TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6240 : 2002
DẦU HỎA DÂN DỤNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Kerosine – Specification
Lời nói đầu
TCVN 6240 : 2002 thay thế TCVN 6240 : 1997
TCVN 6240 : 2002 do Tiểu ban kỹ thuật TCVN/TC 28/SC 1 –
“Nhiên liệu lỏng” biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt,
Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
DẦU HỎA DÂN DỤNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định chỉ tiêu chất lượng cho dầu hỏa dùng
cho mục đích dân dụng như thắp sáng và đun nấu.
2. Tiêu chuẩn viện dẫn
TCVN 2694 : 2000 (ASTM D 130) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp
phát hiện độ ăn mòn đồng theo độ xỉn của tấm đồng.
TCVN 2698 : 2002 (ASTM D 86) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp
xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển.
TCVN 2708 : 2002 (ASTM D 1266) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định
hàm lượng lưu huỳnh bằng phương pháp đốt đèn.
TCVN 3891 : 1984 Sản phẩm dầu mỏ - Đóng rót, ghi nhãn, vận
chuyển và bảo quản.
TCVN 6594 : 2000 (ASTM D 1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ
dạng lỏng – Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối (tỷ trọng),
hoặc trọng lượng API – Phương pháp tỷ trọng kế.
TCVN 6701 : 2000 (ASTM D 2622) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp
xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phổ tia X.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D 56 Test method for flash point by Tag closed tester
(Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín Tag).
ASTM D 129 Test method for sulfur in petroleum products
(General bomb method) [(Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh trong sản phẩm
dầu mỏ (Phương pháp bom)].
ASTM D 445 Test method for kinematic viscosity of
transparent and opaque liquids (the calculation of dynamic viscosity) [(Phương
pháp xác định độ nhớt động học của các chất lỏng trong suốt và không trong suốt
(Cách tính toán độ nhớt động học)].
ASTM D 1322 Test method for smoke point of aviation turbine
fuels (Phương pháp xác định điểm khói của nhiên liệu tuốcbin hàng không).
ASTM D 4294 Test method for sulfur in petroleum and
petroleum products by energy-dispersive X-ray fluorescence spetroscopy (Phương
pháp xác định lưu huỳnh trong sản phẩm dầu mỏ bằng phổ bức xạ huỳnh quang tia
X).
ASTM D 4952 Standard test method for qualitative analysis
for active sulfur species in fuels and solvents (Doctor test) (Phương pháp xác
định tính lưu huỳnh trong nhiên liệu và dung môi – Thử nghiệm Doctor).
3. Yêu cầu kỹ thuật
Các chỉ tiêu chất lượng của dầu hỏa được qui định trong bảng
1.
Bảng 1 – Chỉ tiêu chất lượng của dầu
hỏa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
Phương pháp thử
1. Điểm chớp cháy cốc kín, 0C, không nhỏ hơn
38
ASTM D 56
2. Nhiệt độ cất, 0C:
TCVN 2698 : 2002 (ASTM D 86)
- 10 % thể tích, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Điểm sôi cuối, 0C, không lớn hơn
300
3. Hàm lượng lưu huỳnh, % khối lượng, không lớn hơn
0,30
TCVN 2708 : 2002 (ASTM D 1266)/
TCVN 6701 : 2000 ( ASTM D 2622)/ ASTM D 4294/ ASTM D 129
4. Chiều cao ngọn lửa không khói, mm, không nhỏ hơn
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Ăn mòn đồng ở 100 0C, 3 giờ, không lớn hơn
3
TCVN 2694 : 2000 (ASTM D 130)
6. Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt1)
1,0 – 1,9
ASTM D 445
7. Lưu huỳnh mercaptan, định tính
Âm tính
ASTM D 4952
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
TCVN 6594 : 2000 (ASTM D 1298)
1) 1 cSt = 1 mm2/s
4. Phương pháp thử
4.1. Lấy mẫu theo TCVN 6777 : 2000 (ASTM D 4057).
4.2. Phương pháp thử các phương pháp thử ứng với từng chỉ tiêu cho dầu hỏa
được qui định trong bảng 1.
5. Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
Theo TCVN 3891 : 1984.