Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Quy chuẩn QCVN 28:2026/BCT về Các sản phẩm sữa dạng lỏng

Số hiệu: QCVN28:2026/BCT Loại văn bản: Quy chuẩn
Nơi ban hành: Bộ Công thương Người ký: ***
Ngày ban hành: 26/02/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QCVN 28:2026/BCT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA DẠNG LỎNG

National technical regulation for fluid milk products

 

MỤC LỤC

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi áp dụng

2. Đối tượng áp dụng

3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.1.1. Sữa tươi nguyên chất thanh trùng/tiệt trùng (pasteurized/sterilized fresh whole milk)

3.1.2. Sữa tươi thanh trùng/tiệt trùng (pasteurized/sterilized fresh milk)

3.1.3. Sữa tươi tách béo thanh trùng/tiệt trùng (pasteurized/sterilized partly-skimmed/skimmed milk)

3.2. Sữa hoàn nguyên (reconstituted milk)

3.3. Sữa pha lại (recombined milk)

3.4. Sữa hỗn hợp (composite milk)

3.5. Nhóm sữa cô đặc và sữa đặc có đường

3.5.1. Sữa cô đặc (evaporated milk)

3.5.2. Sữa đặc có đường (sweetened condensed milk)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.5.4. Sữa gầy đặc có đường bổ sung chất béo thực vật (blend of sweetened condensed skimmed milk and vegetable fat)

3.6. Ký hiệu viết tắt

II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

1. Quy định về chỉ tiêu lý, hóa

2. Giới hạn các chất nhiễm bẩn

3. Quy định giới hạn tối đa vi sinh vật

4. Quy định về phụ gia thực phẩm

III. LẤY MẪU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

1. Lấy mẫu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1. Phương pháp thử các chỉ tiêu lý, hóa

2.1.1. Phương pháp xác định tỷ trọng sữa ở 20oC

2.1.2. Phương pháp xác định hàm lượng protein sữa

2.1.2.1. Phương pháp xác định hàm lượng protein sữa (đối với nhóm sản phẩm 3.1; 3.2; 3.3; 3.4)

2.1.2.2. Phương pháp xác định hàm lượng protein sữa (đối với nhóm sản phẩm 3.5.1 và 3.5.3)

2.1.2.3. Phương pháp xác định hàm lượng protein sữa (đối với nhóm sản phẩm 3.5.2; 3.5.4)

2.1.3. Phương pháp xác định hàm lượng chất béo sữa

2.1.4. Phương pháp xác định hàm lượng chất khô của sữa

2.1.4.1. Phương pháp xác định hàm lượng chất khô của sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.4.3. Phương pháp xác định hàm lượng chất khô không béo của sữa (đối với nhóm sản phẩm 3.5.2; 3.5.4)

2.2. Phương pháp thử các chất nhiễm bẩn

2.2.1. Kim loại nặng

2.2.1.1. Phương pháp xác định hàm lượng chì

2.2.1.2. Phương pháp xác định hàm lượng thiếc (đối với sản phẩm đựng trong bao bì tráng thiếc)

2.2.1.3. Phương pháp xác định hàm lượng asen

2.2.1.4. Phương pháp xác định hàm lượng cadimi

2.2.1.5. Phương pháp xác định hàm lượng thủy ngân

2.2.2. Phương pháp xác định độc tố vi nấm aflatoxin M1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.3. Phương pháp thử các chỉ tiêu vi sinh vật

2.3.1. Phương pháp định lượng Enterobacteriaceae

2.3.2. Phương pháp định lượng Listeria monocytogenes

IV. YÊU CẦU QUẢN LÝ

1. Ghi nhãn

2. Công bố hợp quy

3. Truy xuất nguồn gốc

V. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lời nói đầu

QCVN 28:2026/BCT do Tổ soạn thảo Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng biên soạn, Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công - Bộ Công Thương trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BCT ngày 26 tháng 02 năm 2026.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA DẠNG LỎNG

National technical regulation for fluid milk products

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi áp dụng

Quy chuẩn kỹ thuật này quy định các mức giới hạn chỉ tiêu hóa lý, an toàn và các yêu cầu quản lý đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng bao gồm nhóm (1) Nhóm sữa tươi (sữa tươi nguyên chất thanh trùng/tiệt trùng, sữa tươi thanh trùng/tiệt trùng, sữa tươi tách béo thanh trùng/tiệt trùng); (2) Sữa hoàn nguyên, sữa pha lại, sữa hỗn hợp; (3) Sữa cô đặc; (4) Sữa đặc có đường; (5) Sữa gầy cô đặc bổ sung chất béo thực vật; (6) Sữa gầy đặc có đường bổ sung chất béo thực vật.

Quy chuẩn kỹ thuật này không áp dụng đối với các sản phẩm sữa theo công thức dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi, sữa theo công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh và thực phẩm chức năng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu các sản phẩm sữa dạng lỏng trên lãnh thổ Việt Nam và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt

Trong Quy chuẩn kỹ thuật này các từ ngữ và ký hiệu viết tắt dưới đây được hiểu như sau:

3.1. Nhóm sữa tươi

3.1.1. Sữa tươi nguyên chất thanh trùng/tiệt trùng (pasteurized/sterilized fresh whole milk)

Sản phẩm được chế biến hoàn toàn từ sữa tươi nguyên liệu, không bổ sung bất kỳ một thành phần nào của sữa hoặc bất cứ thành phần nào khác kể cả phụ gia thực phẩm, đã được chế biến bằng phương pháp thanh trùng/tiệt trùng.

3.1.2. Sữa tươi thanh trùng/tiệt trùng (pasteurized/sterilized fresh milk)

Sản phẩm được chế biến từ sữa tươi nguyên liệu có thể bổ sung đường và các loại nguyên liệu khác (nước quả, cacao, cà phê,…) có thể có phụ gia thực phẩm, nhưng không nhằm mục đích thay thế các thành phần của sữa tươi nguyên liệu, và phải đảm bảo sữa tươi nguyên liệu chiếm tối thiểu 90% tính theo khối lượng sản phẩm cuối cùng, đã được chế biến bằng phương pháp thanh trùng/tiệt trùng.

3.1.3. Sữa tươi tách béo thanh trùng/tiệt trùng (pasteurized/sterilized partly-skimmed/skimmed milk)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.2. Sữa hoàn nguyên (reconstituted milk)

Sản phẩm dạng lỏng thu được bằng cách bổ sung nước với một lượng cần thiết vào sữa bột, sữa cô đặc (3.5.1) hoặc sữa đặc có đường (3.5.2) để thiết lập lại tỷ lệ nước và chất khô thích hợp, có thể bổ sung nước, đường và các loại nguyên liệu khác (nước quả, cacao, cà phê,…) có thể có phụ gia thực phẩm.

3.3. Sữa pha lại (recombined milk)

Sản phẩm dạng lỏng thu được bằng cách kết hợp giữa chất béo sữa và chất khô không béo của sữa, có thể bổ sung nước, đường và các loại nguyên liệu khác (nước quả, cacao, cà phê,…) có thể có phụ gia thực phẩm.

