TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10170-7:2025
ISO
10791-7:2020
ĐIỀU KIỆN KIỂM
TRUNG TÂM GIA CÔNG - PHẦN 7: ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA MẪU KIỂM HOÀN THIỆN
Test conditions for machining centres - Part 7: Accuracy of finished test piece
Lời nói đầu
TCVN 10170-7:2025 thay thế TCVN 10170-7:2014 (ISO 10791-7:2014).
TCVN 10170-7:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 10791-7:2020.
TCVN 10170-7:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 39 Máy
công cụ biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề
nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo Chất lượng Quốc
gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10170-1:2025 (ISO 10791-1:2015), Phần 1: Kiểm hình học máy có
trục chính nằm ngang (trục Z nằm ngang);
- TCVN 10170-2:2013 (ISO 10791-2:2001), Phần 2: Kiểm hình học cho
máy có trục chính thẳng đứng hoặc các đầu vạn năng có trục tâm quay chính thẳng
đứng (trục Z thẳng đứng);
- TCVN 10170-3:2013 (ISO 10791-3:1998), Phần 3: Kiểm hình học cho
máy có các đầu phân độ nguyên khối hoặc vạn năng liên tục (trục Z thẳng đứng);
- TCVN 10170-4:2014 (ISO 10791-4:1998), Phần 4: Độ chính xác và khả
năng lặp lại định vị của các trục tịnh tiến và quay;
- TCVN 10170-5:2014 (ISO 10791-5:1998), Phần 5: Độ chính xác và khả
năng lặp lại định vị của các palét kẹp phôi;
- TCVN 10170-6:2025 (ISO 10791-6:2014), Phần 6: Độ chính xác của tốc
độ và phép nội suy;
- TCVN 10170-7:2025 (TCVN 10170-7 (ISO 10791-7):2020), Phần 7: Độ
chính xác của mẫu kiểm hoàn thiện;
- TCVN 10170-8:2014
(ISO 10791-8:2001), Phần 8: Đánh giá đặc tính tạo công tua trong ba mặt phẳng
tọa độ;
- TCVN 10170-9:2014 (ISO 10791-9:2001), Phần 9: Đánh giá thời gian vận
hành thay dao và thay palét;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời giới thiệu
Trung tâm gia công là một máy công cụ điều khiển số có khả năng thực hiện
nhiều nguyên công gia công, bao gồm phay, doa, khoan và cắt ren, cũng như thay
dao tự động từ một ổ chứa dao hoặc cụm chứa tương tự theo một chương trình gia
công. Hầu hết các trung tâm gia công có các phương tiện cho việc thay đổi chiều
một cách tự động trong đó các chi tiết gia công được biểu thị cho dụng cụ
cắt.
Mục đích của bộ tiêu chuẩn này là cung cấp thông tin rộng và toàn diện
nhất có thể đối với các phép kiểm và kiểm tra có thể được thực hiện để so
sánh, nghiệm thu, bảo dưỡng hoặc bất kỳ mục đích nào khác.
ĐIỀU KIỆN KIỂM TRUNG TÂM GIA CÔNG - PHẦN 7: ĐỘ
CHÍNH XÁC CỦA MẪU KIỂM HOÀN THIỆN
Test conditions for machining centres - Part 7: Accuracy of finished test piece
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định, có tham chiếu các phần liên quan của bộ TCVN
7011 (ISO 230), một số nhóm phép kiểm cho các trung tâm gia công với trục chính
nằm ngang hoặc thẳng đứng, hoặc với ụ trục chính vạn năng, độc lập hoặc tích hợp
trong các hệ thống sản xuất linh hoạt. Tiêu chuẩn này cũng thiết lập các dung
sai hoặc giá trị lớn nhất chấp nhận được đối với các kết quả kiểm tương ứng với
các trung tâm gia công thông dụng và có độ chính xác thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các mẫu kiểm tiêu chuẩn, có tham chiếu TCVN
7011-1 (ISO 230-1), các phép kiểm cắt gọt trong điều kiện gia công tinh, đồng
thời cũng quy định các đặc tính và kích thước của các mẫu kiểm này. Tiêu chuẩn
này nhằm cung cấp các yêu cầu tối thiểu để đánh giá độ chính xác cắt gọt của
các trung tâm gia công với ba đến năm trục gia công đồng thời. Phụ lục A đưa ra
một mẫu kiểm có hình dạng tự do cho các trung tâm gia công năm trục. Phép kiểm
gia công này áp dụng cho các trung tâm gia công sử dụng phay mặt sau năm trục
trên các bề mặt có hình dạng tự do.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này.
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao
gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 7011-1 (ISO 230-1), Qui tắc kiểm máy công cụ - Phần 1: Độ
chính xác hình học của máy khi vận hành trong điều kiện không tải hoặc gia công
tinh
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ trong TCVN 7011-1 (ISO 230-1) và
các thuật ngữ sau.
3.1
Bề mặt có đường sinh (ruled surface)
Bề mặt chứa một họ các đường thẳng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S(u,v)=(1 - v)
× C0 (u)+ v × C1 (u) [u ϵ (0,1), v ϵ
(0,1)]
(1)

CHÚ DẪN:
u,v
tham số theo hướng u và v
C0(u), C1(u)
các đường cong trong không gian, được xác định trên khoảng tham số
u(0,1)
S(u,v)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P0, P1
hai điểm mút của đường sinh
K0, K1
vectơ vuông góc với S(u,v) tại P0 và P1
Hình 1 - Bề mặt có đường sinh
3.2
Mô hình B-spline hữu tỉ không đồng nhất (non-uniform
rational B-spline)
NURBS
Mô hình toán học thường được sử dụng trong đồ họa máy tính để tạo ra và
biểu diễn các đường cong và bề mặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 2: NURBS thường được sử dụng trong thiết kế, sản xuất
và kỹ thuật có sự hỗ trợ của máy tính và là một phần của các tiêu chuẩn công nghiệp,
chẳng hạn như STEP (Standard for
the Exchange of Product Model Data - Tiêu chuẩn về Sự trao đổi của Dữ liệu Mô hình Sản phẩm, xem ISO
10303-21).
3.3
Mô hình B-spline hữu tỉ bán đồng nhất (quasi-uniform
rational B-spline)
Một loại mô hình B-spline hữu tỉ không đồng nhất đặc biệt.
Chú thích 1: Đối với một mô hình B-spline hữu tỉ bán đồng nhất bậc 0, tất
cả các điểm điều khiển có cùng trọng số, và vectơ nút được phân bố đồng đều với
bội số n tại điểm đầu và điểm cuối. Nếu số lượng điểm điều khiển là m,
thì vectơ nút sẽ có dạng như công thức (2).

(2)
3.4
Dung sai biên dạng bề mặt liên quan đến chuẩn (surface
profile tolerance related to datums)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 1: Xem Hình 2, Hình 3 và 17.9, ISO 1101:2017.

CHÚ DẪN:
A, B, C các mặt phẳng chuẩn
SR bán kính danh nghĩa của hình cầu
t dung
sai
Hình 2 - Chỉ
dẫn và giải thích về dung sai biên dạng bề mặt liên quan đến các chuẩn A, B, C

