TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 7050
: 2002
THỊT
CHẾ BIẾN KHÔNG QUA XỬ LÝ NHIỆT - QUI ĐỊNH KỸ THUẬT
Non - heat treated processed meat – Specification
1 Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm thịt
gia súc, gia cầm và thịt chim, thú nuôi đã chế biến không qua xử lý nhiệt được
dùng trực tiếp làm thực phẩm.
2 Tiêu chuẩn viện dẫn
Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT: "Qui
định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm".
Quyết định số 178/1999/QĐ - TTg: “Qui chế ghi
nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu”.
TCVN 3699 : 1990 Thuỷ sản. Phương pháp thử
định tính hydro sulphua và amoniac.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4882 : 2001 (ISO 4831 : 1993) Vi sinh
vật học. Hướng dẫn chung về định lượng Coliform. Kỹ thuật đếm số có xác xuất
lớn nhất.
TCVN 4835 : 2002 (ISO 2917 : 1999) Thịt và
các sản phẩm thịt - Đo độ pH - Phương pháp chuẩn.
TCVN 4991 : 1989 (ISO 7937 : 1985 Vi sinh vật
học. Hướng dẫn chung đếm Clostridium perfringens. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
TCVN 4992 : 1989 (ISO 7932 : 1987) Vi sinh
vật học. Hướng dẫn chung đếm Bacillus cereus. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C.
TCVN 5151 : 1990 Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp xác định hàm lượng hàm lượng chì.
TCVN 5152 : 1990 Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp xác định hàm lượng thuỷ ngân.
TCVN 5153 : 1990 (ISO 6888 : 1993) Thịt và
sản phẩm của thịt. Phương pháp phát hiện Salmonella.
TCVN 5155 : 1990 Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp phát hiện và đếm số Escherichia coli.
TCVN 5156 : 1990 Thịt và sản phẩm của thịt.
Phương pháp phát hiện và đếm số Staphylococcus eureus.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5733 : 1993 Thịt. Phương pháp phát hiện
ký sinh trùng.
TCVN 7046 : 2002 Thịt tươi – Qui định kỹ
thuật.
TCVN 7047 : 2002 Thịt lạnh đông – Qui định kỹ
thuật.
ISO 3091 : 1975 Meat and meat products –
Determination of nitrite content (Reference method) [Thịt và sản phẩm thịt –
Xác định hàm lượng nitrit (phương pháp chuẩn)]
ISO 13493:1998 Meat and meat products –
Detection of chloramphenicol content – Method using liquid chromatography (thịt
và sản phẩm thịt – Phát hiện hàm lượng cloramphenicol – Phương pháp sử dụng sắc
ký lỏng).
AOAC 945.58 Cadmium in food - Dithizone
method (Cadimi trong thực phẩm – Phương pháp dithizon)
AOAC 956.10 Diethylstilbestrol in feeds -
Spectrophotometric method (Dietylstylbestrol trong thức ăn gia súc – Phương
pháp quang phổ)
AOAC 995.09 Chlortetracycline, Oxytetracycline,
and tetracycline in Edible Animal Tissues – Liquid chromatographic method
(Clotetraxyclin, oxytetraxyclin, và tetraxyclin trong thức ăn gia súc – Phương
pháp sắc ký lỏng).
AOAC 977.26 Clostridium botulinum and Its
toxin in foods – Microbiological method (Clostridium botulinum và độc tố của
chúng trong thực phẩm – Phương pháp vi sinh vật học).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý
nhiệt (non - heat treated procesed meat): Sản phẩm chế biến từ thịt gia súc,
gia cầm và thịt chim, thú nuôi mà quy trình công nghệ không qua công đoạn xử lý
nhiệt sao cho nhiệt độ tâm sản phẩm nhỏ hơn 700C và không nhất thiết phải gia
nhiệt trước khi ăn.
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Nguyên liệu
Thịt tươi, theo TCVN 7046 : 2002 và/hoặc
Thịt lạnh đông, theo TCVN 7047 : 2002.
4.2 Yêu cầu về cảm quan
Yêu cầu về cảm quan của thịt chế biến không
qua xử lý nhiệt được qui định trong bảng 1.
Bảng 1 – Yêu cầu về
cảm quan của thịt chế biến không qua xử lý nhiệt
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Màu sắc
Đặc trưng của sản phẩm
2. Mùi vị
Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi, vị lạ
3. Trạng thái
Đặc trưng của sản phẩm
4.3 Các chỉ tiêu lý hoá
Các chỉ tiêu lý hoá của thịt chế biến không
qua xử lý nhiệt được quy định trong bảng 2.
Bảng 2 – Các chỉ tiêu
lý hoá của thịt chế biến không qua xử lý nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
1. Độ pH
4,5 - 5,5
2. Phản ứng Kreiss
âm tính
3. Phản ứng định tính dihydro sulphua (H2S)
4. Hàm lượng amoniac, mg/100 g, không lớn
hơn
40,0
5. Hàm lượng nitrit, mg/100, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4 Dư lượng kim loại nặng
Dư lượng kim loại nặng của thịt chế biến
không qua xử lý nhiệt được quy định trong bảng 3.
Bảng 3 – Dư lượng kim
loại nặng của thịt chế biến không qua xử lý nhiệt
Tên chỉ tiêu
Giới hạn tối đa (mg/kg)
1. Chì (Pb)
0,5
2. Cadimi (Cd)
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
4.5 Các chỉ tiêu vi sinh vật
Các chỉ tiêu về vi sinh vật của thịt chế biến
không qua xử lý nhiệt được quy định trong bảng 4.
Bảng 4 – Các chỉ tiêu
vi sinh vật của thịt chế biến không qua xử lý nhiệt
Tên chỉ tiêu
Giới hạn tối đa
1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí, số khuẩn
lạc trong 1 g sản phẩm
3. 105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3. Coliforms, số vi khuẩn trong 1 g sản
phẩm
50
4. Salmonella, số vi khuẩn trong 25 g sản
phẩm
0
5. B. cereus, số vi khuẩn trong 1 g sản
phẩm
10
6. Staphylococcus aureus, số vi khuẩn trong
1 g sản phẩm
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
8. Clostridium perfringens, số vi khuẩn
trong 1 g sản phẩm
10
4.6 Các chỉ tiêu ký sinh trùng
Các chỉ tiêu ký sinh trùng của thịt chế biến
không qua xử lý nhiệt được quy định trong bảng 5.
Bảng 5 – Các chỉ tiêu
ký sinh trùng của thịt chế biến không qua xử lý nhiệt
Tên chỉ tiêu
Giới hạn cho phép
1. Gạo bò, gạo lợn (Cysticercus csuitsae;
Cysticercus bovis...)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Giun xoắn (Trichinella spiralis)
4.7 Dư lượng thuốc thú y
Dư lượng thuốc thú y của thịt chế biến không
qua xử lý nhiệt được quy định trong bảng 6.
Bảng 6 – Dư lượng
thuốc thú y của thịt chế biến không qua xử lý nhiệt
Tên chỉ tiêu
Giới hạn tối đa (mg/kg)
1. Họ tetracyclin
0,1
2. Họ cloramphenicol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8 Độc tố nấm mốc
Hàm lượng aflatoxin B1 của thịt chế biến
không qua xử lý nhiệt không lớn hơn 0,005 mg/kg.
4.9 Dư lượng hoocmon
Dư lượng hoocmon của thịt chế biến không qua
xử lý nhiệt được quy định trong bảng 7.
Bảng 7 – Dư lượng
hoocmon của thịt chế biến không qua xử lý nhiệt
Tên chỉ tiêu
Giới hạn tối đa (mg/kg)
1. Dietylstylbestron
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Testoterol
0,015
3. Stadiol
0,0005
4.10 Phụ gia thực phẩm
Phụ gia thực phẩm: Theo "Qui định danh
mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm" ban hành kèm theo
Quyết định số 3742/2001/QĐ-BYT.
5 Phương pháp thử
Thử định tính dihydro sulphua (H2S) theo TCVN
3699 : 1990.
5.2 Xác định hàm lượng amoniac (NH3) theo
TCVN 4834:1989 (ST SEV 3016 : 1981).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Xác định hàm lượng nitrit theo ISO 3091 :
1975.
Xác định Coliforms theo TCVN 4882 : 2001 (ISO
4831 : 1993).
Xác định Clostridium perfringens theo TCVN
4991 : 1989 (ISO 7937 : 1985).
Xác định Clostridium botulinum theo AOAC
977.26.
5.7 Xác định Bacillus cereus theo TCVN 4992 :
1989.
5.8 Xác định Salmonella theo TCVN 5153 : 1990
(ISO 6888 : 1993).
5.9 Xác định E.coli theo TCVN 5155 : 1990.
5.10 Xác định S.aureus theo TCVN 5156 : 1990
5.11 Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí
theo TCVN 5667 : 1992.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.13 Xác định hàm lượng cadimi theo AOAC
945.58.
5.14 Xác định hàm lượng thuỷ ngân theo TCVN
5152 : 1990.
5.15 Phát hiện ký sinh trùng theo TCVN 5733 :
1993.
5.16 Xác định cloramphenicol theo ISO 13493 :
1998.
5.17 Xác định họ tetracyclin theo AOAC
995.09.
5.18 Xác định hoocmon (dietylstylbestron) theo
AOAC 956.10.
6 Ghi nhãn, bao gói,
vận chuyển và bảo quản
6.1 Ghi nhãn
Theo "Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu
thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu" ban hành kèm theo Quyết
định số 178/1999/QĐ - TTg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt
được đựng trong bao bì chuyên dùng cho thực phẩm, không ảnh hưởng đến chất
lượng sản phẩm.
Vận chuyển
Phương tiện vận chuyển sản phẩm phải khô,
sạch, không vận chuyển chung với các sản phẩm khác.
6.4 Bảo quản
Sản phẩm được bảo quản ở nơi khô, sạch,
thoáng mát. Thời hạn sử dụng theo công bố của nhà sản xuất.
Tài liệu tham khảo
[1] Quyết định 867/1998/QĐ-BYT của Bộ Y tế
về "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm".