TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14437:2025
PD CEN/TS 16621:2014
THỰC PHẨM - XÁC
ĐỊNH BENZO [a] PYREN, BENZ [a] ANTHRACEN, CHRYSEN VÀ BENZO [b] FLUORANTHEN
BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO SỬ DỤNG DETECTOR HUỲNH QUANG (HPLC-FD)
Food analysis - Determination
of benzo[a]pyrene, benz[a]anthracene, chrysene and benzo[b]fluoranthene in
foodstuffs by high performance liquid chromatography with fluorescence
detection (HPLC-FD)
Lời nói đầu
TCVN 14437:2025 hoàn toàn tương đương với PD CEN/TS 16621:2014;
TCVN 14437:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia 7CVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị,
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
THỰC PHẨM - XÁC ĐỊNH BENZO[a]PYREN,
BENZ[a]ANTHRACEN, CHRYSEN VÀ BENZO[b]FLUORANTHEN BẰNG SẮC KÝ LỎNG
HIỆU NĂNG CAO SỬ DỤNG DETECTOR HUỲNH QUANG (HPLC-FD)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CẢNH BÁO - Việc sử dụng tiêu chuẩn này có thể liên quan đến các vật liệu,
thao tác và thiết bị, dụng cụ nguy hiểm. Tiêu chuẩn này không nhằm mục đích giải
quyết tất cả các vấn đề an toàn liên quan đến việc sử dụng chúng. Người sử dụng
có trách nhiệm thiết lập các biện pháp an toàn và sức khỏe phù hợp trước khi sử
dụng.
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định benzo[a]pyren (BaP)
cùng với benz[a]anthracen (BaA), benzo[b]fluoranthen (BbF) và
chrysen (CHR) trong một số nền mẫu thực phẩm. Phương pháp này dựa trên việc làm
sạch sắc ký rây phân tử (SEC), sau đó định lượng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
(HPLC), sử dụng detector huỳnh quang có thể lập trình được. Phương pháp
này đã được xác nhận giá trị sử dụng trong phòng thử nghiệm, thông qua phép
phân tích các mẫu thêm chuẩn: mẫu dầu ôliu, vẹm sống, cá xông khói, các
sản phẩm thịt xông khói, thực phẩm chế biến từ ngũ cốc dành cho trẻ nhỏ, thức
ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh, sôcôla và thực phẩm bổ sung (isoflavon) trong khoảng từ 0,25 μg/kg đến 1,00 μg/kg và từ
4,95 μg/kg đến 23,53 μg/kg, tùy thuộc vào các hydrocarbon thơm đa vòng
(PAH) hoặc nền mẫu. Phương pháp này phù hợp với các đặc tính hiệu
năng được quy định cho BaP, BaA, BbF và CHR [3].
Phương pháp này đã được chứng minh là có thể áp dụng cho nhiều loại nền
mẫu khác như các sản phẩm thịt, cá tươi, ớt paprika,
cà phê rang, bánh mì, thảo mộc,
ngũ cốc ăn sáng, bia, dầu hướng dương, ôliu và cà chua sấy khô, với giới hạn định
lượng dưới 0,5 μg/kg.
Ngoài ra, phương pháp này đã được thử nghiệm nội bộ phòng thử nghiệm và
cho thấy có thể được áp dụng để định lượng 12 PAH khác [(benzo[c]fluoren
(BcL), benzo[j]fluoranthen (BjF), benzo[k]fluoranthen
(BkF), cyclopenta[cd]pyren (CPP), dibenz[a,h]anthracen (DhA),
dibenzo[a,e]pyren (DeP), benzo[ghi]perylen (BgP), dibenzo[a,h]pyren
(DhP), dibenzo[a,i]pyren (DiP), dibenzo[a,i]pyren (DIP),
indeno[1,2,3-cd]pyren (IcP), 5-methylchrysen (5MC)] trong tất cả các nền mẫu được liệt kê ở trên
và ở các khoảng tương tự, ngoại trừ CPP, với detector UV phải được sử
dụng với giới hạn định lượng trên 8 μg/kg.
Để xác định các PAH trong dầu và mỡ ăn, sử dụng hai tiêu chuẩn khác là
TCVN 10482 (ISO 22959) và TCVN 9531 (ISO 15753) (xem Tài liệu tham khảo [1] và [2]).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thi áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987), Nước dùng để phân tích trong phòng
thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các PAH được chiết ra khỏi các nền mẫu rắn bằng dichloromethan. Trong
trường hợp dầu ăn, các mẫu đơn thuần được phân tán trong
dichloromethan. Các phần chiết thô trong dichloromethan được tinh sạch bằng
SEC. Các chất chiết cuối cùng được phân tích bằng HPLC trong các điều kiện gradient, sử
dụng detector huỳnh quang được lập trình.
4 Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân tích và nước phù hợp với
loại 1 của TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987), trừ khi có quy định khác. Dung môi
phải có chất lượng để phân tích HPLC. Để lưu trữ và kiểm tra ngày hết hạn sử dụng
đối với các hợp chất và các dung dịch thương mại, phải tuân theo chỉ dẫn hoặc
chứng nhận của nhà cung cấp. Dung dịch chuẩn đã làm lạnh phải đưa về nhiệt độ
phòng trước khi sử dụng.
