Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 127/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh An Giang Người ký: Lê Văn Phước
Ngày ban hành: 21/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 127/2026/QĐ-UBND

An Giang, ngày 21 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

XÁC ĐỊNH PHẠM VI VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI VÀ XÁC LẬP VÙNG CẤM TRONG KHU VỰC BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 66/2020/QH14;

Căn cứ Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 14/2026/QH16;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 34/2014/NĐ-CP của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 299/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BQP của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 112/2025/TT-BQP;

Căn cứ Nghị quyết số 51/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về xác định phạm vi vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh tại Tờ trình số 4260/TTr-BCHBP ngày 15 tháng 10 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định xác định phạm vi vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này xác định phạm vi vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và điểm a khoản 1 Điều 3, khoản 1 Điều 4 của Thông tư số 43/2015/TT-BQP hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động ở phạm vi vành đai biên giới và vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang.

Điều 2. Xác định phạm vi vành đai biên giới và vị trí cắm biển báo vành đai biên giới

Vành đai biên giới là phần lãnh thổ từ đường biên giới quốc gia trở vào, nơi hẹp nhất cách đường biên giới là 106m (ấp Bình Di, xã Khánh Bình) và nơi rộng nhất cách đường biên giới là 955m (ấp Vĩnh Thuận, xã Ba Chúc), có 111 vị trí cắm biển báo vành đai biên giới, các vị trí cắm biển báo được xác định theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục trung ương, múi chiếu 6 độ như sau:

1. Đối với khu vực xã Vĩnh Xương

Đoạn biên giới từ mốc 240 + 1116m (tọa độ 1206314 520299, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Thường Phước, tỉnh Đồng Tháp) đến mốc 241 + 5406m (tọa độ 1207208 514322, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Phú Hữu) dài khoảng 6,202km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 247m đến 802m, tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu quốc tế Vĩnh Xương, có 07 vị trí biển báo vành đai biên giới.

2. Đối với khu vực xã Phú Hữu

Đoạn biên giới từ mốc 241 + 5406m (tọa độ 1207208 514322, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Vĩnh Xương) đến mốc 241 + 9205m (tọa độ 1207496 510881, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Nhơn Hội) dài khoảng 3,799km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 318m đến 830m tính từ đường biên giới trở vào, có 03 vị trí biển báo vành đai biên giới.

3. Đối với khu vực xã Nhơn Hội

Đoạn biên giới từ mốc 241 + 9205m (tọa độ 1207496 510881, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Phú Hữu) đến mốc 241 + 9870m (tọa độ 1208063 511233, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Khánh Bình) dài khoảng 0,665km. Đoạn biên giới từ mốc 246/3 + 5416m (tọa độ 1207015 505572, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Khánh Bình) đến mốc 254/2 + 130m (tọa độ 1198876 504794, tiếp giáp với địa giới hành chính xã An Phú) dài khoảng 6,427km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 233m đến 756m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu Bắc Đai, có 07 vị trí biển báo vành đai biên giới.

4. Đối với khu vực xã Khánh Bình

Đoạn biên giới từ mốc 241 + 9870m (tọa độ 1208063 511233, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Nhơn Hội) đến mốc 246/3 + 5416m (tọa độ 1207015 505572, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Nhơn Hội) dài khoảng 15,631km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 106m đến 868m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu quốc tế Khánh Bình, có 09 vị trí biển báo vành đai biên giới.

5. Đối với khu vực xã An Phú

Đoạn biên giới từ mốc 254/2 + 130m (tọa độ 1198876 504794, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Nhơn Hội) đến mốc 263/1 + 141m (tọa độ 1189646 509535, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Châu Đốc) dài khoảng 16,142km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 150m đến 893m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu Vĩnh Hội Đông, có 06 vị trí biển báo vành đai biên giới.

6. Đối với khu vực phường Châu Đốc

Đoạn biên giới từ mốc 263/1 + 141m (tọa độ 1189646 509535, tiếp giáp với địa giới hành chính xã An Phú) đến mốc 267/1 + 50m (tọa độ 1183908 508574, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Vĩnh Tế) dài khoảng 7,027km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 471m đến 930m tính từ đường biên giới trở vào, có 06 vị trí biển báo vành đai biên giới.

7. Đối với khu vực phường Vĩnh Tế

Đoạn biên giới từ mốc 267/1 + 50m (tọa độ 1183908 508574, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Châu Đốc) đến mốc 269/4 + 153m (tọa độ 1180813 502300, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Thới Sơn) dài khoảng 7,037km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 751m đến 950m tính từ đường biên giới trở vào, có 06 vị trí biển báo vành đai biên giới.