3.4. Sữa hỗn hợp (composite milk)

Sản phẩm có thành phần thiết yếu là sữa, các sản phẩm sữa hoặc các thành phần sữa; các thành phần không có nguồn gốc từ sữa không nhằm mục đích thay thế một phần hoặc hoàn toàn các thành phần sữa. Có thể bổ sung nước, đường và các loại nguyên liệu khác (nước quả, cacao, cà phê,…) có thể có phụ gia thực phẩm.

3.5. Nhóm sữa cô đặc và sữa đặc có đường

3.5.1. Sữa cô đặc (evaporated milk)

Sản phẩm được chế biến bằng cách loại bỏ một phần nước ra khỏi sữa tươi nguyên liệu bằng nhiệt hoặc bằng bất kỳ quy trình nào khác để thu được sản phẩm có thành phần và các đặc tính tương tự. Hàm lượng chất béo và/hoặc protein của sữa có thể được điều chỉnh bằng cách bổ sung và/hoặc loại bớt thành phần sữa mà không làm thay đổi tỷ lệ giữa whey protein và casein của sữa được điều chỉnh. Sữa cô đặc bao gồm sữa cô đặc nguyên kem (evaporated whole milk), sữa cô đặc đã tách một phần chất béo (evaporated partly-skimmed milk), sữa gầy cô đặc (evaporated skimmed milk) và sữa cô đặc hàm lượng chất béo cao (evaporated high-fat milk).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sản phẩm thu được từ sữa bằng cách loại bớt một phần nước ra khỏi sữa tươi nguyên liệu hoặc bổ sung nước vào sữa bột, có bổ sung đường, hoặc bằng bất kỳ quy trình nào khác để thu được sản phẩm có thành phần và các đặc tính tương tự. Hàm lượng chất béo và/hoặc protein của sữa có thể được điều chỉnh bằng cách bổ sung và/hoặc loại bớt thành phần sữa mà không làm thay đổi tỷ lệ giữa whey protein và casein của sữa đã điều chỉnh. Sữa đặc bao gồm sữa đặc có đường nguyên kem (sweetened condensed whole milk), sữa đặc có đường đã tách một phần chất béo (sweetened condensed partly-skimmed milk), sữa gầy đặc có đường (sweetened condensed skimmed milk) và sữa đặc có đường hàm lượng chất béo cao (sweetened condensed high-fat milk).

3.5.3. Sữa gầy cô đặc bổ sung chất béo thực vật (blend of evaporated skimmed milk and vegetable fat)

Sản phẩm được chế biến bằng cách kết hợp các thành phần từ sữa với nước, hoặc bằng cách loại bỏ một phần nước, có bổ sung chất béo thực vật.

3.5.4. Sữa gầy đặc có đường bổ sung chất béo thực vật (blend of sweetened condensed skimmed milk and vegetable fat)

Sản phẩm được chế biến bằng cách kết hợp các thành phần từ sữa với nước, hoặc bằng cách loại bỏ một phần nước ra khỏi sữa gầy, có bổ sung đường và chất béo thực vật.

3.6. Ký hiệu viết tắt

- AOAC (Association of Official Analytical Collaboration): Hiệp hội hợp tác phân tích chính thống.

- ISO (International Organization for Standardization): Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế.

- EN (European Norms): Tiêu chuẩn Châu Âu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Quy định về chỉ tiêu lý, hóa

Quy định về các chỉ tiêu lý, hóa trong các sản phẩm sữa dạng lỏng được quy định như trong Bảng 1.

Bảng 1 - Quy định chỉ tiêu lý, hóa

TT

Nhóm sản phẩm

Chỉ tiêu

Đơn vị

Mức quy định

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.1

Sữa tươi nguyên chất thanh trùng/tiệt trùng

Hàm lượng protein sữa

% khối lượng

≥ 2,7

Hàm lượng chất béo sữa

% khối lượng

≥ 3,2

Tỷ trọng sữa ở 20oC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 1,026

1.2

Sữa tươi thanh trùng/tiệt trùng

Hàm lượng protein sữa

% khối lượng

≥ 2,7

Hàm lượng chất béo sữa

% khối lượng

≥ 3,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa tươi đã tách một phần chất béo thanh trùng/tiệt trùng

Hàm lượng protein sữa

% khối lượng

≥ 2,7

Hàm lượng chất béo sữa

% khối lượng

Lớn hơn 0,5 và nhỏ hơn 3,2

1.4

Sữa gầy thanh trùng/tiệt trùng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

% khối lượng

≥ 2,7

Hàm lượng chất béo sữa

% khối lượng

≤ 0,5

2

Sữa hoàn nguyên, sữa pha lại và sữa hỗn hợp

Hàm lượng protein sữa

% khối lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hàm lượng chất béo sữa

% khối lượng

≥ 3,2

3

Sữa cô đặc

3.1

Sữa cô đặc nguyên kem

Hàm lượng protein sữa

% khối lượng, tính theo chất khô không béo của sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hàm lượng chất béo sữa

% khối lượng

≥ 7,5

Hàm lượng chất khô của sữa

% khối lượng

≥ 25,0

3.2

Sữa gầy cô đặc

Hàm lượng protein sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 34,0

Hàm lượng chất béo sữa

% khối lượng

≤ 1,0

Hàm lượng chất khô của sữa

% khối lượng

≥ 20,0

3.3

Sữa cô đặc đã tách một phần chất béo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

% khối lượng, tính theo chất khô không béo của sữa

≥ 34,0

Hàm lượng chất béo sữa

% khối lượng

Lớn hơn 1,0 và nhỏ hơn 7,5

Hàm lượng chất khô của sữa

% khối lượng

≥ 20,0

3.4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hàm lượng protein sữa

% khối lượng, tính theo chất khô không béo của sữa

≥ 34,0

Hàm lượng chất béo sữa

% khối lượng

≥ 15,0

Hàm lượng chất khô không béo của sữa

% khối lượng

≥ 11,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa đặc có đường

4.1

Sữa đặc có đường nguyên kem

Hàm lượng protein sữa

% khối lượng, tính theo chất khô không béo của sữa

≥ 34,0

Hàm lượng chất béo sữa

% khối lượng

≥ 8,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

% khối lượng

≥ 28,0

4.2

Sữa gầy đặc có đường

Hàm lượng protein sữa

% khối lượng, tính theo chất khô không béo của sữa

≥ 34,0

Hàm lượng chất béo sữa

% khối lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hàm lượng chất khô của sữa

% khối lượng

≥ 24,0

4.3

Sữa đặc có đường đã tách một phần chất béo

Hàm lượng protein sữa

% khối lượng, tính theo chất khô không béo của sữa

≥ 34,0

Hàm lượng chất béo sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lớn hơn 1,0 và nhỏ hơn 8,0

Hàm lượng chất khô của sữa

% khối lượng

≥ 24,0

Hàm lượng chất khô không béo của sữa

% khối lượng

≥ 20,0

4.4

Sữa đặc có đường hàm lượng chất béo cao

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

% khối lượng, tính theo chất khô không béo của sữa

≥ 34,0

Hàm lượng chất béo sữa

% khối lượng

≥ 16,0

Hàm lượng chất khô không béo của sữa

% khối lượng

≥ 14,0

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hàm lượng protein sữa

% khối lượng, tính theo chất khô không béo của sữa

≥ 34,0

6

Sữa gầy đặc có đường bổ sung chất béo thực vật

Hàm lượng protein sữa

% khối lượng, tính theo chất khô không béo của sữa

≥ 34,0

CHÚ THÍCH:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Giới hạn các chất nhiễm bẩn

Giới hạn tối đa các chất nhiễm bẩn trong các sản phẩm sữa dạng lỏng được quy định như trong Bảng 2.

Bảng 2 - Quy định giới hạn tối đa các chất nhiễm bẩn

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Giới hạn tối đa

Ghi chú

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Chì (Pb)

mg/kg hoặc mg/L

0,02

- Quy định này áp dụng cho tất cả các sản phẩm sữa dạng lỏng.

- Trường hợp là sản phẩm được quy định tại mục 3.5.1, 3.5.2, 3.5.3 và 3.5.4, thì hàm lượng chì (Pb) được tính theo 1 L sữa pha chuẩn theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

 

Thiếc (Sn)

mg/kg hoặc mg/L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chỉ quy định đối với sản phẩm đựng trong bao bì tráng thiếc.

 

Asen (As)

mg/kg hoặc mg/L

0,5

 

 

Cadimi (Cd)

mg/kg hoặc mg/L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Thủy ngân (Hg)

mg/kg hoặc mg/L

0,05

 

2

Độc tố vi nấm

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

µg/kg

0,5

 

3

Melamin

 

Melamin

mg/kg

2,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Quy định giới hạn tối đa vi sinh vật

Giới hạn tối đa vi sinh vật trong các sản phẩm sữa dạng lỏng được quy định như trong Bảng 3.

Bảng 3 - Quy định giới hạn tối đa vi sinh vật

TT

Tên chỉ tiêu

Giới hạn tối đa

(CFU/ml hoặc CFU/g)

n(1)

c(2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

M(4)

1

Enterobacteriaceae

5

2

< 1

5

2

L. monocytogenes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

0

102

CHÚ THÍCH:

(1) Số mẫu cần lấy từ lô hàng để thử nghiệm.

(2) Số mẫu tối đa cho phép có kết quả thử nghiệm nằm giữa m và M. Trong n mẫu thử nghiệm được phép có tối đa c mẫu cho kết quả thử nghiệm nằm giữa m và M.

(3) Giới hạn dưới, nếu trong n mẫu thử nghiệm tất cả các kết quả không vượt quá giá trị m là đạt.

(4) Giới hạn trên, nếu trong n mẫu thử nghiệm chỉ 01 mẫu cho kết quả vượt quá giá trị M là không đạt.

Trường hợp kiểm tra nhà nước, lấy mẫu theo Thông tư số 01/2024/TT-BKHCN ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ thì áp dụng giới hạn tối đa cho phép tại mức M.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ gia thực phẩm được phép sử dụng trong các sản phẩm sữa dạng lỏng tuân thủ quy định tại Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế; Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành; Thông tư số 08/2024/TT-BYT ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.

III. LẤY MẪU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

1. Lấy mẫu

Theo hướng dẫn tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Trường hợp lấy mẫu kiểm tra Nhà nước thì thực hiện theo các quy định kiểm tra Nhà nước hiện hành.

2. Phương pháp thử

2.1. Phương pháp thử các chỉ tiêu lý, hóa

2.1.1. Phương pháp xác định tỷ trọng sữa ở 20oC

- Điều 5.8, TCVN 7405:2018 Sữa tươi nguyên liệu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.2. Phương pháp xác định hàm lượng protein sữa

2.1.2.1. Phương pháp xác định hàm lượng protein sữa (đối với nhóm sản phẩm 3.1; 3.2; 3.3; 3.4)

- TCVN 8099-1:2015 (ISO 8968-1:2014) Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 1: Nguyên tắc Kjeldahl và tính protein thô.

- TCVN 8099-4:2018 (ISO 8968-4:2016) Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 4: Phương pháp xác định hàm lượng nitơ protein và nitơ không phải nitơ protein, tính hàm lượng protein thực (phương pháp chuẩn).

2.1.2.2. Phương pháp xác định hàm lượng protein sữa (đối với nhóm sản phẩm 3.5.1 và 3.5.3)

Tính toán thông qua: Hàm lượng chất khô tổng số [theo TCVN 8082 (ISO 6731)], hàm lượng chất béo [theo ISO 23318] và hàm lượng protein theo [TCVN 8099-1 (ISO 8968-1)].

2.1.2.3. Phương pháp xác định hàm lượng protein sữa (đối với nhóm sản phẩm 3.5.2; 3.5.4)

Tính toán thông qua: Hàm lượng chất khô tổng số [theo TCVN 8081 (ISO 6734)], hàm lượng chất béo [theo ISO 23318], hàm lượng protein theo [TCVN 8099-1 (ISO 8968-1)] và hàm lượng đường sucrose [theo TCVN 5536 (ISO 2911)].

2.1.3. Phương pháp xác định hàm lượng chất béo sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 6688-3:2007 (ISO 8262-3:2005) Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (phương pháp chuẩn).

- ISO 23318:2022 Milk, dried milk products and cream - Determination of fat content - Gravimetric method (Sữa, sản phẩm sữa bột và kem. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp phân tích trọng lượng).

2.1.4. Phương pháp xác định hàm lượng chất khô của sữa

2.1.4.1. Phương pháp xác định hàm lượng chất khô của sữa

- TCVN 8082:2013 (ISO 6731:2010) Sữa, cream và sữa cô đặc - Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn).

- TCVN 8081:2013 (ISO 6734:2010) Sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn).

- TCVN 5536:2007 (ISO 2911:2004) Sữa đặc có đường - Xác định hàm lượng sucroza - Phương pháp đo phân cực.

2.1.4.2. Phương pháp xác định hàm lượng chất khô không béo của sữa (đối với nhóm sản phẩm 3.5.1; 3.5.3)

Tính toán thông qua: Hàm lượng chất khô tổng số [theo TCVN 8082 (ISO 6731)] và hàm lượng chất béo [theo ISO 23318].

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tính toán thông qua: Hàm lượng chất khô tổng số [theo TCVN 8081 (ISO 6734)], hàm lượng chất béo [theo ISO 23318] và hàm lượng đường sucrose [theo TCVN 5536 (ISO 2911)].

2.2. Phương pháp thử các chất nhiễm bẩn

2.2.1. Kim loại nặng

2.2.1.1. Phương pháp xác định hàm lượng chì

- TCVN 7933:2009 (ISO/TS 6733:2006) Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit.

- TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định chì, cadimi, crom, molybden bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực.

- TCVN 10643:2014 (AOAC 999.11) Thực phẩm - Xác định hàm lượng chì, cadimi, đồng, sắt và kẽm - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử sau khi tro hóa khô.

- TCVN 10912:2015 (EN 15763:2009) Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định asen, cadimi, thủy ngân và chì bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực.

- AOAC 2015.01 Heavy Metals in Food. Inductively Coupled Plasma - Mass Spectrometry (Kim loại nặng trong thực phẩm. Phương pháp phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS)).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- EN 17851:2023 Foodstuffs - Determination of elements and their chemical species - Determination of Ag, As, Cd, Co, Cr, Cu, Mn, Mo, Ni, Pb, Se, Tl, U and Zn in foodstuffs by inductively coupled plasma mass spectrometry (ICP-MS) after pressure digestion (Thực phẩm - Xác định các nguyên tố và dạng hóa học của chúng - Xác định bạc, asen, cadimi, coban, crom, đồng, mangan, molypden, niken, chì, selen, titanium, uranium và kẽm trong thực phẩm bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực).

2.2.1.2. Phương pháp xác định hàm lượng thiếc (đối với sản phẩm đựng trong bao bì tráng thiếc)

- TCVN 7730:2007 (ISO/TS 9941:2005) Sữa và sữa cô đặc đóng hộp - Xác định hàm lượng thiếc - Phương pháp đo phổ.

- TCVN 7788:2007 Đồ hộp thực phẩm - Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.

- TCVN 10913:2015 (EN 15764:2009) Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định thiếc bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (FAAS và GFAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực.

- TCVN 10914:2015 (EN 15765:2009) Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định thiếc bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực.

- TCVN 8110:2009 (ISO 14377:2002) Sữa cô đặc đóng hộp - Xác định hàm lượng thiếc - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit.

2.2.1.3. Phương pháp xác định hàm lượng asen

- TCVN 7601:2007 Thực phẩm - Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 9521:2012 (EN 14627:2005) Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết. Xác định hàm lượng asen tổng số và hàm lượng selen bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử hydrua hóa (HGAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực.

- TCVN 10912:2015 (EN 15763:2009) Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định asen, cadimi, thủy ngân và chì bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP - MS) sau khi phân hủy bằng áp lực.

- AOAC 2015.01 Heavy Metals in Food. Inductively Coupled Plasma - Mass Spectrometry (Kim loại nặng trong thực phẩm. Phương pháp phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS)).

- AOAC 986.15 Arsenic, Cadmium, Lead, Selenium, and Zinc in Human and Pet Foods. Multielement Method (Asen, cadimi, chì, selen và kẽm trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phân tích đa nguyên tố).

- EN 17851:2023 Foodstuffs - Determination of elements and their chemical species - Determination of Ag, As, Cd, Co, Cr, Cu, Mn, Mo, Ni, Pb, Se, Tl, U and Zn in foodstuffs by inductively coupled plasma mass spectrometry (ICP-MS) after pressure digestion (Thực phẩm - Xác định các nguyên tố và dạng hóa học của chúng - Xác định bạc, asen, cadimi, coban, crom, đồng, mangan, molypden, niken, chì, selen, titanium, uranium và kẽm trong thực phẩm bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực).

2.2.1.4. Phương pháp xác định hàm lượng cadimi

- TCVN 7603:2007 Thực phẩm - Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.

- TCVN 10912:2015 (EN 15763:2009) Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - xác định asen, cadimi, thủy ngân và chì bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP - MS) sau khi phân hủy bằng áp lực.

- AOAC 2015.01 Heavy Metals in Food. Inductively Coupled Plasma - Mass Spectrometry (Kim loại nặng trong thực phẩm. Phương pháp phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS)).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- EN 17851:2023 Foodstuffs - Determination of elements and their chemical species - Determination of Ag, As, Cd, Co, Cr, Cu, Mn, Mo, Ni, Pb, Se, Tl, U and Zn in foodstuffs by inductively coupled plasma mass spectrometry (ICP-MS) after pressure digestion (Thực phẩm - Xác định các nguyên tố và dạng hóa học của chúng - Xác định bạc, asen, cadimi, coban, crom, đồng, mangan, molypden, niken, chì, selen, titanium, uranium và kẽm trong thực phẩm bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực).

2.2.1.5. Phương pháp xác định hàm lượng thủy ngân

- TCVN 7604:2007 Thực phẩm - Xác định hàm lượng thủy ngân bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa.

- TCVN 7993:2009 (EN 13806:2002) Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hơi - lạnh (CVAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực.

- TCVN 10912:2015 (EN 15763:2009) Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - xác định asen, cadimi, thủy ngân và chì bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP - MS) sau khi phân hủy bằng áp lực.

- AOAC 2015.01 Heavy Metals in Food. Inductively Coupled Plasma - Mass Spectrometry (Kim loại nặng trong thực phẩm. Phương pháp phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS)).

- EN 13806-1:2025 Foodstuffs - Determination of trace elements - Part 1: Determination of total mercury in foodstuffs by atomic absorption spectrometry (AAS) - cold vapour technique after pressure digestion (Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Phần 1: Xác định tổng hàm lượng thủy ngân có trong thực phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) - kỹ thuật hơi lạnh sau khi phân hủy bằng áp lực).

- EN 13806-2:2025 Foodstuffs - Determination of trace elements - Part 2: Determination of total mercury in foodstuffs by atomic fluorescence spectrometry (AFS) - cold vapour technique after pressure digestion (Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Phần 2: Xác định tổng hàm lượng thủy ngân có trong thực phẩm bằng phương pháp phổ huỳnh quang nguyên tử (AFS) - kỹ thuật hơi lạnh sau khi phân hủy bằng áp lực).

- EN 13806-3:2025 Foodstuffs - Determination of trace elements - Part 3: Determination of total mercury in foodstuffs with atomic absorption directly from the foodstuff (elemental mercury analysis) (Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Phần 3: Xác định tổng hàm lượng thủy ngân có trong thực phẩm bằng phương pháp hấp thụ nguyên tử trực tiếp (phân tích thủy ngân nguyên tố)).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 6685:2009 Sữa và sữa bột - Xác định hàm lượng aflatoxin M1 - Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao.

- AOAC 2000.08 Aflatoxin M1 in liquid milk. Immunoaffinity column by liquid chromatography (Aflatoxin M1 trong sữa lỏng. Cột ái lực miễn dịch bằng sắc ký lỏng).

- ISO 14501:2021 Milk and milk powder - Determination of aflatoxin M1 content - Clean - up by immunoaffinity chromatography and determination by high - performance liquid chromatography (Sữa và sữa bột - Xác định hàm lượng aflatoxin M1 - Làm sạch bằng sắc ký miễn dịch và xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao).

2.2.3. Phương pháp xác định Melamin

- TCVN 13804:2023 (ISO 23970:2021) Sữa, sản phẩm sữa và thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định melamin và axit xyanuric bằng sắc ký lỏng - hai lần khối phổ (LC-MS/MS).

