TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 9669
: 2013
THỊT
VAI LỢN ƯỚP MUỐI CÓ XỬ LÝ NHIỆT
Cooked cured pork
shoulder
Lời nói đầu:
TCVN 9669:2013 tương đương có sửa đổi với
CODEX STAN 97-1981, Rev.1-1991;
TCVN 9669:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc
gia TCVN/TC/F8 Thịt và sản phẩm thịt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỊT VAI LỢN ƯỚP MUỐI
CÓ XỬ LÝ NHIỆT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm thịt
vai lợn ướp muối có xử lí nhiệt được bao gói trong các bao bì bằng vật liệu
thích hợp như mô tả trong 6.4 và 6.5 dưới đây.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các sản phẩm
thịt vai lợn có xử lí nhiệt có các đặc tính về thành phần khác với quy định
trong tiêu chuẩn này. Các sản phẩm này phải được xác định rõ tên gọi mô tả đúng
bản chất sao cho không làm người tiêu dùng hiểu lầm và không gây nhầm lẫn với sản
phẩm được đề cập trong tiêu chuẩn này.
2 Mô tả
Sản phẩm được chế biến từ thịt phân chân trước
của lợn. Phải loại bỏ tất cả xương, sụn, gân và dây chằng. Bì và mỡ có thể loại
bỏ hoặc giữ lại.
Thịt phải được ướp muối và có thể được xông
khói, ướp gia vị và/hoặc được tạo hương.
Việc xử lí nhiệt đối với sản phẩm, phương thức
ướp muối và bao gói phải đảm bảo rằng sản phẩm không gây nguy hại đến sức khỏe
cộng đồng và duy trì chất lượng trong các điều kiện bảo quản, vận chuyển và bán
theo quy định trong 6.4 và 6.5.
3 Thành phần chính và
yêu cầu chất lượng
3.1 Thành phần nguyên liệu chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- nước muối bao gồm nước, muối thực phẩm và
natri nitrit hoặc kali nitrit.
3.2 Thành phần nguyên liệu tùy chọn
- saccharose, đường chuyển hóa, dextrose
(glucose), lactose, maltose, xirô glucose (kể cả xirô ngô), mật ong;
- gia vị;
- protein đã thủy phân có mùi thơm và hòa tan
trong nước;
- gelatin dùng cho thực phẩm.
3.3 Yêu cầu chất lượng
3.3.1 Nguyên liệu
Các thành phần nguyên liệu dùng để chế biến sản
phẩm phải có chất lượng thích hợp để chế biến làm thực phẩm cho người, không có
mùi và vị lạ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm phải sạch, không bị thôi màu và
không bị thôi nhiễm từ bao bì. Thịt phải đồng đều, được ướp kỹ và sản phẩm phải
cắt được thành lát.
3.4 Hàm lượng thịt
- phần trăm trung bình của protein thịt không
chứa chất béo, không nhỏ hơn
17,5 %;
- phần trăm tối thiểu của protein thịt không
chứa chất
béo:
16,0 %.
(Đối với các sản phẩm đóng hộp thì phần trăm
protein thịt được tính trên tổng lượng chứa trong hộp và có hiệu chỉnh nếu bổ
sung gelatin, xem 8.4).
