TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 3809
- 83
TÀI
LIỆU CÔNG NGHỆ - QUY TẮC TRÌNH BÀY TÀI LIỆU ĐÚC.
Technological
documentation - Rules of making documents on casting.
Tiêu chuẩn này quy định quy tắc trình bày các
tài liệu công nghệ đúc và chế tạo ruột:
- Phiếu quy trình công nghệ đúc trong khuôn
cát;
- Phiếu quy trình công nghệ đúc trong khuôn
vỏ mỏng và khuôn có lớp lót kim loại;
- Phiếu quy trình công nghệ đúc mẫu chảy;
- Phiếu quy trình công nghệ đúc trong khuôn
kim loại;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phiếu quy trình công nghệ điển hình đúc;
- Phiếu tổng hợp nguyên công đúc trong khuôn
cát;
- Phiếu tổng hợp nguyên công đúc trong khuôn
vỏ mỏng và khuôn có lớp lót kim loại;
- Phiếu tổng hợp nguyên công đúc mẫu chảy;
- Phiếu tổng hợp nguyên công đúc trong khuôn
kim loại;
- Phiếu tổng hợp nguyên công đúc áp lực;
- Phiếu tổng hợp nguyên công chế tạo ruột;
- Bản kê các ruột.
1. Quy tắc trình bày
phiếu quy trình công nghệ đúc trong khuôn cát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2 Phiếu được lập theo mẫu 1 và 1a.
1.3 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ
dẫn trong bảng 1.
Bảng 1
Số hiệu ô (cột)
Nội dung
1
Số hiệu (tên gọi) phân xưởng thực hiện
nguyên công.
2
Số hiệu nguyên công theo số tiến trình công
nghệ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu (mã hiệu) vật đúc.
4
Nhóm phức tạp của vật đúc theo tiêu chuẩn
tương ứng.
5
Tên gọi và mác vật liệu.
6
Ký hiệu mẻ liệu
7
Đơn vị khối lượng của chi tiết, vật đúc hay
kim loại lỏng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị định mức - Số lượng chi tiết định
mức tiêu hao vật liệu (ví dụ: 1, 10, 100… chiếc).
9
Khối lượng của chi tiết theo tài liệu thiết
kế.
10
Khối lượng của vật đúc.
11
Khối lượng hệ thống đậu rót của vật đúc.
12
Khối lượng kim loại lỏng cần cho vật đúc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng kim loại lỏng cần cho một khuôn.
14
Định mức tiêu hao vật liệu cho một mẻ liệu.
15
Đường kính đậu rót.
16
Kích thước rãnh dẫn.
17
Kích thước đậu dẫn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều sâu lớp cát khuôn được sấy khô.
19
Thời gian giữ khuôn trước khi rót.
20
Tỷ lệ đúc chính phẩm của mỗi mẻ liệu, theo
phần trăm.
21
Số lượng vật đúc trong một khuôn.
22
Tên gọi các bộ phận trong bộ mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu (mã hiệu) các bộ phận trong bộ mẫu.
24
Số lượng các bộ phận trong bộ mẫu.
Cho phép chỉ dẫn số lượng chi tiết rời của mỗi bộ phận trong bộ mẫu.
25
Vị trí tương quan khi lắp khuôn - Vị trí
của từng hòm khuôn trong bộ khuôn (ví dụ: trên, giữa, dưới).
26
Chiều dài (đường kính) hòm khuôn hoặc chiều
dài (đường kính) hố hạ mẫu.
27
Chiều rộng hòm khuôn hay chiều rộng hố hạ
mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao hòm khuôn hay chiều sâu hố hạ mẫu.
29
Ký hiệu (mã hiệu) hòm khuôn.
30
Khối lượng của hòm khuôn.
31
Loại hỗn hợp làm khuôn - ví dụ hỗn hợp
"cát lót" hoặc hỗn hợp "cát áo".
32
Số hiệu hỗn hợp cát làm khuôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng của hỗn hợp cát làm một hòm
khuôn.
34
Số hiệu vật làm nguội vật đúc.
35
Vật liệu chế tạo vật làm nguội.
