TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
11568:2016
KEO
DÁN GỖ - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Wood adhesives -
Terms and definitions
Lời nói đầu
TCVN 11568 : 2016 do Viện Nghiên cứu
Công nghiệp rừng - Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn đề nghị Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định,
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
KEO DÁN GỖ - THUẬT NGỮ
VÀ ĐỊNH NGHĨA
Wood adhesives -
Terms and definitions
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ
và định nghĩa liên quan đến keo dán gỗ, bao gồm:
- Thuật ngữ chung và các thông số cơ bản;
- Thành phần và sử dụng keo;
- Tên gọi một số loại keo dán thông dụng
dùng trong ngành công nghiệp gỗ.
2 Thuật ngữ và định
nghĩa
2.1. Thuật ngữ
chung và các thông số cơ bản
2.1.1
Keo dán gỗ (wood adhesive)
Chất có khả năng liên kết các vật liệu
gỗ với nhau hoặc liên kết vật liệu gỗ với vật liệu khác bằng gắn kết bề mặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.2
Nhựa (resin)
Chất rắn, nửa rắn, hoặc chất lỏng, thường
là vật liệu hữu cơ có khối lượng
phân tử không xác định và khi là chất rắn,
thường có một khoảng hóa mềm hoặc khoảng
nóng chảy (điểm hóa mềm
hoặc điểm
nóng
chảy không xác định) và có xu hướng hóa lỏng khi bị nén ép.
2.1.2.1
Nhựa tổng hợp (synthetic
resin)
Hợp chất cao phân tử có nguồn gốc từ
các chất phân tử lượng thấp không có sẵn trong thiên nhiên, thông qua các
phản ứng hóa học
tạo thành.
2.1.2.2
Nhựa tự nhiên (natural resin)
Hợp chất cao phân tử có nguồn gốc từ
thực vật hoặc động vật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng chất rắn (solid
content)
Hàm lượng chất khô
Phần trăm theo khối lượng chất không bay
hơi chứa trong dung dịch keo.
2.1.4
Độ nhớt (viscosity)
Khả năng của dung dịch keo chống lại sự
chảy lỏng, được hiểu là tỷ lệ của ứng
suất trượt tồn tại trong dung dịch keo với tốc độ chảy
lòng do áp lực kéo trượt.
CHÚ THÍCH:
1) Keo có độ nhớt càng cao thì tính thấm ướt càng thấp;
2) Đơn vị của độ nhớt là mPa • s
(milipascan giây), cP (centipolse), hoặc theo phương pháp xác định bằng cốc
đong,
đơn
vị của độ nhớt là
a
s/b °C/c mm (trong đó a là thời gian chảy
của dung dịch keo tính bằng giây
xác định tại nhiệt độ b tính bằng độ
Celsius với đường kính lỗ của cốc
đong là c tính bằng
millimet).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ pH (power of hydrogen/
pH)
Chỉ số mô tả độ hoạt hóa của các ion
hydro (H+) trong dung dịch keo, được hiểu là trị số âm
lôgarit
thập
phân của nồng
độ
ion H+ trong dung dịch (nồng độ ion H+
được đo theo mol trên lít).
2.1.6
Khối lượng riêng (density)
Đại lượng mô tả đặc tính mật độ của
vật chất, là khối lượng của keo trên một đơn vị thể tích.
CHÚ THÍCH: Đơn vị tính khối lượng riêng
của keo thường là kg/m3, hoặc g/cm3.
2.1.7
Hàm lượng formaldehyde tự do (free
formaldehyde content)
Hàm lượng formaldehyde trong keo ở trạng thái
không liên kết hóa học do chưa phản ứng trong quá trình tổng hợp
keo hoặc tạo thành từ phản ứng thủy phân keo trong quá trình lưu trữ/ bảo quản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.8
Hàm lượng phenol tự do
(free/unreacted phenol content)
Hàm lượng phenol trong keo ở trạng thái
không liên kết hóa học do chưa phản ứng trong quá trình tổng hợp keo.
2.1.9
Hàm lượng các hợp chất hữu cơ dễ bay
hơi (volatile
organic compounds content)
Hàm lượng VOC
Hàm lượng các hợp chất hữu cơ
dễ bay hơi có trong keo được định lượng ở các điều kiện xác định.
