TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11902:2017
ISO 12465:2007
GỖ DÁN - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Plywood -
Specifications
Lời nói đầu
TCVN 11902:2017
hoàn toàn tương đương với ISO 12465:2007.
TCVN 11902:2017
do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC89 Ván gỗ nhân tạo biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công
bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Plywood -
Specifications
1 Phạm
vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định
các yêu cầu kỹ thuật đối với gỗ dán dùng cho các mục đích chung và các ứng dụng
cho kết cấu, trong điều kiện khô, điều kiện nhiệt đới khô/ẩm
và điều kiện độ ẩm cao/ngoài trời. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với
chất lượng của ván mỏng, chất lượng dán dính, sự sắp xếp
ván mỏng (xếp ván), kích thước và dung sai, kiểm tra chứng nhận phù hợp và ghi
nhãn.
Các giá trị đưa ra trong
tiêu chuẩn này chỉ áp dụng đối với các tính chất sản phẩm chứ không phải là các
giá trị đặc trưng để dùng trong tính toán thiết kế.
CHÚ THÍCH Các giá trị đặc
trưng dùng trong thiết kế được đưa ra bởi nhà sản xuất,
dựa trên thử nghiệm theo TCVN 8329 (ISO 16572).
Tiêu chuẩn này cũng đưa
thêm các thông tin về các tính chất bổ sung đối với các ứng dụng nhất định.
2 Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau
đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu
viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn
không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 5694 (ISO 9427)
Ván gỗ nhân tạo - Xác định khối lượng riêng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8328-1 (ISO 12466-1)
Gỗ dán - Chất lượng dán dính - Phần 1:
Phương pháp thử
TCVN 8328-2 (ISO 12466-2)
Gỗ dán - Chất lượng dán dính - Phần 2: Các yêu cầu
TCVN 8329 (ISO 16572) Kết
cấu gỗ - Ván gỗ nhân tạo - Phương pháp thử các đặc tính kết cấu
TCVN ISO 9001 Hệ thống
quản lý chất lượng - Các yêu cầu
TCVN 11900 (ISO 1954) Gỗ
dán - Dung sai và kích thước
TCVN 11901-2 (ISO 2426-2) Gỗ
dán - Phân loại
theo ngoại quan bề mặt - Phần 2: Gỗ cứng
TCVN 11901-3 (ISO 2426-3)
Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 3: Gỗ mềm
TCVN 11904 (ISO 9426)
Ván gỗ nhân tạo - Xác định kích thước tấm
TCVN 11905 (ISO 16979)
Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 16978 Wood-based
panels - Determination of modulus of elasticity in bending and of bending
strength (Ván gỗ nhân tạo - Xác định môđun đàn hồi
khi uốn tĩnh và độ bền uốn tĩnh)
3 Thuật
ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng
các thuật ngữ và định nghĩa được nêu trong TCVN 7752 (ISO 2074)
và các thuật ngữ và định nghĩa sau.
3.1
Điều kiện khô
(dry conditions)
Các điều kiện trong đó gỗ
dán đạt được độ ẩm thăng bằng không vượt quá 12 % chỉ
trừ một vài tuần trong năm (ví dụ: nhiệt độ môi trường ở 20 °Cvà
độ ẩm tương đối ở 65 %).
CHÚ THÍCH 1 Gỗ
dán phù hợp sử dụng trong điều kiện này được coi là phù hợp sử
dụng trong môi trường sử dụng sinh học loại 1 trong TCVN 8167 (ISO 21887).
CHÚ THÍCH 2 Gỗ
dán theo các điều kiện sử dụng này được
coi là thích hợp cho ứng dụng trong nhà có không khí khô, không bao gồm
tiếp xúc trực tiếp với nước.
3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các điều kiện trong đó gỗ
dán đạt được độ ẩm thăng bằng không vượt quá 18 % chỉ
trừ một vài tuần trong năm (ví dụ: nhiệt độ môi trường ở 30 °C và
độ ẩm tương đối ở 85 %).
CHÚ THÍCH
1 Gỗ dán phù hợp sử dụng trong điều kiện này được coi là phù hợp sử dụng trong
môi trường sử dụng sinh học loại 1 và môi trường sử dụng sinh học loại 2 trong
TCVN 8167 (ISO 21887).