- TCVN 9048:2012 (ISO/TS 15495:2010) Sữa, sản phẩm sữa và thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh - Hướng dẫn định lượng melamin và axit xyanuric bằng sắc ký lỏng - hai lần khối phổ (LC-MS/MS).

2.3. Phương pháp thử các chỉ tiêu vi sinh vật

2.3.1. Phương pháp định lượng Enterobacteriaceae

- ISO 21528-2:2017 Microbiology of the food chain - Horizontal method for the detection and enumeration of Enterobacteriaceae - Part 2: Colony-count technique (Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng Enterobacteriaceae - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- AOAC 2003.01 Enumeration of Enterobacteriaceae in Selected Foods. PetrifilmTM Enterobacteriaceae Count Plate Method (Định lượng Enterobacteriaceae trong một số thực phẩm bằng phương pháp sử dụng đĩa đếm).

2.3.2. Phương pháp định lượng Listeria monocytogenes

- ISO 11290-2:2017 Microbiology of the food chain - Horizontal method for the detection and enumeration of Listeria monocytogenes and of Listeria spp. Part 2: Enumeration method (Vi sinh vật học trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp ngang để phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes Listeria spp. - Phần 2: Phương pháp định lượng).

- TCVN 7700-2:2007 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes - Phần 2: Phương pháp định lượng.

IV. YÊU CẦU QUẢN LÝ

1. Ghi nhãn

Việc ghi nhãn các sản phẩm sữa dạng lỏng theo quy định tại Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Trên mặt chính của nhãn sản phẩm phải ghi rõ bản chất của sản phẩm theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này. Đối với sữa hoàn nguyên, sữa pha lại và sữa hỗn hợp thì cụm từ “sữa hoàn nguyên”, “sữa pha lại” và “sữa hỗn hợp” phải được viết bằng chữ in hoa với cỡ chữ không nhỏ hơn tên sản phẩm.

2. Công bố hợp quy

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trình tự, thủ tục đăng ký bản công bố hợp quy được thực hiện theo quy định hiện hành.

3. Truy xuất nguồn gốc

Các sản phẩm sữa dạng lỏng được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh trong nước phải được truy xuất nguồn gốc bằng nhãn hàng hóa, nhãn điện tử hoặc hộ chiếu số theo quy định của pháp luật về đảm bảo chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường, và theo quy định hiện hành về quản lý truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa.

V. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thực phẩm chịu trách nhiệm về sản phẩm, đảm bảo sản phẩm thực phẩm do mình sản xuất, kinh doanh phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật này và các quy định của pháp luật có liên quan.

VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Giao Cục Công nghiệp - Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này.

2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Cục Công nghiệp có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, báo cáo và kiến nghị Bộ Công Thương sửa đổi Quy chuẩn kỹ thuật này.

3. Trong trường hợp các quy định và các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn kỹ thuật này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo quy định mới, văn bản mới.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

QCVN 28:2026/BCT

NATIONAL TECHNICAL REGULATION FOR FLUID MILK PRODUCTS

 

TABLE OF CONTENTS

I. GENERAL

1. Scope of application   

2. Regulated entities

3. Definitions and abbreviations

3.1. Fresh milk

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.1.2. Pasteurized/sterilized fresh milk

3.1.3. Pasteurized/sterilized partly-skimmed/skimmed milk

3.2. Reconstituted milk

3.3. Recombined milk

3.4. Composite milk

3.5. Evaporated milk and sweetened condensed milk

3.5.1. Evaporated milk

3.5.2. Sweetened condensed milk

3.5.3. Blend of evaporated skimmed milk and vegetable fat

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.6. Abbreviations

II. TECHNICAL REQUIREMENTS

1. Physiochemical criteria

2. Limits for contaminants

3. Maximum microbiological limits

4. Provisions on food additives

III. SAMPLING AND TEST METHODS

1. Sampling

2. Test methods

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.1.1. Method for determination of milk density at 20oC

2.1.2. Method for determination of milk protein content

2.1.2.1. Method for determination of milk protein content (for products in 3.1; 3.2; 3.3; 3.4)

2.1.2.2. Method for determination of milk protein content (for products in 3.5.1 and 3.5.3)

2.1.2.3. Method for determination of milk protein content (for products in 3.5.2; 3.5.4)

2.1.3. Method for determination of milk fat content

2.1.4. Method for determination of milk solids content

2.1.4.1. Method for determination of milk solids content

2.1.4.2. Method for determination of milk solids-not-fat content (for products in 3.5.1; 3.5.3)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.2. Test methods for contaminants

2.2.1. Heavy metals

2.2.1.1. Method for determination of lead content

2.2.1.2. Method for determination of tin content (for products packed in tin-plated containers)

2.2.1.3. Method for determination of arsenic content

2.2.1.4. Method for determination of cadmium content

2.2.1.5. Method for determination of mercury content

2.2.2. Method for determination of aflatoxin M1

2.2.3. Method for determination of melamine

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.3.1. Method for enumeration of Enterobacteriaceae

2.3.2. Method for enumeration of Listeria monocytogenes

IV. MANAGEMENT REQUIREMENTS

1. Labelling

2. Declaration of conformity

3. Traceability

V. RESPONSIBILITIES OF ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS

VI. IMPLEMENTATION

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



QCVN 28:2026/BCT is compiled by the Team in charge of drafting the Minister of Industry and Trade of Vietnam’s Circular promulgating National technical regulation for fluid milk products, presented for ratification by the Agency for Innovation, Green Transition and Industry Promotion affiliated to the Ministry of Industry and Trade of Vietnam, appraised by the Ministry of Science and Technology of Vietnam, and promulgated by the Minister of Industry and Trade of Vietnam under the Circular No. 09/2026/TT-BCT dated February 26, 2026.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION FOR FLUID MILK PRODUCTS

I. GENERAL

1. Scope of application   

This Regulation provides for the physicochemical and safety criteria limits, and management requirements for fluid milk products, including: (1) Fresh milk (pasteurized/sterilized whole fresh milk, pasteurized/sterilized fresh milk, and pasteurized/sterilized partly-skimmed/skimmed milk); (2) Reconstituted milk, recombined milk, composite milk; (3) Evaporated milk; (4) Sweetened condensed milk; (5) Blend of evaporated skimmed milk and vegetable fat; (6) Blend of sweetened condensed skimmed milk and vegetable fat.

This Regulation shall not apply to formula milk products intended for children aged 36 months or younger and formula milk products for special medical purposes for infants, and functional foods.

2. Regulated entities

This Regulation applies to manufacturers, traders and importers of fluid milk products within the territory of Vietnam, and other relevant organizations and individuals.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



For the purposes of this Regulation, terms and abbreviations herein shall be construed as follows:

3.1. Fresh milk

3.1.1. Pasteurized/sterilized fresh whole milk

A product obtained exclusively from raw fresh milk, to which no milk constituents or other ingredients, including food additives, have been added, and which has been subjected to pasteurization/sterilization.

3.1.2. Pasteurized/sterilized fresh milk

A product prepared mainly from raw fresh milk, to which sugar and other ingredients such as fruit juice, cocoa, or coffee, etc. may be added, and which may contain food additives, provided that these are not intended to replace the milk constituents of the raw fresh milk, and the raw fresh milk shall account for at least 90% by mass of the final product, and which has been subjected to pasteurization/sterilization.

3.1.3. Pasteurized/sterilized partly-skimmed/skimmed milk

A product prepared mainly from raw fresh milk from which part or all of the milk fat has been removed, to which sugar and other ingredients such as fruit juice, cocoa, or coffee, etc. may be added, and which may contain food additives, provided that these are not intended to replace the milk constituents of the raw fresh milk, and the skimmed raw fresh milk shall account for at least 90% by mass of the final product, and which has been subjected to pasteurization/sterilization.

3.2. Reconstituted milk

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.3. Recombined milk

A fluid milk product obtained by combining milk fat and milk solids-non-fat in their preserved forms, with or without the addition of water, sugar and other ingredients such as fruit juice, cocoa, or coffee, etc., and the product may contain food additives.

3.4. Composite milk

A product of which milk, milk products or milk constituents shall be an essential part in terms of quantity in the final product; constituents not derived from milk shall not take the place in part or in whole of any milk constituent. Water, sugar and other ingredients such as fruit juice, cocoa, or coffee, etc. may be added, and the product may contain food additives.

3.5. Evaporated milk and sweetened condensed milk

3.5.1. Evaporated milk

A product obtained by the partial removal of water from raw fresh milk by heat, or by any other process, which leads to a product with similar composition and characteristics. The fat and/or protein content of the milk may be adjusted by the addition and/or removal of milk constituents in such a way as not to alter the whey protein to casein ratio of the milk being adjusted. Evaporated milk products include evaporated whole milk, evaporated partly-skimmed milk, evaporated skimmed milk and evaporated high-fat milk.

3.5.2. Sweetened condensed milk

A product obtained by the partial removal of water from raw fresh milk, or by the addition of water to the milk powder, with the addition of sugar, or by any other process, which leads to a product with similar composition and characteristics. The fat and/or protein content of the milk may be adjusted by the addition and/or removal of milk constituents in such a way as not to alter the whey protein to casein ratio of the milk being adjusted. Condensed milk products include sweetened condensed whole milk, sweetened condensed partly-skimmed milk, sweetened condensed skimmed milk, and sweetened condensed high-fat milk.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



A product prepared by combining milk constituents with water, or by the partial removal of water from milk, with the addition of vegetable fat.

3.5.4. Blend of sweetened condensed skimmed milk and vegetable fat

A product prepared by combining milk constituents with water, or by the partial removal of water from the skimmed milk, with the addition of sugar and vegetable fat.

3.6. Abbreviations

- AOAC: Association of Official Analytical Collaboration.

- ISO: International Organization for Standardization.

- EN: European Norms.

II. TECHNICAL REQUIREMENTS

1. Physicochemical criteria

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Table 1 - Physicochemical criteria

No.

Product groups

Parameters

Unit

Limits

1

Fresh milk

1.1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Protein

% by mass

≥ 2,7

Milk fat

% by mass

≥ 3,2

Milk density at 20oC

g/ml

≥ 1,026

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pasteurized/sterilized fresh milk

Protein

% by mass

≥ 2,7

Milk fat

% by mass

≥ 3,2

1.3

Pasteurized/sterilized partly-skimmed/skimmed milk

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



% by mass

≥ 2,7

Milk fat

% by mass

Between 0,5 and 3,2

1.4

Pasteurized/sterilized skimmed milk

Protein

% by mass

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Milk fat

% by mass

≤ 0,5

2

Reconstituted milk, recombined milk and composite milk

Protein

% by mass

≥ 2,7

Milk fat

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≥ 3,2

3

Evaporated milk

3.1

Evaporated whole milk

Protein

% by mass, calculated as milk solids-not-fat

≥ 34,0

Milk fat

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≥ 7,5

Milk solids

% by mass

≥ 25,0

3.2

Evaporated skimmed milk

Protein

% by mass, calculated as milk solids-not-fat

≥ 34,0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



% by mass

≤ 1,0

Milk solids

% by mass

≥ 20,0

3.3

Evaporated partly-skimmed milk

Protein

% by mass, calculated as milk solids-not-fat

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Milk fat

% by mass

Between 1,0 and 7,5

Milk solids

% by mass

≥ 20,0

3.4

Evaporated high-fat milk

Protein

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≥ 34,0

Milk fat

% by mass

≥ 15,0

Milk solids-not-fat

% by mass

≥ 11,5

4

Sweetened condensed milk

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sweetened condensed whole milk

Protein

% by mass, calculated as milk solids-not-fat

≥ 34,0

Milk fat

% by mass

≥ 8,0

Milk solids

% by mass

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4.2

Sweetened condensed skimmed milk

Protein

% by mass, calculated as milk solids-not-fat

≥ 34,0

Milk fat

% by mass

≤ 1,0

Milk solids

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≥ 24,0

4.3

Sweetened condensed partly-skimmed milk

Protein

% by mass, calculated as milk solids-not-fat

≥ 34,0

Milk fat

% by mass

Between 1,0 and 8,0

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



% by mass

≥ 24,0

Milk solids-not-fat

% by mass

≥ 20,0

4.4

Sweetened condensed high-fat milk

Protein

% by mass, calculated as milk solids-not-fat

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Milk fat

% by mass

≥ 16,0

Milk solids-not-fat

% by mass

≥ 14,0

5

Blend of evaporated skimmed milk and vegetable fat

Protein

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≥ 34,0

6

Blend of sweetened condensed skimmed milk and vegetable fat

Protein

% by mass, calculated as milk solids-not-fat

≥ 34,0

NOTES:

In Table 1, the contents of milk solids and milk solids-not-fat include water of crystallization of the lactose.

2. Limits for contaminants

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Table 2 - Maximum limits for contaminants

No.

Parameters

Unit  

Maximum limit

Notes

1

Heavy metals

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



mg/kg or mg/L

0,02

- This maximum limit applies to all fluid milk products.

- For the products specified in 3.5.1, 3.5.2, 3.5.3 and 3.5.4, the lead (Pb) content shall be expressed per litre of milk prepared according to the manufacturer’s instructions.

 

Tin (Sn)

mg/kg or mg/L

250,0

This maximum limit shall only apply to products packed in tin-plated containers.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arsenic (As)

mg/kg or mg/L

0,5

 

 

Cadmium (Cd)

mg/kg or mg/L

1,0

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Mercury (Hg)

mg/kg or mg/L

0,05

 

2

Mycotoxin

 

Aflatoxin M1

µg/kg

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

3

Melamine

 

Melamine

mg/kg

2,5

 

3. Maximum microbiological limits

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Table 3 - Maximum microbiological limits

No.

