TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14439:2025
BS EN 17521:2021
THỰC PHẨM - XÁC
ĐỊNH ĐỘC TỐ ALTERNARIA TRONG CÀ CHUA, LÚA MÌ VÀ HẠT HƯỚNG DƯƠNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP LÀM SẠCH SỬ DỤNG CỘT CHIẾT PHA RẮN (SPE) VÀ SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO -
HAI LẦN KHỐI PHỔ (HPLC MS/MS)
Foodstuffs - Determination
of Alternaria toxins in tomato, wheat
and sunflower seeds by SPE clean-up and HPLC-MS/MS
Lời nói đầu
TCVN 14439:2025 hoàn toàn tương đương với BS EN 17521:2021;
TCVN 14439:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị,
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong số các độc tố Alternaria này, altenuene (ALT), alternariol (AOH),
alternariol monomethyl ether (AME), tentoxin (TEN) và acid tenuazonic (TEA) là những chất được quan tâm chính. ALT, AOH, AME là
các dibenzo-a-pyron, TEN là một tetrapeptide tuần hoàn và TEA là một
dẫn xuất của acid tetramic. ALT và TEA
đã cho thấy độc tính cấp tính cao
trong ống nghiệm và trong các thử nghiệm trên động vật. AME và AOH ít độc hại
hơn; tuy nhiên, chúng đã được mô tả là gây ra tác dụng gây độc gen và gây đột
biển [1 - 3].
Những chất độc này thường xuất hiện trong các sản phẩm cà chua, ngũ cốc
và hạt có dầu (ví dụ như hạt hướng dương), do đó chúng là trọng tâm trong tiêu
chuẩn này.
CẢNH BÁO 1 - Cần thực hiện các biện pháp phòng ngừa và bảo vệ thích hợp
khi thực hiện các bước làm việc với hóa chất độc hại.
CẢNH BÁO 2 - Việc sử dụng tiêu chuẩn này có thể liên quan đến các vật
liệu, hoạt động và thiết bị nguy hiểm. Tiêu chuẩn này không nhằm mục đích giải
quyết tất cả các vấn đề an toàn liên quan đến việc sử dụng chúng. Người sử dụng
tiêu chuẩn này có trách nhiệm thiết lập các biện pháp thực hành an toàn và sức
khỏe phù hợp cũng như xác định khả năng áp dụng các giới hạn quy định trước khi
sử dụng.
CẢNH BÁO 3 - Một số chất độc của Alternaria thể hiện tác dụng
gây độc gen và gây đột biến.
THỰC PHẨM - XÁC ĐỊNH ĐỘC TỐ ALTERNARIA TRONG
CÀ CHUA, LÚA MÌ VÀ HẠT HƯỚNG DƯƠNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP LÀM SẠCH SỬ
DỤNG CỘT CHIẾT PHA RẮN (SPE) VÀ SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO - HAI LẦN KHỐI PHỔ (HPLC MS/MS)
Foodstuffs - Determination
of Alternaria toxins in tomato,
wheat and sunflower seeds by SPE clean-up and HPLC-MS/MS
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp này đã được xác nhận giá trị sử dụng với các mẫu lúa mì, puree cà
chua và hạt hướng dương, cả mẫu bị ô nhiễm tự nhiên và mẫu thêm chuẩn.
Mức xác nhận giá trị sử dụng đối với altenuene (ALT) nằm trong khoảng từ
2,18 μg/kg đến 13,8 μg/kg.
Mức xác nhận giá trị sử dụng đối với alternariol (AOH) nằm trong khoảng
từ 1,82 μg/kg đến 46,7 μg/kg.
Mức xác nhận giá trị sử dụng đối với altemariol monomethyl ether (AME) nằm trong khoảng từ 1,29 μg/kg đến 47,2 μg/kg.
Mức xác nhận giá trị sử dụng đối với tentoxin (TEN) nằm trong khoảng từ
5,29 μg/kg đến 218 μg/kg.
Các mức xác nhận giá trị sử dụng đối với acid tenuazonic (TEA) nằm
trong khoảng từ 41,8 μg/kg đến 1 618 μg/kg.
Giới hạn định lượng của phương pháp này là 1 μg/kg đối với ALT (riêng
lúa mì và hạt hướng dương là - 1,4 μg/kg và 1,2 μg/kg), AOH và AME; có thể đạt
được 5 μg/kg đối với TEN và 10 μg/kg đối với TEA hoặc thấp hơn.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối
với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này không có thuật ngữ nào được định nghĩa.
4 Nguyên tắc
Phần mẫu thử đã thêm chất nội chuẩn có gắn đồng vị được chiết bằng hỗn
hợp của methanol, nước và acid
acetic. Hỗn hợp mẫu/dung môi chiết
được ly tâm và thu lấy phần dịch nỗi phía trên. Dịch chiết được pha loãng với một
thể tích tương đương dung dịch acid
acetic 1 % (φ) và được làm giàu trên chất hấp phụ polyme chiết pha rắn (SPE). Dịch
chiết được rửa giải ra khỏi cột SPE bằng dung dịch methanol và
ethyl acetat. Dịch rửa giải được làm bay hơi, hoà tan trở lại,
lọc qua bộ lọc xyranh polytetrafluoroethylene
(PTFE) và sau đó được phân tích bằng
HPLC-MS/MS.
5 Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử tinh khiết phân tích và nước phù hợp với loại
1 của TCVN 4851 (ISO 3696), trừ khi có quy định khác. Dung dịch phải đạt chất
lượng để phân tích LC-MS, trừ khi có quy định khác. Có thể sử dụng các dung dịch
bán sẵn trên thị trường với các đặc tính tương đương với các dung dịch được liệt
kê.
5.1 Khí nén nitơ, độ tinh khiết tương đương φ
= 99,99 % hoặc cao hơn.
5.2 Nước (H2O), loại dùng cho HPLC.
5.3 Nước (H2O), loại dùng cho LC-MS.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5 Methanol (CH3OH), loại
dùng cho LC-MS.
5.6 Ethyl
acetat (CH3COOC2H5), tinh khiết phân tích hoặc cao hơn.
5.7 Amoni hydroxide (NH4OH), loại dùng cho LC-MS, phần khối lượng w(NH4OH) = 25
%.
5.8 Amoni hydroxide (NH4OH), w(NH4OH) = 2,3 %.
Cho 1 mL amoni hydroxide 25 % (5.7) vào bình định mức 10 mL chứa khoảng
5 mL nước (5.3) và
thêm nước (5.3) đến vạch.
5.9 Acid acetic (CH3COOH), w ≥ 99,7
%.
5.10 Amoni acetat (CH3COONH4), loại LC-MS.
5.11 Dung dịch amoni acetat (CH3COONH4), nồng độ mol c = 1 mol/L.
Hòa tan 77,08 g amoni acetat (5.10) trong 1 L nước (5.3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trộn 850 mL methanol (5.4) với 140 mL nước (5.2) và 10 mL acid acetic (5.9).
5.13 Dung dịch acid acetic,
acid acetic + nước (1 + 99, phần
thể tích), φ = 1 %.
Trộn 10 mL acid acetic (5.9) với 990 mL nước (5.2) và trộn đều.
5.14 Dung dịch rửa giải, methanol + ethyl acetat (75 + 25, phần thể tích).
Trộn 750 mL methanol (5.4) với 250 mL ethyl acetat
(5.6) và trộn đều.
5.15 Pha động HPLC A, dung dịch đệm amoni acetat 5 mmol/L ở pH xấp xỉ
8,0.
Trộn 5 mL dung dịch amoni acetat (5.11) và khoảng 200 μL amoni hydroxide 2,3
% (5.8) với 900 mL nước (5.3). Chỉnh thể tích bằng nước (5.3) đến 1 L và trộn đều.
Kiểm tra độ pH của pha động A. Giá trị pH phải
nằm trong khoảng từ 7,95 đến 8,05. Chỉnh pH
bằng amoni hydroxide 2,3
% (5.8) để giá trị pH nằm trong khoảng nêu trên.
5.16 HPLC pha động B, methanol (5.5).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.17.1 Altenuen, độ tinh khiết ít nhất w =
96 %.
5.17.2 Alternariol, độ tinh khiết ít nhất w =
96 %.
5.17.3 Alternariol monomethyl ether, độ tinh khiết ít nhất w
= 96 %.
5.17.4 Tentoxin, độ tinh khiết ít nhất w =
96 %.
5.17.5 Acid tenuazonic, độ tinh khiết ít nhất w =
96 %.
Các phòng thử nghiệm có thể tìm kiếm độ tinh khiết cao hơn, nếu có sẵn
trên thị trường.
5.18
Các chất nội chuẩn có gắn
đồng vị, ví dụ dạng tinh thể
hoặc dung dịch chuẩn.
5.18.1 Chất nội chuẩn có gắn đồng vị altenuene
(ALT-ISTD), ví dụ
ALT-(methoxy-d3, methyl-d3) (ALT-d6).