CHÚ THÍCH: Đặc tính và số lượng của
các hợp chất được định
lượng sẽ phụ thuộc vào lĩnh vực áp dụng của keo dán gỗ. Với mỗi lĩnh vực áp dụng,
các giá trị giới hạn và các
phương pháp xác định hoặc tính toán được quy định theo các quy tắc hoặc thỏa thuận.
2.2. Thành phần
và sử dụng keo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất đóng rắn (hardener/ curing
agent)
Chất hoặc hỗn hợp các chất khi bổ sung
vào keo làm keo đóng rắn thông qua phản ứng hóa học.
VÍ DỤ: Amin, anhydride làm chất đóng rắn cho
keo epoxy.
2.2.2
Chất xúc tác (catalyst)
Chất khi bổ sung vào keo làm thay đổi
tốc độ đóng rắn của keo mà không tham
gia phản ứng hóa học.
VÍ DỤ: Các ion kim loại làm chất xúc tác cho keo
PF; (NH4)CI hoặc (NH4)2SO4 làm chất xúc
tác cho keo UF.
2.2.3
Chất hóa dẻo (plasticizer)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ: 1,2,3-Propanol, (2S,3R,4R,5R)-hexan-1,2,3,4,5,6-hexol, glycol,
sulfonat làm tăng độ dẻo cho keo protein từ động vật; phthalat
este, benzoat este, phosphat Iàm tăng độ dẻo cho keo polyurethan.
CHÚ THÍCH: Chất hóa dẻo làm tăng độ giãn dài, giảm
độ đàn hồi, giảm nhiệt độ thủy
tinh hóa và giảm nhiệt độ nóng chảy của keo. Hầu hết keo dán gỗ
khi sử dụng cần được tạo ra
màng keo có độ cứng vững
cao, nên chất hóa dẻo ít được sử dụng
và
chỉ sử dụng
trong trường hợp thật cần thiết.
2.2.4
Chất ghép nối (coupling
agent)
Chất có khả năng ghép nối những vật liệu
khác nhau do có các nhóm chức có thể phản ứng với bề mặt của những vật
liệu đó.
VÍ DỤ: Silan (SiH4), hydroxymethylated
resorcinol, resorcinol formaldehyde.
CHÚ THÍCH: Chất ghép nối nếu được
đưa lên trên bề mặt vật dán
trước khi tráng keo thì gọi là chất nền (primer).
2.2.5
Thời gian sống
(storage/shelf life)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.6
Thời gian sống công nghệ (working/pot life)
Khoảng thời gian tính từ khi keo được trộn
với chất xúc tác, dung
môi, hoặc các hợp chất khác mà vẫn duy trì được tính năng sử dụng.
2.2.7
Thời gian thao tác sau khi trải keo (assembly
time/ AT)
Khoảng thời gian tính từ sau khi trải keo lên bề
mặt vật dán đến khi bắt đầu thực hiện
tăng áp và/hoặc
tăng
nhiệt để đóng rắn keo.
2.2.8
Thời gian mở (open assembly time/
OAT)
Khoảng thời gian tính từ sau khi trải
keo lên bề mặt vật dán đến khi bắt đầu ghép mối dán (ghép các bề mặt vật dán đã tráng keo với
nhau).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian đóng (closed
assembly time/ CAT)
Khoảng thời gian tính từ khi bắt đầu
ghép mối dán đến khi bắt đầu thực hiện tăng áp và/hoặc tăng nhiệt để đóng rắn keo.
2.2.10
Thời gian thiết lập (setting
time)
Khoảng thời gian cần thiết để keo trong mối
dán đóng rắn ở điều kiện nhiệt độ và/hoặc áp suất nhất định.
CHÚ THÍCH: Đóng rắn (setting) là quá trình keo chuyển
sang trạng thái cứng
vững thông qua quá trình thay đổi vật
lý (ví dụ như quá trình
bay hơi) hoặc phản ứng hóa học (phản ứng trùng hợp, trùng ngưng, oxy hóa, lưu hóa,
hydrat hóa); curing là quá trình đóng rắn keo bằng
phản ứng hóa học. Như vậy, đóng rắn bằng phản ứng hóa học là một cách để keo đóng rắn.
