|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
6/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Yên Bái
|
|
Người ký:
|
Trần Quang Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
14/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH YÊN BÁI
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 6/QĐ-SXD
|
Yên Bái, ngày 14
tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG NĂM 2025
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18
tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17
tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư
xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một
số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn
phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công
trình; Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý
chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
10/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban
hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
Yên Bái;Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa
bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng
6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái;
Căn cứ Quyết định số
02/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Yên
Bái;
Căn cứ Quyết định số
06/QĐ-SXD ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái về việc
công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên
Bái;
Căn cứ Quyết định số
05/QĐ-SXD ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Yên
Bái về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2025 trên địa bàn tỉnh
Yên Bái;
Căn cứ Văn bản số 10/IICM-TV
ngày 13 tháng 01 năm 2025 của Viện Quản lý Đầu tư Xây dựng về việc Kết quả xác
định đơn giá nhân công xây dựng; Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
trên địa bàn tỉnh Yên Bái 2025;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công năm 2025
trên địa bàn tỉnh Yên Bái làm cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo
quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản
lý chi phí đầu tư xây dựng.
(Chi
tiết như Bảng giá ca máy và thiết bị thi công kèm theo)
Điều 2.
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công này là cơ sở để các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu
tư xây dựng với các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư
công và dự án đầu tư xây dựng theo phương thức đối tác công tư (PPP) trên địa
bàn tỉnh Yên Bái theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Khuyến khích các tổ chức, cá
nhân áp dụng các quy định của Quyết định này để thực hiện quản lý chi phí đầu
tư xây dựng, xác định chi phí đầu tư xây dựng làm căn cứ thực hiện nghĩa vụ tài
chính đối với Nhà nước của các dự án sử dụng nguồn vốn khác.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Sở; Trưởng các phòng, đơn vị thuộc Sở
và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- UBND tỉnh (để b/c);
- Các Sở, ban, ngành có liên quan;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh;
- Lãnh đạo Sở, các phòng, đơn vị trực thuộc Sở;
- Trang TTĐT Sở Xây dựng;
- Lưu: VT, KT&VLXD.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Trần Quang Vinh
|
GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ
THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI
(Công
bố kèm theo Quyết định số 6/QĐ-SXD ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Sở Xây dựng tỉnh
Yên Bái)
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN
ÁP DỤNG
I. QUY
ĐỊNH CHUNG
1. Giá ca máy và thiết bị thi
công xây dựng (sau đây gọi tắt là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một
ca máy làm việc của máy và thiết bị thi công xây dựng. Giá ca máy gồm toàn bộ
hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi
phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác.
- Giá ca máy trên địa bàn tỉnh
được công bố theo 02 Vùng, gồm có Vùng III và Vùng IV:
+ Vùng III gồm: Thành phố Yên
Bái.
+ Vùng IV gồm: Gồm các huyện,
thị xã còn lại.
2. Giá ca máy được xác định
trên cơ sở:
- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 11/2021/NĐ-CP
ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý
chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 13/2021/NĐ-CP
ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh
tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
- Thông tư số 14/2023/TT-BXD
ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Xây dựng về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Quyết định số 2699/QĐ-BCT
ngày 11/10/2024 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện;
- Quyết định số 05/QĐ-SXD ngày
14/01/2025 của Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng
năm 2025 trên địa bàn tỉnh Yên Bái;
- Các văn bản khác có liên quan
theo quy định.
3. Giá ca máy này áp dụng đối với
các loại máy và thiết bị thi công đang được sử dụng phổ biến để thi công các
công trình trên địa bàn tỉnh Yên Bái trong điều kiện làm việc bình thường.
4. Giá ca máy được xác định
theo phương pháp hướng dẫn tại Phụ lục V kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, bao gồm các chi phí:
a) Chi phí khấu hao: là khoản
chi phí về hao mòn của máy, giảm dần giá trị sử dụng và giá trị của máy do
tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh, do bào mòn của tự nhiên. Chi phí
khấu hao được xác định theo hướng dẫn tại mục III.1 Phụ lục V kèm theo Thông
tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
b) Chi phí sửa chữa: là các
khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong
quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn
của máy. Chi phí sửa chữa được xác định theo hướng dẫn tại mục III.2 Phụ lục
V kèm theo Thông tư số 13/2021/TT- BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
c) Chi phí nhiên liệu, năng lượng:
là khoản chi phí nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động
(xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi
trơn, dầu truyền động…Chi phí nhiên liệu, năng lượng được xác định theo hướng
dẫn tại mục III.3 Phụ lục V kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
của Bộ Xây dựng.
Giá nhiên liệu, năng lượng
tính trong giá ca máy chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, trong đó giá xăng,
dầu diezel áp dụng ngày 02/01/2025 theo Thông cáo báo chí giá xăng dầu của Tập
đoàn xăng dầu Việt Nam Petrolimex, giá điện áp dụng theo mức giá bán lẻ điện
bình quân của Bộ Công Thương quy định tại Quyết định số 2699/QĐ-BCT ngày
11/10/2024:
- Giá xăng E5 RON 92
: 18.591 đồng/lít
- Giá dầu diezel (0,05S) :
17.382 đồng/lít
- Giá điện
:
2.103,1159 đồng/kWh
Hệ số chi phí nhiên liệu phụ
cho một ca máy làm việc có giá trị bình quân như sau:
- Động cơ xăng
: 1,02
- Động cơ diezel : 1,03
- Động cơ điện
: 1,05
d) Chi phí nhân công điều khiển
trong một ca máy: được xác định trên cơ sở các quy định về số lượng, thành phần,
nhóm, cấp bậc nhân công điều khiển theo quy trình vận hành máy và đơn giá ngày
công tương ứng với cấp bậc nhân công điều khiển máy.
Đơn giá ngày công cấp bậc nhân
công điều khiển máy được xác định trên cơ sở đơn giá nhân công xây dựng do Sở
Xây dựng công bố tại Quyết định số 05/QĐ-SXD ngày 14/01/2025.
Chi phí nhân công điều khiển của
máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm tại Chương II Phụ lục này
đã tính vào chi phí nhân công trong dự toán.
đ) Chi phí khác: là các khoản
chi phí cần thiết đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại
công trình, gồm bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng; bảo quản máy
và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy; đăng kiểm các
loại; di chuyển máy trong nội bộ công trường và các khoản chi phí có liên
quan trực tiếp đến quản lý máy và sử dụng máy tại công trình chưa được tính
trong các nội dung chi phí khác trong giá xây dựng công trình, dự toán xây dựng.
Chi phí khác được xác định theo hướng dẫn tại mục III.5 Phụ lục V kèm theo
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
5. Bảng giá ca máy xác định các
loại máy theo thông số kỹ thuật như: Công suất động cơ, dung tích gầu, sức
nâng của cần trục,…các thông số kỹ thuật, định mức hao phí (số ca năm, khấu
hao, sửa chữa, tiêu hao nhiên liệu - năng lượng, nhân công điều khiển, chi phí
khác), nguyên giá căn cứ Phụ lục V kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
II. HƯỚNG
DẪN ÁP DỤNG
1. Giá ca máy này là cơ sở để
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan quản lý chi phí đầu tư xây dựng với
các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án đầu
tư xây dựng theo phương thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Khuyến khích các tổ chức, cá
nhân tham khảo giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này để quản lý chi
phí đầu tư xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn khác.
2. Đối với các loại máy và
thiết bị thi công xây dựng không có trong bảng giá ca máy này hoặc đã có nhưng
chưa phù hợp với yêu cầu sử dụng và điều kiện thi công của công trình thì Chủ đầu
tư tổ chức xác định giá ca máy của công trình theo nguyên tắc và phương pháp
quy định tại Phụ lục V kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của
Bộ Xây dựng.
3. Khi xác định đơn giá xây dựng
công trình để lập dự toán xây dựng công trình, giá ca máy này được bổ sung, điều
chỉnh theo phương pháp bù trừ trực tiếp./.
CHƯƠNG I:
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG XÂY DỰNG
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng
|
Nhân công điều khiển máy
|
Nguyên giá (1000 đồng)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng)
|
Chi phí nhân công điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
M101.0000
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU
LÈN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M101.0100
|
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
M101.0101
|
0,40 m3
|
43 lít diezel
|
1x4/7
|
809.944
|
769.849
|
287.664
|
283.322
|
1.812.497
|
1.808.155
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
51 lít diezel
|
1x4/7
|
952.186
|
913.076
|
287.664
|
283.322
|
2.088.314
|
2.083.972
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65 m3
|
59 lít diezel
|
1x4/7
|
1.075.609
|
1.056.304
|
287.664
|
283.322
|
2.346.589
|
2.342.247
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
65 lít diezel
|
1x4/7
|
1.183.203
|
1.163.725
|
287.664
|
283.322
|
2.554.303
|
2.549.961
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m3
|
83 lít diezel
|
1x4/7
|
1.863.636
|
1.485.987
|
287.664
|
283.322
|
3.510.826
|
3.506.484
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
113 lít diezel
|
1x4/7
|
2.244.200
|
2.023.091
|
287.664
|
283.322
|
4.306.490
|
4.302.148
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
138 lít diezel
|
1x4/7
|
3.258.264
|
2.470.677
|
287.664
|
283.322
|
5.655.869
|
5.651.527
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
199 lít diezel
|
1x4/7
|
6.504.000
|
3.562.789
|
287.664
|
283.322
|
8.533.333
|
8.528.991
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy đào 1,25 m3 gắn
đầu búa thủy lực/hàm kẹp
|
83 lít diezel
|
1x4/7
|
2.150.000
|
1.485.987
|
287.664
|
283.322
|
3.777.758
|
3.773.416
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy đào 1,60 m3 gắn
đầu búa thủy lực
|
113 lít diezel
|
1x4/7
|
2.530.564
|
2.023.091
|
287.664
|
283.322
|
4.411.124
|
4.406.782
|
|
|
M101.0200
|
Máy đào một gầu, bánh hơi
- dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
M101.0201
|
0,8 m3
|
57 lít diezel
|
1x4/7
|
1.172.647
|
1.020.497
|
287.664
|
283.322
|
2.467.278
|
2.462.936
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m3
|
73 lít diezel
|
1x4/7
|
2.084.693
|
1.306.953
|
287.664
|
283.322
|
3.599.130
|
3.594.788
|
|
|
M101.0300
|
Máy đào gầu dây - dung
tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
M101.0301
|
0,40 m3
|
59 lít diezel
|
1x5/7
|
1.080.697
|
1.056.304
|
338.224
|
333.118
|
2.479.382
|
2.474.276
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
65 lít diezel
|
1x5/7
|
1.188.698
|
1.163.725
|
338.224
|
333.118
|
2.695.219
|
2.690.113
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
113 lít diezel
|
1x5/7
|
2.208.172
|
2.023.091
|
338.224
|
333.118
|
4.476.064
|
4.470.958
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m3
|
128 lít diezel
|
1x5/7
|
2.806.763
|
2.291.643
|
338.224
|
333.118
|
5.317.882
|
5.312.776
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
164 lít diezel
|
1x5/7
|
3.732.682
|
2.936.167
|
338.224
|
333.118
|
6.849.152
|
6.844.046
|
|
|
M101.0400
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
29 lít diezel
|
1x4/7
|
690.656
|
519.200
|
287.664
|
283.322
|
1.403.788
|
1.399.446
|
|
19
|
M101.0402
|
0,9 m3
|
39 lít diezel
|
1x4/7
|
911.473
|
698.235
|
287.664
|
283.322
|
1.773.673
|
1.769.331
|
|
20
|
M101.0403
|
1,25 m3
|
47 lít diezel
|
1x4/7
|
1.061.665
|
841.463
|
287.664
|
283.322
|
2.046.709
|
2.042.367
|
|
21
|
M101.0404
|
1,6 ÷ 1,65 m3
|
75 lít diezel
|
1x4/7
|
1.362.509
|
1.342.760
|
287.664
|
283.322
|
2.808.021
|
2.803.679
|
|
22
|
M101.0405
|
2,30 m3
|
95 lít diezel
|
1x4/7
|
1.769.175
|
1.700.829
|
287.664
|
283.322
|
