TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14435:2025
BS EN 17250:2020
THỰC PHẨM - XÁC
ĐỊNH OCHRATOXIN A TRONG GIA VỊ, CAM THẢO, CACAO VÀ SẢN PHẨM CACAO BẰNG PHƯƠNG
PHÁP LÀM SẠCH SỬ DỤNG CỘT ÁI LỰC MIỄN NHIỄM (IAC) VÀ SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO
SỬ DỤNG DETECTOR HUỲNH QUANG (HPLC-FLD)
Foodstuffs - Determination
of ochratoxin A in spices, liquorice, cocoa and cocoa products by IAC
clean-up and HPLC-FLD
Lời nói đầu
TCVN 14435:2025 hoàn toàn tương đương với BS EN 17250:2020;
TCVN 14435:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị,
Ủy ban Tiêu chuẩn. Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Độc tố vi nấm ochratoxin A có cấu trúc hóa học gồm một gốc
dihydrocoumarin liên kết với một phân tử L-P-phenylalanin bằng liên kết amide. Ochratoxin
A được sản sinh bởi một số loài nấm thuộc các chi Penicillium và Aspergillus,
chủ yếu là Penicillium
verrucosum, Aspergillus ochraceus và các loài Aspergilli thuộc đoạn Nigri,
đặc biệt là A. carbonarius. Các loại ngũ cốc như lúa mì đặc biệt
chịu ảnh hưởng, cũng như nhiều loại thực phẩm khác như quả sấy, gia vị, cacao, cà
phê, rượu vang, bia, cam thảo và sản phẩm của chúng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CẢNH BÁO 2 Việc sử dụng tiêu chuẩn này có thể liên quan đến các vật liệu,
hoạt động và thiết bị nguy hiểm. Tiêu chuẩn này không nhằm mục đích giải quyết
tất cả các vấn đề an toàn liên quan đến việc sử dụng chúng. Người sử dụng tiêu
chuẩn này có trách nhiệm thiết lập các biện pháp thực hành an toàn và sức khỏe
phù hợp cũng như xác định khả năng áp dụng các giới hạn quy định trước khi sử dụng.
CẢNH BÁO 3 Ochratoxin A là chất gây độc thận mạnh, chất gây ung thư và
có đặc tính gây độc gen. Ochratoxin A đã được IARC phân loại thuộc Nhóm
2B.
THỰC PHẨM - XÁC ĐỊNH OCHRATOXIN A TRONG GIA VỊ,
CAM THẢO, CACAO VÀ SẢN PHẨM CACAO BẰNG PHƯƠNG PHÁP LÀM SẠCH SỬ DỤNG CỘT
ÁI LỰC MIỄN NHIỄM (IAC) VÀ SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO SỬ DỤNG DETECTOR HUỲNH
QUANG (HPLC-FLD)
Foodstuffs - Determination
of ochratoxin A in spices, liquorice, cocoa and cocoa products by
IAC clean-up and HPLC-FLD
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định ochratoxin A (OTA) trong
ớt cay, ớt paprika, hạt tiêu đen và hạt tiêu trắng, nhục đậu khấu, hỗn hợp
gia vị, cam thảo (rễ và chất chiết), cacao
và sản phẩm cacao sử
dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) và sử dụng detector huỳnh quang (FLD) với
bước làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm.
Phương pháp này đã được xác nhận giá trị sử dụng trong các nghiên cứu
liên phòng thử nghiệm qua việc phân tích các mẫu bị ô nhiễm tự nhiên và mẫu
thêm chuẩn có dải hàm lượng từ 1,0 μg/kg đến 84,9 μg/kg đối với gia vị (ớt cay và ớt
paprika [5], hạt tiêu đen và hạt tiêu trắng, nhục đậu khấu và
hỗn hợp gia vị [6]), dải hàm lượng từ 7,7 μg/kg đến 96,8 μg/kg đối với cam thảo
và sản phẩm cam thảo [7] và dải hàm lượng từ 2,1 μg/kg đến 26,3 μg/kg đối với cacao và
sản phẩm cacao [6].
Để biết thêm thông tin về việc xác nhận giá trị sử dụng, xem Điều 10 và
Phụ lục B.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm
- Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này không có thuật ngữ nào được định nghĩa.
4 Nguyên tắc
Gia vị hoặc cam thảo và sản phẩm cam thảo được chiết bằng hỗn hợp methanol và
dung dịch natri hydro carbonat trong nước; cacao và
sản phẩm cacao được chiết bằng dung dịch methanol trong
nước. Dịch chiết được lọc, pha loãng với dung dịch muối đệm phosphat (PBS),
polysorbat 20 (ngoại trừ cam thảo và sản phẩm cam thảo) và được đưa vào
cột ái lực miễn nhiễm có chứa kháng thể đặc hiệu với ochratoxin A. Độc tố
ochratoxin A được phân tách, tinh sạch và cô đặc trên cột, sau đó được tách ra
bằng methanol. Dịch chiết đã tinh sạch được định lượng bằng sắc ký lỏng
hiệu năng cao pha đảo (RP-HPLC) kết hợp với detector
huỳnh quang (FLD).
5 Thuốc thử
Chỉ sử dụng thuốc thử tinh khiết phân tích đã được công nhận và nước
phù hợp với loại 1 của TCVN 4851 (ISO 3696), trừ khi có quy định khác. Có thể sử
dụng các dung dịch bán sẵn trên thị trường với các đặc tính tương tự các dung dịch
được liệt kê.
5.1 Nitơ, độ tinh khiết tối thiểu 99,95 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Methanol, loại dùng cho HPLC.
5.4 Acetonitril, loại dùng cho HPLC.
5.5 Acid acetic băng, độ
tinh khiết 99 %.
5.6 Toluen, loại dùng cho UV.
5.7 Natri hydro carbonat, độ tinh khiết tối thiểu 99,5 %.
5.8 Natri chloride (NaCI), độ tinh khiết tối thiểu 99 %.
5.9 Dinatri hydro phosphat dodecahydrat (Na2HPO4.12H2O),
độ tinh khiết tối thiểu 99 %.
