TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6240:2019
DẦU HỎA (KO) - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ
PHƯƠNG PHÁP THỬ
Kerosine (KO)
- Requirements and test methods
Lời nói đầu
TCVN 6240:2019 thay thế cho
TCVN 6240:2002.
TCVN 6240:2019 do Tiểu ban
kỹ thuật Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC28/SC2 Nhiên liệu lỏng - Phương pháp thử
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kerosine (KO)
- Requirements and test methods
1 Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ
thuật và phương pháp thử đối với dầu hỏa sử dụng trong các thiết bị đốt bằng
dầu hỏa, bao gồm:
- Số 1-K: Dầu hỏa cấp đặc
biệt lưu huỳnh thấp phù hợp với việc sử dụng trong các thiết bị đốt bằng dầu hỏa
không ống khói và sử dụng trong
các đèn chiếu sáng dùng bấc.
- Số 2-K: Dầu hỏa cấp thông
thường phù hợp với việc sử dụng trong các thiết bị đốt có ống khói và sử dụng
trong trong các đèn chiếu sáng dùng bấc.
CHÚ THÍCH 1: Sự phát sinh và tiêu tán
điện tĩnh có thể làm nảy sinh
các vấn đề trong quản lý, vận chuyển,
sản xuất dầu hỏa. Xem thêm
thông tin trong ASTM D 4865 Guide for generation and dissipation of static
electricity in petroleum fuel systems (Hướng dẫn đối với sự phát sinh và tiêu
tán tĩnh điện trong hệ thống nhiên liệu dầu mỏ).
2 Tài liệu viện
dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm
cả các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2694 (ASTM D 130) Sản phẩm dầu
mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3171 (ASTM D 445) Chất lỏng
dầu mỏ trong suốt và không trong suốt - Phương pháp xác
định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực)
TCVN 3172 (ASTM D 4294) Dầu mỏ và
sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ
năng lượng tia X.
TCVN 6594 (ASTM D 1298) Dầu thô và
sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định
khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API - Phương pháp
tỷ trọng kế.
TCVN 6608 (ASTM D 3828) Sản phẩm
dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị thử có kích
thước nhỏ.
TCVN 6701 (ASTM D 2622) Sản phẩm
dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang bước sóng tán xạ
tia X.
TCVN 7418 (ASTM D 1322) Nhiên liệu
tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định chiều cao ngọn lửa không khói.
TCVN 7485 (ASTM D 56) Sản phẩm dầu
mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín Tag.
TCVN 7486 (ASTM D 4952) Sản phẩm
dầu mỏ - Phương pháp phân tích định tính hợp chất lưu huỳnh hoạt tính trong
nhiên liệu và dung môi (doctor test).
TCVN 7759 (ASTM D 4176) Nhiên liệu
chưng cất - Xác định nước
tự do và tạp chất dạng hạt (Phương pháp quan sát bằng mắt thường).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11585 (ASTM D 2887) Sản phẩm dầu mỏ
- Xác định dải sôi của phân đoạn dầu mỏ bằng phương pháp sắc ký khí.
ASTM D 7094 Test method for flash
point by modified continuosly closed cup (MCCCCFP) tester [Phương pháp xác định
điểm chớp cháy băng cốc kín liên tục đã cải biến (MCCCCFP)].
ASTM D 7220 Test method for
sulfur in automotive, heating, and jet fules by monochromatic energy dispersive
X-ray fluorescence spectrometry (Phương pháp xác định lưu huỳnh trong nhiên
liệu ô tô, đốt lò và phản lực bằng phép đo phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng
tia X đơn sắc).
3 Yêu cầu kỹ
thuật
3.1 Dầu hỏa phải
là một phân đoạn cất dầu mỏ được tinh luyện bao gồm một hỗn hợp đồng nhất của các
hydrocacbon, về cơ bản phải không chứa nước, các hợp chất axit hoặc kiềm vô cơ
và lượng dư các tạp chất dạng hạt. Việc sử dụng phụ gia có thể được sử
dụng theo sự thỏa thuận của bên cung cấp và bên mua.
