TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12457:2018
ISO 18538:2015
TRUY
XUẤT NGUỒN GỐC CÁC SẢN PHẨM NHUYỄN THỂ - QUY ĐỊNH VỀ THÔNG TIN CẦN GHI LẠI
TRONG CHUỖI PHỐI NHUYỄN THỂ NUÔI
Traceability
of molluscan products - Specifications on the information to be recorded in farmed
molluscan distribution chains
Lời nói đầu
TCVN 12457:2018 hoàn toàn tương đương
với ISO 18538:2015;
TCVN 12457:2018 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F11 Thủy sản và sản phẩm thủy sản biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời giới thiệu
Nhu cầu đối với các thông tin chi tiết
về đặc tính và nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm thực phẩm ngày càng tăng. Việc
truy xuất nguồn gốc đang trở thành nhu cầu thiết yếu trong thương mại và mang
tính pháp lý.
Định nghĩa về truy xuất nguồn gốc đề cập
đến khả năng truy nguyên lịch sử, ứng dụng và địa điểm của đối tượng quan tâm
và đối với sản phẩm thì việc truy xuất nguồn gốc có thể bao gồm cả nguồn gốc xuất
xứ của nguyên liệu thực phẩm và các phần không phải là thực phẩm, lịch sử chế
biến, việc phân phối cũng như địa điểm của sản phẩm sau khi phân phối. Việc
truy xuất nguồn gốc không chỉ bao gồm yêu cầu mang tính nguyên tắc có khả năng
truy nguyên sản phẩm thông qua chuỗi phân phối, từ nơi bắt đầu tới nơi đến và
ngược lại, mà còn phải có khả năng cung cấp thông tin về nguyên liệu tạo ra sản
phẩm và những gì đã xảy ra với sản phẩm. Các khía cạnh bổ sung này về truy xuất
nguồn gốc là quan trọng liên quan đến an toàn, chất lượng và ghi nhãn thực phẩm.
Chương trình được quy định trong tiêu
chuẩn này không yêu cầu việc truy xuất nguồn gốc hoàn hảo, tức là một sản phẩm
bán lẻ cụ thể phải có khả năng truy ngược về cơ sở ương giống hoặc cơ sở nuôi
và lô xuất xứ. Trên thực tế, việc trộn lẫn thủy sản hoặc nguyên liệu thường là
cần thiết trong thương mại, tại một số giai đoạn của chuỗi phân phối, ví dụ:
trong quy trình phân cỡ tại chợ đấu giá thủy sản trước khi bán và trong quá
trình chế biến nguyên liệu thành sản phẩm. Kết quả là có những lúc việc truy xuất
nguồn gốc toàn bộ chuỗi nguyên liệu và sản phẩm không thể thực hiện được cũng
không thực tế trong thương mại. Những hạn chế này cần được ghi nhận và xem xét
khi đánh giá theo tiêu chuẩn này và không được xem là lỗi không tuân thủ để gây
bất lợi cho cơ sở sản xuất, kinh doanh. Nếu nhất thiết phải trộn lẫn như vậy
thi cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải tạo lập các đơn vị thương mại từ
điểm có thể phân định các đơn vị đó. Yêu cầu đối với việc truy xuất nguồn gốc
là cơ sở sản xuất, kinh doanh ghi lại mã phân định của đơn vị thương mại tạo lập
hoặc đơn vị thương mại nhận được mà các đơn vị này có thể được đưa vào đơn vị tạo
ra sau đó và ngược lại. Sản phẩm cụ thể sẽ có khả năng truy nguyên suốt chuỗi
cung ứng (theo thực tế) để tạo ra thông tin về số lượng tối đa các giai đoạn của
chuỗi, khi có thể.
Có nhiều dạng sản phẩm nhuyễn thể và
các chuỗi phân phối của chúng đang hoạt động trong nước và giữa các quốc gia,
có nhiều yêu cầu pháp lý khác nhau, các quy định về thông tin không thể phân loại
tất cả thông tin có thể được yêu cầu trong từng tình huống. Tiêu chuẩn này cung
cấp quy định cơ bản về việc xác định nguồn gốc. Tính linh hoạt cho phép cơ sở sản
xuất, kinh doanh ghi lại thêm nhiều thông tin, trong các tệp dữ liệu không tiêu
chuẩn hóa của riêng họ, nhưng được mã hóa với cùng mã phân định đơn vị.
Thông tin lưu trữ bởi chủ cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm được tạo ra và có sẵn khi được luật pháp yêu cầu cho mục
đích truy xuất nguồn gốc (trong trường hợp có vấn đề về an toàn thực phẩm) hoặc
theo thỏa thuận thương mại giữa các bên kinh doanh, cấu trúc, tên và nội dung
thông tin được tiêu chuẩn hóa để có thể được trao đổi ngay giữa các bên kinh
doanh trong chuỗi phân phối, đảm bảo việc thông hiểu chung về thuật ngữ và ý
nghĩa.
Cần khuyến khích sự chuẩn bị về thương
mại cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh để trao đổi thông tin trong chuỗi phân
phối, đặc biệt đối với thông tin cần cho hoạt động thương mại để có thể xác định
được tại các điểm giao dịch khác nhau trong chuỗi, nhưng đó không phải là đối
tượng của tiêu chuẩn này.
Mặc dù tiêu chuẩn này được thiết kế
cho phương tiện trao đổi dữ liệu điện tử nhưng các hệ thống tài liệu bằng giấy
có thể đáp ứng các quy định kỹ thuật trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Traceability
of molluscan products - Specifications on the information to be recorded in
farmed molluscan distribution chains
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định thông tin cần
được ghi lại trong các chuỗi cung ứng nhuyễn thể nuôi (ngoại trừ nhuyễn thể
chân đầu) nhằm thiết lập việc truy xuất nguồn gốc sản phẩm từ nhuyễn thể nuôi.
Tiêu chuẩn này quy định cách thức phân định các sản phẩm nhuyễn thể nuôi, các
thông tin cần tạo lập và lưu giữ đối với những sản phẩm này, bởi mỗi cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm thực hiện mua bán sản phẩm qua chuỗi phân phối. Tiêu
chuẩn này áp dụng cụ thể cho quá trình phân phối nhuyễn thể và các sản phẩm từ
nhuyễn thể dùng làm thực phẩm, từ cơ sở nuôi đến cơ sở bán lẻ hoặc cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống.
Các loại hình kinh doanh được xác định
trong tiêu chuẩn này cho các chuỗi phân phối nhuyễn thể nuôi như sau:
- cơ sở nuôi
a) cung cấp giống/thu gom giống tự
nhiên;
b) ấp nở và ương giống;
c) nuôi nhuyễn thể;
d) thu hoạch;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- cơ sở chế biến;
- cơ sở vận chuyển và bảo quản;
- cơ sở buôn bán và cơ sở bán sỉ;
- cơ sở bán lẻ và cơ sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống;
- cơ sở logistic, kể cả với nguyên liệu
mua từ bên ngoài;
- cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi.
Chuỗi phân phối nhuyễn thể bất kỳ có
thể được tạo thành từ một số hoặc tất cả các thành phần nêu trên nhưng không nhất
thiết phải theo trình tự đã được liệt kê.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau đây:
3.1
Truy xuất nguồn gốc
(traceability)
Khả năng truy tìm về lịch sử, việc áp
dụng hoặc vị trí của đối tượng đang được xem xét.
CHÚ THÍCH 1 Khi xem xét sản phẩm, truy
xuất nguồn gốc có thể liên quan đến:
- nguồn gốc của vật liệu hoặc chi tiết,
bộ phận;
- lịch sử quá trình;
- việc phân phối và vị trí của sản phẩm
sau khi giao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2
Mã phân định đơn vị logistic đơn nhất (Unique
Logistic Unit Identifier)
ULUI
Bất cứ thành phần nào được thiết lập để
vận chuyển và/hoặc bảo quản cần được phân định và quản lý suốt chuỗi cung ứng.
3.3
Mã phân định đơn vị thương mại đơn nhất (Unique
Trade Unit Identifier)
UTUI
Đơn vị nhỏ nhất được bảo đảm để giữ lại
nguyên vẹn tình trạng của nó khi nó di chuyển từ một mắt xích trong chuỗi cung ứng
đến mắt xích tiếp theo.
CHÚ THÍCH UTUI là đơn vị nhỏ nhất được
giữ lại toàn bộ và không bị chia nhỏ, không thay đổi về thành phần hoặc nhãn/sự
phân định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhuyễn thể (molluscan)
Động vật không xương sống thuộc ngành
Mollusca.
CHÚ THÍCH Cơ thể của nhuyễn thể mềm, không
phân đốt và được bao phủ bởi vỏ canxi cacbonat từ một đến tám phần, ở một số
loài, vỏ bị thiếu hoặc yếu. Các loài nhuyễn thể chủ yếu được nuôi là trai, hàu,
điệp, sò, ngao (nhuyễn thể hai mảnh vỏ), và bào ngư (nhuyễn thể chân bụng).
3.5
Sản phẩm nhuyễn thể (molluscan
product)
Sân phẩm được chế biến từ nhuyễn thể
và các phần của chúng.
3.6
Nuôi lưu (relaying)
Đưa nhuyễn thể hai mảnh vỏ từ vùng
nuôi bị nhiễm vi sinh vật đến vùng nuôi hoặc điểm lưu giữ được chấp nhận, dưới
sự giám sát của cơ quan có thẩm quyền và lưu giữ nhuyễn thể ở đó trong thời
gian cần thiết để giảm ô nhiễm đến mức chấp nhận được, phù hợp để dùng làm thực
phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Làm sạch (depuration)
Việc giảm vi sinh vật xuống mức chấp
nhận được để tiêu thụ trực tiếp thông qua quá trình lưu giữ nhuyễn thể hai mảnh
vỏ sống trong một khoảng thời gian theo các điều kiện kiểm soát được chấp thuận,
trong nước biển tự nhiên hoặc nước biển nhân tạo thích hợp cho quy trình, có thể
được xử lý hoặc chưa qua xử lý.
3.8
Sốc nhiệt (heat shocking)
Quá trình tách vỏ nhuyễn thể hai mảnh
vỏ ở trong vỏ bằng bất kỳ hình thức xử lý nhiệt nào như hơi nước, nước nóng hoặc
nhiệt khô, trong một khoảng thời gian ngắn để dễ dàng tách vỏ (3.9).
3.9
Tách vỏ (shucking)
Quá trình tách thịt ra khỏi vỏ.
