|
TT
|
Danh mục dự án
|
Nhóm Dự án A/B/C
|
Mã số dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Đã bố trí đến hết năm 2012
|
Kế hoạch vốn năm 2013
|
Ghi chú
|
|
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban
hành
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các nguồn)
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
Trong đó KH vốn năm 2012
|
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn)
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
Tổng số (tất cả các nguồn)
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
Tổng số (tất cả các nguồn)
|
Trong đó: Ngân sách tỉnh
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
1.581.458
|
1.170.067
|
564.366
|
330.172
|
195.706
|
129.432
|
205.644
|
154.144
|
|
|
|
A
|
NGÂN SÁCH TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
528.416
|
297.247
|
254.418
|
134.164
|
90.824
|
64.150
|
119.094
|
90.444
|
|
|
|
1
|
Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000
|
4.000
|
4.000
|
Bố trí tăng 01 tỷ đồng so với KH
2012 để chuẩn bị cho các dự án vận động vốn ODA năm 2013 và 2014
|
|
|
2
|
Bố trí vốn quyết toán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
3
|
Nông lâm nghiệp thủy sản
|
|
|
|
|
|
51.325
|
21.003
|
29.860
|
7.660
|
11.000
|
5.800
|
7.140
|
7.140
|
|
|
|
|
Dự án hoàn thành trước 31/12/2012
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nạo vét khẩn cấp luồng dẫn tàu thuyền vào khu neo đậu
tránh trú bão Cửa Tùng
|
C
|
220120121
|
|
2012
|
1600/QĐ-UBND ngày 07/9/2012
|
2.475
|
2.475
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
470
|
470
|
Bố trí ngoài khoản tạm ứng năm 2012
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nâng cấp, cải tạo cụm công trình ngăn mặn Việt Yên -Vĩnh
Phước
|
C
|
7260201
|
|
2012-2013
|
1630/QĐ-UBND ngày 31/8/2010;
1999/QĐ-UBND ngày 25/10/2012
|
14.445
|
9.245
|
8.200
|
3.000
|
8.200
|
3.000
|
4.500
|
4.500
|
Bố trí ngoài khoản tạm ứng năm 2012
|
|
|
-
|
Dự án làng Thanh niên lập nghiệp Hướng Hiệp
|
C
|
7053554
|
150 hộ
|
10-12
|
380a/TWĐ
|
34.027
|
8.905
|
19.660
|
2.660
|
800
|
800
|
1.800
|
1.800
|
+ Vốn sự nghiệp di dân: 1,4 tỷ
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành 2013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trạm biến áp khu Bảo tồn thiên nhiên Đakrông và Trạm biến
áp trạm Kiểm lâm Ba Nang
|
C
|
|
|
2013
|
235/QĐ-SKH-TĐ 30/12/2010
|
378
|
378
|
|
|
|
|
370
|
370
|
|
|
|
4
|
Hạ tầng khu, cụm công nghiệp
|
|
|
|
|
|
21.217
|
21.217
|
16.785
|
16.785
|
0
|
0
|
4.400
|
4.400
|
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành 2013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Khu công nghiệp Nam Đông Hà, gồm 02 tiểu dự án
|
B
|
|
99 ha
|
06-13
|
3714/QĐ-UB 27/12/2004
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Hệ thống thoát nước phía Nam đường K2
|
|
7005353
|
|
|
|
6.642
|
6.642
|
