TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13166-2:2020
TRUY
XUẤT NGUỒN GỐC - YÊU CẦU ĐỐI VỚI CHUỖI CUNG ỨNG THỊT GIA SÚC VÀ GIA CẦM - PHẦN
2: THỊT TRÂU VÀ THỊT BÒ
Traceability
- Requirements for supply chain of meat and poultry - Part 2:
Buffalo meat and beef
Lời nói đầu
TCVN 13166-2:2020 được xây dựng trên
cơ sở tham khảo tài liệu của GS1 Global meat and poultry traceability
guideline. Part 2: Beef supply chain (2015);
TCVN 13166-2:2020 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F8 Thịt và sản phẩm thịt biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;
Bộ TCVN 13166 Truy xuất nguồn gốc -
Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm gồm các phần sau
đây:
- TCVN 13166-1:2020, Phần 1: Yêu cầu
chung;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 13166-3:2020, Phần 3: Thịt cừu;
- TCVN 13166-4:2020, Phần 4: Thịt lợn;
- TCVN 13166-5:2020, Phần 5: Thịt
gia cầm.
Lời giới thiệu
Mỗi cơ sở sản xuất, kinh doanh có thể
thực hiện một hoặc nhiều vai trò trong chuỗi cung ứng thịt trâu và thịt bò. Hoạt
động của mỗi vai trò của từng bên
được nêu trong Bảng 1 và Bảng 2.
Bảng 1 - Các bên
đóng vai trò chính trong chuỗi
cung ứng thịt trâu và thịt bò
Vai trò
Hoạt động
Ví dụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tự sản xuất thức ăn
Nhân giống và bán
Nhà cung cấp trâu, bò để nuôi/vỗ
béo
Cơ sở chăn nuôi trâu,
bò/
Cơ sở nuôi trâu, bò vỗ béo
Tự sản xuất thức ăn
Chăn nuôi
Vận chuyển
Nhà cung cấp trâu, bò sống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giết mổ
Sơ chế
Bao gói
Dán nhãn
Lưu kho
Bán hàng
Vận chuyển vật chứa, thân thịt và sản
phẩm rời
Cơ sở sơ chế, cơ sở bao gói, nhà
cung cấp
Nhà xuất/nhập khẩu, bán buôn, thương
lái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xuất và nhập sản phẩm trong
vật chứa và thân thịt (có thể vừa
sản xuất vừa kinh doanh)
Thương lái, nhà phân phối, nhà cung cấp
Cửa hàng bán lẻ
Tiếp nhận
Lưu kho
Sơ chế
Đóng gói/dán nhãn
Trưng bày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cửa hàng tạp hóa, siêu thị, chuỗi cửa
hàng bán lẻ, cửa hàng thịt
Nhà phân phối
Tiếp nhận
Lưu kho
Bán hàng
Gửi hàng
Trung tâm phân phối bán lẻ, trung
tâm phân phối, cửa hàng nhập/xuất/bán buôn
Bảng 2 - Các
bên đóng vai trò hỗ trợ trong chuỗi cung ứng thịt trâu và thịt bò
Vai trò
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ
Cơ sở cung cấp thức ăn chăn nuôi
Sản xuất và cung ứng
Nhà cung cấp thức ăn chăn nuôi
Cần duy trì báo cáo truy xuất nguồn
gốc các loại thức ăn bổ sung và các thành phần nguyên liệu khác
Nhà cung cấp thuốc thú y
Sản xuất và cung ứng
Nhà cung cấp thuốc thú y, dụng cụ, trang
thiết bị dùng cho nhân viên thú y và cơ sở chăn nuôi.
Cần duy trì báo cáo truy xuất nguồn
gốc thuốc thú y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản xuất và cung ứng
Nhà cung cấp vật liệu bao gói
(thùng, hộp, khay, túi, nhãn, giá...)
Nhà cung cấp nguyên liệu
Sản xuất và cung ứng
Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi; Cơ
sở sản xuất thức ăn bổ sung
Nhà cung cấp dịch vụ logistic bên thứ
ba
Vận chuyển
Lưu kho
Xe tải/ tàu/ thuyền/ máy bay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giám sát sự phù hợp
Hải quan, thanh tra, cơ quan quản lý
thú y chuyên ngành
TRUY XUẤT NGUỒN
GỐC - YÊU CẦU ĐỐI VỚI CHUỖI CUNG ỨNG THỊT GIA SÚC VÀ GIA CẦM - PHẦN 2: THỊT
TRÂU VÀ THỊT BÒ
Traceability
- Requirements for supply chain of meat and poultry - Part 2:
Buffalo meat and beef
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này đưa ra các yêu cầu cụ
thể đối với chuỗi cung ứng thịt trâu và thịt bò để đảm bảo khả năng truy xuất
nguồn gốc.