CẢNH BÁO 1 - Một số PAH được coi là chất gây ung thư. Những người sử dụng
tiêu chuẩn này cần nắm rõ các thực hành phòng thử nghiệm thông thường. Người sử
dụng tiêu chuẩn này có trách nhiệm áp dụng các thực hành phù hợp với các biện
pháp an toàn và sức khỏe nghề nghiệp.
CẢNH BÁO 2 - Loại bỏ chất thải hóa học theo các quy trình và quy định về
môi trường hiện hành.
CẢNH BÁO 3 - PAH bị biến đổi bởi ánh sáng UV. Bảo vệ các dung dịch PAH
tránh ánh sáng (giữ trong bóng tối, sử dụng giấy nhôm hoặc thủy tinh màu nâu).
CẢNH BÁO 4 - Người phân tích phải đảm bảo không
để các mẫu bị ô nhiễm trong quá trình chuẩn bị mẫu. Vật chứa phải được tráng bằng
aceton hoặc hexan có độ tinh khiết cao trước khi sử dụng để giảm thiểu nguy cơ
ô nhiễm. Khi có thể, thiết bị và dụng cụ tiếp xúc với mẫu phải được làm bằng vật
liệu trơ như nhôm, thủy tinh hoặc thép không gỉ. Cần
thận trọng khi sử dụng vật liệu chất dẻo như polypropylen hoặc PTFE do các chất phân tích có thể được hấp thụ vào các vật liệu này.
4.1 Khí nén heli đã tinh sạch (độ tinh khiết tương đương 99,995 % hoặc cao hơn). Để khử
khí dung môi, nếu cần.
4.2 Khí nén nitơ
đã tinh sạch (độ tinh khiết
tương đương 99,995 % hoặc cao hơn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4 n-Hexan.
4.5 Dichloromethan.
4.6 Acetonitril.
4.7 Methoxychlor.
4.8 Perylen.
4.9 Lưu huỳnh.
4.10 Dầu ngô, loại thương mại.
4.11 Dung môi pha động A của HPLC: Nước.
Dung môi pha động A phải được khử khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung môi pha động B phải được khử khí.
4.13 Cyclohexan.
4.14 Ethyl acetat.
4.15 Hỗn hợp cyclohexan và ethyl acetat.
Trộn một phần trên thể tích cyclohexan (4.13) với một phần thể tích ethyl acetat
(4.14).
4.16 Natri sulfat khan.
4.17
Hydrocarbon thơm đa vòng.
4.17.1 Benzo[a]pyren (BaP).
4.17.2 Chrysen (CHR).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.17.4 Benz[a]anthracen (BaA).
4.17.5 Benzo[k] fluoranthen (BkF).
4.17.6 Dibenzo[a,h]anthracen (DhA).
4.17.7 Benzo[g,h,i]perylen (BgP).
4.17.8 lndeno[1,2,3-cd]pyren (IcP).
4.17.9 Benzo[c]fluoren(BcL).
4.17.10 Cyclopenta[c,d]pyren (CPP).
4.17.11 5-Methylchrysen (5MC).
4.17.12 Benzo[j]fluoranthen
(BjF).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.17.14 Dibenzo[a,e]pyren (DeP).
4.17.15 Dibenzo[a,i]pyren (DiP).
4.17.16 Dibenzo[a,h]pyren (DahP).
4.17.17 Dung dịch chuẩn 15+1 PAH có chứa nồng độ mỗi
chất 10 μg/mL, trong dung môi
hữu cơ thích hợp, tốt nhất là acetonitril.
4.18 Dung dịch chuẩn PAH4
Chuẩn bị dung dịch chuẩn PAH4 10 μg/mL trong acetonitril bằng cách cân
cẩn thận một lượng thích hợp 4 PAH (BaP, BaA, BbF và CHR) riêng rẽ trong
acetonitril. Bảo quản dung dịch này trong điều kiện lạnh. Dung dịch được bảo quản
theo cách này sẽ ổn định trong ít nhất 12 tháng. Nếu chứng minh được độ ổn định
dài hơn thì có thể tiếp tục sử dụng dung dịch.
4.19
Dung dịch gốc PAH4
Chuẩn bị dung dịch gốc 500 ng/mL trong acetonitril bằng cách pha loãng
chính xác 500 μL dung dịch chuẩn PAH4 10 μg/mL (4.18) đến 10 mL bằng
acetonitril (4.6) cho vào bình định mức 10 mL đã hiệu chuẩn. Bảo quản dung dịch
này trong điều kiện lạnh. Dung dịch được bảo quản theo cách này sẽ ổn định ít
nhất 12 tháng. Nếu chứng minh được độ ổn định dài hơn thì có thể tiếp tục sử dụng
dung dịch.
4.20 Dung dịch làm việc PAH4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.21 Dung dịch gốc 15+1 PAH
Chuẩn bị dung dịch gốc 500 ng/mL trong acetonitril bằng cách dùng pipet
lấy chính xác 500 μL dung dịch chuẩn 15+1 PAH 10 μg/mL (4.17.17), cho vào bình
định mức 10 mL đã hiệu chuẩn. Làm khô bằng cách bay hơi dưới nitơ và hòa tan lại
trong 10 mL acetonitril (4.6). Bảo quản dung dịch này trong điều kiện lạnh.
Dung dịch được bảo quản theo cách này sẽ ổn định trong ít nhất 12 tháng. Nếu chứng
minh được độ ổn định dài hơn thì có thể tiếp tục sử dụng dung dịch.
