TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14444:2025
BS EN 14526:2017
THỰC
PHẨM - XÁC ĐỊNH ĐỘC TỐ NHÓM SAXITOXIN TRONG NHUYỄN THỂ CÓ VỎ - PHƯƠNG PHÁP SẮC
KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC) CÓ TẠO DẪN XUẤT TRƯỚC CỘT VÀ OXY HÓA BẰNG PEROXIDE
HOẶC PERIODAT
Foodstuffs - Determination of saxitoxin-group toxins in shellfish - HPLC method
using pre-column derivatization with peroxide or periodate oxidation
Lời nói đầu
TCVN 14444:2025 hoàn toàn tương đương với BS EN
14526:2017;
TCVN 14444:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F11 Thủy sản và sản phẩm thủy sản biên soạn, Viện Tiêu chuẩn
Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm
định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độc tố gây liệt cơ trong nhuyễn thể
có vỏ (PSP) là dẫn xuất của saxitoxin. Các độc tố này được phát hiện trong nhuyễn
thể hai mảnh vỏ ăn lọc ở nhiều nơi trên thế giới. Ngộ độc độc tố gây liệt cơ
trong nhuyễn thể có vỏ đặc trưng bởi các triệu chứng khác nhau, từ cảm giác ngứa
ran nhẹ hoặc tê quanh môi đến
tê liệt hô hấp dẫn đến tử vong. Tiêu chuẩn này mô tả phương pháp phân tích định lượng các độc tố PSP này bằng cách
chiết từ thịt nhuyễn thể có vỏ, sau đó làm sạch và tách bằng sắc ký lỏng hiệu
năng cao (HPLC) sử dụng detector
huỳnh quang (FLD).
THỰC PHẨM - XÁC ĐỊNH ĐỘC TỐ
NHÓM SAXITOXIN TRONG NHUYỄN THỂ CÓ VỎ - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC) CÓ TẠO DẪN XUẤT TRƯỚC CỘT VÀ
OXY HÓA BẰNG PEROXIDE HOẶC PERIODAT
Foodstuffs - Determination of saxitoxin-group toxins in shellfish - HPLC method
using pre-column derivatization with peroxide or periodate oxidation
CẢNH BÁO - Khi áp dụng tiêu chuẩn này có thể liên quan
đến các vật liệu, thiết bị và các thao tác nguy hiểm. Tiêu chuẩn này không đề cập
đến tất cả các vấn đề về an toàn liên quan trong việc sử dụng chúng. Người sử dụng
tiêu chuẩn này phải tự thiết lập các thao tác an toàn thích hợp và xác định khả
năng áp dụng hoặc các giới hạn quy định trước khi sử dụng tiêu chuẩn.
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp [1] để định lượng
saxitoxin (STX), decarbamoyl saxitoxin (dcSTX), neosaxitoxin (NEO), decarbamoyl
neosaxitoxin (dcNEO), gonyautoxin 1 và 4 (GTX1,4; tổng các đồng phân),
gonyautoxin 2 và 3 (GTX2,3; tổng các đồng phân), gonyautoxin 5 (GTX5 còn được gọi
là B1), gonyautoxin 6 (GTX6 còn được gọi là B2), decarbamoyl gonyautoxin 2 và 3
(dcGTX2,3; tổng số đồng phân), N-sulfocarbamoyl-gonyautoxin 1 và 2 (C1,2; tổng
các đồng phân) và N-sulfocarbamoyl- gonyautoxin 3 và 4 (C3,4; tổng các đồng
phân) [tùy thuộc vào sự sẵn có của các chất chuẩn được chứng nhận (CRM)] trong
vẹm, hàu, sò và nghêu (tươi sống). Thực tế phòng thử nghiệm cho thấy tiêu chuẩn
cũng có thể áp dụng cho các sản phẩm nhuyễn thể có vỏ [2], [3] và nhuyễn thể có
vỏ đã nấu chín khác. Phương pháp này đã được xác nhận giá trị sử dụng trong nghiên
cứu liên phòng thử nghiệm [4], [5] và cũng đã được kiểm tra xác nhận trong phép
thử hiệu năng EURL nhằm thử nghiệm tổng độc tính của các mẫu thử [6], Các độc tố
không có sẵn trong nghiên cứu liên phòng thử nghiệm đầu tiên [4], [5] như
dcGTX2,3 và dcNEO được xác nhận giá trị sử dụng trong hai nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm bổ sung [7], [8]. Các mức xác nhận giá trị sử dụng thấp nhất [4],
[5], [8], được tính bằng μg độc tố (dạng base tự
do)/kg thịt nhuyễn thể có vỏ và cũng được biểu thị bằng μmol/kg thịt nhuyễn thể
có vỏ, được liệt kê trong Bảng 1.
Bảng 1 - Mức xác nhận giá trị sử dụng thấp nhất
Độc tố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
μmol/kg
Saxitoxin (STX) [5]
22 c
0,07 c
Gonyautoxin 2,3 (GTX2,3) [5]
114 b
0,29 b
Gonyautoxin 5 (GTX5, B1) [5]
27 c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dc-Saxitoxin (dcSTX) [5]
8 c
0,03 c
Neosaxitoxin (NEO) [5]
33 c
0,10 c
Gonyautoxin 1,4 (GTX1.4) [5]
61,4 c
0,15 c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
93 c
0,20 c
N-Sulfocarbamoyl-gonyautoxin 3,4 (C3,4) [5]
725 b
1,48 b
Gonyautoxin 6 (GTX6, B2)
Xác định trực tiếp [4]
30
0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định gián tiếp [9]
834 b
2,11 b
dc-Gonyautoxin 2,3 (dcGTX2,3) [8]
271 a
0,77 a
dc-Neosaxitoxin (dcNEO) [8]
594 b
2,18 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Nồng độ thấp nhất được thử nghiệm.
c
Nồng độ thấp nhất
được thử nghiệm với giá trị HorRat < 2 [4], [5].
Phép định lượng GTX6 (B2) không được nêu trong nghiên
cứu liên phòng thử nghiệm đầu tiên nhưng một số phòng thử nghiệm đã phát hiện
trực tiếp độc tố này sau khi chiết pha rắn có làm sạch bằng cột trao đổi ion (SPE-COOH) và báo cáo nồng độ khối lượng
bằng hoặc cao hơn 30 μg/kg trong các mẫu nhất định.
Vì lý do đó, phương pháp hiện tại có thể áp dụng để định lượng trực tiếp GTX6
(B2), tùy thuộc vào sự sẵn có của chất chuẩn. Hiện tại, có thể xác định GTX6 sau
khi thủy phân dịch chiết phân đoạn 2 của quá trình làm sạch bằng cột SPE-COOH,
được mô tả trong 6.4 theo NEO. Định lượng gián tiếp GTX6 đã được xác nhận giá
trị sử dụng trong hai nghiên cứu liên phòng thử nghiệm bổ sung [7], [8].
Phép xác định định lượng C3,4 đã được nêu trong nghiên
cứu liên phòng thử nghiệm đầu tiên. Phương pháp hiện tại có thể áp dụng để định
lượng trực tiếp C3,4, tùy thuộc vào sự sẵn có của chất chuẩn.
Nếu không có sẵn chất chuẩn, chỉ có thể định lượng
C3,4 theo GTX1,4, nếu sử dụng cùng một quy trình thủy phân đối với GTX6 (6.4)
thì áp dụng dịch chiết phân đoạn 1 của quá trình làm sạch bằng cột SPE-COOH,
xem [10].
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp
dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích trong
phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
3 Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độc tố gây liệt cơ trong nhuyễn thể có vỏ (PSP) được
chiết ra sau khi đồng nhất thịt của nhuyễn thể có vỏ bằng cách gia nhiệt với acid acetic. Sau khi ly tâm, phần nổi phía trên được
tinh sạch bằng chiết pha rắn (SPE) sử dụng cột làm sạch C18. Dịch chiết được
phân tích bằng HPLC cùng với detector
huỳnh quang sau
khi oxy hóa bằng periodat hoặc peroxide.
Phần lớn các độc
tố (STX, C1,2, GTX5 (B1), dcSTX, GTX2,3 và dcGTX2,3) có thể được định lượng sau
khi làm sạch bằng cột SPE-C18[1].
Quá trình oxy hóa các độc tố PSP tạo ra một số sản phẩm
phản ứng, các sản phẩm này được tách bằng HPLC pha đảo và phát hiện bằng detector huỳnh quang. Các sản phẩm phản ứng đối
với độc tố PSP thu được sau khi oxy hóa bằng peroxide và periodat được nêu trong Bảng 2. Ngoài ra, các sắc ký đồ
tương ứng được nêu trong Hình 1.
Các gonyautoxin GTX2 và GTX3 cũng như GTX1 và GTX4,
các decarbamoyl gonyautoxin dcGTX2 và dcGTX3, các N-sulfocarbamoyl-gonyautoxin
C1 và C2 cũng như C3 và C4 là các đồng phân cấu trúc và dẫn đến cả hai phương
pháp oxy hóa các đồng phân cấu trúc sẽ cho các sản phẩm phản ứng tương tự. Lượng
các đồng phân cấu trúc được xác định bằng tổng của cả hai độc tố.
STX phản ứng với một sản phẩm oxy hóa cụ thể duy nhất
không kể đến loại phản ứng oxy hóa (dù là peroxide hoặc periodat). Điều tương tự cũng đúng với GTX2,3 cũng như
GTX5 (B1) và C1,2. Ngược lại, trong cả hai phản ứng oxy hóa, dcSTX và dcGTX2,3
tạo thành hai sản phẩm oxy hóa khác nhau, xem Bảng 2. Độc tố dcNEO bị oxy hóa tạo
thành hai sản phẩm oxy hóa chỉ với quá trình oxy hóa bằng periodat. Mỗi độc tố
NEO, GTX6 (B2), GTX1,4 và C3,4 tạo ra ba pic sau khi oxy hóa bằng periodat
nhưng chỉ sử dụng pic rửa giải thứ hai để định lượng (không oxy hóa bằng peroxide để định lượng).
Sự xuất hiện đồng thời của các độc tố PSP khác nhau
trong nhuyễn thể có vỏ có thể ảnh hưởng đến các kết quả phân tích, do một số độc
tố PSP có thể (một phần) cho các sản phẩm phản ứng tương tự (xem Bảng 2). Do
đó, sắc ký đồ phải được diễn giải cẩn thận sau khi làm sạch trên cột SPE C18.
Bảng 2 - Sản phẩm phản ứng sau khi oxy hóa bằng
periodat và peroxide
Độc tố
Các sản phẩm oxy hóa và
trình tự rửa giải HPLC
Cường độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
peroxide
periodat
peroxide
periodat
peroxide
periodat
STX
một lần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
++
+
NEO a {3} b
NEO {3}: GTX6 (B2) {3}
dc-STX
lần một {1}
lần một {1}
++
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dcNEO {1}
lần hai {2}
lần hai {2}
+
+
NEO a {2}
NEO {2}; GTX6 (B2) {2};
dcNEO {2}
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
không
lần một {1}
—
+
GTX6 (B2) {1}
lần hai {2}
lần hai {2}
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
++
dcSTX {2}
GTX6 (B2) {2}; dcSTX {2};
dcNEO {2}
lần ba {3}
lần ba {3}
-
+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STX; GTX6 (B2) {3}
C1,2
một lần
một lần
++
+
C3,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lần một{1}
—
+
GTX1,4 {1}
không
lần hai {2}
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GTX1,4 {2}; dcGTX2,3{2}
không
lần ba {3}
—
+
GTX1,4 {3}; GTX2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
lần một {1}
—
+
C3,4{1}
không
lần hai {2}
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
++
C3,4 {2}: dcGTX2,3 {2}
lần ba {3}
lần ba {3}
—
++
GTX2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GTX2.3
một lần
một lần
++
++
GTX1.4 a{3}
C3,4{3}; GTX1.4 {3}
GTX5 (B1)
một lần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
++
-
GTX6
(B2)
không
lần một{1}
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NEO {1}
không
lần hai {2}
—
++
NEO {2}; dcSTX {2}; dcNEO {2}
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
không
lần ba {3}
—
-
NEO {3}; STX
dcGTX2,3
lần một {1}
lần một{1}
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
lần hai {2}
lần hai {2}
+
++
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dcNEO
lần một {1}
lần một{1}
-
++
dcSTX {1}
lần hai {2}
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
+
dcSTX {2}
dcSTX {2}: NEO {2}: GTX6 (B2) {2}
Cường độ: —
không phát hiện
- rất thấp
+ thấp
++ cao
a Nồng độ cao của độc tố được chỉ định
có thể ảnh hưởng đến việc định lượng bằng cách mô phòng hàm lượng tăng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Các độc tố không hydroxyl hóa: peroxide
b) Các độc tố không hydroxyl hóa: periodat

c) Các độc tố N-hyroxyl
hóa: peroxide
d) Các độc tố N-hyroxyl
hóa: periodat
CHÚ DẪN:
Y: tín hiệu của detector (V)
X: thời gian (phút)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để định lượng các độc tố N-hydroxyl hóa, cần chiết
phân đoạn với làm sạch bằng cột SPE-COOH (nêu trong Bảng 3) vì các sản phẩm oxy
hóa của một số độc tố PSP [NEO và GTX6 (B2), GTX1,4 và C3,4] là giống hệt nhau.
Bước này tách các độc tố PSP thành ba nhóm riêng biệt, cụ thể là các độc tố C,
các độc tố GTX và nhóm saxitoxin bằng cách rửa giải với các pha động có cường độ
ion khác nhau. Các độc tố C rửa giải không bị giữ lại
cùng với nước, các độc tố GTX (từ GTX1 đến GTX6 cũng như dcGTX2 và dcGTX3) rửa
giải bằng NaCl 0,05 mol/L trong khi nhóm saxitoxin (STX, NEO, dcNEO và dc-STX)
cần rửa giải bằng NaCl 0,3 mol/L. Các dịch chiết phân đoạn này có thể được phân
tích bằng HPLC sau khi oxy hóa bằng periodat hoặc peroxide
Bảng 3 - Thứ tự rửa giải độc
tố sau khi làm sạch bằng cột SPE-COOH
Chiết phân đoạn
Dịch rửa giải
Rửa giải độc tố
1
Nước
C1,2; C3,4
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dcGTX2,3; GTX2,3; GTX1.4; GTX5; GTX6 (B2)
3
NaCl 0,3 mol/L
dcSTX; STX; NEO; dcNEO
4 Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân tích và
dung môi phù hợp dùng cho HPLC-FLD,
nếu không có quy
định khác.
Nước phải được chưng cất trong bình thủy tinh hoặc khử khoáng trước khi sử dụng hoặc phải
có độ tinh khiết tương đương theo TCVN 4851 (ISO 3696).
Độ bền của dung dịch phải được xác định bởi phòng thử
nghiệm, nếu chưa được quy định.
4.1 Methanol,
loại dùng
cho HPLC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Dung dịch amoni format, nồng độ chất c = 0,3 mol/L
Hòa tan 1,892 g amoni format (tinh thể dạng bột) trong 100 ml nước.
4.4 Acid
acetic băng.
4.4.1 Dung dịch acid acetic 1, p
≈ 1 % phần khối lượng
Pha loãng 1 ml acid acetic băng (4.4) bằng nước đến 100 ml.
4.4.2 Dung dịch acid acetic 2, c ≈ 0,1 mol/L
Pha loãng 572 μl acid acetic băng (4.4) bằng nước đến 100 ml.
4.4.3 Dung dịch acid acetic 3, c
≈ 0,1 mmol/L
Pha loãng 100 μl dung dịch acid
acetic 2 (4.4.2) bằng
nước đến 100 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.1 Dung dịch amoni acetat 1, c =
0,1 mol/L
Hòa tan
0,77 g amoni acetat (4.5) bằng nước đến 100 ml.
4.5.2 Dung dịch amoni acetat 2, c
= 0,01 mol/L
Pha loãng 10 ml dung dịch amoni
acetat 1 (4.5.1) bằng
nước đến 100 ml.
4.6 Natri chloride
4.6.1 Dung dịch natri chloride 1, c
= 0,05 mol/L
Hòa tan
0,29 g natri chloride (4.6) bằng nước đến 100 ml.
4.6.2 Dung dịch natri chloride 2, c
= 0,3 mol/L
Hòa tan
1,75 g natri chloride (4.6) bằng nước đến 100 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8 Dung dịch dinatri
hydrophosphat, c = 0,3 mol/L.
Hòa tan
4,26 g dinatri hydrophosphat trong 100
ml nước hoặc hòa
tan 8,04 g dinatri
hydrophosphat ngậm
7 phân tử nước trong 100 ml nước.
4.9 Natri hydroxide
4.9.1 Dung dịch natri
hydroxide 1, c = 1 mol/L
Hòa tan 4 g natri hydroxide (4.9) bằng nước đến 100 ml.
4.9.2 Dung dịch natri hydroxide 2, c
= 0,2 mol/L
Pha loãng 10 ml dung
dịch natri hydroxide 1 (4.9.1) bằng nước đến 50 ml.
4.10 Dung dịch hydro peroxide, w ≈
10 %
Pha loãng 3 ml dung
dịch hydro peroxide có bán sẵn trên thị trường, w
= 30 % phần khối lượng bằng 6 ml nước.
Chuẩn bị dung dịch mới mỗi ngày. Bảo quản
cả hai dung dịch nơi tối ở nhiệt độ khoảng +4 °C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.11.1 Dung dịch acid periodic 1, c
= 0,1 mol/L
Hòa tan
0,227 9 g acid periodic (4.11) trong 10
ml nước.
4.11.2 Dung dịch acid periodic 2,
c = 0,034 mol/L
Pha loãng 3,4 ml dung dịch acid
periodic 1 (4.11.1) bằng
6,6 ml nước. Bảo quản dung dịch này trong tủ lạnh nơi tối ở nhiệt
độ khoảng +4 °C. Chuẩn bị dung dịch mới mỗi ngày.
4.12 Thuốc thử quá trình oxy hóa bằng periodat
Trộn một phần thể tích dung dịch acid periodic 2 (4.11.2) với một phần thể tích dung
dịch dinatri hydrophosphat (4.8) và một phần thể tích dung dịch amoni format (4.3). Đưa hỗn hợp về pH 8,2 bằng cách thêm từng giọt dung dịch
natri hydroxide 2 (4.9.2) và kiểm tra pH bằng máy đo pH. Chuẩn bị dung dịch mới trong ngày
phân tích.
4.13 Chất chuẩn độc tố PSP
4.13.1 Dung dịch gốc độc tố PSP
Để thuận tiện, các chất chuẩn có thể được gộp thành ba
hỗn hợp bằng cách pha loãng dung dịch chuẩn thích hợp trong nước. Chỉnh các dung dịch đó về khoảng pH 4 bằng dung dịch acid acetic 2 nồng độ 0,1 mol/L (4.4.2). Đối với
phép phân tích C1,2, chỉnh dung dịch đến pH 5
để không quan sát thấy sự phân hủy. Bảng 4 đưa ra nồng độ thích hợp đối với mỗi
độc tố PSP trong ba hỗn hợp dung dịch gốc. Bảo quản các dung dịch nơi tối ở nhiệt
độ khoảng +4 °C và kiểm tra nồng độ khối lượng định kỳ sau 2 tuần hoặc bảo quản
nơi tối ở nhiệt độ bằng hoặc thấp hơn -18 °C và kiểm tra nồng độ khối lượng định
kỳ sau 6 tháng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn hợp dung dịch gốc
Nồng độ độc tố
μg/ml a
nmol/ml
Hỗn hợp 1
GTX1.4
0,192
0,467
NEO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,600
Hỗn hợp 2
GTX2.3
0,265
0,670
GTX5 (B1)
0,202
0,532
STX
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,672
dc-STX
0,054
0,211
dcGTX2,3
0,080
0,227
Hỗn hợp 3
C1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,427
C3,4
0,188
0,383
dcNEO
0,137
0,503
a Liên quan đến dạng base tự do của độc tố.
CHÚ THÍCH: Các ống chứa các chất chuẩn STX, NEO,
GTX1.4, GTX2.3, C1,2, GTX5, dcGTX2,3, dcNEO, dcSTX trong acid chlorhydric hoặc dung dịch acid acetic với nồng độ nằm trong dài từ 100 μg/ml
đến 2 000 μg/ml là có bán sẵn trên thị trường [2].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.13.2 Dung dịch hiệu chuẩn độc tố PSP
Chuẩn bị dung dịch hiệu chuẩn với ít nhất năm điểm để
xác định độc tố PSP, ví dụ: không pha loãng, pha loãng 2,5 lần, 5 lần, 7,5 lần và 10 lần dung dịch gốc
PSP (4.13.1) bằng dung dịch acid
acetic 3, 0,1
mmol/L (4.4.3). Dung dịch hiệu chuẩn độc tố PSP cũng có thể được chuẩn bị bằng
cách pha loãng hỗn hợp dung dịch gốc bằng nước (miễn là pH có tính acid). Bảo quản nơi tối ở -18 °C và kiểm tra
nồng độ khối lượng định kỳ sau 6 tháng.
CHÚ THÍCH 1: Điều quan trọng là bảo quản các dung dịch chuẩn đã pha loãng
trong lọ bằng chất dẻo hoặc trong vật chứa bằng thủy tinh đã khử hoạt tính, ví
dụ: bằng cách ngâm lọ qua đêm trong natri hydroxide, rửa sạch bằng nước sau đó bằng methanol và làm khô.
Trong nghiên cứu liên phòng thử nghiệm nêu trong A.1
[4], [5] đã sử dụng ba điểm hiệu chuẩn. Tuy nhiên để tăng độ vững của phương
pháp, cần sử dụng ít nhất năm điểm hiệu chuẩn.
CHÚ THÍCH 2: Phương pháp khác để chuẩn bị dung dịch hiệu
chuẩn là thực hiện hiệu chuẩn trong bước oxy hóa (6.5.2 và 6.5.3). Sử dụng các
phần khác nhau của dung dịch gốc độc tố PSP và pha loãng đến thể tích cuối cùng
100 μl bằng dung dịch acid
acetic 3, nồng độ
0,1 mmol/L (4.4.3).
4.13.3 Dung dịch PSP để kiểm tra độ thu hồi
Chuẩn bị các dung dịch độc tố có nồng độ khối lượng
thích hợp (ví dụ: trong acid
acetic 0,6 %) để
kiểm tra độ thu hồi độc tố trên cột SPE.
4.14 Chất bổ chính nền dùng cho quá trình oxy hóa bằng periodat
Sử dụng dịch chiết trắng (không chứa PSP) từ hàu nêu
trong 6.1 và 6.2. Dịch chiết hàu thô không chứa PSP ban đầu này ổn định và có thể dùng được trong vòng ít nhất
hai tháng, nếu được bảo quản đông lạnh ở -20 °C. Để sử dụng làm chất bổ chính nền,
làm sạch theo 6.3.1 và chỉnh dịch chiết đến pH 6,5
bằng dung dịch
natri hydroxide 1 (4.9.1). Có thể bảo quản dung dịch
trong tủ lạnh từ 2 ngày đến 3 ngày để kết tủa vật liệu chiết cùng. Gạn phần nổi
phía trên hoặc lọc bằng bộ lọc cỡ lỗ 0,45 μm
(5.20) và bảo quản chất bổ chính nền thu được trong tủ lạnh. Phân tích chất bổ
chính nền đối với độc
tố PSP bằng quá trình oxy hóa peroxidat và peroxide để
đảm bảo không có độc tố trước khi sử dụng. Dung dịch được chuẩn bị hai tuần một
lần (tức là làm sạch lại từ dịch chiết thô).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.15.1 Dung môi rửa giải A: Amoni format,
c = 0,1 mol/L
Hòa tan 6,31 g amoni format trong 1 L nước và chỉnh đến pH 6,0 bằng cách thêm khoảng 6 ml dung dịch acid
acetic 2
(4.4.2). Lọc hút chân không qua bộ lọc màng (5.18).
4.15.2 Dung môi rửa giải B: Amoni format, c = 0,1 mol/L trong acetonitril 5 %.
Hòa tan 6,31 g amoni format trong 950 ml
nước và thêm 50 ml acetonitril (4.2). Chỉnh đến pH 6,0 bằng cách thêm khoảng 6 ml dung dịch acid acetic 2 (4.4.2). Lọc hút chân không qua bộ
lọc màng (5.18).
5 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông thường phòng thử
nghiệm và cụ thể như sau:
5.1 Máy xay.
5.2 Cân, có thể cân chính xác đến 0,01 g.
5.3 Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 0,1 mg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5 Máy ly tâm, có thể đạt đến gia tốc 3 600g [3] ở điểm ngoài cùng của ống
ly tâm.
5.6 Pipet, pipet tự động có đầu tip bằng
chất dẻo dùng một lần.
5.7 Máy trộn Vortex.
5.8 Nồi cách thủy hoặc bếp điện.
5.9 Ống nghiệm hình nón chia vạch, dung tích 2 ml, 5 ml, 10
ml, 15 ml.
5.10 Cột SPE-C18,
ví dụ: 500
mg trên dung tích 3 ml
Kiểm tra từng mẻ cột SPE-C18 mới (ví dụ: Supelcoclean
LC18) bằng các dung dịch chuẩn (4.13.3) để đảm bảo độ thu hồi tối thiểu thu được
bằng cột C18 là 80 %. Theo kinh nghiệm, việc kiểm tra này là cần thiết trong
quá trình xây dựng phương pháp khi quan sát thấy các thay đổi có thể xảy ra.
Không thể thực hiện việc kiểm tra này đối với GTX6 và C3,4 vì chất chuẩn chưa
bán sẵn trên thị trường.
Nếu theo thời gian, phòng thử nghiệm cho thấy không có
sự khác nhau về hiệu năng giữa các mẻ cột SPE, thì có thể sử dụng phương pháp
tiếp cận sau: Kiểm tra mỗi mẻ cột SPE-C18 mới bằng các dung dịch mẫu thử có nồng
độ đã biết, để đảm bảo độ thu hồi tối thiểu của toàn bộ quá trình ở mức tối thiểu
của dữ liệu xác nhận giá trị sử dụng.
5.11 Cột trao đổi ion SPE-COOH, ví dụ: 500 mg trên dung tích 3 ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu theo thời gian, phòng thử nghiệm chứng minh không
có sự thay đổi về hiệu năng giữa các mẻ cột COOH, thì có thể sử dụng phương
pháp tiếp cận sau: Mỗi mẻ cột COOH mới phải được kiểm tra bằng các dung dịch mẫu
thử có nồng độ đã biết để đảm bảo độ thu hồi tối thiểu của toàn bộ quá trình ở
mức tối thiểu của dữ liệu xác nhận giá trị sử dụng.
5.12 Thiết bị chiết pha rắn hoặc hệ thống chiết pha rắn tự động
(dùng để làm sạch bằng cột SPE).
5.13 Khối gia nhiệt (hoặc tương tự), dùng cho bước thủy phân.
5.14 Ống phản ứng, ví dụ: ống thủy tinh có nắp vặn hoặc lọ nhỏ, dung tích 1,5 ml.
5.15 Giấy chỉ thị pH, có thể xác định chính xác pH 6,5
± 0,3.
5.16 Máy đo pH.
5.17 Bộ cô quay, tùy chọn dùng cho các mẫu có nồng độ thấp.
5.18 Màng lọc, dùng cho dung dịch dạng lỏng, cỡ lỗ 0,45 μm, ví dụ: bằng
celulose tái sinh.
5.19 Lọ HPLC, ví dụ: bằng thủy tinh màu nâu đỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.20.1 Bộ bơm, tốt nhất là bộ bơm được làm lạnh, có thể bơm đến 100 μl.
5.20.2 Bơm, có khả năng rửa giải gradient.
5.20.3 Lò cột, có thể gia nhiệt đến (40 ± 2) °C.
5.20.4 Cột phân tích, ví dụ: cột RP C18, cỡ hạt 5 μm, kích thước 150 mm
(dài) × 4,6 mm (đường kính)
Có thể tiến hành phép đo với các cột tách khác nhau
(kích thước, nhà sản xuất). Tuy nhiên, các sản phẩm oxy hóa độc tố PSP phải được
tách khỏi đường nền bằng sắc ký.
5.20.5 Detector huỳnh quang, bước sóng kích thích λ = 340 nm và bước sóng phát xạ λ = 395 nm, có thể phát hiện 400 pg chất chuẩn STX đã xử lý bằng peroxide (6.5.3) dưới dạng base tự do trên cột với tỷ lệ tín hiệu-nhiễu
thấp nhất là 10:1.
6 Cách tiến hành
6.1 Chuẩn bị mẫu thử
Rửa sạch kỹ vỏ bên ngoài của nhuyễn thể có vỏ bằng nước
sạch để loại bỏ cát và tạp chất. Mở
vỏ bằng cách cắt cơ khép. Lấy thịt của nhuyễn thể có vỏ ra khỏi vỏ bằng cách
tách các cơ khép và mô liên kết tại khớp nối. Sau khi lấy thịt ra khỏi vỏ, để
ráo thịt trong 5 min trên sàng. Đồng nhất thịt của nhuyễn thể có vỏ trong máy
xay (5.1). Nên lấy ít nhất từ 100 g đến 150 g thịt nhuyễn thể đã đồng nhất gộp
lại. Nếu không tiến hành phân tích ngay, cấp đông lạnh thịt nhuyễn thể có vỏ đồng
nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rã đông mẫu thử đã đồng nhất trong tủ lạnh hoặc ở nhiệt
độ phòng hoặc sử dụng trực tiếp sau khi xay (6.1).
Không gia nhiệt mẫu.
Bảo quản tất cả các dịch chiết và dung dịch trong tủ lạnh
khi không sử dụng.
Cân 5 g ± 0,1 g phần mẫu thử nhuyễn thể có vỏ đã đồng
nhất cho vào ống ly tâm dung tích 50 ml (5.4)
và trộn với 3 ml dung dịch acid acetic 1 nồng độ 1 % (4.4.1) trên máy trộn Vortex. Nới lỏng nắp ống để tránh tạo áp suất
trong quá trình gia nhiệt và đặt vào nồi cách thủy đun sôi (100 °C) sao cho lượng
chứa trong ống thấp hơn mức nước trong nồi. Gia nhiệt mẫu trong 5 min.
Đảm bảo rằng nồi cách thủy đã đạt đến điểm sôi trước
khi cho mẫu vào và bắt đầu tính thời gian đun. Không đặt quá nhiều ống trong nồi
cách thủy cùng một lúc để tránh nồi ngừng sôi trong hơn 30 s.
Lấy mẫu ra khỏi nồi cách thủy, trộn lại trên máy trộn Vortex và làm nguội mẫu bằng cách đặt trong
tủ lạnh hoặc cốc nước lạnh trong 5 min và ly tâm trong 10 min ở 3 600g. Gạn phần
dịch nổi phía trên cho vào ống nghiệm hình nón chia vạch dung tích 15 ml (5.9).
Thêm 3 ml dung
dịch acid acetic 1 nồng độ 1 % (4.5.1) vào ống
ly tâm chứa mẫu đã chiết một lần (cặn ở thể rắn), trộn đều trên máy trộn Vortex và ly tâm lại trong 10 min ở 3 600g.
Gạn và thu lấy phần dịch nổi phía trên cho vào cùng một ống nghiệm hình nón
chia vạch (5.9) có chứa dịch chiết thô ban đầu và thêm nước chính xác đến 10 ml.
Có thể dừng quy trình tại thời điểm này và dịch chiết
phải được bảo quản trong tủ lạnh.
6.3 Tinh sạch mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ổn
định cột theo hướng dẫn của nhà sản xuất, ví dụ: ổn định cột SPE-C18 dung tích
3 ml (5.10) bằng 6 ml methanol sau đó bằng 6 ml nước. Loại bỏ các dung dịch đi qua cột.
Đặt ống nghiệm hình nón chia vạch dung tích 5 ml (5.9) dưới cột. Thêm 1 ml dịch
chiết thô (6.2) (tương đương 0,5 g thịt nhuyễn thể có vỏ) vào cột. Giữ tốc độ
dòng rửa giải trong khoảng từ 2 ml/min đến 3 ml/min đối với tất cả các lần rửa
giải. Thu dịch rửa giải vào ống nghiệm hình nón chia vạch. Rửa cột bằng 2 ml nước và gộp nước rửa vào dịch rửa giải
để thu được dịch chiết đã tinh sạch.
Trong quá trình làm sạch, không để cột bị khô.
Chỉnh dịch chiết đã tinh sạch
này đến pH 6,5 bằng NaOH 1 mol/L
(4.9.1), sử dụng giấy chỉ thị pH
(5.15) hoặc máy
đo pH (5.16) và sau đó pha loãng bằng
nước chính xác đến 4 ml.
Đối với mục đích sàng lọc, có thể dừng quá trình làm sạch
mẫu tại thời điểm này. Dịch chiết thu được từ quá trình làm sạch bằng cột
SPE-C18 thường bền hơn một năm khi được bảo quản trong tủ đông, tuy nhiên, điều
này phải được kiểm tra xác nhận.
Sử dụng các phần dịch chiết này cho quá trình oxy hóa
bằng periodat và peroxide
nêu trong 6.5.2
và 6.5.3.
Ngoài ra, phân tích một phần dịch chiết không bị oxy
hóa dùng làm mẫu kiểm soát cho quá trình oxy hóa bằng peroxide để kiểm tra xác nhận các pic trên sắc
ký đồ của mẫu bị oxy hóa gây ra bởi các độc tố PSP không phải bởi các hợp chất
phát huỳnh quang tự nhiên. Đồng thời, phân tích một phần dịch chiết mẫu từ quá
trình làm sạch bằng cột SPE-C18 được trộn với chất bổ chính nền và nước (thay
vì chất oxy hóa periodat) làm mẫu kiểm soát quá trình oxy hóa bằng periodat. Sắc ký đồ thu được cho phép nhận dạng
các pic phát sinh từ các dịch chiết phát huỳnh quang tự nhiên bị chiết đồng thời
cùng mẫu. Các độc tố PSP không tạo ra các pic trong các điều kiện này.
Nếu phát hiện các độc tố PSP N-hydroxyl hóa trong dịch
chiết này, thì tiếp tục quá trình làm sạch bằng cột trao đổi ion SPE-COOH nêu dưới đây.
CHÚ THÍCH: Đối với nghiên cứu về sò điệp Pecten maximus nguyên
con và sò điệp Aequipecten opercularis nguyên con bị nhiễm NEO và
GTX1,4, sử dụng 1,5 ml dịch chiết thô để làm sạch cột
SPE-C18 làm tăng độ thu hồi của GTX1,4 và NEO [3].
6.3.2 Làm sạch bằng cột SPE-COOH (chiết phân đoạn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ổn định cột theo hướng dẫn của nhà sản xuất, ví dụ: ổn
định cột SPE-COOH dung tích 3 ml
(5.11) bằng cách
cho 10 ml dung dịch amoni acetat 2 nồng
độ 0,01 mol/L (4.6.2) đi qua cột. Giữ tốc độ dòng trong khoảng từ 2 ml/min đến
3 ml/min đối với tất cả các dịch rửa giải. Loại bỏ dịch rửa giải.
Dịch chiết phân đoạn 1: Cho 2 ml phần dịch chiết mẫu của nhuyễn thể có vỏ (tương đương 0,25 g
thịt nhuyễn thể có vỏ) thu được từ quá trình làm sạch bằng cột SPE-C18 (6.3.1)
đi qua cột và thu dịch rửa giải vào ống nghiệm hình nón chia vạch dung tích 10 ml được ghi nhãn dịch chiết phân đoạn 1.
Sau đó, cho 4 ml nước đi qua cột và thu vào
cùng một ống nghiệm. Chỉnh tổng thể tích cuối cùng đến
6 ml. Dịch chiết này chứa độc tố C. Tiếp tục tiến hành theo 6.5.2 và/hoặc
6.5.3 đối với các bước oxy hóa. Nếu có mặt C3,4, tiến hành theo 6.4.
Dịch chiết phân đoạn 2: Cho 4 ml dung dịch NaCl
1 nồng độ 0,05
mol/L (4.6.1) đi qua cùng một cột và thu dịch rửa giải (được ghi nhãn dịch chiết
phân đoạn 2) vào ống nghiệm hình nón chia vạch dung tích 5 ml. Chỉnh thể tích cuối cùng đến 4 ml. Dịch chiết này chứa các độc tố
GTX1.4, GTX2,3, GTX5 (B1), GTX6 (B2) và dcGTX2,3. Tiếp tục tiến hành theo 6.5.2
và/hoặc 6.5.3 đối với các bước oxy hóa. Nếu có mặt GTX6 (B2), tiến hành theo
6.4.
Dịch chiết phân đoạn 3: Cho 5 ml dung dịch NaCl 2 nồng độ 0,3 mol/L (4.6.2) đi qua cột và thu
dịch rửa giải vào ống nghiệm hình nón chia vạch 5 ml được ghi nhãn dịch chiết phân đoạn 3.
Chỉnh thể tích cuối cùng đến 5 ml.
Dịch chiết này
chứa các độc tố STX, NEO, dcNEO và dcSTX. Tiếp tục tiến hành theo 6.5.2 và/hoặc
6.5.3 đối với các bước oxy hóa.
Trong quá trình làm sạch, không để cột bị khô.
Nếu gặp vấn đề về độ nhạy của detector, thì cô đặc từng dịch chiết thu được.
Cho từng dịch chiết thu được từ quá trình làm sạch bằng cột SPE-COOH vào các
bình cầu đáy tròn dung tích 50 ml
thay cho việc
dùng các ống nghiệm hình nón chia vạch và cho bay hơi đến khoảng 1 ml trên thiết bị cô quay, ví dụ: bộ cô
quay hoặc bộ bay hơi thích hợp khác có nồi cách thủy cài đặt ở nhiệt độ 45 °C.
Dùng pipet Pasteur chuyển dung dịch này vào ống nghiệm hình
nón chia vạch dung tích 5 ml.
Tráng rửa bình cầu
đáy tròn dung tích 50 ml
3 lần, mỗi lằn bằng
khoảng 0,2 ml đến 0,3 ml nước, chuyển phần nước rửa vào ống
nghiệm chia vạch sao cho thể tích cuối cùng của dịch chiết phân đoạn đã làm sạch
bằng cột SPE-COOH là 2 ml.
Phân tích các dịch
chiết phân đoạn 1, 2 và 3 bằng HPLC sau khi oxy hóa bằng peroxidat và peroxide theo 6.5.2 và/hoặc 6.5.3.
CHÚ THÍCH: Để cải thiện độ nhạy của phương pháp, quy
trình làm sạch bằng cột SPE trao đổi ion thay thế đã được xây dựng trong quá
trình xác nhận giá trị sử dụng phòng thử nghiệm đơn lẻ [2], [11], (quy trình
xem 6.3.3).
Việc tinh sạch mẫu có thể được dừng lại tại thời điểm này. Tiếp tục tiến hành ngay quá
trình oxy hóa và phân tích HPLC-FDL
hoặc bảo quản dịch
chiết phân đoạn đã làm sạch bằng cột SPE-COOH không quá một tuần trong tủ lạnh
hoặc không quá một năm trong tủ đông.
6.3.3 Làm sạch bằng cột SPE trao đổi cation yếu thay thế [2], [11]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình chiết phân đoạn tương tự như trong 6.3.2.
Ngược với [1], chỉ khác nhau về nồng độ của dung dịch natri chloride và thể tích rửa giải (xem Bảng 5).
Bảng 5 - So sánh các điều kiện
chiết phân đoạn [2], [11]
Cột COOH-SPE
(ví dụ: Bakerbond Carboxylic Acidsilane)
Cột trao đổi cation yếu
(ví dụ: Strata-X-CW, Phenomenex)
Chiết phân đoạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung môi rửa giải
Thể tích
Dung môi rửa giải
Thể tích
F1
C1,2; C3,4
Nước
6,0 ml
Nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F2
GTX1,4;
GTX2.3;
dcGTX2,3;
GTX5
GTX6
NaCl 0,05 mol/L
4,0 ml
NaCl 0,3 mol/L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F3
STX; NEO;
dcNEO; dcSTX
NaCl 0,3 mol/L
5,0 ml
NaCl 2,0 mol/L
3,0 ml
6.4 Chuyển đổi GTX6 (B2) thành NEO và/hoặc C3,4 thành GTX1,4
6.4.1 Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiện nay chất chuẩn C3,4 không bán sẵn trên thị trường.
Độc tố này, có mặt trong dịch chiết phân đoạn 1 của quá trình làm sạch bằng cột
SPE-COOH, có thể xác định gián tiếp bằng cách thủy phân thành GTX1,4 [10].
6.4.2 Thủy phân dịch chiết phân đoạn 1 hoặc 2 của quá
trình làm sạch bằng cột SPE-COOH
Cho 75 μl HCl nồng độ 1 mol/L vào 300 μl dịch chiết
phân đoạn 2 của quá trình làm sạch bằng cột SPE-COOH (6.3.2) đựng trong lọ HPLC
hoặc trong ống bằng thủy tinh có nắp vặn. Đậy kín lọ/ống và cân. Đun nóng hỗn hợp
trong 20 min ở 90 °C trong nồi cách thủy hoặc khối gia nhiệt. Làm nguội hỗn hợp
đến nhiệt độ phòng và cân lại lọ để kiểm tra khả năng bay hơi (nếu có bay hơi,
thêm nước vào khối lượng ban đầu). Ví dụ: cho
năm lần các thể tích nhỏ 15 μl của dung dịch NaOH 1 mol/L (4.9.1) và trộn đều mỗi lần cho đến khi tổng thể tích
sau khi thêm là 75 μl. Các bước này là cần thiết để trung hòa acid đồng thời tránh kiềm hóa quá mức dịch
chiết phân đoạn 2 đã thủy phân. Chỉnh về pH trung
tính.
Trong quá trình oxy hóa bằng periodat (gộp dịch chiết
phân đoạn 2 đã thủy phân, chất bổ chính nền và thuốc thử tạo dẫn xuất
periodat), hỗn hợp thay đổi đến pH 8,2.
Tuy nhiên, nếu dịch chiết phân đoạn đã thủy phân bị oxy hóa không đạt đến pH 8,2 thì cần chỉnh dịch chiết phân đoạn
2 đã thủy phân này bằng cách thêm một ít dung dịch NaOH và ghi lại lượng bổ
sung để tính kết quả [12].
Phân tích mẫu bằng HPLC sau quá trình oxy hóa bằng
periodat theo 6.5.2.
Quy trình này cũng có thể được áp dụng cho dịch chiết
phân đoạn 1 của quá trình làm sạch bằng cột SPE-COOH.
CHÚ THÍCH: Tùy thuộc vào thể tích đo tối thiểu của máy
đo pH đã sử dụng, mà có thể tăng tỷ
lệ tất cả các thuốc thử (nghĩa là
900 μl dịch chiết phân đoạn 2 của
quá trình làm sạch bằng cột SPE-COOH (đã lọc) + 225 μl HCl nồng độ 1 mol/L và
sau phản ứng là 225 μl dung dịch NaOH 1 nồng độ 1 mol/L).
6.5 Quy trình oxy hóa
6.5.1 Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với nghiên cứu sò điệp Pecten maximus
nguyên con và sò điệp Aequipecten opercularis nguyên con bị nhiễm NEO và
GTX1,4, phương pháp tiếp cận này có thể làm giảm độ nhạy. Để tăng độ nhạy, có
thể sử dụng các thay đổi trong bước oxy hóa bằng periodat nêu trong Chú thích 3
của 6.5.2.
6.5.2 Oxy hóa bằng periodat
Sử dụng pipet tự động có đầu tip bằng chất dẻo dùng một lần để phân phối
tất cả các thuốc thử và các dung dịch được sử dụng trong các phản ứng oxy hóa.
Chỉnh các dung dịch đến pH 6,5 trước quá trình oxy hóa bằng periodat [12].
Cho 100 μl dung dịch chuẩn hoặc dịch chiết mẫu sau khi
làm sạch bằng cột SPE C18 (6.3.1) hoặc phần dịch chiết phân đoạn của quá trình
làm sạch bằng cột SPE-COOH (6.3.2) vào 100 μl dung dịch chất bổ chính nền đựng
trong lọ 1,5 ml. Sau đó thêm 500 μl chất oxy
hóa periodat (4.13) và trộn đều trên máy trộn Vortex. Để dung dịch phản ứng ở nhiệt độ
phòng trong 1 min, sau đó thêm 5 pi acid acetic băng (4.4) và trộn đều. Để yên hỗn hợp ít nhất 10 min ở nhiệt
độ phòng trước khi bơm 50 μl đến 100 μl vào hệ thống HPLC.
Dung dịch
ổn định trong ít nhất một ngày đối với các độc tố không hydroxyl hóa. Tuy nhiên, đối với NEO GTX6(B2),
GTX1.4 xảy ra hiện tượng phân hủy chậm sản phẩm oxy hóa. Mặc dù xảy ra sự phân
hủy này nhưng có thể định lượng các độc tố nếu dung dịch chuẩn và dung dịch thử
được bảo quản và phân tích trong cùng điều kiện, xem [5].
CHÚ THÍCH: Đối với nghiên cứu sò điệp Pecten
maximus nguyên con và sò điệp Aequipecten opercularis nguyên con bị
nhiễm NEO và GTX1.4, sử dụng chất bổ chính nền của sò điệp hoàng đế thay cho chất
bổ chính nền của hàu (4.14) để oxy hóa các chất chuẩn hiệu chuẩn đã cho thấy đạt
độ thu hồi tốt. Thuốc thử periodat cải biến chứa gấp 5 lần lượng acid periodic thông thường cho thấy độ nhạy tốt. sử
dụng periodat để oxy hóa tất cả các dung dịch chuẩn và các mẫu thử đã được chuẩn
bị bằng acid periodic nồng độ 0,03 mol/L (4.11.2),
amoni format nồng độ 0,3 mol/L (4.3) và
natri hydro phosphat nồng độ 0,3 mol/L
(4.8) với các tỷ lệ tương ứng là 5:1:1, chỉnh đến pH 8,2 trước khi sử dụng. Ngoài ra, có
thể làm tăng độ nhạy bằng cách tăng thể tích bơm (100 μl) [3].
6.5.3 Oxy hóa bằng peroxide
Cho 25 μl dung dịch H2O2 nồng độ 10 % (khối lượng/thể tích)
(4.10) vào 250 μl dung dịch NaOH 1 mol/L (4.9.1) đựng trong lọ 1,5 ml và trộn đều. Sau đó thêm 100 μl dung
dịch chuẩn hoặc dịch chiết mẫu sau khi làm sạch bằng cột SPE C18 (6.3.1) hoặc cột
SPE-COOH (6.3.2). Trộn và để phản ứng trong 2 min ở nhiệt độ phòng. Thêm 20 μl acid acetic băng (4.4) và trộn dung dịch. Bơm từ 25 μl đến 50 μl dung dịch
này vào hệ thống HPLC. Dung dịch này bền ít nhất 8 h ở nhiệt độ phòng, xem [5].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Xác định bằng HPLC
Kiểm tra độ ổn định của hệ thống (% biến thiên diện
tích pic và % biến thiên thời gian lưu) so với yêu cầu của HPLC. Bơm các sản phẩm
oxy hóa của độc tố PSP và tách bằng sắc ký để cho phép nhận biết và định lượng
các độc tố riêng lẻ.
Lưu ý dcGTX2,3 và dcSTX mỗi loại tạo ra hai pic sau
khi oxy hóa bằng peroxide
cho hai sản phẩm
oxy hóa khác nhau, các sản phẩm này phải được tách bằng sắc ký với độ phân giải
lớn hơn 1,5. FLD có thể phát hiện 400 μg chất
chuẩn STX được xử lý bằng peroxide
(6.5.3) dưới dạng
base tự do trên cột với tỷ lệ tín
hiệu-nhiễu thấp nhất là 10:1.
Các điều kiện HPLC sau đây cho các kết quả thỏa mãn:
Cột:
C18 pha đảo, cỡ hạt 5 μm, kích thước 150 mm × 4,6 mm
Nhiệt độ:
40 °C
Tốc độ dòng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích bơm:
Từ 25 μl đến 50 μl (đối với quá trình oxy hóa bằng peroxide) hoặc từ 50 μl đến 100 μl (đối với
quá trình oxy hóa bằng periodat)
Detector huỳnh quang:
Bước sóng kích thích: 340 nm
Bước sóng phát xạ: 395 nm
Gradient HPLC thích hợp với tốc độ dòng 2 ml/min được liệt kê trong Bảng
6
Bảng 6 - Gradient pha động được khuyến cáo ở tốc độ
dòng 2 ml/min
Thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung môi rửa giải B
min
%
%
0
100
0
5
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
30
70
11
100
0
15
100
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
pH của
dung môi rửa giải A và dung môi rửa giải B không ổn định theo thời gian. Do đó,
chuẩn bị dung môi rửa giải A và dung môi rửa giải B mới trước mỗi dãy phân tích
[12].
Sơ đồ bơm sau đây đã được chứng minh là thành công:
bơm một dãy mẫu thử trước, sau đó bơm một dãy dung dịch hiệu chuẩn. Trong quá
trình phân tích mẫu thử, bơm các dung dịch hiệu chuẩn và/hoặc dung dịch có nồng
độ xác định theo các khoảng thời gian đều nhau để kiểm tra tính ổn định của hệ
thống (ví dụ: cứ sau bốn lần bơm một dung dịch có nồng độ cố định). Sau khi kết
thúc bơm dãy mẫu thử, bơm tiếp dãy dung dịch hiệu chuẩn.
CHÚ THÍCH 2: Một số sản phẩm oxy hóa của độc tố chưa ổn
định khi sử dụng bộ lấy mẫu tự động ở nhiệt độ phòng, do đó tín hiệu của các độc
tố này (ví dụ: dcNEO và NEO) có thể giảm trong một trình tự. Điều này có thể được
cải thiện bằng cách sử dụng bộ lấy mẫu tự động được làm mát (ví dụ: +6 °C)
[12].
Phân tích dịch chiết sau khi làm sạch bằng cột SPE C18
(6.3.1) hoặc các dịch chiết phân đoạn của quá trình làm sạch bằng cột SPE-COOH
được oxy hóa bằng periodat và peroxide,
cần phân tích
các dịch chiết sau khi làm sạch bằng cột SPE C18 không bị oxy hóa liên tiếp bằng
periodat và peroxide để kiểm tra xác nhận rằng các
pic độc tố PSP được tìm thấy trong sắc ký đồ là do các độc tố PSP không phải do
các dịch chiết phát huỳnh quang tự nhiên bị chiết đồng thời cùng với mẫu
(6.3.1). Pha loãng các dịch chiết có hàm lượng độc tố PSP vượt quá chất chuẩn
hiệu chuẩn cao nhất bằng nước. Ghi lại các hệ số pha loãng.
Để áp dụng hiệu quả phương pháp này cho các điều kiện
phân tích thông thường khi cần phân tích số lượng lớn mẫu thử, thì nên sử dụng
quy trình trong Hình 2.

Hình 2 - Sơ đồ quy trình [4]
Phân tích dịch chiết sau khi làm sạch bằng cột SPE C18
và oxy hóa bằng periodat. Nếu không có pic tương ứng với pic bất kỳ của chất chuẩn
PSP, thì mẫu thử là âm tính và không cần phân tích tiếp.
Nếu có mặt độc tố không hydroxyl hóa [STX, dcSTX, GTX2,3, dcGTX2,3, GTX5 (B1) hoặc C1,2] bất kỳ
và không có mặt độc tố N-hydroxyl hóa [NEO, dcNEO, GTX1,4 , GTX6 (B2) và 03,4],
thì có thể định lượng các độc tố không hydroxyl hóa bằng cách so sánh trực tiếp với các dung dịch chuẩn đã biết
được tạo dẫn xuất bởi quá trình oxy hóa bằng peroxide. Tuy nhiên, phản ứng oxy hóa bằng peroxide nhạy hơn nhiều đối với GTX5 (B1),
C1,2 và dcSTX và được ưu tiên nếu yêu cầu độ nhạy tối ưu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để định lượng độc tố N-hydroxyl hóa bất kỳ, một phần dịch
chiết tiếp theo sau khi làm sạch bằng cột SPE C18 được chiết phân đoạn (6.3.2)
và oxy hóa bằng periodat. Bước này tách C3,4 khỏi GTX1,4 và GTX6 (B2) khỏi NEO,
cho phép định lượng tất cả các độc tố bằng cách so sánh trực tiếp với các chất
chuẩn và được thực hiện cùng quy trình oxy hóa bằng periodat, xem [5].
8 Đường chuẩn
Dựng đường chuẩn khi bắt đầu phân tích và bất cứ khi
nào điều kiện sắc ký thay đổi. Dựng đồ thị tín hiệu pic theo nồng độ khối lượng
của dung dịch hiệu chuẩn của độc tố PSP được bơm. Hệ số xác định ít nhất phải bằng
0,98 đối với tất cả các độc tố. Xác định nồng độ của các độc tố PSP trực tiếp bằng
đường chuẩn (xem 10.2.2) hoặc bằng cách so sánh trực tiếp với các chất chuẩn
phân tích ở các nồng độ tương tự được dự kiến có trong mẫu thử [5] (xem 10.2.3).
9 Định danh
Định danh độc tố PSP bằng cách so sánh các thời gian
lưu và số sản phẩm oxy hóa của mẫu thử với các chất chuẩn.
10 Tính kết quả
10.1 Yêu cầu chung
Xác định định lượng từng độc tố trong thịt nhuyễn thể
có vỏ sử dụng đường chuẩn (10.2.2). Ngoài ra, diện tích pic của dung dịch mẫu
thử được so sánh với diện tích pic của dung dịch chuẩn ở nồng độ khối lượng
tương tự như được dự kiến có trong mẫu thử (10.2.3). Để thuận tiện, có thể sử dụng
ba hỗn hợp chất chuẩn để định lượng các độc tố nêu trong Bảng 4. Tính kết quả
theo 10.2 trừ các trường hợp được liệt kê trong Bảng 7.
Bảng 7 - Tính kết quả đối với
các thành phần độc tố khác nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Neo
C3,4
GTX1,4
GTX6
dcNeo
Có mặt
dcSTX
STX, dcSTX, dcNeo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dcGTX2,3
dcSTX
Tính kết quả
10.3
10.8
10.5
10.7
10.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng công thức nêu trong 10.9 để tính các nồng độ độc
tố theo tương đương STX 2HCl.
STX phản ứng với một sản phẩm oxy hóa cụ thể bất kể loại
phản ứng oxy hóa. Điều tương tự cũng đúng với GTX2,3 cũng như GTX5 (B1) và
C1,2. Ngược lại, dcSTX và dcGTX2,3 tạo ra hai sản phẩm oxy hóa khác nhau trong
cả hai phản ứng oxy hóa, xem thêm Điều 3 và Bảng 2.
Độc tố dcNEO bị oxy hóa tạo ra hai sản phẩm oxy hóa chỉ
với quá trình oxy hóa bằng periodat. Mỗi độc tố NEO, GTX6 (B2), GTX1,4 và C3,4
tạo ra ba pic sau khi oxy hóa bằng periodat nhưng chỉ pic rửa giải thứ hai được
sử dụng để định lượng (không sử dụng quá trình oxy hóa bằng peroxide để định lượng) (Bảng 2). Do một số
các độc tố PSP [NEO và GTX6 (B2), GTX1,4 và C3,4] cho các sản phẩm oxy hóa giống
nhau, nên chỉ có thể thực hiện việc xác định định lượng các độc tố này sau khi
tách bằng cột SPE-COOH như mô tả trong 6.3.2 hoặc 6.3.3. Nếu dcSTX có mặt với nồng
độ cao, thì sẽ gây nhiễu đến
việc định lượng NEO sau khi oxy hóa bằng periodat. NEO có thể được định lượng
theo các tỷ lệ pic sau khi oxy hóa bằng periodat và peroxide (10.3). Do thiếu các chất chuẩn nên
GTX6 có thể được định lượng sau khi thủy phân thành NEO (6.4.2), (10.4). C3,4
có thể định lượng được sau khi thủy phân thành GTX1,4 (6.4.2), (10.5). Do dcNEO
và dcSTX có hai pic chung khi bị oxy hóa bằng periodat, nên định lượng theo
10.6.
CHÚ THÍCH 1: Cần
lưu ý sau khi làm sạch bằng cột SPE-COOH, không thể tách hoàn toàn một số độc tố
trong một lần của ba lần chiết phân đoạn và đôi khi một lượng nhỏ độc tố có thể
xuất hiện trong lần chiết phân đoạn kế tiếp.
CHÚ THÍCH 2: Cần
biểu thị các chất hiệu chuẩn bằng μmol/ml, do điều này có thể làm giảm nguy cơ tính sai kết quả sau khi phân tích
và làm cho việc tính kết quả trở nên đơn giản hơn.
10.2 Tính độc tố
10.2.1 Yêu cầu chung
Có hai phương pháp tính để định lượng nồng độ độc tố:
10.2.2 Phương pháp tính bằng đường chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(1)
Trong đó:
Ax
là diện tích pic của độc tố trong dịch chiết hoặc dịch
chiết phân đoạn được phân tích;
a
là độ dốc đường chuẩn của độc tố;
b
là giao điểm của đường chuẩn với trục tung;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là thể tích cuối cùng của dịch chiết được phân tích,
tính bằng mililit (ml);
Fd
là hệ số pha loãng (đối với các dịch chiết hoặc dịch
chiết phân đoạn được phân tích
có nồng độ độc tố PSP cao hơn nồng
độ độc tố PSP cao nhất trong hỗn hợp chất chuẩn thì cần pha loãng bằng nước);
m
là khối lượng của phần mẫu thử đã dùng trong quá
trình làm sạch, thường là 0,5 g đối với quá trình làm sạch bằng cột SPE-C18 và 0,25 g đối với quá
trình làm sạch bằng cột SPE-COOH, tính bằng gam (g);
1 000
là hệ số chuyển đổi kết quả từ μmol/g sang μmol/kg
hoặc μg/g sang μg/kg.
Do có
nhiều nhóm chức tích điện nên độc tố có thể tồn tại ở các dạng khác nhau. Do
đó, quan trọng là phải quy định dạng muối chính xác (khối lượng phân tử) nếu
các kết quả được biểu thị bằng μg/kg.
10.2.3 Phương pháp thay thế tính kết quả sử dụng hiệu chuẩn một điểm
[4], [5]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nồng độ chất, c, tính bằng micromol trên
kilogam (μmol/kg) hoặc phần khối lượng, w,
tính bằng microgam (dạng base
tự do) trên
kilogam độc tố theo Công thức (2), xem thêm [4], [5].

(2)
Trong đó:
Ax
là diện tích pic của độc tố trong dịch chiết hoặc phần
dịch chiết phân đoạn được phân tích;
As
là diện tích píc của dung dịch chuẩn gần giống nhất
(thời gian và nồng độ) với chất phân tích;
Cs
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vx
là thể tích cuối cùng của dịch chiết hoặc phần dịch
chiết phân đoạn được phân tích, tính bằng mililit (ml);
Fd
là hệ số pha loãng (đối với các dịch chiết có nồng độ
độc tố PSP cao hơn nồng độ độc tố PSP cao nhất trong hỗn hợp chất chuẩn thì cần
pha loãng bằng nước);
m
là khối lượng của phần mẫu thử đã dùng trong quá
trình làm sạch (0,5 g đối với quá trình làm sạch bằng cột SPE C18, 0,25 g đối
với quá trình làm sạch bằng cột SPE-COOH), tính bằng gam (g);
1 000
là hệ số chuyển đổi kết quả từ μmol/g sang μmol/kg
hoặc μg/g sang μg/kg.
10.3 Tính NEO khi có mặt
dcSTX
[4], [5]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vì thực tế một trong các sản phẩm phản ứng của NEO và
dcSTX giống hệt nhau nên cần có phương pháp định lượng NEO khi có mặt dcSTX. Sản
phẩm oxy hóa thứ hai của NEO có cùng thời gian lưu với sản phẩm oxy hóa thứ hai
của dcSTX. Có thể tính diện tích pic của NEO trong mẫu thử chứa cả NEO và dcSTX
theo hai cách. Hình 3 cho thấy sắc ký đồ sau khi oxy hóa bằng peropdat và peroxide của dung dịch chuẩn dcSTX và một mẫu
thử chưa biết có chứa hỗn hợp NEO và dcSTX.
Phương pháp 1 và phương pháp 2 không áp dụng để tính
NEO khi có mặt dcSTX và dcNEO. Cách duy nhất để định lượng là sử dụng pic
periodat thứ ba của NEO khi không có mặt
STX. Nếu cũng có mặt STX, thì tính hàm lượng STX sau khi oxy hóa bằng peroxide. Không tính đến phần NEO trong pic peroxide. Hàm lượng thu được của STX được chuyển
đổi thành diện tích tương ứng của quá trình oxy hóa bằng periodat và được trừ
đi trong diện tích pic thứ ba của NEO sau khi oxy hóa bằng periodat. Diện tích
còn lại tương ứng với hàm lượng của NEO, xem 10.8.

a) Oxy hóa bằng periodat
b) Oxy hóa bằng peroxide
CHÚ DẪN:
Sắc ký đồ trên
Dung dịch chuẩn dcSTX
Sắc ký đồ dưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch chuẩn dcSTX
A =
pic thứ hai (lớn hơn), oxy hóa
bằng periodat
B = pic thứ nhất (nhỏ hơn), oxy hóa bằng periodat
E = pic thứ nhất (lớn hơn), oxy hóa bằng peroxide
Mẫu chưa biết
C
= pic thứ hai (lớn hơn), oxy hóa bằng periodat
D = pic thứ nhất (nhỏ hơn), oxy hóa bằng periodat
F = pic thứ nhất (lớn hơn), oxy hóa
bằng peroxide
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Thời gian (phút)
Hình 3 - Sắc ký đồ giải thích
phép tính NEO khi có mặt dcSTX (các tỷ lệ pic được đưa ra chỉ là ví dụ)
10.3.2 Phương pháp 1
Nếu nồng độ của dcSTX trong mẫu thử chứa hỗn hợp NEO
và dcSTX đủ để tạo ra pic thứ nhất tích
phân tốt (pic D, Hình 3) với quá trình oxy
hóa bằng periodat, thì tính diện tích pic tương ứng với NEO (X(NEO))
từ tỷ số của hai diện tích pic dcSTX được tạo ra với quá trình oxy hóa bằng
periodat của chất chuẩn.
Đối với dung dịch chuẩn dcSTX
được phân tích
sau khi oxy hóa bằng periodat, tính tỷ số của hai diện tích pic theo Công thức
(3).

(3)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là diện tích pic của pic dcSTX thứ hai (lớn hơn) từ
quá trình oxy hóa bằng periodat;
B
là diện tích pic của pic dcSTX thứ nhất (nhỏ hơn) từ
quá trình oxy hóa bằng periodat;
D
là diện tích pic của pic dcSTX thứ nhất (nhỏ hơn) trong
mẫu thử chưa biết từ quả trình oxy hóa
bằng periodat;
X(dcSTX)
là diện tích pic của dcSTX trong pic C.
Tính diện tích pic của NEO theo Công thức (4):

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
C là diện tích pic của pic dcSTX+ NEO thứ hai (lớn hơn) trong
mẫu thử chưa biết từ quá trình oxy hóa bằng periodat.
Để tính khối lượng và/hoặc nồng độ chất của NEO, sử dụng
Công thức (1) và/hoặc Công thức (2).
10.3.3 Phương pháp 2
Nếu nồng độ của dcSTX trong mẫu thử có chứa NEO và
dcSTX không đủ để tạo ra pic thứ nhất có thể tích phân tốt trong quá trình oxy
hóa bằng periodat (pic D, Hình 3), thì tính diện
tích pic tương ứng với NEO (X(NEO)) từ tỷ số diện tích pic dcSTX được tạo ra với
quá trình oxy hóa bằng periodat (pic A)
và diện tích pic dcSTX tạo ra trong quá trình oxy hóa bằng peroxide (pic E) trong dung dịch chuẩn.
Đối với dung dịch chuẩn dcSTX được phân tích sau khi
oxy hóa bằng periodat và peroxide,
tính tỷ số hai
diện tích pic theo Công thức (5):

(5)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là diện tích pic của pic dcSTX thứ nhất (lớn hơn) từ
quá trình oxy hóa bằng peroxide;
F
là diện tích pic của pic
dcSTX thứ nhất
(lớn hơn) trong mẫu thử chưa biết từ quá trình oxy hóa bằng peroxide;
X(dcSTX)
là diện tích pic của dcSTX trong pic C.
Tính diện tích pic của NEO theo Công thức (6):

(6)
Để tính khối lượng và/hoặc nồng độ chất của NEO, sử dụng
Công thức (1) và/hoặc Công thức (2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.4 Tính GTX6 (B2)
Nếu phát hiện thấy GTX6 (B2), thì sử dụng quá trình
oxy hóa bằng periodat phần dịch chiết phân đoạn 2 đã thủy phân để định lượng.
Quá trình thủy phân chuyển đổi GTX6 (B2) thành NEO. Để định lượng, sử dụng phép
hiệu chuẩn pic rửa giải thứ hai của NEO, tính bằng micromol trên kilogam (μmol/kg).
Nồng độ mol của độc tố GTX6 (B2) bằng với nồng độ mol của độc tố NEO có trong dịch
chiết phân đoạn 2 sau khi thủy phân.
10.5 Tính C3,4
Nếu phát hiện thấy C3,4, thì sử dụng quá trình oxy hóa
bằng periodat phần dịch chiết phân đoạn 1 đã thủy phân để định lượng. Quá trình
thủy phân chuyển đổi C3,4 thành GTX1,4. Để định lượng, sử dụng phép hiệu chuẩn
pic rửa giải thứ hai của GTX1,4, tính bằng micromol trên kilogam (μmol/kg). Nồng
độ mol của độc tố C3,4 bằng nồng độ mol của độc tố GTX1,4 có trong phần dịch
chiết phân đoạn 1 sau khi thủy phân.
10.6 Tính dcNEO khi có mặt
dcSTX
10.6.1 Yêu cầu chung
Do thực tế cả hai sản phẩm phản ứng của quá trình oxy
hóa bằng periodat của dcNEO và dcSTX (Pic G và pic H trong Hình 4) là giống hệt nhau, do đó cần có phương pháp định
lượng dcNEO khi có mặt dcSTX. Có hai phương pháp (phương pháp 3 và phương pháp
4) để định lượng nồng độ độc tố.

a) Oxy hóa bằng peridoat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
Sắc ký đồ trên
Dung dịch chuẩn dcSTX
Sắc ký đồ dưới
Mẫu chưa biết
Dung dịch chuẩn dcSTX
B = pic thứ nhất (nhỏ hơn), oxy hóa bằng periodat
A =
pic thứ hai (lớn hơn), oxy hóa
bằng periodat
E = pic thứ nhất (lớn hơn), oxy hóa bằng peroxide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G = pic thứ nhất (lớn hơn), oxy hóa bằng periodat
H = pic thứ hai (nhỏ hơn), oxy hóa bằng periodat
I = pic thứ nhất (lớn hơn), oxy hóa bằng peroxide
Y
Tín hiệu của detector (Phát quang, Lu)
X
Thời gian (phút)
Hình 4 - Sắc ký đồ giải thích
phép tính dcNEO khi có mặt dcSTX
10.6.2 Phương pháp 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với dung dịch chuẩn dcSTX được phân tích sau quá
trình oxy hóa bằng periodat và peroxide,
tính tỷ số hai diện tích pic theo Công thức
(7):

(7)
Trong đó:
B
là diện tích pic của pic
dcSTX thứ nhất
(nhỏ hơn) từ quá trình oxy hóa bằng periodat;
E
là diện tích pic của pic dcSTX thứ nhất (lớn hơn) từ
quá trình oxy hóa bằng peroxide;
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X(dc STX-Period)
là diện tích pic của dcSTX trong pic G.
Tính diện tích pic của dcNEO trong pic G theo Công thức (8)

(8)
Trong đó:
G là diện tích pic của pic
dcSTX+ dcNEO thứ nhất (lớn hơn) của mẫu thử chưa biết từ quá trình oxy hóa bằng
periodat.
Để tính khối lượng và/hoặc nồng độ chát của dcNEO, sử
dụng Công thức (1) và/hoặc Công thức (2).
10.6.3 Phương pháp 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(9)

(10)

(11)
Trong đó:
ρ(dcSTX-H2O2)
là nồng độ khối lượng của dcSTX trong pic I;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là diện tích pic I;
P(dcSTX-Period)
là nồng độ khối lượng của dcSTX trong pic G;
X(dcSTX-Period)
là diện tích pic của dcSTX trong pic G;
adcSTX-H2O2
là độ dốc đường chuẩn của dcSTX bị oxy hóa bằng peroxide;
adcSTX-period
là độ dốc đường chuẩn của dcSTX bị oxy hóa bằng
periodat;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là giao điểm với trục tung của đường chuẩn của dcSTX
bị oxy hóa bằng peroxide;
bdcSTX-period
là giao điểm với trục tung của đường chuẩn của dcSTX
bị oxy hóa bằng periodat.
Tính diện tích pic của dcNEO trong pic G theo Công thức (12).

(12)
Để tính khối lượng và/hoặc nồng độ chất của dcNEO, sử
dụng Công thức (1) và/hoặc Công thức (2).
10.7 Tính GTX1,4 khi có mặt
GTX2.3 và dcGTX2,3
10.7.1 Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu chỉ có mặt GTX2,3 thì có thể tính hàm lượng của
GTX1,4 sử dụng diện tích pic oxy hóa thứ hai của GTX1.4.
Nếu chỉ có mặt dcGTX2,3 thì có thể tính hàm lượng của
GTX1,4 sử dụng diện tích pic oxy
hóa thứ ba của GTX1,4.
Có thể tính lượng GTX1,4 trong mẫu thử có chứa GTX1,4, dcGTX2,3 và GTX2,3 bằng phương pháp 5 và phương pháp 6.

a) Oxy hóa bằng periodat
b) Oxy hóa bằng peroxide
CHÚ DẪN:
Sắc ký đồ trên
dung dịch chuẩn có chứa GTX2,3 và dcGTX2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mẫu thử chưa biết
Dung dịch chuẩn dcGTX2,3
J = pic thứ nhất (nhỏ hơn), oxy hóa bằng periodat
K = pic thứ
hai (lớn hơn), oxy hóa bằng periodat
Mẫu chưa biết
L = pic thứ nhất (nhỏ hơn), oxy hóa bằng periodat
M = pic thứ hai (lớn hơn), oxy hóa bằng periodat
O = pic thứ ba (lớn hơn), oxy hóa bằng periodat
P = pic thứ ba (lớn hơn), oxy hóa bằng peroxide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tín hiệu của detector (Lu)
X
thời gian (phút)
Hình 5 - Sắc ký đồ giải thích
phép tính GTX1,4 khi có mặt GTX2,3 và dcGTX2,3
10.7.2 Phương pháp 5
Nếu nồng độ dcGTX2,3 trong mẫu thử có chứa hỗn hợp
GTX1.4 và dcGTX2,3 đủ lớn để tạo ra pic thứ nhất tích phân tốt (pic L, Hình 5) với quá trình oxy hóa bằng
periodat, thì có thể tính diện tích pic tương ứng với GTX1,4 (X(GTX1,4)) từ tỷ số của hai diện tích pic
dcGTX2,3 được tạo ra do quá trình oxy hóa bằng periodat của chất chuẩn (sử dụng
Công thức (13)).

(13)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là diện tích pic của pic
dcGTX2,3 thứ nhất (nhỏ hơn) từ quá trình oxy
hóa bằng periodat;
K
là diện tích pic của pic dcGTX2,3 thứ hai (lớn hơn)
từ quá trình oxy hóa bằng periodat;
L
là diện tích pic của pic dcGTX2,3 thứ hai (nhỏ hơn)
trong mẫu thử chưa biết từ quá trình oxy hóa bằng periodat;
X(dcGTX2,3)
là diện tích pic của dcGTX2,3 trong pic M.
Tính diện tích pic của GTX1,4 theo Công thức (14).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
M là diện tích pic của pic
dcGTX2,3 và GTX1,4 thứ hai (lớn hơn) trong mẫu thử chưa biết từ quá trình oxy
hóa bằng periodat.
Để tính khối lượng và/hoặc nồng độ chất của GTX1,4, sử
dụng Công thức (1) và/hoặc Công thức (2).
10.7.3 Phương pháp 6
Độ nhạy của phương pháp sử dụng peroxide đối với GTX1.4 là rất thấp, do đó có
thể bỏ qua hàm lượng GTX1,4 khi tính GTX2,3 sau khi oxy hóa bằng peroxide. Phần GTX2.3 trong diện tích pic O được
tính bằng đường chuẩn theo Công thức (16) hoặc Công thức (17), tương ứng.

(15)

(16)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(17)
Trong đó:
ρ(GTX2,3-H2O2)
là nồng độ khối lượng của GTX2,3 trong pic P;
ρ(GTX2,3-Period)
là nồng độ khối lượng của GTX2,3 trong pic O;
P
là diện tích pic P;
X(GTX2,3-Period)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
aSGTX2,3-H2O2
là độ dốc đường chuẩn của GTX2,3 bị oxy hóa bằng peroxide;
aGTX2,3-Period
là độ dốc đường chuẩn của GTX2,3 bị oxy hóa bằng
periodat;
bGTX2,3-H2O2
là giao điểm với trục tung của đường chuẩn của
GTX2.3 bị oxy hóa bằng peroxide;
bGTX2,3- Period
là giao điểm với trục tung của đường chuẩn của
GTX2,3 bị oxy hóa bằng periodat.
Tính diện tích pic của GTX1,4 trong pic o theo Công thức (18).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(18)
Trong đó:
O là diện tích pic của pic GTX2.3 và
GTX1,4 thứ ba (lớn hơn) trong mẫu thử chưa biết từ quá trình oxy hóa bằng
periodat.
Để tính khối lượng và/hoặc nồng độ chất của GTX1,4, sử
dụng Công thức (1) và/hoặc Công thức (2).
10.8 Tính NEO khi có mặt
dcSTX, dcNEO và STX (tùy chọn)
10.8.1 Yêu cầu chung
Do thực tế một số sản phẩm phản ứng của NEO, dcNEO,
STX và dcSTX là giống hệt nhau, do đó cần phương pháp định lượng NEO khi có mặt
dcNEO, dcSTX và STX, mặc dù trường hợp này khó có thể xảy ra. Sản phẩm oxy hóa
thứ hai của NEO có cùng thời gian lưu với thời gian lưu của sản phẩm oxy hóa thứ
hai của dcSTX và dcNEO (Pic
s. Hình 6). Sản
phẩm oxy hóa thứ ba của NEO có cùng thời gian lưu với thời gian lưu của sản phẩm
oxy hóa của STX (Pic T). Diện tích pic của NEO
trong mẫu thử chứa NEO, dcNEO, dcSTX và STX có thể được tính bằng hai phương
pháp sau (phương pháp 7 và phương pháp 8). Hình 6 đưa ra sắc ký đồ sau khi oxy
hóa bằng periodat và peroxide
của dung dịch
chuẩn STX và mẫu thử chưa biết chứa hỗn hợp NEO và dcNEO, dcSTX và STX.

a) Oxy hóa bằng periodat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
Sắc ký đồ trên
dung dịch chuẩn STX
Sắc ký đồ dưới
mẫu thử chưa biết
Dung dịch chuẩn STX
Q = pic, oxy hóa bằng periodat
R = pic, oxy hóa bằng peroxide
Mẫu thử chưa biết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T = pic thứ ba (lớn hơn), oxy hóa bằng periodat
U
= pic thứ ba (lớn hơn), oxy hóa bằng peroxide
Y
tín hiệu detector (Lu)
X
thời gian (phút)
Hình 6 - Sắc ký đồ giải thích
phép tính NEO khi có mặt dcSTX, dcNEO và STX
10.8.2 Phương pháp 7
Nếu mẫu thử chứa NEO và dcSTX, dcNEO và STX (pic T: NEO và STX là đồng thời, pic S: NEO, dcNEO và dcSTX là đồng thời,
Hình 6) và có thể bỏ qua sự đóng góp của NEO trong pic U trong quá trình oxy hóa bằng peroxide, thì sau đó tính diện tích pic tương ứng
với NEO (X(NEO)) từ tỷ số giữa các pic STX được tạo ra trong quá trình oxy
hóa bằng periodat (pic Q) và quá trình oxy hóa bằng peroxide (pic R) trong dung dịch chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(19)
Trong đó:
Q
là diện tích pic của pic
STX từ quá
trình oxy hóa bằng periodat;
R
là diện tích pic của pic STX từ quá trình oxy hóa bằng peroxide;
U
là diện tích pic của pic STX trong mẫu thử chưa biết từ quá trình oxy hóa bằng peroxide;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là diện tích pic của STX trong pic T.
Tính diện tích pic của NEO theo Công thức (20)

(20)
Trong đó:
T là diện tích pic của pic STX và NEO thứ ba (lớn hơn) trong mẫu
thử chưa biết từ quá trình oxy hóa bằng periodat.
Để tính khối lượng và/hoặc nồng độ chất của NEO, sử dụng
Công thức (1) và/hoặc Công thức (2).
10.8.3 Phương pháp 8
Độ nhạy của phương pháp sử dụng peroxide đối với NEO là rất thấp; do đó có thể
bỏ qua hàm lượng của NEO, khi tính STX sau khi oxy hóa bằng peroxide. Phần STX trong diện tích pic T được tính bằng đường chuẩn theo
Công thức (22) hoặc Công thức (23), tương ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(21)

(22)

(23)
Trong đó:
ρ(STX-H2O2)
là nồng, độ khối lượng của STX trong pic U;
ρ(STX-Period)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U
là diện tích pic U;
X(STX-Period)
là diện tích pic của STX trong pic T;
aSTX-H2O2
là độ dốc đường chuẩn của STX bị oxy hóa bằng peroxide;
aSTX-period
là độ dốc đường chuẩn của STX bị oxy hóa bằng
periodat;
bSTX-H2O2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bSTX-Period
là giao điểm với trục tung của đường chuẩn của STX bị
oxy hóa bằng periodat.
Tính diện tích pic của
NEO trong pic T theo Công thức (24)

(24)
Để tính khối lượng và/hoặc nồng độ chất của NEO, sử dụng
Công thức (1) và/hoặc Công thức (2).
10.9 Chuyển đổi sang các
đương lượng STX 2HCl
Để kiểm soát giới hạn quy định đối với độc tố PSP
trong thịt nhuyễn thể có vỏ, cần tính tổng độc tính theo các STX 2HCl tương
đương. Do đó, phải chuyển đổi mỗi phần khối lượng độc tố PSP thành nồng độ chất,
tính bằng micromol trên kilogam (μmol/kg) theo công thức (25), nếu chưa thực hiện
theo 10.2.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
w
là phần khối lượng của độc tố, tính bằng microgam
trên kilogam (μg/kg) (tính theo 10.2);
M
là khối lượng phân tử của độc tố, tính bằng microgam
trên micromol (μg/μmol);
Tổng độc tính trong thịt được tính theo Công thức
(26):

(26)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là nồng độ của từng độc tố được phát hiện, tính bằng
micromol trên kilogam (μmol/kg);
Ti
là hệ số độ độc tương đương của các độc tố PSP theo
Bảng 8, xem [13]; [14];
372,2
là khối lượng phân tử của STX 2HCl (g/mol).
Đối với các độc tố được xác định đồng thời, vì đồng rửa
giải (dcGTX2 và dcGTX3; GTX1 và GTX4; GTX2 và GTX3; C1 và C2; C3 và C4) nên chọn
hệ số độ độc cao nhất của hai đồng phân để tính
phần độc tính của từng độc tố.
CHÚ THÍCH: Nhóm công tác châu Âu về xác định các độc tố PSP bằng phương pháp
nêu trong AOAC 2005.06 do Phòng thử nghiệm chuẩn châu Âu về độc tố sinh học biển
(EURLMB) tiến hành đã thống nhất tại cuộc họp lần thứ 3 năm 2009 về việc sử dụng
hệ số độ độc tương đương (TEF)
được nêu trong Bảng
8 do cơ quan an toàn thực phẩm châu Âu (EFSA) đưa ra.
Có thể sử dụng các hệ số độ độc
tương đương (TEF) khác ngoài các loại được liệt
kê trong Bảng 8 với điều kiện việc sử dụng các hệ số được quốc tế chấp nhận.
Bảng 8 - Hệ số độ độc tương
đương (TEF) của độc tố PSP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TEF theo quan điểm của EFSA [14]
TEF theo quan điểm của Oshima [13]
GTX5(B1)
0,1
0,064 4
GTX6(B2)
0,1
0,064 4
C1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,006 0
C2
0,1
0,096 3
C3
0,0
0,013 3
C4
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dcGTX2
0,2
0,153 8
dcGTX3
0,4
0,376 6
dcNeo
0,4
Không bán sẵn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,513 1
GTX1
1
0,9940
GTX2
0,4
0,359 2
GTX3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,637 9
GTX4
0,7
0,726 1
11-hydroxy-STX
0,3
0,318 6
NEO
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STX
1
1,000 0
11 Độ chụm
Chi tiết về các nghiên cứu liên phòng thử nghiệm và hiệu
năng của phương pháp được nêu trong Phụ lục A.
Các giá trị thu được từ các nghiên cứu liên phòng thử
nghiệm này có thể không áp dụng được cho các dải nồng độ và nền mẫu khác với
các dải nồng độ và nền mẫu nêu trong Phụ lục A.
12 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các dữ liệu cần thiết
theo TCVN ISO/IEC 17025 (ISO/IEC 17025) và các thông tin sau:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết về mẫu thử (loại
mẫu thử [ví dụ: đã nấu chín, đã chế biến hoặc tươi sống], nguồn gốc mẫu thử,
tên gọi);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) ngày và kiểu loại quy trình lấy mẫu (nếu biết);
d) ngày nhận mẫu;
e) ngày thử nghiệm;
f) các kết quả thử nghiệm và đơn vị biểu thị kết quả;
g) mọi điểm đặc biệt quan sát được trong quá trình thử
nghiệm;
h) mọi thao tác không quy định trong phương pháp hoặc
được xem là tùy chọn, có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm.
Phụ
lục A
(tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1 Nghiên cứu liên phòng thử nghiệm do Bộ Y tế Canada tổ chức
(2001)
Dữ liệu sau đây thu được trong nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm do Bộ phận Nghiên cứu Thực phẩm, Bộ Y tế Canada, Ottawa, Canada tổ chức theo Chương trình xác
nhận giá trị sử dụng của phương pháp AOAC® [15] vào năm 2001. Đối với nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm này, sử dụng ba điểm
hiệu chuẩn (4.13.2). Các mẫu vẹm, cả mẫu trắng và mẫu bị nhiễm tự nhiên, đều được
trộn và đồng nhất để tạo ra nhiều loại hỗn hợp độc tố PSP và các mức nồng độ
khác nhau. Thực hiện quy Trình tương
tự đối với các mẫu nghêu, hàu và sò. Tổng cộng 21 mẫu đã được gửi đến 21 phòng
thử nghiệm cộng tác nhưng 3 phòng thử nghiệm không tham gia sau khi nhận được vật
liệu thử. Kết quả thu được từ 18 phòng thử nghiệm đại diện cho 14 quốc gia khác
nhau. Dữ liệu từ hai phòng thử nghiệm không được đưa vào báo cáo vì không cung
cấp đủ thông tin để kiểm tra xác nhận kết quả. Dữ liệu (không hiệu chính về độ
thu hồi) của 16 phòng thử nghiệm còn lại được phân tích thống kê và tóm tắt
trong Bảng A.5 đến Bảng A.19. Bảng A.20 và Bảng A.21 đưa ra các kết quả thu được
từ các mẫu mù lặp lại đối với tất cả các độc tố được nghiên cứu. Tất cả các kết
quả đều được chấp nhận với giá trị HorRat dưới 2, xem [4] và [5],
Nghiên cứu liên phòng thử nghiệm đã áp dụng phép thử Dixon cho từng mẫu thử riêng lẻ có đủ số điểm
dữ liệu để thu được dữ liệu thống kê liên phòng thử nghiệm đối với các mẫu thử.
Giá trị HorRat (giá trị được chấp nhận là < 2) cho thấy độ biến thiên của
các kết quả đối với hầu hết các độc tố ở các nồng độ khác nhau nằm trong dải chấp
nhận được.
Vật liệu của nghiên cứu liên phòng thử nghiệm này bao
gồm thịt nhuyễn thể có vỏ từ Tây Ban Nha, New Zealand, bờ biển phía đông và phía tây của Canada, có chứa nhiều mẫu độc
tố PSP khác nhau để thử nghiệm phương pháp với các nền mẫu và hỗn hợp độc tố
PSP khác nhau về mặt địa lý, xem Bảng A.1.
GTX6 (B2) không được đưa vào nghiên cứu liên phòng thử
nghiệm này để định lượng do lượng chất chuẩn có sẵn không đủ. Tuy nhiên, sau khi làm sạch bằng cột
SPE-COOH, phần lớn các phòng thử nghiệm đã phát hiện và báo cáo kết quả GTX6
(B2) trong các mẫu thử nhất định ở nồng độ bằng hoặc cao hơn 30 μg/kg. Điều này
cho thấy khi chất chuẩn phân tích có bán sẵn thì có thể áp dụng phương pháp này
để phát hiện định lượng độc tố này.
Các chữ viết tắt sau đây được sử dụng cho tất cả các bảng
trong Phụ lục A:
nd
Không xác định được;
Năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phòng thử nghiệm không có ngoại lệ
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ ngoại lệ
Các kết quả được chấp nhận
Số các kết quả được chấp nhận

Giá trị trung bình
sr
Độ lệch chuẩn lặp lại
RSDr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r
Giới hạn lặp lại
sR
Độ lệch chuẩn tái lập
RSDR
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối
R
Giới hạn tái lập
σ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu mẫu thử dưới đây là hợp lệ đối với tất cả các
bảng dữ liệu về độ chụm
Bảng A.1 - Đặc tính của các mẫu
thử
Số mẫu thử
Nền mẫu
Đặc tính
Mẫu thực nghiệm
Vẹm, bị nhiễm tự nhiên
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Nghêu, bị nhiễm tự nhiên
3
Hàu, mẫu trắng
4
Vẹm, mẫu trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Nghêu, bị nhiễm tự nhiên
Mẫu mù lặp lại của mẫu 5D
5D
Nghêu, bị nhiễm tự nhiên
Mẫu mù lặp lại của mẫu 5
6
Nghêu, mẫu trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vẹm, bị nhiễm tự nhiên
8
Vẹm, bị nhiễm tự nhiên
Mẫu mù lặp lại của mẫu 8D
8D
Vẹm, bị nhiễm tự nhiên
Mẫu mù lặp lại của mẫu 8
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Hàu, bị nhiễm tự nhiên
Mẫu mù lặp lại của mẫu 10D
10D
Hàu, bị nhiễm tự nhiên
Mẫu mù lặp lại của mẫu 10
11
Hàu, bị nhiễm tự nhiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Vẹm, bị nhiễm tự nhiên
Thêm chuẩn 1
Vẹm, bị nhiễm nhân tạo (thêm chuẩn)
Thêm chuẩn bằng NEO; STX; GTX1,4; GTX2.3
Thêm chuẩn 2
Vẹm, bị nhiễm nhân tạo (thêm chuẩn)
Thêm chuẩn bằng NEO; STX; GTX1.4; GTX2,3; C1,2; C3,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vẹm, bị nhiễm nhân tạo (thêm chuẩn)
Thêm chuẩn bằng dcSTX; STX; GTX5
Thêm chuẩn 4
Vẹm, bị nhiễm nhân tạo (thêm chuẩn)
Thêm chuẩn bằng dcSTX; STX; GTX5
Thêm chuẩn 5
Vẹm, bị nhiễm nhân tạo (thêm chuẩn)
Thêm chuẩn bằng dcSTX; GTX2.3; GTX5; C1,2; C3,4
A.2 Phép thử hiệu năng về tổng độc tính do Phòng thử nghiệm chuẩn
Quan hệ cộng đồng về độc tố sinh học biển (CRLMB) [4] tổ chức
năm 2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồng nhất các mẫu vẹm, sò, nghêu và Acanthocardia
tuberculata (sò khổng lồ) bị nhiễm tự nhiên (xem
Bảng A.2). Có thể định lượng các mẫu thử chứa C1,2 (chất chuẩn không bán sẵn ở
thời điểm thử nghiệm), dc-STX, GTX2,3, GTX5, STX và dcGTX2,3 sau khi làm sạch bằng
cột SPE-C18. Các dịch chiết cũng chứa GTX1,4, C3,4 (chất chuẩn không bán sẵn),
NEO và GTX6 (chất chuẩn không bán sẵn)
Tổng cộng có 6 mẫu được gửi đến 21 phòng thử nghiệm cộng
tác nhưng có 3 phòng thử nghiệm không trả kết quả đúng thời điểm. Kết quả thu
được từ 18 phòng thử nghiệm. Đối với các phòng thử nghiệm nhầm lẫn một loại độc
tố PSP với một loại độc tố khác (ví dụ: GTX6 thành NEO), kết quả của các phòng
thử nghiệm này được coi là dữ liệu không hợp lệ và bị loại bỏ trước khi đánh
giá thống kê. Tiến hành phép thử Cochran và Grubbs
để xác định các
ngoại lệ đối với các mẫu thử CRL/06/P/01 và CRL/06/P/05 (các mẫu mù lặp lại). Đối
với các mẫu thử còn lại, sử dụng phép thử Dixon (α = 0,05) thay thế.
Dữ liệu về độ chụm được nêu trong Bảng A.22 và Bảng
A.23
Bảng A.2 - Đặc tính của mẫu
thử từ phép thử hiệu năng
Số mẫu thử
Nền mẫu
Đặc tính
CRL/06/P/01
Vẹm, bị nhiễm tự nhiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CRL/06/P/02
Acanthocardia tuberculata, sò khổng lồ bị nhiễm tự nhiên
CRL/06/P/03
Nghêu, bị nhiễm tự nhiên
CRL/06/P/04
Sò, bị nhiễm tự nhiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vẹm, bị nhiễm tự nhiên
Mẫu mù lặp lại của mẫu CRL/06/P/01
CRL/06/P/06
Vẹm, bị nhiễm tự nhiên
A.3 Xác định độc tố PSP trong nhuyễn thể có vỏ bao gồm GTX6 sau khi
thủy phân do
Phòng thử
nghiệm chuẩn Quan hệ cộng đồng về độc tố sinh học biển (CRLMB)4) tổ chức năm 2007
Nghiên cứu liên phòng thử nghiệm [7] do Phòng thử nghiệm
chuẩn Quan hệ cộng đồng về độc tố sinh học biển (CRLMB), Agenda Espanola de Seguridad Alimentaria y
Nutricion (AESAN) tổ chức trên các mẫu tươi sống. So với nghiên cứu trước đó có
cải tiến cần thiết là có sẵn chất chuẩn độc tố C1,2 và xác định GTX6 (B2) thông
qua quá trình thủy phân bằng acid,
cần thiết lập ở
quy mô nhỏ xem quy trình thủy phân có khả thi để xác định gián tiếp GTX6 (B2)
hay không. Do đó, hai mẫu (vẹm đông lạnh và đồng nhất: xem Bảng A.3) được phân
tích bởi bảy phòng thử nghiệm của EU. Sử dụng phương pháp Lawrence HPLC và ngoài ra, tiến hành thủy phân
acid dịch chiết phân đoạn 2 làm sạch
bằng cột COOH-SPE đã tinh sạch để xác định gián tiếp độc tố GTX6 (B2) (xem
6.4).
Bảng A.3 - Đặc tính của mẫu
thử
Số mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loài
Nguồn gốc
Chú thích
CRL/07/HYDR/01
Vẹm
Mytilus galloprovincialis
Tây Ban Nha (E)
Bị nhiễm tự nhiên
CRL/07/HYDR/02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mytilus galloprovincialis
Tây Ban Nha (E)
Bị nhiễm tự nhiên
Đánh giá phép xác định GTX6 (B2), GTX5 (B1), dcGTX2,3,
C1,2, dcSTX và tổng độc tính. Sử dụng độc tính đặc hiệu của độc tố PSP (Oshima,
1995, [13] cũng xuất hiện trong “Thông tin bổ sung về các chất chuẩn được chứng
nhận của độc tố PSP”) để tính tổng độc tính. Tất cả các dữ liệu phòng thử nghiệm
được đưa vào để đánh giá thống kê. Kết quả ngoại lệ được xác định bằng phép thử
Dixon (α = 0,05) và được loại khỏi giá trị trung bình tính được của
các phòng thử nghiệm tham gia. Dữ liệu thu được được nêu trong Bảng A.24 đến Bảng
A.27, Bảng A.29 và Bảng A.30.
A.4 Mở rộng xác nhận giá trị sử dụng bao gồm dcGTX2,3 và dcNEO
do Phòng thử nghiệm chuẩn Quan hệ cộng đồng về độc tố sinh học biển (CRLMB)4)
đưa ra năm 2008
Phòng thử nghiệm chuẩn Quan hệ cộng đồng về độc tố
sinh học biển (CRLMB), Agenda
Espanola de
Scguridad Alimentaria y Nutrition
(AESAN) tiến
hành nghiên cứu liên phòng thử nghiệm để xác định độc tố PSP trong nhuyễn thể
có vỏ tươi sống và đông lạnh [8], Do đó, cần
mở rộng phương pháp nêu trong AOAC 2005.06 bằng dcGTX2,3 và dcNEO. Ngoài ra, cần
có cả quy trình thủy phân acid
để chuyển đổi
GTX6 (B2) thành NEO, quy trình này đã được chứng minh là có lợi cho việc định
lượng GTX6 [17].
Đồng nhất các mẫu thử của nghêu và vẹm được thêm chuẩn
hoặc bị nhiễm tự nhiên khác nhau và sử dụng các mẫu này làm vật liệu thử cho
nghiên cứu liên phòng thử nghiệm (xem Bảng A.4). Tổng cộng 11 mẫu thử đã được gửi
đến 11 phòng thử nghiệm cộng tác. Đánh giá thống kê dữ liệu thu được từ 10
phòng thử nghiệm khác nhau để xác định các ngoại lệ bị loại trừ trong các phép
tính kết quả tiếp theo.
Tiến hành các phép thử Cochran và Grubbs
để xác định các
ngoại lệ đối với các mẫu thử (các mẫu mù lặp lại). Đối với các mẫu thử còn lại,
sử dụng phép thử Dixon (a =
0,05) thay thế.
Cuối cùng, xác định dữ liệu xác nhận giá trị sử dụng đối
với dcGTX2,3 trong nghiên cứu liên phòng thử nghiệm này. Các phép xác định GTX6
(B2), GTX5 (B1), dcGTX2,3, C1,2, dcSTX, dcNEO và tổng độc tính được đánh giá. Sử
dụng các độc tính đặc hiệu của độc tố PSP [13] để tính tổng độc tính. Dữ liệu thu được được nêu trong Bảng
A.24 đến Bảng A.31.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.4 - Đặc tính của mẫu
thử
Số mẫu thử
Nền mẫu
Loài
Nguồn gốc
Chú thích
CRL/08/P01 và
CRL/08/P/07
Nghêu
Venuerupis pullarstra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu nghêu trắng mù lặp lại (Tây Ban Nha) được trộn với
mẫu nghêu bị nhiễm tự nhiên (P)
CRL/08/P/02
Vẹm
Mytilus galloprovincialis
Tây Ban Nha (E)
Mẫu trắng, mua tại chợ bán lẻ
CRL/08/P03 và
CRL/08/P/08
Vẹm
Mytilus galloprovincialis
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu mù lặp lại, mẫu trắng nguyên liệu được trộn với một mẫu bị nhiễm tự nhiên
CRL/08/P/04
Nghêu
Spisula solida
Sines, Bồ Đào Nha (P)
Mẫu bị nhiễm tự nhiên
CRL/08/P/05
Vẹm
Mytilus galloprovincialis
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu CRL/08/P/02 được thêm chuẩn bằng NRC-dcGTX2,3-b ở
nồng độ 0,807 μmol/kg mẫu
CRL/08/P/06
Nghêu
Meretryx lyrata (Nghêu Bến Tre)
Việt Nam
Mẫu CRL/08/P/10 được thêm chuẩn bằng NRC-dcGTX2,3-b ở
nồng độ 0,773 μmol/kg mẫu
CRL/08/P/09
Vẹm
Mytilus galloprovincialis
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu CRL/08/P/02 được thêm chuẩn bằng NRC-dcGTX2,3-b ở
nồng độ 1,84 μmol/kg mẫu
CRL/08/P/10
Nghêu
Meretryx lyrata
Việt Nam
Mẫu trắng
CRL/08/P/11
Nghêu
Meretryx lyrata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu CRL/08/P/10 được thêm chuẩn bằng NRC-dcGTX2,3-b ở
nồng độ 1,80 μmol/kg mẫu
Bảng A.5 - Dữ liệu về độ chụm đối với STX sau
khi làm sạch bằng cột SPE C18 thu được bằng nghiên cứu liên phòng thử nghiệm
trong A.1
Mẫu
Thực nghiệm
1
2
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
8
8D
9
10
10D
11
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thêm chuẩn 2
Thêm chuẩn 3
Thêm chuẩn 4
Thêm chuẩn 5a
Năm
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
12
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
15
15
15
14
15
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
15
15
15
15
15
11
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
15
15
15
15
15
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
15
15
15
15
15
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
1
0
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
Các kết quả được chấp nhận
11
15
15
15
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
14
15
15
15
15
15
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
15
11
, μg/kg
471
1 048
338
nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
522
518
nd
23,4
310
316
132
136
144
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
784
223
447
51,3
169
13,2
sR, μg/kg
41,2
229
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
69,4
73,9
8,48
78,1
70,3
33,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,6
59,5
215
52,5
112
17,0
43,0
8,65
RSDR, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,9
26,9
13,3
14,3
36,3
25,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,2
33,9
28,8
23,1
27,5
23,5
25,2
33,1
25,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R[R = 2,8 x sR], μg/kg
115
642
254
194
207
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
219
197
93,5
129
117
167
603
147
315
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
24,2
Giá trị HorRat
0,49
1,38
1,43
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,29
1,32
1,17
1,16
1,57
1,35
1,18
1,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,39
1,32
1,22
2,14
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74,4
74,5
93,2
76,8
a Đối với mẫu thử này, giá trị Horat
vượt quá 2.
Bảng A.6 - Dữ liệu về độ chụm
đối với STX sau khi làm sạch bằng cột SPE-COOH thu được bằng nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm trong A.1
Mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
5D
6
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
10
10D
11
12
Thêm chuẩn 1
Thêm chuẩn 2
Thêm chuẩn 3
Thêm chuẩn 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
15
15
14
14
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
12
15
13
14
14
15
15
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
11
15
9
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
15
15
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
14
12
15
13
14
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
13
15
11
15
9
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
0
0
Các kết quả được chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
14
14
14
15
15
14
12
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
15
15
14
13
15
11
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
, μg/kg
452
956
295
nd
nd
510
474
nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
270
269
120
140
124
233
644
191
409
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
148
10,4
sR, μg/kg
122
188
82,8
85,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,80
68,8
49,8
38,2
45,2
26,9
37,9
78,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
123
11,4
31,4
4,48
RSDR, %
26,9
19,6
28,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,8
17,4
31,9
25,5
18,5
31,9
32,3
21,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,3
20,5
30,0
26,1
21,2
42,9
R[R = 2,8 × sR], μg/kg
341
526
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
240
231
19,0
193
139
107
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75,4
106
221
110
343
31,8
88,0
12,5
Giá trị HorRat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,22
1,46
0,95
0,97
1,12
1,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,45
1,50
0,99
0,82
0,72
1,00
1,64
1,02
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63,7
68,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
67,2
Bảng A.7 - Dữ liệu về độ chụm đối với NEO sau
khi làm sạch bằng cột SPE C18 thu được bằng nghiên cứu liên phòng thử nghiệm
trong A.1
Mẫu
Thực nghiệm
3
4
5
5D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
8D
9
12
Thêm chuẩn 1
Thêm chuẩn 2
Thêm chuẩn 3 a
Thêm chuẩn 4 b
Thêm chuẩn 5 bc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
12
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
15
14
14
13
15
14
15
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
10
15
15
7
9
15
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
15
14
15
14
12
12
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
1 I
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
Các kết quả được chấp nhận
10
15
15
7
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
13
15
14
15
14
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
566
nd
nd
33,1
40,0
nd
284
278
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
223
455
158
213
344
sR, μg/kg
113
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,4
91,8
70,6
45,9
228
88,0
117
39,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
164
RSDR, %
20,0
38,5
43,5
32,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,8
26,1
39,5
25,7
24,9
40,2
47,6
R[R = 2,8 × sR], μg/kg
317
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,7
48,8
257
198
128
637
246
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
240
458
Giá trị HorRat
1,15
1,44
1,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,67
1,31
1,52
1,60
1,97
1,43
1,18
1,99
2,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55,7
56,9
a NEO có mặt đồng thời với dcSTX
nhưng được tính theo NEO.
b Không có mặt NEO trong các mẫu thử.
Pic tùy thuộc vào dcSTX nhưng được tính theo NEO.
c Đối với mẫu thử này, giá trị HorRat vượt quá 2.
Bảng A.8 - Dữ liệu về độ chụm
đối với NEO sau khi làm sạch bằng cột SPE-COOH thu được bằng nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm trong A.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực nghiệm
3
4
5
5D
6
8
8D
9a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thêm chuẩn 1
Thêm chuẩn 2
Năm
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
15
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
14
14
15
14
15
14
15
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
10
10
14
13
15
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
0
0
0
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
0
Các kết quả được chấp nhận
15
14
14
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
13
15
14
14
14
15
, μg/kg
643
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nd
38,8
42,2
nd
255
266
97,6
843
212
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sR, μg/kg
148
13,0
18,3
89,9
92,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
199
68,1
159,6
RSDR, %
23,0
33,6
43,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,3
34,9
47,5
23,7
32,1
32,4
R[R = 2,8 × sR], μg/kg
414
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36,5
51,2
252
260
130
558
191
447
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,35
1,29
1,68
1,80
1,79
2,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,59
1,82
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53,1
61,6
Bảng A.9 - Dữ liệu về độ chụm
đối với dcSTX sau khi làm sạch bằng cột SPE C18 thu được bằng nghiên cứu liên phòng thử nghiệm trong A.1
Mẫu
Thực nghiệm > HR
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
5D
6
7
11
12 a
Thêm chuẩn 3 b
Thêm chuẩn 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
9
13
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
15
12
11
7
15
15
15
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
15
15
14
12
15
11
11
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
14
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
0
0
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
0
1
Các kết quả được chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
, μg/kg
18,8
12,3
nd
nd
8,14
7,42
nd
10,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
83,7
294
386
sR, μg/kg
21,6
4,33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,83
2,02
1,63
41,2
63,4
40,6
RSDR, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,2
33,3
24,7
19,2
47,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,6
10,5
R[R = 2,8 x sR], μg/kg
60,5
12,1
7,59
5,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,66
4,56 I
115
177
114
Giá trị HorRat
3,95
1,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,01
0,74
0,60
1,26 I
2,12
1,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
83,7
73,5
64,3
a Không tính được. Chỉ có 7 phòng thử
nghiệm báo cáo dữ liệu số, các phòng thử nghiệm còn lại được báo cáo là không
phát hiện được.
b Đối với mẫu thử này, giá trị
HorRat vượt quá 2.
Bảng A.10 - Dữ liệu về độ chụm
đối với dcSTX sau khi làm sạch bằng cột SPE-COOH thu được bằng nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm trong A.1
Mẫu
Thực nghiệm b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
5D
6
7
11 a
12
Thêm chuẩn 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thêm chuẩn 5
Năm
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
10
13
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
10
14
13
6
10
13
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
12
14
14
11
10
14
13
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
15
15
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
1
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
Các kết quả được chấp nhận
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
11
10
14
13
10
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
, μg/kg
12,6
9,88
nd
nd
8,36
6,80
nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,80
69,1
276
396
sR, μg/kg
12,4
3,89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,86
3,33
3,04
3,22
17,1
52,8
93,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98,3
39,4
58,1
49,0
26,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24,7
19,1
23,7
R[R = 2,8 × sR], μg/kg
34,7
10,9
13,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,51
9,02
47,9
148
262
Giá trị HorRat
3,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,77
1,44
1,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,29
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
69,1
69,0
66,0
a Không tính được. Chỉ có 6 phòng thử
nghiệm báo cáo dữ liệu số, các phòng thử nghiệm còn lại báo cáo là không phát
hiện được.
b Đối với mẫu thử này, giá trị
HorRat vượt quá 2.
Bảng A.11 - Dữ liệu về độ chụm đối với GTX1,4 (đồng
thời) sau khi làm sạch bằng cột SPE C18 thu được bằng nghiên cứu liên phòng thử
nghiệm trong A.1
Mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
5D
6
7a
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
11
12a
Thêm chuẩn 1
Thêm chuẩn 2 a
Thêm chuẩn 3 a
Năm
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
11
10
12
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
11
16
15
12
13
13
12
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
13
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
11
10
11
16
16
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
15
12
13
13
12
10
10
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
0
1
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
0
1
Các kết quả được chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
11
16
16
11
11
16
15
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
12
10
10
11
12
, μg/kg
1 438
199
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nd
nd
61,4
62,1
nd
1 489
573
672
254
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 816
240
1 440
2 236
sR, μg/kg
650
170
60,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,5
17,7
417
157
164
69,6
54,9
428
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
275
572
RSDR, %
45,2
85,4
21,1
46,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,0
27,4
24,4
27,3
67,7
23,6
48,3
19,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R[R = 2,8 × sR], μg/kg
1 819
476
168
79,7
49,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
439
459
195
154
1 198
324
770
1 602
Giá trị
HorRat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,19
1,09
1,91
1,17
1,86
1,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,39
2,90
1,61
2,43
1,26
1,80
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60,0
a GTX1.4 đồng thời với C3,4 nhưng
tính theo GTX1,4.
Bảng A.12 - Dữ liệu về độ chụm
đối với GTX1,4 (đồng thời) sau khi làm sạch bằng cột SPE-COOH thu được bằng nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm trong A.1
Mẫu
Thực nghiệm
1 a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
5D
6
7
8
8D
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Thêm chuẩn 1
Thêm chuẩn 2
Thêm chuẩn 5 b
Năm
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
16
14
15
15
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
15
16
16
14
9
16
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
16
13
15
15
13
13
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
14
8
16
14
15
14
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1
0
0
0
0
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
0
0
0
Các kết quả được chấp nhận
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
13
13
16
14
15
15
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
14
15
14
. μg/kg
1 279
364
nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73,5
71,5
nd
240
645
675
236
48,9
2 079
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
628
265
sR, μg/kg
317
141
17,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64,5
148
121
44,9
13,0
395
86,8
167
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RSDR, %
24,8
38,8
23,4
31,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,9
17,9
19,1
26,7
19,0
32,5
26,6
25,9
R[R = 2,8 × sR] μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
395
48,1
63,3
181
414
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
126
36,5
1 106
243
468
193
Giá trị HorRat
1,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,99
1,33
1,35
1,34
1,06
0,96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,33
1,66
1,55
1,33
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78,5
a Không tính được. Một nửa số phòng thử nghiệm báo cáo là không
phát hiện được.
b GTX1,4 không có mặt trong mẫu thử
này. Pic tùy thuộc vào GTX2.3 (được khẳng định bằng quá trình oxy hóa bằng peroxide) nhưng được tính theo GTX1,4.
Bảng A.13 - Dữ liệu về độ chụm
đối với GTX2,3 (đồng thời) sau khi làm sạch bằng cột SPE C18 thu được bằng
nghiên cứu liên phòng thử nghiệm trong A.1
Mẫu
Thực nghiệm
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
5D
6
7
8
8D
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
12
Thêm chuẩn 1
Thêm chuẩn 2
Thêm chuẩn 5
Năm
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
13
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
16
16
14
16
16
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
15
16
16
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
12
16
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
16
16
14
16
16
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
14
16
16
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
1
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
0
0
Các kết quả được chấp nhận
12
16
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
16
16
14
16
16
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
14
16
16
, μg/kg
3 291
2 526
2 538
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nd
120
114
nd
349
813
757
316
367
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
673
1 856
227
529
954
sR, μg/kg
524
652
479
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,8
24,4
93,0
253
181
66,0
89,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
182
505
42,7
167
293
RSDR, %
15,9
25,8
18,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,2
21,5
26,7
31,1
23,8
20,8
24,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,1
27,2
18,8
31,6
30,8
R[R = 2,8 × sR] μg/kg
1 467
1 826
1 342
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61,0
68,4
260
708
506
185
249
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
510
1 415
120
469
822
Giá trị HorRat
1,19
1,86
1,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,83
0,97
1,42
1,89
1,43
1,10
1,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,59
1,87
0,94
1,80
1,91
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75,8
88,2
79,5
Bảng A.14 - Dữ liệu về độ chụm
đối với GTX2,3 (đồng thời) sau khi làm sạch bằng cột SPE-COOH thu được bằng nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm trong A.1
Mẫu
Thực nghiệm
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
5D
6
7
8
8D
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10D
11
12
Thêm chuẩn 1
Thêm chuẩn 2
Thèm chuẩn 5
Năm
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
14
16
16
15
15
16
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
16
16
15
16
16
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
15
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
14
15
16
15
15
16
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
16
16
15
16
16
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
1
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
Các kết quả được chấp nhận
15
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
14
15
16
15
15
16
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
16
16
15
16
16
, μg/kg
3 314
2 348
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nd
nd
132
116
nd
343
805
746
321
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
342
701
1 874
261
564
1 025
sR, μg/kg
594
522
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,3
28,4
80,2
164
165
58,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86,1
204
345
42,7
117
175
RSDR, %
17,9
22,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,2
24,5
23,4
20,4
22,1
18,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,2
29,1
18,4
16,4
20,7
17,1
R[R
= 2,8 × sR], μg/kg
1 665
1 462
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70,9
79,6
225
460
461
163
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
241
571
966
120
327
489
Giá trị HorRat
1,34
1,58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,88
1,11
1,25
1,24
1,32
0,96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,34
1,72
1,27
0,84
1,19
1,07
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87,1
93,9
85,4
Bảng A.15 - Dữ liệu về độ chụm
đối VỚI GTX5 (B1) sau khi làm sạch bằng cột SPE C18 thu được bằng nghiên cứu liên
phòng thử nghiệm trong A.1
Mẫu
Thực nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
5D
6
7
8
8D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10D
11
12
Thêm chuẩn 2
Thêm chuẩn 3
Thêm chuẩn 4
Thêm chuẩn 5
Năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
13
11
16
16
14
14
16
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
12
14
14
15
14
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
11
13
11
16
16
13
13
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
15
12
14
14
15
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
0
0
0
0
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
Các kết quả được chấp nhận
11
13
11
16
16
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
15
15
15
15
12
14
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
14
, μg/kg
435
91,1
31,0
nd
nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,5
nd
145
328
334
120
37,7
39,6
73,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53,4
311
1 213
691
sR, μg/kg
47,8
25,1
7,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,36
7,22
27,1
47,1
51,5
25,3
9,26
13,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
264
16,0
70,0
240
223
RSDR, %
11,0
27,6
23,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,6
17,8
18,7
14,4
15,4
21,2
24,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,5
27,9
30,0
22,5
19,8
32,3
R[R = 2,8 × sR], μg/kg
134
70,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,4
20,2
75,9
132
144
71,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36,3
46,1
739
44,8
196
671
626
Giá trị HorRat
0,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,88
0,76
0,69
0,87
0,76
0,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,94
1,26
0,95
1,73
1,21
1,18
1,27
1,91
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
77,8
75,8
86,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
Thực nghiệm
1
2
3
4
5
5D
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
8D
9
10
10D
11
12
Thêm chuẩn 2
Thêm chuẩn 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thêm chuẩn 5
Năm
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
14
13
9
14
14
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
13
14
14
14
10
12
12
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
14
15
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
14
12
9
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
14
13
14
14
14
10
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
13
14
15
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
1
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
Các kết quả được chấp nhận
14
12
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
12
12
14
13
14
14
14
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
14
13
13
14
15
, μg/kg
350
71,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nd
nd
42,0
40,8
nd
121
286
274
124
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37,6
63,0
785
46,0
293
1 065
620
sR, μg/kg
58,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,43
11,1
9,73
17,7
43,7
52,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,99
10,9
11,1
73,4
8,78
43,0
147
85,4
RSDR, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,2
16,3
26,4
23,9
14,7
15,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,5
19,6
29,1
17,6
9,35
19,1
14,7
13,8
13,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
165
36,5
12,4
31,0
27,2
49,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
147
81,5
16,8
30,6
31,1
206
24,6
120
413
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị HorRat
0,90
0,76
0,59
1,02
0,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,79
0,98
1,07
0,72
1,11
0,73
0,56
0,75
0,76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,80
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
66,5
77,5
Bảng A.17 - Dữ liệu về độ chụm
đối với C1,2 (đồng thời) sau khi làm sạch bằng cột SPE C18 thu được bằng nghiên
cứu liên phòng thử nghiệm trong A.1
Mẫu
Thực nghiệm
2
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
8
8D
9
10
10D
11
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thêm chuẩn 5
Năm
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
14
16
15
16
16
16
15
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
11
15
16
16
14
15
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
15
16
15
16
15
12
10
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
16
16
13
14
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
0
0
0
1
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
1
Các kết quả được chấp nhận
12
13
16
15
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
15
12
10
9
11
15
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
, μg/kg
299
254
nd
nd
257
239
nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
118
96,3
76,6
162
190
358
257
735
1 567
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,8
56,8
74,7
50,8
302
63,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80,3
43,7
58,5
58,2
67,4
109
228
RSDR, %
17,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29,1
21,3
33,1
54,0
25,0
105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,8
16,3
26,3
14,8
14,5
R[R = 2,8 × sR], μg/kg
142
159
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
209
142
845
179
67,5
225
122
164
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
189
305
638
Giá trị HorRat
0,89
1,14
1,48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,04
2,45
1,10
4,46
1,28
1,50
0,87
1,34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,97
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73,5
78,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
Thực nghiệm
2
3
4
5
5D
6
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8D
9 a
10
10D
11
12
Thêm chuẩn 2
Thêm chuẩn 5
Năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
15
15
15
15
9
10
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
13
14
15
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
14
14
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
15
9
10
14
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
15
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
1
0
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
-
0
0
0
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kết quả được chấp nhận
14
14
14
14
14
15
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
14
14
15
12
14
15
, μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
261
nd
nd
237
238
nd
983
109
93,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
204
201
349
258
860
1 687
sR, μg/kg
77,8
66,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64,3
80,3
255
40,3
35,8
57,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
81,3
39,2
205
342
RSDR, %
25,8
25,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33,8
25,9
37,1
38,3
28,1
24,2
23,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,8
20,3
R[R = 2,8 × sR], μg/kg
218
185
180
225
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
714
113
100
161
136
228
110
573
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị HorRat
1,35
1,30
1,37
1,70
1,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,67
1,38
1,19
1,24
0,78
1,45
1,37
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86,0
84,4
a Không tính được. Chỉ có 3 phòng thử
nghiệm báo cáo số liệu, số còn lại báo cáo là không phát hiện được.
Bảng A.19 - Dữ liệu về độ chụm đối với C3,4 (đồng
thời) sau khi làm sạch bằng cột SPE-COOH thu được bằng nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm trong A.1
Mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
6
7
12
Thêm chuẩn 2
Thêm chuẩn 5
Năm
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
15
15
15
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
15
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
15
Ị5
15
13
10
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
0
0
0
1
0
0
Các kết quả được chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
13
10
9
15
, μg/kg
nd
nd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
837
238
725
1 425
sR, μg/kg
227
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
181
302
RSDR, %
27,1
44,8
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R[R = 2,8 × sR], μg/kg
636
298
506
846
Giá trị HorRat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,65
2,25
1,49
1,40
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80,5
79,2
Bảng A.20 - Dữ liệu về độ chụm
đối với các mẫu mù lặp lại sau khi làm sạch bằng cột SPE C18 thu được bằng
nghiên cứu liên phòng thử nghiệm trong A.1
Độc tố PSP
STX
NEO
drSTX
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GTX2.3
GTX5(B1)
C1,2
Mẫu a
5/5 D
8/8D
10/10D
8/8D
5/5D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8/8 D
5/5 D
8/8 D
10/10D
5/5 D
8/8 D
10/10D
5/5 D
8/8 D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
13
12
9
11
16
16
15
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
15
8
11
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
15
15
15
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
11
16
16
15
13
15
12
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
0
0
Các kết quả được chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
13
12
9
11
16
16
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
12
15
8
11
, μg/kg
520
313
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,46
64,6
601
117
785
347
41,7
331
38,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101
169
sR,
μg/kg
31,4
67,8
25,0
43,1
0,68
12,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,8
136
66,6
5,26
27,9
8,35
37,5
28,6
53,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,03
21,7
17,8
15,4
9,08
19,9
20,0
13,5
17,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,6
8,42
21,6
15,5
28,3
31,7
r
[r =
2,8 x sr], μg/kg
87,9
190
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
121
1,90
36,0
336
44,2
381
187
14,7
78,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
105
80,1
150
sR, μg/kg
71,5
73,2
43,9
83,8
2,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
156
23,2
220
81,1
7,82
49,2
11,7
53,4
38,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RSDR, %
13,7
23,4
31,3
29,9
27,0
37,4
25,9
19,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,4
18,8
14,9
30,3
22,1
38,0
31,7
R[R = 2,8 × sR], μg/kg
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
123
235
5,65
67,6
435
64,8
617
227
21,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,7
149
107
150
Giá trị HorRat
0,78
1,23
1,46
1,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,55
1,50
0,90
1,69
1,25
0,73
0,79
1,16
1,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,52
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Cặp Youden
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độc tố PSP
STX
NEO
dcSTX
GTX1,4
GTX2,3
CTX5(B1)
C1,2
Mẫu*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8/8 D
10/10D
8/8D
5/5 D
5/5 D
5/5 D
8/8 D
5/5 D
8/8D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5/5 D
8/8D
10/10D
5/5 D
8/8 D
10/10D
Năm
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002
2002
2002
2002
Số phòng thử nghiệm
15
13
14
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
12
15
15
16
14
11
14
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
14
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
15
13
14
13
10
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
16
14
11
14
10
14
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
0
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
0
0
0
Các kết quả được chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
14
13
10
9
12
15
15
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
14
10
14
8
14
, μg/kg
492
273
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
263
40,5
6,89
73,9
660
124
775
357
40,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,3
230
101
203
sR,
μg/kg
44,0
36,2
32,9
67,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,88
11,1
85,8
19,9
91,1
84,3
5,04
40,6
8,49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,0
37,1
RSDR, %
8,94
13,2
24,9
25,8
19,3
12,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,0
16,0
11,8
23,6
12,4
14,5
24,1
20,0
19,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r
[r =
2,8 x sr], μg/kg
123
101
92,1
190
21,9
2,47
31,1
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
381
236
14,1
114
23,8
129
56,0
104
sR, μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60,1
37,9
90,0
15,9
3,15
19,4
135
28,1
167
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,4
48,0
9,56
62,1
40,5
52,7
RSDR, %
17,4
22,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34,2
39,2
45,8
26,2
20,5
22,6
21,5
23,6
25,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,1
27,0
40,1
26,0
R[R = 2,8 × sR], μg/kg
240
168
106
252
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,83
54,2
378
78,8
617
236
29,0
134
26,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
113
147
Giá trị HorRat
0,98
1,13
1,32
1,75
1,51
1,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,20
1,03
1,69
1,26
0,98
0,89
1,02
1,35
1,78
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Cặp Youden.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
CRL/06/ P/01 a
CRL/06/ P/02
CRL/06/ P/03
CRL/06/ P/04
CRL/06/ p/05 a
CRL/06/ P/06
Năm
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2006
2006
2006
2006
Số phòng thử nghiệm
18
18
16
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
16
17
15
15
16
11
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
2
2
2
Các kết quả được chấp nhận
16
17
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
11
, μg đương lượng STX 2 HCl/kg
1 708,3
1 033,9
2 829,4
319,8
1 524,9
105,4 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
469,1
277,8
610,0
82,6
418,7
34,1
sR c, μg STX 2HCl
eq,/kg
476,4
249,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57,3
340,8
26,1
RSDR, %
27,39
24,10
19,48
17,92
22,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R c [R = 2,8 × sR], μg đương lượng STX 2 HCl/kg
1 334,0
697,7
1 543,3
160,5
954,3
73,2
Giá trị HorRat
1,88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,42
0,95
1,49
1,10
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Mẫu mù lặp lại.
b Không thể đánh giá tổng độc tính của mẫu này do thiếu các
chất chất chuẩn, ví dụ: GTX6 (B2), C3,4 và dcNEO.
c Tính kết quả dựa trên độ lệch chuẩn
tái lập tương đối RSDR, tính bằng %.
Bảng A.23 - Dữ liệu về độ chụm
đối với tổng độc tính của các mẫu mù lặp lại thu được bằng phép thử hiệu năng
trong A.2
Mẫu
CRL/06/P/01 và CRL/06/P/05
Năm
2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
16
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
2
Các kết quả được chấp nhận
16
, μg đương lượng STX 2 HCl/kg
1 616
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210,6
RSDr, %
13,03
r [r = 2,8 × sr], μg
đương lượng STX 2 HCl/kg
589,6
sR, μg đương lượng STX 2 HCl/kg
423,3
RSDR, %
26,19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 185
Giá trị HorRat
1,31
Độ thu hồi, %
Bảng A.24 - Dữ liệu về độ chụm đối với dcGTX2,3 thu được bằng nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm trong A.3 và A.4
Mẫu
CRL/7/ HYDR/02
CRL/08/ P/01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CRL/08/ P/04
CRL/08/ P/05
CRL/08/ P/06
CRL/08/ P/07
CRL/08/ P/08
CRL/08/ P/09
CRL/08/ P/11
Năm
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
2008
2008
2008
2008
2008
2008
2008
Số phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
9
10
10
10
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
10
9
10
9
10
10
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
0
1
0
0
0
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Các kết quả được chấp nhận
6
10
9
10
9
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
, μmol/kg
1,19
2,07
2,48
3,84
0,43
0,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,62
0,99
0,96
σ, μmol/kg
0,42
0,62
0,75
1,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,74
0,79
sR, a μmol/kg
0,55
0,73
0,86
1,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,13
0,99
1,20
0,29
0,38
RSDR, %
46,1
35,5
34,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,3
29,9
40,4
45,7
29,1
39,6
R a [R = 2,8 × sR], μmol/kg
1,54
2,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,03
0,36
0,38
2,77
3,35
0,81
1,06
Giá trị HorRat
2,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,13
1,85
1,57
1,54
2,48
2,82
1,71
2,31
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53,6
58,6
53,9
53,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.25 - Dữ liệu về độ chụm
đối với C1,2 thu được bằng nghiên cứu liên phòng thử nghiệm trong A.3 và A.4
Mẫu
CRL/07/ HYDR/01
CRL/07/ HYDR/02
CRL/08/ P/01
CRL/08/ P/03
CRL/08/ P/07
CRL/08/ P/08
Năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2007
2008
2008
2008
2008
Số phòng thử nghiệm
6
6
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
6
6
9
10
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
1
0
1
0
Các kết quả được chấp nhận
6
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
9
10
, μmol/kg
1,96
7,93
15,3
19,1
15,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
σ, μmol/kg
0,65
1,15
2,23
2,78
2,32
2,72
sR, a μmol/kg
0,87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,97
3,57
3,13
5,55
RSDR, %
44,4
42,4
19,4
18,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,7
R a [R = 2,8 × sR], μmol/kg
2,44
9,41
8,31
10,0
8,77
15,5
Giá trị HorRat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,24
1,63
1,63
1,67
2,36
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Tính kết quả dựa trên độ lệch chuẩn tái lập tương đối RSDR, tính bằng %.
Bảng A.26 - Dữ liệu về độ chụm đối với dcSTX thu được bằng nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm trong A.3 và A.4
Mẫu
CRL/07/ HYDR/01
CRL/07/ HYDR/02
CRL/08/ P/01
CRL/08/ P/03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CRL/08/ P/07
CRL/08/ P/08
Năm
2007
2007
2008
2008
2008
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm
8
7
10
10
10
10
10
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
10
9
10
10
9
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
1
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
1
Các kết quả được chấp nhận
7
7
10
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
9
, μmol/kg
0,327
2,18
4,23
3,97
3,44
4,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
σ, μmol/kg
0,11
0,47
0,45
0,42
0,36
0,45
0,41
sR, a μmol/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,78
0,65
0,67
0,56
1,38
0,66
RSDR, %
26,1
35,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,8
16,4
32,1
16,9
R a [R = 2,8 × sR], μmol/kg
0,24
2,17
1,85
1,87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,57
1,84
Giá trị HorRat
1,12
2,04
0,99
1,05
1,01
2,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thu hồi, %
a Tính kết quả dựa trên độ lệch chuẩn tái lập tương đối RSDR,
tính bằng
%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
CRL/07/ HYDR/01
CRL/07/ HYDR/02
CRL/08/ P/01
CRL/08/ P/03
CRL/08/ P/07
CRL/08/ P/08
Năm
2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
2008
2008
2008
Số phòng thử nghiệm
8
8
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
7
7
10
10
10
10
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
0
0
Các kết quả được chấp nhận
7
7
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
, μmol/kg
1,26
5,42
13,7
9,50
14,3
9,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
1,07
2,71
1,88
2,82
1,88
sR, a μmol/kg
0,15
0,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,18
2,50
1,85
RSDR, %
11,6
7,27
16,8
22,9
17,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R a [R = 2,8 × sR], μmol/kg
0,41
1,10
6,44
6,09
7,01
5,19
Giá trị HorRat
0,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,25
1,74
1,41
1,48
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Tính kết quả dựa trên độ lệch chuẩn tái lập tương đối RSDR,
tính bằng
%.
Bảng A.28 - Dữ liệu về độ chụm đối với NEO thu được bằng nghiên cứu liên phòng
thử nghiệm trong A.4
Mẫu
CRL/08/ P/01
CRL/08/ P/03
CRL/08/ P/04
CRL/08/ P/07
CRL/08/ P/08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
2008
2008
2008
2008
Số phòng thử nghiệm
9
8
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
9
8
8
9
8
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
Các kết quả được chấp nhận
9
8
8
9
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,61
4,67
2,18
4,78
5,22
σ, μmol/kg
1,38
1,40
0,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,57
sR, a μmol/kg
3,34
3,29
1,23
2,58
2,54
RSDR, %
72,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56,4
53,9
48,7
R a [R = 2,8 × sR], μmol/kg
9,35
9,21
3,44
7,21
7,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,68
4,57
3,26
3,51
3,21
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Tính kết quả dựa trên độ lệch chuẩn
tái lập tương đối RSDR, tính bằng %.
Bảng A.29 - Dữ liệu về độ chụm
đối với GTX6 (B2) thu được bằng nghiên cứu liên phòng thử nghiệm trong A.3 và
A.4
Mẫu
CRL/07/ HYDR/01
CRL/07/ HYDR/02
CRL/08/ P/01
CRL/08/ P/03
CRL/08/ P/07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
2007
2007
2008
2008
2008
2008
Số phòng thử nghiệm
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
9
9
9
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
6
6
8
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
0
1
1
1
1
Các kết quả được chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
8
8
8
8
, μmol/kg
2,64
11,7
12,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,3
17,4
σ, μmol/kg
0,92
4,08
3,85
5,65
3,98
5,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
5,34
4,83
7,37
4,11
5,95
RSDR, %
20,9
45,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39,2
30,9
34,2
R a [R = 2,8 × sR], μmol/kg
1,54
15,0
13,5
20,6
11,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị HorRat
1,31
3,59
3,01
3,31
2,48
2,86
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Tính kết quả dựa trên độ lệch chuẩn
tái lập tương đối RSDR, tính bằng %.
Bảng A.30 - Dữ liệu về độ chụm đối với tổng độc
tính thu được bằng nghiên cứu liên
phòng thử nghiệm trong A.3 và A.4
Mẫu
CRL/07/ HYDR/01
CRL/07/ HYDR/02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CRL/08/ P/03
CRL/08/ P/04
CRL/08/ P/07
CRL/08/ P/08
Năm
2007
2007
2008
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
2008
Số phòng thử nghiệm
8
7
10
10
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
7
7
9
8
9
9
8
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
2
1
1
2
Các kết quả được chấp nhận
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
9
9
8
, μg đương lượng STX 2 HCl/kg
260
1 261
3 277
3 030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 322
3 078
σ, μg đương lượng STX 2 HCl/kg
90,9
441,3
983
908
430
996
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sR a, μg đương lượng STX 2 HCl/kg
43,4
421,1
1 294
642
304
897
871
RSDR, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33,4
39,5
21,2
21,2
27,0
28,3
R a [R = 2,8 x sR], μg đương lượng STX 2 HCl/kg
122
1 179
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 798
852
2 511
2 439
Giá trị HorRat
0,85
2,16
2,95
1,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,02
2,09
Độ thu hồi, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Tính kết quả dựa trên độ lệch chuẩn
tái lập tương đối RSDR, tính bằng %.
Bảng A.31 - Dữ liệu về độ chụm đối với tổng độc
tính thu được bằng nghiên cứu liên phòng thử nghiệm trong A.3 và A.4
Độc tố PSP
dcGTX2,3
C1,2
dcSTX
GTX5 (B1)
dcNEO
GTX6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
CRL/08/ P/1 và 7
CRL/08/ P/3 và 8
CRL/08/ P/1 và 7
CRL/08/ P/3 và 8
CRL/08/ P/1 và 7
CRL/08/ P/3 và 8
CRL/08/ P/1 và 7
CRL/08/ P/3 và 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CRL/08/ P/3 và 8
CRL/08/ P/1 và 7
CRL/08/ P/3 và 8
CRL/08/ P/1 và 7
CRL/08/ P/3 và 8
Năm
2008
2008
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2008
2008
2008
2008
2008
2008
2008
2008
2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm
11
11
11
11
11
11
11
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
11
11
11
11
Số phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ
10
8
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
9
10
10
8
7
8
8
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm ngoại lệ
1
3
2
1
2
2
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
3
3
1
1
Các kết quả được chấp nhận
10
8
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
9
10
10
8
7
8
8
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
, μmol/kg
2,3
2,3
15,2
20,2
4,1
3,9
14,0
9,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,1
13,0
18,1
2 976,8
3120,6
σ, μmol/kg
0,70
0,36
3,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,61
0,31
1,46
0,65
0,93
1,36
1,36
2,74
395,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sR, a μmol/kg
30,9
15,7
21,4
14,9
15,0
7,99
10,5
6,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,9
10,4
15,1
13,3
20,2
RSDR, %
1,96
1,02
9,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,71
0,88
4,10.
1,81
2,60
3,81
3,81
7,67
1107,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R a [R = 2,8 × sR], μmol/kg
0,86
0,75
2,91
4,65
0,70
0,65
2,37
2,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,79
1,46
6,66
1456,6
1736,3
Giá trị HorRat
38,2
32,4
19,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,1
16,7
16,9
21,1
51,4
43,4
34,2
36,8
48,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thu hồi, %
2,42
2,10
8,14
13,02
1,95
1,83
6,63
5,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,02
12,49
18,65
4078,6
4861,6
a Nguồn: [8],
b Đơn vị tổng độc tính được tính bằng đương
lượng STX 2 HCl/kg.
Thư mục tài liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] TURNER A.D., HATFIELD R.G., RAPKOVA-DHANJI M., NORTON
D.M., ALGOET M. and LEES D.N. (2010) “Singlelaboratory validation of a refined
AOAC HPLC method 2005.06 for oysters, cockles, and clams in U.K. shellfish”. J
AOAC Int 93.1482-1493
[3] TURNER A.D., HATFIELD R.G (2012). "Refinement of
AOAC Official MethodSM 2005.06 Liquid Chromatography-Fluorescence
Detection Method to Improve Performance Characteristics for the Determination
of Paralytic Shellfish Toxins in King and Queen Scallops J AOAC Int. 95(1):
129-142
[4] LAWRENCE J.F, NIEDZWIADEK B., MENARD C. (2004)
“Quantitative determination of paralytic shellfish poisoning toxins in
shellfish using prechromatographic oxidation and liquid chromatography with
fluorescence detection: interlaboratory study”. J AOAC Int 87. No 1.83-100
[5] LAWRENCE J.F., NIEDZWIADEK B., MENARD C. (2005)
“Quantitative determination of paralytic shellfish poisoning toxins in
shellfish using prechromatographic oxidation and liquid chromatography with
fluorescence detection: collaborative study”. J AOAC Int 88. No 6.1714-1732
[6] BEN-GIGIREY B. RODRiGUEZ-VELASCO M.L., VILLAR-GONZALES
A., BOTANA L.M. (2007) “Influence of the samμle toxic profile on the
suitability of a high performance liquid chromatography method for official
paralytic shellfish toxins control”. I Chromatgr. A. 1140. 78-87
[7] COMMUNITY REFERENCE LABORATORY FOR MARINE BIOTOXINS
(CRLMB). (2007) “Report on the Study on the Determination of PSP Toxins in
Shellfish including GTX6 after Hydrolysis (AOAC Official Method 2005.06)”.
http://aesan.msssi.gob.es/CRLMB/docs/docs/ayuda cientifica/PSP-Hydrolysis study-2007-Report.pdf
[8] BEH-GIGIREY B., RODRiGUEZ-VELASCOM.L., GAGO-MARTINEZ A.
(2012) “Extension of the validation of AOAC Official Method 2005.06 for
dcGTX2.3: interiaboratory study”. J AOAC Int 95. 111-121
[9] COMMUNITY REFERENCE LABORATORY FOR MARINE BIOTOXINS
(CRLMB). (2009) “Report on the CRLMB 2009 proficiency testing on saxitoxin
group (PSP) toxin determination, available at http://aesan.msssi.gob.es/CRLMB/docs/docs/laboratorio_nacional_referencia/actividades/intercom
parativo/intercomparative CRLMB-ProficiencyTestinq-2009-PSP-RESQRT LNR.pdf
[10] BEN GIGIREY B., TURNER A. GAGO- MARTINEZ A. Instrumental
Methods for Paralytic Shellfish Toxins. In: Toxinology. Marine and Freshwater
Toxins, edited by P. Gopalakrishnakone, Editorial- Springer (ISBN
978-94-007-6419-4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[12] COMMUNITY REFERENCE LABORATORY FOR MARINE BIOTOXINTS
(CRLMB). (2009) "Practical aspects of the imμlementation of 2005.06 AOAC
Official Method for the Official Control of PSP toxins technical issues and
pitfalls”, http://aesan.msssi.gob.es/CRLMB/docs/docs/ayudacientifica/CRLMB-WG_PSP-HPLC_Working_Document_Technical_issues_and_pitfalls_AOAC_2005_06.pdf
[13] OSHIWA Y. (1995). “Post column derivatization liquid
chromatographic method for paralytic shellfish toxins”. Journal of AOAC
International. 78. No 2. 528-532; some errors in the original data values have
been corrected (Y. Oshima. personal communication)
[14] EFSA - SCIENTIFIC OPINION OF THE PANEL ON CONTAMINANTS
IN THE FOOD CHAIN Marine biotoxins in shellfish - Saxitoxin group. The EFSA
Journal. 2009,1019 pp. 1-76
[15] AOAC Guidelines for collaborative study procedures to
validate characteristics of a method analysis (appendix D). 2002. AOAC
International
Mục lục
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Nguyên tắc
4 Thuốc thử
5 Thiết bị, dụng cụ
6 Cách tiến hành
7 Xác định bằng HPLC
8 Đường chuẩn
9 Định danh
10 Tính kết quả
11 Độ chụm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A (tham khảo) Dữ liệu về độ chụm
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] Dữ liệu này dựa trên quy trình được mô tả bởi Lawrence et al. [4] và cũng được công bố trong AOAC 2005.06 [1].
[2] Có thể có được các dung dịch hiệu chuẩn phù hợp từ Hội đồng Nghiên cứu
Quốc gia Canada, Halifax, Canada. Thông tin thêm về các
dung dịch hiệu chuẩn phù hợp có sẵn trên trang chủ của Phòng thử nghiệm chuẩn
châu Âu trên Marine Biotoxins http://aesan.msssi.aob.es/en/CRLMB/web/home.shtmL
và http://aesan.msssi.aob.es/en/CRLMB/web/estandares__eferencia/materiales_referencia.shtmL.
Thông tin này đưa ra tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn
và không ấn định sử dụng các sản phẩm từ các nhà cung cấp này. Các sản phẩm
tương đương có thể được sử dụng nếu cho kết quả tương tự.
[3] g = 9,81 m.s-2.
[4] Tên hiện nay là Phòng thử nghiệm chuẩn Liên minh Châu Âu về độc tố sinh học biển (EURLMB), Agenda Espanola
de Consumo, Seguridad Alimentaria y Nutrición. Vigo, Tây Ban Nha.