2.2.11
Thời gian đóng rắn hóa học (curing
time)
Khoảng thời gian tính từ khi mối dán
được tăng áp và/hoặc tăng
nhiệt để keo đóng rắn hóa học.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.12
Thời gian ổn định mối dán
(joint-conditioning time)
Khoảng thời gian tính từ khi mối dán rời
khỏi điều kiện áp suất và/hoặc nhiệt độ để đóng rắn đến khi mối dán đạt được
độ bền gần như cao nhất.
2.2.13
Độ bền dán dính (bond
strength)
Giới hạn lớn nhất của ứng suất kéo,
nén, uốn, bóc tách, va chạm,
hoặc trượt phá hủy mang keo với sự hư hỏng xuất hiện ở trong hoặc gần
bề mặt mối dán.
2.2.13.1
Độ bền kéo trượt màng keo (shear
strength of bond-line)
Giới hạn lớn nhất của ứng suất trượt phá hủy màng keo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền kéo vuông góc
(perpendicular tensile strength)
Giới hạn lớn nhất của ứng suất
phá hủy màng keo khi đặt lực kéo đồng đều, vuông góc lên mặt phẳng mẫu thử.
2.3. Các loại
keo dán gỗ
2.3.1. Căn cứ vào nguồn gốc
2.3.1.1
Keo tổng hợp (synthetic adhesive)
Keo được hình thành trên
cơ sở nhựa tổng hợp - hợp chất cao phân tử có nguồn gốc từ các chất phân tử lượng thấp
(không có sẵn trong thiên nhiên), thông qua các phản ứng hóa học tạo thành.
2.3.1.1.1
Keo nhiệt rắn (thermosetting
adhesive)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Sản phẩm nhiệt rắn thực chất là sản phẩm chịu nhiệt và
không tan. Keo nhiệt rắn sau khi đóng rắn không thể trở lại trạng thái ban đầu.
2.3.1.1.2
Keo nhiệt dẻo (thermoplastic
adhesive)
Keo được hình thành trên cơ sở nhựa
nhiệt dẻo - hợp chất cao phân tử có khả năng mềm dẻo khi được gia nhiệt
và cứng trở lại khi được làm lạnh.
CHÚ THÍCH: Loại keo này nếu được gia
nhiệt sẽ mềm hóa hoặc
nóng chảy, sau khi làm lạnh có thể trở lại trạng
thái ban đầu. Hiện tượng
này có thể được lặp lại nhiều lần.
2.3.1.2
Keo tự nhiên (natural adhesive)
Keo được hình thành trên
cơ sở hợp chất cao phân tử có nguồn gốc từ thực
vật hoặc động vật.
2.3.2. Căn cứ vào khả năng phản
ứng hóa học của keo khi dán dính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo không phản ứng hóa học
(non-reactive adhesive)
Keo khi dán dính không xảy ra bất kỳ
phản ứng hóa học nào.
2.3.2.1.1
Keo khô (drying adhesive)
Keo đóng rắn khi được làm
khô.
VÍ DỤ: Keo pha nước như: casein, keo đậu,
keo máu, keo da; keo pha dung môi như: keo cao su, keo polyvinyl chloride; keo nhũ tương
như: PVAc.
2.3.2.1.2
Keo nhạy áp (pressure-sensitive
adhesive/ PSA)
Keo được hình thành trên cơ sở vật
liệu nhớt đàn hồi, không dung môi, duy trì ở dạng khô không hoàn toàn và sẽ hình thành mối
dán ngay lập tức với hầu hết bề mặt vật thể rắn nhờ áp lực dán dính rất nhỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2.1.3
Keo tiếp xúc (contact
adhesive)
Keo được trải lên tất cả
các vật dán và đến khi hết thời gian thao tác mở sau khi trải keo,
ghép các vật
dán
với nhau sẽ hình thành mối
dán ngay lập tức mà không cần duy trì áp lực.
VÍ DỤ: cao su tự nhiên, keo polychloropren.
2.3.2.1.4
Keo nóng chảy (hot-melt
adhesive)
Keo nhiệt dẻo được đưa lên bề mặt vật
dán trong trạng thái nóng chảy lỏng và hình thành mối dán khi được làm nguội
đến trạng thái rắn.
VÍ DỤ: Keo EVA.