4 Chữ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ACC
Hội đồng chứng nhận thủy sản
(Aquaculture Certification Council)
CAC
Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế
(Codex Alimentarius Commission)
EPC
Mã điện tử của sản phẩm (Electronic
Product Code), mã số đơn nhất do GS1 cung cấp, được dùng để phân định các trường
hợp về thương phẩm (các đơn vị thương mại riêng) đặc biệt phù hợp để thể hiện
trong chíp RFID
FAO
Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp
Liên hiệp quốc (The Food and Agriculture Organization of the United Nations)
FBO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GAqP
Thực hành nuôi trồng thủy sản tốt
(Good Aquaculture Practices)
GLN
Mã số địa điểm toàn cầu (Global
Location Number), gồm 13 chữ số đơn nhất toàn cầu do GS1 cung cấp, được dùng
để phân định các bên và các địa điểm vật lý
GMP
Thực hành sản xuất tốt (Good
Manufacturing Practice)
GS1
Tổ chức phi lợi nhuận toàn cầu, tập
trung vào việc xây dựng và áp dụng các tiêu chuẩn và giải pháp toàn cầu để cải
thiện hiệu quả và tính minh bạch của các chuỗi cung cầu trên toàn cầu và ở mọi
lĩnh vực. Tên cũ là EAN/UCC
GTIN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HACCP
Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát
tới hạn (Hazard Analysis Critical Control Points)
HS
Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa
hàng hóa (Harmonized Commodity Description and Coding
System)
LU
Đơn vị logistic (Logistic Unit)
OIE
Tổ chức Thú y thế giới (World
Organization for Animal Health)
RFID
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RFMO
Tổ chức quản lý nghề cá khu vực
(Regional Fisheries Management Organization)
SGTIN
Mã số toàn cầu phân định thương phẩm
được xê-ri hóa (Serialized Global Trade Item Number), mã số đơn nhất do GS1
cung cấp, được sử dụng để phân định các trường hợp thương phẩm (các đơn vị
thương mại riêng) bằng việc mở rộng GTIN
SSCC
Mã công-ten-nơ vận chuyển theo xê-ri
(Serial Shipping Container Code), một số gồm 18 chữ số đơn nhất trên toàn cầu
do GS1 cung cấp để phân định các đơn vị logistic
TU
Đơn vị thương mại (Trade Unit)
UI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ULUI
Mã phân định đơn vị logistic đơn nhất
(Unique Logistic Unit Identifier)
UTUI
Mã phân định đơn vị thương mại đơn
nhất (Unique Trade Unit Identifier)
5 Nguyên tắc
Nguyên tắc cơ bản của việc truy xuất
nguồn gốc chuỗi là các đơn vị thương mại (TU) phải được phân định bằng các mã
đơn nhất (UI). Mã này có thể là đơn nhất trên toàn cầu (ví dụ: mã số GS1 SGTIN
hoặc EPC) hoặc có thể là đơn nhất chỉ trong phạm vi cụ thể, nghĩa là không được
có TU khác có cùng mã số trong phần đó của chuỗi. Nếu phạm vi (dạng sản phẩm,
công ty, chuỗi, lĩnh vực, quốc gia, hoặc tương tự) được cấp một mã số đơn nhất
toàn cầu thì sự kết hợp mã số phạm vi đơn nhất toàn cầu và mã số TU đơn nhất ở địa
phương phải tạo thành một mã phân định đơn nhất toàn cầu cho TU đó.
CHÚ THÍCH 1 Thuật ngữ UTUI được giới
thiệu để chỉ ra mã phân định TU là đơn nhất trên toàn cầu hoặc có thể được tạo
thành đơn nhất trên toàn cầu.
Các đơn vị thương mại (TU) có thể được
nhóm lại để tạo thành các đơn vị logistic (LU) hoặc các LU có thể được nhóm lại
để tạo thành các LU cấp cao hơn. Nguyên tắc cơ bản của việc truy xuất nguồn gốc
chuỗi là phải phân định các đơn vị logistic bằng một mã đơn nhất. Mã này phải
là mã quốc gia mà tự bản thân nó có thể là đơn nhất trên toàn cầu (tương tự mã
GS1 SSCC) hoặc nó có thể là đơn nhất chỉ trong phạm vi cụ thể, nghĩa là không
được có LU khác có cùng mã số trong phần đó của chuỗi. Nếu phạm vi (dạng sản phẩm,
công ty, chuỗi, lĩnh vực, quốc gia) được cấp một mã số đơn nhất toàn cầu thì sự
kết hợp mã số phạm vi đơn nhất toàn cầu và mã số LU đơn nhất ở địa phương phải
tạo thành một mã phân định đơn nhất toàn cầu cho LU đó.
CHÚ THÍCH 2 Thuật ngữ ULUI được giới
thiệu để chỉ ra mã phân định LU là đơn nhất trên toàn cầu hoặc có thể được tạo
thành đơn nhất trên toàn cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Như đã nêu ở trên, cách đơn giản nhất
để áp dụng UTUI và ULUI là sử dụng mã GS1 SGTIN/EPC và SSCC. Việc này được khuyến
nghị nhưng không bắt buộc. Nguyên tắc cơ bản của tiêu chuẩn này là các cơ sở sản
xuất, kinh doanh tạo ra TU hoặc LU phải cấp các mã số đơn nhất cho chúng.
Mỗi cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
tạo ra hoặc buôn bán các đơn vị này phải tạo ra và duy trì thông tin cần thiết
để truy xuất nguồn gốc suốt chuỗi phân phối từ cơ sở thu hoạch đến cơ sở bán lẻ
hoặc cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống. Thông tin được lưu trên giấy hoặc bằng
phương tiện điện tử được mã hóa thành ID đơn vị.
6 Yêu cầu
6.1 Phân định
đơn vị thương mại
Cơ sở sản xuất, kinh doanh cung cấp
các sản phẩm nhuyễn thể nuôi không thuộc phạm vi các quy định và tiếp tục buôn
bán phải phân định từng đơn vị thương mại và ghi lại các yếu tố thông tin liên
đới như quy định trong Bảng 3 đến Bảng 12.
6.2 Ghi lại
thông tin
Để phân biệt các hạng mục thông tin
khác nhau, tất cả các yếu tố thông tin sẽ được phân loại là “phải”, "cần”
hoặc “có thể”, cùng định nghĩa nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Phân
loại các yếu tố thông tin
Hạng mục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải thích
“phải”
Hạng mục này gồm các bản ghi liên
quan đến mã phân định và sự biến đổi cần để truy xuất nguồn gốc lịch sử, ứng
dụng hoặc địa điểm của một thực thể. Điều này có nghĩa là sự phân định đơn nhất
của các đơn vị thương mại và logistic cũng như sự phụ thuộc giữa các mã phân
định đầu vào và đầu ra trong quá trình.
Các yếu tố “phải” là các yếu tố dữ
liệu thực sự cần thiết ghi lại để đảm bảo khả năng truy xuất nguồn gốc. Các yếu
tố dữ liệu liên quan đến đặc tính của sản phẩm không nằm trong hạng mục này,
kể cả khi đặc tính này là quan trọng đối với các mục đích khác như lập tài liệu
về sản phẩm hoặc an toàn thực phẩm.
“cần”
Hạng mục này gồm các thông số mô tả
và cung cấp thông tin hỗ trợ về các đơn vị cần truy xuất Các thông số chung
được yêu cầu theo luật định, yêu cầu thương mại hoặc thực hành sản xuất tốt sẽ
được ghi lại, nhưng chỉ khi có định dạng quốc tế được thiết lập hoặc danh mục
dữ liệu về các giá trị này.
Hạng mục này bao gồm các thông số
như “loài”, “ngày sản xuất” v.v... Nếu trong tương lai có chứng nhận theo
tiêu chuẩn này thì các thông số “cần” phải được xem xét.
“có thể”
Hạng mục này gồm các
thông số mô tả và cung cấp thông tin
hỗ trợ về các đơn vị cần truy xuất. Hạng mục này bao gồm các thông số không
thuộc hạng mục “cần” nhưng có thể vẫn là hữu dụng hoặc liên quan đến hồ sơ. Hạng
mục này cũng có thể gồm các thông số thực sự quan trọng, nhưng không có định
dạng quốc tế hoặc danh mục dữ liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản phẩm
nhuyễn thể phải tạo lập và lưu giữ thông tin được yêu cầu đối với mỗi đơn vị
thương mại, phù hợp với loại hình sản xuất, kinh doanh. Các yêu cầu về thông
tin chi tiết được nêu trong Bảng 2.
Bảng 2 - Các
yêu cầu về thông tin cần ghi lại đối với các loại hình sản xuất, kinh doanh
Loại hình
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (FBO)
Bảng
Tiền tố của
dữ liệua
Nhận
Chuyển đổi
Tạo/ Sản xuất
Gửi đi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
MBR
-
-
TU/LU
TU/LU
Cơ sở ấp nở/ương giống
4
MHA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
TU/LU
TU/LU
Cơ sở nuôi nhuyễn thể
5
MFF
TU/LU
Có
TU/LU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ sở chế biến
6
MPR
TU/LU
Có
TU/LU
TU/LU
Cơ sở vận chuyển nhuyễn thể sống
7.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TU/LU
Có
TU/LU
TU/LU
Cơ sở vận chuyển và cơ sở bảo quản lạnh
đối với nhuyễn thể không còn tươi sống
7.2
MTS
TU/LU
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TU/LU
Cơ sở buôn bán và cơ sở bán sỉ
8
MTW
TU/LU
Không
TU/LU
TU/LU
Cơ sở bán lẻ và cơ sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRC
TU/LU
Có
TU/LU
-
Thu nhận nguyên liệu từ bên ngoài
10
MOT
TU/LU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TU/LU
TU/LU
Cơ sở sản xuất thức ăn cho nhuyễn thể
11
MFE
TU/LU
Có
TU/LU
TU/LU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các quy định về thông tin được trình
bày thành bảng riêng biệt với thông tin cần được mỗi loại hình cơ sở sản xuất,
kinh doanh ghi lại. Một vài cơ sở sản xuất, kinh doanh có thể thực hiện các chức
năng của nhiều loại hình như đã liệt kê, ví dụ các cơ sở phân phối có thể đồng
thời là cơ sở bán sỉ và cơ sở vận chuyển, trong trường hợp này những cơ sở sản
xuất, kinh doanh như vậy phải ghi lại các yêu cầu về thông tin liên quan đến mỗi
chức năng đã thực hiện.
CHÚ THÍCH 1 Tiêu chuẩn này giới hạn
trong phạm vi phân phối nhuyễn thể và sản phẩm nhuyễn thể dùng làm thực phẩm.
Quy định về thông tin đối với nhuyễn thể cơ bản là giống nhau bắt đầu từ quá trình
chế biến.
Trên thực tế, cần thừa nhận rằng một
vài nguồn cung cấp sản phẩm nhuyễn thể và nguồn cung cấp các thành phần nguyên
liệu v.v... đến từ ngoài phạm vi cơ sở và có thể thiếu ID và bản ghi thông tin
theo yêu cầu. Để điều chỉnh điều này, cơ sở sản xuất, kinh doanh đem nhuyễn thể
và nguyên liệu từ ngoài phạm vi cơ sở phải tạo lập và lưu giữ thông tin cơ bản
cần để truy xuất nguồn gốc các đơn vị mang đến, và nếu chúng được buôn bán thì
phải ghi nhãn các đơn vị này với ID theo yêu cầu.
CHÚ THÍCH 2 Các quy định này được thiết
kế với cách thể hiện và trao đổi dữ liệu dạng điện tử, nhưng đây không phải là
yêu cầu khi sử dụng tiêu chuẩn này. Các hệ thống tài liệu bằng giấy có thể đáp ứng
các quy định này.
Lưu ý rằng quy định này áp dụng đối với
dữ liệu cần tạo lập, ghi lại và lưu tại điểm liên kết các dữ liệu tương ứng. Đối
với tất cả các điểm liên kết ngoại trừ giống nhuyễn thể, dữ liệu liên quan phải
được tạo lập tại điểm liên kết trước trong chuỗi cung ứng và lưu thông cùng với
đơn vị thương mại/đơn vị logistic.
