Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn TCVN 14442:2025 quy định phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao để phân tích histamin trong thủy sản

Số hiệu: TCVN14442:2025 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2025 Ngày hiệu lực:
ICS:07.100.30 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 14442:2025
ISO 19343:2017

VI SINH VẬT TRONG CHUỖI THỰC PHẨM - PHÁT HIỆN VÀ ĐỊNH LƯỢNG HISTAMIN TRONG THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM THỦY SẢN - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC) SỬ DỤNG DETECTOR UV

Microbiology of the food chain - Detection and quantification of histamine in fish and fishery products - HPLC method

 

Lời nói đầu

TCVN 14442:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 19343:2017;

TCVN 14442:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F11 Thủy sản và sản phẩm thủy sản biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Histamin ở cá là tác nhân gây ngộ độc thực phẩm. Histamin có thể có mặt chủ yếu trong các loài thuộc họ Cá thu ngừ (Scombridae) và họ Cá trích (Clupeidae), các loài có chứa mức histidin tự do cao. Histamin được hình thành qua quá trình khử nhóm carboxyl của histidin bởi vi khuẩn sinh enzym histidin decarboxylase.

Histamin [2-(1 H-imidazol-5-yl)ethanamin] được xác định là phân tử nitơ cơ bản khối lượng phân tử thấp có hoạt tính sinh học. Việc tiêu thụ thực phẩm có chứa nồng độ đáng kể histamin có thể gây ra các triệu chứng tương tự như các triệu chứng liên quan đến dị ứng thực phẩm.

Tiêu chuẩn này được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu chuẩn hóa phương pháp phát hiện và định lượng histamin trong thủy sản và sản phẩm thủy sản.[1]

 

VI SINH VẬT TRONG CHUỖI THỰC PHẨM - PHÁT HIỆN VÀ ĐỊNH LƯỢNG HISTAMIN TRONG THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM THỦY SẢN - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC) SỬ DỤNG DETECTOR UV

Microbiology of the food chain - Detection and quantification of histamine in fish and fishery products - HPLC method

CẢNH BÁO - Người sử dụng tiêu chuẩn này phải thành thạo với các thao tác thực hành phòng thử nghiệm thông thường. Tiêu chuẩn này không đề cập đến tất cả các vấn đề an toàn, nếu có, liên quan đến việc sử dụng tiêu chuẩn. Người sử dụng tiêu chuẩn phải tự thiết lập các thao tác thực hành thích hợp liên quan đến sức khỏe và an toàn.

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) để phân tích histamin trong thủy sản và sản phẩm thủy sản (nước mắm, cá được làm chín bằng enzym trong nước muối, v.v...) dùng làm thực phẩm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này không có thuật ngữ nào được định nghĩa.

4  Nguyên tắc

Phương pháp này cho phép tách histamin trong số các amin sinh học trong thủy sản và sản phẩm thủy sản. Mẫu thử được chiết bằng cách trộn với acid perchloric. Sử dụng dansyl chloride tạo dẫn xuất trước cột chloride. Các amin sinh học và các thành phần trong dung dịch được tách bằng HPLC với cột thích hợp và xác định bằng detector UV. Nồng độ khối lượng histamin được tính từ tỷ lệ diện tích pic của histamin và chất nội chuẩn bằng đường chuẩn.

5  Thuốc thử và vật liệu thử

Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân tích và nước phù hợp với loại 1 của TCVN 4851 (ISO 3696), trừ khi có quy định khác. Dung môi phải đạt chất lượng dùng cho phân tích HPLC, trừ khi có quy định khác.

5.1  Aceton, CH3COCH3.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.3  Toluen, C7H8.

5.4  Nước, dùng cho HPLC.

5.5  Nước, cất hoặc tương đương.

5.6  Khí nitơ.

5.7  Acid perchloric, c(HClO4) = 0,2 mol/L (được khuyến cáo).

Pha loãng 19,5 ml HClO4 65 % hoặc 17,2 ml HClO4 70 % bằng nước (5.5) đến 1 000 ml. Dung dịch này bền trong sáu tháng nếu được bảo quản ở nhiệt độ phòng (từ 15 °C đến 25 °C).

5.8  Dung dịch natri carbonat bão hòa, Na2CO3.

Hòa tan 110 g natri carbonat trong khoảng 150 ml nước (5.5). Dung dịch này dư và bền trong ba tháng nếu được bảo quản ở nhiệt độ 5 °C ± 3 °C.

