TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 5373:2020
ĐỒ GỖ NỘI THẤT
Wooden furniture
Lời nói đầu
TCVN 5373:2020 thay thế TCVN
5373:1991
TCVN 5373:2020: do Trường Đại học
Lâm nghiệp biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ khoa học và Công nghệ công bố.
ĐỒ GỖ NỘI THẤT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy
định các yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu an toàn, yêu cầu đóng gói vận chuyển và bảo
quản sản phẩm đồ gỗ nội thất,
Tiêu chuẩn này áp dụng
cho sản phẩm đồ gỗ nội thất sử dụng gỗ và vật liệu gỗ là vật liệu chính.
Tiêu chuẩn này
không áp dụng cho đồ gỗ mỹ nghệ, sofa.
Tiêu chuẩn này có
thể áp dụng cho sản phẩm đồ gỗ khác.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn
ghi năm, công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn
không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi, bổ
sung (nếu có):
TCVN 1757 Khuyết
tật gỗ - Phân loại - Tên gọi - Định nghĩa và phương pháp xác định
TCVN 2090 (ISO
15528: 2013). Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni - Lấy mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8932 (ISO
2301) Gỗ xẻ cây lá rộng - Khuyết tật - Phương pháp đo
TCVN 10370-2 Sơn
và vecni. Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi. Phần 2: Phương pháp sắc
ký khí
TCVN 11569 Keo
dán gỗ - Xác định hàm lượng formaldehyt tự do
TCVN 11902 (ISO
12465) Gỗ dán - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 11904 (ISO
9426:2003) Ván gỗ nhân tạo - Xác định kích thước tấm
TCVN 12362 (ISO
16893) Ván gỗ nhân tạo- Ván dăm
TCVN 12624-1 Đồ
gỗ - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa
ISO 16895 Wood-based
panels - Dry-process fibreboards (Ván gỗ nhân tạo - Ván sợi sản xuất theo
phương pháp khô)
CPSC-CH-E1003-09.1
Standard Operating Procedure for Determining Lead (Pb) in Paint and other
Similar Surface Coatings. February 25, 2011. (CPSC-CH-E1003-09.1 Tiêu chuẩn
qui định quy trình xác định hàm lượng chi (Pb) có trong sơn và các chất phủ bề
mặt tương tự khác)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn
này sử dụng các thuật ngữ định nghĩa trong TCVN 12624-1 và các thuật ngữ định
nghĩa sau đây:
3.1
Bề mặt A của sản phẩm (A surface of
product)
Mặt chính của sản
phẩm có thể nhìn thấy ngay, nhìn thấy rõ ràng trong suốt quá trình sử dụng sản
phẩm, thường là mặt ngoài của sản phẩm như mặt bàn, mặt trước ghế.
3.2
Bề mặt B của sản phẩm (B surface of
product)
Mặt chính của sản
phẩm nhưng người sử dụng khó quan sát trong quá trình sử dụng so với mặt A như
mặt hông của ghế hay bàn.
3.3
Bề mặt khuất, Bề mặt
C của sản phẩm (C surface of product)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4
Sự biến màu (discoloration)
Sự thay đổi màu bất
kỳ so với màu từ nhiên của gỗ, không liên quan đến sự suy giảm độ bền của gỗ.
3.5
Bộ phận chủ yếu của đồ gỗ (main unit of
wooden furniture)
Bộ phận có chức
năng chống đỡ, chịu tải, phân chia công năng trong đồ gỗ. Nếu thiếu các bộ phận
này thì không thể hình thành nên sản phẩm.
CHÚ THÍCH: Các bộ
phận chủ yếu của bàn bao gồm mặt bàn, ngăn kéo, cánh cửa, tấm hông khung chân
v.v... bộ phận chủ yếu của tủ bao gồm tấm hông, tấp nóc, tấm đáy, cánh tủ,
khung chân v.v... Các bộ phận chủ yếu của ghế bao gồm, mặt ghế, tựa lưng, tay vịn,
chân v.v...
