|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
05/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Giang
|
|
Người ký:
|
Lê Quang Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
13/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH BẮC
GIANG
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 05/QĐ-SXD
|
Bắc Giang, ngày
13 tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH BẮC GIANG
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 sửa đổi bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định
và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023
của Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 11/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý
chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng
công trình;
Căn cứ Quyết định số
29/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số
nội dung về quản lý hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên
địa tỉnh Bắc Giang để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo lập và quản
lý chi phí đầu tư xây dựng theo quy định tại Nghị định số số 10/2021/NĐ-CP ngày
09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (chi tiết tại
phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Chủ đầu tư căn cứ đặc điểm, điều kiện cụ thể của công
trình để khảo sát, xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng theo các
quy định hiện hành và chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý của việc tính
toán hoặc tham khảo giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tại Quyết định này
để quyết định việc lập, điều chỉnh dự toán xây dựng công trình, đảm bảo hiệu quả
đầu tư, tránh thất thoát, lãng phí.
Điều 3.
Xử lý chuyển tiếp.
Việc xác định và quản lý chi
phí đầu tư xây dựng trong giai đoạn chuyển tiếp (nếu có) thực hiện theo quy định
Điều 44 của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý
chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
thay thế Quyết định số 363/QĐ-SXD ngày 28/12/2023 của Sở Xây dựng Bắc Giang về
việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 5.
Chánh Văn phòng, Trưởng các phòng, đơn vị thuộc Sở và
các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 5;
- Bộ Xây dựng (b/c);
- UBND tỉnh (b/c);
- Các Sở, ngành trực thuộc UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT, VP, KTXD.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Lê Quang Minh
|
BẢNG GIÁ
CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TỈNH BẮC GIANG
CÔNG BỐ KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/QĐ-SXD NGÀY
13/01/2025 CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẮC GIANG
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP
DỤNG
1. Giá ca máy và thiết bị thi
công xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là giá ca máy) là mức chi phí bình
quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng,
là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình,
làm cơ sở cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng để
xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
2. Giá ca máy trong bảng giá ca
máy này xác định cho từng loại máy theo thông số kỹ thuật như: công suất động
cơ, dung tích gầu, sức nâng cần trục... các thông số kỹ thuật này được căn cứ
theo thông số thiết bị thi công phổ biến trên thị trường và được nêu trong
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
3. Bảng giá ca máy này áp dụng
với loại máy và thiết bị thi công được sử dụng phổ biến để thi công các công
trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang trong điều kiện làm việc bình thường.
4. Bảng giá ca máy được xác định
cho 03 vùng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, cụ thể:
- Vùng II, III:
+ Vùng II: thành phố Bắc Giang,
thị xã Việt Yên;
+ Vùng III: các huyện: Hiệp
Hòa, Tân Yên, Lạng Giang.
- Vùng IV: các huyện: Yên Thế,
Lục Nam, Lục Ngạn và Sơn Động; thị xã Chũ.
5. Giá ca máy trong bảng giá
này bao gồm các thành phần chi phí như sau:
a) Chi phí khấu hao: Là khoản
chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Chi
phí khấu hao được xác định theo hướng dẫn tại điểm 1, Mục III, Phụ lục số V,
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
b) Chi phí sửa chữa: Là các khoản
chi phí để sửa chữa, bảo dưỡng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động
theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy. Chi phí sửa chữa được xác định
theo hướng dẫn tại điểm 2, Mục III, Phụ lục số V, Thông tư số 13/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
c) Chi phí nhiên liệu, năng lượng
trong giá ca máy là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho
máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như các
loại dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động. Chi phí nhiên liệu, năng lượng được xác
định theo hướng dẫn tại điểm 3, Mục III, Phụ lục số V, Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng. Giá nhiên liệu, năng lượng tính
trong giá ca máy chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Cụ thể:
+ Điện: 2.103 đồng/kwh.
+ Dầu diesel: 17.273 đồng/lít.
+ Xăng A95: 19.045 đồng/lít.
d) Chi phí nhân công điều khiển:
Chi phí nhân công điều khiển
trong giá ca máy được xác định trên cơ sở các quy định về số lượng, thành phần,
nhóm, cấp bậc nhân công điều khiển máy theo quy trình vận hành và đơn giá nhân
công tương ứng tại Quyết định số 4/QĐ-SXD ngày 13/01/2025 của Sở Xây dựng tỉnh
Bắc Giang về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
Riêng nhân công điều khiển của
máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm đã được tính trong chi phí
nhân công khảo sát xây dựng, thí nghiệm.
Chi phí nhân công điều khiển được
xác định theo hướng dẫn tại điểm 4, Mục III, Phụ lục số V, Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
e) Chi phí khác: Chi phí khác của
máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí cần thiết đảm bảo cho máy hoạt động
bình thường, có hiệu quả tại công trình, bao gồm: Bảo hiểm máy, thiết bị trong
quá trình sử dụng; bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật
trong bảo quản máy; đăng kiểm các loại; di chuyển máy trong nội bộ công trình;
các khoản chi phí có liên quan trực tiếp đến quản lý máy và sử dụng máy tại
công trình chưa được tính trong các nội dung chi phí khác trong giá xây dựng
công trình, dự toán xây dựng.
Chi phí khác được xác định theo
hướng dẫn tại điểm 5, Mục III, Phụ lục số V, Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
6. Giá ca máy và thiết bị thi
công xây dựng chưa gồm chi phí lắp đặt, tháo dỡ một số loại máy như trạm trộn
bê tông xi măng, trạm trộn bê tông nhựa, cần trục di chuyển trên ray, cần trục
tháp và các thiết bị, máy móc thi công xây dựng và các thiết bị thi công xây dựng
khác có tính chất tương tự.
7. Đối với các loại máy và thiết
bị thi công chưa có quy định trong bảng giá ca máy này thì chủ đầu tư căn cứ
vào phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình
quy định tại Phụ lục số V, Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây
dựng và các điều kiện cụ thể của công trình, các thông số kỹ thuật của máy và
thiết bị thi công và các quy định hiện hành của Nhà nước để xác định giá ca máy
cho phù hợp với công trình làm cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
theo quy định của pháp luật.
Trong quá trình sử dụng Bảng
giá ca máy nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh trực tiếp về
Sở Xây dựng Bắc Giang để tổng hợp, nghiên cứu, xem xét, giải quyết theo quy định.
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/QĐ-SXD ngày 13/01/2025 của Sở Xây dựng tỉnh
Bắc Giang)
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Số ca năm
|
Định mức (%)
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng
(1ca)
|
Nhân công điều khiển máy
|
Chi phí nhiên liệu Vùng II, III, IV (đồng)
|
Chi phí nhân công điều khiển máy Vùng
II, III (đồng)
|
Chi phí nhân công điều khiển máy Vùng
IV (đồng)
|
Giá ca máy (đồng/ca)
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VND)
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
Vùng II, III
|
Vùng IV
|
|
|
M101.0000
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M101.0100
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung
tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
M101.0101
|
0,40 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
43 lít diezel
|
1x4/7
|
765.021
|
320.230
|
308.300
|
1.840.235
|
1.828.305
|
809.944
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
51 lít diezel
|
1x4/7
|
907.351
|
320.230
|
308.300
|
2.115.155
|
2.103.225
|
952.186
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
59 lít diezel
|
1x4/7
|
1.049.680
|
320.230
|
308.300
|
2.372.531
|
2.360.601
|
1.075.609
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
65 lít diezel
|
1x4/7
|
1.156.427
|
320.230
|
308.300
|
2.579.571
|
2.567.641
|
1.183.203
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
83 lít diezel
|
1x4/7
|
1.476.669
|
320.230
|
308.300
|
3.534.074
|
3.522.144
|
1.863.636
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
280
|
16
|
5,5
|
5
|
113 lít diezel
|
1x4/7
|
2.010.404
|
320.230
|
308.300
|
4.326.369
|
4.314.439
|
2.244.200
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
280
|
16
|
5,5
|
5
|
138 lít diezel
|
1x4/7
|
2.455.184
|
320.230
|
308.300
|
5.672.942
|
5.661.012
|
3.258.264
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
300
|
14
|
4
|
5
|
199 lít diezel
|
1x4/7
|
3.540.447
|
320.230
|
308.300
|
8.543.557
|
8.531.627
|
6.504.000
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy
đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
83 lít diezel
|
1x4/7
|
1.476.669
|
320.230
|
308.300
|
3.801.006
|
3.789.076
|
2.150.000
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy
đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực
|
300
|
16
|
5,5
|
5
|
113 lít diezel
|
1x4/7
|
2.010.404
|
320.230
|
308.300
|
4.431.003
|
4.419.073
|
2.530.564
|
|
|
M101.0200
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung
tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
11
|
M101.0201
|
0,80 m3
|
260
|
17
|
5,4
|
5
|
57 lít diezel
|
1x4/7
|
1.014.098
|
320.230
|
308.300
|
2.493.445
|
2.481.515
|
1.172.647
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m3
|
260
|
17
|
4,7
|
5
|
73 lít diezel
|
1x4/7
|
1.298.757
|
320.230
|
308.300
|
3.623.500
|
3.611.570
|
2.084.693
|
|
|
M101.0300
|
Máy đào gầu dây - dung tích
gầu:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
13
|
M101.0301
|
0,40 m3
|
260
|
17
|
5,8
|
5
|
59 lít diezel
|
1x5/7
|
1.049.680
|
376.513
|
362.500
|
2.511.047
|
2.497.034
|
1.080.697
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
260
|
17
|
5,8
|
5
|
65 lít diezel
|
1x5/7
|
1.156.427
|
376.513
|
362.500
|
2.726.210
|
2.712.197
|
1.188.698
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
113 lít diezel
|
1x5/7
|
2.010.404
|
376.513
|
362.500
|
4.501.666
|
4.487.653
|
2.208.172
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
128 lít diezel
|
1x5/7
|
2.277.272
|
376.513
|
362.500
|
5.341.800
|
5.327.787
|
2.806.763
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
164 lít diezel
|
1x5/7
|
2.917.755
|
376.513
|
362.500
|
6.869.029
|
6.855.016
|
3.732.682
|
|
|
M101.0400
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
18
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
29 lít diezel
|
1x4/7
|
515.945
|
320.230
|
308.300
|
1.433.099
|
1.421.169
|
690.656
|
|
19
|
M101.0402
|
0,9 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
39 lít diezel
|
1x4/7
|
693.856
|
320.230
|
308.300
|
1.801.860
|
1.789.930
|
911.473
|
|
20
|
M101.0403
|
1,25 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
47 lít diezel
|
1x4/7
|
836.186
|
320.230
|
308.300
|
2.073.998
|
2.062.068
|
1.061.665
|
|
21
|
M101.0404
|
1,6m3 ÷ 1,65 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
75 lít diezel
|
1x4/7
|
1.334.339
|
320.230
|
308.300
|
2.832.166
|
2.820.236
|
1.362.509
|
|
22
|
M101.0405
|
2,30 m3
|
280
|
14
|
4,4
|
5
|
95 lít diezel
|
1x4/7
|
1.690.163
|
320.230
|
308.300
|
3.400.459
|
3.388.529
|
1.769.175
|
|
23
|
M101.0406
|
3,20 m3
|
280
|
14
|
3,8
|
5
|
134 lít diezel
|
1x4/7
|
2.384.019
|
320.230
|
308.300
|
5.212.803
|
5.200.873
|
3.282.220
|
|
|
M101.0500
|
Máy ủi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
24
|
M101.0501
|
75 cv
|
280
|
18
|
6
|
5
|
38 lít diezel
|
1x4/7
|
676.065
|
320.230
|
308.300
|
1.478.214
|
1.466.284
|
496.093
|
|
25
|
M101.0502
|
100 cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
44 lít diezel
|
1x4/7
|
782.812
|
320.230
|
308.300
|
1.765.560
|
1.753.630
|
792.756
|
|
26
|
M101.0503
|
110 cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
46 lít diezel
|
1x4/7
|
818.395
|
320.230
|
308.300
|
1.850.533
|
1.838.603
|
851.855
|
|
27
|
M101.0504
|
140 cv
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
59 lít diezel
|
1x4/7
|
1.049.680
|
320.230
|
308.300
|
2.512.315
|
2.500.385
|
1.366.980
|
|
28
|
M101.0505
|
180 cv
|
280
|
14
|
5,5
|
5
|
76 lít diezel
|
1x4/7
|
1.352.130
|
320.230
|
308.300
|
3.119.255
|
3.107.325
|
1.753.811
|
|
29
|
M101.0506
|
240 cv
|
280
|
13
|
5,2
|
5
|
94 lít diezel
|
1x4/7
|
1.672.372
|
320.230
|
308.300
|
3.715.852
|
3.703.922
|
2.203.242
|
|
30
|
M101.0507
|
320 cv
|
280
|
12
|
4,1
|
5
|
125 lít diezel
|
1x4/7
|
2.223.899
|
320.230
|
308.300
|
5.181.436
|
5.169.506
|
3.710.784
|
|
|
M101.0600
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
31
|
M101.0601
|
9 m3
|
280
|
14
|
4,2
|
5
|
132 lít diezel
|
1x6/7
|
2.348.437
|
446.382
|
429.700
|
4.140.113
|
4.123.431
|
1.727.900
|
|
32
|
M101.0602
|
16 m3
|
280
|
14
|
4
|
5
|
154 lít diezel
|
1x6/7
|
2.739.843
|
446.382
|
429.700
|
5.216.299
|
5.199.617
|
2.631.577
|
|
33
|
M101.0603
|
25 m3
|
280
|
13
|
4
|
5
|
182 lít diezel
|
1x6/7
|
3.237.997
|
446.382
|
429.700
|
6.116.132
|
6.099.450
|
3.289.328
|
|
|
M101.0700
|
Máy san tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
34
|
M101.0701
|
110 cv
|
230
|
15
|
3,6
|
5
|
39 lít diezel
|
1x5/7
|
693.856
|
376.513
|
362.500
|
2.053.146
|
2.039.133
|
1.022.799
|
|
35
|
M101.0702
|
140 cv
|
230
|
14
|
3,08
|
5
|
44 lít diezel
|
1x5/7
|
782.812
|
376.513
|
362.500
|
2.391.820
|
2.377.807
|
1.370.764
|
|
36
|
M101.0703
|
180 cv
|
250
|
14
|
3,1
|
5
|
54 lít diezel
|
1x5/7
|
960.724
|
376.513
|
362.500
|
2.755.977
|
2.741.964
|
1.713.454
|
|
|
M101.0800
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
37
|
M101.0801
|
50 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
3 lít xăng
|
1x3/7
|
58.278
|
269.770
|
259.700
|
366.980
|
356.910
|
26.484
|
|
38
|
M101.0802
|
60 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
3,5 lít xăng
|
1x3/7
|
67.991
|
269.770
|
259.700
|
383.155
|
373.085
|
33.134
|
|
39
|
M101.0803
|
70 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
4 lít xăng
|
1x3/7
|
77.704
|
269.770
|
259.700
|
396.480
|
386.410
|
35.771
|
|
40
|
M101.0804
|
80 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
5 lít xăng
|
1x3/7
|
97.130
|
269.770
|
259.700
|
418.499
|
408.429
|
37.663
|
|
|
M101.0900
|
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng
lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
41
|
M101.0901
|
9 t
|
270
|
15
|
4,3
|
5
|
34 lít diezel
|
1x4/7
|
604.900
|
320.230
|
308.300
|
1.441.645
|
1.429.715
|
611.661
|
|
42
|
M101.0902
|
16 t
|
270
|
15
|
4,3
|
5
|
38 lít diezel
|
1x4/7
|
676.065
|
320.230
|
308.300
|
1.583.194
|
1.571.264
|
695.012
|
|
43
|
M101.0903
|
18 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
42 lít diezel
|
1x4/7
|
747.230
|
320.230
|
308.300
|
1.688.756
|
1.676.826
|
765.981
|
|
44
|
M101.0904
|
25 t
|
270
|
14
|
4,1
|
5
|
55 lít diezel
|
1x4/7
|
978.515
|
320.230
|
308.300
|
2.000.800
|
1.988.870
|
873.524
|
|
|
M101.1000
|
Máy lu rung tự hành - trọng lượng
tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
45
|
M101.1001
|
8 t
|
270
|
14
|
4,6
|
5
|
19 lít diezel
|
1x4/7
|
338.033
|
320.230
|
308.300
|
1.298.439
|
1.286.509
|
778.593
|
|
46
|
M101.1002
|
12 t
|
270
|
14
|
4,6
|
5
|
27 lít diezel
|
1x4/7
|
480.362
|
320.230
|
308.300
|
1.629.392
|
1.617.462
|
1.008.000
|
|
47
|
M101.1003
|
15 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
39 lít diezel
|
1x4/7
|
693.856
|
320.230
|
308.300
|
2.042.790
|
2.030.860
|
1.268.266
|
|
48
|
M101.1004
|
18 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
53 lít diezel
|
1x4/7
|
942.933
|
320.230
|
308.300
|
2.466.976
|
2.455.046
|
1.484.153
|
|
49
|
M101.1005
|
20t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
61 lít diezel
|
1x4/7
|
1.085.263
|
320.230
|
308.300
|
2.650.915
|
2.638.985
|
1.535.452
|
|
50
|
M101.1006
|
25 t
|
270
|
14
|
3,7
|
5
|
67 lít diezel
