TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13534:2022
VIÊN
NÉN GỖ - CÁC YÊU CẦU
Wood pellets
- Requirements
Lời nói đầu
TCVN 13534:2022 được xây dựng
trên cơ sở tham khảo ISO 17225-1:2014 Solid biofuels - Fuel specifications
and classes Part 1: General requirements.
TCVN 13534:2022 do Viện Khoa
học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề
nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
VIÊN NÉN GỖ -
CÁC YÊU CẦU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với sản
phẩm viên nén gỗ được
sản xuất từ nguyên liệu có nguồn gốc từ: gỗ rừng tự nhiên, gỗ rừng trồng, gỗ nguyên,
sản phẩm phụ và phế liệu của ngành công nghiệp chế biến gỗ, gỗ đã qua sử dụng
nhưng chưa được xử lý hóa học.
Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với
các viên nén sinh khối đã qua xử lý nhiệt (như viên nén đã được xử lý bằng
phương pháp nung ở nhiệt độ từ 200 °C đến 300 °C).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
ISO 16559, Solid biofuels - Terminology,
definitions and descriptions (Nhiên liệu sinh học rắn - Thuật ngữ, định nghĩa
và mô tả)
ISO 16994, Solid biofuels -
Determination of total content of sulfur and chlorine (Nhiên liệu sinh học rắn
- Xác định tổng hàm lượng lưu huỳnh và clo)
ISO 17828, Solid biofuels -
Determination of bulk density (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định mật độ khối)
ISO 17829, Solid Biofuels -
Determination of length and diameter of pellets (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác
định chiều dài và đường kính của viên nén)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 18122, Solid biofuels -
Determination of ash content (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng tro)
ISO 18123, Solid biofuels -
Determination of the content of volatile matter (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác
định hàm lượng chất bay hơi)
ISO 18125, Solid biofuels -
Determination of calorific value (Nhiên liệu sinh học rắn, xác định giá trị nhiệt
lượng)
ISO 18846, Solid biofuels -
Determination of fines content in quantities of pellets - Manual sieve method
using 3,15 mm sieve aperture (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng vụn
trong tổng số viên nén - Phương pháp sàng thủ công, sử dụng sàng có đường kính
lỗ 3,15 mm)
ISO 18134-1, Solid biofuels -
Determination of moisture content - Oven dry method - Part 1: Total moisture -
Reference method (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy
khô kiệt - Phần 1: Độ ẩm toàn phần - Phương pháp chuẩn)
ISO 18134-2, Solid biofuels -
Determination of moisture content - Oven dry method - Part 2: Total moisture -
Simplified method (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy
khô kiệt - Phần 2: Độ ẩm toàn phần - Phương pháp đơn giản hóa)
CEN/TS 15370-1, Solid Biofuels -
Method for the determination of ash melting behaviour - Part 1: Characteristic
temperatures method (Nhiên liệu sinh học rắn - Phương pháp xác định định tính
tan chảy của tro - Phần 1: Phương pháp nhiệt độ đặc trưng)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng một số thuật ngữ
và định nghĩa nêu trong ISO 16559 và các thuật ngữ, định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Viên nén gỗ (Wood pellets)
Dạng nhiên liệu sinh học được nén lại
từ sinh khối gỗ, có hoặc không sử
dụng phụ gia, thường có dạng hình trụ
và hai đầu không phẳng.
CHÚ THÍCH 1: Nguyên liệu cho
viên nén gỗ là sinh khối gỗ do nghiền nhỏ trước khi nén phù hợp với nguồn gốc
và xuất xứ nêu tại Bảng 1 của TCVN 13534:2022. Viên nén được sản xuất bằng
khuôn ép với độ ẩm tương đối của nguyên liệu thường nhỏ hơn 10 %.
CHÚ THÍCH 2: Sinh khối gỗ sử dụng làm
nguyên liệu cho sản xuất viên nén được nghiền theo kích thước phù hợp với yêu cầu
của khách hàng. Xác định phân bố kích thước của viên nén sau khi sản xuất được
thực hiện theo ISO 17830.
3.2
Ứng dụng thương mại (Commerical
application)
Phương tiện hoặc thiết bị dùng để đốt
nhiên liệu sinh học cần phải tương đồng với những yêu cầu về sử dụng nhiên liệu
trong dân dụng.
