TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14445:2025
TAY MÁY RÔ BỐT
CÔNG NGHIỆP - CẦM NẮM ĐỐI TƯỢNG BẰNG BÀN TAY KẸP - TỪ VỰNG VÀ TRÌNH BÀY CÁC ĐẶC
TÍNH
MANIPULATING INDUSTRIAL ROBOTS - OBJECT
HANDLING WITH GRASP - TYPE GRIPPERS VOCABULARY AND PRESENTATION OF
CHARACTERISTICS
Lời nói đầu
TCVN 14445:2025, được xây dựng trên cơ sở tham khảo ISO 14539:2000, Manipulating industrial robots - Object handling with grasp - type grippers -
Vocabulary and presentation of characteristics và ISO 31101-2023, Robotics - Application services
provided by service robots - Safety management systems requirements.
TCVN
14445:2025 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 299 Robot biên soạn,
Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MANIPULATING INDUSTRIAL ROBOTS - OBJECT HANDLING WITH GRASP - TYPE GRIPPERS VOCABULARY AND PRESENTATION
OF CHARACTERISTICS
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các chức năng của các khâu tác động cuối và tập
trung vào các cơ cấu nắm giữ kiểu bàn tay kẹp như đã định nghĩa trong 4.1.2.1.
Tiêu chuẩn này đưa ra các thuật ngữ để mô tả sự cầm nắm đối tượng
bằng tay và các thuật ngữ về chức năng, kết cấu và các chi tiết của cơ cấu nắm
giữ kiểu bàn tay kẹp.
Phụ lục A đưa ra các biểu mẫu trình bày các đặc tính của cơ cấu nắm giữ
kiểu bàn tay kẹp. Phần này cũng có thể được sử dụng theo các cách sau:
a) Các nhà sản xuất khẩu tác động cuối có thể giới thiệu các đặc tính sản
phẩm của họ cho người sử dụng rô bốt.
b) Người sử dụng rô bốt có thể quy định các yêu cầu của khâu tác động
cuối.
c) Người sử dụng rô bốt có thể mô tả các đặc tính
của các đối tượng sẽ được cầm nắm và các đặc tính cầm nắm đối tượng trong các ứng
dụng riêng của rô bốt của họ.
Tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng được cho các hệ thống cầm nắm đơn giản
không thuộc phạm vi định nghĩa của các rô bốt tay máy công nghiệp như các thiết
bị bốc - dỡ hoặc các thiết bị dẫn động - bị dẫn động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối
với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì chỉ áp dụng phiên bản đã nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả các sửa đổi, nếu có.
TCVN 13228:2025, Rô bốt- Từ vựng.
TCVN 13234-1:2020, Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí
- Phần 1: Dạng Tấm.
TCVN 13234-2:2020, Tay máy rô bốt công nghiệp - Mặt lắp ghép cơ khí
- Phần 2: Dạng Trục.
TCVN 13697:2023, Rô bốt và các bộ phận cấu thành rô bốt - Các hệ tọa
độ và thuật ngữ về chuyển động.
ISO 31101:2023, Rô bốt - Dịch vụ ứng dụng do rô bốt dịch vụ cung cấp
- Yêu cầu về hệ thống quản lý an toàn.
3 Từ vựng về cầm nắm đối tượng
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa cho trong TCVN 13228
và các thuật ngữ định nghĩa sau.
3.1 Kiểu cầm nắm bằng tay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng
Đối tượng (không chứa chất lỏng) được nắm giữ, điều khiển bởi một khâu
tác động cuối trong ứng dụng của rô bốt.
Chú thích: Một đối tượng có thể có các hình dạng và kích thước khác
nhau và có thể bị biến dạng trong quá trình cầm nắm.
3.1.2
Cầm nắm đối tượng
Tác động vào đối tượng bằng một khâu tác động cuối hoặc giữ vững đối tượng
ở một trạng thái bằng một khâu tác động cuối.
3.1.3
Cầm nắm
Giữ đối tượng bằng một khâu tác động cuối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nắm giữ
Giữ một đối tượng bởi các ngón tay kẹp của khâu tác động cuối.
3.1.5
Sự nắm giữ
Chuyển động của cơ cấu nắm giữ để nắm giữ chặt một đối tượng bằng các
ngón tay kẹp của cơ cấu này.
3.1.6
Sự nhả kẹp
Chuyển động của cơ cấu nhả kẹp để loại bỏ sự nắm giữ đối với một đối tượng.
3.1.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tình trạng nắm giữ đối với một đối tượng và tạo ra một vị trí của đối
tượng này.
Xem Hình 1.
3.1.8
Tác động
Sự thay đổi trạng thái của một đối tượng.
Xem Hình 1.
Chú thích: Một số tác động thực hiện việc chuyển đổi giữa các kiểu trạng
thái khác nhau trong khi các tác động khác bao gồm sự chuyển đổi trong phạm vi
cùng một kiểu trạng thái.
3.1.9 Kiểu trạng thái
3.1.9.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạng thái trong đó đối tượng được nắm giữ bởi khâu tác động cuối nhưng
không phải do môi trường.
3.1.9.2
Bán nắm giữ (trạng thái 2)
Trạng thái trong đó đối tượng được nắm giữ bởi khâu tác động cuối và do
môi trường.
3.1.9.3
Đặt (trạng thái 3)
Trạng thái trong đó đối tượng được nắm giữ bởi môi trường và không phải
do khâu tác động cuối.
