TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11939:2017
THỰC PHẨM - XÁC ĐỊNH HOẠT ĐỘ CHỐNG OXY HÓA BẰNG PHẢN ỨNG VỚI
2,2-DIPHENYL-1- PICRYLHYDRAZYL (DPPH)
Foodstuffs - Determination
of antioxidant activity by reaction with 2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH)
Lời nói đầu
TCVN 11939:2017 được xây dựng
trên cơ sở tham khảo AOAC 2012.04 Antioxidant activity in food and
beverages by reaction with 2,2-diphenyl- 1-picrylhydrazyl (DPPH);
TCVN 11939:2017 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F6 Dinh dưỡng
và thức ăn kiêng biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
THỰC
PHẨM - XÁC ĐỊNH HOẠT ĐỘ CHỐNG OXY HÓA BẰNG PHẢN ỨNG VỚI
2,2-DIPHENY-1-PICRYLHYDRAZYL (DPPH)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định
phương pháp xác định hoạt độ của các chất chống oxy hóa trong thực phẩm và đồ uống
bằng phản ứng với 2,2'-diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH).
Phương pháp này không áp dụng
đối với nền mẫu có lượng dầu và chất béo cao (> 50 % chất béo).
2 Nguyên tắc
Phương pháp này xác định
hoạt độ của các chất chống oxy hóa của các loại thực phẩm bằng phản ứng với
DPPH gốc bền. Các gốc DPPH tự do có độ hấp
thụ cực đại mạnh tại bước sóng 517 nm và có màu đỏ tía. Quá
trình chuyển màu đỏ tía sang vàng tương ứng với độ hấp thụ mol
phân tử gốc DPPH tại bước sóng 517 nm giảm từ 9660 µM-1 cm-1
xuống 1640 µM-1 cm-1 khi
electron tự do của gốc DPPH bắt cặp với một electron từ
chất chống oxy hóa và một nguyên tử hydro (tương
đương hydrua) để tạo thành DPPH-H khử. Kết quả sự khử màu tỷ lệ đối với lượng
hydrua tương đương được giữ lại.
Các hợp chất chống oxy hóa
có thể tan trong nước, tan trong lipid, không tan
hoặc bám vào thành tế bào. Như vậy, hiệu quả chiết là một yếu tố quan trọng trong việc
định lượng các hoạt độ chống oxy hóa của thực phẩm. Tối đa hóa hiệu quả chiết bằng
cách thêm trực tiếp dung dịch chuẩn DPPH vào mẫu, không cần chiết riêng rẽ. Các
hợp chất chống oxy hóa được chiết liên tục từ các mẫu và lập tức phản ứng với
DPPH cho đến khi quá trình chiết và phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau đó mẫu được
lọc và xác định sự thay đổi độ hấp thụ. Hiệu chuẩn được thực hiện như mô tả dưới
đây bằng cách so sánh với các dung dịch có nồng độ trolox đã biết.
Các mẫu và Trolox, một chất
tương tự vitamin E được sử dụng làm chất chuẩn đối chứng, phản
ứng với dung dịch DPPH trong metanol-nước trong 4 h ở 35 ºC đựng
trong bình đặt trên giá của máy lắc vòng (4.3) và đo độ hấp thụ tại bước sóng
517 nm. Lượng mẫu cần để phản ứng với một nửa DPPH được
thể hiện bằng lượng Trolox tương đối đã phản ứng. Hoạt độ chống oxy hóa của mẫu
được biểu thị bằng số micromol đương lượng Trolox (TE) trên 100 g mẫu.
3 Thuốc thử
Chỉ sử dụng thuốc thử tinh
khiết phân tích và nước đã khử ion hoặc nước có chất
lượng tương đương, trừ khi có quy định khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2 DPPH,
2,2'-Diphenyl-1-picrylhydrazyl.
CẢNH BÁO Vì
DPPH là chất mẫn cảm với da và đường hô hấp nên có thể gây dị ứng hoặc triệu chứng
hen suyễn. Mang các dụng cụ bảo vệ thích hợp để tránh tiếp xúc với da và ngăn
ngừa việc hít phải.
3.3 Metanol,
loại dùng cho HPLC.
CẢNH BÁO Metanol
được sử dụng trong phương pháp này là một chất lỏng và chất bay hơi dễ cháy. Cần
tránh lửa, tia lửa
và tia phóng tĩnh điện, nhiệt và các chất oxy hóa. Metanol có thể gây tử vong
hoặc gây mù lòa nếu nuốt phải và rất có hại nếu hít phải hoặc ngấm
qua da.
3.4 Tinh
bột ngô.