2.3.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo dán dính được thông qua phản ứng
hóa học.
2.3.2.2.1
Keo nhiều thành phần (multi
component/multi-part adhesive)
Keo phản ứng hóa học được tạo nên bằng
cách pha trộn nhiều thành phần với nhau. Trong đó, thành phần cơ bản
là chất kết dính (có thể là một
hoặc nhiều loại chất kết dính) và các thành phần khác được gọi là thành
phần phụ trợ như chất đóng rắn, chất xúc tác, chất phụ gia, chất dẻo hóa, chất
ghép nối,
chất
bảo quản.
2.3.2.2.2
Keo một thành phần
(one-component/one-part adhesive)
Keo phản ứng hóa học đóng rắn được nhờ
tác động của nguồn năng lượng bên ngoài như tia phóng xạ, nhiệt,
hơi ẩm.
2.3.3. Căn cứ vào nhiệt độ đóng rắn của
keo
2.3.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo đóng rắn không cần gia
nhiệt.
2.3.3.2
Keo đóng rắn nhiệt độ thường
(room-temperature-setting adhesive)
Keo đóng rắn ở nhiệt độ từ
20 °C đến 30 °C (từ 68 °F đến 86 °F).
2.3.3.3
Keo đóng rắn nóng (hot-setting
adhesive)
Keo chỉ đóng rắn khi được gia nhiệt.
2.4. Một số
loại keo dán thông dụng dùng trong công nghiệp gỗ
2.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo được hình thành trên
cơ sở nhựa amino - nhựa được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng amin hoặc amid với
aldehyde.
2.4.1.1
Keo ure - formaldehyde (urea -
formaldehyde adhesive)
Keo UF/U-F
Keo được hình thành trên
cơ sở nhựa ure-formaldehyde - nhựa nhiệt rắn được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng
ure với formaldehyde.
2.4.1.2
Keo melamin - formaldehyde (melamine -
formaldehyde adhesive)
Keo MF/M-F
Keo được hình thành trên cơ sở nhựa
melamin-formaldehyde - nhựa nhiệt rắn được tổng hợp từ phản ứng trùng
ngưng melamin với formaldehyde.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo melamin - ure - formaldehyde (melamine -
urea - formaldehyde adhesive)
Keo MUF/M-U-F
Keo được hình thành trên cơ sở nhựa
melamin-ure-formaldehyde - nhựa nhiệt rắn được tổng hợp từ phản ứng
trùng ngưng melamin và ure với formaldehyde.
2.4.2
Keo phenol (phenolic adhesive)
Keo được hình thành trên
cơ sở nhựa phenol - nhựa được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng phenol với aldehyde.
2.4.2.1
Keo phenol -
formaldehyde
(phenol - formaldehyde adhesive)
Keo PF/P-F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.2.2
Keo resorcinol - formaldehyde (resorcinol
- formaldehyde adhesive)
Keo RF/R-F
Keo được hình thành trên cơ sở nhựa resorcinol-formaldehyde
- nhựa được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng resorcinol với formaldehyde.
CHÚ THÍCH: Keo RF tan được
trong nước, keton và rượu, được sử dựng làm keo đóng rắn nhanh trong chế biến gỗ.
2.4.2.3
Keo phenol - resorcinol - formaldehyde (phenol -
resorcinol - formaldehyde adhesive)
Keo PRF hay P-R-F
Keo được hình thành trên cơ sở nhựa
phenol-resorcinol-formaldehyde - nhựa được pha chế từ nhựa phenol-formaldehyde
với resorcinol (có thể thêm formaldehyde).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.3
Keo isocyanat (isocyanate
adhesive)
Keo được hình thành trên
cơ sở nhựa isocyanat - nhựa alkyd mạch thẳng được kéo dài mạch phân tử với isocyanat, sau
đó được xử lý bằng glycol hoặc diamin để tạo mạng không gian giữa các chuỗi phân tử.
2.4.3.1
Keo polymeric diphenylmethan
diisocyanat
(polymeric diphenylmethane diisocyanate adhesive)
Keo pMDI
Keo được hình thành trên cơ sở nhựa
polymeric diphenylmethan
diisocyanat - nhựa
được trộn từ đơn
phân
diphenylmethan diisocyanat và các chuỗi polyisocyanat thơm có cầu nối methylen.