36
Số lượng vật làm nguội.
37
Kích thước vật làm nguội.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu đậu ngót.
39
Số lượng đậu ngót.
40
Kích thước phần chân đậu ngót.
41
Kích thước phần trên đậu ngót.
42
Chiều cao đậu ngót.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu làm mã đỡ.
44
Cỡ kích thước của mã đỡ.
45
Số lượng mã đỡ.
46
Các phần của khuôn (ví dụ: dưới, bên).
47
Tên gọi (số hiệu) sơn chống cháy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày lớp chống cháy.
49
Khối lượng lớp chống cháy. Cho phép không
ghi.
50
Chiều dài đinh găm để găm phần dưới và phần
bên.
51
Số lượng đinh găm trên một đề xi mét vuông.
52
Thể tích nồi rót (gáo rót).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng nồi rót (gáo rót) cần cho một
khuôn.
54
Nhiệt độ kim loại lỏng khi rót vào khuôn.
55
Thời gian rót.
56
Thời gian giữ vật đúc trong khuôn.
57
Khối lượng toàn bộ khuôn khi rót đầy kim
loại (hòm khuôn, hỗn hợp cát khuôn, kim loại…)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng má kẹp khuôn.
59
Khối lượng tải trọng cần thiết để kẹp chặt
khuôn.
60
Số hiệu (tên gọi) bộ phận, băng tải, dây
chuyền, kho hoặc chỗ làm việc để thực hiện nguyên công.
61
Số hiệu nguyên công (quy trình) trong trình
tự công nghệ chế tạo sản phẩm (kể cả kiểm tra và vận chuyển).
62
Tên gọi và nội dung nguyên công. Cho phép
ghi các yêu cầu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu (tên gọi) tài liệu ghi nội dung
nguyên công (quy trình) hoặc các yêu cầu bổ sung để thực hiện.
64
Tên gọi, ký hiệu (mã hiệu) và số hiệu tài
sản của thiết bị công nghệ.
65
Tên gọi và ký hiệu (mã hiệu) của đồ gá và
dụng cụ phụ.
66
Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ hệ số đứng
nhiều máy; mẫu số chỉ loại công việc.
67
Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ số lượng công
nhân thực hiện nguyên công; mẫu số chỉ bậc thợ thực hiện nguyên công.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ số lượng
chi tiết được gia công đồng thời khi thực hiện nguyên công; mẫu số chỉ số
lượng chi tiết dùng để định mức thời gian (ví dụ: 1, 10, 100… chiếc)
Chú thích: trong quá trình vận chuyển, tử số ghi khối lượng của đơn vị
tải trọng - số lượng chi tiết trong hòm (thùng).
69
Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ định mức
tiền lương công nhân xác định theo điều kiện làm việc; mẫu số chỉ phương pháp
định mức (ví dụ: phương pháp tính toán, bấm giờ, thống kê kinh
nghiệm..v.v..).
70
Số lượng vật đúc trong một loạt sản xuất.
Chỉ áp dụng cho sản xuất hàng loạt.
Chú thích: Trong quá trình vận chuyển, ghi khối lượng loạt vận chuyển
- số lượng đơn vị tải trọng được vận chuyển đồng thời.
71
Ghi dưới dạng phân số: tử số chỉ định mức
thời gian chuẩn bị kết thúc của nguyên công; mẫu số chỉ thời gian từng chiếc
của nguyên công.
72
Chỉ dẫn đặc biệt. Cho phép không ghi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1 Phiếu dùng để trình bày quy trình công nghệ
đơn lẻ đúc trong khuôn vỏ mỏng và khuôn có lớp lót kim loại.
2.2 Phiếu được lập theo mẫu 2 và 1a.
2.3 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ
dẫn trong bảng 2.
Bảng 2
Số hiệu ô (cột)
Nội dung
1
Số hiệu (tên gọi) phân xưởng thực hiện
nguyên công.
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Ký hiệu (mã hiệu) vật đúc.
4
Nhóm phức tạp của vật đúc theo tiêu chuẩn
tương ứng.
5
Tên gọi và mác vật liệu.