|
1x4/7
|
1.192.010
|
320.230
|
308.300
|
2.828.873
|
2.816.943
|
1.668.970
|
|
|
M101.1100
|
Máy lu bánh thép tự hành - trọng
lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
51
|
M101.1101
|
6,0 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
20 lít diezel
|
1x4/7
|
355.824
|
320.230
|
308.300
|
922.530
|
910.600
|
310.973
|
|
52
|
M101.1102
|
8,5 t ÷ 9 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
24 lít diezel
|
1x4/7
|
426.989
|
320.230
|
308.300
|
1.037.189
|
1.025.259
|
365.850
|
|
53
|
M101.1103
|
10 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
26 lít diezel
|
1x4/7
|
462.571
|
320.230
|
308.300
|
1.160.189
|
1.148.259
|
476.144
|
|
54
|
M101.1104
|
12 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
32 lít diezel
|
1x4/7
|
569.318
|
320.230
|
308.300
|
1.299.286
|
1.287.356
|
516.960
|
|
55
|
M101.1105
|
16 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
37 lít diezel
|
1x4/7
|
658.274
|
320.230
|
308.300
|
1.402.404
|
1.390.474
|
534.828
|
|
56
|
M101.1106
|
25 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
47 lít diezel
|
1x4/7
|
836.186
|
320.230
|
308.300
|
1.633.105
|
1.621.175
|
601.429
|
|
|
M101.1200
|
Máy lu chân cừu tự hành - trọng
lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
57
|
M101.1201
|
12 t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
29 lít diezel
|
1x4/7
|
515.945
|
320.230
|
308.300
|
1.714.797
|
1.702.867
|
1.073.429
|
|
58
|
M101.1202
|
20 t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
61 lít diezel
|
1x4/7
|
1.085.263
|
320.230
|
308.300
|
2.723.678
|
2.711.748
|
1.610.452
|
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
M102.0100
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
59
|
M102.0101
|
3 t
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
25 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
444.780
|
600.000
|
577.600
|
1.514.942
|
1.492.542
|
645.827
|
|
60
|
M102.0102
|
4 t
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
26 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
462.571
|
600.000
|
577.600
|
1.567.289
|
1.544.889
|
693.293
|
|
61
|
M102.0103
|
5 t
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
30 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
533.736
|
600.000
|
577.600
|
1.681.890
|
1.659.490
|
769.879
|
|
62
|
M102.0104
|
6 t
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
33 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
587.109
|
600.000
|
577.600
|
1.862.771
|
1.840.371
|
948.964
|
|
63
|
M102.0105
|
10 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
37 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
658.274
|
600.000
|
577.600
|
2.193.588
|
2.171.188
|
1.328.572
|
|
64
|
M102.0106
|
16 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
43 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
765.021
|
600.000
|
577.600
|
2.460.957
|
2.438.557
|
1.556.727
|
|
65
|
M102.0107
|
20 t
|
250
|
8
|
4,5
|
5
|
44 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
782.812
|
600.000
|
577.600
|
2.678.428
|
2.656.028
|
1.939.546
|
|
66
|
M102.0108
|
25 t
|
250
|
8
|
4,3
|
5
|
50 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
889.560
|
600.000
|
577.600
|
2.961.785
|
2.939.385
|
2.230.644
|
|
67
|
M102.0109
|
30 t
|
250
|
8
|
4,3
|
5
|
54 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
960.724
|
600.000
|
577.600
|
3.224.847
|
3.202.447
|
2.521.398
|
|
68
|
M102.0110
|
40 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
64 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.138.636
|
600.000
|
577.600
|
4.040.016
|
4.017.616
|
3.736.007
|
|
69
|
M102.0111
|
50 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
70 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.245.383
|
600.000
|
577.600
|
5.074.421
|
5.052.021
|
5.241.944
|
|
|
M102.0200
|
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
70
|
M102.0201
|
6t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
25 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
444.780
|
766.612
|
738.000
|
1.672.973
|
1.644.361
|
629.428
|
|
71
|
M102.0202
|
16 t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
33 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
587.109
|
766.612
|
738.000
|
2.110.920
|
2.082.308
|
1.032.544
|
|
72
|
M102.0203
|
25 t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
36 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
640.483
|
766.612
|
738.000
|
2.335.558
|
2.306.946
|
1.266.087
|
|
73
|
M102.0204
|
40 t
|
240
|
8
|
4
|
5
|
50 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
889.560
|
766.612
|
738.000
|
3.427.610
|
3.398.998
|
2.624.354
|
|
74
|
M102.0205
|
63 t ÷ 65 t
|
240
|
8
|
4
|
5
|
61 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.085.263
|
766.612
|
738.000
|
3.950.594
|
3.921.982
|
3.109.212
|
|
75
|
M102.0206
|
80t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
67 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.192.010
|
766.612
|
738.000
|
4.924.794
|
4.896.182
|
4.714.447
|
|
76
|
M102.0207
|
90 t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
69 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.227.592
|
846.184
|
814.600
|
5.767.418
|
5.735.834
|
5.870.688
|
|
77
|
M102.0208
|
100 t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
74 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.316.548
|
846.184
|
814.600
|
6.612.342
|
6.580.758
|
7.072.227
|
|
78
|
M102.0209
|
110 t
|
240
|
7
|
3,6
|
5
|
78 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.387.713
|
846.184
|
814.600
|
7.781.870
|
7.750.286
|
8.936.333
|
|
79
|
M102.0210
|
125 t ÷ 130 t
|
240
|
7
|
3,6
|
5
|
81 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.441.086
|
846.184
|
814.600
|
8.911.541
|
8.879.957
|
10.669.966
|
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
80
|
M102.0301
|
5 t
|
250
|
9
|
5,4
|
5
|
32 lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
569.318
|
696.743
|
670.800
|
1.864.364
|
1.838.421
|
808.517
|
|
81
|
M102.0302
|
10 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
36 lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
640.483
|
696.743
|
670.800
|
2.101.347
|
2.075.404
|
1.085.398
|
|
82
|
M102.0303
|
16 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
45 lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
800.604
|
696.743
|
670.800
|
2.490.856
|
2.464.913
|
1.411.235
|
|
83
|
M102.0304
|
25 t
|
250
|
8
|
4,6
|
5
|
47 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
836.186
|
766.612
|
738.000
|
2.877.203
|
2.848.591
|
1.896.437
|
|
84
|
M102.0305
|
28 t
|
250
|
8
|
4,6
|
5
|
49 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
871.768
|
766.612
|
738.000
|
3.159.715
|
3.131.103
|
2.263.892
|
|
85
|
M102.0306
|
40 t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
51 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
907.351
|
766.612
|
738.000
|
3.613.002
|
3.584.390
|
2.973.986
|
|
86
|
M102.0307
|
50 t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
54 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
960.724
|
766.612
|
738.000
|
4.217.259
|
4.188.647
|
3.818.900
|
|
87
|
M102.0308
|
60 t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
55 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
978.515
|
766.612
|
738.000
|
4.425.042
|
4.396.430
|
4.110.300
|
|
88
|
M102.0309
|
63 t ÷ 65 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
56 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
996.307
|
766.612
|
738.000
|
4.629.368
|
4.600.756
|
4.653.327
|
|
89
|
M102.0310
|
80 t
|
250
|
7
|
3,8
|
5
|
58 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.031.889
|
766.612
|
738.000
|
5.115.905
|
5.087.293
|
5.492.391
|
|
90
|
M102.0311
|
100 t
|
250
|
7
|
3,8
|
5
|
59 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.049.680
|
766.612
|
738.000
|
6.046.922
|
6.018.310
|
7.004.354
|
|
91
|
M102.0312
|
110 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
63 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.120.845
|
766.612
|
738.000
|
6.749.128
|
6.720.516
|
8.157.167
|
|
92
|
M102.0313
|
125 t ÷ 130 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
72 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.280.966
|
766.612
|
738.000
|
8.879.871
|
8.851.259
|
11.463.578
|
|
93
|
M102.0314
|
150 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
83 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.476.669
|
766.612
|
738.000
|
9.866.377
|
9.837.765
|
12.790.430
|
|
94
|
M102.0315
|
250t
|
200
|
7
|
3,6
|
5
|
141 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.508.558
|
766.612
|
738.000
|
23.065.255
|
23.036.643
|
26.563.873
|
|
95
|
M102.0316
|
300t
|
200
|
7
|
3,6
|
5
|
155 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.757.634
|
766.612
|
738.000
|
30.574.711
|
30.546.099
|
36.309.348
|
|
|
M102.0400
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
96
|
M102.0401
|
5 t
|
290
|
13
|
4,7
|
6
|
42 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
92.742
|
646.283
|
622.200
|
1.412.329
|
1.388.246
|
871.689
|
|
97
|
M102.0402
|
10 t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
60 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
132.489
|
646.283
|
622.200
|
1.797.136
|
1.773.053
|
1.419.834
|
|
98
|
M102.0403
|
12 t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
68 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
150.154
|
646.283
|
622.200
|
2.037.239
|
2.013.156
|
1.729.964
|
|
99
|
M102.0404
|
15 t
|
290
|
12
|
4
|
6
|
90 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
198.734
|
646.283
|
622.200
|
2.208.099
|
2.184.016
|
1.900.450
|
|
100
|
M102.0405
|
20 t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
113 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
249.521
|
646.283
|
622.200
|
2.444.592
|
2.420.509
|
2.279.943
|
|
101
|
M102.0406
|
25 t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
120 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
264.978
|
716.152
|
689.400
|
3.128.843
|
3.102.091
|
3.161.607
|
|
102
|
M102.0407
|
30 t
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
128 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
282.643
|
716.152
|
689.400
|
3.690.288
|
3.663.536
|
3.962.098
|
|
103
|
M102.0408
|
40 t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
135 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
298.100
|
716.152
|
689.400
|
4.090.659
|
4.063.907
|
4.598.753
|
|
104
|
M102.0409
|
50 t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
143 kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
315.765
|
766.612
|
738.000
|
4.941.251
|
4.912.639
|
5.768.420
|
|
105
|
M102.0410
|
60 t
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
198 kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
437.214
|
766.612
|
738.000
|
6.027.476
|
5.998.864
|
7.210.611
|
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106
|
M102.0501
|
Kéo
theo - sức nâng 30 t
|
195
|
9
|
6,2
|
7
|
81 lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
1.441.086
|
1.856.200
|
1.856.200
|
6.349.303
|
6.349.303
|
2.794.100
|
|
107
|
M102.0502
|
Tự
hành - sức nâng 100 t
|
195
|
9
|
6
|
7
|
118 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 +
4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4
|
2.099.360
|
2.607.200
|
2.607.200
|
9.257.343
|
9.257.343
|
4.205.700
|
|
|
M102.0600
|
Cổng trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108
|
M102.0601
|
10 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
81 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
178.860
|
646.283
|
622.200
|
1.274.691
|
1.250.608
|
471.300
|
|
109
|
M102.0602
|
20 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
90 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
198.734
|
716.152
|
689.400
|
1.539.960
|
1.513.208
|
655.320
|
|
110
|
M102.0603
|
30 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
90 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
198.734
|
716.152
|
689.400
|
1.611.671
|
1.584.919
|
730.500
|
|
111
|
M102.0604
|
50 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
123 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
271.602
|
795.724
|
766.000
|
1.903.622
|
1.873.898
|
891.135
|
|
112
|
M102.0605
|
60 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
144 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
317.974
|
795.724
|
766.000
|
2.021.097
|
1.991.373
|
966.900
|
|
113
|
M102.0606
|
90 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
180 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
397.467
|
795.724
|
766.000
|
2.413.943
|
2.384.219
|
1.300.802
|
|
114
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
195
|
12
|
3,5
|
6
|
233 kWh
|
1x3/7+4x4/7+1x6/ 7
|
514.499
|
1.997.072
|
1.922.600
|
5.320.692
|
5.246.220
|
2.698.418
|
|
115
|
M102.0702
|
Thiết bị nâng hạ dầm 90 t
|
195
|
12
|
3,5
|
6
|
232 kWh
|
1x3/7+2x4/7+1x6/ 7
|
512.291
|
1.356.612
|
1.306.000
|
4.945.635
|
4.895.023
|
2.955.481
|
|
116
|
M102.0703
|
Hệ thống xe goong di chuyển dầm
(gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)
|
195
|
14
|
3,5
|
6
|
16 kWh
|
1x4/7
|
35.330
|
320.230
|
308.300
|
369.802
|
357.872
|
11.818
|
|
|
M102.0800
|
Cầu trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
117
|
M102.0801
|
30 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
48 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
105.991
|
716.152
|
689.400
|
1.023.241
|
996.489
|
378.691
|
|
118
|
M102.0802
|
40 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
60 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
132.489
|
716.152
|
689.400
|
1.074.945
|
1.048.193
|
426.157
|
|
119
|
M102.0803
|
50 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
72 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
158.987
|
716.152
|
689.400
|
1.131.580
|
1.104.828
|
482.909
|
|
120
|
M102.0804
|
60 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
84 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
185.485
|
795.724
|
766.000
|
1.288.914
|
1.259.190
|
579.445
|
|
121
|
M102.0805
|
90 t
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
108 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
238.480
|
795.724
|
766.000
|
1.416.734
|
1.387.010
|
720.350
|
|
122
|
M102.0806
|
110 t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
132 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
291.476
|
795.724
|
766.000
|
1.608.204
|
1.578.480
|
994.021
|
|
123
|
M102.0807
|
125 t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
144 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
317.974
|
795.724
|
766.000
|
1.712.823
|
1.683.099
|
1.143.067
|
|
124
|
M102.0808
|
180 t
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
168 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
370.969
|
795.724
|
766.000
|
1.945.676
|
1.915.952
|
1.486.217
|
|
125
|
M102.0809
|
250 t
|
290
|
9
|
2
|
5
|
204 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
450.463
|
795.724
|
766.000
|
2.245.284
|
2.215.560
|
1.918.794
|
|
|
M102.0900
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
126
|
M102.0901
|
0,8 t
|
290
|
17
|
4,3
|
5
|
21 kWh
|
1x3/7
|
46.371
|
269.770
|
259.700
|
475.348
|
465.278
|
187.683
|
|
127
|
M102.0902
|
2 t
|
290
|
17
|
4,1
|
5
|
32 kWh
|
1x3/7
|
70.661
|
269.770
|
259.700
|
551.785
|
541.715
|
251.200
|
|
128
|
M102.0903
|
3 t
|
290
|
17
|
4,1
|
5
|
39 kWh
|
1x3/7
|
86.118
|
269.770
|
259.700
|
598.979
|
588.909
|
288.920
|
|
|
M102.1000
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
129
|
M102.1001
|
3 t
|
290
|
16,5
|
4,1
|
5
|
47 kWh
|
1x3/7
|
103.783
|
269.770
|
259.700
|
861.089
|
851.019
|
590.336
|
|
|
M102.1100
|
Tời điện - sức kéo:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
130
|
M102.1101
|
0,5 t
|
240
|
15
|
5,1
|
4
|
4 kWh
|
1x3/7
|
8.833
|
269.770
|
259.700
|
283.223
|
273.153
|
4.600
|
|
131
|
M102.1102
|
1,0 t
|
240
|
15
|
5,1
|
4
|
5 kWh
|
1x3/7
|
11.041
|
269.770
|
259.700
|
286.736
|
276.666
|
5.900
|
|
132
|
M102.1103
|
1,5 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
5,5 kWh
|
1x3/7
|
12.145
|
269.770
|
259.700
|
298.041
|
287.971
|
16.400
|
|
133
|
M102.1104
|
2,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
6,3 kWh
|
1x3/7
|
13.911
|
269.770
|
259.700
|
307.183
|
297.113
|
23.900
|
|
134
|
M102.1105
|
3,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
11 kWh
|
1x3/7
|
24.290
|
269.770
|
259.700
|
329.604
|
319.534
|
38.600
|
|
135
|
M102.1106
|
3,5 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
12 kWh
|
1x3/7
|
26.498
|
269.770
|
259.700
|
335.403
|
325.333
|
42.500
|
|
136
|
M102.1107
|
5,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
14 kWh
|
1x3/7
|
30.914
|
269.770
|
259.700
|
348.291
|
338.221
|
51.700
|
|
|
M102.1200
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
137
|
M102.1201
|
3 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
|
1x3/7
|
-
|
269.770
|
259.700
|
277.539
|
267.469
|
7.900
|
|
138
|
M102.1202
|
5 t
|
240
|
15
|
4,2
|
4
|
|
1x3/7
|
-
|
269.770
|
259.700
|
279.630
|
269.560
|
10.200
|
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
139
|
M102.1301
|
5 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
323.101
|
311.171
|
2.700
|
|
140
|
M102.1302
|
10 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
325.121
|
313.191
|
4.600
|
|
141
|
M102.1303
|
30 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
326.396
|
314.466
|
5.800
|
|
142
|
M102.1304
|
50 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
330.649
|
318.719
|
9.800
|
|
143
|
M102.1305
|
100 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
340.430
|
328.500
|
19.000
|
|
144
|
M102.1306
|
200 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
349.361
|
337.431
|
27.400
|
|
145
|
M102.1307
|
250 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
363.999
|
352.069
|
44.000
|
|
146
|
M102.1308
|
500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
415.228
|
403.298
|
95.500
|
|
147
|
M102.1309
|
Hệ
kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
|
190
|
13
|
2
|
5
|
6 kWh
|
1x4/7
|
13.249
|
320.230
|
308.300
|
449.795
|
437.865
|
118.182
|
|
|
M102.1400
|
Kích thông tâm
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
148
|
M102.1401
|
RRH - 100 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
404.169
|
392.239
|
84.383
|
|
149
|
M102.1402
|
YCW - 150 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
332.662
|
320.732
|
11.694
|
|
150
|
M102.1403
|
YCW - 250 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
339.367
|
327.437
|
18.000
|
|
151
|
M102.1404
|
YCW - 500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
375.429
|
363.499
|
55.491
|
|
152
|
M102.1501
|
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-
60 (60t, 6c)
|
190
|
13
|
3,5
|
5
|
29 kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
64.036
|
696.743
|
670.800
|
1.018.823
|
992.880
|
242.715
|
|
153
|
M102.1601
|
Kích sợi đơn YDC - 500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
341.684
|
329.754
|
20.179
|
|
|
M102.1700
|
Trạm bơm dầu áp lực- công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
154
|
M102.1701
|
40 MPa (HCP-400)
|
190
|
16
|
6,5
|
5
|
14 kWh
|
1x4/7
|
30.914
|
320.230
|
308.300
|
385.992
|
374.062
|
24.077
|
|
155
|
M102.1702
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
190
|
16
|
6,5
|
5
|
20 kWh
|
1x4/7
|
44.163
|
320.230
|
308.300
|
405.966
|
394.036
|
30.497
|
|
|
M102.1800
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
156
|
M102.1801
|
9 m
|
280
|
13
|
4
|
5
|
22 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
391.406
|
600.000
|
577.600
|
1.369.625
|
1.347.225
|
511.600
|
|
157
|
M102.1802
|
12 m
|
280
|
13
|
4
|
5
|
25 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
444.780
|
600.000
|
577.600
|
1.585.758
|
1.563.358
|
731.758
|
|
158
|
M102.1803
|
18 m
|
280
|
13
|
3,8
|
5
|
29 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
515.945
|
600.000
|
577.600
|
1.844.256
|
1.821.856
|
994.767
|
|
159
|
M102.1804
|
24 m
|
280
|
13
|
3,8
|
5
|
33 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
587.109
|
600.000
|
577.600
|
2.105.629
|
2.083.229
|
1.254.565
|
|
160
|
M102.1805
|
Xe
nâng hàng - sức nâng 2t
|
240
|
16
|
3,5
|
5
|
9 lít diezel
|
1x4/7
|
160.121
|
320.230
|
308.300
|
652.292
|
640.362
|
180.200
|
|
|
M102.1900
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
161
|
M102.1901
|
9 m
|
280
|
15
|
3,9
|
5
|
25 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
444.780
|
600.000
|
577.600
|
1.851.691
|
1.829.291
|
1.008.639
|
|
162
|
M102.1902
|
12 m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
29 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
515.945
|
600.000
|
577.600
|
2.203.083
|
2.180.683
|
1.371.165
|
|
163
|
M102.1903
|
18 m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
33 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
587.109
|
600.000
|
577.600
|
2.505.455
|
2.483.055
|
1.662.779
|
|
|
M103.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
M103.0100
|
Máy đóng cọc tự hành, bánh
xích - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
164
|
M103.0101
|
1,2 t
|
260
|
14
|
4,4
|
5
|
56 lít diezel
|
1x5/7
|
996.307
|
376.513
|
362.500
|
2.325.527
|
2.311.514
|
1.125.927
|
|
165
|
M103.0102
|
1,8 t
|
260
|
14
|
4,4
|
5
|
59 lít diezel
|
1x5/7
|
1.049.680
|
376.513
|
362.500
|
2.470.189
|
2.456.176
|
1.233.813
|
|
166
|
M103.0103
|
3,5 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
62 lít diezel
|
1x5/7
|
1.103.054
|
376.513
|
362.500
|
3.345.210
|
3.331.197
|
2.354.696
|
|
167
|
M103.0104
|
4,5 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
65 lít diezel
|
1x5/7
|
1.156.427
|
376.513
|
362.500
|
3.713.339
|
3.699.326
|
2.751.960
|
|
168
|
M103.0105
|
8,0 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
146 lít diezel
|
1x5/7
|
2.597.514
|
376.513
|
362.500
|
13.135.857
|
13.121.844
|
12.825.610
|
|
|
M103.0200
|
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng
lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
169
|
M103.0201
|
1,2 t
|
260
|
14
|
3,9
|
5
|
24 lít diezel + 14 kWh
|
1x5/7
|
457.903
|
376.513
|
362.500
|
1.313.762
|
1.299.749
|
579.674
|
|
170
|
M103.0202
|
1,8 t
|
260
|
14
|
3,9
|
5
|
30 lít diezel + 14 kWh
|
1x5/7
|
564.650
|
376.513
|
362.500
|
1.646.246
|
1.632.233
|
852.657
|
|
171
|
M103.0203
|
2,5 t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
36 lít diezel + 25 kWh
|
1x5/7
|
695.687
|
376.513
|
362.500
|
1.910.325
|
1.896.312
|
1.129.080
|
|
172
|
M103.0204
|
3,5 t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
48 lít diezel + 25 kWh
|
1x5/7
|
909.181
|
376.513
|
362.500
|
2.229.861
|
2.215.848
|
1.271.935
|
|
173
|
M103.0205
|
4,5 t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
63 lít diezel + 34 kWh
|
1x5/7
|
1.195.922
|
376.513
|
362.500
|
2.738.474
|
2.724.461
|
1.570.829
|
|
174
|
M103.0206
|
5,5 t
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
78 lít diezel + 34 kWh
|
1x5/7
|
1.462.790
|
376.513
|
362.500
|
3.229.597
|
3.215.584
|
1.872.934
|
|
|
M103.0300
|
Máy búa rung tự hành, bánh
xích - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
175
|
M103.0301
|
60 kW
|
220
|
13
|
4,8
|
5
|
40 lít diezel + 159 kWh
|
1x5/7
|
1.062.743
|
376.513
|
362.500
|
4.417.611
|
4.403.598
|
3.047.619
|
|
176
|
M103.0302
|
90 kW
|
220
|
13
|
4,8
|
5
|
51 lít diezel + 240 kWh
|
1x5/7
|
1.437.307
|
376.513
|
362.500
|
6.295.250
|
6.281.237
|
4.585.650
|
|
|
M103.0400
|
Búa rung - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
177
|
M103.0401
|
40 kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
108 kWh
|
|
238.480
|
-
|
-
|
348.071
|
348.071
|
122.906
|
|
178
|
M103.0402
|
50 kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
135 kWh
|
|
298.100
|
-
|
-
|
431.613
|
431.613
|
149.734
|
|
179
|
M103.0403
|
170 kW
|
240
|
14
|
2,64
|
5
|
357 kWh
|
|
788.310
|
-
|
-
|
1.026.358
|
1.026.358
|
282.270
|
|
|
M103.0500
|
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu
búa:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
180
|
M103.0501
|
1,2 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
37 lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
658.274
|
1.856.200
|
1.856.200
|
4.909.419
|
4.909.419
|
2.532.100
|
|
181
|
M103.0502
|
1,8 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
42 lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
747.230
|
1.856.200
|
1.856.200
|
5.338.080
|
5.338.080
|
2.891.261
|
|
182
|
M103.0503
|
2,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
47 lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
836.186
|
1.856.200
|
1.856.200
|
5.524.850
|
5.524.850
|
2.994.676
|
|
183
|
M103.0504
|
3,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
52 lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
925.142
|
1.856.200
|
1.856.200
|
5.665.532
|
5.665.532
|
3.049.364
|
|
184
|
M103.0505
|
4,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
58 lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
1.031.889
|
1.856.200
|
1.856.200
|
6.450.041
|
6.450.041
|
3.765.940
|
|
|
M103.0600
|
Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực,
trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
185
|
M103.0601
|
7,5 t
|
240
|
11
|
4,6
|
6
|
162 lít diezel
|
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4
|
2.882.173
|
2.607.200
|
2.607.200
|
13.874.600
|
13.874.600
|
9.816.850
|
|
|
M103.0700
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
186
|
M103.0701
|
60 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
38 kWh
|
1x4/7
|
83.910
|
320.230
|
308.300
|
564.667
|
552.737
|
138.727
|
|
187
|
M103.0702
|
100 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
53 kWh
|
1x4/7
|
117.032
|
320.230
|
308.300
|
655.101
|
643.171
|
188.256
|
|
188
|
M103.0703
|
150 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
75 kWh
|
1x4/7
|
165.611
|
320.230
|
308.300
|
732.336
|
720.406
|
213.021
|
|
189
|
M103.0704
|
200 t
|
210
|
17
|
4
|
5
|
84 kWh
|
1x4/7
|
185.485
|
320.230
|
308.300
|
780.868
|
768.938
|
237.786
|
|
190
|
M103.0801
|
Máy ép cọc Robot thủy lực tự
hành 860t
|
180
|
22
|
3,96
|
5
|
756 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.669.361
|
590.000
|
568.000
|
12.873.239
|
12.851.239
|
6.642.900
|
|
191
|
M103.0901
|
Máy ép thuỷ lực (KGK- 130C4),
lực ép 130 t
|
240
|
15
|
2,6
|
5
|
138 kWh
|
1x4/7
|
304.725
|
320.230
|
308.300
|
1.215.525
|
1.203.595
|
671.738
|
|
192
|
M103.0902
|
Máy ép cọc thủy lực 45 Hp
|
240
|
15
|
2,6
|
5
|
25 kWh
|
1x4/7
|
55.204
|
320.230
|
308.300
|
491.484
|
479.554
|
132.000
|
|
193
|
M103.1001
|
Máy cấy bấc thấm
|
230
|
12
|
3,1
|
5
|
48 lít diezel
|
1x4/7
|
853.977
|
320.230
|
308.300
|
2.077.709
|
2.065.779
|
1.099.500
|
|
|
M103.1100
|
Máy khoan xoay:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
194
|
M103.1101
|
Máy
khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
52 lít diezel
|
1x6/7
|
925.142
|
446.382
|
429.700
|
5.139.532
|
5.122.850
|
3.934.467
|
|
195
|
M103.1102
|
Máy
khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
68 lít diezel
|
1x6/7
|
1.209.801
|
446.382
|
429.700
|
5.979.561
|
5.962.879
|
4.514.371
|
|
196
|
M103.1103
|
Máy
khoan xoay > 200kNm÷300kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
96 lít diezel
|
1x6/7
|
1.707.954
|
446.382
|
429.700
|
13.271.594
|
13.254.912
|
11.608.382
|
|
197
|
M103.1104
|
Máy
khoan xoay > 300kNm÷400kNm
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
137 lít diezel
|
1x6/7
|
2.437.393
|
446.382
|
429.700
|
16.148.778
|
16.132.096
|
14.865.951
|
|
198
|
M103.1105
|
Gầu
đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
260
|
13
|
5,8
|
5
|
|
|
-
|
-
|
-
|
489.536
|
489.536
|
565.686
|
|
199
|
M103.1201
|
Máy khoan tường sét
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
32 lít diezel + 171 kWh
|
1x6/7
|
946.912
|
446.382
|
429.700
|
5.497.909
|
5.481.227
|
4.600.000
|
|
|
M103.1300
|
Máy khoan cọc đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
200
|
M103.1301
|
Máy
khoan cọc đất (1 cần)
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36 lít diezel + 167 kWh
|
1x6/7
|
1.009.244
|
446.382
|
429.700
|
6.233.527
|
6.216.845
|
5.354.545
|
|
201
|
M103.1302
|
Máy
khoan cọc đất (2 cần)
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36 lít diezel + 232 kWh
|
1x6/7
|
1.152.774
|
446.382
|
429.700
|
7.050.345
|
7.033.663
|
6.109.091
|
|
202
|
M103.1401
|
Máy cấp xi măng
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
|
|
-
|
-
|
-
|
13.946
|
13.946
|
14.800
|
|
|
M103.1500
|
Máy trộn dung dịch - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
203
|
M103.1501
|
750 lít
|
300
|
16
|
6,4
|
5
|
13 kWh
|
1x3/7
|
28.706
|
269.770
|
259.700
|
322.036
|
311.966
|
25.796
|
|
204
|
M103.1502
|
1000 lít
|
300
|
15
|
5,8
|
5
|
18 kWh
|
1x4/7
|
39.747
|
320.230
|
308.300
|
503.736
|
491.806
|
177.479
|
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
205
|
M103.1601
|
100 m3/h
|
300
|
15
|
5,8
|
5
|
21 kWh
|
1x4/7
|
46.371
|
320.230
|
308.300
|
652.910
|
640.980
|
353.468
|
|
|
M103.1700
|
Máy bơm dung dịch - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
206
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
215
|
16
|
6,6
|
5
|
37 kWh
|
1x4/7
|
81.702
|
320.230
|
308.300
|
430.173
|
418.243
|
22.000
|
|
207
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
215
|
16
|
6,6
|
5
|
50 kWh
|
1x4/7
|
110.408
|
320.230
|
308.300
|
482.858
|
470.928
|
43.182
|
|
|
M104.0000
|
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
M104.0100
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
208
|
M104.0101
|
100
lít
|
165
|
19
|
6,5
|
5
|
8 kWh
|
1x3/7
|
17.665
|
269.770
|
259.700
|
330.042
|
319.972
|
23.050
|
|
209
|
M104.0102
|
250
lít
|
165
|
19
|
6,5
|
5
|
11 kWh
|
1x3/7
|
24.290
|
269.770
|
259.700
|
346.425
|
336.355
|
30.210
|
|
|
M104.0200
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
210
|
M104.0201
|
80 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
5 kWh
|
1x3/7
|
11.041
|
269.770
|
259.700
|
304.076
|
294.006
|
12.841
|
|
211
|
M104.0202
|
150 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
8 kWh
|
1x3/7
|
17.665
|
269.770
|
259.700
|
319.735
|
309.665
|
17.828
|
|
212
|
M104.0203
|
250 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
11 kWh
|
1x3/7
|
24.290
|
269.770
|
259.700
|
335.500
|
325.430
|
22.873
|
|
|
M104.0300
|
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
213
|
M104.0301
|
1200 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
72 kWh
|
1x4/7
|
158.987
|
320.230
|
308.300
|
608.184
|
596.254
|
75.863
|
|
214
|
M104.0302
|
1600 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
96 kWh
|
1x4/7
|
211.982
|
320.230
|
308.300
|
709.187
|
697.257
|
104.103
|
|
|
M104.0400
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
215
|
M104.0401
|
16 m3/h
|
260
|
15
|
5,8
|
5
|
92 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
203.150
|
646.283
|
622.200
|
1.697.881
|
1.673.798
|
907.804
|
|
216
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
116 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
256.145
|
646.283
|
622.200
|
2.074.081
|
2.049.998
|
1.264.024
|
|
217
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
172 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
379.802
|
646.283
|
622.200
|
2.506.352
|
2.482.269
|
1.596.969
|
|
218
|
M104.0404
|
50 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
198 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
437.214
|
646.283
|
622.200
|
3.446.570
|
3.422.487
|
2.549.373
|
|
219
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
265 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
585.160
|
646.283
|
622.200
|
3.798.611
|
3.774.528
|
2.804.470
|
|
220
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
418 kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
923.007
|
916.053
|
881.900
|
4.802.518
|
4.768.365
|
3.237.391
|
|
221
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
425 kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
938.464
|
916.053
|
881.900
|
5.796.420
|
5.762.267
|
4.306.280
|
|
222
|
M104.0408
|
125 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
446 kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
984.835
|
916.053
|
881.900
|
6.821.234
|
6.787.081
|
5.375.168
|
|
223
|
M104.0409
|
160 m3/h
|
260
|
15
|
5
|
5
|
553 kWh
|
3x3/7+1x5/7
|
1.221.107
|
1.185.823
|
1.141.600
|
7.508.155
|
7.463.932
|
5.643.909
|
|
|
M104.0500
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
224
|
M104.0501
|
35 m3/h
|
155
|
18
|
7,6
|
5
|
76 kWh
|
1x4/7
|
167.819
|
320.230
|
308.300
|
525.394
|
513.464
|
18.917
|
|
225
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
155
|
18
|
7,6
|
5
|
97 kWh
|
1x4/7
|
214.191
|
320.230
|
308.300
|
581.047
|
569.117
|
23.618
|
|
|
M104.0600
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
226
|
M104.0601
|
20 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
315 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
695.567
|
590.000
|
568.000
|
2.834.334
|
2.812.334
|
1.351.273
|
|
227
|
M104.0602
|
25 m3/h
|
260
|
18
|
7,6
|
5
|
357 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
788.310
|