5.10 Kali dihydro phosphat (KH2PO4), độ tinh khiết tối thiểu 99 %.
5.11 Kali chloride (KCl), độ tinh khiết tối thiểu 99 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.13 Dung dịch acid chlorhydric, phần thể
tích φ(HCl) = 37 % (định phân acid).
5.14
Dung dịch acid chlorhydric, nồng độ chất c(HCl) = 0,1 mol/L
Pha loãng 8,28 mL dung dịch acid
chlorhydric (5.13) bằng nước đến 1 L.
5.15
Dung dịch natri hydroxide, c(NaOH) = 0,2 mol/L
Hòa tan 8 g natri hydroxide
(5.12) trong 1 L nước.
5.16
Dung dịch acid acetic, nồng độ khối lượng ρ(CH3COOH)
= 10 g/L
Pha loãng 9,5 mL acid acetic băng (5.5) bằng nước đến
1 L.
5.17 Polysorbat 20.
5.18 Dung dịch polysorbat 20, ρ(Tween® 201)) = 20 g/L.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.19 Dung dịch muối có đệm phosphat (PBS), pH = 7,4.
Hòa tan 8 g natri chloride (5.8), 2,9 g dinatri hydro phosphat
(5.9), 0,2 g kali dihydro phosphat (5.10) và 0,2 g kali chloride (5.11) trong 900 mL nước. Sau khi hòa tan, điều chỉnh pH đến
7,4 bằng dung dịch acid chlorhydric (5.14) hoặc dung dịch natri hydroxide (5.15)
nếu thích hợp, sau đó pha loãng bằng nước đến 1 L.
Cũng có thể chuẩn bị dung dịch PBS có các đặc tính tương đương từ PBS
có bán trên thị trường.
5.20 Dung dịch natri hydro carbonat, ρ(NaHCO3) = 30 g/L
Pha loãng 30 g natri hydro carbonat (5.7) trong 1 000 mL nước.
5.21 Dung dịch chiết A (dùng cho gia vị, cam thảo và sản phẩm cam thảo)
Trộn methanol (5.2) với dung dịch natri hydro carbonat
(5.20) (50+50, phần thể tích). Trộn đều.
5.22 Dung dịch chiết B (dùng cho cacao và sản phẩm cacao)
Trộn methanol (5.2) với nước (80+20, phần thể tích). Trộn đều.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trộn methanol (5.3) với acetonitril (5.4), nước và acid acetic băng (5.5) (35+35+29+1, phần thể tích).
5.24
Pha động B (dùng cho cam thảo và sản phẩm cam thảo)
Trộn methanol (5.3) với nước và acid acetic băng (5.5) (70+30+1, phần thể tích).
5.25 Pha động C (dùng cho hạt tiêu đen và hạt tiêu trắng, nhục
đậu khấu, hỗn hợp gia vị, cacao và sản phẩm cacao)
Trộn methanol (5.3), acetonitril (5.4), nước và acid acetic băng (5.5) (28+28+39+1, phần thể tích tương ứng).
5.26 Pha động D (dung dịch rửa cột HPLG dùng cho cam thảo và sản phẩm cam thảo)
100 % methanol (5.3).
5.27 Cột ái lực miễn nhiễm
Cột ái lực miễn nhiễm chứa các kháng thể kháng lại ochratoxin A. Cột phải
có dung lượng chứa không ít hơn 100 ng ochratoxin A và phải cho độ thu hồi không
thấp hơn 85 % khi được sử dụng dung dịch chuẩn ochratoxin A trong hỗn hợp 15 phần
thể tích methanol (5.2) và 85 phần thể tích dung dịch PBS (5.19) chứa 3
ng ochratoxin A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.29 Dung dịch gốc ochratoxin A, ρ(ochratoxin A) = 10 μg/mL.
Chuẩn bị dung dịch gốc chứa ochratoxin A (5.28) trong hỗn hợp của
toluen (5.6) và acid acetic băng (5.5) theo tỷ lệ 99 + 1 (phần thể tích) với
nồng độ danh nghĩa là 10 μg /mL.
Để xác định chính xác nồng độ, ghi lại phổ hấp thụ giữa bước sóng 300
nm và 370 nm với khoảng đo 5 nm trong cuvet
thạch anh 1 cm của
thiết bị đo phổ với hỗn hợp dung môi (toluen + acid acetic băng, 99 + 1,
phần thể tích) làm mẫu đối chứng. Xác định bước sóng hấp thụ cực đại và
tính nồng độ khối lượng của ochratoxin A,
ρ, tính bằng microgam trên mililit (μg/mL),
sử dụng Công thức (1):

(1)
Trong đó:
Amax
là giá trị độ hấp thụ cực đại được xác định từ đường hấp thụ (ở đây:
bước sóng 333 nm);
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ε
là hệ số hấp thụ mol của ochratoxin A trong hỗn hợp dung môi (toluen
+ acid acetic băng: 99+1, phần thể tích), tính bằng mét vuông trên
mol (ở đây: 544 m2/mol);
b
là chiều dài đường quang của cuvet
thạch anh, tính bằng centimet (cm).
Dung
dịch này có thể được sử dụng
trong 6 tháng nếu được bảo quản ở khoảng -18 °C. Để ổn định đến nhiệt độ phòng
trước khi mở. Khẳng định lại nồng độ khối lượng của dung dịch nếu để lâu hơn 6
tháng.
Bước này có thể được bỏ qua khi sử dụng dung dịch chuẩn đã được chứng
nhận, với điều kiện là sản phẩm đi kèm với giấy chứng nhận, cung cấp đầy đủ bằng
chứng về tính chính xác của phần khối lượng được công bố. Khi đó, sử dụng dung
dịch chuẩn đã được chứng nhận làm dung dịch gốc.
Nồng độ khối lượng chính xác của ochratoxin A trong dung dịch chuẩn,
dung dịch thêm chuẩn và hiệu chuẩn được tính từ nồng độ ban đầu của dung dịch gốc
này và các thể tích tiếp theo được sử dụng.
