TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13232 : 2020
ISO 14539:2000
TAY
MÁY RÔ BỐT CÔNG NGHIỆP - CẦM NẮM ĐỐI TƯỢNG BẰNG BÀN TAY KẸP - TỪ VỰNG VÀ TRÌNH
BÀY CÁC ĐẶC TÍNH
MANIPULATING
INDUSTRIAL ROBOTS - OBJECT HANDLING WITH GRASP - TYPE GRIPPERS VOCABULARY AND
PRESENTATION OF CHARACTERISTICS
Lời nói đầu
TCVN 13232:2020 hoàn toàn tương đương ISO
14539:2000
TCVN 13232:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 299, Robot biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
manipulating
industrial robots - object handling with grasp - type grippers Vocabulary and
presentation of characteristics
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các chức năng của các
cơ cấu tác động cuối (cơ cấu chấp hành) và tập trung vào các cơ cấu nắm giữ
kiểu bàn tay kẹp như đã định nghĩa trong 4.1.2.1.
Tiêu chuẩn này cung cấp các thuật ngữ để mô
tả sự cầm nắm đối tượng bằng tay và các thuật ngữ về chức năng, kết cấu và các
chi tiết của cơ cấu nắm giữ kiểu bàn tay kẹp.
Phụ lục A đưa ra các khuôn khổ (biểu mẫu)
trình bày các đặc tính của cơ cấu nắm giữ kiểu bàn tay kẹp. Phần này cũng có
thể được sử dụng theo các cách sau:
a) Các nhà sản xuất cơ cấu tác động đầu mút
có thể giới thiệu các đặc tính sản phẩm của họ cho người sử dụng rô bốt.
b) Người sử dụng rô bốt có thể quy định các
yêu cầu của cơ cấu tác động đầu mút mà họ cần.
c) Người sử dụng rô bốt có thể mô tả các đặc
tính của các đối tượng sẽ được cầm nắm và các đặc tính cầm nắm đối tượng trong
các ứng dụng riêng của rô bốt của họ.
Tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng được cho
các hệ thống cầm nắm đơn giản không thuộc phạm vi định nghĩa của các rô bốt tay
máy công nghiệp như các thiết bị bốc - dỡ hoặc các thiết bị dẫn động - bị dẫn
động..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì chỉ
áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, nếu có.
TCVN 13228 (ISO 8373), Rô bốt và các bộ
phận cấu thành rô bốt - Từ vựng.
TCVN 13234-1 (ISO 9409-1), Tay máy rô bốt
công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 1: Dạng Tấm
TCVN 13234-2 (ISO 9409-2), Tay máy rô bốt
công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí - Phần 2: Dạng Trục
ISO 9787:1999, Manipulating industrial
robots -
Coordinate
systems and motion nomenclatures (Tay máy rô bốt công nghiệp - Hệ thống tọa độ
và danh mục chuyển động).
3 Từ vựng về cầm nắm
đối tượng
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa cho trong TCVN 13228 (ISO 8373) và các thuật ngữ định nghĩa sau
3.1 Kiểu cầm nắm
bằng tay
3.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng (không chứa chất lỏng) được nắm
giữ, điều khiển bởi một cơ cấu tác động cuối trong ứng dụng của rô bốt.
CHÚ THÍCH: Một đối tượng (đối tượng) có thể
có các hình dạng và kích thước khác nhau và có thể bị biến dạng trong quá trình
cầm nắm.
3.1.2
Cầm nắm đối tượng
Tác động vào đối tượng bằng một cơ cấu tác
động cuối hoặc giữ vững đối tượng ở một trạng thái bằng một cơ cấu tác động
cuối.
3.1.3
Cầm nắm
Giữ đối tượng bằng một cơ cấu tác động cuối.
3.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giữ một đối tượng bởi các ngón tay kẹp của cơ
cấu tác động cuối.
3.1.5
Sự nắm giữ
Chuyển động của cơ cấu nắm giữ để nắm giữ
chặt một đối tượng bằng các ngón tay kẹp của cơ cấu này.
3.1.6
Sự nhả kẹp
Chuyển động của cơ cấu nhả kẹp để loại bỏ sự
nắm giữ đối với một đối tượng.
3.1.7
Trạng thái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Hình 1.
3.1.8
Tác động
Sự thay đổi trạng thái của một đối tượng Xem
Hình 1.
CHÚ THÍCH: Một số tác động thực hiện việc
chuyển đổi giữa các kiểu trạng thái khác nhau trong khi các tác động khác bao
gồm sự chuyển đổi trong phạm vi cùng một kiểu trạng thái.
3.1.9 Kiểu trạng thái
3.1.9.1
Nắm giữ (trạng thái 1)
Trạng thái trong đó đối tượng được nắm giữ
bởi cơ cấu tác động cuối nhưng không phải do môi trường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bán nắm giữ (trạng thái 2)
Trạng thái trong đó đối tượng được nắm giữ
bởi cơ cấu tác động cuối và do môi trường.