CHÚ THÍCH 3 Trong các bảng này, không có
sự lặp lại thông tin đã được ghi lại lúc bắt đầu để mô tả các đơn vị đã được tạo
ra và lịch sử của chúng, mặc dù sau đó cơ sở sản xuất, kinh doanh nhận các đơn
vị này trong chuỗi phân phối thường sẽ cần một vài thông tin trong số đó. Thông
tin được mã hóa thành các ID đơn vị và có thể được cung cấp theo thỏa thuận
thương mại giữa các cơ sở sản xuất, kinh doanh mà không phải nhập lại dữ liệu.
6.3 Nuôi lưu
và làm sạch có kiểm soát
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ tập trung các
chất ô nhiễm từ cột nước nơi chúng sống. Các chất ô nhiễm này có thể gây bệnh
cho người khi ăn động vật hai mảnh vỏ. Việc làm sạch là biện pháp hiệu quả để
loại bỏ nhiều chất ô nhiễm phân từ nhuyễn thể. Việc làm sạch là biện pháp giảm
vi sinh vật và các chất ô nhiễm khác đến mức chấp nhận cho việc tiêu thụ trực
tiếp, thông qua quá trình lưu giữ nhuyễn thể hai mảnh vỏ sống một khoảng thời
gian trong điều kiện kiểm soát được chấp thuận, trong nước biển tự nhiên hoặc
nước biển nhân tạo thích hợp cho quá trình, có thể được xử lý hoặc chưa qua xử
lý. Hệ thống nuôi lưu (tự nhiên hoặc trong thùng chứa) và các cơ sở làm sạch
trên đất liền là những phương pháp hiệu quả để có được mức vi sinh vật an toàn
trong nhuyễn thể hai mảnh vỏ được đánh bắt từ các khu vực được cho phép. Mỗi cơ
sở đã đăng ký làm sạch hoặc nuôi lưu nhuyễn thể phải tuân theo chương trình quản
lý chất lượng và phải duy trì hồ sơ thích hợp cho quá trình này. Chi tiết về
truy xuất nguồn gốc của quá trình làm sạch được nêu trong Bảng 5.
6.4 Cơ sở
cung cấp giống và cơ sở thu gom/cung cấp giống tự nhiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trước khi chuyển đi, cơ sở cung cấp giống
có thể tự tiến hành các hoạt động hoặc thực hiện thông qua các cơ quan/phòng
thí nghiệm đã được công nhận để xác nhận về việc không nhiễm các bệnh trong
danh mục của OIE, xác nhận về chất lượng, phân cấp v.v...
Cơ sở cung cấp giống có thể tạo ra
hàng trăm đến hàng nghìn đơn vị thương mại chuyển đến cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm tiếp theo, nghĩa là các cơ sở ương giống.
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở thu
gom/cung cấp giống tự nhiên bao gồm các cơ sở sản xuất/thu gom giống từ nguồn tự
nhiên để cung cấp cho các cơ sở nuôi vỗ. Các cơ sở có thể thực hiện các hoạt động
cơ bản như thu nhận và duy trì nguồn giống tự nhiên bằng thực hành quản lý tốt
theo phương thức bền vững.
Bảng 3 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở cung cấp giống và cơ sở thu gom/cung cấp giống
tự nhiên
Yếu tố dữ liệu
Mô tả
Ví dụ
Phân loại
Phải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể
Cơ sở cung cấp giống
và cơ sở thu gom/cung cấp giống tự nhiên
MBR101
ID của
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho cơ sở cung cấp giống cùng với mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của nhóm/cơ
sở có điểm bảo quản giống (trong nước hoặc xuất khẩu)
Tên, số đăng ký và mã quốc gia
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID của cơ sở cung cấp giống
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho nhóm/đơn vị/tổ chức cộng với mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở
cung cấp giống
Nhóm phụ nữ tự giúp mình, Padanna,
Kasargod, Kerala (các cơ sở cung cấp giống nhuyễn thể hai mảnh vỏ)
X
MBR103
Giấy chứng nhận GAqP của cơ sở cung
cấp giống
Giấy chứng nhận chất lượng sẵn có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
CHÚ THÍCH Trong trường hợp cơ sở thu
gom giống tự nhiên, yêu cầu này cần được ghi trong cột “có thể”.
MBR104
Cơ sở thu gom giống tự nhiên
Mã số quốc gia đơn nhất cho nhóm/
đơn vị
Mahesh, Moothakunnam. N.paravur
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MBR105
Vị trí
Vị trí cụ thể
Njarakkal, Vypin, Kerala, Ấn Độ
MBR106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RFMO hoặc vị trí cụ thể hơn
Vypin
MBR150-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả
người gây giống, kết nối với ID của cơ sở cung cấp giống
Nhóm giống tự nhiên đã được chứng nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
MBR201
ID đơn vị
UTUI
ID có thể được tạo ra cho một lô với
mã quốc gia phụ thuộc vào khu vực và thời gian thu nhận
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Miêu tả
MBR202
Loài
LAT- tiếp sau là tên khoa học, hoặc
FAO- tiếp sau là 3 mã alpha FAO, hoặc
TSN- tiếp sau là mã số xê-ri phân loại
(có thể lặp lại một vài loài)
LAT- Pema virdis
FAO: MSV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MBR203
Vùng/nước xuất xứ
Khu vực FAO/khu vực RFMO của con giống
nếu được đánh bắt tự nhiên hoặc nước xuất xứ cho đàn con giống từ đàn nuôi hoặc
vị trí cụ thể hơn
51
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MBR204
Kiểm tra chất lượng y tế
Hình thức kiểm tra và kết quả đo vật
lý và vi sinh vật hoặc dấu hiệu lâm sàng
Các bệnh trong danh mục của OIE, ví
dụ bệnh màng diềm ở hàu Perkinsus marinus (hai mảnh vỏ)
X
MBR205
GMO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có / Không
Không
X
CHÚ THÍCH Trong trường hợp cơ sở thu
gom giống tự nhiên, yêu cầu này cần được ghi trong cột “có thể”.
Lịch sử sản xuất
MBR206
ID đơn vị cơ sở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M/S.XYZ Trại sản xuất cùng với mã số
phân định quốc gia đơn nhất
X
MBR207
Hồ sơ bảo quản giống
Hồ sơ về nhiệt độ nước, độ mặn, biện
pháp phòng bệnh, lưu lượng nước và các thông số về chất lượng nước khác của
việc bảo quản giống được lưu giữ bởi cơ sở cung cấp giống
Nhiệt độ 22 °C, độ mặn 28 ppt, chất
lượng nước nuôi trồng thủy sản theo IS, ECO-PRO, OXY- MORE, detrodigest
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MBR208
Hồ sơ thức ăn
Thức ăn dạng hạt cần cho tăng trưởng
Telenet, 12 pollock street,
Cacutta, W. Bengal, Ấn Độ
X
Dữ liệu bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại được tạo ra, liên kết với UTUI/ULUI
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
LOGISTIC ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
MBR301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UTUI
Mã số phân định quốc gia đơn nhất hoặc
mã quốc gia GS1 đối với đơn vị logistic
X
MBR302
ID đơn vị thương mại
Các ID của đơn vị thương mại trong
đơn vị logistic
Mã số phân định quốc gia hoặc mã quốc
gia GS1 đối với đơn vị thương mại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ sung
MBR350-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả
đơn vị logistic mới được tạo nên, kết nối với ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐỐI VỚI TỪNG ĐƠN VỊ
GỬI ĐI (đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại khác nhau)
Phân định
MBR401
ID đơn vị
ULUI (nếu được chuyển đi như một đơn
vị logistic) hoặc UTUI (nếu được chuyển đi như một đơn vị thương mại khác
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Miêu tả
MBR402
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất đối
với cơ sở ương giống cùng với địa chỉ và mã quốc gia
Mã số phân định quốc gia đơn nhất/GSI
và CMFRI, Cơ sở sản xuất hàu, Narakkal, Cochin, Kerala
X
MBR403
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày và giờ chuyển đến cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm tiếp theo, định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-09-25T12:15
X
Dữ liệu bổ sung
MBR450-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả
đơn vị logistic mới được tạo nên, kết nối với ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
CHÚ THÍCH Trong trường hợp cơ sở thu
gom giống tự nhiên, yêu cầu này cần được ghi trong cột “có thể".
6.5 Cơ sở ấp
nở/ương giống
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở ấp nở/ương
giống bao gồm các cơ sở thu nhận giống, bảo quản, cho đẻ trứng và sản xuất con
giống, chuyển đến các cơ sở ấp nở/ương giống khác và cơ sở nuôi nhuyễn thể để
nuôi tiếp.
Cơ sở ấp nở/ương giống có thể thay đổi
bản chất các sản phẩm nhuyễn thể bằng các hoạt động như cho ăn, phân loại, điều
trị v.v... Các cơ sở ấp nở/ương giống tạo ra các đơn vị thương mại mới có thể
có quy mô từ hàng nghìn đến hàng triệu con giống chuyển đến các cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm tiếp theo.