5.30 Dung dịch chuẩn ochratoxin A, ρ(ochratoxin A) = 1 μg/mL.
Dùng pipet (6.4) lấy 100 μl dung dịch gốc ochratoxin A (5.29)
cho vào bình định mức 1 mL (6.10), thổi nhẹ dòng khí nitơ (5.1) để làm khô, sau
đó pha loãng bằng pha động thích hợp (5.23, 5.24 hoặc 5.25) đến 1 mL (đến vạch)
và lắc mạnh. Dung dịch chuẩn này chứa nồng độ ochratoxin A 1 μg/mL.
Dung dịch này có thể được sử dụng trong 6 tháng nếu được bảo quản ở khoảng -18 °C.
Để dung dịch đạt đến nhiệt độ phòng trước khi mở. Khẳng định lại nồng độ khối
lượng của dung dịch nếu để lâu hơn 6 tháng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng pipet lấy 1 mL dung dịch gốc ochratoxin A (5.29)
cho vào bình định mức 25 mL (6.10) và pha loãng bằng hỗn hợp acetonitril (5.4)
và acid acetic băng (5.5) theo tỷ lệ 99 + 1 (phần thể tích) đến vạch
và lắc. Bước này tạo ra một dung dịch thêm chuẩn chứa nồng độ ochratoxin A 400
ng/mL.
Dung dịch này có thể được sử dụng trong 6 tháng nếu được bảo quản ở khoảng
-18 °C. Để đến nhiệt độ phòng trước khi mở. Khẳng định lại nồng độ khối lượng của
dung dịch nếu để lâu hơn 6 tháng.
5.32 Các dung dịch hiệu chuẩn
Chuẩn bị sáu dung dịch hiệu chuẩn từ dung dịch chuẩn (5.30) như sau:
Dùng pipet (6.4) thích hợp, chuyển các thể tích [ví dụ: dung dịch chuẩn
ochratoxin A (5.30)] riêng rẽ vào các bình định mức như quy định
trong Bảng 1. Đổ pha động thích hợp (5.23, 5.24 hoặc 5.25) vào từng bình định mức
đến vạch, đóng nắp và lắc bằng tay. Kết quả có sáu dung dịch hiệu chuẩn
ochratoxin A với nồng độ xấp xỉ như liệt kê trong Bảng 1.
Sáu dung dịch hiệu chuẩn này có dải nồng độ ochratoxin A từ khoảng 1,2 μg/kg
đến khoảng 100 μg/kg đối với tất cả các loại gia vị, cacao và
sản phẩm cacao và từ khoảng 2,4 μg/kg đến khoảng 200 μg/kg đối với
cam thảo và sản phẩm cam thảo.
Để các dung dịch hiệu chuẩn này tránh ánh sáng. Các dung dịch này có thể
được sử dụng trong 1 tháng nếu được bảo quản ở khoảng -18 °C.
Bảng 1 - Chuẩn bị dung
dịch hiệu chuẩn
Dung dịch hiệu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích cuối
Nồng độ khối lượng của dung dịch hiệu chuẩn
μL
mL
ng/mL
1
15
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
15
25
0,6
3
25
25
1
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
5
5
150
10
15
6
250
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuyển các dung dịch hiệu chuẩn này vào các lọ LC (6.9) trước khi bơm.
6 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và cụ
thể như sau:
6.1 Cân phòng thử nghiệm, độ chính xác đến 0,01 g.
6.2 Cân phân tích, độ chính xác đến 0,1 mg.
6.3 Máy lắc phòng thử nghiệm và máy lắc ống ly
tâm.
6.4 Pipet, ví dụ: pipet định mức từ 100 μl đến 2 000 μl và 4 mL, thích hợp
dùng cho dung môi hữu cơ.
6.5 Bình chứa xyranh dùng một lần,
dung tích 100 mL và các bộ phận
gắn liền với cột ái lực miễn nhiễm.
6.6 Giấy lọc vi sợi thủy tinh, cỡ hạt được giữ lại 1,6 μm, đường kính 150 mm,
hoặc tương đương. Có thể thay bằng giấy lọc (6.7) khi đã được chứng minh là cho
kết quả tương đương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.8 Bơm chân không cho SPE/bộ rửa giải.
6.9 Lọ LC, dung tích khoảng 2 mL, hoặc lọ LC 2 mL có ống chèn, có
nắp vặn hoặc tương đương.
6.10 Bình định mức, có các dung tích khác nhau (ví dụ: 1 mL, 2 mL, 5 mL,
10 mL, 25 mL, 50 mL).
6.11 Bình nón, dung tích 100 mL hoặc 500 mL có nắp vặn, hoặc bình chứa
tương tự.
6.12 Hệ thống HPLC, bao gồm các bộ phận sau:
6.12.1
Bơm HPLC, có chế độ gradient,
có khả năng duy trì tốc độ dòng ổn
định không xung ở mức 0,8 mL/min và 1,0 mL/min.
6.12.2 Hệ thống bơm.
6.12.3 Tiền cột, có kích thước phù hợp, có vật liệu pha tĩnh giống hoặc
tương tự như cột phân tích.
6.12.4 Cột HPLC pha đảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một số ví dụ về cột thích hợp được nêu trong Phụ lục A.
6.12.5 Bộ khử khí, tùy chọn, để khử khí cho pha động (5.23; 5.24; 5.25;
5.26).
6.12.6 Lò cột, có khả năng duy trì nhiệt độ không đổi.
6.12.7 Detector huỳnh quang.
6.12.8 Hệ thống đánh giá dữ liệu.
7 Cách tiến hành
7.1 Chuẩn bị mẫu thử
Trộn hoặc khuấy kỹ mẫu phòng thử nghiệm trước khi lấy phần mẫu thử. Cân
phần mẫu thử cho vào bình nón hoặc bình hứng tương tự, dung tích 500 mL (6.11).
7.2 Chiết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ dung môi của phần mẫu thử phải là 1:8, ngoại trừ cam thảo và sản
phẩm cam thảo thì tỷ lệ dung môi là 1:20.
Đối với gia vị, thêm 100 mL (V1)
dung dịch chiết A (5.21). Đối với cacao
và sản phẩm cacao, thêm
100 mL (V1)
dung dịch chiết B (5.22). Đối với cam thảo và sản phẩm cam thảo, thêm 200 mL (V1)
dung dịch chiết A (5.21). Lắc bằng tay trong vài giây để thu được huyền
phù đồng nhất, sau đó lắc 40 min bằng máy lắc phòng thử nghiệm (6.3).
Lọc ít nhất 10 mL dịch chiết qua giấy lọc sợi thủy tinh (hoặc cellulose) đường
kính 150 mm (6.6, 6.7), đã được gấp dạng hình nón. Thu lấy dịch chiết đã lọc
vào bình nón có nắp vặn (6.11) để phân tích tiếp.
Tiến hành ngay quy trình làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm (7.3).
7.3 Làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm
Nối cột ái lực miễn nhiễm (5.27) với ống chân không (6.8) và gắn bình
chứa xyranh (6.5) vào cột ái lực miễn nhiễm.
Cột ái lực miễn nhiễm phải đạt đến nhiệt độ phòng trước khi sử dụng.
Đối với gia vị, cacao và sản phẩm cacao, chuyển 50 mL PBS
(5.19) và 1 mL dung dịch polysorbat 20 nồng độ 2 % (5.18) vào bình chứa (6.5)
và dùng pipet (6.4) chuyển 4 mL [V2] dịch chiết đã lọc thu được trong 7.2 vào bình
và trộn.
Đối với cam thảo và sản phẩm cam thảo, chuyển 15 mL PBS (5.19) vào bình
chứa (6.5) và dùng pipet chuyển 0,5 mL [V2] dịch chiết đã lọc thu được trong 7.2 vào bình
và trộn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu cần, quá trình này có thể được tăng tốc bằng cách dùng xyranh để tạo
áp suất nhẹ lên cột ái lực miễn nhiễm hoặc bằng cách tạo ra một lực chân không
nhỏ (ví dụ: sử dụng hệ thống chân không được mô tả trong 6.8). Trong cả hai trường
hợp, phải chú ý không vượt quá tốc độ dòng 3 mL/min (= 1 giọt/s).
LƯU Ý: Nếu sử dụng ống chân không, phải cẩn thận để tránh làm tăng tốc
độ dòng chảy qua cột vì có thể ảnh hưởng đến độ thu hồi.
7.4 Chuẩn bị dung dịch mẫu thử
Đối với ớt cay và ớt paprika, rửa cột bằng 10 mL nước ở tốc độ không quá 3
mL/min. Làm khô cột bằng cách dùng xyranh đẩy 50 mL không khí qua cột. Đối với
các loại gia vị, cacao và sản phẩm cacao cũng như cam thảo
và sản phẩm cam thảo, rửa cột bằng 1 mL dung dịch polysorbat 20 nồng độ 2 %
(5.18), tiếp theo là 10 mL nước ở tốc độ không quá 3 mL/min. Đối với cam thảo
và sản phẩm cam thảo, lặp lại các bước rửa. Làm khô cột bằng cách cho nitơ hoặc
không khí đi qua cột trong khoảng 1 s đến 2 s và loại bỏ dịch rửa giải khỏi
giai đoạn này của quy trình làm sạch.
Đối với gia vị, cacao và sản phẩm cacao, đặt bình định mức
dung tích 2 mL (6.10) dưới cột và cho 0,5 mL methanol (5.3) đi qua cột,
thu lấy dịch rửa giải. Sau khi giọt methanol
cuối cùng đi qua cột, đợi khoảng
1 min. Sau đó thêm tiếp 0,5 mL methanol (5.3) vào cùng bình định mức và thu lấy dịch rửa
giải. Cuối cùng thêm 0,5 mL methanol (5.3) và tiếp tục thu lấy dịch rửa giải, cẩn
thận cho không khí đi qua cột để thu những giọt cuối cùng. Thêm dung dịch acid acetic (5.16) vào bình định mức đến vạch và lắc. Kết quả thu được thể tích cuối
cùng chính xác là 2,0 mL [V3]. Chuyển một lượng dung dịch vừa đủ vào lọ LC (6.9) và đậy nắp.
Đối với cam thảo và sản phẩm cam thảo, đặt lọ dung tích 2 mL (6.9) dưới
cột và cho 0,5 mL methanol (5.3) đi qua cột, thu lấy dịch rửa giải. Sau
khi giọt methanol cuối cùng đi qua cột, đợi khoảng 1 min. Sau đó thêm tiếp
0,5 mL methanol (5.3) và thu lấy dịch rửa giải. Cuối cùng thêm 0,5 mL methanol (5.3)
và tiếp tục thu lấy dịch rửa giải, cẩn thận cho không khí đi qua cột để thu những
giọt cuối cùng.
Cho bay hơi dịch rửa giải trong methanol
đến khô bằng dòng nitơ nhẹ (5.1) ở
khoảng 30 °C đến 35 °C. Hòa tan lại cặn mẫu đã tinh sạch trong 200 μL [V3] pha động B (5.24), đậy nắp lọ và lắc trên máy
lắc (6.3) trong ít nhất 15 s, đảm bảo phần đáy của lọ được rửa kỹ bằng dung
môi. Chuyển dung dịch thử vào lọ LC (6.9) và phân tích.
LƯU Ý: Vì tất cả dịch rửa giải của cột ái lực miễn nhiễm đều được sử dụng
để phân tích định lượng nên điều quan trọng là phải làm khô cột ái lực miễn nhiễm
một cách hiệu quả bằng không khí sau bước rửa và sau khi rửa giải bằng methanol. Việc lắc lọ trước khi bơm cũng rất quan trọng để đảm bảo
tính đồng nhất của dung dịch trước khi bơm.
7.5 Quy trình thêm chuẩn (tùy chọn, nếu không sử dụng
mẫu chuẩn đã được chứng nhận (CRM))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Phân tích HPLC
8.1 Điều kiện vận hành HPLC
8.1.1 Yêu cầu chung
Bơm các thể tích bằng nhau của dung dịch thử mẫu và từng dung dịch hiệu
chuẩn vào hệ thống HPLC-FLD.
8.1.2 Ớt cay và ớt paprika (pha động A)
Khi sử dụng cột loại RP-C18 như quy định trong 6.12.4 và pha động A như
quy định trong 5.23, các thông số cài đặt sau đây được cho là thích hợp:
Tốc độ dòng: 0,8 mL/min
Thể tích bơm: 20 μL
Nhiệt độ lò cột (bao gồm cả cột bảo vệ): 22 °C ± 1 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bước sóng kích thích: 332 nm
Bước sóng phát xạ: 476 nm
Ochratoxin A có thời gian lưu xấp xỉ 6,6 min. Kích thước cột khác có thể
được sử dụng miễn là đạt được độ phân giải yêu cầu. Điều này phải được chứng
minh (sự chồng lấp tối đa của ochratoxin A với bất kỳ pic nào khác nếu có phải
nhỏ hơn 10 %). Tốc độ dòng có thể được điều chỉnh theo kích thước cột. Sắc ký đồ
điển hình của ớt paprika được nêu trong Phụ lục A, Hình
A.1.
8.1.3 Cam thảo và sản phẩm cam thảo (pha động B)
Khi sử dụng cột loại RP-C18 như quy định trong 6.12.4 và pha động B quy
định trong 5.24, các thông số cài đặt sau đây được cho là thích hợp:
Tốc độ dòng:
1,0 mL/min
Thể tích bơm:
20 μL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22 °C ± 1 °C
Nhiệt độ bộ lấy mẫu tự động (tùy chọn):
15 °C đến 20 °C
Bước sóng kích thích:
332 nm
Bước sóng phát xạ:
476 nm
Ochratoxin A có thời gian lưu xấp xỉ 10 min. Sắc ký đồ
điển hình của bột chiết cam thảo được nêu trong Phụ lục A, Hình A.2.
Sau khi làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm, dịch chiết đã
tinh sạch vẫn có thể chứa các chất có thể rửa giải sau đó hoặc trong các lần chạy
sắc ký tiếp theo xuất hiện dưới dạng pic chân rộng. Để tránh điều này, rửa cột
trong 10 min bằng pha động D làm dung dịch rửa (5.26) sau đó cân bằng lại cột 10
min bằng pha động B (5.24) trước lần chạy tiếp theo. Sự cần thiết của bước rửa
thay đổi tùy theo loại mẫu khác nhau và có thể được bỏ qua nếu không có nhiễu
nào từ các pic rửa giải muộn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi sử dụng cột phenyl-hexyl như quy định trong 6.12.4 và pha động C quy
định trong 5.25, các thông số cài đặt sau đây được cho là thích hợp:
Tốc độ dòng:
1,0mL/min
Thể tích bơm:
20 μL
Nhiệt độ lò cột (bao gồm cả cột bảo vệ):
50 °C ± 1 °C
Nhiệt độ bộ lấy mẫu tự động (tùy chọn):
15 °C đến 20 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
332 nm
Bước sóng phát xạ:
476 nm
Ochratoxin A có thời gian lưu xấp xỉ 5,7 min. Sắc ký đồ điển hình của hạt
tiêu trắng và hạt nhục khấu lần lượt được nêu trong Phụ lục A, Hình A.3 và Hình
A.4.
8.2 Đường chuẩn
Chuẩn bị đường chuẩn bằng cách bơm 20 μL của sáu dung dịch hiệu chuẩn
ochratoxin A (xem Bảng 1) vào đầu mỗi ngày phân tích.
Dựng đồ thị các tín hiệu píc theo diện tích hoặc chiều cao píc (trục y)
so với nồng độ khối lượng của dung dịch hiệu chuẩn ochratoxin A (5.32)
[ng/mL] (trục x) và tính đường chuẩn bằng phương pháp hồi quy
tuyến tính.
8.3 Nhận dạng
Bơm 20 μL dung dịch thử mẫu vào HPLC sử dụng cùng điều kiện được sử dụng
cho việc chuẩn bị đường chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Tính kết quả
Tính nồng độ khối lượng của ochratoxin A, ρ, biểu thị bằng nanogam trên mililit (ng/mL),
trong dung dịch mẫu thử bằng cách sử dụng phương trình hồi quy (y = ax + b) với
Công thức (2):

(2)
Trong đó:
S là tín
hiệu của pic ochratoxin A thu được từ sắc ký đồ của dung dịch mẫu
thử;
a là
giá trị độ dốc của hàm tuyến tính;
b là
giao điểm của đường chuẩn với trục y.
Tính hàm lượng ochratoxin A trong mẫu thử, w, tính bằng microgam
trên kilogam (μg/kg), sử dụng Công thức (3):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3)
Trong đó:
ρ
là nồng độ khối lượng của ochratoxin A trong dung dịch mẫu thử được
bơm và tương ứng với diện tích pic ochratoxin A, tính bằng nanogam trên mililit
(ng/mL);
V1
là thể tích dung dịch chiết dùng để chiết mẫu thử, tính bằng mililit
(mL);
V2
là thể tích dịch chiết mẫu được đưa lên cột ái lực miễn nhiễm, tính bằng
mililit (mL);
V3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
là khối lượng phần mẫu thử được chiết, tính bằng gam (g).
Nồng độ khối lượng của ochratoxin A trong dung dịch mẫu
thử phải nằm trong dải hiệu chuẩn. Trong trường hợp nồng độ khối lượng của
ochratoxin A trong dung dịch mẫu thử nằm ngoài dải hiệu chuẩn, thì cần pha
loãng dung dịch mẫu thử đến nồng độ khối lượng của ochratoxin A thích hợp với
đường chuẩn đã thiết lập. Hệ số pha loãng phải được đưa vào tất cả các công thức
tính tiếp theo.
10 Độ chụm
10.1 Yêu cầu chung
Chi tiết về các phép thử liên phòng thử nghiệm về độ chụm của phương
pháp được tóm tắt trong Phụ lục B. Các giá trị thu được từ các phép thử liên
phòng thử nghiệm này có thể không áp dụng được cho các dải nồng độ và nền mẫu
khác với các dải nồng độ và nền mẫu được nêu trong Phụ lục B.
10.2 Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa các kết quả của hai phép thử độc lập, đơn lẻ
thu được khi sử dụng cùng một phương pháp, trên vật liệu thử giống hệt nhau, do
một người thực hiện, sử dụng cùng thiết bị, thực hiện trong khoảng thời gian ngắn,
không quá 5 % các trường hợp vượt quá giới hạn lặp lại r trong Bảng 2.
10.3 Độ tái lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Dữ liệu xác nhận giá trị sử dụng đối
với ochratoxin A
Mẫu
, μg/kg
r, μg/kg
R, μg/kg
Ớt cay, bị ô nhiễm tự nhiên
1,8
0,7
1,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,5
3,0
6,8
Ớt cay, thêm chuẩn
45,0
2,2
14,7
Ớt paprika, bị ô nhiễm tự nhiên
6,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
Ớt paprika, thêm chuẩn
11,2
1,5
3,8
Ớt paprika, bị ô nhiễm tự nhiên
19,9
3,8
8 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,5
7,3
11,6
Ớt paprika,
bị ô nhiễm tự nhiên
84,9
20,8
29,5
Hạt tiêu đen, thêm chuẩn
2,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
Hạt tiêu đen, thêm chuẩn
22,6
3,5
6,3
Hạt tiêu trắng, thêm chuẩn
7,8
1,7
2,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24,9
7,2
9,0
Hạt nhục đậu khấu, thêm chuẩn
2,1
0,6
1,3
Hạt nhục đậu khấu, bị ô nhiễm tự nhiên
9,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,1
Hạt nhục đậu khấu, thêm chuẩn
22,6
5,3
10,7
Hỗn hợp gia vị, bị ô nhiễm tự nhiên
1,0
0,3
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
1,1
1,1
Hỗn hợp gia vị, thêm chuẩn
8,5
1,4
1,8
Hỗn hợp gia vị, thêm chuẩn
23,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,6
Rễ cam thảo, bị ô nhiễm tự nhiên
7,7
1,9
4,8
Rễ cam thảo, bị ô nhiễm tự nhiên
22,0
5,7
9,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,1
4,4
11,2
Rễ cam thảo, thêm chuẩn
51,9
8,1
15,3
Bột chiết cam thảo, bị ô nhiễm tự nhiên
25,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,6
Bột chiết cam thảo, thêm chuẩn
34,2
7,2
14,0
Bột chiết cam thảo, bị ô nhiễm tự nhiên
59,6
6,4
18,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
71,8
16,2
26,3
Dịch chiết cam thảo, bị ô nhiễm tự nhiên
96,8
16,2
347
Dịch chiết cam thảo, bị ô nhiễm tự nhiên
27,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,9
Dịch chiết cam thảo, bị ô nhiễm tự nhiên
64,3
10,1
23,5
Dịch chiết cam thảo, thêm chuẩn
141,4
17,6
38,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,1
2,2
1,5
Cacao,
bị ô nhiễm tự nhiên
7,2
2,7
4,6
Cacao,
thêm chuẩn
25,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,7
Sản phẩm cacao, bị ô nhiễm tự nhiên
2,8
0,8
2,3
Sản phẩm cacao, thêm chuẩn
8,8
1,6
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,3
5,3
10,0
11 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải tuân theo TCVN ISO/IEC 17025 và phải chứa ít nhất
các dữ liệu sau:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết mẫu (loại mẫu, ký hiệu);
b) viện dẫn tiêu chuẩn này
c) ngày và loại quy trình lấy mẫu (nếu biết);
d) ngày nhận mẫu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) các kết quả thử nghiệm và đơn vị biểu thị, khi cần thiết độ thu hồi
phải được công bố cùng với các kết quả thử nghiệm và các kết quả thử nghiệm có
được hiệu chính với các độ thu hồi đó hay không;
g) mọi đặc điểm cụ thể quan sát được trong quá trình thử nghiệm;
h) mọi thao tác không được quy định trong phương pháp này hoặc được coi
là tùy chọn có thể ảnh hưởng đến kết quả.