3.6
Cong (bend)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7
Độ ẩm gỗ (moisture content)
Tỷ lệ phần trăm của
lượng nước có trong gỗ so với khối lượng của gỗ. Độ ẩm gỗ có độ ẩm tương đối và
độ ẩm tuyệt đối.
3.8
Độ ổn định (stability)
Khả năng chịu được
các lực có xu hướng gây lật mẫu.
3.9
Đồ gỗ nội thất (wooden furniture)
Đồ nội thất sản xuất
bằng gỗ hoặc vật liệu gỗ được sử dụng trong nhà, hoặc khu vực không chịu tác động
của thời tiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ gỗ mỹ nghệ (hand-carved wood
furniture)
Đồ gỗ trang trí hoặc
các chi tiết gỗ trang trí trong sản phẩm đồ gỗ có nhiều hoa văn họa tiết có
tính thẩm mỹ cao, thường được sản xuất thủ công bởi các nghệ nhân điêu khắc gỗ.
3.11
Độ nhám bề mặt (surface
roughness)
Độ nhấp nhô xuất hiện
trên bề mặt do sự không đồng đều trong cấu trúc của gỗ hoặc do bị khuyết tật
trong quá trình sản xuất.
3.12
Gỗ dác (sapwood)
Phần gỗ giáp với phần
vỏ cây, thường có màu sáng hơn so với phân gỗ còn lại.
3.13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần gỗ giáp với tủy
cây, được hình thành từ gỗ dác, thường có màu sẫm.
3.14
Gợn sóng (cutted and
chatter mark)
Vết hằn trên bề mặt
gỗ có mức độ to nhỏ khác nhau và có quy luật như dạng sóng.
3.15
Khe hở (gap)
Khe hẹp tạo thành
khi ghép các thanh gỗ, tấm gỗ, tấm ván lại với nhau.
3.16
Không đồng màu (color deviation)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.17
Khuyết tật gia công (processing
defects)
Khuyết tật của gỗ
do quá trình gia công chế biến như: lẹm cạnh, ván đầu to đầu nhỏ, ván lượn
sóng, vết máy.
3.18
Khuyết màng sơn (exposed
undercoat)
Hiện tượng trên bề
mặt gỗ xuất hiện một số vùng có kích thước nhỏ cục bộ ở đó không có màng sơn.
3.19
Khuyết tật (defects)
Hiện tượng không
bình thường về cấu tạo bên trong hoặc hình dáng bên ngoài của nguyên liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.20
Lẹm cạnh (wane)
Hiện tượng cạnh của
thanh gỗ hoặc tấm ván bị khuyết 1 phần, làm cho cạnh của chi tiết không còn
hình dạng thẳng ban đầu.
3.21
Lỗ kim (pin holes)
Những lỗ nhỏ trên bề
mặt được tạo thành do màng sơn co rút trong quá trình làm khô.
3.22
Lỗ mọt (insect -
hole/worm - hole)
Lỗ thủng trên bề mặt
gỗ do các loại côn cùng hại gỗ xâm nhập và đục khoét vào gỗ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mắt gỗ (knot)
Dấu vết của cành
nhánh để lại trên thân cây.
CHÚ THÍCH: Dựa vào
kết cấu giữa mắt gỗ và gỗ xung quanh phân thành: Mắt sống (phần gỗ tại vị trí mắt
còn tươi), mắt chết (phần gỗ tại vị trí mắt bị khô hoặc hư hỏng), mắt biến màu
và mắt mục.
3.24
Móp (collapse)
Hiện tượng trên bề
mặt gỗ xuất hiện các vết lồi lõm không theo quy luật sau khi sấy hoặc sau quá
trình vận chuyển.