Tiêu chuẩn này được sử dụng đồng thời
với TCVN 13166-1:2020.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12850:2019, Truy xuất nguồn gốc
- Yêu cầu chung đối với hệ thống truy xuất nguồn gốc
TCVN 13166-1:2020, Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối
với chuỗi cung ứng thịt gia súc
và gia cầm - Phần 1: Yêu cầu chung
3 Thuật ngữ, định
nghĩa và chữ viết tắt
3.1 Thuật ngữ
và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 12850:2019, TCVN 13166-1:2020 cùng với các thuật
ngữ và định nghĩa sau đây:
3.1.1
Thịt trâu (buffalo meat)
Thịt của động vật thuộc loài Bubalus
bubalis L.
3.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thịt của động vật thuộc các loài Bos
taurus L., Bos
indicus L. và các con lai giữa chúng.
3.1.3
Thân thịt (carcass)
Toàn bộ cơ thể của trâu, bò
sau khi lấy huyết, lột da, tách nội tạng, cắt hoặc không cắt các chân, đầu,
đuôi.
CHÚ THÍCH: Thân thịt của trâu, bò có thể để nguyên, xẻ đôi dọc theo
xương sống hoặc xẻ tư
[NGUỒN: TCVN 12429-2:2020 [9], có sửa đổi]
3.1.4
Pha lọc (boning)
Sự phân chia thân thịt thành những phần
khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2 Chữ viết
tắt
AI
Application Identifier
Số định danh ứng dụng
AIDC
Automatic Identification and Data
Capture
Định danh và thu thập dữ liệu tự động
ASN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông báo gửi hàng
DESADV
Despatch Advice
Thông báo giao hàng
EDI
Electronic Data Interchange
Trao đổi dữ liệu điện tử
EPCIS
Electronic Product Code Information Services
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GLN
Global Location Number
Mã số địa điểm toàn
cầu
GS1
GS1
Tổ chức mã số mã vạch quốc tế
GTIN
Global Trade Item Number
Mã số sản phẩm toàn cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Identifier
Mã định danh
POS
Point of Sale
Điểm bán
RCN
Restricted Circulation Numbers
Mã số phân phối hạn chế/Mã số lưu chuyển
giới hạn
SSCC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã côngtenơ vận chuyển theo xêri
YYMMDD
Định dạng thời gian gồm hai ký tự cuối
của năm (YY), hai ký tự chỉ tháng (MM) và hai ký tự chỉ ngày (DD)
4 Nguyên tắc
Áp dụng các nguyên tắc nêu trong Điều
4 của TCVN 13166-1:2020.
5 Các yêu cầu
5.1 Yêu cầu
chung
Cơ sở sản xuất, kinh doanh tham gia
chuỗi cung ứng thịt trâu và thịt bò phải đáp ứng các yêu cầu chung nêu trong Điều
5 của TCVN 13166-1:2020.
Mô hình truy xuất nguồn gốc đối với
chuỗi cung ứng thịt trâu và thịt bò được minh họa trong Hình 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1 - Mô
hình truy xuất nguồn gốc đối với chuỗi cung ứng thịt trâu và thịt bò
5.2 Các yếu
tố truy xuất nguồn gốc chủ yếu
a) Đối với trâu, bò thương phẩm, các yếu
tố truy xuất nguồn gốc chủ yếu bao gồm:
- Mã định danh từng cá thể hoặc đàn
trâu, bò;
- Thông tin về trâu, bò như tuổi (ngày
sinh hoặc tháng sinh), địa điểm sản xuất giống, nuôi vỗ béo và xuất bán;
- Mẻ/lô thức ăn (ngũ cốc và các chất bổ
sung) và xác định chất lượng thông qua các tài liệu cung cấp về thức ăn bổ
sung;
- Giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển
động vật;
- Thông tin điều trị thú y.