CẢNH BÁO Khi
thực hiện các hoạt động trong phòng thử nghiệm nên đeo kính bảo hộ, áo khoác,
găng tay và giày bọc toàn chân. Tất cả các chất thải
hóa học cần được xử lý phù hợp theo quy định.
3.5 Dung
dịch thuốc thử
3.5.1 Dung
dịch thuốc thử DPPH, 40 mg/l
Dùng cân (4.8) có đĩa cân
bằng nhựa cân 80,0 mg DPPH. Chuyển định lượng DPPH vào bình định
mức dung tích 2 lít (4.5) với 1 lít metanol (3.3). Bọc bình bằng giấy nhôm
(4.15) để tránh ánh sáng. Dùng que khuấy từ
(4.12) và khuấy ít nhất 20 min cho đến khi tất cả DPPH tan hoàn toàn. Sau đó,
thêm 1 lít nước đã khử ion, trộn từ 10 min đến 20 min, thêm metanol đến vạch và
khuấy tối thiểu 10 min. Chuyển vào chai thủy tinh (4.16) (dung tích 2 lít hoặc
lớn hơn) đã được lắp cố định bộ phân phối (4.7) dung tích 50 ml. Bọc chai bằng
giấy nhôm để tránh ánh sáng hoặc sử dụng thủy tinh quang hóa thấp. Dùng que khuấy
từ và khuấy cho đến khi chuyển hết vào bình đựng mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.2 Dung
dịch chuẩn Trolox, 0,5 mg/ml
Dùng cân
(4.8) có đĩa cân bằng nhựa cân 50,00 mg ± 0,1 mg trolox (3.1) và ghi khối lượng
đến 0,01 mg. Chuyển định lượng vào bình định mức quang hóa thấp dung
tích 100 ml (4.5) với 50 ml metanol
(3.3). Bọc bình bằng giấy nhôm (4.15) để tránh ánh sáng. Đảo ngược bình hoặc
dùng máy khuấy từ (4.11) cho đến khi tan hết. Sau khi hòa tan hết, thêm 50 ml nước
đã khử ion. Đảo chiều 13 lần và thêm
metanol đến vạch.
Bảo vệ
dung dịch chuẩn trolox tránh ánh sáng ở tất cả các bước để
tránh làm suy giảm chất lượng. Dung dịch chuẩn trolox đã chuẩn bị có thể bảo quản
được đến 2 tuần ở nhiệt độ 4 ºC.
4 Thiết bị, dụng cụ
Tất cả dụng cụ thủy tinh
phải được rửa bằng acetone loại dùng cho HPLC và để khô sau khi làm sạch
thông thường và trước khi được sử dụng. Điều này là để loại bỏ các hợp chất có
thể ảnh hưởng đến phép thử. Tất cả dụng cụ thủy tinh cần được kiểm
tra để đáp ứng giá trị danh nghĩa đến ± 1 % trước khi sử dụng.
Sử dụng các thiết bị, dụng
cụ phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
4.1 Máy
đo quang phổ, bước sóng 517 nm.
4.2 Máy
trộn, có capsun trộn.
4.3 Máy
lắc vòng, có thể kiểm soát được nhiệt độ và giữ được 32 bình
nón dung tích 125 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5 Bình
định mức, dung tích 100 ml, 1 lít, 2 lít.
4.6 Pipet
có thể điều chỉnh, dung tích 100 µl đến 1000 µl, có thể phân phối
được 0,2 ml, 0,4 ml, 0,6 ml, 0,8 ml.
4.7 Bộ phân
phối dung môi, dung tích 50 ml.
4.8 Cân,
có đĩa cân bằng nhựa, có thể đọc được 0,01 mg, có độ chính xác (độ lệch chuẩn)
± 0,015 mg và có thể cân được 205 g.
4.9 Giấy
lọc, Whatman No. 4.
4.10 Phễu
lọc, dùng một lần, đường kính 65 mm.
4.11 Máy
khuấy từ.
4.12 Que
khuấy từ, dài 1,27 cm.
4.13 Xyranh
lọc, đường kính 25 mm, với đầu lọc nylon cỡ lỗ 0,45 µm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.15 Giấy
nhôm.
4.16 Chai
thủy tinh, dung tích 2 lít hoặc lớn hơn.
4.17 Sàng,
cỡ lỗ 0,5 mm.
5 Lấy mẫu
Mẫu
gửi đến phòng thử nghiệm phải đúng là mẫu đại diện và không bị hư hỏng hoặc
thay đổi trong suốt quá trình bảo quản và vận
chuyển.