Trong trường hợp dung dịch chuẩn 15+1 PAH có chứa mỗi chất 10 μg/mL
trong acetonitril có bán sẵn thi dung dịch gốc 15+1 PAH có thể được chuẩn bị trực
tiếp bằng cách pha loãng 500 μL dung dịch đó đến 10 mL bằng acetonitril.
4.22 Dung dịch làm việc 15+1 PAH
Chuẩn bị dung dịch làm việc 50 ng/mL trong acetonitril bằng cách pha
loãng 1 mL dung dịch gốc 15+1 PAH 500 ng/mL trong acetonitril (4.21) đến 10 mL
bằng acetonitril, cho vào bình định mức 10 mL đã hiệu chuẩn. Bảo quản dung dịch
này trong điều kiện lạnh. Dung dịch được bảo quản theo cách này sẽ ổn định ít
nhất 6 tháng. Nếu chứng minh được độ ổn định dài hơn thì có thể tiếp tục sử dụng
dung dịch.
5 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông thường của phòng thử nghiệm và cụ thể
như sau:
5.1 Máy trộn tốc độ cao, dùng cho các mẫu dạng rắn và máy trộn Vortex dùng
cho các mẫu dạng lòng.
5.2 Giấy lọc, thích hợp cho phân tích định tính, được gấp nếp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4
Thiết bị làm bay hơi, có nồi cách thủy và có thể thổi khí nitơ.
5.5 Cân phân tích, chính xác đến 0,000 1 g.
5.6 Cân phòng thử nghiệm, chính xác đến 0,1 g.
5.7 Xyranh thủy tinh, dung tích 5 mL.
5.8 Microxyranh, dung tích 250 μL, 500 μL và 1 000 μL.
5.9 Bình định mức đã hiệu chuẩn, dung tích 5 mL và 10 mL.
5.10 Pipet xả hết, 200 μL, với các đầu tip thích hợp.
5.11 Lọ thủy tinh, dung tích khoảng 1,8 mL và nắp vặn.
5.12 Pipet chia vạch, dung tích 5 mL.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.13.1 Bơm HPLC (đẳng
dòng), có khả năng bơm 5
mL/min không xung.
5.13.2 Hệ thống bơm mẫu, phù hợp với thể tích
bơm 1,0 mL và 0,2 mL.
5.13.3 Hai cột làm sạch SEC, 19 mm × 150 mm và 19 mm × 300 mm, được nối với
nhau, được nhồi hạt copolyme styren divinylbenzen
hiệu năng cao, đủ xốp, liên kết
chéo cao, cỡ lỗ 10 nm với cỡ hạt danh nghĩa 15 μm.
5.13.4 Detector
UV, có khả năng đo ở bước sóng λ =
254 nm.
5.13.5 Bộ thu nhận phân
đoạn
5.13.6 Bộ ghi, bộ tích phân hoặc hệ thống xử lý dữ liệu bằng máy
tính.
5.13.7 Hiệu chuẩn
Nối các cột vào hệ thống và hiệu chuẩn các cột làm sạch SEC theo hướng
dẫn của nhà sản xuất. Dung dịch hiệu chuẩn yêu cầu các hợp chất sau: dầu ngô,
methoxychlor, perylen, và lưu huỳnh. Việc hiệu chuẩn hệ thống sẽ xác định thời
gian đã sử dụng từ việc bơm mẫu để rửa giải của các PAH bằng cách sử dụng
perylen làm chất chỉ thị. Phân đoạn hoặc các phân đoạn chứa PAH có thể được lựa
chọn bằng cách lập trình bộ thu nhận phân đoạn.
CHÚ THÍCH: Có thể sử dụng
các cột SEC khác với điều kiện là hệ thống SEC sau khi hiệu chuẩn có thể bao gồm
các PAH trong phân đoạn hoặc các phân đoạn đã chọn, với tỷ lệ thu hồi có thể chấp
nhận được và không gây nhiễu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.14.1 Hệ thống bơm mẫu, phù hợp với thể tích bơm 100 μL.
5.14.2 Bơm pha động (gradient), có khả năng bơm 1 mL/min không xung.
5.14.3 Detector huỳnh quang được lập trình.
5.14.4 Hệ thống xử lý dữ liệu bằng máy tính.
5.14.5 Hệ thống HPLC pha đảo đặc hiệu phân tích dùng cho PAH, cột tách C18, octadecyl silan đã khử hoạt tính (ODS)
(kích thước cột: 4,6 mm × 250 mm, cỡ hạt 5 μm) và cột bảo vệ pha đảo tương ứng phù hợp.
5.14.6 Bộ khử khí (tùy chọn).
5.14.7 Lò cột, có thể hoạt động ở 28 °C ± 1 °C.
5.14.8 Detector UV, có khả năng cung
cấp λ = 223 nm.
5.15 Bộ lọc PTFE, 0,20 μm hoặc 0,45 μm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.17 Ống thủy tinh, dung tích 10 mL, có nắp đậy.
5.18 Máy nghiền.
6 Cách tiến hành
6.1 Chuẩn bị mẫu thử
Nhìn chung, chỉ phân tích các phần ăn được của thực phẩm. Các phần ăn
được của động vật có vỏ phải được rửa kỹ bằng nước và làm khô bằng cách thấm nhẹ với
giấy lọc. Các phần phân tích phải được nghiền và trộn kỹ. Chúng có thể được bảo
quản trong các vật chứa bằng thủy tinh hoặc nhôm kín trong điều kiện đông lạnh
đến thời điểm phân tích.
