TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13535:2022
VIÊN
NÉN GỖ - PHÂN HẠNG
Wood pellets
- Gradings
Lời nói đầu
TCVN 13535:2022 được xây
dựng trên cơ sở tham khảo ISO 17225-2:2014 Solid biofuels - Fuel
specificationsand classes Part 2: Graded wood pellets.
TCVN 13535:2022 do Viện Khoa
học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề
nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
VIÊN NÉN GỖ -
PHÂN HẠNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định việc phân hạng
viên nén gỗ theo mục đích sử dụng cho công nghiệp và dân dụng (phi công
nghiệp). Tiêu chuẩn này đề cập đến các sản phẩm viên nén gỗ được sản xuất từ
nguyên liệu có nguồn gốc từ: gỗ rừng tự nhiên, gỗ rừng trồng, gỗ nguyên, sản
phẩm phụ và phế liệu của ngành công nghiệp chế biến gỗ, gỗ đã qua sử dụng nhưng
chưa được xử lý hóa học.
Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với
các viên nén sinh khối đã qua xử lý nhiệt (như viên nén đã được xử lý bằng
phương pháp nung ở nhiệt độ từ 200 °C đến 300 °C);
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi nằm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN 13534:2022, Viên nén gỗ - Các
yêu cầu
ISO 14780, Solid Biofuels - Sample
preparation (Nhiên liệu sinh học rắn - Chuẩn bị mẫu)
ISO 16559, Solid biofuels -
Terminology, definitions and descriptions (Nhiên liệu sinh học rắn - Thuật ngữ,
định nghĩa và mô tả)
ISO 16948, Solid biofuels -
Determination of total content of carbon, hydrogen and nitrogen (Nhiên liệu
sinh học rắn - Xác định tổng hàm lượng cacbon, hydro và nitơ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 16994, Solid biofuels -
Determination of total content of sulfur and chlorine (Nhiên liệu sinh học rắn
- Xác định tổng hàm lượng lưu huỳnh và do)
ISO 17828, Solid biofuels -
Determination of bulk density (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định mật độ khối)
ISO 17829, Solid Biofuels -
Determination of length and diameter of pellets (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác
định chiều dài và đường kính của viên nén)
ISO 17831-1, Solid biofuels -
Determination of mechanical durability of pellets and briquettes - Part 1:
Pellets (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định độ bền cơ học của viên nén và than
đóng bánh - Phần 1: Viên nén)
ISO 18122, Solid biofuels -
Determination of ash content (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng tro)
ISO 18125, Solid biofuels -
Determination of calorific value (Nhiên liệu sinh học rắn, xác định giá trị
nhiệt lượng)
ISO 18134-1, Solid biofuels -
Determination of moisture content - Oven dry method - Part 1: Total moisture -
Reference method (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định độ ẩm - Phương
pháp sấy khô kiệt - Phần 1: Độ ẩm toàn phần - Phương
pháp chuẩn)
ISO 18134-2, Solid biofuels -
Determination of moisture content - Oven dry method - Part 2: Total moisture -
Simplified method (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy
khô kiệt - Phần 2: Độ ẩm toàn phần - Phương pháp đơn giản hóa)
ISO 18135, Solid Biofuels -
Sampling (Nhiên liệu sinh học rắn - Lấy mẫu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ
và định nghĩa nêu trong ISO 16559 và các thuật ngữ, định nghĩa như sau:
3.1
Viên nén gỗ (Wood pellets)
Dạng nhiên liệu sinh học được nén lại
từ sinh khối gỗ, có hoặc không sử dụng phụ gia, thường có dạng hình trụ và hai
đầu không phẳng.
CHÚ THÍCH 1: Nguyên liệu cho viên nén
gỗ là sinh khối gỗ do nghiền nhỏ trước khi nén phù hợp với nguồn gốc và xuất xứ
nêu tại Bảng 1 của TCVN 13534:2022. Viên nén được sản xuất bằng khuôn ép với độ
ẩm tương đối
của nguyên liệu thường nhỏ hơn 10 %.
CHÚ THÍCH 2: Sinh khối gỗ sử dụng làm
nguyên liệu cho sản xuất viên nén được nghiền theo kích thước phù hợp với yêu
cầu của khách hàng. Xác định phân bố kích thước của viên nén sau khi sản xuất được thực hiện
theo ISO 17830.