3.1.9.4
Tự do (trạng thái 4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Nắm giữ bằng các lực bảo toàn như các lực do
trọng lực không được xem là một phần của nắm giữ do môi trường. Nắm giữ bằng
các lực bảo toàn, nếu có, không có liên quan đến các định nghĩa cho các kiểu trạng
thái.
Chú thích: Tên gọi của các tác động chỉ dùng để tham khảo NOTE The names of actions are for information only.

Hình 1 - Các trạng thái
và tác động trong điều khiển đối tượng
3.2 Nắm giữ
3.2.1 Kiểu nắm giữ
3.2.1.1
Bậc tự do của đối tượng được nắm giữ
Bậc tự do chuyển động của đối tượng trong không
gian khi được nắm giữ bởi các ngón tay kẹp có hoặc không có các lực ma sát tại
các điểm tiếp xúc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1.2
Nắm giữ dạng khép kín
Nắm giữ đối tượng để bậc tự do của đối tượng bằng 0 hoặc nhỏ hơn khi
không quan tâm đến các lực ma sát tại các điểm tiếp xúc.
Chú thích: Nắm giữ dạng khép kín, là nắm giữ trong đó vị
trí của đối tượng chỉ được xác định bởi kết cấu của cơ cấu nắm giữ.
3.2.1.3
Nắm giữ khép kín bằng lực
Nắm giữ đối tượng để bậc tự do của đối tượng bằng 1 hoặc lớn hơn khi
không quan tâm đến các lực ma sát tại các điểm tiếp xúc nhưng nó sẽ bằng 0 hoặc
nhỏ hơn khi xét đến các lực này.
Chú thích: Nắm giữ khép kín bằng lực là nắm giữ trong
đó không chỉ có sự tham gia của kết cấu nắm giữ mà còn có sự tham gia của các lực
dùng để duy trì vị trí của đối tượng. Các lực thường là các lực ma sát.
3.2.1.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nắm giữ được thực hiện trên bề mặt ngoài của đối tượng.
Xem Hình 2 a) đến d), f), g).
3.2.1.5
Nắm giữ nội bộ
Nắm giữ bên trong
Nắm giữ được thực hiện trên bề mặt bên trong của đối tượng.
Xem Hình 2 e).

a),
b): cơ cấu nắm giữ kiểu một
ngón.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c), d), e), f): cơ cấu nắm giữ kiểu hai ngón
g):
cơ cấu nắm giữ kiểu nhiều ngón
Hình 2 - Các kiểu nắm giữ điển hình bằng các
cơ cấu nắm giữ bàn tay kẹp
3.2.2
Lực nắm giữ
Chú thích: Các lực nắm giữ được xem xét là các lực động trong đó
bao gồm cả các thành phần lực tĩnh. Các lực này có thể tăng lên hoặc giảm đi do
các lực và/ hoặc gia tốc bên ngoài.
3.2.2.1
Lực tiếp xúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Xem
hoặc
trên Hình 3.
Chú thích 2: Các lực tiếp xúc bao gồm các lực ma sát cũng như các lực
pháp tuyến.
3.2.2.2
Lực thao tác tay máy
Tổng vectơ của tất cả các lực tiếp xúc gây ra bởi nhiều ngón trên một đối
tượng.
Chú thích Xem
+
(= -
) trên Hình 3
a).

Hình 3 - Lực nắm giữ
3.2.2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của lực tiếp xúc được xác định chỉ cho nắm giữ với hai điểm tiếp
xúc trong điều kiện các lực và mô men gây ra đặt lên đối tượng bằng không.
Chú thích 1: Giá trị của
(= -
)
trên Hình 3 b) là lực nắm giữ.
Chú thích 2: “Các lực và mô men gây ra trên đối tượng khác với các lực
tiếp xúc” bao gồm các ngoại lực, các trọng lực và lực quán tính cũng như các mô
men gây ra thông qua các điểm tiếp xúc. Trong trường hợp này giá trị của bằng
giá trị của
.
3.2.3 Nắm giữ ổn định
3.2.3.1
Ổn định của nắm giữ (1)
Trạng thái trong đó một đối tượng phục hồi được vị trí ban đầu của nó
trong cơ cấu nắm giữ sau khi vị trí của nó có sự thay đổi nhỏ do chịu tác động
của các lực gây ra.
3.2.3.2
Ổn định của nắm giữ (2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3 Các hệ tọa độ trong điều khiển đối tượng bằng tay
máy
Xem Hình 4
Chú thích: cần chú ý tới việc lập trình tác vụ của rô bốt
để mô tả vị trí và hưởng của đối tượng sẽ được điều khiển bằng tay trong một
chuỗi các hệ tọa độ.
3.3.1
Hệ tọa độ gốc
Hệ tọa độ gắn liền với phân xưởng, hệ tọa độ tĩnh tại có liên quan tới
trái đất và độc lập đối với chuyển động của rô bốt, được ký hiệu bằng O0
- X0 - Y0 - Z0 (như
đã định nghĩa trong TCVN 13228 và TCVN 13697).
3.3.2
Hệ tọa độ đế
Hệ tọa độ có liên quan đến bề mặt lắp ráp của đế, được
ký hiệu bằng O1 - X1 - Y1 - Z1 (như đã định nghĩa trong TCVN 13228 và TCVN
13697).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ tọa độ mặt lắp ghép cơ khí
Hệ tọa độ có liên quan đến mặt lắp ghép cơ khí, được ký hiệu bằng Om
- Xm - Ym - Zm (như đã định nghĩa trong
TCVN 13228 và TCVN 13697).