5.9  Dung dịch dansyl chloride, ρ(C12H12ClNO2S) = 7,5 mg/ml.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.10  Dung dịch L-prolin, ρ(C5H9NO2) = 100 mg/ml.

Hòa tan 1 g L-prolin trong 10 ml nước (5.5). Dung dịch này bền trong ba tuần nếu được bảo quản ở nhiệt độ 5 °C ± 3 °C.

5.11  Dung dịch chuẩn gốc histamin, ρ(C5H9N3) = 12,5 mg/ml.

Hòa tan 1,034 g histamin dihydrochloride trong 50 ml nước (5.5). Dung dịch này bền trong một năm nếu được bảo quản ở nhiệt độ < -18 °C.

5.12  Dung dịch nội chuẩn (IS) gốc 1,7-diaminoheptan, ρ(C7H18N2) = 6,4 mg/ml (được khuyến cáo).

Hòa tan 0,320 g 1,7-diaminoheptan trong 50 ml nước (5.5). Dung dịch này bền trong ba tuần nếu được bảo quản ở nhiệt độ 5 °C ± 3 °C.

6  Thiết bị, dụng cụ

6.1  Máy nghiền, ví dụ: máy xay, trộn.

6.2  Cân phân tích, độ chính xác đến 0,1 g và 0,001 g.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.4  Máy ly tâm, được làm lạnh, có lực ly tâm là 8 000g.

6.5  Ống ly tâm, (bằng chất dẻo) có nắp đậy.

6.6  Pipet, dung tích từ 20 μl đến 200 μl và từ 100 μl đến 1 000 μl.

6.7  Ống nghiệm, (bằng thủy tinh chịu nhiệt) có nắp đậy.

6.8  Máy trộn Vortex.

6.9  Nồi cách thủy, có thể duy trì ở 60 °C ± 1 °C có nắp đậy tối màu hoặc tương đương.

6.10  Tủ lạnh, có thể duy trì ở nhiệt độ 5 °C ± 3 °C.

6.11  Tủ đông, có thể duy trì ở nhiệt độ <-18 °C.

6.12  Bộ bay hơi dòng khí nỉtơ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.14  Bộ lọc, cỡ lỗ 0,2 μm dùng một lần [polytetrafluoroethylen (PTFE)/polypropylen (PP)].

6.15  Xyranh, dung tích 2 ml, dùng một lần.

6.16  Hệ thống LC, có bơm, bộ lấy mẫu tự động được làm lạnh, lò cột (25 °C ± 2 °C), detector UV bước sóng λ = 254 nm (UV).

6.17  Cột LC, Kromasil® [1] C18 cỡ hạt 5 μm, kích thước 100 Å (25 cm × 4,6 mm) hoặc tương đương.

6.18  Lọ lấy mẫu tự động bằng thủy tinh, dung tích 2 ml, có ống lồng (200 μl) và nắp đậy có đệm.

7  Cách tiến hành

7.1  Chuẩn bị mẫu thử

Đồng hóa mẫu thử (thịt cá) bằng cách nghiền trong máy nghiền (6.1). Chuyển 5 g ± 0,1 g phần mẫu thử thịt cá đồng nhất vào ống ly tâm (6.5).

7.2  Chiết mẫu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.3  Tạo dẫn xuất

Chuyển 100 μl phần nổi phía trên vào ống nghiệm (6.7), thêm 300 μl dung dịch natri carbonat (5.8) và 400 μl dung dịch dansyl chloride (5.9).

Trộn bằng máy trộn Vortex (6.8) và ủ trong nồi cách thủy (6.9) 60 °C ở nơi tối trong 5 min.

Làm nguội ống dưới vòi nước lạnh và thêm 100 μl dung dịch L-prolin (5.10).

Trộn bằng máy trộn Vortex (6.8) và đặt ống nghiệm ở nơi tối trong 15 min.

CHÚ THÍCH 1: Phần nổi phía trên có thể được bảo quản ở nhiệt độ < -18 °C trong một tuần.

7.4  Tinh sạch

Thêm 500 μl toluen (5.3) và trộn bằng máy trộn Vortex (6.8).

CHÚ THÍCH 1: có thể dừng thao tác tại bước này, bảo quản dung dịch mẫu ở nhiệt độ < -18 °C trong tối đa một tuần.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH 2: Toluen trong pha hữu cơ chứa dẫn xuất histamin và không phải là pha “không hữu cơ” (chứa nước). Pha hữu cơ có thể dễ dàng thu hồi được bằng cách làm đông lạnh pha lỏng (nhiệt độ < -18 °C tối thiểu trong 30 min). Ngoài ra, việc đông lạnh có thể làm tăng chất lượng của pha hữu cơ phía trên.