4.210
|
4.210
|
|
|
2.400
|
2.400
|
|
|
|
+
|
Đền bù giải phóng mặt bằng
|
|
7005353
|
|
|
|
14.575
|
14.575
|
12.575
|
12.575
|
|
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
5
|
Hạ tầng chợ
|
|
|
|
|
|
4.307
|
3.000
|
2.500
|
2.500
|
0
|
0
|
500
|
500
|
|
|
|
|
Dự án hoàn thành trước 31/12/2012
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chợ thị trấn Bến Quan
|
C
|
7245431
|
120 lô
|
11-13
|
3375/QĐ-UBND 16/9/2011
|
4.307
|
3.000
|
2.500
|
2.500
|
0
|
0
|
500
|
500
|
Trả nợ KLHT
|
|
|
6
|
Giao thông
|
|
|
|
|
|
90.437
|
39.970
|
30.913
|
17.130
|
25.783
|
12.000
|
23.045
|
14.545
|
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường vào xã Vĩnh Lâm
|
C
|
7173532
|
2.108 m
|
11-13
|
1373/QĐ-UBND 30/7/2010
|
19.332
|
14.000
|
9.540
|
9.540
|
5.000
|
5.000
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
-
|
Đường từ thị xã Quảng Trị đến chợ Cạn xã Triệu Sơn, huyện
Triệu Phong
|
B
|
7311462
|
6 km
|
12-13
|
1999/QĐ-UBND 28/9/2011
|
51.214
|
17.905
|
15.320
|
5.320
|
15.000
|
5.000
|
11.250
|
6.250
|
+ NSTW
|
|
|
-
|
Đường vào xã Triệu Tài, huyện Triệu Phong
|
C
|
7323696
|
4.015 m
|
12-14
|
1305/QĐ-UBND 06/7/2011
|
14.955
|
5.065
|
5.270
|
2.270
|
5.000
|
2.000
|
6.295
|
2.795
|
+ NSTW
|
|
|
-
|
Đường Quang Trung, thị xã Quảng Trị
|
C
|
|
730
|
12-13
|
851/QĐ-UBND
14/12/2011
|
3.153
|
2.000
|
|
|
|
|
1.500
|
1.500
|
Hỗ trợ trả nợ KLHT. Công trình kỷ niệm
40 năm sự kiện Thành cổ Quảng Trị
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành 2013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường ven sông Hiếu hạ lưu cầu Đông Hà (phía Tây khách sạn
Sài Gòn - Đông Hà)
|
C
|
|
151 m
|
13-14
|
998/QĐ-UBND
22/9/2012
|
1.783
|
1.000
|
783
|
|
783
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
7
|
Hạ tầng kỹ thuật đô thị, kho tàng
|
|
|
|
|
|
18.782
|
7.000
|
2.782
|
0
|
800
|
0
|
6.500
|
2.000
|
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nghĩa trang nhân dân thành phố Đông Hà
|
C
|
7321057
|
8,95 ha
|
12-14
|
919/QĐ-UBND 28/5/2012
|
18.782
|
7.000
|
2.782
|
|
800
|
|
6.500
|
2.000
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ 2013
|
|
|
8
|
Văn hóa thể thao, Thông tin truyền thông
|
|
|
|
|
|
11.142
|
11.142
|
8.778
|
8.778
|
4.000
|
4.000
|
4.450
|
4.450
|
|
|
|
|
Dự án hoàn thành trước 31/12/2012
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhà làm việc, tập luyện và biểu diễn của Đoàn Nghệ thuật
tổng hợp tỉnh
|
C
|
7010497
|
1600 m2
|
11-13
|
1145/QĐ-UBND 04/8/2006;
449/QĐ-UBND 18/3/2009;
1123/QĐ-UBND 29/6/2012
|
11.142
|
11.142
|
8.778
|
8.778
|
1.500
|
1.500
|
2.200
|
2.200
|
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa
làng xã theo Nghị quyết 04 và Nghị quyết 05 của HĐND tỉnh cho các huyện,
thành phố, thị xã
|
C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.500
|
2.500
|
2.250
|
2.250
|
Hỗ trợ xây dựng NTM. Chi tiết như
