|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 127/2026/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 21 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
XÁC ĐỊNH PHẠM VI VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI VÀ XÁC LẬP VÙNG CẤM TRONG
KHU VỰC BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Biên giới
quốc gia số 06/2003/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 66/2020/QH14;
Căn cứ Luật Biên phòng
Việt Nam số 66/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 14/2026/QH16;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
34/2014/NĐ-CP của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 299/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
43/2015/TT-BQP của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện một số điều của
Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về Quy chế
khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 112/2025/TT-BQP;
Căn cứ Nghị quyết số
51/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về xác định phạm vi vành
đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Chỉ
huy trưởng Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh tại Tờ trình số 4260/TTr-BCHBP
ngày 15 tháng 10 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định xác định phạm vi vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu
vực biên giới đất liền tỉnh An Giang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh,
đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này xác định phạm
vi vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh
An Giang theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP về Quy
chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và điểm
a khoản 1 Điều 3, khoản 1 Điều 4 của Thông tư số 43/2015/TT-BQP hướng dẫn thực
hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của
Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức, cá nhân
Việt Nam và nước ngoài hoạt động ở phạm vi vành đai biên giới và vùng cấm trong
khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang.
Điều 2. Xác định phạm
vi vành đai biên giới và vị trí cắm biển báo vành đai biên giới
Vành đai biên giới là phần
lãnh thổ từ đường biên giới quốc gia trở vào, nơi hẹp nhất cách đường biên giới
là 106m (ấp Bình Di, xã Khánh Bình) và nơi rộng nhất cách đường biên giới là
955m (ấp Vĩnh Thuận, xã Ba Chúc), có 111 vị trí cắm biển báo vành đai biên giới,
các vị trí cắm biển báo được xác định theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục
trung ương, múi chiếu 6 độ như sau:
1. Đối với khu vực xã Vĩnh Xương
Đoạn biên giới từ mốc 240
+ 1116m (tọa độ 1206314 520299, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Thường Phước,
tỉnh Đồng Tháp) đến mốc 241 + 5406m (tọa độ 1207208 514322, tiếp giáp với địa
giới hành chính xã Phú Hữu) dài khoảng 6,202km; xác định phạm vi vành đai biên
giới từ 247m đến 802m, tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu quốc
tế Vĩnh Xương, có 07 vị trí biển báo vành đai biên giới.
2. Đối với khu vực xã Phú Hữu
Đoạn biên giới từ mốc 241
+ 5406m (tọa độ 1207208 514322, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Vĩnh
Xương) đến mốc 241 + 9205m (tọa độ 1207496 510881, tiếp giáp với địa giới hành
chính xã Nhơn Hội) dài khoảng 3,799km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ
318m đến 830m tính từ đường biên giới trở vào, có 03 vị trí biển báo vành đai
biên giới.
3. Đối với khu vực xã Nhơn Hội
Đoạn biên giới từ mốc 241
+ 9205m (tọa độ 1207496 510881, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Phú Hữu) đến
mốc 241 + 9870m (tọa độ 1208063 511233, tiếp giáp với địa giới hành chính xã
Khánh Bình) dài khoảng 0,665km. Đoạn biên giới từ mốc 246/3 + 5416m (tọa độ
1207015 505572, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Khánh Bình) đến mốc 254/2
+ 130m (tọa độ 1198876 504794, tiếp giáp với địa giới hành chính xã An Phú) dài
khoảng 6,427km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 233m đến 756m tính từ đường
biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu Bắc Đai, có 07 vị trí biển báo vành đai
biên giới.
4. Đối với khu vực xã Khánh Bình
Đoạn biên giới từ mốc 241
+ 9870m (tọa độ 1208063 511233, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Nhơn Hội)
đến mốc 246/3 + 5416m (tọa độ 1207015 505572, tiếp giáp với địa giới hành chính
xã Nhơn Hội) dài khoảng 15,631km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 106m đến
868m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu quốc tế Khánh Bình,
có 09 vị trí biển báo vành đai biên giới.