6
Ký hiệu mẻ liệu.
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Đơn vị định mức - số lượng chi tiết để định
mức tiêu hao vật liệu (ví dụ: 1, 10, 100… chiếc)
9
Khối lượng của chi tiết theo tài liệu thiết
kế.
10
Khối lượng của vật đúc.
11
Khối lượng hệ thống đậu rót của vật đúc.
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Khối lượng kim loại lỏng cần cho một khuôn.
14
Định mức tiêu hao vật liệu cho một mẻ liệu.
15
Tỷ lệ đúc chính phẩm của mỗi mẻ liệu theo
phần trăm.
16
Số lượng vật đúc trong một khuôn.
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Số lượng khuôn trong một thùng.
19
Khối lượng thùng có các khuôn đã đổ đầy kim
loại.
20
Ký hiệu (mã hiệu) các bộ phận trong bộ mẫu
hoặc khuôn.
21
Kích thước bao của bộ mẫu hoặc khuôn.
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
Phương pháp nung bộ mẫu hoặc khuôn.
24
Nhiệt độ làm việc.
25
Nhiệt độ thiêu kết khuôn.
26
Thời gian thiêu kết.
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
Phương pháp phủ và chiều dày lớp phủ.
29
Khối lượng lớp phủ chống dính.
30
Số hiệu (ký hiệu hoặc tên gọi) hỗn hợp vật
liệu làm khuôn.
31
Phương pháp làm khuôn.
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
Kẹp chặt khuôn.
34
Thể tích nồi rót (gáo rót).
35
Nhiệt độ kim loại lỏng khi rót vào khuôn.
36
Thời gian giữ vật đúc trong khuôn.
37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38 - 50
Ghi tương ứng các ô (cột) từ 60 đến 72
trong mẫu 1.
3. Quy tắc trình bày
phiếu quy trình công nghệ đúc mẫu chảy
3.1 Phiếu dùng để trình bày quy trình công nghệ
đơn lẻ đúc mẫu chảy.
3.2 Phiếu được lập theo mẫu 3 và 1a.
3.3 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ
dẫn trong bảng 3.
Bảng 3
Số hiệu ô (cột)
Nội dung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu (tên gọi) phân xưởng thực hiện
nguyên công.
2
Số hiệu nguyên công theo phiếu tiến trình
công nghệ.
3
Ký hiệu (mã hiệu) vật đúc.
4
Nhóm phức tạp của vật đúc theo tiêu chuẩn
tương ứng.
5
Tên gọi và mác vật liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu mẻ liệu.
7
Đơn vị khối lượng của chi tiết, vật đúc hay
kim loại lỏng.
8
Đơn vị định mức - số lượng chi tiết để định
mức tiêu hao vật liệu (ví dụ: 1, 10, 100… chiếc)
9
Khối lượng của chi tiết theo tài liệu thiết
kế.
10
Khối lượng của vật đúc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng hệ thống đậu rót của vật đúc.
12
Khối lượng kim loại lỏng cần cho vật đúc.
13
Khối lượng kim loại lỏng cần cho một khuôn.
14
Định mức tiêu hao vật liệu cho một mẻ liệu.
15
Tỷ lệ đúc chính phẩm của mỗi mẻ liệu theo
phần trăm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu (mã hiệu) hòm khuôn.
17
Chiều dài (đường kính) hòm khuôn.
18
Chiều rộng hòm khuôn.
19
Chiều cao hòm khuôn.
20
Số lượng mẫu trong chùm mẫu (nhiều cụm mẫu
tạo thành chùm mẫu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng chùm mẫu trong hòm khuôn.
22
Ký hiệu (mã hiệu) các bộ phận trong bộ mẫu.
23
Số lượng hố mẫu trong bộ mẫu.
24
Số hiệu thành phần hỗn hợp mẫu.
25
Nhiệt độ hỗn hợp mẫu khi ép vào khuôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng hỗn hợp mẫu cần cho một cụm mẫu
(một khuôn ép ra nhiều mẫu đồng thời và gắn liền với thân đậu rót gọi là cụm
mẫu).