Việc lấy mẫu không quy định
trong tiêu chuẩn này. Nếu không có tiêu chuẩn cụ thể nào liên quan đến sản phẩm
cần phân tích thì các bên tự thảo thuận về vấn đề này.
6 Cách tiến hành
6.1
Chuẩn bị mẫu thử
Mẫu
khô phải được nghiền và lọt qua sàng (4.17) có cỡ lỗ 0,5 mm. Mẫu
lỏng phải được đồng nhất trước khi lấy mẫu con.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2
Cân mẫu
Dùng cân (4.8) cân tối thiểu
ba mẫu con cho từng mẫu. Đối với mỗi mẫu, dùng bốn lần
cân để dọc độ hấp thụ tương đồng với độ hấp thụ đích, đọc hai số ở trên và hai số ở
dưới. Ba giá trị được chấp nhận, với điều kiện là các giá trị
tương đồng với độ hấp thụ đích (một ở trên và hai ở dưới hoặc ngược lại). Điều
này cho kết quả chính xác nhất. Khối lượng của từng mẫu phải được xác định qua
thử nghiệm đối với từng nền mẫu. Tiêu chí đối với
khối lượng hiệu chính cho từng mẫu để phân tích như sau:
Khi phân tích hồi quy được
thực hiện trên độ hấp thụ của mẫu đã hiệu chỉnh mẫu trắng, ít nhất ba giá trị độ
hấp thụ phải tuyến tính (R2 > 0,990) và phải tương đương độ hấp
thụ của dung dịch chuẩn DPPH 50 % được xác
định bằng đường chuẩn Trolox (thường từ 0,45 đến 0,49 đơn vị hấp thụ). Giá trị
này được xác định như độ hấp thụ đích trong Điều 7.
Nếu mẫu được phân tích mà
không có giá trị độ hấp thụ nằm trong cùng khoảng với độ hấp thụ đích, thì đường
tuyến tính của mẫu có thể được sử dụng để ước lượng dải khối lượng mẫu được sử
dụng trong phép thử lặp lại, để giá trị độ hấp thụ nằm trong cùng khoảng với độ
hấp thụ đích. Nếu mẫu là chất chống oxi hóa cao, có thể cần pha loãng mẫu để
đảm bảo khối lượng mẫu đã pha loãng nằm trong cùng khoảng với độ hấp
thụ đích.
Mẫu lỏng có thể được pha
loãng bằng nước đã khử ion trong
bình định mức thủy tinh loại A[1].
Mẫu
rắn được pha loãng, tốt nhất bằng cách cân 0,1 g
mẫu cho vào capsun trộn trong máy trộn (4.2) và ghi lại khối lượng
chính xác đến 0,0001 g đã trừ bì và thêm 0,9 g
tinh bột ngô (3.4) vào capsun và ghi lại lượng cân chính xác đến 0,0001 g.
Capsun sau đó được trộn trong máy trộn với ổ bi nhỏ trong capsun để tạo sự rung
động. Giá trị pha loãng được xác định là khối lượng của mẫu chia tổng khối lượng
của mẫu cộng với khối lượng tinh bột. Khối lượng mẫu nhỏ
hơn có thể được sử dụng để có độ pha loãng cao hơn.
CHÚ THÍCH Số
mẫu tối đa mỗi lần chạy được xác định bằng dung tích của
máy lắc vòng (4.3) và từng mẫu được phân tích ở mức
thấp nhất của ba khối lượng mẫu khác
nhau. Ví dụ, với máy lắc vòng có tổng 32 vị trí, 22 vị trí là
thích hợp đối với các mẫu (vị trí sau khi
đặt 2 bình mẫu trắng, 4 bình mẫu hiệu chuẩn Trolox và 4 bình
chất chuẩn đối chứng). Bằng cách tăng số lần phân tích trên mỗi mẫu,
khả năng thu được 3 đến 4 giá trị độ hấp thụ chấp
nhận được sẽ tăng nhưng sẽ giảm số mẫu được phân tích trong lần
chạy. Đối với máy lắc vòng có tối đa 7 mẫu có thể
được phân tích trên một lần chạy đơn lẻ.
6.3
Chất chuẩn đối chứng
Chất chuẩn đối chứng được
chuẩn bị từ chất nền đồng nhất mà phòng thử
nghiệm có được và đã xác định trước hoạt độ chất chống oxy hóa tổng
số bằng phương pháp này, nên được chạy với từng mẫu để thiết lập biểu đồ kiểm
soát hỗ trợ xử lý lỗi tiềm ẩn các vấn đề phát sinh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi lại tất cả khối lượng
tính bằng miligam, ghi đến 2 chữ số thập phân.
