TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14442:2025
ISO 19343:2017
VI SINH VẬT
TRONG CHUỖI THỰC PHẨM - PHÁT HIỆN VÀ ĐỊNH LƯỢNG HISTAMIN TRONG THỦY SẢN VÀ SẢN
PHẨM THỦY SẢN - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC) SỬ DỤNG DETECTOR
UV
Microbiology of the food chain - Detection and
quantification of histamine in fish and fishery products - HPLC method
Lời nói đầu
TCVN 14442:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 19343:2017;
TCVN 14442:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F11 Thủy sản và sản phẩm thủy sản biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Histamin ở cá là tác nhân gây ngộ độc thực phẩm. Histamin có thể có mặt
chủ yếu trong các loài thuộc họ Cá thu ngừ (Scombridae) và họ Cá trích (Clupeidae),
các loài có chứa mức histidin tự do cao. Histamin được hình thành qua quá trình
khử nhóm carboxyl của histidin bởi vi khuẩn sinh enzym histidin
decarboxylase.
Histamin [2-(1 H-imidazol-5-yl)ethanamin] được xác định là phân tử nitơ
cơ bản khối lượng phân tử thấp có hoạt tính sinh học. Việc tiêu thụ thực phẩm có
chứa nồng độ đáng kể histamin có thể gây ra các triệu chứng tương tự như các
triệu chứng liên quan đến dị ứng thực phẩm.
Tiêu chuẩn này được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu chuẩn hóa phương
pháp phát hiện và định lượng histamin trong thủy sản và sản phẩm thủy sản.[1]
VI SINH VẬT TRONG CHUỖI THỰC PHẨM - PHÁT HIỆN
VÀ ĐỊNH LƯỢNG HISTAMIN TRONG THỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM
THỦY SẢN - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC) SỬ DỤNG DETECTOR UV
Microbiology of the food chain - Detection and
quantification of histamine in fish and fishery products - HPLC method
CẢNH BÁO - Người sử dụng tiêu chuẩn này phải thành thạo với
các thao tác thực hành phòng thử nghiệm thông thường. Tiêu chuẩn này không đề cập
đến tất cả các vấn đề an toàn, nếu có, liên quan đến việc sử dụng tiêu chuẩn.
Người sử dụng tiêu chuẩn phải tự thiết lập các thao tác thực hành thích hợp
liên quan đến sức khỏe và an toàn.
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) để
phân tích histamin trong thủy sản và sản phẩm thủy sản (nước mắm, cá được làm
chín bằng enzym trong nước muối, v.v...) dùng làm thực phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn.
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm
- Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này không có thuật ngữ nào được định nghĩa.
4 Nguyên tắc
Phương pháp này cho phép tách histamin trong số các amin sinh học trong
thủy sản và sản phẩm thủy sản. Mẫu thử được chiết bằng cách trộn với acid perchloric. Sử dụng dansyl chloride
tạo dẫn xuất trước cột chloride. Các
amin sinh học và các thành phần trong dung dịch được tách bằng HPLC với cột
thích hợp và xác định bằng detector UV. Nồng độ khối lượng histamin được tính từ tỷ lệ diện
tích pic của histamin và chất nội chuẩn bằng đường chuẩn.
5 Thuốc thử và vật liệu thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân tích và nước phù hợp với
loại 1 của TCVN 4851 (ISO 3696), trừ khi có quy định khác. Dung môi phải đạt chất
lượng dùng cho phân tích HPLC, trừ khi có quy định khác.
5.1 Aceton, CH3COCH3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Toluen, C7H8.
5.4 Nước, dùng cho HPLC.
5.5 Nước, cất hoặc tương đương.
5.6 Khí nitơ.
5.7 Acid perchloric, c(HClO4) = 0,2 mol/L (được khuyến cáo).
Pha loãng 19,5 ml HClO4 65 % hoặc 17,2 ml HClO4
70 % bằng nước (5.5) đến 1 000 ml. Dung dịch này bền trong sáu tháng nếu được bảo
quản ở nhiệt độ phòng (từ 15 °C đến 25 °C).
5.8 Dung dịch natri carbonat bão hòa, Na2CO3.
Hòa tan 110 g natri carbonat trong khoảng 150 ml nước
(5.5). Dung dịch này dư và bền trong ba tháng nếu được bảo quản ở nhiệt
độ 5 °C ± 3 °C.