Biểu số 3
|
|
|
9
|
Giáo dục - Đào tạo
|
|
|
|
|
|
37.022
|
29.473
|
13.649
|
6.600
|
8.651
|
5.400
|
11.640
|
11.640
|
|
|
|
|
Dự án hoàn thành trước 31/12/2012
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội trường kiêm giảng đường trường Trung cấp nghề Quảng
Trị
|
C
|
7212795
|
700 m2
|
10-12
|
660/QĐ-UBND
22/4/2010
|
3.549
|
3.549
|
3.000
|
3.000
|
0
|
0
|
540
|
540
|
Trả nợ KLHT
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Bồi dưỡng chính trị thị
xã Quảng Trị
|
C
|
7321950
|
765m2
|
11-13
|
273a/QĐ-UBND 15/2/2011
|
5.944
|
5.944
|
2.251
|
2.000
|
2.251
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
-
|
Nhà học thực hành Trường THPT Hải
Lăng
|
C
|
7285376
|
1.860 m2
|
12-14
|
1915/QĐ-UBND 07/10/2010
|
8.293
|
5.000
|
3.800
|
600
|
1.600
|
600
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
-
|
Trường THPT Nguyễn Hữu Thận, huyện Triệu Phong
|
C
|
7285381
|
2500 m2
|
12-14
|
2527/QĐ-UBND 23/12/2010;
362/QĐ-UBND 06/3/2012
|
18.736
|
14.480
|
4.598
|
1.000
|
3.000
|
1.000
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
-
|
Hỗ trợ xây dựng Trường mầm non đạt chuẩn theo Nghị quyết
13 của HĐND tỉnh cho các huyện, thành phố, thị xã
|
C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.800
|
1.800
|
2.600
|
2.600
|
Hỗ trợ xây dựng NTM. Chi tiết như
Biểu số 3
|
|
|
|
Dự án khởi công mới 2013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Hỗ trợ xây dựng khuôn viên nhà học thực hành Trường THPT
Vĩnh Linh
|
C
|
|
|
13
|
|
500
|
500
|
|
|
|
|
500
|
500
|
Kỷ niệm 50 năm thành lập theo VB
3377/UBND-VX ngày 26/10/2012 của UBND tỉnh
|
|
|
10
|
Y tế - xã hội
|
|
|
|
|
|
123.522
|
4.300
|
69.440
|
0
|
3.640
|
0
|
4.300
|
4.300
|
|
|
|
|
Dự án hoàn thành trước 31/12/2012
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Bệnh viện đa khoa huyện Hải Lăng
|
C
|
7009707
|
2600 m2
|
11-12
|
1756/QĐ-UB 15/9/2010
|
33.207
|
1.000
|
22.500
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
Trước đây sử dụng vốn TPCP
|
|
|
-
|
Bệnh viện đa khoa huyện Gio Linh
|
C
|
7009710
|
2300 m2
|
11-12
|
1753/QĐ-UB 15/9/2010
|
26.005
|
1.000
|
18.600
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
Trước đây sử dụng vốn TPCP
|
|
|
-
|
Bệnh viện đa khoa huyện Đakrông
|
C
|
7164983
|
2150 m2
|
11-12
|
1844a/QĐ-UB 30/9/2010
|
21.571
|
1.000
|
13.340
|
|
3.640
|
|
1.000
|
1.000
|
Trước đây sử dụng vốn TPCP và 30a
|
|
|
-
|
Trung tâm y tế thị xã Quảng Trị
|
C
|
7009723
|
1800 m2
|
11-12
|
2625/QĐ-UB 15/12/2009
|
9.304
|
800
|
7.500
|
|
|
|
800
|
800
|
Trước đây sử dụng vốn TPCP
|
|
|
-
|
Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải
|
C
|
7100835
|
2650 m2
|
09-12
|
2052/QĐ-UB 31/10/2008
|
33.435
|
500
|
7.500
|
|
|
|
500
|
500
|
Trước đây sử dụng vốn TPCP
|
|
|
11
|
Quản lý nhà nước
|
|
|
|
|
|
145.480
|
134.960
|
60.819
|
55.819
|
32.650
|
26.650
|
45.119
|
29.469