Cân
các mẫu như nêu trong 6.2 và cho vào bình tương ứng với từng mẫu.
Dùng pipet (4.6) lấy 0,2 ml, 0,4
ml, 0,6 ml và 0,8 ml chuẩn Trolox (3.5.2) cho vào bình nón có nắp vặn dung tích 125 ml tương
ứng. Thêm 50 ml dung dịch DPPH (3.5.1) (vừa khuấy vừa thêm dung dịch DPPH) vào từng
bình nón. Khuấy để phân tán mẫu trong dung dịch DPPH. Đậy
nắp và ủ trong máy lắc vòng (4.3) ở nhiệt độ 35 ºC ±
2 ºC trong 4 h với tốc độ 250 rpm.
Lấy bình ra khỏi máy lắc.
Lọc mẫu đục hoặc có chứa hạt qua giấy lọc (4.9). Một số mẫu (như súp kem) có thể lọc qua ống
lọc xyranh (4.13) cỡ lỗ 0,45 µm. Các mẫu phải trong để tiếp
tục phân tích. Loại bỏ các mẫu không trong khi lọc bằng xyranh.
6.4
Đo độ hấp thụ
Đo độ hấp thụ trên máy
quang phổ (4.1) ở bước sóng 517 nm so với mẫu trắng là nước cất trong vòng 30
min kể từ khi lấy mẫu ra khỏi máy lắc vòng có ủ ấm.
6.5
Dựng đường chuẩn
Dựng đường chuẩn Trolox từ
độ hấp thụ của dung dịch Trolox ở bước
sóng 517 nm (trục y) theo khối lượng của Trolox trong từng dung dịch (trục x).
Thực hiện phân tích hồi
quy tuyến tính trên các dữ liệu chuẩn. R2
phải ≥ 0,995.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A ÷ 2 = độ
hấp thụ đích của các mẫu.
CHÚ
THÍCH Khối lượng mẫu cần được chọn sao cho dải giá trị
bao trùm độ hấp thụ đích. Tốt nhất là có ít nhất hai
giá trị ở trên và hai giá trị dưới độ hấp thụ đích.
7 Tính kết quả
a) Lập bảng dữ liệu cho từng
mẫu như trong ví dụ dưới đây (có rất nhiều bình đối với mỗi mẫu).
Tính khối lượng hiệu
chính, X, theo Công thức (1):
X
= m x D
(1)
Trong đó:
m là
khối lượng mẫu, tính bằng gam (g);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính độ hấp thụ thuần theo
Công thức (2):
Y = A -
A1
(2)
Trong đó:
A là
giá trị trắng theo lý thuyết;
A1 là
độ hấp thụ ở bước sóng 517 nm.
Trên đường chuẩn riêng của
từng mẫu, dựng độ hấp thụ thuần (trục y) theo khối lượng đã hiệu chính (trục
x). Thực hiện hồi quy dữ liệu. Độ dốc phải dương, R2
phải ≥ 0,990. Để dễ tính toán, dữ liệu tuyến tính là thích hợp.
Khối lượng mẫu = (độ hấp
thụ mẫu - giao điểm với trục y)/độ dốc
Trong đó: giao điểm với trục
y và độ dốc thu được từ đường hồi quy dữ liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(3)
Trong đó:
dt là
độ tinh khiết của Trolox, độ tinh khiết trong phép thử này là 98 %, độ tinh khiết
của Trolox được sử dụng trong công thức tính hệ số Trolox đối với từng phép thử
(nên dựa vào Giấy chứng nhận phân tích hoặc phép xác định độ tinh khiết riêng của
từng phòng thử nghiệm);
mw là
khối lượng phân tử của của Trolox và bằng 250,29 g/mol;
c) Tính hoạt độ chất chống
oxy hóa tổng số của mẫu thử, E, biểu thị
bằng milimol đương lượng Trolox trên 100 g (µmol TE/100 g) theo công thức (4):

(4)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m0 là
khối lượng của mẫu thử;
t là
độ dốc Trolox.