4 Phụ gia thực phẩm
4.1 Chất bảo quản
Lượng đưa vào tối đa
4.1.1 Kali nitrit và/hoặc natri nitrit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2 Kali nitrit và/hoặc natri nitrit
125 mg/kg (nitrit tổng số, tính theo natri
nitrit) (hàm lượng tối đa, tính trên tổng khối lượng tịnh của thành phẩm)
4.1.3 Kali clorua
Giới hạn bởi Thực hành sản xuất tốt (GMP)
4.2 Chất chống oxy hóa
4.2.1 Axit ascorbic và natri ascorbat
300 mg/kg (tính theo axit ascorbic đơn lẻ
hoặc kết hợp)
4.2.2 Axit iso-ascorbic và natri
iso-ascorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Chất tạo hương
4.3.1 Chất tạo hương tự nhiên và chất tạo
hương mô phỏng tự nhiên
Giới hạn bởi GMP
4.3.2 Chất tạo mùi khói, đã được đánh giá
bởi JECFA
Giới hạn bởi GMP
4.4 Chất điều vị
4.4.1 Dinatri 5'-guanylat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.2 Dinatri 5'-inosinat
Giới hạn bởi GMP
4.4.3 Mononatri glutamat (mì chính)
Giới hạn bởi GMP
4.5 Chất điều chỉnh độ axit
4.5.1 Natri xitrat
Giới hạn bởi GMP
4.6 Tác nhân giữ nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6.1 Phosphat (có mặt tự nhiện cộng với
lượng bổ sung) 1)
8000 mg/kg (tính theo P2O5)
4.6.2 Các muối natri và kali của (mono-,
di- và poly-) phosphat được bổ sung 2)
3000 mg/kg (tính theo P2O5),
đơn lẻ hoặc kết hợp
4.7 Chất làm dày
4.7.1 Thạch
Giới hạn bởi GMP
4.7.2 Carrageenan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7.3 Kali alginat và/hoặc natri alginat
10 mg/kg
4.8 Chất mang
Áp dụng theo 4.1 của TCVN 5660:2010 (CODEX
STAN 192-1995) Tiêu chuẩn chung đối với phụ gia thực phẩm.
5 Chất nhiễm bẩn
Mức tối đa
5.1 Chì
(Pb)
0,1 mg/kg3)
5.2 Thiếc
(Sn)
5.2.1 Thiếc (Sn), đối với các sản phẩm đựng trong
hộp tráng thiếc
250 mg/kg4)
5.2.2 Thiếc (Sn), đối với các sản phẩm đựng trong
hộp loại khác
50 mg/kg5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Nên áp dụng TCVN 8209:2009 (CAC/RCP 58-2005)
Quy phạm thực hành vệ sinh đối với thịt, TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev
4-2003) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm
và khi có thể nên áp dụng TCVN 5542:2008 (CAC/RCP 23-1979, Rev 2-1993), Quy phạm
thực hành vệ sinh đối với thực phẩm đóng hộp axit thấp và axit thấp đã axit
hóa.
6.2 Tất cả các loại thịt sử dụng trong chế biến
thịt vai lợn ướp muối có xử lí nhiệt thuộc đối tượng của tiêu chuẩn này phải kiểm
tra theo quy trình quy định trong TCVN 8209:2009 (CAC/RCP 58-2005). Thịt sử dụng
trong chế biến phải qua kiểm tra thích hợp để dùng làm thực phẩm cho người.
Không được sử dụng để dùng làm thực phẩm đối với thịt bị nhiễm bẩn hoặc có chứa
chất gây hại do chế biến hoặc do xử lí hoặc cố ý đưa vào các chất độc hại.
6.3 Thịt nguyên liệu hoặc đã sơ chế và thịt vai lợn
ướp muối có xử lí nhiệt phải được xử lí, bảo quản hoặc vận chuyển sao cho bảo vệ
được thịt và thịt vai lợn ướp muối có xử lí nhiệt không bị nhiễm bẩn và suy giảm
chất lượng.
6.4 Thịt vai lợn ướp muối có xử lí nhiệt phải được
đóng trong bao bì kín hoàn toàn theo 7.4 của TCVN 5542:2008 (CAC/RCP 23-1979,
Rev 2-1993).
6.5 Nếu thịt vai lợn ướp muối được xử lí nhiệt
trước khi bao gói thì sản phẩm phải được bao gói sao cho giảm thiểu nhiễm bẩn đến
mức tối đa, để sản phẩm không bị hư hỏng và không gây nguy hại đến sức khỏe cộng
đồng trong các điều kiện xử lí, bảo quản, vận chuyển và bán được ghi trên nhãn.
Bao bì không được gây nguy hiểm đến sức khỏe cộng đồng hoặc không được nhiễm bẩn
trong các điều kiện xử lí thông thường. Bao bì phải sạch và được hút chân
không, khi có thể.