8. Đối với khu vực phường Thới Sơn

Đoạn biên giới từ mốc 269/4 + 153m (tọa độ 1180813 502300, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Vĩnh Tế) đến mốc 271/1 + 733m (tọa độ 1177412 497413, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Tịnh Biên) dài khoảng 5,944km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 281m đến 776m tính từ đường biên giới trở vào, có 03 vị trí biển báo vành đai biên giới.

9. Đối với khu vực phường Tịnh Biên

Đoạn biên giới từ mốc 271/1 + 733m (tọa độ 1177412 497413, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Thới Sơn) đến mốc 277 + 1318m (tọa độ 1166270 488776, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Ba Chúc) dài khoảng 14,631 km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 607m đến 937m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên, có 15 vị trí biển báo vành đai biên giới.

10. Đối với khu vực xã Ba Chúc

Đoạn biên giới từ mốc 277 + 1318m (tọa độ 1166270 488776, tiếp giáp với địa giới hành chính phường Tịnh Biên) đến mốc 281/2 + 107m (tọa độ 1163070 483557, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Vĩnh Gia) dài khoảng 6,460km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 522m đến 955m tính từ đường biên giới trở vào, có 05 vị trí biển báo vành đai biên giới.

11. Đối với khu vực xã Vĩnh Gia

Đoạn biên giới từ mốc 281/2 + 107m (tọa độ 1163070 483557, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Ba Chúc) đến mốc 286/2 + 232m (tọa độ 1162857 475755, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Vĩnh Điều) dài khoảng 8,246km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 467m đến 896m tính từ đường biên giới trở vào, có 05 vị trí biển báo vành đai biên giới.

12. Đối với khu vực xã Vĩnh Điều

Đoạn biên giới từ mốc 286/2 + 232m (tọa độ 1162857 475755), tiếp giáp với địa giới hành chính xã Vĩnh Gia) đến mốc 293/3 + 34m (tọa độ 1165180 462709, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Giang Thành) dài khoảng 13,384km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 553m đến 866m tính từ đường biên giới trở vào, có 11 vị trí biển báo vành đai biên giới.

13. Đối với khu vực xã Giang Thành

Đoạn biên giới từ mốc 293/3 + 34m (tọa độ 1165180 462709), tiếp giáp với địa giới hành chính xã Vĩnh Điều) đến mốc 305/7 + 334m (tọa độ 1154879 448535 tiếp giáp với địa giới hành chính phường Hà Tiên) dài khoảng 22,262km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 218m đến 869m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu Giang Thành, có 16 vị trí biển báo vành đai biên giới.

14. Đối với khu vực phường Hà Tiên

Đoạn biên giới từ mốc 305/7 + 334m (tọa độ 1154879 448535, tiếp giáp với địa giới hành chính xã Giang Thành) đến mốc 314 (tọa độ 1152295 438784, là cột mốc có số thứ tự cuối cùng trên tuyến biên giới đất liền Việt Nam - Campuchia) dài khoảng 14,031km; xác định phạm vi vành đai biên giới từ 110m đến 934m tính từ đường biên giới trở vào, trừ khu vực cửa khẩu quốc tế Hà Tiên, khu du lịch núi Đá Dựng, có 12 vị trí biển báo vành đai biên giới.

(Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo)

Điều 3. Xác lập vùng cấm và vị trí cắm biển báo vùng cấm

Vùng cấm là phần lãnh thổ nằm trong khu vực biên giới đất liền được thiết lập để quản lý, bảo vệ, duy trì an ninh, trật tự, ngăn chặn các hành vi phá hoại, thu thập bí mật, được xác lập như sau:

1. Khóm Trung Bắc Hưng thuộc phường Thới Sơn: tọa độ trung tâm (1179226 529790) VN-2000, diện tích 32.175m2, có 02 vị trí biển báo vùng cấm.

2. Khóm Đông Hưng thuộc phường Thới Sơn: tọa độ trung tâm (1178496 528582) VN-2000, diện tích 36.300m2, có 02 vị trí biển báo vùng cấm.

3. Khóm Xuân Hòa thuộc phường Tịnh Biên: tọa độ trung tâm (1171603 494849) VN-2000, diện tích 30.119m2, có 02 vị trí biển báo vùng cấm.

4. Khóm Phú Cường thuộc phường Tịnh Biên: tọa độ trung tâm (1170065 493987) VN-2000, diện tích 35.200m2, có 02 vị trí biển báo vùng cấm.

(Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo)

Điều 4. Quản lý hoạt động trong vành đai biên giới

Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, các sở, ban, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan quản lý hoạt động đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và người nước ngoài trong vành đai biên giới theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Tổ chức cắm biển báo vành đai biên giới, vùng cấm

Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh rà soát các loại biển báo vành đai biên giới, vùng cấm theo quy định của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 299/2025/NĐ-CP và Thông tư số 43/2015/TT-BQP được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 112/2025/TT-BQP; tổ chức triển khai cắm các loại biển báo vành đai biên giới, vùng cấm.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 11 năm 2026.