Bảng 4 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở ấp nở/ương giống
Yếu tố dữ
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ
Phân loại
Phải
Cần
Có thể
Cơ sở ấp nở/ương giống
MHA101
ID thiết lập cơ sở ấp nở/ương giống
Mã số phân định quốc gia đơn nhất đối
với cơ sở ương giống cùng với mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm có điểm ương giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
a Cùng ID đơn nhất với nguyên liệu/sản
phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
MHA102
Chứng nhận GaqP cơ sở ấp nở/ương giống
Tên chương trình GaqP về chất lượng
hoặc an toàn thực phẩm mà cơ sở ương giống được chứng nhận
Chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền
của FAO GaqP/ HACCP cho cơ sở ương giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
Phân định
MHA201
ID đơn vị
ULUI (nếu nhận được như một đơn vị
logistic) hoặc UTUI (nếu nhận được như một đơn vị thương mại riêng)
400653005555555568
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MHA202
ID đơn vị thương mại
Nếu nhận được như một đơn vị
logistic, ID của đơn vị thương mại ở trong đơn vị logistic
400653005555555570
400653005555555571
400653005555555572
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MHA203
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm trước đó
Mã số phân định quốc gia đơn nhất đối
với cơ sở cung cấp con giống cùng với mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm có điểm sản xuất giống hoặc vận chuyển
400653005555555571
M/S XYZ, Cơ sở ương giống hàu,
Cochin, Kerala
X
MHA204
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định dạng theo TCVN ISO 8601/ hồ sơ
hoạt động
2010-11-23T0.10:10
X
Kiểm tra kiểm soát
(đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
MHA205
Kiểm tra nhiệt độ
Nhiệt độ °C trong UTUI hoặc ULUI nhận
được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MHA206
Hồ sơ quá trình chọn lọc tự nhiên
Tỷ lệ chết của giống, trứng, tính bằng
%
20% v.v..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MHA207
Kiểm tra kiểm soát chất lượng
Hình thức kiểm tra và kết quả đo được
hoặc chỉ thị nếu hồ sơ sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy hoặc không có hồ sơ
Kết quả kiểm tra đối với các bệnh
trong danh mục của OIE/giấy
X
Thông tin trao đổi
MHA208
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh mục ID của các đơn vị thương mại
được tạo có thể kết hợp một phần
ID quốc gia đơn nhất/mã số GS1
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
MHA209
Tỷ lệ
Tỷ lệ của đơn vị thương mại nhận được
vào trong mỗi đơn vị được tạo ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Dữ liệu bổ sung
MHA250-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn vị
thương mại/logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI MỚI ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
MHA301
ID đơn vị
ULUI (nếu chuyển đi như một đơn vị
logistic) hoặc UTUI (nếu chuyển đi như một đơn vị thương mại riêng)
ID quốc gia đơn nhất/mã số GS1
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
MHA302
Ngày nở
Ngày nở
Ngày nở định dạng theo TCVN ISO
8601, yyyy- mm-dd
X
MHA303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số ngày sau khi nở
Ấu trùng ba ngày tuổi
X
Lịch sử sản xuất
MHA304
ID bể trứng
Số bể nuôi trứng của đơn vị nuôi/đơn
vị nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MHA305
Hồ sơ GAqP
Hồ sơ về khử trùng các đơn vị lưu giữ,
đơn vị lọc nước, bể nuôi, v.v.. hoặc chỉ dẫn nếu hồ sơ có sẵn dạng điện tử,
trên giấy hoặc không có hồ sơ
Giấy/điện tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MHA306
Hồ sơ về bệnh tật
Hồ sơ về tên và giai đoạn bệnh hoặc
chỉ dẫn khi hồ sơ sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy hoặc không có hồ sơ
Giấy
X
MHA307
Hồ sơ điều trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hồ sơ thuốc được chấp thuận, dạng giấy
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
MHA308
Ấu trùng nở (LHF)
Số ấu trùng nở ra từ một con cái
trong lô sản xuất
7-40 triệu trứng (M. edulis)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MHA309
Hồ sơ mật độ ấu trùng
Ghi lại mật độ thả của ấu trùng
trong bể
Số lượng/m3
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hồ sơ về thức ăn
Kiểu thức ăn
Nuôi cấy vi tảo
X
MHA311
Chương trình chứng nhận trại giống
Tên của chương trình GaqP quốc
gia/quốc tế mà trại giống được chứng nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MHA312
Số phân định tổ chức chứng nhận
Tên và sự ủy quyền của tổ chức chứng
nhận
Cơ quan có thẩm quyền quốc gia hoặc
số phân định đơn nhất của tổ chức chứng nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin trao đổi
MHA313
ID đơn vị thương mại của giống nhận
được
Danh mục ID của các đơn vị thương mại
nhận được và tạo thành đơn vị thương mại được tạo ra này
Số phân định đơn nhất của giống nhận
được
X
MHA314
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ (%) của đơn vị được tạo ra là
được tạo thành bởi mỗi đơn vị thương mại nhận được
UTUI 1-50 %
UTUI 2-50 %
X
Dữ liệu bổ sung
MHA350-
(chưa ấn định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
LOGISTIC ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
MHA401
ID đơn vịa
ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MHA402
ID đơn vị thương mại
ID của đơn vị thương mại trong đơn vị
logistic
400653005555555571
400653005555555572
400653005555555573
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ sung
MHA450-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị logistic được tạo ra, liên kết với ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
CHUYẾN ĐI
Phân định
MHA501
ID đơn vịa
UTUI
400653005555555558
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi đến
MHA502
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất đối
với cơ sở nuôi cùng với mã quốc gia, hoặc tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm mà đơn vị được chuyển đến (cơ sở vận chuyển hoặc cơ sở
nuôi, nhuyễn thể hai mảnh vỏ v.v...)
M/S Kandekadu Cơ sở nuôi nhuyễn thể
Chellanam, Kerala, Ấn Độ
x
MHA503
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày và giờ chuyển đến cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm tiếp theo, định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-10-29T13:00
x
Dữ liệu bổ sung
CBHA550-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
6.6 Cơ sở
nuôi nhuyễn thể
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở nuôi nhuyễn
thể bao gồm các cơ sở nhận con giống nhuyễn thể và nuôi giữ trong suốt giai đoạn
phát triển sau đó gửi con giống hoặc nhuyễn thể thương phẩm đã nuôi với số lượng
theo yêu cầu cho cơ sở chế biến/cơ sở buôn bán/ cơ sở bán lẻ v.v...
Cơ sở nuôi nhuyễn thể có thể làm thay đổi
bản chất tự nhiên của các sản phẩm nhuyễn thể bằng các hoạt động như cho ăn,
phân cỡ v.v... Cơ sở nuôi nhuyễn thể tạo ra các đơn vị thương mại mới, có thể từ
vài tấn đến hàng trăm tấn được chuyển đến cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
tiếp theo.
Bảng 5 -
Thông tin cần ghi lại đối với cơ sở nuôi nhuyễn thể
Yếu tố dữ
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ
Phân loại
Phải
cần
Có thể
Cơ sở nuôi nhuyễn
thể
MFF101
ID cơ sở nuôi nhuyễn thể
Mã số phân định quốc gia đơn nhất đối
với cơ sở cùng mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm có hoạt động nuôi nhuyễn thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MFF102
Chứng nhận
Tên của chương trình chứng nhận nuôi
nhuyễn thể mà cơ sở nuôi nhuyễn thể được chứng nhận
Cơ quan có thẩm quyền quốc gia hoặc
bất kỳ chương trình chứng nhận quốc gia hoặc quốc tế nào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MFF150-
Mã số phân định đơn nhất của tổ chức
chứng nhận
Mã số phân định đơn nhất của tổ chức
chứng nhận và ủy quyền
M/s.Xyz, INDOCERT, Aluva Hội đồng Chất
lượng Ấn Độ
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
Phân định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID đơn vị
ULUI hoặc UTUI của giống nhận được từ
cơ sở/cơ sở thu gom giống tự nhiên
500653005555555568
X
MFF202
ID đơn vị thương mại
Nếu nhận được như là ULUI, các ID của
các đơn vị thương mại trong đơn vị logistic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500653005555555569
500653005555555570
X
Nguồn
MFF203
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm trước đó
Mã số phân định quốc gia đơn nhất đối
với cơ sở ương giống cùng mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ hoặc GLN của cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm trước đó mà đơn vị đã nhận được (cơ sở ương giống
hoặc cơ sở vận chuyển v.v..)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MFF204
Ngày và giờ nhận
Hồ sơ hoạt động
2010-10-28T15:05
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Kiểm tra kiểm soát (đơn vị
logistic hoặc các đơn vị thương mại riêng)
MFF205
Kiểm tra nhiệt độ
Nhiệt độ (°C) ở đơn vị nhận được
20 °C
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra y tế/kiểm tra kiểm soát chất
lượng
Loại kiểm tra được thực hiện đối với
các đơn vị đã nhận được
Dạng giấy, các bệnh trong danh mục của
OIE và chất kháng sinh cấm, chất lượng giống và tỷ lệ chết khi nhận được
X
Thông tin trao đổi
MFF207
ID a đơn vị thương mại
liên quan được tạo ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500653005555555568
500653005555555569
500653005555555570
X
MFF208
Tỷ lệ
Tỷ lệ (%) của đơn vị thương mại nhận
được có trong mỗi đơn vị được tạo ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UTUI-2 75 %
X
Dữ liệu bổ sung
MFF250-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI MỚI ĐƯỢC TẠO RA BỞI CƠ SỞ NUÔI ĐỘNG VẬT NHUYỄN THỂ
Phân định
MFF301
ID đơn vịa
UTUI
500653005555555568
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
MFF302
Vị trí của cơ sở nuôi nhuyễn thể
Kinh độ và vĩ độ hoặc các đặc điểm
thích hợp khác
Chỉ số quốc gia
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Làm sạch (hai mảnh vỏ)
Mã số phân định quốc gia đơn nhất của
cơ sở thu hoạch/làm sạch và số bể chứa
M/S Cơ sở nuôi nhuyễn thể Kandekadu
Chellanam, Kerala, Ấn Độ Xyz (số bể làm sạch)
X
MFF304
Số đếm/kg
Số lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MFF305
Tổng khối lượng trên mỗi lô
Khối lượng trong từng lô thương mại
1 tấn, 3 tấn v.v...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Lịch sử sản xuất
MFF306
ID đơn vị cơ sở nuôi
Số bên trong ao/bè/lồng hoặc cấu
trúc thích hợp khác
R-3, v.v...
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hồ sơ nhiệt độ
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động) của khu vực giữ sản phẩm (ao/bè/lồng) trong khoảng thời gian từ tiếp nhận
đến khi chuyển đi
(°C)/ngày và thời điểm
X
MFF308
Mật độ
Mật độ nhuyễn thể thả trong cơ sở
nuôi đưa vào đơn vị thương mại được tạo ra, số lượng/m2; kg/m dây
thừng v.v..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ: 10 kg/m dây thừng
X
MFF309
Hồ sơ bệnh
Ghi tên và thời gian nhiễm bệnh, hoặc
chỉ dẫn nếu hồ sơ có sẵn dưới dạng điện tử và dạng giấy
Giấy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MFF310
Hồ sơ điều trị
Tên thuốc hoặc tên hóa chất và khoảng
thời gian sử dụng hoặc chỉ dẫn nếu hồ sơ có sẵn dưới dạng điện tử, dạng giấy
Formalin 100 ppm (mg/kg) trong 1
min, (2010-06-05) Spark-PS (probiotic) - 2010-08-08
X
MFF311
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại thức ăn
Thức ăn tự nhiên/thức ăn bổ sung
X
MFF312
Chương trình chứng nhận nuôi trồng
thủy sản
Chương trình chứng nhận quốc gia hoặc
quốc tế cho vùng nuôi
BAP, ACC, Global GAP v.v..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MFF313
Làm lạnh
Tỉ lệ đá: nhuyễn thể được sử dụng và
nguồn nước đá và nước lạnh được sử dụng
1:2, tên và địa chỉ cơ sở làm đá hoặc
mã phân định đơn nhất của cơ sở làm đá
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhuyễn thể sống
Nhiệt độ và độ ẩm tương đối
Hộp cac tông 15 °C với mùn cưa đã được
làm ẩm
X
MFF315
Chương trình chứng nhận
Mã số phân định quốc gia đơn nhất của
chương trình chứng nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
a Cùng ID đơn
nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Thông tin trao đổi
MFF316
Các ID đơn vị thương mại liên quan
nhận được
Danh mục các ID của đơn vị thương mại
nhận được tạo thành đơn vị thương mại tạo ra
500653005555555568
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MFF317
Tỷ lệ
Tỷ lệ (% + số kilo) của đơn vị
thương mại được tạo ra được tạo bởi mỗi đơn vị thương mại nhận được
UTUI-1 50 %
UTUI-2 50 %
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ sung
MFF350-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin bổ sung mô tả
các đơn vị thương mại được tạo ra, liên kết với UTUI
X
ĐỐI VỚI TỪNG ĐƠN VỊ
LOGISTIC ĐƯỢC TẠO RA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MFF401
ID đơn vị
UTUI đối với sản phẩm được tạo ra bởi
cơ sở nuôi
500653005555555568
X
MFF402
ID đơn vị thương mại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500653005555555568
500653005555555569
500653005555555570
X
Dữ liệu bổ sung
MFF450-
(chưa ấn định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
CHUYỂN ĐI (đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
Phân định
MFF501
ID đơn vịa
ULUI (nếu chuyển đi như một đơn vị
logistic) hoặc UTUI (nếu chuyển đi như một đơn vị thương mại riêng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Nơi đến
MFF502
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia. đơn nhất
cho cơ sở chế biến/cơ sở buôn bán/cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cùng với mã
quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm mà đơn
vị chuyển đi (cơ sở vận chuyển hoặc cơ sở sản xuất v.v..)