3.25
Mục (wood rot; wood
decay)
Hiện tượng gỗ bị
suy giảm thể tích và độ bền do các loại nấm xâm nhập phá hủy vách tế bào gỗ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sofa (sofa)
Ghế ngồi mềm có độ
đàn hồi có tay vịn và tựa lưng, sofa được cấu thành chính từ các vật liệu mềm
như đệm, mút kết hợp với khung xương gỗ hoặc kim loại.
3.27
Vết nhăn (wrinkling)
Các vết gợn lồi có
độ nhấp nhô thấp tập trung cục bộ thành đường liên tục trên bề mặt sản phẩm.
3.28
Vết nứt (split)
Khe hở trên bề mặt
chi tiết do các sợi gỗ bị tách dọc theo chiều thớ gỗ và chiều dài khe hở vượt
quá chiều dày tấm.
3.29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiện tượng bề ván
có hiện tượng bong tróc màng sơn hoặc ván mỏng tạo thành các vùng có độ nhấp
nhô lớn nhỏ khác nhau.
CHÚ THÍCH: Vết phồng
rộp ở đây đề cập đến khuyết tật của màng sơn, khuyết tật khi dán phủ ván mỏng.
3.30
Vật liệu chính (main material)
Vật liệu được sử dụng
nhiều nhất để sản xuất sản phẩm, các bộ phận chủ yếu của sản phẩm đều được sản
xuất bằng vật liệu này.
3.31 Ký hiệu yà chữ
viết tắt
Các ký hiệu và thuật
ngữ viết tắt được sử dụng trong tiêu chuẩn được thể hiện trong Bảng 1
Bảng 1 - Bảng ký hiệu, chữ viết tắt
Ký hiệu, chữ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng việt
l
Length
Chiều dài
w
Width
Chiều rộng
d
Diameter
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n
Number
Số lượng
S
Square
Diện tích
Δ
delta
Độ chênh lệch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Yêu cầu đối với
chi tiết
- Gỗ nguyên liệu để
gia công sản phẩm, phụ kiện, chi tiết phụ trợ phải được xử lý bảo quản phòng chống
sinh vật, côn trùng hại gỗ xâm nhập; không chấp nhận gỗ mục ở bất cứ bề mặt nào
của chi tiết, sản phẩm;
- Gỗ nguyên liệu phải
được sấy khô về độ ẩm 8 -12% trước khi gia công;
- Đối với vật liệu
ván ghép: Thanh phôi hoặc các chi tiết khi ghép cần phải được lựa chọn để đảm bảo
màu sắc tăng hoặc giảm dần, đảm bảo sự cân đối đồng đều về màu sắc trên sản phẩm,
không gây nên sự chênh lệch màu rõ ràng;
- Đối với các chi
tiết sản xuất từ ván gỗ nhân tạo phải đáp ứng các yêu cầu cho từng loại vật liệu:
ván dăm theo quy định trong TCVN 12362 (ISO 16893); gỗ dán theo quy định trong
TCVN 11902 (ISO 12465); ván sợi theo quy định trong ISO 16985. Không chấp nhận
các khuyết tật vết lõm, vết nứt, vết bẩn, vết đốm keo trên bề mặt sản phẩm.
Yêu cầu đối với chi
tiết làm từ gỗ xem tại Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu cầu đối với chi tiết làm từ gỗ
Vị trí/ lỗi
Chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu
Lỗ mọt
Lỗ có đường kính
lớn hơn 0,5 mm ở khu vực nhìn thấy phải được trám vá
Không chấp nhận 2
lỗ mọt gần nhau
Không chấp nhận lỗ
trám vá không đồng màu trên sản phẩm
TCVN 5372
Bề mặt A, bề mặt
B của sản phẩm: n<2
Bề mặt C của sản
phẩm: n<10 trên diện tích 50cm2
Mắt chết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể chấp nhận
trên bề mặt C
TCVN 8932
Bề mặt C của sản
phẩm: n≤2 và đường kính <12 mm
Mắt sống
Mắt sống ở mặt A,
B: có thể chấp nhận nếu được trám vá tốt
Mắt sống ở mặt C
và cạnh, mép: có thể chấp nhận
TCVN 8932
Bề mặt A, bề mặt
B của sản phẩm: n≤5 trên diện tích 1 m2 và khoảng cách các mắt
>30 cm
Gỗ dác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
w gỗ dác
<1/2 w phôi
Độ cong
Các tấm ván có độ
cong tính trên 1m chiều dài chi tiết
≤2 mm
Độ xiên thớ
Độ xiên thớ so với
trục xuyên tâm của chi tiết
TCVN 1757
≤7%
4.2 Yêu cầu kích
thước cơ bản và dung sai của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Yêu cầu kích thước cơ bản của sản phẩm đồ gỗ nội thất
Đơn vị tính bằng milimét
Loại sản phẩm
Chỉ tiêu
Mức yêu cầu
a) Bàn
Chiều cao mặt bàn
Từ 680 đến 760
Chiều cao phần
không gian trống dưới mặt bàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng phần
không gian trống dưới mặt bàn
>520
Chênh lệch về độ
cao đối với các loại ghế đi kèm
Từ 250 đến 320
b)Ghế
Chiều cao mặt ghế
cứng
Từ 400 đến 440
Chiều cao mặt ghế
có đệm (tính cả độ lún của đệm)
Từ 400 đến 460
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>480
Tủ
Khoảng cách từ mặt
đáy đến thanh treo quần áo dài
>1400
Khoảng cách từ mặt
đáy đến thanh treo quần áo ngắn
>900
Chiều sâu ngăn
treo quần áo
>530
Chiều sâu ngăn để
quần áo gấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao ngăn để
sách (đối với tủ sách)
>23
Giường
Chiều dài mặt giường
Từ 1900 đến 2220
Chiều rộng mặt
giường
Từ 700 đến 2000
Chiều cao vai giường
(không kể đệm)
<450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>1150
Chiều cao lan can
an toàn giường tầng 2 so với mặt giường tầng 2 (đối với giường tầng)
>200
Chiều rộng vị trí
lên xuống giường tầng 2
Từ 500 đến 600
CHÚ THÍCH: a)
b) Đối với sản phẩm bàn, ghế sử dụng trong trường học, cơ sở giáo dục
phải có kích thước phù hợp với từng độ tuổi, cấp học và tuân theo quy định hiện
hành.
Yêu cầu về dung sai
hình dạng và dung sai kích thước của đồ gỗ nội thất xem tại Bảng 4
Bảng 4 - Dung sai hình dạng và dung sai kích thước của đồ gỗ nội thất
Tính chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu
Sai số kích thước
tổng thể 3 chiều
TCVN 5372
±0,25%
Độ cong vênh
Chiều dài cạnh,
chiều dài đường chéo của chi tiết ≥ 1400 mm
TCVN 5372
≤ 3,0 mm
Chiều dài cạnh,
chiều dài đường chéo của chi tiết từ 700 mm đến 1400 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài cạnh,
chiều dài đường chéo của chi tiết ≤ 700 mm
≤ 1,0 mm
Khe hở giữa chân
sản phẩm và nền nhà
≤ 0,2 mm
Khe hở giữa cánh
với khung cánh cửa, ngăn kéo với khung ngăn kéo
Từ 1,5 mm đến 2,5
mm
Độ vuông góc
Chiều dài cạnh,
chiều dài đường chéo của khung ≥ 1000 mm
TCVN 11904 (ISO 9426)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài cạnh,
chiều dài đường chéo của khung < 1000 mm
≤ 2 mm
4.3 Yêu cầu ngoại
quan đối với phụ kiện
- Đối với phụ kiện
ngũ kim: Bề mặt nhẵn mịn, không bị rỉ sét, ăn mòn; chiều dày màng sơn và màu sắc
phải đồng đều, không có các hạt sơn, lỗ sơn trên bề mặt;
- Đối với vật liệu
kính: bề mặt không có vết nứt và các cạnh được bo tròn, mài vát;
- Đối với vật liệu
nhựa: các chi tiết bằng nhựa phải có bề mặt phải trơn bóng, đồng màu và không
có vết nứt, vết nhăn, bám bẩn;
- Đối với đệm mút:
+ Bề mặt đệm phải
được bao phủ kín, bề mặt phải căng và đều, không có nếp nhăn, nếp gấp góc phải
tròn trịa và đối xứng; không được có đinh hay đầu vít lộ ra trong khu vực phía
trên mặt đệm.