CHÚ THÍCH: Polyisocyanat thơm cầu nối methylen có
công thức (C6H4NCO)2(C6H3NCOCH2)n
2.4.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo PU
Keo được hình thành trên
cơ sở nhựa polyurethan - nhựa được tổng hợp từ phản ứng của diisocyanat hoặc
polyisocyanat với một polyol.
CHÚ THÍCH:
1) Hầu hết các loại keo polyurethan là keo nhiệt rắn,
một số ít là keo nhiệt
dẻo;
2) Polyol là rượu có nhiều nhóm
hydroxyl (OH).
2.4.4
Keo epoxy (epoxy adhesive)
Keo được hình thành trên
cơ sở nhựa epoxy - nhựa nhiệt rắn đặc trưng bởi nhóm chức phản ứng - nhóm epoxide
hay vòng oxiran (ethylen oxide), được điều chế từ phản ứng giữa epiclorohydrin
với các
acid
đa chức, amin, phenol, rượu
và thiol.
2.4.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo bisphenol A epoxy
Keo được hình thành trên cơ sở nhựa
bisphenol A epoxy - nhựa epoxy phổ biến nhất, được hình thành nhờ phản ứng
trùng hợp bisphenol A và epichlorohydrin.
CHÚ THÍCH:
1) Bisphenol A có công thức
(CH3)2C(C6H5OH)2;
2) Giống như bisphenol A, bisphenol F
(có công thức CH2(C6H5OH)2)cũng được sử
dụng để phản ứng trùng hợp với epichlorohydrin
tạo thành nhựa bisphenol F epoxy.
2.4.4.2
Keo novolac epoxy (novolac
epoxy adhesive)
Keo được hình thành trên cơ sở nhựa novolac
epoxy - nhựa epoxy được hình thành nhờ phản ứng của nhựa
novolac với epichlorohydrin.
CHÚ THÍCH: Nhựa novolac là nhựa
phenol-formaldehyde có tỷ lệ mol của
formaldehyde nhỏ hơn tỷ lệ mol của phenol.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo đàn hồi (elastomer adhesive)
Keo có thành phần chính là
vật liệu đàn hồi, gồm các phần
tử mạch dài, hoặc
polyme, có khả năng trở
về
hình dạng ban đầu sau khi ngừng tác dụng
của một lực nhất định.
2.4.5.1
Keo cao su styren butadien (styrene
butadiene rubber adhesive)
Keo SBR
Keo được hình thành trên cơ sở nhựa
cao su styren butadien - nhựa
đàn hồi được tổng hợp từ phản ứng đồng trùng hợp styren và butadien.
CHÚ THÍCH:
1) Căn cứ vào dung môi phân tán,
keo SBR có 2 loại: keo dung dịch (keo S-SBR) và keo nhũ tương (keo E-SBR);
2) Butadien chủ yếu là
buta-1,3-dien, có công thức C4H6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo vinyl (vinyl adhesive)
Keo được hình thành trên cơ sở nhựa
vinyl - nhựa nhiệt dẻo được tổng hợp thông qua phản ứng trùng hợp hoặc đồng
trùng hợp các hợp chất vinyl.
2.4.6.1
Keo polyvinyl acetat (polyvinyl
acetate adhesive)
Keo PVAc
Keo được hình thành trên cơ sở nhựa polyvinyl
acetat - nhựa nhiệt dẻo được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp
vinyl acetat.
CHÚ THÍCH: Nhựa polyvinyl
acetat không tan trong nước, xăng, dầu và chất béo nhưng tan trong keton, rượu, benzen, este và
chlorinated hydrocarbon
2.4.6.2
Keo polyvinyl alcohol (polyvinyl
alcohol adhesive)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo được hình thành trên cơ sở nhựa
polyvinyl alcohol - nhựa nhiệt dẻo tan trong nước được tổng hợp từ phản ứng
thủy phân polyvinyl este (ví dụ như polyvinyl acetat).
2.4.6.3
Keo ethylen vinyl acetat (ethylene
vinyl acetate adhesive)
Keo EVA
Keo được hình thành trên cơ sở nhựa
ethylen vinyl acetat - nhựa
nhiệt dẻo được tổng hợp từ phản ứng đồng
trùng hợp ethylen và vinyl acetat, với điều kiện phần trăm theo khối lượng của
vinyl acetat
trong
nhựa nằm trong khoảng từ 10 % đến 40 %.