3.1.9.3
Đặt (trạng thái 3)
Trạng thái trong đó đối tượng được nắm giữ
bởi môi trường và không phải do cơ cấu tác động cuối.
3.1.9.4
Tự do (trạng thái 4)
Trạng thái trong đó đối tượng không bị nắm
giữ bởi cơ cấu tác động cuối hoặc do môi trường.
CHÚ THÍCH: Nắm giữ bằng các lực bảo toàn như
các lực do trọng lực không được xem là một phần của nắm giữ do môi trường. Nắm
giữ bằng các lực bảo toàn, nếu có, không có liên quan đến các định nghĩa cho
các kiểu trạng thái.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Tên gọi của các tác động chỉ dùng
để tham khảo
Hình 1 - Các
trạng thái và tác động trong điều khiển đối tượng
3.2 Nắm giữ
3.2.1 Kiểu nắm giữ
3.2.1.1
Bậc tự do của đối tượng được nắm giữ
Bậc tự do chuyển động của đối tượng trong
không gian khi được nắm giữ bởi các ngón tay kẹp có hoặc không có các lực ma
sát tại các điểm tiếp xúc.
CHÚ THÍCH: Định nghĩa này thừa nhận rằng
không có chuyển động của cơ cấu nắm giữ. Đối với các trường hợp cơ cấu nắm giữ
có chuyển động, xem, 4.3.3.
3.2.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nắm giữ đối tượng để bậc tự do của đối tượng
bằng 0 hoặc nhỏ hơn khi không quan tâm đến các lực ma sát tại các điểm tiếp
xúc.
CHÚ THÍCH: Nắm giữ dạng khép kín, là nắm giữ
trong đó vị trí của đối tượng chỉ được xác định bởi kết cấu của cơ cấu nắm giữ.
3.2.1.3
Nắm giữ khép kín bằng lực
Nắm giữ đối tượng để bậc tự do của đối tượng
bằng 1 hoặc lớn hơn khi không quan tâm đến các lực ma sát tại các điểm tiếp xúc
nhưng nó sẽ bằng 0 hoặc nhỏ hơn khi xét đến các lực này.
CHÚ THÍCH: Nắm giữ khép kín bằng lực là nắm
giữ trong đó không chỉ có sự tham gia của kết cấu nắm giữ mà còn có sự tham gia
của các lực dùng để duy trì vị trí của đối tượng. Các lực thường là các lực ma
sát.
3.2.1.4
Nắm giữ bên ngoài
Nắm giữ được thực hiện trên bề mặt ngoài của
đối tượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1.5
Nắm giữ nội bộ
Nắm giữ bên trong
Nắm giữ được thực hiện trên bề mặt bên trong
của đối tượng
Xem Hình 2 e).

a), b): cơ cấu nắm giữ kiểu một ngón.
c), d), e), f): cơ cấu nắm giữ kiểu hai ngón
g): cơ cấu nắm giữ kiểu nhiều ngón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2 Lực nắm giữ
CHÚ THÍCH: Các lực nắm giữ được xem xét là
các lực động trong đó bao gồm cả các thành phần lực tĩnh. Các lực này có thể
tăng lên hoặc giảm đi do các lực và/hoặc gia tốc bên ngoài.
3.2.2.1
Lực tiếp xúc
Lực gây ra bởi một ngón trên một đối tượng
thông qua một điểm tiếp xúc, một đường tiếp xúc hoặc một mặt phẳng tiếp xúc.
CHÚ THÍCH 1: Xem
hoặc
trên Hình 3.
CHÚ THÍCH 2: Các lực tiếp xúc bao gồm các lực
ma sát cũng như các lực pháp tuyến.
3.2.2.2
Lực thao tác tay máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Xem
trên Hình 3 a).

Hình 3 - Lực
nắm giữ
3.2.2.3
Lực nắm giữ
Giá trị của lực tiếp xúc được xác định chỉ
cho nắm giữ với hai điểm tiếp xúc trong điều kiện các lực và momen gây ra đặt
lên đối tượng bằng không.
CHÚ THÍCH 1: Giá trị của
trên Hình 3 b) là
lực nắm giữ.
CHÚ THÍCH 2: “Các lực và momen gây ra trên
đối tượng khác với các lực tiếp xúc” bao gồm các ngoại lực, các trọng lực và
lực quán tính cũng như các momen gây ra thông qua các điểm tiếp xúc. Trong
trường hợp này giá trị của
bằng giá trị của
.
3.2.3 Nắm giữ ổn định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ổn định của nắm giữ (1)
Trạng thái trong đó một đối tượng phục hồi
được vị trí ban đầu của nó trong cơ cấu
nắm giữ sau khi vị trí của nó có sự thay đổi nhỏ do chịu tác động của các lực
gây ra.
