Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Tiêu chuẩn quốc gia 6240:2019 về Dầu hỏa (KO) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Số hiệu: TCVN6240:2019 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2019 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

Tên chỉ tiêu

MứcA

Phương pháp thử

1. Điểm chớp cháy, °C, min

38

TCVN 7485 (ASTM D 56)

TCVN 6608 (ASTM D 3828)

ASTM D 7094

2. Nhiệt độ chưng cất, °C

 

TCVN 2698 (ASTM D 86)

10 % thể tích thu hồi, max

205

TCVN 11585 (ASTM D 2887)

Điểm sôi cuối, max

300

 

3. Độ nhớt động học tại 40 °C, mm2/s

0,8 - 1,9

TCVN 3171 (ASTM D 445)

4. Lưu huỳnh, % khối lượng

 

TCVN 6701 (ASTM D 2622)

- Số 1-K, max

0,04

TCVN 7760 (ASTM D 5453)

- Số 2-K, max

0,30

TCVN 3172 (ASTM D 4294)

5. Lưu huỳnh mercaptan, định tính

Âm tính

TCVN 7486 (ASTM D 4952)

6. Ăn mòn mảnh đồng, 3 h tại 100 °C, max

Số 3

TCVN 2694 (ASTM D 130)

7. Chiều cao ngọn lửa không khói, mm, min

19

TCVN 7418 (ASTM D 1322)

8. Khối lượng riêng ở 15 °C, kg/L

Báo cáo

TCVN 6594 (ASTM D 1298)

9. Ngoại quan

Trong sạch, không có tạp chất

TCVN 7759 (ASTM D 4176)

A Để đáp ứng các điều kiện vận hành đặc biệt, trừ giới hạn của lưu huỳnh, có th sửa đi các yêu cầu giới hạn riêng lẻ khác theo sự thỏa thuận của bên mua, bên bán và sản xuất.

4  Phương pháp thử

4.1  Điểm chớp cháy

Xác định theo TCVN 7485 (ASTM D 56) hoặc TCVN 6608 (ASTM D 3828) hoặc ASTM D 7094. Trong trường hợp có tranh chấp, phải sử dụng TCVN 7485 (ASTM D 56) làm phương pháp trọng tài.

4.2  Thành phần cất - Phần cất phải được xác định phù hợp với TCVN 2698 (ASTM D 86) hoặc TCVN 11585 (ASTM D 2887). Các kết quả thu được từ TCVN 11585 (ASTM D 2887) bằng cách áp dụng tương quan dữ liệu quy định tại trong Phụ lục C của TCVN 11585 (ASTM D 2887) để chuyển đổi các giá trị thì phải được báo cáo là kết quả “TCVN 2698 (ASTM D 86) dự kiến”. Trong trường hợp tranh chấp, phải sử dụng TCVN 2698 (ASTM D 86) làm phương pháp trọng tài.

4.3  Độ nhớt - Xác định theo TCVN 3171 (ASTM D 445).

4.4  Lưu huỳnh - Xác định theo TCVN 6701 (ASTM D 2622). Cũng có thể sử dụng TCVN 3172 (ASTM D 4294) hoặc TCVN 7760 (ASTM D 5453). Trong trường hợp có tranh chấp, phải sử dụng TCVN 6701 (ASTM D 2622) làm phương pháp trọng tài.

4.5  Lưu huỳnh mercaptan - Xác định theo TCVN 7486 (ASTM D 4952).

4.6  Ăn mòn mảnh đồng - Xác định theo TCVN 2694 (ASTM D 130), phép thử 3 h tại nhiệt độ 100 °C.

4.7  Chiều cao ngọn lửa không khói - Xác định theo TCVN 7418 (ASTM D 1322).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.9  Ngoại quan - Xác định theo TCVN 7759 (ASTM D 4176).

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Ý nghĩa quy định kỹ thuật đối với dầu hỏa

A.1  Lưu huỳnh mercaptan

Các mercaptan được giới hạn đ loại trừ các phản ứng phụ không mong muốn và giảm thiểu mùi khó chu.

A.2  Lưu huỳnh

Hàm lượng lưu huỳnh được gii hạn cho dầu hỏa có thể được yêu cầu đi với những sử dụng đặc biệt hoặc để đáp ứng các yêu cầu pháp luật đối với phát thải lưu huỳnh dioxit.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Biểu thị tính bay hơi của nhiên liệu. Các giới hạn nhiệt độ cất lớn nhất của 10 % thể tích và điểm sôi cuối được quy định thiết lập dải sôi thích hợp giúp dầu hỏa bay hơi dễ dàng trong các ứng dụng thông thường.

A.4  Điểm chớp cháy

Điểm chớp cháy của dầu hỏa được sử dụng chủ yếu như là một chỉ số về nguy hại cháy nổ. Điểm chớp cháy được phép nhỏ nhất luôn luôn được quy định bi cơ quan có thẩm quyền và trên cơ s thực hành chấp nhận về sử dụng và xử lý.

A.5  Độ nhớt

Là số đo sức cản dòng chảy nội tại và biểu thị cho tính chảy và tính bôi trơn.

A.6  Ăn mòn

Biểu thị xu hướng gây ăn mòn các bộ phận bằng đồng và hợp kim đồng có th có trong hệ thống đốt và các hệ thống vận hành liên quan đến dầu hỏa.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia 6240:2019 về Dầu hỏa (KO) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


737

DMCA.com Protection Status
IP: 44.211.239.1