CHÚ THÍCH 2 Gỗ
dán theo các điều kiện sử dụng này là
thích hợp cho các ứng dụng bên ngoài được bảo
vệ (ví dụ: như có lớp phủ hoặc dưới mái nhà) nhưng có
khả năng chống được sự tiếp xúc với thời tiết trong
thời gian ngắn (ví dụ: tiếp xúc trong
khi thi công). Nó cũng phù hợp để sử dụng trong nhà
nơi có độ ẩm cao hơn độ ẩm của điều kiện khô được
nêu ở trên.
3.3
Điều kiện độ ẩm cao/ngoài
trời (high- humidity/exterior conditions)
Các điều kiện dẫn đến độ ẩm
thăng bằng cao hơn trong các điều kiện nhiệt đới khô/ẩm hoặc tiếp xúc kéo dài với
thời tiết.
CHÚ THÍCH Gỗ dán phù hợp để
sử dụng trong các điều kiện này được coi là phù hợp để sử dụng trong môi
trường sử dụng sinh học loại 1, 2 và 3 trong TCVN 8167 (ISO 21887).
3.4
Sử dụng cho kết cấu (structural
use)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Vật liệu
4.1 Ván
mỏng
Các yêu cầu sau đây áp dụng
tại thời điểm ép ván.
4.1.1 Loài
gỗ
Tất cả các loài gỗ đều được
phép sử dụng.
Ván mỏng được nhận diện
theo loài gỗ, hoặc nhóm loài, hoặc tính chất cơ học.
Khi nhiều ván mỏng được đặt
song song để tạo thành một lớp, các ván mỏng này phải có
các tính chất cơ lý tương tự nhau.
4.1.2 Chiều
dày
Chiều dày lớn nhất: 6,0
mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Cấp) chất lượng ván mỏng
phải được kiểm soát phù hợp với giới hạn các đặc trưng được quy định trong Phụ
lục A.
4.1.4 Mối
ghép
Các mối ghép cạnh (song
song với thớ), có thể dán keo hoặc không.
Các mối ghép đầu phải tạo
nên cấu kiện (ghép vát đầu hoặc tương đương) và được dán keo.
4.2 Chất
kết dính
Chất
kết dính sử dụng để dán dính các ván mỏng phải đảm bảo được sự bám dính cần thiết
để đáp ứng các yêu cầu đối với loại dán dính như
quy định trong Điều 8.
5 Sản xuất
tấm
Cần kiểm soát sự sếp xếp
ván mỏng (xếp ván), bao gồm chiều dày, hướng, loài gỗ và chất lượng các lớp
theo quy định trong Phụ lục B. Các đặc trưng để xác định chất lượng lớp phải được
quy định theo Bảng C.1.
Các đặc trưng sản xuất của
thành phẩm phải được kiểm soát, các đặc trưng này được quy định trong Bảng C.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Kích
thước và dung sai
Trừ khi có quy định khác
được đưa ra bởi nhà sản xuất, các kích thước của gỗ dán được xác định theo các
điều kiện trong TCVN 11904 (ISO 9426), và dung sai được xác định theo các điều
kiện trong TCVN 11900 (ISO 1954).
Chiều rộng, chiều dài và
chiều dày được tính bằng mm.
7 Các
yêu cầu chung
7.1 Phân
loại theo ngoại quan bề mặt
Phân loại theo ngoại quan
bề mặt phải được tiến hành theo TCVN 11901-2 (ISO 2426-2) và TCVN 11901-3 (ISO
2426-3), nếu yêu cầu.
7.2 Các
đặc trưng cơ học
7.2.1 Quy
định chung
Độ bền uốn và/hoặc độ cứng
vững phải được xác định trên mẫu thử nhỏ theo
ISO 16978, nếu yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.2 Các
ứng dụng cho kết cấu
Các giá trị đặc
trưng được sử dụng để xác định các đặc tính và khả năng thiết kế phải được xác
định theo TCVN 8329 (ISO 16752).
7.3 Tính
chất vật lý
Các tính chất vật lý phải
được xác định theo TCVN 11905 (ISO 16979) và TCVN 5694 (ISO 9427),
nếu yêu cầu.