Phụ lục A
(tham khảo)
Sắc ký đồ
điển hình
Sắc ký đồ điển hình nêu trong Hình A.1, Hình A.2, Hình A.3 và Hình A.4
Điều kiện vận hành đối với Hình A.1:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RP-C182), kích thước 250 mm ×
đường kính trong 4,6 mm, pha tĩnh có cỡ hạt 5 μm
Tốc độ dòng:
0,8 mL/min
Pha động A:
xem 5.23
Nhiệt độ cột:
được kiểm soát ở 22 °C
Thể tích bơm:
20 μL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Huỳnh quang, bước sóng kích thích 332 nm, bước sóng phát xạ 476 nm,
băng thông ≤ 16 nm

CHÚ DẪN
t thời gian, tính bằng min
Y đơn vị đo quang, LU
1 pic ochratoxin A ở thời gian t khoảng 6,6 min
Hình A.1 - Bột ớt paprika (hàm lượng ochratoxin A khoảng 30 μg/kg)
Điều kiện vận hành đối với Hình A.2:
Cột:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ dòng:
1 mL/min
Pha động A:
xem 5.24
Nhiệt độ cột:
được kiểm soát ở 22 °C
Thể tích bơm:
20 μL
Detector
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
t thời gian, tính bằng min
Y đơn vị đo quang, LU
1 pic ochratoxin A ở 10 min (độ phân giải: > 3 với
cả hai pic trước và sau)
Hình A.2 - Bột chiết cam thảo (hàm lượng
ochratoxin A khoảng 80 μg/kg)
Điều kiện vận hành đối với Hình A.3
Cột:
cột HPLC Phenyl-hexyl4), kích thước 100 mm × đường
kính trong 4,6 mm, pha tĩnh có cỡ hạt 2,7 μm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0 mL/min
Pha động A:
xem 5.25
Nhiệt độ cột:
được kiểm soát ở 50 °C
Thể tích bơm:
20 μL
Detector
Huỳnh quang, bước sóng kích thích 332 nm, bước sóng phát xạ 476 nm,
băng thông ≤ 16 nm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
t thời gian, tính bằng min
Y đơn vị phát quang, LU
1 pic ochratoxin
A ở 5,7 min
Hình A.3 - Hạt tiêu trắng (hàm lượng
ochratoxin A khoảng 5 μg/kg)
Điều kiện vận hành đối với Hình A.4:
Cột:
cột HPLC Phenyl-hexyl5), 100 mm × đường
kính trong 4,6 mm, pha tĩnh có cỡ hạt 2,7 μm
Tốc độ dòng chảy:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pha động A:
xem 5.25
Nhiệt độ cột:
được kiểm soát ở 50 °C
Thể tích bơm:
20 μL
Detector
Huỳnh quang, bước sóng kích thích 332 nm, bước sóng phát xạ 476 nm,
băng thông ≤ 16 nm

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t thời gian, tính bằng min
Y đơn vị đo quang, LU
1 pic ochratoxin
A ở 5,7 min
Hình A.4 - Hạt nhục đậu khấu (hàm lượng
ochratoxin A khoảng 5 μg/kg)
Phụ lục B
(tham khảo)
Dữ liệu độ
chụm
Phương pháp này đã được thử nghiệm trong một loạt các phép thử liên
phòng thử nghiệm theo bộ tiêu chuẩn TCVN 6910 (ISO 5725). Dữ liệu cho trong Bảng
B.1, Bảng B.2, Bảng B.3 và Bảng B.4 thu được trong các phép thử liên phòng thử
nghiệm và độ thu hồi thu được với nền mẫu thêm chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
Ớt cay Số 1
Ớt cay Số 2
Ớt cay Số 3
Ớt paprika số 1
Ớt paprika số 2
Ớt paprika số 3
Ớt paprika số 4
Ớt paprika số 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2012
2012
2012
2012
2012
2012
2012
2012
Số phòng thử nghiệm tham gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
11
21
21
21
21
10
Số kết quả không phù hợp
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
0
Số ngoại lệ
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
0
1
0
0
Số kết quả được chấp nhận
20
20
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
19
20
10
Giá trị trung bình
, μg/kg
1,8
23,5
45,0
6,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84,9
11,2
45,5
Độ lệch chuẩn lặp lại sr, μg/kg
0,3
1,1
0,8
0,4
1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
2,6
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
14,3
4,6
1,7
6,9
6,8
8,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,7
Giới hạn lặp lại, r, μg/kg
0,7
3
2,2
1,2
3,8
20,8
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, μg/kg
0,5
2,4
5,2
0,9
2,9
10,5
1,4
4,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,5
10,4
11,6
14,0
14,5
12,4
12,2
9,1
Giới hạn tái lập, R, μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,8
14,7
2,4
8,1
29,5
3,8
11,6
Mức thêm chuẩn, μg/kg
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51,7
-
-
-
12,9
51,7
Độ thu hồi, %
Không áp dụng
Không áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không áp dụng
Không áp dụng
Không áp dụng
87
88
Giá trị HorRat
1,3
0,5
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,7
0,6
0,6
0,4
Bảng B.2 - Dữ liệu độ chụm đối với hạt tiêu đen, hạt tiêu
trắng, nhục đậu khấu và hỗn hợp gia vị
Thông số
Hạt tiêu đen số 1
Hạt tiêu đen số 2
Hạt tiêu trắng số 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhục đậu khấu số 1
Nhục đậu khấu số 2
Nhục đậu khấu số 3
Hỗn hợp gia vị số 1
Hỗn hợp gia vị số 2
Hỗn hợp gia vị số 3
Hỗn hợp gia vị số 4
Năm thử nghiệm liên phòng
2016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2016
2016
2016
2016
2016
2016
2016
2016
2016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
14
14
14
14
14
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Số kết quả không phù hợp
2
0
1
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
Số ngoại lệ
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
0
Số kết quả được chấp nhận
12
14
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
14
14
13
14
14
Giá trị trung bình,
, μg/kg
2,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,8
24,9
2,1
22,6
9,8
8,5
23,8
1,0
2,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
1,3
0,6
2,6
0,2
1,9
1,3
0,5
1,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
8,7
5,6
7,9
10,5
11,1
8,5
13,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,1
11,4
16,7
Giới hạn lặp lại r, μg/kg
0,6
3,5
1,7
7,2
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,7
1,4
4,7
0,3
1,1
Độ lệch chuẩn tái lập sR, μg/kg
0,2
2,3
0,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
3,8
2,2
0,7
2,7
0,2
0,4
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối, RSDR, %
9,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,8
13,0
22,2
17,1
22,6
7,7
11,5
16,0
16,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
6,3
2,6
9,0
1,3
10,7
6,1
1,8
7,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1
Mức thêm chuẩn, μg/kg
3
30
10
30
3
30
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
-
-
Độ thu hồi, %
80
75
78
83
71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
không áp dụng
85
79
không áp dụng
không áp dụng
Giá trị HorRat
0,6
0,8
0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,8
0,7
0,7
0,8
0,5
0,6
Bảng B.3 - Độ chụm đối với bột chiết cam thảo,
dịch chiết cam thảo và rễ cam thảo
Thông số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột chiết số 2
Bột chiết số 3
Bột chiết số 4
Bột chiết số 5
Dịch chiết số 1
Dịch chiết số 2
Dịch chiết số 3
Rễ cam thảo số 1
Rễ cam thảo số 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rễ cam thảo số 4
Năm thử nghiệm liên phòng
2010
2010
2010
2010
2010
2010
2010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2010
2010
2010
2010
Số phòng thử nghiệm tham gia
20
20
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
20
20
20
20
20
Số kết quả không phù hợp
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
1
4
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số ngoại lệ
0
0
0
2
0
0
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
2
Số kết quả được chấp nhận
19
19
19
17
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
17
15
19
17
17
Giá trị trung bình,
, μg/kg
25,7
34,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
59,6
96,8
27,4
141,4
64,3
7,7
26,1
51,9
22,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
2,6
5,8
2,3
5,8
2,4
6,3
3,6
0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
2,0
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
5,8
7,6
8,1
3,9
6,0
8,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,6
9,1
6,1
5,6
9,1
Giới hạn lặp lại r, μg/kg
4,3
7,2
16,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,2
6,9
17,6
10,1
1,9
4,4
8,1
5,7
Độ lệch chuẩn tái lập sR, μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
9,4
6,6
12,4
4,6
13,7
8,4
1,7
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,3
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối, RSDR, %
12,1
14,6
13,1
11,1
12,8
16,8
9,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,1
15,3
10,6
15,0
Giới hạn tái lập R, μg/kg
8,6
14,0
26,3
18,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,9
38,4
23,5
4,8
11,2
15,3
9,2
Mức thêm chuẩn, μg/kg
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
81,5
-
-
-
160,0
-
30,0
60,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ thu hồi, %
không áp dụng
86
84
không áp dụng
không áp dụng
không áp dụng
88
không áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87
87
không áp dụng
Giá trị HorRat
0,5
0,7
0,6
0,5
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,6
1,0
0,7
0,5
0,7
Bảng B4 - Dữ liệu về độ
chụm đối với cacao và sản phẩm cacao
Thông số
Cacao số 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cacao số 3
Sản phẩm cacao số 1
Sản phẩm cacao số 2
Sản phẩm cacao số 3
Năm thử nghiệm liên phòng
2016
2016
2016
2016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2016
Số phòng thử nghiệm tham gia
15
15
15
15
15
15
Số kết quả được chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
14
15
15
15
Số kết quả không phù hợp
1
0
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
Số ngoại lệ
0
0
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,4
2,1
7,2
8,8
26,3
2,8
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, μg/kg
1,1
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
1,9
0,3
Độ lệch chuẩn lặp lại tương đối, RSDr, %
4,5
18,7
13,5
6,7
7,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại, r, μg/kg
3,2
1,1
2,7
1,6
5,3
0,8
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, μg/kg
6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,7
2,3
3,6
0,8
Độ lệch chuẩn tái lập tương đối, RSDR, %
23,7
26,1
23,1
25,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,7
Giới hạn tái lập, R, μg/kg
16,7
1,5
4,6
6,3
10,0
2,3
Mức thêm chuẩn, μg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
10,0
30,0
-
Độ thu hồi, %
85
Không áp dụng
Không áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88
Không áp dụng
Giá trị HorRat
0,8
0,5
0,7
0,7
0,8
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN ISO/IEC 17025, Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử
nghiệm và hiệu chuẩn
[2] TCVN 6910 (ISO 5725) (tất cả các phần), Độ chính xác (độ đúng và
độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo
[3] Regulation EC No 1907/2006 of
the European Parliament and of the Council, Official Journal Of the European
Union Corrigendum in L 136/3 of 29 May 2007 in its current version
[4]
DEUTSCHE FORSCHUNGSGEMEINSCHAFT. Maximum workplace concentration and biological
tolerance values, “Mitteilung der Senatskommission zur Prüfung gesundheitsschädlicher
Arbeitsstoffe” as amended; Kennedyallee 40, 53175 Bonn accessible under https://onlinelibrary.wiley.com/book/10.1002/9783527682027
[5]
KUNSAGI Z., STROKA J. Determination of ochratoxin A in Capsicum spp.
(paprika and chili) by immunoaffinity column cleanup and liquid chromatography:
Collaborative study. J. AOAC Int. 2014, 97, pp. 876-883
[6]
CUBERO-LEON E., BOUTEN K., SENYUVA H., STROKA J. Determination Of ochratoxin A
in black and white pepper, nutmeg, spice Mix, cocoa and drinking chocolate by
high-performance liquid chromatography couμled with fluorescence detection:
Collaborative study. J. AOAC Int. 2017 Apr 22
[7]
LERDA D., AMBROSIO M., KUNSAGI Z., STROKA J. Determination of ochratoxin A in
licorice and licorice extracts by high-performance liquid chromatography couμled
with fluorescence detection: Collaborative study.J. AOAC Int. 2013, 96
pp. 331-340
[8]
EUROPEAN COMMISSION. Guidance document on identification of mycotoxins in food
and feed SANTE/12089/2016 Imμlemented by 01/01/2017. Weblink (accessed
14.11.2018): https://ec.europa.eu/food/sites/food/files/safew/docs/cs_contaminants_sampling_guid-doc-ident-
mycotoxins.pdf
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Tất cả các cột được sử dụng làm ví dụ. Thông tin này đưa ra tạo thuận
tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định sử dụng các sản phẩm này. Các sản phẩm tương tự có thể sử dụng nếu cho
kết quả tương đương.
3) Tất cả các cột được sử dụng làm ví dụ. Thông tin này đưa ra tạo thuận
tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định sử dụng các sản phẩm này. Các sản phẩm tương tự có thể sử dụng nếu cho
kết quả tương đương.
4) Tất cả các cột được sử dụng làm ví dụ. Thông tin này được đưa ra nhằm
tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn này và không ấn định sử dụng các sản phẩm được nêu tên. Có thể sử dụng các
sản phẩm tương tự nếu cho kết quả tương đương.
5) Tất cả các cột được sử dụng làm ví dụ. Thông tin này đưa ra tạo thuận
tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định sử dụng các sản phẩm này. Các sản phẩm tương tự có thể sử dụng nếu cho
kết quả tương đương.