3.378.559
|
3.374.217
|
|
23
|
M101.0406
|
3,20 m3
|
134 lít diezel
|
1x4/7
|
3.282.220
|
2.399.064
|
287.664
|
283.322
|
5.195.282
|
5.190.940
|
|
|
M101.0500
|
Máy ủi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
M101.0501
|
75 cv
|
38 lít diezel
|
1x4/7
|
496.093
|
680.331
|
287.664
|
283.322
|
1.449.914
|
1.445.572
|
|
25
|
M101.0502
|
100 cv
|
44 lít diezel
|
1x4/7
|
792.756
|
787.752
|
287.664
|
283.322
|
1.737.934
|
1.733.592
|
|
26
|
M101.0503
|
110 cv
|
46 lít diezel
|
1x4/7
|
851.855
|
823.559
|
287.664
|
283.322
|
1.823.131
|
1.818.789
|
|
27
|
M101.0504
|
140 cv
|
59 lít diezel
|
1x4/7
|
1.366.980
|
1.056.304
|
287.664
|
283.322
|
2.486.373
|
2.482.031
|
|
28
|
M101.0505
|
180 cv
|
76 lít diezel
|
1x4/7
|
1.753.811
|
1.360.663
|
287.664
|
283.322
|
3.095.222
|
3.090.880
|
|
29
|
M101.0506
|
240 cv
|
94 lít diezel
|
1x4/7
|
2.203.242
|
1.682.925
|
287.664
|
283.322
|
3.693.839
|
3.689.497
|
|
30
|
M101.0507
|
320 cv
|
125 lít diezel
|
1x4/7
|
3.710.784
|
2.237.933
|
287.664
|
283.322
|
5.162.904
|
5.158.562
|
|
|
M101.0600
|
Máy cạp tự hành - dung
tích thùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
M101.0601
|
9 m3
|
132 lít diezel
|
1x6/7
|
1.727.900
|
2.363.257
|
400.987
|
394.934
|
4.109.538
|
4.103.485
|
|
32
|
M101.0602
|
16 m3
|
154 lít diezel
|
1x6/7
|
2.631.577
|
2.757.133
|
400.987
|
394.934
|
5.188.194
|
5.182.141
|
|
33
|
M101.0603
|
25 m3
|
182 lít diezel
|
1x6/7
|
3.289.328
|
3.258.430
|
400.987
|
394.934
|
6.091.170
|
6.085.117
|
|
|
M101.0700
|
Máy san tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
M101.0701
|
110 cv
|
39 lít diezel
|
1x5/7
|
1.022.799
|
698.235
|
338.224
|
333.118
|
2.019.236
|
2.014.130
|
|
35
|
M101.0702
|
140 cv
|
44 lít diezel
|
1x5/7
|
1.370.764
|
787.752
|
338.224
|
333.118
|
2.358.471
|
2.353.365
|
|
36
|
M101.0703
|
180 cv
|
54 lít diezel
|
1x5/7
|
1.713.454
|
966.787
|
338.224
|
333.118
|
2.723.751
|
2.718.645
|
|
|
M101.0800
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng
lượng :
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
M101.0801
|
50 kg
|
3 lít xăng
|
1x3/7
|
26.484
|
56.888
|
242.336
|
238.678
|
338.156
|
334.498
|
|
38
|
M101.0802
|
60 kg
|
3,5 lít xăng
|
1x3/7
|
33.134
|
66.370
|
242.336
|
238.678
|
354.100
|
350.442
|
|
39
|
M101.0803
|
70 kg
|
4 lít xăng
|
1x3/7
|
35.771
|
75.851
|
242.336
|
238.678
|
367.193
|
363.535
|
|
40
|
M101.0804
|
80 kg
|
5 lít xăng
|
1x3/7
|
37.663
|
94.814
|
242.336
|
238.678
|
388.749
|
385.091
|
|
|
M101.0900
|
Máy lu bánh hơi tự hành -
trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
M101.0901
|
9 tấn
|
34 lít diezel
|
1x4/7
|
611.661
|
608.718
|
287.664
|
283.322
|
1.412.897
|
1.408.555
|
|
42
|
M101.0902
|
16 tấn
|
38 lít diezel
|
1x4/7
|
695.012
|
680.331
|
287.664
|
283.322
|
1.554.894
|
1.550.552
|
|
43
|
M101.0903
|
18 tấn
|
42 lít diezel
|
1x4/7
|
765.981
|
751.945
|
287.664
|
283.322
|
1.660.905
|
1.656.563
|
|
44
|
M101.0904
|
25 tấn
|
55 lít diezel
|
1x4/7
|
873.524
|
984.690
|
287.664
|
283.322
|
1.974.409
|
1.970.067
|
|
|
M101.1000
|
Máy lu rung tự hành - trọng
lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
M101.1001
|
8 tấn
|
19 lít diezel
|
1x4/7
|
778.593
|
340.166
|
287.664
|
283.322
|
1.268.006
|
1.263.664
|
|
46
|
M101.1002
|
12 tấn
|
27 lít diezel
|
1x4/7
|
1.008.000
|
483.393
|
287.664
|
283.322
|
1.599.857
|
1.595.515
|
|
47
|
M101.1003
|
15 tấn
|
39 lít diezel
|
1x4/7
|
1.268.266
|
698.235
|
287.664
|
283.322
|
2.014.603
|
2.010.261
|
|
48
|
M101.1004
|
18 tấn
|
53 lít diezel
|
1x4/7
|
1.484.153
|
948.883
|
287.664
|
283.322
|
2.440.360
|
2.436.018
|
|
49
|
M101.1005
|
20 tấn
|
61 lít diezel
|
1x4/7
|
1.535.452
|
1.092.111
|
287.664
|
283.322
|
2.625.197
|
2.620.855
|
|
50
|
M101.1006
|
25 tấn
|
67 lít diezel
|
1x4/7
|
1.668.970
|
1.199.532
|
287.664
|
283.322
|
2.803.829
|
2.799.487
|
|
|
M101.1100
|
Máy lu bánh thép tự hành
- trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
M101.1101
|
6,0 tấn
|
20 lít diezel
|
1x4/7
|
310.973
|
358.069
|
287.664
|
283.322
|
892.209
|
887.867
|
|
52
|
M101.1102
|
8,5 tấn ÷ 9 tấn
|
24 lít diezel
|
1x4/7
|
365.850
|
429.683
|
287.664
|
283.322
|
1.007.317
|
1.002.975
|
|
53
|
M101.1103
|
10 tấn
|
26 lít diezel
|
1x4/7
|
476.144
|
465.490
|
287.664
|
283.322
|
1.130.542
|
1.126.200
|
|
54
|
M101.1104
|
12 tấn
|
32 lít diezel
|
1x4/7
|
516.960
|
572.911
|
287.664
|
283.322
|
1.270.313
|
1.265.971
|
|
55
|
M101.1105
|
16 tấn
|
37 lít diezel
|
1x4/7
|
534.828
|
662.428
|
287.664
|
283.322
|
1.373.992
|
1.369.650
|
|
56
|
M101.1106
|
25 tấn
|
47 lít diezel
|
1x4/7
|
601.429
|
841.463
|
287.664
|
283.322
|
1.605.816
|
1.601.474
|
|
|
M101.1200
|
Máy lu chân cừu tự hành -
trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
M101.1201
|
12 tấn
|
29 lít diezel
|
1x4/7
|
1.073.429
|
519.200
|
287.664
|
283.322
|
1.685.486
|
1.681.144
|
|
58
|
M101.1202
|
20 tấn
|
61 lít diezel
|
1x4/7
|
1.610.452
|
1.092.111
|
287.664
|
283.322
|
2.697.960
|
2.693.618
|
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M102.0100
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
M102.0101
|
3 tấn
|
25 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
645.827
|
447.587
|
538.983
|
530.847
|
1.456.732
|
1.448.596
|
|
60
|
M102.0102
|
4 tấn
|
26 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
693.293
|
465.490
|
538.983
|
530.847
|
1.509.191
|
1.501.055
|
|
61
|
M102.0103
|
5 tấn
|
30 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
769.879
|
537.104
|
538.983
|
530.847
|
1.624.241
|
1.616.105
|
|
62
|
M102.0104
|
6 tấn
|
33 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
948.964
|
590.814
|
538.983
|
530.847
|
1.805.459
|
1.797.323
|
|
63
|
M102.0105
|
10 tấn
|
37 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.328.572
|
662.428
|
538.983
|
530.847
|
2.136.725
|
2.128.589
|
|
64
|
M102.0106
|
16 tấn
|
43 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.556.727
|
769.849
|
538.983
|
530.847
|
2.404.768
|
2.396.632
|
|
65
|
M102.0107
|
20 tấn
|
44 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.939.546
|
787.752
|
538.983
|
530.847
|
2.622.351
|
2.614.215
|
|
66
|
M102.0108
|
25 tấn
|
50 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.230.644
|
895.173
|
538.983
|
530.847
|
2.906.381
|
2.898.245
|
|
67
|
M102.0109
|
30 tấn
|
54 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.521.398
|
966.787
|
538.983
|
530.847
|
3.169.893
|
3.161.757
|
|
68
|
M102.0110
|
40 tấn
|
64 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.736.007
|
1.145.821
|
538.983
|
530.847
|
3.986.184
|
3.978.048
|
|
69
|
M102.0111
|
50 tấn
|
70 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
5.241.944
|
1.253.242
|
538.983
|
530.847
|
5.021.263
|
5.013.127
|
|
|
M102.0200
|
Cần cẩu bánh hơi - sức
nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
M102.0201
|
6 tấn
|
25 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
629.428
|
447.587
|
688.651
|
678.257
|
1.597.819
|
1.587.425
|
|
71
|
M102.0202
|
16 tấn
|
33 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.032.544
|
590.814
|
688.651
|
678.257
|
2.036.664
|
2.026.270
|
|
72
|
M102.0203
|
25 tấn
|
36 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.266.087
|
644.525
|
688.651
|
678.257
|
2.261.639
|
2.251.245
|
|
73
|
M102.0204
|
40 tấn
|
50 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.624.354
|
895.173
|
688.651
|
678.257
|
3.355.262
|
3.344.868
|
|
74
|
M102.0205
|
63 tấn ÷ 65 tấn
|
61 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.109.212
|
1.092.111
|
688.651
|
678.257
|
3.879.481
|
3.869.087
|
|
75
|
M102.0206
|
80 tấn
|
67 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.714.447
|
1.199.532
|
688.651
|
678.257
|
4.854.355
|
4.843.961
|
|
76
|
M102.0207
|
90 tấn
|
69 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
5.870.688
|
1.235.339
|
760.132
|
748.658
|
5.689.113
|
5.677.639
|
|
77
|
M102.0208
|
100 tấn
|
74 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
7.072.227
|
1.324.856
|
760.132
|
748.658
|
6.534.598
|
6.523.124
|
|
78
|
M102.0209
|
110 tấn
|
78 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
8.936.333
|
1.396.470
|
760.132
|
748.658
|
7.704.575
|
7.693.101
|
|
79
|
M102.0210
|
125 tấn ÷ 130 tấn
|
81 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
10.669.966
|
1.450.180
|
760.132
|
748.658
|
8.834.583
|
8.823.109
|
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức
nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
M102.0301
|
5 tấn
|
32 lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
808.517
|
572.911
|
625.888
|
616.441
|
1.797.102
|
1.787.655
|
|
81
|
M102.0302
|
10 tấn
|
36 lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.085.398
|
644.525
|
625.888
|
616.441
|
2.034.534
|
2.025.087
|
|
82
|
M102.0303
|
16 tấn
|
45 lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.411.235
|
805.656
|
625.888
|
616.441
|
2.425.053
|
2.415.606
|
|
83
|
M102.0304
|
25 tấn
|
47 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.896.437
|
841.463
|
688.651
|
678.257
|
2.804.519
|
2.794.125
|
|
84
|
M102.0305
|
28 tấn
|
49 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.263.892
|
877.270
|
688.651
|
678.257
|
3.087.256
|
3.076.862
|
|
85
|
M102.0306
|
40 tấn
|
51 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.973.986
|
913.076
|
688.651
|
678.257
|
3.540.766
|
3.530.372
|
|
86
|
M102.0307
|
50 tấn
|
54 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.818.900
|
966.787
|
688.651
|
678.257
|
4.145.361
|
4.134.967
|
|
87
|
M102.0308
|
60 tấn
|
55 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.110.300
|
984.690
|
688.651
|
678.257
|
4.353.256
|
4.342.862
|
|
88
|
M102.0309
|
63 tấn ÷ 65 tấn
|
56 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.653.327
|
1.002.594
|
688.651
|
678.257
|
4.557.694
|
4.547.300
|
|
89
|
M102.0310
|
80 tấn
|
58 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
5.492.391
|
1.038.401
|
688.651
|
678.257
|
5.044.456
|
5.034.062
|
|
90
|
M102.0311
|
100 tấn
|
59 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
7.004.354
|
1.056.304
|
688.651
|
678.257
|
5.975.585
|
5.965.191
|
|
91
|
M102.0312
|
110 tấn
|
63 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
8.157.167
|
1.127.918
|
688.651
|
678.257
|
6.678.240
|
6.667.846
|
|
92
|
M102.0313
|
125 tấn ÷ 130 tấn
|
72 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
11.463.578
|
1.289.049
|
688.651
|
678.257
|
8.809.993
|
8.799.599
|
|
93
|
M102.0314
|
150 tấn
|
83 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
12.790.430
|
1.485.987
|
688.651
|
678.257
|
9.797.734
|
9.787.340
|
|
94
|
M102.0315
|
250 tấn
|
141 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
26.563.873
|
2.524.388
|
688.651
|
678.257
|
23.003.124
|
22.992.730
|
|
95
|
M102.0316
|
300 tấn
|
155 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
36.309.348
|
2.775.036
|
688.651
|
678.257
|
30.514.152
|
30.503.758
|
|
|
M102.0400
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96
|
M102.0401
|
5 tấn
|
42 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
871.689
|
92.747
|
580.559
|
571.796
|
1.346.610
|
1.337.847
|
|
97
|
M102.0402
|
10 tấn
|
60 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.419.834
|
132.496
|
580.559
|
571.796
|
1.731.419
|
1.722.656
|
|
98
|
M102.0403
|
12 tấn
|
68 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.729.964
|
150.162
|
580.559
|
571.796
|
1.971.523
|
1.962.760
|
|
99
|
M102.0404
|
15 tấn
|
90 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.900.450
|
198.744
|
580.559
|
571.796
|
2.142.385
|
2.133.622
|
|
100
|
M102.0405
|
20 tấn
|
113 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.279.943
|
249.535
|
580.559
|
571.796
|
2.378.882
|
2.370.119
|
|
101
|
M102.0406
|
25 tấn
|
120 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.161.607
|
264.993
|
643.322
|
633.612
|
3.056.028
|
3.046.318
|
|
102
|
M102.0407
|
30 tấn
|
128 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.962.098
|
282.659
|
643.322
|
633.612
|
3.617.474
|
3.607.764
|
|
103
|
M102.0408
|
40 tấn
|
135 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
4.598.753
|
298.117
|
643.322
|
633.612
|
4.017.846
|
4.008.136
|
|
104
|
M102.0409
|
50 tấn
|
143 kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
5.768.420
|
315.783
|
688.651
|
678.257
|
4.863.308
|
4.852.914
|
|
105
|
M102.0410
|
60 tấn
|
198 kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
7.210.611
|
437.238
|
688.651
|
678.257
|
5.949.539
|
5.939.145
|
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106
|
M102.0501
|
Kéo theo - sức nâng 30 tấn
|
81 lít diezel
|
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
|
2.794.100
|
1.450.180
|
1.915.389
|
1.774.332
|
6.417.586
|
6.276.529
|
|
107
|
M102.0502
|
Tự hành - sức nâng 100 tấn
|
118 lít diezel
|
1 t.tr 1/2 + 1 tpII 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 +
1 thuỷ thủ 2/4
|
4.205.700
|
2.112.608
|
2.702.728
|
2.504.434
|
9.366.119
|
9.167.825
|
|
|
M102.0600
|
Cổng trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108
