TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13156:2020
SẢN
PHẨM THUỐC LÁ LÀM NÓNG - CÁC YÊU CẦU
Heated
tobacco products - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 13156:2020 do Tiểu
ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 126/SC3 Sản phẩm thuốc lá thế hệ mới biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SẢN PHẨM THUỐC LÁ
LÀM NÓNG - CÁC YÊU CẦU
Heated
tobacco products - Specifications
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với sản phẩm thuốc lá làm nóng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 5699-1 (IEC 60335-1), Thiết bị
điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 1: Yêu
cầu chung
TCVN 6684 (ISO 8243), Thuốc lá điếu
- Lấy mẫu
TCVN 11919 (IEC 62133) (tất cả các phần),
Ngăn và pin/acquy thứ cấp chứa alkan hoặc chất điện phân không axit khác -
Yêu cầu về an toàn đối với ngăn thứ cấp gắn kín xách tay và pin/acquy được chế
tạo từ các ngăn này để sử dụng cho ứng dụng xách tay
TCVN 13154:2020, Sản phẩm thuốc lá
làm nóng - Xác định hàm lượng các oxit nitơ
TCVN 13155:2020, Sản phẩm thuốc lá
làm nóng - Xác định hàm lượng cacbon monoxit
ISO 20768, Vapour products -
Routine analytical vaping machine - Definitions and standard conditions (Sản phẩm
hóa hơi - Máy hóa hơi phân tích thông dụng - Định nghĩa và các điều kiện chuẩn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CORESTA Recommended Method No. 88, Determination
of water activity of tobacco and tobacco products (Xác định hoạt độ nước của
thuốc lá và sản phẩm thuốc lá)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau đây:
3.1
Nguyên liệu thuốc lá (tobacco
materials)
Các bộ phận của cây thuốc lá (Nicotiana
spp.), bao gồm cả nguyên liệu thuốc lá đã qua chế biến như thuốc lá tấm, dùng để
sản xuất thuốc lá làm nóng (3.3)
3.2
Phụ gia (additive)
Chất hóa học hoặc chất chiết tự nhiên
được cho vào trong quá trình sản xuất thuốc lá làm nóng (3.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuốc lá làm nóng (heated
tobacco)
Hỗn hợp nguyên liệu thuốc lá
(3.1) đã qua chế biến, có thể bổ sung phụ gia (3.2)
3.4
Phụ liệu (non-tobacco
materials)
Các nguyên vật liệu cấu thành sản
phẩm thuốc lá làm nóng (3.7) nhưng không có nguồn gốc từ thuốc lá
VÍ DỤ: Giấy cuốn, đầu lọc, mực, keo
dán.
3.5
Thiết bị làm nóng (heating
device)
Thiết bị cung cấp nhiệt trực tiếp hoặc
gián tiếp cho sản phẩm thuốc lá làm nóng (3.7) mà không đốt cháy (3.8)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Làm nóng gián tiếp là dạng
truyền nhiệt không tiếp xúc với thuốc lá làm nóng (3.3), ví dụ sử dụng
sol khí nóng.
3.6
Sol khí thuốc lá làm nóng (heated
tobacco aerosol)
Sol khí có chứa nicotin và các thành
phần khác, được tạo ra trong quá trình làm nóng thuốc lá làm nóng (3.3)
mà không đốt cháy (3.8)
3.7
Sản phẩm thuốc lá làm nóng (heated
tobacco Products)
Sản phẩm bao gồm thuốc lá làm nóng
(3.3) và các phụ liệu (3.4), được sử dụng cùng với thiết bị làm nóng
(3.5) tạo ra sol khí thuốc lá làm nóng (3.6)
3.8
Đốt cháy (combustion)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9
Làm nóng thuốc lá (tobacco
heating)
Tác động của nhiệt đến thuốc lá làm
nóng (3.3) tạo thành sol khí thuốc lá làm nóng (3.6) mà không đốt
cháy (3.8)
3.10
Chất phát thải (emissions)
Các chất được giải phóng vào sol khí
khi sử dụng sản phẩm thuốc lá làm nóng (3.7)
3.11
Hoạt độ nước (water activity)
aw
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Hoạt độ nước là đại lượng
không có thứ nguyên.
