TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14432:2025
ISO 21422:2018
SỮA, SẢN PHẨM SỮA,
THỨC ĂN CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ SƠ SINH VÀ SẢN PHẨM DINH DƯỠNG DÀNH CHO NGƯỜI LỚN
- XÁC ĐỊNH CHLORIDE - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ
Milk, milk products, infant formula and adult nutritionals
- Determination of chloride- Potentiometric titration method
Lời nói đầu
TCVN 14432:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 21422:2018*);
TCVN 14432:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F6 Dinh dưỡng và thức ăn kiêng biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Milk, milk products, infant formula and adult
nutritionals - Determination of chloride- Potentiometric titration method
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định chloride trong
sữa, sản phẩm sữa, thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng
dành cho người lớn bằng chuẩn độ điện thể MPIPIM có dải phân tích từ 0,35 mg
chloride/100 g đến 711,6 mg chloride/100 g sản phẩm hoặc các sản phẩm uống liền.
2 Tài liệu viện dẫn
Trong tiêu chuẩn này không có tài liệu nào được viện dẫn.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này không có thuật ngữ nào được định nghĩa.
4 Nguyên tắc
Chloride
được chiết từ mẫu bằng cách trộn
trong nước ấm hoặc được phân tích trực tiếp từ các sản phẩm uống
liền (RTF). Sau khi kết tủa protein
(tùy chọn), các ion chloride được chuẩn độ với dung dịch AgNO3
đã chuẩn hóa bằng phép đo điện thế,
sử dụng điện cực bạc để phát hiện điểm kết thúc chuẩn độ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Nước, đã tinh sạch, nhỏ hơn 0,056 mS/cm (lớn hơn 18 MΩ) (EMD
Millipore1) Corp., Billerica, MA, USA, hoặc
tương đương).
5.2
Natri chloride (NaCl), độ
tinh khiết ≥ 99,5 %, chất chuẩn đã được chứng nhận để chuẩn độ, Sigma Aldrich #71387 1) hoặc tương đương.
5.3 Bạc nitrat (AgNO3), đáp ứng quy định phân tích của Dược điển châu Âu (Ph. Eur), Dược điển
Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), độ tinh khiết phân tích đạt 99,8 % đến 100,5 %,
Sigma-Aldrich 10220 1) hoặc tương đương.
5.4 Kali ferrocyanide trihydrat (K4Fe(CN)6•3H2O), tinh
khiết phân tích, thuốc thử của Viện hóa học Mỹ (ACS), thuốc thử theo ISO, thuốc
thử theo dược điển châu Âu, độ tinh khiết ≥ 99 %, Sigma-Aldrich # 31524 1)
hoặc tương đương.
5.5 Kẽm acetat dihydrat (Zn(CH3COOH)2•2H2O), thuốc
thử tinh khiết phân tích, độ tinh khiết ≥ 99,0 %, Sigma Aldrich # 964591) hoặc tương đương.
5.6 Acid nitric (HNO3), độ tinh khiết tối thiểu 65 %, Merck # 1004521)
hoặc tương đương.
5.7 Dung dịch AgNO3 đã chuẩn hóa, nồng độ c = 0,1 mol/L, Titripur® Reag.
Ph. Eur. Raeg. USP. # 1,09081,1000 hoặc EM3214-1 hoặc chất chuẩn độ
đã chuẩn hóa có sẵn để sử dụng phù hợp với GB/T 601 [5] 1) hoặc tương đương.
5.8 Dung dịch chuẩn NaCl, c = 0,1000 0 mol/L, Alfa Aesar1), # 35616, (Ward Hill, MA, Mỹ) hoặc tương đương.
5.9 Acid axetic băng 100 %, tinh khiết phân tích, MERCK, # 100063 1) hoặc tương
đương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.11 Aceton.
5.12 Dimethylpolysiloxan, chất chống tạo bọt, Sigma-Aldrich, #DMPS2C1)
hoặc tương đương.
6 Chuẩn bị dung dịch
6.1 Dung dịch AgNO3 đã chuẩn hóa, c
= 0,1 mol/L.
Nếu không có sẵn dung dịch chuẩn AgNO3 (5.7) để sử dụng, cân
16,989 0 g ± 0,000 5 g AgNO3 (5.3) sấy trước trong 2 h ở nhiệt độ
120 °C ± 2 °C. Hòa tan trong nước (5.1) và thêm nước đến vạch trong bình định mức
1 000 ml. Bảo quản trong chai thuốc thử màu nâu.
Sau khi chuẩn bị, kiểm tra độ chuẩn bằng cách chuẩn độ 5,0 ml với
dung dịch NaCl chính xác 0,1 mol/L. Đối với dung dịch có bán sẵn hoặc dung dịch
tự chuẩn bị bởi phòng thử nghiệm, kiểm tra độ chuẩn theo cách thông thường. Bảo
quản dung dịch AgNO3 đã chuẩn hóa sao cho tránh ánh sáng, trong thời
gian hai tháng.