8 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm
phải ít nhất bao gồm các thông tin sau:
- mọi thông
tin cần thiết cho việc nhận biết đầy đủ về mẫu;
- phương pháp lấy mẫu, nếu
biết;
- phương pháp thử,
viện dẫn tiêu chuẩn này;
- mọi điều kiện thao tác
không quy định trong tiêu chuẩn này hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi
tình huống bất thường có thể ảnh hưởng đến kết quả;
- kết quả thử nghiệm thu
được hoặc nếu kiểm tra độ lặp lại, thì nêu kết quả cuối cùng thu được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(tham
khảo)
Kết quả cộng tác đối với phép xác
định hoạt độ chất chống oxy hóa tổng số trong thực phẩm và đồ uống
Bảng
A.1 - Kết quả thử nghiệm liên phòng đối với phép xác định hoạt độ chất chống
oxy hóa tổng số trong thực phẩm và đồ uống bằng phản ứng với
2,2'-diphenyl-picrylhydrazyl (DPPH)
Mẫu
Phòng
thử nghiệm
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
6
7
8
9
Hoạt độ
chất chống oxy hóa, µmol TE/100 g
Sữa hạnh nhân
R1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
187
82
159
-42
195
146
103
156
R2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
226
84
155
-7
144
127
88
271
Nước việt quất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1516
1846
1852
2048
1994
1951
1794
1893
1738
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1650
1818
1848
2058
2025
1906
1904
1877
1739
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R1
7912
1958
13007
NRc
9798
5760
14345
6452
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R2
6383
620
12251
NR
11080
5871
13273
7245
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước
cà rốt
R1
153
224
137
222
107
206
156
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
182
R2
120
229
138
188
128
203
157
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
185
Ca
cao
R1
119921
133426
33505b
138600
135624
108221
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110607
140519
R2
116612
130053
322533b
141200
136635
127980
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
112826
139461
Trà xanh
R1
530
733a
664
702
705
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
618
631
635
R2
557
648a
665
712
695
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
630
619
635
Nước lựu
R1
3443
3842
3967
4286
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3748
3706
3787
3862
R2
3453
4023
4023
4363
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3768
3661
3808
3906
Vang đỏ
R1
1713
1981
1933
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2047
1947
1931
1972
1893
R2
1693
1972
1925
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2100
1948
1945
2042
1891
Hương thảo
R1
92452
107621
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
117700
106890
95487
105336
95664
97400
R2
103007
103283
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
106300
104071
94928
106430
96174
93406
Yến
mạch ăn liền
R1
1810
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1139
2203
1662
1984
1677
1457
1945
R2
1747
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1161
2057
1825
2086
1732
1553
1972
Sữa chua
R1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
496
466
860
632
718a
470
493
503
R2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
538
466
885
630
860a
508
529
481
a
Giá trị đã xóa từ bộ dữ liệu từ phép thử Cochran.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c
NR = không có báo cáo.
Bảng
A.2 - Dữ liệu thống kê từ nghiên cứu cộng tác để xác định hoạt độ chất chống
oxy hóa tổng số trong thực phẩm và đồ uống bằng phản ứng
với 2,2'-diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH)
Thông
số
Sữa hạnh nhân
Nước việt quất
Dầu
hạt cải bổ sung omega-3a
Nước
cà rốt
Cô
cab
Trà
xanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
9
8
9
8
9
Tổng số phép lặp lại,
sum(n(L))
18
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
16
18
Toàn bộ giá trị trung
bình của dữ liệu (trung bình lớn), x, µmol TE/100 g
131
1859
7828
172
130549
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại,
s(r)
33
44
933
12
6625
23
Độ lệch chuẩn tái lập,
s(R)
76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4260
38
13873
55
Độ lệch chuẩn tương đối
lặp lại, RSD(r)
25,1
2,4
11,9
7,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6
Độ lệch chuẩn tương đối
tái lập, RSD(R)
58,5
7,7
54,4
22,1
10,6
8,5
Giá trị HorRatd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
6,56
1,50
1,96
0,70
Thông
số
Nước lựu
Vang
đỏ
Hương thảob
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa chuac
Tổng số phòng thử nghiệm
9
9
8
9
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
18
16
18
16
Toàn bộ giá trị trung
bình của dữ liệu (trung bình lớn), x, µmol
TE/100 g
3901
1935
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1739
561
Độ lệch chuẩn lặp lại,
s(r)
106
22
4227
81
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập,
s(R)
289
102
7025
302
136
Độ lệch chuẩn tương đối
lặp lại, RSD(r)
2,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,2
4,7
3,6
Độ lệch chuẩn tương đối
tái lập, RSD(R)
7,4
5,3
6,9
17,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị
HorRatd
0,80
0,52
1,22
1,67
1,96
a Kết quả
đối với dầu cải thêm omega-3 từ phòng thử nghiệm
4 không báo cáo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c
Phép thử Cochran không bao gồm ngoại lệ.
d
Giá trị HorRat được đánh giá dựa trên khối lượng giới hạn của các ion hydrid
tương ứng với mol Trolox khử (ví dụ 10-8 g ion hydrid/g mẫu tương ứng
với 1 µmol TE/100 g mẫu).
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 7153 (ISO
1042), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức.