TIÊU
CHUẨN VIỆT NAM
TCVN
7044:2002
RƯỢU MÙI
– QUI ĐỊNH KỸ THUẬT
Liqueur – Specification
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho các loại rượu mùi pha chế từ cồn thực phẩm.
2 Tiêu chuẩn viện dẫn
Quyết
định 3742/2001/QĐ-BYT: "Qui định danh mục các chất phụ gia được phép sử
dụng trong thực phẩm".
Quyết
định 178/1999/QĐ - TTg: "Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và
hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu".
TCVN
378 : 1986 Rượu trắng. Phương pháp thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
1273 : 1986 Rượu mùi. Phương pháp thử.
TCVN
3217 : 1979 Rượu. Phân tích cảm quan. Phương pháp cho điểm.
TCVN
4830-89 (ISO 6888 : 1983) Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về phương pháp đếm
vi khuẩn Staphylococcus aureus. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
TCVN
4882 : 2001 (ISO 4831 : 1991) Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về định lượng
coliform. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.
TCVN
4991-89 (ISO 7937 : 1985) Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về phương pháp đếm Clotridium
perfringens. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
TCVN
5165 : 1990 Sản phẩm thực phẩm. Phương pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí.
TCVN
5166 : 1990 Sản phẩm thực phẩm – Phương pháp xác định tổng số bào tử nấm men
nấm mốc.
TCVN
5501 : 1991 Nước uống. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN
5989 : 1995 (ISO 5666/1 : 1983) Chất lượng nước. Xác định thủy ngân tổng số
bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi xử lý với
tia cực tím.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
6626 : 2000 (ISO 11969 : 1996) Chất lượng nước. Xác định hàm lượng asen. Phương
pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử.
TCVN
6846 : 2001 (ISO 7251 : 1993) Vi sinh vật học. Hướng dẫn chung về định lượng
E.Coli giả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.
3 Định nghĩa
Trong
tiêu chuẩn này áp dụng định nghĩa sau:
3.1
Rượu mùi (Liquor): Sản phẩm được pha chế từ cồn thực phẩm với nước, có thể bổ
sung thêm đường, dịch chiết trái cây và phụ gia thực phẩm.
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1
Nguyên liệu
- Etanol dùng để pha chế rượu mùi: theo
TCVN 1052 : 1971.
- Nước dùng để pha chế rượu mùi: theo
TCVN 5501 : 1991.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
chỉ tiêu cảm quan của rượu mùi được quy định trong bảng 1.
Bảng 1 – Yêu cầu cảm quan của rượu mùi
Tên chỉ tiêu
Yêu cầu
1.
Màu sắc
Đặc
trưng của sản phẩm
2.
Mùi
Đặc
trưng của sản phẩm, không có mùi lạ
3.
Vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.
Trạng thái
Trong,
không vẩn đục, không có cặn
4.3
Chỉ tiêu hóa học
Các
chỉ tiêu hóa học của rượu mùi được quy định trong bảng 2.
Bảng 2 – Các chỉ tiêu hóa học của rượu
mùi
Tên chỉ tiêu
Mức
1.
Hàm lượng etanol (cồn) ở 20 0C, % (V/V)
Theo tiêu chuẩn đã được công bố của
nhà sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
3.
Hàm lượng etylaxetat trong1 l etanol 1000, mg, không lớn hơn
Theo tiêu chuẩn đã được công bố của
nhà sản xuất
4.
Hàm lượng metanol trong 1 l etanol 1000, tính bằng % (V/V), không lớn hơn
0,1
5.
Hàm lượng rượu bậc cao tính theo tỷ lệ hỗn hợp izopentanol và izobutanol, hỗn
hợp 3:1, trong 1 l etanol 1000, mg, không lớn hơn
60
6.
Hàm lượng axit, tính theo mg axit xitric trong 1 l etanol 1000, không lớn hơn
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo tiêu chuẩn đã được công bố của
nhà sản xuất
8.
Hàm lượng furfurol, mg/l, không lớn hơn
0
4.4
Giới hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng
Giới
hạn tối đa hàm lượng kim loại nặng của rượu mùi được quy định trong bảng 3.
Bảng 3 – Giới hạn tối đa hàm lượng kim
loại nặng của rượu mùi
Tên
chỉ tiêu
Giới
hạn tối đa (mg/l)
1.
Asen (As)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
Chì (Pb)
0,2
3.
Thuỷ ngân (Hg)
0,05
4.
Cadimi (Cd)
1,0
5.
Đồng (Cu)
5,0
6.
Kẽm (Zn), mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5
Chỉ tiêu vi sinh vật
Các
chỉ tiêu vi sinh vật của rượu mùi được quy định trong bảng 4 (chỉ áp dụng cho
rượu mùi có hàm lượng etanol dưới 250).
Bảng 4 – Yêu cầu về vi sinh vật của
rượu mùi
Chỉ tiêu
Giới hạn tối đa
1.
Tổng số vi sinh vật hiếu khí, số khuẩn lạc trong 1 ml sản phẩm
102
2.
E.Coli, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
4.
Cl. perfringens, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm
0
5.
S. aureus, số vi khuẩn trong 1 ml sản phẩm
0
6.
Tổng số nấm men - nấm mốc, số khuẩn lạc trong 1 ml sản phẩm
10
4.6
Phụ gia thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Phương pháp thử
5.1
Xác định các chỉ tiêu cảm quan của rượu, theo TCVN 3217 : 1979.
5.2
Xác định hàm lượng etanol, theo TCVN 1273 : 1986.
5.3
Xác định hàm lượng metanol, theo TCVN 378 :1986.
5.4
Xác định hàm lượng este, theo TCVN 378 : 1986.
5.5
Xác định hàm lượng aldehyt, theo TCVN 378 :1986.
5.6
Xác định hàm lượng rượu bậc cao (dầu fusel), theo TCVN 378 : 1986.
5.7
Xác định độ axit, theo TCVN 1273 : 1986.
5.8
Xác định hàm lượng đường, theo TCVN 1273 : 1986.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.10
Xác định thủy ngân tổng số, theo TCVN 5989 : 1995 (ISO 5666/1 : 1983).
5.11
Xác định đồng, kẽm, cadimi và chì, theo TCVN 6193 : 1996 (ISO 8288 : 1996).
5.12
Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo TCVN 5165 : 1990.
5.13
Xác định E.coli, theo TCVN 6846 : 2001 (ISO 7251 : 1993).
5.14
Xác định coliform, theo TCVN 4882 : 2001 (ISO 4831 : 1991).
5.15
Xác định Staphylococcus aureus, theo TCVN 4830-89 (ISO 6888 : 1983).
5.16
Xác định Clostridium perfringens, theo TCVN 4991-89 (ISO 7937 : 1985).
5.17
Xác định tổng số bào tử nấm men, nấm mốc, theo TCVN 5166 : 1990.
6 Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận
chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rượu
trắng phải được đựng trong các chai kín, chuyên dùng cho thực phẩm và không ảnh
hưởng đến chất lượng của rượu.
6.2
Ghi nhãn
Theo
" Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu,
nhập khẩu" ban hành kèm theo Quyết định số 178/1999/QĐ - TTg.
6.3
Bảo quản
Các
thùng đựng rượu mùi phải để ở nơi bảo đảm vệ sinh, tránh ánh nắng trực tiếp.
6.4
Vận chuyển
Phương
tiện vận chuyển rượu mùi phải khô, sạch, không có mùi lạ và không ảnh hưởng đến
chất lượng của rượu.