590.000
|
568.000
|
3.334.710
|
3.312.710
|
1.766.194
|
|
228
|
M104.0603
|
125 m3/h
|
260
|
18
|
7,6
|
5
|
630 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.391.135
|
590.000
|
568.000
|
8.588.316
|
8.566.316
|
5.964.816
|
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
229
|
M104.0701
|
14 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
134 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
295.892
|
590.000
|
568.000
|
1.131.887
|
1.109.887
|
214.626
|
|
230
|
M104.0702
|
200 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
840 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.854.846
|
590.000
|
568.000
|
4.544.340
|
4.522.340
|
1.831.774
|
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
231
|
M104.0801
|
25 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
210 kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/ 7
|
463.712
|
1.143.125
|
1.100.500
|
5.792.752
|
5.750.127
|
3.286.462
|
|
232
|
M104.0802
|
50 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
300 kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/ 7
|
662.445
|
1.143.125
|
1.100.500
|
7.725.722
|
7.683.097
|
4.648.053
|
|
233
|
M104.0803
|
60 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
324 kWh
|
2x4/7+1x5/7+1x6/ 7
|
715.441
|
1.463.355
|
1.408.800
|
9.085.664
|
9.031.109
|
5.422.748
|
|
234
|
M104.0804
|
80 t/h
|
190
|
15
|
5,5
|
5
|
384 kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/ 7
|
847.930
|
1.839.868
|
1.771.300
|
10.386.096
|
10.317.528
|
6.094.486
|
|
235
|
M104.0805
|
120 t/h
|
190
|
15
|
5,5
|
5
|
714 kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/ 7
|
1.576.619
|
1.839.868
|
1.771.300
|
11.926.940
|
11.858.372
|
6.737.442
|
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT
ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
M105.0100
|
Máy phun nhựa đường - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
236
|
M105.0101
|
190 cv
|
150
|
13
|
5,6
|
6
|
57 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.014.098
|
600.000
|
577.600
|
3.058.948
|
3.036.548
|
930.161
|
|
|
M105.0200
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa -
năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
237
|
M105.0201
|
65 t/h
|
180
|
14
|
6,4
|
5
|
34 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
604.900
|
646.283
|
622.200
|
2.964.370
|
2.940.287
|
1.284.890
|
|
238
|
M105.0202
|
100 t/h
|
180
|
14
|
6,4
|
5
|
50 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
889.560
|
646.283
|
622.200
|
3.563.325
|
3.539.242
|
1.520.612
|
|
239
|
M105.0203
|
130 cv - 140 cv
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
63 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.120.845
|
646.283
|
622.200
|
5.323.512
|
5.299.429
|
2.991.351
|
|
240
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170 cv
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
79 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.405.504
|
646.283
|
622.200
|
17.745.121
|
17.721.038
|
13.200.000
|
|
241
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm, năng
suất 50 m3/h - 60 m3/h
|
180
|
14
|
4,2
|
5
|
30 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
533.736
|
646.283
|
622.200
|
3.654.826
|
3.630.743
|
2.043.419
|
|
242
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
|
180
|
14
|
5,6
|
6
|
57 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.014.098
|
646.283
|
622.200
|
10.399.270
|
10.375.187
|
6.500.000
|
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
243
|
M105.0501
|
Máy
cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
220
|
16
|
5,8
|
5
|
92 lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.636.789
|
696.743
|
670.800
|
5.917.188
|
5.891.245
|
3.128.588
|
|
244
|
M105.0502
|
Máy
cào bóc tái sinh, Wigent 2400
|
180
|
16
|
5,8
|
5
|
340 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
6.049.005
|
846.184
|
814.600
|
41.100.710
|
41.069.126
|
24.432.515
|
|
245
|
M105.0503
|
Máy
cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP
|
180
|
16
|
5,8
|
5
|
523 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
9.304.792
|
846.184
|
814.600
|
33.950.976
|
33.919.392
|
17.000.000
|
|
246
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
200
|
20
|
3,5
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
396.035
|
384.105
|
57.211
|
|
247
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
|
200
|
17
|
3,6
|
5
|
11 lít diezel
|
1x4/7
|
195.703
|
320.230
|
308.300
|
904.213
|
892.283
|
324.920
|
|
248
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
200
|
17
|
4,5
|
5
|
4 lít xăng
|
1x4/7
|
77.704
|
320.230
|
308.300
|
440.300
|
428.370
|
34.166
|
|
249
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
|
200
|
25
|
10
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
405.573
|
393.643
|
45.516
|
|
250
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
200
|
14
|
4,2
|
5
|
73 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.298.757
|
646.283
|
622.200
|
9.977.563
|
9.953.480
|
7.369.287
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG
BỘ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
251
|
M106.0101
|
0,5 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
5 lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
97.130
|
295.000
|
284.000
|
513.023
|
502.023
|
106.420
|
|
252
|
M106.0102
|
1,5 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
7 lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
135.981
|
295.000
|
284.000
|
609.971
|
598.971
|
157.562
|
|
253
|
M106.0103
|
2 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
12 lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
233.111
|
295.000
|
284.000
|
736.240
|
725.240
|
183.212
|
|
254
|
M106.0104
|
2,5 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
13 lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
252.537
|
295.000
|
284.000
|
788.419
|
777.419
|
218.983
|
|
255
|
M106.0105
|
5 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
25 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
444.780
|
295.000
|
284.000
|
1.089.437
|
1.078.437
|
317.869
|
|
256
|
M106.0106
|
7 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
31 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
551.527
|
295.000
|
284.000
|
1.316.370
|
1.305.370
|
427.131
|
|
257
|
M106.0107
|
10 t
|
250
|
16
|
6,2
|
6
|
38 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
676.065
|
295.000
|
284.000
|
1.567.162
|
1.556.162
|
560.241
|
|
258
|
M106.0108
|
12 t
|
260
|
16
|
6,2
|
6
|
41 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
729.439
|
350.000
|
336.900
|
1.699.468
|
1.686.368
|
606.044
|
|
259
|
M106.0109
|
15 t
|
260
|
16
|
6,2
|
6
|
46 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
818.395
|
350.000
|
336.900
|
1.924.958
|
1.911.858
|
739.497
|
|
260
|
M106.0110
|
20 t
|
270
|
14
|
5,4
|
6
|
56 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
996.307
|
350.000
|
336.900
|
2.455.973
|
2.442.873
|
1.248.374
|
|
261
|
M106.0111
|
32 t
|
270
|
14
|
5,4
|
6
|
62 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.103.054
|
350.000
|
336.900
|
3.209.822
|
3.196.722
|
1.976.364
|
|
|
M106.0200
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
262
|
M106.0201
|
2,5 t
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
19 lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
369.092
|
295.000
|
284.000
|
938.915
|
927.915
|
248.104
|
|
263
|
M106.0202
|
5 t
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
41 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
729.439
|
295.000
|
284.000
|
1.509.120
|
1.498.120
|
437.559
|
|
264
|
M106.0203
|
7 t
|
260
|
17
|
7,3
|
6
|
46 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
818.395
|
295.000
|
284.000
|
1.791.702
|
1.780.702
|
616.643
|
|
265
|
M106.0204
|
10 t
|
280
|
17
|
7,3
|
6
|
57 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
1.014.098
|
295.000
|
284.000
|
2.028.255
|
2.017.255
|
704.070
|
|
266
|
M106.0205
|
12 t
|
280
|
17
|
7,3
|
6
|
65 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.156.427
|
350.000
|
336.900
|
2.336.251
|
2.323.151
|
812.415
|
|
267
|
M106.0206
|
15 t
|
300
|
16
|
6,8
|
6
|
73 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.298.757
|
350.000
|
336.900
|
2.587.529
|
2.574.429
|
1.035.410
|
|
268
|
M106.0207
|
20 t
|
300
|
16
|
6,8
|
6
|
76 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.352.130
|
350.000
|
336.900
|
3.098.802
|
3.085.702
|
1.540.447
|
|
269
|
M106.0208
|
22 t
|
300
|
14
|
6,8
|
6
|
77 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.369.922
|
350.000
|
336.900
|
3.245.779
|
3.232.679
|
1.802.194
|
|
270
|
M106.0209
|
25 t
|
340
|
13
|
6,8
|
6
|
81 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.441.086
|
350.000
|
336.900
|
3.478.269
|
3.465.169
|
2.341.396
|
|
271
|
M106.0210
|
27 t
|
340
|
13
|
6,6
|
6
|
86 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.530.042
|
350.000
|
336.900
|
3.670.988
|
3.657.888
|
2.505.849
|
|
|
M106.0300
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
272
|
M106.0301
|
150 cv
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
30 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
533.736
|
350.000
|
336.900
|
1.390.032
|
1.376.932
|
448.050
|
|
273
|
M106.0302
|
200 cv
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
40 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
711.648
|
350.000
|
336.900
|
1.760.836
|
1.747.736
|
618.750
|
|
274
|
M106.0303
|
255 cv
|
200
|
12
|
4,4
|
6
|
51 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
907.351
|
350.000
|
336.900
|
2.188.349
|
2.175.249
|
878.300
|
|
275
|
M106.0304
|
272 cv
|
260
|
11
|
4
|
6
|
56 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
996.307
|
350.000
|
336.900
|
2.172.884
|
2.159.784
|
1.079.950
|
|
276
|
M106.0305
|
360 cv
|
260
|
11
|
3,8
|
6
|
68 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.209.801
|
350.000
|
336.900
|
2.420.819
|
2.407.719
|
1.136.368
|
|
|
M106.0400
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
277
|
M106.0401
|
6 m3
|
260
|
14
|
5,7
|
6
|
43 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
765.021
|
600.000
|
577.600
|
2.191.824
|
2.169.424
|
884.645
|
|
278
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
260
|
14
|
5,5
|
6
|
64 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.138.636
|
600.000
|
577.600
|
3.756.323
|
3.733.923
|
2.176.758
|
|
279
|
M106.0403
|
14,5 m3
|
260
|
14
|
5,5
|
6
|
70 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.245.383
|
600.000
|
577.600
|
4.595.499
|
4.573.099
|
2.966.930
|
|
|
M106.0500
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
280
|
M106.0501
|
4 m3
|
260
|
13
|
4,8
|
6
|
20 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
355.824
|
295.000
|
284.000
|
1.030.329
|
1.019.329
|
438.539
|
|
281
|
M106.0502
|
5 m3
|
260
|
12
|
4,4
|
6
|
23 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
409.197
|
350.000
|
336.900
|
1.164.826
|
1.151.726
|
497.469
|
|
282
|
M106.0503
|
6 m3
|
260
|
12
|
4,4
|
6
|
24 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
426.989
|
350.000
|
336.900
|
1.242.821
|
1.229.721
|
571.304
|
|
283
|
M106.0504
|
7 m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
26 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
462.571
|
350.000
|
336.900
|
1.341.992
|
1.328.892
|
688.248
|
|
284
|
M106.0505
|
9 m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
27 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
480.362
|
350.000
|
336.900
|
1.442.861
|
1.429.761
|
796.249
|
|
285
|
M106.0506
|
10 m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
30 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
533.736
|
350.000
|
336.900
|
1.549.994
|
1.536.894
|
866.135
|
|
286
|
M106.0507
|
16 m3
|
270
|
11
|
4,1
|
6
|
35 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
622.692
|
350.000
|
336.900
|
1.798.177
|
1.785.077
|
1.114.405
|
|
|
M106.0600
|
Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung
tích:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
287
|
M106.0601
|
2 m3
|
260
|
13
|
5,2
|
6
|
19 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
338.033
|
295.000
|
284.000
|
1.016.710
|
1.005.710
|
435.615
|
|
288
|
M106.0602
|
3 m3
|
260
|
13
|
5,2
|
6
|
27 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
480.362
|
350.000
|
336.900
|
1.396.158
|
1.383.058
|
642.388
|
|
|
M106.0700
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
289
|
M106.0701
|
1,5 t
|
250
|
16
|
4,5
|
6
|
18 lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
349.666
|
295.000
|
284.000
|
1.002.944
|
991.944
|
359.717
|
|
|
M106.0800
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
290
|
M106.0801
|
15 t
|
240
|
13
|
3,7
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
143.429
|
143.429
|
160.855
|
|
291
|
M106.0802
|
21t
|
240
|
13
|
3,7
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
166.430
|
166.430
|
186.651
|
|
292
|
M106.0803
|
30 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
218.019
|
218.019
|
251.560
|
|
293
|
M106.0804
|
40 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
257.502
|
257.502
|
297.117
|
|
294
|
M106.0805
|
60 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
289.308
|
289.308
|
333.817
|
|
295
|
M106.0806
|
100 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
465.768
|
465.768
|
537.425
|
|
296
|
M106.0807
|
125 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
521.710
|
521.710
|
601.973
|
|
|
M106.0900
|
Xe bồn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
297
|
M106.0901
|
30 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
93 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.654.581
|
350.000
|
336.900
|
3.165.914
|
3.152.814
|
1.340.000
|
|
298
|
M106.0902
|
Xe
bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
180
|
14
|
5,6
|
6
|
35 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
622.692
|
600.000
|
577.600
|
5.582.927
|
5.560.527
|
3.243.150
|
|
299
|
M106.0903
|
Ô
tô cấp nhũ tương 5 m3
|
180
|
12
|
4,4
|
6
|
23 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
409.197
|
350.000
|
336.900
|
1.855.708
|
1.842.608
|
931.000
|
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
M107.0100
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường
kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
300
|
M107.0101
|
D
≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
5 kWh
|
1x3/7
|
11.041
|
269.770
|
259.700
|
298.491
|
288.421
|
13.471
|
|
301
|
M107.0102
|
D
≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
|
1x3/7
|
-
|
269.770
|
259.700
|
304.531
|
294.461
|
26.484
|
|
302
|
M107.0103
|
D
≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
6,5
|
5
|
|
1x3/7
|
-
|
269.770
|
259.700
|
416.124
|
406.054
|
126.804
|
|
303
|
M107.0104
|
Búa
chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
|
1x3/7
|
-
|
269.770
|
259.700
|
277.821
|
267.751
|
6.134
|
|
|
M107.0200
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí
nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
304
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
270
|
17
|
5,3
|
5
|
|
1x3/7+1x4/7
|
-
|
590.000
|
568.000
|
1.634.446
|
1.612.446
|
1.101.564
|
|
305
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17
|
5,3
|
5
|
|
1x3/7+1x4/7
|
-
|
590.000
|
568.000
|
1.895.339
|
1.873.339
|
1.376.725
|
|
|
M107.0300
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ
diezel - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
306
|
M107.0301
|
D
45 mm (2 cần - 147 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
84 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.494.460
|
846.184
|
814.600
|
11.008.321
|
10.976.737
|
11.436.520
|
|
307
|
M107.0302
|
D
45 mm (3 cần - 255 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
138 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
2.455.184
|
846.184
|
814.600
|
15.934.154
|
15.902.570
|
16.668.260
|
|
|
M107.0400
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
308
|
M107.0401
|
H
3,5 m (80 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
38 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
676.065
|
846.184
|
814.600
|
11.110.648
|
11.079.064
|
12.651.359
|
|
|
M107.0500
|
Máy khoan ROBBIN, đường
kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
309
|
M107.0501
|
D
2,4 m (250 kW)
|
240
|
13
|
3,2
|
6
|
675 kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
1.490.501
|
846.184
|
814.600
|
38.567.917
|
38.536.333
|
41.605.242
|
|
|
M107.0600
|
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
310
|
M107.0601
|
9 kW
|
240
|
18
|
1,8
|
6
|
16 kWh
|
1x4/7
|
35.330
|
320.230
|
308.300
|
2.562.587
|
2.550.657
|
2.207.026
|
|
|
M107.0700
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái
ta luy:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
311
|
M107.0701
|
YG 60
|
250
|
13
|
4,5
|
5
|
28 lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
498.153
|
590.000
|
568.000
|
1.972.889
|
1.950.889
|
1.043.321
|
|
|
M107.0800
|
Máy khoan dẫn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
312
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
285
|
13
|
5,2
|
5
|
332 lít diezel
|
1x4/7
|
5.906.675
|
320.230
|
308.300
|
10.576.168
|
10.564.238
|
5.660.000
|
|
313
|
M107.0803
|
Máy
khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng)
|
180
|
10
|
5
|
5
|
20,4 lít diezel
|
1x4/7
|
362.940
|
320.230
|
308.300
|
791.364
|
779.434
|
102.500
|
|
|
M108.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
M108.0100
|
Máy phát điện lưu động - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
314
|
M108.0101
|
3,75 kVA
|
170
|
13
|
4,2
|
5
|
2 lít diezel
|
1x3/7
|
35.582
|
269.770
|
259.700
|
316.281
|
306.211
|
8.369
|
|
315
|
M108.0102
|
6,25 kVA
|
170
|
13
|
4,2
|
5
|
5 lít diezel
|
1x3/7
|
88.956
|
269.770
|
259.700
|
395.857
|
385.787
|
28.433
|
|
316
|
M108.0103
|
37,5 kVA
|
170
|
12
|
3,9
|
5
|
24 lít diezel
|
1x3/7
|
426.989
|
269.770
|
259.700
|
832.542
|
822.472
|
117.173
|
|
317
|
M108.0104
|
62,5 kVA
|
170
|
12
|
3,9
|
5
|
36 lít diezel
|
1x3/7
|
640.483
|
269.770
|
259.700
|
1.110.606
|
1.100.536
|
172.893
|
|
318
|
M108.0105
|
93,75 kVA
|
170
|
11
|
3,6
|
5
|
45 lít diezel
|
1x4/7
|
800.604
|
320.230
|
308.300
|
1.387.337
|
1.375.407
|
244.894
|
|
319
|
M108.0106
|
150kVA
|
170
|
10
|
3,3
|
5
|
76 lít diezel
|
1x4/7
|
1.352.130
|
320.230
|
308.300
|
1.998.697
|
1.986.767
|
320.678
|
|
320
|
M108.0107
|
250 kVA
|
170
|
10
|
3,3
|
5
|
106 lít diezel
|
1x4/7
|
1.885.866
|
320.230
|
308.300
|
2.547.717
|
2.535.787
|
335.697
|
|
|
M108.0200
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
321
|
M108.0201
|
120 m3/h
|
180
|
11
|
5
|
5
|
14 lít xăng
|
1x4/7
|
271.963
|
320.230
|
308.300
|
670.906
|
658.976
|
71.198
|
|
322
|
M108.0202
|
600 m3/h
|
180
|
10
|
4,6
|
5
|
46 lít xăng
|
1x4/7
|
893.591
|
320.230
|
308.300
|
1.600.397
|
1.588.467
|
374.105
|
|
|
M108.0300
|
Máy nén khí, động cơ diezel -
năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
323
|
M108.0301
|
120 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
14 lít diezel
|
1x4/7
|
249.077
|
320.230
|
308.300
|
656.197
|
644.267
|
77.045
|
|
324
|
M108.0302
|
240 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
28 lít diezel
|
1x4/7
|
498.153
|
320.230
|
308.300
|
995.266
|
983.336
|
156.842
|
|
325
|
M108.0303
|
360 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
35 lít diezel
|
1x4/7
|
622.692
|
320.230
|
308.300
|
1.187.688
|
1.175.758
|
217.034
|
|
326
|
M108.0304
|
420 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
38 lít diezel
|
1x4/7
|
676.065
|
320.230
|
308.300
|
1.314.115
|
1.302.185
|
281.811
|
|
327
|
M108.0305
|
540 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
44 lít diezel
|
1x4/7
|
782.812
|
320.230
|
308.300
|
1.465.471
|
1.453.541
|
321.366
|
|
328
|
M108.0306
|
600 m3/h
|
180
|
10
|
5
|
5
|
47 lít diezel
|
1x4/7
|
836.186
|
320.230
|
308.300
|
1.590.031
|
1.578.101
|
410.793
|
|
329
|
M108.0307
|
660 m3/h
|
180
|
10
|
5
|
5
|
50 lít diezel
|
1x4/7
|
889.560
|
320.230
|
308.300
|
1.714.928
|
1.702.998
|
478.552
|
|
330
|
M108.0308
|
1200 m3/h
|
180
|
10
|
3,9
|
5
|
75 lít diezel
|
1x4/7
|
1.334.339
|
320.230
|
308.300
|
2.609.206
|
2.597.276
|
959.970
|
|
331
|
M108.0309
|
1260 m3/h
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
78 lít diezel
|
1x4/7
|
1.387.713
|
320.230
|
308.300
|
2.781.138
|
2.769.208
|
1.103.857
|
|
|
M108.0400
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
332
|
M108.0401
|
5 m3/h
|
180
|
12
|
5,2
|
5
|
2 kWh
|
1x3/7
|
4.416
|
269.770
|
259.700
|
277.721
|
267.651
|
2.866
|
|
333
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
180
|
11
|
3,8
|
5
|
86 kWh
|
1x3/7
|
189.901
|
269.770
|
259.700
|
608.439
|
598.369
|
143.199
|
|
334
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
180
|
11
|
3,4
|
5
|
125 kWh
|
1x4/7
|
276.019
|
320.230
|
308.300
|
910.499
|
898.569
|
309.098
|
|
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG
TRÌNH THỦY
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
M109.0100
|
Sà lan - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
335
|
M109.0101
|
100 t
|
260
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
411.245
|
411.245
|
490.476
|
|
336
|
M109.0102
|
200 t
|
290
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
542.108
|
542.108
|
721.153
|
|
337
|
M109.0103
|
250 t
|
290
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
677.592
|
677.592
|
901.384
|
|
338
|
M109.0104
|
400 t
|
290
|
11
|
5,5
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
891.221
|
891.221
|
1.207.730
|
|
339
|
M109.0105
|
600 t
|
290
|
11
|
5,5
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
1.048.501
|
1.048.501
|
1.420.866
|
|
340
|
M109.0106
|
800 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
1.464.575
|
1.464.575
|
2.012.922
|
|
341
|
M109.0107
|
1000 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
1.723.005
|
1.723.005
|
2.368.110
|
|
|
M109.0200
|
Phao thép - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
342
|
M109.0201
|
60 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
115.189
|
115.189
|
121.530
|
|
343
|
M109.0202
|
200 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
200.603
|
200.603
|
211.645
|
|
344
|
M109.0203
|
250 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
210.600
|
210.600
|
222.193
|
|
345
|
M109.0301
|
Pông tông
|
230
|
13
|
5,2
|
6
|
|
|
-
|
-
|
-
|
342.457
|
342.457
|
343.952
|
|
|
M109.0400
|
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng
tải:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
346
|
M109.0401
|
5 t
|
230
|
11
|
5,2
|
6
|
44 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
782.812
|
365.900
|
365.900
|
1.385.398
|
1.385.398
|
258.000
|
|
347
|
M109.0402
|
40 t
|
230
|
11
|
5,2
|
6
|
131 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 1x3/4
|
2.330.646
|
706.400
|
706.400
|
3.850.772
|
3.850.772
|
887.000
|
|
|
M109.0500
|
Ca nô - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
348
|
M109.0501
|
12 cv
|
260
|
12
|
6
|
6
|
3 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
53.374
|
365.900
|
365.900
|
502.319
|
502.319
|
94.701
|
|
349
|
M109.0502
|
23 cv
|
260
|
12
|
6
|
6
|
5 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
88.956
|
365.900
|
365.900
|
546.045
|
546.045
|
103.988
|
|
350
|
M109.0503
|
30 cv
|
260
|
12
|
5,4
|
6
|
6 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
106.747
|
365.900
|
365.900
|
568.974
|
568.974
|
112.816
|
|
351
|
M109.0504
|
54 cv
|
260
|
12
|
5,4
|
6
|
10 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
177.912
|
661.900
|
661.900
|
963.550
|
963.550
|
144.918
|
|
352
|
M109.0505
|
75 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
14 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
249.077
|
661.900
|
661.900
|
1.074.506
|
1.074.506
|
207.403
|
|
353
|
M109.0506
|
90 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
19 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
338.033
|
661.900
|
661.900
|
1.219.216
|
1.219.216
|
278.115
|
|
354
|
M109.0507
|
150 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
23 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy
thủ 2/4
|
409.197
|
949.300
|
949.300
|
1.645.781
|
1.645.781
|
364.360
|
|
|
M109.0700
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ
(làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
355
|
M109.0701
|
75 cv
|
260
|
9,5
|
5,2
|
6
|
68 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy
(1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4
|
1.209.801
|
1.890.400
|
1.890.400
|
3.296.181
|
3.296.181
|
258.000
|
|
356
|
M109.0702
|
150 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
95 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 +
1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
1.690.163
|
2.276.200
|
2.276.200
|
4.426.915
|
4.426.915
|
612.500
|
|
357
|
M109.0703
|
250 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
148 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 +
1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
2.633.096
|
2.276.200
|
2.276.200
|
5.501.238
|
5.501.238
|
787.238
|
|
358
|
M109.0704
|
360 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
202 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 +
1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)
|
3.593.820
|
2.276.200
|
2.276.200
|
6.536.976
|
6.536.976
|
887.000
|
|
359
|
M109.0705
|
600 cv
|
260
|
9,5
|
4,2
|
6
|
315 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 +
1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
5.604.225
|
3.420.600
|
3.420.600
|
9.975.882
|
9.975.882
|
1.318.800
|
|
|
M109.0800
|
Tàu cuốc sông- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
360
|
M109.0801
|
495 cv
|
290
|
7
|
5,1
|
6
|
520 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 +
1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4+1x4/4)
|
9.251.419
|
5.373.200
|
5.373.200
|
21.367.000
|
21.367.000
|
11.237.300
|
|
|
M109.1000
|
Tàu hút - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
361
|
M109.1001
|
585 cv
|
290
|
9
|
4,1
|
6
|
573 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)
|
10.194.352
|
4.083.000
|
4.083.000
|
19.100.666
|
19.100.666
|
7.685.500
|
|
362
|
M109.1002
|
1200 cv
|
290
|
7
|
3,75
|
6
|
1008 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thuỷ thủ
(1x3/4 + 1x4/4)
|
17.933.520
|
5.068.600
|
5.068.600
|
34.135.009
|
34.135.009
|
20.115.500
|
|
363
|
M109.1003
|
3958 cv ÷ 4170 cv
|
290
|
7
|
2,4
|
6
|
3211 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4 + 1x4/4)
|
57.127.511
|
6.358.800
|
6.358.800
|
115.177.644
|
115.177.644
|
101.976.100
|
|
|
M109.1100
|
Tàu hút bụng tự hành - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
364
|
M109.1101
|
1390 cv
|
290
|
7
|
6,5
|
6
|
1446 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4 + 1x4/4)
|
25.726.061
|
4.387.600
|
4.387.600
|
37.496.486
|
37.496.486
|
11.388.400
|
|
365
|
M109.1102
|
5945 cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
5232 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 +
1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4 + 1x4/4)
|
93.083.506
|
4.387.600
|
4.387.600
|
139.018.416
|
139.018.416
|
65.840.000
|
|
|
M109.1200
|
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá
ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
366
|
M109.1201
|
17 m3
|
290
|
9
|
5,5
|
6
|
2663 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 +
1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật
viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
47.377.939
|
5.373.200
|
5.373.200
|
78.757.298
|
78.757.298
|
38.478.500
|
|
|
M109.1300
|
Máy xáng cạp - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
367
|
M109.1301
|
1,25 m3
|
250
|
10
|
5,2
|
6
|
70 lít diezel
|
1x5/7
|
1.245.383
|
376.513
|
362.500
|
2.995.251
|
2.981.238
|
1.699.696
|
|
368
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
170
|
25
|
7,5
|
8
|
|
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn 2/4
|
-
|
1.019.500
|
925.400
|
1.191.976
|
1.097.876
|
77.160
|
|
|
M110.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG
HẦM
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
M110.0100
|
Máy xúc chuyên dùng trong
hầm - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
369
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
290
|
13
|
4,8
|
6
|
52 lít diezel
|
1x4/7
|
925.142
|
320.230
|
308.300
|
3.670.056
|
3.658.126
|
3.125.148
|
|
370
|
M110.0102
|
1,65 m3
|
290
|
13
|
4,8
|
6
|
65 lít diezel
|
1x4/7
|
1.156.427
|
320.230
|
308.300
|
4.265.071
|
4.253.141
|
3.593.955
|
|
|
M110.0200
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
371
|
M110.0201
|
3 m3/ph
|
290
|
12
|
5,3
|
6
|
248 kWh
|
1x3/7
|
547.621
|
269.770
|
259.700
|
1.561.011
|
1.550.941
|
975.792
|
|
|
M110.0300
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá
nổ mìn trong hầm:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
372
|
M110.0301
|
Tời
ma nơ - 13 kW
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
43 kWh
|
1x4/7
|
94.950
|
320.230
|
308.300
|
438.768
|
426.838
|
29.121
|
|
373
|
M110.0302
|
Xe
goòng 3 t
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
343.860
|
331.930
|
30.956
|
|
374
|
M110.0303
|
Đầu
kéo 30 t
|
300
|
11
|
3,8
|
6
|
37 lít diezel
|
1x4/7
|
658.274
|
320.230
|
308.300
|
3.019.241
|
3.007.311
|
3.107.721
|
|
375
|
M110.0304
|
Quang
lật 360 t/h
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
27 kWh
|
1x4/7
|
59.620
|
320.230
|
308.300
|
569.062
|
557.132
|
247.875
|
|
|
M110.0400
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm
- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
376
|
M110.0401
|
135 cv
|
270
|
12
|
3,1
|
6
|
45 lít diezel
|
1x4/7
|
800.604
|
320.230
|
308.300
|
1.697.137
|
1.685.207
|
781.918
|
|
|
M111.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG
ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
M111.0100
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường
ống:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
377
|
M111.0101
|
Máy
nâng TO-12-24, sức nâng 15 t
|
180
|
16
|
4,2
|
6
|
53 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
942.933
|
846.184
|
814.600
|
3.280.485
|
3.248.901
|
1.091.245
|
|
378
|
M111.0102
|
Máy
khoan ngang UĐB-4
|
150
|
17
|
4,2
|
6
|
33 lít xăng
|
1x4/7+1x7/7
|
641.055
|
846.184
|
814.600
|
2.276.609
|
2.245.025
|
464.335
|
|
|
M111.0200
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường
cáp ngầm:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
379
|
M111.0201
|
Máy
khoan ngầm có định hướng
|
260
|
15
|
3,5
|
6
|
201 kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
443.838
|
846.184
|
814.600
|
6.542.959
|
6.511.375
|
5.938.103
|
|
380
|
M111.0202
|
Hệ
thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
|
150
|
15
|
3,5
|
6
|
2 kWh
|
1x6/7+1x4/7
|
4.416
|
766.612
|
738.000
|
3.463.195
|
3.434.583
|
1.755.761
|
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
M112.0100
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
381
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
3 kWh
|
|
6.624
|
-
|
-
|
11.458
|
11.458
|
3.440
|
|
382
|
M112.0102
|
2 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
5 kWh
|
|
11.041
|
-
|
-
|
16.519
|
16.519
|
3.898
|
|
383
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
8 kWh
|
|
17.665
|
-
|
-
|
24.109
|
24.109
|
4.586
|
|
384
|
M112.0104
|
7 kW ÷ 7,5 kW
|
180
|
17
|
4,7
|
5
|
10 kWh
|
|
22.082
|
-
|
-
|
37.899
|
37.899
|
10.663
|
|
385
|
M112.0105
|
14 kW
|
180
|
16
|
4,5
|
5
|
34 kWh
|
|
75.077
|
-
|
-
|
99.441
|
99.441
|
17.198
|
|
386
|
M112.0106
|
20 kW
|
180
|
16
|
4,2
|
5
|
48 kWh
|
|
105.991
|
-
|
-
|
144.995
|
144.995
|
27.860
|
|
|
M112.0200
|
Máy bơm nước, động cơ diezel -
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
387
|
M112.0201
|
5 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
2,7 lít diezel
|
|
48.036
|
-
|
-
|
74.294
|
74.294
|
12.956
|
|
388
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
3 lít diezel
|
|
53.374
|
-
|
-
|
84.742
|
84.742
|
15.478
|
|
389
|
M112.0203
|
10 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
5 lít diezel
|
|
88.956
|
-
|
-
|
143.560
|
143.560
|
26.943
|
|
390
|
M112.0204
|
20 cv
|
150
|
18
|
4,7
|
5
|
10 lít diezel
|
|
177.912
|
-
|
-
|
291.542
|
291.542
|
65.809
|
|
391
|
M112.0205
|
25 cv
|
150
|
17
|
4
|
5
|
11 lít diezel
|
|
195.703
|
-
|
-
|
315.129
|
315.129
|
73.720
|
|
392
|
M112.0206
|
30 cv
|
150
|
17
|
4
|
5
|
15 lít diezel
|
|
266.868
|
-
|
-
|
411.369
|
411.369
|
89.198
|
|
393
|
M112.0207
|
40 cv
|
150
|
17
|
4,4
|
5
|
20 lít diezel
|
|
355.824
|
-
|
-
|
545.111
|
545.111
|
114.952
|
|
394
|
M112.0208
|
75 cv
|
150
|
16
|
3,8
|
5
|
36 lít diezel
|
|
640.483
|
-
|
-
|
1.007.726
|
1.007.726
|
237.442
|
|
395
|
M112.0209
|
120 cv
|
150
|
16
|
3,8
|
5
|
53 lít diezel
|
|
942.933
|
-
|
-
|
1.357.132
|
1.357.132
|
267.801
|
|
|
M112.0300
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
396
|
M112.0301
|
3 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
1,6 lít xăng
|
|
31.081
|
-
|
-
|
51.328
|
51.328
|
9.860
|
|
397
|
M112.0302
|
6 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