Hòa lại ống đã được làm khô bằng 200 μl acetonitril (5.2)/nước (5.4) (tỷ lệ 60/40 phần thể tích) và trộn bằng máy trộn Vortex (6.8).

Lọc dung dịch (6.13, 6.14 và 6.15) vào lọ lấy mẫu tự động bằng thủy tinh (6.18) và đặt vào bộ lấy mẫu tự động (6.16).

7.5  Điều kiện LC

Có thể sử dụng các hệ thống HPLC và UHPLC. Các thông số chỉ thị phụ thuộc vào thiết bị và cột được nêu trong Phụ lục A.

7.6  Dãy mẫu chuẩn

Các mẫu chuẩn cần được chuẩn bị bằng cách thêm các thể tích dung dịch chuẩn gốc histamin (5.11) vào các mẫu đồng nhất được chuẩn bị theo 7.1 từ nền mẫu không chứa histamin.

Cho các thể tích dung dịch gốc histamin được quy định trong Bảng 1 vào mẫu thử không chứa histamin, tiến hành bước chiết (7.2) và tạo dẫn xuất (7.3), tinh sạch (7.4) và LC (7.5).

Để tránh ảnh hưởng nền mẫu và độ chệch, dựng đường chuẩn trên cùng một nền mẫu (không chứa histamin) như mẫu thử được phân tích.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mức

mg/kg

Thể tích dung dịch gốc histamin (5.11)

μl

0

0

25

10

50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100

40

250

100

500

200

8  Tính kết quả

8.1  Đường chuẩn

Dựng đường chuẩn tuyến tính, sử dụng các mẫu chuẩn histamin (7.6), chất nội chuẩn và Công thức (1):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(1)

Trong đó:

CHS là nồng độ khối lượng của histamin trong mẫu chuẩn, tính bằng miligam trên kilogam (mg/kg);

AHS là diện tích pic của chất chuẩn histamin;

AIS là diện tích pic của chất nội chuẩn.

8.2 Định lượng histamin

Tính nồng độ histamin trong mẫu thử bằng Công thức (2) (phương trình hồi quy):

(2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CH

là nồng độ khối lượng của histamin đo được trong mẫu thử, tính bằng miligam trên kilogam (mg/kg);

AH

là diện tích pic của histamin;

AIS

là diện tích pic của chất nội chuẩn;

a

là độ dốc của đường chuẩn;

m

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khối lượng, m, thường tương ứng với 5 g nhưng nếu nồng độ mẫu nằm ngoài dãy mẫu chuẩn thì tiến hành phép phân tích mới với phần mẫu thử nhỏ hơn để nồng độ mẫu nằm trong dải tuyến tính đại diện của mẫu thử.

CHÚ THÍCH: Nếu nền mẫu phức tạp hoặc khó tìm được nền mẫu không chứa histamin (ví dụ: bột cá, nước mắm, v.v...) thì có thể thực hiện phương pháp thêm chuẩn trực tiếp.

9  Độ chụm

9.1  Nghiên cứu liên phòng thử nghiệm

Các kết quả của nghiên cứu liên phòng thử nghiệm để xác định độ chụm của phương pháp được tóm tắt trong Phụ lục B. Các giá trị thu được từ nghiên cứu liên phòng thử nghiệm này có thể không áp dụng được cho các dải nồng độ và các loại thực phẩm khác với các dải nồng độ và các loại thực phẩm nêu trong Phụ lục B.

9.2  Giới hạn lặp lại

Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử nghiệm độc lập, đơn lẻ hoặc tỷ lệ giữa hai kết quả thử nghiệm cao hơn so với thấp hơn trên thang đo chuẩn, thu được khi sử dụng cùng một phương pháp, trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong cùng một phòng thử nghiệm, do cùng một người thực hiện, sử dụng cùng thiết bị, trong cùng một khoảng thời gian ngắn, không được quá 5 % các trường hợp vượt quá giới hạn lặp lại r. Các giá trị độ lặp lại của phép thử cộng tác được nêu trong Bảng 2.