2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:

a) Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (trước sắp xếp) xác định chiều sâu vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới tỉnh An Giang.

b) Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang (trước sắp xếp) xác định phạm vi vành đai biên giới trong khu vực biên giới đất liền tỉnh Kiên Giang.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường biên giới đất liền và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Cục KTVB&TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- LĐVP, P.TH, P. NC;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, bntam.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Phước

 

PHỤ LỤC I

XÁC ĐỊNH PHẠM VI VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI VÀ VỊ TRÍ CẮM BIỂN BÁO VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 127/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

TT

Xã, phường

Số lượng biển báo

Vị trí (tọa độ VN-2000)

Địa danh (tên gọi)

Cách biên giới

Ghi chú

1

Xã Vĩnh Xương

07

1206097 519552

Ấp Hữu Nghị

247m

 

1206153 518353

Ấp Hữu Nghị

774m

 

1206355 517786

Ấp Hữu Nghị

770m

 

1206735 517222

Ấp Hữu Nghị

668m

 

1206812 516026

Ấp Hữu Nghị

802m

 

1206809 515032

Ấp Hữu Nghị

725m

 

1206946 514379

Ấp Hữu Nghị

538m

 

2

Xã Phú Hữu

03

1206734 513369

Ấp Phú Lợi

605m

 

1206322 512449

Ấp Phú Thành

830m

 

1207152 510689

Ấp Phú Thành

318m

 

3

Xã Nhơn Hội

07

1207738 510244

Ấp Quốc Phú

665m

 

1205904 504902

Ấp Bắc Đai

361m

 

1205154 505090

Ấp Tắc Trúc

317m

 

1204681 504502

Ấp Tắc Trúc

233m

 

1204048 503566

Ấp Tắc Trúc

399m

 

1203095 503924

Ấp Tắc Trúc

693m

 

1201947 504179

Ấp Phú Thuận

756m

 

4

Xã Khánh Bình

09

1208259 510398

Ấp Thạnh Phú

868m

 

1209658 511900

Ấp An Khánh

485m

 

1211564 512203

Ấp An Hòa

288m

 

1211330 511410

Ấp An Khánh

123m

 

1210901 510324

Ấp Tân Thạnh

169m

 

1210814 508620

Ấp Tân Khánh

122m

 

1209079 508020

Ấp Bình Di

106m

 

1208932 506724

Ấp Bình Di

120m

 

1208043 505572

Ấp Vạt Lài

170m

 

5

Xã An Phú

06

1198055 505517

Ấp Phú Nghĩa

150m

 

1193588 506874

Ấp Vĩnh Hòa

209m

 

1192409 507054

Ấp Vĩnh Hòa

291m

 

1192510 508065

Ấp Vĩnh An

887m

 

1191742 508860

Ấp Vĩnh An

679m

 

1190124 510293

Ấp Vĩnh An

893m

 

6

Phường Châu Đốc

06

1188761 510450

Khóm Vĩnh Chánh 1

471m

 

1187061 511130

Khóm Vĩnh Chánh 1

855m

 

1185945 510988

Khóm Vĩnh Chánh 2

529m

 

1185265 511494

Khóm Vĩnh Tân

930m

 

1184588 510594

Khóm Vĩnh Chánh 3

636m

 

1184048 509969

Khóm Vĩnh Chánh

798m

 

7

Phường Vĩnh Tế

06

1183232 508833

Khóm Vĩnh Tây 1

919m

 

1182574 507795

Khóm Vĩnh Tây

950m

 

1182139 506742

Khóm Bà Bài

806m

 

1181510 505634

Khóm Bà Bài

795m

 

1180773 504554

Khóm Bà Bài

901m

 

1180270 503399

Khóm Bà Bài

751m

 

8

Phường Thới Sơn

03

1179157 501749

Khóm Trung Bắc Hưng

776m

 

1178366 500388

Khóm Đông Hưng

766m

 

1177515 498003

Khóm Tây Hưng

281m

 

9

Phường Tịnh Biên

15

1176430 497471

Khóm Phú Nhứt

937m

 

1175560 495739

Khóm Phú Nhứt

833m

 

1174769 494836

Khóm Phú Tâm

759m

 

1174135 494495

Khóm Phú Tâm

882m

 

1173668 493998

Khóm Xuân Biên

779m

 

1173236 493390

Khóm Xuân Biên

607m

 

1172829 493223

Khóm Xuân Hòa

731m

 

1171808 492843

Khóm Xuân Bình

802m

 

1171241 492371

Khóm Xuân Bình

697m

 

1170407 491970

Khóm Xuân Bình

661m

 

1169368 491504

Khóm Phú Cường

657m

 

1168483 491223

Khóm Phú Cường

881m

 

1167663 490568

Khóm Phú Cường

788m

 

