|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
83/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Phạm Thành Ngại
|
|
Ngày ban hành:
|
16/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
83/2026/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày
16 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH BỘ TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP GIAI ĐOẠN 2026-2030
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 của Quốc hội
phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới,
giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng
Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026
- 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bộ
tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026-2030.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Bộ tiêu chí nông thôn mới
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026-2030, gồm:
a) Bộ tiêu chí xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp giai đoạn 2026 - 2030 được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định này.
b) Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030 được quy định tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định này.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh;
Ủy ban nhân dân các xã và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong quá trình tổ
chức thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn
2026 - 2030.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các sở, ban, ngành tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm
vụ được giao và hướng dẫn của các bộ, ngành trung ương tổ chức hướng dẫn thực
hiện các tiêu chí, chỉ tiêu thuộc Bộ tiêu chí xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí
xã nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030 đối
với lĩnh vực quản lý; chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, hỗ trợ, kiểm tra,
đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu thuộc lĩnh vực được phân công
phụ trách.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường (là cơ quan thường
trực Chương trình), có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo,
hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc tổ chức thực hiện Quyết định này; phối hợp với
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức
kiểm tra, giám sát việc thực hiện, duy trì và nâng cao chất lượng các tiêu chí
đối với các xã đã được công nhận đạt chuẩn xã nông thôn mới và xã nông thôn mới
hiện đại theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã căn cứ Bộ
tiêu chí xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh
Đồng Tháp giai đoạn 2026 - 2030 và hướng dẫn của các sở, ban, ngành tỉnh để rà
soát, đánh giá hiện trạng; xây dựng kế hoạch, lộ trình và giải pháp tổ chức thực
hiện hằng năm và giai đoạn 2026 - 2030; tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện
theo quy định; thực hiện chế độ thông tin, báo cáo định kỳ 06 tháng, hằng năm
và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
Điều 3. Hiệu lực
thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Thủ trưởng Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã
và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ NN&MT;
- VPĐP NTM TW;
- Cục KTVB và TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT và các PCT/UBND tỉnh;
- TV BCĐ các Chương trình MTQG tỉnh;
- LĐVP/UBND Tỉnh;
- Trung tâm Tin học Công báo;
- Các phòng, ban thuộc VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC/KT(NTB).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
|
PHỤ LỤC I
BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG
THÁP GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 83/2026/QĐ-UBND)
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu chung
(Quyết định 51/2025/QĐ-TTg)
|
Yêu cầu đối với
từng nhóm xã
|
Phân công phụ
trách và hướng dẫn tiêu chí
|
|
Nhóm 1
|
Nhóm 2
|
|
|
1
|
Quy hoạch
|
1.1. Có quy hoạch chung xã hoặc quy hoạch đô thị
được phê duyệt, được công bố công khai đúng thời hạn và ban hành kế hoạch thực
hiện quy hoạch
|
Đạt
|
Có quy hoạch chung
xã hoặc quy hoạch đô thị
|
Có quy hoạch chung
xã
|
Sở Xây dựng
|
|
1.2. Có quy hoạch chi tiết xây dựng trung tâm xã
hoặc quy hoạch chi tiết điểm dân cư mới
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
1.3. Có quy chế quản lý kiến trúc được phê duyệt
hoặc được tích hợp trong quy hoạch chung xã
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
2
|
Hạ tầng kinh tế -
xã hội
|
2.1. Hệ thống đường giao thông nông thôn trên địa
bàn xã đảm bảo kết nối và được bảo trì hằng năm; tỷ lệ đường xã đạt chuẩn
theo quy hoạch đạt 100%, tỷ lệ km đường xã được trồng cây xanh dọc tuyến đường
đạt ≥50%; đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa
|
Đạt
|
Đường xã đạt tiêu