6.2
Dung dịch NaCl, c = 0,1 mol/L.
Nếu không có sẵn dung dịch chuẩn NaCl (5.8) để sử dụng, cân 5,844 0 g +
0,000 5 g NaCl (5.2) đã sấy trước trong 2 h ở nhiệt độ 110 °C ± 2 °C. Hòa tan
trong nước (5.1) và thêm nước đến vạch trong bình định mức 1 000 ml. Dung
dịch này bền trong thời gian một tháng.
6.3 Dung dịch kết tủa (Carrez) I.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4 Dung dịch kết tủa (Carrez)
II.
Cân 220 g kẽm acetat dihydrat (5.5) và chuyển vào bình định mức 1 000
ml. Hòa tan bằng một lượng nước (5.1) thích hợp và thêm 30
ml acid axetic băng (5.9). Thêm nước (5.1) đến vạch. Trộn đều.
6.5 Dung dịch HNO3, c = 4 mol/L.
Thêm cẩn thận 100 ml HNO3 đậm đặc (5.6) vào 300 ml nước
(5.1). Trộn đều.
Tùy theo hướng dẫn của nhà sản xuất bộ lấy mẫu tự động/dụng cụ chuẩn độ,
có thể sử dụng dung dịch rửa (ví dụ: aceton, dung dịch acid nitric hoặc chất khác).
6.6 Dung dịch AgNO3, c = 0,025
mol/L (tùy chọn).
Dùng pipet lấy 25 ml dung dịch AgNO3, 0,1 mol/L (5.7 hoặc 6.1) cho vào bình định mức
100 ml. Thêm nước (5.1) đến vạch. Chuẩn bị dung dịch mới trước
khi sử dụng. Sau đó kiểm tra độ chuẩn độ bằng cách chuẩn độ 25 ml bằng
dung dịch NaCl 0,025 mol/L.
6.7 Dung dịch NaCl, c = 0,025 mol/L (tùy chọn).
Dùng pipet lấy 25 ml dung dịch NaCl, 0,1 mol/L (5.8 hoặc 6.2) cho
vào bình định mức 100 ml. Thêm nước (5.1) đến vạch. Chuẩn bị dung dịch mới
trước khi sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân 10,11 g KNO3 (5.10) cho vào bình định mức 100 ml. Thêm
khoảng 80 ml nước (5.1) và đặt vào bộ làm sạch bằng siêu âm (7.13)
cho đến khi hòa tan hoàn toàn. Làm nguội đến nhiệt độ phòng và thêm nước (5.1)
đến vạch. Trước khi sử dụng, lọc bằng xyranh dùng một lần có màng lọc 0,45 μm
(7.14).
7 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể
như sau:
7.1
Cân phân tích, có độ chính xác 0,01 mg và 0,1 mg.
7.2 Máy
ly tâm, loại để bàn có rôtô dùng cho ống đong dung
tích 50 ml, có thể vận hành ở 4°C và ≥ 12 000g.
7.3 Ống ly tâm, dung tích 50 ml,
hình nón, bằng polypropylen.
7.4 Pipet, dung tích 1 ml, 10 ml, 20 ml, 50 ml và 100
ml, định mức hoặc tự động, loại A
phù hợp TCVN 7153 (ISO 1042) [6].
7.5 Bình định mức một vạch, dung tích 50 ml, 100 ml, 500 ml và 1
000 ml, loại A phù hợp TCVN 7153 (ISO 1042) [6].
7.6 Ống đong chia độ, dung tích 25 ml,
100 ml và
500 ml, bằng thủy tinh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.8 Máy đo pH hoặc máy đo microvolt (mV), với thang đo ± 700 mV.
7.9 Máy chuẩn độ tự động, bộ lấy mẫu tự động, buret có
pittông tự động, với bộ phân phối và bộ bơm điều khiển từ xa hoặc buret thủy
tinh dung tích từ 20 ml hoặc 25 ml.
Bộ lấy mẫu tự động Roundo Tower Mettler T50, phần mềm MettlerLabX 3.1 hoặc bộ
lấy mẫu Metrohm 862, Dosino 800, bộ chuyển đổi 10 ml hoặc
tương đương. Cũng có thể sử dụng, bộ chuẩn độ bán tự động (ví dụ:
MetrohmTitrando 905/907), có phần mềm MetrohmTiamo™2) hoặc
tương đương hoặc có thể sử dụng bộ chuẩn độ thủ công (sử dụng burret có thể đọc
được 0,01 ml).