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ϕt vùng dung sai (đường kính của mặt cầu bao quanh)
Hình 3 - Dung sai biên dạng bề mặt liên quan đến
các chuẩn A, B, C
4 Lưu ý ban đầu
4.1 Đơn vị đo
Trong tiêu chuẩn này, tất cả các kích thước thẳng và các sai lệch được
tính bằng milimét. Các kích thước góc được tính bằng độ. Các sai lệch góc được
thể hiện bằng tỉ số (ví dụ: 0,00x/1000), nhưng trong một số trường hợp, để cho
rõ ràng dễ hiểu có thể sử dụng đơn vị micrôradian hoặc giây. Sử dụng công thức
(3) để chuyển đổi các sai lệch góc hoặc dung sai:
0,010/1000 = 10 μrad ≈ 2”
(3)
4.2 Tham chiếu TCVN 7011-1 (ISO 230-1)
Để áp dụng tiêu chuẩn này, phải tham chiếu TCVN 7011-1 (ISO 230-1), đặc
biệt đối với việc lắp đặt máy trước khi kiểm, chạy khởi động máy, mô tả các
phương pháp đo, đánh giá và trình bày các kết quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trình tự các phép kiểm được trình bày trong tiêu chuẩn này không xác định
thứ tự kiểm thực tế. Để thuận tiện cho việc lắp đặt đồ gá và gia công
dễ dàng, các phép kiểm có thể được thực hiện theo thứ tự bất kỳ.
4.4
Các phép kiểm được thực hiện
Khi kiểm máy, không phải lúc nào cũng cần thiết hoặc có thể thực
hiện tất cả các phép kiểm được mô tả trong tiêu chuẩn này. Khi kiểm nghiệm thu,
người sử dụng lựa chọn các phép kiểm có liên quan đến các bộ phận và/hoặc các đặc tính của
máy mà họ quan tâm theo thỏa thuận với nhà sản xuất/nhà cung cấp. Các phép
kiểm này phải được quy định rõ ràng khi đặt mua máy. Tham chiếu tiêu chuẩn này
cho kiểm nghiệm thu mà không quy định các phép kiểm được tiến hành và
không có sự thỏa thuận về chi phí liên quan, không thể được xem là ràng buộc đối
với bất kỳ bên nào tham gia hợp đồng.
Về nguyên tắc, không nên gia công nhiều hơn một
mẫu của mỗi loại cho mục đích nghiệm thu. Trong trường hợp có yêu cầu đặc biệt,
như đánh giá thống kê đặc tính của máy công cụ (ví dụ, theo TCVN 12174 (ISO
26303) về khả năng ngắn hạn), số lượng mẫu kiểm cần gia công phải được thỏa thuận
giữa nhà sản xuất/nhà cung cấp và người sử dụng.
4.5 Phương tiện đo
Phương tiện đo được nêu trong các phép kiểm được mô tả trong Điều 4 chỉ
là các ví dụ. Có thể sử dụng phương tiện đo khác có khả năng đo cùng đại lượng
và có cùng độ không đảm bảo đo hoặc nhỏ hơn.
4.6 Vị trí các mẫu kiểm
Nếu không có quy định khác trong quy trình kiểm, mẫu kiểm nên được
đặt xấp xỉ tại giữa trục X và tại các vị trí dọc theo trục Y và Z thích
hợp cho việc định vị mẫu kiểm và/hoặc đồ gá và cho các chiều dài dụng cụ cắt.
4.7 Cố định các mẫu kiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8 Vật liệu mẫu kiểm, dụng cụ cắt và thông số cắt
Vật liệu mẫu kiểm, dụng cụ cắt và các thông số cắt liên quan theo thỏa
thuận giữa nhà cung cấp/nhà sản xuất với người sử dụng và phải được ghi lại.
Thông số cắt được đưa ra trong các phép kiểm gia công chỉ là các đề xuất. Vật
liệu mẫu kiểm phải được quy định.
4.9 Cỡ kích thước mẫu kiểm
Nếu các mẫu kiểm lấy từ các phép kiểm gia công trước đó và là loại có
thể sử dụng lại được, các kích thước đặc trưng của nó phải nằm trong giới hạn ±
10 % các kích thước được nêu trong tiêu chuẩn này. Khi các mẫu kiểm được sử dụng
lại, phải cắt gọt đi một lớp mỏng để làm sạch toàn bộ các bề mặt trước khi thực
hiện các cắt gọt tinh để kiểm mới.
Khuyến nghị ghi kiểu và số seri của máy công cụ, ngày kiểm, tên và hướng
các trục trên các mẫu kiểm.
Các nguyên công cắt gọt sơ bộ phải được thực hiện để có được chiều sâu
cắt đồng đều nhất có thể.
Cỡ kích thước danh nghĩa của mẫu kiểm có thể được điều chỉnh theo thỏa
thuận giữa nhà sản xuất/nhà cung cấp và người sử dụng. Kích thước dụng cụ cắt
và các điều kiện gia công khác cũng có thể được điều chỉnh.
4.10 Loại mẫu kiểm
Trong tiêu chuẩn này, có năm loại mẫu kiểm được xem xét, trong đó một số
loại có hai hoặc ba cỡ kích thước. Loại, cỡ kích thước và ký hiệu tương ứng của
từng mẫu kiểm được thể hiện trong Bảng 1. Trong đó, M1 và M2 áp dụng cho trung
tâm gia công ba, bốn và năm trục. M3 và M5 chỉ áp dụng cho trung tâm gia
công 5 trục. M4 áp dụng được cho trung tâm gia công 4 và 5 trục.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại
Cỡ kích thước danh nghĩa
Ký hiệu
M1
Mẫu kiểm định vị và tạo công tua
80
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M1_80
160
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M1_160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M1_320
M2
Mẫu kiểm phay mặt đầu
80
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M2_80
160
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M2_160
M3
Mẫu kiểm hình nón cụt (côn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M3_15
45a
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M3_45
M4
Mẫu kiểm khối vuông
ba bậc
80
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M4_80
160
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M4_160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M4_320
M5
Mẫu kiểm hình dạng
tự do
-
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M5
a
Góc nửa đỉnh mẫu kiểm tính bằng độ.
4.11 Thông tin được ghi lại
Đối với các phép kiểm được thực hiện theo các yêu cầu của tiêu chuẩn
này, các thông tin sau phải được tuân theo một cách đầy đủ nhất có thể và phải
có trong báo cáo kiểm:
a) vật liệu và ký hiệu của mẫu kiểm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) tốc độ cắt;
d) lượng chạy dao;
e) chiều sâu cắt;
f) các điều kiện cắt khác, ví dụ: dung dịch cắt gọt;
g) vị trí và hướng của chi tiết gia công trong không gian làm việc;
h) hướng cắt (nếu áp dụng được).
4.12 Bù bằng sử dụng phần
mềm
Khi các công cụ phần mềm sẵn có dùng cho việc bù sai số hình học, trên
cơ sở thỏa thuận giữa nhà sản xuất/nhà cung cấp và người sử dụng, các phép kiểm
liên quan có thể được thực hiện với các bù này. Khi sử dụng bù bằng phần mềm,
việc này phải được nêu trong báo cáo kiểm.
5 Các phép kiểm gia công
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M1
Kiểm đặc tính của máy công cụ trong các điều kiện động học khác nhau,
tức là chỉ chạy dao theo một trục, nội suy tuyến tính của hai trục và nội suy
tròn bằng gia công năm lỗ được doa và thực hiện một loạt các bước gia công
tinh trên các profin khác nhau.
CHÚ THÍCH 1: Phép kiểm này thường được thực hiện trong mặt phẳng XY của
máy công cụ, nhưng cũng có thể thực hiện trong các mặt phẳng tọa độ khác khi
có ụ trục chính vạn năng.
CHÚ THÍCH 2: Phép kiểm M4 xác định các bổ sung cho phép kiểm
M1 về kiểm độ chính xác và định vị của các trục quay và trục xoay.
Sơ đồ
Ba cỡ kích thước của mẫu kiểm tạo công tua được xem xét và kích thước
của chúng được thể hiện dưới đây.
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M1_80
Kích thước tính bằng milimét

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng milimét

Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M1_320
Kích thước tính bằng milimét

Phôi chi
tiết cho TCVN 10170-7
(ISO 10791-7), M1_80
Kích thước tính bằng milimét

CHÚ THÍCH: Các kích thước cố định liên quan đến vít có mũ
M6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng milimét

CHÚ THÍCH: Các kích thước cố định liên quan đến vít có mũ M10.
Phôi chi
tiết cho TCVN 10170-7
(ISO 10791-7), M1_320
Kích thước tính bằng milimét

CHÚ THÍCH: Các kích thước cố định liên quan đến vít có mũ
M16.
Bề mặt phẳng chuẩn B phải song song với một trong các trục tịnh tiến.
Các lỗ được doa (E) phải được tiếp cận theo chiều dương của các trục
định vị, các lỗ được khỏa mặt (D) phải được tiếp cận theo chiều âm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mặt nghiêng (I và J) với góc 3° và sâu 6 mm trên đỉnh các cạnh của
khối vuông ngoài nên được gia công khi chỉ sử dụng hai trục tịnh tiến (ví dụ:
X và Y).
Do các bề mặt tạo công tua khác nhau được gia công ở các độ cao hướng
trục khác nhau, cần tránh tiếp xúc với bề mặt bằng cách giữ dụng cụ cắt cách
bề mặt mặt phẳng thấp hơn một phần của milimét. Chiều cao
tổng thể của mẫu kiểm phụ thuộc vào phương pháp cố định đã
chọn.
Tốc độ cắt nên bằng khoảng 50 m/min đối với gang, 300 m/min đối với
nhôm. Lượng chạy dao nên bằng khoảng 0,05 mm/răng đến 0,1 mm/răng. Chiều sâu
cắt nên là 0,2 mm theo hướng kính đối với tất cả các nguyên công phay và khoảng
6 mm theo hướng trục cho nguyên công phay nghịch.
Có thể sử dụng cùng một dụng cụ cắt để gia công toàn bộ
các bề mặt kiểm tạo công tua; khuyến nghị sử dụng dao phay ngón có lưỡi cắt dài 35 mm và đường kính
30mm. Mũi doa có thể được sử dụng để gia công lỗ.
Dung sai
Xem Bảng 2
Sai lệch đo được
Xem Bảng 2
Phương tiện đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem và tham chiếu TCVN 7011-1 (ISO 230-1)
Các nguyên công cắt gọt sơ bộ phải được thực hiện để có được chiều
sâu cắt đồng đều nhất có thể.
Bảng 2 - Các phép kiểm hình học mẫu kiểm tạo công tua
Đối tượng và tham chiếu bản vẽ
Dung sai
Kích thước danh nghĩa
Phương tiện đo
Sai lệch đo được
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
320
Lỗ trung tâm
Độ trụ của lỗ doa C
0,010
0,010
0,015
Máy đo tọa độ (CMM)
Độ vuông góc giữa đường tâm lỗ doa C và mặt phẳng chuẩn A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,010
0,015
CMM
Khối vuông
Độ thẳng của cạnh B
0,005
0,008
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thẳng của cạnh F
Độ thẳng của cạnh G
Độ thẳng của cạnh H
Độ vuông góc của cạnh H so với mặt phẳng chuẩn B
0,010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
CMM hoặc vật chuẩn độ vuông góc và cảm biến độ dịch chuyển thẳng
Độ vuông góc của cạnh F so với mặt phẳng chuẩn B
Độ song song của cạnh G so với mặt phẳng chuẩn B
0,010
0,010
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối hình thoi
Độ thẳng của cạnh K
0,005
0,008
0,015
CMM hoặc vật chuẩn độ thẳng và cảm biến độ dịch chuyển thẳng
Độ thẳng của cạnh L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thẳng của cạnh M
Độ thẳng của cạnh N
Độ tạo góc 30° của cạnh K so với mặt phẳng chuẩn B
0,010
0,010
0,020
CMM hoặc thước sin và cảm biến độ dịch chuyển thẳng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ tạo góc 60° của cạnh L so với mặt phẳng chuẩn B
Độ tạo góc 30° của cạnh M so với mặt phẳng chuẩn B
Độ tạo góc 30° của cạnh N so với mặt phẳng chuẩn B
Đường tròn
Độ tròn của đường tròn công tua P
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
CMM hoặc cảm biến độ dịch chuyển thẳng với trục quay tham chiếu hoặc
dụng cụ đo độ tròn
Độ đồng tâm giữa đường tròn ngoài P và lỗ chuẩn C
0,025
0,025
0,025
Mặt nghiêng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,005
0,008
0,015
CMM hoặc vật chuẩn độ thẳng và cảm biến độ dịch chuyển thẳng
Độ thẳng của mặt J
Độ tạo góc 3° của cạnh I so với mặt phẳng chuẩn B
0,010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
CMM hoặc thước sin và cảm biến độ dịch chuyển thẳng
Độ tạo góc 93° của cạnh J so với mặt phẳng chuẩn B
Lỗ khoan
Vị trí của lỗ D1 so với
lỗ chuẩn C
0,050
0,050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CMM
Vị trí của lỗ D2 so với
lỗ chuẩn C
Vị trí của lỗ D3 so với
lỗ chuẩn C
Vị trí của lỗ D4 so với
lỗ chuẩn C
Độ đồng tâm của lỗ bên trong E1 so với lỗ ngoài D1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
0,020
CMM hoặc cảm biến độ dịch chuyển thẳng với trục quay tham chiếu hoặc
dụng cụ đo độ tròn
Độ đồng tâm của lỗ bên trong E2 so với lỗ bên ngoài D2
Độ đồng tâm của lỗ bên trong E3 so với lỗ bên ngoài D3
Độ đồng tâm của lỗ bên trong E4 so với lỗ bên ngoài D4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Nếu có thể, đưa mẫu kiểm vào máy đo tọa độ (CMM) để thực
hiện các phép đo cần thiết.
Để giảm tới mức tối thiểu ảnh hưởng của biến dạng mẫu kiểm do kẹp chặt,
khuyến nghị thực hiện đo khi chi tiết vẫn được kẹp chặt với tấm gá.
CHÚ THÍCH 2: Đối với các cạnh thẳng (hoặc các mặt khối vuông, khối
hình thoi và mặt nghiêng), tiếp xúc bề mặt được đo bằng đầu dò tại ít nhất 10
điểm để thu được các sai lệch về độ thẳng, độ vuông
góc và độ song song.
CHÚ THÍCH 3: Đối với phép kiểm độ tròn (hoặc độ trụ), nếu phép đo
không liên tục, cần kiểm ít nhất 15 điểm (đối với độ trụ trong mỗi mặt
phẳng được đo).
Đối tượng
M2
Kiểm độ phẳng bề mặt được gia công bằng nguyên công phay mặt đầu tinh
thực hiện bởi hai lớp cắt theo hai chiều.
Nếu máy công cụ có ụ trục chính vạn năng, phép kiểm có thể được thực
hiện ở các mặt phẳng khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ
TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M2_80 và TCVN 10170-7 (ISO 10791-7),
M2_160
Kích thước tính bằng milimét

Việc lựa chọn hai bộ kích thước cho mẫu kiểm và dụng cụ cắt tương ứng
sẽ theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất/nhà cung cấp và người sử dụng.
Chiều rộng mặt đầu
Chiều dài mặt đầu
Chiều rộng cắt
Đường kính dao cắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
mm
mm
mm
mm
80
100 đến 130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
160
200 đến 250
80
100
Khuyến nghị sử dụng dao phay mặt đầu kẹp mảnh cắt (xem ISO 6462 và
ISO 1832). Bán kính lượn góc hoặc lượng vát mép tối đa của mảnh cắt không nên
vượt quá 2 mm.
Vật liệu mẫu kiểm được chọn theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất/nhà
cung cấp và người sử dụng. Nếu sử dụng gang, với lượng chạy dao 300 mm/min,
lượng chạy dao trên răng gần như không đổi và xấp xỉ 0,12 mm. Chiều sâu cắt không nên
vượt quá 0,5 mm. Trục vuông góc với bề mặt gia công (thường là trục Z) không
được lập trình để chuyển động trong suốt phép kiểm.
Dung sai
Đối tượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ phẳng của bề mặt gia công
TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M2_80: 0,020
TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M2_160: 0,030
CHÚ THÍCH: Kiểm độ thẳng song song với chiều phay sẽ thể hiện ảnh hưởng
của vào dao hoặc thoát dao.
Sai lệch đo được
Phương tiện đo
Vật chuẩn độ thẳng, căn mẫu, cảm biến độ dịch chuyển thẳng
và CMM.
Xem và tham chiếu TCVN 7011-1 (ISO 230-1)
Phôi phải được cung cấp với đế thích hợp cho việc kẹp chặt vào
bàn/palét kẹp phôi hoặc vào đồ gá, miễn là đủ cứng vững cho cả máy nằm ngang
và máy thẳng đứng. Các nguyên công cắt gọt sơ bộ phải được thực hiện để có được
chiều sâu cắt đồng đều nhất có thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Độ đảo < 0,020 mm
b) Độ đảo của mặt tại đường kính dao < 0,030 mm.
Đối tượng
M3
Kiểm đặc tính gia công của trung tâm gia công năm trục khi chuyển động
chạy dao đồng thời năm trục bằng cách gia công mẫu kiểm dạng côn với phay mặt
sau (mẫu kiểm hình nón cụt).
CHÚ THÍCH: Phép kiểm này áp dụng cho tất cả các trung tâm gia công
năm trục có ba trục tịnh tiến và hai trục quay. Khi kiểm được thực hiện trên
máy có hai trục quay ở phía phôi, sai số định vị Ezz
của trục Z không ảnh hưởng đến kết quả kiểm.
Sơ đồ

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 mẫu kiểm
2 đồ gá
3 đường trung bình của bàn quay
4 bàn máy quay
CHÚ THÍCH: Sơ đồ trên thể hiện cách bố trí mẫu kiểm trong hệ tọa độ
phôi. Chú dẫn 3 và 4 chỉ áp dụng cho trung tâm gia công năm trục có một bàn
quay. Đối với máy có hai trục quay trong ụ trục chính, lượng dịch chuyển d
là không cần thiết.
Sơ đồ bố trí mẫu kiểm trên máy công cụ năm trục có hai trục quay
trong ụ trục chính

CHÚ DẪN:
L chiều
dài dụng cụ cắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
d độ
lệch so với trục quay
p độ
lệch so với trục xoay
Sơ đồ bố trí mẫu kiểm trên trung tâm gia công đứng năm trục có ụ
nghiêng và bàn quay:

CHÚ DẪN:
L chiều
dài dụng cụ cắt
d độ
lệch so với trục quay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng milimét

Một trong hai điều kiện thay thế (các kích thước của mẫu kiểm tạo
công tua và các vị trí chỉnh đặt) được xem xét và đường kính được cho như
trong bảng sau.
Đường kính bề mặt đáy
Chiều dày
Góc nghiêng
Góc nửa đỉnh
Lượng dịch tâm (trường hợp bàn quay)
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
β
θ
d
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M3_15
80 mm
20 mm
10°
15°
25 % đường kính cỡ kích thước bàn quay (hoặc
lớn nhất có thể)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80 mm
15 mm
30°
45°
25 % đường kính cỡ kích thước bàn quay (hoặc
lớn nhất có thể)
Hình dạng cuối của mẫu kiểm, như được minh họa trong sơ đồ trên, là kết
quả của các gia công sau:
a) Mẫu kiểm nên được cố định trên bàn máy với góc nghiêng β so với bề mặt bàn máy như trong bảng trên.
b) Tâm đáy của mẫu kiểm cần có lượng lệch tâm d,
như thể hiện trong sơ đồ trên, tính từ đường trung bình của bàn quay (chỉ
trong trường hợp bàn quay). Khi phép kiểm không thể thực hiện do giới hạn
hành trình của các trục tịnh tiến, lượng dịch tâm có thể được giảm theo thỏa
thuận giữa nhà sản xuất/nhà cung cấp và người sử dụng.
c) Tâm đáy của mẫu kiểm phải có độ lệch p tính từ trục xoay
(chỉ trong trường hợp bàn quay và xoay) và phải được nêu trong báo cáo kiểm.
Lượng dịch chuyển p nên lớn hơn 10% đường kính bàn máy nhưng có thể giảm
theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất/nhà cung cấp và người sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Một bề mặt phẳng dạng vòng được gia công trên bề mặt đỉnh của phôi
làm chuẩn đo. Bề mặt này phải được gia công bằng cùng một dụng cụ cắt đã dùng
cho gia công tinh và phải được gia công bằng cách chỉ dẫn động các trục tịnh
tiến, các trục quay đứng yên.
Thiết lập kiểm có thể được điều chỉnh dựa trên thỏa thuận giữa nhà sản
xuất/nhà cung cấp và người sử dụng. Ví dụ, trên máy công cụ 5 trục với một ụ
nghiêng và một bàn quay, thiết lập kiểm thể hiện ở trên có thể không khả thi
do giới hạn hành trình của trục A hoặc Y. Trong trường hợp này, có thể sử dụng
một đồ gá vuông góc trên bàn máy để lắp đặt mẫu kiểm với góc nghiêng β = 90°. Lưu ý rằng điều chỉnh
này có thể làm giảm đáng kể phạm vi di chuyển của các trục so với thiết lập gốc,
dẫn tới làm giảm sai số hình học của mẫu kiểm được gia công. Ví dụ trên máy
có một ụ nghiêng và một bàn quay, bàn quay thực hiện quay cả vòng tròn (360°)
trong thiết lập gốc, nhưng không quay cả vòng trong trong thiết lập đã điều
chỉnh với β = 90°. Tương tự, trong thiết lập đã điều chỉnh,
nếu giảm lượng dịch tâm d, phạm vi di chuyển của mỗi trục thường giảm
theo. Việc thay đổi trong thiết lập kiểm phải được nêu trong báo cáo kiểm.
Các dung sai được cho trong Bảng 3 áp dụng cho thiết lập gốc.
Khuyến nghị sử dụng dao phay ngón với chiều dài lưỡi cắt
40 mm và đường kính 20 mm. Nếu không thể sử dụng dao ϕ20 mm, có thể dùng dao
nhỏ hơn (ví dụ: ϕ10 mm) theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất/ nhà
cung cấp và người sử dụng. Phải chú ý ảnh hưởng do độ võng của
dao.
Tốc độ cắt, lượng chạy dao và chiều sâu cắt phải theo thỏa thuận giữa
nhà sản xuất/ nhà cung cấp và người sử dụng. Một số giá trị mặc định có thể sử
dụng: Tốc độ cắt: 50 m/min đối với gang,
300 m/min đối với nhôm. Lượng chạy dao 0,05 mm/răng, chiều
sâu cắt: 0,1 mm theo phương hướng kính.
CHÚ THÍCH: Kích thước của bề mặt dạng vòng có thể thay
đổi, miễn là có thể sử dụng làm chuẩn cho phép đo.
Dung sai
Xem Bảng 3
Sai lệch đo được
Xem Bảng 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Bảng 3.
Xem và tham chiếu TCVN 7011-1
(ISO 230-1)
Các nguyên công cắt gọt sơ bộ phải được thực hiện để có được chiều
sâu cắt đồng đều nhất có thể. Thông tin về góc nghiêng và các khoảng cách độ
lệch tâm, cũng như chiều dài dụng cụ cắt L phải được nêu trong báo cáo
kiểm.
Nếu có sẵn, phạm vi chuyển động của ba trục tịnh tiến và hai trục
quay phải được báo cáo.
Để diễn giải kết quả kiểm, xem [14].
Bảng 3 - Các phép kiểm hình học mẫu kiểm hình
nón cụt đối với mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M3_15 và TCVN 10170-7
(ISO 10791-7), M3_45
Kích thước tính bằng milimét
Đối tượng
Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch đo được
Bề mặt côn phía trên (cách đỉnh 2 mm)
a) Độ tròn
0,080
Dụng cụ đo độ tròn hoặc máy đo tọa độ (CMM) hoặc cảm biến độ dịch
chuyển thẳng và bàn quay
a)
Bề mặt côn phía dưới (cách đáy 2 mm)
b) Độ tròn
0,080
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
Đối tượng
M4
Bổ sung cho mẫu kiểm M1
Kiểm độ chính xác của định vị góc và định vị đường trung bình của trục
quay
CHÚ THÍCH 1: Phép kiểm này áp dụng được cho mọi trung tâm gia công
năm trục với ba trục tịnh tiến và hai trục quay
CHÚ THÍCH 2: Mẫu kiểm được mô tả dưới đây có thể được thiết kế
như một phần của mẫu kiểm loại M1 phù hợp với tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH 3: Đặc trưng 2 (xem sơ đồ) có thể cũng được gia công trên
trung tâm gia công bốn trục với bàn quay, nhưng không áp dụng được cho các
máy có hai trục quay trong ụ trục chính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M4_80
Kích thước tính bằng milimét

Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M4_160
Kích thước tính bằng milimét

Mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M4_320
Kích thước tính bằng milimét

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ bố trí mẫu kiểm trên
máy công cụ có
hai trục quay phía phôi

CHÚ DẪN:
1 mẫu kiểm 2
2 bàn
quay
3 bàn kẹp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1 mẫu kiểm
2 bàn quay
3 bàn máy
Sơ đồ bố trí mẫu kiểm trên
máy công cụ có
hai trục quay trong ụ trục chính

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 mẫu kiểm
2 bàn máy
Sơ đồ bố trí mẫu kiểm trên máy công cụ có cấu hình bàn-trên-bàn