chuẩn đường đô thị, phù hợp với tốc độ đô thị hoá; đường thôn, ngõ, xóm được
cứng hóa đạt tỷ lệ 100%
|
Đường xã đảm bảo kết
cấu hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục cần thiết theo quy định; đường thôn,
ngõ, xóm được cứng hóa đạt tỷ lệ ≥90%
|
Sở Xây dựng
|
|
2.2. Các công trình thủy lợi do xã quản lý được bảo
trì hàng năm, đảm bảo diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước
chủ động
|
Đạt
|
Diện tích đất sản
xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt tỷ lệ ≥90%, có áp dụng
công nghệ tiên tiến, phù hợp với phát triển nông nghiệp đô thị
|
Diện tích đất sản
xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt tỷ lệ ≥80%, có áp dụng
các biện pháp tưới tiết kiệm đối với cây trồng chủ lực
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
2.3. Đảm bảo yêu cầu chủ động về phòng, chống
thiên tai theo phương châm 4 tại chỗ
|
Đạt
|
Tốt
|
Khá
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
2.4. Tỷ lệ hộ có đăng ký trực tiếp và được sử dụng
điện sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậy và ổn định
|
≥98%
|
≥99%
|
≥99%
|
Sở Công Thương
|
|
2.5. Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn
|
Đạt
|
Có chợ đạt chuẩn
chợ kinh doanh thực phẩm theo quy định hoặc có siêu thị hạng 3 trở lên
|
Có chợ đáp ứng các
yêu cầu chung theo tiêu chuẩn chợ kinh doanh thực phẩm hoặc có ít nhất một
khu vực kinh doanh đáp ứng yêu cầu đối với các cơ sở kinh doanh thực phẩm tại
chợ hoặc có siêu thị mini trở lên
|
Sở Công Thương
|
|
2.6. Có hạ tầng viễn thông đảm bảo phủ sóng,
internet đến 100% khu dân cư nông thôn, vùng sản xuất
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
|
3
|
Phát triển kinh tế
nông thôn
|
3.1. Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người
|
Bình quân từ 9,5 -
12%/năm
|
Bình quân từ 11 -
12%/năm
|
Bình quân từ 9,5 -
12%/năm
|
Sở Tài chính chủ
trì phối hợp với Thống kê tỉnh
|
|
3.2. Vùng nguyên liệu tập trung đối với cây trồng,
vật nuôi chủ lực của xã được chứng nhận chất lượng, gắn với chế biến và tiêu thụ
sản phẩm
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
3.3. Có mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao hoặc mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả
|
≥01 mô hình
|
Có mô hình nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao ≥ 03 mô hình hoặc mô hình kinh tế xanh hoặc mô
hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả ≥01 mô hình
|
Có mô hình nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao ≥ 02 mô hình hoặc mô hình kinh tế xanh hoặc mô
hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả ≥01 mô hình
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
3.4. Có kế hoạch và thực hiện hiệu quả kế hoạch
phát triển sản phẩm OCOP gắn với đặc trưng, thế mạnh của địa phương
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
3.5. Các mô hình du lịch nông thôn (nếu có) trong
quy hoạch chung xã được đầu tư hạ tầng đồng bộ kết nối và hoạt động hiệu quả
gắn với đặc trưng của địa phương
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
|
3.6. Xã có hợp tác xã hoạt động hiệu quả
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường chủ trì phối hợp Sở Tài chính
|
|
3.7. Có tổ khuyến nông cộng đồng hoạt động hiệu
quả
|
≥01
|
Không quy định
|
≥01
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
3.8. Tỷ lệ hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi
theo quy định
|
≥40%
|
≥60%
|
≥50%
|
Hội Nông dân tỉnh
|
|
3.9. Có hoạt động phát triển kinh tế tư nhân trên
địa bàn gắn với tạo việc làm, thu nhập cho người lao động địa phương
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Tài chính chủ
trì, phối hợp với Sở Nội vụ, Thống kê tỉnh và các đơn vị liên quan
|
|
3.10. Có khu công nghiệp hoặc cụm công nghiệp hoặc
làng nghề được công nhận hoặc khu vực sản xuất dịch vụ quy mô phù hợp được
quy hoạch, đầu tư xây dựng đảm bảo đáp ứng các quy định của pháp luật
|
≥01
|
≥01
|
≥01
|
Sở Công Thương,
Ban Quản lý khu kinh tế, Sở Nông nghiệp và Môi trường (theo chức năng quản lý
nhà nước)
|
|
4
|
Đào tạo nguồn nhân
lực nông thôn
|
4.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng
chỉ
|
≥27%
|
≥40%
|
≥35%
|
Sở Nội vụ
|
|
4.2. Tỷ lệ người trong độ tuổi theo học các trình
độ sau trung học phổ thông
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
5
|
Văn hóa, Giáo dục,
Y tế
|
5.1. Xã đạt tiêu chí về phát triển văn hóa
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Văn hoá Thể
thao và Du lịch
|
|
5.2. Xã đạt tiêu chí về phát triển giáo dục
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
5.3. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Y tế
|
|
5.4. Trạm y tế xã theo mô hình đơn vị sự nghiệp
công lập, bảo đảm cung ứng dịch vụ cơ bản, thiết yếu về phòng bệnh, chăm sóc
sức khỏe ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh và các dịch vụ chăm sóc xã hội