6.2 Chiết mẫu
Cân khoảng 25 g phần mẫu thử đã chuẩn bị, chính xác đến 0,1 g, cho vào ống
thủy tinh đáy tròn dung tích 250 mL (5.3). Thêm 100 mL dichloromethan (4.5), (V1,
xem Điều 8). Trộn trong 3 min bằng máy trộn tốc độ cao (5.1).
Lọc phần hữu cơ phía dưới qua giấy lọc gấp nếp. Dịch chiết đã lọc phải
trong, nếu không thì lặp lại bước này với natri sulfat khan (4.16) trên
giấy lọc. Lọc một lượng dịch chiết đã lọc qua bộ lọc PTFE 0,20
μm hoặc 0,45 μm (5.15), sử dụng xyranh thủy tinh 5 mL (5.7)
và làm sạch bằng SEC.
Trong trường hợp các mẫu dầu ăn, bước chiết mẫu được thay thế bằng cách
chỉ phân tán mẫu trong dichloromethan như sau: Rót 5 mL dầu vào ống thủy
tinh (5.17) trước đó đã cân bì và ghi lại khối lượng mẫu, chính xác đến 0,1 g.
Thêm 5 mL dichloromethan (4.5), đậy nắp ống và đảo chiều để trộn lượng chứa bên
trong. Sau đó, khuấy trộn một phút trong máy trộn Vortex (5.1)
và lọc lượng hỗn hợp qua bộ lọc PTFE 0,20 μm hoặc 0,45 μm (5.15).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể sử dụng hỗn hợp gồm một phần thể tích cyclohexan và
một phần thể tích ethyl acetat (4.15) làm dung môi chiết thay thế cho
dichloromethan. Nếu vậy, cũng sử dụng hỗn hợp đó để cân bằng, rửa giải và rửa hệ
thống SEC (xem 6.3).
CHÚ THÍCH 2: Hỗn hợp của một phần thể tích cyclohexan và một phần thể
tích ethyl acetat cho thời gian rửa giải dài hơn trong SEC và độ
thu hồi cuối cùng thấp hơn so với dichloromethan, mặc dù chúng luôn đáp ứng các
yêu cầu quy định của EU (xem [3]).
6.3 Làm sạch SEC
Cân bằng toàn bộ hệ thống SEC (5.13) trước đó bằng cách cho
dichloromethan đi qua, ở tốc độ 5 mL/min trong khoảng 30 min. Bơm 0,2 mL (V2, xem Điều 8) dịch chiết đã lọc vào hệ thống
SEC. Rửa giải các PAH bằng cách cho dichloromethan đi qua, ở tốc độ dòng 5
mL/min. Thu lấy phân đoạn hoặc các phân đoạn tương ứng với thời gian rửa giải
các PAH, theo thời gian rửa giải được thiết lập trong quá trình hiệu chuẩn hệ
thống SEC. Các PAH được rửa giải thường từ 920 s đến 1 170 s trong các điều kiện
quy định.
Sau khi rửa giải các PAH, cân bằng lại hệ thống SEC bằng cách cho
dichloromethan đi qua trong thời gian không quá 10 min trước khi thực hiện lần
bơm kế tiếp.
Làm bay hơi phân đoạn hoặc các phân đoạn thu được đến khô trong thiết bị
làm bay hơi dưới dòng khí nitơ nhẹ (ví dụ: ở 34 kPa (= 5 psi) và 27 °C đến 28
°C) và hòa tan lại trong 1 mL acetonitril (4.6) (V3, xem
Điều 8). Nếu HPLC không được thực hiện ngay thì bảo quản dịch chiết cuối cùng
trong tủ lạnh.
7 Phân tích HPLC
7.1 Điều kiện vận hành HPLC
Khi sử dụng cột được quy định trong (5.14.5) và các pha động A và B được
quy định trong 4.11 và 4.12 thì việc cài đặt như trong Bảng 1 là
thích hợp:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian
min
Tốc độ dòng
mL/min
Pha động A
%
Pha động B
%
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50
3
1
50
50
30
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
1
0
100
43
2
0
100
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
100
85
1
50
50
CHÚ THÍCH: Khí heli có thể được bơm hoặc tạo bọt vào các bể chứa của cả
hai pha động A và B để khử khí. Bộ khử khí có thể được sử dụng tùy chọn. Một số
máy bơm HPLC có bán sẵn có kèm hệ thống khử khí.
Chương trình bước sóng huỳnh quang nêu trong Bảng 2 đã được cho là
thích hợp để phát hiện cả PAH4 (BaA, CHR, BbF và BaP) và 15 PAH phát huỳnh
quang khác. Nếu mục tiêu của phép phân tích là chỉ xác định PAH4 thì điều kiện gradient (xem
Bảng 1) có thể được chuyển sang điều kiện ban đầu sau khi rửa giải BaP (ở khoảng
32,4 min), để rút ngắn thời gian chạy: 50 % pha động A và 50 % pha động B. Do đó,
bước sóng kích thích và bước sóng phát xạ (xem Bảng 2) cũng có thể được chuyển
sang 230 nm (kích thích) và 357 nm (phát xạ).