|
|
|
|
|
Dự án hoàn thành trước 31/12/2012
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
C
|
7295240
|
|
11-13
|
374/QĐ-UBND 10/03/2011;
730/QĐ-UBND 24/4/2012;
1643/QĐ-UBND 14/9/2012
|
3.852
|
3.852
|
2.350
|
2.350
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành 2013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Sở Xây dựng
|
C
|
220120084
|
|
12-13
|
200/QĐ-SKH-TH 10/10/2011
|
1.399
|
1.399
|
130
|
130
|
130
|
130
|
1.269
|
1.269
|
|
|
|
-
|
Cải tạo hàng rào, sân bê tông - Trụ sở Đảng ủy khối các cơ
quan tỉnh
|
C
|
|
|
13-15
|
145/QĐ-SKH-TH 15/10/2012
|
409
|
409
|
|
|
|
|
400
|
400
|
CV số 3027/UBND-TM ngày 26/9/2012
của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Cải tạo trụ sở làm việc Đảng ủy khối Doanh nghiệp
|
C
|
|
|
13-15
|
161/QĐ-SKH-TH 26/10/2012
|
1.558
|
1.558
|
|
|
|
|
1.550
|
1.550
|
CV số 2139/UBND-TM ngày 17/7/2012
của UBND tỉnh
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trụ sở Sở Nội vụ
|
C
|
7105505
|
2.993 m2
|
11-13
|
2080/QĐ-UBND 13/10/2009;
1841/QĐ-UBND 29/09/2010
|
19.547
|
19.547
|
12.000
|
12.000
|
6.000
|
6.000
|
4.910
|
4.000
|
|
|
|
-
|
Trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Gio Linh
|
C
|
7193808
|
2.964 m2
|
11-13
|
2408/QĐ-UBND 24/11/2009;
1003/QĐ-UBND 12/6/2012
|
27.520
|
22.000
|
11.955
|
11.955
|
5.000
|
4.000
|
11.000
|
6.000
|
NS tỉnh hỗ trợ 80%
|
|
|
-
|
Trụ sở HĐND tỉnh
|
B
|
7173855
|
6.313 m2
|
10-14
|
408/QĐ-UBND 15/03/2010; 961/QĐ-UBND
01/6/2012
|
67.534
|
67.534
|
27.384
|
27.384
|
13.000
|
13.000
|
17.000
|
10.000
|
+ Nguồn SDĐ
|
|
|
-
|
Trụ sở Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị
|
C
|
7326646
|
707 m2
|
12-14
|
2201a/QĐ-UBND
26/10/2011;
1221/QĐ-UBND 12/7/2012
|
10.661
|
10.661
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
4.740
|
2.000
|
+ Nguồn SDĐ
|
|
|
-
|
Trụ sở Liên đoàn lao động tỉnh
|
C
|
|
1435 m2
|
12-13
|
646/QĐ-TLĐ 14/5/2012
|
8.000
|
3.000
|
5.000
|
0
|
5.000
|
0
|
1.000
|
1.000
|
TLĐ hỗ trợ 05 tỷ
|
|
|
|
Dự án khởi công mới 2013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nâng cấp, mở rộng nhà làm việc Ủy ban MTTQ
Việt Nam thị xã Quảng Trị
|
C
|
|
608 m2
|
13-14
|
2060a/QĐ-UBND
30/10/2012
|
5.000
|
5.000
|
|
|
20
|
20
|
1.750
|
1.750
|
Kỷ niệm 40 năm sự kiện
Thành cổ Quảng Trị
|
|
|
12
|
An ninh quốc phòng
|
|
|
|
|
|
25.182
|
25.182
|
18.892
|
18.892
|
4.300
|
4.300
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành 2013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Công trình CH5-01
|
C
|
|
Mật
|
08-12
|
1765/QĐ-UBND
17/9/2008
|
25.182
|
25.182
|
18.892
|
18.892
|
4.300
|
4.300
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
B
|
NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1.053.042
|
872.820
|
309.948
|
196.008
|
104.882
|
65.282
|
86.550
|
63.700
|
|
|
|
I
|
THU TẠI THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