5.18.2 Chất nội chuẩn có gắn đồng vị của alternariol
(AOH-ISTD), ví dụ AOH-(methyl-d3)
(AOH-d3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.18.4 Chất nội chuẩn có gắn đồng vị tentoxin (TEN-ISTD), ví dụ TEN-d3.
5.18.5 Chất nội chuẩn có gắn đồng vị của acid tenuazonic (TEA-ISTD), ví dụ TEA-(acetyl-13C2) (TEA-13C2),
hỗn hợp các đồng phân không đối quang trong methanol.
Các phòng thử nghiệm có thể tìm kiếm các chất nội chuẩn có gắn đồng vị
với mức độ khử màu hoặc làm giàu 13C cao.
CẢNH BÁO - Phải luôn mặc quần áo bảo hộ, đeo găng tay và mang kính bảo
hộ, tất cả các giai đoạn chuẩn bị mẫu và chất chuẩn phải được thực hiện trong tủ
hút.
5.19 Dung dịch gốc chứa ALT, AOH, AME, TEN và TEA, ví
dụ ở nồng độ khối lượng ρ = 100 μg/mL.
Trong trường hợp dạng bột kết tinh, cân, ví dụ 5 mg ALT (5.17.1), AOH
(5.17.2), AME (5.17.3), TEN (5.17.4) và TEA (5.17.5), chính xác đến
0,1 mg, cho vào từng bình định mức 50 mL riêng rẽ và thêm methanol (5.5)
đến vạch. Đồng hóa mạnh.
Trong trường hợp dạng màng khô, pha lại chất chuẩn trong lọ theo chứng
nhận của từng chất chuẩn. Các dung dịch gốc bền trong ít nhất sáu tháng nếu được
bảo quản ở ≤ -18 °C.
CHÚ THÍCH Để kiểm tra xác nhận nồng độ của các chất chuẩn được chuẩn bị
bằng phương pháp đo khối lượng sử dụng phép đo quang, các hệ số tắt mol sẵn có
được nêu trong tài liệu về AOH [5], AME [5], ALT [6], TEN [7] và TEA [8].
5.20 Dung dịch chuẩn 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để thực hiện, chuyển 25 μL dung dịch gốc ALT, AOH và AME (5.19) vào bình
định mức 5 mL. Chuyển, ví dụ 125 μL dung dịch gốc TEN (5.19) và 250 μL dung dịch
gốc TEA (5.19) vào cùng một bình định mức 5 mL. Thêm methanol (5.5)
đến vạch. Đồng hóa mạnh. Dung dịch chuẩn 1 bền trong ít nhất sáu tháng nếu được
bảo quản ở ≤ -18 °C.
CHÚ THÍCH Thể tích chính xác được sử dụng để chuẩn bị dung dịch chuẩn 1
(5.20) được lấy từ nồng độ chính xác của dung dịch gốc (5.19).
5.21
Dung dịch chuẩn 2
Chuẩn bị hỗn hợp chuẩn trong methanol
có chứa ALT (5.17.1), AOH
(5.17.2), AME (5.17.3) ở nồng độ 100 ng/mL, TEN (5.17.4) ở nồng độ 500 ng/mL và
TEA (5.17.5) ở nồng độ 1 000 ng/mL. Dung dịch chuẩn 2 được
chuẩn bị bằng cách pha loãng dung dịch chuẩn 1 (5.20).
Chuyển 1 000 μL dung dịch chuẩn 1 (5.20) vào bình định mức 5
mL. Thêm methanol (5.5) đến vạch. Đồng hóa mạnh. Dung dịch chuẩn 2 bền
trong ít nhất sáu tháng nếu được bảo quản ở ≤ -18 °C.
5.22 Dung dịch gốc ALT-ISTD, AOH-ISTD, AME-ISTD, TEN-ISTD và TEA-ISTD, ví dụ ở nồng độ khối lượng ρ = 750 μg/mL.
Chuẩn bị dung dịch gốc, ví dụ hòa tan 1,12 mg bột tinh thể ALT-ISTD
(5.18.1), AOH-ISTD (5.18.2), AME-ISTD (5.18.3), TEN-ISTD (5.18.4) và TEA-ISTD
(5.18.5) trong các lọ riêng rẽ với 1 500 μL methanol
(5.5). Đồng hóa mạnh. Các dung dịch
gốc bền trong ít nhất sáu tháng nếu được bảo quản ở ≤ -18 °C. TEA-ISTD có thể
được cung cấp dưới dạng dung dịch methanol
với nồng độ xấp xỉ như nhau.
5.23 Dung dịch nội chuẩn 1.
Chuẩn bị hỗn hợp chuẩn trong methanol
có chứa AOH-ISTD (5.18.2),
AME-ISTD (5.18.3) và TENISTD (5.18.4) ở nồng độ 5 μg/mL, ALT-ISTD (5.18.1) ở
nồng độ 10 μg/mL và TEA-ISTD (5.18.5) ở nồng độ 25 μg/mL.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.24 Dung dịch nội chuẩn 2
Chuẩn bị hỗn hợp chuẩn trong methanol
có chứa AOH-ISTD (5.18.2),
AME-ISTD (5.18.3) và TENISTD (5.18.4) ở nồng độ 500 ng/mL, ALT-ISTD
(5.18.1) ở nồng độ 1 000 ng/mL và TEA-ISTD (5.18.5) ở nồng độ 2 500 ng/mL. Dung
dịch nội chuẩn 2 được chuẩn bị bằng cách pha loãng dung dịch nội chuẩn 1
(5.23).
Chuyển 1 000 μL dung dịch nội chuẩn 1 (5.23) vào bình định
mức 10 mL. Thêm methanol (5.5) đến vạch. Đồng hóa mạnh.
Dung dịch nội chuẩn 2 bền trong
ít nhất sáu tháng nếu được bảo quản ở ≤ -18 °C.
5.25 Polysorbat 20 (C58H114O26)
(Tween®201)), loại phân tích.
5.26
Dung dịch Polysorbat 20 (C58H114O26
), φ = 2 % trong nước.
Dùng pipet lấy 2 mL polysorbat 20 (5.25) cho vào bình định mức 100 mL
và thêm nước (5.2) đến vạch. Trộn đều. Dung dịch này có thể được sử dụng trong
ba tháng nếu được bảo quản ở nhiệt độ xấp xỉ 4 °C.
5.27 Dung dịch hiệu chuẩn
Thêm các thể tích khác nhau của dung dịch chuẩn (5.20 tương ứng với
5.21) và dung dịch nội chuẩn 2 (5.24) vào năm lọ HPLC (6.18), ví dụ như liệt kê
trong Bảng 1. Thêm các thể tích methanol (5.5) được quy định trong Bảng 1 và trộn nhẹ.
Thêm 600 μL pha động HPLC A
(5.15), đậy nắp lọ và trộn đều
(6.15) trong khoảng 20 s.
Chuẩn bị lọ thứ sáu (mẫu trắng) không có dung dịch chuẩn, không có dung
dịch nội chuẩn và sử dụng lọ này làm mẫu trắng thiết bị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch hiệu chuẩn
Dung dịch chuẩn 1 (5.20)
μL
Dung dịch chuẩn 2 (5.21)
μL
Dung dịch nội chuẩn 2 (5.24)
μL
Methanol (5.5)
μL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AOH
AME
TEN
TEA
Nồng độ đương lượng
μg/kg
1
-
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
340
1
1
1
5
10
2
-
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
5
5
5
25
50
3
-
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
10
10
10
50
100
4
50
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
25
25
25
125
250
5
200
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
100
100
100
500
1000
Mẫu trắng
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
-
-
-
-
-
6 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông thường của phòng thử nghiệm và các
thiết bị, dụng cụ sau:
6.1 Máy đo pH.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3 Cân phòng thử nghiệm, có thể cân chính xác đến 0,01 g.
6.4 Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 0,01 mg.
6.5 Máy lắc dọc hoặc lắc ngang cơ học có thể điều
chỉnh được.
6.6
Thiết bị trộn tốc độ cao (ví dụ: Ultra-
turrax ®2)).
6.7 Máy ly tâm, có kiểm soát nhiệt độ và có khả năng tạo ra lực ly
tâm tương đối xấp xỉ 3 200g.
6.8 Pipet định mức chia vạch, dung tích 10 mL.
6.9 Pipet xả hết, ví dụ: dung tích 10 μL, 20 μL, 100 μL, 250 μL và 1
000 μL, có đầu tip thích hợp.
6.10 Cột chiết pha rắn (SPE), bằng polyme styren biến tính ưa nước với dung
tích bình chứa 6 mL, khối lượng chất hấp phụ 200 mg và kích thước hạt 100 pm hoặc
nhỏ hơn.
CHÚ THÍCH Phenomenex Strata-XL 2, với dung tích bình chứa
6 mL, khối lượng chất hấp phụ 200 mg, cỡ hạt 100 μm đã cho thấy đáp ứng
các thông số kỹ thuật này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.12 Bộ lọc xyranh polytetrafluoroethylen (PTFE), cỡ lỗ
0,2 μm và ví dụ đường kính 13 mm hoặc 15 mm.
6.13 Xyranh có kim bơm, dung tích 1 mL.
6.14 Bộ lọc chân không (vacuum manifold), để làm sạch SPE, có vòi
khóa.
6.15 Máy trộn, có tốc độ cao.
6.16 Máy cô đặc mẫu, có kiểm soát nhiệt độ và nguồn khí cấp.
6.17 Ống thu nhận bằng thủy tinh, dùng để rửa giải và bay hơi mẫu.
6.18 Lọ HPLC thủy tinh silan hóa, dung tích khoảng 1,5 mL và nắp vặn hoặc tương
đương.
6.19 Cốc có mỏ, dung tích 250 mL.
6.20 Bình định mức, dung tích 5 mL, 10 mL, 50 mL, 100 mL và 1 L.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.21.1 Bơm HPLC, có khả năng duy trì gradient nhị phân ở tốc độ
dòng phù hợp với cột phân tích đang sử dụng với độ chính xác thích hợp.
6.21.2 Bộ khử khí, tùy chọn, để khử khí cho pha động HPLC.
6.21.3
Hệ thống bơm mẫu, có khả năng bơm một lượng dung dịch thử thích
hợp, đáp ứng yêu cầu về độ chính xác.
6.21.4 Cột pha đảo HPLC
Cột phù hợp và các điều kiện HPLC thích hợp cung cấp đủ khả năng lưu giữ
chất phân tích rửa giải đầu tiên. Sắc ký đồ chấp nhận được, như nêu trong Phụ lục
A, có thể đạt được bằng cách sử dụng cột có hệ số công suất tối thiểu là 3 (k' ≥
3,0) và số đĩa tối thiểu là 2 000 (N ≥ 2 000) cho bất kỳ chất phân tích nào.
Ví dụ về các cột và điều kiện phân tích phù hợp được nêu trong Phụ lục
A và Phụ lục B.
6.21.5 Tiền cột, được khuyến cáo sử dụng, có cùng vật liệu pha tĩnh như cột phân tích
(6.21.4).
6.21.6 Lò cột, có khả năng duy trì nhiệt độ không đổi.
6.21.7 Thiết bị khối phổ ba tứ cực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.21.8 Hệ thống đánh giá dữ liệu và điều khiển thiết
bị theo máy tính.
7 Cách tiến hành
7.1 Yêu cầu chung
Mọi thuốc thử, mẫu và thiết bị được sử dụng trong Điều 7.2 đến 7.5 phải
ở nhiệt độ phòng trước khi thực hiện các thao tác, trừ khi có quy định khác.
7.2 Chuẩn bị mẫu thử
Các mẫu phòng thử nghiệm dạng rắn phải được nghiền mịn và đồng hóa.
Trong quá trình này không được để mẫu bị quá nóng, có thể cần phải nghiền lạnh
các mẫu chất béo.
Các mẫu bán rắn phải được trộn đều bằng cách lắc mạnh trong khoảng 10
min.
CHÚ THÍCH Khi áp dụng phương pháp trộn dạng nhão (slurry mixing),cần
đạt được hỗn hợp chiết đã quy định. Hàm lượng dung môi hữu cơ thấp hơn có thể
hạn chế khả năng chiết độc tố Altemaria ít tan trong nước.
7.3
Chiết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với puree cà chua: thêm 14,0 mL hỗn hợp chiết (5.12). Đối
với bột mì và hạt hướng dương: thêm 15,0 mL hỗn hợp chiết (5.12).
Đậy kín nắp ống và trộn đều trong khoảng 10 s để thu được huyền phù đồng
nhất.
Bột hạt hướng dương có thể bị dính và tắc trong quá trình thao tác. Để
chiết hoàn toàn, các mẫu nấy cần được phân tán đủ trong hỗn hợp chiết, dùng máy
trộn tốc độ cao (6.6) để trộn trong khoảng 30 s trước khi chiết.
Lắc mạnh trong 45 min ± 1 min bằng máy lắc (6.5).
Một lượng nhỏ mẫu hạt hướng dương có thể dính vào thành ống trong quá
trình chiết. Trong trường hợp này, lấy ống ra khỏi máy lắc và lắc bằng tay
trong 5 s để mẫu không dính vào thành ống. Đưa các ống trở lại
máy lắc và tiếp tục chiết.
Ly tâm mẫu ở nhiệt độ phòng trong ít nhất 10 min ở khoảng 3 200g (6.7)
và chuyển 7,5 mL phần nổi phía trên (bằng 1,0 g mẫu) vào ống ly tâm 50 mL mới
(6.2).
Pha loãng bằng một thể tích tương đương (7,5 mL) dung dịch acid acetic 1 % (5.13). Đồng nhất bằng cách trộn đều trong khoảng 5 s.
Sau khi pha loãng dịch chiết, dung dịch có thể bị đục tùy thuộc vào mẫu.
Có thể thực hiện ly tâm trong 10 min ở khoảng 3 200g và ở nhiệt độ phòng
(6.7) để tránh làm tắc cột SPE.
7.4 Làm sạch bằng chiết pha rắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ổn định cột bằng
cách cho 7 mL methanol (5.4) đi qua cột, tiếp theo là 7 mL nước (5.2)
và 4 mL dung dịch acid acetic 1 % (5.13).
Khoá cột và dùng pipet lấy thêm 3 mL dung dịch acid acetic 1 % (5.13) khác cho vào cột SPE. Gắn bình chứa (6.11) vào cột SPE.
Nạp mẫu đã pha loãng vào bình chứa. Rửa ống ly tâm 50 mL chứa mẫu đã
pha loãng bằng 4 mL dung dịch acid acetic
1 % (5.13) và nạp vào bình chứa.
Mở vòi và để dịch chiết chảy qua với tốc độ khoảng 1 giọt/giây.
Lấy bình chứa ra và rửa cột bằng 4 mL dung dịch polysorbat 20 (5.26),
sau đó là 4 mL dung dịch acid acetic
1 % (5.13). Làm khô cột hoàn toàn
bằng chân không (khoảng 10 min).
7.5 Chuẩn bị dung dịch mẫu thử
Đặt ống thu nhận bằng thủy tinh (6.17) vào bộ [ọc chân không. Rửa giải
dịch chiết bằng 7 mL dung dịch rửa giải (5.14) vào ống thu nhận bằng thủy tinh.
Sau khi dung dịch đi qua, làm khô cột trong khoảng 10 s bằng chân không và thu
lấy toàn bộ dịch rửa giải.
Nếu dung dịch rửa giải không chảy xuống một cách tự nhiên, có thể sử dụng
chân không nhẹ để kích hoạt dòng chảy. Sau khi những giọt đầu tiên chảy
ra khỏi cột thì không cần sử dụng chân không nữa.
Làm bay hơi dịch rửa giải trong ống thu nhận bằng thủy tinh (6.17) ở 50
°C bằng máy cô đặc mẫu (6.16), sử dụng dòng nitơ nhẹ (5.1).
Thêm 400 μL methanol (5.5) vào dịch chiết khô và hòa tan lại cặn
trên thành ống bằng cách trộn đều trong ít nhất 20 s.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lọc dịch chiết qua bộ lọc xyranh PTFE
(6.12), có dùng xyranh 1 mL
(6.13), cho vào lọ HPLC (6.18).
Nếu quá trình lọc không tạo ra dung dịch thử trong thì có thể
thực hiện ly tâm dung dịch thử.
7.6 Phân tích HPLC-MS/MS
7.6.1 Điều kiện vận hành HPLC-MS/MS
Sự kết hợp giữa cột phân tích, thành phần pha động, cài đặt gradient và
thể tích bơm sao cho thu được sự phân tách sắc ký chấp nhận được của các chất phân
tích và kết quả đáng tin cậy ở mức yêu cầu, với độ chọn lọc đủ.
Phụ lục A đưa ra ví dụ về sắc ký đồ và Phụ lục B đưa ra ví dụ về các điều
kiện thích hợp đối với hệ thống HPLC-MS/MS.
7.6.2 Đường chuẩn
Trước khi bắt đầu trình tự bơm, thiết bị HPLC-MS/MS phải được cân bằng
bằng cách bơm dung dịch trắng và dung dịch chuẩn không có nền mẫu cho đến khi
có được tín hiệu ổn định.
Phân tích một lần các dung dịch hiệu chuẩn (5.27) khi bắt đầu quy trình
bơm. Chuẩn bị đường chuẩn bằng cách dựng đồ thị của tỷ lệ tín hiệu (diện tích
pic của chất phân tích chia cho diện tích pic của chất nội chuẩn có gắn đồng vị)
theo nồng độ tương ứng trong dung dịch hiệu chuẩn được bơm vào (5.27). Thực hiện
theo các hướng dẫn được đưa ra trong 7.8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân tích các dung dịch mẫu trắng và dung dịch thử mẫu theo trình tự
sao cho tránh nhiễm từ mẫu trước sang mẫu tiếp theo và tránh bị nhiễm chéo.
