|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
119/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Trần Anh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
23/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 119/2026/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày 23 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH TIÊU CHÍ THÔN NÔNG THÔN MỚI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn
cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn
cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới
giai đoạn 2026 - 2030;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành tiêu chí thôn nông thôn mới trên
địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết
định này ban hành tiêu chí thôn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai
đoạn 2026 - 2030 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
2. Đối
tượng áp dụng
Quyết
định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Ủy ban nhân dân
các xã; các thôn, bản (gọi chung là thôn); các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan trong triển khai thực hiện tiêu chí thôn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh
Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở
Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ
trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng hồ sơ dự thảo Quyết định
của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định điều kiện, trình tự, thủ tục, hồ sơ xét, công
nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận thôn đạt chuẩn nông thôn mới trên
địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030.
b) Chủ
trì triển khai thực hiện, đôn đốc, kiểm tra, giám sát, định kỳ tổng hợp báo cáo
Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả triển khai thực hiện tiêu chí thôn nông thôn mới
trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030.
2.
Các sở, ban, ngành, đoàn thể
Căn cứ
chức năng, nhiệm vụ được giao, ban hành hướng dẫn thực hiện tiêu chí thôn nông
thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030 được giao phụ trách
trong vòng 20 ngày kể từ ngày ban hành quyết định này đảm bảo đồng bộ với các
hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh và giám sát thực hiện các tiêu chí.
3. Ủy
ban nhân dân các xã
a)
Căn cứ hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tiêu chí
thôn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030 đảm bảo thực
chất, hiệu quả, phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.
b) Tổ
chức thẩm định, xét, công nhận, công bố và thu hồi quyết định công nhận thôn đạt
chuẩn nông thôn mới trên địa bàn xã theo quy định.
c) Thực
hiện báo cáo định kỳ và đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ
đạo thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2026.
2.
Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
ban hành Bộ tiêu chí thôn, bản, xóm đạt chuẩn nông thôn mới thuộc các xã đặc biệt
khó khăn khu vực vùng núi, vùng bãi ngang ven biển tỉnh Ninh Bình giai đoạn
2019 - 2020 hết hiệu lực kể từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành.
3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chánh Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành,
đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Ban Chỉ đạo TW các
CTMTQG (để b/c);
- Bộ Nông nghiệp và MT, Vụ Pháp chế (để b/c);
- Cục Kiểm tra VB và TCTHPL-Bộ Tư pháp;
- Văn phòng Điều phối TW CTMTQG;
- Thường trực: TU, HĐND tỉnh (để b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
- Các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, các VP.
LNT_QĐ40
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Dũng
|
PHỤ LỤC
TIÊU CHÍ THÔN NÔNG THÔN MỚI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số 119/2026/QĐ-UBND ngày 23/9/2026 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu chí
|
Chỉ tiêu đạt chuẩn
|
Sở, ngành, đoàn thể phụ trách
|
|
Thôn thuộc xã nhóm 1
|
Thôn thuộc xã nhóm 2
|
Thôn thuộc xã nhóm 3
|
|
1
|
Hạ tầng kinh tế kỹ thuật
|
1.1.
Đường thôn, ngõ xóm được cứng hóa (nhựa hóa, bê tông hóa) đảm bảo kết nối và
thoát nước, được bảo trì hàng năm, có biển chỉ dẫn giao thông và các công trình
phụ trợ khác
|
100%
|
≥90%
|
≥60%
|
Sở Xây dựng
|
|
1.2.
Tỷ lệ đường thôn, ngõ xóm có hệ thống điện chiếu sáng vào ban đêm (khuyến
khích sử dụng hệ thống chiếu sáng sử dụng năng lượng mặt trời)
|
≥90%
|
≥80%
|
≥70%
|
|
1.3.
Tỷ lệ km đường thôn được trồng cây xanh dọc tuyến (Tỷ lệ này được xác định đối
với các tuyến đường trục thôn; không bao gồm các đoạn tuyến không đủ quỹ đất
bố trí cây xanh đảm bảo an toàn giao thông đường bộ hoặc vị trí có nguy cơ
gây ảnh hưởng đến kết cấu, an toàn của các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm,
nổi và công trình xây dựng liền kề)
|
≥50%
|
|
1.4.
Tỷ lệ hộ gia đình trong thôn đăng ký trực tiếp và được sử dụng điện sinh hoạt,
sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậy và ổn định
|
100%
|
≥99%
|
Sở Công thương
|
|
1.5.
100% cụm dân cư, hộ gia đình trong thôn có khả năng tiếp cận và kết nối mạng
internet hoặc mạng di động 4G/5G khi có nhu cầu
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
1.6.
Nhà Văn hóa thôn có hệ thống Wi-Fi miễn phí, hoạt động thông suốt 24/24h, có bảng
hướng dẫn truy cập được dán công khai tại nơi dễ nhìn (tốc độ tối thiểu
50Mbps)
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
2
|
Giảm nghèo và an sinh xã hội
|
2.1.
Tỷ lệ nghèo đa chiều
|
≤2%
|
≤4%
|
≤6%
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2.2.
Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố
|
≥95%
|
≥85%
|
≥75%
|
Sở Xây dựng
|
|
2.3.
Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn
|
≥80% (trong đó: 70% tỷ lệ hộ được sử dụng nước
sạch theo quy chuẩn từ công trình cấp nước tập trung)
|
≥70% (trong đó: 60% tỷ lệ hộ được sử dụng nước
sạch theo quy chuẩn từ công trình cấp nước tập trung)
|
≥55% (bao gồm tỷ lệ hộ sử dụng nước sạch theo
quy chuẩn từ công trình cấp nước hộ gia đình và công trình cấp nước tập trung
(nếu có))
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2.4.
Tỷ lệ hộ gia đình trong thôn đạt tiêu chuẩn “5 không, 3 sạch, 3 an”
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
|
3
|
Văn hóa, y tế, giáo dục
|
3.1.
Có nhà Văn hóa thôn, điểm vui chơi giải trí cho trẻ em và người cao tuổi
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
|
3.2.
Có hương ước, quy ước được cơ quan có thẩm quyền cấp xã công nhận và có 100%
người dân thực hiện đúng quy ước, hương ước và có ít nhất 01 câu lạc bộ văn
hóa, nghệ thuật, nhóm sở thích hoặc câu lạc bộ thể dục, thể thao (gọi chung
là câu lạc bộ) được thành lập và hoạt động thường xuyên
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
3.3.
Có 01 nhân viên y tế thôn; 01 cộng tác viên dân số
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Y tế
|
|
3.4.
Tỷ lệ người dân trong thôn tham gia bảo hiểm y tế
|
≥96,5%
|
|
3.5.
Trẻ em trong độ tuổi đi học được đến trường
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
Môi trường và cảnh quan
|
4.1.
Tỷ lệ hộ gia đình thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn
|
≥85%
|
≥82%
|
≥80%
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4.2.
Tỷ lệ chất thải chăn nuôi, chất thải hữu cơ, phụ phẩm nông nghiệp được thu
gom, xử lý, tái chế bằng các biện pháp phù hợp
|
≥95%
|
≥92%
|
≥90%
|
|
4.3.
Tỷ lệ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải trên địa bàn đảm bảo yêu cầu bảo vệ
môi trường
|
≥90%
|
≥85%
|
≥80%
|
|
4.4.
Cảnh quan, không gian xanh - sạch - đẹp, an toàn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
|
5
|
Hệ thống quốc phòng, an ninh
|
5.1.
Không có công dân vi phạm luật nghĩa vụ quân sự trong năm xét công nhận
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
5.2.
Không có cá nhân hoạt động chống phá Đảng, chính quyền, phá hoại các mục
tiêu, công trình liên quan đến an ninh quốc gia, truyền đạo trái pháp luật;
không có công dân của thôn phạm tội nghiêm trọng trở lên trong năm xét công
nhận
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Công an tỉnh
|
|
5.3.
Thôn đạt chuẩn an toàn về an ninh trật tự
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
Quyết định 119/2026/QĐ-UBND về Tiêu chí thôn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 119/2026/QĐ-UBND ngày 23/09/2026 về Tiêu chí thôn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
10/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
25
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|