TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
6044:2013
CODEX
STAN 211-1999, AMD. 2013
MỠ ĐỘNG VẬT
Animal fats
Lời nói đầu
TCVN 6044:2013 thay thế TCVN
6044:2007;
TCVN 6044:2013 hoàn toàn tương đương với
CODEX STAN 211-1999, Sửa đổi bổ sung năm 2013;
TCVN 6044:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỠ ĐỘNG VẬT
Animal fats
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho mỡ động vật
dùng làm thực phẩm được mô tả trong Điều 2.
2. Mô tả
2.1. Mỡ rán (lard)
2.1.1. Mỡ rán tinh khiết (pure
rendered lard): mỡ thu được sau khi rán các mô chất béo tươi, sạch, nguyên vẹn
của lợn (Sus scrofa) khỏe mạnh tại
thời điểm giết mổ, phù hợp để dùng làm thực phẩm. Các mô này không bao gồm
xương, da đã tách bỏ, da đầu, tai, đuôi, nội tạng, khí quản, mạch máu, mỡ vụn,
váng, cặn, các bộ phận tương tự và đã loại hết mô cơ và tiết.
2.1.2. Mỡ rán để chế biến (lard
subject to processing): có thể chứa mỡ tinh luyện, stearin mỡ rán và mỡ rán đã
hydro hóa, hoặc là mỡ dùng để chế biến và
được ghi nhãn rõ ràng.
2.2. Mỡ lợn rán (rendered
pork fat)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.2. Mỡ lợn rán để chế biến (rendered
pork fat subject to processing): có thể gồm mỡ tinh luyện, mỡ lợn rán tinh luyện,
mỡ rán đã hydro hóa, mỡ lợn rán đã hydro hóa, stearin mỡ rán, stearin mỡ lợn rán và được
ghi nhãn rõ ràng.
2.3. Mỡ bò rán (premier
jus/oleo stock): mỡ thu được bằng cách rán ở nhiệt độ thấp phần mỡ sạch (mỡ của
con vật vừa mới giết mổ) của tim, màng thóp, thận và mỡ ruột, được lấy tại thời
điểm giết mổ bò khỏe mạnh thích hợp để
dùng làm thực phẩm, cũng như mỡ cắt miếng.
2.4. Mỡ thực phẩm (edible
tallow)
2.4.1. Mỡ thực phẩm hỗn hợp/mỡ nấu chảy
dùng làm thực phẩm (edible tallow/dripping): mỡ thu được bằng cách rán các
mô mỡ nguyên miếng, sạch (gồm mỡ cắt và mỡ miếng), kèm theo cơ và xương của bò
và/hoặc cừu (Ovis aries) khỏe mạnh tại thời điểm giết mổ và phù hợp để
dùng làm thực phẩm.
2.4.2. Mỡ thực phẩm để chế biến (edible tallow
subject to processing): có thể chứa mỡ thực phẩm tinh luyện, được ghi nhãn rõ
ràng.
3. Thành phần chính
và các chỉ tiêu chất lượng
Thành phần axit béo (tính theo phần
trăm) khi phân tích bằng sắc ký khí-lỏng:
Sản phẩm được coi là phù hợp với tiêu
chuẩn này khi cho các kết quả phân tích mẫu nằm trong phạm vi dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỡ bò rán
Mỡ động vật
C6:0
< 0,5 tổng
số
< 0,5 tổng
số
C8:0
C10:0
C12:0
C14:0
từ 1,0 đến
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C14: ISO
< 0,1
< 0,3
C14:1
< 0,2
từ 0,5 đến
1,5
C15:0
< 0,2
từ 0,2 đến
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 0,1
< 1,5 tổng
số
C15: ANTI ISO
< 0,1
C16:0
từ 20 đến
30
từ 20 đến
30
C16:1
từ 2,0 đến
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C16: ISO
< 0,1
< 0,5
C16:2
< 0,1
< 1.0
C17:0
< 1
từ 0,5 đến
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 1
< 1,0
C17: ISO
< 0,1
< 1,5 tổng
số
C17: ANTI ISO
< 0,1
C18:0
từ 8 đến 22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C18:1
từ 35 đến
55
từ 30 đến
45
018:2
từ 4 đến 12
từ 1 đến 6
C18:3
< 1,5
< 1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 1,0
< 0,5
C20:1
< 1,5
< 0,5
C20:2
< 1,0
< 0,1
C20:4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 0,5
C22:0
< 0,1
< 0,1
C22:1
< 0,5
Không phát
hiện
4. Phụ gia thực phẩm
4.1. Chất tạo màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã số INS1)
Tên phụ gia
Mức sử dụng
tối đa
100 (i)
Curcumin
5 mg/kg
160a (ii)
bete-Caroten
(thực vật)
25 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
beta-Caroten (tổng
hợp)
25 mg/kg
(đơn lẻ hoặc kết hợp)
160a (iii)
beta-Caroten
(Blackeslea trispora)
160e
beta-
Apo-8’-carotenal
160f
Metyl este hoặc etyl este của axit beta-
apo-8’-carotenoic
160b(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 mg/kg
(theo bixin)
4.2. Chất chống oxy hóa
Mã số INS
Tên phụ gia
Mức sử dụng
tối đa
304
