TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9723:2013
ISO
20481:2008
CÀ
PHÊ VÀ SẢN PHẨM CÀ PHÊ – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CAFEIN BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG
CAO (HPLC) – PHƯƠNG PHÁP CHUẨN
Coffee and coffee products
– Determination of the caffeine content using high performance liquid
chromatography (HPLC) – Reference method
Lời nói đầu
TCVN 9723:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 20481:2008;
TCVN 9723:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F16 Cà phê và sản phẩm cà phê biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Coffee and coffee
products – Determination of the caffeine content using high performance liquid
chromatography (HPLC) – Reference method
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp sắc ký
lỏng hiệu năng cao (HPLC) để xác định hàm lượng cafein của: cà phê nhân; cà phê
rang; cà phê hòa tan, loại thông thường và loại đã tách cafein; các sản phẩm cà
phê hòa tan hỗn hợp (ví dụ: hỗn hợp cà phê/chicory (rễ rau diếp xoăn) hoặc đồ
uống từ cà phê kiểu capuccino).
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2230 (ISO 565), Sàng thử nghiệm –
Lưới kim loại đan, tấm kim loại đột lỗ và lưới đột lỗ bằng điện – Kích thước lỗ
danh nghĩa
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân
tích trong phòng thí nghiệm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 5567 (ISO 3726), Cà phê hòa tan –
Phương pháp xác định hao hụt khối lượng ở nhiệt độ 70 oC dưới áp
suất thấp
TCVN 6928 (ISO 6673), Cà phê nhân – Xác
định hao hụt khối lượng ở 105 oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7153 (ISO 1042), Dụng cụ thí nghiệm
bằng thủy tinh – Bình định mức
TCVN 9721 (ISO 11817), Cà phê rang xay –
Xác định độ ẩm – Phương pháp Karl Fischer (Phương pháp chuẩn)
3. Nguyên tắc
Cafein được chiết ra khỏi mẫu bằng nước 90 oC
với sự có mặt của magie oxit. Sau khi lọc, hàm lượng cafein của dịch chiết được
xác định bằng HPLC trên cột RP-18, dùng phương pháp rửa giải đẳng dòng, sử dụng
detecter UV ở bước sóng khoảng 272 nm.
Khi thích hợp, hàm lượng cafein có thể tính
theo chất khô và độ ẩm được xác định bằng phương pháp chuẩn phù hợp.
4. Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết
phân tích và nước phù hợp với yêu cầu loại 1 của TCVN 4851 (ISO 3696) trừ khi
có quy định khác.
4.1. Metanol, loại dùng cho HPLC.
4.2. Magie oxit (MgO), loại nặng, có chất
lượng cao[1]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc xuất hiện các pic gây nhiễu trong sắc đồ
có thể do hấp thụ không đúng. Trong trường hợp này, cần kiểm tra MgO đã sử dụng.
4.3. Cafein (1,3,7-trimetylxantin; 1,3,7-trimetyl-1H-purin-2,6(3H,7H)-dion;
metyltheobrom; C8H10N4O2), dạng khan
tinh khiết.
4.4. Pha động, 24 % phần thể tích
metanol trong nước.
CHÚ Ý AN TOÀN – Đeo găng tay, kính bảo vệ mắt
và phân phối các thuốc thử trong buồng hút khói tốt.
Chuyển 240 ml metanol (4.1) vào bình định mức
một vạch 1 lít (5.11). Thêm nước đến vạch, trộn và lọc qua bộ lọc cỡ lỗ 0,45 µm
(5.2).
CHÚ THÍCH: Thời gian lưu của cafein có thể
được chỉnh để tối ưu hóa việc tách HPLC trên cột được sử dụng bằng cách thay
đổi tỷ lệ metanol với nước.