9.3  Giới hạn tái lập

Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử nghiệm đơn lẻ, thu được khi sử dụng cùng một phương pháp, trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do những người khác nhau thực hiện, sử dụng thiết bị khác nhau, không được quá 5 % các trường hợp vượt quá giới hạn tái lập R. Các giá trị độ tái lập đối với thử nghiệm cộng tác được nêu trong Bảng 2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

mg/kg

r

mg/kg

R

mg/kg

Cá ngừ

24,01

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

21,67

93,10

15,93

34,02

200,30

17,98

54,24

Cá trích

11,07

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

19,71

26,87

3,86

10,98

89,65

15,62

24,44

Cá thu

18,35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10,84

70,11

7,45

25,17

146,80

24,61

60,90

 

Phụ lục A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khuyến cáo đối với việc tách bằng HPLC

A.1  Điều kiện LC

Có thể sử dụng các hệ thống HPLC và UHPLC. Các thông số được đưa ra trong điều này là các ví dụ và chỉ thị vì chúng phụ thuộc vào thiết bị và cột được sử dụng. Thực hiện theo các hướng dẫn của nhà sản xuất.

Thể tích bơm: 20 μl

Cột: C18 hoặc tương đương

Nhiệt độ lò cột: 25 °C ± 2 °C

Nhiệt độ khay: 5 °C ± 2 °C

Pha động: 1 ml/min

Pha rửa giải: acetonitril/nước

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mẫu được bơm theo thứ tự sau:

- acetonitril tinh khiết (kiểm tra nhiễu);

- các mẫu chuẩn hiệu chuẩn;

- các mẫu thử;

- tiếp tục các mẫu kiểm tra xác nhận hiệu chuẩn (CCV) (cùng nồng độ của đường chuẩn một nồng độ);

- acetonitril tinh khiết (rửa cột).

A.3  Thời gian rửa giải

Xem Bảng A.1.

Bảng A.1 - Ví dụ về thời gian rửa giải đối với cột Kromasil® [2] C18 cỡ hạt 5 μm kích thước 100 Å (25 cm × 4,6 mm)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

min

Nước

%

Acetonitril

%

0

40

60

11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

75

11,1

5

95

20

5

95

20,1

40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

30

40

60

A.4  Sắc ký đồ

Xem Hình A.1

CHÚ DẪN:

1 putrescin

2 cadaverin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4 chất nội chuẩn

5 tyramin

6 spermidin

7 spermin

X phút

y mAU

Hình A.1 - Ví dụ về sắc ký đồ được thực hiện ở cá ngừ có các amin sinh học (putrescin, cadaverin, histamin, tyramin, spermidin và spermin) ở mức nồng độ 100 mg/kg và chất nội chuẩn (5.12)

 

Phụ lục B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đặc tính hiệu năng của phương pháp

B.1  Kết quả nghiên cứu liên phòng thử nghiệm

Một nghiên cứu liên phòng thử nghiệm quốc tế do Phòng thử nghiệm an toàn thực phẩm ANSES (Boulogne- sur-Mer, Pháp) trong khuôn khổ của CEN Mandate M381 tổ chức thực hiện. Nghiên cứu này bao gồm 9 phòng thử nghiệm từ 7 quốc gia tham gia và tiến hành thử nghiệm trên cá ngừ, cá trích và cá thu. Mỗi loài được thử nghiệm ở ba mức thêm chuẩn. Nghiên cứu được tổ chức vào năm 2013 theo TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2:1994). Các mẫu được gửi đến trong hộp chứa sau khi khử trùng. Đường chuẩn được tính trên cá ngừ không chứa histamin. [2], [3], [4], [5]

B.1.1  Nghiên cứu liên phòng thử nghiệm trên cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

Các kết quả được nêu trong Bảng B.1. Không có dữ liệu nào bị loại ra.

Bảng B.1 - Dữ liệu xác nhận giá trị sử dụng đối với cá ngừ vây vàng

Mức lý thuyết

Cá ngừ vây vàng

25 mg/kg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

220 mg/kg

Số dữ liệu

36

36

36

Giá trị trung bình (mg/kg)

24,01

93,10

200,30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

96,03

93,10

91,05

Độ lệch chuẩn lặp lại, sr (mg/kg)

4,37

5,69

6,42

Hệ số biến thiên lặp lại, CV,r (%)

18,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3,20

Giới hạn lặp lại (r = 2,8 × sr) (mg/kg)

12,24

15,93

17,98

Giới hạn lặp lại (r = 2,8 × CV,r) (%)

50,96

17,11

8,97

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7,74

12,15

19,37

Hệ số biến thiên tái lập, CV,R (%)

32,23

13,05

9,67

Giới hạn tái lập (R = 2,8 × sR) (mg/kg)

21,67

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

54,24

Giới hạn tái lập (R = 2,8 × CV,R) (%)

90,26

36,54

27,07

Giá trị HorRat theo Horwitz

3,27

1,63

1,36

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các kết quả được nêu trong Bảng B.2. Không có dữ liệu nào bị loại ra.