M/S Chemmeens Karuvelipady Kochi,
Kerala, Ấn Độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MFF503
Kiểm tra nhiệt độ
Nhiệt độ (°C) của đơn vị thời gian
chuyển đi
4 °C
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày và giờ chuyển đi
Ngày và thời gian vận chuyển đến cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm tiếp theo, định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-10-15T18:00
X
Dữ liệu bổ sung
MFF550-
(chưa ấn định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
6.7 Cơ sở chế
biến
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở chế biến
bao gồm những cơ sở làm thay đổi bản chất của các sản phẩm nhuyễn thể, bằng các
hoạt động như tách vỏ, cắt hoặc bằng các phương thức chế biến như chần hoặc nấu.
Việc chế biến bao gồm cả sơ chế và chế biến tiếp theo.
Tuy nhiên, các phương tiện khai thác
thực hiện các hoạt động cơ bản đối với nhuyễn thể, các cơ sở bán lẻ và cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn uống thực hiện sơ chế sản phẩm nhuyễn thể cho người tiêu
dùng không được coi là cơ sở chế biến.
Cơ sở chế biến tạo ra các đơn vị
thương mại mới. Các đơn vị này có thể kết hợp các thành phần khác không phải là
sản phẩm nhuyễn thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 6 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở chế biến
Yếu tố dữ liệu
Mô tả
Ví dụ
Phân loại
Phải
Cần
Có thể
CƠ SỞ CHẾ BIẾN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
Mã số phân định quốc gia đơn nhất đối
với cơ sở sản xuất cùng mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm thực hiện chế biến nhuyễn thể
M/S Chemmeens Karuvelipady Kochi,
Kerala, Ấn Độ
X
MPR102
ID cơ sở chế biến
Mã số phân định quốc gia đơn nhất đối
với tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN của cơ sở chế
biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MPR103
Chứng nhận HACCP/GMP
Tên chương trình GMP về chất lượng
nhuyễn thể hoặc an toàn thực phẩm mà cơ sở chế biến đã được chứng nhận
TCVN ISO 22000:2007 (ISO 22000:2005)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPR150-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả tổ
chức, kết nối với ID cơ sở chế biến
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
Phân định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID đơn vịa
ULUI nếu nhận được như một đơn vị
logistic hoặc
UTUI nếu nhận được như một đơn vị
thương mại riêng
500653005555555568
X
MPR202
Các ID đơn vị thương mại trong đơn vị
logistic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500653005555555568
500653005555555569
500653005555555570
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Nguồn
MPR203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã số phân định quốc gia đơn nhất đối
với cơ sở sản xuất sơ bộ/cơ sở nuôi/chợ đấu giá cùng mã quốc gia cũng như tên
và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm mà đơn vị đã nhận (tàu, chợ
đấu giá, hoặc cơ sở vận chuyển v.v..)
M/S Cơ sở nuôi nhuyễn thể Kandekadu
Chellanam, Kerala, Ấn Độ
X
MPR204
Ngày và giờ nhận
Ngày giờ chuyển từ cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm, theo định dạng TCVN ISO 8601
2010-10-28T06:30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Kiểm tra kiểm soát
(liên quan đến đơn vị logistic hoặc đơn vị riêng, nếu thích hợp)
MPR205
Nhiệt độ của đơn vị khi nhận
đơn vị °C
< 5 °C
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPR206
Hồ sơ nhiệt độ của đơn vị
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động nếu có thiết bị ghi gắn vào đơn vị)
Dải nhiệt độ (°C)/ngày và thời điểm
định dạng theo TCVN ISO 8601
X
MPR207
Nguồn gốc nguyên liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hồ sơ tiếp nhận nguyên vật liệu
X
Lịch sử sản xuất (đối
với tất cả các hoạt động giữa tiếp nhận và chế biến)
MPR208
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ bảo
quản nguyên liệu
Lạnh, ướp lạnh và làm lạnh hoặc làm
lạnh
Ướp lạnh và làm lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MPR209
Hồ sơ nhiệt độ bảo quản nguyên liệu
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động) của khu vực bảo quản trong khoảng thời gian giữa tiếp nhận và chế biến
Nhiệt độ và thời gian bảo quản (°C)
-2 °C + 4 °C/6 h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Thông tin trao đổi
(đối với từng đơn vị thương mại)
MPR210
ID đơn vị thương mại liên quan được
tạo ra
Danh mục UTUI của các đơn vị thương
mại được tạo ra có thể hợp thành bộ phận của đơn vị thương mại nhận được này
600653005555555568
600653005555555569
600653005555555570
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ sung
MPR250-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân định
MPR301
ID đơn vị thương mạia
UTUI
600653005555555570
X
MPR302
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả đơn vị (hộp hoặc thùng 10 gói
bán lẻ, v.v..)
Thùng các-tông ngoài cùng
X
MPR303
Khối lượng tịnh
Khối lượng tịnh (kg)
10 kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MPR304
Tên/loại sản phẩm
Tên mô tả của sản phẩm (bạch tuộc
IQF đã moi ruột, hàu đông lạnh)
Hàu đông lạnh, thịt nghêu đã chế biến
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính sản phẩm
Hồ sơ chi tiết về đặc tính sản phẩm
(các loại cỡ và chất lượng v.v..) có sẵn ở dạng điện tử hoặc dạng giấy
Dạng giấy
Thịt nghêu IQF
Thịt trai IQF v.v...
X
MPR 306
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LAT - theo sau là tên khoa học, hoặc
FAO - theo sau là mã 3alpha của FAO, hoặc TSN - theo sau là mã số xê-ri phân
loại (có thể được lặp lại ở một số loài)
LAT- Pema viridis
FAO-PNI
TSN-3161003202
X
MPR307
Phương pháp sản xuất ban đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nuôi
X
MPR308
Vùng/quốc gia xuất xứ
Khu vực FAO/RFMO đối với nhuyễn thể
nuôi
51
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
MPR309
Thành phần
Danh mục tên của thành phần và % khối
lượng, bao gồm cả nhuyễn thể
90 % thịt trai, 10 % mạ băng
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện sản phẩm
Ở nhiệt độ môi trường, làm lạnh hoặc
lạnh đông
Lạnh đông
X
MPR311
Thời hạn sử dụng
Tốt nhất trước hoặc bán theo ngày,
phù hợp, định dạng theo TCVN ISO 8601
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MPR312
GMO (trong trường hợp nuôi)
Sử dụng bất kỳ GMO hoặc các sản phẩm
từ GMO trong sản phẩm hoặc nguyên vật liệu
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lịch sử sản xuất
MPR313
Đặc tính quy trình
Hồ sơ của đặc tính quy trình có sẵn ở
dạng điện tử hoặc dạng giấy
Giấy
X
MPR314
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian đóng gói/ghi nhận ở cuối
dây chuyền, định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-06-28T11:20:46
X
MPR315
HACCP
Hồ sơ kiểm tra phân tích mối nguy và
điểm kiểm soát tới hạn có sẵn ở dạng điện tử hoặc giấy
Giấy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MPR316
Kiểm tra vệ sinh
Hồ sơ kiểm tra vệ sinh (kiểm tra làm
vệ sinh v.v...) có sẵn ở dạng điện tử hoặc dạng giấy
Giấy
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hồ sơ nhiệt độ sản xuất
Hồ sơ nhiệt độ (quy trình sản xuất
và khu vực sản xuất) sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy
Giấy
X
Thông tin trao đổi
MPR318
ID đơn vị thương mại nhận được liên
quan với đơn vị thương mại tạo ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600653005555555571
600653005555555572
600653005555555573
X
a Cùng ID đơn
nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Dữ liệu bổ sung
MPR350-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại được tạo ra, liên kết với UTUI
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
LOGISTIC ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
MPR401
ID đơn vị logistic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(00)
700653005555555570
X
MPR402
ID đơn vị thương mại trong đơn vị
logistic
Danh mục UTUI của đơn vị thương mại
tạo thành đơn vị logistic
678817525.076
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
678817525.076
6.000010167
678817525.076
6.000010268
X
Dữ liệu bổ sung
MPR450-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại được tạo ra, liên kết với ULUI
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
CHUYỂN ĐẾN (đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
Phân định
MPR501
ID đơn vịa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
700653005555555570
X
Lịch sử sản xuất
(liên quan đến đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng, thích hợp)
MPR502
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ bảo
quản sản phẩm
Không bảo quản, bảo quản lạnh hoặc bảo
quản lạnh đông
Lạnh đông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MPR503
Hồ sơ nhiệt độ bảo quản sản phẩm
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động) của khu vực lưu giữ sản phẩm trong khoảng thời gian từ khi chế biến đến
khi chuyển đi
Dải nhiệt độ (°C) -20 °C ± 2 °C/6
tháng
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi đến
MPR504
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất đối
với cơ sở vận chuyển cùng mã quốc gia, cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm mà đơn vị được chuyển đến (cơ sở vận chuyển hoặc
cơ sở bán buôn, v.v...)