b) Đối với thân thịt trâu, bò là
thương phẩm không được quét mã khi bán lẻ tại điểm bán, các yếu tố truy xuất
nguồn gốc chủ yếu bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trường hợp thân thịt được coi là đơn vị
logistic, thì được định danh đơn nhất bằng cách sử dụng SSCC liên kết thân thịt
với ID của từng cá thể trâu, bò hoặc ID đàn trâu, bò;
- Ngày, giờ, lô/mẻ, nhà cung cấp trâu,
bò, sự phù hợp với thị trường, các thuộc tính về khối lượng và chất lượng (ví dụ:
hạng thân thịt);
- Cơ quan có thẩm quyền cấp số đăng ký
cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm;
- Trường hợp thực hiện việc pha lọc thịt
tại cơ sở khác cơ sở giết mổ, thông tin cần được chuyển từ cơ sở giết mổ sang
cơ sở pha lọc. Thông tin này nói chung sẽ được sử dụng như một văn bản chuyển giao
quy định cho chuyến hàng.
c) Đối với vật chứa là thương phẩm
có khối lượng thay đổi không được quét mã khi bán lẻ tại điểm bán,
các yếu tố truy xuất nguồn gốc chủ yếu bao gồm:
- Sản phẩm là vật chứa được định danh
bằng GTIN + số mẻ/lô hoặc GTIN + số xêri, và phải được liên kết với thẻ của
thân thịt ghi số mẻ/lô, ngày và giờ, hoặc GTIN và số xêri trên thẻ thân thịt. Đối
với một số thị trường, có thể yêu cầu định danh cá thể trâu, bò;
- Nhãn vật chứa cần phải tuân thủ các
quy định pháp luật, quy định thị trường nhập khẩu cũng như yêu cầu của khách
hàng. Tất cả thông tin này phải xuất hiện ở định dạng mã vạch (ví dụ: mã vạch GS1-128)
và ở định dạng có
thể đọc được bằng mắt;
- Giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển
sản phẩm động vật.
Các thông tin nêu trong 5.2 a), b) và
c) có thể được gửi
dưới dạng gói tin điện tử sử dụng các tiêu chuẩn GS1 eCOM (ví dụ: gói tin thông
báo giao hàng EANCOM) hoặc sử dụng tiêu chuẩn trao đổi dữ liệu EPCIS [8].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thương phẩm có khối lượng thay đổi
được quét mã tại điểm bán có thể áp dụng hai ứng dụng GS1 chính. Trong một số
trường hợp, do các đối tác thương mại (ví dụ: cơ sở bán lẻ) yêu cầu áp
dụng cả hai ứng dụng cho một thương phẩm là thịt tươi có khối lượng thay đổi.
Trước khi thực hiện bất kỳ ứng dụng GS1 nào cho các thương phẩm có khối lượng
thay đổi được quét mã tại các điểm bán, cần có sự thoả thuận giữa các đối tác
thương mại.
Hai ứng dụng chính của GS1 cho các
thương phẩm là thịt tươi có khối lượng thay đổi là:
- Sử dụng GTIN và các thuộc tính bổ
sung được mã hoá với mã vạch databar mở rộng hoặc mã vạch databar mở rộng xếp chồng.
- Sử dụng RCN được mã hoá với mã vạch
EAN/UPC.
Các dạng thương phẩm được tóm tắt
trong Bảng 3.
Bảng 3 - Bảng
tóm tắt về bao gói thương phẩm
Loại bao
gói
Định nghĩa
Ví dụ về sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Toàn bộ hay một phần thân thịt được
cơ sở sơ chế cung cấp cho nhà xuất khẩu, nhập khẩu, cơ sở sơ chế, nhà phân phối,
nhà bán buôn, cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống hoặc cơ sở bán lẻ. Sản phẩm
thường có khối lượng thay đổi; có thể được đóng gói hoặc dùng phương pháp bao
gói khác.
Thân thịt bò tươi, đùi bò tươi
Thân thịt hoặc mảnh thịt đông lạnh
Một phần tư thân thịt
Thùng thịt/hộp thịt tươi hoặc đông lạnh
có khối lượng cố định
Thùng/hộp sản phẩm có khối lượng
thay đổi, có dung sai phù hợp đối với dải khối lượng tối thiểu và tối đa. Loại
này có thể được đóng gói dạng lớp,
hút chân không, bọc giấy hoặc phương pháp bao gói khác.
Thùng/hộp thịt bò đông lạnh 22,7 kg
(50 Ib). Các miếng thịt đóng gói có hút chân không.
Thùng thịt/hộp thịt tươi hoặc đông lạnh
có khối lượng thay đổi
Thùng/hộp sản phẩm có khối lượng
thay đổi, có dung sai lớn đối với dải khối lượng tối thiểu và tối đa. Loại
này có
thể được
đóng gói dạng lớp, hút chân không, bọc giấy hoặc phương pháp bao gói khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm tươi hoặc đông lạnh khối lượng
lớn cố định
Côngtenơ chứa gói thịt lớn khối lượng
cố định 1 000 kg, thường có palet nhiều tầng, có nắp.
1 000 kg thịt bò đông lạnh
Hầu hết các thương phẩm đều được đối
tác thương mại (cơ sở sản xuất) ấn định GTIN. Trường hợp đối tác thương mại có
nhiều cơ sở sản xuất, mỗi GTIN thường được sử dụng cho cùng một loại sản phẩm,
không phân biệt cơ sở sản xuất. Để đảm bảo truy xuất nguồn gốc được duy trì cho
các cơ sở sản xuất cụ thể, đối tác thương mại sử dụng các AI cùng với GTIN nêu
trên để duy trì truy xuất nguồn gốc ngược trở lại cơ sở sản xuất trước đó.
Trường hợp sản phẩm được đóng gói cho
một bên thứ ba cụ thể như chủ sở hữu thương hiệu sản phẩm, thì chủ sở hữu
thương hiệu sản phẩm có thể ấn định GTIN. Việc này có thể bao gồm việc sử dụng
các AI cùng với GTIN nêu trên để duy trì truy xuất nguồn gốc ngược trở lại cơ sở sản
xuất trước đó, giúp phân biệt cơ sở sản xuất mà chủ sở hữu thương hiệu đã sử dụng.
Nếu một đối tác thương mại tiếp tục chế
biến và đóng gói một sản phẩm trong chuỗi cung ứng, ví dụ đóng thùng với sản phẩm đã chế
biến, thì đối tác thương mại đó trở thành nhà sản xuất và chịu trách nhiệm ấn định
GTIN hoặc số tham chiếu vật phẩm và các thuộc tính truy xuất nguồn gốc. Điều
này có thể đạt được bằng cách sử dụng kết hợp thông tin sản phẩm có thể quét được
và có thể đọc được bằng mắt. Thông tin này cũng cần được lưu trữ để truy xuất
ngược, nếu cần.
Cơ quan có thẩm quyền và các đối tác
thương mại cũng có thể yêu cầu thông tin kinh doanh bổ sung ghi trên nhãn
thương phẩm.
5.3 Định
danh đơn nhất cơ sở sản xuất trong chuỗi cung ứng
Sử dụng GLN giúp cho việc định danh
đơn nhất và rõ ràng các vị trí vật lý và các bên tham gia chuỗi cung ứng. Việc
định danh theo cách này là điều kiện tiên quyết để thương mại điện tử hiệu quả
giữa các đối tác thương mại (ví dụ: EDI, catalog điện tử).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Định
danh thương phẩm
5.4.1 Thẻ thân thịt
Trong ngành sản xuất thịt trâu, bò, thẻ
thân thịt sử dụng mã vạch GS1-128 hoặc mã vạch thích hợp khác, thể hiện thông
tin thuộc tính như khối lượng tịnh, ngày giết mổ, số xêri theo một định
dạng chuẩn. Điều này đảm bảo rằng thông tin thuộc tính được mã hóa bởi một đối
tác thương mại này cũng có thể được quét và diễn giải bởi các đối tác
thương mại khác trong chuỗi cung ứng.
Thông tin mã hóa tối thiểu về thân thịt
trâu/thân thịt bò yêu cầu bởi AI được nêu trong Bảng 4.