7.10 Điện cực vòng bạc kết hợp, ví dụ: Mettler DM 141 hoặc DMM45-SC, Metrohm
Ag Titrode 6.0430.1002) hoặc tương đương, Cũng có thể sử dụng điện cực
bạc có điện cực so sánh.
7.11 Máy khuấy từ.
7.12 Nồi cách thủy.
7.13 Máy làm sạch bằng siêu âm.
7.14 Xyranh dùng một lần, dung tích 3 ml, có que khuấy và màng lọc xyranh dùng một lần
0,45 μm.
7.15 Bộ trộn, có thể giữ và trộn một lượng 100 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Bột, sữa, sản phẩm từ sữa và thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh
Trộn kỹ để đảm bảo mẫu được đồng nhất. Đối với mẫu dạng bột, hòa
tan 25 g mẫu trong 200 ml nước ấm 40 °C.
8.2 Phomat, phomat cứng hoặc phomat có cùi
Trước khi phân tích, loại bỏ lớp cùi hoặc lớp ria hoặc bề mặt bị đốm của
phomat để thu được mẫu phomat đại diện cho phần ăn được. Nghiền hoặc xay mẫu bằng
cách sử dụng dụng cụ thích hợp. Trộn nhanh phần mẫu đã nghiền hoặc xay, nếu có
thể nghiền hoặc xay lại lần hai và trộn kỹ lại. Nếu mẫu không thể nghiền hoặc
xay thì trộn kỹ bằng cách khuấy và nhào trộn mạnh.
Chuyển mẫu vào vật chứa kín khí chờ phân tích, cần tiến hành phân tích
càng sớm càng tốt sau khi nghiền. Nếu không phân tích ngay, thì cần tiến hành mọi
biện pháp phòng ngừa để đảm bảo mẫu được bảo quản đúng cách và tránh ngưng tụ
hơi ẩm trên bề mặt bên trong của vật chứa. Nhiệt độ bảo quản phải
từ 10 °C đến 12 °C.
8.3 Bơ
Nếu mẫu không đồng nhất được, khi quan sát bằng mắt thường hoặc nếu lịch
sử của mẫu (hạn sử dụng, điều kiện bảo quản) làm mẫu không đồng nhất như dự kiến
thì cần đồng nhất mẫu như sau.
Làm ấm mẫu trong vật chứa ban đầu, chưa mở nắp, đến nhiệt độ sao
cho mẫu đủ mềm, lượng chứa bên trong phải chiếm một phần ba đến
hai phần ba vật chứa, để dễ dàng trộn kỹ mẫu đến trạng thái đồng nhất (bằng
máy lắc hoặc bằng tay). Chú ý nhiệt độ trộn không vượt quá 30 °C.
Làm nguội mẫu đến nhiệt độ môi trường bằng cách khuấy trộn liên tục cho
đến khi nguội hoàn toàn. Sau đó, mở ngay hộp đựng mẫu và khuấy nhanh (không quá
10 s) bằng dụng cụ thích hợp, ví dụ: thìa hoặc dao trộn, trước khi cân.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1 Phomat
Cân 2 g đến 5 g mẫu đã chuẩn bị (8.2) cho vào bình chuẩn độ. Đối với
phomat chế biến, cân 2,5 g. Thêm 30 ml nước (5.1) ở nhiệt độ khoảng 55 °C. Tạo huyền
phù mẫu, sử dụng bộ trộn (7.15). Tráng bộ trộn bằng khoảng 10 ml nước,
thu lấy nước tráng cho vào bình chuẩn độ. Thêm 2 ml đến 3 ml dung
dịch HNO3 c = 4 mol/L (6.5). Tiến hành theo 9.4.4.
9.2
Bơ
Cân 2 g đến 4 g mẫu đã chuẩn bị (8.3) cho vào bình chuẩn độ. Đối với bơ
mặn, cân 2,5 g. Thêm cẩn thận 100 ml nước sôi và gia nhiệt đến sôi để tạo huyền phù
mẫu thử. Làm nguội huyền phù thu được đến dưới 55 °C. Tiến hành theo 9.4.4.
9.3 Sữa, sản phẩm sữa, sản phẩm thức ăn công thức
dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn
Tiến hành theo 9.4.3 trừ khi cần xác định độ kết tủa protein bổ
sung để đạt được hiệu suất chấp nhận được. Kết tủa protein được
thực hiện theo 9.4.1 đến 9.4.2.
CHÚ THÍCH: Dữ liệu xác nhận giá trị sử dụng của từng thử nghiệm cộng
tác đối với các sản phẩm thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh dưỡng dành cho người lớn
(Phụ lục B) cho thấy không có sự chênh lệch giữa các kết quả đối với mẫu được xử
lý có và không có kết tủa protein bổ sung. Xem Phụ lục C.
