TIÊU
CHUẨN VIỆT NAM
TCVN
1730 – 85
ĐỘNG CƠ
ĐIÊZEN VÀ ĐỘNG CƠ GA - BU LÔNG THANH TRUYỀN - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Diesel
and gas oil engines - Connecting rodbolts - Technical requirements
Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN
1730-75
Tiêu chuẩn này áp dụng cho bulông thanh
truyền của động cơ Điêzen tĩnh tại, tàu thủy, tàu hỏa và động cơ ga cũng như
các kiểu nói trên cho các thiết bị di động khác.
1. YÊU CẦU KỸ THUẬT
1.1. Bu lông của thanh truyền phải
được chế tạo phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn này và tài liệu thiết kế đã được
xét duyệt theo thủ tục qui định.
1.2. Vật liệu chế tạo bulông là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đối với động cơ hai kỳ có tốc độ
trung bình của píttông trên 6,5 m/s và động cơ bốn kỳ - thép hợp kim với cơ
tính không thấp hơn thép 40CrNi như trong bảng 1.
1.3. Phôi bulông phải được chế tạo bằng
phương pháp rèn hoặc rèn khuôn. Nếu đường kính ngoài của ren bulông đến 20 mm
cho phép chế tạo từ thép thanh bằng phương pháp gia công cơ.
1.4. Bulông phải được nhiệt luyện,
cơ tính của bu lông thành phẩm, được xác định trên mẫu cắt theo hướng dọc không
được nhỏ hơn trị số trong bảng 1.
Bảng 1.
Mác thép
Đường
kính đầu bulông
mm
Cơ tính
G/hạn bền
chảy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G/hạn bền
kéo
σb
MPa
Độ dãn
dài tương đối của mẫu ngắn
δb
(%)
Độ co
tương đối
Ψ
%
Độ
dài va đập
aH
MPa
Độ cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không lớn
hơn
C35
Đến 80
320
540
20
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
146-197
Lớn hơn
80
280
520
18
40
0,06
146-197
40CrNi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
710
900
12
45
0,07
269-311
40CrNiMoA
Đến 80
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
55
0,10
293-331
1.5. Cho phép kiểm tra độ cứng theo
Rôcven, thang C. Vị trí kiểm tra độ cứng phải được chỉ rõ trong bản vẽ.
1.6. Thông số nhám các bề mặt của
bulông phải theo TCVN 2511-78 và không được lớn hơn:
Ra = 0,63 μm đối với đai lắp ghép,
góc lượn và thân bulông của động cơ 2 kỳ có tốc độ trung bình của píttông không
nhỏ hơn 6,5 m/s và đối với động cơ 4 kỳ.
Ra = 1,25 μm đối với đai lắp ghép,
góc lượn và thân bulông của động cơ 2 kỳ có tốc độ trung bình của píttông nhỏ
hơn 6,5 m/s.
Ra = 2,5 μm đối với mặt ren và mặt tựa
của đầu bulông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.8. Ren bulông phải sạch, không được
có vết xước, ba via, vết sây sát, và phải đạt cấp chính xác không thấp hơn cấp
6 với miền dung sai 6g theo TCVN 1917-76.
1.9. Các sai lệch về hình dạng hình
học, kích thước và vị trí tương quan của bulông không được lớn hơn các trị số
nêu trong bảng 2.
Bảng 2
Tên gọi
của kích thước và sai lệch
Sai lệch
giới hạn
Đối với
động cơ 2 kỳ có tốc độ trung bình của pittông không nhỏ hơn 6,5 m/s và đối với
động cơ 4 kỳ.
Đối với
động cơ 2 kỳ có tộc độ trung bình của pittông nhỏ hơn 6,5 m/s
1. Đường kính các đai lắp ghép
F7 theo TCVN 2245-77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong giới hạn 1/2 của khoảng dung
sai đường kính
3. Dung sai hình dạng các đai lắp
ghép.