3.3.4
Hệ tọa độ dụng cụ
Hệ tọa độ có liên quan đến dụng cụ hoặc khâu tác động cuối được liên kết
với mặt lắp ghép cơ khí, được ký hiệu bằng Ot - Xt - Yt
- Zt (như đã định nghĩa trong TCVN 13228 và TCVN 13697).
Chú thích: Hệ tọa độ dụng cụ có liên quan đến hệ tọa độ mặt phân cách
cơ khí.
3.3.5
Hệ tọa độ tác vụ
Hệ tọa độ có liên quan đến địa điểm của tác vụ, được ký hiệu bằng Ok
- Xk - Yk - Zk.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ tọa độ đối tượng
Hệ tọa độ có liên quan đến đối tượng, được ký hiệu bằng Oj -
Xj - Yj - Zj.
3.3.7
Hệ tọa độ camera
Hệ tọa độ có liên quan đến bộ cảm biến giám sát địa điểm của tác vụ, được
ký hiệu bằng Oc - Xc
- Yc - Zc.
Chú thích: Có thể lắp đặt một hệ thống nhìn để phát hiện vị trí và hướng
của các đối tượng được đặt tùy ý.

CHÚ DẪN:
1 Hệ tọa độ gốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Hệ tọa độ mặt lắp ghép cơ khí
4 Hệ tọa độ dụng cụ
5 Hệ tọa độ tác vụ
6 Hệ tọa độ đối tượng
7 Hệ tọa độ camera
8 TCP
9 Cơ cấu nắm giữ
Hình 4 - Các hệ tọa độ trong điều khiển đối tượng
3.3.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm tâm dụng cụ
Điểm được xác định cho một ứng dụng đã cho với hệ tọa độ mặt lắp ghép
cơ khí (như đã định nghĩa trong TCVN 13228).
Chú thích 1: TCP là góc của hệ tọa độ dụng cụ (như đã định nghĩa trong
TCVN 13697).
Chú thích 2: TCP có thể được xem như một điểm thỏa thuận quan trọng giữa
các nhà sản xuất và người sử dụng cho điều khiển bằng tay các đối tượng và cho
mỗi khâu tác động cuối.
3.4 Cảm biến trong điều khiển đối tượng bằng tay
Sử dụng các tín hiệu cảm biến khác nhau để đạt được các tác vụ điều khiển
có độ tin cậy hoặc tinh xảo. Cơ cấu nắm giữ có thể có các cảm biến có khả năng
phản hồi đối với quá trình điều khiển bằng tay.
Chú thích: Có các cảm biến về chức năng tinh xảo khác
cho điều khiển đối tượng bên cạnh các chức năng đã được đề cập trong điều này
như cảm biến vị trí/ hướng của đối tượng, cảm biến điểm tiếp xúc, cảm biến đường
viền của đối tượng và cảm biến vận tốc của ngón. Các chức năng này nên được quy
định riêng.
3.4.1
Phát hiện sự có mặt của đối tượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) để bảo đảm chắc chắn rằng đối tượng được nắm giữ ở vị trí đúng:
b) để bảo đảm chắc chắn rằng đối tượng được nắm giữ có hiệu quả;
c) để bảo đảm chắc chắn rằng đối tượng được nhả ra hoàn toàn.
3.4.2
Cảm biến vị trí của ngón kẹp
Cảm biến vị trí của ngón kẹp được sử dụng trong các tình huống sau:
a) điều khiển ngón kẹp (như điều khiển servo) cần thiết phải có
thông tin về vị trí của ngón kẹp:
b) cỡ kích thước hoặc hình dạng của đối tượng được đo bằng nắm giữ.
3.4.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cảm biến lực nắm giữ được sử dụng cho đối tượng trong các
tình huống sau:
a) lực nắm giữ được xác định, ví dụ, trong điều khiển đối tượng dễ vỡ;
b) các khớp ngón tay được điều khiển ổn định.
Chú thích: Lực nắm giữ có thể được cảm nhận bằng một bộ phận cảm biến lực
hoặc dòng điện dẫn động ngón.
3.4.4
Cảm biến ngoại lực
Cảm biến các ngoại lực và mô men lực được sử dụng trong các tình huống
sau:
a) để đo trọng lượng của đối tượng;
b) để kiểm tra cơ cấu nắm giữ đối tượng tiếp xúc hoặc mất tiếp xúc với
vật thể; hoặc có vật cản trong môi trường;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Các ngoại lực và mô men lực có thể được cảm nhận bằng một bộ
cảm biến lực/ mô men lực hoặc dòng điện dẫn động ngón kẹp.
3.4.5
Phát hiện sự trượt
Cảm biến sự trượt giữa các ngón kẹp và các đối tượng được điều khiển
trong các tình huống sau;
a) để tránh sự nắm giữ và nâng các đối tượng quá nặng;
b) để tránh sự kẹp giữ lỏng lẻo và không ổn định đối với các đối tượng;
c) để kẹp giữ các đối tượng với lực nhỏ nhất cần thiết để tránh trượt.
4 Từ vựng cho bàn tay kẹp
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN
13228.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.1
Khâu tác động cuối kiểu dụng cụ
Khâu tác động cuối tự vận hành có hiệu quả trong khi di chuyển hoặc định
vị bởi một cánh tay rô bốt.
Chú thích: Mỏ hàn hồ quang, mỏ hàn điểm, máy phun cát, máy mài, thiết bị
loại bỏ gờ, cái bào xoi, máy khoan, súng phun, súng gắn keo, tua vít tự động, súng cắt laser và
súng cắt bằng tia nước.