Ascobyl palmitat
500 mg/kg
(đơn lẻ hoặc kết hợp)
305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
307a
d-alpha-TocopheroI
300 mg/kg
(đơn lẻ hoặc kết hợp)
307b
Hỗn hợp tocopherol đậm đặc
307c
dl-alpha-Tocopherol
310
Propyl galat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
319
Tertiary butyl hydroquinon (TBHQ)
120 mg/kg
320
Hydroxyanisol đã butyl hóa (BHA)
175 mg/kg
321
Hydroxytoluen đã butyl hóa (BHT)
75 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200 mg/kg,
nhưng không được vượt quá giới hạn của từng chất
4.3. Chất hỗ trợ chống oxy hóa
Mã số INS
Tên phụ gia
Mức sử dụng
tối đa
330
Axit xitric
GMP2)
331 (i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP
331 (iii)
Trinatri xitrat
GMP
384
Isopropyl xitrat
100 mg/kg
(đơn lẻ hoặc kết hợp)
472c
Este của axit xitric và axit béo với
glycerol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Các sản phẩm thuộc phạm
vi áp dụng của tiêu chuẩn này phải tuân thủ các giới hạn tối đa cho phép về chất
nhiễm bẩn và độc tố trong CODEX STAN 193-19953) General standard for
contaminants and toxins in food and feed (Tiêu chuẩn chung đối với các
chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi).
5.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
Các sản phẩm thuộc phạm vi áp dụng của
tiêu chuẩn này phải tuân thủ các giới hạn tối đa cho phép về dư lượng thuốc bảo
vệ thực vật theo quy định hiện hành.
6. Vệ sinh
6.1. Các sản phẩm thuộc phạm
vi áp dụng của tiêu chuẩn này cần được sản
xuất và xử lý theo CAC/RCP 1-19694) General principles of food hygiene
(Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm) và
các quy phạm khác có liên quan như các quy phạm thực hành, quy phạm thực hành vệ
sinh.
6.2. Các sản phẩm phải phù
hợp với các tiêu chí vi sinh được thiết lập theo TCVN 9632:2013 (CAC/GL
21-1997) Nguyên tắc thiết lập và áp dụng tiêu chuẩn vi sinh đối với thực phẩm.
7. Ghi nhãn
7.1. Tên sản phẩm
Sản phẩm phải được ghi nhãn theo CODEX
STAN 1-19855) General standard for the labelling
of pre-packaged foods (Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn). Tên của sản phẩm phải
thống nhất với Điều 2 của tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoài tên của sản phẩm, nhận biết lô
hàng, tên và địa chỉ của nhà sản xuất hoặc nhà đóng gói phải được ghi trên nhãn
thì thông tin đối với các bao bì không dùng để bán lẻ cũng phải ghi trên nhãn
hoặc trong các tài liệu kèm theo.
Tuy nhiên, việc nhận biết lô hàng, tên
và địa chỉ nhà sản xuất hoặc nhà đóng gói có thể thay bằng ký hiệu nhận biết, với
điều kiện là ký hiệu đó có thể dễ dàng nhận biết cùng với các tài liệu kèm
theo.
8. Phương pháp phân
tích và lấy mẫu
8.1. Xác định thành phần axit béo bằng
sắc ký khí-lỏng, theo các tiêu chuẩn sau:
ISO 5508:1990 Animal and vegetable
fats and oils - Analysis by gas chromatography of methyl esters
of fatty acids (Dầu mỡ động vật và thực vật - Phân tích metyl este của axit béo
bằng sắc ký khí);
ISO 5509:20006) Animal
and vegetable fats and oils - Preparation of methyl esters of fatty acids (Dầu
mỡ động vật và thực vật - Chuẩn bị metyl este của axit béo), hoặc:
IUPAC7) 2.301 Preparation of fatty acid
methyl esters (Chuẩn bị metyl este của axit béo);
IUPAC 2.302 Gas-liquid
chromatography of fatty acid methyl esters (Phân tích metyl este của axit béo bằng
sắc ký khí-lỏng);
IUPAC 2.304 Capillary column
gas-liquid chromatography of fatty acid methyl esters (Phân tích metyl este của axit béo bằng sắc ký khí-lỏng trên cột mao
quản).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
THÀNH PHẦN VÀ CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG KHÁC
A.1. Đặc tính về chất lượng
A.1.1. Màu sắc
Mỡ lợn rán
Trắng khi
đông đặc
Mỡ lợn
Trắng đến
kem nhạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắng kem đến
vàng nhạt
Mỡ thực phẩm
Trắng đục đến
vàng nhạt
A.1.2. Mùi và vị
Đặc trưng, không có mùi ôi và vị lạ.