CHÚ THÍCH: Ứng dụng thương
mại không thể nhầm lẫn với
ứng dụng công nghiệp, vì ứng dụng công nghiệp có thể sử dụng các loại vật liệu
hơn và có các yêu cầu nhiên liệu khác nhau.
4 Ký hiệu và chữ viết
tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ar: mẫu nhận được
w-%: phần trăm khối lượng
A: Hàm lượng tro ở điều
kiện khô, Ad (phần trăm khối
lượng)
BD: Mật độ khối của mẫu
(kg/m3)
C: Lượng cacbon cố định
ở điều kiện khô, Cf (phần trăm khối lượng)
D: Đường kính của mẫu, D
(mm)
DU: Độ bền cơ học của mẫu
(phần trăm khối lượng)
F: Hàm lượng hạt mịn của
mẫu (phần trăm khối lượng)
L: Chiều dài của mẫu nhận
được, L (mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
qv,gr,d: Tổng giá trị
nhiệt lượng ở thể tích
không đổi, điều kiện khô (MJ/kg hoặc kWh/kg)
qp,net,d: Giá trị nhiệt
lượng thực ở áp suất không đổi, điều kiện khô (MJ/kg hoặc kWh/kg)
Q: Giá trị nhiệt lượng
của mẫu ở áp suất không đổi, qp,net,ar (MJ/kg hoặc
kWh/kg hoặc MWh/t)
VM: Chất bay hơi ở điều
kiện khô (phần trăm khối lượng)
5 Các yêu cầu
5.1 Nguồn gốc và
xuất xứ
Nguồn gốc và xuất xứ của viên nén gỗ
được đưa ra trong bảng 1
Bảng 1 - Nguồn
gốc và xuất xứ của viên nén gỗ
1. Gỗ rừng tự nhiên, gỗ rừng trồng
và gỗ nguyên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Gỗ cây lá rộng
- Gỗ cây lá kim
- Gỗ cây trồng có chu kỳ ngắn
- Cây bụi
- Hỗn hợp
1.2 Toàn bộ cây
gỗ và rễ
- Gỗ cây lá rộng
- Gỗ cây lá kim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cây bụi
- Hỗn hợp
1.3 Thân gỗ
- Gỗ cây lá rộng cả vỏ
- Gỗ cây lá kim cả vỏ
- Gỗ cây lá rộng không vỏ
- Gỗ cây lá kim không vỏ
- Hỗn hợp
1.4 Sản phẩm phụ
sau khai thác gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Gỗ cây lá kim, tươi bao gồm cả lá
- Gỗ cây lá rộng ở bãi gỗ
- Gỗ cây lá kim ở bãi gỗ
- Hỗn hợp
1.5 Gốc/Rễ
- Gỗ cây lá rộng
- Gỗ cây lá kim
- Gỗ cây trồng có chu kỳ ngắn
- Cây bụi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6 Vỏ cây (từ
hoạt động lâm nghiệp)
1.7 Gỗ từ vườn
nhà, công viên, trồng ven đường, cây ăn quả, gỗ trôi dạt từ nước ngọt
1.8 Hỗn hợp
2. Sản phẩm phụ và phế liệu trong
quá trình chế biến gỗ
2.1 Sản phẩm phụ
và phế liệu chế biến gỗ chưa qua xử lý hóa học
- Gỗ cây lá rộng cả vỏ
- Gỗ cây lá kim cả vỏ
- Gỗ cây lá rộng không vỏ
- Gỗ cây lá kim không vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2 Sản phẩm phụ,
phế liệu, sợi gỗ và các thành phần gỗ khác đã qua xử lý hóa học
- Không có vỏ cây
- Có vỏ cây
- Vỏ cây (từ hoạt động chế biến gỗ)
- Sợi gỗ và các thành phần gỗ khác
2.3 Hỗn hợp
3. Gỗ đã sử dụng
3.1 Gỗ đã sử dụng,
chưa qua xử lý hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Có vỏ cây
- Vỏ cây
3.2 Gỗ đã sử dụng
và qua xử lý hóa học
- Không có vỏ cây
- Có vỏ cây
- Vỏ cây
3.3 Hỗn hợp
4. Hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Viên nén gỗ có chiều dài điển hình từ
5 mm đến 40 mm, đường kính tối đa 25 mm.