8 Chất
lượng dán dính
Chất lượng dán dính phải
được xác định bằng cách thử nghiệm theo các yêu cầu của TCVN 8328-1 (ISO
12466-1) và được phân loại theo TCVN 8328-2 (ISO 12466-2).
Ngoài các thử nghiệm và
phân loại theo 7.1, giới hạn tối đa các đặc trưng cho phép (Phụ lục A) phải
tính đến tất cả các ảnh hưởng bất lợi mà các đặc trưng có thể gây ra đối với chất
lượng dán dính và độ bền lâu của mối dán.
- Đối với gỗ dán dùng
trong điều kiện khô, chất lượng dán dính phải đáp ứng được các yêu
cầu dán dính loại 1 của TCVN 8328-2 (ISO 12466-2).
- Đối với gỗ dán dùng
trong điều kiện nhiệt đới khô/ẩm, chất lượng
dán dính phải đáp ứng được các yêu cầu dán dính loại 2
của TCVN 8328-2 (ISO 12466-2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Các
tính chất bổ sung
Đối với một số ứng
dụng nhất định, có thể yêu cầu thêm thông tin về một số các tính chất bổ sung.
Một số tính chất bổ sung và phương pháp thử tương ứng
được đưa ra trong Bảng D.1.
Nếu không có sẵn các tiêu
chuẩn thử nghiệm, phương pháp sử dụng phải được mô tả chi tiết trong báo cáo thử
nghiệm.
10 Sự
phù hợp
Gỗ dán phù hợp với tiêu
chuẩn này phải được sản xuất theo một hệ thống chất lượng đảm bảo các yếu tố
sau:
a) bao gồm quy trình sản
xuất trong nhà máy và quy trình kiểm soát chất
lượng;
b) bao gồm việc đánh giá nội
bộ và đánh giá bên ngoài các quy trình sản xuất trong nhà máy;
c) phù hợp với các yêu cầu
về hệ thống quản lý, như TCVN ISO
9001, TCVN ISO/IEC 17065...
11 Ghi
nhãn, nhận dạng và hồ sơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi không có quy định khác
về việc ghi nhãn, trên tấm hoặc bao gói phù hợp tiêu chuẩn
này phải bao gồm các thông tin sau:
- viện dẫn tiêu chuẩn này;
- tên (hoặc logo) hoặc mã
của nhà sản xuất;
- loại dán dính;
- loài, nhóm loài hoặc nhận
diện các tính chất cơ học/kết cấu;
- viện dẫn hệ thống chất
lượng.
Và tùy chọn
- kích thước danh nghĩa;
tính bằng milimet;
- nhãn chất lượng và tổ chức
chứng nhận, nếu có;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- các tính chất bổ sung
(ví dụ: hàm lượng formaldehyt phát tán)
CHÚ THÍCH 1 Các hồ sơ bổ
sung sẽ được cung cấp bởi nhà sản xuất, nếu có yêu cầu.
CHÚ THÍCH 2 Trong trường hợp
tấm được cắt sẵn theo kích thước, khi người mua đầu tiên là người sử dụng sản
phẩm và người đó đồng ý rằng việc ghi nhãn (khác so với trên bao gói) là không cần thiết,
thì không cần thực hiện ghi nhãn trên từng tấm trong bao.
Phụ lục A
(Quy
định)
Chất lượng ván mỏng
Bảng
A.1 cung cấp một danh mục chuẩn các đặc trưng để nhận dạng nhằm xác định cấp
chất lượng ván mỏng phù hợp cho loại sản phẩm được sản xuất
Mỗi cấp chất lượng ván mỏng
phải được nhận dạng riêng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất
lượng ván mỏng: Qia
Các
đặc trưng
Giới
hạn tối đa được qui định
1
Mắt lành (mắt sống)
Mắt chết
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Thớ bất thường (ví dụ:
thớ thô ráp, thớ nghiêng, thớ đứt)
4
Vết nứt
(dịch chuyển về một điểm)
5
Lộn vỏ, ết túi
nhựa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Lỗ sâu
7
Mục do nấm
8
Mất gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng số đặc trưng đã đo
trên mẫu
10
Sự biến màu
a
Từng bảng riêng biệt được yêu cầu cho từng (cấp) chất
lượng ván mỏng khác nhau.