4 Các yêu cầu
4.1 Thuốc lá làm
nóng
4.1.1 Nguyên liệu
thuốc lá
a) Nguyên liệu thuốc lá sử dụng cho
thuốc lá làm nóng có thể là:
- thuốc lá đã qua chế biến (ví dụ: thuốc
lá lên men), tách cọng hoặc không
tách cọng, có độ ẩm không nhỏ hơn 6 %;
- thuốc lá tấm, có độ ẩm không nhỏ hơn
7 %.
b) Mức tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực
vật trong nguyên liệu thuốc lá: theo quy định hiện hành áp dụng cho thuốc lá
làm nóng, nếu có.
4.1.2 Phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- glycerin chưng cất có độ tinh khiết
không nhỏ hơn 95 %;
- propylen glycol có độ tinh khiết
không nhỏ hơn 95 %;
- các phụ gia khác: theo quy định hiện
hành áp dụng cho thuốc lá làm nóng, nếu có.
4.1.3 Hoạt độ nước
của thuốc lá làm nóng
Hoạt độ nước (aw) của
thuốc lá làm nóng: không lớn hơn 0,7.
4.2 Phụ liệu
Sử dụng các phụ liệu bảo đảm các đặc
tính của sản phẩm thuốc lá làm nóng và bảo đảm an toàn cho người sử dụng.
4.3 Sản phẩm thuốc
lá làm nóng
4.3.1 Sol khí thuốc
lá làm nóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Mức
tối đa đối với các chất phát thải trên 100 cm3 sol khí
Thành phần
Mức tối đa
Khoảng tin
cậy (dung sai cho phép)
1. Cacbon monoxit (CO), mg/100 cm3
0,3
± 25 %
2. Nitơ monoxit (NO), µg/100
cm3
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Các oxit nitơ (NOx), µg/100
cm3
5,0
± 25 %
4.3.2 Các chỉ tiêu
về an toàn
Các chỉ tiêu về an toàn của sản phẩm
phải đáp ứng các quy định hiện hành áp dụng cho thuốc lá làm nóng, nếu có.
4.4 Thiết bị làm
nóng
4.4.1 Vật liệu chế
tạo thiết bị làm nóng
Các vật liệu chế tạo miệng hút và các
bộ phận tiếp xúc trực tiếp với thuốc lá làm nóng hoặc với sol khí thuốc lá làm
nóng không được phát thải các chất độc vào sol khí thuốc lá làm nóng.
4.4.2 An toàn điện
đối với thiết bị làm nóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Pin thứ cấp sử dụng cho thiết bị
làm nóng phải đáp ứng yêu cầu về an toàn nêu trong TCVN 11919 (IEC 62133). Nếu
sử dụng các loại pin khác, phải đáp ứng yêu cầu về an toàn trong tiêu chuẩn có
liên quan. Tất cả các loại pin phải tuân thủ quy định về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.[2]
5 Lấy mẫu
Lấy mẫu sản phẩm thuốc lá làm nóng và
thiết bị làm nóng theo nguyên tắc quy định trong TCVN 6684 (ISO 8243), với số
lượng đủ để thực hiện các phép thử có liên quan.
6 Phương pháp thử
6.1 Xác định hoạt
độ nước của thuốc lá làm nóng, theo CORESTA Recommended Method No. 88.
6.2 Xác định hàm
lượng cacbon monoxit (CO) và các
oxit nitơ (NO, NOx) trong sol khí thuốc lá làm nóng
6.2.1 Chuẩn bị mẫu
thử
Các điều kiện tạo sol khí phù hợp với
hệ thống làm nóng thuốc lá theo ISO 20768 hoặc ISO 20778
6.2.2 Xác định hàm
lượng cacbon monoxit, theo TCVN 13155:2020.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Bao gói, ghi nhãn,
vận chuyển và bảo quản
7.1 Bao gói
Sản phẩm thuốc lá làm nóng và thiết bị
làm nóng phải được đóng gói trong bao bì sạch, an toàn, bảo vệ được các đặc
tính của sản phẩm.
7.2 Ghi nhãn
Ghi nhãn sản phẩm thuốc lá làm nóng
theo quy định hiện hành[3], [4]
7.3 Vận chuyển
Các sản phẩm thuốc lá làm nóng được vận
chuyển bằng phương tiện thích hợp. Phương tiện vận chuyển phải có mái che, khô,
sạch và không có mùi lạ.
7.4 Bảo quản
Nơi bảo quản sản phẩm thuốc lá làm
nóng phải khô, sạch và không có mùi lạ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư
mục tài liệu tham khảo
