TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12713:2019
CHÈ
Ô LONG - YÊU CẦU CƠ BẢN
Oolong tea -
Basic requirements
Lời nói đầu
TCVN 12713:2019 do Cục Chế biến và
Phát triển thị trường nông sản biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Chè được trồng và chế biến làm đồ uống
tại nhiều nước trên thế giới và ngày càng được ưa chuộng, sử dụng nhiều
hơn. Chè Ô
long
được sản xuất từ các
giống chè có hương thơm (Kim Tuyên, Ngọc Thúy, Ô long Thanh Tâm, Tứ Quý, Hương
Bắc Sơn...) được trồng tại một vùng hoặc có thể được đấu trộn từ hai
hay nhiều vùng khác
nhau.
Các đặc tính cần có của chè Ô long và
nước chè dùng để uống trực tiếp, phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm cả nước
dùng để pha chè, cách pha và thị hiếu của mỗi người.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất lượng của chè Ô long thường được
đánh giá cảm quan do kỹ thuật viên thử nếm, dựa trên những kinh nghiệm và hiểu
biết về chè Ô long. Việc
đánh giá cảm quan thông qua các đặc tính như ngoại hình, mùi vị, màu sắc của nước
chè. Trong thực tế, chè Ô long chỉ được
xem xét để phân tích hóa học nếu kỹ thuật viên thử nếm nghi ngờ sản phẩm bị lẫn
tạp chất hoặc có các biểu hiện bất thường.
Ở Việt Nam, chè Ô long chủ yếu được sản
xuất ở dạng viên
theo công nghệ đặc thù chè Ô long Cao Sơn của Đài Loan, do nhu cầu và giá trị thương
mại cao; Qua các công đoạn: Hong héo nguyên liệu, làm giập, lên
men tạo hương, diệt men, vò, sấy sơ bộ, hồi ẩm, làm khô kết hợp tạo hình, phân
loại, bao gói và bảo quản.
CHÈ Ô LONG -
YÊU CẦU CƠ BẢN
Oolong tea -
Basic requirements
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cơ
bản đối với chè
Ô long
Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với
chè Ô long đã khử
cafein hoặc được bổ sung chất phụ gia.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3218:2012, Chè - Xác định các
chỉ tiêu cảm quan bằng phương pháp cho điểm;
TCVN 5084 (ISO 1576), Chè - Xác định
tro tan và tro không tan trong nước;
TCVN 5085 (ISO 1578), Chè - Xác định
độ kiềm của tro tan trong nước;
TCVN 5086 (ISO 3103), Chè - Chuẩn bị nước pha
để thử cảm quan;
TCVN 5103 (ISO 5498), Nông sản thực
phẩm - Xác định
hàm lượng chất xơ thô - Phương pháp chung;
TCVN 5609 (ISO 1839), Chè - Lấy mẫu;
TCVN 5610 (ISO 9768), Chè - Xác định
hàm lượng chất chiết trong
nước;
TCVN 5611 (ISO 1575), Chè - Xác định tro tổng
số;
TCVN 5612 (ISO 1577), Chè - Xác định tro
không tan trong axit;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5616:1991 (ST SEV 6258 - 88), Chè
- phương pháp xác định hàm lượng vụn và bụi;
TCVN 5714 (ISO 15598), Chè - Xác định
hàm lượng chất xơ;
TCVN 1454:2013 (ISO 3720:2011), Chè
đen - Định nghĩa và các yêu cầu cơ bản;
TCVN 9740:2013 (ISO 11287:2011), Chè
xanh - Định nghĩa và các yêu cầu cơ bản;
TCVN 9738:2013 (ISO 1572:1980), Chè
- Chuẩn bị mẫu nghiền
và xác định hàm lượng chất khô;
TCVN 9745-1:2013 (ISO
14502-1:2005), Chè - Xác định các chất đặc trưng của chè xanh và chè đen -
Phần 1: Hàm lượng polyphenol tổng số trong chè - Phương pháp đo màu dùng thuốc thử
Folin- Ciocalteu;
TCVN 9745-2:2013 (ISO 14502-2:2005), Chè
- Xác định các chất đặc
trưng của chè xanh và chè đen - Phần 2: Hàm lượng catechin trong chè xanh -
Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng
cao.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chè Ô long được chế biến từ đọt tươi của
các giống chè có hương thơm thuộc loài Camellia sinensis (L) O.Kuntze,
dùng làm đồ uống, theo công nghệ đặc thù: Hong héo nguyên liệu, làm giập,
lên men tạo hương, diệt men, vò, sấy sơ bộ, hồi ẩm, làm khô kết hợp tạo hình,
phân loại, bao
gói và bảo quản.
3.2 Hong héo
(withering)
Chè nguyên liệu đọt tươi được rải mỏng ở điều kiện
nhiệt độ và ẩm độ nhất định
làm đọt chè bốc hơi nước và trở lên mềm dẻo, tạo điều kiện biến đổi các chất.
Hong héo gồm héo nắng và héo mát.
3.3 Lên men tạo
hương (fine manipulation)
Đọt chè bị làm giập, tại đó xảy ra quá
trình lên men làm hợp chất polyphenol bị oxi hóa tạo ra mùi vị đặc trưng chè Ô
long.
3.4 Làm khô kết
hợp tạo hình (drying and shaping)
Công đoạn kết hợp giữa làm khô với vo
viên và làm tơi đọt chè nhiều lần rồi sấy khô cố định. Độ ẩm sản phẩm
chè Ô long sau sấy
từ 3 - 5 %.
4 Yêu cầu
4.1 Yêu cầu
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2 Sản phẩm không
bị hư hỏng, không có chất phụ gia và tạp chất lạ.
4.1.3 Nước chè để thử
cảm quan phải
tuân thủ theo quy định
trong TCVN 5086 (ISO 3103). Việc đánh giá phải được thể hiện trong báo cáo thử
nghiệm.
4.2 Yêu cầu về
chất lượng cảm quan
4.2.1 Đánh giá chất
lượng cảm quan sản phẩm
Phương pháp đánh giá cảm quan theo quy
định trong TCVN 3218:2012.
Mức cho điểm đối với từng chỉ tiêu được quy định
tại Bảng 1.
Bảng 1 - Mức
cho điểm đối với từng
chỉ tiêu đánh
giá
Chỉ tiêu
Điểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
3
2
1
1. Ngoại hình
Viên xoăn chặt, chắc, đồng đều, sạch,
đặc trưng cho loại tốt
Viên xoăn chặt, tương đối đồng đều,
sạch, đặc trưng cho loại khá
Viên tương đối xoăn chặt, tương đối đồng đều,
sạch, thoáng cẫng non, thoáng viên dẹt, đặc trưng
Viên hơi xoăn chặt, tương đối đồng đều,
tương đối sạch, thoáng cẫng, mảnh vụn, lộ viên dẹt, lộ khuyết tật,
ít đặc trưng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Màu nước
Vàng xanh, trong sáng, sánh, hấp dẫn,
không cặn, đặc trưng cho loại tốt
Vàng xanh, trong sáng, tương đối hấp
dẫn, không cặn, đặc trưng cho loại khá
Vàng, ít sáng, ít cặn, đặc trưng
Vàng rõ, hơi cặn, lộ khuyết tật, ít
đặc trưng
Vàng đậm, có ánh đỏ, có cặn, không
đặc trưng
3. Mùi
Thơm mạnh, ngào ngạt, bền hương, hài
hòa, hấp dẫn, đặc trưng cho loại tốt
Thơm hơi mạnh, bền hương, tương đối
hài hòa, hấp dẫn, đặc trưng cho loại khá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ít thơm, lộ khuyết tật, ít đặc trưng
Gây cảm giác khó chịu, không đặc
trưng
4. Vị
Không chát, dịu hài hòa, hấp dẫn,
tươi mát, rõ hậu ngọt, đặc trưng cho sản phẩm loại tốt
Không chát, dịu, tương đối hấp dẫn,
rõ hậu ngọt,
đặc trưng cho sản phẩm loại khá
Không chát, dịu, có hậu
ngọt, đặc trưng
Hơi chát hoặc hơi nhạt, ít hậu ngọt,
lộ khuyết tật, ít đặc trưng
Chát hoặc rất nhạt, lộ khuyết tật,
gây khó chịu, không đặc trưng
CHÚ THÍCH Bảng 1 chỉ quy định mức điểm
nguyên, phần thập phân sẽ được vận dụng theo kinh nghiệm và sự cảm nhận
của người thử nếm, mức sai
khác là 0,5 điểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cách tính điểm, tính kết quả và xếp hạng
mức chất lượng theo quy định trong TCVN 3218:2012.
4.3 Yêu cầu
về hóa lý
4.3.1 Chè phải đáp
ứng theo các yêu cầu được quy định tại Bảng 2, trong đó tất cả các số liệu đưa
ra được biểu thị theo sản phẩm chè đã sấy ở nhiệt độ 103 °C ± 2 °C bằng phương pháp
quy định trong TCVN 5613 (ISO 1573).
Bảng 2 - Yêu cầu
hóa lý đối với chè Ô long
TT
Đặc tính
Yêu cầu
Phương pháp
thử
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tối đa
7
TCVN 5613
(ISO 1573)
2
Chất chiết trong nước, % khối lượng
tính theo chất khô
tối thiểu
32
TCVN 5610
(ISO 9768)
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tối đa
tối thiểu
8
4
TCVN 5611
(ISO 1575)
4
Tro tan trong nước, % khối lượng tro
tổng số
tối thiểu
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Độ kiềm của tro tan trong nước (tính
theo KOH), %
khối lượng chất khô
tối thiểu
tối đa
1,0a
3,0a
TCVN 5085
(ISO 1578)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tro không tan trong axít, % khối lượng
chất khô
tối đa
1,0
TCVN 5612
(ISO 1577)
7
Chất xơ, % khối lượng chất khô
tối đa
16,5
TCVN 5103
(ISO 5498), hoặc TCVN 5714 (ISO 15598b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polyphenol tổng số, % khối
lượng chất khô
tối thiểu
11
TCVN 9745-1
(ISO 14502-1)
9
Catechin tổng số, % khối lượng chất
khô
tối thiểu
7
TCVN 9745-2
(ISO 14502-2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chè vụn (chè lọt sàng có kích thước
mắt lưới 1,00 mm),
% khối lượng
tối đa
0,5
TCVN 5616
(ST SEV 6258)
11
Chè bụi (chè lọt sàng có kích
thước mắt lưới 0,35 mm),% khối lượng
tối đa
0,05
TCVN 5616
(ST SEV 6258)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tối thiểu
17,8
- tối đa 53.6.
4.3.2 Không có giới
hạn nào quy định cụ thể về “độ ẩm” của chè khi nhận được mẫu. Nếu cần, có thể xác định
khối lượng hao hụt thực của mẫu chè ở nhiệt độ 103 °C ± 2 °C và kết quả được ghi lại
trong báo cáo thử nghiệm. Trong trường hợp đó, việc xác định được thực hiện
theo phương pháp quy định trong TCVN 5613 (ISO 1573).
4.4 Yêu cầu
về an toàn thực phẩm
Áp dụng theo quy định hiện hành như đối
với chè xanh TCVN 9740:2013 (ISO 11287:2011) và chè đen TCVN 1454:2013 (ISO
3720:2011).
5. Lấy mẫu
Tiến hành lấy mẫu theo TCVN 5609 (ISO
1839).
6. Phương pháp thử
6.1. Các mẫu chè
phải được kiểm tra tính phù hợp với các yêu cầu về hóa lý của tiêu chuẩn này bằng
phương pháp thử quy định trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Bao gói, ghi nhãn,
bảo quản, vận chuyển
7.1 Bao gói
Bao gói đựng chè phải được làm từ vật
liệu bảo đảm an toàn thực phẩm, kín, sạch, khô, làm từ vật liệu không làm ảnh
hưởng đến chất
lượng của chè.
7.2 Ghi nhãn
Bao gói chè ghi nhãn theo quy định hiện
hành và theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.
7.3 Bảo quản
Sản phẩm chè bảo quản ở dạng đóng
bao hoặc trong silo, tốt nhất là bao hút chân không.
Yêu cầu kho bảo quản riêng biệt, kín, sạch, khô
ráo, không có mùi lạ, tránh sự
xâm nhập sinh vật gây hại. Mái, sàn, tường kho bảo đảm chống thấm,
chống ẩm. Trước khi
chứa chè, kho phải được khử trùng theo quy định.
Bao chè xếp thành từng lô,
trong mỗi lô xếp cùng hạng chất lượng, cùng loại bao bì.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương tiện vận chuyển phải khô, sạch,
không có mùi lạ, che
mưa, nắng, không làm ảnh hưởng đến chất lượng chè. Khi bốc dỡ không làm bao bì bị biến dạng, hư
hỏng.
8 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải nêu rõ:
- mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy
đủ về mẫu thử;
- phương pháp lấy mẫu đã sử dụng;
- phương pháp thử đã sử dụng;
- mọi chi tiết thao tác khác với quy định
trong tiêu chuẩn này hoặc tùy chọn cũng như các sự cố bất kỳ có thể ảnh hưởng đến kết quả thử
nghiệm;
- kết quả thử nghiệm thu được;
- nếu kiểm tra độ lặp lại thì nêu kết quả
cuối cùng thu được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] TCVN 1454:2013 (ISO 3720:2011), Chè
đen - Định nghĩa và các yêu cầu cơ bản
[2] TCVN 9740:2013 (ISO 11287:2011), Chè
xanh-Định nghĩa và các yêu cầu cơ bản
[3] GB/T 30357.1 - 2013,
(Oolong tea - Part 1: Basic
requirements)
[4] GB/T 30357.2 - 2013,
(Oolong tea - Part 2: Tieguanyin)
MỤC
LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định nghĩa
4. Yêu cầu
5. Lấy mẫu
6. Phương pháp thử
7. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận
chuyển
8. Báo cáo thử nghiệm
Thư mục tài liệu tham khảo