3.2
Chất phụ gia (additive)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Lượng dầu mỡ hoặc các chất
bôi trơn khác bị lẫn vào trong quá trình sản xuất như một phần hoạt
động bình thường của nhà máy thì không được coi là chất phụ gia.
3.3
Ứng dụng thương mại (Commerical
application)
Phương tiện hoặc thiết bị dùng để đốt
nhiên liệu sinh học cần phải tương đồng với những yêu cầu về sử dụng nhiên liệu
trong dân dụng.
CHÚ THÍCH: Ứng dụng thương mại không
thể nhầm lẫn với ứng dụng công nghiệp, vì ứng dụng công nghiệp có thể sử dụng các loại vật liệu
hơn và có các yêu cầu nhiên liệu khác nhau.
4 Ký hiệu và chữ
viết tắt
d: độ khô (tính trên
khối lượng khô);
ar: mẫu nhận được;
w-%: phần trăm khối
lượng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BD: Mật độ khối của mẫu
(kg/m3);
D: Đường kính của mẫu,
D (mm);
DU: Độ bền cơ học của
mẫu (phần trăm khối lượng);
F: Hàm lượng hạt mịn
của mẫu (phần trăm khối
lượng, lượng hạt nhỏ hơn 3,15 mm);
L: Chiều dài của mẫu của
nhận, L (mm);
M: Độ ẩm của mẫu tính
trên khối lượng ướt, Mar (phần trăm khối lượng);
Q: Giá trị nhiệt lượng
của mẫu ở áp suất không đổi, qp,net,ar (MJ/kg hoặc
kWh/kg hoặc MWh/t);
5 Đặc tính kỹ thuật
của các hạng chất lượng viên nén gỗ
Đặc tính kỹ thuật của viên nén gỗ được
quy định trong Bảng 1, Bảng 2 và Hình 1. Việc lấy mẫu theo ISO 18135, chuẩn bị
mẫu theo ISO 14780 và phân tích các tính chất phải được thực hiện tuân theo các
phương pháp được đề cập trong các tiêu chuẩn viện dẫn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các sản phẩm phụ và phế liệu gỗ qua xử
lý hóa học (2.2) và
gỗ đã sử dụng nhưng chưa qua xử lý hóa học (3.1) theo Bảng 1, TCVN 13534:2022
bao gồm vào hạng B và hạng I3 khi không chứa hàm lượng kim loại nặng hoặc các
hợp chất hữu cơ nhóm halogen nhiều hơn mức giá trị điển hình của vật liệu gốc hoặc mức
giá trị trung bình của vật liệu từ nước xuất xứ. Trong các trường hợp nguyên
liệu thô thuộc (2.2) theo TCVN 13534:2022 thì nguồn gốc thực của nguyên liệu
thô phải được mô tả rõ ràng.
VÍ DỤ 1: Phế liệu từ sản xuất ván gỗ nhiều
lớp
VÍ DỤ 2: Viên nén hạng B/I3 được sản xuất từ
99% khối lượng là mùn cưa từ cây vân sam, 1% khối lượng còn lại có thể bao gồm
gỗ đã dính keo trong quá trình sản xuất dầm gỗ (lượng keo dán < 0,1%)

CHÚ DẪN
D Đường kính
L Chiều dài
Hình 1 - Ví
dụ điển hình viên nén gỗ
Nếu dữ liệu về các thành phần hóa học
hoặc tính chất vật lý là có sẵn thì các phân tích thêm có thể không yêu
cầu. Để đảm bảo các nguồn nguyên liệu được sử dụng hợp lý và việc khai báo
chính xác, có thể sử dụng các
cách đo thích hợp dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Tính toán các tính chất, ví dụ bằng
cách sử dụng các giá trị điển hình, đối chiếu với giá trị đã được chấp nhận,
công bố và ghi lại giá trị riêng;
3) Thực hiện các phân tích:
a) Bằng các phương pháp đơn giản hóa
nếu có;
b) Bằng các phương pháp chuẩn;
Phải cung cấp đầy đủ và chính xác
thông tin của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp cho dù việc phân tích trong phòng
thí nghiệm có được thực hiện hay không. Các giá trị điển hình không có ý nghĩa
miễn trừ cho nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp khỏi việc đưa thông tin chính xác và tin
cậy.