9.4 Cách tiến hành
9.4.1 Cân
một lượng sản phẩm uống liền hoặc bột đã pha (8.1) đã được trộn kỹ, thích hợp
(ví dụ: 25 g, chính xác đến 1 mg) cho vào ống ly tâm 50 ml. Đối
với mẫu có hàm lượng chloride cao, cân phần mẫu thử nhỏ hơn (ví dụ: 5 g sản
phẩm uống liền hoặc bột đã pha).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.4.2 Ly
tâm ở 12 000g trong 5 min ở 4 °C. Sau đó để cân bằng đến nhiệt độ
phòng.
9.4.3 Chuyển chính xác 10 ml huyền phù từ bước
9.4.1 đến 9.4.2 hoặc cân một lượng thích hợp sản phẩm uống liền hoặc bột đã pha
(8.1) (ví dụ: 25 g + 1 g, cân chính xác đến 1 mg). Đối với mẫu có hàm lượng chloride cao,
cân phần mẫu thử nhỏ hơn (ví dụ: 5 g ± 1 g sản phẩm uổng liền hoặc bột đã pha)
cho vào cốc mẫu 120 ml hoặc cốc lấy mẫu tự động.
Thêm 5 ml dung dịch HNO3 (6.5) và 50 ml nước
trước khi chuẩn độ. Cho thanh khuấy từ vào (nếu thiết bị chuẩn độ không có
thanh khuấy tích hợp). Đặt cốc hoặc cốc lấy mẫu tự động lên bộ khuấy từ và khuấy
cho đến khi hòa tan hoặc tạo huyền phù hoàn toàn.
9.4.4 pH của dung dịch thử phải nhỏ hơn 1,5. Trong trường
hợp có nghi ngờ, kiểm tra bằng cách dùng máy đo pH, thêm một chút dung dịch
HNO3 (6.5), nếu cần.
10 Điều kiện vận hành thiết bị
10.1 Kiểm tra và bảo dưỡng điện cực bạc kết hợp
Tráng điện cực bằng nước khử ion và lau sạch trước khi sử dụng. Định kỳ
thay mới chất điện phân KNO3 c = 1 mol/L (6.8) theo khuyến cáo của nhà sản xuất. Nếu chất béo dính
vào điện cực trong dãy phép phân tích thì loại bỏ chất béo đó bằng cách nhúng
nhanh điện cực trong aceton (5.11). Bảo quản điện cực bạc trong dung dịch KNO3
(6.8) sau khi làm sạch thích hợp.
CHÚ THÍCH: Có thể sử dụng riêng điện cực bạc và điện cực so
sánh thay cho điện cực bạc kết hợp.
10.2 Chuẩn độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đưa dung dịch rửa (6.5) vào vị trí rửa nếu sử dụng bộ lấy mẫu tự động.
Đảm bảo có đủ thể tích dung dịch rửa.
Khuấy liên tục mà không chạm vào điện cực, chuẩn độ dung dịch mẫu tự động
bằng dung dịch AgNO3 đã chuẩn hóa (6.1) cho đến khi kết thúc chuẩn độ.
Xem ví dụ ở Phụ lục A. Thể tích dung dịch AgNO3 đã chuẩn hóa (6.1) đã sử dụng phải được ghi lại
tự động và có thể đọc từ phần mềm của máy chuẩn độ hoặc tài liệu trong báo cáo
vận hành của máy chuẩn độ.
Chuẩn độ thủ công sử dụng buret (7.9), bổ sung dung dịch AgNO3 đã chuẩn hóa (6.1) cho đến khi gần đến điểm kết
thúc chuẩn độ. Tiếp tục chuẩn độ chậm lại cho đến khi đạt được điểm kết thúc
quan sát được trên máy đo, với hai lần bổ sung lượng nhỏ dung dịch AgNO3 đã chuẩn hóa (6.1) (khoảng 0,05 ml).
10.3 Xác định mẫu chứa lượng chloride rất thấp
Khi xác định nồng độ clurua thấp (ví dụ: < (10 đến 20) mg/100 g),
như trong whey bột đã khử muối, thì sử dụng dung dịch AgNO3 đã chuẩn hóa 0,025 mol/L (6.6) để chuẩn độ sẽ cho độ chụm lớn hơn.
10.4 Phép thử trắng
Để xác định hàm lượng chloride của thuốc thử, tiến hành phép thử trắng sử dụng
thuốc thử và nước (5.1) thay thế cho phần mẫu thử. Thể tích dung dịch chuẩn độ
sử dụng trong phép thử trắng ở điểm kết thúc chuẩn độ phải nhỏ hơn 0,05 ml khi sử
dụng dung dịch chuẩn AgNO3 đã chuẩn hóa (5.7 hoặc 6.1) và nhỏ hơn
0,2 ml khi sử dụng dung dịch chuẩn AgNO3 đã chuẩn hóa 0,025 mol/L (6.6). Ngoài ra, kiểm tra các thuốc thử và nước
trong quy trình và tiến hành phép thử trắng so sánh cho đến khi đạt
được tiêu chí.