5.9 Dung dịch dansyl chloride, ρ(C12H12ClNO2S) = 7,5 mg/ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.10 Dung dịch L-prolin, ρ(C5H9NO2) = 100 mg/ml.
Hòa tan 1 g L-prolin trong 10 ml nước (5.5). Dung dịch này bền trong ba tuần nếu
được bảo quản ở nhiệt độ 5 °C ± 3 °C.
5.11
Dung dịch chuẩn gốc
histamin, ρ(C5H9N3) =
12,5 mg/ml.
Hòa tan 1,034 g histamin dihydrochloride trong 50 ml nước
(5.5). Dung dịch này bền trong một năm nếu được bảo quản ở nhiệt độ < -18 °C.
5.12 Dung dịch nội chuẩn (IS) gốc 1,7-diaminoheptan, ρ(C7H18N2)
= 6,4 mg/ml (được khuyến cáo).
Hòa tan 0,320 g 1,7-diaminoheptan trong 50 ml nước (5.5).
Dung dịch này bền trong ba tuần nếu được bảo quản ở nhiệt độ 5 °C ± 3 °C.
6 Thiết bị, dụng cụ
6.1 Máy nghiền, ví dụ:
máy xay, trộn.
6.2 Cân phân tích, độ
chính xác đến 0,1 g và 0,001 g.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4 Máy ly tâm, được
làm lạnh, có lực ly tâm là 8 000g.
6.5 Ống ly tâm, (bằng
chất dẻo) có nắp đậy.
6.6 Pipet, dung tích từ 20 μl đến 200
μl và từ 100 μl đến 1 000 μl.
6.7 Ống nghiệm, (bằng
thủy tinh chịu nhiệt) có nắp đậy.
6.8 Máy trộn Vortex.
6.9 Nồi cách thủy, có thể duy trì ở 60 °C ± 1 °C có nắp đậy tối
màu hoặc tương đương.
6.10 Tủ lạnh, có thể
duy trì ở nhiệt độ 5 °C ± 3 °C.
6.11 Tủ đông, có thể duy trì ở nhiệt độ <-18 °C.
6.12 Bộ bay hơi dòng khí nỉtơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.14 Bộ lọc, cỡ lỗ
0,2 μm dùng một lần [polytetrafluoroethylen
(PTFE)/polypropylen (PP)].
6.15 Xyranh, dung
tích 2 ml, dùng một lần.
6.16 Hệ thống LC, có bơm, bộ lấy mẫu tự động được làm lạnh, lò cột (25 °C
± 2 °C), detector UV bước sóng λ = 254 nm (UV).
6.17
Cột LC, Kromasil® [1] C18 cỡ hạt 5 μm, kích thước 100 Å (25 cm × 4,6 mm) hoặc tương đương.
6.18 Lọ
lấy mẫu tự động bằng thủy tinh, dung tích 2 ml,
có ống lồng (200 μl) và nắp đậy
có đệm.
7 Cách tiến hành
7.1 Chuẩn bị mẫu thử
Đồng hóa mẫu thử (thịt cá) bằng cách nghiền trong máy nghiền (6.1).
Chuyển 5 g ± 0,1 g phần mẫu thử thịt cá đồng nhất vào ống ly tâm (6.5).
7.2 Chiết mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3 Tạo dẫn xuất
Chuyển 100 μl phần nổi phía trên vào ống nghiệm (6.7), thêm 300 μl dung
dịch natri carbonat (5.8) và 400 μl dung dịch dansyl chloride (5.9).
Trộn bằng máy trộn Vortex (6.8) và ủ trong nồi cách thủy (6.9) 60 °C ở
nơi tối trong 5 min.
Làm nguội ống dưới vòi nước lạnh và thêm 100 μl dung dịch L-prolin
(5.10).
Trộn bằng máy trộn Vortex (6.8) và đặt ống nghiệm ở nơi tối trong 15
min.
CHÚ THÍCH 1: Phần nổi phía trên có thể được bảo quản ở nhiệt độ <
-18 °C trong một tuần.
7.4 Tinh sạch
Thêm 500 μl toluen (5.3) và trộn bằng máy trộn Vortex (6.8).
CHÚ THÍCH 1: có thể dừng thao tác tại bước này, bảo quản dung dịch mẫu ở
nhiệt độ < -18 °C trong tối đa
một tuần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Toluen trong pha hữu cơ chứa dẫn xuất histamin và không phải
là pha “không hữu cơ” (chứa nước). Pha hữu cơ có thể dễ dàng thu hồi được bằng
cách làm đông lạnh pha lỏng (nhiệt độ < -18 °C tối thiểu trong 30 min).