Bảng 4 -
Thông tin mã hóa tối thiểu về thân thịt trâu/thân thịt bò yêu cầu bởi AI
Mã AI
Ví dụ về định
dạng và dữ liệu
Thông tin
thuộc tính
(01)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GTIN
(310n)
001235
Khối lượng
tịnh (kilogam)
(7007)
(trước đây
sử dụng 11)
150310
Ngày giết mổ
(YYMMDD)
(21)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số xêri
5.4.2 Thương phẩm
có khối lượng thay đổi không được quét mã khi bán lẻ tại điểm
bán
Sản phẩm thịt trâu, bò trong thương mại
thường có khối lượng
thay đổi do quá trình sản xuất tạo ra một loạt sản phẩm cùng loại có khối
lượng khác nhau hoặc do sản phẩm được sản xuất theo đơn hàng đặc biệt về số lượng
hoặc khối lượng.
Các quy định trong nước và nước nhập
khẩu, cũng như các quy định cụ thể về thị trường, có thể chỉ rõ ngày và các
thông tin khác được in trên nhãn mà bất kỳ ai cũng có thể đọc được.
Trong ngành sản xuất thịt trâu, bò, sử
dụng mã vạch GS1-128 hoặc mã vạch thích hợp khác ghi trên nhãn của vật chứa các
thương phẩm có khối lượng
thay đổi không được quét mã tại POS. Mã vạch GS1-128 cho phép thông tin thuộc
tính thứ cấp ngoài GTIN chính được thể hiện trong mã vạch. Mã vạch này cũng thể
hiện thông tin thuộc tính như số mẻ/lô, số xêri, ngày hết hạn và khối lượng ở định dạng
chuẩn. Điều này đảm bảo rằng thông tin thuộc tính được mã hóa bởi một đối tác
thương mại này cũng có
thể được quét và diễn giải bởi các đối tác thương mại khác trong chuỗi cung ứng.
Trong một số trường hợp nhất định, có
thể áp dụng các yêu cầu bổ sung của thị trường hoặc khách hàng. Thông tin mã
hóa tối thiểu về vật chứa thịt trâu/thịt bò yêu cầu bởi AI được nêu
trong Bảng 5.
Bảng 5 -
Thông tin mã hóa tối thiểu
về vật chứa thịt trâu/thịt bò
Mã AI
Ví dụ về định
dạng và dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(01)
99316710123453
GTIN
(310n)
000262
Khối lượng
tịnh (kilogam)
(13)
150310
Ngày bao
gói (YYMMDD)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41457354
Số xêri
5.4.3 Thương phẩm có khối lượng
thay đổi được quét mã khi bán lẻ tại điểm bán
Xem 5.2 d).
Các đối tác thương mại cần nắm rõ các
yêu cầu về ghi nhãn sản phẩm bán lẻ.
5.5 Định
danh và thu thập dữ liệu tự động
5.5.1 Phân
loại thông tin
Để phân biệt các hạng mục thông tin
khác nhau nhằm thực hiện AIDC, tất cả các yếu tố thông tin sẽ được phân loại
theo Bảng 6.
Bảng 6 - Phân
loại các yếu tố thông tin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải thích
M
Thông tin bắt buộc để đảm bảo định
danh và truy xuất nguồn gốc sản phẩm bằng cách sử dụng các tiêu chuẩn GS1.
Trong trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh thịt chia sẻ dữ liệu gốc
bằng các phương tiện điện tử được tiêu chuẩn hóa (ví dụ: EDI, EPCIS) thì chỉ cần mã hóa GTIN/lô hàng
bằng mã vạch in trên nhãn làm khóa truy cập để đảm bảo khả năng truy xuất nguồn
gốc.
C
Thông tin tùy chọn đối với yêu cầu định
danh và truy xuất nguồn gốc sản phẩm; cần được chia sẻ bằng cách sử dụng các
tiêu chuẩn GS1 do yêu cầu ghi nhãn xuất xứ hợp pháp
(C)
Thông tin tùy chọn; nếu GS1 DataBar
được sử dụng thay cho EAN-13 trên các vật phẩm tiêu dùng
L
Thông tin bắt buộc theo yêu cầu pháp
luật [1],[2]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ sở giết mổ trâu, bò thực hiện định
danh và thu thập dữ liệu tự động theo Bảng 7.