4.5. Dung dịch chuẩn cafein.
4.5.1. Dung dịch gốc, tương ứng với 200
mg/l
Cân (0,200 ± 0,100) g cafein dạng khan (4.3)
vào bình định mức một vạch 1 lít (5.11). Thêm nước ấm đủ đến nửa bình. Xoay
bình để hòa tan cafein, để nguội đến nhiệt độ phòng, thêm nước đến vạch và trộn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.1. Dung dịch chuẩn pha loãng đối với cà
phê thông thường,
tương ứng với khoảng 40 mg/l
Dùng pipet (5.12) lấy 50 ml dung dịch chuẩn
gốc cafein (4.5.1) cho vào bình định mức một vạch 250 ml (5.11). Thêm nước đến
vạch và trộn. Chuẩn bị dung dịch chuẩn pha loãng mới trong ngày sử dụng.
4.5.3. Dung dịch chuẩn pha loãng đối với cà
phê đã tách cafein,
tương ứng với khoảng 4 mg/l
Dùng pipet (5.12) lấy 5 ml dung dịch chuẩn
gốc cafein (4.5.1) cho vào bình định mức một vạch 250 ml (5.11). Thêm nước đến
vạch và trộn. Chuẩn bị dung dịch chuẩn pha loãng trong ngày sử dụng.
4.5.4. Đường chuẩn. Việc sử dụng từ ba
đến năm điểm trên đường chuẩn là tùy chọn. Dải nồng độ được khuyến cáo là từ 5
mg/l đến 25 mg/l đối với các mẫu cà phê thông thường và từ 0,5 mg/l đến 2,5
mg/l đối với các mẫu đã tách cafein.
5. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử
nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
5.1. Cân phân tích, có khả năng cân
chính xác đến ± 0,1 mg.
5.2. Bộ lọc màng, cỡ lỗ 0,45 µm, để
lọc pha động và các dịch chiết mẫu pha loãng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4. Cột sắc ký dùng cho HPLC, dài tối thiểu 125 mm,
được nhồi bằng vật liệu C18, tốt nhất là hạt hình cầu có cỡ 5 µm, hiệu quả tách
ít nhất 5 000 đĩa lý thuyết. Số đĩa lý thuyết của cột, Nth có
thể tính được bằng cách xác định diện tích pic sau khi bơm dung dịch chuẩn
cafein, bằng Công thức (1):
Nth =
(1)
Trong đó:
tr là thời gian lưu của
pic, tính bằng giây (s);
b là chiều rộng pic, tại nửa chiều
cao pic, tính bằng giây (s).
5.5. Máy khuất từ, có bộ phận gia
nhiệt và nồi cách thủy.
5.6. Bể siêu âm.
5.7. Xiranh microlit.
5.8. Máy xay cà phê, phù hợp để xay nhân
cà phê rang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.10. Sàng, cỡ lỗ danh định 630 µm, phù hợp với
các yêu cầu trong TCVN 2230 (ISO 565), dãy R 20.
5.11. Bình định mức một vạch, dung tích 1 lít và
250 ml, phù hợp với loại A của TCVN 7153 (ISO 1042).
5.12. Pipet, dung tích 50 ml và 5 ml, phù hợp với
loại A của TCVN 7151 (ISO 648).
6. Lấy mẫu
Phòng thử nghiệm phải nhận được mẫu đại diện.
Mẫu không được hư hỏng hoặc thay đổi trong suốt quá trình vận chuyển hoặc bảo
quản.
Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu chuẩn
này. Các bên có liên quan cần thỏa thuận với nhau về vấn đề này.
Bảo quản mẫu thử sao cho mẫu không bị giảm
chất lượng và thay đổi thành phần.
Trong trường hợp bột uống hỗn hợp, cần tối
thiểu 50 g sản phẩm (đối với các bao gói chia nhỏ: tối thiểu năm bao gói).
7. Chuẩn bị mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng máy nghiền (5.9) nghiền nhân cà phê nhân
sao cho 50 % phần khối lượng của mẫu lọt qua sàng (5.10). Sau đó lấy mẫu thử từ
toàn bộ cà phê bột đã được trộn kỹ.
7.2. Cà phê rang
Dùng máy xay (5.8) xay nhân cà phê rang sao
cho trên 50 % khối lượng lọt qua sàng (5.10).
Dùng luôn cà phê rang xay bao gói bán sẵn mà
không cần xử lý thêm và đồng hóa mẫu.
7.3. Cà phê hòa tan
Đối với cà phê hòa tan thì không cần xay.