Parameters

Maximum limit

 (CFU/ml or CFU/g)

n(1)

c(2)

m(3)

M(4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Enterobacteriaceae

5

2

< 1

5

2

L. monocytogenes

 (for ready-to-eat products)

5

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



102

NOTES:

 (1) Number of samples to be taken from the lot for testing.

 (2) Maximum number of samples permitted to have results between m and M. In a set of n samples, no more than c samples may have results between m and M.

 (3) Lower limit. The lot is considered satisfactory if all results in n samples do not exceed m.

 (4) Upper limit. The lot is considered unsatisfactory if any result in n samples exceeds M.

In case of state inspection where sampling is conducted in accordance with provisions of the Circular No. 01/2024/TT-BKHCN dated January 18, 2024 of the Minister of Science and Technology of Vietnam, the maximum allowable limit (M) shall apply.

4. Provisions on food additives

Food additives permitted for use in fluid milk products shall comply with provisions of the Circular No. 24/2019/TT-BYT dated August 30, 2019 of the Minister of Health; the Circular No. 17/2023/TT-BYT dated September 25, 2023 of the Minister of Health amending and abrogating some legislative documents on food safety promulgated by the Minister of Health; the Circular No. 08/2024/TT-BYT dated May 24, 2024 of the Minister of Health partially abrogating legislative documents promulgated by the Minister of Health.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. Sampling

Sampling shall be conducted in accordance with provisions of the Circular No. 28/2012/TT-BKHCN dated December 12, 2012 of the Minister of Science and Technology prescribing declaration and methods of assessment of conformity with technical regulations and standards.

In case of state inspection, sampling shall be conducted in accordance with regulations on state inspection in force.

2. Test methods

2.1. Test methods for physicochemical criteria

2.1.1. Method for determination of milk density at 20oC

- Article 5.8 of TCVN 7405:2018 - Raw fresh milk.

- Article 6.17 of TCVN 7028:2009 - Sterilized fresh milk.

2.1.2. Method for determination of milk protein content

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- TCVN 8099-1:2015 (ISO 8968-1:2014) - Milk and milk products - Determination of nitrogen content - Part 1: Kjeldahl principle and crude protein calculation.

- TCVN 8099-4:2018 (ISO 8968-4:2016) - Milk and milk product - Determination of nitrogen content - Part 4: Determination of protein and non protein-nitrogen content and true protein content calculation (reference method).

2.1.2.2. Method for determination of milk protein content (for products in 3.5.1 and 3.5.3)

Calculated from total solids content [determined according to TCVN 8082 (ISO 6731)], fat content [determined according to ISO 23318] and protein content [determined according to TCVN 8099-1 (ISO 8968-1)].

2.1.2.3. Method for determination of milk protein content (for products in 3.5.2; 3.5.4)

Calculated from total solids content [determined according to TCVN 8081 (ISO 6734)], fat content [determined according to ISO 23318], protein content [determined according to TCVN 8099-1 (ISO 8968-1)] and sucrose content [determined according to TCVN 5536 (ISO (ISO 2911)].

2.1.3. Method for determination of milk fat content

- TCVN 6508:2011 (ISO 1211:2010) - Milk - Determination of fat content – Gravimetric method (reference method).

- TCVN 6688-3:2007 (ISO 8262-3:2005) - Milk products and milk-based foods - Determination of fat content by the Weibull-Berntrop gravimetric method (Reference method).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.1.4. Method for determination of milk solids content

2.1.4.1. Method for determination of milk solids content

- TCVN 8082:2013 (ISO 6731:2010) - Milk, cream and evaporated milk - Determination of total solids content (Reference method).

- TCVN 8081:2013 (ISO 6734:2010) - Sweetened condensed milk - Determination of total solids content (Reference method).

- TCVN 5536:2007 (ISO 2911:2004) - Sweetened condensed milk - Determination of sucrose content - Polarimetric method.

2.1.4.2. Method for determination of milk solids-not-fat content (for products in 3.5.1; 3.5.3)

Calculated from total solids content [determined according to TCVN 8082 (ISO 6731)], and fat content [determined according to ISO 23318].

2.1.4.3. Method for determination of milk solids-not-fat content (for products in 3.5.2; 3.5.4)

Calculated from total solids content [determined according to TCVN 8081 (ISO 6734)], fat content [determined according to ISO 23318] and sucrose content [determined according to TCVN 5536 (ISO 2911)].

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.2.1. Heavy metals

2.2.1.1. Method for determination of lead content

- TCVN 7933:2009 (ISO 6733:2006) Milk and milk products - Determination of lead content - Graphite furnace atomic absorption spectrometric method.

- TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) Foodstuffs - Determination of trace elements - Determination of lead, cadmium, chromium and molybdenum by graphite furnace atomic absorption spectrometry (GFAAS) after pressure digestion.

- TCVN 10643:2014 (AOAC 999.11) Foodstuffs - Determination of lead, cadmium, copper, iron, and zinc - Atomic absorption spectrophotometric method after dry ashing.

- TCVN 10912:2015 (EN 15763:2009) Foodstuffs - Determination of trace elements - Determination of arsenic, cadmium, mercury and lead in foodstuffs by inductively couple plasma mass spectrometry (ICP-MS) after pressure digestion.

- AOAC 2015.01 Heavy Metals in Food. Inductively Coupled Plasma - Mass Spectrometry (ICP-MS).

- EN 14084:2003 Foodstuffs - Determination of trace elements - Determination of lead, cadmium, zinc, copper and iron by atomic absorption spectrometry (AAS) after microwave digestion.

- EN 17851:2023 Foodstuffs - Determination of elements and their chemical species - Determination of Ag, As, Cd, Co, Cr, Cu, Mn, Mo, Ni, Pb, Se, Tl, U and Zn in foodstuffs by inductively coupled plasma mass spectrometry (ICP-MS) after pressure digestion.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- TCVN 7730:2007 (ISO/TS 9941:2005) Milk and canned evaporated milk - Determination of tin content - Spectrometric method.

- TCVN 7788:2007 Canned foods - Determination of tin content by atomic absorption spectrophotometric method.

- TCVN 10913:2015 (EN 15764:2009) Foodstuffs - Determination of tin by flame and graphite furnace atomic absorption spectrometry (FAAS and GFAAS) after pressure digestion.

- TCVN 10914:2015 (EN 15765:2009) Foodstuffs - Determination of trace elements - Determination of tin by inductively coupled plasma mass spectrometry (ICP-MS) after pressure digestion.

- TCVN 8110:2009 (ISO 14377:2002) Canned evaporated milk – Determination of tin content - Method using graphite furnace atomic absorption spectrometry.

2.2.1.3. Method for determination of arsenic content

- TCVN 7601:2007 Foodstuffs – Determination of arsenic content by silver diethyldithiocarbamate method.

- TCVN 8427:2010 (EN 14546:2005) Foodstuffs - Determination of trace elements - Determination of total arsenic by hydride generation atomic absorption spectrometry (HGAAS) after dry ashing.