|
M102.0601
|
10 tấn
|
81 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
471.300
|
178.870
|
580.559
|
571.796
|
1.208.977
|
1.200.214
|
|
109
|
M102.0602
|
20 tấn
|
90 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
655.320
|
198.744
|
643.322
|
633.612
|
1.467.140
|
1.457.430
|
|
110
|
M102.0603
|
30 tấn
|
90 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
730.500
|
198.744
|
643.322
|
633.612
|
1.538.851
|
1.529.141
|
|
111
|
M102.0604
|
50 tấn
|
123 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
891.135
|
271.617
|
714.803
|
704.013
|
1.822.716
|
1.811.926
|
|
112
|
M102.0605
|
60 tấn
|
144 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
966.900
|
317.991
|
714.803
|
704.013
|
1.940.193
|
1.929.403
|
|
113
|
M102.0606
|
90 tấn
|
180 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.300.802
|
397.489
|
714.803
|
704.013
|
2.333.044
|
2.322.254
|
|
114
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
233 kWh
|
1x3/7+4x4/7+1x6/7
|
2.698.418
|
514.527
|
1.793.980
|
1.766.901
|
5.117.628
|
5.090.549
|
|
115
|
M102.0702
|
Thiết bị nâng hạ dầm
90T
|
232 kWh
|
1x3/7+2x4/7+1x6/7
|
2.955.481
|
512.319
|
1.218.651
|
1.200.257
|
4.807.702
|
4.789.308
|
|
116
|
M102.0703
|
Hệ thống xe goong di chuyển
dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)
|
16 kWh
|
1x4/7
|
11.818
|
35.332
|
287.664
|
283.322
|
337.238
|
332.896
|
|
|
M102.0800
|
Cầu trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
117
|
M102.0801
|
30 tấn
|
48 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
378.691
|
105.997
|
643.322
|
633.612
|
950.417
|
940.707
|
|
118
|
M102.0802
|
40 tấn
|
60 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
426.157
|
132.496
|
643.322
|
633.612
|
1.002.122
|
992.412
|
|
119
|
M102.0803
|
50 tấn
|
72 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
482.909
|
158.996
|
643.322
|
633.612
|
1.058.759
|
1.049.049
|
|
120
|
M102.0804
|
60 tấn
|
84 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
579.445
|
185.495
|
714.803
|
704.013
|
1.208.003
|
1.197.213
|
|
121
|
M102.0805
|
90 tấn
|
108 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
720.350
|
238.493
|
714.803
|
704.013
|
1.335.826
|
1.325.036
|
|
122
|
M102.0806
|
110 tấn
|
132 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
994.021
|
291.492
|
714.803
|
704.013
|
1.527.299
|
1.516.509
|
|
123
|
M102.0807
|
125 tấn
|
144 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.143.067
|
317.991
|
714.803
|
704.013
|
1.631.919
|
1.621.129
|
|
124
|
M102.0808
|
180 tấn
|
168 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.486.217
|
370.990
|
714.803
|
704.013
|
1.864.776
|
1.853.986
|
|
125
|
M102.0809
|
250 tấn
|
204 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.918.794
|
450.487
|
714.803
|
704.013
|
2.164.387
|
2.153.597
|
|
|
M102.0900
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126
|
M102.0901
|
0,8 tấn
|
21 kWh
|
1x3/7
|
187.683
|
46.374
|
242.336
|
238.678
|
447.917
|
444.259
|
|
127
|
M102.0902
|
2 tấn
|
32 kWh
|
1x3/7
|
251.200
|
70.665
|
242.336
|
238.678
|
524.355
|
520.697
|
|
128
|
M102.0903
|
3 tấn
|
39 kWh
|
1x3/7
|
288.920
|
86.123
|
242.336
|
238.678
|
571.550
|
567.892
|
|
|
M102.1000
|
Máy vận thăng lồng - sức
nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
129
|
M102.1001
|
3 tấn
|
47 kWh
|
1x3/7
|
590.336
|
103.789
|
242.336
|
238.678
|
833.661
|
830.003
|
|
|
M102.1100
|
Tời điện - sức kéo:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130
|
M102.1101
|
0,5 tấn
|
4 kWh
|
1x3/7
|
4.600
|
8.833
|
242.336
|
238.678
|
255.789
|
252.131
|
|
131
|
M102.1102
|
1,0 tấn
|
5 kWh
|
1x3/7
|
5.900
|
11.041
|
242.336
|
238.678
|
259.302
|
255.644
|
|
132
|
M102.1103
|
1,5 tấn
|
5,5 kWh
|
1x3/7
|
16.400
|
12.145
|
242.336
|
238.678
|
270.607
|
266.949
|
|
133
|
M102.1104
|
2,0 tấn
|
6,3 kWh
|
1x3/7
|
23.900
|
13.912
|
242.336
|
238.678
|
279.750
|
276.092
|
|
134
|
M102.1105
|
3,0 tấn
|
11 kWh
|
1x3/7
|
38.600
|
24.291
|
242.336
|
238.678
|
302.171
|
298.513
|
|
135
|
M102.1106
|
3,5 tấn
|
12 kWh
|
1x3/7
|
42.500
|
26.499
|
242.336
|
238.678
|
307.970
|
304.312
|
|
136
|
M102.1107
|
5,0 tấn
|
14 kWh
|
1x3/7
|
51.700
|
30.916
|
242.336
|
238.678
|
320.859
|
317.201
|
|
|
M102.1200
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
137
|
M102.1201
|
3 tấn
|
|
1x3/7
|
7.900
|
|
242.336
|
238.678
|
250.105
|
246.447
|
|
138
|
M102.1202
|
5 tấn
|
|
1x3/7
|
10.200
|
|
242.336
|
238.678
|
252.196
|
248.538
|
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
139
|
M102.1301
|
5 tấn
|
|
1x4/7
|
2.700
|
|
287.664
|
283.322
|
290.535
|
286.193
|
|
140
|
M102.1302
|
10 tấn
|
|
1x4/7
|
4.600
|
|
287.664
|
283.322
|
292.555
|
288.213
|
|
141
|
M102.1303
|
30 tấn
|
|
1x4/7
|
5.800
|
|
287.664
|
283.322
|
293.830
|
289.488
|
|
142
|
M102.1304
|
50 tấn
|
|
1x4/7
|
9.800
|
|
287.664
|
283.322
|
298.083
|
293.741
|
|
143
|
M102.1305
|
100 tấn
|
|
1x4/7
|
19.000
|
|
287.664
|
283.322
|
307.864
|
303.522
|
|
144
|
M102.1306
|
200 tấn
|
|
1x4/7
|
27.400
|
|
287.664
|
283.322
|
316.795
|
312.453
|
|
145
|
M102.1307
|
250 tấn
|
|
1x4/7
|
44.000
|
|
287.664
|
283.322
|
331.433
|
327.091
|
|
146
|
M102.1308
|
500 tấn
|
|
1x4/7
|
95.500
|
|
287.664
|
283.322
|
382.662
|
378.320
|
|
147
|
M102.1309
|
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu
thủy lực 3 kW)
|
6 kWh
|
1x4/7
|
118.182
|
13.250
|
287.664
|
283.322
|
417.230
|
412.888
|
|
|
M102.1400
|
Kích thông tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
148
|
M102.1401
|
RRH - 100 tấn
|
|
1x4/7
|
84.383
|
|
287.664
|
283.322
|
371.603
|
367.261
|
|
149
|
M102.1402
|
YCW - 150 tấn
|
|
1x4/7
|
11.694
|
|
287.664
|
283.322
|
300.096
|
295.754
|
|
150
|
M102.1403
|
YCW - 250 tấn
|
|
1x4/7
|
18.000
|
|
287.664
|
283.322
|
306.801
|
302.459
|
|
151
|
M102.1404
|
YCW - 500 tấn
|
|
1x4/7
|
55.491
|
|
287.664
|
283.322
|
342.863
|
338.521
|
|
152
|
M102.1501
|
Kích đẩy liên tục tự động
ZLD-60 (60t, 6c)
|
29 kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
242.715
|
64.040
|
625.888
|
616.441
|
947.972
|
938.525
|
|
153
|
M102.1601
|
Kích sợi đơn YDC - 500 tấn
|
|
1x4/7
|
20.179
|
|
287.664
|
283.322
|
309.118
|
304.776
|
|
|
M102.1700
|
Trạm bơm dầu áp lực- công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
154
|
M102.1701
|
40 MPa (HCP-400)
|
14 kWh
|
1x4/7
|
24.077
|
30.916
|
287.664
|
283.322
|
353.428
|
349.086
|
|
155
|
M102.1702
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
20 kWh
|
1x4/7
|
30.497
|
44.165
|
287.664
|
283.322
|
373.402
|
369.060
|
|
|
M102.1800
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
156
|
M102.1801
|
9 m
|
22 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
511.600
|
393.876
|
538.983
|
530.847
|
1.311.078
|
1.302.942
|
|
157
|
M102.1802
|
12 m
|
25 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
731.758
|
447.587
|
538.983
|
530.847
|
1.527.548
|
1.519.412
|
|
158
|
M102.1803
|
18 m
|
29 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
994.767
|
519.200
|
538.983
|
530.847
|
1.786.494
|
1.778.358
|
|
159
|
M102.1804
|
24 m
|
33 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.254.565
|
590.814
|
538.983
|
530.847
|
2.048.317
|
2.040.181
|
|
160
|
M102.1805
|
Xe nâng hàng - sức nâng 2t
|
9 lít diezel
|
1x4/7
|
180.200
|
161.131
|
287.664
|
283.322
|
620.736
|
616.394
|
|
|
M102.1900
|
Xe thang - chiều dài
thang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
161
|
M102.1901
|
9 m
|
25 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.008.639
|
447.587
|
538.983
|
530.847
|
1.793.481
|
1.785.345
|
|
162
|
M102.1902
|
12 m
|
29 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.371.165
|
519.200
|
538.983
|
530.847
|
2.145.321
|
2.137.185
|
|
163
|
M102.1903
|
18 m
|
33 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
1.662.779
|
590.814
|
538.983
|
530.847
|
2.448.143
|
2.440.007
|
|
|
M103.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ
NỀN MÓNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M103.0100
|
Máy đóng cọc tự hành,
bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
164
|
M103.0101
|
1,2 tấn
|
56 lít diezel
|
1x5/7
|
1.125.927
|
1.002.594
|
338.224
|
333.118
|
2.293.525
|
2.288.419
|
|
165
|
M103.0102
|
1,8 tấn
|
59 lít diezel
|
1x5/7
|
1.233.813
|
1.056.304
|
338.224
|
333.118
|
2.438.524
|
2.433.418
|
|
166
|
M103.0103
|
3,5 tấn
|
62 lít diezel
|
1x5/7
|
2.354.696
|
1.110.015
|
338.224
|
333.118
|
3.313.882
|
3.308.776
|
|
167
|
M103.0104
|
4,5 tấn
|
65 lít diezel
|
1x5/7
|
2.751.960
|
1.163.725
|
338.224
|
333.118
|
3.682.348
|
3.677.242
|
|
168
|
M103.0105
|
8,0 tấn
|
146 lít diezel
|
1x5/7
|
12.825.610
|
2.613.905
|
338.224
|
333.118
|
13.113.959
|
13.108.853
|
|
|
M103.0200
|
Máy đóng cọc chạy trên
ray - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
169
|
M103.0201
|
1,2 tấn
|
24 lít diezel + 14 kWh
|
1x5/7
|
579.674
|
460.599
|
338.224
|
333.118
|
1.278.169
|
1.273.063
|
|
170
|
M103.0202
|
1,8 tấn
|
30 lít diezel + 14 kWh
|
1x5/7
|
852.657
|
568.020
|
338.224
|
333.118
|
1.611.327
|
1.606.221
|
|
171
|
M103.0203
|
2,5 tấn
|
36 lít diezel + 25 kWh
|
1x5/7
|
1.129.080
|
699.732
|
338.224
|
333.118
|
1.876.081
|
1.870.975
|
|
172
|
M103.0204
|
3,5 tấn
|
48 lít diezel + 25 kWh
|
1x5/7
|
1.271.935
|
914.573
|
338.224
|
333.118
|
2.196.964
|
2.191.858
|
|
173
|
M103.0205
|
4,5 tấn
|
63 lít diezel + 34 kWh
|
1x5/7
|
1.570.829
|
1.202.999
|
338.224
|
333.118
|
2.707.262
|
2.702.156
|
|
174
|
M103.0206
|
5,5 tấn
|
78 lít diezel + 34 kWh
|
1x5/7
|
1.872.934
|
1.471.551
|
338.224
|
333.118
|
3.200.069
|
3.194.963
|
|
|
M103.0300
|
Máy búa rung tự hành,
bánh xích - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
175
|
M103.0301
|
60 kW
|
40 lít diezel + 159 kWh
|
1x5/7
|
3.047.619
|
1.067.253
|
338.224
|
333.118
|
4.383.832
|
4.378.726
|
|
176
|
M103.0302
|
90 kW
|
51 lít diezel + 240 kWh
|
1x5/7
|
4.585.650
|
1.443.061
|
338.224
|
333.118
|
6.262.715
|
6.257.609
|
|
|
M103.0400
|
Búa rung - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
177
|
M103.0401
|
40 kW
|
108 kWh
|
|
122.906
|
238.493
|
|
|
348.084
|
348.084
|
|
178
|
M103.0402
|
50 kW
|
135 kWh
|
|
149.734
|
298.117
|
|
|
431.630
|
431.630
|
|
179
|
M103.0403
|
170 kW
|
357 kWh
|
|
282.270
|
788.353
|
|
|
1.026.401
|
1.026.401
|
|
|
M103.0500
|
Tàu đóng cọc - trọng lượng
đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
180
|
M103.0501
|
1,2 tấn
|
37 lít diezel
|
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
|
2.532.100
|
662.428
|
1.915.389
|
1.774.332
|
4.972.762
|
4.831.705
|
|
181
|
M103.0502
|
1,8 tấn
|
42 lít diezel
|
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
|
2.891.261
|
751.945
|
1.915.389
|
1.774.332
|
5.401.984
|
5.260.927
|
|
182
|
M103.0503
|
2,5 tấn
|
47 lít diezel
|
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
|
2.994.676
|
841.463
|
1.915.389
|
1.774.332
|
5.589.316
|
5.448.259
|
|
183
|
M103.0504
|
3,5 tấn
|
52 lít diezel
|
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
|
3.049.364
|
930.980
|
1.915.389
|
1.774.332
|
5.730.559
|
5.589.502
|
|
184
|
M103.0505
|
4,5 tấn
|
58 lít diezel
|
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
|
3.765.940
|
1.038.401
|
1.915.389
|
1.774.332
|
6.515.742
|
6.374.685
|
|
|
M103.0600
|
Tàu đóng cọc C 96 - búa
thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
185
|
M103.0601
|
7,5 tấn
|
162 lít diezel
|
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1
thuỷ thủ 2/4
|
9.816.850
|
2.900.361
|
2.702.728
|
2.504.434
|
13.988.316
|
13.790.022
|
|
|
M103.0700
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
186
|
M103.0701
|
60 tấn
|
38 kWh
|
1x4/7
|
138.727
|
83.914
|
287.664
|
283.322
|
532.105
|
527.763
|
|
187
|
M103.0702
|
100 tấn
|
53 kWh
|
1x4/7
|
188.256
|
117.038
|
287.664
|
283.322
|
622.541
|
618.199
|
|
188
|
M103.0703
|
150 tấn
|
75 kWh
|
1x4/7
|
213.021
|
165.620
|
287.664
|
283.322
|
699.779
|
695.437
|
|
189
|
M103.0704
|
200 tấn
|
84 kWh
|
1x4/7
|
237.786
|
185.495
|
287.664
|
283.322
|
748.312
|
743.970
|
|
190
|
M103.0801
|
Máy ép cọc Robot thủy lực
tự hành 860t
|
756 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
6.642.900
|
1.669.453
|
530.000
|
522.000
|
12.813.331
|
12.805.331
|
|
191
|
M103.0901
|
Máy ép thuỷ lực (KGK
-130C4), lực ép 130 tấn
|
138 kWh
|
1x4/7
|
671.738
|
304.741
|
287.664
|
283.322
|
1.182.975
|
1.178.633
|
|
192
|
M103.0902
|
Máy ép cọc thủy lực 45hp
|
25 kWh
|
1x4/7
|
132.000
|
55.207
|
287.664
|
283.322
|
458.921
|
454.579
|
|
193
|
M103.1001
|
Máy cắm bấc thấm
|
48 lít diezel
|
1x4/7
|
1.099.500
|
859.366
|
287.664
|
283.322
|
2.050.532
|
2.046.190
|
|
|
M103.1100
|
Máy khoan xoay:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
194
|
M103.1101
|
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
52 lít diezel
|
1x6/7
|
3.934.467
|
930.980
|
400.987
|
394.934
|
5.099.975
|
5.093.922
|
|
195
|
M103.1102
|
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
68 lít diezel
|
1x6/7
|
4.514.371
|
1.217.435
|
400.987
|
394.934
|
5.941.800
|