GHI CHÚ: Việc thực hiện phân tích trong
phòng thí nghiệm là rất quan trọng nếu nguyên liệu ban đầu có bất kỳ sự thay
đổi nào.
Để người tiêu dùng nhận được viên nén có
tỷ lệ hạt mịn thấp, hàm lượng hạt mịn nên ≤ 1 % từ nơi vận chuyển đến tay người tiêu
dùng (Bảng 1). Giữa nhà máy, người sử dụng cuối cùng và nhà phân phối nên thực
hiện các biện pháp phù hợp để duy trì mức hàm lượng hạt mịn thấp.
Chất lượng sản phẩm phải được nêu
trong phần mô tả thông tin sản phẩm hoặc bằng nhãn tương ứng trên bao bì sản
phẩm.
Bảng
1 - Đặc tính kỹ thuật của các hạng viên nén gỗ dùng cho dân dụng và thương mại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ tiêu
và Phương pháp thử
Đơn vị tính
Hạng A1
Hạng A2
Hạng B
Quy định
Nguồn gốc
và xuất xứ TCVN 13534:2022
1.3 Thân gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1. Toàn bộ cây trừ
phần rễ
1.3 Thân gỗ
1.4 Sản phẩm phụ sau khai thác gỗ
2.1 Sản phẩm phụ và phế liệu chế
biến gỗ chưa qua xử lý hóa họca
1. Gỗ rừng tự nhiên, gỗ
rừng trồng và gỗ nguyên khác
2. Sản phẩm phụ và phế liệu trong
quá trình chế biến gỗ
3.1 Gỗ qua sử dụng chưa qua xử lý
hóa học
Đường kính, Db và Chiều dài L,c
ISO 17829
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
D06, 6 ± 1;
3,15 < L≤ 40
D08, 8 ± 1
3,15 < L
≤ 40
D06, 6 ± 1
3,15 < L ≤ 40
D08, 8 ± 1
3,15 < L
≤ 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,15 < L ≤ 40
Đ08, 8 ± 1
3,15 < L
≤ 40
Độ ẩm, M
ISO 18134-1, ISO 18134-2
%
M10 ≤ 10
M10 ≤ 10
M10 ≤ 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 18122
%
A0.7 ≤ 0,7
A1.2 ≤ 1,2
A2.0 ≤ 2,0
Độ bền cơ học, DU
ISO 17831-1
%
DU98.0 ≥
98,0
cho
D06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DU97.5 ≥ 97,5
DU96.5 ≥ 96,5
Bảng
1 -(kết thúc)
Quy định
Tên chỉ
tiêu và Phương pháp thử
Đơn vị
Hạng A1
Hạng A2
Hạng B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
F1,0 ≤ 1,0
F1,0 ≤ 1,0
F1,0 ≤ 1,0
chất phụ gia f
%
≤ 2
Loại và
lượng phải được nêu
≤ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 2
Loại và
lượng phải được nêu
Giá trị nhiệt lương thực,
Q
ISO 18125
MJ/kg hoặc kWh/kg
Q16,5 ≥ 16,5 hoặc ≥ 4,6
Q16,5 ≥ 16,5 hoặc ≥ 4,6
Q16,5 ≥
16,5 hoặc ≥ 4,6
Mật độ khối, BD g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kg/m3
600 ≤ BD ≤ 750
600 ≤ BD ≤ 750
600 ≤ BD ≤ 750
Nitơ, N
ISO 16948
%
N0.3 ≤ 0,3
N0.5 ≤ 0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu huỳnh, S
ISO 16994
%
S0.04 ≤ 0,04
S0.05 ≤ 0,05
S0.05 ≤ 0,05
Clo, Cl
ISO 16994
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CI0.2 ≤ 0,02
CI0.3 ≤ 0,03
Asen, As
ISO 16968
mg/kg
≤ 1
≤ 1
≤ 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 16968
mg/kg
≤ 0,5
≤ 0,5
≤ 0,5
Crôm, Cr
ISO 16968
mg/kg
≤ 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 10
Đồng, Cu
ISO 16968
mg/kg
≤ 10
≤ 10
≤ 10
Chì, Pb
ISO 16968
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 10
≤ 10
≤ 10
Thủy ngân, Hg
ISO 16968
mg/kg
≤ 0,1
≤ 0,1
≤ 0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 16968
mg/kg
≤ 10
≤ 10
≤ 10
Kẽm, Zn
ISO 16968
mg/kg
≤ 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 100
Tham khảo
Đặc tính tan chảy của tro h,CEN/TS
15370-1
°C
Nên được
công bố
Nên được
công bố
Nên được
công bố
a Có thể chấp
nhận một lượng nhất định keo, dầu mỡ và các chất phụ gia sản xuất khác được
sử dụng trong quá trình sản xuất gỗ xẻ và sản phảm gỗ từ gỗ
nguyên, nếu các thông số thành phần hóa học của viên nén gỗ nằm trong giới
hạn hoặc có nồng độ nhỏ, không đáng kể.
b Phải đưa ra kích
thước viên được lựa chọn là D06 hay D08.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d Đối với
các lò đốt và bếp dân dụng, hàm lượng tro được khuyến nghị nhỏ hơn 0,5 %
e Tại cổng nhà máy
vận chuyển số lượng
lớn (tại thời điểm xếp hàng) và tính theo bao tải nhỏ (đến 20 kg) hoặc tính
theo bao lớn (tại thời điểm đóng gói hoặc khi suất xưởng tới
người tiêu dùng cuối cùng).
f Loại phụ
gia để hỗ trợ sản xuất, phân phối hoặc tăng khả năng đốt cháy (ví dụ: chất
trợ ép, chất ức chế tạo than hoặc các phụ gia khác như tinh bột, bột ngô, bột
khoai tây, dầu thực vật, lignin).
g Mật độ khối phải
được công bố. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các lò đốt và bếp dân dụng
không có điều khiển tự động cấp khí nên rất nhạy cảm với sự thay đổi của Mật
độ khối. Mật độ khối lớn nhất là 750
kg/m3.
h Công bố tất
cả các đặc tính về nhiệt độ: nhiệt độ bắt đầu co rút (SST), nhiệt độ biến
dạng (DT), nhiệt độ hình bán cầu (HT) và nhiệt độ cháy (FT). Nhiệt độ tiền
tro nếu trên 550 °C phải được
nêu ra.
Bảng
2 - Đặc tính kỹ thuật của các hạng viên nén gỗ dùng cho công nghiệp
Tên chỉ
tiêu và Phương pháp thử
Đơn vị tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạng I2
Hạng I3
Quy định
Xuất xứ và nguồn gốc TCVN 13534:2022
1. Gỗ rừng tự nhiên, gỗ rừng trồng
và gỗ nguyên khác
2.1 Sản phẩm phụ và phế liệu chế
biến gỗ chưa qua xử lý hóa họca
1. Gỗ rừng tự nhiên, gỗ rừng trồng
và gỗ nguyên khác
2.1 Sản phẩm phụ và phế liệu chế
biến gỗ chưa qua xử lý hóa họca
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Sân phẩm phụ và phế liệu trong
quá trình chế biến gỗ
3.1 Gỗ qua sử dụng chưa qua xử lý
hóa học
Đường kính, Db và Chiều dài
L,c
ISO
17829- Theo hình 1
mm
D06, 6 ± 1
3.15 < L ≤ 40
D08, 8 ± 1
3.15 < L≤ 40
D06, 6 ± 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D08, 8 ± 1
3.15 < L ≤ 40
D10,10 ± 1
3.15 < L ≤ 40
D06, 6 ± 1
3.15 < L < 40
D08, 8 ± 1
3.15 < L ≤ 40
D10,10 ± 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D12.12 + 1
3.15 < L ≤40
Độ ẩm, M ISO 18134-1, ISO 18134-2
%
M10 ≤ 10
M10 ≤ 10
M10 ≤ 10
Hàm lượng tro, A ISO 18122
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1,5 ≤ 1,5
A3,0 ≤ 3,0
Độ bền cơ học, DU
ISO 17831-1
%
97,5 ≤ DU ≤ 99,0
97,5 ≤ DU ≤ 99,0
97,5 ≤ DU ≤ 99,0
Hàm lượng hạt mịn, Fd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
F4,0 ≤ 4,0
F5,0 ≤ 5,0
F6,0 ≤ 6,0
Chất phụ gia 6
%
< 3
Loại và
lượng phải được nêu
< 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<3
Loại và
lượng phải được nêu
Giá trị nhiệt lượng thực, Q ISO
18125
MJ/kg
Q16,5 ≥ 16,5
Q16,5 ≥ 16,5
Q16,5 ≥ 16,5
Khối lượng riêng,
BDf
ISO 17828
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BD600 ≥ 600
BD600 ≥ 600
BD600 ≥ 600
Ni tơ, N
ISO 16948
%
N0,3 ≤ 0,3
N0,3 ≤ 0,3
N0,6 ≤ 0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 17830
%
≥ 99 % (<3,15
mm)
≥ 95 %
(<2,0 mm)
≥ 60 %
(<1,0 mm)
≥ 98 %
(<3,15 mm)
≥ 90 %
(<2,0 mm)
≥ 50 %