11 Phép thử sự phù hợp của hệ thống
Trước khi sử dụng, chuyển 5 ml dung dịch NaCl (5.8 hoặc 6.2) vào cốc đựng mẫu
120 ml. Nếu chuẩn độ bằng AgNO3 0,025
mol/L, sử dụng 1 ml dung dịch NaCl. Thêm 5 ml dung dịch HNO3
(6.5) và 50 ml nước. Đưa dung dịch rửa (6.5) vào vị trí rửa của bộ lấy
mẫu tự động. Chuẩn độ, sử dụng máy chuẩn độ tự động, bán tự động hoặc thủ công.
Thực hiện ba lần lặp lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 Tính kết quả
Tính nồng độ AgNO3, csnc, biểu
thị bằng mol/L, khi kiểm tra sự phù hợp của hệ thống và báo cáo kết quả đến bốn
chữ số thập phân.
Nếu dùng dung dịch NaCl đã chuẩn bị (6.2), sử dụng Công thức (1):

(1)
Trong đó:
m1
là khối lượng NaCl có trong 5 ml
hoặc 1 ml dung
dịch NaCl (6.2), tính bằng miligam (mg);
V1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,844
là khối lượng NaCl tương ứng với 1 ml AgNO3 0,1
mol/L, tính bằng miligam (mg);
10
là hệ số khối lượng chuyển đổi từ độ chuẩn thành nồng độ của chất
chuẩn.
Hoặc nếu dùng dung dịch NaCl 0,10 mol/L (5.8) loại chất chuẩn có bán sẵn,
sử dụng Công thức (2):

(2)
Trong đó:
V3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V1
là thể tích của dung dịch AgNO3 0,1 mol/L hoặc 0,025 mol/L
đã sử dụng ở điểm kết thúc chuẩn độ, tính bằng mililit (ml).
Tính phần khối lượng chloride trong mẫu, wcl, biểu thị bằng mg/100 g, và báo cáo kết quả đến ba chữ số có nghĩa, sử
dụng Công thức (3):

(3)
Trong đó:
m
là khối lượng mẫu thử, tính bằng gam (g);
c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V2
là thể tích của dung dịch AgNO3 đã sử dụng ở điểm kết thúc
chuẩn độ, tính bằng mililit (ml);
V0
là thể tích của dung dịch AgNO3 đã sử dụng ở điểm kết thúc chuẩn độ
dùng cho phép thử trắng (10.4), tính bằng mililit (ml);
f
là hệ số pha loãng cho việc chuẩn bị bột đã pha, sản phẩm
uống liền hoặc sản phẩm cô đặc; đối với mẫu yêu cầu bước kết tủa protein (9.4.1
đến 9.4.2), hệ số bổ sung (ví dụ: f = 5 đối với 25 g mẫu) là cần
thiết;
35,45
là khối lượng chloride, tương ứng với 1 ml AgNO31
mol/L, tính bằng miligam (mg);
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 Độ chụm
13.1 Yêu cầu chung
Chi tiết của phép thử liên phòng thử nghiệm về độ chụm của phương pháp
được nêu trong Phụ lục B. Các giá trị thu được từ phép thử liên phòng thử nghiệm
có thể không áp dụng cho các dải nồng độ phân tích và/hoặc nền mẫu khác với dải
nồng độ và nền mẫu nêu trong Phụ lục B.
13.2 Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử nghiệm đơn lẻ, thu được
trên vật liệu thử giống hệt nhau, do cùng một người thực hiện, sử dụng cùng thiết
bị, trong một khoảng thời gian ngắn, không quá 5 % các trường hợp lớn hơn giới
hạn lặp lại r.