3.2.3.2
Ổn định của nắm giữ (2)
Trạng thái trong đó các ngón tay kẹp của cơ
cấu nắm giữ luôn tiếp xúc với đối tượng đang được nắm giữ mà không có hiện
tượng trượt khi đối tượng chịu tác động của các lực gây ra.
3.3 Các hệ tọa độ
trong điều khiển đối tượng bằng tay máy
Xem Hình 4
CHÚ THÍCH: Cần chú ý tới việc lập trình cho
tác vụ của rô bốt để mô tả vị trí và hướng của đối tượng sẽ được điều khiển
bằng tay trong một chuỗi các hệ tọa độ.
3.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ tọa độ cố định có liên quan đến nền, không
phụ thuộc vào chuyển động của rô bốt, được ký hiệu bằng O0 - X0
- Y0 - Z0 (như đã quy định trong TCVN 13228 (ISO 8373) và
ISO 9787).
3.3.2
Hệ tọa độ đế
Hệ tọa độ có liên quan đến bề mặt lắp đặt của
nền móng, được ký hiệu bằng O1 - X1 - Y1 - Z1
(như đã quy định trong TCVN 13228 (ISO 8373) và ISO 9787).
3.3.3
Hệ tọa độ mặt lắp ghép cơ khí
Hệ tọa độ có liên quan đến mặt lắp ghép cơ
khí, được ký hiệu bằng Om - Xm - Ym - Zm
(như đã quy định trong TCVN 13228 (ISO 8373) và ISO 9787).
3.3.4
Hệ tọa độ dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Hệ tọa độ dụng cụ có liên quan đến
hệ tọa độ mặt phân cách cơ khí.
3.3.5
Hệ tọa độ tác vụ
Hệ tọa độ có liên quan đến địa điểm của tác
vụ, được ký hiệu bằng Ok - Xk - Yk - Zk
3.3.6
Hệ tọa độ đối tượng
Hệ tọa độ có liên quan đến đối tượng, được ký
hiệu bằng Oj - Xj - Yj - Zj
3.3.7
Hệ tọa độ camera
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Có thể lắp đặt một hệ thống nhìn
để phát hiện vị trí và sự định hướng của các đối tượng được đặt tùy ý.

CHÚ DẪN
1 Hệ tọa độ nền
2 Hệ tọa độ đế
3 Hệ tọa độ mặt lắp ghép cơ khí
4 Hệ tọa độ dụng cụ
5 Hệ tọa độ tác vụ
6 Hệ tọa độ đối tượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 TCP
9 Cơ cấu nắm giữ
Hình 4 - Các
hệ tọa độ trong điều khiển đối tượng
3.3.8
TCP
Điểm tâm dụng cụ
Điểm được xác định đối với một ứng dụng đã
đưa về hệ tọa độ mặt lắp ghép cơ khí (như đã quy định trong TCVN 13228 (ISO
8373)).
CHÚ THÍCH 1: TCP là góc của hệ tọa độ dụng cụ
(như đã quy định trong ISO 9787).
CHÚ THÍCH 2: TCP có thể được xem như một điểm
thỏa thuận quan trọng giữa các nhà sản xuất và người sử dụng cho điều khiển
bằng tay các đối tượng và cho mỗi cơ cấu tác động cuối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng các tín hiệu cảm biến khác nhau để
đạt được các tác vụ điều khiển có độ tin cậy hoặc tinh xảo. Cơ cấu nắm giữ có
thể có các cảm biến có khả năng phản hồi đối với quá trình điều khiển bằng tay.
CHÚ THÍCH: Có các cảm biến về chức năng tinh
xảo khác cho điều khiển đối tượng bên cạnh các chức năng đã được đề cập trong
điều này như cảm biến vị trí/ định hướng của đối tượng, cảm biến điểm tiếp xúc,
cảm biến đường viền của đối tượng và cảm biến vận tốc của ngón. Các chức năng
này nên được quy định riêng.
3.4.1
Phát hiện sự có mặt của đối tượng
Phát hiện sự có mặt của đối tượng được sử
dụng trong các tình huống sau:
a) để bảo đảm chắc chắn rằng đối tượng được
nắm giữ ở vị trí đúng;
b) để bảo đảm chắc chắn rằng đối tượng được
nắm giữ có hiệu quả;
c) để bảo đảm chắc chắn rằng đối tượng được
nhả ra hoàn toàn.
3.4.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cảm biến vị trí của ngón kẹp được sử dụng
trong các tình huống sau:
a) điều khiển ngón kẹp (như điều khiển servo)
cần thiết phải có thông tin về vị trí của ngón kẹp;
b) cỡ kích thước hoặc hình dạng của đối tượng
được đo bằng nắm giữ.
3.4.3
Cảm biến lực nắm giữ
Cảm biến lực nắm giữ được sử dụng cho đối
tượng trong các tình huống sau:
a) lực nắm giữ được quy định, ví dụ, trong
điều khiển đối tượng dễ vỡ;
b) các khớp ngón tay được điều khiển ổn định.