5.3 Đặc tính kỹ
thuật
Đặc tính kỹ thuật của viên nén gỗ được
đưa ra trong Bảng 2.
Bảng 2 - Đặc
tính kỹ thuật của viên nén gỗ
Chỉ tiêu đặc tính kỹ
thuật
Ghi chú
Quy định
Nguồn gốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy cách sản phẩm
Xem 5.2
Kích thước (mm) theo
ISO 17829
Đường kính (D)
và chiều dài (L)a
D06
6 mm ± 1,0 mm và
3,15 mm < L ≤ 40 mm

Hình 1 - Ví dụ điển hình viên nén gỗ,
kích thước tính bằng milimet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 mm ± 1,0 mm và
3,15 mm < L ≤ 40 mm
D10
10 mm ± 1,0 mm và
3,15 mm < L ≤ 40 mm
D12
12 mm ± 1,0 mm và
3,15 mm < L ≤ 50 mm
D25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 mm < L ≤ 50 mm
Độ ẩm, M (%) theo
ISO 18134-1; ISO 18134-2
M05
≤ 5 %
M08
≤ 8 %
M10
≤ 10%
M12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M15
≤ 15%
Hàm lượng tro, A (%) theo
ISO 18122
A0.5
≤ 0,5 %
A0.7
≤ 0,7 %
A1.0
≤ 1,0%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,2%
A1.5
≤ 1,5%
A2.0
≤ 2,0 %
A3.0
≤ 3,0 %
A4.0
≤ 4,0 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 5,0 %
A6.0
≤ 6,0 %
A7.0
≤ 7,0 %
A8.0
≤ 8,0 %
A10.0
≤ 10,0%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 10,0 % (giá trị tối đa phải được
công bố)
Độ bền cơ học, DU (% khối lượng
viên nén sau thử nghiệm) theo ISO 17831-1
DU98.0
≥ 98,0 %
DU97.5
≥ 97,5 %
DU96.5
≥ 96,5 %
DU96.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DU95.0
≥ 95,0 %
DU95.0-
< 95,0 % (giá trị tối thiểu phải
được công bố)
Hàm lượng hạt mịn, F (%; < 3,15 mm)
sau khi sản xuất hoặc đóng gói, theo ISO 18846
F1.0
≤ 1,0%
F2.0
≤ 2.0 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 3.0 %
F4.0
≤ 4.0 %
F5.0
≤ 5.0 %
F6.0
≤ 6.0 %
F6.0+
> 6.0 % (giá trị tối đa phải được
công bố)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại và hàm lượng của chất hỗ trợ,
chất hạn chế hoặc bất kỳ các chất phụ gia khác phải được nêu rõ
Khối lượng riêng,
BD
(kg/m3 điều kiện thực tế) theo ISO 17828
BD550
≥ 550 kg/m3
BD580
≥ 580 kg/m3
BD600
≥ 600 kg/m3
BD625
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BD650
≥ 650 kg/m3
BD700
≥ 700 kg/m3
BD750
≥ 750 kg/m3
BD800+
> 800 kg/m3 (giá trị tối
thiểu phải được công bố)
Giá trị nhiệt lượng
thực,
Q (MJ/kg hoặc kWh/kg)
theo ISO 18125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nitơ, N (%) theo
ISO 16948
N0.2
≤ 0,2 %
Tham khảo đối với:
Tất cả các nhiên liệu không được
xử lý hóa học
N0.3
≤ 0,3 %
N0.5
≤ 0,5 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,6 %
N0.7
≤ 0,7 %
N1.0
≤ 1,0%
N1.5
≤ 1,5 %
N2.0
≤ 2,0 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 3,0 %
N3.0+
> 3,0 % (Giá trị tối đa phải được
công bố)
Lưu huỳnh, S (%) theo
ISO 16994
S0.02
≤ 0,02 %
Tham khảo đối với:
Tất cả các nhiên liệu không được xử
lý hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,03 %
S0.04
≤ 0,04 %
S0.05
≤ 0,05 %
S0.08
≤ 0,08 %
S0.10
≤ 0,10%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,20 %
S0.20+
> 0,20 % (Giá trị tối đa phải được
công bố)
Clo, Cl (%) theo
ISO 16994
Cl0.01
≤ 0,01 %
Cl0.02
≤ 0,02 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cl0.03
≤ 0,03 %
Cl0.05
≤ 0,05 %
Cl0.07
≤ 0,07 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,10 %
Cl0.20
≤ 0,20 %
Cl0.30
≤ 0,30 %
Cl0.30+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự phân bố của các
kích thước hạt viên nén (%) theo
ISO 17830
Giá trị được công bố của viên nén gỗ
cho sử dụng công nghiệp
Tham khảo
Đặc tính tan chảy của troe (°C) theo
CEN/TS
15370-1
Nên được công bố
a Lượng viên nén dài
hơn 40 mm (hoặc 50 mm) có thể chiếm 5 % khối lượng. Chiều dài tối đa cho
các loại D06, D08 và D10 phải ≤ 45 mm. Viên nén phải dài hơn 3,15
mm, nếu chúng nằm trên sàng có lỗ tròn đường kính 3,15 mm.
b Lượng phụ
gia tối đa là 20 % khối lượng ép. Công bố loại phụ gia (ví dụ: tinh bột,
bột ngô, bột khoai tây, dầu thực vật, lignin). Nếu lượng phụ gia lớn hơn
thì nguyên liệu thô cho sản xuất viên nén là dạng hỗn hợp các loại.
c Giá trị tối
thiểu đối với các viên sinh khối đã được nung hoặc xử lý bằng nhiệt khác thường
≥ 18 MJ/kg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e Cần đặc biệt chú ý
đến đặc tính tan chảy của tro đối với một số nhiên liệu sinh khối, ví dụ như
bạch đàn, cây dương, cây có chu kỳ sinh trưởng ngắn, rơm rạ,...Khuyến
nghị rằng tất cả các nhiệt độ đặc trưng (nhiệt độ bắt đầu co rút (SST), nhiệt
độ biến dạng (DT), nhiệt độ hình bán cầu (HT) và nhiệt độ chảy (FT) trong điều
kiện oxy hóa phải được nêu, nhiệt độ tiền xử lý tro lớn hơn 550 °C thì cần được
nêu rõ.
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Các giá trị điển hình của nhiên liệu sinh khối rắn
Bảng
A.1 Giá trị điển hình đối với vật liệu gỗ nguyên, không có hoặc ít lượng vỏ, lá
Thông số
Đơn vị
Gỗ cây lá
kim cả vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị điển hình
Mức biến động
điển hình
Giá trị điển
hình
Mức biến động
điển hình
Tro
w-% d
0,3
Từ 0,1 đến
1,0
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng giá trị nhiệt lượng, qv,gr,d
MJ/kg d
20,5
Từ 20,0 đến
20,8
20,1
Từ 19,4 đến
20,4
Giá trị nhiệt lượng thực qp,net,d
MJ/kg đ
19,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,9
Từ 18,4 đến
19,2
Các bon, C
w-% d
51
Từ 47 đến
54
49
Từ 48 đến
52
Hydro, H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3
Từ 5,6 đến
7,0
6,2
Từ 5,9 đến
6,5
Oxy, O
w-% d
42
Từ 40 đến
44
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nitơ, N
w-% d
0,1
< 0,1 đến 0,5
0,1
< 0,1 đến
0,5
Lưu huỳnh, S
w-% d
< 0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
< 0,01 đến
0,05
Clo, Cl
w-% d
0,01
< 0,01 đến
0,03
0,01
< 0,01 đến
0,03
Flo, F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 0,000
5
< 0,000
5
< 0,000
5
< 0,000
5
Nhôm, Al
mg/kg d
100
Từ 30 đến
400
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi, Ca
mg/kg d
900
Từ 500 đến
1000
1200
Từ 800 đến
20000
Sắt, Fe
mg/kg d
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
Từ 10 đến
100
Kali, K
mg/kg d
400
Từ 200 đến
500
800
Từ 500 đến
1500
Magiê, Mg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
Từ 100 đến
200
200
Từ 100 đến
400
Mangan, Mn
mg/kg d
100
Từ 40 đến
200
83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri, Na
mg/kg d
20
Từ Từ 10 đến
50
50
Từ 10 đến
200
Photpho, P
mg/kg d
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
Từ 50 đến
200
Silic, Si
mg/kg d
150
Từ 100 đến
200
150
Từ 100 đến
200
Titan, Ti
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 20
< 20
< 20
< 20
Asen, As
mg/kg d
< 0,1
< 0,1 đến
1,0
< 0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cadimi, Cd
mg/kg d
0,10
< 0,05 đến
0,50
0,10
< 0,05 đến
0,50
Crôm, Cr
mg/kg d
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
Từ 0,2 đến
10,0
Đồng, Cu
mg/kg d
2,0
Từ 0,5 đến
10,0
2,0
Từ 0,5 đến
10,0