Để tránh ảnh hưởng nền mẫu và độ chệch nêu trên, dựng đường chuẩn trên cùng một nền mẫu như mẫu thử được phân tích.

Bảng B.2 - Dữ liệu xác nhận giá trị sử dụng đối với cá trích Đại Tây Dương

Mức lý thuyết

Cá trích Đại Tây Dương

25 mg/kg

100 mg/kg

220 mg/kg

Số dữ liệu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

36

36

Giá trị trung bình (mg/kg)

11,07

26,87

89,65

Độ thu hồi ( %)

44,29

26,87

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ lệch chuẩn lặp lại, sr (mg/kg)

6,71

1,38

5,58

Hệ số biến thiên lặp lại, CV,r (%)

61,61

5,14

6,22

Giới hạn lặp lại (r = 2,8 × sr) (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3,86

15,62

Giới hạn lặp lại (r = 2,8 × CV,r) (%)

169,72

14,38

17,43

Độ tái lập, sR (mg/kg)

7,04

3,92

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hệ số biến thiên tái lập, CV,R (%)

63,59

14,59

9,74

Giới hạn tái lập (R = 2,8 × sR) (mg/kg)

19,71

10,98

24,44

Giới hạn tái lập (R = 2,8 × CV,r) (%)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

40,85

27,27

Giá trị HorRat theo Horwitz

6,45

1,82

1,37

B.1.3  Nghiên cứu liên phòng thử nghiệm trên cá thu Đại Tây Dương (Scomber scombrus)

Kết quả được nêu trong Bảng B.3. Không có dữ liệu nào bị loại ra.

Để tránh ảnh hưởng nền mẫu và độ chệch nêu trên, dựng đường chuẩn trên cùng một nền mẫu như mẫu thử được phân tích.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mức lý thuyết

Cá thu Đại Tây Dương

25 mg/kg

100 mg/kg

220 mg/kg

Số dữ liệu

36

36

36

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

18,35

70,11

146,80

Độ thu hồi (%)

73,39

70,11

66,73

Độ lệch chuẩn lặp lại, sr (mg/kg)

2,69

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8,79

Hệ số biến thiên lặp lại, CV,r (%)

14,66

3,79

5,99

Giới hạn lặp lại (r = 2,8 × sr) (mg/kg)

7,53

7,45

24,61

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

41,05

10,62

16,77

Độ tái lập, sR (mg/kg)

3,87

8,99

21,75

Hệ số biến thiên tái lập, CV,R (%)

21,09

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14,82

Giới hạn tái lập (R = 2,8 × sR) (mg/kg)

10,84

25,17

60,90

Giới hạn tái lập (R = 2,8 × CV,r) (%)

59,05

35,90

41,48

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,14

1,60

2,09

B.2  Dữ liệu về độ chụm

B.2.1  Nghiên cứu hiệu năng ở nồng độ 400 mg/kg đối với các nền mẫu khác nhau

Nghiên cứu được thực hiện bởi Anses (Pháp). Kết quả được nêu trong Bảng B.4.

Bảng B.4 - Xác định độ thu hồi đối với cá ngừ, cá thu và nước mắm

 

Cá ngừ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nước mắm

Mẫu 1

396,32

414,28

423,19

Mẫu 2

387,52

365,17

397,62

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

401,88

421,81

402,08

Mẫu 4

381,78

378,73

398,44

Mẫu 5

422,09

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

394,99

Mẫu 6

401,70

425,71

403,28

Giá trị trung bình (mg/kg)

398,55

406,65

403,27

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

99,64

101,66

100,82

Độ lệch chuẩn (SD)

14,02

27,97

16,92

a Đã xử lý chín bằng enzym trong nước muối.