Ngoài ra, việc đông lạnh có thể làm tăng chất lượng của pha hữu cơ phía trên.
Hòa lại ống đã được làm khô bằng 200 μl acetonitril (5.2)/nước (5.4) (tỷ
lệ 60/40 phần thể tích) và trộn bằng máy trộn Vortex (6.8).
Lọc dung dịch (6.13, 6.14 và 6.15) vào lọ lấy mẫu tự động bằng thủy
tinh (6.18) và đặt vào bộ lấy mẫu tự động (6.16).
7.5 Điều kiện LC
Có thể sử dụng các hệ thống HPLC và UHPLC. Các thông số chỉ thị phụ thuộc
vào thiết bị và cột được nêu trong Phụ lục A.
7.6 Dãy mẫu chuẩn
Các mẫu chuẩn cần được chuẩn bị bằng cách thêm các thể tích dung dịch
chuẩn gốc histamin (5.11) vào các mẫu đồng nhất được chuẩn bị theo 7.1 từ nền mẫu
không chứa histamin.
Cho các thể tích dung dịch gốc histamin được quy định trong Bảng 1 vào
mẫu thử không chứa histamin, tiến hành bước chiết (7.2) và tạo dẫn xuất (7.3),
tinh sạch (7.4) và LC (7.5).
Để tránh ảnh hưởng nền mẫu và độ chệch, dựng đường chuẩn trên cùng một
nền mẫu (không chứa histamin) như mẫu thử được phân tích.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
mg/kg
Thể tích dung dịch gốc histamin
(5.11)
μl
0
0
25
10
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
40
250
100
500
200
8 Tính kết quả
8.1 Đường chuẩn
Dựng đường chuẩn tuyến tính, sử dụng các mẫu chuẩn histamin (7.6), chất
nội chuẩn và Công thức (1):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
Trong đó:
CHS là nồng độ khối lượng của histamin trong mẫu chuẩn,
tính bằng miligam trên kilogam (mg/kg);
AHS là diện tích pic của chất chuẩn histamin;
AIS là diện tích pic của chất nội chuẩn.
8.2 Định lượng histamin
Tính nồng độ histamin trong mẫu thử bằng Công thức (2) (phương trình hồi
quy):

(2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CH
là nồng độ khối lượng của histamin đo được trong mẫu thử, tính bằng
miligam trên kilogam (mg/kg);
AH
là diện tích pic của histamin;
AIS
là diện tích pic của chất nội chuẩn;
a
là độ dốc của đường chuẩn;
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng, m, thường tương ứng với 5 g nhưng nếu nồng độ mẫu nằm
ngoài dãy mẫu chuẩn thì tiến hành phép phân tích mới với phần mẫu thử nhỏ hơn để
nồng độ mẫu nằm trong dải tuyến tính đại diện của mẫu thử.
CHÚ THÍCH: Nếu nền mẫu phức tạp hoặc khó tìm được nền mẫu không chứa
histamin (ví dụ: bột cá, nước mắm, v.v...) thì có thể thực hiện phương pháp
thêm chuẩn trực tiếp.
9 Độ chụm
9.1 Nghiên cứu liên phòng thử nghiệm
Các kết quả của nghiên cứu liên phòng thử nghiệm để xác định độ chụm của
phương pháp được tóm tắt trong Phụ lục B. Các giá trị thu được từ nghiên cứu
liên phòng thử nghiệm này có thể không áp dụng được cho các dải nồng độ và các
loại thực phẩm khác với các dải nồng độ và các loại thực phẩm nêu trong Phụ lục
B.
9.2
Giới hạn lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử nghiệm độc lập, đơn lẻ hoặc tỷ
lệ giữa hai kết quả thử nghiệm cao hơn so với thấp hơn trên thang đo chuẩn, thu
được khi sử dụng cùng một phương pháp, trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong
cùng một phòng thử nghiệm, do cùng một người thực hiện, sử dụng cùng thiết bị,
trong cùng một khoảng thời gian ngắn, không được quá 5 % các trường hợp vượt
quá giới hạn lặp lại r. Các giá trị độ lặp lại của phép thử cộng tác được
nêu trong Bảng 2.
