|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
77/2006/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Trương Chí Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
29/12/2006
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: 77/2006/QĐ-BTC
|
Hà nội, ngày 29 tháng 12 năm 2006
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ
SUẤT THUẾNHẬP KHẨU ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật
thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng
chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu
ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng
nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Điều 11 Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/1/2006 của Chính phủ qui định chi tiết
thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động
đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá và thuế
suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu.
Điều 2: Hàng hoá nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch
áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện
hành. Hàng hoá nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch áp dụng thuế suất thuế nhập
khẩu ngoài hạn ngạch qui định tại Điều 1 của Quyết định này. Mức hạn ngạch thực
hiện theo qui định của Bộ Thương mại.
Điều 3: Không áp dụng hạn ngạch thuế quan qui định
tại Quyết định này đối với hàng hoá nhập khẩu thoả mãn các điều kiện để được hưởng
thuế suất CEPT theo qui định tại Thông tư số 14/2006/TT-BTC ngày 28/02/2006 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực
chung (CEPT) của các nước Asean.
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ
khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan sau 15 ngày kể từ
ngày đăng công báo. Bãi bỏ Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC ngày 7/8/2003, số
36/2004/QĐ-BTC ngày 15/4/2004, số 16/2005/QĐ-BTC ngày 28/3/2005 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính./.
|
Nơi nhận
- Thủ tướng và các Phó Thủ
tướng Chính phủ
- Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc Hội;
- Văn phòng Chủ tich nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính
- Cục Hải quan các tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Lưu: VT, Vụ CST.
|
KT/ BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Chí Trung
|
DANH MỤC
HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU
ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77 /2006/QĐ-BTC ngày 29 /12/2006của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
Mã hàng
|
Mô tả hàng
hoá
|
Thuế suất
ngoài hạn ngach (%)
|
|
0407
|
|
|
|
Trứng chim và
trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc làm chín
|
|
|
0407
|
00
|
91
|
00
|
- - Trứng gà
|
80
|
|
0407
|
00
|
92
|
00
|
- - Trứng vịt
|
80
|
|
0407
|
00
|
99
|
00
|
- - Loại khác
|
80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1701
|
|
|
|
Đường mía hoặc
đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn
|
|
|
|
|
|
|
- Đường thô
chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
|
|
|
1701
|
11
|
00
|
00
|
- - Đường
mía
|
80
|
|
1701
|
12
|
00
|
00
|
- - Đường củ
cải
|
80
|
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
1701
|
91
|
00
|
00
|
- - Đã pha thêm
hương liệu hoặc chất màu
|
100
|
|
1701
|
99
|
|
|
- - Loại
khác:
|
|
|
|
|
|
|
- - - Đường
tinh luyện:
|
|
|
1701
|
99
|
11
|
00
|
- - - - Đường
trắng
|
100
|
|
1701
|
99
|
19
|
00
|
- - - - Loại
khác
|
100
|
|
1701
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại
khác
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2401
|
|
|
|
Lá thuốc lá chưa
chế biến; phế liệu lá thuốc lá
|
|
|
2401
|
10
|
|
|
- Lá thuốc
lá, chưa tước cọng:
|
|
|
2401
|
10
|
10
|
00
|
- - Loại
Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
|
100
|
|
2401
|
10
|
20
|
00
|
- - Loại
Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
|
100
|
|
2401
|
10
|
30
|
00
|
- - Loại
khác, đã sấy bằng không khí nóng
|
100
|
|
2401
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại
khác, chưa sấy bằng không khí nóng
|
100
|
|
2401
|
20
|
|
|
- Lá thuốc
lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
|
|
|
2401
|
20
|
10
|
00
|
- - Loại
Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
|
100
|
|
2401
|
20
|
20
|
00
|
- - Loại Virginia,
chưa sấy bằng không khí nóng
|
100
|
|
2401
|
20
|
30
|
00
|
- - Loại
Oriental
|
100
|
|
2401
|
20
|
40
|
00
|
- - Loại
Burley
|
100
|
|
2401
|
20
|
50
|
00
|
- - Loại
khác, đã sấy bằng không khí nóng
|
100
|
|
2401
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại
khác, chưa sấy bằng không khí nóng
|
100
|
|
2401
|
30
|
|
|
- Phế liệu lá
thuốc lá
|
|
|
2401
|
30
|
10
|
00
|
- - Cọng thuốc
lá
|
80
|
|
2401
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
100
|
|
Mã hàng
|
Mô tả hàng hoá
|
Thuế suất
ngoài hạn ngach (%)
|
|
2501
|
|
|
|
Muối (kể cả
muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không
ở dạng dung dịch mước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ
chẩy; nước biển
|
|
|
2501
|
00
|
10
|
00
|
- Muối ăn
|
60
|
|
|
|
|
|
- Muối mỏ
chưa chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch nước:
|
|
|
2501
|
00
|
21
|
00
|
- - Muối có
chứa ít nhất 94,7% natri clorua tính trên trọng lượng khô được đóng gói với
trọng lượng tịnh từ 50kg trở lên
|
60
|
|
2501
|
00
|
29
|
00
|
- - Loại
khác
|
60
|
|
|
|
|
|
- Muối khác
có chứa ít nhất 96% natri clorua, đã đóng bao:
|
|
|
2501
|
00
|
31
|
00
|
- - Muối tinh
khiết
|
50
|
|
2501
|
00
|
32
|
00
|
- - Loại
khác, đóng gói từ 50 kg trở lên
|
50
|
|
2501
|
00
|
33
|
00
|
- - Loại
khác, đóng gói dưới 50 kg
|
50
|
|
2501
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
50
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 77/2006/QĐ-BTC ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
|
THE MINISTRY OF
FINANCE
-------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------
|
|
No: 77/2006/QD-BTC
|
Hanoi, December 29, 2006
|
DECISION PROMULGATING THE LIST OF
COMMODITIES AND THEIR IMPORT TAX RATES FOR APPLICATION OF DUTY QUOTAS THE MINISTER OF FINANCE Pursuant to June
14, 2005 Law No. 45/2005/QH11 on Import Tax and Export Tax;
Pursuant to the National Assembly Standing Committee's Resolution No.