(<1,0 mm)
≥ 97 %
(<3,15 mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 40 %
(<1,0 mm)
Lưu huỳnh, S
ISO 16994
%
S0,05 ≤ 0,05
S0,05 ≤ 0,05
S0,05 ≤ 0,05
Clo, Cl
ISO 16994
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CI0,03 ≤ 0,03
CI0.05 ≤ 0,05
CI0,1 ≤ 0,1
Asen, As
ISO 16968
mg/kg
≤ 2
≤ 2
≤ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ
tiêu và Phương pháp thử
Đơn vị
Hạng I1
Hạng I2
Hạng I3
Quy định
Cadimi, Cd
ISO 16968
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,0
≤ 1,0
≤ 1,0
Crôm, Cr
ISO 16968
mg/kg
≤ 15
≤ 15
≤ 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 16968
mg/kg
≤ 20
≤ 20
≤ 20
Chì, Pb
ISO 16968
mg/kg
≤ 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 10
Thủy ngân, Hg
ISO 16968
mg/kg
≤ 0,1
≤ 0,1
≤ 0,1
Niken, Ni
ISO 16968
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 10
≤ 10
≤ 10
Kẽm, Zn
ISO 16968
mg/kg
≤ 100
≤ 100
≤ 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính tan chảy của tro g CEN/TS
15370-1[4]
°C
Nên được công
bố
Nên được
công bố
Nên được
công bố
a Có thể chấp nhận
một lượng nhất định keo, dầu mỡ và các chất phụ gia sản xuất khác được sử dụng trong quá
trình sản xuất gỗ xẻ và sản phẩm gỗ
từ gỗ nguyên, nếu các thông số thành phần hóa học của viên nén gỗ rõ ràng nằm
trong giới hạn hoặc có nồng độ nhỏ, không đáng kể.
b Phải đưa
ra kích thước được lựa chọn của viên nén là D06, D08, D10 hoặc D12.
c Lượng viên
nén dài hơn 40 mm có thể chiếm
1 %. Chiều dài tối đa phải nhỏ hơn 45 mm. Viên nén phải có chiều dài lớn hơn
3,15 mm, nếu ở chúng nằm trên sàng có lỗ tròn đường kính 3,15 mm. Lượng viên
nén ngắn hơn 10 mm phải được ghi rõ chiếm bao nhiêu phần trăm (%) khối lượng.
d Tại cổng
nhà máy vận chuyển số lượng lớn (tại thời điểm xếp hàng) và các bao tải lớn
(tại thời điểm đóng gói hoặc khi suất xưởng tới người tiêu dùng cuối cùng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f Mật độ
khối lớn nhất là 750 kg/m3.
h Tất cả các
tính chất nhiệt độ: nhiệt độ bắt đầu trương nở
(SST), nhiệt độ biến dạng (DT), nhiệt độ bán cầu (HT) và nhiệt độ trình tự công
nghệ (FT)) trong các điều kiện oxy hóa phải được ghi rõ.
g Công bố tất cả các
đặc tính về nhiệt độ: nhiệt độ bắt đầu co rút (SST), nhiệt độ biến dạng (DT),
nhiệt độ hình bán cầu
(HT) và nhiệt độ chay (FT) trong điều kiện oxi hóa.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] EN 14785:2006, Residential space
heating appliances fired by wood pellets - Requirements and test methods.
[2] EN 15270:2007, Pellet burners
for small heating boilers - Definitions, requirements, testing, marking.
[3] EN 303-5:2012, Heating boilers.
Part 5: Heating boilers for solid fuels, manually and automatically stoked,
nominal heat output of up to 500 kW. Terminology, requirements, testing and
marking.
[4] CEN/TS 15370-1:2016, Solid
Biofuels - Method for the determination of ash melting behaviour
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66