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Y tế
|
|
6
|
Giảm nghèo và An
sinh xã hội
|
6.1. Tỷ lệ nghèo đa chiều
|
≤2%
|
Năm 2026: ≤1,7%
Năm 2027: ≤1,4%
Năm 2028: ≤1,1%
Năm 2029: ≤0,8%
Năm 2030: ≤0,5%
|
Năm 2026: ≤2,2%
Năm 2027: ≤1,8%
Năm 2028: ≤1,5%
Năm 2029: ≤1,2%
Năm 2030: ≤0,9%
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
6.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố
|
≥75%
|
≥95%
|
≥85%
|
Sở Xây dựng
|
|
6.3. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn
|
Đạt
|
≥98% (trong đó tỷ
lệ hộ sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước tập trung ≥98%)
|
≥ 98% (trong đó tỷ
lệ hộ sử dụng nước sạch từ công trình cấp nước tập trung ≥98%)
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
6.4. Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn “5 không, 3 sạch, 3
an”
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Hội Liên hiệp Phụ
nữ tỉnh
|
|
6.5. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng ngừa, ứng
phó với bạo lực trên cơ sở giới
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Nội vụ
|
|
6.6. Có hoạt động phòng, chống xâm hại trẻ em;
chăm sóc, nuôi dưỡng, trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt trên địa bàn (nếu
có)
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Y tế
|
|
6.7. Đảm bảo an toàn thực phẩm
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Y tế và Sở Công Thương
|
|
7
|
Khoa học công nghệ
và Chuyển đổi số
|
7.1. Điểm bưu chính phục vụ công cộng và chính
quyền số tại địa bàn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
|
7.2. Tỷ lệ số hóa dữ liệu về nông nghiệp và môi
trường
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
7.3. Triển khai hiệu quả hoạt động thương mại điện
tử
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Công Thương
|
|
7.4. Có mô hình ấp thông minh
|
≥01 mô hình
|
≥01 mô hình
|
≥01 mô hình
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
|
8
|
Môi trường và cảnh
quan nông thôn
|
8.1. Hệ thống thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn (nếu có) trên địa bàn đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường; tỷ lệ chất thải
rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý đạt ≥80%; tỷ lệ chất thải rắn
sinh hoạt chôn lấp trực tiếp ≤50% tổng lượng chất thải rắn phát sinh
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
8.2. Tỷ lệ chất thải chăn nuôi, chất thải hữu cơ,
phụ phẩm nông nghiệp được thu gom, xử lý, tái chế thành sản phẩm, nguyên liệu,
nhiên liệu, phân bón
|
≥90%
|
≥95%
|
≥90%
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
8.3. Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ,
làng nghề (nếu có) theo quy hoạch và tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường
|
100%
|
100%
|
100%
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
8.4. Có phương án và thực hiện phương án phù hợp
về thoát nước, thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt tại các khu dân cư nông
thôn trên địa bàn xã đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường
|
Đạt
|
Tỷ lệ nước thải
sinh hoạt được thu gom, xử lý bằng biện pháp phù hợp đạt ≥50% và có ít nhất
01 công trình xử lý nước thải sinh hoạt áp dụng biện pháp phù hợp)
|
Tỷ lệ nước thải
sinh hoạt được thu gom, xử lý bằng biện pháp phù hợp đạt ≥50%
|
Sở Xây dựng
|
|
8.5. Cảnh quan, không gian xanh - sạch - đẹp, an
toàn; có mô hình cải tạo, phục hồi cảnh quan, xử lý chất lượng nước mặt ao hồ,
kênh mương trên địa bàn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
9
|
Xây dựng hệ thống
chính trị và Hành chính công
|
9.1. Đảng bộ, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc và
các tổ chức chính trị - xã hội xã được đánh giá, xếp loại hoàn thành tốt nhiệm
vụ trở lên
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Nội vụ
|
|
9.2. Trung tâm phục vụ hành chính công hoạt động
hiệu quả, tỷ lệ thủ tục hành chính được thực hiện theo dịch vụ công trực tuyến
toàn trình đạt ≥90%
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
10
|
Tiếp cận pháp luật
và An ninh, Quốc phòng
|
10.1. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Tư pháp
|
|
10.2. An ninh, trật tự được bảo đảm; phong trào
toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt động hiệu quả; lực lượng tham gia bảo vệ
an ninh, trật tự ở cơ sở phát huy hiệu quả, đảm bảo số lượng, chất lượng, điều
kiện hoạt động
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Công an tỉnh
|
|
10.3. Có hệ thống camera AI giám sát an ninh trên
địa bàn toàn xã
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Công an tỉnh
|
|
10.4. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng
khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quân sự, quốc phòng
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Bộ Chỉ huy Quân sự
tỉnh
|
PHỤ LỤC II.
BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI HIỆN ĐẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐỒNG THÁP GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND)
Xã đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại khi đạt đủ
các điều kiện sau
1. Là xã đạt chuẩn nông thôn mới (đáp ứng đầy đủ
mức đạt chuẩn theo quy định đối với xã nhóm 1 thuộc Bộ tiêu chí về xã nông thôn
mới giai đoạn 2026 - 2030).
2. Thu nhập bình quân đầu người của xã tại thời điểm
xét, công nhận xã nông thôn mới hiện đại phải cao hơn từ 10% trở lên so với mức
thu nhập bình quân đầu người áp dụng theo quy định đối với xã nhóm 1 trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp tại cùng thời điểm.
3. Đạt đủ các tiêu chí sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu, mức độ
đánh giá
|
Phân công phụ
trách và hướng dẫn tiêu chí
|
|
1
|
Bảo đảm hạ tầng số
|
1.1. Tỷ lệ phủ sóng 5G cho người dân.
|
Năm
|
Tỷ lệ (%)
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
|
2026
|
≥80
|
|
2027
|
≥85
|
|
2028
|
≥90
|
|
2029
|
≥95
|
|
2030
|
≥99
|
|
1.2. Tỷ lệ người sử dụng có khả năng truy nhập
băng rộng cố định với tốc độ trên 1Gb/s.
|
Năm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
2026
|
≥60
|
|
2027
|
≥70
|
|
2028
|
≥80
|
|
2029
|
≥90
|
|
2030
|
≥100
|
|
1.3. Chuyển đổi hoàn toàn mạng Internet của Ủy ban
nhân dân xã sang IPv6, sẵn sàng cho IPv6 only, Internet of Things.
|
Đạt
|
|
1.4. Phát triển hạ tầng vật lý số; tích hợp cảm
biến, ứng dụng công nghệ số vào hạ tầng thiết yếu (giao thông, năng lượng, điện,
nước, đô thị).
|
Đạt
|
|
1.5. Tỷ lệ trung bình mỗi người dân có kết nối
IoT
|
Năm
|
Chỉ tiêu
|
|
2026
|
02 kết nối
|
|
2027
|
02 kết nối
|
|
2028
|
03 kết nối
|
|
2029
|
04 kết nối
|
|
2030
|
04 kết nối
|
|
1.6. Phát triển hạ tầng tiện ích số và công nghệ số
như dịch vụ cho chuyển đổi số, trọng tâm là các nền tảng số dùng chung cho
nhiều lĩnh vực kinh tế - xã hội, phục vụ các hoạt động thiết yếu của xã hội
trên môi trường số (bao gồm các nền tảng số: định danh số, xác thực số; thanh
toán số, hóa đơn số; tích hợp, chia sẻ dữ liệu).
|
Đạt
|
|
1.7. Tỷ lệ dân số trưởng thành có chữ ký số hoặc
chữ ký điện tử cá nhân.