Trình tự bơm sau đây đáp ứng tiêu chí này:
• mẫu trắng (5.27):
• năm dung dịch chuẩn hiệu chuẩn (5.27) với nồng độ từ thấp đến nồng độ
cao nhất;
• mẫu trắng (5.27);
• dung dịch mẫu thử;
• mẫu trắng (5.27).
CHÚ THÍCH Thực tế cho thấy rằng ở nồng độ AME (5.17.3) cao có thể dẫn đến
hiệu ứng nhiễm từ mẫu trước sang mẫu tiếp theo.
7.7 Định danh
Định danh từng độc tố Alternaria bằng cách so sánh thời gian lưu trong dung dịch
mẫu thử với thời gian lưu của các chất trong dung dịch hiệu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính tỷ lệ ion xác định là tín hiệu của pic ion có diện tích thấp
hơn chia cho tín hiệu của pic ion có diện tích cao hơn (cường độ tương đối)
từ các dung dịch hiệu chuẩn.
Tỷ lệ ion quan sát được trong sắc ký đồ của mẫu thử phải phù hợp (± 30
% dung sai) với tỷ lệ ion trung bình tương ứng trong các dung dịch hiệu chuẩn
theo cùng một trình tự [9].
7.8 Hiệu chuẩn
Các pic của chất nội chuẩn phải luôn nhìn thấy được (các diện tích có
thể khác nhau tùy thuộc vào nền mẫu) trong sắc ký hiệu chuẩn và sắc ký mẫu.
Chuyển khối ion MRM có tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu lớn nhất cần
được chọn làm ion định lượng. Chuyển khối MRM được chọn của chất nội chuẩn
tương ứng có cùng đặc điểm với chất phân tích nhưng được gắn đồng vị. Diện tích
pic trong sắc kỷ đồ ion chiết tương ứng được sử dụng trong tất cả các phép tính
tiếp theo.
Tính tỷ lệ tín hiệu của từng độc tố Alternaria với chất nội chuẩn có gắn đồng vị tương ứng theo Công thức (1).

(1)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là tỷ lệ tín hiệu của chất phân tích trong sắc ký đồ của dung dịch
hiệu chuẩn;
AAn
là diện tích pic của chất phân tích trong dung dịch hiệu chuẩn;
AISTD
là diện tích pic của chất nội chuẩn có gắn đồng vị trong dung dịch
hiệu chuẩn.
Dựng đồ thị tỷ lệ tín hiệu của chất phân tích (trục y) trong dung dịch
hiệu chuẩn theo phần khối lượng tương ứng [μg/kg] (trục x) và xác định đường
chuẩn bằng hàm hồi quy tuyến tính theo Công thức (2). Xác định các tham số của
hàm hồi quy tuyến tính.
Để xác định hàm lượng của chất phân tích mà có tỷ lệ tín hiệu (RRAn) nằm giữa hai điểm hiệu chuẩn tương ứng với nồng độ thấp
nhất thì đường chuẩn có thể phải đi qua gốc tọa độ (đường thẳng đi qua điểm 0).
Có thể chấp nhận việc sử dụng trọng số bằng 1/x hoặc 1/x2 nếu việc ấn
định đường hồi quy qua gốc tọa độ dẫn đến độ lệch cho các điểm hiệu chuẩn thấp
hơn.
RRAn,Cal = wAn,Cal × a1 + b0
(2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RRAn,Cal
là tỷ lệ tín hiệu của chất phân tích trong dung dịch hiệu chuẩn;
wAn,Cal
là phần khối lượng của chất phân tích trong dung dịch hiệu chuẩn,
tính bằng microgam trên kilogam (μg/kg);
a1
là độ dốc của đường chuẩn, được ước tính bằng hồi quy bình phương nhỏ
nhất từ dữ liệu hiệu chuẩn;
b0
là giao điểm của đường chuẩn với trục y, được ước tính bằng hồi quy
bình phương nhỏ nhất từ dữ liệu hiệu chuẩn.
8 Tính kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(3)
Trong đó:
RRAnS là tỷ
lệ tín hiệu của chất phân tích quan sát được trên sắc ký đồ của dung dịch mẫu
thử.
Nếu một hoặc nhiều tỷ lệ tín hiệu trong mẫu thử nghiệm
(RRAn,S) cao hơn tỷ lệ tín hiệu của chất phân tích tương ứng trong dung dịch hiệu
chuẩn cao nhất (RRAn,Cal) (nghĩa là vượt quá dải hiệu chuẩn), thì phân tích lại mẫu thử. Trong
trường hợp này, chiết phần thứ hai gồm 2,00 g mẫu với bội số (ví
dụ gấp đôi) tất cả các thể tích được thêm vào (ví dụ: 30 mL hỗn hợp chiết
(5.12) đối với mẫu dạng rắn, 28 mL hỗn hợp chiết (5.12) đối với puree cà
chua và 200 μL dung dịch nội chuẩn 2 (5.24)). Xem xét yếu tố này để xác định phần
khối lượng của chất phân tích.
9 Độ chụm
9.1 Yêu cầu chung
Chi tiết về phép thử liên phòng thử nghiệm về độ chụm của phương pháp
được tóm tắt trong Phụ lục C. Các giá trị thu được từ phép thử liên
phòng thử nghiệm có thể không áp dụng được cho các dải nồng
độ và nền mẫu khác với các giá trị nêu trong Phụ lục C. Chi tiết hơn về kết quả thử nghiệm liên phòng thử
nghiệm, xem Tài liệu [10].
9.2 Độ lặp lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3 Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử nghiệm đơn lẻ thu được trên vật
liệu thử giống hệt nhau, do hai phòng thử nghiệm thực hiện, không được quá 5 %
các trường hợp vượt quá giới hạn tái lập R trong
Bảng 2 và Bảng 3. Các tham số hồi quy tuyến tính của độ tái lập là hàm số của
giá trị trung bình được nêu trong Bảng 4.
Bảng 2 - Dữ liệu xác nhận
giá trị sử dụng đối với TEA, ALT và AOH
Mẫu
TEA
ALT
AOH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
μg/kg
r
μg/kg
R
μg/kg
Giá trị trung bình
μg/kg
r
μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
μg/kg
Giá trị trung bình
μg/kg
r
μg/kg
R
μg/kg
Hạt hướng dương số 1 (nc)
1 618
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
509
< 1
-
-
31,9
9,80
13,1
Hạt hướng dương số 2 (nc)
936
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
356
< 1
-
-
15,2
4,30
8,13
Hạt hướng dương số 3 (nc)
488
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
197
< 1
-
-
5,37
2,04
3,5
Hạt hướng dương số 4 (nc, spk)
147
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,8
2,49
. a
-
1,97
0,68
0,99
Hạt hướng dương số 5 (nc, spk)
198
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64,7
10,2
3,06
5,81
8,47
2,76
4,74
Puree
cà chua số 1 (nc)
961
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
164
0,95
-
7
27,4
4,77
9,67
Puree
cà chua số 2 (nc)
499
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
112
< 1
-
-
12,9
1,84
5,64
Puree
cà chua số 3 (nc)
183
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,2
<1
-
-
6,06
1,37
2,41
Puree
cà chua số 4 (spk)
47,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,7
2,18
0,59
1,14
1,82
0,24
0,72
Puree
cà chua số 5 (spk)
194
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,1
11,2
2,08
5,19
9,68
1,70
3,73
Lúa mì số 1 (nc)
264
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55,0
< 1
-
-
2,04
-
-
Lúa mì số 2 (nc)
162
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,3
< 1
-
-
1,83
0,74
1,39
Lúa mì số 3 (nc, spk)
41,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,2
13,8
3,08
8,33
46,7
9,37
19,9
Lúa mì số 4 (spk)
55,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,2
4,73
1,04
4,14
4,90
1,13
1,85
Lúa mì số 5 (nc, spk)
413
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85,2
9,16
1,31
8,22
14,4
3,87
7,69
nc: mẫu nhiễm tự nhiên.
spk: mẫu thêm chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Dữ liệu xác nhận
giá trị sử dụng đối với TEN và AME
Mẫu
TEN
AME
Giá trị trung bình
r
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình
r
R
μg/kg
μg/kg
μg/kg
μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
μg/kg
Hạt hướng dương số 1 (nc)
75,2
9,83
21,9
12,2
3,24
4,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,9
5,84
11,0
7,83
1,27
3,01
Hạt hướng dương số 3 (nc)
19,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,29
3,74
1,21
1,59
Hạt hướng dương số 4 (nc, spk)
47,8
15,7
17,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,C3
0,58
1,09
Hạt hướng dương số 5 (nc, spk)
168
41,1
74,9
17,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,91
Puree
cà chua số 1 (nc)
0,88
-a
-
16,4
1,85
5,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,57
-
-
6,19
0,88
1,90
Puree
cà chua số 3 (nc)
0,49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
2,69
0,27
0,89
Puree
cà chua số 4 (spk)
44,9
2,85
11,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,98
0,25
0,72
Puree
cà chua số 5 (spk)
218
23,3
96,2
9,74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,42
Lúa mì số 1 (nc)
52,2
8,64
18,7
0,55
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,29
0,85
3,67
1,29
0,60
0,96
Lúa mì số 3 (nc, spk)
9,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,40
47,2
4,27
14,1
Lúa mì số 4 (spk)
31,2
3,96
10,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,87
0,45
1,44
Lúa mì số 5 (nc, spk)
86,8
17,8
41,3
14,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,13
nc: mẫu nhiễm tự nhiên
spk: mẫu thêm chuẩn.
a
bộ dữ liệu không đủ số lượng.
