|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
928/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Ngọc Điệp
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 928/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 14
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Luật phòng; chống bệnh truyền nhiễm số
03/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật giá số 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6
năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng
6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng,
chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng
7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với
hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông báo số 1885/TB-BYT ngày 31 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y
tế;
Căn cứ Thông báo số 23/TB-UBND ngày 01 tháng 4
năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về Phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố
ngày 28 tháng 3 năm 2025 cho ý kiến các nội dung thuộc thẩm quyền;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số
876/TTr-SYT ngày 05 tháng 3 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế áp dụng trên địa
bàn thành phố Cần Thơ, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Trường hợp mức giá quy định bằng Đô la Mỹ thì quy đổi
Đô la Mỹ sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển
khoản của Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thu
tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế,
Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố khu vực XIX, Thủ trưởng
cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Vụ KH-TC, Bộ Y tế;
- TT. TU; TT. HĐND TP;
- CT, PCT UBND TP (1AE);
- VP UBND TP (2AC, 3BC);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, NNH;
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Ngọc Điệp
|
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
(kèm theo Quyết định: 928/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Cần Thơ)
|
Stt
|
Tên dịch vụ kiểm
dịch y tế Thông tư 34/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê
duyệt
|
Đơn vị tính
|
Giá dịch vụ
|
|
I
|
Diệt chuột
|
|
|
|
|
1
|
Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất
|
Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất
|
USD/m3
khoang tàu
|
0,9
|
|
II
|
Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)
|
|
|
|
|
2
|
Diệt côn trùng tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi
|
Diệt côn trùng tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi
|
USD/tàu bay
|
45
|
|
3
|
Diệt côn trùng tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi
trở lên
|
Diệt côn trùng tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi
trở lên
|
USD/tàu bay
|
65
|
|
4
|
Diệt côn trùng tàu bay chở hàng hóa các loại
|
Diệt côn trùng tàu bay chở hàng hóa các loại
|
USD/tàu bay
|
35
|
|
5
|
Diệt côn trùng đối với phương tiện đường bộ các
loại trọng tải từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe
khách, xe khác)
|
Diệt côn trùng đối với phương tiện đường bộ các
loại trọng tải từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe
khách, xe khác)
|
đồng/phương tiện
|
65.000
|
|
6
|
Diệt côn trùng đối với phương tiện đường bộ các
loại trọng tải dưới 5 tấn
|
Diệt côn trùng đối với phương tiện đường bộ các
loại trọng tải dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách,
xe khác)
|
đồng/phương tiện
|
21.000
|
|
7
|
Diệt côn trùng tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng
một toa)
|
Diệt côn trùng tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng
một toa)
|
đồng/toa
|
130.000
|
|
8
|
Diệt côn trùng tàu biển các loại
|
Diệt côn trùng tàu biển các loại
|
USD/m3
khoang tàu
|
0,42
|
|
9
|
Diệt côn trùng tàu thuyền các loại (gồm tàu chở
người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)
|
Diệt côn trùng tàu thuyền các loại (gồm tàu chở
người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy)
|
đồng/phương tiện
|
35.000
|
|
10
|
Diệt côn trùng kho hàng
|
Diệt côn trùng kho hàng
|
USD/m3 kho
hàng
|
0,14
|
|
11
|
Diệt côn trùng Container 20 ft
|
Diệt côn trùng Container 20 ft
|
USD/container
|
14
|
|
12
|
Diệt côn trùng Container 40 ft
|
Diệt côn trùng Container 40 ft
|
USD/container
|
28
|
|
III
|
Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất)
|
|
|
|
|
13
|
Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền đang chứa từ
1.000 tấn trở lên
|
Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền đang chứa từ
1.000 tấn trở lên
|
USD/tàu
|
65
|
|
14
|
Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền đang chứa
dưới 1.000 tấn
|
Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền đang chứa
dưới 1.000 tấn
|
USD/tàu
|
40
|
|
15
|
Khử trùng tàu thuyền các loại
|
Khử trùng tàu thuyền các loại
|
USD/m2
diện tích khử trùng
|
0,5
|
|
16
|
Khử trùng tàu bay các loại
|
Khử trùng tàu bay các loại
|
USD/m2
diện tích khử trùng
|
0,5
|
|
17
|
Khử trùng kho hàng, container các loại
|
Khử trùng kho hàng, container các loại
|
USD/m2
diện tích khử trùng
|
0,4
|
|
18
|
Khử trùng tàu hỏa (theo toa, đầu tàu, xe goòng
tính bằng 1 toa)
|
Khử trùng tàu hỏa (theo toa, đầu tàu, xe goòng
tính bằng 1 toa)
|
đồng/toa
|
70.000
|
|
IV
|
Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp
chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không bao
gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang)
|
|
|
|
|
19
|
Tiêm chủng vắc xin sốt vàng và cấp chứng nhận
tiêm chủng quốc tế (không bao gồm vắc xin)
|
Tiêm chủng vắc xin sốt vàng và cấp chứng nhận
tiêm chủng quốc tế (không bao gồm vắc xin)
|
USD/lần
|
8
|
|
20
|
Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm),
áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng
biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng
nhận tiêm chủng quốc tế)
|
Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm),
áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng
biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng
nhận tiêm chủng quốc tế)
|
đồng/lần
|
85.000
|
|
V
|
Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu
vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
|
|
|
|
|
21
|
Kiểm tra y tế đối với thi thể
|
Kiểm tra y tế đối với thi thể
|
USD/lần kiểm tra
|
20
|
|
22
|
Kiểm tra y tế đối với hài cốt
|
Kiểm tra y tế đối với hài cốt
|
USD/lần kiểm tra
|
7
|
|
23
|
Kiểm tra y tế đối với tro cốt
|
Kiểm tra y tế đối với tro cốt
|
USD/làn kiểm tra
|
5
|
|
24
|
Xử lý vệ sinh thi thể
|
Xử lý vệ sinh thi thể
|
USD/lần xử lý
|
40
|
|
25
|
Xử lý vệ sinh hài cốt
|
Xử lý vệ sinh hài cốt
|
USD/lần xử lý
|
14
|
|
26
|
Kiểm tra y tế đối với các mẫu vi sinh y học, sản
phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
|
Kiểm tra y tế đối với các mẫu vi sinh y học, sản
phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
|
USD/lần kiểm tra
/kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận
|
6,5
|
|
VI
|
Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh
qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện
|
|
|
|
|
27
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng dưới 10 kg
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng dưới 10 kg
|
USD/lần kiểm tra
|
1,4
|
|
28
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ 10 kg đến
50 kg
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ 10 kg đến
50 kg
|
USD/lần kiểm tra
|
4
|
|
29
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 50 kg
đến 100 kg
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 50 kg
đến 100 kg
|
USD/lần kiểm tra
|
6
|
|
30
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 100
kg đến 1 tấn
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 100
kg đến 1 tấn
|
USD/lần kiểm tra
|
13
|
|
31
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 1 tấn
đến 10 tấn
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường
hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 1 tấn đến
10 tấn
|
USD/lần kiểm tra
|
39
|
|
32
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 10 tấn
đến 100 tấn
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 10 tấn
đến 100 tấn
|
USD/lần kiểm tra
|
90
|
|
33
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng trên 100 tấn
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua
đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng trên 100 tân
|
USD/lần kiểm tra
|
100
|
|
VII
|
Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh
|
|
|
|
|
34
|
Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý/xử
lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu và cấp lại)
|
Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý
/xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)
|
USD/lần/tàu
|
130
|
|
35
|
Kiểm tra y tế và gia hạn Giấy chứng nhận miễn xử
lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền
|
Kiểm tra y tế và Gia hạn hoặc cấp lại Giấy chứng
nhận miễn xử lý /xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại)
|
USD/lần/tàu
|
65
|
|
36
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu biển trọng tải dưới 10 000 GRT
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT
|
USD/lần/tàu
|
95
|
|
37
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên
|
USD/lần/tàu
|
110
|
|
38
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới
5.000 GRT
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới
5.000 GRT
|
USD/lần/tàu
|
26 ,
|
|
39
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5.000
GRT trở lên
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5.000
GRT trở lên
|
USD/lần/tàu
|
39
|
|
40
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi
|
USD/lần/tàu
|
18
|
|
41
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên
|
USD/lần/tàu
|
75
|
|
42
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu bay các loại
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu bay các loại
|
USD/tàu
|
25
|
|
43
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với tàu hỏa (theo toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng 1 toa)
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh
tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng 1 toa)
|
đồng/toa
|
50.000
|
|
44
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với phương tiện đường thủy các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hóa, chở người,
ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối
với phương tiện đường thủy các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hóa, chở người,
ghe, đò, xuống, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới
|
đồng/lần/phương tiện
|
35.000
|
Dịch vụ kiểm dịch y tế nêu trên là đối tượng không
chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Khoản 9, Điều 5, Luật Thuế giá trị gia
tăng ngày 03 tháng 6 năm 2008, còn hiệu lực và được chỉnh sửa bổ sung tại Khoản
1, Điều 1, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật
Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế ngày 06 tháng 04 năm 2016./.
Quyết định 928/QĐ-UBND năm 2025 về Giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế do Thành phố Cần Thơ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 928/QĐ-UBND ngày 14/04/2025 về Giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế do Thành phố Cần Thơ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
04/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
08/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2025
Ban hành:
15/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
01/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2024
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
21/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2021
294
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|