7.4. Đồ uống hỗn hợp
Dùng máy xay (5.8) đồng hóa bột uống cà phê
hỗn hợp ngay trước khi chiết để tránh bị tách rời.
8. Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính hàm lượng chất khô cà phê được sử dụng
trong 9.2 từ độ ẩm xác định được trên phần mẫu thử (Điều 7) theo:
- TCVN 6928 (ISO 6673) đối với cà phê nhân,
- TCVN 9721 (ISO 11817) đối với cà phê rang,
- TCVN 5567 (ISO 3726) đối với cà phê hòa tan.
Đối với các dạng khác của cà phê và các sản
phẩm có nguồn gốc từ cà phê, thì các bên có liên quan cần thỏa thuận phép xác
định hàm lượng chất khô.
8.2. Phần mẫu thử
8.2.1. Cà phê rang và cà phê nhân
Dùng cân (5.1) cân khoảng 1 g mẫu thử (7.1,
7.2) chính xác đến miligam và chuyển vào bình định mức 250 ml (5.11).
8.2.2. Cà phê hòa tan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.3. Đồ uống hỗn hợp
Dùng cân (5.1) cân khoảng 1 g mẫu thử (7.4)
chính xác đến miligam và chuyển vào bình định mức 250 ml (5.11).
8.3. Chiết cafein
Thêm 5 g magie oxit (4.2) và khoảng 200 ml
nước vào phần mẫu thử (8.2.1, 8.2.2 hoặc 8.2.3) đựng trong bình định mức. Đặt
bình vào nồi cách thủy được duy trì ở điểm sôi và chờ cho đến khi dung dịch đạt
đến ít nhất 90 oC. Tiếp tục gia nhiệt bình trong nồi cách thủy trong
20 min, thỉnh thoảng trộn lượng chứa trong bình bằng cách khuấy hoặc lắc bình.
Lấy bình ra khỏi nồi cách thủy, làm nguội đến nhiệt độ phòng dưới vòi nước và
thêm nước đến vạch. Chờ cho đến khi chất rắn lắng xuống.
Lấy phần dịch lỏng nổi phía trên và lọc qua
bộ lọc cỡ lỗ 0,45 µm (5.2), loại bỏ vài mililit đầu tiên. Dịch lọc này được
dùng để tách bằng HPLC.
8.4. Xác định
8.4.1. Chỉnh thiết bị
ĐIỀU QUAN TRỌNG – Pha động phải được khử khí
20 min trong bể siêu âm (5.6) hoặc thanh lọc bằng heli trước khi sử dụng. Nếu
thiết bị HPLC có bộ khử khí, thì 10 min là đủ.
Cài đặt máy sắc ký (5.3) theo chỉ dẫn của nhà
sản xuất và chỉnh như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) detector UV cài đặt ở 272 nm (hoặc 254 nm
trong trường hợp detector có bộ lọc). Đảm bảo rằng phạm vi nhạy của detector
phù hợp với pic của dung dịch chuẩn (trong trường hợp nhiều hơn một chất chuẩn,
thì theo pic cao nhất).
8.4.2. Phân tích HPLC
Khi tốc độ dòng của pha động và áp suất tương
ứng ổn định, để cho hệ thống cân bằng trong ít nhất 10 min. Sau đó bơm 10 µl
dung dịch chuẩn lên cột, dùng xyranh microlit (5.7), trong lần chạy sau đó, bơm
tiếp một thể tích tương tự của dịch chiết mẫu (8.3). Khi sử dụng dung dịch
chuẩn đơn lẻ, thì bơm với các khoảng cách đều đặn (thông thường cứ sau sáu lần
bơm dịch chiết mẫu thì bơm một lần). Sau mỗi mẻ phân tích, rửa kỹ hệ thống sắc
ký cùng với cột bằng metanol 50 % thể tích (4.1) và nước, đậy nút cột để bảo
quản nếu không tiếp tục dùng.
