TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13696:2023
ISO
9283:1998
TAY MÁY RÔ BỐT CÔNG NGHIỆP - ĐẶC TÍNH VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
LIÊN QUAN
Manipulating
industrial robots - Performance criteria
and related test methods
Lời nói đầu
TCVN 13696:2023 hoàn toàn tương đương
ISO 9283:1998
TCVN 13696:2023 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 299, Robot biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Manipulating
industrial robots - Performance criteria
and related test methods
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này mô tả các phương pháp
quy định và thử nghiệm các đặc tính chất lượng sau của các tay máy rô bốt công
nghiệp.
- độ chính xác của tư thế và tính lặp
lại của tư thế;
- sai lệch độ chính xác của tư thế
theo nhiều hướng;
- độ chính xác của khoảng cách và tính
lặp lại của khoảng cách;
- thời gian ổn định của vị
trí;
- quá tầm của vị trí;
- lệch hướng của các đặc tính tư thế;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- độ chính xác của quỹ đạo và tính lặp
lại của quỹ đạo;
- độ chính xác về định hướng lại của
quỹ đạo;
- sai lệch của đường lượn;
- đặc tính vận tốc theo quỹ đạo;
- thời gian tối thiểu để đạt tư thế;
- độ cứng vững tĩnh;
- sai lệch răng cưa đối với quỹ đạo dạng
sóng.
Tiêu chuẩn này không quy định các đặc
tính chất lượng nào đã nêu trên được lựa chọn cho thử nghiệm một rô bốt cụ thể.
Các thử nghiệm mô tả trong tiêu chuẩn này chủ yếu được sử dụng cho
phát triển và kiểm tra các điều kiện kỹ thuật của các rô bốt riêng biệt, nhưng
cũng có thể được sử dụng cho các mục đích như thử mẫu đầu tiên, thử kiểu hoặc
thử nghiệm thu.
Để so sánh các đặc tính chất lượng giữa
các rô bốt khác nhau như đã quy định trong tiêu chuẩn này, các thông số sau phải
tương tự như nhau: kích thước của không gian thử dạng khối lập phương, tải trọng
thử, vận tốc thử, quỹ đạo thử, chu kỳ thử, điều kiện môi trường. Phụ lục A đưa
ra các thông số dành riêng cho thử nghiệm so sánh các đặc tính tư thế - tư thế
và các đặc tính của quỹ đạo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố
thì chỉ áp dụng phiên bản đã nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả các sửa đổi, nếu có.
TCVN 13228 (ISO 8373), Rô bốt và
các bộ phận cấu thành rô bốt - Từ vựng.
TCVN 13697 (ISO 9787), Rô bốt và
các bộ phận cấu thành rô bốt - Các hệ tọa độ và thuật ngữ về chuyển động.
TCVN 13698 (ISO 9946), Tay máy rô bốt
công nghiệp - Giới thiệu các đặc tính.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa được cho trong TCVN 13228 (ISO 8373) và các thuật ngữ, định nghĩa
sau.
3.1
Nhóm (cluster)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2
Tâm tỉ cự (barycentre)
Đối với một nhóm có n điểm được xác định
bằng các tọa độ của chúng (xi - yi - zi) tâm tỉ cự của
nhóm điềm này là điểm có các tọa độ là các giá trị trung bình
,
và
được tính toán theo các công thức cho trong
7.2.1.
3.3
Thời gian dừng đo (measuring
dwell)
Thời gian dừng tại điểm đo trước khi
ghi các dữ liệu (ví dụ, thời gian giữa các tín hiệu điều khiển “ở vị trí” và “bắt
đầu đo” của thiết bị đo).
3.4
Thời gian đo (measuring time)
Thời gian cần thiết để ghi nhận kích
thước đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trừ khi có quy định khác, tất cả các
kích thước được đo theo các đơn vị sau:
- Chiều dài tính bằng milimét ...................................................................
(mm)
- Góc tính bằng rađian hoặc độ ..............................................................
(rad) hoặc (o)
- Thời gian tính bằng
giây ......................................................................
(s)
- Khối lượng tính bằng kilôgam ...............................................................
(kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(N)
- Vận tốc tính bằng mét trên giây ............................................................
(m/s)
Độ trên giây .............................................................................................
(°/s)
Rađian trên giây .....................................................................................
(rad/s)
5 Các chữ viết tắt
và ký hiệu
Tiêu chuẩn này áp dụng các chữ viết tắt
và các ký hiệu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Độ chính xác
R
Tính lặp lại
V
Sự biến đổi
F
Độ dao động
d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
Tư thế
D
Khoảng cách
T
Quỹ đạo
V
Vận tốc
W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
Tính lắp lẫn
5.2 Các đại lượng
a, b, c
Góc định hướng quanh các trục x, y và z
x, y, z
Các tọa độ theo các trục x, y và z
n
Số các chu kỳ đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số các điểm đo dọc theo quỹ đạo
S
Độ lệch chuẩn
D
Khoảng cách giữa hai điểm
I
Khoảng cách giữa tư thế đạt tới và
tâm tỉ cự của các tư thế đạt tới
v
Vận tốc theo quỹ đạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chính xác của tư thế
RP
Tính lặp lại của tư thế
vAP
độ chính xác của tư thế thay đổi
theo nhiều hướng
AD
Độ chính xác của khoảng cách
RD
Tính lặp lại của khoảng cách
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian ổn định vị trí
OV
Sự quá tầm của vị trí
dAP
Sai lệch độ chính xác của tư thế
dRP
Sai lệch tính lặp lại của tư thế
AT
Độ chính xác của quỹ đạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính lặp lại của quỹ đạo
CR
Sai số đường lượn
CO
Đường lượn vòng quá tầm
AV
Độ chính xác vận tốc theo quỹ đạo
RV
Tính lặp lại vận tốc theo quỹ đạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dao động vận tốc theo quỹ đạo
WS
Sai số của hành trình răng cưa
WF
Sai số của tần số răng cưa
5.3 Các chỉ số
a, b, c
Chỉ thị đặc tính góc định hướng
quanh các trục x, y và z
x, y, z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c
Lệnh
i
Chỉ thị hoành độ thứ i
j
Chỉ thị chu kỳ thứ j
k
Chỉ thị hướng thứ k
h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2...
Chỉ thị số tư thế 1,2...
e
Điểm góc
g
Điểm tại đó đặc tính của rô bốt nằm
trong phạm vi các đặc tính danh nghĩa của quỹ đạo
p
Vị trí
5.4 Các ký hiệu
khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đỉnh của không gian thử có dạng
khối lập phương
E1 đến E4
Các đỉnh của hình chữ nhật dùng cho
phép đo đặc tính của quỹ đạo
G
Tâm tỉ cự của một nhóm điểm các tư
thế đạt tới
Oc
Gốc các tọa độ của hệ đo
CHÚ THÍCH 1 Các ký hiệu
khác được giải thích trong các điều tương ứng
6 Các điều kiện thử
đặc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rô bốt phải được lắp đặt phù hợp với
các khuyến nghị của nhà sản xuất.
6.2 Các điều
kiện trước khi thử
Rô bốt phải được lắp đặt hoàn chỉnh và
vận hành đầy đủ. Tất cả các nguyên công cần thiết để cân bằng, các quy trình
căn chỉnh và các thử nghiệm chức năng phải thực hiện đạt yêu cầu.
Nếu có quy định của nhà sản xuất các
phép thử phải tiến hành ở trạng thái nóng trừ thử nghiệm lệch hướng của các đặc
tính tư thế phải bắt đầu ở trạng thái lạnh.
Nếu rô bốt có chức năng để người sử dụng
điều chỉnh có thể làm
ảnh hưởng đến bất cứ đặc tính thử nghiệm nào hoặc các đặc tính có thể được ghi
lại chỉ bằng các chức
năng riêng (ví dụ, hiệu chuẩn phương tiện trong đó các tư thế được đưa ra bởi lập
trình ngoại tuyến thì các điều kiện sử dụng trong quá trình thử phải được quy định
trong báo cáo thử và khi có thể thực hiện được đối với các đặc tính riêng) phải
được giữ không đổi trong mỗi thử nghiệm.
6.3 Các điều
kiện về vận hành và môi trường
Các đặc tính vận hành do nhà sản xuất
quy định và được xác định bởi các phương pháp thử có liên quan trong tiêu chuẩn
này chỉ có giá trị trong các điều kiện môi trường và vận hành bình thường do
nhà sản xuất quy định.
6.3.1 Điều kiện vận
hành
Các điều kiện vận hành bình thường sử
dụng trong các phép thử phải là các điều kiện do nhà sản xuất công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.2 Điều kiện
môi trường
6.3.2.1 Quy định
chung
Các điều kiện môi trường sử dụng trong
các phép thử phải là các điều kiện do nhà sản xuất công bố và tuân theo các yêu
cầu của 6.3.2.2.
Các điều kiện môi trường bao gồm nhiệt
độ, độ ẩm tương đối, các trường điện từ và tĩnh điện, nhiễu tần số vô tuyến,
các chất gây ô nhiễm trong khí quyển và các giới hạn của độ cao.
6.3.2.2 Nhiệt độ thử
Nhiệt độ xung quanh (θ) của môi trường
thử nên là 20°C. Các nhiệt độ môi trường khác phải được công bố và giải thích trong
báo cáo thử. Phải duy trì nhiệt độ thử ở (θ ± 2)°C
Rô bốt và các dụng cụ đo nên để trong
môi trường thử đủ lâu (tốt nhất là để qua đêm) nhằm đạt được điều kiện ổn định
nhiệt trước khi thử. Chúng phải được bảo vệ tránh các luồng gió và bức xạ nhiệt
từ bên ngoài (ví dụ, ánh sáng mặt trời, các thiết bị làm nóng, phát nhiệt).
6.4 Nguyên tắc
đo dịch chuyển
Các dữ liệu về vị trí và hướng đo (xi, yi,
zi, aj, bj,
cj) phải được
biểu thị trong hệ tọa độ cơ sở (xem TCVN 13697 (ISO 9787)) hoặc trong hệ tọa độ
được xác định bởi thiết bị đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các thành phần có hướng của
các tiêu chí đặc tính, mối quan hệ giữa hệ tọa độ cơ sở và hệ tọa đô được lựa
chọn phải được công bố trong các kết quả thử.
Điểm đo phải cách mặt bích lắp ghép cơ
khí một khoảng đã được nhà sản xuất quy định. Vị trí của điểm này trong hệ tọa
độ của mặt bích lắp ghép cơ khí (xem TCVN 13697 (ISO 9787)) phải được ghi lại (xem hình
7).
Trình tự chuyển động quay được sử dụng
khi tính toán sai lệch định hướng nên đảm bảo sao cho sự định hướng có thể liên
tục về mặt trị số. Trình tự này độc lập nếu chuyển động quay quanh các trục
chuyển động (các góc dẫn đường hoặc các góc ơ le) hoặc chuyển động quay quanh
các trục tĩnh tại.
Trừ khi có quy định khác, phải lấy các
kích thước đo sau khi tư thế đạt tới đã ổn định.
6.5 Dụng cụ
đo
Đối với các đặc tính của quỹ đạo, các
kích thước đo được về sự lệch hướng và sự ổn định tư thế, các đặc tính động lực
học của thiết bị thu thập dữ liệu (ví dụ, tốc độ lấy mẫu) phải đủ cao để thể hiện
chính xác đặc tính được đo.
Các dụng cụ đo dùng cho thử nghiệm phải
được hiệu chuẩn và độ không ổn định đo phải được đánh giá và công bố trong báo
cáo thử. Nên quan tâm đến các thông số sau:
- sai số của dụng cụ đo;
- sai số hệ thống gắn liền với phương
pháp được sử dụng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ không đảm bảo đo tổng thể không được
vượt quá 25% độ lớn của đặc tính được thử.
6.6 Tải đối
với mặt bích lắp ghép cơ khí
Phải thực hiện tất cả các phép thử với
tải thử bằng 100% chế độ tài danh nghĩa, nghĩa là khối lượng, vị trí trọng tâm,
các mô men quán tính theo điều kiện kỹ thuật của nhà sản xuất. Chế độ tải danh
nghĩa phải được quy định trong báo cáo thử.
Để mô tả đặc điểm của các rô bốt có đặc
tính phụ thuộc tải, có thể thực hiện các phép thử tùy chọn bổ sung với khối lượng
có tải danh nghĩa giảm đi tới 10% như đã chỉ ra trong bảng 1 hoặc một giá trị
khác nào đó theo quy định của nhà sản xuất.
Khi một bộ phận của dụng cụ đo được gắn
vào rô bốt thì khối lượng và vị trí của bộ phận này phải được xem là một phần của
tải thử.
Hình 1 giới thiệu một ví dụ về thử
nghiệm cơ cấu tác động cuối có các dịch chuyển của trọng tâm (CG) và tâm điểm của
dụng cụ (TCP) không trùng nhau. TCP là điểm đo (MP) trong quá trình thử. Vị trí
của điểm đo phải được quy định trong báo cáo thử.
Bảng 1 - Tải
thử
Các đặc
tính được thử
Tải được sử
dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(X = bắt buộc)
Khối lượng
có tải danh nghĩa giảm đi tới 10%
(O = tùy chọn)
Độ chính xác của tư thế và tính lặp
lại của tư thế
X
O
Sai lệch tiêu chuẩn của tư thế theo
nhiều hướng
X
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
-
Thời gian ổn định ổn định của
vị trí
X
O
Sự quá tầm (quá tải) của vị
trí
X
O
Sự chệch hướng (sai lệch) của đặc
tính tư thế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Tính lắp lẫn
X
O
Độ chính xác của quỹ đạo và tính lặp
lại của quỹ đạo
X
O
Độ chính xác về định hướng lại của
quỹ đạo
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch đường lượn
X
-
Đặc tính vận tốc của quỹ đạo
X
O
Thời gian tối thiểu cho tư thế
X
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Xem điều 10
Sai lệch của hành trình răng cưa
X
O