Thủy ngân, Hg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
< 0,02 đến
0,05
0,02
< 0,02 đến
0,05
Niken, Ni
mg/kg d
0,5
< 0,1 đến
10,0
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chì, Pb
mg/kg d
2,0
< 0,5 đến
10,0
2,0
< 0,5 đến
10,0
Vanadi, V
mg/kg d
< 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 2
< 2
Kẽm, Zn
mg/kg d
10
Từ 5 đến 50
10
Từ 5 đến
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
Đơn vị
Vỏ gỗ cây
lá kim
Vỏ gỗ cây
lá rộng
Giá trị điển hình
Mức biến động
điển hình
Giá trị điển
hình
Mức biến động
điển hình
Tro
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
< 1 đến 5
1,5
Từ 0,8 đến 3,0
Tổng giá trị nhiệt lượng, qv,gr,d
MJ/kg d
20,4
Từ 18,0 đến 21,4
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị nhiệt lượng thực qp,net,d
MJ/kg d
19,2
Từ 17,5 đến 20,5
19
Từ 17,1 đến 21,3
Các bon, C
w-% d
52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
Từ 47 đến 55
Hydro, H
w-% d
5,9
Từ 5,5 đến 6,4
5,8
Từ 5,3 đến 6,4
Oxy, O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
Từ 34 đến 42
38
Từ 32 đến 42
Nitơ, N
w-% d
0,5
0,3 đến 0,9
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu huỳnh, S
w-% d
0,03
< 0,02 đến 0,05
0,03
< 0,02 đến 0,20
Clo, Cl
w-% d
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
< 0,01 đến 0,05
Flo, F
w-% d
0,001
<0,0005 đến 0,002
Không quy định
Không quy định
Nhôm, Al
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
Từ 400 đến 1200
50
30 đến 100
Canxi, Ca
mg/kg d
5 000
Từ 1000 đến 15000
15 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt, Fe
mg/kg d
500
Từ 100 đến 800
100
50 đến 200
Kali, K
mg/kg d
2 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 000
Từ 1000 đến 3200
Magiê, Mg
mg/kg d
1 000
Từ 400 đến 1 500
500
Từ 400 đến 1000
Mangan, Mn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
Từ 9 đến 840
190
Không quy định
Natri, Na
mg/kg d
300
Từ 70 đến 2 000
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Photpho, P
mg/kg d
400
Từ 20 đến 600
400
Từ 300 đến 700
Silic, Si
mg/kg d
2 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 500
Từ 2000 đến 20000
Asen, As
mg/kg d
1,0
Từ 0,1 đến 4,0
0,4
Từ 0,1 đến 4
Cadimi, Cd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
Từ 0,2 đến 1,0
0,5
Từ 0,2 đến 1,2
Crôm, Cr
mg/kg d
5
Từ 1 đến 10
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồng, Cu
mg/kg d
5
Từ 3 đến 30
5
Từ 2 đến 20
Thủy ngân, Hg
mg/kg d
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 0,05
Không quy định
Niken, Ni
mg/kg d
10
Từ 2 đến 20
10
Từ 2 đến 10
Chì, Pb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Từ 1 đến 30
15
Từ 2 đến 30
Vanadi, V
mg/kg d
1,0
Từ 0,7 đến 2,0
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kẽm, Zn
mg/kg d
100
Từ 70 đến 200
50
Từ 7 đến 200
Bảng A.3 Giá trị điển
hình đối với phế liệu sau khai thác gỗ
Thông số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gỗ cây lá
kim, tươi bao gồm cả lá và ở bãi gỗ
Gỗ cây lá rộng,
tươi bao gồm cả lá và ở bãi gỗ
Giá trị điển
hình
Mức biến động
điển hình
Giá trị điển
hình
Mức biến động
điển hình
Tro
w-% d