27
Ký hiệu (mã hiệu), tên gọi chất phủ chịu
lửa.
Cho phép chỉ dẫn vật liệu phủ ngoài và thành phần.
28
Số hiệu lớp phủ chịu lửa.
29
Số lượng lớp phủ.
30
Phương pháp làm khô lớp phủ chịu lửa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian làm khô mỗi lớp.
32
Khối lượng lớp phủ chịu lửa.
33
Ký hiệu (mã hiệu) vật liệu để chèn xung
quanh khuôn.
34
Khối lượng vật liệu để chèn xung quanh
khuôn.
35
Phương pháp làm chảy mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ làm chảy mẫu.
37
Thời gian làm chảy mẫu.
38
Nhiệt độ nung khuôn.
39
Thời gian nung khuôn.
40
Thể tích nồi rót (gáo rót).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ kim loại lỏng khi rót vào khuôn.
42
Nhiệt độ khuôn khi rót.
43
Thời gian giữ vật đúc trong khuôn.
44 - 56
Ghi tương ứng các ô (cột) từ 60 đến 72
trong mẫu 1.
4. Quy tắc trình bày
phiếu quy trình công nghệ đúc trong khuôn kim loại
4.1 Phiếu dùng để trình bày quy trình công nghệ
đơn lẻ đúc trong khuôn kim loại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ
dẫn trong bảng 4.
Bảng 4
Số hiệu ô (cột)
Nội dung
1
Số hiệu (tên gọi) phân xưởng thực hiện
nguyên công.
2
Số hiệu nguyên công theo phiếu tiến trình
công nghệ.
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Nhóm phức tạp của vật đúc theo tiêu chuẩn
tương ứng.
5
Tên gọi và mác vật liệu.
6
Ký hiệu mẻ liệu.
7
Đơn vị khối lượng của chi tiết, vật đúc hay
kim loại lỏng.
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Khối lượng của chi tiết theo tài liệu thiết
kế.
10
Khối lượng của vật đúc.
11
Khối lượng hệ thống đậu rót của vật đúc.
12
Khối lượng kim loại lỏng cần cho vật đúc.
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Định mức tiêu hao vật liệu cho một mẻ liệu.
15
Đường kính phễu rót.
16
Đường kính đậu rót.
17
Kích thước rãnh lọc xỉ.
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
Tỷ lệ đúc chính phẩm của mỗi mẻ liệu theo
phần trăm.
20
Số lượng vật đúc trong một khuôn.
21
Ký hiệu (mã hiệu) các bộ phận của khuôn.
22
Khối lượng khuôn đã lắp.
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
Ký hiệu (số hiệu) lớp phủ cách nhiệt.
25
Tên gọi lớp phủ cách nhiệt.
26
Chiều dày lớp phủ cách nhiệt. Cho phép
không ghi.
27
Khối lượng lớp phủ cách nhiệt. Cho phép
không ghi.
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
Nhiệt độ khuôn khi rót.
30
Phương pháp làm nguội khuôn.
31
Ký hiệu (mã hiệu) ruột.
32
Số lượng ruột.
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
Cỡ kích thước của mã đỡ.
35
Số lượng mã đỡ.
36
Số lượng vấu kẹp cần thiết để kẹp khuôn.
37
Khối lượng tải trọng cần thiết để kẹp chặt
khuôn.
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39
Số lượng nồi rót (gáo rót) cho một khuôn.
40
Nhiệt độ kim loại lỏng khi rót vào khuôn.
41
Thời gian giữ vật đúc trong khuôn.
42
Tốc độ hoặc lực ép kim loại lỏng (đối với
đúc áp lực).
43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44 - 56
Ghi tương ứng các ô (cột) từ 60 đến 72
trong mẫu 1.
5. Quy tắc trình bày
phiếu quy trình công nghệ chế tạo ruột
5.1 Phiếu dùng để trình bày quy trình công nghệ
đơn lẻ chế tạo ruột.
5.2 Phiếu được lập theo mẫu 5 và 1a hoặc 6, 6a
và 1a.
5.3 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ
dẫn trong bảng 5.
Bảng 5
Số hiệu ô (cột)
Nội dung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu (tên gọi) phân xưởng thực hiện nguyên
công.
2
Số hiệu nguyên công theo phiếu tiến trình
công nghệ.
3
Số hiệu ruột.
4
Kích thước bao của ruột.
5
Số lượng ruột cần cho một vật đúc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu (số hiệu) hòm ruột.
7
Số lượng hố trong một hòm ruột.
8
Ký hiệu (tên gọi) của hỗn hợp vật liệu làm
ruột.
9
Khối lượng hỗn hợp để làm một ruột.
10
Số hiệu (mã hiệu) xương (khung) ruột.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác của vật liệu chế tạo xương (khung)
ruột.
12
Số lượng xương cho một ruột.
13
Kích thước xương ruột.
14
Khối lượng xương ruột.
15
Số hiệu (tên gọi) sơn dùng trước khi sấy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu (tên gọi) sơn dùng sau khi sấy.
17
Khối lượng sơn cần cho một ruột. Cho phép
không ghi.
18
Ký hiệu (số hiệu) khay đựng ruột (tấm sấy).
19
Khối lượng khay (tấm sấy).
20
Kích thước khay (tấm sấy).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế độ sấy ruột. Cho phép chỉ dẫn phương
pháp thông hơi ruột.
22 - 34
Ghi tương ứng các ô (cột) từ 60 đến 72
trong mẫu 1.
Chú thích: Mẫu 6 và 6a dùng trong trường hợp
khi số ruột cần thiết cho một vài vật đúc lớn hơn 14 chiếc.
6. Quy tắc trình bày
phiếu quy trình công nghệ điển hình đúc
6.1 Phiếu được lập theo mẫu 7 và 7a. Phiếu được
sử dụng cùng với các mẫu 11, 11a hoặc 12, 12a theo TCVN 3658 - 81.
6.2 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ
dẫn trong bảng 6.
Bảng 6
Số hiệu ô (cột)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Số hiệu (tên gọi) phân xưởng thực hiện
nguyên công.
2
Số hiệu nguyên công của quy trình công
nghệ.
3
Tên gọi, và nội dung nguyên công.
4
Tên gọi, ký hiệu (mã hiệu) và số hiệu tài
sản của thiết bị công nghệ.
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Chỉ dẫn đặc biệt.
Cho phép không ghi.
7. Quy tắc trình bày
phiếu tổng hợp nguyên công đúc trong khuôn cát
7.1 Phiếu dùng để lập quy trình công nghệ đúc
trong khuôn cát.
7.2 Phiếu được lập theo mẫu 8 và 8a.
7.3 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ
dẫn trong bảng 7.
Bảng 7
Số hiệu ô (cột)
Nội dung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm phức tạp của vật đúc theo tiêu chuẩn
tương ứng.
2
Tên gọi và mác vật liệu.
3
Ký hiệu mẻ liệu.
Cho phép không ghi.
4
Đơn vị khối lượng của chi tiết, vật đúc
hoặc kim loại lỏng.
5
Khối lượng của chi tiết theo tài liệu thiết
kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng của vật đúc.
7
Khối lượng hệ thống đậu rót của vật đúc.
8
Khối lượng kim loại lỏng cần cho vật đúc.
9
Khối lượng kim loại lỏng cần cho một khuôn.
10
Đường kính đậu rót.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước rãnh dẫn.
12
Kích thước đậu dẫn.
13
Thời gian giữ khuôn trước khi rót.
14
Tỷ lệ đúc chính phẩm của mỗi mẻ liệu theo
phần trăm.
15
Số lượng vật đúc trong một khuôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng ruột trong một khuôn.
17
Tên gọi các bộ phận trong bộ mẫu.
18
Ký hiệu (mã hiệu) các bộ phận trong bộ mẫu.
19
Vị trí tương quan khi lắp khuôn - vị trí
của từng hòm khuôn trong bộ khuôn (ví dụ: trên, giữa, dưới).
20
Chiều dài (đường kính) hòm khuôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng hòm khuôn.
22
Chiều cao hòm khuôn.
23
Ký hiệu (mã hiệu) hòm khuôn.
24
Khối lượng hòm khuôn.
25
Số hiệu hoặc mác của hỗn hợp cát làm khuôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng hỗn hợp cát làm một hòm khuôn.
27
Số hiệu vật làm nguội vật đúc.
28
Vật liệu chế tạo vật làm nguội.
29
Số lượng vật làm nguội.
30
Kích thước vật làm nguội.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu đậu ngót.
32
Số lượng đậu ngót.
33
Chiều cao đậu ngót.
34
Cỡ kích thước của mã đỡ.
35
Số lượng mã đỡ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phần của khuôn (ví dụ: dưới, bên).
37
Tên gọi (số hiệu) sơn chống cháy.
38
Chiều dày lớp chống cháy.
Cho phép không ghi.
39
Khối lượng lớp chống cháy. Cho phép không
ghi.
40
Chiều dài đinh găm để găm phần dưới và phần
bên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng đinh găm trên một đêximét vuông.
42
Thể tích nồi rót (gáo rót).
43
Nhiệt độ kim loại lỏng khi rót vào khuôn.
44
Thời gian rót.
45
Thời gian giữ vật đúc trong khuôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng toàn bộ khuôn khi rót đầy kim
loại (hòm khuôn, hỗn hợp cát khuôn, kim loại…)
47
Số lượng má kẹp khuôn.
48
Khối lượng tải trọng cần thiết để kẹp chặt
khuôn.
49
Số hiệu (tên gọi) phân xưởng thực hiện
nguyên công (quy trình).
50
Số hiệu (tên gọi) bộ phận, băng tải, dây
chuyền, kho hoặc chỗ làm việc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu nguyên công (quy trình) trong trình
tự công nghệ chế tạo sản phẩm (kể cả kiểm tra và vận chuyển).
52
Số hiệu bước.
53
Tên gọi và nội dung nguyên công, bước.
Cho phép ghi các yêu cầu kỹ thuật.
54
Ký hiệu, tên gọi tài liệu ghi nội dung
nguyên công (quy trình) hoặc các yêu cầu bổ sung cho việc thực hiện.
55
Tên gọi, ký hiệu (mã hiệu) và số hiệu tài
sản của thiết bị công nghệ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi và ký hiệu (mã hiệu) của đồ gá.
Cho phép không ghi tên gọi.
57
Tên gọi và ký hiệu (mã hiệu) của dụng cụ
phụ.
Cho phép không ghi tên gọi.
58
Định mức thời gian cơ bản cho nguyên công.
59
Định mức thời gian phụ cho nguyên công.
60
Chỉ dẫn đặc biệt: ghi những yêu cầu thực
hiện quy trình công nghệ. Cho phép không ghi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu thông báo và ngày tháng ra bản vẽ.
8. Quy tắc trình bày
phiếu tổng hợp nguyên công đúc trong khuôn vỏ mỏng và khuôn có lớp lót kim loại
8.1 Phiếu dùng để lập quy trình công nghệ đúc
trong khuôn vỏ mỏng và khuôn có lớp lót kim loại.
8.2 Phiếu được lập theo mẫu 9 và 9a.
8.3 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ
dẫn trong bảng 8.
Bảng 8
Số hiệu ô (cột)
Nội dung
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Tên gọi và mác vật liệu.
3
Ký hiệu mẻ liệu.
Cho phép không ghi.
4
Đơn vị khối lượng của chi tiết, vật đúc
hoặc kim loại lỏng.
5
Khối lượng của chi tiết theo tài liệu thiết
kế.
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Khối lượng hệ thống đậu rót của vật đúc.
8
Khối lượng kim loại lỏng cần cho vật đúc.
9
Khối lượng kim loại lỏng cần cho một khuôn.
10
Tỷ lệ đúc chính phẩm của mỗi mẻ liệu theo
phần trăm.
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Số lượng ruột trong một khuôn.
13
Ký hiệu (mã hiệu) thùng chứa.
14
Số lượng khuôn trong một thùng.
15
Khối lượng thùng có các khuôn đã đổ đầy kim
loại.
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
Kích thước bao của bộ mẫu hoặc khuôn.
18
Số lượng các bộ phận trong bộ mẫu hoặc
khuôn.
19
Phương pháp nung bộ mẫu hoặc khuôn.
20
Nhiệt độ làm việc.
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
Thời gian thiêu kết.
23
Số hiệu (tên gọi hoặc ký hiệu) chất chống
dính.
24
Phương pháp phủ và chiều dày lớp phủ.
25
Khối lượng lớp phủ chống dính.
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
Phương pháp làm khuôn.
28
Khối lượng hỗn hợp vật liệu làm một khuôn.
29
Kẹp chặt khuôn.
30
Thể tích nồi rót (gáo rót).
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
Thời gian rót.
33
Thời gian giữ vật đúc trong khuôn.
34
Khối lượng toàn bộ khuôn khi rót đầy kim
loại.
35
Phương pháp làm biến tính.
36 - 48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Quy tắc trình bày
phiếu tổng hợp nguyên công đúc mẫu chảy
9.1 Phiếu dùng để lập quy trình công nghệ đúc
mẫu chảy.
9.2 Phiếu được lập theo mẫu 10 và 8a.
9.3 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ
dẫn trong bảng 9.
Bảng 9
Số hiệu ô (cột)
Nội dung
1
Nhóm phức tạp của vật đúc theo tiêu chuẩn
tương ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi và mác vật liệu.
3
Ký hiệu mẻ liệu.
Cho phép không ghi.
4
Đơn vị khối lượng của chi tiết, vật đúc
hoặc kim loại lỏng.
5
Khối lượng của chi tiết theo tài liệu thiết
kế.
6
Khối lượng của vật đúc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng hệ thống đậu rót của vật đúc.
8
Khối lượng kim loại lỏng cần cho vật đúc.
9
Khối lượng kim loại lỏng cần cho một khuôn.
10
Tỷ lệ đúc chính phẩm của mỗi mẻ liệu theo
phần trăm.
11 - 37
Ghi tương ứng các ô (cột) từ 16 đến 42 của
mẫu 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian rót.
39
Thời gian giữ vật đúc trong khuôn.
40 - 52
Ghi tương ứng các ô (cột) từ 49 đến 61 của
mẫu 8.
10. Quy tắc trình bày
phiếu tổng hợp nguyên công đúc trong khuôn kim loại
10.1 Phiếu dùng để lập quy trình công nghệ đúc
trong khuôn kim loại
10.2 Phiếu được lập theo mẫu 11 và 8a.
10.3 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ
dẫn trong bảng 10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu ô (cột)
Nội dung
1
Nhóm phức tạp của vật đúc theo tiêu chuẩn
tương ứng.
2
Phương pháp đúc.
3
Tên gọi và mác vật liệu.
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Đơn vị khối lượng của chi tiết, vật đúc
hoặc kim loại lỏng.
6
Khối lượng của chi tiết theo tài liệu thiết
kế.
7
Khối lượng của vật đúc.
8
Khối lượng hệ thống đậu rót của vật đúc.
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Khối lượng kim loại lỏng cần cho một khuôn.
11
Đường kính phễu rót.
12
Đường kính đậu rót.
13
Kích thước rãnh dẫn.
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
Tỷ lệ đúc chính phẩm của mỗi mẻ liệu theo
phần trăm.
16
Số lượng vật đúc trong một khuôn.
17
Số lượng ruột trong một khuôn.
18
Ký hiệu (mã hiệu) các bộ phận của khuôn.
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
Số vòng quay của khuôn (đối với đúc ly
tâm).
21
Ký hiệu (số hiệu) lớp phủ cách nhiệt.
22
Tên gọi lớp phủ cách nhiệt.
23
Chiều dày lớp phủ cách nhiệt. Cho phép
không ghi.
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
Phương pháp nung khuôn.
26
Nhiệt độ khuôn khi rót.
27
Phương pháp làm nguội khuôn.
28
Phương pháp làm nguội vật đúc.
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Số lượng ruột.
31
Khối lượng tải trọng cần thiết để kẹp chặt
khuôn.
32
Thể tích nồi rót (gáo rót).
33
Thời gian rót.
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
Thời gian giữ vật đúc trong khuôn.
36
Khối lượng toàn bộ khuôn khi rót đầy kim
loại.
37 - 49
Ghi tương ứng các ô (cột) từ 49 đến 61 của
mẫu 8.
11. Quy tắc trình bày
phiếu tổng hợp nguyên công đúc áp lực
11.1 Phiếu dùng để lập quy trình công nghệ đúc áp
lực.
11.2 Phiếu được lập theo mẫu 12 và 8a.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 11
Số hiệu ô (cột)
Nội dung
1
Nhóm phức tạp của vật đúc theo tiêu chuẩn
tương ứng.
2
Tên gọi và mác vật liệu.
3
Lò nấu chảy pha chế hợp kim.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu lò nấu chảy.
5
Lò phân phối để rót khuôn.
6
Kiểu lò phân phối.
7
Đơn vị khối lượng của chi tiết, vật đúc,
hoặc kim loại lỏng.
8
Khối lượng của chi tiết theo tài liệu thiết
kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng của vật đúc.
10
Khối lượng hệ thống đậu rót của vật đúc.
11
Khối lượng kim loại lỏng cần cho một khuôn.
12
Số lượng vật đúc trong một khuôn.
13
Tên gọi thiết bị để đúc áp lực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu để đúc áp lực.
15
Đường kính miệng phun.
16
Đường kính pittông.
17
Vị trí pittông.
18
Bôi trơn cho pittông và buồng nén.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu (mã hiệu) khuôn.
20
Phương pháp làm nguội khuôn.
21
Phương pháp nung khuôn.
22
Bôi trơn cho khuôn và ruột.
23
Bôi trơn cho các phần cọ xát.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ hợp kim.
25
Áp lực trong rãnh dẫn.
26
Áp lực trong thùng chứa kim loại lỏng.
27
Nhiệt độ của khuôn.
28
Thời gian giữ khuôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi tương ứng các ô (cột) 49 - 61 của mẫu
8.
12. Quy tắc trình bày
phiếu tổng hợp nguyên công chế tạo ruột
12.1 Phiếu dùng để lập quy trình công nghệ chế
tạo ruột.
12.2 Phiếu được lập theo mẫu 13 và 8a; 15 và 8a,
14, 14a.
12.3 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi theo chỉ
dẫn trong bảng 12.
Bảng 12
Số hiệu ô (cột)
Nội dung
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Kích thước bao của ruột.
3
Số lượng ruột cần cho một vật đúc.
4
Khối lượng của ruột.
5
Số hiệu (tên gọi) của hỗn hợp vật liệu làm
nguội.
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Số lượng hố trong hòm ruột.
8
Số hiệu (mã hiệu) xương (khung) ruột.
9
Mác của vật liệu chế tạo xương (khung)
ruột.
10
Số lượng xương cho một ruột.
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Khối lượng xương ruột.
13
Số hiệu (tên gọi) sơn dùng trước khi sấy.
14
Số hiệu (tên gọi) sơn dùng sau khi sấy.
15
Khối lượng sơn cần cho một ruột. Cho phép
không ghi.
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
Khối lượng khay (tấm sấy).
18
Kích thước khay (tấm sấy).
19
Số lượng ruột trên một khay hoặc tấm sấy.
20
Nhiệt độ sấy của ruột.
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
Số ngày bảo quản ruột.
23 - 34
Ghi tương ứng các ô (cột) từ 49 đến 60 của
mẫu 8.
13. Quy tắc trình bày
bản kê các ruột
13.1 Bản kê dùng để trình bày các số liệu công
nghệ cần thiết để chế tạo ruột, trong trường hợp số lượng ruột cho một vật đúc
lớn hơn 14 chiếc.
13.2 Bản kê được lập theo mẫu 14, 14a và 15.
13.3 Nội dung các ô (cột) của phiếu ghi tương ứng
với các ô (cột) từ 1 đến 34 của mẫu 13 (bảng 12).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66









...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66