Bảng 2 - Chương trình bước sóng huỳnh quang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
Bước sóng kích thích
nm
Bước sóng phát xạ
nm
Hệ số khuếch đại tín
hiệu
PAH
0
230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
BcL
23,80
280
410
10
BaA
25,30
270
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
CHR, 5MC
27,60
300
500
10
BjF, BbF
30,20
290
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
BkF, BaP,
DIP, DhA, BgP
36,80
302
500
10
IcP
38,40
302
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
DeP
46,00
294
436
10
DiP
56,00
309
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
DhP
Có thể phát hiện CPP bằng cách thiết lập bước sóng detector UV
tại 223 nm.
7.2 Chuẩn bị dung dịch hiệu chuẩn cho HPLC
Chuẩn bị ít nhất năm dung dịch hiệu chuẩn HPLC bằng cách dùng pipet
chuyển các lượng dung dịch chuẩn làm việc PAH4 hoặc 15+1 PAH (4.20 hoặc 4.22)
hoặc các dung dịch hiệu chuẩn của nồng độ thích hợp, như được nêu trong Bảng 3,
vào một dãy các bình 5 mL (5.9) riêng rẽ. Thêm vào mỗi bình một lượng
acetonitril thích hợp để đủ 5 mL. Các dung dịch này bao gồm dải nồng độ từ khoảng
0,06 μg/kg đến 100 μg/kg đối với từng PAH trong các điều kiện của quy trình này
để phân tích dầu ăn và từ 0,12 μg/kg đến 200 μg/kg trong trường hợp khối lượng
mẫu 25 g đối với các loại nền mẫu khác. Các dung dịch chuẩn từ 3 đến 11 trong Bảng
3 thu được bằng cách pha loãng các dung dịch chuẩn khác và không phải các dung
dịch chuẩn làm việc. Người phân tích có thể lựa chọn các dung dịch hiệu chuẩn
phù hợp cho dải nồng độ thích hợp nhất với mọi nhu cầu cụ thể.
Các dung dịch cần được bảo quản trong lọ có nắp đậy kín trong điều kiện
lạnh. Các diện tích pic tương ứng với một PAH nhất định của cùng một dung dịch
hiệu chuẩn được bơm đều đặn, phải nằm trong khoảng ± 3 %.
Bảng 3 - Chuẩn bị dung dịch hiệu chuẩn HPLC
Dung dịch hiệu chuẩn HPLC
Dung dịch chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nồng độ
Thể tích
ng/mL
μL
ng/mL
ma: ng (trong thể tích bơm 100 μL)
1
50,000
1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,000 0
2
50,000
500
5,000
0,500 0
3
10,000
1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,200 0
4
10,000
500
1,000
0,100 0
5
5,000
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,040 0
6
5,000
200
0,200
0,020 0
7
1,000
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,010 0
8
0,400
500
0,040
0,004 0
9
0,200
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002 0
10
0,100
500
0,010
0,001 0
11
0,100
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000 6
CHÚ THÍCH: Trong trường hợp hàm lượng bất kỳ PAH nào trong mẫu nằm
ngoài dải hiệu chuẩn, thì có thể phải chuẩn bị một đường chuẩn thích hợp. Ngoài
ra, có thể pha loãng dung dịch bơm mẫu đến hàm lượng PAH phù hợp với đường chuẩn
đã thiết lập.
7.3 Đường chuẩn
Chuẩn bị đường chuẩn bằng cách bơm 100 μL của năm dung dịch hiệu chuẩn
PAH khác nhau (xem 7.2). Dựng đường chuẩn từ diện tích pic so với
khối lượng PAH được bơm và kiểm tra độ tuyến tính của đường chuẩn.
7.4 Xác định PAH trong dung dịch thử
Bơm các lượng 100 μL dung dịch thử vào thiết bị sắc ký, sử dụng
các điều kiện tương tự như chuẩn bị đường chuẩn. Xác định từng pic của các PAH
của dung dịch thử bằng cách so sánh thời gian lưu của mẫu với thời gian lưu của
dung dịch chuẩn.
8 Tính kết quả
Từ đường chuẩn, xác định khối lượng của từng PAH bằng nanogam (ng)
trong phần dung dịch thử được bơm vào cột HPLC. Tính phần khối lượng, wPAH, của mỗi
PAH tính bằng microgam trên kilogam (μg/kg), sử dụng Công thức (1):

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
ma
là khối lượng của từng PAH trong phần dung dịch thử được bơm và tương
ứng với diện tích của từng pic PAH, tính bằng nanogam (ng);
V3
là thể tích của dịch chiết cuối cùng, tính bằng mililit
(thường là V3 = 1 mL);
V1
là thể tích của dịch chiết cuối cùng trong dichloromethan, tính bằng
mililit (mL). Trong trường hợp với dầu ăn, thể tích là tổng của cả hai
lượng dichloromethan và dầu ăn, tương ứng (thường là V1 = 100 mL);
V4
là thể tích được bơm vào cột HPLC, tính bằng mililit (thường là V4 = 0,1 mL);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là thể tích của dịch chiết cho đi qua hệ thống SEC, tính bằng mililit
(thường là V2 = 0,2 mL);
ms
là khối lượng của mẫu được chiết, tính bằng gam (thường là ms
= 25 g).
9 Độ thu hồi
Độ thu hồi phải được xác định sử dụng các mẫu chuẩn đã được chứng nhận
(CRM) hoặc các phương pháp khác, ví dụ: việc sử dụng chất thay thế như chất
thêm chuẩn hoặc chất nội chuẩn (xem [4] và [5]).
Để phân tích bốn PAH (xem Tài liệu [3]), độ thu hồi phải có
giá trị từ 50 % đến 120 %.
CHÚ THÍCH: Các CRM sau đây có sẵn: mẫu trắng PAH dầu dừa
BCR®-4591), có sẵn tại Viện Chất chuẩn và Đo lường
(IRMM), Geel, Bỉ (http://irmm.jrc.ec.europa.eu/)
và SRM®-19741) Organics in Mussel Tissue - Mytilus edulis, có sẵn tại Viện Tiêu chuẩn và Công
nghệ Quốc gia (NIST), Bộ Thương mại Hoa Kỳ (http://www.nist.gov/index.htmL).
10 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các thông tin sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) viện dẫn tiêu chuẩn này;
c) ngày và kiểu lấy mẫu (nếu biết);
d) ngày nhận mẫu;
e) ngày thử nghiệm;
f) kết quả thử nghiệm và các đơn vị biểu thị;
g) các thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này hoặc được coi là
tùy chọn, có thể ảnh hưởng đến kết quả.
h) thông tin bổ sung bất kỳ được yêu cầu.
11 Dữ liệu độ chụm
11.1 Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.2 Độ tái lập nội bộ phòng thử nghiệm
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử riêng rẽ, thu được trên vật
liệu thử giống hệt nhau, trong các điều kiện tái lập nội bộ phòng thử nghiệm,
không quá 5 % các trường hợp vượt quá độ tái lập nội bộ phòng thử nghiệm R.
Phụ lục A
(Tham khảo)
Sắc ký đồ
điển hình

CHÚ DẪN:
t = thời gian (min)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhận diện pic
1 =BcL
2 = BaA
3 = CHR
4 = 5MC
5 = BjF
6 = BbF
7 = BkF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 = DIP
10 = DhA
11 = BgP
12= IcP
13= DeP
14 = DiP
15 = DhP
Hình A.1 - Sắc ký đồ điển hình của 15+1 PAH từ
một mẫu vẹm sống thêm chuẩn ở mức 10 μg/kg cho từng PAH (CPP
không thể phát hiện được bằng huỳnh quang ở mức này)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
t = thời gian (min)
Y = huỳnh quang (mV)
Nhận diện pic
1 = BcL
2 = BaA
3 = CHR
4 = 5MC
5 = BjF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 = BbF
7 = BkF
8 = BaP
9 = DIP
10 = DhA
11 = BgP
12 = IcP
13= DeP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15 = DhP
Hình A.2 - Sắc ký đồ điển hình của 15+1 PAH từ
một mẫu dầu ôliu nguyên chất thêm chuẩn ở mức 2 μg/kg cho từng PAH (CPP
không phát hiện được bằng huỳnh quang ở mức này)

CHÚ DẪN:
t = thời gian (min)
Y = huỳnh quang (mV)
Nhận diện pic
1 = BaA
2 = CHR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 = BaP
Hình A.3 - Sắc ký
đồ điển hình của PAH4 từ một mẫu chuẩn dầu ôliu chứa 2,06 μg/kg BaP, 3,17 μg/kg
BaA, 2,40 μg/kg BbF và 9,52 μg/kg CHR, dưới điều kiện sắc ký
đồ đặc hiệu để xác định PAH4

CHÚ DẪN:
t = thời gian (min)
Y = huỳnh quang (mV)
Nhận diện pic
1 = BaA
2 = CHR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 = BaP
Hình A.4 - Sắc ký đồ điển hình của PAH4 từ một
mẫu thực phẩm ngũ cốc chế biến cho trẻ nhỏ thêm chuẩn 15+1 PAH ở mức 10 μg/kg mỗi
chất, dưới điều kiện sắc ký đồ đặc hiệu để xác định 15+1 PAH. Sắc ký đồ cho thấy chỉ có PAH4.
Phụ lục B
(tham khảo)
Dữ liệu
xác nhận nội bộ phòng thử nghiệm đối với PAH4 trong các nền mẫu
Chi tiết về dữ liệu độ thu hồi thu được trong nghiên cứu xác nhận nội bộ
phòng thử nghiệm được tóm tắt trong Phụ lục B và Phụ lục C. Các dữ liệu độ thu hồi này thu được theo mẫu
thêm chuẩn của từng loại nền mẫu thực phẩm. Trong một số trường hợp, các mẫu được
sử dụng để thêm chuẩn đã chứa một lượng PAH nhất định.
Bảng B.1 - Dữ liệu xác nhận
nội bộ phòng thử nghiệm cho dầu ôliu thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benz[a]anthracen
Chrysen
Benzo[b]fluoranthen
Giá trị trung bình,
, μg/kg
0,39
2,36
22,00
0,42
2,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,24
3,13
24,22
0,55
2,52
25,06
Độ lệch chuẩn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm, SDR, μg/kg
0,10
0,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,32
2,15
0,09
0,21
2,31
0,08
0,17
0,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,6
7,2
6,4
7,1
15,2
9,4
7,2
6,7
9,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,7
3,4
Giới hạn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm R [R =
2,8 × SDR], μg/kg
0,28
0,48
3,98
0,08
0,90
6,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,59
6,47
0,22
0,48
2,41
Độ thu hồi, %
84,8
99,4
100,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87,8
97,3
105,6
98,5
99,5
91,4
100,1
105,8
Mức thêm chuẩn, μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,34
23,34
0,40
2,35
23,41
0,41
2,37
23,53
0,41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,53
Bảng B.2 - Dữ liệu xác
nhận nội bộ phòng thử nghiệm cho vẹm sống
Benzo[a]pyren
Benz[a]anthracen
Chrysen
Benzo[b]fluoranthen
Giá trị trung bình,
, μg/kg
0,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,25
0,46
2,49
9,75
0,38
2,91
10,33
0,54
2,98
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm, SDR, μg/kg
0,04
0,19
1,23
0,05
0,20
1,24
0,05
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,09
0,28
1,29
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối nội bộ phòng thử nghiệm, RSDR, %
11,1
9,0
13,3
10,9
8,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,2
8,6
11,9
16,7
9,4
12,3
Giới hạn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm R [R =2,8 × SDR], μg/kg
0,11
0,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,14
0,56
3,47
0,14
0,70
3,44
0,25
0,78
3,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73,3
95,1
91,1
92,4
101,8
93,2
76,7
99,4
94,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99,6
94,7
Mức thêm chuẩn, μg/kg
0,50
1,98
9,90
0,50
1,98
9,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,00
10,00
0,54
2,00
10,00
Bảng B.3 - Dữ liệu xác nhận nội bộ phòng thử
nghiệm cho cá xông khói
Benzo[a]pyren
Benz[a]anthracen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benzo[b]fluoranthen
Giá trị trung bình,
, μg/kg
0,40
4,49
6,76
0,38
4,48
6,23
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,46
0,41
5,04
6,26
Độ lệch chuẩn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm, SDR, μg/kg
0,02
0,14
0,59
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,48
0,02
0,30
0,50
0,02
0,36
0,48
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối nội bộ phòng thử nghiệm, RSDR, %
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,7
7,9
3,1
7,7
5,0
6,6
7,7
4,9
7,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm R [R =2,8 × SDR], μg/kg
0,06
0,39
1,65
0,08
0,39
1,34
0,06
0,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
1,01
1,34
Độ thu hồi, %
99,7
90,6
111,7
96,3
89,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101,9
91,4
107,9
104,4
100,8
105,5
Mức thêm chuẩn, μg/kg
0,40
4,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
4,98
6,00
0,40
5,00
6,00
0,40
5,00
5,94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benzo[a]pyren
Benz[a]anthracen
Chrysen
Benzo[b]fluoranthen
Giá trị trung bình,
, μg/kg
0,38
1,83
4,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,74
4,78
0,39
1,76
4,67
0,39
1,94
4,66
Độ lệch chuẩn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm, SDR, μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
0,26
0,03
0,09
0,40
0,02
0,12
0,31
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối nội bộ phòng thử nghiệm, RSDR, %
5,3
3,3
5,5
8,1
5,2
8,4
5,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,6
5,1
4,6
3,2
Giới hạn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm R [R =2,8 × SDR], μg/kg
0,06
0,1?
0,73
0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,12
0,06
0,34
0,87
0,06
0,25
0,42
Độ thu hồi, %
94,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95,5
93,0
87,6
96,6
98,5
88,0
92,7
98,5
97,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức thêm chuẩn, μg/kg
0,40
1,98
4,93
0,40
1,99
4,95
0,40
2,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
2,00
4,98
Bảng B.5 - Dữ liệu xác nhận nội bộ phòng thử
nghiệm cho sản phẩm ngũ cốc chế biến dành
cho trẻ nhỏ
Benzo[a]pyren
Benz[a]anthracen
Chrysen
Benzo[b]fluoranthen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,24
1,29
7,89
0,31
1,34
8,35
0,60
1,27
8,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,36
8,97
Độ lệch chuẩn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm, SDR, μg/kg
0,02
0,02
0,69
0,02
0,05
0,74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
0,78
0,02
0
0,77
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối nội bộ phòng thử nghiệm, RSDR, %
8,3
1,6
8,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,7
8,9
3,3
4,7
9,0
8,3
0
8,6
Giới hạn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm R [R =2,8 × SDR], μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
1,93
0,06
0,14
2,07
0,06
0,17
2,18
0,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,16
Độ thu hồi, %
97,3
91,9
79,7
90,7
103,0
84,4
86,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87,1
94,7
98,0
90,1
Mức thêm chuẩn, μg/kg
0,25
0,99
9,90
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,90
0,25
1,00
9,90
0,25
1,00
9,95
Bảng B.6 - Dữ liệu xác
nhận nội bộ phòng thử nghiệm cho thức ăn công thức cho trẻ sơ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benz[a]anthracen
Chrysen
Benzo[b]fluoranthen
Giá trị trung bình,
, μg/kg
0,94
4,21
8,37
1,06
4,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,02
4,39
8,69
1,10
4,65
9,13
Độ lệch chuẩn tái lập nội bộ phỏng thử nghiệm, SDR, μg/kg
0,03
0,27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,26
0,03
0,03
0,23
0,09
0,03
0,15