6.6 Thịt vai lợn ướp muối phải được xử lí nhiệt
theo 7.5 và từ 7.6.1 đến 7.6.7 của TCVN 5542:2008 (CAC/RCP 23-1979, Rev
2-1993).
6.7 Việc làm nguội bao bì đựng sản phẩm đã làm
kín và đã qua xử lí nhiệt phải thực hiện theo 4.6.8 của TCVN 5542:2008 (CAC/RCP
23-1979, Rev 2-1993).
6.8 Sau khi xử lí nhiệt, bao bì đựng sản phẩm đã
làm kín phải được xử lí theo 7.7 của TCVN 5542:2008 (CAC/RCP 23-1979, Rev
2-1993).
7 Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Tên sản phẩm
7.1.1 Tên sản phẩm được công bó trên nhãn phải là
"Thịt vai lợn ướp muối có xử lí nhiệt".
7.1.2 Tên sản phẩm phải bao gồm các yếu tố thích hợp
như:
- "có bì";
- "trong/với nước thịt tự nhiên";
- "có bổ sung X", nếu bổ sung
gelatin, thạch, các muối alginat hoặc carrageenan;
- "đã xông khói";
- "có bổ sung chất tạo mùi khói".
7.1.3 Việc công bố mô tả chính xác phương pháp chuẩn
bị, chế biến hoặc việc trình bày phải thể hiện cùng với tên sản phẩm nhìn thấy
được bằng mắt thường, nếu việc bỏ qua việc công bố có thể gây nhầm lẫn cho người
tiêu dùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.1 Đối với các sản phẩm có thời hạn sử dụng dài
thì phải công bố thời hạn sử dụng tối thiểu theo năm.
7.2.2 Đối với sản phẩm có hạn sử dụng ít hơn 18
tháng ở các điều kiện bảo quản và bán thông thường, được bao gói trong các bao
bì bán lẻ thì thời hạn sử dụng tốt nhất phải được công bố theo ngày, tháng,
năm.
7.2.3 Đối với sản phẩm ngắn hạn và được bao gói
trong các bao bì trung gian thì phải công bố đầy đủ các hướng dẫn về bảo quản
và phân phối.
7.3 Ghi nhãn đối với các bao bì không dùng để
bán lẻ
Thông tin cần thiết và thích hợp đối với việc
ghi nhãn bao bì bán lẻ cũng có thể được ghi trên bao bì không dùng để bán lẻ hoặc
trong các tài liệu kèm theo, trừ tên của sản phẩm, ngày sản xuất, hạn sử dụng
và các hướng dẫn bảo quản, việc nhận biết lô hàng, tên và địa chỉ của nhà sản
xuất, đóng gói phải được ghi trên bao bì không dùng để bán lẻ.
Tuy nhiên, việc nhận biết lô hàng, tên và địa
chỉ nhà sản xuất hoặc đóng gói có thể được thay thế bằng dấu hiệu nhận biết với
điều kiện là dấu hiệu đó dễ nhận biết và có tài liệu kèm theo.
8 Phương pháp thử
Sử dụng các phương pháp phân tích và lấy mẫu
thích hợp.
8.1 Protein
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Chất béo
Phương pháp khuyến cáo: TCVN 8136 (ISO 1443),
Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng chất béo tổng số.
8.3 Nitrit
Phương pháp khuyến cáo: TCVN 7992 (ISO 2918),
Thịt và sản phẩm thịt - Xác định hàm lượng nitrit (Phương pháp chuẩn).
8.4 Hiệu chỉnh đối với gelatin bổ sung
Đối với những sản phẩm chưa biết hàm lượng
gelatin bổ sung thì phải trừ 0,5 % protein từ phần trăm protein được tính theo
chất không chứa chất béo.
8.5 Chì
Theo AOAC 934.07, Lead in Food by General
Dithizone Method (Xác định chì trong thực phẩm bằng phương pháp dithizon).
8.6 Thiếc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66