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 bàn xoay
2 bàn quay
4 bàn trượt bàn máy
Hình dạng cuối của mẫu kiểm như được minh họa trong sơ đồ trên là kết
quả từ các thứ tự gia công sau:
a) Đặc trưng 1: Khối vuông đỉnh phải được gia công bằng dao phay ngón
sử dụng hai chuyển động tịnh tiến (trục X và Y).
b) Đặc trưng 2 (S, Q, R, T): Khối vuông ở giữa phải được gia công bằng
dao phay ngón sử dụng một trục tịnh tiến và một trục quay với trình tự gia
công như sau (không áp dụng được cho các máy có hai trục quay trong ụ trục
chính):
1) phay ngón mặt phẳng đầu tiên (mặt đầu) của khối vuông song song với
trục X;
2) xoay mẫu kiểm theo trục quay C góc 90°;
3) phay ngón mặt phẳng kế tiếp song song với trục X;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Đặc trưng 3: Khối vuông đáy phải được gia công bằng dao phay mặt đầu
sử dụng một hoặc hai trục tịnh tiến và một hoặc hai trục quay với trình tự
gia công như sau:
1) trục xoay (hoặc ụ nghiêng) được xoay góc 90°;
2) mặt phẳng đầu tiên được phay mặt đầu bằng chuyển động dọc theo một
trục tịnh tiến;
3) trục quay C (bàn
máy hoặc ụ trục chính) được xoay góc 90°;
4) mặt phẳng kế tiếp được phay mặt đầu bằng chuyển động dọc theo cùng
một trục tịnh tiến hoặc theo một trục vuông góc với trục tịnh tiến đầu tiên
(đối với các máy có hai trục quay trong ụ trục chính);
5) lặp lại các bước 3) và 4) cho đến khi tất cả bốn mặt phẳng được
phay mặt đầu.
Nếu trục xoay (hoặc ụ nghiêng) có thể xoay được góc ± 90° thì phải áp
dụng quy trình sau:
6) trục xoay (hoặc ụ nghiêng) được xoay góc 90°;
7) mặt phẳng đầu tiên được phay mặt đầu bằng chuyển động dọc theo một
trục tịnh tiến;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9) mặt phẳng thứ hai được phay mặt đầu bằng chuyển động dọc theo cùng
một trục tịnh tiến (điều này đòi hỏi chuyển động ban đầu dọc theo trục vuông
góc);
10) trục xoay (hoặc ụ nghiêng) được xoay góc -180°, trục quay C (bàn
máy hoặc ụ trục chính) được xoay góc - 90°;
11) mặt phẳng thứ ba được phay mặt đầu bằng chuyển động dọc theo cùng
một trục tịnh tiến hoặc theo một trục vuông góc với trục tịnh tiến đầu tiên
(đối với các máy có hai trục quay trong ụ trục chính);
12) trục quay C (bàn máy hoặc ụ trục chính) được xoay góc
180°;
13) mặt phẳng thứ tư được phay mặt đầu bằng chuyển động dọc theo trục
tịnh tiến trước đó (điều này đòi hỏi chuyển động ban đầu dọc theo trục vuông
góc).
d) Đặc trưng 4: các lỗ hướng kính.
1) trục xoay (hoặc ụ nghiêng) được xoay góc 90°;
2) lỗ đầu tiên, đường kính 15 mm được gia công bằng phay theo đường
tròn, đường kính dao phay là 10 mm;
3) trục quay C (bàn máy hoặc ụ trục chính) được xoay góc
90°;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5) lặp lại các bước 2) và 3) cho đến khi tất cả bốn lỗ được gia công
bằng phay theo đường tròn. Nếu trục xoay (hoặc ụ nghiêng) có thể xoay được
góc ± 90° thì phải áp dụng quy trình sau:
6) trục xoay (hoặc ụ nghiêng) được xoay góc 90°;
7) lỗ đầu tiên, đường kính 15 mm được gia công bằng phay theo đường
tròn, đường kính dao phay là 10 mm;
8) trục quay C (bàn máy hoặc ụ trục chính) được xoay góc
180°;
9) lỗ thứ hai được gia công bằng phay theo đường tròn;
10) trục xoay (hoặc ụ nghiêng) được xoay góc -180°, trục quay C (bàn
máy hoặc ụ trục chính) được xoay góc - 90°;
11) lỗ thứ ba được gia công bằng phay theo đường tròn;
12) trục quay C (bàn máy hoặc ụ trục chính) được xoay góc
180°;
13) lỗ thứ tư được gia công bằng phay theo đường tròn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Các mẫu kiểm M1 và M4 có thể được gia công thành một mẫu
kiểm duy nhất. Các hình vẽ sau thể hiện các biểu hiện này. Ngoài ra, các mẫu
kiểm M1 và M4 có thể được kết hợp khi sử dụng gá đặt thích hợp mà
có thể giúp linh hoạt hơn khi kiểm.
CHÚ THÍCH 2: Lỗ có thể được gia công bằng mũi doa.

CHÚ DẪN:
1 đặc trưng 1: đặc trưng khối vuông đỉnh được
gia công bằng sử dụng các chuyển động tịnh tiến dọc theo các trục X và Y
2 đặc trưng 2 (S, Q, R, T): đặc
trưng khối vuông ở giữa được gia công bằng sử dụng một trục tịnh tiến và trục
quay (C)
3 đặc trưng 3 (khối vuông đáy): đặc trưng khối
vuông được phay mặt, gia công bằng sử dụng một trục tịnh tiến và hai trục
quay
4 đặc trưng 4: Các lỗ hướng kính
Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch đo được
Xem Bảng 4
Phương tiện đo
Xem Bảng 4.
Xem và tham chiếu TCVN 7011-1 (ISO 230-1)
Các nguyên công cắt gọt sơ bộ phải được thực hiện để có được chiều
sâu cắt đồng đều nhất có thể.
Khoảng cách giữa các vị trí tâm của lỗ chuẩn C và
đường trục trung bình của bàn quay, cũng như khoảng cách giữa bề mặt chuẩn C và
đường trục trung bình của trục xoay phải được ghi trong báo cáo.
Bảng 4 - Kiểm hình
học mẫu kiểm khối vuông ba bậc cho các mẫu kiểm TCVN 10170-7 (ISO 10791-7), M4_80, _160 và _320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng và tham chiếu
bản vẽ
Dung sai
Kích thước danh nghĩa
Phương tiện đo
Sai lệch đo được
80
160
320
Khối vuông ở giữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,012
0,015
0,020
Máy đo tọa độ (CMM) hoặc vật chuẩn độ thẳng
và cảm biến độ dịch chuyển thẳng
Độ thẳng của cạnh R
Độ thẳng của cạnh S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ đối xứng so với lỗ chuẩn
C
0,080
0,100
0,150
CMM
Độ vuông góc của cạnh Q so với mặt phẳng chuẩn B
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,060
CMM hoặc vật chuẩn độ vuông góc và cảm biến độ dịch chuyển thẳng
Độ vuông góc của cạnh S so
với mặt phẳng chuẩn B
Độ song song của cạnh R so với mặt phẳng chuẩn B
CMM hoặc thước đo độ cao và cảm biến độ dịch chuyển thẳng
Độ song song của cạnh T so với mặt phẳng chuẩn B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chênh giữa L1 và L2 (L1 là khoảng cách giữa mặt phẳng Q và S, L2 là khoảng cách giữa mặt phẳng R và T)
0,100
0,120
0,180
CMM
Khối vuông đáy
Độ thẳng của cạnh Qb
0,012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
CMM hoặc vật chuẩn độ thẳng và cảm biến độ dịch chuyển thẳng
Độ thẳng của cạnh Rb
Độ thẳng của cạnh Sb
Độ thẳng của cạnh Tb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,080
0,100
0,150
CMM
Độ vuông góc của cạnh Qb với mặt
phẳng chuẩn B
0,030
0,040
0,060
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ vuông góc của cạnh Sb với mặt phẳng chuẩn B
Độ song song của cạnh Rb với mặt phẳng chuẩn B
CMM hoặc thước đo độ cao và cảm biến độ dịch chuyển thẳng
Độ song song của cạnh Tb với mặt phẳng
chuẩn B
Độ chênh giữa L3 và L4 (L3 là khoảng cách giữa mặt phẳng Qb
và Sb, L4 là khoảng cách giữa mặt phẳng Rb và Tb)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,120
0,180
CMM
Các lỗ hướng kính
Độ chênh vị trí lỗ U theo khoảng cách so với mặt phẳng chuẩn Aa,b
0,060
0,080
0,120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chênh vị trí lỗ V theo khoảng cách so với mặt phẳng chuẩn Aa,b
Độ chênh vị trí lỗ W theo khoảng cách so với mặt phẳng chuẩn Aa,b
Độ chênh vị trí lỗ P theo khoảng cách so với mặt phẳng
chuẩn Aa,b
Độ chênh vị trí lỗ U so với lỗ Wa
0,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,090
CMM
Độ chênh vị trí lỗ V so với lỗ Pa
a
Độ chênh này bị ảnh hưởng bởi độ không đảm bảo trong xác định chiều dài dụng
cụ cắt và mòn dụng cụ cắt.
b
Khi sử dụng lại mẫu kiểm, giá trị danh nghĩa của khoảng cách đến mặt phẳng
chuẩn A cần được giảm đi.
Phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chính
xác của mẫu kiểm hoàn thiện có hình dạng tự do
A.1 Tổng quan
Phép kiểm này chỉ nhằm đánh giá đặc tính của trung tâm gia công năm trục với
ba trục tịnh tiến và hai trục quay. Mặc dù kết quả kiểm chủ yếu thể hiện ảnh hưởng
của các sai số hình học của trung tâm gia công cũng như đặc tính của bộ điều
khiển NC và bộ điều khiển servo, nhưng vẫn có những yếu tố khác có thể ảnh hưởng
đến kết quả kiểm, như độ chính xác của mô hình CAD, quỹ đạo dao tạo bởi phần mềm
CAM và độ không đảm bảo đo khi đo bề mặt hình dạng tự do bằng máy đo tọa độ
(CMM). Do tính chất phức tạp của phép kiểm này, nó không thể được sử dụng để
xác định sai số cụ thể.
Mẫu kiểm bề mặt hình dạng tự do được quy định trong phụ lục này chủ yếu
phục vụ ngành công nghiệp hàng không vũ trụ (mặc dù các nhà sản xuất chi tiết
phức tạp khác cũng có thể sử dụng). Đây là một phép kiểm tùy chọn, có thể được
sử dụng theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp/nhà sản xuất và người sử dụng.
Tệp STEP và tệp điểm đo có thể được tải xuống tại: http://standards.iso.org/iso/10791/-7/ed-3/en.
A.2 Định dạng hình học của mẫu kiểm
Mẫu kiểm được tạo thành bởi một góc lượn hình chữ S và một đế hình chữ nhật, hình dạng cuối cùng
được thể hiện trong Hình A.1. Góc lượn hình chữ S được định nghĩa bởi hai bề mặt có đường sinh. Như thể
hiện trong Hình A.2 a), bề mặt có đường sinh A được tạo ra theo công thức (1) bởi
hai mô hình B-spline hữu tỷ bán đồng nhất bậc bốn (cubic), được
xác định bởi hai tập hợp điểm điều khiển Pi và Qi (xem Bảng A.1). Tương tự, như thể hiện trong Hình A.2
b), bề mặt có đường sinh B được tạo ra bởi hai đường cong hữu tỷ bán đồng nhất
B bậc bốn, được xác định bởi hai tập hợp điểm điều khiển Mi
và Ni (xem Bảng A.2).
CHÚ THÍCH 1: Khi phay mặt sau một bề mặt có đường sinh không khai triển
được, sự tồn tại của góc xoắn dẫn đến việc không thể gia công hoàn hảo chi tiết
bằng dụng cụ cắt có đường kính khác không. Vị trí dao trên bề mặt sẽ gây ra sự
can thiệp không thể tránh khỏi. Hiện tượng cắt dư và cắt thiếu trên các bề mặt
có đường sinh do đường kính dao và góc xoắn có thể lên đến 20 μm. Như
minh họa trong Hình 1, P0
và P1 là hai điểm mút của một đường sinh, K0
và K1 là các vectơ pháp tuyến của S(u, v) tại P0 và P1, góc xoắn là góc giữa K0
và K1.
CHÚ THÍCH 2: Hệ thống CAM được sử dụng ảnh hưởng đến sai số phát sinh
khi gia công bề mặt. Nếu có thể, nên sử dụng khả năng nội suy NC trong NURBS để
giảm thiểu sai số (giảm ảnh hưởng của sai số động học của máy). Nếu được sử dụng,
chức năng này cần được báo cáo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
A
bề mặt có đường sinh A
B
bề mặt có đường sinh B
L
phía trái của mẫu kiểm
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.1 - Hình học của mẫu kiểm