Hình 1 - Ví dụ
về thử nghiệm cơ cấu tác động ở đầu mút
6.7 Vận tốc
thử
Tất cả các đặc tính tư thế phải được
thử ở vận tốc lớn nhất có thể đạt được giữa các tư thế đã quy định, nghĩa là với
các vận tốc đạt tới 100% trong mỗi trường hợp. Các thử nghiệm bổ sung có thể được
thực hiện ở 50% và/hoặc 10% của vận tốc này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải đưa vào báo cáo nếu vận tốc đã
quy định được lựa chọn ở chế độ tư thế đến tư thế hoặc chế độ quỹ đạo liên tục.
Các bảng 2 và 3 giới thiệu tóm tắt về
các vận tốc thử
Bảng 2 - Các
vận tốc thử cho đặc tính tư thế
Các đặc
tính được thử
Vận tốc
100% vận tốc
danh nghĩa
(X= bắt buộc)
50% hoặc
10% vận tốc danh nghĩa
(O = tùy chọn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
O
Sai lệch tiêu chuẩn của tư thế theo
nhiều hướng
X
O
Độ chính xác và tính lặp lại của khoảng
cách
X
O
Thời gian ổn định ổn định của
vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Sự quá tầm (quá tải) của vị trí
X
O
Sự chệch hướng (sai lệch) của đặc
tính tư thế
X
O
Tính lắp lẫn
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian tối thiểu cho tư thế
Xem điều 9
và bảng 20
Bảng 3 - Các
vận tốc thử cho đặc tính quỹ đạo
Các đặc
tính được thử
Vận tốc
100% vận tốc
danh nghĩa theo quỹ đạo
(X= bắt buộc)
50% vận tốc
danh nghĩa theo quỹ đạo
(X= bắt buộc)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(X = bắt buộc)
Độ chính xác của quỹ đạo và tính lặp
lại của quỹ đạo
X
X
X
Độ chính xác về định hướng lại của
quỹ đạo
X
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
Đặc tính của vận tốc theo quỹ đạo
X
X
X
Sai lệch của hành trình răng cưa
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
6.8 Xác định
các tư thế được thử và các quỹ đạo phải đi theo
6.8.1 Mục tiêu
Điều này mô tả cách định vị năm vị trí
thích hợp trong một mặt phẳng đặt bên trong một khối lập phương trong phạm vi
không gian làm việc, đồng thời cũng mô tả các quỹ đạo thử cần được đi theo. Khi
các rô bốt có một
phạm vi chuyển động dọc theo một trục không quan trọng so với các trục khác có
thể thay khối lập phương bằng một hình hộp chữ nhật.
6.8.2 Định vị khối
lập phương trong không gian làm việc
Một khối lập phương có các đỉnh được
ký hiệu C1 đến C8 (xem hình 2)
trong không gian làm việc với các yêu cầu sau cần được đáp ứng:
- Khối lập phương phải được định vị
trong phần không gian làm việc lớn nhất theo dự tính;
- Khối lập phương phải có thể tích lớn
nhất có thể cho
phép các cạnh của nó song song với các trục tọa độ cơ sở.
Hình vẽ biểu thị vị trí của khối lập
phương được sử dụng trong không gian làm việc phải được đưa vào báo cáo thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2 - Khối
lập phương trong phạm vi không gian làm việc
6.8.3 Định vị các mặt
phẳng được sử dụng trong phạm vi khối lập phương
Phải sử dụng một trong các mặt phẳng
sau cho thử nghiệm tư thế để từ đó nhà sản xuất có thể công bố các giá trị
trong bản dữ liệu được công nhận.
a) C1 - C2
- C7 - C8
b) C2 - C3 - C8 - C5
c) C3 - C4
- C5 - C6
d) C4 - C1 - C6 - C7
Báo cáo thử phải quy định mặt phẳng
nào trong bốn mặt phẳng đã được thử.
6.8.4 Các tư thế được
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt phẳng đo song song với mặt phẳng được lựa
chọn, xem các hình 3 và 7.
Các tư thế thử nghiệm phải được ký hiệu
trong các tọa độ cơ sở (ưu tiên) và/hoặc các tọa độ mối nối liên kết theo quy định
của nhà sản xuất.
P1 là giao điểm của các đường
chéo và là tâm của khối lập phương. Các điểm P2 đến P5 được
định vị cách các đầu mút của các đường chéo một khoảng bằng (10 ± 2)% chiều dài
của đường chéo (xem hình 4). Nếu không thể thực hiện được yêu cầu này thì điểm
gần nhất được lựa chọn trên đường chéo phải được báo cáo.
Các tư thế được sử dụng cho thử nghiệm
các đặc tính tư thế được cho trong bảng 4.
Bảng 4 - Các
tư thế được sử dụng cho thử nghiệm các đặc tính tư thế
Các đặc
tính được thử
Các tư thế
P1
P2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P4
P5
Độ chính xác của tư thế và tính lặp
lại của tư thế
X
X
X
X
X
Sai lệch tiêu chuẩn của tư thế theo
nhiều hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
-
X
-
Độ chính xác của khoảng cách và tính
lặp lại của khoảng cách
-
X
-
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian ổn định của
vị trí
X
X
X
X
X
Sự quá tầm của vị trí
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Sự chệch hướng của đặc tính tư thế
X
-
-
-
-
Tính lắp lẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
X

Hình 3 - Mặt
phẳng lựa chọn và mặt phẳng đo

Hình 4 - Các
tư thế được sử dụng
6.8.5 Yêu cầu về
chuyển động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong quá trình thử nghiệm cần chú ý đảm
bảo thông số kỹ thuật cho vận hành không bị vượt quá.
6.8.6 Các quỹ đạo
phải đi
theo
6.8.6.1 Định vị quỹ đạo
thử
Phải sử dụng khối lập phương đã mô tả
trong 6.8.2
Quỹ đạo thử phải được xác định trên một
trong bốn mặt phẳng đã chỉ ra ở hình 5. Đối với các rô bốt cố sáu trục, phải sử
dụng mặt phẳng 1 trừ khi có quy định khác của nhà sản xuất. Đối với các rô bốt
có ít hơn sáu trục, mặt phẳng được sử dụng phải theo quy định của nhà sản xuất.
Trong quá trình đo các đặc tính của quỹ
đạo, tâm của mặt bích lắp ghép cơ khí nên nằm trong mặt phẳng được lựa chọn
(xem hình 3) và nên giữ định hướng của nó không thay đổi trong mặt phẳng này.
6.8.6.2 Hình dạng và
kích thước của các quỹ đạo thử
Hình 6 giới thiệu một ví dụ về cách
xác định một quỹ đạo thẳng, một quỹ đạo hình chữ nhật và hai quỹ đạo tròn ở một
trong bốn mặt phẳng thử sẵn
có.
Quỹ đạo thử nên có hình dạng đường thẳng
hoặc đường tròn ngoại trừ các sai lệch
đường lượn (xem 8.5 và hình 22). Nếu sử dụng các quỹ đạo có hình dạng khác thì chúng phải
theo quy định của nhà sản xuất và phải được bổ sung vào báo cáo thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể sử dụng quỹ đạo thẳng khác P6 đến P9 cho phép thử
định hướng lại đã mô tả trong 8.4.
Để thử nghiệm quỹ đạo tròn, nên thử
nghiệm hai đường tròn khác nhau. Xem hình 6.
Đường kính của đường tròn lớn phải bằng
80% chiều dài cạnh của khối lập phương. Tâm của đường tròn phải là P1.
Đường tròn nhỏ nên có đường kính bằng
10% đường tròn lớn trong mặt phẳng. Tâm của đường tròn phải là P1. Xem hình 6.
Phải sử dụng số lượng tối thiểu các tư
thế điều khiển, số lượng và sự định vị các tư thế điều khiển và phương pháp lập
trình (lập trình dạy học hoặc nhập các dữ liệu số thông qua nhập dữ liệu bằng
tay hoặc lập trình ngoại tuyến) phải được quy định trong báo cáo thử.
Đối với một quỹ đạo hình chữ nhật, các
góc được biểu thị bằng E1, E2, E3, và E4,
mỗi một trong các góc cách góc tương ứng của nó trong mặt phẳng một khoảng bằng
(10 ± 2) % đường chéo của mặt phẳng. Một ví dụ được chỉ ra trên hình 6 trong đó P2, P3,
P4 và P5 trùng với E1, E2,
E3, và E4.