9.3 Giới hạn tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử nghiệm đơn lẻ, thu được khi sử
dụng cùng một phương pháp, trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong các phòng thử
nghiệm khác nhau, do những người khác nhau thực hiện, sử dụng thiết bị khác
nhau, không được quá 5 % các trường hợp vượt quá giới hạn tái lập R. Các
giá trị độ tái lập đối với thử nghiệm cộng tác được nêu trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg/kg
r
mg/kg
R
mg/kg
Cá ngừ
24,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,67
93,10
15,93
34,02
200,30
17,98
54,24
Cá trích
11,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,71
26,87
3,86
10,98
89,65
15,62
24,44
Cá thu
18,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,84
70,11
7,45
25,17
146,80
24,61
60,90
Phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuyến cáo
đối với việc tách bằng HPLC
A.1 Điều kiện LC
Có thể sử dụng các hệ thống HPLC và UHPLC. Các thông số được đưa ra
trong điều này là các ví dụ và chỉ thị vì chúng phụ thuộc vào thiết bị và cột
được sử dụng. Thực hiện theo các hướng dẫn của nhà sản xuất.
Thể tích bơm: 20 μl
Cột: C18 hoặc tương đương
Nhiệt độ lò cột: 25 °C ± 2 °C
Nhiệt độ khay: 5 °C ± 2 °C
Pha động: 1 ml/min
Pha rửa giải: acetonitril/nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu được bơm theo thứ tự sau:
- acetonitril tinh khiết (kiểm tra nhiễu);
- các mẫu chuẩn hiệu chuẩn;
- các mẫu thử;
- tiếp tục các mẫu kiểm tra xác nhận hiệu chuẩn (CCV) (cùng nồng độ của
đường chuẩn một nồng độ);
- acetonitril tinh khiết (rửa cột).
A.3 Thời gian rửa giải
Xem Bảng A.1.
Bảng A.1 - Ví dụ về thời
gian rửa giải đối với cột Kromasil® [2] C18 cỡ hạt 5 μm kích thước 100 Å (25 cm × 4,6 mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
Nước
%
Acetonitril
%
0
40
60
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
11,1
5
95
20
5
95
20,1
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
40
60
A.4 Sắc ký đồ
Xem Hình A.1

CHÚ DẪN:
1 putrescin
2 cadaverin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 chất nội chuẩn
5 tyramin
6 spermidin
7 spermin
X phút
y mAU
Hình A.1 - Ví dụ về sắc ký
đồ được thực hiện ở cá ngừ có các amin sinh học (putrescin, cadaverin,
histamin, tyramin, spermidin và spermin) ở mức nồng độ 100 mg/kg và chất nội
chuẩn (5.12)
Phụ lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính
hiệu năng của phương pháp
B.1 Kết quả nghiên cứu liên phòng thử nghiệm
Một nghiên cứu liên phòng thử nghiệm quốc tế do Phòng thử nghiệm an
toàn thực phẩm ANSES (Boulogne- sur-Mer, Pháp) trong khuôn khổ của CEN Mandate M381
tổ chức thực hiện. Nghiên cứu này bao gồm 9 phòng thử nghiệm từ 7 quốc gia tham
gia và tiến hành thử nghiệm trên cá ngừ, cá trích và cá thu. Mỗi loài được thử
nghiệm ở ba mức thêm chuẩn. Nghiên cứu được tổ chức vào năm 2013 theo TCVN
6910-2:2001 (ISO 5725-2:1994). Các mẫu được gửi đến trong hộp chứa sau khi khử
trùng. Đường chuẩn được tính trên cá ngừ không chứa histamin. [2], [3], [4], [5]
B.1.1 Nghiên cứu liên phòng thử nghiệm trên cá ngừ
vây vàng (Thunnus albacares)
Các kết quả được nêu trong Bảng B.1. Không có dữ liệu nào bị loại ra.
Bảng B.1 - Dữ liệu xác nhận giá trị sử dụng đối
với cá ngừ vây vàng
Mức lý thuyết
Cá ngừ vây vàng
25 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220 mg/kg
Số dữ liệu
36
36
36
Giá trị trung bình (mg/kg)
24,01
93,10
200,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
96,03
93,10
91,05
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr (mg/kg)
4,37
5,69
6,42
Hệ số biến thiên lặp lại, CV,r (%)
18,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,20
Giới hạn lặp lại (r = 2,8 × sr) (mg/kg)
12,24
15,93
17,98
Giới hạn lặp lại (r = 2,8 × CV,r) (%)
50,96
17,11
8,97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,74
12,15
19,37
Hệ số biến thiên tái lập, CV,R (%)
32,23
13,05
9,67
Giới hạn tái lập (R = 2,8 × sR)
(mg/kg)
21,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54,24
Giới hạn tái lập (R = 2,8 × CV,R) (%)
90,26
36,54
27,07
Giá trị HorRat theo Horwitz
3,27
1,63
1,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kết quả được nêu trong Bảng B.2. Không có dữ liệu nào bị loại ra.