Mức tối đa
Mức tối đa
A.1.3. Chất bay
hơi ở 105 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1.4. Tạp chất
không tan
0,05 %
A.1.5. Hàm lượng xà
phòng natri
Mỡ lợn
Không quy định
Mỡ bò rán
Không quy định
Mỡ lợn rán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỡ thực phẩm
0,005 %
A.1.6. Hàm lượng sắt
(Fe)
1,5 mg/kg
A.1.7. Hàm lượng đồng
(Cu)
0,4 mg/kg
A.1.8. Trị số axit
Mỡ lợn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước cốt
2,0 mg
KOH/g chất béo = tối đa 1,00 % axit béo tự do
Mỡ lợn rán
2,5 mg
KOH/g chất béo = tối đa 1,25 % axit béo tự do
Mỡ ăn được
2,5 mg
KOH/g chất béo = tối đa 1,25 % axit béo tự do
A.1.9. Trị số peroxit
Đến 10 mili
đương lượng oxy hoạt tính/kg chất béo
A.2. Đặc tính vật lý và hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỡ lợn
Mỡ lợn rán
Mỡ bò rán
Mỡ thực phẩm
A.2.1. Tỷ trọng
tương đối
(40 °C/nước
ở 20 °C)
0,896 ¸ 0,904
0,894 ¸ 0,906
0,893 ¸ 0,904
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.2. Chỉ số khúc
xạ
(
)
1,448 ¸ 1,460
1,448 ¸ 1,461
1,448 ¸ 1,460
1,448 ¸ 1,460
A.2.3. Độ chuẩn, °C
32 ¸ 45
32 ¸ 45
42,5 ¸ 47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.4. Trị số xà
phòng hóa,
mg KOH/g chất
béo
192 ¸ 203
192 ¸ 203
190 ¸ 200
190 ¸ 202
A.2.5. Trị số iôt (Wijs)
55 ¸ 65
60 ¸ 72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40 ¸ 53
A2.6. Chất không xà
phòng hóa, g/kg
£ 10
£ 12
£ 10
£ 12
A.3. Phương pháp phân tích và lấy mẫu
A.3.1. Xác định chất bay hơi ở 105 °C, theo các
tiêu chuẩn sau:
TCVN 6120:2007 (ISO 662:1998) Dầu mỡ
động vật và thực vật - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2. Xác định tạp chất không tan, theo các
tiêu chuẩn sau:
TCVN 6125:2007 (ISO 663:1999)8)
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định hàm lượng chất không hòa tan;
IUPAC 2.604 Determination of the insoluble
impurities (Xác định hàm lượng tạp chất không tan).
A.3.3. Xác định hàm
lượng xà phòng, theo 2.5 trong BS 684 Methods of analysis of fats
and fatty oils (Phương pháp phân
tích dầu mỡ).
A.3.4. Xác định đồng và sắt, theo các
tiêu chuẩn sau:
TCVN 6352:1998 (ISO 8294:1994) Dầu,
mỡ động vật và thực vật - Xác định hàm lượng đồng, sắt, niken - Phương pháp
quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit,
IUPAC 2.631 Determination of
copper, iron and nickel by direct graphite furnace atomic absorption
spectrometry (Xác định hàm lượng đồng, sắt và niken bằng phương pháp đo phổ hấp
thụ nguyên tử dùng lò graphit);
AOAC 990.05 Copper, iron, and
nickel in edible oils and fats. Direct graphite furnace atomic
absorption spectrophotometric method (Đồng, sắt và niken trong dầu mỡ thực phẩm.
Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit).
A.3.5. Xác định tỷ trọng tương đối, theo IUPAC
2.101 Determination of the density (Xác định tỷ trọng), với hệ số chuyển
đổi thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 2640:1999 (ISO 6320:1995)9)
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chỉ số khúc xạ;
IUPAC 2.102 Determination of the refractive index
(Xác định chỉ số khúc xạ).
A.3.7. Xác định trị số xà phòng hóa
(SV),
theo các tiêu chuẩn sau:
TCVN 6126:1996 (ISO 3657:1988)10)
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chỉ số xà phòng;
IUPAC 2.202 Determination of the saponification value
(Xác định trị số xà phòng hóa).
A.3.8. Xác định trị số iôt (IV), theo các
tiêu chuẩn sau:
TCVN 6122:2007 (ISO 3961:1996)11)
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chỉ số iôt;
IUPAC 2.205/1 Determination of the iodine
value (Xác định chỉ số iôt).