Bảng 4 - Mối quan hệ
hàm số giữa r, R và giá trị trung bình
r = ƒ (Giá trị trung bình)
TEA
ALT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TEN
AME
Hạt hướng dương
Độ dốc
0,125
-
0,306
0,227
0,206
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,988
-
0,994
0,897
0,805
Purree
cà chua
Độ dốc
0,095
0,188
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,105
0,109
r2
0,993
0,970
0,977
0,983
0,937
Lúa mì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,098
0,201
0,207
0,188
0,092
r2
0,463
0,842
0,978
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,969
R
= ƒ (Giá trị trung bình)
TEA
ALT
AOH
TEN
AME
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dốc
0,335
-
0,445
0,410
0,338
r2
0,974
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,952
0,866
Purree
cà chua
Độ dốc
0,183
0,465
0,371
0,434
0,305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,958
0,998
0,979
0,983
0,970
Lúa mì
Độ dốc
0,211
0,709
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,438
0,292
r2
0,988
0,506
0,988
0,952
0,984
10 Báo cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết mẫu (loại mẫu, ký hiệu);
b) viện dẫn tiêu chuẩn này;
c) ngày nhận mẫu và kiểu quy trình lấy mẫu (nếu biết);
d) ngày thử nghiệm;
e) các kết quả thử nghiệm và đơn vị biểu thị, độ thu hồi phải được công
bố cùng với các kết quả thử nghiệm, khi cần và các kết quả thử nghiệm có được
hiệu chỉnh với các độ thu hồi đó hay không;
f) mọi đặc điểm cụ thể quan sát được trong quá trình thử nghiệm;
g) mọi thao tác không được quy định trong phương pháp này hoặc được coi
là tùy chọn có thể ảnh hưởng đến kết quả.
Phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về sắc
ký đồ
Hình A.1 được tạo bằng cột Waters
XSelect HSST3) (100 mm X đường
kính trong 2,1 mm, cỡ hạt 2,5 μm) được gắn với tiền cột XSelect HSS T3
VanGuard3) (ID 5 mm X 2,1 mm, cỡ hạt 2,5 μm) theo
cài đặt được mô tả trong Phụ lục B.

CHÚ DẪN
X thời gian, tính bằng phút
3 AOH và AOH-d3
8,4 min
Y cường độ, tính bằng số lượng
4 TEN và TEN-d3
8,6 min
1 TEA và
TEA-13C2 3,9 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 ALT và ALT-d6 7,5 min
Hình A.1 - Sắc ký đồ ion tổng số (TIC) của
dung dịch chuẩn độc tố Alternaria
và các chất nội chuẩn có gắn đồng vị tương ứng, tất cả đều ở nồng độ 50 ng/mL
Hình A.2 được tạo ra bằng cách sử dụng các điều kiện tương tự
ngoại trừ cột phân tích là Waters Acquity HSST34) (đường kính trong 100 mm × 2,1
mm, cỡ hạt 1,8 μm) được gắn với tiền cột VanGuard HSST34)
(5 mm × đường kính trong 2,1 mm, cỡ hạt 1,8 μm).
Hình A.3 cũng được tạo ra bằng cách sử dụng các điều kiện tương tự ngoại trừ cột
phân tích là Phenomenex Gemini NXC184) (100 mm × đường
kính trong 2,1 mm, cỡ hạt 3 μm).

CHÚ DẪN
X Thời gian, tính bằng phút
Y Cường độ, tính bằng số lượng
1 TEA và
TEA-13C2 4,0 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 ALT và ALT-d6
7,6 min
5 AMEvà AME-d3 9,9 min
3 AOH và AOH-d3 8,5 min
Hình A.2 - Sắc ký đồ ion tổng số của dung dịch
chuẩn chứa độc tố Alternaria và các chất nội chuẩn có gắn đồng vị tương ứng,
tất cả đều ở nồng độ 50 ng/mL thu được bằng cột Waters® Acquity HSS T3

CHÚ DẪN
X Thời gian, tính bằng min
Y Cường độ, tính bằng số lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 TEN và TEN-d3
8,2 min
2 ALT và ALT-d6
7,1 min
5 AME và AME-d3
9,3 min
3 AOH và AOH-d3 7,9 min
Hình A.3 - Sắc ký đồ ion tổng số của dung dịch
chuẩn độc tố Alternaria và các chất nội chuẩn có gắn đồng vị tương ứng,
tất cả đều ở nồng độ 50 ng/mL thu được bằng cột
Phenomenex® Gemini NX C18
Phụ lục B
(tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi sử dụng cột (6.21.4) và pha động A (5.15) và B (5.16), các
cài đặt dưới đây được cho là phù hợp. Ví dụ về sắc ký đồ được nêu trong Phụ lục
A.
Những cài đặt này nên được coi là giá trị hướng dẫn. Các điều kiện sắc
ký và phát hiện chính xác phụ thuộc vào thiết bị phân tích được sử dụng và do
đó có thể thay đổi nhỏ. Đảm bảo rằng hệ thống phân tích phù hợp bằng
cách đo các dung dịch chuẩn.
Cài đặt sắc đò, thông số nguồn ion và thông số kỹ thuật khối
phổ chung (xem thêm Bảng B.2, Bảng B.3 và Bảng B.4).
Cột
Waters
XSelect HSS T35) có
kích thước 100 mm × đường kính trong 2,1 mm và cỡ hạt 2,5 μm. Cột
được trang bị tiền cột XSelect HSS T3 VanGuard với kích thước 5 mm ×
đường kính trong 2,1 mm và cỡ hạt 2,5 μm.
Thể tích bơm
5 μL
Nhiệt độ lấy mẫu tự động
10 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 °C có kiểm soát
Tốc độ dòng chảy
0,3 mL/min
Pha động
Gradient
HPLC (5.15 và 5.16), xem Bảng
B.1
Nguồn ion
lon hóa phun điện (ESI)
Chế độ ion hóa
Âm tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bẫy
ion tuyến tính tứ cực MS/MS
Thời gian phân tích
16 min
Bảng B.1 - Gradient
Thời gian
Pha động A
Pha động B
min
%(φ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,00
90
10
1,00
90
10
10,00
0
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
100
12,20
90
10
16,00
90
10
Nhiệt độ nguồn ion (đối với máy hóa hơi, khí sấy), dòng khí và điện
áp (đối với mao quản) phụ thuộc vào thiết bị được sử dụng để phân tích và phải
được tối ưu hóa trong mọi phòng thử nghiệm. Sau đây là cài đặt nguồn ion được tối
ưu hóa cho các hệ thống Waters Micromass®
Ultima PT6) Thermo®
TSQ Quantum Ultra6 và Sciex® QTrap 65006).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TSQ Quantum Ultra: áp suất khí bay hơi 30 đơn vị không thứ nguyên
(Arb), áp suất khí quét ion 10 Arb, áp suất khí phụ trợ 10 Arb, nhiệt độ thiết
bị hóa hơi và mao quản 325 °C, điện áp mao quản -2,5 kV.
QTrap 6500: khí chắn (curtain
gas) 20, khí va chạm - cao, điện
áp phun ion -4,0 kV, nhiệt độ 600 °C, khí phun ion 1: 30, khí phun
ion 2: 30.
Độc tố Altemaria có thể bị ion hóa ở chế độ ESI âm tạo ra
[M-H]-ion mẹ. Sự chuyển khối kiểm soát đa phản ứng (MRM) điển
hình được nêu trong Bảng B2, Bảng B.3 và Bảng B.4. Các điện áp tương ứng (điện
áp đi qua cổng ion, thấu kính ống, năng lượng va chạm), thời gian dừng (dwell times) và thời gian phân đoạn phụ thuộc vào thiết bị được sử dụng để phân tích
và phải được tối ưu hóa trong mỗi phòng thử nghiệm. Các cài đặt được tối ưu hóa
cho các hệ thống Waters Micromass® Ultima
PT, Thermo® TSQ Quantum Ultra và
Sciex® QTrap 6500 được nêu trong Bảng B2, Bảng B.3 và Bảng B.4 (sự chuyển khối
ion định lượng được đề xuất được in đậm).