|
Năm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
2026
|
≥30
|
|
2027
|
≥40
|
|
2028
|
≥50
|
|
2029
|
≥60
|
|
2030
|
≥70
|
|
2
|
Sử dụng nguồn năng
lượng mới hoặc năng lượng tái tạo
|
Trên địa bàn xã có ít nhất 10% số hộ dân có sử dụng
điện năng lượng mới hoặc điện năng lượng tái tạo để phục vụ cho sinh hoạt gia
đình (không phân biệt công suất nguồn phát điện)
|
Đạt
|
Sở Công Thương
|
|
3
|
Có mô hình nông
nghiệp thông minh
|
Có mô hình nông nghiệp thông minh
|
≥ 01 mô hình
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
4
|
Phát triển toàn diện
kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế trên cơ sở ứng dụng khoa học công nghệ đổi mới
sáng tạo và chuyển
đổi số
|
4.1. Có doanh nghiệp vừa và nhỏ ứng dụng công nghệ
số
|
≥ 01 doanh nghiệp
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
|
4.2. 50% sản phẩm chủ lực, sản phẩm OCOP nông
nghiệp áp dụng truy xuất nguồn gốc; 100% sản phẩm OCOP từ 4 sao trở lên áp dụng
truy xuất nguồn gốc
|
Đạt
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
4.3. Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh nông sản có
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm áp dụng hệ thống truy xuất nguồn
gốc nông sản
|
Đạt
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
4.4. Tỷ lệ các cơ sở giáo dục, cơ sở y tế trên địa
bàn xã triển khai thanh toán phí, lệ phí bằng phương thức thanh toán không
dùng tiền mặt
|
100%
|
Sở Giáo dục và
Đào; Sở Y tế
|
|
4.5. Có kế hoạch/chương trình và kết quả triển
khai hiệu quả việc ứng dụng khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số trong lĩnh vực văn hóa
|
Đạt
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
|
4.6. Có kế hoạch/chương trình và kết quả triển
khai hiệu quả việc ứng dụng khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số trong lĩnh vực giáo dục
|
Đạt
|
Sở Giáo dục và Đào
|
|
4.7. Có kế hoạch/chương trình và kết quả triển
khai hiệu quả việc ứng dụng khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số trong lĩnh vực y tế
|
Đạt
|
Sở Y tế
|
|
5
|
Bảo đảm an sinh xã
hội
|
100% đối tượng đủ điều kiện được hưởng chính sách
trợ cấp xã hội hàng tháng
|
Đạt
|
Sở Y tế
|
|
6
|
Nguồn nhân lực
nông thôn
|
6.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo
|
Năm
|
Tỷ lệ (%)
|
Sở Nội vụ
|
|
2026
|
≥ 75
|
|
2027
|
≥ 77
|
|
2028
|
≥ 79
|
|
2029
|
≥ 81
|
|
2030
|
≥ 83
|
|
6.2. Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng
chỉ
|
Năm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
2026
|
≥ 41
|
|
2027
|
≥ 41,5
|
|
2028
|
≥ 42
|
|
2029
|
≥ 42,5
|
|
2030
|
≥ 43,5
|
|
6.3. Có 100% người lao động trong các doanh nghiệp,
hợp tác xã, liên hợp tác xã, hội quán có kiến thức về công nghệ số, có kỹ năng
số, sử dụng tốt thiết bị thông minh để phục vụ sản xuất, kinh doanh, nâng cao
năng suất lao động
|
Đạt
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương
|
|
7
|
Môi trường sống
|
Xây dựng môi trường sống an toàn, lành mạnh; bảo
tồn và phát huy giá trị văn hóa truyền thống của cộng đồng dân cư nông thôn
|
Đạt
|
Sở Văn hoá Thể
thao và Du lịch
|
|
8
|
Cảnh quan nông
thôn
|
Cảnh quan và môi trường sáng - xanh - sạch - đẹp,
an toàn
|
Đạt
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
9
|
An ninh, trật tự
|
9.1. An ninh trật tự được đảm bảo
|
Đạt
|
Công an tỉnh
|
|
9.2. Lực lượng Công an xã được xây dựng trong sạch,
vững mạnh, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại
|
Đạt
|
Quyết định 83/2026/QĐ-UBND về Bộ tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 83/2026/QĐ-UBND ngày 16/07/2026 về Bộ tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
221
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|