Hình 5 - Xác
định các mặt phẳng để định vị quỹ đạo thử

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.9 Số chu kỳ
Bảng 5 giới thiệu số chu kỳ cần được
thực hiện khi thử nghiệm mỗi đặc tính.
Bảng 5 - số
chu kỳ
Các đặc
tính được thử
Số chu kỳ
Độ chính xác của tư thế và tính lặp
lại của tư thế
30
Sai lệch tiêu chuẩn của tư thế theo
nhiều hướng
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Thời gian ổn định của vị trí
3
Quá tầm của vị trí
3
Lệch hướng của đặc tính tư thế
Thực hiện
theo chu kỳ liên tục trong 8 giờ
Tính lắp lẫn
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Độ chính xác về định hướng lại của
quỹ đạo
10
Sai lệch đường lượn
3
Đặc tính vận tốc của quỹ đạo
10
Thời gian tối thiểu cho tư thế
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
6.10 Quy
trình thử
Trình tự thử không ảnh hưởng đến kết
quả, nhưng nên thực hiện thử nghiệm thời gian ổn định của vị trí trước khi thử
tính lặp lại của tư thế để xác định thời gian dừng đo. Các thử nghiệm về sự quá
tầm, độ chính xác và tính lặp lại của tư thế có thể được thực hiện một cách đồng
thời. Phép thử về sự lệch hướng của đặc tính tư thế có thể được thực hiện một
cách độc lập.
Các đặc tính của tư thế phải được thử
dưới sự điều khiển tư thế - đến - tư thế hoặc điều khiển quỹ đạo liên tục. Các
đặc tính của quỹ đạo phải được thử dưới sự điều khiển quỹ đạo.
Có thể thực hiện việc xác định độ
chính xác và tính lặp lại của quỹ đạo song song với xác định vận tốc với điều
kiện là thiết bị đo được trang bị thích hợp.
Nên thực hiện các phép thử vận tốc trước
khi đo độ chính xác của quỹ đạo và sử dụng các thông số giống nhau của quỹ đạo.
Yêu cầu này bảo đảm cho sử dụng các đại lượng tham chiếu chính xác trong quá
trình xác định các tiêu chí của quỹ đạo.
Khi lập trình vận tốc không đổi theo
quỹ đạo nên chú ý bảo đảm sao cho quá trình điều khiển vận tốc được chỉnh đặt ở
100% và vận tốc không được tự động giảm đi do bất cứ các giới hạn nào của rô bốt
dọc theo quỹ đạo được đi theo.
Có thể thử nghiệm đồng thời
- độ chính xác / tính lặp lại của quỹ
đạo và đặc tính của vận tốc;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoại trừ sự lệch hướng của đặc tính
tư thế, việc thu thập dữ liệu cho một đặc tính với một bộ điều kiện phải thực
hiện trong khoảng thời gian ngắn nhất.
Bất cứ thời gian dừng nào đã lập trình
được sử dụng cho các phép đo, ví dụ thời gian dừng đo và thời gian đo nên được
công bố trong báo cáo thử.
6.11 Các đặc
tính được thử - Ứng dụng
Có thể áp dụng các phép thử mô tả trong
tiêu chuẩn này ở dạng toàn bộ hoặc một phần tùy thuộc vào kiểu rô bốt và các
yêu cầu (ứng dụng).
Phụ lục B giới thiệu hướng dẫn về lựa
chọn các phép thử thiết yếu cho rô bốt đối với một số ứng dụng điển hình.
7 Đặc tính của tư thế
7.1 Mô tả
chung
Tư thế điều khiển (xem hình 7): Tư thế
được quy định thông qua lập trình dạy học, nhập dữ liệu số thông qua nhập dữ liệu
bằng tay hoặc lập trình ngoại tuyến.
Các tư thế điều khiển cho các rô bốt
được lập trình dạy học được định nghĩa là điểm đo trên rô bốt (xem hình 7). Điểm
này đạt được trong quá trình lập trình bằng cách rô bốt di chuyển càng gần càng
tốt với các điểm được xác định trong khối lập phương (P1, P2...). Các tọa độ được
ghi trên hệ thống đo sau đó, được sử dụng như “tư thế điều khiển” khi tính toán độ
chính xác dựa trên các tư thế liên tiếp đạt tới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đặc tính độ chính xác và tính lặp
lại của tư thế, như đã quy định trong điều này, định lượng các sự khác nhau xảy
ra giữa một tư thế điều khiển và tư thế đạt tới, và các biến động trong các tư
thế đạt tới đối với một loạt các điểm đến lặp lại một tư thế điều khiển.
Các sai số này được gây
ra bởi
- Độ phân giải của điều khiển trong (nội
suy),
- Các sai số thay đổi tọa độ,
- Chênh lệch giữa các kích thước của kết
cấu được liên kết và các kích thước được sử dụng trong kiểu hệ thống điều khiển
rô bốt,
- Các lỗi sai sót về cơ khí như các
khe hở, hiện tượng
trễ, ma sát và các ảnh hưởng từ bên ngoài như nhiệt độ.
Phương pháp nhập dữ liệu cho các tư thế
điều khiển phụ thuộc vào các phương tiện điều khiển rô bốt và có ảnh hưởng đáng
kể đến các đặc tính độ chính xác. Phương pháp được sử dụng phải được công bố rõ
ràng trong tờ dữ liệu hoặc báo cáo thử.
Nếu tư thế điều khiển được quy định bởi
nhập dữ liệu số thì mối quan hệ (nghĩa là khoảng cách và sự định hướng) giữa
các tư thế điều khiển khác nhau có thể biết được (hoặc có thể xác định được) và bản
ghi yêu cầu kỹ thuật cũng như phép đo các đặc tính khoảng cách (xem
7.3) đòi hỏi phải xác định mối quan hệ này.
Đối với phép đo độ chính xác của tư thế
khi sử dụng phương pháp nhập dữ liệu số, cần phải biết vị trí của hệ thống đo
so với hệ tọa độ cơ sở (xem 6.8.4).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 7 - Mối
quan hệ giữa tư thế điều khiển và tư thế đạt tới
(Các hình 8
và 9 cũng chỉ ra mối quan hệ này)
7.2 Độ chính
xác và tính lặp lại của tư thế
7.2.1 Độ chính xác
của tư thế (AP)
Độ chính xác của tư thế biểu thị sai lệch
giữa một tư thế điều khiển và giá trị trung bình của các tư thế đạt tới khi tiếp
cận tư thế điều khiển từ cùng một hướng.
Độ chính xác của tư thế được chia
thành
a) Độ chính xác định vị: sự khác nhau
giữa vị trí của một tư thế điều khiển và tâm tỉ cự của các vị trí đạt được, xem
hình 8;
b) Độ chính xác định hướng: sự khác nhau
giữa định hướng của
một tư thế điều khiển và giá trị trung bình của các định hướng đạt được, xem hình
9.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 9 - Độ
chính xác định hướng và tính lặp lại
Độ chính xác của tư thế được tính toán
như sau:
Độ chính xác định vị

với

,
,
là các tọa độ của tâm tỉ cự của chùm
điểm thu được sau khi lặp lại n lần của cùng một tư thế.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

xj, yj
và zj là các tọa
độ của tư thế đạt tới thứ j.
Độ chính xác định
hướng

với

Các giá trị này là các giá trị trung
bình của các góc thu được tại cùng một tư thế được lặp lại n lần.

ac, bc
và cc là các góc
của tư thế điều khiển;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
aj, bj và cj là các góc
của tư thế đạt tới thứ j.
Bảng 6 giới
thiệu tóm tắt các điều kiện thử về độ chính xác của tư thế.
Bảng 6 - Tóm
tắt các điều kiện thử về độ chính xác của tư thế
Tải
Vận tốc
Các tư thế
Số chu kỳ
100% tải danh nghĩa
100% vận tốc danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10% vận tốc danh nghĩa
P1 - P2 - P3 - P4 - P5
30
Khối lượng của tải danh nghĩa được
giảm đi tới 10 % (tùy chọn)
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
- Bắt đầu từ P1, rô bốt di
chuyển liên tục mặt bích lắp ghép cơ khí của nó tới các tư thế P5, P4,
P3, P2, P1. Mỗi một trong các tư thế nên được đến
thăm khi sử dụng sự tiếp cận theo một hướng như đã chỉ ra bởi mỗi một trong các
chu kỳ được minh họa trong hình 10. Các hướng tiếp cận được sử dụng trong quá
trình thử phải tương tự như các hướng được sử dụng khi lập trình.
- Đối với mỗi tư thế, cần tính toán độ
chính xác định vị (APp) và độ chính xác định hướng (APa,
APb, APc).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 10 -
Hình minh họa các chu kỳ có thể có
7.2.2 Tính lặp lại
của tư thế (RP)
Tính lặp lại của tư thế biểu thị sự
phù hợp với nhau ở mức gần như đồng nhất giữa các tư thế đạt tới sau n lần đến
lặp lại cùng một tư thế điều khiển theo cùng một hướng.
Đối với một tư thế đã cho, tính lặp lại
được biểu thị bằng
- Giá trị RP1, là
bán kính của hình cầu có tâm là tâm tỉ cự và được tính toán như sau (xem hình
8);
- Độ mở rộng của các góc ± 3Sa,
± 3Sb, ± 3Sc quanh các giá trị trung bình
trong đó Sa,
Sb, và Sc là các sai lệch chuẩn (xem hình 9)
trong đó
Tính lặp lại định vị

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

với
và xj, yj, zj được xác định
trong 7.2.1.

Tính lặp lại định hướng



CHÚ THÍCH 2 tiêu chí này vẫn được
áp dụng ngay cả khi các khoảng
cách không theo phân bố chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 7 - Tóm
tắt các điều kiện thử cho tính lặp lại của tư thế
Tải
Vận tốc
Các tư thế
Số chu kỳ
100% tải danh nghĩa
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Khối lượng của tải danh nghĩa được
giảm đi tới
10% (tùy chọn)
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
- Phương pháp tương tự như trong
7.2.1.
- Đối với mỗi tư thế cần tính
toán RP và các sai lệch góc RPa, RPb và RPc.
Đối với các ứng dụng đặc biệt, cũng có thể biểu thị RP bằng các thành phần của
nó RPx, RPy, RPz.
7.2.3 Sai lệch tiêu
chuẩn của tư thế theo nhiều hướng (vAP)
Sự sai lệch tiêu chuẩn của tư thế theo
nhiều hướng biểu thị sai lệch đạt được giữa các tư thế đạt tới có giá trị trung
bình khác nhau khi đến cùng một tư thế điều khiển n lần từ ba hướng trực giao với
nhau (xem hình 11).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- vAPa, vAPb,
vAPc là sai lệch lớn nhất giữa giá trị trung bình của các góc
đạt được tại đầu mút của các quỹ đạo khác nhau.
sai lệch tiêu chuẩn Sai lệch tiêu chuẩn của tư thế
theo nhiều hướng được tính toán như sau

h, k = 1, 2, 3
Số các quỹ đạo tiếp cận là ba

h, k = 1, 2, 3

h, k = 1, 2, 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h, k = 1, 2, 3
Bảng 8 giới thiệu tóm tắt các điều kiện
thử cho sai lệch tiêu chuẩn của tư thế theo nhiều hướng.
Bảng 8 - Tóm
tắt các điều kiện thử cho sai lệch tiêu chuẩn của tư thế theo nhiều hướng
Tải
Vận tốc
Các tư thế
Số chu kỳ
100% tải danh nghĩa
100% vận tốc danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10% vận tốc danh nghĩa
P1 - P2 - P4
30
Khối lượng của tải danh nghĩa được
giảm đi tới 10 % (tùy chọn)
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
- Rô bốt được lập trình để di chuyển mặt
bích lắp ghép cơ khí của nó đến các tư thế theo ba quỹ đạo tiếp cận song song với
các trục của hệ tọa độ cơ sở. Đối với P1 theo hướng âm và đối với P2 và P4
tiếp cận từ bên trong thân chính của khối lập phương (xem các hình 11 và 12). Nếu
không thể thực hiện được yêu cầu này thì các hướng tiếp cận được sử dụng phải
theo quy định của nhà sản xuất và phải được báo cáo.
- Đối với mỗi tư thế cần tính toán vAPp,
vAPa, vAPb, vAPc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 11 - Sai
lệch tiêu chuẩn của tư thế theo nhiều hướng