Bảng 7 - Định
danh và thu thập dữ liệu tự động đối với cơ sở giết mổ
trâu, bò
Thứ tự
Mã GS1/Yếu
tố dữ liệu chính
Định danh
và thu thập dữ liệu tự động (AIDC)
Phân loại thông
tin
1
GLN bên gửi
hàng/nhà cung cấp 1)
AI (412) PURCHASE FROM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên nhà cung cấp
GLN master data
L
Địa chỉ nhà cung cấp
GLN master data
L
Mã số nhà cung cấp (nếu có)
L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GLN bên nhận hàng 1)
C
Tên cơ sở tiếp nhận
AI (410) SHIP TO LOC
L
Địa chỉ cơ sở tiếp nhận
L
Mã số cơ sở tiếp nhận (nếu
có)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
SSCC
Al (00) SSCC
C
4
GTIN
Al (01) GTIN hoặc Al (02) CONTENT
M
Tên sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
Chủng loại sản phẩm (ví dụ: thịt bê,
thịt bò đực, thịt bò cái tơ, thay vì “thịt bò”)
L
5
Số mẻ/lô hoặc
Số xêri
Al (10) BATCH/LOT
M, L
Al (21) SERIAL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Số thẻ tai
Al (251)
M, L
7
Số lượng hoặc khối
lượng tịnh
Al (30) VAR.COUNT
Al (310) NET WEIGHT (kg)
C,L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
8
Số giấy chứng nhận
điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ
Al (7030) PROCESSOR
C, L
Tên cơ sở giết mổ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày giết mổ
Al (7007) HARVEST DATE
C
10
Ngày cấp đông đầu
tiên
(nếu có)
Al (7006) FIRST FREEZE DATE
C, L
11
Nước xuất xứ (country
of birth)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C, L
12
Nước có cơ sở chăn
nuôi/vỗ béo (country of rearing/fattening)
Al (423) COUNTRY - INITIAL PROCESS.
C, L
13
Nước có cơ sở giết
mổ
(country of slaughtering)
Al (424) COUNTRY - PROCESS
C, L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước tại đó thực hiện
toàn bộ quá trình (nếu có)
Al (426) COUNTRY - FULL PROCESS
C, L
1) Lựa chọn từ
AI 410 đến AI 415 tùy thuộc vào vai trò của cơ sở trong chuỗi cung ứng thịt
trâu/thịt bò.
5.5.3 Cơ sở
pha lọc
Cơ sở pha lọc thịt trâu, bò thực hiện
định danh và thu thập dữ liệu tự động theo Bảng 8.
Bảng 8 - Định
danh và thu thập dữ liệu tự động đối với cơ sở pha lọc thịt trâu, bò
Thứ tự
Mã GS1/Yếu
tố dữ liệu chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân loại thông tin
1
GLN bên gửi
hàng/nhà cung cấp 1)
AI (412) PURCHASE FROM
C
Tên nhà cung cấp
GLN master data
L
Địa chỉ nhà cung cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
Mã số nhà cung cấp (nếu có)
L
2
GLN bên nhận hàng 1)
C
Tên cơ sở tiếp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
Địa chỉ cơ sở tiếp nhận
L
Mã số cơ sở tiếp nhận (nếu có)
L
3
SSCC
Al (00) SSCC
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GTIN
Al (01) GTIN hoặc Al (02) CONTENT
M
Tên sản phẩm
GTIN master data
L
Chủng loại sản phẩm
L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số mẻ/lô hoặc Số xêri
Al (10) BATCH/LOT
Al (21) SERIAL
M, L
6
Số lượng hoặc
khối lượng tịnh
Al (30) VAR.COUNT
Al (310) NET WEIGHT (kg)
C, L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạn sử dụng [hạn sử dụng
cuối cùng
(expiration
date/use by dates) hoặc hạn sử dụng tốt nhất (best before dates)]
Al (15) BEST BEFORE DATES
Al (17) USE BY OR EXPIRY
C, L
8
Số giấy chứng nhận
điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ
Al (7030) PROCESSOR
C, L
Tên cơ sở giết mổ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Số giấy chứng nhận
điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở pha lọc
Al (7031) PROCESSOR
C, L
Tên cơ sở pha lọc
GLN master data
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Al (7007) HARVEST DATE
C
11
Ngày cấp đông đầu
tiên
(nếu có)
Al (7006) FIRST FREEZE DATE
C, L
12
Ngày sản xuất
Al (11) PROD DATE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Nước xuất xứ
Al (422) ORIGIN
C, L
14
Nước có cơ sở chăn
nuôi/vỗ béo
Al (423) COUNTRY - INITIAL PROCESS.