a) Bề mặt có đường sinh A

b) Bề mặt có đường sinh B
Hình A.2 - Định nghĩa bề mặt có đường sinh
Bảng A.1 - Điểm điều
khiển của bề mặt có đường sinh A
Pi
POS_X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
POS_Z
Qi
POS_X
POS_Y
POS_Z
P0
-131
-95,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q0
-137
-95,5
0
P1
-126
-41
30
Q1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-41
0
P2
-131
23
30
Q2
-138
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P3
-116
78
30
Q3
-118
87
0
P4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
77
30
Q4
-49
84
0
P5
-20
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q5
-23
58
0
P6
-11
10
30
Q6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
0
P7
-9
2
30
Q7
-9
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P8
-7
-6
30
Q8
-7
-6
0
P9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-14
30
Q9
-5
-14
0
P10
3
-46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q10
3
-46
0
P11
32
-80
30
Q11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-88
0
P12
103
-81
30
Q12
111
-84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P13
116
-13
30
Q13
119
-13
0
P14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43
30
Q14
118
43
0
P15
115
99,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q15
121
99,5
0
Bảng A.2 - Điểm điều khiển của bề mặt có đường
sinh B
Mi
POS_X
POS_Y
POS_Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ni
POS_X
POS_Y
POS_Z
M0
-121
-95,5
30
N0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-95,5
0
M1
-117
-29
30
N1
-124
-29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M2
-121
30
30
N2
-128
30
0
M3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
68
30
N3
-108
76
0
M4
-62
67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N4
-62
74
0
M5
-31
48
30
N5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
0
M6
-22
12
30
N6
-22
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M7
-20
4
30
N7
-20
4
0
M8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-4
30
N8
-18
-4
0
M9
-16
-12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N9
-16
-12
0
M10
-7
-48
30
N10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-48
0
M11
26
-88
30
N11
30
-95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M12
95
-91
30
N12
100
-97
0
M13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-42
30
N13
132
-46
0
M14
118
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N14
127
27
0
M15
125
99,5
30
N15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99,5
0
A.3 Định nghĩa phôi thô
Định nghĩa hình học của phôi chi tiết được thể hiện trong Hình A.3,
Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN:
L phía trái của mẫu kiểm
R phía phải của mẫu kiểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu kiểm cần được gia công tất cả các mặt để giảm thiểu ứng suất. Sai số
độ phẳng của mặt phẳng đáy nên nhỏ hơn 0,05 mm, các dung sai kích thước khác
nên là ± 0,1 mm. Vật liệu khuyến nghị cho phép kiểm này là hợp kim nhôm, mặc dù
các vật liệu khác cũng có thể được sử dụng theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp/nhà
sản xuất và người sử dụng.
A.4 Gia công
A.4.1 Cố định phôi chi tiết
Ít nhất hai bu lông hoặc các phương pháp kẹp chặt
có thể được sử dụng để đạt đủ độ cứng vững và giảm thiểu biến dạng. Cần cẩn thận đảm bảo sự kết hợp giữa kẹp chặt và mặt phẳng
đáy không phẳng để không làm biến dạng mẫu kiểm.
Hình A.4 thể hiện ví dụ việc định vị và kẹp chặt mẫu kiểm trên ba loại
trung tâm gia công năm trục khác nhau.

a) Trung tâm gia công với hai trục quay trong ụ
trục chính

b) Trung tâm gia công với hai trục quay phía
phôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Trung tâm gia công với một ụ nghiêng và một
bàn quay
Hình A.4 - Ví dụ về thiết lập định vị mẫu kiểm
trên ba loại trung tâm gia công năm trục khác nhau
A.4.2
Dụng cụ cắt và thông số cắt
Dụng cụ cắt và thông số cắt được khuyến nghị như sau. Các dụng cụ cắt
và thông số cắt khác có thể được sử dụng theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp/nhà
sản xuất và người sử dụng.
- Dụng cụ cắt:
- Loại dụng cụ cắt: Dao phay ngón
- Đường kính dụng cụ cắt: 20 min
- Chiều dài lưỡi cắt: ≥ 35 mm
- Số răng cắt: ≥ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chiều sâu cắt hướng trục cho mỗi đường chạy
dao: theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp/nhà sản xuất và người sử dụng, tổng 30
mm.
- Chiều sâu cắt hướng kính: theo thỏa thuận
giữa nhà cung cấp/nhà sản xuất và người sử dụng,
- Lượng chạy dao: theo thỏa thuận giữa nhà cung
cấp/nhà sản xuất và người sử dụng, lượng chạy dao phù hợp nên được chọn theo tốc
độ trục chính, như trong Bảng A.3.
Bảng A.3 - Lượng chạy dao khuyến nghị
Tốc độ trục chính (r/min)
< 6 000
6 000 ~ 10 000
10 000
~ 18 000
> 18 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 000
2 000
3 000
5 000
A.4.3 Hệ tọa độ phôi
Hệ tọa độ phôi được thể hiện trên Hình A.5.