Để tránh ảnh hưởng nền mẫu và độ chệch nêu trên, dựng đường chuẩn trên
cùng một nền mẫu như mẫu thử được phân tích.
Bảng B.2 - Dữ liệu xác
nhận giá trị sử dụng đối với cá trích Đại Tây Dương
Mức lý thuyết
Cá trích Đại Tây Dương
25 mg/kg
100 mg/kg
220 mg/kg
Số dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
36
Giá trị trung bình (mg/kg)
11,07
26,87
89,65
Độ thu hồi ( %)
44,29
26,87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr (mg/kg)
6,71
1,38
5,58
Hệ số biến thiên lặp lại, CV,r (%)
61,61
5,14
6,22
Giới hạn lặp lại (r
= 2,8 × sr) (mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,86
15,62
Giới hạn lặp lại (r = 2,8 × CV,r) (%)
169,72
14,38
17,43
Độ tái lập, sR (mg/kg)
7,04
3,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số biến thiên tái lập, CV,R (%)
63,59
14,59
9,74
Giới hạn tái lập (R = 2,8 × sR) (mg/kg)
19,71
10,98
24,44
Giới hạn tái lập (R = 2,8 × CV,r) (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,85
27,27
Giá trị HorRat theo Horwitz
6,45
1,82
1,37
B.1.3 Nghiên cứu liên phòng thử nghiệm trên cá thu
Đại Tây Dương (Scomber scombrus)
Kết quả được nêu trong Bảng B.3. Không có dữ liệu nào bị loại ra.
Để tránh ảnh hưởng nền mẫu và độ chệch nêu trên, dựng đường chuẩn trên
cùng một nền mẫu như mẫu thử được phân tích.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức lý thuyết
Cá thu Đại Tây Dương
25 mg/kg
100 mg/kg
220 mg/kg
Số dữ liệu
36
36
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,35
70,11
146,80
Độ thu hồi (%)
73,39
70,11
66,73
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr (mg/kg)
2,69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,79
Hệ số biến thiên lặp lại, CV,r (%)
14,66
3,79
5,99
Giới hạn lặp lại (r
= 2,8 × sr) (mg/kg)
7,53
7,45
24,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,05
10,62
16,77
Độ tái lập, sR (mg/kg)
3,87
8,99
21,75
Hệ số biến thiên tái lập, CV,R (%)
21,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,82
Giới hạn tái lập (R = 2,8 × sR) (mg/kg)
10,84
25,17
60,90
Giới hạn tái lập (R = 2,8 × CV,r) (%)
59,05
35,90
41,48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,14
1,60
2,09
B.2
Dữ liệu về độ chụm
B.2.1 Nghiên cứu hiệu năng ở nồng độ 400 mg/kg đối với
các nền mẫu khác nhau
Nghiên cứu được thực hiện bởi Anses (Pháp). Kết quả được nêu trong Bảng
B.4.
Bảng B.4 - Xác định độ thu hồi đối với cá ngừ,
cá thu và nước mắm
Cá ngừ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước mắm
Mẫu 1
396,32
414,28
423,19
Mẫu 2
387,52
365,17
397,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
401,88
421,81
402,08
Mẫu 4
381,78
378,73
398,44
Mẫu 5
422,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
394,99
Mẫu 6
401,70
425,71
403,28
Giá trị trung bình (mg/kg)
398,55
406,65
403,27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99,64
101,66
100,82
Độ lệch chuẩn (SD)
14,02
27,97
16,92
a
Đã xử lý chín bằng enzym trong nước muối.