9. Tính kết quả
9.1. Hàm lượng cafein trong mẫu
Tính hàm lượng cafein, wx,
được biểu thị phần trăm khối lượng, tương đương với gam trên 100 g cà phê, theo
Công thức (2):
wx =
(2)
Trong đó:
Ac là diện tích pic cafein của
dung dịch chuẩn cafein xác định bằng HPLC, tính bằng đơn vị diện tích;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ms là khối lượng phần mẫu thử,
tính bằng gam (g);
V là thể tích dung dịch mẫu chiết được, xác
định được trong 8.2 (V = 0,25 l), tính bằng lít (l);
ρc là nồng độ khối lượng của dung
dịch chuẩn cafein, tính bằng gam trên lít (g/l).
CHÚ THÍCH: Chiều cao pic có thể được sử dụng để
thay cho diện tích pic.
Nếu sử dụng nhiều hơn một chuẩn hiệu chuẩn
thì dựng đường chuẩn tuyến tính đối với các nồng độ chuẩn cafein, để thu được
độ dốc và giá trị chắn. Sử dụng đường chuẩn này để tính nồng độ cafein trong
mẫu.
Lấy kết quả là giá trị trung bình của hai lần
xác định tiến hành dưới các điều kiện lặp lại (10.2).
9.2. Phép xác định tùy chọn hàm lượng cafein
trong mẫu theo chất khô (xem 8.1).
Tính hàm lượng cafein, w’x,
theo phần trăm khối lượng, tương ứng với số gam trên 100 g chất khô, bằng Công
thức (3):
w’x =
(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy kết quả là giá trị trung bình của hai lần
xác định tiến hành dưới các điều kiện lặp lại (10.2).
10. Độ chụm
10.1. Phép thử liên phòng thử nghiệm
Các kết quả chi tiết của phép thử liên phòng
thử nghiệm để xác định độ chụm của phương pháp được nêu trong Phụ lục A. Các
kết quả về cafein được đưa ra theo loại cà phê.
Các giới hạn lặp lại và giới hạn tái lập như
định nghĩa trong 3.16 và 3.20 của TCVN 6910-1:2001 (ISO 5725-1:1994) [2],
tương ứng, được tính theo 4.14 của TCVN 6910-6:2002 (ISO 5725-6:1994) [4].
Để ước tính giới hạn tái lập Horwitz, sử dụng
hàm Horwitz như trong Tài liệu viện dẫn [6].
Các giá trị thu được từ phép thử liên phòng
thử nghiệm này có thể không áp dụng cho các dải nồng độ và các chất nền khác
với các giá trị đã nêu.
Dữ liệu về độ chụm được đánh giá theo TCVN
6910-1:2001 (ISO 5725-1:1994) được nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 – Giá trị
trung bình, giới hạn lặp lại và giới hạn tái lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình
% phần khối lượng
Giới hạn lặp lại
r
% phần khối lượng
Giới hạn tái lập
R
% phần khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cà phê đã tách cafein (decaf)
0,057
0,004
0,009
Cà phê đã tách cafein
0,075
0,003
0,006
Cà phê chè (arabica) thông thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
0,15
Cà phê vối (robusta) thông thường
2,18
0,096
0,37
Cà phê rang
Cà phê đã tách cafein
0,055
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,026
Hỗn hợp cà phê thông thường/ cà phê đã tách
cafein
0,642
0,054
0,091
Cà phê thông thường
1,22
0,053
0,176
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cà phê kiểu cappucino
0,403
0,024
0,068
Cà phê hòa tan
Cà phê đã tách cafein
0,072
0,004
0,024
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,109
0,008
0,030
Cà phê đông khô thông thường
2,51
0,050
0,23
Cà phê kết tụ thông thường
3,19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,372
Hỗn hợp cà phê hòa
tan
Cà phê/chicory
2,45
0,066
0,216
10.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa các kết quả của hai
phép thử nghiệm độc lập, đơn lẻ thu được khi sử dụng cùng phương pháp, trên
cùng vật liệu thử, trong một phòng thử nghiệm, do một người thực hiện, sử dụng
cùng thiết bị, trong cùng một khoảng thời gian ngắn, không được quá 5 % (nghĩa
là độ lặp lại ở xác suất 95 %) các trường hợp vượt quá giá trị giới hạn lặp lại,
r, nêu trong Bảng 1.