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
Từ 2 đến 10
Tổng giá trị nhiệt lượng, qv,gr,d
MJ/kg d
20,5
Từ 19,5 đến 21,5
19,7
Từ 19,5 đến 20,0
Giá trị nhiệt lượng thực qp,net,d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,2
Từ 18,5 đến 20,5
18,7
Từ 18,3 đến 18,5
Các bon, C
w-% d
51
Từ 48 đến 52
51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydro, H
w-% d
6,0
Từ 5,7 đến 6,2
6,0
Từ 5,8 đến 6,1
Oxy, O
w-% d
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
Từ 40 đến 43
Nitơ, N
w-% d
0,5
Từ 0,3 đến 0,8
0,5
Từ 0,3 đến 0,8
Lưu huỳnh, S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 0,02
< 0,02 đến 0,06
0,04
Từ 0,01 đến 0,08
Clo, Cl
w-% d
0,01
< 0,01 đến 0,04
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Flo, F
w-% d
0,001
Không quy định
0,002
Từ 0,0 đến 0,002
Nhôm, Al
mg/kg d
Không quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
Từ 1 đến 3000
Canxi, Ca
mg/kg d
5 000
Từ 2000 đến 8000
4000
Từ 3000 đến 5000
Sắt, Fe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1500
Từ 500 đến 2000
150
Từ 10 đến 1500
Kali, K
mg/kg d
2 000
Từ 1000 đến 4000
1500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Magiê, Mg
mg/kg d
800
Từ 400 đến 2000
250
Từ 100 đến 400
Mangan, Mn
mg/kg d
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
Từ 10 đến 800
Natri, Na
mg/kg d
200
Từ 75 đến 300
100
Từ 20 đến 200
Photpho, P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
Không quy định
300
Từ 30 đến 1000
Silic, Si
mg/kg d
3 000
Từ 200 đến 10000
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Titan, Ti
mg/kg d
Không quy định
Không quy định
7
Từ 1 đến 40
Asen, As
mg/kg d
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Từ 0 đến 2
Cadimi, Cd
mg/kg d
0,2
Từ 0,1 đến 0,8
0,5
Từ 0 đến 3
Crôm, Cr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Từ 0,7 đến 1,2
8
Từ 1 đến 40
Đồng, Cu
mg/kg d
10
Từ 10 đến 200
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thủy ngân, Hg
mg/kg d
0,03
Không quy định
0,02
Từ 0 đến 2
Niken, Ni
mg/kg d
1,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Từ 1 đến 80
Chì, Pb
mg/kg d
1,3
Từ 0,4 đến 4
1,5
Từ 0,5 đến 5
Vanadi, V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
Từ 0,1 đến 1
0,5
Từ 0,1 đến 3
Kẽm, Zn
mg/kg d
20
Từ 8 đến 30
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(Tham
khảo)
Ví dụ về các nguyên nhân gây nên mức độ sai lệch
của tính chất và kết quả của xử lý các tính chất của sinh khối
Bảng B.1 Ví dụ về
nguyên nhân gây nên mức độ sai lệch khác nhau của các tính chất
Tính chất
Độ lệch
Nguyên nhân có thể
Hàm lượng tro, d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ô nhiễm đất/cát
- Hàm lượng vỏ cây cao hơn quy định
(chỉ với gỗ)
- Phụ gia vô cơ
- Xử lý hóa chất như: sơn, bảo quản
(chỉ với gỗ)
Giá trị nhiệt lượng thực qp,net,d
Thấp
- Hàm lượng tro cao
- Hàm lượng vật liệu dễ cháy có nhiệt
lượng thấp: keo dán,..(chỉ với gỗ)
Giá trị nhiệt lượng thực qp,net,d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Hàm lượng vật liệu dễ cháy có nhiệt
lượng cao: nhựa, dầu thực vật, dầu khoáng, nhựa dẻo,..