5.935.747
|
|
196
|
M103.1103
|
Máy khoan xoay >
200kNm÷300kNm
|
96 lít diezel
|
1x6/7
|
11.608.382
|
1.718.732
|
400.987
|
394.934
|
13.236.977
|
13.230.924
|
|
197
|
M103.1104
|
Máy khoan xoay >
300kNm÷400kNm
|
137 lít diezel
|
1x6/7
|
14.865.951
|
2.452.774
|
400.987
|
394.934
|
16.118.764
|
16.112.711
|
|
198
|
M103.1105
|
Gầu đào (thi công móng cọc,
tường Barrette)
|
|
|
565.686
|
|
|
|
489.536
|
489.536
|
|
199
|
M103.1201
|
Máy khoan tường sét
|
32 lít diezel + 171 kW
|
1x6/7
|
4.600.000
|
950.525
|
400.987
|
394.934
|
5.456.127
|
5.450.074
|
|
|
M103.1300
|
Máy khoan cọc đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200
|
M103.1301
|
Máy khoan cọc đất (1 cần)
|
36 lít diezel + 167 kWh
|
1x6/7
|
5.354.545
|
1.013.306
|
400.987
|
394.934
|
6.192.194
|
6.186.141
|
|
201
|
M103.1302
|
Máy khoan cọc đất (2 cần)
|
36 lít diezel + 232 kWh
|
1x6/7
|
6.109.091
|
1.156.844
|
400.987
|
394.934
|
7.009.020
|
7.002.967
|
|
202
|
M103.1401
|
Máy cấp xi măng
|
|
|
14.800
|
|
|
|
13.946
|
13.946
|
|
|
M103.1500
|
Máy trộn dung dịch - dung
tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
203
|
M103.1501
|
750 lít
|
13 kWh
|
1x3/7
|
25.796
|
28.708
|
242.336
|
238.678
|
294.604
|
290.946
|
|
204
|
M103.1502
|
1000 lít
|
18 kWh
|
1x4/7
|
177.479
|
39.749
|
287.664
|
283.322
|
471.172
|
466.830
|
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
205
|
M103.1601
|
100 m3/h
|
21 kWh
|
1x4/7
|
353.468
|
46.374
|
287.664
|
283.322
|
620.347
|
616.005
|
|
|
M103.1700
|
Máy bơm dung dịch - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
206
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
37 kWh
|
1x4/7
|
22.000
|
81.706
|
287.664
|
283.322
|
397.611
|
393.269
|
|
207
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
50 kWh
|
1x4/7
|
43.182
|
110.414
|
287.664
|
283.322
|
450.298
|
445.956
|
|
|
M104.0000
|
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY
DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M104.0100
|
Máy trộn bê tông - dung
tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
208
|
M104.0101
|
100 lít
|
8 kWh
|
1x3/7
|
23.050
|
17.666
|
242.336
|
238.678
|
302.609
|
298.951
|
|
209
|
M104.0102
|
250 lít
|
11 kWh
|
1x3/7
|
30.210
|
24.291
|
242.336
|
238.678
|
318.992
|
315.334
|
|
|
M104.0200
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
210
|
M104.0201
|
80 lít
|
5 kWh
|
1x3/7
|
12.841
|
11.041
|
242.336
|
238.678
|
276.642
|
272.984
|
|
211
|
M104.0202
|
150 lít
|
8 kWh
|
1x3/7
|
17.828
|
17.666
|
242.336
|
238.678
|
292.302
|
288.644
|
|
212
|
M104.0203
|
250 lít
|
11 kWh
|
1x3/7
|
22.873
|
24.291
|
242.336
|
238.678
|
308.067
|
304.409
|
|
|
M104.0300
|
Máy trộn vữa xi măng -
dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
213
|
M104.0301
|
1200 lít
|
72 kWh
|
1x4/7
|
75.863
|
158.996
|
287.664
|
283.322
|
575.627
|
571.285
|
|
214
|
M104.0302
|
1600 lít
|
96 kWh
|
1x4/7
|
104.103
|
211.994
|
287.664
|
283.322
|
676.633
|
672.291
|
|
|
M104.0400
|
Trạm trộn bê tông - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
215
|
M104.0401
|
16 m3/h
|
92 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
907.804
|
203.161
|
580.559
|
571.796
|
1.632.168
|
1.623.405
|
|
216
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
116 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.264.024
|
256.160
|
580.559
|
571.796
|
2.008.372
|
1.999.609
|
|
217
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
172 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.596.969
|
379.823
|
580.559
|
571.796
|
2.440.649
|
2.431.886
|
|
218
|
M104.0404
|
50 m3/h
|
198 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.549.373
|
437.238
|
580.559
|
571.796
|
3.380.870
|
3.372.107
|
|
219
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
265 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.804.470
|
585.192
|
580.559
|
571.796
|
3.732.919
|
3.724.156
|
|
220
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
418 kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
3.237.391
|
923.058
|
822.895
|
810.474
|
4.709.411
|
4.696.990
|
|
221
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
425 kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
4.306.280
|
938.515
|
822.895
|
810.474
|
5.703.313
|
5.690.892
|
|
222
|
M104.0408
|
125 m3/h
|
446 kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
5.375.168
|
984.889
|
822.895
|
810.474
|
6.728.130
|
6.715.709
|
|
223
|
M104.0409
|
160 m3/h
|
553 kWh
|
3x3/7+1x5/7
|
5.643.909
|
1.221.174
|
1.065.230
|
1.049.151
|
7.387.629
|
7.371.550
|
|
|
M104.0500
|
Máy sàng rửa đá, sỏi -
năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
224
|
M104.0501
|
35 m3/h
|
76 kWh
|
1x4/7
|
18.917
|
167.829
|
287.664
|
283.322
|
492.838
|
488.496
|
|
225
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
97 kWh
|
1x4/7
|
23.618
|
214.202
|
287.664
|
283.322
|
548.492
|
544.150
|
|
|
M104.0600
|
Máy nghiền sàng đá di động
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
226
|
M104.0601
|
20 m3/h
|
315 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.351.273
|
695.606
|
530.000
|
522.000
|
2.774.373
|
2.766.373
|
|
227
|
M104.0602
|
25 m3/h
|
357 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.766.194
|
788.353
|
530.000
|
522.000
|
3.274.753
|
3.266.753
|
|
228
|
M104.0603
|
125 m3/h
|
630 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
5.964.816
|
1.391.211
|
530.000
|
522.000
|
8.528.392
|
8.520.392
|
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền đá thô - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
229
|
M104.0701
|
14 m3/h
|
134 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
214.626
|
295.908
|
530.000
|
522.000
|
1.071.903
|
1.063.903
|
|
230
|
M104.0702
|
200 m3/h
|
840 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.831.774
|
1.854.948
|
530.000
|
522.000
|
4.484.442
|
4.476.442
|
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
231
|
M104.0801
|
25 t/h
|
210 kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
3.286.462
|
463.737
|
1.026.875
|
1.011.375
|
5.676.527
|
5.661.027
|
|
232
|
M104.0802
|
50 t/h
|
300 kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
4.648.053
|
662.482
|
1.026.875
|
1.011.375
|
7.609.509
|
7.594.009
|
|
233
|
M104.0803
|
60 t/h
|
324 kWh
|
2x4/7+1x5/7+1x6/7
|
5.422.748
|
715.480
|
1.314.539
|
1.294.697
|
8.936.887
|
8.917.045
|
|
234
|
M104.0804
|
80 t/h
|
384 kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.094.486
|
847.976
|
1.652.763
|
1.627.816
|
10.199.037
|
10.174.090
|
|
235
|
M104.0805
|
120 t/h
|
714 kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.737.442
|
1.576.706
|
1.652.763
|
1.627.816
|
11.739.922
|
11.714.975
|
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M105.0100
|
Máy phun nhựa đường - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
236
|
M105.0101
|
190 cv
|
57 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
930.161
|
1.020.497
|
538.983
|
530.847
|
3.004.330
|
2.996.194
|
|
|
M105.0200
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
237
|
M105.0201
|
65 t/h
|
34 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.284.890
|
608.718
|
580.559
|
571.796
|
2.902.464
|
2.893.701
|
|
238
|
M105.0202
|
100 t/h
|
50 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.520.612
|
895.173
|
580.559
|
571.796
|
3.503.214
|
3.494.451
|
|
239
|
M105.0203
|
130 cv đến 140 cv
|
63 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.991.351
|
1.127.918
|
580.559
|
571.796
|
5.264.861
|
5.256.098
|
|
240
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170 cv
|
79 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
13.200.000
|
1.414.373
|
580.559
|
571.796
|
17.688.266
|
17.679.503
|
|
241
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm -
năng suất 50 m3/h- 60 m3/h
|
30 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.043.419
|
537.104
|
580.559
|
571.796
|
3.592.470
|
3.583.707
|
|
242
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC
(16m3)
|
57 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
6.500.000
|
1.020.497
|
580.559
|
571.796
|
10.339.945
|
10.331.182
|
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
243
|
M105.0501
|
Máy cào bóc đường Wirtgen -
1000C
|
92 lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
3.128.588
|
1.647.118
|
625.888
|
616.441
|
5.856.662
|
5.847.215
|
|
244
|
M105.0502
|
Máy cào bóc tái sinh, Wigent
2400
|
340 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
24.432.515
|
6.087.176
|
760.132
|
748.658
|
41.052.829
|
41.041.355
|
|
245
|
M105.0503
|
Máy cào bóc tái sinh, công suất
> 450 HP
|
523 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
17.000.000
|
9.363.510
|
760.132
|
748.658
|
33.923.642
|
33.912.168
|
|
246
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch
YHK 10A
|
|
1x4/7
|
57.211
|
|
287.664
|
283.322
|
363.469
|
359.127
|
|
247
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung
keo
|
11 lít diezel
|
1x4/7
|
324.920
|
196.938
|
287.664
|
283.322
|
872.882
|
868.540
|
|
248
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
4 lít xăng
|
1x4/7
|
34.166
|
75.851
|
287.664
|
283.322
|
405.881
|
401.539
|
|
249
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500
lít
|
|
1x4/7
|
45.516
|
|
287.664
|
283.322
|
373.007
|
368.665
|
|
250
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
73 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
7.369.287
|
1.306.953
|
580.559
|
571.796
|
9.920.035
|
9.911.272
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG
BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng
tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
251
|
M106.0101
|
0,5 tấn
|
5 lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
106.420
|
94.814
|
265.000
|
261.000
|
480.707
|
476.707
|
|
252
|
M106.0102
|
1,5 tấn
|
7 lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
157.562
|
132.740
|
265.000
|
261.000
|
576.730
|
572.730
|
|
253
|
M106.0103
|
2 tấn
|
12 lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
183.212
|
227.554
|
265.000
|
261.000
|
700.683
|
696.683
|
|
254
|
M106.0104
|
2,5 tấn
|
13 lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
218.983
|
246.517
|
265.000
|
261.000
|
752.399
|
748.399
|
|
255
|
M106.0105
|
5 tấn
|
25 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
317.869
|
447.587
|
265.000
|
261.000
|
1.062.244
|
1.058.244
|
|
256
|
M106.0106
|
7 tấn
|
31 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
427.131
|
555.007
|
265.000
|
261.000
|
1.289.850
|
1.285.850
|
|
257
|
M106.0107
|
10 tấn
|
38 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
560.241
|
680.331
|
265.000
|
261.000
|
1.541.428
|
1.537.428
|
|
258
|
M106.0108
|
12 tấn
|
41 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
606.044
|
734.042
|
314.407
|
309.661
|
1.668.478
|
1.663.732
|
|
259
|
M106.0109
|
15 tấn
|
46 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
739.497
|
823.559
|
314.407
|
309.661
|
1.894.529
|
1.889.783
|
|
260
|
M106.0110
|
20 tấn
|
56 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.248.374
|
1.002.594
|
314.407
|
309.661
|
2.426.667
|
2.421.921
|
|
261
|
M106.0111
|
32 tấn
|
62 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.976.364
|
1.110.015
|
314.407
|
309.661
|
3.181.190
|
3.176.444
|
|
|
M106.0200
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
262
|
M106.0201
|
2,5 tấn
|
19 lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
248.104
|
360.294
|
265.000
|
261.000
|
900.117
|
896.117
|
|
263
|
M106.0202
|
5 tấn
|
41 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
437.559
|
734.042
|
265.000
|
261.000
|
1.483.723
|
1.479.723
|
|
264
|
M106.0203
|
7 tấn
|
46 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
616.643
|
823.559
|
265.000
|
261.000
|
1.766.866
|
1.762.866
|
|
265
|
M106.0204
|
10 tấn
|
57 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
704.070
|
1.020.497
|
265.000
|
261.000
|
2.004.654
|
2.000.654
|
|
266
|
M106.0205
|
12 tấn
|
65 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
812.415
|
1.163.725
|
314.407
|
309.661
|
2.307.956
|
2.303.210
|
|
267
|
M106.0206
|
15 tấn
|
73 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.035.410
|
1.306.953
|
314.407
|
309.661
|
2.560.132
|
2.555.386
|
|
268
|
M106.0207
|
20 tấn
|
76 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.540.447
|
1.360.663
|
314.407
|
309.661
|
3.071.742
|
3.066.996
|
|
269
|
M106.0208
|
22 tấn
|
77 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.802.194
|
1.378.566
|
314.407
|
309.661
|
3.218.830
|
3.214.084
|
|
270
|
M106.0209
|
25 tấn
|
81 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.341.396
|
1.450.180
|
314.407
|
309.661
|
3.451.770
|
3.447.024
|
|
271
|
M106.0210
|
27 tấn
|
86 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
2.505.849
|
1.539.698
|
314.407
|
309.661
|
3.645.051
|
3.640.305
|
|
|
M106.0300
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
272
|
M106.0301
|
150 cv
|
30 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
448.050