1166658 489905

Khóm Xuân Hiệp

737m

 

1165843 489505

Khóm Xuân Hiệp

814m

 

10

Xã Ba Chúc

05

1165215 488905

Ấp Vĩnh Phú

885m

 

1164910 488285

Ấp Vĩnh Phú

687m

 

1163949 486973

Ấp Vĩnh Phú

522m

 

1162302 485648

Ấp Vĩnh Hòa

926m

 

1162076 483786

Ấp Vĩnh Thuận

955m

 

11

Xã Vĩnh Gia

05

1162563 482703

Ấp Vĩnh Lạc

467m

 

1162528 481985

Ấp Vĩnh Lạc

498m

 

1162140 478101

Ấp Vĩnh Hòa

896m

 

1162191 477101

Ấp Vĩnh Hòa

793m

 

1162159 476298

Ấp Vĩnh Hòa

813m

 

12

Xã Vĩnh Điều

11

1162128 475597

Ấp Mẹt Lung

833m

 

1162065 474797

Ấp Mẹt Lung

866m

 

1162357 472534

Ấp Mẹt Lung

596m

 

1163023 470520

Ấp Nha Sáp

654m

 

1163335 469171

Ấp Nha Sáp

781m

 

1163494 468516

Ấp Cống Cả

815m

 

1163837 467240

Ấp Cống Cả

748m

 

1164118 465994

Ấp Cống Cả

839m

 

1164374 464831

Ấp Đồng Cừ

681m

 

1164558 463823

Ấp Đồng Cừ

553m

 

1164522 463039

Ấp Đồng Cừ

625m

 

13

Xã Giang Thành

16

1164958 462476

Ấp Khánh Hòa

218m

 

1164945 461806

Ấp Khánh Hòa

264m

 

1163748 455565

Ấp Hòa Khánh

539m

 

1163633 455155

Ấp Hòa Khánh

451m

 

1162053 454927

Ấp Hòa Khánh

287m

 

1161561 454693

Ấp Hòa Khánh

234m

 

1160864 454885

Ấp Hòa Khánh

797m

 

1160557 453841

Ấp Rạch Gỗ

482m

 

1159897 451890

Ấp Rạch Gỗ

256m

 

1159220 452025

Ấp Rạch Gỗ

417m

 

1157790 451732

Ấp Trà Phô

247m

 

1156726 451651

Ấp Trà Phô

494m

 

1156125 451790

Ấp Trà Phô

869m

 

1155148 450286

Ấp Trà Phô

264m

 

1154800 449475

Ấp Trà Phô

223m

 

1154591 448630

Ấp Trà Phô

406m

 

14

Phường Hà Tiên

12

1154493 447608

Khu phố 5 Đông Hồ

119m

 

1154035 447109

Khu phố 5 Đông Hồ

128m

 

1152318 447087

Khu phố 5 Đông Hồ

934m

 

1151279 445794

Khu phố 5 Đông Hồ

207m

 

1150275 444639

Khu phố 3 Đông Hồ

117m

 

1151602 443378

Khu phố Thạch Động

510m

 

1151875 443251

Khu phố Thạch Động

582m

 

1153053 442716

Khu phố Thạch Động

135m

 

1152938 442377

Khu phố Thạch Động

266m

 

1152196 441960

Khu phố Mỹ Lộ

930m

 

1152545 439764

Khu phố Xà Xía

110m

 

1152386 439136

Khu phố Xà Xía

129m

 

 

TỔNG CỘNG

111

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

XÁC LẬP VÙNG CẤM VÀ VỊ TRÍ CẮM BIỂN BÁO VÙNG CẤM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 127/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

TT

Tên vùng cấm

Xã, phường

Vị trí trung tâm (tọa độ VN-2000)

Diện tích

Vị trí cắm biển báo (tọa độ VN-2000)

Số lượng biển báo

Ghi chú

1

Khóm Trung Bắc Hưng

Phường Thới Sơn

1179226 529790

32.175m2

1178921 502478

02

 

1178821 502338

2

Khóm Đông Hưng

1178496 528582

36.300m2

1178222 501353

02

 

1178059 501122

3

Khóm Xuân Hòa

Phường Tịnh Biên

1171603 494849

30.119m2

1171920 494832

02

 

1171286 494686

4

Khóm Phú Cường

1170065 493987

35.200m2

1170480 494310

02

 

1169651 493665

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 127/2026/QĐ-UBND ngày 21/10/2026 xác định phạm vi vành đai biên giới và xác lập vùng cấm trong khu vực biên giới đất liền tỉnh An Giang

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 09/09/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/10/2026

Ban hành: 25/08/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 29/09/2026

Ban hành: 23/08/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 07/09/2026

Ban hành: 17/11/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 20/11/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 01/04/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/04/2025

1

DMCA.com Protection Status

IP: 220.181.108.165