|
|
|
|
|
|
929.802
|
857.536
|
247.185
|
196.008
|
83.282
|
65.282
|
77.683
|
54.833
|
|
|
|
|
Dự án hoàn thành trước 31/12/2012
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường Trường Chinh đoạn từ đường quy hoạch 16 m phía Tây
bể bơi đến đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà
|
C
|
7020746
|
157 m
|
11-13
|
1025/QĐ-UBND 14/6/2012
|
2.545
|
2.545
|
2.300
|
2.300
|
300
|
300
|
200
|
200
|
|
|
|
-
|
Hoàn thiện khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 2
|
C
|
7291568
|
609 m
|
11-13
|
902/QĐ-UBND 18/5/2011
|
12.760
|
12.760
|
9.800
|
9.800
|
5.600
|
5.600
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
-
|
Cầu Vĩnh Phước
|
C
|
7049663
|
100 m
|
10-12
|
731/QĐ-UBND 24/4/2008
|
45.530
|
20.395
|
30.135
|
5.000
|
15.000
|
5.000
|
5.480
|
5.480
|
|
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành 2013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu đô thị phía Nam đường 9D, thành
phố Đông Hà
|
C
|
7010663
|
15,97 ha
|
08-11
|
1536/QĐ-UB 18/8/2008
|
49.964
|
49.964
|
34.500
|
34.500
|
3.000
|
3.000
|
5.483
|
5.483
|
Bao gồm hạng mục điện sáng 10 tỷ
|
|
|
-
|
Đường Trường Chinh đoạn từ đường Lê Lợi đến đường quy
hoạch 16 m phía Tây bể bơi
|
C
|
7010673
|
800 m
|
09-11
|
2314/QĐ-UBND 08/12/2008
|
6.563
|
6.563
|
4.617
|
4.617
|
0
|
0
|
910
|
910
|
|
|
|
-
|
Chợ trung tâm huyện Triệu Phong
|
C
|
7204101
|
240 lô
|
11-13
|
1077/QĐ-UBND 18/6/2010;
623/QĐ-UBND 04/4/2012
|
20.551
|
1.600
|
22.500
|
2.600
|
600
|
600
|
910
|
910
|
Hỗ trợ chợ trung tâm huyện
|
|
|
-
|
Chợ
thị trấn Cửa Việt
|
C
|
7189117
|
255 lô quầy
|
11-13
|
1077/QĐ-UBND 18/6/2010
|
20.551
|
1.100
|
3.500
|
500
|
500
|
500
|
530
|
530
|
Hỗ trợ đơn vị chia tách
|
|
|
-
|
Cải tạo trụ sở Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
|
C
|
|
|
13-15
|
314/QĐ-SKH-TH 29/10/2012
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
1.000
|
910
|
Hỗ trợ chợ
liên vùng
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Nhà thi đấu đa năng tỉnh
|
B
|
7020731
|
2000 chỗ
|
10-14
|
2309/QĐ-UB 05/12/2008
|
78.200
|
78.200
|
35.800
|
35.800
|
6.500
|
6.500
|
5.480
|
5.480
|
|
|
|
-
|
Khu đô thị Nam Đông Hà, giai đoạn 3
|
B
|
7263704
|
78 ha
|
12-15
|
1609/QĐ-UBND 05/8/2011
|
334.014
|
334.014
|
20.036
|
20.036
|
16.124
|
16.124
|
14.880
|
14.880
|
Tạo nguồn quỹ đất đấu giá vào năm
2014
|
|
|
-
|
Đường vành đai cứu hộ, cứu nạn phía Tây thành phố Đông Hà
(giai đoạn 1)
|
B
|
7227075
|
11 km
|
10-14
|
1453/QĐ-UBND 05/8/2010
|
209.446
|
209.446
|
30.500
|
30.500
|
9.500
|
5.500
|
3.310
|
3.310
|
|
|
|
-
|
Mở rộng, kéo dài tuyến đường Nam cầu Vĩnh Phước
|
C
|
7368611
|
500 m
|
12-14
|
1755/QĐ-UBND 27/9/2012
|
16.207
|
16.207
|
1.128
|
1.128
|
1.128
|
1.128
|
2.740
|
2.740
|
|
|
|
-
|
Trụ sở HĐND tỉnh
|
B
|
7173855
|
6.313 m2
|
10-14
|
408/QĐ-UBND 15/03/2010;
961/QĐ-UBND 01/6/2012
|
67.534