4.1.2
Cơ cấu kẹp
Khâu tác động cuối được thiết kế để nắm bắt và giữ (như đã định nghĩa
trong TCVN 13228).
Chú thích: Cơ cấu nắm giữ hoặc khâu tác động cuối kiểu cơ cấu nắm giữ
khi so sánh với khâu tác động cuối kiểu dụng cụ là một khâu tác động cuối dùng
để kẹp vật thể và di chuyển hoặc định vị vật thể.
4.1.2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ cấu nắm giữ bàn tay kẹp đối với đối tượng bằng các ngón kẹp.
4.1.2.2
Cơ cấu nắm giữ kiểu không bàn tay kẹp
Cơ cấu nắm giữ bàn tay kẹp đối với đối tượng mà không dùng các ngón kẹp.
Chú thích: Các cơ cấu nắm giữ kiểu không nắm giữ bàn tay
kẹp đối với đối tượng bằng múc (xúc) vào, móc bằng móc, đâm thủng hoặc cắm chặt
vào hoặc làm nổi (nâng) lên bằng chân không/ nam châm/ tĩnh điện.
4.2 Các thành phần và cơ cấu của bàn tay kẹp
4.2.1
Các chi tiết cơ khí cơ bản
Xem Hình 5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt lắp ghép của rô bốt
Mặt lắp ghép của một cơ cấu nắm giữ với các mặt lắp ghép của các rô bốt.
4.2.1.2
Thân cơ cấu nắm giữ
Chi tiết đặc, cứng chắc trong kết cấu cơ khí cơ bản
của một cơ cấu nắm giữ trên đó lắp cố định các khâu đầu tiên của các ngón kẹp.
Chú thích: Chi tiết thân cơ cấu nắm giữ có thể tiếp xúc trực tiếp với
các đối tượng.
4.2.1.3 Ngón kẹp
Kết cấu xích động có khớp nối đầu tiên được lắp cố định trên thân cơ cấu
nắm giữ.
Chú thích: Một ngón có thể tiếp xúc trực tiếp với các đối tượng. Một
ngón di chuyển chủ yếu về thân cơ cấu nắm giữ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ cấu dẫn động
Cơ cấu có khả năng thực hiện chuyển động của các ngón tay kẹp trong cơ cấu nắm
giữ.
VÍ DỤ Mô tơ điện, cơ cấu dẫn động điện từ, cơ cấu
dẫn động tĩnh điện, cơ cấu dẫn động khí nén, cơ cầu dẫn động thủy lực, mô tơ
siêu âm, cơ cấu dẫn động cao su, vật liệu nhớ hình, cơ cấu dẫn động áp điện.
4.2.1.5
Cơ cấu truyền động
Cơ cấu để truyền lực dẫn động từ các cơ cấu dẫn động đến các ngón của
cơ cấu nắm giữ.
VÍ DỤ Các cơ cấu truyền động công suất: truyền động khớp
nối, truyền động cáp, truyền động bánh răng, truyền động vít, truyền động cam,
truyền động lò xo, truyền động trực tiếp.

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Thân cơ cấu bàn tay kẹp
3 Ngón
4 Khớp nối đầu tiên
5 Khâu đầu tiên
6 Khớp nối thứ hai
7 Khâu thứ hai
8 Khớp nối thứ ba
9 Khâu thứ ba
10 Chi tiết kẹp chặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1.6
Chi
tiết kẹp chặt
Một phần của ngón tay kẹp hoặc khâu của nó được thiết kế đặc biệt để tiếp
xúc trực tiếp với các đối tượng.
4.2.1.7
Bộ cảm biến
Cơ cấu để thu được các tín hiệu từ cơ cấu kẹp và/ hoặc các đối tượng
dùng cho điều khiển cơ cấu kẹp trong quá trình điều khiển đối tượng bằng tay.
4.3 Kiểu nắm giữ bàn tay kẹp
4.3.1
Độ di động của cơ cấu nắm giữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Hình 6
Chú thích 1: Chuyển động của cơ cấu kẹp có thể được
phân thành ba loại: chuyển động đường, chuyển động mặt phẳng và chuyển động
không gian tùy thuộc vào độ di động của các cơ cấu kẹp. Chẳng hạn, độ di động của
các cơ cấu kẹp được chỉ ra trên các Hình 6 a), b), c) lần lượt là 1,3, 6.
Chú thích 2: Bước đầu tiên trong lập kế hoạch cho các tác vụ nắm giữ là
lựa chọn độ di động khi quan tâm đến đặc tính của đối tượng.
4.3.2
Bậc tự do của cơ cấu kẹp
Số lượng tối thiểu các đầu vào để xác định kết cấu của cơ cấu kẹp.
4.3.3
Bậc tự do của cơ cấu kẹp có đối tượng
Bậc tự do của một cơ cấu kẹp có đối tượng tương tự như bậc tự do của một
cơ cấu kẹp khi xem đối tượng như một khâu và thay thế các điểm, các đường hoặc
mặt tiếp xúc, bằng khớp nối tương đương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ cấu kẹp kiểu góc
Cơ cấu kẹp có các ngón tay kẹp có chuyển động quay.
4.3.5
Cơ cấu kẹp kiểu song song
Cơ cấu kẹp có các ngón tay kẹp có chuyển động tịnh tiến song song với
nhau.