C, L
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Al (424) COUNTRY - PROCESS
C, L
16
Nước tại đó thực hiện
toàn bộ quá trình (nếu có)
Al (426) COUNTRY - FULL PROCESS
C, L
17
Nước có cơ sở pha lọc
Al (425) COUNTRY-DISASSEMBLY
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Lựa chọn từ
AI 410 đến AI 415 tùy thuộc vào vai trò của cơ sở trong chuỗi cung ứng thịt
trâu/thịt bò.
5.5.4 Cơ sở
sơ chế sau pha lọc
Cơ sở sơ chế sau pha lọc (phân loại,
xay, đóng gói...) thực hiện định danh và thu thập dữ liệu tự động
theo Bảng 9.
Bảng 9 - Định
danh và thu thập dữ liệu tự động đối với cơ sở sơ chế thịt trâu, bò sau pha lọc
Thứ tự
Mã GS1/Yếu
tố dữ liệu chính
Định danh
và thu thập dữ liệu tự động (AIDC)
Phân loại
thông tin
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AI (412) PURCHASE FROM
C
Tên nhà cung cấp
GLN master data
L
Địa chỉ nhà cung cấp
GLN master data
L
Mã số nhà cung cấp (nếu có)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
2
GLN bên nhận hàng 1)
C
Tên cơ sở tiếp nhận
AI (410) SHIP TO LOC
L
Địa chỉ cơ sở tiếp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã số cơ sở tiếp nhận (nếu có)
L
3
SSCC
AI (00) SSCC
C
4
GTIN
AI (01) GTIN hoặc AI (02) CONTENT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên sản phẩm
GTIN master data
L
Chủng loại sản phẩm
L
5
Số mẻ/lô hoặc
Số xêri
AI (10) BATCH/LOT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M, L
6
Số lượng hoặc
khối lượng tịnh
AI (30) VAR.COUNT
AI (310) NET WEIGHT (kg)
C, L
7
Hạn sử dụng (hạn sử dụng
cuối cùng hoặc hạn sử dụng tốt nhất)
Al (15) BEST BEFORE DATES
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C, L
8
Số giấy chứng nhận
điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ
Al (7030) PROCESSOR
C, L
Tên cơ sở giết mổ
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Al (7031) PROCESSOR
C,L
Tên cơ sở pha lọc
GLN master data
10
Số giấy chứng nhận
điều kiện vệ sinh thú y đối
với cơ sở sơ chế sau pha lọc
Al (7032) PROCESSOR
C, L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GLN master data
11
Số giấy chứng nhận điều
kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chế biến tiếp theo
Al (7033-7039) PROCESSOR#s
C, L
Tên cơ sở sơ chế chế biến tiếp theo
GLN master data
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày giết mổ
Al (7007) HARVEST DATE
C
13
Ngày cấp đông đầu
tiên
(nếu có)
Al (7006) FIRST FREEZE DATE
C, L
14
Ngày sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
15
Nước xuất xứ
Al (422) ORIGIN
C, L
16
Nước có cơ sở chăn
nuôi/vỗ béo
Al (423) COUNTRY-INITIAL PROCESS.
C, L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước có cơ sở giết
mổ
Al (424) COUNTRY - PROCESS
C, L
18
Nước tại đó thực hiện
toàn bộ quá trình (nếu có)
Al (426) COUNTRY - FULL PROCESS
C, L
19
Nước có cơ sở sơ chế
sau pha lọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C, L
1) Lựa chọn từ
AI 410 đến AI 415 tùy thuộc vào vai trò của cơ sở trong chuỗi cung ứng thịt
trâu/thịt bò.
5.5.5 Cơ sở
bán lẻ
Cơ sở bán lẻ thịt trâu, bò thực hiện định
danh và thu thập dữ liệu tự động theo Bảng 10.
Bảng 10 - Định
danh và thu thập dữ liệu tự động đối với cơ sở bán lẻ thịt trâu, bò
Thứ tự
Mã GS1/Yếu
tố dữ liệu chính
Định danh
và thu thập dữ liệu tự động (AIDC)
Phân loại thông
tin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GLN bên gửi
hàng/nhà cung cấp 1)
Tên nhà cung cấp
GLN master data
L
Địa chỉ nhà cung cấp
GLN master data
L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
2
GLN bên nhận hàng 1)
Tên cơ sở tiếp nhận
AI (410) SHIP TO LOC
L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L
Mã số cơ sở tiếp nhận (nếu có)
L
3
GTIN
Al (01) GTIN
M
Tên sản phẩm
GTIN master data
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chủng loại sản phẩm
L
4
Số mẻ/lô hoặc Số xêri
Al (10) BATCH/LOT
Al (21) SERIAL
(C), L
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Al (30) VAR.COUNT
Al (310) NET WEIGHT (kg)
(C), L
6
Hạn sử dụng (hạn sử dụng
cuối cùng hoặc hạn sử dụng tốt nhất)
Al (15) BEST BEFORE DATES
Al (17) USE BY OR EXPIRY
(C), L
1) Lựa chọn từ AI 410
đến AI 415 tùy thuộc vào vai trò của cơ sở trong chuỗi cung ứng thịt trâu,
bò.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các sản phẩm thịt tươi đóng
gói sẵn (ví dụ: thịt xay) có chứa thịt trâu/thịt bò và thịt các loài động vật
khác, phải công bố xuất xứ của từng loại thịt, số định danh ứng dụng (AI) được
sử dụng chung; để đảm bảo thông tin được mã hóa trong mã vạch là đơn nhất và
không thể bị hiểu sai thì mỗi AI chỉ sử dụng một lần trên nhãn. Do đó, cần mã
hóa GTIN (AI 01), số lô (AI 10), khối lượng (AI 310x) và hạn sử
dụng (AI 15/17) trên bao bì kết hợp với thông tin về nguồn gốc mà có thể đọc được
bằng mắt.
CHÚ THÍCH: Một trong những
phương thức hiệu quả để truyền đạt dữ
liệu về sản phẩm hỗn hợp thịt tươi đóng gói sẵn là sử dụng EPCIS hoặc gói tin
điện tử DESADV của EANCOM® hoặc định dạng XML GS1. Khi đó, yêu cầu ít nhất GTIN
và số xêri hoặc số lô tương ứng với SSCC trên nhãn. Thông tin liên quan khác được
áp dụng ở định dạng có thể đọc được bằng mắt trên vật phẩm. Trong trường hợp một
đối tác trong chuỗi cung ứng không có khả năng sử dụng thông báo EPCIS hoặc GS1
eCOM thì có thể sử dụng AI (từ 91 đến 99) được ấn định cho thông tin nội bộ của
công ty hoặc theo thỏa thuận song phương.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày
14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa
[2] Thông tư số 74/2011/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về truy xuất
nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn
[3] Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát
giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y
[4] QCVN 01-100:2012/BNNPTNT, Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia Yêu cầu chung về vệ sinh thú y trang thiết bị, dụng cụ,
phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật tươi sống và sơ chế
[5] QCVN 01-150:2017/BNNPTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia Yêu cầu vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật tập trung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[7] TCVN 9086:2011, Mã số mã vạch
GS1 - Thuật ngữ và định nghĩa
[8] TCVN 12345:2019, Tiêu chuẩn về
dịch vụ thông tin EPC
[9] TCVN 12429-2:2020, Thịt mát -
Phần 2: Thịt trâu, bò
[10] TCVN 12450:2018, Hướng dẫn kiểm
soát Salmonella spp. không gây bệnh thương hàn trong thịt trâu bò và thịt lợn
[11] TCVN 12455:2018 (ISO 16741:2015),
Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm động vật giáp xác - Quy định về thông tin cần
ghi lại trong chuỗi phân phối động vật giáp xác nuôi
[12] TCVN 12457:2018 (ISO 18538:2015),
Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm nhuyễn thể - Quy định về thông tin cần ghi
lại trong chuỗi phân phối nhuyễn thể nuôi
[13] CAC/GL 87-2016, Guidelines for
the control of nontyphoidal Salmonella spp. in beef and pork meat
[14] GS1 in Europe (2015), EU Meat
and poultry traceability implementation guideline
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ, định
nghĩa và chữ viết tắt
4 Nguyên tắc
5 Các yêu cầu
5.1 Yêu cầu chung
5.2 Các yếu tố
truy xuất nguồn gốc chủ yếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Định danh
thương phẩm
5.5 Định danh và
thu nhận dữ liệu tự động
5.6 Sản phẩm thịt
hỗn hợp
Thư mục tài liệu tham khảo