|
537.104
|
314.407
|
309.661
|
1.357.807
|
1.353.061
|
|
273
|
M106.0302
|
200 cv
|
40 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
618.750
|
716.138
|
314.407
|
309.661
|
1.729.733
|
1.724.987
|
|
274
|
M106.0303
|
255 cv
|
51 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
878.300
|
913.076
|
314.407
|
309.661
|
2.158.481
|
2.153.735
|
|
275
|
M106.0304
|
272 cv
|
56 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.079.950
|
1.002.594
|
314.407
|
309.661
|
2.143.578
|
2.138.832
|
|
276
|
M106.0305
|
360 cv
|
68 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.136.368
|
1.217.435
|
314.407
|
309.661
|
2.392.860
|
2.388.114
|
|
|
M106.0400
|
Ô tô chuyển trộn bê tông -
dung tích thùng trộn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
277
|
M106.0401
|
6 m3
|
43 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
884.645
|
769.849
|
538.983
|
530.847
|
2.135.635
|
2.127.499
|
|
278
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
64 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.176.758
|
1.145.821
|
538.983
|
530.847
|
3.702.491
|
3.694.355
|
|
279
|
M106.0403
|
14,5 m3
|
70 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.966.930
|
1.253.242
|
538.983
|
530.847
|
4.542.341
|
4.534.205
|
|
|
M106.0500
|
Ô tô tưới nước - dung
tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
280
|
M106.0501
|
4 m3
|
20 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
438.539
|
358.069
|
265.000
|
261.000
|
1.002.574
|
998.574
|
|
281
|
M106.0502
|
5 m3
|
23 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
497.469
|
411.780
|
314.407
|
309.661
|
1.131.816
|
1.127.070
|
|
282
|
M106.0503
|
6 m3
|
24 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
571.304
|
429.683
|
314.407
|
309.661
|
1.209.922
|
1.205.176
|
|
283
|
M106.0504
|
7 m3
|
26 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
688.248
|
465.490
|
314.407
|
309.661
|
1.309.318
|
1.304.572
|
|
284
|
M106.0505
|
9 m3
|
27 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
796.249
|
483.393
|
314.407
|
309.661
|
1.410.299
|
1.405.553
|
|
285
|
M106.0506
|
10 m3
|
30 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
866.135
|
537.104
|
314.407
|
309.661
|
1.517.769
|
1.513.023
|
|
286
|
M106.0507
|
16 m3
|
35 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.114.405
|
626.621
|
314.407
|
309.661
|
1.766.513
|
1.761.767
|
|
|
M106.0600
|
Ô tô hút bùn, hút mùn
khoan, dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
287
|
M106.0601
|
2 m3
|
19 lít diezel
|
1x2/4 lái xe
|
435.615
|
340.166
|
265.000
|
261.000
|
988.843
|
984.843
|
|
288
|
M106.0602
|
3 m3
|
27 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
642.388
|
483.393
|
314.407
|
309.661
|
1.363.596
|
1.358.850
|
|
|
M106.0700
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
289
|
M106.0701
|
1,5 tấn
|
18 lít xăng
|
1x2/4 lái xe
|
359.717
|
341.331
|
265.000
|
261.000
|
964.609
|
960.609
|
|
|
M106.0800
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
290
|
M106.0801
|
15 tấn
|
|
|
160.855
|
|
|
|
143.429
|
143.429
|
|
291
|
M106.0802
|
21 tấn
|
|
|
186.651
|
|
|
|
166.430
|
166.430
|
|
292
|
M106.0803
|
30 tấn
|
|
|
251.560
|
|
|
|
218.019
|
218.019
|
|
293
|
M106.0804
|
40 tấn
|
|
|
297.117
|
|
|
|
257.502
|
257.502
|
|
294
|
M106.0805
|
60 tấn
|
|
|
333.817
|
|
|
|
289.308
|
289.308
|
|
295
|
M106.0806
|
100 tấn
|
|
|
537.425
|
|
|
|
465.768
|
465.768
|
|
296
|
M106.0807
|
125 tấn
|
|
|
601.973
|
|
|
|
521.710
|
521.710
|
|
|
M106.0900
|
Xe bồn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
297
|
M106.0901
|
30 tấn
|
93 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
1.340.000
|
1.665.022
|
314.407
|
309.661
|
3.140.762
|
3.136.016
|
|
298
|
M106.0902
|
Xe bồn 13-14m3 (chở
bitum, polymer)
|
35 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
3.243.150
|
626.621
|
538.983
|
530.847
|
5.525.839
|
5.517.703
|
|
299
|
M106.0903
|
Ô tô cấp nhũ tương 5m3
|
23 lít diezel
|
1x3/4 lái xe
|
931.000
|
411.780
|
314.407
|
309.661
|
1.822.698
|
1.817.952
|
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M107.0100
|
Máy khoan đất đá, cầm tay
- đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300
|
M107.0101
|
D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2
kW)
|
5 kWh
|
1x3/7
|
13.471
|
11.041
|
242.336
|
238.678
|
271.057
|
267.399
|
|
301
|
M107.0102
|
D ≤ 42 mm (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
|
|
1x3/7
|
26.484
|
|
242.336
|
238.678
|
277.097
|
273.439
|
|
302
|
M107.0103
|
D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa
tính khí nén)
|
|
1x3/7
|
126.804
|
|
242.336
|
238.678
|
388.690
|
385.032
|
|
303
|
M107.0104
|
Búa chèn (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
|
|
1x3/7
|
6.134
|
|
242.336
|
238.678
|
250.387
|
246.729
|
|
|
M107.0200
|
Máy khoan xoay đập tự
hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
304
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
|
1x3/7+1x4/7
|
1.101.564
|
|
530.000
|
522.000
|
1.574.446
|
1.566.446
|
|
305
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725
|
|
530.000
|
522.000
|
1.835.339
|
1.827.339
|
|
|
M107.0300
|
Máy khoan hầm tự hành, động
cơ diezel - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
306
|
M107.0301
|
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
|
84 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
11.436.520
|
1.503.891
|
760.132
|
748.658
|
10.931.700
|
10.920.226
|
|
307
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
|
138 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260
|
2.470.677
|
760.132
|
748.658
|
15.863.595
|
15.852.121
|
|
|
M107.0400
|
Máy khoan néo - độ sâu
khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
308
|
M107.0401
|
H 3,5 m (80 cv)
|
38 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
12.651.359
|
680.331
|
760.132
|
748.658
|
11.028.862
|
11.017.388
|
|
|
M107.0500
|
Máy khoan ROBBIN, đường
kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
309
|
M107.0501
|
D 2,4 m (250 kW)
|
675 kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
41.605.242
|
1.490.583
|
760.132
|
748.658
|
38.481.947
|
38.470.473
|
|
|
M107.0600
|
Tổ hợp dàn khoan neo,
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
310
|
M107.0601
|
9 kW
|
16 kWh
|
1x4/7
|
2.207.026
|
35.332
|
287.664
|
283.322
|
2.530.023
|
2.525.681
|
|
|
M107.0700
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia
cố mái ta luy:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
311
|
M107.0701
|
YG 60
|
28 lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
1.043.321
|
501.297
|
530.000
|
522.000
|
1.916.033
|
1.908.033
|
|
|
M107.0800
|
Máy khoan dẫn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
312
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
332 lít diezel
|
1x4/7
|
5.660.000
|
5.943.949
|
287.664
|
283.322
|
10.580.876
|
10.576.534
|
|
313
|
M107.0803
|
Máy khoan XY-1A (phục vụ công
tác xây dựng)
|
20,4 lít diezel
|
1x4/7
|
102.500
|
365.231
|
287.664
|
283.322
|
761.089
|
756.747
|
|
|
M108.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M108.0100
|
Máy phát điện lưu động -
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
314
|
M108.0101
|
3,75 kVA
|
2 lít diezel
|
1x3/7
|
8.369
|
35.807
|
242.336
|
238.678
|
289.072
|
285.414
|
|
315
|
M108.0102
|
6,25 kVA
|
5 lít diezel
|
1x3/7
|
28.433
|
89.517
|
242.336
|
238.678
|
368.984
|
365.326
|
|
316
|
M108.0103
|
37,5 kVA
|
24 lít diezel
|
1x3/7
|
117.173
|
429.683
|
242.336
|
238.678
|
807.802
|
804.144
|
|
317
|
M108.0104
|
62,5 kVA
|
36 lít diezel
|
1x3/7
|
172.893
|
644.525
|
242.336
|
238.678
|
1.087.214
|
1.083.556
|
|
318
|
M108.0105
|
93,75 kVA
|
45 lít diezel
|
1x4/7
|
244.894
|
805.656
|
287.664
|
283.322
|
1.359.823
|
1.355.481
|
|
319
|
M108.0106
|
150kVA
|
76 lít diezel
|
1x4/7
|
320.678
|
1.360.663
|
287.664
|
283.322
|
1.974.664
|
1.970.322
|
|
320
|
M108.0107
|
250 kVA
|
106 lít diezel
|
1x4/7
|
335.697
|
1.897.767
|
287.664
|
283.322
|
2.527.052
|
2.522.710
|
|
|
M108.0200
|
Máy nén khí, động cơ xăng
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
321
|
M108.0201
|
120 m3/h
|
14 lít xăng
|
1x4/7
|
71.198
|
265.479
|
287.664
|
283.322
|
631.856
|
627.514
|
|
322
|
M108.0202
|
600 m3/h
|
46 lít xăng
|
1x4/7
|
374.105
|
872.290
|
287.664
|
283.322
|
1.546.530
|
1.542.188
|
|
|
M108.0300
|
Máy nén khí, động cơ
diezel - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
323
|
M108.0301
|
120 m3/h
|
14 lít diezel
|
1x4/7
|
77.045
|
250.648
|
287.664
|
283.322
|
625.202
|
620.860
|
|
324
|
M108.0302
|
240 m3/h
|
28 lít diezel
|
1x4/7
|
156.842
|
501.297
|
287.664
|
283.322
|
965.844
|
961.502
|
|
325
|
M108.0303
|
360 m3/h
|
35 lít diezel
|
1x4/7
|
217.034
|
626.621
|
287.664
|
283.322
|
1.159.051
|
1.154.709
|
|
326
|
M108.0304
|
420 m3/h
|
38 lít diezel
|
1x4/7
|
281.811
|
680.331
|
287.664
|
283.322
|
1.285.815
|
1.281.473
|
|
327
|
M108.0305
|
540 m3/h
|
44 lít diezel
|
1x4/7
|
321.366
|
787.752
|
287.664
|
283.322
|
1.437.845
|
1.433.503
|
|
328
|
M108.0306
|
600 m3/h
|
47 lít diezel
|
1x4/7
|
410.793
|
841.463
|
287.664
|
283.322
|
1.562.742
|
1.558.400
|
|
329
|
M108.0307
|
660 m3/h
|
50 lít diezel
|
1x4/7
|
478.552
|
895.173
|
287.664
|
283.322
|
1.687.975
|
1.683.633
|
|
330
|
M108.0308
|
1200 m3/h
|
75 lít diezel
|
1x4/7
|
959.970
|
1.342.760
|
287.664
|
283.322
|
2.585.061
|
2.580.719
|
|
331
|
M108.0309
|
1260 m3/h
|
78 lít diezel
|
1x4/7
|
1.103.857
|
1.396.470
|
287.664
|
283.322
|
2.757.329
|
2.752.987
|
|
|
M108.0400
|
Máy nén khí, động cơ điện
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
332
|
M108.0401
|
5 m3/h
|
2 kWh
|
1x3/7
|
2.866
|
4.417
|
242.336
|
238.678
|
250.288
|
246.630
|
|
333
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
86 kWh
|
1x3/7
|
143.199
|
189.911
|
242.336
|
238.678
|
581.015
|
577.357
|
|
334
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
125 kWh
|
1x4/7
|
309.098
|
276.034
|
287.664
|
283.322
|
877.948
|
873.606
|
|
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M109.0100
|
Sà lan - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
335
|
M109.0101
|
100 tấn
|
|
|
490.476
|
|
|
|
411.245
|
411.245
|
|
336
|
M109.0102
|
200 tấn
|
|
|
721.153
|
|
|
|
542.108
|
542.108
|
|
337
|
M109.0103
|
250 tấn
|
|
|
901.384
|
|
|
|
677.592
|
677.592
|
|
338
|
M109.0104
|
400 tấn
|
|
|
1.207.730
|
|
|
|
891.221
|
891.221
|
|
339
|
M109.0105
|
600 tấn
|
|
|
1.420.866
|
|
|
|
1.048.501
|
1.048.501
|
|
340
|
M109.0106
|
800 tấn
|
|
|
2.012.922
|
|
|
|
1.464.575
|
1.464.575
|
|
341
|
M109.0107
|
1000 tấn
|
|
|
2.368.110
|
|
|
|
1.723.005
|
1.723.005
|
|
|
M109.0200
|
Phao thép - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
342
|
M109.0201
|
60 tấn
|
|
|
121.530
|
|
|
|
115.189
|
115.189
|
|
343
|
M109.0202
|
200 tấn
|
|
|
211.645
|
|
|
|
200.603
|
200.603
|
|
344
|
M109.0203
|
250 tấn
|
|
|
222.193
|
|
|
|
210.600
|
210.600
|
|
345
|
M109.0301
|
Pông tông
|
|
|
343.952
|
|
|
|
342.457
|
342.457
|
|
|
M109.0400
|
Thuyền (ghe) đặt máy bơm -
trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
346
|
M109.0401
|
5 tấn
|
44 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
258.000
|
787.752
|
385.366
|
354.146
|
1.409.804
|
1.378.584
|
|
347
|
M109.0402
|
40 tấn
|
131 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 1x3/4
|
887.000
|
2.345.353
|
740.853
|
686.624
|
3.899.932
|
3.845.703
|
|
|
M109.0500
|
Ca nô - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
348
|
M109.0501
|
12 cv
|
3 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
94.701
|
53.710
|
385.366
|
354.146
|
522.121
|
490.901
|
|
349
|
M109.0502
|
23 cv
|
5 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
103.988
|
89.517
|
385.366
|
354.146
|
566.072
|
534.852
|
|
350
|
M109.0503
|
30 cv
|
6 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
112.816
|
107.421
|
385.366
|
354.146
|
589.114
|
557.894
|
|
351
|
M109.0504
|
54 cv
|
10 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
144.918
|
179.035
|
694.366
|
643.146
|
997.139
|
945.919
|
|
352
|
M109.0505
|
75 cv
|
14 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
207.403
|
250.648
|
694.366
|
643.146
|
1.108.543
|
1.057.323
|
|
353
|
M109.0506
|
90 cv
|
19 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
278.115
|
340.166
|
694.366
|
643.146
|
1.253.815
|
1.202.595
|
|
354
|
M109.0507
|
150 cv
|
23 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
|
364.360
|
411.780
|
994.366
|
923.729
|
1.693.430
|
1.622.793
|
|
|
M109.0700
|
Tầu kéo và phục vụ thi
công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
355
|
M109.0701
|
75 cv
|
68 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ
thủ 2/4
|
258.000
|
1.217.435
|
1.976.853
|
1.842.624
|
3.390.268
|
3.256.039
|
|
356
|
M109.0702
|
150 cv
|
95 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy
(1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
612.500
|
1.700.829
|
2.357.510
|
2.181.246
|
4.518.891
|
4.342.627
|
|
357
|
M109.0703
|
250 cv
|
148 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy
(1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
787.238
|
2.649.712
|
2.357.510
|
2.181.246
|
5.599.164
|
5.422.900
|
|
358
|
M109.0704
|
360 cv
|
202 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy
(1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
887.000
|
3.616.499
|
2.357.510
|
2.181.246
|
6.640.965
|
6.464.701
|
|
359
|
M109.0705
|
600 cv
|
315 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy
(2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
1.318.800
|
5.639.590
|
3.551.139
|
3.296.763
|
10.141.786
|
9.887.410
|
|
|
M109.0800
|
Tàu cuốc sông- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
360
|
M109.0801
|
495 cv
|
520 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc
II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
11.237.300
|
9.309.799
|
5.589.599
|
5.203.284
|
21.641.779
|
21.255.464
|
|
|
M109.1000
|
Tàu hút - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
361
|
M109.1001
|
585 cv
|
573 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4
+ 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
7.685.500
|
10.258.683
|
4.242.626
|
3.943.493
|
19.324.623
|
19.025.490
|
|
362
|
M109.1002
|
1200 cv
|
1008 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2
+ 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II
2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)
|
20.115.500
|
18.046.688
|
5.271.599
|
4.905.866
|
34.451.176
|
34.085.443
|
|
363
|
M109.1003
|
3958 cv ÷ 4170 cv
|
3211 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2
+ 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II
2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
101.976.100
|
57.488.010
|
6.618.572
|
6.165.657
|
115.797.915
|
115.345.000
|
|
|
M109.1100
|
Tàu hút bụng tự hành -
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
364
|
M109.1101
|
1390 cv
|
1446 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2
+ 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II
2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
11.388.400
|
25.888.403
|
4.560.626
|
4.240.910
|
37.831.854
|
37.512.138
|
|
365
|
M109.1102
|
5945 cv
|
5232 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2
+ 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II
2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
65.840.000
|
93.670.903
|
4.560.626
|
4.240.910
|
139.778.839
|
139.459.123
|
|
|
M109.1200
|
Tầu ngoạm (có tính năng
phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
366
|
M109.1201
|
17 m3
|
2663 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy
(3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
38.478.500
|
47.676.914
|
5.589.599
|
5.203.284
|
79.272.672
|
78.886.357
|
|
|
M109.1300
|
Máy xáng cạp - dung tích
gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
367
|
M109.1301
|
1,25 m3
|
70 lít diezel
|
1x5/7
|
1.699.696
|
1.253.242
|
338.224
|
333.118
|
2.964.821
|
2.959.715
|
|
368
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
|
1 thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4
|
77.160
|
|
1.068.000
|
1.018.000
|
1.240.476
|
1.190.476
|
|
|
M110.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG TRONG HẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M110.0100
|
Máy xúc chuyên dùng trong
hầm - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
369
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
52 lít diezel
|
1x4/7
|
3.125.148
|
930.980
|
287.664
|
283.322
|
3.643.328
|
3.638.986
|
|
370
|
M110.0102
|
1,65 m3
|
65 lít diezel
|
1x4/7
|
3.593.955
|
1.163.725
|
287.664
|
283.322
|
4.239.803
|
4.235.461
|
|
|
M110.0200
|
Máy cào đá, động cơ điện
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
371
|
M110.0201
|
3 m3/ph
|
248 kWh
|
1x3/7
|
975.792
|
547.651
|
242.336
|
238.678
|
1.533.607
|
1.529.949
|
|
|
M110.0300
|
Thiết bị phục vụ vận
chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
372
|
M110.0301
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
43 kWh
|
1x4/7
|
29.121
|
94.956
|
287.664
|
283.322
|
406.208
|
401.866
|
|
373
|
M110.0302
|
Xe goòng 3 tấn
|
|
1x4/7
|
30.956
|
|
287.664
|
283.322
|
311.294
|
306.952
|
|
374
|
M110.0303
|
Đầu kéo 30 tấn
|
37 lít diezel
|
1x4/7
|
3.107.721
|
662.428
|
287.664
|
283.322
|
2.990.829
|
2.986.487
|
|
375
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
27 kWh
|
1x4/7
|
247.875
|
59.623
|
287.664
|
283.322
|
536.499
|
532.157
|
|
|
M110.0400
|
Máy nâng phục vụ thi công
hầm - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
376
|
M110.0401
|
135 cv
|
45 lít diezel
|
1x4/7
|
781.918
|
805.656
|
287.664
|
283.322
|
1.669.623
|
1.665.281
|
|
|
M111.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M111.0100
|
Máy và thiết bị khoan đặt
đường ống:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
377
|
M111.0101
|
Máy nâng TO-12-24, sức nâng
15 t
|
53 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.091.245
|
948.883
|
760.132
|
748.658
|
3.200.383
|
3.188.909
|
|
378
|
M111.0102
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
33 lít xăng
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335
|
625.773
|
760.132
|
748.658
|
2.175.275
|
2.163.801
|
|
|
M111.0200
|
Máy và thiết bị khoan đặt
đường cáp ngầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
379
|
M111.0201
|
Máy khoan ngầm có định hướng
|
201 kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
5.938.103
|
443.863
|
760.132
|
748.658
|
6.456.932
|
6.445.458
|
|
380
|
M111.0202
|
Hệ thống STS (phục vụ khoan
ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
|
2 kWh
|
1x6/7+1x4/7
|
1.755.761
|
4.417
|
688.651
|
678.257
|
3.385.235
|
3.374.841
|
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI
CÔNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M112.0100
|
Máy bơm nước, động cơ điện
- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
381
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
3 kWh
|
|
3.440
|
6.625
|
|
|
11.459
|
11.459
|
|
382
|
M112.0102
|
2 kW
|
5 kWh
|
|
3.898
|
11.041
|
|
|
16.519
|
16.519
|
|
383
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
8 kWh
|
|
4.586
|
17.666
|
|
|
24.110
|
24.110
|
|
384
|
M112.0104
|
7 kW ÷ 7,5 Kw
|
10 kWh
|
|
10.663
|
22.083
|
|
|
37.900
|
37.900
|
|
385
|
M112.0105
|
14 kW
|
34 kWh
|
|
17.198
|
75.081
|
|
|
99.445
|
99.445
|
|
386
|
M112.0106
|
20 kW
|
48 kWh
|
|
27.860
|
105.997
|
|
|
145.001
|
145.001
|
|
|
M112.0200
|
Máy bơm nước, động cơ
diezel - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
387
|
M112.0201
|
5 cv
|
2,7 lít diezel
|
|
12.956
|
48.339
|
|
|
74.597
|
74.597
|
|
388
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
3 lít diezel
|
|
15.478
|
53.710
|
|
|
85.078
|
85.078
|
|
389
|
M112.0203
|
10 cv
|
5 lít diezel
|
|
26.943
|
89.517
|
|
|
144.121
|
144.121
|
|
390
|
M112.0204
|
20 cv
|
10 lít diezel
|
|
65.809
|
179.035
|
|
|
292.665
|
292.665
|
|
391
|
M112.0205
|
25 cv
|
11 lít diezel
|
|
73.720
|
196.938
|
|
|
316.364
|
316.364
|
|
392
|
M112.0206
|
30 cv
|
15 lít diezel
|
|
89.198
|
268.552
|
|
|
413.053
|
413.053
|
|
393
|
M112.0207
|
40 cv
|
20 lít diezel
|
|
114.952
|
358.069
|
|
|
547.356
|
547.356
|
|
394
|
M112.0208
|
75 cv
|
36 lít diezel
|
|
237.442
|
644.525
|
|
|
1.011.768
|
1.011.768
|
|
395
|
M112.0209
|
120 cv
|
53 lít diezel
|
|
267.801
|
948.883
|
|
|
1.363.082
|
1.363.082
|
|
|
M112.0300
|
Máy bơm nước, động cơ xăng
- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
396
|
M112.0301
|
3 cv
|
1,6 lít xăng
|
|
9.860
|
30.341
|
|
|
50.588
|
50.588
|
|
397
|
M112.0302
|
6 cv
|
3 lít xăng
|
|
16.854
|
56.888
|
|
|
91.495
|
91.495
|
|
398
|
M112.0303
|
8 cv
|
4 lít xăng
|
|
22.013
|
75.851
|
|
|
121.052
|
121.052
|
|
399
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5kW
|
22 kWh
|
|
252.231
|
48.582
|
|
|
231.450
|
231.450
|
|
400
|
M112.0402
|
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
|
180 kWh
|
1x3/7
|
120.039
|
397.489
|
242.336
|
238.678
|
775.202
|
771.544
|
|
401
|
M112.0501
|
Máy bơm áp lực xói nước đầu
cọc (300 cv)
|
111 lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316
|
1.987.284
|
242.336
|
238.678
|
3.445.851
|
3.442.193
|
|
|
M112.0600
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
402
|
M112.0601
|
6 m3/h
|
19 kWh
|
1x4/7
|
103.415
|
41.957
|
287.664
|
283.322
|
521.284
|
516.942
|
|
403
|
M112.0602
|
9 m3/h
|
34 kWh
|
1x4/7
|
129.899
|
75.081
|
287.664
|
283.322
|
603.492
|
599.150
|
|
404
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
72 kWh
|
1x4/7
|
170.830
|
158.996
|
287.664
|
283.322
|
757.570
|
753.228
|
|
|
M112.0700
|
Máy bơm cát, động cơ
diezel - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
405
|
M112.0701
|
126 cv
|
54 lít diezel
|
1x5/7
|
240.684
|
966.787
|
338.224
|
333.118
|
1.540.881
|
1.535.775
|
|
406
|
M112.0702
|
350 cv
|
127 lít diezel
|
1x5/7
|
505.900
|
2.273.739
|
338.224
|
333.118
|
3.100.157
|
3.095.051
|
|
407
|
M112.0703
|
380 cv
|
136 lít diezel
|
1x5/7
|
541.420
|
2.434.871
|
338.224
|
333.118
|
3.290.151
|
3.285.045
|
|
408
|
M112.0704
|
480 cv
|
168 lít diezel
|
1x5/7
|
659.820
|
3.007.781
|
338.224
|
333.118
|
3.969.535
|
3.964.429
|
|
|
M112.0800
|
Xe bơm bê tông, tự hành -
năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
409
|
M112.0801
|
50 m3/h
|
53 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.508.786
|
948.883
|
538.983
|
530.847
|
3.716.827
|
3.708.691
|
|
410
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
60 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
|
2.809.744
|
1.074.208
|
538.983
|
530.847
|
4.066.313
|
4.058.177
|
|
|
M112.0900
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
411
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
182 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.245.106
|
401.905
|
580.559
|
571.796
|
2.295.485
|
2.286.722
|
|
412
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
248 kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
1.711.849
|
547.651
|
625.888
|
616.441
|
2.978.762
|
2.969.315
|
|
|
M112.1000
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
413
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL 285)
|
54 kWh
|
1x4/7
|
1.734.436
|
119.247
|
287.664
|
283.322
|
2.366.824
|
2.362.482
|
|
414
|
M112.1002
|
16 m3/h (AL 500)
|
429 kWh
|
1x4/7
|
6.737.447
|
947.349
|
287.664
|
283.322
|
8.713.579
|
8.709.237
|
|
|
M112.1100
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn
- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
415
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
5 kWh
|
1x3/7
|
6.420
|
11.041
|
242.336
|
238.678
|
269.555
|
265.897
|
|
|
M112.1200
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh
- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
416
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
5 kWh
|
|
5.045
|
11.041
|
|
|
23.754
|
23.754
|
|
|
M112.1300
|
Máy đầm bê tông, đầm dùi -
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
417
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
7 kWh
|
1x3/7
|
7.395
|
15.458
|
242.336
|
238.678
|
273.964
|
270.306
|
|
418
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
16 kWh
|
1x3/7
|
24.535
|
35.332
|
242.336
|
238.678
|
327.556
|
323.898
|
|
|
M112.1400
|
Máy phun (chưa tính khí
nén):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
419
|
M112.1401
|
Máy phun sơn 400 m2/h
|
|
1x3/7
|
8.026
|
|
242.336
|
238.678
|
259.136
|
255.478
|
|
420
|
M112.1402
|
Máy phun chất tạo màng 5,5Hp
|
|
1x3/7
|
7.452
|
|
242.336
|
238.678
|
257.936
|
254.278
|
|
421
|
M112.1403
|
Máy phun cát
|
|
1x3/7
|
16.510
|
|
242.336
|
238.678
|
267.266
|
263.608
|
|
422
|
M112.1404
|
Máy phun bi 235 kW
|
176 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
3.123.015
|
388.656
|
530.000
|
522.000
|
4.416.433
|
4.408.433
|
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
423
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
5 kWh
|
|
42.900
|
11.041
|
|
|
48.774
|
48.774
|
|
424
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
9 kWh
|
|
57.200
|
19.874
|
|
|
70.184
|
70.184
|
|
|
M112.1600
|
Máy khoan sắt cầm tay,
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
425
|
M112.1601
|
1,7 Kw
|
3 kWh
|
|
4.150
|
6.625
|
|
|
20.161
|
20.161
|
|
|
M112.1700
|
Máy khoan bê tông cầm tay
- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
426
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
0,9 kWh
|
|
4.800
|
1.987
|
|
|
15.267
|
15.267
|
|
427
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
1,1 kWh
|
|
6.250
|
2.429
|
|
|
15.554
|
15.554
|
|
428
|
M112.1703
|
0,85 kW
|
1,3 kWh
|
|
6.750
|
2.871
|
|
|
17.046
|
17.046
|
|
429
|
M112.1704
|
1,00 kW
|
1,6 kWh
|
|
8.400
|
3.533
|
|
|
23.887
|
23.887
|
|
430
|
M112.1705
|
1,50 kW
|
2,3 kWh
|
|
10.400
|
5.079
|
|
|
34.861
|
34.861
|
|
|
M112.1800
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
431
|
M112.1801
|
15 kW
|
27 kWh
|
1x3/7
|
94.900
|
59.623
|
242.336
|
238.678
|
362.458
|
358.800
|
|
|
M112.1900
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
432
|