CHÚ THÍCH: Lực nắm giữ có thể được cảm nhận
bằng một bộ phận cảm biến lực hoặc dòng điện dẫn động ngón.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cảm biến ngoại lực
Cảm biến các ngoại lực và momen lực được sử
dụng trong các tình huống sau:
a) để đo trọng lượng của đối tượng;
b) để kiểm tra cơ cấu nắm giữ đối tượng tiếp
xúc hoặc mất tiếp xúc với vật thể; hoặc có vật cản trong môi trường;
c) điều khiển đối tượng bằng tay cần phải có
thông tin về tiếp xúc trong tác vụ lắp ghép.
CHÚ THÍCH: Các ngoại lực và momen lực có thể
được cảm nhận bằng một bộ cảm biến lực/momen lực hoặc dòng điện dẫn động ngón
kẹp.
3.4.5
Phát hiện sự trượt
Cảm biến sự trượt giữa các ngón kẹp và các
đối tượng được điều khiển trong các tình huống sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) để tránh sự kẹp giữ lỏng lẻo và không ổn
định đối với các đối tượng;
c) để kẹp giữ các đối tượng với lực nhỏ nhất
cần thiết để tránh trượt.
4 Từ vựng cho bàn
tay kẹp
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa được cho trong TCVN 13228 (ISO 8373).
4.1 Kiểu cơ cấu tác
động cuối
4.1.1
Cơ cấu tác động cuối kiểu dụng cụ
Cơ cấu tác động cuối tự vận hành có hiệu quả
trong khi di chuyển hoặc định vị bởi một cánh tay rô bốt.
CHÚ THÍCH: Mỏ hàn hồ quang, mỏ hàn điểm, máy
phun cát, máy mài, thiết bị bạt ria xờm, cái bào xoi, máy khoan, súng phun, súng
gắn keo, cái vặn vít tự động, súng cắt laser và súng cắt bằng tia nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ cấu nắm giữ
Cơ cấu tác động đầu mút được thiết kế để nắm
chặt và giữ thăng bằng vật thể (như đã định nghĩa trong TCVN 13228 (ISO 8373)).
CHÚ THÍCH: Cơ cấu nắm giữ hoặc cơ cấu tác
động đầu mút kiểu cơ cấu nắm
giữ khi so sánh với cơ cấu tác động đầu mút kiểu dụng cụ là một cơ cấu tác động
đầu mút dùng để kẹp vật thể và di chuyển hoặc định vị vật thể.
4.1.2.1
Cơ cấu nắm giữ bàn tay kẹp
Cơ cấu nắm giữ bàn tay kẹp đối với đối tượng
bằng các ngón kẹp.
4.1.2.2
Cơ cấu nắm giữ kiểu không bàn tay kẹp
Cơ cấu nắm giữ bàn tay kẹp đối với đối tượng
mà không dùng các ngón kẹp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Các thành phần
và cơ cấu của bàn tay kẹp
4.2.1
Các chi tiết cơ khí cơ bản
Xem Hình 5.
4.2.1.1
Mặt lắp ghép của rô bốt
Mặt lắp ghép của một cơ cấu nắm giữ với các mặt
lắp ghép của các rô bốt.
4.2.1.2
Thân cơ cấu nắm giữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Chi tiết thân có thể tiếp xúc trực
tiếp với các đối tượng.
4.2.1.3
Ngón kẹp
Kết cấu xích động có khớp nối đầu tiên được
lắp cố định trên thân cơ cấu nắm giữ.
CHÚ THÍCH: Một ngón có thể tiếp xúc trực tiếp
với các đối tượng. Một ngón di chuyển chủ yếu về thân cơ cấu nắm giữ.
4.2.1.4
Cơ cấu dẫn động
Cơ cấu có khả năng thực hiện chuyển động của
các ngón tay kẹp trong cơ cấu nắm giữ.
VÍ DỤ Mô tơ điện, cơ cấu dẫn động điện từ,
cơ cấu dẫn động tĩnh điện, cơ cấu dẫn động khí nén, cơ cấu dẫn động thủy lực,
mô tơ siêu âm, cơ cấu dẫn động cao su, vật liệu nhớ hình, cơ cấu dẫn động áp
điện,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ cấu truyền động
Cơ cấu để truyền lực dẫn động từ các cơ cấu
dẫn động đến các ngón của cơ cấu nắm giữ.
VÍ DỤ Các cơ cấu truyền động công suất:
truyền động khớp nối, truyền động cáp, truyền động bánh răng, truyền động vít,
truyền động cam, truyền động lò xo, truyền động trực tiếp.