CHÚ THÍCH
Các đặc trưng khác có thể được yêu cầu và bổ sung, nếu cần thiết.
Phụ lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xếp tấm (sắp xếp)
Bảng B.1 đưa ra một quy
trình tạo ra một tấm.
Bảng
B.1 - Loài/chiều
dày các lớp
Lớpa
Chiều
dày
mm
//
hoặc
với lớp mặt
Nhận
diện ván mỏng
Loài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Lớp mặt) 1
II
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
nc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Các lớp được đánh số từ lớp mặt (1) đến mặt sau (n)
b
Chất lượng Qi được xác định theo Phụ lục A và/hoặc Phụ lục C
c
n = tổng số lớp
Phụ lục C
(Quy
định)
Phân hạng lớp
Bảng
C.1 đưa ra đặc trưng của lớp ván và Bảng C.2 cung cấp danh mục chuẩn
các đặc trưng tối thiểu của lớp ván theo vị trí lớp ván trong sản phẩm cuối cùng.
Bảng
C.1 - Đặc trưng lớp ván
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp
bên trong
Lớp
bên ngoài
Lớp
mặt
Lớp
khác
Chỉ số chất lượng ván mỏng
Qi
Qj
…
…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
C.2 - Các giới hạn khuyết tật trong quá trình sản xuất trong sản phẩm cuối
Dạng
khuyết tật hoặc đặc trưng
Lớp
lõi
Các
lớp ngoài
(lớp mặt/mặt sau)
Lớp
mặt ngoài
(nếu tốt hơn lớp bên ngoài)
(các khuyết tật trong quá
trình sản xuất)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chờm
Phồng rộp/Tách lớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lỗ rỗng/Vết lõm/Vết
lồi
Độ nhám
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ván mỏng
ngắn
Ván mỏng hẹp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vết rỗng
trên cạnh
Khuyết tật cạnh (do đánh
nhẵn/cưa cắt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự hoàn thiện bề mặt
CHÚ THÍCH Các đặc trưng
khác có thể được yêu cầu và bổ sung, nếu cần thiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy
định)
Các tính chất bổ sung
Bảng
D.1 - Các tính chất bổ sung
Các
tính chất
Tài
liệu viện dẫn
Tính
chất vật lý
- độ ẩm
TCVN 11905 (ISO 16979)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5694 (ISO 9427)
Tính chất
cơ học
- khi kéo
TCVN 8329 (ISO 16572)
- khi trượt
TCVN 8329 (ISO 16572)
- khi nén
TCVN 8329 (ISO 16572)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- hàm lượng formaldehyt
phát tán
TCVN 11899 (ISO 12460)
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 11901-1 (ISO
2426-1) Gỗ dán - Phân loại
ngoại quan bề mặt - Phần 1: Nguyên tắc chung
[2] TCVN
11899 (ISO 12460) Ván gỗ nhân
tạo - Xác định hàm lượng formaldehyt phát
tán
[3] TCVN 8167 (ISO 21887)
Độ bền tự nhiên của gỗ và sản phẩm từ gỗ - Loại
môi trường sử dụng
[4] ISO 218922
International framework for classifying wood
products durability based on use classes (Khung
phân loại quốc tế độ bền sản phẩm gỗ dựa trên hạng sử dụng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC
LỤC
1 Phạm
vi áp dụng
2 Tài
liệu viện dẫn
3 Thuật
ngữ và định nghĩa
4 Vật
liệu
5 Sản
xuất tấm
6 Kích
thước và dung sai
7 Các
yêu cầu chung
8 Chất
lượng dán dính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 Sự
phù hợp
11 Ghi
nhãn, nhận dạng và hồ sơ
Phụ lục A
(Quy định) Chất lượng ván mỏng
Phụ lục B (Quy định) Xếp tấm
(sắp xếp)
Phụ lục
C (Quy định) Phân hạng lớp
Phụ lục D (Quy định) Các
tính chất bổ sung
Thư mục tài liệu tham khảo
1
TCVN
7457 (ISO
Guide 65)
đã được thay thế bằng TCVN ISO/IEC 17065 Đánh giá sự phù hợp - Yêu cầu đối với tổ
chức chứng nhận sản phẩm, quá trình và dịch vụ
2
Chưa
xuất bản