Bảng B.2 - Cài đặt chuyển
khối MRM trên Waters Micromass®
Ultima PT
Các hợp chất
Mảnh thời gian detector
min
lon mẹ [M-H]-
(m/z)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(m/z)
Điện áp khí lọc
đầu vào
V
Năng lượng va chạm
V
Thời gian chờ
s
TEA
1,8 đến 8,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
139,0
111,9
70
15
20
0,200
0,200
TEA-13C2
198,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
114,0
70
15
20
0,200
0,200
AOH
8 đến 9,3
257,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
146,7
50
20
20
0,150
0,150
AOH-d3
260,1
218,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
20
20
0,100
0,100
ALT
8 đến 9,3
291,2
248,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
20
30
0,150
0,150
ALT-d6
297,2
251,0
202,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
30
0,100
0,100
TEN
9,3 đến 10,3
413,1
271,2
141,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
0,200
0,200
TEN-d3
416,1
274,2
141,2
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
0,200
0,200
AME
10,3 đến 12
271,1
256,2
228,2
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
0,200
0,200
AME-d3
274,1
259,2
231,2
50
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,200
0,200
Bảng B.3 - Cài đặt chuyển
khối MRM trên Thermo® TSQ Quantum Ultra
Các hợp chất
Mảnh thời gian detector
min
lon mẹ [M-H]-
(m/z)
lon sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp khí lọc đầu vào
V
Năng lượng va chạm
V
Thời gian chờ
s
TEA
0 đến 4
196,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
20
0,200
112,2
15
0,200
TEA-13C2
198,0
141,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
0,200
114,0
15
0,200
AOH
4 đến 7
257,0
215,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
0,150
147,0
30
0,150
AOH-d3
260,0
2180
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,150
150,0
30
0,150
ALT
4 đến 7
291,2
248,1
130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,150
214,1
20
0,150
ALT-d6
297,0
217,0
130
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
203,2
30
0,150
TEN
7 đến 8
413,3
271 2
120
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
141,0
20
0,200
TEN-d3
416,0
274,0
120
15
0,200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
0,200
AME
8 đến 20
271,0
256,2
100
25
0200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
0,200
AME-d3
274,0
259,0
100
25
0,200
231,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,200
Bảng B.4 - Cài đặt chuyển
khối MRM trên Sciex® QTrap 6500
Các hợp chất
Mảnh thời gian detector
min
lon mẹ [M-H]-
(m/z)
lon sản phẩm
(m/z)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
EPa
V
CEa
V
CXPa
V
TEA
3,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
111,8
-55
-10
-32
-9
139
-55
-10
-26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tea-13C2
197,9
113,9
-20
-10
-34
-13
140,8
-20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-28
-17
ALT
7,6
290,9
185,9
-80
-10
-34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
214,1
-80
-10
-28
-13
ALT-d6
297,0
189
-90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-38
-9
216,9
-90
-10
-28
-13
AOH
8,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
212
-65
-10
-38
-9
214,9
-65
-10
-38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AOH-d3
260,0
215
-65
-10
-40
-13
217,9
-65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-38
-25
TEN
8,75
413,1
140,8
-65
-10
-24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
271,1
-65
-10
-20
-15
TEN-d3
416,1
141
-60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-26
-9
274
-60
-10
-22
-17
AMR
9,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
227,8
-60
-10
-38
-13
255,9
-60
-10
-28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AME-d3
274,0
231,1
-60
-10
-38
-15
258,8
-60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-30
-27
a
CHÚ DẪN
DP: Điện thế phân mảnh.
EP: Điện thế đầu vào.
CE: Năng lượng va chạm.
CXP: Điện thế đầu ra của buồng va chạm, khoảng thời gian thu nhận
trong MRM 90 s theo lịch trình.
Phụ lục C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu về
độ chụm
Dữ liệu sau đây thu được từ một nghiên cứu liên phòng thử nghiệm được
phát triển để chuẩn hóa theo CEN M/520. Phương pháp này đã được thử
nghiệm trong thử nghiệm liên phòng quốc tế thực hiện theo bộ tiêu chuẩn TCVN
6910 (ISO 5725) [11] nhằm xác nhận giá trị sử dụng các đặc tính của phương pháp
phân tích.
Các tiêu đề của bảng (Bảng C.1 đến Bảng C.10) đề cập đến các vật liệu
được sử dụng trong nghiên cứu liên phòng thử nghiệm như sau.
Vật liệu từ 1 đến 3 của mỗi nền mẫu là vật liệu thương mại hoặc hỗn hợp
bị ô nhiễm tự nhiên. Lúa mì số 3 còn được bổ sung thêm một lượng lớn chất phân
tích đã biết.
Vật liệu 4 và 5 đã được đơn vị tổ chức nghiên cứu liên phòng thử nghiệm
thêm vào một lượng lớn chất phân tích đã biết, cho dù có chứa hay không chứa chất
ô nhiễm tự nhiên (phụ thuộc vào chất phân tích).
Vật liệu thử đã được phân phối cho 30 phòng thử nghiệm trong khi 24
phòng thử nghiệm báo cáo lại kết quả thu được khi áp dụng phương pháp được mô tả.
Các phương pháp thống kê như được mô tả trong TCVN 6910-5 (ISO 5725-5) [11], đã
được sử dụng trong đánh giá dữ liệu để tránh nhu cầu loại trừ các kết quả
"ngoại lệ" riêng lẻ. Bảng C.1 đến Bảng C.10 trình bày tóm tắt các
thông số thống kê chính cho mỗi chất phân tích.
Bảng C.1 - Dữ liệu
độ chụm đối với TEA trong cà chua và lúa mì
Thông số
Puree cà chua số 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Puree cà chua số 2
(nc)
Puree cà chua số 3
(nc)
Puree cà chua số 4
(spkb)
Puree cà chua số 5
(spk)
Lúa mì số 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa mì số 2
(nc)
Lúa mì số 3
(nc)
Lúa mì số 4
(spk)
Lúa mì số 5
(nc, spkc)
Năm thử nghiệm liên phòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
2018
2018
I 2018
2018
2018
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
22
22
23
23
23
22
21
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số kết quả không phù hợp
4
4
4
4
4
4
3
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Số kết quả được chấp nhận
18
18
18
19
19
19
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
19
Giá trị trung bình,
, μg/kg
961
499
183
47,0
194
265
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,8
55,1
413
Độ lệch chuẩn lặp lại sr, μg/kg
32,3
18,0
4,59
1,93
6,99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,47
2,26
1,72
9,73
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
3,4
3,6
2,5
4,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,3
5,9
5,4
3,1
2,4
Giới hạn lặp lại r, μg/kg
90,5
50,4
12,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,6
39,5
26,5
6,33
4,80
27,3
Độ lệch chuẩn tái lập sR, μg/kg
58,6
39,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,88
16,1
19,7
14,4
3,63
4,72
30,4
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối, RSDR, %
6,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3
10,4
8,3
7,4
8,9
8,7
8,6
7,4
Giới hạn tái lập R, μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
111
32,2
13,7
45,1
55,0
40,3
10,2
13,2
85,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,28
0,36
0,29
0,47
0,38
0,34
0,40
0,39
0,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thu hồi biểu kiến, %
d
96,7
94,0
95,4
94,5
97,5
89,1
101,1
113,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100,5
Mức thêm chuẩn, μg/kg
-
-
-
49,8
199
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52,0
-
a
nc: mẫu bị nhiễm tự nhiên.
b
spk: mẫu thêm chuẩn.
c nc, spk: mẫu bị nhiễm tự nhiên, được thêm chuẩn.
d
phần khối lượng đích thu được từ công thức, trong các mẫu thêm chuẩn và do
đơn vị tổ chức chỉ định, trong các mẫu nhiễm tự nhiên.
Bảng C.2 - Dữ liệu
độ chụm đối với TEA trong hạt hướng dương
Thông số
Hạt hướng dương số 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt hướng dương số 2
(nc)
Hạt hướng dương số 3
(nc)
Hạt hướng dương số 4
(nc)
Hạt hướng dương số 5
(nc, spkb)
Năm thử nghiệm liên phòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
2018
Số phòng thử nghiệm
23
23
23
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số kết quả không phù hợp
4
4
4
3
4
Số kết quả được chấp nhận
19
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
19
Giá trị trung bình,
, μg/kg
1618
936
488
147
198
Độ lệch chuẩn lặp lại sr,
μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44,0
21,4
5,96
13,7
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
4,3
4,7
4,4
4,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại r, μg/kg
196
123
59,8
13,7
38,2
Độ lệch chuẩn tái lập sR,
μg/kg
182
127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,8
23,1
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối, RSDR, %
11,2
13,6
14,5
8,7
11,7
Giới hạn tái lập R, μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
356
197
35,8
64,7
Giá trị HorRat
0,51
0,62
0,66
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thu hồi biểu kiến, %
c
89,3
92,5
88,6
100,4
97,0
Mức thêm chuẩn, μg/kg
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
a
nc: mẫu bị nhiễm tự nhiên.
b
spk: mẫu thêm chuẩn.
c phần khối lượng đích do đơn vị tổ chức chỉ
định.