CHÚ DẪN
1 Mặt phân cách của rô bốt
2 Thân cơ cấu bàn tay kẹp
3 Ngón
4 Khớp nối đầu tiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Khớp nối thứ hai
7 Khâu thứ hai
8 Khớp nối thứ ba
9 Khâu thứ ba
10 Chi tiết kẹp chặt.
Hình 5 - Các
chi tiết cơ khí của cơ cấu bàn tay kẹp
4.2.1.6
Chi tiết kẹp chặt
Một phần của ngón tay kẹp hoặc khâu của nó
được thiết kế đặc biệt để tiếp xúc trực tiếp với các đối tượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ cảm biến
Cơ cấu để thu được các tín hiệu từ cơ cấu nắm
giữ và/ hoặc các đối tượng dùng cho điều khiển cơ cấu nắm giữ trong quá trình
điều khiển đối tượng bằng tay.
4.3 Kiểu nắm giữ bàn
tay kẹp
4.3.1
Độ di động của cơ cấu nắm giữ
Số trục tịnh tiến và quay trong không gian di
động của toàn bộ các ngón tay kẹp của một cơ cấu nắm giữ đối với thân của bàn
tay kẹp.
Xem Hình 6
CHÚ THÍCH 1: Chuyển động của cơ cấu nắm giữ
có thể có thể được phân thành ba loại: chuyển động đường, chuyển động mặt phẳng
và chuyển động không gian tùy thuộc vào độ di động của các cơ cấu nắm giữ.
Chẳng hạn, độ di động của các cơ cấu nắm giữ được chỉ ra trên các Hình 6 a),
b), c) lần lượt là 1, 3, 6.
CHÚ THÍCH 2: Bước đầu tiên trong lập kế hoạch
cho các tác vụ nắm giữ là lựa chọn độ di động khi quan tâm đến đặc tính của đối
tượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bậc tự do của cơ cấu nắm giữ
Số lượng tối thiểu các đầu vào để xác định
kết cấu của cơ cấu nắm giữ.
4.3.3
Bậc tự do của cơ cấu nắm giữ có đối
tượng
Bậc tự do của một cơ cấu nắm giữ có đối tượng
tương tự như bậc tự do của một cơ cấu nắm giữ khi xem đối tượng như là một khâu
(mắt xích) và thay thế các điểm, các đường hoặc mặt tiếp xúc, bằng các khớp nối
tương đương.
4.3.4
Cơ cấu nắm giữ kiểu góc
Cơ cấu nắm giữ có các ngón tay kẹp có chuyển
động quay.
4.3.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ cấu nắm giữ có các ngón tay kẹp có chuyển
động tịnh tiến song song với nhau
4.3.6 Kiểu nắm giữ
4.3.6.1
Nắm giữ ở tâm
Nắm giữ trong đó cơ cấu nắm giữ điều chỉnh
sao cho đối tượng nằm ở tâm của cơ cấu.
4.3.6.2
Nắm giữ không ở tâm
Nắm giữ không có chức năng như chức năng của
nắm giữ ở tâm

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Cơ cấu nắm giữ chuyển động mặt phẳng (độ
di động 3)
a) Cơ cấu nắm giữ chuyển động không gian (độ
di động 6)
Hình 6 - Độ
di động của cơ cấu nắm giữ
4.3.6.3
Nắm giữ thích nghi
Nắm giữ trong đó cơ cấu nắm giữ điều chỉnh
kết cấu của nó để phù hợp với hình dạng của đối tượng.
4.3.6.4
Nắm giữ đối xứng
Nắm giữ trong đó các ngón tay kẹp có các
chuyển động đối xứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nắm giữ không đối xứng
Nắm giữ trong đó các ngón tay kẹp không có
các chuyển động đối xứng
4.3.6.6
Nắm giữ dạng khép kín
Nắm giữ trong đó không chỉ các ngón kẹp mà cả
thân hoặc cánh tay của cơ cấu nắm giữ được sử dụng để tạo ra sự nắm giữ dạng
khép kín.
4.4 Kiểu ngón kẹp
4.4.1
Độ di động của ngón tay kẹp
Các kích thước của không gian di chuyển của
một ngón tay kẹp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bậc tự do của ngón tay kẹp
Số lượng tối thiểu đầu vào để thể xác định
được kết cấu của một ngón tay kẹp
4.4.3 Kiểu chuyển động của ngón tay
kẹp
4.4.3.1
Ngón tay kẹp chuyển động quay
Ngón được dẫn động chuyển động quay.
Xem Hình 7 a)
4.4.3.2
Ngón tay kẹp chuyển động tịnh tiến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Hình 7 b)
4.4.3.3
Ngón tay kẹp đa khớp
Ngón có nhiều khớp nối
Xem Hình 7 c)
4.4.3.4
Ngón tay kẹp giãn nở được
Ngón có thể bơm phồng lên được bằng khí nén
Xem Hình 7 d)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngón tay kẹp có liên động về cơ khí
Ngón mà chuyển động của nó có mối liên hệ
tương hỗ về cơ khí với chuyển động của các ngón khác.