4.3.6
Kiểu nắm giữ
4.3.6.1
Nắm giữ ở tâm
Nắm giữ trong đó cơ cấu kẹp điều chỉnh sao
cho đối tượng nằm ở tâm của
cơ cấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nắm giữ không ở tâm
Nắm giữ không có chức năng như chức năng của nắm giữ ở tâm.

c) Cơ cấu nắm giữ chuyển động đường thẳng (độ di động 1)
b) Cơ cấu nắm giữ chuyển động mặt phẳng (độ di động 3)
a)
Cơ cấu nắm giữ chuyển động
không gian (độ di động 6)
Hình 6 - Độ di động của cơ cấu kẹp
4.3.6.3
Nắm giữ thích nghi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.6.4
Nắm giữ đối xứng
Nắm giữ trong đó các ngón tay kẹp có các chuyển động đối xứng.
4.3.6.5
Nắm giữ không đối xứng
Nắm giữ trong đó các ngón tay kẹp không có các chuyển động đối
xứng.
4.3.6.6
Nắm giữ dạng khép kín
Nắm giữ trong đó không chỉ các ngón kẹp mà cả thân hoặc cánh tay của cơ
cấu nắm giữ được sử dụng để tạo ra sự nắm giữ dạng khép kín.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.1
Độ di động của ngón tay kẹp
Các kích thước của không gian di chuyển của một ngón tay kẹp.
4.4.2
Bậc tự do của ngón tay kẹp
Số lượng tối thiểu đầu vào để có thể xác định được kết cấu của một ngón
tay kẹp.
4.4.3 Kiểu chuyển động của ngón tay kẹp
4.4.3.1
Ngón tay kẹp chuyển động quay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Hình 7 a).
4.4.3.2
Ngón tay kẹp chuyển động tịnh tiến
Ngón được dẫn động chuyển động tịnh tiến.
Xem Hình 7 b).
4.4.3.3
Ngón tay kẹp đa khớp
Ngón có nhiều khớp nối.
Xem Hình 7 c).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngón tay kẹp giãn nở được
Ngón có thể bơm phồng lên được bằng khí nén.
Xem Hình 7 d).
4.4.3.5
Ngón tay kẹp có liên động về cơ khí
Ngón mà chuyển động của nó có mối liên hệ tương hỗ về cơ khí với chuyển
động của các ngón khác.
Xem Hình 8 a)
4.4.3.6
Ngón tay kẹp có chuyển động độc lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Hình 8 b)
4.5 Điều khiển ngón tay kẹp
4.5.1
Điều khiển hai giá trị
Sơ đồ điều khiển trong đó trong đó lệnh điều khiển là “mở” hoặc “đóng”.
4.5.2
Điều khiển vị trí
Sơ đồ điều khiển trong đó chỉ điều khiển vị trí.
4.5.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ điều khiển trong đó vận tốc được điều khiển.

CHÚ DẪN:
1 Chuyển động
Hình 7 - Các chuyển động của ngón

a) Ngón có mối liên hệ tương hỗ về cơ khí
b) Ngón có chuyển động độc lập
CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Hộp số
2 Cơ cấu dẫn động
Hình 8 - Mối liên hệ tương hỗ của ngón
4.5.4
Điều khiển lực
Sơ đồ điều khiển trong đó chỉ điều khiển lực.
4.5.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều khiển tương tác
Sơ đồ điều khiển trong đó các lệnh điều khiển vị trí và các lệnh điều
khiển lực được phối hợp thông qua các phương trình chuyển động thực hoặc ảo sao
cho thực hiện được nhiệm vụ điều khiển servo
tọa độ được thực hiện.
4.5.6
Điều khiển hybrid
Sơ đồ điều khiển trong đó các lệnh điều khiển vị trí và các lệnh điều
khiển lực trên hệ thống tọa độ tác vụ được biến đổi thành các lệnh điều khiển
trên hệ thống tọa độ khớp và được tích hợp thông qua một công thức chuyển đổi
sao cho thực hiện được điều khiển servo tọa độ cho khớp.
4.6 Phần tử kẹp chặt
Chú thích: Nên thiết kế các chi tiết kẹp chặt để phù hợp
với đặc tính của đối tượng.
4.6.1
Đặc điểm hình học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6.1.1 Sự phù hợp
Phần tử kẹp chặt có hình dạng được thiết kế phù hợp với hình dạng của đối
tượng được nắm giữ.
4.6.2
Tính thay thế được
Phần tử kẹp chặt có thể thay thế được nếu nó có thể được thay thế bằng cùng một
kiểu phần tử kẹp chặt dùng để nắm giữ cùng một kiểu
đối tượng.
Chú thích: Các phần tử kẹp chặt nên được thiết kế để có thể thay thế được
nếu chúng thường bị hư hỏng do thao tác bằng tay lặp lại đối với đối tượng.
4.6.3
Tính lắp lẫn
Phần tử kẹp chặt có thể đổi lẫn được nếu nó có thể được thay bằng một
kiểu phần tử kẹp chặt khác dùng để nắm giữ các kiểu đối tượng khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 9 - Đặc điểm hình học của các chi tiết kẹp
chặt
4.7 Mặt lắp ghép của rô bốt
Các mặt lắp ghép nên phù hợp với các mặt lắp ghép cơ khí như:
4.7.1
Mặt lắp ghép cơ khí (tấm)
[Xem TCVN 13234-1:2020]
4.7.2
Mặt lắp ghép cơ khí (trục)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8 An toàn trong nắm giữ và chuyển động nắm
giữ
4.8.1 An toàn
Chức năng được thiết kế để duy trì an toàn trong trường hợp có hư hỏng
thấy trước được của bất cứ chi tiết đơn giản nào.
4.8.2
Tự thăng bằng
Chức năng của một cơ cấu trong đó các phần tử bị động giữ không cho cơ
cấu nắm giữ nhả đối tượng được nắm giữ trong trường hợp nguồn cung cấp năng lượng
bị hư hỏng.
4.8.3
Tự khóa
Chức năng cơ khí để ngăn ngừa các ngoại lực không làm cho cơ cấu nắm giữ
nhả đối tượng được nắm giữ trong trường hợp nguồn cung cấp năng lượng bị hư hỏng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khóa liên động
Cho phép hoặc ngăn cản có điều kiện một số chuyển động nắm giữ hoặc nhả.
4.8.5
An toàn cho nắm giữ
Chức năng phòng tránh nắm giữ không chắc chắn.
Chú thích: Các ví dụ về an toàn cho nắm giữ như tự động tránh nắm giữ
các đối tượng quá nặng và tự động điều khiển lực để tránh sự trượt của đối tượng.
4.8.5.1
Rủi ro
Tác động của độ không đảm bảo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: Sự không chắc chắn là trạng thái, thậm chí là một phần,
thiếu thông tin liên quan đến, sự hiểu biết hoặc kiến thức về một sự kiện, hậu
quả hoặc khả năng xảy ra của nó.
Chú thích 3: Rủi ro thường được đặc trưng bằng cách tham chiếu đến các
sự kiện tiềm ẩn và hậu quả (như được định nghĩa trong ISO Guide 73)
hoặc sự kết hợp của những điều này.
Chú thích 4: Rủi ro thường được diễn đạt dưới dạng kết hợp giữa hậu quả
của một sự kiện (bao gồm những thay đổi về hoàn cảnh) và khả năng xảy ra liên
quan (như được định nghĩa trong ISO Guide
73).
Chú thích 5: Trong tiêu chuẩn này, khi thuật ngữ “rủi ro và cơ hội” được
sử dụng thì điều này có nghĩa là rủi ro an toàn (3.39), cơ hội
an toàn (3.40) và các rủi ro khác và cơ hội khác cho hệ thống quản lý.
Chú thích 6: Đây là một trong những thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi của
các tiêu chuẩn hệ thống quản lý được nêu trong Phụ lục SL của Phụ lục ISO hợp
nhất của hướng dẫn ISO/IEC, Phần 1. Chú thích 5 đã được thêm vào để làm rõ thuật
ngữ “rủi ro và cơ hội” khi sử dụng trong tiêu chuẩn này.
4.8.5.2
Hiệu suất
Kết quả có thể đo lường được.
Chú thích 1: Hiệu suất có thể liên quan đến những phát hiện
định lượng hoặc định tính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8.5.3
Hiệu quả
Mức độ các hoạt động đã lên kế hoạch được thực hiện và các kết quả đã
lên kế hoạch đạt được.
4.8.5.4
Yêu cầu
Nhu cầu hoặc kỳ vọng được nêu ra, ngụ ý chung hoặc bắt buộc.
Chú thích 1: “Ngụ ý chung” có nghĩa là theo thông lệ hoặc thông lệ
chung đối với tổ chức và các bên quan tâm thì nhu cầu hoặc kỳ vọng đang được
xem xét là ngụ ý.
Chú thích 2: Yêu cầu được quy định là yêu cầu được nêu, ví dụ trong
thông tin được ghi chép.
4.8.5.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quá trình để xác định giá trị.
4.8.5.6
Giám sát
Xác định trạng thái của một hệ thống, một quy trình hoặc một hoạt động.
Chú thích 1: Để xác định trạng thái, có thể cần phải kiểm tra, giám sát
hoặc quan sát nghiêm ngặt.
4.8.5.7
Hiệu suất an toàn dịch vụ ứng dụng
Kết quả có thể đo lường được liên quan đến tính an toàn của dịch vụ ứng
dụng.
Chú thích 1: Các ví dụ về số liệu để đo lường hiệu suất
liên quan đến tính an toàn của dịch vụ ứng dụng là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- số lần suýt va chạm (thường được gọi là sự cố
là sự kiện nguy hiểm nhưng không gây ra tác hại);
- số lượng đề xuất cải tiến;
- số lượng người có trình độ chuyên môn về an
toàn;
- số lượng xét nghiệm khẩn cấp.
4.8.5.8
Nhà cung cấp hệ thống rô bốt
Tổ chức cung cấp các thành phần, hệ thống con hoặc hệ thống rô bốt cho
nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng. Chúng bao gồm phần cứng
cho hệ thống vật lý của rô bốt và phần mềm để vận hành phần cứng và giao diện
điều khiển
Chú thích 1: Nhà sản xuất có thể được coi là nhà cung cấp hệ thống rô bốt.
Chú thích 2: Nhà tích hợp hệ thống có thể được coi là nhà cung cấp hệ
thống rô bốt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8.5.9
Hạn chế sử dụng rô bốt
Điều kiện sử dụng mà nhà cung cấp hệ thống rô bốt dự định trong quá
trình thiết kế bao gồm môi trường hoạt động của rô bốt, giới hạn người dùng, giới
hạn hành vi của người dùng, năng lực cần thiết để sử dụng, nội dung giáo dục và
đào tạo để đạt được năng lực, thời gian duy trì hiệu suất liên quan đến an toàn
và bảo trì và kiểm tra cần thiết.
Chú thích 1: Hạn chế sử dụng rô bốt tương đương với “giới hạn của máy
móc” được quy định trong 5.3 của ISO 12100:2010 .
Chú thích 2: “Máy móc” có thể thay đổi thành “rô bốt” trong tiêu chuẩn
này.
4.8.5.10
Vòng đời của dịch vụ ứng dụng
Các giai đoạn liên tiếp và liên kết của một hệ thống quản lý liên quan
đến dịch vụ ứng dụng, từ vận chuyển và lắp đặt rô bốt dịch vụ đến xử lý cuối
cùng.
Chú thích 1: Vòng đời của các giai đoạn dịch vụ ứng dụng bao gồm vận
chuyển rô bốt dịch vụ, lắp đặt, sử dụng, thay đổi nội dung của dịch vụ,
kiểm tra, bảo trì, xử lý cuối vòng đời và thải bỏ cuối cùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8.5.11
Bên thứ ba có kiến thức đặc biệt
Cá nhân hoặc tổ chức có thể được coi là có kiến thức về an toàn máy móc.
Chú thích 1: Ví dụ, người chứng nhận hoặc người có kiến thức về an toàn
máy móc [ví dụ kỹ sư an toàn hệ thống, người đánh giá an toàn (một phần), cố vấn
an toàn công nghiệp (một phần)].
Chú thích 2: Thành viên của nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng có thể
là bên thứ ba có kiến thức chuyên môn.
4.8.5.12
Rủi ro an toàn
Sự kết hợp giữa khả năng xảy ra tác hại và mức độ nghiêm trọng của tác
hại đó.
4.8.5.13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thương tích hoặc thiệt hại cho sức khỏe của con người, hoặc thiệt hại
cho tài sản hoặc môi trường.
[NGUỒN: ISO/IEC Guide 51:2014, 3.1]
4.8.5.14
Sự kiện nguy hiểm
Sự kiện có thể gây hại.
[NGUỒN: ISO 12100:2010, 3.9]
4.8.5.15
Tai nạn
Sự kiện nguy hiểm gây ra thiệt hại thực tế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết kế an toàn vốn có
Các biện pháp được thực hiện để loại bỏ các mối nguy hiểm và/ hoặc giảm
thiểu rủi ro an toàn bằng cách thay đổi thiết kế hoặc đặc điểm vận hành của sản
phẩm hoặc hệ thống.
[NGUỒN: ISO/IEC Guide
51:2014, 3.5]
4.8.5.17
Nguy hiểm
Nguồn gây hại tiềm tàng
[NGUỒN: ISO/IEC Guide 51:2014, 3.2]
PHỤ LỤC A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biểu mẫu
trình bày các đặc tính của cơ cấu nắm giữ
Phụ lục này đưa ra các ví dụ về biểu mẫu để trình bày các đặc tính của cơ
cấu kẹp dùng để điều khiển đối tượng bằng tay.
Biểu mẫu A1 dùng để trình bày các đặc tính của các cơ cấu kẹp hiện có
hoặc theo kế hoạch được xác lập. Nhà sản xuất cơ cấu kẹp có thể mô tả các đặc
tính cho các sản phẩm của mình theo biểu mẫu A1.
Biểu mẫu A2 dùng để chỉ ra các yêu cầu của cơ cấu kẹp cho các ứng dụng
theo dự định của rô bốt. Người sử dụng rô bốt có thể quy định các yêu cầu của
cơ cấu kẹp mà họ cần dùng theo biểu mẫu A2.
Chú thích: Các số ghi trong các ngoặc đơn tương đương với
các số của thuật ngữ được nêu trong tiêu chuẩn này.
A.1
Biểu mẫu A1
[Biểu mẫu này dùng để mô tả các đặc tính của các cơ cấu kẹp hiện
có hoặc theo kế hoạch]
Ngày phát hành
.................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà sản xuất cơ cấu kẹp (địa chỉ) ................................................................................................
Mẫu (model) của cơ sở kẹp ..........................................................................................................
Kiểu cơ cấu kẹp ............................................................................................................................
Ứng dụng chính của cơ cấu kẹp ..................................................................................................
Kết cấu cơ khí
Bản vẽ [các kích thước chính, bố trí ngón, chuyển động
của ngón (4.4.3), bố trí cơ cấu dẫn động (4.2.1.4), cơ cấu truyền động (4.2.1.5),
bố trí cảm biến (3.4)........]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính của cơ cấu kẹp:
Khối lượng của cơ cấu kẹp (kg) ...................................................................................................
Khoảng cách lớn nhất giữa các ngón (mm) .................................................................................
Khoảng cách nhỏ nhất giữa các ngón (mm) ................................................................................
Lực kẹp lớn nhất (N) ....................................................................................................................
Lực thao tác bằng tay lớn nhất (N) ..............................................................................................
Mô men lớn nhất cho phép của ngón (N.m) .................................................................................
Diện tích bề mặt kẹp (mm2) ..........................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu cơ cấu kẹp:
Số ngón ......................................................................................................................................
Bố trí ngón ..................................................................................................................................
Độ di động của cơ cấu kẹp (4.3.1) .............................................................................................
Bậc tự do của cơ cấu kẹp (4.3.2) ...............................................................................................
Kiểu kẹp (4.3.6) ..........................................................................................................................
Ngón
Độ di động của ngón (4.4.1) .........................................................................................................
Bậc tự do của ngón (4.4.2) ..........................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ cấu dẫn động (4.2.1.4)
Kiểu cơ cấu dẫn động ...................................................................................................................
Số lượng cơ cấu dẫn động ............................................................................................................
Công suất danh định của cơ cấu dẫn động (W) ............................................................................
Cơ cấu truyền động (4.2.1.5) ........................................................................................................
Chi tiết về chuyển động của ngón (có liên quan đến hệ tọa độ của mặt phân
cách cơ khi như đã định nghĩa trong TCVN
13697)
Định nghĩa TCP (3.3.8): độ dịch chuyển so với mặt phẳng Xm
- Ym .............................................
Định nghĩa TCP (3.3.8): độ dịch chuyển số với trục
Zm ...............................................................
Điều khiển ngón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tín hiệu điều khiển ..................................................................................................................
Các tín hiệu bồi tiếp .......................................................................................................................
Sơ đồ khối của điều khiển ngón
Các chức năng cảm biến (3.4)
......................................................................................................
Chi tiết kẹp chặt (4.6)
Vật liệu 1) ....................................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Môi trường làm việc .....................................................................................................................
Đặc tính của đối tượng:
Hình học (hình dạng, kích thước) (mm) ......................................................................................
Khối lượng của đối tượng (kg) ....................................................................................................
Nhiệt độ lớn nhất nhỏ nhất của đối tượng (°C) ...........................................................................
Đặc tính bề mặt ...........................................................................................................................
Đặc tính nam châm ......................................................................................................................
Mặt phân cách của rô bốt (4.7) và cơ cấu và cơ cấu chốt tay quay
Mặt phân cách cơ khí: phù hợp tiêu chuẩn ................................... ký hiệu ..................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng sử dụng (truyền năng lượng và tín hiệu)
........................................................................
An toàn (4.8) ................................................................................................................................
Cảnh báo (Nếu có bất cứ sự phòng ngừa nào cần thiết cho vận
hành cơ cấu nắm giữ thì chúng phải được quy định):
..................................................................................................................
Các đặc tính khác:
......................................................................................................................
A.2
Biểu mẫu A2
[Biểu mẫu này dùng để mô tả các đặc tính của các cơ cấu kẹp]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
.................................................
Người sử dụng rô bốt (tên) ......................................................................................................
Người sử dụng rô bốt (địa chỉ) ................................................................................................
Lĩnh vực áp dụng .....................................................................................................................
Mô tả tác vụ ...............................................................................................................................
Đặc tính của các đối tượng được điều khiển bằng tay:
Tên đối tượng ............................................................................................................................
Hình học (hình dạng, kích thước) (mm) .....................................................................................
Khối lượng của đối tượng (kg) ...................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ lớn nhất/ nhỏ nhất của đối tượng (°C) ..........................................................................
Đặc tính bề mặt ...........................................................................................................................
Đặc tính nam châm .....................................................................................................................
Tính chất của vật liệu (vật liệu, tính biến dạng v.v...) ...................................................................
Thay đổi kích thước trong quá trình gia công (mm) .....................................................................
Các bề mặt điều khiển bằng tay được khuyến nghị .....................................................................
Các bề mặt không cho phép tiếp xúc ...........................................................................................
Bản vẽ của đối tượng [kích thước, thay đổi kích thước trong quá
trình gia công, trọng tâm, các bề mặt điều khiển bằng tay được khuyến nghị
v.v...)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu cho điều khiển bằng tay:
Tư thế của đối tượng trước khi điều khiển bằng tay .....................................................................
Tư thế của đối tượng sau khi điều khiển bằng tay ........................................................................
Thao tác bằng tay trong cơ cấu kẹp ..............................................................................................
Các lực lớn nhất cho phép đối với đối tượng (N) ..........................................................................
Thời gian làm việc (thời gian nắm giữ, thời gian buông lỏng, chu kỳ
thời gian, v.v... ) (s)
........................................................................................................................................................
Sự nhầm lẫn có thẻ có đối với đối tượng .......................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu của cơ cấu kẹp:
Số lượng các ngón .......................................................................................................................
Bố trí ngón ....................................................................................................................................
Độ di động của cơ cấu kẹp (4.3.1) ...............................................................................................
Bậc tự do của cơ cấu kẹp (4.3.2) .................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu của ngón:
Độ di động của ngón (4.4.1) ..........................................................................................................
Bậc tự do của ngón (4.4.2) ............................................................................................................
Chuyển động của ngón (4.4.3) ......................................................................................................
Cơ cấu dẫn động được đề nghị (4.2.1.4) ......................................................................................
Điều khiển ngón được kiến nghị:
Sơ đồ điều khiển ngón (4.5) .........................................................................................................
Các tín hiệu điều khiển .................................................................................................................
Các tín hiệu hồi tiếp ......................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt lắp ghép của rô bốt (4.7) ........................................................................................................
Mặt lắp ghép cơ khí: phù hợp với tiêu chuẩn ............................... ký hiệu
....................................
Khả năng sử dụng (truyền năng lượng và tín hiệu) ......................................................................
An toàn (4.8)
Các đặc tính của rô bốt cần cho tác vụ:
Không gian làm việc (mm) ............................................................................................................
Trọng tải lớn nhất (N) ...................................................................................................................
Tính lặp lại của tư thế (mm) .........................................................................................................
Thời gian ổn định hóa tư thế (s) ..................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bố trí khớp nối ..............................................................................................................................
Số lượng cánh tay ........................................................................................................................
Các yêu cầu khác .........................................................................................................................