CHÚ THÍCH: Keo EVA là một loại phổ biến hiện
nay trong dòng keo nóng chảy. Khi sử dụng được pha chế thêm một số chất phụ gia để tăng khả năng
dán dính, tăng độ dẻo,
giảm độ nhớt.
2.4.7
Keo protein (protein adhesive)
Keo được tổng hợp từ các protein có
nguồn gốc động vật hoặc thực vật và các phụ gia khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.7.1
Keo casein (casein adhesive)
Keo protein được tổng hợp từ casein
(thành phần, chính có trong sữa động
vật) có dạng dung dịch phân tán trong nước, màu trắng, tan trong acid.
CHÚ THÍCH: Sản phẩm phổ biến nhất của keo casein
là casein glue hay casein-based glue, được tạo nên từ hỗn hợp casein, vôi sống và
muối natri trộn với nước mà không cần gia nhiệt
2.4.7.2
Keo albumin (blood adhesive)
Keo protein được tổng hợp từ máu tươi
hoặc máu khô của động vật và một số thành phần phụ gia khác.
2.4.7.3
Keo da và/hoặc xương (animal bone
and/or hide adhesive)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.7.4
Keo đậu tương (soybean adhesive)
Keo đậu
Keo protein được tổng hợp từ bột đậu
tương và một số thành phần phụ gia khác.
Mục
lục tra cứu
Bảng 1 - Mục
lục tra cứu thuật ngữ
tiếng Việt
Số TT
Thuật ngữ
tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều
01
Chất đóng rắn
Hardener/ curing agent
2.2.1
02
Chất ghép nối
Coupling agent
2.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất hóa dẻo
Plasticizer
2.2.3
04
Chất xúc tác
Catalyst
2.2.2
05
Độ bền dán dính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.13
06
Độ bền kéo trượt màng keo
Shear strength of bond-line
2.2.13.1
07
Độ bền kéo vuông góc
Perpendicular tensile strength
2.2.13.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ nhớt
Viscosity
2.1.4
09
Độ pH
Power of hydrogen/ pH
2.1.5
10
Hàm lượng các hợp chất hữu cơ dễ
bay hơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.9
11
Hàm lượng chất rắn
Solid content
2.1.3
12
Hàm lượng formaldehyde tự do
Free formaldehyde content
2.1.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng phenol tự do
Free/unreacted phenol content
2.1.8
14
Keo albumin
Blood adhesive
2.4.7.2
15
Keo amino
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.1
16
Keo bisphenol A - gốc epoxy
Bisphenol A - based epoxy adhesive
2.4.4.1
17
Keo cao su styren butadien
Styrene butadiene rubber adhesive
2.4.5.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo casein
Casein adhesive
2.4.7.1
19
Keo da và/hoặc xương
Animal bone and/or hide adhesive
2.4.7.3
20
Keo dán gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1
21
Keo đàn hồi
Elastomer adhesive
2.4.5
22
Keo đậu tương
Soybean adhesive
2.4.7.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo đóng rắn lạnh
Cold-setting adhesive
2.3.3.1
24
Keo đóng rắn nhiệt độ thường
Room-temperature-setting adhesive
2.3.3.2
25
Keo đóng rắn nóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.3.3
26
Keo epoxy
Epoxy adhesive
2.4.4
27
Keo ethylen vinyl acetat
Ethylene vinyl acetate adhesive
2.4.6.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo isocyanat
Isocyanate adhesive
2.4.3
29
Keo khô
Drying adhesive
2.3.2.1.1
30
Keo không phản ứng hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2.1
31
Keo melamin - formaldehyde
Melamine - formaldehyde adhesive
2.4.1.2
32
Keo melamin - ure - formaldehyde
Melamine - urea - formaldehyde adhesive
2.4.1.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo một thành phần
One-component/one-part
adhesive
2.3.2.2.2
34
Keo nhạy áp
Pressure-sensitive adhesive/ PSA
2.3.2.1.2
35
Keo nhiệt dẻo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1.1.2
36
Keo nhiệt rắn
Thermosetting adhesive
2.3.1.1.1
37
Keo nhiều thành phần
Multi-component/multi-part adhesive
2.3.2.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo nóng chảy