B.2.2 Nghiên cứu hiệu năng liên phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Profile
độ chính xác
Xác suất dung sai (beta)
80 %
Giới hạn chấp nhận
40 %
Các mức
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
Mức lý thuyết (mg/kg)
25,00
50,00
100,00
200,00
400,00
Giá trị trung bình (mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54,45
107,55
210,85
391,00
Độ lệch chuẩn của độ chụm
4,67
5,44
8,95
17,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số trung gian
1,02
1,05
1,07
1,08
1,08
Số bậc tự do
18,18
10,96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,76
5,50
Giá trị dung sai dưới (mg/kg)
20,59
46,60
93,77
183,90
324,59
Giá trị dung sai trên (mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62,29
121,33
237,79
457,40
Độ chệch tuyệt đối (mg/kg)
2,00
4,45
7,55
10,850
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thu hồi (%)
108,00
108,90
107,55
105,43
97,75
Giới hạn dung sai dưới (%)
82,39
93,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91,95
81,15
Giới hạn dung sai trên (%)
133,61
124,60
121,33
118,90
114,35
Giới hạn chấp nhận dưới (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60,00
60,00
60,00
60,00
Giới hạn chấp nhận trên (%)
140,00
140,00
140,00
140,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ không đảm bảo đo tương đối (%)
38,51
23,02
19,33
18,60
22,77

CHÚ DẪN:
1 độ thu hồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 giới hạn dung sai trên
4 giới hạn chấp nhận dưới
5 giới hạn chấp nhận trên
x mức (mg/kg)
y độ chệch (%)
Hình B.1 - Profile độ chính xác
B.2.3 Nghiên cứu tính ổn định của histamin trong cá
thu Đại Tây Dương (Scomber scombrus)
Nghiên cứu được thực hiện bởi Viện Sức khỏe và An toàn Thực phẩm Liên bang Bavaria (Đức) và cho thấy độ thu hồi histamin tốt trong cá thu với đường chuẩn
cá thu, xem kết quả trong Bảng B.5.
Bảng B.5 - Kết quả xử lý khác nhau đối với độ ổn
định histamin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xử lý sơ bộ
Histamin
mg/kg
Độ thu hồi
%
Hao hụt
%
A
Nguyên liệu, xử lý ngay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98,9
1
B
Nguyên liệu, xử lý sau 2 h
247
96,1
4
C
Nguyên liệu, được tiệt trùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
89,3
11
D
Xử lý nhiệt, tiệt trùng
239
92,9
7
E
Xử lý nhiệt ngay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101,9
-2
Giá trị mẫu trắng không phải dạng bột nhão
257
100,0
0
Mẻ A: mẫu nguyên liệu được chiết ngay sau khi bổ sung histamin
Mẻ B: mẫu nguyên liệu được chiết hai giờ sau khi bổ sung histamin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẻ D: mẫu xử lý nhiệt có bổ sung histamin đã được tiệt trùng và chiết
sau đó
Mẻ E: mẫu xử lý nhiệt được chiết ngay sau khi bổ sung histamin
B.2.4
So sánh với tạo dẫn xuất
sau cột
Nghiên cứu được thực hiện bởi Viện Sức khỏe và An toàn Thực phẩm Liên bang Bavaria (Đức), xem Tài liệu tham khảo [6].
Điều quan trọng là phải ước tính tiêu chí hiệu năng trong quá trình xây
dựng phương pháp vì chúng phụ thuộc vào thiết bị được sử dụng. Các giới hạn
phát hiện và định lượng phải tuân theo giới hạn của các tiêu chí quy định về
histamin trong thực phẩm. Có thể sử dụng phương pháp tạo dẫn xuất trước cột hoặc
sau cột nhưng chuẩn bị mẫu thử phải tuân theo 7.1.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Commission Regulation (EC) No
2037/2005 November 2005 on microbiological criteria for foodstuffs
[2]
TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2:1994), Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp
lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] MALLE P., VALLE M., BOUQUELET S. Assay of biogenic
amines involved in fish decomposition. J. Assoc. Off. Anal. Chem. 1996, 79 pp. 43-49
[5]
DUFLOS G., DERVIN C., MALLE P., BOUQUELET S. Relevance of matrix effect in
determination of biogenic amines in Plaice and Whiting. J. Assoc. Off. Anal.
Chem. 1999, 82 (5) pp. 1097-1101
[6]
L10.00/5 “Untersuchung von Lebensmitteln - Bestimmung des Gehaltes an biogenen
Aminen in Fisch und Fischerzeugnissen Hochdruckfliissigkeitschromatographische
Bestimmung Referenzverfahren” Amtliche Sammlung von Untersuchungsverfahren nach
§64-LFBG, Beuth Verlag GmbH Berlin, Nov. 1999.