KTC, Market road Ernakulam, Kerala, Ấn Độ
M/S XYZ Công ty vận chuyển W. Island
Kochi, Kerala, Ấn Độ
M/S Công ty đồ hộp Choice, Boston,
USA
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPR505
Ngày và giờ chuyển đi
Ngày và giờ định dạng theo TCVN ISO
8601
2010-10-29T16:30
Dữ liệu bổ sung
MPR550-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ đơn vị logistic đã chuyển đi, liên kết với UTUI/ ULUI
X
aCùng ID đơn
nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
6.8 Cơ sở vận
chuyển và cơ sở bảo quản
6.8.1 Nhuyễn thể sống
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở vận chuyển
và cơ sở bảo quản nhuyễn thể tươi sống bao gồm các cơ sở cung cấp dịch vụ vận
chuyển hoặc bảo quản hàng hóa. Các cơ sở này có thể hoạt động ở một vài giai đoạn
trong chuỗi phân phối, vận chuyển hoặc bảo quản nguyên liệu hoặc sản phẩm. Vận
chuyển có thể bằng đường bộ, đường biển hoặc hàng không.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 7 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở vận chuyển và cơ sở bảo quản nhuyễn thể sống
Yếu tố dữ Iiệu
Mô tả
Ví dụ
Phân loại
Phải
Cần
Có thể
CƠ SỞ VẬN CHUYỂN VÀ
CƠ SỞ BẢO QUẢN NHUYỄN THỂ SỐNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho cơ sở vận chuyển/lưu kho cùng mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm có phương tiện vận chuyển hoặc điểm bảo quản
Mã phân định quốc gia đơn nhất, M/S ABT
Transports
Tòa nhà CPC, Cochin 682029
Kerala, Ấn Độ
X
MTR102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên (nếu là phương tiện) và số đăng
ký của phương tiện hoặc mã số phân định quốc gia đơn nhất của tổ chức cùng với
mã quốc gia và tên, địa chỉ của cơ sở hoặc số GLN
KL 072257
x
MTR103
Chứng nhận GMP của Cơ sở vận chuyển
Tên chương trình GMP về chất lượng
hoặc an toàn thực phẩm mà cơ sở vận chuyển đã được chứng nhận
Chứng nhận HACCP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MTR150-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả tổ
chức, kết nối với ID phương tiện vận chuyển hoặc ID cơ sở
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân định
MTR201
ID đơn vịa
ULUI (nếu nhận được như một đơn vị
logistic) hoặc UTUI (nếu nhận được như một đơn vị thương mại riêng)
700653005555555560
X
MTR202
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu nhận được như một đơn vị
logistic, ID của các đơn vị thương mại trong đơn vị logistic
600653005555555561
600653005555555562
600653005555555563
X
Nguồn
MTR203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm
583, M/S ABT Transports, Tòa nhà
CPC, Cochin 682029 Kerala, Ấn Độ
X
MTR204
Ngày và giờ nhận
Định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-09-28T16.00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Kiểm tra kiểm soát
(đơn vị logistic hoặc các đơn vị thương mại riêng)
MTR205
Kiểm tra nhiệt độ
Nhiệt độ trong đơn vị khi nhận được,
°C
+2.0 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MTR206
Hồ sơ nhiệt độ
Nếu có thiết bị ghi gắn vào lô, ghi
lại nhiệt độ/ thời gian từ khi tạo ra đơn vị trở đi
Dải nhiệt độ (°C)/ ngày và thời gian
định dạng theo TCVN ISO 8601
X
Dữ liệu bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
LOGISTIC ĐƯỢC CƠ SỞ VẬN CHUYỂN TẠO RA
Phân định
MTR301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ULUI
800653005555555560
X
MTR302
ID đơn vị thương mại
ID của các đơn vị thương mại trong
đơn vị logistic
700653005555555560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
700653005555555562
X
Dữ liệu bổ sung
MTR350-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn vị
logistic được tạo ra, liên kết với ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
CHUYỂN ĐI (đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
Phân định
MTR401
ID đơn vịa
ULUI (nếu được chuyển đi như một đơn
vị logistic) hoặc UTUI (nếu được chuyển đi như một đơn vị thương mại riêng)
800653005555555560
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lịch sử sản xuất
MTR402
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ
Ở nhiệt độ bình thường, ướp đá, làm
lạnh hoặc ướp đá có làm lạnh
Ướp đá có làm lạnh
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hồ sơ nhiệt độ
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động) tại khu vực chứa sản phẩm trong giai đoạn từ lúc nhận đến khi chuyển đi
Dải nhiệt độ (°C)/ ngày và thời điểm
định dạng theo TCVN ISO 8601
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
MTR404
Ngày khử trùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2010-01-20
X
MTR405
Hồ sơ về thông số của nước
Hồ sơ về thông số của nước (tên và
giá trị) trong bể đựng nhuyễn thể suốt quá trình vận chuyển, hoặc chỉ báo khi
hồ sơ sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy hoặc không có hồ sơ
Dạng giấy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MTR406
Mật độ nhuyễn thể
Mật độ nhuyễn thể trong bể vận chuyển,
tính bằng số kg nhuyễn thể trên mét khối nước.
54 kg/m3
X
Nơi đến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất đối
với tổ chức cùng mã quốc gia, cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm mà đơn vị được chuyển đến (cơ sở vận chuyển v.v...)
405, M/s Công ty TNHH dịch vụ ăn uống
ABAD, Navi Mumbai Maharashtra, Ấn Độ
X
MTR408
Nơi chuyển đi
Nếu không ở địa chỉ nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MTR409
Ngày và giờ chuyển đi
Định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-09-25T20:00
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ
sung
MTR450-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ đơn vị logistic đã được chuyển đi, liên kết với UTUI/ ULUI
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở vận chuyển
và cơ sở bảo quản bao gồm các cơ sở cung cấp dịch vụ vận chuyển hoặc bảo quản
hàng hóa. Các cơ sở này có thể hoạt động ở các giai đoạn khác nhau trong chuỗi
phân phối, vận chuyển hoặc bảo quản nguyên liệu hoặc sản phẩm. Vận chuyển có thể
theo đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không.
Cơ sở vận chuyển và bảo quản không
tách hoặc tạo ra các đơn thương mại nhưng có thể tách hoặc tạo ra đơn vị
logistic.
Bảng 8 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở vận chuyển và cơ sở bảo quản lạnh đối với nhuyễn
thể không còn sống
Yếu tố dữ liệu
Mô tả
Ví dụ
Phân loại
Phải
Cần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CƠ SỞ VẬN CHUYỂN HOẶC
CƠ SỞ BẢO QUẢN LẠNH
MTS101
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho cơ sở vận chuyển/lưu kho cùng mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm có phương tiện vận chuyển hoặc điểm bảo quản
M/s. Tổng kho lạnh CCI W. Island,
Cochin 682029 Kerala, Ấn Độ
X
MTS102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã số phân định quốc gia/số đăng ký
của phương tiện/cơ sở bảo quản cùng với mã quốc gia cùng với tên hoặc số GLN
K1 - 07 AF-5432 M/s. Kho lạnh Abad,
Aroor, Ấn Độ
X
MTS103
Chứng nhận HACCP/GMP
Tên chương trình GMP về an toàn thực
phẩm mà cơ sở vận chuyển hoặc bảo quản đã được chứng nhận
TCVN ISO 22000:2007 (ISO 22000:2005)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MTS150-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả tổ
chức, kết nối với ID phương tiện vận chuyển hoặc ID cơ sở
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân định
MTS201
ID đơn vịa
ULUI nếu nhận được như một đơn vị
logistic hoặc UTUI nếu nhận được như một đơn vị thương mại riêng
700653005555555570
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID đơn vị thương mại trong đơn vị
logistic
Danh mục các UTUI của các đơn vị
thương mại tạo thành đơn vị logistic (chỉ yêu cầu nếu nhận được như là một
đơn vị logistic và nó phải được chia nhỏ hoặc chuyển đổi bởi cơ sở vận chuyển
hoặc cơ sở bảo quản)
600653005555555571
600653005555555572
600653005555555570
X
Nguồn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm trước đó
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm từ đơn vị nhận (tàu lớn, chợ đấu giá hoặc cơ sở sản xuất
v.v...)
M/S Chemmeens Karuvelipady Kochi,
Kerala, Ấn Độ
X
MTS204
Ngày và giờ nhận
Định dạng theo TCVN ISO 8601
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MTS205
Nơi nhận
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN hoặc kinh độ và
vĩ độ gần đúng nếu vận chuyển trên biển (yêu cầu này chỉ đối với cơ sở vận
chuyển)
M/S Chemmeens Karuvelipady Kochi,
Kerala, Ấn Độ
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra kiểm soát (các đơn vị
logistic hoặc đơn vị thương mại riêng, nếu thích hợp)
MTS206
Nhiệt độ của đơn vị khi nhận được
Nhiệt độ, °C
- 20 °C ± 2 °C
X
Dữ liệu bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
LOGISTIC MỚI ĐƯỢC TẠO BỞI CƠ SỞ VẬN CHUYỂN HOẶC CƠ SỞ BẢO QUẢN
Phân định
MTS301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ULUI
900653005555555570
X
MTS302
ID đơn vị thương mại trong đơn vị
logistic
Danh mục UTUI của đơn vị thương mại
tạo thành đơn vị logistic
900653005555555570
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900653005555555572
X
Dữ liệu bổ sung
MTS350-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn vị
logistic được tạo ra, liên kết với ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
CHUYỂN ĐI (đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
Phân định
MTS401
ID đơn vịa
ULUI nếu được chuyển đi như một đơn
vị logistic hoặc UTUI nếu được chuyển đi như một đơn vị thương mại riêng
900653005555555570
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lịch sử sản xuất
(liên quan đến đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
MTS402
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ vận
chuyển và lưu kho
Lạnh đông và làm lạnh hoặc làm lạnh
hoặc nhiệt độ môi trường
-20 °C± 2 °C
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MTS403
Hồ sơ nhiệt độ vận chuyển và lưu kho
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động) tại khu vực chứa sản phẩm trong giai đoạn từ khi nhận đến khi chuyển đi
Dải nhiệt độ (°C)
- 20 °C ± 2 °C/5 h
X
Nơi đến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất đối
với tổ chức cùng mã quốc gia, cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm mà đơn vị được chuyển đến (cơ sở vận chuyển hoặc cơ sở
chế biến, v.v...)
M/S Cơ sở hải sản Joe patties, South
A St & Main St, Pensacola, Florida
X
MTS405
Ngày và giờ chuyển đi
Ngày và giờ định dạng theo TCVN ISO
8601
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MTS406
Nơi chuyển đi
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN hoặc kinh độ và
vĩ độ gần đúng nếu vận chuyển trên biển (yêu cầu này chỉ đối với cơ sở vận
chuyển)
M/S Cơ sở hải sản Joe patties, South
A St. & Main
St, Pensacola,
Florida M/S Công ty TNHH hải sản Casmark. Toronto, Canada Kho lạnh Amazon Aroor
P.O, Keral, Ấn Độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ sung
MTS450-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ đơn vị logistic đã được chuyển đi, liên kết với UTUI/ ULUI
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.9 Cơ sở
buôn bán và cơ sở bán sỉ
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở buôn
bán và cơ sở bán sỉ bao gồm các bên mua, bán và thương mại các sản phẩm
nhuyễn thể với các cơ sở sản xuất, kinh doanh khác. Các cơ sở này có thể hoạt động
tại các giai đoạn khác nhau trong chuỗi phân phối, buôn bán nguyên liệu hoặc sản
phẩm. Các cơ sở này bao gồm cả các cơ sở kinh doanh kiểu tiền mặt tự chở, cung
cấp cho các cơ sở bán lẻ và cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống.
Một số cơ sở buôn bán và cơ sở bán sỉ
có thể tạo ra các đơn vị thương mại mới, bằng cách tách các đơn vị thương mại
mà họ đã nhận được thành các đơn vị nhỏ hơn hoặc bằng cách lựa chọn và kết hợp
các sản phẩm nhuyễn thể từ một số đơn vị thương mại mà họ đã nhận được, nhằm
đáp ứng nhu cầu của khách hàng cụ thể. Tuy nhiên, cơ sở buôn bán và cơ sở bán sỉ
không làm thay đổi bản chất của sản phẩm nhuyễn thể được buôn bán, hoặc cũng có
thể xem xét họ như cơ sở chế biến.
Cơ sở buôn bán và cơ sở bán sỉ cũng có
thể tách để tạo ra các đơn vị logistic mới.