Hot-melt adhesive
2.3.2.1.4
39
Keo novolac epoxy
Novolac epoxy adhesive
2.4.4.2
40
Keo phản ứng hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2.2
41
Keo phenol - formaldehyde
Phenol - formaldehyde adhesive
2.4.2.1
42
Keo phenol - resorcinol -
formaldehyde
Phenol - resorcinol - formaldehyde adhesive
2.4.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo phenolic
Phenolic adhesive
2.4.2
44
Keo polymeric diphenylmethan
diisocyanat
Polymeric diphenylmethane diisocyanate
adhesive
2.4.3.1
45
Keo polyurethan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.3.2
46
Keo polyvinyl acetat
Polyvinyl acetate adhesive
2.4.6.1
47
Keo polyvinyl alcohol
Polyvinyl alcohol adhesive
2.4.6.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo protein
Protein adhesive
2.4.7
49
Keo resorcinol - formaldehyde
Resorcinol - formaldehyde adhesive
2.4.2.2
50
Keo tiếp xúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2.1.3
51
Keo tổng hợp
Synthetic adhesive
2.3.1.1
52
Keo tự nhiên
Natural adhesive
2.3.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo ure - formaldehyde
Urea - formaldehyde adhesive
2.4.1.1
54
Keo vinyl
Vinyl adhesive
2.4.6
55
Khối lượng riêng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.6
56
Nhựa
Resin
2.1.2
57
Nhựa tổng hợp
Synthetic resin
2.1.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhựa tự nhiên
Natural resin
2.1.2.2
59
Thời gian đóng
Closed assembly time/ CAT
2.2.9
60
Thời gian đóng rắn hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.11
61
Thời gian mở
Open assembly time/ OAT
2.2.8
62
Thời gian ổn định mối dán
Joint-conditioning time
2.2.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian sống
Storage/shelf life
2.2.5
64
Thời gian sống công nghệ
Working/pot life
2.2.6
65
Thời gian thao tác sau khi trải keo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.7
66
Thời gian thiết lập
Setting time
2.2.10
Bảng 2 - Mục
lục tra cứu thuật ngữ
tiếng Anh
Số TT
Thuật ngữ
tiếng Anh
Thuật ngữ
tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01
Amino adhesive
Keo amino
2.4.1
02
Animal bone and/or hide adhesive
Keo da và/hoặc xương
2.4.7.3
03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian thao tác sau khi trải keo
2.2.7
04
Bisphenol A - based epoxy adhesive
Keo bisphenol A - gốc epoxy
2.4.4.1
05
Blood adhesive
Keo albumin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
06
Bond strength
Độ bền dán dính
2.2.13
07
Casein adhesive
Keo casein
2.4.7.1
08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất xúc tác
2.2.2
09
Closed assembly time/ CAT
Thời gian đóng
2.2.9
10
Cold-setting adhesive
Keo đóng rắn lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Contact adhesive
Keo tiếp xúc
2.3.2.1.3
12
Coupling agent
Chất ghép nối
2.2.4
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian đóng rắn hóa học
2.2.11
14
Density
Khối lượng riêng
2.1.6
15
Drying adhesive
Keo khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Elastomer adhesive
Keo đàn hồi
2.4.5
17
Epoxy adhesive
Keo epoxy
2.4.4
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo ethylen vinyl acetat
2.4.6.3
19
Free formaldehyde content
Hàm lượng formaldehyde tự do
2.1.7
20
Free/unreacted phenol content
Hàm lượng phenol tự do
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Hardener/ curing agent
Chất đóng rắn
2.2.1
22
Hot-melt adhesive
Keo nóng chảy
2.3.2.1.4
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo đóng rắn nóng
2.3.3.3
24
Isocyanate adhesive
Keo isocyanat
2.4.3
25
Joint-conditioning time
Thời gian ổn định mối
dán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
Melamine - formaldehyde adhesive
Keo melamin - formaldehyde
2.4.1.2
27
Melamine - urea - formaldehyde
adhesive
Keo melamin - ure - formaldehyde
2.4.1.3