10.3. Độ tái lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Báo cáo thử
nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ít nhất bao gồm các
thông tin sau:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy
đủ về mẫu;
b) phương pháp sử dụng, viện dẫn tiêu chuẩn
này;
c) kết quả thử nghiệm thu được;
d) nếu kiểm tra về độ lặp lại, thì nêu kết
quả cuối cùng thu được;
e) mọi chi tiết thao tác khác với quy định
trong tiêu chuẩn này hoặc tùy chọn cũng như các sự cố bất kỳ có thể ảnh hưởng
đến kết quả thử nghiệm.
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ
liệu về độ chụm của nghiên cứu đánh giá xác nhận phương pháp xác định cafein
trong cà phê và sản phẩm cà phê
Bảng A.1 – Dữ liệu về
độ chụm của phép thử liên phòng thử nghiệm trên phép xác định cafein trong cà
phê và sản phẩm cà phê
Thông
số
Cà phê nhân
Cà phê rang
Bột uống có cà phê
Cà phê hòa tan
Hỗn hợp hòa tan
Đã tách cafein
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Arabica thông
thường
Robusta thông
thường
Đã tách cafein
Hỗn hợp thông
thường/đã tách cafein
Thông thường
Kiểu cappucino
Đã tách cafein
Đã tách cafein
Đông khô thông
thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cà phê/rễ rau diếp
xoăn
Số lượng các phòng thử nghiệm tham gia
16
16
16
16
16
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
16
16
16
Bộ dữ liệu được giữ lại sau khi loại trừ
ngoại lệ
16
15
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
16
15
15
15
15
16
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
29
33
32
32
32
32
30
29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
32
28
Hàm lượng trung bình, % khối lượng
0,057
0,075
1,14
2,18
0,055
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,22
0,403
0,072
0,109
2,51
3,19
2,45
Trung bình, % khối lượng
0,057
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,13
2,22
0,056
0,643
1,22
0,400
0,074
0,109
2,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,47
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
0,0014
0,0011
0,018
0,034
0,0026
0,019
0,019
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0016
0,0027
0,018
0,30
0,024
Giới hạn lặp lại, r = 2,8 x sr
0,004
0,003
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,007
0,054
0,053
0,024
0,004
0,008
0,050
0,085
0,066
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
1,5
1,6
1,6
4,7
3,0
1,6
2,1
2,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,7
1,0
1,0
Độ lệch chuẩn tái lập, sR
0,0033
0,0023
0,052
0,133
0,0093
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,063
0,024
0,0085
0,107
0,083
0,133
0,077
Giới hạn tái lập, R
= 2,8 x sR
0,009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
0,37
0,026
0,091
0,176
0,068
0,024
0,030
0,23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,216
Hệ số biến thiên tái lập, %
5,8
3,1
4,6
6,1
16,8
5,1
5,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,8
9,8
3,3
4,2
3,1
Giới hạn tái lập
theo Horwitz
0,010
0,012
0,125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,010
0,077
0,133
0,052
0,012
0,017
0,245
0,30
0,24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
0,5
1,2
1,7
2,7
1,2
1,3
1,3
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
1,2
0,9
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO Guide 30:1992, Term and definition
used in connection with reference material
[2] TCVN 6910-1:2010 (ISO 5725-1:1994), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo – Phần 1:
Nguyên tắc và định nghĩa chung.
[3] TCVN 6910-2:2010 (ISO 5725-2:1994), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo – Phần 2:
Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu
chuẩn.
[4] TCVN 6910-6:2010 (ISO 5725-6:1994), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo – Phần 6: Sử
dụng các giá trị độ chính xác trong thực tế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6] Thompson, M. Ellison, S.R.L., Wood, R.,
for the international working party for harmonization of quality assuarance
schemes. The international harmonized protocol for the proficiency testing of
analitycal chemistry laboratories. IUPAC technical report. Pure appl.Chem.
2006, 78, pp. 145-196. Available (2007-12-06) at: http://www.iupac.org/pulications/pac/2006/pdf/7801x0145.pdf
[1] Merck 105867 là ví dụ về sản phẩm phù
hợp bán sẵn. Thông tin này đưa ra tạo thuận tiện cho người sử dụng và không ấn
định phải sử dụng sản phẩm này.