Hình A.5 - Hệ tọa độ phôi (các mặt phẳng chuẩn
xem Hình A.6)
A.4.4
Các bước gia công
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mặt phẳng tham chiếu (E, F, G và H) và mặt phẳng chuẩn A được thể
hiện trong Hình A.6, cần được gia công bằng cùng một dụng cụ cắt gia công góc
lượn hình chữ S. Ngoài
ra, các bề mặt tham chiếu khác cùng thiết lập có thể gia công theo thỏa
thuận giữa nhà cung cấp/nhà sản xuất trung tâm gia công và người sử dụng.
Bước 2: Phay bán tinh bề mặt có đường sinh.
Gia công hình dạng bề mặt góc lượn hình chữ S bằng phương pháp phay mặt sau năm trục. Lượng
dư gia công tinh được xác định theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp/nhà sản xuất
và người sử dụng. Đối với góc lượn hình chữ S có góc nhỏ hơn 90° so với mặt phẳng chuẩn A tại
một số vị trí, phần dư tại đáy của góc lượn được phép giữ lại để tránh va chạm
dao gây biến dạng dao cắt.
Bước 3: Phay tinh bề mặt có đường sinh.
Gia công hoàn thiện góc lượn hình chữ S bằng phương pháp phay mặt sau năm trục. Phần dư tại
đáy của góc lượn cũng được phép giữ lại.
Bước 4: Phay mặt phẳng bổ sung D [tùy chọn, chỉ áp dụng cho trung tâm
gia công có trục C trong ụ trục chính (ụ vạn năng)].
Mặt phẳng bổ sung D, được thể hiện trong Hình A.6, dùng để kiểm tra độ
đồng tâm giữa trục chính mang dụng cụ cắt và trục C. Trong quá trình cắt, trục C quay một lần
(từ góc âm cực đại về 0° hoặc từ 0° đến góc dương cực đại, hoặc ngược lại; nếu
hành trình quay của trục C lớn hơn 720°, chỉ thực hiện 720°) trong khi dụng
cụ cắt di chuyển 20 mm dọc theo trục Y. Mặt phẳng này cũng cần được gia công bằng
cùng một dụng cụ cắt gia công góc lượn hình chữ S. Sai số đồng tâm đo được
có thể bị ảnh hưởng bởi chiều dài dao.
Mã NC phải được lập trình thủ công. Một ví dụ về mã NC như sau. Giá trị
tốc độ chạy dao sẽ được thỏa thuận giữa nhà cung cấp/nhà sản xuất và người sử dụng,
và phương pháp phay tiến dao xuống được ưu tiên sử dụng.
VÍ DỤ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M03 S5000
G00 Z100.A0.C0.
G00 X161.Y130.
G00
Z-10.
G01 Y93. F1000.
G01 Y73.C270.
G01 Y53. C0.
G01 Y33. C-270.
G01 Y13.C0.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G01 Y-27.C0.
G01 Y-47.C-270.
G01 Y-67.C0.
G01 Y-87.C270.
G01Y-107.C0.
G01 Y-130.F5000.
G00
Z100.
M30

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E,
F, G, H
các mặt phẳng tham chiếu
A
mặt phẳng chuẩn
B
đường chuẩn được tạo bằng cách giao mặt phẳng
trung vị giữa mặt phẳng E và F với mặt phẳng A
C
điểm chuẩn được tạo bằng cách giao mặt phẳng trung vị giữa mặt phẳng
G và H với mặt phẳng A và đường B
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.6 - Các chuẩn dùng để đo
A.5 Đo
A.5.1
Các hạng mục đo
Phép đo mẫu kiểm bao gồm hai hạng mục:
a) Sai số biên dạng bề mặt của hai bề mặt có đường sinh so với các chuẩn
A, B, C.
b) Sai số độ thẳng của mặt phẳng bổ sung D (tùy chọn).
A.5.2 Đo sai số biên dạng bề mặt của hai bề mặt có
đường sinh so với các chuẩn A, B, C
Sai số biên dạng của hai bề mặt có đường sinh so với các chuẩn có thể
được đo bằng máy CMM (Máy đo tọa độ) có đầu dò xoay. Hệ tọa độ đo cần được thiết lập dựa
trên ba chuẩn A, B và C, như thể hiện trên Hình A.6.
Việc đo trên máy có thể được thực hiện theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất/nhà
cung cấp và người sử dụng. Khi thực hiện đo trên máy công cụ, tất cả các điểm
có thể tiếp cận với đầu dò căn chỉnh theo trục Z của chi tiết nên được
đo theo phương này. Phép đo của các điểm không thể tiếp cận do cắt thiếu cần được
đo bằng cách tiếp cận các điểm này với số lần quay trục quay tối thiểu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các vectơ dò là hướng tiếp cận được khuyến nghị cho các điểm dò; đây là các
vectơ pháp tuyến của bề mặt được đổi dấu.
Bảng A.4 - Vị trí và
các vectơ dò của các điểm đo được khuyến nghị
Số
X
mm
Y
mm
Z
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I
J
K
1
-130,250 8
-70,852 7
25
0,973 948
-0,054 528
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
-133,389 7
-70,275 3
11
0,974 431
-0,042 103
-0,220 708
3
-132,608 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
0,971 666
-0,018 916
-0,235 601
4
-129,242 3
-46,164 1
25
0,971 622
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,235 179
5
-128,900 6
-21,456 8
25
0,971 337
-0,004 159
-0,237 670
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-19,760 3
11
0,971.398
-0,007 038
-0,237 353
7
-131,921 2
5,500 7
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,033 341
-0,223 172
8
-128,762 0
3,252 8
25
0,974 358
-0,015 993
-0,224 434
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-127,341 3
27,911 3
25
0,973 199
-0,115 068
-0,199 107
10
-129,837 4
30,665 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,969 376
-0,144 681
-0,198 436
11
-123,311 6
54,996 8
11
0,893 594
-0,396 065
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
-121,715 2
51,897 7
25
0,909 866
-0,370 311
-0,187 121
13
-106,521 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
0,500 153
-0,833 218
-0,235 787
14
-107,508 1
74,190 7
11
0,504 398
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,235 458
15
-83,370 4
80,719 1
11
0,042 218
-0,965 967
-0,255 196
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
77,040 8
25
0,035 654
-0,966 218
-0,255 248
17
-58,460 1
73,947 8
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,926 854
-0,255 379
18
-58,381 4
77,779 8
11
-0,263 290
-0,930 145
-0,255 945
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-36,276 9
66,018 7
11
-0,654 739
-0,725 257
-0,212 882
20
-36,830 6
62,385 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,634 973
-0,740 989
-0,218 504
21
-21,886 3
42,909 1
25
-0,888 678
-0,451 591
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
-21,979 3
45,413 1
11
-0,909 993
-0,409 811
-0,062 988
23
-13,901 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
-0,967 295
-0,253 650
-0,001 463
24
-13,456 7
19,731 2
25
-0,966 899
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,001 599
25
-7,441 1
-4,235 5
25
-0,970 143
-0,242 536
0,000 000
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-2,999 2
11
-0,970 143
-0,242 536
0,000 000
27
-1,421 1
-27,455 5
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,295 180
-0,000 481
28
-1,214 1
-28,144 7
25
-0,954 100
-0,299 488
-0,000 568
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,004 7
-50,564 2
25
-0,843 134
-0,537 656
0,007 141
30
8,842 2
-50,469 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,853 036
-0,521 824
0,005 479
31
25,373 1
-69,391 3
11
-0,611 260
-0,788 442
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
25,829 6
-68,438 1
25
-0,569 148
-0,818 388
0,079 449
33
48,474 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
-0,198 343
-0,966 996
0,159 932
34
48,042 2
-80,088 2
11
-0,226 298
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,156 118
35
73,139 1
-81,464 4
11
0,123 296
-0,973 735
0,191 412
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-78,729 2
25
0,142 637
-0,971 313
0,190 278
37
95,460 7
-69,167 1
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,729 665
0,218 666
38
96,416 9
-72,468 1
11
0,607 684
-0,763 340
0,219 164
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
109,844 1
-51,494 3
11
0,931 217
-0,305 856
0,198 208
40
107,962 3
-48,201 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,935 488
-0,295 277
0,194 096
41
112,412 6
-23,943 5
25
0,981 989
-0,087 607
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
114,550 2
-26,723 5
11
0,981 229
-0,093 769
0,168 512
43
115,795 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
0,984 529
-0,017 921
0,174 303
44
113,323 6
0,741 6
25
0,984 347
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,176 242
45
113,131 4
25,450 9
25
0,979 033
0,005 289
0,203 633
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,768 0
11
0,979 339
-0,008 105
0,202 063
47
116,438 2
49,029 1
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,025 272
0,218 658
48
113,325 3
50,159 5
25
0,975 471
-0,022 566
0,218 966
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
114,294 7
74,849 6
25
0,974 999
-0,053 575
0,215 655
50
117,364 1
74,276 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,975 304
-0,046 078
0,216 006
51
124,100 6
74,874 5
25
-0,972 942
0,061 409
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
127,276 1
74,331 7
11
-0,973 585
0,048 860
-0,223 037
53
126,277 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
-0,971 303
0,028 402
-0,236 144
54
122,907 2
50,204 7
25
-0,971 191
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,236 074
55
122,437 0
25,510 5
25
-0,972 525
0,005 444
-0,232 733
56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,927 6
11
-0,972 500
0,011 808
-0,232 603
57
125,518 8
-1,285 9
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,013 112
-0,211 114
58
122,503 5
0,811 3
25
-0,977 457
-0,005 581
-0,211 059
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
122,172 9
-23,882 5
25
-0,982 470
0,051 857
-0,179 064
60
124,559 0
-26,477 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,980 420
0,079 948
-0,179 960
61
120,098 0
-51,242 5
11
-0,940 101
0,291 901
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62
118,398 2
-48,234 7
25
-0,945 200
0,275 735
-0,174 834
63
107,256 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
-0,753 195
0,622 473
-0,212 660
64
108,458 2
-73,420 5
11
-0,746 941
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,214 178
65
88,022 5
-87,697 8
11
-0,338 711
0,911 887
-0,231 813
66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-84,354 8
25
-0,354 909
0,905 731
-0,231 713
67
63,252 3
-88,709 6
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,978 398
-0,206 626
68
63,263 9
-91,643 3
11
0,017 199
0,978 929
-0,203 477
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,562 8
-87,171 9
11
0,337 359
0,930 755
-0,141 012
70
38,914 9
-85,114 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,296 849
0,943 030
-0,150 250
71
17,273 2
-73,521 5
25
0,627 245
0,776 628
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72
17,041 6
-74,320 3
11
0,658 419
0,750 973
-0,050 236
73
0,821 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
0,843 230
0,537 544
-0,003 176
74
0,904 5
-55,157 8
25
0,836 208
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,004 240
75
-10,011 0
-33,064 0
25
0,940 586
0,339 553
0,001 428
76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-32,501 4
11
0,941 581
0,336 784
0,001 311
77
-16,945 0
-8,220 0
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,242 536
0,000 000
78
-16,676 5
-9,294 1
25
0,970 143
0,242 536
0,000 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-22,667 0
14,668 0
25
0,970 143
0,242 536
0,000 000
80
-23,060 5
16,242 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,970 143
0,242 536
0,000 000
81
-30,625 9
40,260 2
11
0,914 105
0,404 059
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
82
-30,215 9
38,140 2
25
0,904 168
0,425 437
0,038 516
83
-45,786 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
0,560 070
0,809 055
0,178 188
84
-45,810 5
60,003 1
11
0,582 560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,173 150
85
-68,900 4
69,640 8
11
0,194 258
0,953 512
0,230 389
86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
66,177 8
25
0,194 590
0,953 455
0,230 343
87
-93,012 6
66,346 9
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,944 674
0,233 455
88
-93,898 9
69,583 8
11
-0,250 726
0,939 676
0,232 690
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-113,126 5
54,417 7
11
-0,857 717
0,483 991
0,173 417
90
-111,836 8
51,655 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,873 107
0,456 310
0,171 658
91
-118,115 2
27,907 8
25
-0,975 477
0,109 454
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
92
-120,518 5
30,453 3
11
-0,971 071
0,145 200
0,189 574
93
-122,317 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
-0,976 722
0,022 232
0,213 353
94
-119,288 3
3,246 7
25
-0,976 722
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,214 212
95
-119,473 0
-21,452 1
25
-0,975 558
0,009 609
0,219 531
96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-19,893 2
11
-0,975 561
0,008 840
0,219 550
97
-122,972 5
-45,105 3
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020 668
0,215 701
98
-119,905 7
-46,147 5
25
-0,976 197
0,025 310
0,215 404
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-120,756 8
-70,832 0
25
-0,977 492
0,041 817
0,206 787
100
-123,699 3
-70,309 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,977 681
0,035 660
0,207 044
A.6 Đánh giá
Tiêu chí đánh giá và dung sai đề xuất được cho trong Bảng A.5 và Hình
A.7. Các giá trị thực theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp/nhà sản xuất và người sử
dụng.
Bảng A.5 - Tiêu chí
đánh giá
Hạng mục đánh giá
Dung sai đề xuất
Dung sai mặt phẳng protin liên quan đến mặt chuẩn A, B, C,
của hai bề mặt có đường sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thẳng của mặt phẳng bổ sung D (tùy chọn)
0,050 mm (xem Hình A.7)