3.2 Các chỉ tiêu
chất lượng của dầu hỏa được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ
tiêu chất lượng của dầu hỏa
Tên chỉ
tiêu
MứcA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Điểm chớp cháy, °C, min
38
TCVN 7485
(ASTM D 56)
TCVN 6608
(ASTM D 3828)
ASTM D 7094
2. Nhiệt độ chưng cất, °C
TCVN 2698
(ASTM D 86)
10 % thể tích thu hồi, max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11585
(ASTM D 2887)
Điểm sôi cuối, max
300
3. Độ nhớt động học tại 40 °C, mm2/s
0,8 - 1,9
TCVN 3171
(ASTM D 445)
4. Lưu huỳnh, % khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Số 1-K, max
0,04
TCVN 7760
(ASTM D 5453)
- Số 2-K, max
0,30
TCVN 3172
(ASTM D 4294)
5. Lưu huỳnh mercaptan, định tính
Âm tính
TCVN 7486
(ASTM D 4952)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số 3
TCVN 2694
(ASTM D 130)
7. Chiều cao ngọn lửa không khói,
mm, min
19
TCVN 7418
(ASTM D 1322)
8. Khối lượng riêng ở 15 °C, kg/L
Báo cáo
TCVN 6594
(ASTM D 1298)
9. Ngoại quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7759
(ASTM D 4176)
A Để đáp ứng
các điều kiện vận hành đặc biệt, trừ giới hạn của lưu huỳnh, có thể sửa đổi các yêu
cầu
giới
hạn riêng lẻ khác theo sự thỏa thuận của bên mua, bên bán và sản xuất.
4 Phương pháp
thử
4.1 Điểm chớp
cháy
Xác định theo TCVN 7485 (ASTM D 56)
hoặc TCVN 6608 (ASTM D 3828) hoặc ASTM D 7094. Trong trường hợp có tranh chấp,
phải sử dụng TCVN 7485 (ASTM D 56) làm phương pháp trọng tài.
4.2 Thành phần
cất
- Phần cất phải được xác định phù hợp với TCVN 2698 (ASTM D 86) hoặc TCVN 11585
(ASTM D 2887). Các kết quả thu được từ TCVN 11585 (ASTM D 2887) bằng cách áp
dụng tương quan dữ liệu quy định tại trong Phụ lục C của TCVN
11585 (ASTM D 2887) để chuyển đổi các giá trị thì phải được báo cáo là kết quả
“TCVN 2698 (ASTM D 86) dự kiến”. Trong trường hợp tranh chấp, phải sử dụng TCVN
2698 (ASTM D 86) làm phương pháp trọng tài.
4.3 Độ nhớt - Xác định
theo TCVN 3171 (ASTM D 445).
4.4 Lưu huỳnh - Xác định
theo TCVN 6701 (ASTM D 2622). Cũng có thể sử dụng TCVN 3172 (ASTM D 4294) hoặc
TCVN 7760 (ASTM D 5453). Trong trường hợp có tranh chấp, phải sử dụng TCVN 6701
(ASTM D 2622) làm phương pháp trọng tài.
4.5 Lưu huỳnh
mercaptan
- Xác định theo TCVN 7486 (ASTM D 4952).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7 Chiều cao
ngọn lửa không khói - Xác định theo TCVN 7418 (ASTM D 1322).
4.8 Khối lượng
riêng
- Xác định theo TCVN 6594 (ASTM D 1298)
4.9 Ngoại quan - Xác định
theo TCVN 7759 (ASTM D 4176).
Phụ lục A
(Tham khảo)
Ý nghĩa quy
định kỹ thuật đối với dầu hỏa
A.1 Lưu huỳnh
mercaptan
Các mercaptan được giới hạn để loại trừ các
phản ứng phụ không mong muốn và giảm thiểu mùi khó chịu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng lưu huỳnh được giới hạn cho dầu
hỏa có thể được yêu cầu đối với những
sử dụng đặc biệt hoặc để đáp ứng các yêu cầu pháp luật đối với phát thải lưu
huỳnh dioxit.
A.3 Thành phần
cất
Biểu thị tính bay hơi của nhiên liệu.
Các giới hạn nhiệt độ cất lớn nhất của 10 % thể tích và điểm sôi cuối được quy
định thiết lập dải sôi thích hợp giúp dầu hỏa bay hơi dễ dàng trong các ứng
dụng thông thường.
A.4 Điểm chớp
cháy
Điểm chớp cháy của dầu hỏa được sử
dụng chủ yếu như là một chỉ số về nguy hại cháy nổ. Điểm chớp cháy được phép
nhỏ nhất luôn luôn được quy định bởi cơ quan có thẩm quyền và trên cơ sở thực hành
chấp nhận về sử dụng và xử lý.
A.5 Độ nhớt
Là số đo sức cản dòng chảy nội tại và
biểu thị cho tính chảy và tính bôi
trơn.
A.6 Ăn mòn
Biểu thị xu hướng gây ăn mòn các bộ
phận bằng đồng và hợp kim đồng có thể có trong hệ thống đốt và các hệ thống vận
hành liên quan đến dầu hỏa.