B.2.2  Nghiên cứu hiệu năng liên phòng thử nghiệm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Profile độ chính xác

Xác suất dung sai (beta)

80 %

Giới hạn chấp nhận

40 %

 

Các mức

1

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

5

Mức lý thuyết (mg/kg)

25,00

50,00

100,00

200,00

400,00

Giá trị trung bình (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

54,45

107,55

210,85

391,00

Độ lệch chuẩn của độ chụm

4,67

5,44

8,95

17,14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hệ số trung gian

1,02

1,05

1,07

1,08

1,08

Số bậc tự do

18,18

10,96

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5,76

5,50

Giá trị dung sai dưới (mg/kg)

20,59

46,60

93,77

183,90

324,59

Giá trị dung sai trên (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

62,29

121,33

237,79

457,40

Độ chệch tuyệt đối (mg/kg)

2,00

4,45

7,55

10,850

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ thu hồi (%)

108,00

108,90

107,55

105,43

97,75

Giới hạn dung sai dưới (%)

82,39

93,20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

91,95

81,15

Giới hạn dung sai trên (%)

133,61

124,60

121,33

118,90

114,35

Giới hạn chấp nhận dưới (%)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

60,00

60,00

60,00

60,00

Giới hạn chấp nhận trên (%)

140,00

140,00

140,00

140,00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ không đảm bảo đo tương đối (%)

38,51

23,02

19,33

18,60

22,77

CHÚ DẪN:

1  độ thu hồi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3  giới hạn dung sai trên

4  giới hạn chấp nhận dưới

5  giới hạn chấp nhận trên

x  mức (mg/kg)

y  độ chệch (%)

Hình B.1 - Profile độ chính xác

B.2.3  Nghiên cứu tính ổn định của histamin trong cá thu Đại Tây Dương (Scomber scombrus)

Nghiên cứu được thực hiện bởi Viện Sức khỏe và An toàn Thực phẩm Liên bang Bavaria (Đức) và cho thấy độ thu hồi histamin tốt trong cá thu với đường chuẩn cá thu, xem kết quả trong Bảng B.5.

Bảng B.5 - Kết quả xử lý khác nhau đối với độ ổn định histamin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xử lý sơ bộ

Histamin

mg/kg

Độ thu hồi

%

Hao hụt

%

A

Nguyên liệu, xử lý ngay

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

98,9

1

B

Nguyên liệu, xử lý sau 2 h

247

96,1

4

C

Nguyên liệu, được tiệt trùng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

89,3

11

D

Xử lý nhiệt, tiệt trùng

239

92,9

7

E

Xử lý nhiệt ngay

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

101,9

-2

Giá trị mẫu trắng không phải dạng bột nhão

 

257

100,0

0

Mẻ A: mẫu nguyên liệu được chiết ngay sau khi bổ sung histamin

Mẻ B: mẫu nguyên liệu được chiết hai giờ sau khi bổ sung histamin

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mẻ D: mẫu xử lý nhiệt có bổ sung histamin đã được tiệt trùng và chiết sau đó

Mẻ E: mẫu xử lý nhiệt được chiết ngay sau khi bổ sung histamin

B.2.4  So sánh với tạo dẫn xuất sau cột

Nghiên cứu được thực hiện bởi Viện Sức khỏe và An toàn Thực phẩm Liên bang Bavaria (Đức), xem Tài liệu tham khảo [6].

Điều quan trọng là phải ước tính tiêu chí hiệu năng trong quá trình xây dựng phương pháp vì chúng phụ thuộc vào thiết bị được sử dụng. Các giới hạn phát hiện và định lượng phải tuân theo giới hạn của các tiêu chí quy định về histamin trong thực phẩm. Có thể sử dụng phương pháp tạo dẫn xuất trước cột hoặc sau cột nhưng chuẩn bị mẫu thử phải tuân theo 7.1.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] Commission Regulation (EC) No 2037/2005 November 2005 on microbiological criteria for foodstuffs

[2] TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2:1994), Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[4] MALLE P., VALLE M., BOUQUELET S. Assay of biogenic amines involved in fish decomposition. J. Assoc. Off. Anal. Chem. 1996, 79 pp. 43-49

[5] DUFLOS G., DERVIN C., MALLE P., BOUQUELET S. Relevance of matrix effect in determination of biogenic amines in Plaice and Whiting. J. Assoc. Off. Anal. Chem. 1999, 82 (5) pp. 1097-1101

[6] L10.00/5 “Untersuchung von Lebensmitteln - Bestimmung des Gehaltes an biogenen Aminen in Fisch und Fischerzeugnissen Hochdruckfliissigkeitschromatographische Bestimmung Referenzverfahren” Amtliche Sammlung von Untersuchungsverfahren nach §64-LFBG, Beuth Verlag GmbH Berlin, Nov. 1999.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14442:2025 (ISO 19343:2017) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phát hiện và định lượng histamin trong thủy sản và sản phẩm thủy sản - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) sử dụng detector UV

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: Năm 2019

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 05/05/2026

687

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54