0,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,2
6,4
3,5
2,8
6,0
0,4
2,9
5,2
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,2
2,8
Giới hạn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm R [R =
2,8 × SDR], μg/kg
0,08
0,76
0,81
0,08
0,73
0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,64
0,25
0,08
0,42
0,73
Độ thu hồi, %
94,0
85,0
84,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86,9
86,1
102,3
88,8
87,8
103,8
93,5
91,8
Mức thêm chuẩn, μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,95
9,90
1,00
4,95
9,90
1,00
4,95
9,90
1,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,95
Bảng B.7 - Dữ liệu xác nhận nội bộ phòng thử
nghiệm cho sôcôla
Benzo[a]pyren
Benz[a]anthracen
Chrysen
Benzo[b]fluoranthen
Giá trị trung bình,
, μg/kg
0,48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,53
0,42
1,78
4,53
0,60
2,13
4,68
0,57
2,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm, SDR, μg/kg
0,04
0,30
0,21
0,01
0,24
0,21
0,03
0,32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
0,27
0,21
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối nội bộ phòng thử nghiệm, RSDR, %
8,3
16,2
4,6
2,4
13,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
15,0
4,2
3,5
12,7
4,4
Giới hạn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm R [R =2,8 × SDR], μg/kg
0,11
0,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,67
0,59
0,08
0,90
0,56
0,06
0,76
0,59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91,1
87,1
87,0
87,6
82,8
91,7
95,6
91,8
89,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
96,1
96,7
Mức thêm chuẩn, μg/kg
0,40
1,98
4,95
0,40
1,98
4,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,98
4,95
0,40
1,99
4,98
Bảng B.8 - Dữ liệu xác
nhận nội bộ phòng thử nghiệm cho thực phẩm bổ sung (isoflavon)
Benzo[a]pyren
Benz[a]anthracen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benzo[b]fluoranthen
Giá trị trung bình,
, μg/kg
0.35
2,06
8,22
0,46
2,26
8,06
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,20
0,46
2,22
8,76
Độ lệch chuẩn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm, SDR, μg/kg
0,04
0,09
0,02
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,23
0,03
0,06
0,17
0,02
0,08
0,08
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối nội bộ phòng thử nghiệm, RSDR, %
11,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
2,2
0,9
2,9
7,5
3,0
2,1
4,3
3,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập nội bộ phòng thử nghiệm R [R =2,8 × SDR], μg/kg
0,11
0,25
0,06
0,03
0,06
0,64
0,08
0,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
0,22
0,22
Độ thu hồi, %
84,4
99,0
83,0
105,5
108,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95,4
96,6
82,8
105,0
104,6
88,0
Mức thêm chuẩn, μg/kg
0,42
2,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,42
2,09
9,90
0,42
2,10
9,90
0,42
2,10
9,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C
(tham khảo)
Dữ liệu
hiệu năng nội bộ với hỗn hợp cyclohexan và ethyl acetat làm dung môi chiết thay
thế
Bảng C.1 - Dữ liệu hiệu năng nội bộ phòng thử
nghiệm đối với dầu ôliu
BaA
CHR
BbF
BaP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
0,50
0,51
0,50
Độ thu hồi, %
78,0
86,0
93,5
85,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,9
12,0
4,8
2,1
Mức thứ hai, μg/kg
1,99
1,99
2,00
1,99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73,9
67,3
87,8
94,8
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối nội bộ phòng thử nghiệm, RSDR, %
4,5
11,9
9,0
2,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,96
9,96
10,01
9,96
Độ thu hồi, %
62,4
65,1
74,7
73,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2
0,9
5,9
0,6
Bảng C.2 - Dữ liệu hiệu năng nội bộ phòng thử
nghiệm đối với vẹm sống
BaA
CHR
BbF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức, μg/kg
1,98
198
1,99
1,98
Độ thu hồi, %
88,0
82,7
92,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối nội bộ phòng thử nghiệm, RSDR, %
9,5
15,9
16,2
9,8
Bảng C.3 - Dữ liệu hiệu
năng nội bộ phòng thử nghiệm đối với cá xông khói
BaA
CHR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BaP
Giới hạn định lượng (LOQ), μg/kg
0,50
0,50
0,50
0,50
Độ thu hồi, %
81,3
62,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
81,3
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối nội bộ phòng thử nghiệm, RSDR, %
4,2
14,6
3,6
4,2
Mức thứ hai, μg/kg
9,90
9,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,90
Độ thu hồi, %
70,0
76,8
84,1
85,1
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối nội bộ phòng thử nghiệm, RSDR, %
4,7
6,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6
Bảng C.4 - Dữ liệu hiệu năng nội bộ phòng thử nghiệm đối với
thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh
BaA
CHR
BbF
BaP
Giới hạn định lượng (LOQ), μg/kg
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,41
0,40
Độ thu hồi, %
70,8
59,2
92,7
83,3
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối nội bộ phòng thử nghiệm, RSDR, %
6,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,1
5,3
Mức thứ hai, μg/kg
4,95
4,95
4,98
4,95
Độ thu hồi, %
60,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73,5
74,4
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối nội bộ phòng thử nghiệm, RSDR, %
8,4
7,7
4,5
9,8
Thư mục tài liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] TCVN 9531 (ISO 15753), Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định các
hydrocacbon thơm đa vòng
[3] Commision Regulation (EU) No 836/2011 of 19 August 2011
amending Regulation (EC) No 333/2007
laying down the methods of sampling and analysis for the official control of
the levels of lead, cadmium, mercury, inorganic tin, 3-MCPD and benzo(a)pyrene
in foodstuffs
[4]
Eurachem Guide, (1998), The fitness for Purpose of Analytical Methods - a
Laboratory Guide to Method Validation and Related Topics
[5] THOMPSON
M., ELLISON S.L.R., WOOD R.
Harmonized Guidelines for Single-Laboratory Validation of Methods of Analysis.
IUPAC Technical Report. Pure Appl. Chem. 2002, 74 pp. 835-855.