Hình 12 -
Hình minh họa các chu kỳ
7.3 Độ chính
xác và tính lặp lại của khoảng cách
Các đặc tính chỉ áp dụng được cho các
rô bốt có phương tiện để lập trình ngoại tuyến hoặc nhập dữ liệu bằng tay.
7.3.1 Quy định
chung
Các đặc tính độ chính xác và tính lặp
lại của khoảng cách như đã quy định trong điều này định lượng các sai lệch xảy ra
trong khoảng cách giữa hai tư thế điều khiển và hai bộ các tư thế đạt tới trung
bình và những
biến động trong các khoảng cách đối với một loạt chuyển động lặp lại giữa hai tư
thế.
Có thể đo độ chính xác và tính lặp lại
của khoảng cách bằng điều khiển tư thế theo một trong hai cách:
a) điều khiển cả hai tư thế khi sử dụng
lập trình ngoại tuyến.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3.2 Độ chính xác
của khoảng cách (AD)
Độ chính xác khoảng cách biểu thị sai
lệch trong định vị và định hướng giữa khoảng cách điều khiển và giá trị trung
bình các khoảng cách đạt tới.
Khi cho các tư thế điều khiển là Pc1, Pc2
và các tư thế đạt tới là P1j, P2j thì độ chính xác định
vị của khoảng cách là độ chênh lệch về khoảng cách giữa Pc1, Pc2
và P1j, P2j (xem hình
13) và khoảng cách được lặp lại n lần.

Hình 13 - Độ
chính xác của khoảng cách
Độ chính xác của khoảng cách được xác
định bằng hai yếu tố là vị trí và hướng.
Độ chính xác định vị khoảng cách ADp
được tính toán như sau

trong đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với
xc1, yc1 và zc1 là các tọa độ
của Pc1 sẵn có trong
bộ điều khiển rô bốt
xc2, yc2 và zc2 là các tọa độ
của Pc2 sẵn có trong bộ điều khiển rô bốt
x1j, y1j và z1j là các tọa độ
của P1j
x2j, y2j
và z2j là các tọa độ
của P2j
n là số lần lặp lại
Độ chính xác định vị khoảng cách cũng
có thể được biểu thị cho mỗi trục của hệ tọa độ cơ sở. Tính toán được thực hiện
như sau:

Trong đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chính xác định hướng khoảng cách được
tính toán bằng độ chính xác khoảng cách một trục

trong đó

với
ac1, bc1 và cc1 là các góc định
hướng của Pc1 sẵn có trong bộ điều khiển rô bốt
ac2, bc2
và cc2 là các góc định
hướng của Pc2 sẵn có trong bộ điều khiển rô bốt
a1j, b1j và c1j là các góc định
hướng của P1j sai xem lại
a2j, b2j
và c2j là các tọa độ của P2j
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 9 giới thiệu tóm tắt các điều kiện
thử về độ chính xác khoảng cách.
Bảng 9 - Tóm tắt
các điều kiện thử về độ chính xác khoảng cách
Tải
Vận tốc
Các tư thế
Số chu kỳ
100% tải danh nghĩa
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P2 - P4
30
- Rô bốt được lập trình để di chuyển mặt bích lắp
ghép cơ khí của nó một cách
liên tục đến các tư thế P2 và P4, bắt đầu từ P4.
Các phép đo được thực hiện theo một hướng (xem hình 14).
- Ít nhất phải báo cáo giá trị ADp.

Hình 14 -
Hình minh họa các chu kỳ
7.3.3 Tính lặp lại
của khoảng cách (RD)
Tính lặp lại của khoảng cách là sự phù
hợp với nhau ở mức gần như
đồng nhất giữa một vài khoảng cách đạt tới đối với cùng một khoảng cách điều
khiển, được lặp lại n lần theo cùng một hướng.
Tính lặp lại của khoảng cách bao gồm
tính lặp lại định vị và tính lặp lại định hướng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Đối với định hướng, áp dụng tính toán
sau


với các biến số khác nhau như đã xác định
trong 7.3.2.
Bảng 10 giới thiệu tóm tắt các điều kiện
thử cho tính lặp lại của khoảng cách
Bảng 10 - Tóm
tắt các điều kiện thử cho tính lặp lại của khoảng cách
Tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tư thế
Số chu kỳ
100% tài danh nghĩa
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
P2 - P4
30
- Cùng một phương pháp thử trong
7.3.2. tối thiểu phải có giá trị RD trong báo cáo thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian ổn định vị trí là một đặc
tính của rô bốt để định lượng cách mà rô bốt có thể dừng lại nhanh ở tư thế đã
đạt tới. Hình 15 minh họa một ví dụ tiếp cận tư thế đạt tới theo ba chiều. Nên
biết rằng thời gian ổn định của vị trí cũng có liên quan đến sai lệch so với
giá trị đã xác lập (sự quá tầm) và các thông số đặc tính khác của rô bốt.

Hình 15 -
Trình bày theo ba chiều thời gian ổn định và sự quá tầm của vị trí
Phải đo thời gian ổn định của vị trí theo cùng một
cách như sự quá tầm trong 7.5. Rô bốt vận hành cùng một chu kỳ như trong 7.2.1
với tải thử và các vận tốc thử. Sau khi rô bốt tiếp cận tư thế điều khiển Pm,
phải đo vị trí của điểm đo một cách liên tục tới khi đạt được sự ổn định.
Thời gian ổn định của vị trí là thời
gian kể từ lúc bắt đầu đi vào trong dải giới hạn tới khi rô bốt nằm hoàn toàn
trong phạm vi dải giới hạn. Dải giới hạn được xác định như tính lặp lại đã quy
định trong 7.2.2 hoặc một giá trị do nhà sản xuất công bố.
Phương pháp này phải được lặp lại ba lần,
đối với mỗi tư thế
phải
tính toán giá trị trung bình t của ba chu kỳ (xem hình 16).

Đường cong
(1): Ví dụ về sự tiếp cận được chống rung tốt, xem chú thích 3.
Đường cong
(2): Ví dụ về sự tiếp
cận có dao động (răng cưa) khi cố OVj.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 11 giới thiệu tóm tắt các điều kiện
thử cho thời gian ổn định của vị trí.
Bảng 11 - Tóm
tắt các điều kiện thử cho thời gian ổn định của vị trí
Tải
Vận tốc
Các tư thế
Số chu kỳ
100% tải danh nghĩa
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P1
3
Khối lượng của tải danh nghĩa được
giảm đi tới 10% (tùy chọn)
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
7.5 Quá tầm
của vị trí
Mục đích của phép đo sự quá tầm của vị
trí là để định lượng khả năng của rô bốt dừng lại một cách êm và chính xác ở các
tư thế đạt tới. Phải biết rằng sự quá tầm của vị trí cũng có liên quan đến thời
gian ổn định của vị trí.
Sự quá tầm được đo là khoảng cách lớn
nhất từ vị trí đạt tới sau khi có sự đi vào trong dải giới hạn và khi rô bốt đi
ra ngoài dải giới hạn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để đo sự quá tầm của vị trí, rô bốt vận
hành cùng một chu kỳ như trong 7.2.1 với tải thử và các vận tốc thử. Sự quá tầm
của vị trí là khoảng cách di chuyển vượt quá điểm đo P1. Phải đo sự
quá tầm ba lần và
phải tính toán giá trị lớn nhất của ba chu kỳ (xem hình 16).
OV = max OVj
OVj = max Dij
nếu max Dij > dải giới hạn
= 0 nếu max Dij ≤ dải giới
hạn

trong đó i biểu thị số các mẫu
thử được đo sau khi rô bốt đi đến dài giới hạn.
Đối với các ứng dụng đặc biệt cũng có
thể biểu thị OV bằng các thành phần của nó OVx, OVy,
OVz.
Bảng 12 giới thiệu tóm tắt các điều kiện
thử cho sự quá tầm của vị trí.
Bảng 12 - Tóm
tắt các điều kiện thử cho sự quá tầm của vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vận tốc
Các tư thế
Số chu kỳ
100% tải danh nghĩa
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
P1
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
7.6 Sai lệch
độ chính xác của tư thế
Sự lệch hướng của độ chính xác tư thế
là sự sai lệch tiêu chuẩn của tư thế trong một thời gian quy định (T). Có thể
tính toán sai lệch này như sau:

trong đó AP được xác định trong
7.2.1 có liên quan đến tư thế điều khiển dạy học trong các điều kiện ở trạng
thái nguội.
Cần báo cáo các giá trị lớn nhất.
Sự lệch hướng của tính lặp lại tư thế
(dRP) là sự biến đổi tính lặp lại của tư thế trong một thời gian quy định
(7). Có thể tính toán sai lệch này như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó RP được xác định trong
7.2.2
Cần báo cáo các giá trị lớn nhất.
Bảng 13 giới thiệu tóm tắt các điều kiện
thử cho sự lệch hướng của đặc tính tư thế.
Bảng 13 - Tóm
tắt các điều kiện thử cho sự lệch hướng của đặc tính tư thế
Tải
Vận tốc
Các tư thế
Số chu kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
P1
Thực hiện
theo chu kỳ liên tục 8h
- Các phép đo sự lệch hướng nên bắt đầu từ trạng
thái nguội (ngay sau khi khởi động nguồn năng lượng chính) và được tiếp tục
trong vài giờ ở trạng thái làm nóng. Nên tuân theo trình tự sau:
1. Lập trình chu kỳ thử với năng lượng
được bật;
2. Tắt nguồn năng lượng của rô bốt
trong 8h;
3. Khởi động lại rô bốt và bắt đầu chu
kỳ lập trình tự động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chu kỳ làm nóng: Tất cả các khớp đều
phải hoạt động qua 70% toàn bộ phạm vi của chúng với vận tốc lớn nhất tới mức có
thề có (xem bảng 13) khi trở về theo trình tự từ P1 tới P2
(10 lần). Xem biểu đồ hình 17. có thể lựa chọn các giá trị khác cho các ứng dụng
chuyên dùng.
- Các phép đo có thể được dừng lại trước tám giờ
nếu mức thay đổi của sự lệch hướng (dAP) cho năm lần đo liên tục nhỏ hơn 10% mức
thay đổi lớn nhất trong giờ đầu tiên. Các giá trị đo được dùng để tính toán độ
chính xác và tính lặp lại của tư thế (xem, 7.2.1 và 7.2.2). Các kết quả được vẽ
thành biểu đồ dưới dạng một hàm số của thời gian. Thời gian giữa các chu kỳ đó phải là 10
phút (chương
trình làm nóng, xem hình 17 và 18).

Hình 17 - Hình
minh họa phép đo sự sai lệch

Hình 18 - Sự
sai lệch của tư thế
7.7 Tính lắp
lẫn
(E)
Tính lắp lẫn biểu thị sai lệch của các
tâm tỉ cự khi các rô bốt khác nhau thuộc cùng một kiểu được lắp lẫn cho nhau
trong các điều kiện môi trường, lắp ráp cơ khí như nhau và sử dụng cùng một
chương trình tác vụ.
Giá trị E là khoảng cách giữa
các tâm tỉ
cự
từ các thử nghiệm của hai rô bốt có sai lệch lớn nhất trong các thử nghiệm (xem
hình 19)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 19 - Tính lắp lẫn
Tính lắp lẫn là do các dung sai về cơ
khí, các sai số hiệu chuẩn trục và các sai số lắp đặt rô bốt.
Các tư thế thử dùng cho thử nghiệm
tính lắp lẫn phải là P1, P2, P3, P4
và P5 và phải giống nhau đối với tất cả các rô bốt được thử.
Các tư thế điều khiển dùng cho tất cả
năm điểm phải được chỉnh đặt khi sử dụng rô bốt đầu tiên và phải được duy trì
như nhau đối với các rô bốt khác trong quá trình thử.
Phải thực hiện phép thử ở 100% tải
danh nghĩa và 100% vận tốc danh nghĩa và phải thực hiện trên năm rô bốt thuộc
cùng một kiểu.
Bảng 14 giới thiệu tóm tắt các điều kiện
thử cho tính lắp lẫn.
Bảng 14 - Tóm
tắt các điều kiện thử cho tính lắp lẫn
Tải
Vận tốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số chu kỳ
cho mỗi rô bốt
Số rô bốt
100% tải danh nghĩa
100% vận tốc danh nghĩa
P1 - P2 - P3 - P4 - P5
30
5
Phải lắp đặt rô bốt đầu tiên trên một
địa điểm lắp ráp do nhà sản xuất quy định. Đối
với mỗi điểm P1, P2, P3, P4 và P5,
phải tính toán các tâm tỉ cự trong cùng một hệ tọa độ tham chiếu.
Phải tính toán độ chính xác vị trí (APpj) cho mỗi một
trong các rô bốt khác khi sử dụng cùng một bệ lắp ráp cơ khí làm vật quy chiếu
trong khi duy trì hệ thống đo cố định và sử dụng cùng một chương trình tác vụ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH 4 Có thể thực
hiện phép thử với cùng một bộ điều khiển rô bốt khi sử dụng các dữ liệu hiệu
chuẩn riêng cho mỗi tay máy (về định nghĩa, xem TCVN 13228 (ISO 8373) phù hợp với
điều kiện kỹ thuật của nhà sản xuất.
8. Đặc tính của quỹ
đạo
8.1 Quy định
chung
Các định nghĩa về độ chính xác và tính
lặp lại của quỹ đạo không phụ thuộc vào hình dạng của quỹ đạo điều khiển. Hình
20 giới thiệu hình minh họa chung của độ chính xác và tính lặp lại của quỹ đạo.
Các đặc tính của quỹ đạo được mô tả
trong các điều sau đây thường có giá trị đối với tất cả các phương pháp lập
trình.

Hình 20 - Độ
chính xác của quỹ đạo và tính lặp lại của quỹ đạo cho một quỹ đạo điều khiển
8.2 Độ chính
xác của quỹ đạo (AT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chính xác của quỹ đạo được xác định
với hai yếu tố
- Sự khác biệt giữa các vị trí của quỹ
đạo điều khiển và đường tâm tỉ cự của chùm các vị trí của các quỹ đạo đạt tới
(nghĩa là độ chính xác định vị của quỹ đạo, ATP1 trên hình 20);
- Sự khác biệt giữa các định hướng điều
khiển và giá trị trung bình của các định hướng đạt tới (nghĩa là độ chính xác định
hướng của quỹ đạo).
Độ chính xác của quỹ đạo là sai lệch lớn
nhất của quỹ đạo dọc theo quỹ đạo đạt tới trong định vị và định hướng.
Độ chính xác định vị của quỹ đạo, ATp
được xác định là giá trị lớn nhất của các khoảng cách giữa các vị trí của quỹ đạo
điều khiển và các tâm tỉ cự G của n chu kỳ đo, đối với mỗi một trong một số điểm
tính toán (m) dọc theo quỹ đạo.
Độ chính xác định vị của quỹ đạo được
tính toán như sau

trong đó

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tùy thuộc vào hình dạng của quỹ đạo
điều khiển và vận tốc thử mà lựa chọn số lượng các điểm dọc theo quỹ đạo điều
khiển và các mặt phẳng pháp tuyến tương ứng. Số lượng các mặt phẳng pháp tuyến
được lựa chọn phải được công bố trong báo cáo thử.
- xci, yci và zci là các tọa độ
của điểm thứ / trên quỹ đạo điều khiển.
- xij, yij và zij là các tọa độ
của chỗ giao nhau của quỹ đạo ATa, ATb và ATc
được xác định là sai lệch lớn nhất so với các định hướng điều khiển dọc theo quỹ
đạo.

trong đó

aci, bci
và cci là các định
hướng điều khiển tại điểm (xci, yci và zci).
aij, bij và cij là các định
hướng đạt tới tại điểm (xij, yij và zij).
Bảng 15 - Tóm
tắt các điều kiện thử cho độ chính xác của quỹ đạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vận tốc
Các tư thế
Số chu kỳ
100% tải danh nghĩa
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
Quỹ đạo đường
thẳng E1 - E3
Các quỹ đạo
tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Khối lượng của tải danh nghĩa được
giảm đi tới 10 % (tùy chọn)
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
Trong khi tính toán độ chính xác của
quỹ đạo được thực hiện trong các mặt phẳng trực giao với quỹ đạo điều khiển thì
các phép đo quỹ đạo đạt tới có thể được thực hiện như một hàm số của khoảng
cách hoặc thời gian.
Các điểm bắt đầu và kết thúc được lập
trình của chu kỳ phải ở bên ngoài quỹ đạo thử đã lựa chọn.
8.3 Tính lặp
lại của quỹ đạo (RT)
Tính lặp lại của quỹ đạo biểu thị sự
phù hợp với nhau tới mức gần nhất giữa các quỹ đạo đạt tới đối với cùng một quỹ
đạo điều khiển được lặp lại n lần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- RTp là giá trị lớn
nhất của RTpi bằng bán kính của một đường tròn trong mặt phẳng
pháp tuyến có tâm nằm trên đường tâm tỉ cự (xem hình 20).
- Độ mở rộng lớn nhất của các góc
quanh giá trị trung bình tại các điểm tính toán khác nhau.
Tính lặp lại của quỹ đạo được tính
toán như sau:

Viết gọn lại phần công thức
trong đó

với
, xij, yij, và zij được xác định
như trong 8.2

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với ai, bi, cij, aij, bij,
và cij được xác định
như trong 8.2
Phải đo tính lặp lại của quỹ đạo khi sử
dụng cùng một phương pháp thử như phương pháp đã sử dụng cho phép đo độ chính
xác của quỹ đạo.
Đối với các ứng dụng chuyên dùng cũng
có thể biểu thị RT bằng các thành phần của nó RTx, RTy,
RTz.
8.4 Độ chính
xác hướng lặp lại của quỹ đạo
Để ghi lại ảnh hưởng của các biến đổi
về hướng theo ba chiều trên một quỹ đạo đường thẳng theo cách đơn giản, nghĩa
là chỉ đo độ chính xác định vị của quỹ đạo (ATp), phải áp dụng
thử nghiệm sau như đã minh họa trên hình 21
a)
b)
Xác định độ biến đổi hướng quang Yn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc Bn tại P6 (bắt đầu)
+ 30°
Góc An tại P6 (bắt đầu)
+ 30°
Góc Bn từ P6 đến P1
- 30°
Góc An từ P6 đến P7
0°
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 30°
Góc Cn từ P7 đến
P1
-30°
Góc Cn từ P1 đến
P8
0°
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-30°

Hình 21 - Xác định các
biến đổi về hướng a) quanh trục Yn b) quanh các
trục Xn và Zn
Trong mặt phẳng thử E1...E4
theo hình 4, các điểm bổ sung P6...P9 sẽ được đánh dấu như
đã quy định trên hình 6, có các khoảng cách bằng nhau. Phải bố trí một hệ tọa độ
tổng để xác định
các định hướng với mặt phẳng XnYn song song với mặt phẳng
đã lựa chọn E1...E4 và quỹ đạo đường thẳng song song với
trục Yn.
Phải đi theo quỹ đạo với vận tốc không
đổi của tâm điểm
dụng cụ TCP từ điểm bắt đầu P6 đến P9 và trở về từ P9 đến P6. Phải đi theo
định hướng một cách liên tục trong các vùng đã mô tả trên hình 21, không dừng lại
tại các điểm P6....P9. Vận tốc và tải
phải phù hợp với 8.2, xem bảng 16.
Phải tính toán độ chính xác về định hướng
lại của quỹ đạo tương tự như độ chính xác của quỹ đạo đã quy định trong điều
8.2.
Bảng 16 giới thiệu tóm tắt các điều kiện
thử cho độ chính xác về định hướng lại của quỹ đạo.
Bảng 16 - Tóm
tắt các điều kiện thử cho độ chính xác về định hướng lại của quỹ đạo
Tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tư thế
Số chu kỳ
100% tải danh nghĩa
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
Quỹ đạo đường
thẳng P6 - P9
Xem 8.4,
hình 6 và 21
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
8.5 Sai lệch
đường lượn quỹ đạo lượn vòng
Các sai lệch đường lượn quỹ đạo lượn
vòng có thể được phân loại thành hai loại chung:
- góc nhọn (quỹ đạo chính xác);
- góc lượn vòng (quỹ đạo xấp xỉ).
Để đạt được các góc nhọn, các thay đổi
của vận tốc phải cho phép duy trì được sự điều khiển quỹ đạo một cách chính
xác. Yêu cầu này thường dẫn đến các dao động lớn về vận tốc. Để giữ cho vận tốc
không thay đổi cần lượn vòng.
Lượn vòng với các góc nhọn thường được
thực hiện khi rô bốt di chuyển
khỏi quỹ đạo thứ nhất mà không có thời gian trễ với vận tốc theo quỹ đạo không
đổi đã được lập trình đến quỹ đạo thứ hai trực giao với quỹ đạo thứ nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các góc lượn trên được sử dụng để ngăn
ngừa sự quá tầm đáng kể và duy trì biến dạng cơ học ở dưới các giới hạn xác định.
Tùy thuộc vào hệ điều khiển, các quỹ đạo riêng biệt như các bán kính hoặc các
đường trơn (các phương pháp làm cho quỹ đạo không gây ra va đập) có thể được lập
trình hoặc sẽ
được
sử dụng một cách tự động. Trong trường hợp này không cần phải giảm vận tốc và nếu
không có quy định nào khác thì vận tốc thử áp dụng được hạn chế tới tối đa là
5%.
Nếu sử dụng một phương pháp làm cho quỹ
đạo không gây ra va đập trong lập trình thì phương pháp này phải được công bố trong báo
cáo thử.
8.5.1 Sai số đường lượn
Sai số đường lượn khi lượn vòng được
xác định là giá trị lớn nhất từ việc tính toán của ba chu kỳ đo liên tiếp. Đối
với mỗi chu kỳ, khoảng cách nhỏ nhất giữa điểm của góc (xe, ye,
ze trên hình
22) và quỹ đạo đạt tới được tính toán như sau
CR = max CRj
j = 1, 2, 3

trong đó
xe, ye,
ze là các tọa độ của điểm điều khiển ở góc
xi, yi, zi là các tọa độ
của điểm điều khiển ở góc trên quỹ đạo đạt tới tương ứng với điểm đo i
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự quá tầm quỹ đạo khi đường
lượn lượn vòng được xác định là giá trị lớn nhất từ việc tính toán của ba chu kỳ
đo liên tiếp. Đối với mỗi chu kỳ, sai lệch lớn nhất so với quỹ đạo điều khiển
sau khi rô bốt đã bắt đầu đi vào quỹ đạo thứ hai mà không có thời gian trễ và
có vận tốc không đổi của quỹ đạo đã lập trình được đo.
Nếu quỹ đạo điều khiển thứ hai được
xác định là trục z và quỹ đạo điều khiển thứ nhất đi theo hướng âm Y thì sự quá
tầm khi vẽ được tính toán như sau:
CO = max COj
j = 1,2,3

trong đó
xci, và yci
là các tọa độ của điểm trên quỹ đạo điều khiển tương ứng với điểm đo zci
xi, và yi
là các tọa độ của điểm trên quỹ đạo đạt tới tương ứng với điểm đo zi
Phương trình này chỉ đúng khi (yi - yci)
có một giá trị dương. Nếu (yi - yci)
có một giá trị âm thì sự quá tầm khi vẽ sẽ không xảy ra.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5.3 Các điều kiện
thử chung
Bảng 17 giới thiệu tóm tắt các điều kiện
thử về sai lệch đường lượn.
Bảng 17 - Tóm
tắt các điều kiện thử về sai lệch đường lượn
Tải
Vận tốc
Các góc
Số chu kỳ
100% tải danh nghĩa
100% vận tốc danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10% vận tốc danh nghĩa
E1 - E2 - E3 - E4
(xem hình 6
trong 6.8.6.2)
3
Vị trí bắt đầu phải ở giữa E1 và E2.
Phải đo tất cả bốn góc. Lập trình quỹ đạo liên tục phải được sử dụng để điều
khiển quỹ đạo hình chữ nhật. Bất cứ sự giảm vận tốc một cách tự động nào khi thực
hiện quỹ đạo cũng phải theo quy định của nhà sản xuất và phải được công bố
trong báo cáo thử.
Nếu không có quy định khác, sự định hướng
phải trực giao với mặt phẳng của quỹ đạo hình chữ nhật.
Có thể tính toán sự quá tầm khi vẽ từ
phép đo sai lệch so với quỹ đạo điều khiển và mỗi quỹ đạo được đo. Để xác lập
các giá trị của quỹ đạo điều khiển, có thể đo vị trí của các điểm góc trong quá
trình dạy học trong trường hợp lập trình dạy học hoặc có thể biết được trong
trường hợp nhập dữ liệu bằng tay.
Cả hai tiêu chí CR và CO
phải được đo theo cùng một trình tự đo. Bất cứ thay đổi nào trong lập trình (ví
dụ, góc nhọn, quỹ đạo được làm trơn) cũng phải được báo cáo.
8.6 Đặc tính
vận tốc theo quỹ đạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đặc tính chất lượng của một rô bốt
về mặt vận tốc của quỹ đạo được phân thành ba tiêu chí. Đó là
- Độ chính xác vận tốc của quỹ đạo (AV):
- Tính lặp lại của vận tốc quỹ đạo (RV);
- Độ dao động vận tốc của quỹ đạo (FV).
Biểu đồ lý tưởng của các tiêu chí này
được giới thiệu trên hình 23.

Hình 23 - Đặc
tính vận tốc theo quỹ đạo
Bảng 18 giới thiệu tóm tắt các điều kiện
thử cho các đặc tính vận tốc theo quỹ đạo.
Bảng 18 - Tóm
tắt các điều kiện thử cho các đặc tính vận tốc của quỹ đạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vận tốc
Số chu kỳ
100% tải danh nghĩa
100% vận tốc danh nghĩa
50% vận tốc danh nghĩa
10% vận tốc danh nghĩa
10
Khối lượng của tải danh nghĩa được
giảm đi tới 10% (tùy chọn)
100% vận tốc danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10% vận tốc danh nghĩa
10
Trong các trường hợp khi xảy ra các
dao động lớn của vận tốc dọc theo quỹ đạo phải thực hiện các phép đo lặp lại
như một hàm số của thời gian đối với các điểm tương tự trong không gian dọc
theo quỹ đạo điều khiển.
Phải thực hiện phép đo trong trạng
thái vận tốc ổn định trên phần giữa của chiều dài quỹ đạo thử và trên 50% chiều
dài của quỹ đạo này.
Các đặc tính vận tốc của quỹ đạo được
thử trên cùng quỹ đạo thẳng như khi thử nghiệm độ chính xác của quỹ đạo (xem
8.2) và tính toán AV, RV và FV với n = 10.
8.6.2 Độ chính xác
của vận tốc quỹ đạo (AV)
Độ chính xác của vận tốc theo quỹ đạo
được xác định là sai số giữa vận tốc điều khiển và giá trị trung bình của các vận
tốc đạt tới trong n lần lặp lại dọc theo quỹ đạo và được biểu thị bằng tỷ lệ phần
trăm của vận tốc điều khiển. Độ chính xác vận tốc theo quỹ đạo được tính toán
như sau:

với
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
vij là vận tốc đạt được
cho phép đo thứ i và sự mô phỏng (sao chép lại) thứ j;
m là số lượng phép đo dọc theo quỹ đạo.
8.6.3 Tính lặp lại
của vận tốc theo quỹ đạo (RV)
Tính lặp lại của vận tốc theo quỹ đạo
là một tiêu chuẩn để đánh giá về sự phù hợp với nhau ở mức gần nhất của các vận
tốc đạt tới đối với cùng một vận tốc điều khiển.
Trừ khi có quy định khác, tính lặp lại
của vận tốc quỹ đạo phải được công bố như một tỷ lệ phần trăm của vận tốc điều
khiển.

Tính lặp lại vận tốc của quỹ đạo phải
được đo khi sử dụng cùng một phương pháp thử như phương pháp sử dụng cho đo độ
chính xác vận tốc của quỹ đạo.
8.6.4 Độ dao động vận
tốc theo quỹ đạo (FV)
Độ dao động vận tốc theo quỹ đạo là
sai lệch lớn nhất về vận tốc trong một lần sao chép lại với một vận tốc điều
khiển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phải đo độ dao động của vận tốc theo
quỹ đạo khi sử dụng cùng một phương pháp thử như phương pháp đã sử dụng cho đo
độ chính xác vận tốc theo quỹ đạo.
9 Thời gian tối thiểu
cho thay đổi tư thế
Thời gian thay đổi tư thế là thời gian
khời hành từ một trạng thái tĩnh tại này và đến một trạng thái tĩnh tại khác
khi đi qua một khoảng cách đã xác định trước và/hoặc quét một góc đã xác định
trước thông qua sự điều khiển từ tư thế - đến - tư thế. Thời gian để ổn định rô
bốt ở tư thế đạt tới như đã xác định trong 7.4 được bao gồm trong thời gian tổng
cho việc thay đổi tư thế.
Trừ khi có quy định khác, rô bốt phải có
khả năng đạt được độ chính xác quy định của tư thế và đặc tính lặp lại của tư
thế khi di chuyển giữa các tư thế thử nghiệm trong thời gian tối thiểu quy định
cho việc thay đổi tư thế.
Thời gian thay đổi tư thế là một hàm
không tuyến tính (phi tuyến) của khoáng cách di chuyển được.
CHÚ THÍCH 5 Thời gian thay đổi tư thế
của một rô bốt là phần đóng góp, nhưng không phải là phần đóng góp duy nhất vào quá
trình xác định thời gian của chu kỳ. Do đó có thể sử dụng các kết quả của thời
gian thay đổi tư thế để đưa ra chỉ dẫn
về thời gian của chu kỳ nhưng không thể sử dụng các kết quả này cho tính toán
trực tiếp thời gian của chu kỳ.
Tải cho mặt bích lắp ghép cơ khí và
các vận tốc trong quá trình thử tương tự như tải và các vận tốc cho thử các đặc
tính của tư thế đã chỉ ra trong
6.6.
Các vận tốc được sử dụng cho thử nghiệm
là 100% vận tốc danh nghĩa và ngoài ra phép thử phải được thực hiện với các vận
tốc tối ưu cho mỗi phần của chu kỳ nếu có thể áp dụng được để đạt tới thời
gian thay đổi tư thế ngắn hơn. Phải công bố các vận tốc đã sử dụng trong báo
cáo thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các bảng 19 và 20 giới thiệu tóm tắt
các điều kiện thử cho thời gian tối thiểu cho thay đổi tư thế.
Bảng 19 - Các
tư thế và khoảng cách cho
thời gian tối thiểu cho thay đổi tư thế
Các tư thế
P1
P1+1
P1+2
P1+3
P1+4
P1+5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P1+7
Khoảng cách tính từ tư thế trước (Dx
= Dy - Dz)
0
- 10
+ 20
-50
+100
-200
+ 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 20 - Tóm
tắt các điều kiện thử cho thời gian tối ưu cho thay đổi tư thế
Tải
Vận tốc
Các tư thế
Số chu kỳ
100% tải danh nghĩa
100% vận tốc danh nghĩa
Các vận tốc tối ưu
P1
- P1+1 - P1+2 - P1+3 - P1+4 - P1+5 - P1+6 - P1+7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Khối lượng của tải danh nghĩa được
giảm đi tới 10% (tùy chọn)
100% vận tốc danh nghĩa
Các vận tốc tối ưu
3
- Để tính đến các khoảng cách ngắn cho
thời gian thay đổi tư thế, một
số tư thế được lập trình hoặc dạy học theo đường chéo của khối lập phương đã
xác định trong 6.8.4 với tâm điểm P1. Các khoảng cách thành phần Dx
= Dy = Dz giữa các tư thế liên tiếp tuân theo một cấp số
thay đổi như đã chỉ ra trong bảng 19. Cũng xem hình 24.
- Số lượng các tư thế và các khoảng
cách phụ thuộc vào cỡ kích thước của khối lập phương đã lựa chọn.
- Đối với mỗi hành trình cần tính toán
giá trị trung bình của ba chu kỳ và các kết quả được đưa vào một bảng với chỉ dẫn khoảng
cách giữa các tư thế.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 Độ cứng vững tĩnh
Độ cứng vững tĩnh là lượng dịch chuyển
lớn nhất trên một đơn vị tải trọng tác dụng. Nên tác dụng tải trọng vào mặt
bích lắp ghép cơ khí và đo dịch chuyển tại mặt bích lắp ghép cơ khí.
Biến dạng đàn hồi tĩnh nên được quy định
theo milimét trên niutơn có liên quan tới hệ tọa độ cơ sở.
Các lực dùng trong thử nghiệm phải được
tác dụng theo ba chiều, cả theo chiều dương và chiều âm, song song với các trục
của hệ tọa độ cơ sở.
Các lực phải được tăng lên theo từng nấc
10% tải danh nghĩa đến 100% tải danh nghĩa, theo một chiều tại một thời điểm. Phải đo dịch
chuyển tương ứng đối với mỗi lực và mỗi chiều.
Phép đo phải được thực hiện với các
servos được bật và các cơ cấu phanh được ngắt.
Quy trình đo được lặp lại ba lần cho mỗi
chiều. Thử nghiệm này được tiến hành với tâm của mặt bích lắp ghép cơ khí được
đặt tại P1 như đã xác định trong 6.8.4.
11 Áp dụng các tiêu
chí đặc tính riêng
11.1 Sai lệch răng
cưa đối với quỹ đạo răng cưa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Sai số hành trình răng cưa (WS)
- Sai số tần số răng cưa (WF)
Răng cưa là sự kết hợp của một hoặc
nhiều chuyển động đặt lên trên một quỹ đạo nền, được sử dụng chủ yếu cho hàn hồ
quang.
11.1.1 Quỹ đạo thử dạng
răng cưa
Quỹ đạo được giới thiệu trên hình 25
là một quỹ đạo dạng sóng hình răng cưa với hành trình dạng răng cưa điều khiển
Sc và khoảng cách răng cưa WDc được tạo ra với tần số
răng cưa điều khiển Fc, cả hai thông số Sc và WDc
đều do nhà sản xuất công bố. Ít nhất phải có 10 khoảng răng cưa được định vị
trong phạm vi mặt phẳng đã lựa chọn theo các hình 5 và 6 với P1
là điểm đối xứng và đường tâm song song với P2 - P3.

Hình 25 - Quỹ
đạo thử răng cưa trong mặt phẳng đã lựa chọn
11.1.2 Sai số hành
trình răng cưa (WS)
Sai số hành trình răng cưa, tính theo
tỷ lệ phần trăm, phải được tính toán từ độ chênh lệch giữa tần số điều khiển Sc và tần số đạt
tới Sa như sau: Xem lại công thức
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.1.3 Sai số của tần
số răng cưa (WF)
Sai số của tần số răng cưa, tính theo
tỷ lệ phần trăm, được tính toán từ độ chênh lệch giữa tần số răng cưa điều khiển
Fc và tần số răng cưa đạt tới Fa như sau:

trong đó

với
WVc = vận tốc răng cưa điều
khiển
WVa = vận tốc răng cưa đạt
tới
WDc = khoảng cách răng cưa
điều khiển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 26 -
Hình minh họa của quỹ đạo răng cưa đạt tới và quỹ đạo răng cưa điều khiển
12 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải gồm có một (hoặc
nhiều) tờ bìa và một hoặc nhiều tờ ghi kết quả thử. Tờ bìa phải cung cấp thông
tin chung về rô bốt, thiết bị đo và các điều kiện thử (môi trường vật lý, lắp đặt
/ làm
nóng,
dụng cụ đo, phương pháp lập trình……) và các phép thử được tiến hành. Các tờ ghi
kết quả thử
nghiệm
phải cung cấp nội dung tóm tắt của các phép thử khác nhau được thực hiện với độ
không ổn định đo.
Tất cả các báo cáo phải bao gồm các
chương trình của rô bốt, các thông số chương trình phần mềm được sử dụng trong
mỗi phép thử.
Phụ lục C giới thiệu một ví dụ
của báo cáo thử và chỉ ra thông tin tối thiểu được yêu cầu cho tờ bìa và các tờ
ghi kết quả thử.
PHỤ
LỤC A
(Quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1 Quy định
chung
Như đã trình bày trong phạm vi tiêu
chuẩn, phụ lục này cung cấp các thông số riêng về đặc tính của các phép thử so
sánh cho các đặc tính điển hình của tư thế và quỹ đạo.
Đối với các phép thử so sánh các đặc
tính được liệt kê trong bảng A1, phải áp dụng các thông số về các cỡ kích thước
của khối lập phương, các mặt phẳng, các tải, các vận tốc và hình dạng của các
quỹ đạo được trình bày trong phụ lục này, nếu các giá trị khác chưa được thỏa
thuận giữa nhà cung cấp và người sử dụng. Bảng A1 cũng cung cấp thông tin của
các thông số thử riêng chưa được quy định ở chỗ khác trong phụ lục này.
Khi các thông số riêng không được cung
cấp trong phụ lục này thì phải áp dụng các điều kiện thử và các thông số thử
quy định trong tiêu chuẩn này, ví dụ định vị các tư thế, số chu kỳ.
So sánh các đặc tính chỉ thích hợp khi
các phản lực bên ngoài không đáng kể đối với cơ cấu tác động cuối.
Bảng A.1 -
Danh sách các đặc tính
Các đặc
tính được thử
Ghi chú
Độ chính xác và tính lặp lại của tư
thế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch tiêu chuẩn của tư thế theo
nhiều hướng
Độ chính xác và tính lặp lại của khoảng
cách
Thời gian ổn định của vị trí
Sự quá tầm của vị trí
Sự chệch hướng (sai lệch) của đặc
tính tư thế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chính xác định vị của quỹ đạo
Chiều dài của các quỹ đạo thử theo
đường thẳng được xác định bởi cỡ kích thước của khối lập phương được lựa chọn
theo các nguyên tắc trong 6.8.6.2
Độ chính xác về định hướng lại của
quỹ đạo
Chiều dài của các quỹ đạo thử theo
đường thẳng được xác định bởi cỡ kích thước của khối lập phương được lựa chọn
theo các nguyên tắc trong 6.8.6.2
Sai lệch đường lượn
Vận tốc của quỹ đạo
Thời gia tối thiểu cho tư thế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biến dạng đàn hồi tĩnh
Sai số quỹ đạo dạng sóng
Sc = 10 mm, f = 1, 2 hoặc
5 Hz cho quỹ đạo được xác định trong điều 11.1.1 và hình 25
A.2 Cỡ kích thước
của khối lập phương và lựa chọn mặt phẳng thử
Nếu không có quy định khác, khối lập
phương lớn nhất có chiều dài của các cạnh 250, 400, 630, 1000 mm phải được sử dụng.
Tâm của khối lập phương đã lựa chọn (P1, xem 6.8.4 và hình 4) phải
được đặt trùng với tâm của khối lập phương có thể tích lớn nhất có thể và cũng
có các cạnh song song với hệ tọa độ đế của rô bốt. Vị trí của khối
lập phương có liên quan tới hệ tọa độ đế này phải được ghi trong báo cáo thử
nghiệm.
Phải sử dụng mặt phẳng (a) C1 - C2 - C7
- C8 trên hình 2
Đối với rô bốt có ít hơn sáu trục thì
mặt phẳng 2, 3 hoặc 4 trong hình 5 sẽ được sử dụng.
Bảng A.2 -
Các loại tải thử tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng
(kg)
Dịch chuyển
chiều trục của CG
Lz
(mm)
Dịch chuyển
hướng tâm của CG và MP
Lx,
XMP (mm)
Dịch chuyển
chiều trục của MP
ZMP
(mm)
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
40
2
2
40
20
80
3
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
120
4
10
80
40
160
5
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
200
6
40
120
60
240
7
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
280
8
80
180
80
320
9
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
360
10
120
200
100
400
11
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
440
CG - Trọng tâm
MP - Điểm đo
A.3 Tải cho mặt
bích lắp ghép cơ khí
Tất cả các phép thử phải được thực hiện
với tải thử lớn nhất có thể phù hợp với bảng A.2 và có thể với tải tùy chọn là
10 % của tải thử này. Sự dịch chuyển của trọng tâm CG theo chiều trục, sự dịch
chuyển hướng tâm của CG và sự dịch chuyển theo chiều trục của điểm đo MP được
chỉ ra trên hình 3.
Bảng A.3 -
Các vận tốc thử cho các đặc tính của tư thế
Đặc tính được
thử
Vận tốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cao
10 mm/s
250 mm/s
630 mm/s
1600 mm/s
Dải giới hạn
(mm)
Dải giới hạn
(mm)
Dải giới hạn
(mm)
Dải giới hạn
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
1,0
0,1
0,5
1,0
0,1
0,5
1,0
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
Thời gian ổn định của vị trí
O
O
O
O
O
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
X
X
X
Sự quá tầm của vị trí
O
O
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
O
O
X
X
X
Thời gian tối thiểu cho tư thế
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
O
O
O
O
O
O
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 mm/s
250 mm/s
630 mm/s
1600 mm/s
Độ chính xác của tư thế và tính lặp
lại của tư thế
X
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch tiêu chuẩn của tư thế theo
nhiều hướng
X
O
O
X
Độ chính xác và tính lặp lại của khoảng
cách
X
O
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X = bắt buộc O = Tùy chọn
Chú thích 6 Có thể chọn
một giá trị của dải giới hạn trong số các giá trị này ở vận tốc 1600 mm/s
A.4 Vận tốc thử
Các đặc tính của tư thế phải được thử
với các vận tốc quy định trong bảng A.3. Nếu không thể sử dụng được vận tốc
1600 mm/s thì phải sử dụng vận tốc 630 mm/s. Dải giới hạn trong bảng A.3 được quy
định trong 7.4 và 7.5.
Các đặc tính của quỹ đạo phải được thử
với các vận tốc quy định trong bảng A.4.
Bảng A.4 -
Các vận tốc thử cho các đặc tính của quỹ đạo
Vận tốc
Đặc tính được thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cao
10 mm/s
250 mm/s
630 mm/s
1600 mm/s
Độ chính xác định vị của quỹ đạo
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Độ chính xác về định hướng lại của
quỹ đạo
X
X
O
X
Sai lệch đường lượn tại một góc nhọn
-
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Đặc tính vận tốc của quỹ đạo
X
X
O
X
Sai lệch răng cưa
X
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
X = bắt buộc O = Tùy chọn
Vận tốc thấp được áp dụng cho các ứng
dụng như hàn, cắt đứt, đánh bóng / cắt ba via. Vận tốc cao được áp dụng cho các
ứng dụng như phun sơn, phân phát vật liệu bít kín.
A.5 Hình dạng và
cỡ kích thước của quỹ đạo thử tùy chọn
Quỹ đạo thử được chỉ ra trên hình A.1
là một quỹ đạo tùy chọn với các thành phần quỹ đạo khác nhau có thể được sử dụng
cho các phép thử độ chính xác định vị của quỹ đạo. Các tọa độ cho các điểm P1
và P10 đến P30 cho trong bảng A.5 là các ví dụ về
các cỡ kích thước mặt phẳng 400 x 400 và 800 x 800 mm.