5. Đối với khu vực xã An Phú
Đoạn biên giới từ mốc
254/2 + 130m (tọa độ 1198876 504794, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Nhơn
Hội) đến mốc 263/1 + 141m (tọa độ 1189646 509535, tiếp giáp với địa giới hành
chính phường Châu Đốc) dài khoảng 16,142km; xác định phạm vi vành đai biên giới
từ 150m đến 893m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu Vĩnh Hội
Đông, có 06 vị trí biển báo vành đai biên giới.
6. Đối với khu vực phường Châu Đốc
Đoạn biên giới từ mốc
263/1 + 141m (tọa độ 1189646 509535, tiếp giáp với địa giới hành chính xã An
Phú) đến mốc 267/1 + 50m (tọa độ 1183908 508574, tiếp giáp với địa giới hành
chính phường Vĩnh Tế) dài khoảng 7,027km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ
471m đến 930m tính từ đường biên giới trở vào, có 06 vị trí biển báo vành đai
biên giới.
7. Đối với khu vực phường Vĩnh Tế
Đoạn biên giới từ mốc
267/1 + 50m (tọa độ 1183908 508574, tiếp giáp với địa giới hành chính phường
Châu Đốc) đến mốc 269/4 + 153m (tọa độ 1180813 502300, tiếp giáp với địa giới
hành chính phường Thới Sơn) dài khoảng 7,037km; xác định phạm vi vành đai biên
giới từ 751m đến 950m tính từ đường biên giới trở vào, có 06 vị trí biển báo
vành đai biên giới.
8. Đối với khu vực phường Thới Sơn
Đoạn biên giới từ mốc
269/4 + 153m (tọa độ 1180813 502300, tiếp giáp với địa giới hành chính phường
Vĩnh Tế) đến mốc 271/1 + 733m (tọa độ 1177412 497413, tiếp giáp với địa giới
hành chính phường Tịnh Biên) dài khoảng 5,944km; xác định phạm vi vành đai biên
giới từ 281m đến 776m tính từ đường biên giới trở vào, có 03 vị trí biển báo
vành đai biên giới.
9. Đối với khu vực phường Tịnh Biên
Đoạn biên giới từ mốc
271/1 + 733m (tọa độ 1177412 497413, tiếp giáp với địa giới hành chính phường
Thới Sơn) đến mốc 277 + 1318m (tọa độ 1166270 488776, tiếp giáp với địa giới
hành chính xã Ba Chúc) dài khoảng 14,631 km; xác định phạm vi vành đai biên giới
từ 607m đến 937m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu quốc tế
Tịnh Biên, có 15 vị trí biển báo vành đai biên giới.
10. Đối với khu vực xã Ba Chúc
Đoạn biên giới từ mốc 277
+ 1318m (tọa độ 1166270 488776, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Tịnh
Biên) đến mốc 281/2 + 107m (tọa độ 1163070 483557, tiếp giáp với địa giới hành
chính xã Vĩnh Gia) dài khoảng 6,460km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ
522m đến 955m tính từ đường biên giới trở vào, có 05 vị trí biển báo vành đai
biên giới.
11. Đối với khu vực xã Vĩnh Gia
Đoạn biên giới từ mốc
281/2 + 107m (tọa độ 1163070 483557, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Ba Chúc)
đến mốc 286/2 + 232m (tọa độ 1162857 475755, tiếp giáp với địa giới hành chính
xã Vĩnh Điều) dài khoảng 8,246km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 467m đến
896m tính từ đường biên giới trở vào, có 05 vị trí biển báo vành đai biên giới.