3 lít xăng
|
|
58.278
|
-
|
-
|
92.885
|
92.885
|
16.854
|
|
398
|
M112.0303
|
8 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
4 lít xăng
|
|
77.704
|
-
|
-
|
122.905
|
122.905
|
22.013
|
|
399
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5 kW
|
280
|
13
|
3,6
|
5
|
22 kWh
|
|
48.579
|
-
|
-
|
231.447
|
231.447
|
252.231
|
|
400
|
M112.0402
|
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
|
180
|
13
|
3,6
|
5
|
180 kWh
|
1x3/7
|
397.467
|
269.770
|
259.700
|
802.614
|
792.544
|
120.039
|
|
401
|
M112.0501
|
Máy bơm áp lực xói nước đầu
cọc (300 cv)
|
180
|
13
|
2,2
|
5
|
111 lít diezel
|
1x3/7
|
1.974.822
|
269.770
|
259.700
|
3.460.823
|
3.450.753
|
1.158.316
|
|
|
M112.0600
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
402
|
M112.0601
|
6 m3/h
|
150
|
18
|
6,6
|
5
|
19 kWh
|
1x4/7
|
41.955
|
320.230
|
308.300
|
553.848
|
541.918
|
103.415
|
|
403
|
M112.0602
|
9 m3/h
|
150
|
18
|
6,6
|
5
|
34 kWh
|
1x4/7
|
75.077
|
320.230
|
308.300
|
636.054
|
624.124
|
129.899
|
|
404
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18
|
6,1
|
5
|
72 kWh
|
1x4/7
|
158.987
|
320.230
|
308.300
|
790.127
|
778.197
|
170.830
|
|
|
M112.0700
|
Máy bơm cát, động cơ diezel -
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
405
|
M112.0701
|
126
cv
|
200
|
12
|
3,8
|
5
|
54 lít diezel
|
1x5/7
|
960.724
|
376.513
|
362.500
|
1.573.107
|
1.559.094
|
240.684
|
|
406
|
M112.0702
|
350
cv
|
200
|
12
|
3,5
|
5
|
127 lít diezel
|
1x5/7
|
2.259.481
|
376.513
|
362.500
|
3.124.188
|
3.110.175
|
505.900
|
|
407
|
M112.0703
|
380
cv
|
200
|
12
|
3,3
|
5
|
136 lít diezel
|
1x5/7
|
2.419.602
|
376.513
|
362.500
|
3.313.171
|
3.299.158
|
541.420
|
|
408
|
M112.0704
|
480
cv
|
200
|
12
|
3,1
|
5
|
168 lít diezel
|
1x5/7
|
2.988.920
|
376.513
|
362.500
|
3.988.963
|
3.974.950
|
659.820
|
|
|
M112.0800
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
409
|
M112.0801
|
50 m3/h
|
260
|
13
|
5,4
|
6
|
53 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
942.933
|
600.000
|
577.600
|
3.771.894
|
3.749.494
|
2.508.786
|
|
410
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
260
|
13
|
5
|
6
|
60 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.067.471
|
600.000
|
577.600
|
4.120.593
|
4.098.193
|
2.809.744
|
|
|
M112.0900
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
411
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
220
|
13
|
6,5
|
5
|
182 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
401.883
|
646.283
|
622.200
|
2.361.187
|
2.337.104
|
1.245.106
|
|
412
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
220
|
13
|
6,5
|
5
|
248 kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
547.621
|
696.743
|
670.800
|
3.049.587
|
3.023.644
|
1.711.849
|
|
|
M112.1000
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
413
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL 285)
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
54 kWh
|
1x4/7
|
119.240
|
320.230
|
308.300
|
2.399.383
|
2.387.453
|
1.734.436
|
|
414
|
M112.1002
|
16 m3/h (AL 500)
|
200
|
13
|
4,5
|
6
|
429 kWh
|
1x4/7
|
947.296
|
320.230
|
308.300
|
8.746.092
|
8.734.162
|
6.737.447
|
|
|
M112.1100
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
415
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
150
|
25
|
8,8
|
4
|
5 kWh
|
1x3/7
|
11.041
|
269.770
|
259.700
|
296.989
|
286.919
|
6.420
|
|
|
M112.1200
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
416
|
M112.1201
|
1,0
kW
|
150
|
25
|
8,8
|
4
|
5 kWh
|
|
11.041
|
-
|
-
|
23.754
|
23.754
|
5.045
|
|
|
M112.1300
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
417
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
150
|
20
|
8,8
|
4
|
7 kWh
|
1x3/7
|
15.457
|
269.770
|
259.700
|
301.397
|
291.327
|
7.395
|
|
418
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
150
|
20
|
6,5
|
4
|
16 kWh
|
1x3/7
|
35.330
|
269.770
|
259.700
|
354.988
|
344.918
|
24.535
|
|
|
M112.1400
|
Máy phun (chưa tính khí nén):
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
419
|
M112.1401
|
Máy
phun sơn 400 m2/h
|
150
|
22
|
5,4
|
4
|
|
1x3/7
|
-
|
269.770
|
259.700
|
286.570
|
276.500
|
8.026
|
|
420
|
M112.1402
|
Máy
phun chất tạo màng 5,5Hp
|
150
|
22
|
5,4
|
4
|
|
1x3/7
|
-
|
269.770
|
259.700
|
285.370
|
275.300
|
7.452
|
|
421
|
M112.1403
|
Máy
phun cát
|
200
|
22
|
4,2
|
4
|
|
1x3/7
|
-
|
269.770
|
259.700
|
294.700
|
284.630
|
16.510
|
|
422
|
M112.1404
|
Máy
phun bi 235 kW
|
250
|
22
|
4,2
|
4
|
176 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
388.634
|
590.000
|
568.000
|
4.476.411
|
4.454.411
|
3.123.015
|
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
423
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,1
|
4
|
5 kWh
|
|
11.041
|
-
|
-
|
48.774
|
48.774
|
42.900
|
|
424
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,1
|
4
|
9 kWh
|
|
19.873
|
-
|
-
|
70.183
|
70.183
|
57.200
|
|
|
M112.1600
|
Máy khoan sắt cầm tay, đường
kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
425
|
M112.1601
|
1,7 kW
|
130
|
30
|
8,4
|
4
|
3 kWh
|
|
6.624
|
-
|
-
|
20.160
|
20.160
|
4.150
|
|
|
M112.1700
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
426
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
150
|
30
|
7,5
|
4
|
0,9 kWh
|
|
1.987
|
-
|
-
|
15.267
|
15.267
|
4.800
|
|
427
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
150
|
20
|
7,5
|
4
|
1,1 kWh
|
|
2.429
|
-
|
-
|
15.554
|
15.554
|
6.250
|
|
428
|
M112.1703
|
0,85 kW
|
150
|
20
|
7,5
|
4
|
1,3 kWh
|
|
2.871
|
-
|
-
|
17.046
|
17.046
|
6.750
|
|
429
|
M112.1704
|
1,00 kW
|
130
|
20
|
7,5
|
4
|
1,6 kWh
|
|
3.533
|
-
|
-
|
23.887
|
23.887
|
8.400
|
|
430
|
M112.1705
|
1,50 kW
|
110
|
20
|
7,5
|
4
|
2,3 kWh
|
|
5.079
|
-
|
-
|
34.861
|
34.861
|
10.400
|
|
|
M112.1800
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
431
|
M112.1801
|
15 kW
|
240
|
9
|
2,2
|
5
|
27 kWh
|
1x3/7
|
59.620
|
269.770
|
259.700
|
389.889
|
379.819
|
94.900
|
|
|
M112.1900
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
432
|
M112.1901
|
10 kW
|
230
|
13,3
|
3,5
|
4
|
13 kWh
|
1x3/7
|
28.706
|
269.770
|
259.700
|
319.638
|
309.568
|
23.400
|
|
|
M112.2000
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
433
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
130
|
30
|
7,5
|
4
|
3 kWh
|
|
6.624
|
-
|
-
|
31.365
|
31.365
|
7.750
|
|
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
434
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
2,7 kWh
|
|
5.962
|
-
|
-
|
27.472
|
27.472
|
8750
|
|
435
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
90
|
14
|
7
|
4
|
3 kWh
|
|
6.624
|
-
|
-
|
28.568
|
28.568
|
7.900
|
|
|
M112.2200
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
436
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
11 kWh
|
1x3/7
|
24.290
|
269.770
|
259.700
|
336.835
|
326.765
|
17.400
|
|
437
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
8 lít xăng
|
1x3/7
|
155.407
|
269.770
|
259.700
|
513.407
|
503.337
|
38.500
|
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
438
|
M112.2301
|
5 kW
|
240
|
14
|
4,5
|
4
|
9 kWh
|
1x3/7
|
19.873
|
269.770
|
259.700
|
316.081
|
306.011
|
28.200
|
|
|
M112.2400
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
439
|
M112.2401
|
5 kW
|
240
|
13
|
3,8
|
4
|
10 kWh
|
1x3/7
|
22.082
|
269.770
|
259.700
|
308.145
|
298.075
|
18.800
|
|
440
|
M112.2402
|
15 kW
|
240
|
13
|
3,9
|
4
|
27 kWh
|
1x3/7
|
59.620
|
269.770
|
259.700
|
457.281
|
447.211
|
156.600
|
|
|
M112.2500
|
Máy cắt đột - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
441
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
240
|
14
|
4,1
|
4
|
5 kWh
|
1x3/7
|
11.041
|
269.770
|
259.700
|
316.778
|
306.708
|
41.700
|
|
|
M112.2600
|
Máy cắt uốn cốt thép - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
442
|
M112.2601
|
5 kW
|
240
|
14
|
4,1
|
4
|
9 kWh
|
1x3/7
|
19.873
|
269.770
|
259.700
|
306.402
|
296.332
|
18.200
|
|
|
M112.2700
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
443
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
190
|
20,5
|
10,5
|
4
|
2 kWh
|
|
4.416
|
-
|
-
|
12.889
|
12.889
|
4.600
|
|
444
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
230
|
13
|
3,8
|
4
|
13 kWh
|
1x3/7
|
28.706
|
269.770
|
259.700
|
356.891
|
346.821
|
68.900
|
|
|
M112.2900
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí
nén) - tiêu hao khí nén:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
445
|
M112.2901
|
1,5 m3/ph
|
120
|
30
|
6,6
|
5
|
|
|
-
|
-
|
-
|
18.720
|
18.720
|
5.400
|
|
446
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
120
|
30
|
6,6
|
5
|
|
|
-
|
-
|
-
|
21.147
|
21.147
|
6.100
|
|
|
M112.3000
|
Máy uốn ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
447
|
M112.3001
|
2,0 kW÷2,8 kW
|
230
|
14
|
4,5
|
4
|
5 kWh
|
1x3/7
|
11.041
|
269.770
|
259.700
|
308.397
|
298.327
|
28.200
|
|
|
M112.3100
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
448
|
M112.3101
|
5 kW
|
230
|
13
|
3,9
|
4
|
10 kWh
|
1x3/7
|
22.082
|
269.770
|
259.700
|
338.551
|
328.481
|
54.800
|
|
|
M112.3200
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
449
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
4 kWh
|
|
8.833
|
-
|
-
|
30.645
|
30.645
|
22.700
|
|
450
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
6 kWh
|
|
13.249
|
-
|
-
|
39.481
|
39.481
|
27.300
|
|
|
M112.3300
|
Máy tiện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
451
|
M112.3301
|
10 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
19 kWh
|
1x3/7
|
41.955
|
269.770
|
259.700
|
411.985
|
401.915
|
111.400
|
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
452
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
16 kWh
|
1x3/7
|
35.330
|
269.770
|
259.700
|
370.710
|
360.640
|
72.900
|
|
|
M112.3500
|
Máy phay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
453
|
M112.3501
|
7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
15 kWh
|
1x3/7
|
33.122
|
269.770
|
259.700
|
383.082
|
373.012
|
89.100
|
|
|
M112.3600
|
Máy ghép mí - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
454
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
220
|
14
|
4,1
|
4
|
2 kWh
|
1x3/7
|
4.416
|
269.770
|
259.700
|
280.314
|
270.244
|
6.100
|
|
|
M112.3700
|
Máy mài - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
455
|
M112.3701
|
1,0 kW
|
220
|
14
|
4,9
|
4
|
2 kWh
|
|
4.416
|
-
|
-
|
8.059
|
8.059
|
3.500
|
|
456
|
M112.3702
|
1,7 kW
|
220
|
14
|
4,9
|
4
|
3 kWh
|
|
6.624
|
-
|
-
|
14.326
|
14.326
|
7.400
|
|
457
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
230
|
14
|
4,9
|
4
|
4 kWh
|
|
8.833
|
-
|
-
|
19.984
|
19.984
|
11.200
|
|
|
M112.3800
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
458
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
3 kWh
|
|
6.624
|
-
|
-
|
25.413
|
25.413
|
7.600
|
|
|
M112.3900
|
Máy hàn một chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
459
|
M112.3901
|
50 kW
|
200
|
24
|
4,5
|
5
|
105 kWh
|
1x4/7
|
231.856
|
320.230
|
308.300
|
595.636
|
583.706
|
26.000
|
|
|
M112.4000
|
Máy hàn xoay chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
460
|
M112.4001
|
7 kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
15 kWh
|
1x4/7
|
33.122
|
320.230
|
308.300
|
359.974
|
348.044
|
4.300
|
|
461
|
M112.4002
|
14 kW ÷ 15 kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
29 kWh
|
1x4/7
|
64.036
|
320.230
|
308.300
|
397.510
|
385.580
|
8.600
|
|
462
|
M112.4003
|
23 kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
48 kWh
|
1x4/7
|
105.991
|
320.230
|
308.300
|
450.861
|
438.931
|
16.000
|
|
|
M112.4100
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
463
|
M112.4101
|
1000 l/h
|
160
|
21
|
4,8
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
326.776
|
314.846
|
3.400
|
|
464
|
M112.4102
|
2000 l/h
|
160
|
21
|
4,8
|
5
|
|
1x4/7
|
-
|
320.230
|
308.300
|
330.240
|
318.310
|
5.200
|
|
465
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
90
|
21
|
10
|
5
|
|
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
|
-
|
1.019.500
|
925.400
|
1.422.157
|
1.328.057
|
106.900
|
|
|
M112.4300
|
Máy hàn nối ống nhựa:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
466
|
M112.4301
|
Máy
hàn nhiệt cầm tay
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
6 kWh
|
|
13.249
|
-
|
-
|
15.739
|
15.739
|
1.532
|
|
467
|
M112.4302
|
Máy
gia nhiệt D315mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
8 kWh
|
1x4/7
|
17.665
|
320.230
|
308.300
|
413.895
|
401.965
|
50.000
|
|
468
|
M112.4303
|
Máy
gia nhiệt D630mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
12 kWh
|
1x4/7
|
26.498
|
320.230
|
308.300
|
533.273
|
521.343
|
122.727
|
|
469
|
M112.4304
|
Máy
gia nhiệt D1200mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
18 kWh
|
1x4/7
|
39.747
|
320.230
|
308.300
|
619.758
|
607.828
|
170.909
|
|
|
M112.4400
|
Máy quạt gió - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
470
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
160
|
19
|
1,7
|
5
|
16 kWh
|
|
35.330
|
-
|
-
|
41.113
|
41.113
|
3.600
|
|
471
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
160
|
19
|
1,7
|
5
|
29 kWh
|
|
64.036
|
-
|
-
|
76.725
|
76.725
|
7.900
|
|
|
M112.4500
|
Máy khoan khoan đập cáp - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
472
|
M112.4501
|
40 kW
|
200
|
14
|
6,4
|
5
|
144 kWh
|
1x4/7
|
317.974
|
320.230
|
308.300
|
1.394.204
|
1.382.274
|
630.000
|
|
|
M112.4600
|
Máy khoan xoay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
473
|
M112.4601
|
54 cv
|
230
|
14
|
6,5
|
5
|
19 lít diezel
|
1x4/7
|
338.033
|
320.230
|
308.300
|
1.828.894
|
1.816.964
|
1.117.200
|
|
474
|
M112.4602
|
300 cv
|
230
|
13
|
3,9
|
5
|
97 lít diezel
|
1x6/7
|
1.725.745
|
446.382
|
429.700
|
8.474.741
|
8.458.059
|
7.036.900
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
475
|
M112.4701
|
Bộ
thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
200
|
18
|
4,5
|
5
|
65 kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
143.530
|
846.184
|
814.600
|
1.696.850
|
1.665.266
|
550.300
|
|
476
|
M112.4702
|
Bộ
kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t
|
200
|
13
|
2,2
|
5
|
14 kWh
|
1x4/7
|
30.914
|
320.230
|
308.300
|
437.423
|
425.493
|
91.300
|
|
|
M112.4800
|
Một số máy và thiết bị chuyên
dùng
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
477
|
M112.4801
|
Máy
xiết bu lông
|
230
|
14
|
4,9
|
4
|
3 kWh
|
|
6.624
|
-
|
-
|
42.052
|
42.052
|
37.900
|
|
478
|
M112.4802
|
Máy
xóa vạch sơn, công suất 13HP
|
200
|
20
|
3,5
|
5
|
4 lít xăng
|
|
77.704
|
-
|
-
|
122.974
|
122.974
|
34.166
|
|
479
|
M112.4803
|
Máy
hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
-
|
-
|
-
|
74.359
|
74.359
|
93.480
|
|
480
|
M112.4804
|
Vôn
mét điện tử
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
-
|
-
|
-
|
2.754
|
2.754
|
3.400
|
|
481
|
M112.4805
|
Đồng
hồ vạn năng
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
-
|
-
|
-
|
1.215
|
1.215
|
1.500
|
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT,
THÍ NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/QĐ-SXD ngày 13/01/2025 của Sở Xây dựng
tỉnh Bắc Giang)
|
STT
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Số ca năm
|
Định mức (%)
|
Nguyên giá tham khảo (1000 VND)
|
Chi phí (đồng)
|
Giá ca máy Vùng II, III và Vùng IV (đồng/ca)
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
|
|
M201.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
482
|
M201.0001
|
Bộ
khoan tay
|
180
|
15
|
6
|
5
|
35.083
|
26.312
|
11.694
|
9.745
|
47.751
|
|
483
|
M201.0002
|
Máy
khoan XY-1A
|
180
|
10
|
5
|
5
|
76.000
|
38.000
|
21.111
|
21.111
|
80.222
|
|
484
|
M201.0003
|
Máy
khoan XY-3
|
180
|
10
|
5
|
5
|
210.909
|
105.455
|
58.586
|
58.586
|
222.627
|
|
485
|
M201.0004
|
Máy
khoan GK-250
|
180
|
10
|
5
|
5
|
136.364
|
68.182
|
37.879
|
37.879
|
143.940
|
|
486
|
M201.0005
|
Bộ
nén ngang GA
|
180
|
10
|
3
|
5
|
476.947
|
238.474
|
79.491
|
132.485
|
450.450
|
|
487
|
M201.0006
|
Búa
căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
180
|
20
|
6,6
|
5
|
6.363
|
7.070
|
2.333
|
1.768
|
11.171
|
|
488
|
M201.0007
|
Búa
khoan tay P30
|
180
|
15
|
8,5
|
5
|
12.268
|
10.223
|
5.793
|
3.408
|
19.424
|
|
489
|
M201.0008
|
Thùng
trục 0,5 m3
|
150
|
20
|
8
|
5
|
3.096
|
4.128
|
1.651
|
1.032
|
6.811
|
|
490
|
M201.0009
|
Máy
khoan F-60L
|
250
|
10
|
4
|
5
|
1.396.445
|
502.720
|
223.431
|
279.289
|
1.005.440
|
|
491
|
M201.0010
|
Máy
xuyên động RA-50
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
58.816
|
29.408
|
11.436
|
16.338
|
57.182
|
|
492
|
M201.0011
|
Máy
xuyên tĩnh Gouda
|
180
|
10
|
2,8
|
5
|
495.291
|
247.646
|
77.045
