Meat and meat
products
Detection and
enumeration of Staphylococcus aureus
1.
Đặc tính chung
Vi khuẩn hình tròn,
gram dương, kích thước 0,5 x 1 micrô mét, không có giáp mô, không có nha bào,
không di động, tụ thành chùm nho hoặc ghép đôi, hợp thành chuỗi ngắn. Sinh
trưởng trong môi trường hiếm khí, yếm khí có 7,5% muối; phân giải đường glucose
và mannit, đóng vón huyết tương, tan hồng cầu, sắc tố màu vàng.
2.
Nguyên tắc
Căn cứ vào đặc tính
sinh hoá để xác định vi khuẩn. Pha loãng mẫu thử các đậm độ khác nhau, ria cấy
trên môi trường chọn lọc để đếm và tính số vi khuẩn.
3.
Lấy mẫu:
Theo TCVN 5153-90.
4.
Thiết bị và dụng cụ: Theo TCVN 5153-90.
5.
Môi trường, huyết tương:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Môi trường,
huyết tương (phụ lục B)
5.2.1. Môi trường
thạch telurit - glycin (môi trường thạch T.G).
5.2.2. Môi trường
nước thịt.
5.2.3. Môi trường
nước thịt B.H.I.
5.2.4. Môi trường
Chapman.
5.2.5. Dung dịch
chống máu đông.
5.2.6. Huyết tương.
Khi cùng huyết tương đông khô phải theo đúng chỉ dẫn của nơi sản xuất. Nếu chế
huyết tương thì lấy máu thỏ cho vào bình đựng sẵn dung dịch chống đông theo tỷ
lệ 9 phần máu một phần dung dịch ngăn máu đông; ly tâm 15-20 phút để hồng cầu
lắng xuống đáy ống nghiệm, thu khối nước trong màu vàng nhạt (huyết tương).
Cũng như môi trường,
trước khi dùng phải kiểm tra lại hiệu lực bằng chủng Step. aureus tiêu chuẩn.
6.
Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Chuẩn bị mẫu
thử:
Thịt lạnh đông phải giải đông tự nhiên ở nhiệt độ trong phòng cho đến khi đạt
13 - 15oC, đồ hộp phải cọ rửa sạch vỏ ngoài, lau khô, ủ 37oC
từ 5 - 7 ngày.
6.3. Chế huyền phù
ban đầu.
6.3.1. Đếm số vi
khuẩn trong 1 gam sản phẩm: cân 100 - 225 gam (không lấy mỡ, lấy cả chất lỏng
nếu có) nghiền trước trong cối sứ, nghiền nhuyễn tiếp trong máy xay thịt từ 2 -
3 phút với tốc độ 10.000 vòng/phút, vừa nghiền vừa bổ sung dần 9 phần môi trường
nước thịt hoặc B.H.I (10 -1)
6.3.2. Đếm số vi
khuẩn trên 100 cm2 sản phẩm: Dùng những miếng giấy thấm vô khuẩn có
kích thước 5 x 5 cm đã được làm ướt bằng nước muối đẳng trương, rồi dán lên bề
mặt sản phẩm ở các vị trí khác nhau từ 4 - 8 miếng (100 - 200 cm2).
Sau 2 phút chuyển toàn bộ giấy thấm vào bình đã đựng sẵn 10 - 20 ml môi trường
nước thịt hoặc nước thịt B.H.I. và 10 - 15 viên bi thuỷ tinh. Lắc cho tan giấy,
tuỳ theo khối lượng mẫu thử cần sử dụng mà pha loãng thành 1:1 (1ml tương đương
với 1 cm2)
6.4. Đếm số vi khuẩn: Từ huyền phù ban đầu
6.3 tiếp tục pha loãng 10 lần (10-1, 10-2, 10-3
...) (tùy mức nhiễm khuẩn mà quyết định). Mỗi đậm độ cấy vào 2 đĩa môi trường
thạch Telurit - glycin một khối lượng bằng nhau trong khoảng từ 0,1 - 1 ml (tùy
mức nhiễm khuẩn mà quyết định), dàn đều trên mặt thạch hoặc trộn đều trong
thạch nóng lỏng ở 45oC, đặt úp đĩa môi trường, ủ 37 oC từ
24 - 48 giờ, đọc kết quả.
Khuẩn lạc Stap.
aureus tròn, mặt nhẵn, viền mép gọn, màu đen, có vòng bao quanh màu trắng đục,
sau 48 giờ chuyển thành vòng trắng rộng khoảng 3 mm, còn các tụ cầu khuẩn khác
màu xám nhạt.
Căn cứ vào hình dạng
và màu sắc trên mà đếm. Nếu nghi ngờ thì phân thành 2 nhóm: điển hình và không
điển hình; chọn trong mỗi nhóm 5 khuẩn lạc để giám định phản ứng đông vón tuyết
tương mà xác định tỷ lệ (theo phụ lục B, TCVN 5155-90).