12. Đối với khu vực xã Vĩnh Điều
Đoạn biên giới từ mốc
286/2 + 232m (tọa độ 1162857 475755), tiếp giáp với địa giới hành chính xã Vĩnh
Gia) đến mốc 293/3 + 34m (tọa độ 1165180 462709, tiếp giáp với địa giới hành
chính xã Giang Thành) dài khoảng 13,384km; xác định phạm vi vành đai biên giới
từ 553m đến 866m tính từ đường biên giới trở vào, có 11 vị trí biển báo vành
đai biên giới.
13. Đối với khu vực xã Giang Thành
Đoạn biên giới từ mốc
293/3 + 34m (tọa độ 1165180 462709), tiếp giáp với địa giới hành chính xã Vĩnh
Điều) đến mốc 305/7 + 334m (tọa độ 1154879 448535 tiếp giáp với địa giới hành
chính phường Hà Tiên) dài khoảng 22,262km; xác định phạm vi vành đai biên giới
từ 218m đến 869m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu Giang
Thành, có 16 vị trí biển báo vành đai biên giới.
14. Đối với khu vực phường Hà Tiên
Đoạn biên giới từ mốc
305/7 + 334m (tọa độ 1154879 448535, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Giang
Thành) đến mốc 314 (tọa độ 1152295 438784, là cột mốc có số thứ tự cuối cùng
trên tuyến biên giới đất liền Việt Nam - Campuchia) dài khoảng 14,031km; xác định
phạm vi vành đai biên giới từ 110m đến 934m tính từ đường biên giới trở vào, trừ
khu vực cửa khẩu quốc tế Hà Tiên, khu du lịch núi Đá Dựng, có 12 vị trí biển
báo vành đai biên giới.
(Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo)
Điều 3. Xác lập vùng cấm
và vị trí cắm biển báo vùng cấm
Vùng cấm là phần lãnh thổ
nằm trong khu vực biên giới đất liền được thiết lập để quản lý, bảo vệ, duy trì
an ninh, trật tự, ngăn chặn các hành vi phá hoại, thu thập bí mật, được xác lập
như sau:
1. Khóm Trung Bắc Hưng thuộc phường Thới Sơn: tọa độ trung tâm
(1179226 529790) VN-2000, diện tích 32.175m2, có 02 vị trí biển báo
vùng cấm.
2. Khóm Đông Hưng thuộc phường Thới Sơn: tọa độ trung tâm
(1178496 528582) VN-2000, diện tích 36.300m2, có 02 vị trí biển báo
vùng cấm.
3. Khóm Xuân Hòa thuộc phường Tịnh Biên: tọa độ trung tâm
(1171603 494849) VN-2000, diện tích 30.119m2, có 02 vị trí biển báo
vùng cấm.
4. Khóm Phú Cường thuộc phường Tịnh Biên: tọa độ trung tâm
(1170065 493987) VN-2000, diện tích 35.200m2, có 02 vị trí biển báo
vùng cấm.
(Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 4. Quản lý hoạt động
trong vành đai biên giới
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên
phòng tỉnh chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, các sở, ban, ngành tỉnh và các
cơ quan, đơn vị có liên quan quản lý hoạt động đối với cơ quan, tổ chức, cá
nhân Việt Nam và người nước ngoài trong vành đai biên giới theo quy định của
pháp luật.
Điều 5. Tổ chức cắm biển
báo vành đai biên giới, vùng cấm
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng
tỉnh chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh rà soát các loại biển báo
vành đai biên giới, vùng cấm theo quy định của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 299/2025/NĐ-CP và Thông tư số 43/2015/TT-BQP
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 112/2025/TT-BQP; tổ chức triển khai cắm
các loại biển báo vành đai biên giới, vùng cấm.
Điều 6. Điều khoản thi
hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 11 năm
2026.
2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
a) Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2018 của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang (trước sắp xếp) xác định chiều sâu vành đai biên giới
và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới tỉnh An Giang.
b) Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Kiên Giang (trước sắp xếp) xác định phạm vi vành đai biên giới
trong khu vực biên giới đất liền tỉnh Kiên Giang.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chỉ huy trưởng Ban Chỉ
huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường biên giới đất liền và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Cục KTVB&TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- LĐVP, P.TH, P. NC;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, bntam.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Phước
|
PHỤ LỤC I
XÁC ĐỊNH PHẠM VI VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI VÀ VỊ TRÍ CẮM BIỂN BÁO
VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số
127/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
TT
|
Xã, phường
|
Số lượng biển báo
|
Vị trí (tọa độ VN-2000)
|
Địa danh (tên
gọi)
|
Cách biên giới
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xã Vĩnh Xương
|
07
|
1206097 519552
|
Ấp Hữu Nghị
|
247m
|
|
|
1206153 518353
|
Ấp Hữu Nghị
|
774m
|
|
|
1206355 517786
|
Ấp Hữu Nghị
|
770m
|
|
|
1206735 517222
|
Ấp Hữu Nghị
|
668m
|
|
|
1206812 516026
|
Ấp Hữu Nghị
|
802m
|
|
|
1206809 515032
|
Ấp Hữu Nghị
|
725m
|
|
|
1206946 514379
|
Ấp Hữu Nghị
|
538m
|
|
|
2
|
Xã Phú Hữu
|
03
|
1206734 513369
|
Ấp Phú Lợi
|
605m
|
|
|
1206322 512449
|
Ấp Phú Thành
|
830m
|
|
|
1207152 510689
|
Ấp Phú Thành
|
318m
|
|
|
3
|
Xã Nhơn Hội
|
07
|
1207738 510244
|
Ấp Quốc Phú
|
665m
|
|
|
1205904 504902
|
Ấp Bắc Đai
|
361m
|
|
|
1205154 505090
|
Ấp Tắc Trúc
|
317m
|
|
|
1204681 504502
|
Ấp Tắc Trúc
|
233m
|
|
|
1204048 503566
|
Ấp Tắc Trúc
|
399m
|
|
|
1203095 503924
|
Ấp Tắc Trúc
|
693m
|
|
|
1201947 504179
|
Ấp Phú Thuận
|
756m
|
|
|
4
|
Xã Khánh Bình
|
09
|
1208259 510398
|
Ấp Thạnh Phú
|
868m
|
|
|
1209658 511900
|
Ấp An Khánh
|
485m
|
|
|
1211564 512203
|
Ấp An Hòa
|
288m
|
|
|
1211330 511410
|
Ấp An Khánh
|
123m
|
|
|
1210901 510324
|
Ấp Tân Thạnh
|
169m
|
|
|
1210814 508620
|
Ấp Tân Khánh
|
122m
|
|
|
1209079 508020
|
Ấp Bình Di
|
106m
|
|
|
1208932 506724
|
Ấp Bình Di
|
120m
|
|
|
1208043 505572
|
Ấp Vạt Lài
|
170m
|
|
|
5
|
Xã An Phú
|
06
|
1198055 505517
|
Ấp Phú Nghĩa
|
150m
|
|
|
1193588 506874
|
Ấp Vĩnh Hòa
|
209m
|
|
|
1192409 507054
|
Ấp Vĩnh Hòa
|
291m
|
|
|
1192510 508065
|
Ấp Vĩnh An
|
887m
|
|
|
1191742 508860
|
Ấp Vĩnh An
|
679m
|
|
|
1190124 510293
|
Ấp Vĩnh An
|
893m
|
|
|
6
|
Phường Châu Đốc
|
06
|
1188761 510450
|
Khóm Vĩnh Chánh 1
|
471m
|
|
|
1187061 511130
|
Khóm Vĩnh Chánh 1
|
855m
|
|
|
1185945 510988
|
Khóm Vĩnh Chánh 2
|
529m
|
|
|
1185265 511494
|
Khóm Vĩnh Tân
|
930m
|
|
|
1184588 510594
|
Khóm Vĩnh Chánh 3
|
636m
|
|
|
1184048 509969
|
Khóm Vĩnh Chánh
|
798m
|
|
|
7
|
Phường Vĩnh Tế
|
06
|
1183232 508833
|
Khóm Vĩnh Tây 1
|
919m
|
|
|
1182574 507795
|
Khóm Vĩnh Tây
|
950m
|
|
|
1182139 506742
|
Khóm Bà Bài
|
806m
|
|
|
1181510 505634
|
Khóm Bà Bài
|
795m
|
|
|
1180773 504554
|
Khóm Bà Bài
|
901m
|
|
|
1180270 503399
|
Khóm Bà Bài
|
751m
|
|
|
8
|
Phường Thới Sơn
|
03
|
1179157 501749
|
Khóm Trung Bắc Hưng
|
776m
|
|
|
1178366 500388
|
Khóm Đông Hưng
|
766m
|
|
|
1177515 498003
|
Khóm Tây Hưng
|
281m
|
|
|
9
|
Phường Tịnh Biên
|
15
|
1176430 497471
|
Khóm Phú Nhứt
|
937m
|
|
|
1175560 495739
|
Khóm Phú Nhứt
|
833m
|
|
|
1174769 494836
|
Khóm Phú Tâm
|
759m
|
|
|
1174135 494495
|
Khóm Phú Tâm
|
882m
|
|
|
1173668 493998
|
Khóm Xuân Biên
|
779m
|
|
|
1173236 493390
|
Khóm Xuân Biên
|
607m
|
|
|
1172829 493223
|
Khóm Xuân Hòa
|
731m
|
|
|
1171808 492843
|
Khóm Xuân Bình
|
802m
|
|
|
1171241 492371
|
Khóm Xuân Bình
|
697m
|
|
|
1170407 491970
|
Khóm Xuân Bình
|
661m
|
|
|
1169368 491504
|
Khóm Phú Cường
|
657m
|
|
|
1168483 491223
|
Khóm Phú Cường
|
881m
|
|
|
1167663 490568
|
Khóm Phú Cường
|
788m
|
|
|
1166658 489905
|
Khóm Xuân Hiệp
|
737m
|
|
|
1165843 489505
|
Khóm Xuân Hiệp
|
814m
|
|
|
10
|
Xã Ba Chúc
|
05
|
1165215 488905
|
Ấp Vĩnh Phú
|
885m
|
|
|
1164910 488285
|
Ấp Vĩnh Phú
|
687m
|
|
|
1163949 486973
|
Ấp Vĩnh Phú
|
522m
|
|
|
1162302 485648
|
Ấp Vĩnh Hòa
|
926m
|
|
|
1162076 483786
|
Ấp Vĩnh Thuận
|
955m
|
|
|
11
|
Xã Vĩnh Gia
|
05
|
1162563 482703
|
Ấp Vĩnh Lạc
|
467m
|
|
|
1162528 481985
|
Ấp Vĩnh Lạc
|
498m
|
|
|
1162140 478101
|
Ấp Vĩnh Hòa
|
896m
|
|
|
1162191 477101
|
Ấp Vĩnh Hòa
|
793m
|
|
|
1162159 476298
|
Ấp Vĩnh Hòa
|
813m
|
|
|
12
|
Xã Vĩnh Điều
|
11
|
1162128 475597
|
Ấp Mẹt Lung
|
833m
|
|
|
1162065 474797
|
Ấp Mẹt Lung
|
866m
|
|
|
1162357 472534
|
Ấp Mẹt Lung
|
596m
|
|
|
1163023 470520
|
Ấp Nha Sáp