|
67.534
|
27.384
|
24.242
|
13.000
|
10.000
|
17.000
|
7.000
|
+NSCĐ
|
|
|
-
|
Trụ sở Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị
|
C
|
7326646
|
707 m2
|
12-14
|
2201a/QĐ-UBND 26/10/2011
|
10.661
|
10.661
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
4.740
|
2.740
|
+ NSCĐ
|
|
|
-
|
Trụ sở Sở Nội vụ
|
C
|
7105505
|
2.993 m2
|
11-13
|
2080/QĐ-UBND 13/10/2009;
1841/QĐ-UBND 29/09/2010
|
19.547
|
19.547
|
12.000
|
12.000
|
6.000
|
6.000
|
4.910
|
910
|
+ NSCĐ
|
|
|
-
|
Trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Gio Linh
|
C
|
7193808
|
2.964
m2
|
11-13
|
2408/QĐ-UBND 24/11/2009;
1003/QĐ-UBND 12/6/2012
|
27.520
|
22.000
|
11.955
|
11.955
|
5.000
|
4.000
|
6.910
|
910
|
+ NSCĐ
|
|
|
|
Dự án khởi công mới 2013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Chợ Cùa, huyện Cam Lộ
|
C
|
220110210
|
106 lô
|
14-15
|
1541/QĐ-UBND 30/8/2012
|
6.209
|
3.000
|
30
|
30
|
30
|
30
|
2.200
|
440
|
|
|
|
-
|
Mở rộng khuôn viên và đầu tư xây dựng một số hạng mục
thuộc công trình Trụ sở Tỉnh ủy Quảng Trị (giai đoạn 2)
|
C
|
|
|
13-15
|
1808/QĐ-UBND 04/10/2012
|
14.900
|
14.900
|
|
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
II
|
THU TẠI KHU KINH TẾ THƯƠNG MẠI ĐẶC
BIỆT LAO BẢO
|
|
|
|
|
|
123.240
|
15.284
|
62.763
|
0
|
21.600
|
0
|
8.867
|
8.867
|
|
|
|
|
Dự án hoàn thành trước 31/12/2012
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Các tuyến đường nối cụm sản xuất công nghiệp tập trung
phía Tây Bắc thị trấn Lao Bảo với Quốc lộ 9
|
C
|
7034315
|
1,6 km
|
10-13
|
142/QĐ-UBND 24/01/2011
|
11.950
|
1.035
|
10.915
|
|
2.000
|
|
910
|
910
|
Đối ứng 10% NSTW theo QĐ 60 của
TTgCP
|
|
|
-
|
Đường nối Quốc lộ 9 đi bản Cheng
|
C
|
7188861
|
2028 m
|
11-13
|
899/QĐ-UBND 18/5/2011
|
8.936
|
886
|
8.050
|
|
4.400
|
|
780
|
780
|
Đối ứng 10% NSTW theo QĐ 60 của
TTgCP
|
|
|
-
|
Tuyến đường từ trục đường Trung tâm song song Quốc lộ 9 về
phía Bắc đi hồ Thanh Niên
|
C
|
7235393
|
1215 m
|
11-13
|
898/QĐ-UBND 18/5/2011
|
5.320
|
585
|
4.735
|
|
2.700
|
|
460
|
460
|
Đối ứng 10% NSTW theo QĐ 60 của
TTgCP
|
|
|
-
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu Công nghiệp Tân Thành
|
C
|
7070650
|
18,4 ha
|
10-13
|
2265/QĐ-UBND 25/11/2010
|
36.875
|
2.109
|
34.766
|
|
12.500
|
|
820
|
820
|
Đối ứng 10% NSTW theo QĐ 60 của
TTgCP
|
|
|
-
|
Đường vào Khu Du lịch hồ Khe Sanh, giai đoạn II
|
C
|
7219520
|
0,7 km
|
10-11
|
613/QĐ-UBND
19/4/2010
|
5.140
|
550
|
4.297
|
|
|
|
500
|
500
|
Đối ứng 10% NSTW theo QĐ 60 của
TTgCP
|
|
|
|
Dự án khởi công mới năm 2013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ sở hạ tầng cụm Cửa khẩu mở rộng
|
B
|
|
30 ha
|
14-15
|
1551QĐ-UBND 03/8/2011
|
49.842
|
4.942
|
|
|
|
|
3.570
|
3.570
|
|
|
|
-
|
Điện chiếu sáng nghĩa trang liệt sỹ huyện Hướng Hóa
|
C
|
|
1.520 m
|
13-15
|
2049/QĐ-UBND 30/11/2012
|
5.177
|
5.177
|
|
|
|
|
1.827
|
1.827
|
|
|