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo nhiều thành phần
2.3.2.2.1
29
Natural adhesive
Keo tự nhiên
2.3.1.2
30
Natural resin
Nhựa tự nhiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
Non-reactive adhesive
Keo không phản ứng hóa học
2.3.2.1
32
Novolac epoxy adhesive
Keo novolac epoxy
2.4.4.2
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo một thành phần
2.3.2.2.2
34
Open assembly time/ OAT
Thời gian mở
2.2.8
35
Perpendicular tensile strength
Độ bền kéo vuông góc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
Phenol - formaldehyde adhesive
Keo phenol - formaldehyde
2.4.2.1
37
Phenol - resorcinol - formaldehyde adhesive
Keo phenol - resorcinol -
formaldehyde
2.4.2.3
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo phenolic
2.4.2
39
Plasticizer
Chất hóa dẻo
2.2.3
40
Polymeric diphenylmethane
diisocyanate
adhesive
Keo polymeric diphenylmethan diisocyanat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
Polyurethane adhesive
Keo polyurethan
2.4.3.2
42
Polyvinyl acetate adhesive
Keo polyvinyl acetat
2.4.6.1
43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Keo polyvinyl alcohol
2.4.6.2
44
Power of hydrogen/ pH
Độ pH
2.1.5
45
Pressure-sensitive adhesive/ PSA
Keo nhạy áp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
Protein adhesive
Keo protein
2.4.7
47
Reactive adhesive
Keo phản ứng hóa học
2.3.2.2
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhựa
2.1.2
49
Resorcinol - formaldehyde adhesive
Keo resorcinol - formaldehyde
2.4.2.2
50
Room-temperature-setting adhesive
Keo đóng rắn nhiệt độ thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51
Setting time
Thời gian đóng rắn
2.2.10
52
Shear strength of bond-line
Độ bền kéo trượt màng keo
2.2.13.1
53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng chất rắn
2.1.3
54
Soybean adhesive
Keo đậu tương
2.4.7.4
55
Storage/shelf life
Thời gian sống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
Styrene butadiene rubber resin
Keo cao su styren butadien
2.4.5.1
57
Synthetic adhesive
Keo tổng hợp
2.3.1.1
58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhựa tổng hợp
2.1.2.1
59
Thermoplastic resin
Keo nhiệt dẻo
2.3.1.1.2
60
Thermosetting adhesive
Keo nhiệt rắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61
Urea - formaldehyde adhesive
Keo ure - formaldehyde
2.4.1.1
62
Vinyl adhesive
Keo vinyl
2.4.6
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ nhớt
2.1.4
64
Volatile organic compounds content
Hàm lượng các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi
2.1.9
65
Wood adhesive
Keo dán gỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
66
Working/pot life
Thời gian sống công nghệ
2.2.6
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] Keo dán gỗ, NXB Nông
nghiệp, Hà Nội, 2013.
[2] Kỹ thuật keo dán, NXB Thanh
niên, 1999.
[3] TCVN 5529 : 2010, Thuật
ngữ hóa học - Nguyên tắc cơ bản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] ASTM D907 - 12a, Standard
Terminology of Adhesives (Tiêu chuẩn Thuật ngữ của Keo).
[6] Dictionary of Chemistry,
McGraw-Hill Companies, United States of America (Từ điển hóa học, công ty
McGraw-Hill, Mỹ).
[7] ISO 472 : 2013, Plastics -
Vocabulary (Chất dẻo - Thuật ngữ).
[8] ISO 4618 : 2014, Paints
and varnishes - Terms and definitions (Sơn và vecni - Thuật ngữ và định nghĩa).
[9] Wood Adhension and Adhesive,
USDA, forest service, forest products laboratory, Madison, 2005 (Sự dán dính gỗ và Keo,
Phòng Thí nghiệm Lâm sản, Cục Kiêm lâm, Bộ Nông
nghiệp Mỹ, Madison, 2005).
MỤC LỤC
1 Phạm vi áp dụng
2 Thuật ngữ và
định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2 Thành phần và
sử dụng keo
2.3 Các loại keo
dán gỗ
2.4 Một số loại
keo dán thông dụng dùng trong công nghiệp gỗ
Mục lục tra cứu
Thư mục tài liệu tham khảo