6.5. Giám định tính
chất sinh hoá:
6.5.1. Trên môi
trường Chapman: Cấy (6.4) vào 2 đĩa môi trường, ủ 37oC trong 24 giờ,
đọc kết quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.2. Thử phản ứng
đông vón trên phiến kính: Nhỏ 1 giọt nước muối lên phiến kính, dùng que cấy lấy
vi khuẩn vừa đủ (6.4) trộn thành huyền dịch đục đều, nhỏ tiếp 1 giọt huyết
tương vào và thêm thí nghiệm đối chứng âm tính (1 giọt nước muối và 1 giọt
huyết tương). Đọc kết quả bằng kính lúp hoặc kính hiển vi.
6.5.3. Thử phản ứng
đông vón trong ống nghiệm: Chỉ làm khi
6.5.2. âm tính. Cấy
vi khuẩn ở 6.4. vào môi trường nước thịt B. H.I , ủ 37oC từ 20 - 24
giờ. Sau chuyển 0,1 ml canh khuẩn vào ống nghiệm cỡ 10 x 75 mm đã chứa sẵn 0,3
ml huyết tương pha loãng theo tỷ lệ 1 phần huyết tương, 3 phần nước. Làm thêm
thí nghiệm đối chứng âm tính (0,1ml nước muối và 0,3 ml huyết tương pha loãng)
trộn đều, ủ 37oC; đọc kết quả sau 2, 4, 6, 8 và 24 giờ.
Chú thích: Nếu dùng huyết tương
đông khô thương phẩm thì theo hướng dẫn của nơi sản xuất
7.
Tính toán kết quả
7.1. Căn cứ vào kết
quả giám định tính chất sinh hoá
7.2. Căn cứ vào công
thức dưới đây để tính số Staphylococcus aureus trong 1 gam hoặc trên 100 cm2
sản phẩm
(theo phụ lục B, TCVN 5155-90)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC B
PHA
CHẾ MÔI TRƯỜNG
B1. Môi trường thạch
Telurit - glycin ( thạch T.G.).
B1.1. Môi trường cơ
bản:
- Trypton
10g
- Bột cao thịt
5g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5g
- Glycin
12g
- Lithium clorua
5g
- Mannit
20g
- Thạch
18 - 20g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.000ml
- Nếu cần thì cho
thêm dung dịch sulfamezatin
27,5ml
Hoà tan các thành
phần trên trong nước sôi. Chỉnh pH 7,4 - 7,6. Hấp 115oC trong 15
phút.
Chú
thích
1/ Có thể thay 1000
ml nước cất và 5g bột cao thịt bằng 1000 ml nước thịt.
2/ Dung dịch
Sulfamezatin (dùng khi mẫu thử nghi có vi khuẩn Proteus):
- Sulfamezatin 0,2g
- Natrihydroxyt, dung
dịch 0,1N 10 ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoà tan Sulfamezatin
trong dung dịch Natrihydroxyt. Cho thêm nước cất vừa đủ 100 m.
B1.2. Dung dịch
Telurit:
- Kali telurit 1g
- Nước cất 100ml
Hoà tan trong nước
đun nóng. Lọc vô khuẩn. Bảo quản 0 - 4oC.
B1.3. Dung dịch Natri
pyruvat:
- Natri pyruvat 20
g
- Nước cất 100
ml
Hoà tan trong nước
đun nóng. Lọc vô khuẩn. Bảo quản 0 - 4oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Môi trường cơ bản
(B1.1) 94 ml
- Dung dịch Telurit
(B1.2) 1 ml
- Dung dịch pyruvat
(B1.3) 5 ml
Bằng thao tác vô
khuẩn, chia ra các đĩa petri, mỗi đĩa 15 - 20 ml.
B2. Môi trường nước
thịt B.H.I.
- Pepton
10g
- Bột óc bê
12,5g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5g
- Glucos
2g
- Natri clorua
5g
- Natrihydro
photphat ( Na2HPO4)
2,5g
- Nước cất
1000 ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B3. Môi trường nước
thịt:
- Nước thịt bò
1000 ml
- Pepton
10g
- Natri clorua
5g
Hoà tan pepton và
Natri clorua trong nước thịt, đun sôi. Để nguội, chỉnh pH 7,4 - 7,6. Chia vào
các bình thuỷ tinh, mỗi bình từ 10 - 20 ml. Hấp 121oC trong 20 phút.
B4. Môi trường
Chapman:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10g
- Bột cao thịt
1g
- Pepton
10g
- Natri clorua
75g
- Thạch
18 - 20 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025 g
- Nước cất
1000 ml
Hoà tan các thành
phần trên trong nước đun sôi. Chỉnh pH 7,6. Hấp 121oC trong 15 phút.
Chia vào các đĩa petri mỗi đĩa 15 - 20 ml.
B5. Dung dịch ngăm
máu đông:
- Natri xitrat 7,8g
- Nước cất 100
ml
Hoà tan trong nước.
Chia vào các lọ nhỏ từ 3 - 5 ml. Hấp 121oC trong 15 phút.