Bảng C.3 - Dữ liệu
độ chụm đối với ALT trong cà chua và lúa mì
Thông số
Puree cà chua số 1
(nca)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(nc)
Puree cà chua số 3
(nc)
Puree cà chua số 4
(spkb)
Puree cà chua số 5
(spk)
Lúa mì số 1
(nc)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(nc)
Lúa mì số 3
(spk)
Lúa mì số 4
(spk)
Lúa mì số 5
(spk)
Năm thử nghiệm liên phòng
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
2018
2018
2018
2018
2018
Số phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
12
15
0
1
14
15
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
1
2
2
0
1
0
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số kết quả được chấp nhận
3
1
0
10
13
0
0
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Giá trị trung bình,
, μg/kg
0,95
< 1
< 1
2,18
11,2
< 1
< 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,73
9,16
Độ lệch chuẩn lặp lại sr, μg/kg
- d
-
-
0,21
0,74
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,10
0,37
0,47
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
-
-
-
9,7
6,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
8,0
7,9
5,1
Giới hạn lặp lại r, μg/kg
-
-
-
0,59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
3,08
1,04
1,31
Độ lệch chuẩn tái lập sR, μg/kg
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,86
-
-
2,97
1,48
2,94
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối, RSDR, %
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,7
16,5
-
-
21,6
31,3
32,0
Giới hạn tái lập R, μg/kg
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1,14
5,19
-
-
8,33
4,14
8,22
Giá trị HorRat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
0,85
0,75
-
-
0,98
1,42
1,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
107,4
107,3
-
-
94,8
92,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức thêm chuẩn, μg/kg
-
-
-
2,03
10,5
-
-
14,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,5
a
nc: mẫu bị nhiễm tự nhiên.
b
spk: mẫu thêm chuẩn.
c
phần khối lượng đích thu được từ công thức.
d
bộ dữ liệu không đủ số lượng.
Bảng C.4 - Dữ liệu
độ chụm đối với ALT trong hạt hướng dương
Thông số
Hạt hướng dương số 1
(nca)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(nc)
Hạt hướng dương số 3
(nc)
Hạt hướng dương số 4
(nc)
Hạt hướng dương số 5
(nc, spkb)
Năm thử nghiệm liên phòng
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
Số phòng thử nghiệm
2
3
2
8
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
2
2
Số kết quả được chấp nhận
1
2
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Giá trị trung bình,
, μg/kg
< 1
< 1
< 1
2,49
10,2
Độ lệch chuẩn lặp lại sr, μg/kg
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
- d
1,09
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
-
-
-
-
10,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
3,06
Độ lệch chuẩn tái lập sR, μg/kg
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,08
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối, RSDR, %
-
-
-
-
20,3
Giới hạn tái lập R, μg/kg
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
5,81
Giá trị HorRat
-
-
-
-
0,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
94,1
Mức thêm chuẩn, μg/kg
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,8
a
nc: mẫu bị nhiễm tự nhiên.
b
spk: mẫu thêm chuẩn.
c phần khối lượng đích thu được từ công thức.
d
bộ dữ liệu không đủ số lượng.
Bảng C.5 - Dữ liệu
độ chụm đối với AOH trong cà chua và lúa mì
Thông số
Puree cà chua số 1
Puree cà chua số 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Puree cà chua số 4
Puree cà chua số 5
Lúa mì số 1
Lúa mì số 2
Lúa mì số 3
Lúa mì số 4
Lúa mì số 5
(nca)
(nc)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(spkb)
(spk)
(nc)
(nc)
(spk)
(spk)
(spk)
Năm thử nghiệm liên phòng
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
2018
2018
2018
2018
2018
Số phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
21
16
22
6
13
22
18
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
3
3
4
1
0
3
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số kết quả được chấp nhận
18
18
18
13
18
5
13
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Giá trị trung bình,
, μg/kg
27,4
12,9
6,06
1,82
9,68
2,04
1,83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,90
14,4
Độ lệch chuẩn lặp lại sr, μg/kg
1,70
0,66
0,49
0,09
0,61
- d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,35
0,40
1,38
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
6,2
5,1
8,1
4,7
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,5
7,2
8,2
9,6
Giới hạn lặp lại r, μg/kg
4,77
1,84
1,37
0,24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,74
9,37
1,13
3,87
Độ lệch chuẩn tái lập sR, μg/kg
3,45
2,01
0,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,33
-
0,50
7,09
0,66
2,75
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối, RSDR, %
12,6
15,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,2
13,8
-
27,1
15,2
13,5
19,2
Giới hạn tái lập R, μg/kg
9,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,41
0,72
3,73
-
1,39
19,8
1,85
7,69
Giá trị HorRat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,71
0,65
0,64
0,63
-
1,23
0,69
0,61
0,87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100,1
98,0
104,5
91,0
96,7
-
105,2
94,9
95,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức thêm chuẩn, μg/kg
-
-
-
2,00
10,0
-
-
49,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,5
a
nc: mẫu bị nhiễm tự nhiên.
b
spk: mẫu thêm chuẩn.
c phần khối lượng đích thu được từ công thức,
trong các mẫu thêm chuẩn và do đơn vị tổ chức chỉ định,
trong các mẫu nhiễm tự nhiên
d
bộ dữ liệu không đủ số lượng.
Bảng C.6 - Dữ liệu
độ chụm đối với AOH trong hạt hướng dương
Thông số
Hạt hướng dương số 1
(nca)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(nc)
Hạt hướng dương số 3
(nc)
Hạt hướng dương số 4
(spkb)
Hạt hướng dương số 5
(spk)
Năm thử nghiệm liên phòng
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
Số phòng thử nghiệm
21
22
21
16
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
3
0
3
Số kết quả được chấp nhận
19
19
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Giá trị trung bình,
, μg/kg
31,9
15,2
5,37
1,97
8,47
Độ lệch chuẩn lặp lại sr, μg/kg
3,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,73
0,24
0,99
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
11,0
10,1
13,6
12,4
11,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,80
4,30
2,04
0,68
2,76
Độ lệch chuẩn tái lập sR,
μg/kg
4,66
2,90
1,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,69
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối, RSDR, %
14,6
19,1
23,3
18,0
20,0
Giới hạn tái lập R, μg/kg
13,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,50
0,99
4,74
Giá trị HorRat
0,67
0,87
1,06
0.82
0,91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
92,1
86,8
95,6
95,6
82,2
Mức thêm chuẩn, μg/kg
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,3
a
nc: mẫu bị nhiễm tự nhiên.
b
spk: mẫu thêm chuẩn.
c phần khối lượng đích thu được từ công thức.
Bảng C.7 - Dữ liệu
độ chụm đối với TEN trong cà chua và lúa mì
Thông số
Puree cà chua số 1
Puree cà chua số 2
Puree cà chua số 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Puree cà chua số 5
Lúa mì số 1
Lúa mì số 2
Lúa mì số 3
Lúa mì số 4
Lúa mì số 5
(nca)
(nc)
(nc)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(spk)
(nc)
(nc)
(nc)
(spk)
(nc,spkc)
Năm thử nghiệm liên phòng
2018
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
2018
2018
2018
2018
Số phòng thử nghiệm
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
24
24
22
21
20
22
22
Số kết quả không phù hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
1
4
4
4
4
3
4
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
3
20
20
18
17
17
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình,
, μg/kg
0,88
0,57
0,49
44,9
218
52,2
5,29
9,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86,8
Độ lệch chuẩn lặp lại sr, μg/kg
- e
-
-
1,02
8,31
3,08
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,41
6,37
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
-
-
-
2,3
3,8
5,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,4
4,5
7,3
Giới hạn lặp lại r, μg/kg
-
-
-
2,85
23,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
1,16
3,96
17,8
Độ lệch chuẩn tái lập sR, μg/kg
-
-
-
4,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,68
1,31
2,29
3,80
14.7
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối, RSDR, %
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,8
12,8
24,8
24,4
12,2
17,0
Giới hạn tái lập R, μg/kg
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,8
96,2
18,7
3,67
6,40
10,6
41,3
Giá trị HorRat
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,43
0,72
0,58
1,13
1,11
0,55
0,77
Độ thu hồi biểu kiến, %
d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
103,8
103,6
94,6
93,1
115,6
95,8
111,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
43,3
210
-
-
-
32,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
nc: mẫu bị nhiễm tự nhiên.
b
spk: mẫu thêm chuẩn.
c
nc, spk: mẫu bị nhiễm tự nhiên, thêm chuẩn
d
phần khối lượng đích thu được từ công thức, trong các mẫu thêm chuẩn và do
đơn vị tổ chức chỉ định, trong các mẫu nhiễm tự nhiên.
e bộ dữ liệu không đủ số lượng.