Bảng 9 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở buôn bán và cơ sở bán sỉ
Yếu tố dữ
liệu
Mô tả
Ví dụ
Phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cần
Có thể
CƠ SỞ BUÔN BÁN HOẶC
CƠ SỞ BÁN SỈ
MTW101
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm có hoạt động thương mại hoặc bán sỉ
M/S Cơ sở hải sản Joe patties, South
A St. & Main St, Pensacola, Florida
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MTW102
ID cơ sở buôn bán hoặc cơ sở bán sỉ
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN của cơ sở buôn
bán hoặc cơ sở bán sỉ
M/S Cơ sở buôn thủy sản Blue Water,
36/3505, Chợ bán sỉ Ernakulam
Market Market Road, Cochin 682031 Kerala, Ấn Độ
X
MTW103
Chứng nhận GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMP của Codex
X
MTW150-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả tổ
chức, kết nối với ID cơ sở buôn bán hoặc cơ sở bán sỉ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
Phân định
MTW201
ID đơn vị
ULUI (nếu nhận được như một đơn vị
logistic) hoặc UTUI (nếu nhận được như một đơn vị thương mại riêng)
900653005555555570
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MTW202
ID đơn vị thương mại
Danh mục UTUI của các đơn vị thương
mại tạo nên đơn vị logistic (chỉ yêu cầu nếu nhận được như một đơn vị
logistic và nó sẽ được nhà bán sỉ tách ra)
700653005555555570
700653005555555571
700653005555555572
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn
MTW203
ID của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm trước đó
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho cơ sở chế biến/cơ sở buôn bán/cơ sở nuôi cùng mã quốc gia hoặc tên và địa
chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm từ đơn vị nhận được (chợ đấu
giá, cơ sở chế biến hoặc vận chuyển, v.v..)
M/s. Tổng kho lạnh CCI W. Island,
Cochin 682029
Kerala,
Ấn Độ
M/S Công ty TNHH kho hải sản Pvt. 37
Catalina drive
Tullamarine,
Victoria,
Australia
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày và giờ nhận
Ngày và giờ định dạng theo TCVN ISO
8601
2010-10-25T13:45
X
Kiểm tra kiểm soát (liên quan
đến các đơn vị logistic hoặc các đơn vị thương mại riêng, khi thích hợp)
MTW205
Kiểm tra nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 20 °C ± 2 °C
X
MTW206
Hồ sơ nhiệt độ
Ghi lại nhiệt độ/thời gian (thủ
công/tự động) (nếu có thiết bị ghi gắn vào đơn vị)
Dải nhiệt độ (°C)
- 20 °C ± 2 °C, 10 h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Dữ liệu bổ sung
MTW250-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI MỚI DO CƠ SỞ BUÔN BÁN HOẶC CƠ SỞ BÁN SỈ TẠO RA
Phân định
MTW301
ID đơn vị thương mại
UTUI
978817525.076
6.000010272
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Mô tả
MTW302
Loại đơn vị
Mô tả loại đơn vị về vật chất (hộp
hoặc thùng 10 túi bán lẻ v.v..)
Hộp
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện sản phẩm
Nhiệt độ môi trường hoặc lạnh đông
Lạnh đông
X
Đối với mỗi phần hợp
thành khác nhau của đơn vị thương mại
MTW304
ID đơn vị thương mại nhận được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000653005555555571
1000653005555555572
1000653005555555573
X
MTW305
Dạng sản phẩm nhuyễn thể
Phân định sự mô tả hoặc tên của sản
phẩm nhuyễn thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MTW306
Khối lượng tịnh
Khối lượng sản phẩm (kg)
3,6 kg
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ sung
MTW350-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại được tạo ra, liên kết với UTUI
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
LOGISTIC MỚI ĐƯỢC TẠO BỞI CƠ SỞ BUÔN BÁN VÀ CƠ SỞ BÁN SỈ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MTW401
ID đơn vịa
ULUI
1000653005555555570
X
MTW402
ID đơn vị thương mại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000653005555555571
1000653005555555572
1000653005555555573
X
Dữ liệu bổ sung
MTW450-
(chưa ấn định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
GỬI ĐI
(đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
Phân định
MTW501
ID đơn vị
ULUI (nếu được chuyển đi như một đơn
vị logistic) hoặc UTUI (nếu được chuyển đi như một đơn vị thương mại)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Lịch sử sản xuất (liên quan
đến đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng, khi thích hợp)
MTW502
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ của
cơ sở bán sỉ
Ướp đá, làm lạnh hoặc ướp đá có làm
lạnh
Ướp đá có làm lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MTW503
Hồ sơ nhiệt độ của cơ sở bán sỉ
Ghi lại nhiệt độ/thời gian (bằng tay
hoặc tự động) tại khu vực giữ nhuyễn thể trong giai đoạn giữa từ khi nhận đến
khi chuyển đi
Dải nhiệt độ (°C)/ -20 °C ± 2 °C, 10
h (lạnh đông), 2 °C ± 2 °C, 2 h (làm lạnh)
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MTW504
ID của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất của
cơ sở bán lẻ/khách hàng cùng mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm từ đơn vị chuyển đến (cơ sở vận chuyển, cơ sở chế biến
hoặc cơ sở bán lẻ, v.v..)
M/S Cơ sở thủy sản tươi, Chempumukku
Jn Kakkanad, Cochin 682015
M/S Công ty TNHH thương mại Surpass,
Hồng Kông, Trung Quốc
X
MTW505
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày và giờ chuyển đến cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm tiếp theo, định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-07-30T07:00
X
Dữ liệu bổ sung
MTW550-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/đơn vị logistic đã được chuyển đi, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
6.10 Cơ sở
bán lẻ và cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở bán lẻ và
cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống bao gồm các cơ sở cung cấp sản phẩm cho cộng đồng,
không cung cấp cho các cơ sở khác. Họ thường tách các đơn vị thương mại nhận được
và có thể thay đổi bản chất của sản phẩm nhuyễn thể bằng cách sơ chế cho khách
hàng. Một vài cơ sở có thể đóng gói và gắn nhãn cho vật phẩm đem bán. Cơ sở bán
lẻ và cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống nên ghi lại thông tin về việc bán hàng,
mặc dù phạm vi của tiêu chuẩn này không áp dụng đối với việc cung cấp sản phẩm
đến người tiêu dùng.
Bảng 10 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở bán lẻ và cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
Yếu tố dữ liệu
Mô tả
Ví dụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải
Cần
Có thể
CƠ SỞ BÁN LẺ HOẶC
CƠ SỞ KINH DOANH DỊCH VỤ ĂN UỐNG
MRC101
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm có hoạt động bán lẻ và kinh doanh dịch vụ ăn uống
M/S Cơ sở thủy sản tươi, Chempumukku
Jn Kakkanad, Cochin 682015
M/S Công ty TNHH thương mại Surpass,
Hồng Kông, Trung
Quốc Market Road, Cochin 682031
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRC102
ID của cơ sở bán lẻ hoặc cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN của cơ sở bán lẻ
hoặc cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
M/S Cơ sở thủy sản tươi, Chempumukku
Jn Kakkanad, Cochin 682015
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứng nhận GMP cơ sở chế biến
Tên chương trình GMP về chất lượng
nhuyễn thể hoặc an toàn thực phẩm mà cơ sở bán lẻ hoặc cơ sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống đã được chứng nhận
Codex GMP
X
MRC150-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả tổ
chức, kết nối với ID cơ sở bán lẻ hoặc cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
Phân định
MRC201
ID đơn vịa
ULUI (nếu nhận được như một đơn vị
logistic) hoặc UTUI (nếu nhận được như một đơn vị thương mại riêng)
1000653005555555570
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRC202
ID đơn vị thương mại
Nếu nhận được như một đơn vị
logistic, ID của các đơn vị thương mại trong đơn vị logistic
1000653005555555571
1000653005555555572
1000653005555555573
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Nguồn
MRC203
ID của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm trước đó
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN của cơ sở bán lẻ
hoặc cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống (cơ sở chế biến, cơ sở bán sỉ hoặc cơ sở
vận chuyển v.v...)
M/S Cơ sở thủy sản tươi, Chempumukku
Jn Kakkanad, Cochin 682015
M/S Công ty TNHH thương mại Surpass,
Hồng Kông, Trung Quốc
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRC204
Ngày và giờ nhận
Định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-06-20T10:34
X
Kiểm tra kiểm soát (đơn vị
logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra nhiệt độ
Nhiệt độ của đơn vị °C lúc nhận
2 °C + 4 °C
X
MRC206
Hồ sơ nhiệt độ
Nếu thiết bị ghi gắn vào đơn vị, ghi
lại thời gian/nhiệt độ từ lúc tạo ra đơn vị trở đi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Dữ liệu bổ
sung
MRC250-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI ĐƯỢC GIỮ ĐỂ BÁN
Phân định
MRC301
ID đơn vị a
UTUI
1000653005555555571
1000653005555555572
1000653005555555573
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lịch sử sản xuất (liên quan
đến đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng, khi thích hợp)
MRC302
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ
Ở nhiệt độ bình thường, ướp đá, làm
lạnh hoặc ướp đá có làm lạnh
Ướp đá có làm lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MRC303
Hồ sơ nhiệt độ
Ghi lại nhiệt độ/thời gian tại khu vực
chứa sản phẩm, trong giai đoạn từ khi nhận đến khi bán
Dải nhiệt độ (°C)/ ngày và thời gian
định dạng theo TCVN ISO 8601
X
Dữ liệu bổ sung
MRC350-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại được giữ để bán, liên kết với UTUI
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
6.11 Thu nhận
nguyên liệu từ bên ngoài
Các yêu cầu về thông tin sau áp dụng
cho nhuyễn thể và nguyên liệu nhận được từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh không
hoạt động theo tiêu chuẩn này, bao gồm cả việc cung cấp các thành phần không phải
là nhuyễn thể cho cơ sở sản xuất giống, cơ sở ương giống, cơ sở nuôi nhuyễn thể,
cơ sở chế biến và cơ sở sản xuất thức ăn cho nhuyễn thể. Các yêu cầu này thay
thế cho các yêu cầu trong mục “mỗi đơn vị nhận được”, tiểu mục “phân định”,
trong mỗi bảng tương ứng ở trên và bổ sung cho các yêu cầu khác trong bảng, Cả
hai loại yêu cầu đều phân định và cung cấp sự mô tả các đơn vị nhận được.
Bảng 11 - Thu
nhận nguyên liệu từ ngoài cơ sở nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Ví dụ
Phân loại
Phải
Cần
có thể
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC TỪ NGOÀI CƠ SỞ NUÔI
Phân định
MOT101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ULUI (nếu nhận được như một đơn vị
logistic) hoặc UTUI (nếu nhận được như một đơn vị thương mại riêng hoặc mỗi mặt
hàng ngoại trừ nhuyễn thể được mang từ bên ngoài cơ sở nuôi
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
(00)100653005555555558
918817525.0766.000010400
918817525.0766.000010401
X
MOT102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu nhận được như một đơn vị
logistic, ID của các đơn vị thương mại trong đơn vị logistic
918817525.0766.000010400
918817525.0766.000010401
x
MOT150-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI NHẬN ĐƯỢC TỪ NGOÀI CƠ SỞ NUÔI
Mô tả chung
MOT201
Nhà tạo ra đơn vị
Tên, địa chỉ và mã số phân định quốc
gia đơn nhất hoặc mã EAN của cơ sở
xxx.xxxxxx.xxxxxx. M/SFalcon
polymers, Hyderabad, Andhraprad- hesh, Ấn Độ xxx.xxxxxx.xxxxxx
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MOT202
Chứng nhận GMP của nhà tạo ra đơn vị
Tên chương trình chứng nhận
Codex
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MOT203
Loại đơn vị
Nguyên liệu đóng gói, phụ gia v.v...