Hình A.7 - Dung sai đề xuất
A.7 Báo cáo kiểm
Bản báo cáo kiểm khuyến nghị được cho trong Bảng A.6.
Bảng
A.6 - Bản báo cáo kiểm khuyến nghị
Điều kiện cắt
Trung tâm gia công:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu:
Dụng cụ cắt:
- Đường kính:
- Chiều đài:
- Số răng:
- Vật liệu:
Thông số cắt:
- Chiều sâu cắt hướng trục:
- Chiều sâu cắt hướng
kính:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Lượng chạy dao:
- Cài đặt tăng tốc/giảm tốc:
- Kiểu nội suy của bộ điều khiển:
Đo biên dạng bề mặt
Phương tiện đo:
Ngày đo:
Dữ liệu đo:
STT
X (mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z (mm)
Sai số (mm)
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
Đo độ thẳng (tùy chọn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày đo:
Dữ liệu đo:
Đánh giá
Sai số biên dạng bề mặt có đường sinh A so với các chuẩn A, B,
C:
Sai số biên dạng bề mặt có đường sinh B so với các chuẩn A, B,
C:
Sai số độ thẳng của mặt phẳng bổ sung D (tùy chọn):
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 7583-1 (ISO 129-1), Bản vẽ kỹ thuật - Ghi kích thước và dung sai - Phần 1: Nguyên tắc chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] ISO 1101:2017, Geometrical
product specifications (GPS) - Geometrical tolerancing - Tolerances of form,
orientation, location and run-out (Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Dung sai hình học - Dung sai hình dạng, hướng, vị trí và độ
đảo)
[4] ISO 1832, Indexable
inserts for cutting tools - Designation (Lưỡi cắt ghép phân độ được dùng cho dụng cụ cắt - Ký hiệu)
[5] TCVN 2263-1 (ISO 2768-1), Dung sai chung - Phần 1: Dung sai của các kích thước dài và góc không chỉ dẫn dung sai
riêng
[6] TCVN 12491 (ISO 6462), Dao phay mặt đầu và mặt vai
gờ ghép các mảnh cắt tháo lắp được - Kích thước
[7] TCVN 12174 (ISO 26303), Máy công cụ - Đánh giá khả năng ngắn hạn
của các quá trình gia công trên mắt cắt kim loại
[8] MOU W.P., SONG Z.Y., GUO Z.P.,et al., A
Machining Test to Reflect Dynamic Machining Accuracy of Five-Axis Machine
Tools. Advanced Materials Research. 2012, 622-623 pp. 414-419
[9]
JIANG Z., DING J., SONG Z., et al., Modeling and simulation of surface
morphology abnormality of 'S' test piece machined by five-axis CNC machine
tool. Int. J. Adv. Manuf. Technol. 2015, pp. 1-15
[10]
WANG W., JIANG Z., TAO W., ET at., A new test part to identify performance of
five-axis machine tool-part 1: geometrical and kinematic characteristics of S
part. Int. J. Adv. Manuf. Technol. 2015, 79 pp. 1-10
[11]
WANG W., JIANG Z., Li Q, et al., A new test part to identify performance of
five-axis machine tool-Part II validation of S part. Int. J. Adv. Manuf.
Technol. 2015, 79 (5-8) pp. 739-756
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[13]
XIED., DING J., LIU F., et al., Modeling errors forming abnormal tool marks on
a twisted ruled surface in flank milling of the five-axis CNC. Journal of
Mechanical Science & Technology. 2015, 28 (11) pp. 4717-4726
[14]
BOSSONI S, Geometric and dynamic evaluation and optimization of machining
centres, Fortschrittsberichte VDI Reihe 2 Nr. 672. Düsseldorf. VDI Verlag 2010
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Các phép kiểm gia công
Phụ lục A (tham khảo) Độ chính xác của mẫu kiểm hoàn thiện có hình dạng
tự do (M5)
Thư mục tài liệu tham khảo