Bảng C.8 - Dữ liệu
độ chụm đối với TEN trong hạt hướng dương
Thông số
Hạt hướng dương số 1
(nca)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(nc)
Hạt hướng dương số 3
(nc)
Hạt hướng dương số 4
(spkb)
Hạt hướng dương số 5
(spk)
Năm thử nghiệm liên phòng
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
Số phòng thử nghiệm
24
24
23
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
4
4
4
Số kết quả được chấp nhận
20
20
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
Giá trị trung bình,
, μg/kg
75,2
38,9
19,2
47,8
168
Độ lệch chuẩn lặp lại sr, μg/kg
3,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,56
5,59
14,7
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
4,7
5,4
2,9
11,7
8,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,83
5,84
1,57
15,7
41,1
Độ lệch chuẩn tái lập sR, μg/kg
7,80
3,93
1,89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,8
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối, RSDR, %
10,4
10,1
9,8
13,2
15,9
Giới hạn tái lập R, μg/kg
21,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,29
17,7
74,9
Giá trị HorRat
0,47
0,46
0,45
0,60
0,72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
107,7
108,2
101,6
97,7
84,2
Mức thêm chuẩn, μg/kg
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
a
nc: mẫu bị nhiễm tự nhiên.
b
spk: mẫu thêm chuẩn.
c phần khối lượng đích thu được từ công thức,
trong các mẫu thêm chuẩn và do đơn vị tổ chức chỉ định, trong các mẫu nhiễm tự
nhiên.
Bảng C.9 - Dữ liệu
độ chụm đối với AME trong cà chua và lúa mì
Thông số
Puree cà chua số 1
(nca)
Puree cà chua số 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Puree cà chua số 3
(nc)
Puree cà chua số 4
(spkb)
Puree cà chua số 5
(spk)
Lúa mì số 1
(nc)
Lúa mì số 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lúa mì số 3
(spk)
Lúa mì số 4
(spk)
Lúa mì số 5
(spk)
Năm thử nghiệm liên phòng
2018
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
2018
2018
2018
2018
2018
Số phòng thử nghiệm
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
22
23
5
18
23
22
22
Số kết quả không phù hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
2
3
1
2
4
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
19
20
20
20
4
16
19
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình,
, μg/kg
16,4
6,19
2,69
1,98
9,74
0,55
1,29
47,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,8
Độ
lệch chuẩn lặp lại sr, μg/kg
0,66
0,32
0,10
0,09
0,29
- d
0,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,16
0,57
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
4,0
5,1
3,6
4,5
3,0
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,2
3,3
3,9
Giới hạn lặp lại r, μg/kg
1,85
0,88
0,27
0,25
0,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60
4,27
0,45
1,60
Độ lệch chuẩn tái lập sR, μg/kg
1,89
0,68
0,32
0,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,34
5,04
0,51
1,12
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối, RSDR, %
11,6
10,9
11,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,9
-
26,6
10,7
10,6
7,6
Giới hạn tái lập R, μg/kg
5,30
1,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,72
2,42
-
0,96
14,1
1,44
3,13
Giá trị HorRat
0,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,54
0,59
0,40
-
1,21
0,49
0,48
0,34
Độ thu hồi biểu kiến, % c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
108,0
101,9
101,0
97,6
-
108,4
94,3
96,2
93,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
1,96
10,0
-
-
50,1
5,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a nc: mẫu bị nhiễm tự nhiên.
b
spk: mẫu thêm chuẩn.
c
phần khối lượng đích thu được từ công thức, trong các mẫu thêm chuẩn và do
đcrn vị tổ chức chỉ định, trong các mẫu nhiễm tự nhiên.
d
bộ dữ liệu không đủ số lượng.
Bảng C.10 - Dữ liệu
độ chụm đối với AME trong hạt hướng dương
Thông số
Hạt hướng dương số 1
(nca)
Hạt hướng dương số 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt hướng dương số 3
(nc)
Hạt hướng dương số 4
(spkb)
Hạt hướng dương số 5
(spk)
Năm thử nghiệm liên phòng
2018
2018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2018
2018
Số phòng thử nghiệm
22
22
22
19
22
Số kết quả không phù hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
1
2
Số kết quả được chấp nhận
20
20
19
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình,
, μg/kg
12,2
7,83
3,74
2,08
17,1
Độ lệch chuẩn lặp lại sr, μg/kg
1,16
0,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,21
1,08
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
9,5
5,8
11,5
9,9
6,3
Giới hạn lặp lại r, μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,27
1,21
0,58
3,02
Độ lệch chuẩn tái lập sR, μg/kg
1,75
1,08
0,57
0,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối, RSDR, %
14,3
13,8
15,2
18,7
10,3
Giới hạn tái lập R, μg/kg
4,90
3,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,09
4,91
Giá trị HorRat
0,65
0,63
0,69
0,85
0,47
Độ thu hồi biểu kiến, %
c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101,8
91,0
99,0
84,3
Mức thêm chuẩn, μg/kg
-
-
-
2,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
nc: mẫu bị nhiễm tự nhiên.
b
spk: mẫu thêm chuẩn.
c phần khối lượng đích thu được từ công thức,
trong các mẫu thêm chuẩn và do đơn vị tổ chức chỉ định, trong các mẫu nhiễm tự
nhiên.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] European Food Safety
Authority (EFSA). Scientific Opinion on the risks for public and animal health
related to the presence of Alternaria toxins in food and feed. EFSA J. 2011,9
(10) pp. 1-97
[2] Escrivá L,
Oucslati s., Font G., Manyes L. Altemaria Mycotoxins in Food and Feed: An
Overview, Journal of Food Quality, Volume 2017, Article ID 1569748,20 pages
[3]
Hickert s., Bergmann M., Ersen s., Cramer B., Flumpf H.-U. Survey of Mernaria
toxin contamination in food from the German market, using a rapid HPLC-MS/MS
approach. Mycotoxin Res. 2016,32 pp. 7-18
[4]
Regulation (EC) No 1907/2006 of the European Parliament and of the Council,
Official Journal of the European Union Corrigendum in I, 036/84 of 05 February
2009 in its current version
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6]
Montemurro V. Altemaria. Biology. Plant Diseases and Metabolites, 1992, pp.
449.
[7]
Meyer et al./. Am. Chem. Soc. 1975.97 (13) pp. 3802-3809
[8]
Shephard et al./. Chromatogr. A. 1991, 566 (1) pp. 195-205
[9]
SANTE/12089/2016, Guidance document on identification of mycotoxins in food and
feed. Implemented by 01/01/2017
[10]
GONỌALVES c. et al. Determination of Alternaria toxins in
tomato, wheat and sunflower seeds by SPE and LC-MS/MS - method validation
through a collaborative trial. Available at: hupsi//dQi.org/10.1093/jaQacinL/qsab094
[11]
TCVN 6910 (ISO 5725) (tất cả
các phần), Độ chính xác (độ
đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo
[12] TCVN ISO/IEC 17025 (ISO/IEC 17025), Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu
chuẩn.
1) Tween®20 là tên thương mại của chất hoạt động bề mặt không ion loại
polysorbate 20 có sẵn từ các nhà cung cấp khác nhau. Thông tin này đưa ra để
thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn này và không ấn định phải sử dụng sản
phẩm này. Có thể sử dụng các sản phẩm tương tự nếu cho kết quả tương đương.
2) Ultra- turrax và Strata-XL là những ví dụ về các
sản phẩm phù hợp có sẵn trên thị trường. Thông tin này đưa ra để thuận tiện cho
người sử dụng tiêu chuẩn này và không ấn định phải sử dụng sản phẩm này. Có thể
sử dụng các sản phẩm tương tự nếu cho kết quả tương đương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Waters Acquity HSST3, VanGuard HSST3 và
Phenomenex Gemini NXC18 là ví dụ về các sản phẩm phù hợp
có bán sẵn. Thông tin này đưa ra tạo
thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn này và không ấn định phải sử dụng các sản
phẩm này. Có thể sử dụng các sản phẩm
tương tự nếu cho kết quả tương đương.
5) Waters XSelect HSS T3 và XSeled HSS T3 VanGuard
là ví dụ về các sản phẩm phù hợp có bán sẵn. Thông tin này
đưa ra tạo thuận tiện cho người sử dụng
tiêu chuẩn này và không ấn định phải sử dụng các sản phẩm này. Có thể sử dụng
các sản phẩm tương tự nếu chúng cho
thấy kết quả tương đương.
6) Waters Micromass® Ultima PT, Thermo® TSQ Quantum Ultra
và Sciex® QTrap 6500 là ví dụ về các sản phẩm
phù hợp có bán sẵn. Thông tin này đưa
ra tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn này và không ấn định phải sử dụng
các sản phẩm này. Có thể sử dụng các
sản phẩm tương tự nếu chúng cho thấy kết quả tương đương.