Hộp/bao bì cách điện
Màng bọc Polyfilm 100kg,
Polyphosphat 10 kg polythene lót túi v.v..
X
MOT204
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng tịnh của đơn vị thương mại
nhận được (kg)
10 kg, 500 kg v.v..
X
MOT205
Điều kiện sản phẩm
Nhiệt độ môi trường, làm lạnh hoặc cấp
đông
Polyphosphat ở nhiệt độ môi trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MOT250-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn vị
thương mại, liên kết với UTUI
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MOT301
Tên/loại sản phẩm
Tên sản phẩm thương mại
Màng polyten dày 150 guage,
Hộp lớn 5 thùng/7 thùng CFB hộp
RSC/hoặc hai khay có nắp đậy
X
MOT302
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã HS của sản phẩm
0305410000
X
MOT303
Thành phần
Thành phần hóa học
Polyetylen 100 % dùng cho thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MOT304
Ngày giờ sản xuất
Định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-06-23T12:50
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả mỗi
đơn vị thương mại là nhuyễn thể, liên kết với UTUI
X
Mô tả thêm về mỗi
đơn vị thương mại đối với thành phần cần kết hợp với sản phẩm nhuyễn thể chế
biến
MOT401
Tên/loại sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Muối thực phẩm
X
MOT402
Thành phần
Danh mục tên khoa học và % khối lượng
NaCl 100 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MOT403
Hạn sử dụng
Tốt nhất trước hoặc ngày bán cuối
cùng, khi thích hợp, định dạng theo TCVN ISO 8601
Tốt nhất trước 2010-09-23
X
MOT404
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ướp lạnh
X
MOT405-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả mỗi
đơn vị thương mại là nhuyễn thể, liên kết với UTUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Mô tả thêm mỗi về
điều trị thuốc, hóa chất
MOT501
Tên/loại thành phần
Tên sản phẩm thương mại.
Natri metasilicat (Si 13 %) 10,60
g/m3
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MOT502
Hạn sử dụng
Tốt nhất trước hoặc ngày bán cuối
cùng, khi thích hợp, định dạng theo TCVN ISO 8601
Tốt nhất trước 2011-11-25
X
MOT503
Ngày sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2010-09-04
X
MOT504
Thành phần
Danh mục tên khoa học và % khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MOT550-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả mỗi
thành phần, liên kết với UTUI
X
6.12 Cơ sở sản
xuất thức ăn cho nhuyễn thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiện nay, thức ăn nhân tạo được sử dụng
giới hạn ở cơ sở ương giống nhuyễn thể hai mảnh vỏ và không được sử dụng thức
ăn nhân tạo trong quá trình nuôi. Trong tương lai, nếu cơ sở ương giống và cơ sở
nuôi yêu cầu thức ăn như bột tảo/sản phẩm tảo dạng nhuyễn hoặc bất kỳ dạng thức
ăn mới nào khác, thì đơn vị liên quan (logistic/thương mại) phải duy trì hồ sơ
truy xuất nguồn gốc thành phần/quá trình sản xuất thức ăn và tuân theo tiêu chuẩn
được chấp nhận.
Bảng 12 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở sản xuất thức ăn cho nhuyễn thể
Yếu tố dữ
liệu
Mô tả
Ví dụ
Phân loại
Phải
Cần
Có thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MFE101
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia, cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm điều hành cơ sở thức ăn chăn nuôi
M/S Công ty XYZ Rameshwaram, Tamil
nadu, Ấn Độ
X
MFE102
Chương trình chứng nhận nhà sản xuất
thức ăn chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FSMS, INDOCERT, Aluva
X
MFE150-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả tổ
chức, kết nối với ID của nhà sản xuất thức ăn chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
Phân định
MFE201
ID đơn vị
ULUI (nếu nhận được như một đơn vị
logistic) hoặc
UTUI (nếu nhận được như một đơn vị
thương mại riêng)
200653005555555568
200653005555555569
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MFE202-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả tổ
chức, kết nối với ID của nhà sản xuất thức ăn chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn
MFE203
ID của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm trước đó
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia, cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN của cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm có cơ sở sản xuất thức ăn
M/S Nhà máy bột cá XYZ,
Vishakapatnam, Andhrapradhesh, Ấn Độ
X
MFE204
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-10-31T14:15
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Kiểm tra kiểm soát (đơn vị
logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
MFE205
Kiểm tra kiểm soát chất lượng sản phẩm,
chứng nhận GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có, dạng giấy
BIS
X
Lịch sử sản xuất
MFE206
Hồ sơ nhiệt độ
Ghi lại nhiệt độ/thời gian (thủ
công/tự động) tại khu vực chứa sản phẩm trong giai đoạn từ khi nhận đến khi
chế biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Thông tin trao đổi
MFE207
IDa đơn vị thương mại
liên quan được tạo ra
Danh mục ID của các đơn vị thương mại
được tạo ra và có thể đưa vào đơn vị thương mại nhận được này
200653005555555568
200653005555555569
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MFE208
Tỷ lệ
Tỷ lệ (%, kilogam) đơn vị thương mại
nhận được có mặt trong mỗi đơn vị tạo ra
UTUI-1-33 %, 7250 kg
UTUI-2-33 % 7250 kg
UTUI-3-33 %, 7250 kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Dữ liệu bổ sung
MFE250
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI MỚI ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
MFE301
ID đơn vị
UTUI
300653005555555568
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MFE302
Thức ăn cho nhuyễn thể sống
Tảo diatome, trùng roi
Chaetoceros
gracilis, Isochrysis galbana
X
MFE303
Vùng/nước xuất xứ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Lịch sử sản xuất
MFE304
Đặc tính của sản phẩm
Hồ sơ chi tiết thêm về đặc tính kĩ
thuật của sản phẩm sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy hoặc không có hồ sơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MFE305
HACCP và các điều kiện tiên quyết
Hồ sơ về phân tích mối nguy và kiểm
tra điểm kiểm soát tới hạn sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy hoặc không có hồ
sơ
Giấy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MFE306
Dạng sản phẩm
Thức ăn sống
Kích cỡ viên thức ăn, 0,3 mm đến 5,0
mm
X
Thông tin trao đổi
MFE307
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh mục ID của các đơn vị thương mại
nhận được và tạo thành đơn vị thương mại được tạo ra này
200653005555555568
200653005555555569
200653005555555570
X
MFE308
Tỷ lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UTUI-1-25 %, 50 kg UTUI-2-25 %, 50
kg UTUI-3-25 %, 50 kg UTUI-4-25 %, 50 kg
X
Dữ liệu bổ sung
MFE350-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại được tạo ra, liên kết với UTUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
VẬN CHUYỂN ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
MFE401
ID đơn vịa
UTUI
300653005555555568
300653005555555569
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
MFE402
ID đơn vị thương mại
ID của các đơn vị thương mại trong
đơn vị logistic
300653005555555568
300653005555555569
300653005555555570
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ sung
MFE450-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị logistic được tạo ra, liên kết với ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
CHUYỂN ĐI
(đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
Phân định
MFE501
ID đơn vị
ULUI (nếu được chuyển đi như một đơn
vị logistic) hoặc UTUI (nếu được chuyển đi như một đơn vị thương mại riêng)
300653005555555568
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lịch sử sản xuất
MFE502
Hồ sơ về nhiệt độ
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động) tại khu vực chứa sản phẩm trong giai đoạn từ khi chế biến đến khi gửi
đi
Dải nhiệt độ (°C)/ ngày và thời gian
định dạng theo TCVN ISO 8601
X
Nơi đến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia, cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm mà đơn vị được chuyển đi (cơ sở vận chuyển hoặc cơ sở
cung cấp nhuyễn thể thương phẩm, v.v...)
M/S Cơ sở nhuyễn thể Kandekadu
Chellanam, Kerala, Ấn Độ
X
MFE504
Ngày và giờ chuyển đi
Ngày và giờ chuyển đến cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm tiếp theo, định dạng theo TCVN ISO 8601
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Dữ liệu bổ sung
MFE550-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn vị
thương mại/ đơn vị logistic đã được chuyển đi, liên kết với UTUI/ ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
a Cùng ID
đơn nhất với nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 9988:2013 (ISO 12875:2011), Xác
định nguồn gốc sản phẩm cá có vây - Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi
phân phối cá đánh bắt
[2] ISO 12876:2011, Traceability
offinfish products - Specification on the information to be recorded in farmed
finfish distribution chains
[3] TCVN ISO 22005:2008 (ISO
22005:2007), Xác định nguồn gốc trong chuỗi thực phẩm và thức ăn chăn nuôi -
Nguyên tắc chung và yêu cầu cơ bản đối với việc thiết kế và thực hiện hệ thống
[4] Canadian Food Traceability Data
standard, Agriculture and Agri-food Canada
[5] Codex Alimentarius, CAC/GL
60-2006, Principles for Traceability / Product Tracing as a Tool Within a
Food Inspection and Certification System
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[7] Council Conclusions on safety
of imported agricultural and Agri-food products and compliance with Community
rules, Council of the European Union
[8] Council Regulation (EC) No 104/2000 of
17 December 1999 on the common organisation of the markets in fishery and
aquaculture products
[9] CWA 14660 (2003) Traceability
of fishery products - Specification of the information to be recorded in
captured fish distribution chains
[10] Fishery Check list, Friend
of the Sea
[11] Global GAP standard
[12] GS1 Global Traceability standard
Issue 1.3.0, November 2012
[13] Implementing Traceability in
the Food Supply Chain, CIES - The Food Business Forum, January 2005
[14] International Food standard (IFS)
[15] Magnuson-Stevens Fishery
Conservation and Management Act, US
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[17] Using Traceability in the
Supply Chain to meet Consumer Safety Expectations, Efficient Consumer Response
- ECR Blue Book
[18] Regulation (EC) No 178/2002 of
the European Parliament and of the Council of 28 January 2002 laying down the
general principles and requirements of food law, establishing the European Food Safety
Authority and laying down procedures in matters of food safety
[19] Technical standard for
Companies Supplying Retailer Branded Food Products, British Retail Council
- BRC
[20] US-FDA National Shellfish
Sanitation Program (NSSP) Guide for the Control of Molluscan Shellfish:
2009 Revision
Mục lục
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Chữ viết tắt
5 Nguyên tắc
6 Yêu cầu
6.1 Phân định đơn vị thương mại
6.2 Ghi lại thông tin
6.3 Nuôi lưu và làm sạch có kiểm soát
6.4 Cơ sở cung cấp giống và cơ sở thu
gom/cung cấp giống tự nhiên
6.5 Cơ sở ấp nở/ương giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7 Cơ sở chế biến
6.8 Cơ sở vận chuyển và cơ sở bảo quản
6.9 Cơ sở buôn bán và cơ sở bán sỉ
6.10 Cơ sở bán lẻ và cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống
6.11 Thu nhận nguyên liệu từ bên
ngoài
6.12 Cơ sở sản xuất thức ăn cho nhuyễn
thể
Thư mục tài liệu tham khảo