+ Đinh viền đệm dạng
rời phải gắn thẳng và khoảng cách giữa các đinh cân xứng từ đầu đinh này sang đầu
đinh kia; Nếu dạng dây thì phải thẳng và đều. Dây đinh phải được gắn chặt vào đệm
bằng đinh sao cho cách không quá 4 đầu đinh thì có một đinh định vị;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Tất cả vật liệu dệt
không có những khuyết tật dễ nhìn thấy: bị thiếu sợi dệt, hư hỏng hoa văn, bẩn,
màu nhuộm không đồng nhất; không bị nhăn, gấp, loang màu, dính dầu mỡ;
CHÚ THÍCH: Đệm mút
được hiểu là đệm ngòi, tựa lưng rời được sử dụng cùng sản phẩm đồ gỗ nội thất
không phải là sản phẩm độc lập.
4.4 Yêu cầu ngoại
quan đối với sản phẩm đồ gỗ nội thất
- Tất cả các cạnh
và các góc có thể tiếp xúc trong quá trình sử dụng phải nhẵn và không có cạnh sắc,
nếu có cạnh sắc thì phải được làm tròn với bán kính tối thiểu 2 mm;
- Bề mặt sản phẩm
không có phần gỗ bị lẹm, không có vết lõm do va đập, không đồng phẳng tại các mối
ghép, không có dăm gỗ hoặc các chi tiết kim loại nhô lên bề mặt;
- Các chi tiết đầu/cuối
hình ống và các chi tiết chân hình ống phải được che đậy hoặc bịt kín; Đối với
cạnh dán phải đảm bảo kín khít, không bị hở mối dán hay chảy keo ở cạnh dán;
- Các bộ phận kim
loại, phụ kiện kim loại được bôi trơn phải được che phủ kín, không chấp nhận rỉ
sét;
- Cánh tủ, ngăn kéo
và các chi tiết chuyển động phải sử dụng dễ dàng;
- Các hoa văn chạm
khắc phải đều, đường nét phải phân biệt rõ ràng, các bộ phận đối xứng phải đối
xứng. Đối với các tấm trang trí dán phủ ván mỏng (veneer) không bị vết keo trên
bề mặt, mối dán phải kín khít, bằng phẳng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Không chấp nhận nấm
mốc trên bề mặt sản phẩm.
Yêu cầu chất lượng
ngoại quan đối với sản phẩm đồ gỗ nội thất xem Bảng 5
Bảng 5 - Yêu cầu ngoại quan đối với sản phẩm đồ gỗ nội thất
Vị trí/ lỗi
Chỉ tiêu
Phương pháp thử
Mức yêu cầu
Trầy xước
Không chấp nhận vết
trầy xước làm lộ phần gỗ bên trong;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5372
Bề mặt A, bề mặt
B của sản phẩm: không chấp nhận Bề mặt C của sản phẩm: l<20mm
Vết nứt
Không chấp nhận vết
nứt không được trám vá tốt;
Không chấp nhận vết
nứt ở vị trí lắp ráp, chi tiết chịu lực;
Có thể chấp nhận
vết nứt có kích thước phù hợp.