M112.1901
|
10 kW
|
13 kWh
|
1x3/7
|
23.400
|
28.708
|
242.336
|
238.678
|
292.206
|
288.548
|
|
|
M112.2000
|
Máy cắt sắt cầm tay - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
433
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
3 kWh
|
|
7.750
|
6.625
|
|
|
31.366
|
31.366
|
|
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
434
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
2,7 kWh
|
|
8.750
|
5.962
|
|
|
27.472
|
27.472
|
|
435
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
3 kWh
|
|
7.900
|
6.625
|
|
|
28.569
|
28.569
|
|
|
M112.2200
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
436
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
11 kWh
|
1x3/7
|
17.400
|
24.291
|
242.336
|
238.678
|
309.402
|
305.744
|
|
437
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
8 lít xăng
|
1x3/7
|
38.500
|
151.703
|
242.336
|
238.678
|
482.269
|
478.611
|
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
438
|
M112.2301
|
5 kW
|
9 kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
19.874
|
242.336
|
238.678
|
288.648
|
284.990
|
|
|
M112.2400
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
439
|
M112.2401
|
5 kW
|
10 kWh
|
1x3/7
|
18.800
|
22.083
|
242.336
|
238.678
|
280.712
|
277.054
|
|
440
|
M112.2402
|
15 kW
|
27 kWh
|
1x3/7
|
156.600
|
59.623
|
242.336
|
238.678
|
429.850
|
426.192
|
|
|
M112.2500
|
Máy cắt đột - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
441
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
5 kWh
|
1x3/7
|
41.700
|
11.041
|
242.336
|
238.678
|
289.344
|
285.686
|
|
|
M112.2600
|
Máy cắt uốn cốt thép -
công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
442
|
M112.2601
|
5 kW
|
9 kWh
|
1x3/7
|
18.200
|
19.874
|
242.336
|
238.678
|
278.969
|
275.311
|
|
|
M112.2700
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
443
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
2 kWh
|
|
4.600
|
4.417
|
|
|
12.890
|
12.890
|
|
444
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
13 kWh
|
1x3/7
|
68.900
|
28.708
|
242.336
|
238.678
|
329.459
|
325.801
|
|
|
M112.2900
|
Búa căn khí nén (chưa tính
khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
445
|
M112.2901
|
1,5 m3/ph
|
|
|
5.400
|
|
|
|
18.720
|
18.720
|
|
446
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
|
|
6.100
|
|
|
|
21.147
|
21.147
|
|
|
M112.3000
|
Máy uốn ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
447
|
M112.3001
|
2,0 kW ÷ 2,8 kW
|
5 kWh
|
1x3/7
|
28.200
|
11.041
|
242.336
|
238.678
|
280.963
|
277.305
|
|
|
M112.3100
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
448
|
M112.3101
|
5 kW
|
10 kWh
|
1x3/7
|
54.800
|
22.083
|
242.336
|
238.678
|
311.118
|
307.460
|
|
|
M112.3200
|
Máy cưa kim loại - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
449
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
4 kWh
|
|
22.700
|
8.833
|
|
|
30.645
|
30.645
|
|
450
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
6 kWh
|
|
27.300
|
13.250
|
|
|
39.482
|
39.482
|
|
|
M112.3300
|
Máy tiện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
451
|
M112.3301
|
10 kW
|
19 kWh
|
1x3/7
|
111.400
|
41.957
|
242.336
|
238.678
|
384.553
|
380.895
|
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
452
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
16 kWh
|
1x3/7
|
72.900
|
35.332
|
242.336
|
238.678
|
343.278
|
339.620
|
|
|
M112.3500
|
Máy phay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
453
|
M112.3501
|
7 kW
|
15 kWh
|
1x3/7
|
89.100
|
33.124
|
242.336
|
238.678
|
355.650
|
351.992
|
|
|
M112.3600
|
Máy ghép mí - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
454
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
2 kWh
|
1x3/7
|
6.100
|
4.417
|
242.336
|
238.678
|
252.881
|
249.223
|
|
|
M112.3700
|
Máy mài - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
455
|
M112.3701
|
1 kW
|
2 kWh
|
|
3.500
|
4.417
|
|
|
8.060
|
8.060
|
|
456
|
M112.3702
|
1,7 kW
|
3 kWh
|
|
7.400
|
6.625
|
|
|
14.327
|
14.327
|
|
457
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
4 kWh
|
|
11.200
|
8.833
|
|
|
19.984
|
19.984
|
|
|
M112.3800
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
458
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
3 kWh
|
|
7.600
|
6.625
|
|
|
25.414
|
25.414
|
|
|
M112.3900
|
Máy hàn một chiều - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
459
|
M112.3901
|
50 kW
|
105 kWh
|
1x4/7
|
26.000
|
231.869
|
287.664
|
283.322
|
563.083
|
558.741
|
|
|
M112.4000
|
Máy hàn xoay chiều - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
460
|
M112.4001
|
7 kW
|
15 kWh
|
1x4/7
|
4.300
|
33.124
|
287.664
|
283.322
|
327.410
|
323.068
|
|
461
|
M112.4002
|
14 kW ÷ 15 kW
|
29 kWh
|
1x4/7
|
8.600
|
64.040
|
287.664
|
283.322
|
364.948
|
360.606
|
|
462
|
M112.4003
|
23 kW
|
48 kWh
|
1x4/7
|
16.000
|
105.997
|
287.664
|
283.322
|
418.301
|
413.959
|
|
|
M112.4100
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
463
|
M112.4101
|
1000 l/h
|
|
1x4/7
|
3.400
|
|
287.664
|
283.322
|
294.210
|
289.868
|
|
464
|
M112.4102
|
2000 l/h
|
|
1x4/7
|
5.200
|
|
287.664
|
283.322
|
297.674
|
293.332
|
|
465
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
|
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
|
106.900
|
|
1.019.455
|
971.727
|
1.422.112
|
1.374.384
|
|
|
M112.4300
|
Máy hàn nối ống nhựa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
466
|
M112.4301
|
Máy hàn nhiệt cầm tay
|
6 kWh
|
|
1.532
|
13.250
|
|
|
15.740
|
15.740
|
|
467
|
M112.4302
|
Máy gia nhiệt D315mm
|
8 kWh
|
1x4/7
|
50.000
|
17.666
|
287.664
|
283.322
|
381.330
|
376.988
|
|
468
|
M112.4303
|
Máy gia nhiệt D630mm
|
12 kWh
|
1x4/7
|
122.727
|
26.499
|
287.664
|
283.322
|
500.708
|
496.366
|
|
469
|
M112.4304
|
Máy gia nhiệt D1200mm
|
18 kWh
|
1x4/7
|
170.909
|
39.749
|
287.664
|
283.322
|
587.194
|
582.852
|
|
|
M112.4400
|
Máy quạt gió - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
470
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
16 kWh
|
|
3.600
|
35.332
|
|
|
41.115
|
41.115
|
|
471
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
29 kWh
|
|
7.900
|
64.040
|
|
|
76.729
|
76.729
|
|
|
M112.4500
|
Máy khoan đập cáp - công
suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
472
|
M112.4501
|
40 kW
|
144 kWh
|
1x4/7
|
630.000
|
317.991
|
287.664
|
283.322
|
1.361.655
|
1.357.313
|
|
|
M112.4600
|
Máy khoan xoay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
473
|
M112.4601
|
54 cv
|
19 lít diezel
|
1x4/7
|
1.117.200
|
340.166
|
287.664
|
283.322
|
1.798.461
|
1.794.119
|
|
474
|
M112.4602
|
300 cv
|
97 lít diezel
|
1x6/7
|
7.036.900
|
1.736.636
|
400.987
|
394.934
|
8.440.237
|
8.434.184
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
475
|
M112.4701
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích
loại 6 t)
|
65 kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
550.300
|
143.538
|
760.132
|
748.658
|
1.610.806
|
1.599.332
|
|
476
|
M112.4702
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ
ván khuôn 50- 60t
|
14 kWh
|
1x4/7
|
91.300
|
30.916
|
287.664
|
283.322
|
404.859
|
400.517
|
|
|
M112.4800
|
Một số máy và thiết bị
chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
477
|
M112.4801
|
Máy xiết bu lông
|
3 kWh
|
|
37.900
|
6.625
|
|
|
42.053
|
42.053
|
|
478
|
M112.4802
|
Máy xóa vạch sơn, công suất
13HP
|
4 lít xăng
|
|
34.166
|
75.851
|
|
|
121.121
|
121.121
|
|
479
|
M112.4803
|
Máy hiện sóng 2 tia
(Oscilograf)
|
|
|
93.480
|
|
|
|
74.359
|
74.359
|
|
480
|
M112.4804
|
Vôn mét điện tử
|
|
|
3.400
|
|
|
|
2.754
|
2.754
|
|
481
|
M112.4805
|
Đồng hồ vạn năng
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.215
|
1.215
|
CHƯƠNG
II:
MÁY VÀ THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng
|
Nhân công điều khiển máy
|
Nguyên giá (1000 đồng)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng)
|
Chi phí nhân công điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
M201.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO
SÁT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
482
|
M201.0001
|
Bộ khoan tay
|
|
|
35.083
|
|
|
|
47.751
|
47.751
|
|
483
|
M201.0002
|
Máy khoan XY-1A
|
|
|
76.000
|
|
|
|
80.222
|
80.222
|
|
484
|
M201.0003
|
Máy khoan XY-3
|
|
|
210.909
|
|
|
|
222.627
|
222.627
|
|
485
|
M201.0004
|
Máy khoan GK-250
|
|
|
136.364
|
|
|
|
143.940
|
143.940
|
|
486
|
M201.0005
|
Bộ nén ngang GA
|
|
|
476.947
|
|
|
|
450.450
|
450.450
|
|
487
|
M201.0006
|
Búa căn MO - 10 (chưa tính
khí nén)
|
|
|
6.363
|
|
|
|
11.171
|
11.171
|
|
488
|
M201.0007
|
Búa khoan tay P30
|
|
|
12.268
|
|
|
|
19.424
|
19.424
|
|
489
|
M201.0008
|
Thùng trục 0,5 m3
|
|
|
3.096
|
|
|
|
6.811
|
6.811
|
|
490
|
M201.0009
|
Máy khoan F-60L
|
|
|
1.396.445
|
|
|
|
1.005.440
|
1.005.440
|
|
491
|
M201.0010
|
Máy xuyên động RA-50
|
|
|
58.816
|
|
|
|
57.182
|
57.182
|
|
492
|
M201.0011
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
|
|
495.291
|
|
|
|
462.272
|
462.272
|
|
493
|
M201.0012
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
|
|
340.513
|
|
|
|
321.596
|
321.596
|
|
494
|
M201.0013
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
|
|
10.777
|
|
|
|
11.077
|
11.077
|
|
495
|
M201.0014
|
Biến thế thắp sáng
|
|
|
3.325
|
|
|
|
6.096
|
6.096
|
|
496
|
M201.0015
|
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
|
|
|
31.300
|
|
|
|
33.804
|
33.804
|
|
497
|
M201.0016
|
Máy thăm dò địa vật lý
MF-2-100
|
|
|
38.752
|
|
|
|
41.852
|
41.852
|
|
498
|
M201.0017
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
- loại 1 mạch (ES-125)
|
|
|
97.797
|
|
|
|
99.101
|
99.101
|
|
499
|
M201.0018
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
- loại 12 mạch (Triosx-12)
|
|
|
292.130
|
|
|
|
292.130
|
292.130
|
|
500
|
M201.0019
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn
- loại 24 mạch (Triosx-24)
|
|
|
343.379
|
|
|
|
343.379
|
343.379
|
|
501
|
M201.0020
|
Máy thuỷ bình điện tử
|
|
|
15.822
|
|
|
|
14.767
|
14.767
|
|
502
|
M201.0021
|
Máy toàn đạc điện tử
|
|
|
178.855
|
|
|
|
147.060
|
147.060
|
|
503
|
M201.0022
|
Bộ thiết bị khống chế mặt bằng
GPS (3 máy)
|
|
|
670.706
|
|
|
|
540.291
|
540.291
|
|
504
|
M201.0023
|
Ống nhòm
|
|
|
1.147
|
|
|
|
1.019
|
1.019
|
|
505
|
M201.0024
|
Kính hiển vi
|
|
|
8.943
|
|
|
|
7.066
|
7.066
|
|
506
|
M201.0025
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
|
|
3.221.684
|
|
|
|
2.287.396
|
2.287.396
|
|
507
|
M201.0026
|
Máy ảnh
|
|
|
6.306
|
|
|
|
6.727
|
6.727
|
|
|
M202.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ
NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
508
|
M202.0001
|
Cần Belkenman
|
|
|
20.866
|
|
|
|
19.475
|
19.475
|
|
509
|
M202.0002
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
|
|
142.511
|
|
|
|
120.343
|
120.343
|
|
510
|
M202.0003
|
TRL Profile Beam
|
|
|
399.443
|
|
|
|
328.431
|
328.431
|
|
511
|
M202.0004
|
Máy FWD
|
|
|
2.056.833
|
|
|
|
1.645.467
|
1.645.467
|
|
512
|
M202.0005
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
|
|
92.408
|
|
|
|
82.140
|
82.140
|
|
513
|
M202.0006
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến
dạng nhỏ)
|
|
|
348.767
|
|
|
|
294.515
|
294.515
|
|
514
|
M202.0007
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến
dạng lớn)
|
|
|
1.371.222
|
|
|
|
1.096.978
|
1.096.978
|
|
515
|
M202.0008
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
|
|
573.827
|
|
|
|
478.190
|
478.190
|
|
516
|
M202.0009
|
Cân điện tử
|
|
|
8.255
|
|
|
|
6.522
|
6.522
|
|
517
|
M202.0010
|
Cân phân tích
|
|
|
12.726
|
|
|
|
10.053
|
10.053
|
|
518
|
M202.0011
|
Cân bàn
|
|
|
4.815
|
|
|
|
3.804
|
3.804
|
|
519
|
M202.0012
|
Cân thủy tĩnh
|
|
|
5.618
|
|
|
|
4.439
|
4.439
|
|
520
|
M202.0013
|
Lò nung
|
|
|
14.217
|
|
|
|
12.795
|
12.795
|
|
521
|
M202.0014
|
Tủ sấy
|
|
|
12.268
|
|
|
|
11.348
|
11.348
|
|
522
|
M202.0015
|
Tủ hút khí độc
|
|
|
12.268
|
|
|
|
11.042
|
11.042
|
|
523
|
M202.0016
|
Tủ lạnh
|
|
|
7.796
|
|
|
|
5.612
|
5.612
|
|
524
|
M202.0017
|
Máy hút chân không
|
|
|
3.783
|
|
|
|
3.500
|
3.500
|
|
525
|
M202.0018
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
|
|
10.319
|
|
|
|
9.288
|
9.288
|
|
526
|
M202.0019
|
Bếp điện
|
|
|
803
|
|
|
|
2.168
|
2.168
|
|
527
|
M202.0020
|
Bếp cát
|
|
|
1.032
|
|
|
|
2.786
|
2.786
|
|
528
|
M202.0021
|
Máy chưng cất nước
|
|
|
7.567
|
|
|
|
6.621
|
6.621
|
|
529
|
M202.0022
|
Máy trộn đất
|
|
|
6.306
|
|
|
|
5.518
|
5.518
|
|
530
|
M202.0023
|
Máy trộn xi măng, dung tích
5lít
|
|
|
19.949
|
|
|
|
17.456
|
17.456
|
|
531
|
M202.0024
|
Máy trộn dung dịch lỏng (máy
đo độ rung vữa)
|
|
|
16.968
|
|
|
|
14.847
|
14.847
|
|
532
|
M202.0025
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
|
|
6.306
|
|
|
|
5.833
|
5.833
|
|
533
|
M202.0026
|
Máy cắt đất
|
|
|
2.637
|
|
|
|
2.242
|
2.242
|
|
534
|
M202.0027
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
|
|
17.198
|
|
|
|
14.619
|
14.619
|
|
535
|
M202.0028
|
Máy cắt ứng biến
|
|
|
163.950
|
|
|
|
124.603
|
124.603
|
|
536
|
M202.0029
|
Máy nén 3 trục
|
|
|
779.854
|
|
|
|
569.293