977/2005/NQ-UBTVQH11 of December 13, 2005, promulgating the Export Tariff according
to the list of taxable commodity groups and the tax rate bracket for each
commodity group, and the Preferential Import Tariffs according to the list of
taxable commodity groups and the preferential tax rate bracket for each
commodity group;
Pursuant to the Government's Decree No. 86/2002/ND-CP of November 5, 2002,
defining the functions, tasks, powers and organizational structures of
ministries and ministerial-level agencies;
Pursuant to the Government's Decree No. 77/2003/ND-CP of July 1, 2003, defining
the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of
Finance;
Pursuant to the Government's Decree No. 149/2005/ND-CP of December 8, 2005,
detailing the implementation of the Law on Import Tax and Export Tax;
Pursuant to the Government's Decree No. 12/2006/ND-CP of January 23, 2006,
detailing the implementation of the Commercial Law regarding international
goods sale and purchase and goods sale, purchase, processing and transit agency
activities with foreign countries;
At the proposal of the director of the Tax Policy Department; DECIDES: Article 1.- To promulgate together
with this Decision a list of commodities and their import tax rates for
application of duty quotas. Article 2.-
Goods imported within duty quotas are liable to the import tax rates specified
in the current Preferential Import Tariffs. Goods imported in excess of duty
quotas are liable to the beyond quota-import tax rates specified in Article 1
of this Decision. Quota levels comply with regulations of the Ministry of
Trade. Article 3.-
The duty quotas specified in this Decision do not apply to imported goods that
satisfy the conditions for enjoying the CEPT rates under the Finance Ministry's
Circular No. 14/2006/TT-BTC of February 28, 2006, guiding the application of
special preferential import tax rates of Vietnam for implementing the Agreement
on Common Effective Preferential Tariff (CEPT) Scheme of the ASEAN countries. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. VICE MINISTER
DEPUTY MINISTER
Truong Chi Trung LIST OF
COMMODITIES AND THEIR IMPORT TAX RATES FOR APPLICATION OF DUTY QUOTAS
(Promulgated together with the Finance
Minister’s Decision No. 77/2006/QD-BTC of December 29, 2006) Commodity code Description Beyond quota-tax rate (%) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Bird’s eggs, in shell, fresh, preserved
or cooked 0407 00 91 00 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 80 0407 00 92 00 - - Duck eggs 80 0407 00 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 00 - - Other 80 1701 Cane or beet sugar and chemically pure
sucrose, in solid form ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Raw sugar not containing added
flavoring or coloring matter: 1701 11 00 00 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 80 1701 12 00 00 - - Beet sugar 80 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Other: 1701 91 00 00 - - Containing added flavoring or
coloring matter 100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 99 - - Other: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1701 99 11 00 - - - White sugar 100 1701 99 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 00 - - - Other 100 1701 99 90 00 - - Other 100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Unmanufactured tobacco; tobacco refuse 2401 10 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2401 10 10 00 - - Virginia, dried over heat 100 2401 10 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 00 - - Virginia, not dried over heat 100 2401 10 30 00 - - Other, dried over heat 100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10 90 00 - - Other, not dried over heat 100 2401 20 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2401 20 10 00 - - Virginia, dried over heat 100 2401 20 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 00 - - Virginia, not dried over heat 100 2401 20 30 00 - - Oriental 100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 20 40 00 - - Burley 100 2401 20 50 00 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 100 2401 20 90 00 - - Other, not dried over heat 100 2401 30 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Tobacco refuse 2401 30 10 00 - - Tobacco stem 80 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 30 90 00 - - Other 100 2501 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2501 00 10 00 - Table salt 60 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Rock salt, non processed, in solid or
in aqueous solution: 2501 00 21 00 - - Salt containing at least 94.7%
sodium choloride over dried weight with pure weight of 50 kg or over 60 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 00 29 00 - - Other 60 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2501 00 31 00 - - Refined salt 50 2501 00 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 00 - - Other, packed from 50 kg or more 50 2501 00 33 00 - - Other, packed below 50 kg 50 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 00 90 00 - Other 50
Quyết định 77/2006/QĐ-BTC ngày 29/12/2006 ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/07/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2012
Ban hành:
28/02/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2006
Ban hành:
23/01/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2006
Ban hành:
13/12/2005
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2006
Ban hành:
08/12/2005
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2006
Ban hành:
14/06/2005
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2006
Ban hành:
01/07/2003
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2009
Ban hành:
05/11/2002
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2012
6.756
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|