TCVN 5372
Bề mặt A, bề mặt
B của sản phẩm: không chấp nhận Bề mặt C của sản phẩm: l<10mm và n ≤ 1
Khe hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
w≤ 7mm và ≥12mm
Cạnh, góc sắc nhọn
phải được bo tròn
R ≥ 2mm
Lỗi về màu (màu xấu,
màu không đều)
Bề mặt A, bề mặt
B của sản phẩm: Không chấp nhận Bề mặt C của sản phẩm: có thể chấp nhận
Độ ổn định của sản
phẩm trên sàn
w<2 mm
Cánh cửa
Khe hở xung quanh
các cạnh cửa phải đều nhau. Kết cấu đối với cửa bằng gỗ nguyên phải có khoảng
không gian cho sự giãn nở co ngót của gỗ trừ các trường hợp theo yêu cầu thiết
kế)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
wkhehở từ
1,0 mm đến 2,0 mm
Ngăn kéo
Các ngăn kéo phải
có độ hở đồng đều
wkhe hở từ 1,0 mm đến
2,0 mm
Độ cong mặt trước
ngăn kéo cong không được chênh lệch nhau quá 2,5mm
∆ <2,5 mm
Mối ghép
Phải kín khít, độ
hở trong giới hạn cho phép
TCVN 5372
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bề mặt C của sản
phẩm: ∆<0,5 mm
Cụm chi tiết dạng nan
Độ lệch độ cao, độ
nhô tối đa giữa các nan
TCVN 5372
∆ < 1,0 mm
Liên kết mộng
Đối với mộng cố định
độ hở mối ghép cho phép
Từ 0,5 mm đến 1,0
mm
Đối với mộng tháo
rời độ hở mối ghép cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vết keo
Không chấp nhận ở
bề mặt A
Có thể chấp nhận ở
bề mặt B,C đảm bảo yêu cầu trong diện tích <5 mm2
n≤2 và l<25 mm
Lỗi về màu, màu
không đều
Quan sát trực tiếp bằng mắt thường
Bề mặt A, bề mặt
B của sản phẩm: Không chấp nhận
Bề mặt C của sản
phẩm: có thể chấp nhận
Mắt gỗ ở khu vực
lắp ráp, chi tiết chịu lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lộ đinh, vít, chốt
gỗ
Không chấp nhận
4.5 Yêu cầu an toàn
4.5.1 Yêu cầu an
toàn khi sử dụng vật liệu
- Vật liệu gỗ được
sử dụng gia công phải không bị mục hoặc côn trùng tấn công, không có các khuyết
tật ảnh hưởng đến tính an toàn của sản phẩm;
- Tất cả các kim loại
lộ ra bên ngoài khi lắp ghép sản phẩm để sử dụng bao gồm các chi tiết như lò
xo, đai ốc, bu lông và vòng đệm phải được làm từ các vật liệu chống ăn mòn như
nhôm hoặc thép không gỉ, hoặc được bảo vệ đủ để chống ăn mòn.
4.5.2 Yêu cầu độ bền,
độ ổn định và độ biến dạng của sản phẩm đồ gỗ nội thất
- Cấu trúc sản phẩm
đảm bảo độ cứng vững khi sử dụng (khả năng chịu tải, độ bền kết cấu v.v...) sản
phẩm không bị lật, đổ trong quá trình sử dụng.
Yêu cầu độ bền, độ ổn
định và độ biến dạng của sản phẩm đồ gỗ nội thất được đưa ra trong Bảng 6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí/ lỗi
Chỉ tiêu
Phương pháp thử
Mức Yêu cầu
Độ ổn định đồ gỗ
dạng khung hộp
Chiều rộng nhỏ
hơn 500 mm, chiều sâu lớn hơn chiều rộng
TCVN 5372
≥30N
Chiều rộng nhỏ
hơn 500 mm, chiều sâu nhỏ hơn chiều rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng lớn
hơn 500 mm
≥ 10 N
Độ ổn định bàn
Bàn ăn
TCVN 5372
≥ 100 N
Bàn làm việc
≥ 150 N
Độ bền, số lần lực
tác động, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5372
500 lần
Ghế
TCVN 5372
1000 lần
Độ biến dạng, mm,
dưới lực tác dụng
Khung đồ gỗ
TCVN 5372
3,0 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0 mm
Bàn ăn
5,0 mm
Bàn làm việc
3,0 mm
4.5.3 Yêu cầu kỹ
thuật đối với sản phẩm keo dán
- Các sản phẩm đồ gỗ
nội thất sử dụng keo dán (có chứa formadehyde) để dán ghép, liên kết các chi tiết
phải được kiểm tra hàm lượng formadehyde tự do theo Bảng 7.
Bảng 7 - Yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm keo dán
Chỉ tiêu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu
Hàm lượng
formadehyde tự do trong keo dán, không lớn hơn, %
TCVN 11569
1,4
- Đối với các sản
phẩm đồ gỗ nội thất từ ván gỗ nhân tạo phải đáp ứng các yêu cầu về hàm lượng
formadehyde cho từng loại vật liệu: Ván dăm theo quy định trong TCVN 12362 (ISO
16893); gỗ dán theo quy định trong TCVN 11902 (ISO 12465); ván sợi theo quy định
trong ISO 16985. Không chấp nhật các khuyết tật vết lõm, vết nứt, vết bẩn, vết
đốm keo trên bề mặt sản phẩm.
4.5.4 Yêu cầu kỹ
thuật đối với sơn PU phủ bề mặt sản phẩm gỗ
Các loại sơn PU có
màu sử dụng trên sản phẩm đồ gỗ nội thất phải đảm bảo yêu cầu về các chất có hại
đến môi trường, người sử dụng. Yêu cầu kỹ thuật của các sản phẩm sơn PU phủ bề
mặt sản phẩm gỗ được quy định trong Bảng 8.
Bảng 8 - Yêu cầu kỹ thuật đối với sơn PU phủ bề mặt sản phẩm gỗ.
Chỉ tiêu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu (*)
Phương pháp thử
Lấy mẫu
Hàm lượng chì, % khối lượng rắn
Sơn PU phủ bề mặt sản phẩm gỗ
≤ 0,008%
(80
ppm)
CPSC-CH- E1003-09.1
Lấy mẫu đại diện
của sản phẩm được thử theo qui định trong TCVN 2090:2015 (ISO 15528:2013).
Hàm lượng VOC, g/mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp mặt:
TCVN 10370-2: 2014
Lấy mẫu đại diện của
sản phẩm được thử theo qui đinh trong TCVN 2090:2015 (ISO 15528:2013).
Độ bóng ≥ 80 GU
(góc đo 600)
≤ 0,52 g/mL
Độ bóng < 80
GU (góc đo 600)
≤ 0,61 g/mL
Lớp lót:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: (*)
Các chỉ tiêu được xác định ở dung dịch sơn sau khi pha chế đầy đủ các thành
phần theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất.
5 Bao gói, ghi
nhãn, vận chuyển và bảo quản
5.1 Bao gói
- Sản phẩm phải được
đóng gói trong bao chống ẩm hoặc trên pallet, được cố định chặt và an toàn
trong thùng hàng suốt quá trình bốc xếp, bảo quản và vận chuyển đến tay người
tiêu dùng.
- Đảm bảo không thiếu
bất kỳ một thành phần nào của sản phẩm (phụ kiện, túi chống ẩm, hướng dẫn lắp
ráp v.v...).
- Các bộ phận chuyển
động (ngăn kéo, cánh cửa) phải được bọc và cố định trước khi đóng gói;
- Đồ gỗ nội thất
tháo rời phải bọc, kê lót các bộ phận hoặc chi tiết của sản phẩm khi xếp vào
thùng carton;
- Đồ gỗ nội thất dạng
gấp xếp phải buộc chặt các bộ phận gấp xếp của sản phẩm trước khi đóng gói;
- Sản phẩm gỗ nội
thất, các bộ phận hoặc chi tiết rời của sản phẩm phải được đóng gói trong thùng
carton riêng, các góc cạnh của sản phẩm đều phải được bọc kín;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các sản phẩm hoặc
từng kiện phải được ghi nhãn bởi nhà sản xuất bằng cách sử dụng mực in khó tẩy
hoặc dán nhãn ít nhất có các thông tin sau:
a) Tên của nhà sản
xuất, nhãn thương mại hoặc nhãn nhận diện cụ thể đối với cơ sở sản xuất;
b) Loại sản phẩm,
tên sản phẩm, mã sản phẩm;
c) Kích thước sản
phẩm;
d) Màu sắc, vật liệu
hoàn thiện sản phẩm;
e) Lô, năm sản xuất;
5.3 Vận chuyển
Phương tiện vận
chuyển đồ gỗ nội thất phải đảm bảo các yêu cầu sau:
a) Phương tiện vận
chuyển phải khô, sạch, không chứa các loại hóa chất dễ gây cháy nổ như xăng, dầu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Không bốc xếp đồ
gỗ nội thất ở ngoài trời khi có mưa.
5.4 Bảo quản
- Sản phẩm trong
quá trình bảo quản phải giữ nguyên hình dạng và độ ẩm yêu cầu; Tất cả các chi
tiết bên trong sản phẩm không bị trầy xước, móp, nứt vỡ;
- Kho sản phẩm phải
được thông gió, khô, sạch sẽ, an toàn, không bụi bẩn, đủ ánh sáng cho việc chất
xếp hàng tiêu chuẩn về vệ sinh sản xuất hiện hành. Có thiết bị báo cháy tự động,
thiết bị chữa cháy, thiết bị chống ẩm, Kiểm soát được nhiệt độ và độ ẩm để đảm
bảo sự an toàn của sản phẩm.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 11205 (ISO
13609) Ván gỗ nhân tạo - Gỗ dán - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh
trung bình
[2] ISO 7170,
Furniture - storage units - Test methods for the determination of strength and
durability (Đồ nội thất - Tủ đựng đồ - Xác định độ bền)
[3] ISO 8019 -
Furniture - Tables - Determination of strength and durability
(Đồ nội thất - Bàn - Xác định độ bền và độ bền lâu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] EN 1728
Furnitue seating - Test methods for determination of strength and durability
(ghế ngồi - phương pháp kiểm tra độ bền)
[6] EN 1729-2:2001-
Furniture. Chairs and tables for educational institutions. Safety requirements
and test methods (Đồ nội thất. Ghế và bàn cho các cơ sở giáo dục. Yêu cầu an
toàn và phương pháp thử)
[7] EN 1730
Furniture - Tables - Test methods for the determination of stability, strength
and durability
[8] GB/T 3324-2017
- Wooden furniture - General technical requirenments (Đồ gỗ - Yêu cầu kỹ thuật
cơ bản)
[9] GB/T 3326-2016
- Furniture - Main size of table and seat (Đồ nội thất - Kích thước cơ bản của bàn và ghế)
[10] GB/T 3327-2016
- Furniture - Main size of cabinets (Đồ nội thất - Kích thước cơ bản của tủ)
[11] QCVN
03-01:2018/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Keo dán gỗ.
Mục lục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định
nghĩa, các ký hiệu viết tắt
4 Yêu cầu kỹ thuật và
phương pháp thử
4.1 Yêu cầu đối với chi
tiết
4.2 Yêu cầu kích thước
cơ bản và dung sai của sản phẩm
4.3 Yêu cầu ngoại quan
đối với phụ kiện
4.4 Yêu cầu ngoại quan
đối với sản phẩm đồ gỗ nội thất
4.5 Yêu cầu an toàn
5 Bao gói, ghi nhãn,
vận chuyển và bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Ghi nhãn
5.3 Vận chuyển
5.4 Bảo quản
Thư mục tài liệu
tham khảo