|
137.581
|
462.272
|
|
493
|
M201.0012
|
Thiết
bị đo ngẫu lực
|
180
|
10
|
3
|
5
|
340.513
|
170.257
|
56.752
|
94.587
|
321.596
|
|
494
|
M201.0013
|
Bộ
dụng cụ thí nghiệm SPT
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
10.777
|
5.987
|
2.096
|
2.994
|
11.077
|
|
495
|
M201.0014
|
Biến
thế thắp sáng
|
150
|
18
|
4,5
|
5
|
3.325
|
3.990
|
998
|
1.108
|
6.096
|
|
496
|
M201.0015
|
Máy
thăm dò địa vật lý UJ-18
|
150
|
10
|
3,2
|
4
|
31.300
|
18.780
|
6.677
|
8.347
|
33.804
|
|
497
|
M201.0016
|
Máy
thăm dò địa vật lý MF-2-100
|
150
|
10
|
3,2
|
4
|
38.752
|
23.251
|
8.267
|
10.334
|
41.852
|
|
498
|
M201.0017
|
Máy,
thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)
|
150
|
10
|
2,2
|
4
|
97.797
|
58.678
|
14.344
|
26.079
|
99.101
|
|
499
|
M201.0018
|
Máy,
thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12)
|
150
|
10
|
2
|
4
|
292.130
|
175.278
|
38.951
|
77.901
|
292.130
|
|
500
|
M201.0019
|
Máy,
thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24)
|
150
|
10
|
2
|
4
|
343.379
|
206.027
|
45.784
|
91.568
|
343.379
|
|
501
|
M201.0020
|
Máy
thủy bình điện tử
|
180
|
10
|
2,8
|
4
|
15.822
|
8.790
|
2.461
|
3.516
|
14.767
|
|
502
|
M201.0021
|
Máy
toàn đạc điện tử
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
178.855
|
89.428
|
17.886
|
39.746
|
147.060
|
|
503
|
M201.0022
|
Bộ
thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
|
180
|
10
|
1,5
|
4
|
670.706
|
335.353
|
55.892
|
149.046
|
540.291
|
|
504
|
M201.0023
|
Ống
nhòm
|
180
|
10
|
2
|
4
|
1.147
|
637
|
127
|
255
|
1.019
|
|
505
|
M201.0024
|
Kính
hiển vi
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
8.943
|
4.472
|
805
|
1.789
|
7.066
|
|
506
|
M201.0025
|
Kính
hiển vi điện tử quét
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
3.221.684
|
1.449.758
|
193.301
|
644.337
|
2.287.396
|
|
507
|
M201.0026
|
Máy
ảnh
|
150
|
10
|
2
|
4
|
6.306
|
4.204
|
841
|
1.682
|
6.727
|
|
|
M202.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU
|
|
|
|
|
|
|
508
|
M202.0001
|
Cần
Belkenman
|
180
|
10
|
2,8
|
4
|
20.866
|
11.592
|
3.246
|
4.637
|
19.475
|
|
509
|
M202.0002
|
Thiết
bị đếm phóng xạ
|
180
|
10
|
2,2
|
4
|
142.511
|
71.256
|
17.418
|
31.669
|
120.343
|
|
510
|
M202.0003
|
TRL
Profile Beam
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
399.443
|
199.722
|
39.944
|
88.765
|
328.431
|
|
511
|
M202.0004
|
Máy
FWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
2.056.833
|
1.028.417
|
159.976
|
457.074
|
1.645.467
|
|
512
|
M202.0005
|
Thiết
bị đo phản ứng Romdas
|
180
|
10
|
3
|
4
|
92.408
|
46.204
|
15.401
|
20.535
|
82.140
|
|
513
|
M202.0006
|
Bộ
thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
180
|
10
|
2,2
|
4
|
348.767
|
174.384
|
42.627
|
77.504
|
294.515
|
|
514
|
M202.0007
|
Bộ
thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
1.371.222
|
685.611
|
106.651
|
304.716
|
1.096.978
|
|
515
|
M202.0008
|
Bộ
thiết bị siêu âm
|
180
|
10
|
2
|
4
|
573.827
|
286.914
|
63.759
|
127.517
|
478.190
|
|
516
|
M202.0009
|
Cân
điện tử
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
8.255
|
4.128
|
743
|
1.651
|
6.522
|
|
517
|
M202.0010
|
Cân
phân tích
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
12.726
|
6.363
|
1.145
|
2.545
|
10.053
|
|
518
|
M202.0011
|
Cân
bàn
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
4.815
|
2.408
|
433
|
963
|
3.804
|
|
519
|
M202.0012
|
Cân
thủy tĩnh
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
5.618
|
2.809
|
506
|
1.124
|
4.439
|
|
520
|
M202.0013
|
Lò
nung
|
200
|
10
|
4
|
4
|
14.217
|
7.109
|
2.843
|
2.843
|
12.795
|
|
521
|
M202.0014
|
Tủ
sấy
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
12.268
|
6.134
|
2.760
|
2.454
|
11.348
|
|
522
|
M202.0015
|
Tủ
hút khí độc
|
200
|
10
|
4
|
4
|
12.268
|
6.134
|
2.454
|
2.454
|
11.042
|
|
523
|
M202.0016
|
Tủ
lạnh
|
250
|
10
|
4
|
4
|
7.796
|
3.118
|
1.247
|
1.247
|
5.612
|
|
524
|
M202.0017
|
Máy
hút chân không
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
3.783
|
1.892
|
851
|
757
|
3.500
|
|
525
|
M202.0018
|
Máy
hút ẩm OASIS-America
|
200
|
10
|
4
|
4
|
10.319
|
5.160
|
2.064
|
2.064
|
9.288
|
|
526
|
M202.0019
|
Bếp
điện
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
803
|
1.606
|
348
|
214
|
2.168
|
|
527
|
M202.0020
|
Bếp
cát
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
1.032
|
2.064
|
447
|
275
|
2.786
|
|
528
|
M202.0021
|
Máy
chưng cất nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.567
|
3.784
|
1.324
|
1.513
|
6.621
|
|
529
|
M202.0022
|
Máy
trộn đất
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.306
|
3.153
|
1.104
|
1.261
|
5.518
|
|
530
|
M202.0023
|
Máy
trộn xi măng, dung tích 5lít
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
19.949
|
9.975
|
3.491
|
3.990
|
17.456
|
|
531
|
M202.0024
|
Máy
trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
16.968
|
8.484
|
2.969
|
3.394
|
14.847
|
|
532
|
M202.0025
|
Máy
đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
6.306
|
3.153
|
1.419
|
1.261
|
5.833
|
|
533
|
M202.0026
|
Máy
cắt đất
|
200
|
10
|
3
|
4
|
2.637
|
1.319
|
396
|
527
|
2.242
|
|
534
|
M202.0027
|
Máy
cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
200
|
10
|
3
|
4
|
17.198
|
8.599
|
2.580
|
3.440
|
14.619
|
|
535
|
M202.0028
|
Máy
cắt ứng biến
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
163.950
|
73.778
|
18.035
|
32.790
|
124.603
|
|
536
|
M202.0029
|
Máy
nén 3 trục
|
200
|
10
|
1,6
|
4
|
779.854
|
350.934
|
62.388
|
155.971
|
569.293
|
|
537
|
M202.0030
|
Máy
ép litvinốp
|
200
|
10
|
3
|
4
|
17.886
|
8.943
|
2.683
|
3.577
|
15.203
|
|
538
|
M202.0031
|
Kích
tháo mẫu
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
7.796
|
3.898
|
858
|
1.559
|
6.315
|
|
539
|
M202.0032
|
Máy
ép mẫu đá, bê tông
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
166.931
|
75.119
|
18.362
|
33.386
|
126.867
|
|
540
|
M202.0033
|
Máy
cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
72.574
|
32.658
|
12.700
|
14.515
|
59.873
|
|
541
|
M202.0034
|
Máy
khoan mẫu đá
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
67.071
|
30.182
|
11.737
|
13.414
|
55.333
|
|
542
|
M202.0035
|
Máy
mài thử độ mài mòn
|
200
|
10
|
4,2
|
4
|
10.319
|
5.160
|
2.167
|
2.064
|
9.391
|
|
543
|
M202.0036
|
Máy
nén một trục
|
200
|
10
|
3
|
4
|
17.886
|
8.943
|
2.683
|
3.577
|
15.203
|
|
544
|
M202.0037
|
Máy
nén Marshall
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
264.728
|
119.128
|
29.120
|
52.946
|
201.194
|
|
545
|
M202.0038
|
Máy
CBR
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
78.994
|
35.547
|
9.874
|
15.799
|
61.220
|
|
546
|
M202.0039
|
Máy
thí nghiệm thủy lực quay tay
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
4.185
|
1.465
|
1.674
|
7.324
|
|
547
|
M202.0040
|
Máy
nén 4 t (quay tay)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.796
|
3.898
|
1.364
|
1.559
|
6.821
|
|
548
|
M202.0041
|
Máy
nén thủy lực 10 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
21.440
|
10.720
|
3.752
|
4.288
|
18.760
|
|
549
|
M202.0042
|
Máy
nén thủy lực 50 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
35.656
|
16.045
|
6.240
|
7.131
|
29.416
|
|
550
|
M202.0043
|
Máy
nén thủy lực 125 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
47.695
|
21.463
|
8.347
|
9.539
|
39.349
|
|
551
|
M202.0044
|
Máy
nén thủy lực 200 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
62.000
|
27.900
|
10.850
|
12.400
|
51.150
|
|
552
|
M202.0045
|
Máy
kéo nén thủy lực 100 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
52.166
|
23.475
|
9.129
|
10.433
|
43.037
|
|
553
|
M202.0046
|
Máy
kéo nén uốn thủy lực 25 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
28.892
|
14.446
|
5.056
|
5.778
|
25.280
|
|
554
|
M202.0047
|
Máy
kéo nén uốn thủy lực 100 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
241.340
|
108.603
|
26.547
|
48.268
|
183.418
|
|
555
|
M202.0048
|
Máy
gia tải - 20 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
37.261
|
16.767
|
6.521
|
7.452
|
30.740
|
|
556
|
M202.0049
|
Máy
caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.306
|
3.153
|
1.104
|
1.261
|
5.518
|
|
557
|
M202.0050
|
Máy
xác định hệ số thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
86.447
|
38.901
|
10.806
|
17.289
|
66.996
|
|
558
|
M202.0051
|
Máy
đo PH
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.287
|
4.644
|
1.625
|
1.857
|
8.126
|
|
559
|
M202.0052
|
Máy
đo âm thanh
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
4.185
|
1.465
|
1.674
|
7.324
|
|
560
|
M202.0053
|
Máy
đo chiều dày màng sơn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
107.772
|
48.497
|
13.472
|
21.554
|
83.523
|
|
561
|
M202.0054
|
Máy
đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
92.408
|
41.584
|
11.551
|
18.482
|
71.617
|
|
562
|
M202.0055
|
Máy
đo vết nứt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
16.280
|
8.140
|
2.849
|
3.256
|
14.245
|
|
563
|
M202.0056
|
Máy
đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
134.027
|
60.312
|
14.743
|
26.805
|
101.860
|
|
564
|
M202.0057
|
Máy
đo độ thấm của I-on Clo
|
200
|
10
|
2
|
4
|
193.874
|
87.243
|
19.387
|
38.775
|
145.405
|
|
565
|
M202.0058
|
Dụng
cụ đo độ cháy của than
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
12.038
|
6.019
|
2.107
|
2.408
|
10.534
|
|
566
|
M202.0059
|
Máy
đo gia tốc
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
98.370
|
44.267
|
12.296
|
19.674
|
76.237
|
|
567
|
M202.0060
|
Máy
ghi nhiệt ổn định
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
16.854
|
8.427
|
2.949
|
3.371
|
14.747
|
|
568
|
M202.0061
|
Máy
đo chuyển vị
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
60.765
|
27.344
|
7.596
|
12.153
|
47.093
|
|
569
|
M202.0062
|
Máy
xác định môđun
|
200
|
10
|
3
|
4
|
31.300
|
14.085
|
4.695
|
6.260
|
25.040
|
|
570
|
M202.0063
|
Máy
so màu ngọn lửa
|
200
|
10
|
3
|
4
|
41.733
|
18.780
|
6.260
|
8.347
|
33.387
|
|
571
|
M202.0064
|
Máy
so màu quang điện
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
107.313
|
48.291
|
13.414
|
21.463
|
83.168
|
|
572
|
M202.0065
|
Máy
đo độ dãn dài Bitum
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.599
|
28.170
|
7.825
|
12.520
|
48.515
|
|
573
|
M202.0066
|
Máy
chiết nhựa (Xốc lét)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.828
|
4.414
|
1.545
|
1.766
|
7.725
|
|
574
|
M202.0067
|
Bộ
thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
14.561
|
7.281
|
2.548
|
2.912
|
12.741
|
|
575
|
M202.0068
|
Bộ
dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
180
|
10
|
1,4
|
5
|
1.376
|
764
|
107
|
382
|
1.253
|
|
576
|
M202.0069
|
Thiết
bị thử tỷ diện
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
15.822
|
7.911
|
2.769
|
3.164
|
13.844
|
|
577
|
M202.0070
|
Bàn
dằn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
26.828
|
13.414
|
4.695
|
5.366
|
23.475
|
|
578
|
M202.0071
|
Bàn
rung
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.745
|
4.873
|
1.705
|
1.949
|
8.527
|
|
579
|
M202.0072
|
Máy
khuấy bằng từ
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
15.249
|
7.625
|
2.669
|
3.050
|
13.344
|
|
580
|
M202.0073
|
Máy
khuấy cầm tay NAG-2
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.057
|
4.529
|
1.585
|
1.811
|
7.925
|
|
581
|
M202.0074
|
Máy
nghiền bi sứ LE1
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
4.185
|
1.465
|
1.674
|
7.324
|
|
582
|
M202.0075
|
Máy
phân tích hạt LAZER
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
82.778
|
37.250
|
10.347
|
16.556
|
64.153
|
|
583
|
M202.0076
|
Máy
phân tích vi nhiệt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
67.071
|
30.182
|
8.384
|
13.414
|
51.980
|
|
584
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.911
|
3.956
|
1.384
|
1.582
|
6.922
|
|
585
|
M202.0078
|
Máy
đo độ giãn nở bê tông
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
83.466
|
37.560
|
10.433
|
16.693
|
64.686
|
|
586
|
M202.0079
|
Máy
đo hệ số dẫn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.452
|
3.726
|
1.304
|
1.490
|
6.520
|
|
587
|
M202.0080
|
Máy
nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu)
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
2.364.900
|
1.064.205
|
141.894
|
472.980
|
1.679.079
|
|
588
|
M202.0081
|
Cần
ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
1.147
|
2.868
|
621
|
382
|
3.871
|
|
589
|
M202.0082
|
Côn
thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
909
|
2.273
|
492
|
303
|
3.068
|
|
590
|
M202.0083
|
Dụng
cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
1.147
|
2.868
|
621
|
382
|
3.871
|
|
591
|
M202.0084
|
Dụng
cụ xác định giới hạn bền liên kết
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
803
|
2.008
|
435
|
268
|
2.711
|
|
592
|
M202.0085
|
Chén
bạch kim
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
25.223
|
12.612
|
1.513
|
5.045
|
19.170
|
|
593
|
M202.0086
|
Kẹp
niken
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
9.057
|
4.529
|
815
|
1.811
|
7.155
|
|
594
|
M202.0087
|
Máy
siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
200
|
10
|
3
|
4
|
42.306
|
19.038
|
6.346
|
8.461
|
33.845
|
|
595
|
M202.0088
|
Máy
dò vị trí cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
67.071
|
30.182
|
8.384
|
13.414
|
51.980
|
|
596
|
M202.0089
|
Máy
siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
153.517
|
69.083
|
16.887
|
30.703
|
116.673
|
|
597
|
M202.0090
|
Máy
siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
64.204
|
28.892
|
8.026
|
12.841
|
49.759
|
|
598
|
M202.0091
|
Súng
bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.599
|
4.300
|
1.505
|
1.720
|
7.525
|
|
599
|
M202.0092
|
Thiết
bị hấp mẫu xi măng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.200
|
600
|
210
|
240
|
1.050
|
|
600
|
M202.0093
|
Bình
hút ẩm
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
500
|
250
|
88
|
100
|
438
|
|
601
|
M202.0094
|
Bộ
dụng cụ xác định thấm nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
22.000
|
11.000
|
3.850
|
4.400
|
19.250
|
|
602
|
M202.0095
|
Bơm
thủy lực ZB4-500
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
16.360
|
8.180
|
2.863
|
3.272
|
14.315
|
|
603
|
M202.0096
|
Đồng
hồ đo áp lực
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
200
|
100
|
22
|
40
|
162
|
|
604
|
M202.0097
|
Đồng
hồ đo biến dạng
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
1.200
|
600
|
132
|
240
|
972
|
|
605
|
M202.0098
|
Đồng
hồ đo nước
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
2.800
|
1.400
|
308
|
560
|
2.268
|
|
606
|
M202.0099
|
Đồng
hồ đo lún
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
1.800
|
900
|
198
|
360
|
1.458
|
|
607
|
M202.0100
|
Đồng
hồ Shore A
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
1.500
|
750
|
165
|
300
|
1.215
|
|
608
|
M202.0101
|
Dụng
cụ đo độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
600
|
390
|
240
|
1.230
|
|
609
|
M202.0102
|
Dụng
cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
1.625
|
1.000
|
5.125
|
|
610
|
M202.0103
|
Dụng
cụ phá vỡ mẫu kính
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
2.500
|
1.250
|
813
|
500
|
2.563
|
|
611
|
M202.0104
|
Dụng
cụ thử thấm mực
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
500
|
250
|
163
|
100
|
513
|
|
612
|
M202.0105
|
Dụng
cụ Vica
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.900
|
950
|
618
|
380
|
1.948
|
|
613
|
M202.0106
|
Dụng
cụ xác định độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
90.000
|
40.500
|
29.250
|
18.000
|
87.750
|
|
614
|
M202.0107
|
Dụng
cụ xác định độ bền va uốn
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
80.000
|
36.000
|
26.000
|
16.000
|
78.000
|
|
615
|
M202.0108
|
Khuôn
Capping mẫu
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.500
|
750
|
488
|
300
|
1.538
|
|
616
|
M202.0109
|
Khuôn
dập mẫu
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
440
|
220
|
143
|
88
|
451
|
|
617
|
M202.0110
|
Kích
kéo thủy lực 60 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
20.455
|
10.228
|
2.250
|
4.091
|
16.569
|
|
618
|
M202.0111
|
Kích
thủy lực 800 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
124.150
|
55.868
|
13.657
|
24.830
|
94.355
|
|
619
|
M202.0112
|
Kính
phóng đại đo lường
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
3.500
|
1.750
|
438
|
700
|
2.888
|
|
620
|
M202.0113
|
Kính
lúp
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
200
|
100
|
25
|
40
|
165
|
|
621
|
M202.0114
|
Máy
bộ đàm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
350
|
175
|
44
|
70
|
289
|
|
622
|
M202.0115
|
Máy
cắt quay tay
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.200
|
600
|
150
|
240
|