|
654m
|
|
|
1163335 469171
|
Ấp Nha Sáp
|
781m
|
|
|
1163494 468516
|
Ấp Cống Cả
|
815m
|
|
|
1163837 467240
|
Ấp Cống Cả
|
748m
|
|
|
1164118 465994
|
Ấp Cống Cả
|
839m
|
|
|
1164374 464831
|
Ấp Đồng Cừ
|
681m
|
|
|
1164558 463823
|
Ấp Đồng Cừ
|
553m
|
|
|
1164522 463039
|
Ấp Đồng Cừ
|
625m
|
|
|
13
|
Xã Giang Thành
|
16
|
1164958 462476
|
Ấp Khánh Hòa
|
218m
|
|
|
1164945 461806
|
Ấp Khánh Hòa
|
264m
|
|
|
1163748 455565
|
Ấp Hòa Khánh
|
539m
|
|
|
1163633 455155
|
Ấp Hòa Khánh
|
451m
|
|
|
1162053 454927
|
Ấp Hòa Khánh
|
287m
|
|
|
1161561 454693
|
Ấp Hòa Khánh
|
234m
|
|
|
1160864 454885
|
Ấp Hòa Khánh
|
797m
|
|
|
1160557 453841
|
Ấp Rạch Gỗ
|
482m
|
|
|
1159897 451890
|
Ấp Rạch Gỗ
|
256m
|
|
|
1159220 452025
|
Ấp Rạch Gỗ
|
417m
|
|
|
1157790 451732
|
Ấp Trà Phô
|
247m
|
|
|
1156726 451651
|
Ấp Trà Phô
|
494m
|
|
|
1156125 451790
|
Ấp Trà Phô
|
869m
|
|
|
1155148 450286
|
Ấp Trà Phô
|
264m
|
|
|
1154800 449475
|
Ấp Trà Phô
|
223m
|
|
|
1154591 448630
|
Ấp Trà Phô
|
406m
|
|
|
14
|
Phường Hà Tiên
|
12
|
1154493 447608
|
Khu phố 5 Đông Hồ
|
119m
|
|
|
1154035 447109
|
Khu phố 5 Đông Hồ
|
128m
|
|
|
1152318 447087
|
Khu phố 5 Đông Hồ
|
934m
|
|
|
1151279 445794
|
Khu phố 5 Đông Hồ
|
207m
|
|
|
1150275 444639
|
Khu phố 3 Đông Hồ
|
117m
|
|
|
1151602 443378
|
Khu phố Thạch Động
|
510m
|
|
|
1151875 443251
|
Khu phố Thạch Động
|
582m
|
|
|
1153053 442716
|
Khu phố Thạch Động
|
135m
|
|
|
1152938 442377
|
Khu phố Thạch Động
|
266m
|
|
|
1152196 441960
|
Khu phố Mỹ Lộ
|
930m
|
|
|
1152545 439764
|
Khu phố Xà Xía
|
110m
|
|
|
1152386 439136
|
Khu phố Xà Xía
|
129m
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
111
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
XÁC LẬP VÙNG CẤM VÀ VỊ TRÍ CẮM BIỂN BÁO VÙNG CẤM
(Ban hành kèm theo Quyết định số
127/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
TT
|
Tên vùng cấm
|
Xã, phường
|
Vị trí trung tâm
(tọa độ VN-2000)
|
Diện tích
|
Vị trí cắm biển
báo (tọa độ VN-2000)
|
Số lượng biển báo
|
Ghi chú
|
|
1
|
Khóm Trung Bắc Hưng
|
Phường Thới Sơn
|
1179226 529790
|
32.175m2
|
1178921 502478
|
02
|
|
|
1178821 502338
|
|
2
|
Khóm Đông Hưng
|
1178496 528582
|
36.300m2
|
1178222 501353
|
02
|
|
|
1178059 501122
|
|
3
|
Khóm Xuân Hòa
|
Phường Tịnh Biên
|
1171603 494849
|
30.119m2
|
1171920 494832
|
02
|
|
|
1171286 494686
|
|
4
|
Khóm Phú Cường
|
1170065 493987
|
35.200m2
|
1170480 494310
|
02
|
|
|
1169651 493665
|