- TCVN 9521:2012 (EN 14627:2005) Foodstuffs - Determination of trace elements - Determination of total arsenic and selenium by hydride generation atomic absorption spectrometry (HGAAS) after pressure digestion.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- AOAC 2015.01 Heavy Metals in Food. Inductively Coupled Plasma - Mass Spectrometry (ICP-MS).

- AOAC 986.15 Arsenic, Cadmium, Lead, Selenium, and Zinc in Human and Pet Foods. Multielement Method.

- EN 17851:2023 Foodstuffs - Determination of elements and their chemical species - Determination of Ag, As, Cd, Co, Cr, Cu, Mn, Mo, Ni, Pb, Se, Tl, U and Zn in foodstuffs by inductively coupled plasma mass spectrometry (ICP-MS) after pressure digestion.

2.2.1.4. Method for determination of cadmium content

- TCVN 7603:2007 Foods – Determination of cadmium content by atomic absorption spectrophotometric method.

- TCVN 10912:2015 (EN 15763:2009) Foodstuffs - Determination of trace elements - Determination of arsenic, cadmium, mercury and lead in foodstuffs by inductively couple plasma mass spectrometry (ICP-MS) after pressure digestion.

- AOAC 2015.01 Heavy Metals in Food. Inductively Coupled Plasma - Mass Spectrometry (ICP-MS).

- EN 14084:2003 Foodstuffs - Determination of trace elements - Determination of lead, cadmium, zinc, copper and iron by atomic absorption spectrometry (AAS) after microwave digestion.

- EN 17851:2023 Foodstuffs - Determination of elements and their chemical species - Determination of Ag, As, Cd, Co, Cr, Cu, Mn, Mo, Ni, Pb, Se, Tl, U and Zn in foodstuffs by inductively coupled plasma mass spectrometry (ICP-MS) after pressure digestion.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- TCVN 7604:2007 Foods – Determination of mercury content by flameless atomic absorption spectrophotometric method.

- TCVN 7993:2009 (EN 13806:2002) Foodstuffs - Determination of trace elements - Determination of mercury by cold - vapour atomic absorption spectrometry (CVAAS) after pressure digestion.

- TCVN 10912:2015 (EN 15763:2009) Foodstuffs - Determination of trace elements - Determination of arsenic, cadmium, mercury and lead in foodstuffs by inductively couple plasma mass spectrometry (ICP-MS) after pressure digestion.

- AOAC 2015.01 Heavy Metals in Food. Inductively Coupled Plasma - Mass Spectrometry (ICP-MS).

- EN 13806-1:2025 Foodstuffs - Determination of trace elements - Part 1: Determination of total mercury in foodstuffs by atomic absorption spectrometry (AAS) - cold vapour technique after pressure digestion.

- EN 13806-2:2025 Foodstuffs - Determination of trace elements - Part 2: Determination of total mercury in foodstuffs by atomic fluorescence spectrometry (AFS) - cold vapour technique after pressure digestion.

- EN 13806-3:2025 Foodstuffs - Determination of trace elements - Part 3: Determination of total mercury in foodstuffs with atomic absorption directly from the foodstuff (elemental mercury analysis).

2.2.2. Method for determination of aflatoxin M1

- TCVN 6685:2009 Milk and milk powder – Determination of aflatoxin M1 content – Clean-up by immunoaffinity chromatography and determination by high-performance liquid chromatography.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- ISO 14501:2021 Milk and milk powder - Determination of aflatoxin M1 content - Clean-up by immunoaffinity chromatography and determination by high-performance liquid chromatography.

2.2.3. Method for determination of melamine

- TCVN 13804:2023 (ISO 23970:2021) Milk, milk products and infant formula - Determination of melamine and cyan uric acid by liquid chromatography and tandem mass spectrometry (LC-MS/MS).

- TCVN 9048:2012 (ISO 15495:2010) Milk, milk products and infant formulae - Guidelines for the quantitative determination of melamine and cyanuric acid by liquid chromatography - tandem mass spectrometry (LC-MS/MS).

2.3. Test methods for microbiological criteria

2.3.1. Method for enumeration of Enterobacteriaceae

- ISO 21528-2:2017 Microbiology of the food chain - Horizontal method for the detection and enumeration of Enterobacteriaceae - Part 2: Colony-count technique.

- TCVN 5518-2:2007 Microbiology of food and animal feeding stuffs - Horizontal methods for the detection and enumeration of Enterobacteriaceae - Part 2: Colony-count method.

- AOAC 2003.01 Enumeration of Enterobacteriaceae in Selected Foods. PetrifilmTM Enterobacteriaceae Count Plate Method.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- ISO 11290-2:2017 Microbiology of the food chain - Horizontal method for the detection and enumeration of Listeria monocytogenes and of Listeria spp. Part 2: Enumeration method.

- TCVN 7700-2:2007 (Microbiology of food and animal feeding stuffs - Horizontal method for the detection and enumeration of Listeria monocytogenes - Part 2: Enumeration method.

IV. MANAGEMENT REQUIREMENTS

1. Labelling

Fluid milk products shall be labeled in accordance with the Government’s Decree No. 37/2026/ND-CP dated January 23, 2026 elaborating and providing measures and guidelines for implementation of the Law on Quality of Products and Goods.

The nature of the product must be clearly indicated on the principal display panel of the label, as prescribed in this Regulation. For reconstituted milk, recombined milk and composite milk, the terms “reconstituted milk”, “recombined milk” and “composite milk” shall be written in capital letters with a font size not smaller than that of the product name.

2. Declaration of conformity

Before being placed on the market, imported and domestically manufactured fluid milk products shall have their conformity declarations registered in accordance with the provisions of this Regulation.

Procedures for registration of conformity declarations shall be followed in accordance with regulations in force.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Imported and domestically manufactured fluid milk products shall be traceable through product labels, electronic labels, or digital product passports, in accordance with regulations of law on assurance of the quality of goods placed on the market, and applicable regulations on management of traceability of products and goods.

V. RESPONSIBILITIES OF ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS

Manufacturers, traders, and importers of foods shall be responsible for their products and shall ensure that the food products they manufacture, trade or import comply with the technical requirements set out in this Regulation and other relevant laws.

VI. IMPLEMENTATION

1. Vietnam Industry Agency affiliated to the Ministry of Industry and Trade of Vietnam shall play the leading role and coordinate with relevant authorities in instructing and organizing the implementation of this Regulation.

2. Vietnam Industry Agency shall, based on management requirements, review, report, and propose to the Ministry of Industry and Trade of Vietnam amendments to this Regulation.

3. If any legislative documents and regulations referred to in this Regulation are amended or replaced, the new ones shall apply.

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 28:2026/BCT về Các sản phẩm sữa dạng lỏng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 23/01/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 26/01/2026

Ban hành: Năm 2018

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 15/07/2019

Ban hành: 29/12/2017

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 09/11/2023

3.281

DMCA.com Protection Status
IP: 40.77.167.48