Xem Hình 8 a)
4.4.3.6
Ngón tay kẹp có chuyển động độc lập
Ngón có chuyển động độc lập với chuyển động
của ngón khác
Xem Hình 8 b)
4.5 Điều khiển ngón
tay kẹp
4.5.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ điều khiển trong đó trong đó lệnh điều
khiển là “mở” hoặc “đóng”.
4.5.2
Điều khiển vị trí
Sơ đồ điều khiển trong đó chỉ điều khiển vị
trí.
4.5.3
Điều khiển vận tốc
Sơ đồ điều khiển trong đó vận tốc được điều
khiển.

CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 7 - Các
chuyển động của ngón

CHÚ DẪN
1 Hộp số
2 Cơ cấu dẫn động
Hình 8 - Mối
liên hệ tương hỗ của ngón
4.5.4
Điều khiển lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.5
Điều khiển phối hợp
Điều khiển tương tác
Sơ đồ điều khiển trong đó các lệnh điều khiển
vị trí và các lệnh điều khiển lực được phối hợp thông qua các phương trình thực
hoặc hiệu dung của chuyển động sao cho thực hiện được điều khiển servo đối với
tọa độ (sự phối hợp) của tác vụ.
4.5.6
Điều khiển hybrid
Sơ đồ điều khiển trong đó các lệnh điều khiển
vị trí và các lệnh điều khiển lực trên hệ thống tọa độ tác vụ được biến đổi
thành các lệnh điều khiển trên hệ thống tọa độ khớp và được tích hợp thông qua
một công thức chuyển đổi sao cho thực hiện được điều khiển servo cho tọa độ
khớp.
4.6 Phần tử kẹp chặt
CHÚ THÍCH: Nên thiết kế các chi tiết kẹp chặt
để phù hợp với đặc tính của đối tượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc điểm hình học
Xem Hình 9
4.6.1.1 Sự phù hợp
Phần tử kẹp chặt có hình dạng được thiết kế
phù hợp với hình dạng của đối tượng được nắm giữ.
4.6.2
Tính thay thế được
Phần tử kẹp chặt có thể thay thế được nếu nó
có thể được thay thế bằng cùng một kiểu phần tử kẹp chặt dùng để nắm giữ cùng
một kiểu đối tượng.
CHÚ THÍCH: Các phần tử kẹp chặt nên được
thiết kế để có thể thay thế được nếu chúng thường bị hư hỏng do thao tác bằng
tay lặp lại đối với đối tượng.
4.6.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần tử kẹp chặt có thể đổi lẫn được nếu nó
có thể được thay bằng một kiểu phần tử kẹp chặt khác dùng để nắm giữ các kiểu
đối tượng khác.
CHÚ THÍCH: Các phần tử kẹp chặt có thể được
thiết kế để đổi lẫn được khiến cho cơ cấu nắm giữ thích ứng với sự khác nhau về
đặc tính hình học hoặc đặc tính vật lý của một số đối tượng.

Hình 9 - Đặc
điểm hình học của các chi tiết kẹp chặt
4.7 Mặt lắp ghép của
rô bốt
Các mặt lắp ghép nên phù hợp với các mặt lắp
ghép cơ khí như:
4.7.1
Mặt lắp ghép cơ khí (tấm)
[Xem TCVN 13234-1:2020 (ISO 9409-1)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt lắp ghép cơ khí (trục)
[Xem TCVN 13234-2:2020 (ISO 9409-2)]
4.8 An toàn trong nắm giữ và chuyển
động nắm giữ
4.8.1
An toàn
Chức năng được thiết kế để duy trì an toàn
trong trường hợp có hư hỏng thấy trước được của bất cứ chi tiết đơn giản nào.
4.8.2
Tự thăng bằng
Chức năng của một cơ cấu trong đó các phần tử
bị động giữ không cho cơ cấu nắm giữ nhả đối tượng được nắm giữ trong trường
hợp nguồn cung cấp năng lượng bị hư hỏng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tự khóa
Chức năng cơ khí để ngăn ngừa các ngoại lực
không làm cho cơ cấu nắm giữ nhả đối tượng được nắm giữ trong trường hợp nguồn
cung cấp năng lượng bị hư hỏng.
4.8.4
khóa liên động
Cho phép hoặc ngăn cản có điều kiện một số
chuyển động nắm giữ hoặc nhả.
4.8.5
An toàn cho nắm giữ
Chức năng phòng tránh nắm giữ không chắc
chắn.
CHÚ THÍCH: Các ví dụ về an toàn cho nắm giữ
như tự động tránh nắm giữ các đối tượng quá nặng và tự động điều khiển lực để
tránh sự trượt của đối tượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(Tham
khảo)
Biểu mẫu trình bày các đặc tính của cơ cấu
nắm giữ
Phụ lục này đưa ra các ví dụ về biểu mẫu để
trình bày các đặc tính của cơ cấu nắm giữ dùng để điều khiển đối tượng bằng
tay.