Trong giới hạn 2/3 của khoảng dung
sai đường kính.
4. Độ đảo của bề mặt tựa đầu
bulông so với các bề mặt các đai lắp ghép hay bề mặt khi đo trên điểm mép (đối
với bulông không có đai lắp ghép), mm
0,02
0,04
5. Độ đảo của đường trục ren
bulông so với bề mặt đai lắp ghép hay so với bề mặt thân (đối với bulông
không có đai lắp ghép), mm
0,05
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
0,1
7. Độ dịch chuyển đường trục lỗ lắp
chốt chẻ so với đường trục bulông, mm
0,2
8. Kích thước cạnh S của tán
bulông
h12 theo TCVN 2245 – 77
1.10. Trên các bulông có đường kính
lớn hơn 20 mm phải được thiết kế diện tích để đo chiều dài thực tế của bulông.
2. QUY TẮC NGHIỆM THU VÀ PHƯƠNG PHÁP
THỬ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2 Kiểm tra nghiệm thu bu lông theo
các điều 1.1, 1.6 – 1.9.
Kiểm tra định kỳ bu lông theo các điều
1.2 ¸ 1.5 và 1.9. Chu kỳ kiểm tra và
trình tự kiểm tra phải nêu rõ trong tài liệu thiết kế.
2.3. Mỗi bulông phải được kiểm tra độ
cứng theo TCVN 256-85 và TCVN 257-85.
2.4. Thử kéo bulông theo TCVN 314-85
và thử độ dai va đập của vật liệu bulông theo TCVN 312-85.
3. GHI NHÃN, BAO GÓI, VẬN CHUYỂN VÀ
BẢO QUẢN
3.1. Trên mỗi bu lông phải ghi nhãn
hiệu hàng hóa của cơ sở sản xuất. Vị trí, kích thước và phương pháp ghi nhãn phải
chỉ rõ trong tài liệu thiết kế và phải giữ được nhãn trong suốt thời gian làm
việc của các bulông.
3.2. Bu lông có lắp đai ốc phải được
bôi mỡ chống gỉ, gói trong giấy không thấm nước, đựng trong bao bì bằng gỗ hoặc
các tông có lót giấy không thấm nước và lèn chặt.
3.3. Trong mỗi bao bì chỉ được phép
đựng các bu lông và đai ốc cùng loại và qui cách như nhau.
3.4. Trong mỗi bao bì cần kèm theo
giấy bao gói, trong đó ghi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Tên gọi chi tiết và số hiệu của
nó theo bản kê mẫu hàng;
c) Số lượng chi tiết;
d) Ngày bao gói;
đ) Số hiệu của tiêu chuẩn này.
3.5. Trên mỗi bao bì phải ghi bằng
sơn bền màu tên cơ sở sản xuất, số hiệu chi tiết, số lượng chi tiết, hàng chữ
“Không ném”, “Tránh ẩm” và số hiệu của tiêu chuẩn này.
3.6. Mỗi lô bulông và đai ốc phải
kèm theo tài liệu chứng nhận đã phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn này và nội
dung bao gồm:
a) Tên cơ sở sản xuất và nhãn hiệu
hàng hóa;
b) Tên gọi chi tiết và số liệu của
nó theo bản kê mẫu hàng;
c) Số lượng bulông và đai ốc;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đ) Dấu KCS của bộ phận kiểm tra nghiệm
thu;
e) Số hiệu của tiêu chuẩn này.
3.7. Khối lượng cả bì không quá 50
kg đối với hòm gỗ và 30 kg đối với hòm các tông.
3.8. Việc chống gỉ và bao gói phải bảo
đảm bu lông và đai ốc không bị gỉ trong thời gian 12 tháng kể từ ngày xuất xưởng
với điều kiện bảo quản chúng ở nơi khô ráo, kín và giữ nguyên vẹn dạng bao gói
của cơ sở sản xuất.