Các giá trị đối với chloride nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Giá trị độ lặp
lại đối với chloride
Giá trị trung bình 
(mg/100 g)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[r=2,8 x sr], mg/100g
Nền mẫu
385,5
6,30
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột có hàm lượng chất béo thấp dành cho người
lớn
162,6
4,76
Sản phẩm dinh dưỡng uống liền có hàm lượng chất béo cao dành cho người
lớn
154,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm dinh dưỡng uống liền có hàm lượng protein cao
dành cho người lớn
701,1
14,03
SRM 1849a
478,6
11,68
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ tập đi
42,4
1,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
510,3
15,93
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ đậu nành dành cho trẻ sơ
sinh
413,7
20,38
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ sơ sinh
330,4
10,36
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ FOS/GOS dành
cho trẻ sơ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,92
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ đậu nành thủy phân một phần
dành cho trẻ sơ sinh
380,2
6,55
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa thủy phân một phần
dành cho trẻ sơ sinh
357,3
9,97
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ sơ sinh
443,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ nhỏ
372,54
8,62
Bột elemental (sản phẩm chứa acid amin
tự do không có peptid) dành cho trẻ sơ sinh
35,41
3,11
Sản phẩm dinh dưỡng uống liền có hàm lượng chất béo cao dành cho người
lớn - giả dược
40,2
1,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,4
11,20
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ nhỏ - giả
dược
22,5
0,92
Thức ăn công thức uống liền có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ sơ sinh
- giả dược
358,9
5,26
Bột elemental dành cho trẻ sơ sinh - giả dược
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,67
Bơ
562,2
23,66
Phomat
169,5
6,10
Whey
protein cô đặc
771,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa bột nguyên chất
95,3
3,64
Sữa nguyên chất
281,3
5,35
Whey
bột
13.3
Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử nghiệm đơn lẻ, thu được trên
vật liệu thử giống hệt nhau, được báo cáo bởi hai phòng thử nghiệm khác nhau,
do người thực hiện khác nhau, sử dụng thiết bị khác nhau, không quá 5 % các trường
hợp lớn hơn giới hạn tái lập R.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Giá trị độ tái lập đối với chloride
Giá trị trung bình X
(mg/100 g)
Giới hạn tái lập, R
[R = 2,8 × sR], mg/100 g
Nên mẫu
385,5
37,35
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột có hàm lượng chất béo thấp dành cho người
lớn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,59
Sản phẩm dinh dưỡng uống liền có hàm lượng chất béo cao dành cho người
lớn
154,2
13,02
Sản phẩm dinh dưỡng uống liền có hàm lượng protein cao
dành cho người lớn
701,1
47,99
SRM 1849a
478,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ tập đi
42,4
2,77
Thức ăn công thức uống liền có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ sơ sinh
510,3
28,67
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ đậu nành dành cho trẻ sơ
sinh
413,7
40,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
330,4
23,52
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ FOS/GOS dành
cho trẻ sơ sinh
386,1
44,16
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ đậu nành thủy phân một phần
dành cho trẻ sơ sinh
380,2
24,16
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa thủy phân một phần
dành cho trẻ sơ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36,68
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ sơ sinh
443,6
44,24
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ nhỏ
372,54
40,66
Bột elemental dành cho trẻ sơ sinh
35,41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm dinh dưỡng uống liền có hàm lượng chất béo cao dành cho người
lớn - giả dược
40,2
4,37
Sản phẩm dinh dưỡng uống liền có hàm lượng protein cao
dành cho người lớn - giả dược
32,4
18,90
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ nhỏ - giả
dược
22,5
2,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
358,9
22,48
Bột elemental dành cho trẻ sơ sinh - giả dược
375,5
36,48
Bơ
562,2
44,07
Phomat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,28
Whey
protein cô đặc
771,6
51,30
Sữa bột nguyên chất
95,3
7,25
Sữa nguyên chất
281,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Whey
bột
14 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm ít nhất phải bao gồm các thông tin sau:
a) mọi thông tin cần thiết cho việc nhận biết đầy đủ về mẫu thử (loại mẫu,
nguồn gốc và ký hiệu mẫu);
b) viện dẫn tiêu chuẩn này;
c) ngày và loại quy trình lấy mẫu (nếu biết);
d) ngày nhận mẫu;
e) ngày thử nghiệm;
f) các kết quả thử nghiệm
và đơn vị biểu thị kết quả;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(Tham khảo)
Ví dụ về
phép xác định điểm kết thúc chuẩn độ

CHÚ DẪN
X
thể tích dung dịch chất chuẩn độ AgNO3 chuẩn hóa
đã sử dụng trong quá trình chuẩn độ, tính bằng mililit (ml)
Y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
đường chuẩn độ
2
đạo hàm bậc nhất của đường chuẩn độ được dựng theo điện thế của điện
cực so với thể tích chất điện phân đã sử dụng
Hình A.1 - Nhận diện điểm kết thúc chuẩn độ tự
động, sử dụng phương thức chuẩn độ động (DET U) trên thiết bị Methohm Titrando
905

Thể tích
ml
Số gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tín hiệu
mV
Trao đổi ion
mV
Đạo hàm bạc nhất
mV/ml
Thời gian
s
Nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,640 5
0,098 5
-7,2
7,1
77,21
59
25,0
0,695 5
0,055 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
92,25
64
25,0
0,779 0
0,083 5
4,6
7,8
125,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,0
0,827 5
0,048 5
10,5
5,9
158,57
81
25,0
0,865 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,1
5,6
201,91
88
25,0
0,900 0
0,034 5
23,0
6,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
96
25,0
0 922 0
0,022 0
28,5
5,5
336,34
102
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020 0
34,8
6,3
404,52
109
25,0
0,962 0
0,020 0
43,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
533,58
116
25,0
0,982 0
0,020 0
54,5
11,5
677,59
124
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,002 0
0,020 0
71,2
16,7
779,28
131
25,0
1,007 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
781,17
1,022 0
0,020 0
90,2
19,0
755,93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,0
1,042 0
0,020 0
105,0
14,6
636,30
144
25,0
1,062 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
115,2
10,2
487,45
149
25,0
1,082 0
0,020 0
122,8
7,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
154
25,0
1,103 5
0,021 5
129,1
6,3
307,43
160
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X thể tích, tính bằng mililit (ml)
Y tín hiệu, tính bằng miliVon (mV)
1 điểm kết thúc chuẩn độ
Hình A.2 - Ví dụ về đường chuẩn độ từ máy chuẩn
độ tự động Mettler
Phụ lục B
(Tham khảo)
Dữ liệu về
độ chụm
Dữ liệu nêu trong Bảng B.1 thu được từ nghiên cứu liên phòng thử nghiệm
quốc tế tổ chức năm 2016 phù hợp với TCVN 6910-2 (ISO 5725-2)[7] và Thỏa thuận hài hòa AOAC-IUPAC đối với các quy trình
nghiên cứu cộng tác để đánh giá các đặc tính về độ chụm của phương
pháp phân tích [8]. Nghiên cứu được thực hiện dựa trên các yêu cầu nêu,trong Tài liệu
tham khảo [9].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ ngoại lệ
Số phòng thử nghiệm
ngoại lệ
số kết quả chấp nhận được
Giá trị trung bình 
mg/100 g
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
mg/100 g
Độ lệch chuẩn tái lập, sR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RSDr
%a
RSDR
%b
HorRat
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột có hàm lượng chất béo thấp dành cho người
lớn
16
0
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,25
13,34
0,58
3,46
0,75
Sản phẩm dinh dưỡng uống liền có hàm lượng chất béo cao dành cho người
lớn
16
6
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,7
4,14
1,05
2,54
0,48
Sản phẩm dinh dưỡng uống liền có hàm lượng protein cao
dành cho người lớn
16
0
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,99
4,65
1,94
3,01
0,57
SRM 1849a
16
0
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,01
17,14
0,72
2,44
0,58
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ tập đi
16
0
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,17
17,97
0,87
3,76
0,84
Thức ăn công thức uống liền có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ sơ sinh
16
1
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,99
0,94
1,21
0,36
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ đậu nành dành cho trẻ sơ
sinh
16
2
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,69
10,24
1,12
2,01
0,45
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trế sơ sinh
16
1
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,28
14,45
1,76
3,49
0,76
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ FOS/GOS dành
cho trẻ sơ sinh
16
1
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,7
8,4
1,12
2,54
0,54
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ đậu nành thủy phân một phần
dành cho trẻ sơ sinh
16
1
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,83
15,77
0,73
4,08
0,88
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa thủy phân một phần
dành cho trẻ sơ sinh
16
2
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,34
8,63
0,61
2,27
0,49
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ sơ sinh
16
3
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,56
13,10
1,00
3,67
0,78
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ nhỏ
16
0
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,96
15,8
0,44
3,56
0,79
Bột elemental dành cho trẻ sơ sinh
16
0
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,08
14,52
0,83
3,9
0,84
Sản phẩm dinh dưỡng uống liền có hàm lượng chất béo cao dành cho người
lớn - giả dược
16
8
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,11
2,55
3,14°
7,21°
1,09
Sản phẩm dinh dưỡng uống liền có hàm lượng protein cao
dành cho người lớn - giả dược
16
5
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
1,56
1,12
3,89
0,60
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ nhỏ - giả
dược
16
5
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
6,75
12,4°
20,8C
3,11
Thức ăn công thức uống liền có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ sơ sinh
- giả dược
16
0
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,33
0,79
1,49
3,5
0,49
Bột elemental dành cho trẻ sơ sinh - giả dược
16
0
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,88
8,03
0,52
2,24
0,48
Bơ
13
1
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,31
13,03
1,68
3,47
0,75
Phomat
13
1
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,45
15,74
1,5
2,8
0,64
Whey
protein cô đặc
13
3
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,18
6,53
1,28
3,85
0,74
Sữa bột nguyên chất
13
0
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,97
18,32
0,56
2,57
0,61
Sữa nguyên chất
12
1
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,30
2,59
1,37
2,72
0,48
Whey
bột
12
3
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,91
10,04
0,68
3,57
0,74
Các yêu cầu theo Tài liệu tham khảo [9]:
<2%
<4%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
độ lệch chuẩn tương đối tái lập.
c
mẫu thử thực nghiệm dạng lòng có thể bị hỏng/tách.