Biểu mẫu A1 dùng để trình bày các đặc tính
của các cơ cấu nắm giữ hiện có hoặc theo kế hoạch được xác lập. Nhà sản xuất cơ
cấu nắm giữ có thể mô tả các đặc tính cho các sản phẩm của mình theo biểu mẫu A1.
Biểu mẫu A2 dùng để chỉ ra các yêu cầu của cơ
cấu nắm giữ cho các ứng dụng theo dự định của rô bốt. Người sử dụng rô bốt có
thể quy định các yêu cầu của cơ cấu nắm giữ mà họ cần dùng theo biểu mẫu A2.
CHÚ THÍCH: Các số ghi trong các ngoặc đơn
tương đương với các số của thuật ngữ được nêu trong tiêu chuẩn này.
A.1 Biểu mẫu A1
[Biểu mẫu này dùng để mô tả các đặc tính
của các cơ cấu nắm giữ hiện có hoặc theo kế hoạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà sản xuất cơ cấu nắm giữ
(tên)………………………………………………………………………
Nhà sản xuất cơ cấu nắm giữ (địa chỉ)
………………………………………………………………….
Mẫu (model) của cơ sở nắm giữ
…………………………………………………………………………
Kiểu cơ cấu nắm giữ
…………………………………………………….…………………………………
Ứng dụng chính của cơ cấu nắm giữ
……………………………………………………………………
Kết cấu cơ khí
Bản vẽ [các kích thước chính, bố
trí ngón, chuyển động của ngón (4.4.3), bố trí cơ cấu dẫn động (4.2.1.4),
cơ cấu truyền động (4.2.1.5), bố trí cảm biến (3.4) ……..]
Đặc tính của cơ cấu nắm giữ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách lớn nhất giữa các ngón (mm)
…………………………………………………………
Khoảng cách nhỏ nhất giữa các ngón (mm)
…………………………………………………………
Lực nắm giữ lớn nhất (N)
………………………………………………………………………………
Lực thao tác bằng tay lớn nhất (N)
……………………………………………………………………
Momen lớn nhất cho phép của ngón
(N.m) …………………………………………………………
Diện tích bề mặt nắm giữ (mm2)
………………………………………………………………………
Thời gian làm việc (thời gian nắm giữ, thời
gian buông lỏng) (s) …………………………………
Kiểu cơ cấu nắm
giữ:………………………………………………………………………………………
Số ngón
………………………………………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ di động của cơ cấu nắm giữ (4.3.1)
………………………………………………………………
Bậc tự do của cơ cấu nắm giữ (4.3.2)
…………………………………………………………………
Kiểu nắm giữ (4.3.6) ………………………………………………………………………………………
Ngón
Độ di động của ngón (4.4.1)
………………………………………………………………………
Bậc tự do của ngón (4.4.2)
…………………………………………………………………………
Chuyển động của ngón (4.4.3)
…………………………………………………………………………
Cơ cấu dẫn động (4.2.1.4)
Kiểu cơ cấu dẫn động ………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất danh định của cơ cấu dẫn động (W)
………………………………………………
Cơ cấu truyền động (4.2.1.5)
………………………………………………………………………
Chi tiết về chuyển động của ngón (có liên
quan đến hệ tọa độ của mặt phân cách cơ khí như đã định nghĩa trong ISO 9787)
Định nghĩa TCP (3.3.8): độ dịch chuyển so
với mặt phẳng Xm - Ym …………………………………
Định nghĩa TCP (3.3.8): độ dịch chuyển số
với trục Zm ………………………………………………
Điều khiển ngó
Sơ đồ điều khiển ngón (4.5) ………………………………………………………………………
Các tín hiệu điều khiển
…………………………………………………………………………………
Các tín hiệu bồi tiếp
………………………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chức năng cảm biến
(3.4)…………………………………………………………………………
Chi tiết kẹp chặt (4.6)
Vật liệu [1])
…………………………………………………………………………………………………
Tính thay thế được/ tính đổi lẫn được
…………………………………………………………………
Môi trường làm việc
………………………………………………………………………………………
Đặc tính của đối
tượng:…………………………………………………………………………
Hình học (hình dạng, kích thước) (mm) ………………………………………………………………
Khối lượng của đối tượng (kg)
…………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính bề mặt
………………………………………………………………………………………………
Đặc tính nam châm
…………………………………………………………………………………………
Mặt phân cách của rô bốt (4.7) và cơ cấu và
cơ cấu chốt tay quay
Mặt phân cách cơ khí: phù hợp tiêu
chuẩn………………………… ký hiệu ………………………
Bản vẽ (được đưa ra nếu mặt phân
cách là thiết kế được cấp chứng chỉ của công ty)
Khả năng sử dụng (truyền năng lượng và tín
hiệu) ………………………………………………
An toàn (4.8)
………………………………………………………………………………………………
Cảnh báo (Nếu có bất cứ sự phòng ngừa nào
cần thiết cho vận hành cơ cấu nắm giữ thì chúng phải được quy
định):…………………………………………………………………………………………………….…
Các đặc tính
khác:………………………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2 Biểu mẫu A2
[Biểu mẫu này dùng để qui định các yêu cầu
của các cơ cấu nắm giữ]
Ngày phát
hành
……………………………………………..