AOAC 993.20 lodine value of fats and
oils. Wijs (cyclohexane-acetic acid solvent) method [Trị số iôt của dầu và mỡ.
Phương pháp Wijs (dung môi cyclohexan-axit axetic)];
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.9. Xác định các chất không xà phòng
hóa, theo các tiêu chuẩn
sau:
TCVN 6123-1:1996 (ISO 3596-1:1988)13)
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chất không xà phòng hóa - Phần 1: Phương pháp dùng chất chiết
dietyl ete;
TCVN 6123-2:1996 (ISO 3596-2:1988)13)
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định chất không xà phòng hóa - Phần 2: Phương pháp nhanh dùng chất chiết
hexan;
IUPAC 2.401 (phần 1 đến phần 5)
Determination of the unsaponifiable matter (Xác định chất
không xà phòng hóa).
A.3.10. Xác định trị số peroxit (PV), theo các
tiêu chuẩn sau:
TCVN 6121:2007 (ISO 3960:2001) 14)
Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định trị số peroxit;
IUPAC 2.501 Determination of the peroxide
value (Xác định trị số peroxit) (bản sửa đổi);
AOCS Cd 8b-90 (97) Peroxide value,
acetic acid-isooctane method (Xác định trị số peroxit, phương pháp axit
axetic-isooctan).
A.3.11. Xác định trị số axit, theo các
tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IUPAC 2.201 Determination of the acid
value (A.V.) and the
acidity (Xác định trị số axit và độ axit).
A.3.12. Xác định độ
chuẩn,
theo các tiêu chuẩn sau:
TCVN 6032:1995 (ISO 935:1988) Mỡ và
dầu động vật và thực vật - Phương pháp xác định chuẩn độ;
IUPAC 2.121 Determination of solidification
point of water-insoluble fatty acids (titre) [Xác định nhiệt độ đông đặc của
các axit béo không tan trong nước (độ chuẩn)].
1) INS: Mã
số quốc tế về phụ gia thực phẩm.
2) GMP: thực hành sản xuất tốt.
3) CODEX STAN 193-1995 đã được soát xét
năm 2007 và được chấp nhận thành
TCVN 4832:2009 Tiêu chuẩn chung đối với các chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm, có sửa
đổi về biên tập.
4) CAC/RCP 1-1969 đã được soát xét năm 2003 và được chấp nhận thành TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969.
Rev. 4-2003) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực
phẩm.
5) CODEX STAN 1-1985 đã được soát xét
năm 2010 và được chấp nhận thành TCVN 7087:2013 (CODEX STAN 1-1985, Amd. 2010) Ghi
nhận thực phẩm bao gói sẵn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7) IUPAC: Hiệp hội hóa học cơ bản và hóa
học ứng dụng quốc tế.
8) TCVN 6125:2007 (ISO 663:2000) đã bị hủy
và được thay thế bằng TCVN 6125:2010 (ISO 663:2007) Dầu mỡ động vật và thực
vật - Xác định hàm lượng tạp chất không tan.
9) TCVN 2640:1999 (ISO 6320:1995) đã bị
hủy và được thay thế bằng TCVN 2640:2007 (ISO 6320:2000) Dẫu mỡ động thực vật
- Xác định chi số khúc xạ.
10) TCVN 6126:1996 (ISO 3657:1988) đã bị
hủy và được thay thế bằng TCVN 6126:2007 (ISO 3657:2002) Dầu mỡ động thực vật
- Xác định chỉ số xà phòng.
11) TCVN 6122:2007 (ISO 3961:1996) đã bị
hủy và được thay thế bằng TCVN 6122:2010 (ISO 3961:2009) Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định trị số
iôt.
12)
AOCS:
Hiệp Hội hóa dầu Hoa Kỳ.
13) TCVN 6123-1:1996 (ISO 3596-1:1988) và
TCVN 6123-2:1996 (ISO 3596-2:1988) đã bị hủy và được thay thế bằng TCVN
6123:2007 (ISO 3596:2000) Dầu mỡ động thực vật - Xác định chất không xà
phòng hóa - Phương pháp dùng chất chiết
dietyete.
14) TCVN 6121:2007 (ISO 3960:2001) đã bị
hủy và được thay thế bằng TCVN 6121:2010 (ISO 3960:2007) Dầu mỡ động vật và
thực vật - Xác định trị số peroxit - Phương pháp xác định điểm kết thúc chuẩn độ iôt (quan sát bằng mắt thường).
15) TCVN 6127:2000 (ISO 660:1996) đã bị hủy
và được thay thế bằng TCVN 6127:2010 (ISO 660:2009) Dầu mỡ động vật và thực
vật - Xác định trị số axit và độ axit.