Phụ lục C
(Tham khảo)
So sánh
các kết quả giữa việc chiết mẫu có hoặc không có kết tủa protein bổ sung
Đối với các mẫu thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh và sản phẩm dinh
dưỡng dành cho người lớn trong nghiên cứu liên phòng thử nghiệm, bốn phòng thử
nghiệm thực hiện phân tích chloride với bước kết tủa protein bổ
sung như mô tả trong 9.3, trong độ mười phòng thử nghiệm phân tích các mẫu
không có bước kết tủa protein bổ sung.
Hình C.1 cho thấy các kết quả của các phòng thử nghiệm thực hiện bước kết
tủa protein (N =
4) được dựng dựa trên kết quả trung bình của các phòng thử nghiệm (N = 10) tiến hành phép phân tích không có bước kết
tủa protein.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X giá trị không có kết tủa protein bổ
sung, tính bằng mg/100 g, N = 10
Y giá trị có kết tủa protein
bổ sung, tính bằng
mg/100 g, N = 4
Hình C.1 - So sánh các giá trị chloride có và không có kết tủa bổ sung
Để chứng minh sự thay đổi ổn định trong các kết quả giữa bốn phòng thử
nghiệm được thực hiện phân tích có bước kết tủa bổ sung, tính điểm z dựa trên
phép đo SDR đối với các
phòng thử nghiệm phân tích các mẫu không có bước kết tủa protein bổ
sung. Ngoài ra, điểm z của bổn phòng thử nghiệm thực hiện phân tích có bước kết
tủa bổ sung được tính dựa trên SDR
đích tối đa đối với phương pháp là 4 %. Các kết quả của phép tính này nêu trong
Bảng C.1.
Bảng C.1 - Dữ liệu z-score đối với chloride
Nền mẫu
Giá trị trung bình đối với các phòng thử
nghiệm không có bước kết tủa protein
bổ sung
(mg/100 g)
Z-score ([tối thiểu...tối đa], N = 4), dựa trên SDR
đối với các phòng thử nghiệm không có bước kết tủa bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn công thức uống liền có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ sơ sinh
(dạng lỏng)
42,4
-0,21 đến 0,4
-0,14 đến 0,25
Sản phẩm dinh dưỡng uống liền có hàm lượng protein cao
dành cho người lớn (dạng lỏng)
154,0
-0,39 đến 1,04
0,32 đến 1,07
Sản phẩm dinh dưỡng uống liền có hàm lượng chất béo cao dành cho người
lớn (dạng lỏng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-1,14 đến 1,89
-0,70 đến 1,08
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ FOS/GOS
dành cho trẻ sơ sinh
331,7
-0,93 đến -0,08
-0,64 đến -0,05
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ sơ sinh
355,1
0,22 đến 0,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột elemental dành cho trẻ sơ sinh
369,5
0,59 đến 1,00
0,60 đến 1,01
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa thủy phân một phần
dành cho trẻ sơ sinh
378,2
0,08 đến 1,59
0,05 đến 0,91
Sản phẩm dinh dưỡng dạng bột chất béo thấp dành cho người lớn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,15 đến 0,22
-0,05 đến 0,07
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ đậu nành thủy phân một phần
dành cho trẻ sơ sinh
384,8
0,11 đến 0,4
0,13 đến 0,47
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ sơ sinh
415,3
-0,71 đến 0,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho trẻ nhỏ
444,6
-0,43 đến 0,01
-0,44 đến 0,01
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ sữa dành cho
trẻ tập đi
478,9
-0,37 đến 0,40
-0,40 đến 0,42
Thức ăn công thức dạng bột có nguồn gốc từ đậu nành dành cho trẻ sơ
sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,56 đến 1,04
-0,29 đến 0,53
SRM 1849a
698,0
0,47 đến 3,11
-0,24 đến 1,50
Từ các kết quả trong Bảng C.1, có thể kết luận rằng hầu hết các nền mẫu
(N = 14), phòng thử nghiệm (N = 4) có điểm z dưới 1,5.
Dựa trên các kết quả trong đồ thị và bảng trên, có thể kết luận các kết
quả ổn định giữa các phòng thử nghiệm thực hiện bước kết tủa protein (N = 4) khi so sánh với các phòng thử nghiệm (N = 10) thực hiện phân
tích không có bước kết tủa protein.
*) Phương pháp nêu trong ISO 21422:2018 tương đương với AOAC 2016.03 Chloride
in milk, milk product, whey powder, infant formula and adult nutritionals
potentiometric titration.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Ví dụ về sản phẩm thích hợp có bán sẵn. Thông tin
đưa ra tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định phải sử dụng
chúng. Có thể sử dụng các sản phẩm tương tự nếu cho các kết quả tương đương.