Ni tơ, d
Cao
- Hàm lượng vỏ cây cao hơn quy định
(chỉ với gỗ)
- Keo dán
- Nhựa dẻo
Lưu huỳnh, d
Cao
- Hàm lượng vỏ cây cao hơn quy định
(chỉ với gỗ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phụ gia có chứa hợp chất lưu huỳnh
- Xử lý với hóa chất có chứa lưu
huỳnh
Clo, d
Cao
- Hàm lượng vỏ cây cao hơn quy định
(chỉ với gỗ)
- Nguyên liệu có nguồn gốc
tiếp xúc gần nước biển
- Ô nhiễm trong quá
trình bảo quản, vận chuyển
- Ngâm tẩm chế phẩm bảo quản gỗ
Silic, d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ô nhiễm đất/cát
- Hàm lượng vỏ cây, lá cao hơn quy định
(chỉ với gỗ)
Titan, d
Cao
- Sơn (chỉ với gỗ)
Asen, d
Cao
- Hóa chất bảo quản
Crôm, d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Hóa chất bảo
quản
- Ô nhiễm đất/cát
Đồng, d
Cao
- Hóa chất bảo quản
- Ô nhiễm đất/cát
Thủy ngân, d
Cao
- Ô nhiễm đất/cát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cao
- Sơn (chỉ với gỗ)
- Nhựa dẻo
- Phân bón như tro, bùn lắng từ xử
lý nước thải hoặc xử lý hóa chất
Niken, d
Cao
- Ô nhiễm từ máy móc
làm việc
- Dầu máy
Chì, d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ô nhiễm môi trường
- Sơn (chỉ với gỗ)
- Nhựa dẻo
- Phân bón như tro, bùn lắng từ xử
lý nước thải hoặc xử lý hóa chất
Bảng B.2 Ví dụ về các
hậu quả do xử lý hoặc lưu trữ vận chuyển nguyên liệu đến các tính chất của sinh
khối
Trường hợp
Hậu quả có
thể
Xử lý, lưu kho và vận chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tăng hàm lượng clo nếu nhiễm
nước muối
Ô nhiễm cơ học
- Tăng hàm lượng kim loại: sắt,
crom, niken từ công cụ, máy móc làm việc
Ô nhiễm môi trường
- Tăng hàm lượng clo do lắng đọng sương
mù/nước biển
- Tăng hàm lượng kim loại nặng như
chì, kẽm do tiếp xúc với các hoạt động giao thông công cộng
- Tăng hàm lượng cadimi, chì do phân
bón (ví dụ: tro bùn lắng)
Phụ gia
Hậu quả có thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đá vôi
- Cao lanh
- Tăng hàm lượng tro và canxi
- Tăng hàm lượng tro, silic và nhôm
Phụ gia hữu cơ
- Sinh khối rắn khác
- Thay đổi phụ thuộc vào loại và chất
lượng vật liệu cụ thể (ví dụ: hàm lượng bột ngô và khoai tây cao hơn có thể
làm tăng hàm lượng tro và lưu huỳnh)
- Dầu thực vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xử lý hóa chất
Hậu quả có thể
Keo dán
- Tăng hàm lượng Nitơ
- Giảm giá trị nhiệt lượng
Kiềm
- Tăng hàm lượng Natri
Sơna
- Tăng hàm lượng tro
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhựa dẻoa
- Tăng giá trị nhiệt lượng
- Tăng hàm lượng Nitơ, N (Ví dụ nhựa
ABS,..)
- Tăng hàm lượng Clo hoặc Flo (Ví dụ nhựa
PVC, PTFE,..)
- Tăng hàm lượng kim loại: cadimi,
chì, kẽm,..phụ thuộc vào hàm lượng chất phụ gia trong nhựa.
Ngâm tẩma
- Tăng hàm lượng tro
- Tăng hàm lượng: Asen, Boron, Clo, Crôm, đồng,
sắt,..phụ thuộc vào việc sử dụng hóa chất ngâm tẩm
Axit Sunfuric
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Các xử lý
hóa học có chứa các hợp chất hữu
cơ halogen (như Cl, F) hoặc kim loại nặng (như As, Pb) không
được bao gồm trong phạm vi của tiêu chuẩn
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] ISO 16948, Solid biofuels -
Determination of total content of carbon, hydrogen and nitrogen
[2] ISO 16967, Solid biofuels -
Determination of major elements
[3] ISO 16968, Solid biofuels -
Determination of minor elements
[4] ISO 17830, Solid biofuels -
Particle size distribution of disintegrated pellets