Người sử dụng rô bốt
(tên)………………………………………………………………………………..
Người sử dụng rô bốt (địa chỉ)……………………………………………………………………………
Lĩnh vực áp
dụng………………………………………………………………………………………
Mô tả tác
vụ………………………………………………………………………………………
Đặc tính của các đối tượng được điều khiển
bằng tay:
Tên đối
tượng………………………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng của đối tượng
(kg)…………………………………………………………………………
Trọng tâm
(mm)………………………………………………………………………………………
Nhiệt độ lớn nhất/ nhỏ nhất của đối tượng
(°C)…………………………………………………………
Đặc tính bề
mặt………………………………………………………………………………………
Đặc tính nam
châm………………………………………………………………………………………
Tính chất của vật liệu (vật liệu, tính biến
dạng v.v…) …………………………………………………
Thay đổi kích thước trong quá trình gia
công (mm)……………………………………………………
Các bề mặt điều khiển bằng tay được khuyến
nghị……………………………………………………
Các bề mặt không cho phép tiếp
xúc………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu cho điều khiển bằng tay:
Tư thế của đối tượng trước khi điều khiển
bằng tay……………………………………………………
Tư thế của đối tượng sau khi điều khiển
bằng tay………………………………………………………
Thao tác bằng tay trong cơ cấu nắm
giữ…………………………………………………………
Các lực lớn nhất cho phép đối với đối tượng
(N)……………………………………………………
Thời gian làm việc (thời gian nắm giữ, thời
gian buông lỏng, chu kỳ thời gian, v.v…)
(s)……………………………………………………………………………………………………………
Sự nhầm lẫn có thể có đối với đối
tượng…………………………………………………………
Bản vẽ cho các yêu
cầu điều khiển bằng tay (các hệ thống tọa độ, các tư thế của đối tượng v.v…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu của cơ cấu nắm giữ:
Số lượng các ngón
………………………………………………………………………………………
Bố trí ngón
………………………………………………………………………………………
Độ di động của cơ cấu nắm giữ (4.3.1)
…………………………………………………………
Bậc tự do của cơ cấu nắm giữ (4.3.2)
…………………………………………………………
Kiểu nắm giữ (4.3.6)
………………………………………………………………………………………
Các yêu cầu của ngón:
Độ di động của ngón (4.4.1)
………………………………………………………………………
Bậc tự do của ngón (4.4.2)
………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ cấu dẫn động được đề nghị (4.2.1.4)
…………………………………………………………
Điều khiển ngón được kiến
nghị:………………………………………………………………………
Sơ đồ điều khiển ngón (4.5)
………………………………………………………………………………
Các tín hiệu điều khiển ………………………………………………………………………………
Các tín hiệu hồi tiếp
……………………………………………………………………………………
Các yêu cầu về chức năng cảm biến (3.4)
……………………………………………………………
Mặt lắp ghép của rô bốt (4.7)
…………………………………………………………………………
Mặt lắp ghép cơ khí: phù hợp với tiêu chuẩn
………………………… ký hiệu……………………
Khả năng sử dụng (truyền năng lượng và tín
hiệu) ……………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đặc tính của rô bốt cần cho tác vụ:
Không gian làm việc (mm)
………………………………………………………………………………
Trọng tải lớn nhất (N)
………………………………………………………………………………
Tính lặp lại của tư thế (mm)
………………………………………………………………………………
Thời gian ổn định hóa tư thế (s)
…………………………………………………………………
Số lượng trục
……………………………………………………………………………………………
Bố trí khớp nối
……………………………………………………………………………………………
Số lượng cánh tay ………………………………………………………………………………………
Các yêu cầu khác
………………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1]
Các chi tiết kẹp chặt có thể được chế tạo bằng các vật liệu đàn hồi để thích
nghi với các đặc tính hình học hoặc vật
lý của các đối tượng. Để điều khiển bằng tay các đối
tượng nặng có các bề mặt trơn nhẵn nên sử dụng các chi tiết kẹp chặt có các bề mặt nhám. Nên sử dụng các chi tiết chịu nhiệt cho điều
khiển bằng tay các đối tượng có nhiệt độ cao.
Đối với các bề mặt bằng vật liệu mài, nên sử dụng các chi tiết chịu mài mòn. Có
thể sử dụng vật liệu chống ăn mòn nếu cần thiết cho các điều kiện môi trường
khắc nghiệt