990
|
|
623
|
M202.0116
|
Máy
cắt, mài mẫu vật liệu
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
9.000
|
2.250
|
3.600
|
14.850
|
|
624
|
M202.0117
|
Máy
đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
281.375
|
126.619
|
35.172
|
56.275
|
218.066
|
|
625
|
M202.0118
|
Máy
đo độ bóng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
6.500
|
3.250
|
813
|
1.300
|
5.363
|
|
626
|
M202.0119
|
Máy
khoan HILTI hoặc loại tương tự
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
15.000
|
7.500
|
1.875
|
3.000
|
12.375
|
|
627
|
M202.0120
|
Thiết
bị đo độ dẫn nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
2.500
|
1.250
|
438
|
500
|
2.188
|
|
628
|
M202.0121
|
Thiết
bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
750
|
263
|
300
|
1.313
|
|
629
|
M202.0122
|
Máy
đo độ giãn nở nhiệt dài
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
2.500
|
1.250
|
438
|
500
|
2.188
|
|
630
|
M202.0123
|
Máy
dò khuyết tật
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.500
|
1.750
|
613
|
700
|
3.063
|
|
631
|
M202.0124
|
Máy
đo kích thước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
2.500
|
1.250
|
438
|
500
|
2.188
|
|
632
|
M202.0125
|
Máy
đo thời gian khô màng sơn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.000
|
1.500
|
525
|
600
|
2.625
|
|
633
|
M202.0126
|
Máy
đo ứng suất bề mặt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
634
|
M202.0127
|
Máy
đo ứng suất điện tử
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
635
|
M202.0128
|
Máy
Hveem
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
15.000
|
7.500
|
1.875
|
3.000
|
12.375
|
|
636
|
M202.0129
|
Máy
kéo vải địa kỹ thuật
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
220.000
|
99.000
|
27.500
|
44.000
|
170.500
|
|
637
|
M202.0130
|
Máy
kéo, nén WDW-100
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
220.000
|
99.000
|
27.500
|
44.000
|
170.500
|
|
638
|
M202.0131
|
Máy
thử cơ lý thạch cao
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
625
|
1.000
|
4.125
|
|
639
|
M202.0132
|
Máy
kiểm tra độ cứng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
9.900
|
4.950
|
1.238
|
1.980
|
8.168
|
|
640
|
M202.0133
|
Máy
làm sạch bằng siêu âm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
3.500
|
1.750
|
438
|
700
|
2.888
|
|
641
|
M202.0134
|
Máy
mài mòn bề mặt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
9.000
|
2.250
|
3.600
|
14.850
|
|
642
|
M202.0135
|
Máy
mài mòn sâu
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
4.500
|
2.250
|
563
|
900
|
3.713
|
|
643
|
M202.0136
|
Máy
nén cố kết
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
25.000
|
12.500
|
3.125
|
5.000
|
20.625
|
|
644
|
M202.0137
|
Máy
phân tích thành phần kim loại
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.250
|
2.000
|
8.250
|
|
645
|
M202.0138
|
Máy
quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
50.000
|
22.500
|
6.250
|
10.000
|
38.750
|
|
646
|
M202.0139
|
Máy
quang phổ đo hệ số truyền sáng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
60.000
|
27.000
|
7.500
|
12.000
|
46.500
|
|
647
|
M202.0140
|
Máy
siêu âm đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
36.500
|
16.425
|
4.563
|
7.300
|
28.288
|
|
648
|
M202.0141
|
Máy
soi kim tương
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.100
|
2.000
|
8.100
|
|
649
|
M202.0142
|
Máy
thấm
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
19.900
|
9.950
|
2.189
|
3.980
|
16.119
|
|
650
|
M202.0143
|
Máy
thử độ bền nén, uốn
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
210.000
|
94.500
|
23.100
|
42.000
|
159.600
|
|
651
|
M202.0144
|
Máy
thử độ bục
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
5.000
|
2.500
|
450
|
1.000
|
3.950
|
|
652
|
M202.0145
|
Máy
thử độ rơi côn
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
4.500
|
2.250
|
405
|
900
|
3.555
|
|
653
|
M202.0146
|
Máy
uốn gạch
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
80.000
|
36.000
|
7.200
|
16.000
|
59.200
|
|
654
|
M202.0147
|
Nồi
hấp áp suất cao (Autoclave)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.500
|
2.750
|
963
|
1.100
|
4.813
|
|
655
|
M202.0148
|
Thiết
bị đo chuyển vị Indicator
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
15.000
|
7.500
|
2.625
|
3.000
|
13.125
|
|
656
|
M202.0149
|
Thiết
bị đo điểm sương
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
657
|
M202.0150
|
Thiết
bị đo độ bền ẩm
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
658
|
M202.0151
|
Thiết
bị đo độ cứng màng sơn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
659
|
M202.0152
|
Thiết
bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
750
|
263
|
300
|
1.313
|
|
660
|
M202.0153
|
Thiết
bị đo hệ số ma sát
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
661
|
M202.0154
|
Thiết
bị đo thử độ kín
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.000
|
2.500
|
875
|
1.000
|
4.375
|
|
662
|
M202.0155
|
Thiết
bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
15.000
|
7.500
|
2.100
|
3.000
|
12.600
|
|
663
|
M202.0156
|
Thiết
bị thử va đập phản hồi
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.400
|
2.000
|
8.400
|
|
664
|
M202.0157
|
Tủ
chiếu UV
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
5.000
|
2.500
|
700
|
1.000
|
4.200
|
|
665
|
M202.0158
|
Tủ
khí hậu
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
60.000
|
27.000
|
8.400
|
12.000
|
47.400
|
|
666
|
M202.0159
|
Thước
đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
139
|
70
|
19
|
28
|
117
|
|
667
|
M202.0160
|
Vi
kế
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
139
|
70
|
19
|
28
|
117
|
|
668
|
M202.0161
|
Máy
scanner (khổ Ao)
|
150
|
13
|
3
|
4
|
119.581
|
93.273
|
23.916
|
31.888
|
149.077
|
|
669
|
M202.0162
|
Máy
vẽ plotter
|
220
|
13
|
3
|
4
|
99.975
|
53.169
|
13.633
|
18.177
|
84.979
|
|
670
|
M202.0163
|
Máy
vi tính
|
220
|
13
|
4
|
4
|
10.089
|
5.962
|
1.834
|
1.834
|
9.630
|
|
671
|
M202.0164
|
Máy
tính xách tay
|
220
|
13
|
3,5
|
4
|
18.917
|
11.178
|
3.010
|
3.439
|
17.627
|
|
672
|
M202.0165
|
Bể
ổn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
7.452
|
3.726
|
1.304
|
1.490
|
6.520
|
|
673
|
M202.0166
|
Bếp
gas công nghiệp
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
500
|
1.000
|
217
|
133
|
1.350
|
|
674
|
M202.0167
|
Bình
thử bọt khí
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
27.000
|
13.500
|
3.375
|
5.400
|
22.275
|
|
675
|
M202.0168
|
Bộ
dụng cụ xác định hàm lượng cát
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.500
|
750
|
488
|
300
|
1.538
|
|
676
|
M202.0169
|
Bộ
thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
303.030
|
136.364
|
37.879
|
60.606
|
234.849
|
|
677
|
M202.0170
|
Dụng
cụ đo nhám
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
500
|
250
|
163
|
100
|
513
|
|
678
|
M202.0171
|
Dụng
cụ thử va đập bi rơi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
600
|
390
|
240
|
1.230
|
|
679
|
M202.0172
|
Dụng
cụ thử va đập con lắc
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.200
|
600
|
390
|
240
|
1.230
|
|
680
|
M202.0173
|
Dụng
cụ thử xuyên
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.900
|
950
|
618
|
380
|
1.948
|
|
681
|
M202.0174
|
Dụng
cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
2.200
|
1.100
|
242
|
440
|
1.782
|
|
682
|
M202.0175
|
Dụng
cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.000
|
1.500
|
525
|
600
|
2.625
|
|
683
|
M202.0176
|
Khoáng
chuẩn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.000
|
500
|
175
|
200
|
875
|
|
684
|
M202.0177
|
Khung
giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
37.261
|
16.767
|
4.658
|
7.452
|
28.877
|
|
685
|
M202.0178
|
Máy
Gigarang
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
686
|
M202.0179
|
Máy
SHWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
2.056.833
|
1.028.417
|
159.976
|
457.074
|
1.645.467
|
|
687
|
M202.0180
|
Máy
bào gỗ
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
1.200
|
2.000
|
700
|
267
|
2.967
|
|
688
|
M202.0181
|
Máy
cắt Makita
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
3.979
|
1.990
|
696
|
796
|
3.482
|
|
689
|
M202.0182
|
Máy
cắt phẳng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
25.000
|
12.500
|
3.125
|
5.000
|
20.625
|
|
690
|
M202.0183
|
Máy
đầm xoay
|
220
|
10
|
6,5
|
4
|
6.306
|
2.866
|
1.863
|
1.147
|
5.876
|
|
691
|
M202.0184
|
Máy
đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
114.350
|
51.458
|
14.294
|
22.870
|
88.622
|
|
692
|
M202.0185
|
Máy
đo độ đàn hồi
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.599
|
28.170
|
7.825
|
12.520
|
48.515
|
|
693
|
M202.0186
|
Máy
kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
8.369
|
4.185
|
1.465
|
1.674
|
7.324
|
|
694
|
M202.0187
|
Máy
kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
25.000
|
12.500
|
4.375
|
5.000
|
21.875
|
|
695
|
M202.0188
|
Máy
kéo, nén thủy lực 200 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
62.000
|
27.900
|
7.750
|
12.400
|
48.050
|
|
696
|
M202.0189
|
Máy
kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
35.656
|
16.045
|
4.457
|
7.131
|
27.633
|
|
697
|
M202.0190
|
Máy
khoan lấy mẫu chuyên dụng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
6.800
|
3.400
|
1.190
|
1.360
|
5.950
|
|
698
|
M202.0191
|
Máy
khuấy và làm mát nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
5.500
|
2.750
|
963
|
1.100
|
4.813
|
|
699
|
M202.0192
|
Máy
thử cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
8.182
|
1.145
|
3.273
|
12.600
|
|
700
|
M202.0193
|
Máy
thử độ chống thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
18.000
|
9.000
|
2.250
|
3.600
|
14.850
|
|
701
|
M202.0194
|
Máy
thử kéo xác định cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
18.000
|
8.182
|
1.145
|
3.273
|
12.600
|
|
702
|
M202.0195
|
Máy
xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc C431)
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
19.900
|
9.950
|
2.189
|
3.980
|
16.119
|
|
703
|
M202.0196
|
Nhớt
kế
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
20.000
|
10.000
|
6.500
|
4.000
|
20.500
|
|
704
|
M202.0197
|
Nhớt
kế Suttard
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
150
|
75
|
49
|
30
|
154
|
|
705
|
M202.0198
|
Nhớt
kế Vebe
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
6.000
|
3.000
|
1.950
|
1.200
|
6.150
|
|
706
|
M202.0199
|
Súng
bật nẩy
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
9.000
|
4.500
|
1.575
|
1.800
|
7.875
|
|
707
|
M202.0200
|
Thiết
bị đo góc nghỉ của cát
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
2.000
|
1.000
|
250
|
400
|
1.650
|
|
708
|
M202.0201
|
Thiết
bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.500
|
750
|
188
|
300
|
1.238
|
|
709
|
M202.0202
|
Thiết
bị đo nhiệt độ bê tông
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.800
|
900
|
315
|
360
|
1.575
|
|
710
|
M202.0203
|
Thiết
bị đo nhiệt lượng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
1.500
|
750
|
263
|
300
|
1.313
|
|
711
|
M202.0204
|
Thiết
bị gia nhiệt vòng và bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
712
|
M202.0205
|
Thiết
bị thử tải trọng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
10.000
|
5.000
|
1.750
|
2.000
|
8.750
|
|
713
|
M202.0206
|
Thiết
bị wheel tracking
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
1.387.200
|
624.240
|
173.400
|
277.440
|
1.075.080
|
|
714
|
M202.0207
|
Thiết
bị xác định độ bền cọ rửa
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
40.000
|
18.000
|
7.000
|
8.000
|
33.000
|
|
715
|
M202.0208
|
Thiết
bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
1.000
|
500
|
325
|
200
|
1.025
|
|
716
|
M202.0209
|
Xe
chuyên dùng
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
546.000
|
273.000
|
42.467
|
121.333
|
436.800
|
|
717
|
M202.0210
|
Dụng
cụ vòng và bi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
3.500
|
1.750
|
1.138
|
700
|
3.588
|
|
|
M203.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM
|
|
|
|
|
|
|
|
718
|
M203.0001
|
Bộ
tạo nguồn 3 pha
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
508.246
|
207.919
|
80.857
|
115.510
|
404.286
|
|
719
|
M203.0002
|
Bộ
nguồn AC-DC
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
49.988
|
20.450
|
7.953
|
11.361
|
39.764
|
|
720
|
M203.0003
|
Công
tơ mẫu xách tay
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
210.613
|
86.160
|
33.507
|
47.867
|
167.534
|
|
721
|
M203.0004
|
Hộp
bộ đo tgd Delta
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
1.000.900
|
409.459
|
159.234
|
227.477
|
796.170
|
|
722
|
M203.0005
|
Hợp
bộ đo lường
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
946.212
|
387.087
|
150.534
|
215.048
|
752.669
|
|
723
|
M203.0006
|
Hợp
bộ phân tích hàm lượng khí
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
1.618.868
|
662.264
|
257.547
|
367.925
|
1.287.736
|
|
724
|
M203.0007
|
Hợp
bộ thí nghiệm cao áp
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
507.559
|
207.638
|
80.748
|
115.354
|
403.740
|
|
725
|
M203.0008
|
Hợp
bộ thí nghiệm rơle
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
955.957
|
391.073
|
152.084
|
217.263
|
760.420
|
|
726
|
M203.0009
|
Máy
điều chỉnh điện áp 1pha
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
19.835
|
9.016
|
3.156
|
4.508
|
16.680
|
|
727
|
M203.0010
|
Máy
đo độ A xít
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
182.524
|
74.669
|
29.038
|
41.483
|
145.190
|
|
728
|
M203.0011
|
Máy
đo độ chớp cháy kín
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
174.957
|
71.573
|
27.834
|
39.763
|
139.170
|
|
729
|
M203.0012
|
Máy
đo độ nhớt
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
150.307
|
61.489
|
23.912
|
34.161
|
119.562
|
|
730
|
M203.0013
|
Máy
đo điện áp xuyên thủng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
36.574
|
14.962
|
5.819
|
8.312
|
29.093
|
|
731
|
M203.0014
|
Máy
đo điện trở một chiều
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
179.658
|
73.496
|
28.582
|
40.831
|
142.909
|
|
732
|
M203.0015
|
Máy
đo điện trở tiếp địa
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
61.109
|
24.999
|
9.722
|
13.888
|
48.609
|
|
733
|
M203.0016
|
Máy
đo điện trở tiếp xúc
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
104.905
|
42.916
|
16.689
|
23.842
|
83.447
|
|
734
|
M203.0017
|
Cầu
đo tang dầu cách điện
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
365.277
|
149.432
|
58.112
|
83.018
|
290.562
|
|
735
|
M203.0018
|
Máy
đo tỷ trọng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
73.491
|
30.065
|
11.692
|
16.703
|
58.460
|
|
736
|
M203.0019
|
Máy
đo vạn năng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
151.224
|
61.864
|
24.058
|
34.369
|
120.291
|
|
737
|
M203.0020
|
Máy
chụp sóng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
521.317
|
213.266
|
82.937
|
118.481
|
414.684
|
|
738
|
M203.0021
|
Máy
kiểm tra độ ổn định oxy hóa dầu
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
374.105
|
153.043
|
59.517
|
85.024
|
297.584
|
|
739
|
M203.0022
|
Máy
phát tần số
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
133.224
|
54.501
|
21.195
|
30.278
|
105.974
|
|
740
|
M203.0023
|
Máy
phân tích độ ẩm khí SF6
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
184.244
|
75.373
|
29.312
|
41.874
|
146.559
|
|
741
|
M203.0024
|
Máy
đo vi lượng ẩm
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
166.702
|
68.196
|
26.521
|
37.887
|
132.604
|
|
742
|
M203.0025
|
Mê
gôm mét
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
50.446
|
20.637
|
8.026
|
11.465
|
40.128
|
|
743
|
M203.0026
|
Thiết
bị kiểm tra áp lực
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
86.332
|
35.318
|
13.735
|
19.621
|
68.674
|
|
744
|
M203.0027
|
Thiết
bị tạo dòng điện
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
499.762
|
204.448
|
79.508
|
113.582
|
397.538
|
Quyết định 05/QĐ-SXD năm 2025 công bố bảng Giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 05/QĐ-SXD ngày 13/01/2025 công bố bảng Giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
15/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
14/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
13/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
22/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2024
Ban hành:
15/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2024
Ban hành:
08/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2024
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2021
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2021
1.206
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|