Hình A.1 - Quỹ
đạo thử tùy chọn
Bảng A.5 -
Các tọa độ cho quỹ đạo thử tùy chọn
Điểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt phẳng
800 x 800 mm
X =
Y =
X =
Y =
1
180
-50
360
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
0
0
0
0
11
70
70
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
140
0
280
0
13
210
0
420
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
210
70
420
140
15
280
70
560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
360
- 10
720
-20
17
280
- 90
560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
140
- 90
280
- 180
19
120
- 110
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
140
- 130
280
- 260
21
160
- 110
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
140
- 90
280
-180
23
70
-90
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
0
- 130
0
- 260
25
70
- 170
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
140
- 170
280
- 340
27
140
- 160
280
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
150
- 160
300
- 320
29
150
- 170
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
160
- 170
320
- 340
31
160
- 160
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
170
- 160
340
-320
33
170
- 170
340
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
260
- 170
520
-340
35
360
- 70
720
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
260
- 170
520
- 340
PHỤ
LỤC B
(Tham
khảo)
Hướng dẫn lựa chọn các tiêu chí đặc tính cho
các ứng dụng điển hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 6.11 của tiêu chuẩn này đã đưa ra
nhận xét rằng các phép thử đã quy định có thể được áp dụng toàn bộ hoặc một phần
tùy thuộc vào kiểu rô bốt và các yêu cầu. Việc lựa chọn các phép thử của tiêu
chuẩn này đã đáp ứng được các yêu cầu riêng của bân thân người sử dụng.
Mục đích của phụ lục này là đưa ra hướng
dẫn lựa chọn các phép thử chủ yếu của rô bốt cho một số ứng dụng điển hình. Do
đó số lượng các phép thử có thề được hạn chế.
Bảng B.1 giới thiệu danh sách một số ứng dụng
điển hình của rô bốt và các phép thử chủ yếu cho các ứng dụng khác nhau đã được
đánh dấu bằng “x”.
Chú thích cho bảng B.1
1) Ứng dụng trong đó thường sử dụng điều
khiển tư thế đến tư thế
2) Ứng dụng trong đó thường sử dụng điều
khiển quỹ đạo một cách liên tục
3) Chỉ trong trường hợp lập trình ngoại
tuyến
4) Ứng dụng chỉ cho vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chí được
sử dụng
Điều viện dẫn
của TCVN13696 (ISO 9283)
Ứng dụng
Hàn điểm
1)
Nâng chuyển/
Chất tải/ Dữ tải
1)
Lắp ráp
Kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơn phun
Hàn hồ quang
Dán dính/ Bít kín
1)
2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2)
2)
2)
2)
2)
Độ chính xác của tư thế
7.2.1
X3)
X3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X3)
X3)
X3)
X3)
Tính lặp lại của tư thế
7.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X4)
X4)
X4)
X4)
X4)
X4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.3
X3)
X3)
X3)
X3)
X3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính lặp lại / độ chính xác khoảng
cách
7.3
X3)
X3)
X3)
X3)
X3)
X3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian ổn định hóa của vị trí
7.4
X
X
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Sự quá tầm của vị trí
7.5
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
X
Độ chính xác của tư thế
7.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X3)
X3)
X3)
X3)
X3)
X3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6
X4)
X4)
X4)
X4)
X4)
X4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính đổi lẫn
7.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chính xác của quỹ đạo
8.2
X3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X3)
X3)
X3)
X3)
X3)
Tính lặp lại của quỹ đạo
8.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X4)
X4)
X4)
X4)
X4)
X4)
Độ chính xác định hướng lại quỹ
đạo
8.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5
X
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Độ chính xác vận tốc của quỹ đạo
8.6.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X3)
X3)
X3)
Tính lặp lại vận tốc của
quỹ đạo
8.6.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
X
Độ dao động vận tốc của quỹ đạo
8.6.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
X
Thời gian tối thiểu cho tư thế
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
X
X
X
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch răng cưa
11.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
PHỤ
LỤC C
(Tham
khảo)
Ví dụ về báo cáo thử
Rô bốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà sản xuất: ..........................................................................
Kiểu: ........................................................................................
Mẫu số: ...................................................................................
Loạt số: ...................................................................................
Định hướng lắp đặt: ................................................................
Phiên bản phần mềm: ............................................................
Phương pháp lập trình: ..........................................................
....................................
....................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
……………………………
ĐỊA ĐIỂM THỬ: ........................................................................
MÔI TRƯỜNG VẬT LÝ
Nhiệt độ xung quanh: ........................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(xem chú thích)
CHÚ THÍCH Bình luận
về các điều kiện không ở trong phạm vi các giới hạn mong đợi
THỜI GIAN LÀM NÓNG: ........................................................
THỜI GIAN DỪNG ĐO: ..........................................................
THỜI GIAN ĐO: ......................
DỤNG CỤ ĐO
Kiểu:
................................................ Mẫu số: ................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bình luận: ........................................................................
ĐIỀU KIỆN THỬ
Điều kiện tải danh nghĩa:
Khối lượng (kg): ....................................
Vị
trí trọng tâm (các tọa độ Lx, Ly, Lz): .........................
Mô men quán tính (kg/m2):
...................
Vị
trí điểm đo (các tọa độ XMP, YMP, ZMP): ...................
CÁC PHÉP THỬ ĐƯỢC
TIẾN HÀNH THEO TCVN (ISO 9283)
□ Độ chính xác của tư thế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
□ Tính lặp lại của tư thế
□ Độ chính xác định hướng lại của quỹ
đạo
□ Sai lệch tiêu chuẩn của tư thế theo
nhiều
hướng
□ Sai lệch đường lượn
□ Tính lặp lại và độ chính xác của
khoảng cách
□ Độ chính xác vận tốc của quỹ đạo,
tính lặp lại và độ dao động của vận tốc
□ Thời gian ổn định ổn định của
vị trí
□ Sự quá tầm của vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
□ Đặc tính chệch hướng của tư thế
□ Biến dạng đàn hồi tĩnh
□ Tính lắp lẫn
□ Sai lệch răng cưa
Được tiến hành bởi: Ngày:
Được kiểm tra bởi: Ngày:
Bảng các kết quả thử
CHÚ THÍCH Các bảng sau đây chỉ
được xem là ví dụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải
Vận tốc
P1
P2
P3
P4
P5
100% theo 6.6 hoặc tải lớn nhất lấy từ bảng A.2 trong trường hợp so sánh
100% và 50% và/hoặc 10%
theo
6.7,
hoặc vận tốc
cao
và thấp lấy từ
bảng
A.3 trong
trường
hợp so sánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RP1 =
APp =
RP1 =
APa =
RPa =
APa =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
APb =
RPb =
APb =
RPb =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
APc =
RPc =
APc =
RPc =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10% theo 6.6 hoặc 10% tải lớn nhất lấy từ bảng A.2 trong trường hợp so sánh
100% và 50% và/hoặc 10%
theo
6.7,
hoặc vận tốc
cao
và thấp lấy từ
bảng
A.3 trong
trường
hợp so sánh
APp =
RP1 =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
APa =
RPa =
APb =
RPb =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
APc =
RPc =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.2 -
Sai lệch tiêu chuẩn của tư thế theo nhiều hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vận tốc
P1
P2
P4
100% theo 6.6 hoặc tải lớn nhất lấy từ
bảng A.2 trong trường hợp so sánh
100% và 50% và/hoặc 10% theo 6.7, hoặc
vận tốc cao và thấp lấy từ bảng
A.3 trong trường hợp so sánh
vAPp =
VAPa =
vAPb =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
vAPp =
VAPa =
vAPb =
vAPc =
...
...
...
...
10% theo 6.6 hoặc 10% tải lớn nhất lấy
từ bảng A.2 trong trường hợp so sánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
vAPp =
VAPa =
vAPb =
vAPc =
...
...
...
...
...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
Bảng C.3 -
Tính lặp lại và độ chính xác của khoảng cách
Tải
Vận tốc
P2
P4
100% theo 6.6 hoặc tải lớn nhất lấy
từ bảng A.2 trong trường hợp so sánh
100% và 50% và/hoặc 10% theo 6.7, hoặc
vận tốc cao và thấp lấy từ bảng A.3 trong trường hợp so sánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ADa =
ADb =
ADc =
RD =
RDa =
RDb =
RDc =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.4 - Thời
gian ổn định của vị trí và sự quá tầm
Tải
Vận tốc
P1
Dải giới hạn
100% theo 6.6 hoặc tải lớn nhất lấy
từ bảng A.2 trong trường hợp so sánh
100% và 50% và/hoặc 10% theo 6.7, hoặc
vận tốc cao và thấp lấy từ bảng A.3 trong trường hợp so sánh
t =
OV =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10% theo 6.6 hoặc 10% tải lớn nhất lấy
từ bảng A.2 trong trường hợp so sánh
100% và 50% và/hoặc 10% theo 6.7, hoặc
vận tốc cao và thấp lấy từ bảng A.3 trong trường hợp so sánh
t =
OV =
Giới hạn
quy định
Bảng C.5 -
Tính lắp lẫn
Tải
Vận tốc
Tính lắp lẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100% theo 6.7
E =
Bảng C.6 - Độ
chính xác của quỹ đạo và tính lặp lại của quỹ đạo
Tải
Vận tốc
Hình dạng
và chiều dài lựa chọn của quỹ đạo
Độ chính
xác
Tính lặp lại
Độ chính
xác định hướng lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100% và 50% và/hoặc 10% theo 6.7, hoặc
vận tốc cao và thấp lấy từ bảng A.4 trong trường hợp so sánh
ATp =
ATa =
ATb =
ATc =
RTp =
RTa =
RTb =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ATp =
10% theo 6.6 hoặc 10% tải lớn nhất lấy
từ bảng A.2 trong trường hợp so sánh
100% và 50% và/hoặc 10% theo 6.7, hoặc
vận tốc cao và thấp trong trường hợp so sánh
ATp =
ATa =
ATb =
ATc =
RTp =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RTb =
RTc =
ATp =
Bảng C.7 -
Sai lệch đường lượn
Tải
Vận tốc
danh nghĩa
Vận tốc giảm
Sự quá tầm
Sai số độ
không tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100% và 50% và/hoặc 10% theo 6.7, hoặc
lấy theo bảng A.4 trong trường hợp so sánh
CO =
CR =
Vận tốc danh nghĩa lớn nhất của quỹ
đạo
m/s
Mức giảm lớn nhất của vận tốc quỹ đạo
ở góc
m/s
Các khoảng cách tính từ góc ở đó sự
giảm vận tốc bắt đầu và kết thúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.8 - Độ
chính xác, tính lặp lại và độ dao động của vận tốc quỹ đạo
Tải
Vận tốc
Độ chính
xác vận tốc của quỹ đạo
Tính lặp lại
vận tốc của quỹ đạo
Độ dao động
vận tốc của quỹ đạo
100% theo 6.6 hoặc tải lớn nhất lấy
từ bảng A.2 trong trường hợp so sánh
100% và 50% và/hoặc 10% theo 6.7, hoặc
vận tốc cao và thấp lấy từ bảng A.4 trong trường hợp so sánh
AV = %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FV = %
10% theo 6.6 hoặc 10% tải lớn nhất lấy
từ bảng A.2 trong trường hợp so sánh
100% và 50% và/hoặc 10% theo 6.7, hoặc
vận tốc cao và thấp lấy từ bảng A.4 trong trường hợp so sánh
AV = %
RV = %
FV=%
Bảng C.9 - Thời gian tối
thiểu cho tư thế
Tư thế bắt
đầu
Tư thế đi đến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian s
Các vận tốc được sử dụng:
Bảng C.10 -
Biến dạng đàn hồi
tĩnh
Hướng và chiều của lực
X+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y+
Y-
Z+
Z-
Giá trị của lực
... N
... N
... N
... N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
... N
Biến dạng đàn hồi
... mm/N
... mm/N
... mm/N
... mm/N
... mm/N
... mm/N
Bảng C.11 -
Sai lệch răng cưa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vận tốc
Sai số của hành
trình răng cưa
Sai số của tần số
răng cưa
100% theo 6.6 hoặc tải lớn nhất lấy
từ bảng A.2 trong trường hợp so sánh
100% và 50% và/hoặc 10% theo 6.7, hoặc
vận tốc cao và thấp lấy từ bảng A.4 trong trường hợp so sánh
WS = %
WF = %
10% theo 6.6 hoặc 10% tải lớn nhất lấy
từ bảng A.2 trong trường hợp so sánh
100% và 50% và/hoặc 10% theo 6.7, hoặc
vận tốc cao và thấp lấy từ bảng A.4 trong trường hợp so sánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WF = %