|
569.293
|
|
537
|
M202.0030
|
Máy ép litvinốp
|
|
|
17.886
|
|
|
|
15.203
|
15.203
|
|
538
|
M202.0031
|
Kích tháo mẫu
|
|
|
7.796
|
|
|
|
6.315
|
6.315
|
|
539
|
M202.0032
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
|
|
166.931
|
|
|
|
126.867
|
126.867
|
|
540
|
M202.0033
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê
tông, gạch, đá)
|
|
|
72.574
|
|
|
|
59.873
|
59.873
|
|
541
|
M202.0034
|
Máy khoan mẫu đá
|
|
|
67.071
|
|
|
|
55.333
|
55.333
|
|
542
|
M202.0035
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
|
|
10.319
|
|
|
|
9.391
|
9.391
|
|
543
|
M202.0036
|
Máy nén một trục
|
|
|
17.886
|
|
|
|
15.203
|
15.203
|
|
544
|
M202.0037
|
Máy nén Marshall
|
|
|
264.728
|
|
|
|
201.194
|
201.194
|
|
545
|
M202.0038
|
Máy CBR
|
|
|
78.994
|
|
|
|
61.220
|
61.220
|
|
546
|
M202.0039
|
Máy thí nghiệm thuỷ lực quay
tay
|
|
|
8.369
|
|
|
|
7.324
|
7.324
|
|
547
|
M202.0040
|
Máy nén 4 t (quay tay)
|
|
|
7.796
|
|
|
|
6.821
|
6.821
|
|
548
|
M202.0041
|
Máy nén thuỷ lực 10 t
|
|
|
21.440
|
|
|
|
18.760
|
18.760
|
|
549
|
M202.0042
|
Máy nén thuỷ lực 50 t
|
|
|
35.656
|
|
|
|
29.416
|
29.416
|
|
550
|
M202.0043
|
Máy nén thuỷ lực 125 t
|
|
|
47.695
|
|
|
|
39.349
|
39.349
|
|
551
|
M202.0044
|
Máy nén thuỷ lực 200 t
|
|
|
62.000
|
|
|
|
51.150
|
51.150
|
|
552
|
M202.0045
|
Máy kéo nén thủy lực 100 t
|
|
|
52.166
|
|
|
|
43.037
|
43.037
|
|
553
|
M202.0046
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 t
|
|
|
28.892
|
|
|
|
25.280
|
25.280
|
|
554
|
M202.0047
|
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100
t
|
|
|
241.340
|
|
|
|
183.418
|
183.418
|
|
555
|
M202.0048
|
Máy gia tải - 20 t
|
|
|
37.261
|
|
|
|
30.740
|
30.740
|
|
556
|
M202.0049
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm
chảy)
|
|
|
6.306
|
|
|
|
5.518
|
5.518
|
|
557
|
M202.0050
|
Máy xác định hệ số thấm
|
|
|
86.447
|
|
|
|
66.996
|
66.996
|
|
558
|
M202.0051
|
Máy đo PH
|
|
|
9.287
|
|
|
|
8.126
|
8.126
|
|
559
|
M202.0052
|
Máy đo âm thanh
|
|
|
8.369
|
|
|
|
7.324
|
7.324
|
|
560
|
M202.0053
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
|
|
107.772
|
|
|
|
83.523
|
83.523
|
|
561
|
M202.0054
|
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn
mòn cốt thép trong bê tông
|
|
|
92.408
|
|
|
|
71.617
|
71.617
|
|
562
|
M202.0055
|
Máy đo vết nứt
|
|
|
16.280
|
|
|
|
14.245
|
14.245
|
|
563
|
M202.0056
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép
trong bê tông
|
|
|
134.027
|
|
|
|
101.860
|
101.860
|
|
564
|
M202.0057
|
Máy đo độ thấm của I-on Clo
|
|
|
193.874
|
|
|
|
145.405
|
145.405
|
|
565
|
M202.0058
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
|
|
12.038
|
|
|
|
10.534
|
10.534
|
|
566
|
M202.0059
|
Máy đo gia tốc
|
|
|
98.370
|
|
|
|
76.237
|
76.237
|
|
567
|
M202.0060
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
|
|
16.854
|
|
|
|
14.747
|
14.747
|
|
568
|
M202.0061
|
Máy đo chuyển vị
|
|
|
60.765
|
|
|
|
47.093
|
47.093
|
|
569
|
M202.0062
|
Máy xác định môđun
|
|
|
31.300
|
|
|
|
25.040
|
25.040
|
|
570
|
M202.0063
|
Máy so màu ngọn lửa
|
|
|
41.733
|
|
|
|
33.387
|
33.387
|
|
571
|
M202.0064
|
Máy so màu quang điện
|
|
|
107.313
|
|
|
|
83.168
|
83.168
|
|
572
|
M202.0065
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
|
|
62.599
|
|
|
|
48.515
|
48.515
|
|
573
|
M202.0066
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
|
|
8.828
|
|
|
|
7.725
|
7.725
|
|
574
|
M202.0067
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót,
trương nở
|
|
|
14.561
|
|
|
|
12.741
|
12.741
|
|
575
|
M202.0068
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động
hình côn DCP
|
|
|
1.376
|
|
|
|
1.253
|
1.253
|
|
576
|
M202.0069
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
|
|
15.822
|
|
|
|
13.844
|
13.844
|
|
577
|
M202.0070
|
Bàn dằn
|
|
|
26.828
|
|
|
|
23.475
|
23.475
|
|
578
|
M202.0071
|
Bàn rung
|
|
|
9.745
|
|
|
|
8.527
|
8.527
|
|
579
|
M202.0072
|
Máy khuấy bằng từ
|
|
|
15.249
|
|
|
|
13.344
|
13.344
|
|
580
|
M202.0073
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
|
|
9.057
|
|
|
|
7.925
|
7.925
|
|
581
|
M202.0074
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
|
|
8.369
|
|
|
|
7.324
|
7.324
|
|
582
|
M202.0075
|
Máy phân tích hạt LAZER
|
|
|
82.778
|
|
|
|
64.153
|
64.153
|
|
583
|
M202.0076
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
|
|
67.071
|
|
|
|
51.980
|
51.980
|
|
584
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
|
|
7.911
|
|
|
|
6.922
|
6.922
|
|
585
|
M202.0078
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
|
|
83.466
|
|
|
|
64.686
|
64.686
|
|
586
|
M202.0079
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
|
|
7.452
|
|
|
|
6.520
|
6.520
|
|
587
|
M202.0080
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân
tích thành phần hoá lý của vật liệu)
|
|
|
2.364.900
|
|
|
|
1.679.079
|
1.679.079
|
|
588
|
M202.0081
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
|
|
1.147
|
|
|
|
3.871
|
3.871
|
|
589
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
|
|
909
|
|
|
|
3.068
|
3.068
|
|
590
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực
va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
|
|
1.147
|
|
|
|
3.871
|
3.871
|
|
591
|
M202.0084
|
Dụng cụ xác định giới hạn bền
liên kết
|
|
|
803
|
|
|
|
2.711
|
2.711
|
|
592
|
M202.0085
|
Chén bạch kim
|
|
|
25.223
|
|
|
|
19.170
|
19.170
|
|
593
|
M202.0086
|
Kẹp niken
|
|
|
9.057
|
|
|
|
7.155
|
7.155
|
|
594
|
M202.0087
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim
loại
|
|
|
42.306
|
|
|
|
33.845
|
33.845
|
|
595
|
M202.0088
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
|
|
67.071
|
|
|
|
51.980
|
51.980
|
|
596
|
M202.0089
|
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng
mối hàn
|
|
|
153.517
|
|
|
|
116.673
|
116.673
|
|
597
|
M202.0090
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ
bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường
|
|
|
64.204
|
|
|
|
49.759
|
49.759
|
|
598
|
M202.0091
|
Súng bi
|
|
|
8.599
|
|
|
|
7.525
|
7.525
|
|
599
|
M202.0092
|
Thiết bị hấp mẫu xi măng
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.050
|
1.050
|
|
600
|
M202.0093
|
Bình hút ẩm
|
|
|
500
|
|
|
|
438
|
438
|
|
601
|
M202.0094
|
Bộ dụng cụ xác định thấm nước
|
|
|
22.000
|
|
|
|
19.250
|
19.250
|
|
602
|
M202.0095
|
Bơm thủy lực ZB4-500
|
|
|
16.360
|
|
|
|
14.315
|
14.315
|
|
603
|
M202.0096
|
Đồng hồ đo áp lực
|
|
|
200
|
|
|
|
162
|
162
|
|
604
|
M202.0097
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
|
|
1.200
|
|
|
|
972
|
972
|
|
605
|
M202.0098
|
Đồng hồ đo nước
|
|
|
2.800
|
|
|
|
2.268
|
2.268
|
|
606
|
M202.0099
|
Đồng hồ đo lún
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.458
|
1.458
|
|
607
|
M202.0100
|
Đồng hồ Shore A
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.215
|
1.215
|
|
608
|
M202.0101
|
Dụng cụ đo độ bền va đập
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.230
|
1.230
|
|
609
|
M202.0102
|
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
|
|
5.000
|
|
|
|
5.125
|
5.125
|
|
610
|
M202.0103
|
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
|
|
|
2.500
|
|
|
|
2.563
|
2.563
|
|
611
|
M202.0104
|
Dụng cụ thử thấm mực
|
|
|
500
|
|
|
|
513
|
513
|
|
612
|
M202.0105
|
Dụng cụ Vica
|
|
|
1.900
|
|
|
|
1.948
|
1.948
|
|
613
|
M202.0106
|
Dụng cụ xác định độ bền va đập
|
|
|
90.000
|
|
|
|
87.750
|
87.750
|
|
614
|
M202.0107
|
Dụng cụ xác định độ bền va uốn
|
|
|
80.000
|
|
|
|
78.000
|
78.000
|
|
615
|
M202.0108
|
Khuôn Capping mẫu
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.538
|
1.538
|
|
616
|
M202.0109
|
Khuôn dập mẫu
|
|
|
440
|
|
|
|
451
|
451
|
|
617
|
M202.0110
|
Kích kéo thủy lực 60 t
|
|
|
20.455
|
|
|
|
16.569
|
16.569
|
|
618
|
M202.0111
|
Kích thủy lực 800 t
|
|
|
124.150
|
|
|
|
94.355
|
94.355
|
|
619
|
M202.0112
|
Kính phóng đại đo lường
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.888
|
2.888
|
|
620
|
M202.0113
|
Kính lúp
|
|
|
200
|
|
|
|
165
|
165
|
|
621
|
M202.0114
|
Máy bộ đàm
|
|
|
350
|
|
|
|
289
|
289
|
|
622
|
M202.0115
|
Máy cắt quay tay
|
|
|
1.200
|
|
|
|
990
|
990
|
|
623
|
M202.0116
|
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.850
|
14.850
|
|
624
|
M202.0117
|
Máy đo dao động điện tử (kèm
đầu đo dao động 3 chiều)
|
|
|
281.375
|
|
|
|
218.066
|
218.066
|
|
625
|
M202.0118
|
Máy đo độ bóng
|
|
|
6.500
|
|
|
|
5.363
|
5.363
|
|
626
|
M202.0119
|
Máy khoan HILTI hoặc loại
tương tự
|
|
|
15.000
|
|
|
|
12.375
|
12.375
|
|
627
|
M202.0120
|
Thiết bị đo độ dẫn nước
|
|
|
2.500
|
|
|
|
2.188
|
2.188
|
|
628
|
M202.0121
|
Thiết bị đo độ dày
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.313
|
1.313
|
|
629
|
M202.0122
|
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
|
|
|
2.500
|
|
|
|
2.188
|
2.188
|
|
630
|
M202.0123
|
Máy dò khuyết tật
|
|
|
3.500
|
|
|
|
3.063
|
3.063
|
|
631
|
M202.0124
|
Máy đo kích thước
|
|
|
2.500
|
|
|
|
2.188
|
2.188
|
|
632
|
M202.0125
|
Máy đo thời gian khô màng sơn
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.625
|
2.625
|
|
633
|
M202.0126
|
Máy đo ứng suất bề mặt
|
|
|
5.000
|
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
634
|
M202.0127
|
Máy đo ứng suất điện tử
|
|
|
5.000
|
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
635
|
M202.0128
|
Máy Hveem
|
|
|
15.000
|
|
|
|
12.375
|
12.375
|
|
636
|
M202.0129
|
Máy kéo vải địa kỹ thuật
|
|
|
220.000
|
|
|
|
170.500
|
170.500
|
|
637
|
M202.0130
|
Máy kéo, nén WDW-100
|
|
|
220.000
|
|
|
|
170.500
|
170.500
|
|
638
|
M202.0131
|
Máy thử cơ lý thạch cao
|
|
|
5.000
|
|
|
|
4.125
|
4.125
|
|
639
|
M202.0132
|
Máy kiểm tra độ cứng
|
|
|
9.900
|
|
|
|
8.168
|
8.168
|
|
640
|
M202.0133
|
Máy làm sạch bằng siêu âm
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.888
|
2.888
|
|
641
|
M202.0134
|
Máy mài mòn bề mặt
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.850
|
14.850
|
|
642
|
M202.0135
|
Máy mài mòn sâu
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.713
|
3.713
|
|
643
|
M202.0136
|
Máy nén cố kết
|
|
|
25.000
|
|
|
|
20.625
|
20.625
|
|
644
|
M202.0137
|
Máy phân tích thành phần kim
loại
|
|
|
10.000
|
|
|
|
8.250
|
8.250
|
|
645
|
M202.0138
|
Máy quang phổ đo hệ số phản
xạ ánh sáng
|
|
|
50.000
|
|
|
|
38.750
|
38.750
|
|
646
|
M202.0139
|
Máy quang phổ đo hệ số truyền
sáng
|
|
|
60.000
|
|
|
|
46.500
|
46.500
|
|
647
|
M202.0140
|
Máy siêu âm đo vết nứt
|
|
|
36.500
|
|
|
|
28.288
|
28.288
|
|
648
|
M202.0141
|
Máy soi kim tương
|
|
|
10.000
|
|
|
|
8.100
|
8.100
|
|
649
|
M202.0142
|
Máy thấm
|
|
|
19.900
|
|
|
|
16.119
|
16.119
|
|
650
|
M202.0143
|
Máy thử độ bền nén, uốn
|
|
|
210.000
|
|
|
|
159.600
|
159.600
|
|
651
|
M202.0144
|
Máy thử độ bục
|
|
|
5.000
|
|
|
|
3.950
|
3.950
|
|
652
|
M202.0145
|
Máy thử độ rơi côn
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.555
|
3.555
|
|
653
|
M202.0146
|
Máy uốn gạch
|
|
|
80.000
|
|
|
|
59.200
|
59.200
|
|
654
|
M202.0147
|
Nồi hấp áp suất cao
(Autoclave)
|
|
|
5.500
|
|
|
|
4.813
|
4.813
|
|
655
|
M202.0148
|
Thiết bị đo chuyển vị
Indicator
|
|
|
15.000
|
|
|
|
13.125
|
13.125
|
|
656
|
M202.0149
|
Thiết bị đo điểm sương
|
|
|
10.000
|
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
657
|
M202.0150
|
Thiết bị đo độ bền ẩm
|
|
|
10.000
|
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
658
|
M202.0151
|
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
|
|
|
5.000
|
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
659
|
M202.0152
|
Thiết bị đo độ dày
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.313
|
1.313
|
|
660
|
M202.0153
|
Thiết bị đo hệ số ma sát
|
|
|
5.000
|
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
661
|
M202.0154
|
Thiết bị đo thử độ kín
|
|
|
5.000
|
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
662
|
M202.0155
|
Thiết bị thử tính năng sử dụng
của sứ vệ sinh
|
|
|
15.000
|
|
|
|
12.600
|
12.600
|
|
663
|
M202.0156
|
Thiết bị thử va đập phản hồi
|
|
|
10.000
|
|
|
|
8.400
|
8.400
|
|
664
|
M202.0157
|
Tủ chiếu UV
|
|
|
5.000
|
|
|
|
4.200
|
4.200
|
|
665
|
M202.0158
|
Tủ khí hậu
|
|
|
60.000
|
|
|
|
47.400
|
47.400
|
|
666
|
M202.0159
|
Thước đo vết nứt
|
|
|
139
|
|
|
|
117
|
117
|
|
667
|
M202.0160
|
Vi kế
|
|
|
139
|
|
|
|
117
|
117
|
|
668
|
M202.0161
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
|
|
119.581
|
|
|
|
149.077
|
149.077
|
|
669
|
M202.0162
|
Máy vẽ plotter
|
|
|
99.975
|
|
|
|
84.979
|
84.979
|
|
670
|
M202.0163
|
Máy vi tính
|
|
|
10.089
|
|
|
|
9.630
|
9.630
|
|
671
|
M202.0164
|
Máy tính xách tay
|
|
|
18.917
|
|
|
|
17.627
|
17.627
|
|
672
|
M202.0165
|
Bể ổn nhiệt
|
|
|
7.452
|
|
|
|
6.520
|
6.520
|
|
673
|
M202.0166
|
Bếp gas công nghiệp
|
|
|
500
|
|
|
|
1.350
|
1.350
|
|
674
|
M202.0167
|
Bình thử bọt khí
|
|
|
27.000
|
|
|
|
22.275
|
22.275
|
|
675
|
M202.0168
|
Bộ dụng cụ xác định hàm lượng
cát
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.538
|
1.538
|
|
676
|
M202.0169
|
Bộ thiết bị thí nghiệm điểm
hóa mềm (ELE)
|
|
|
303.030
|
|
|
|
234.849
|
234.849
|
|
677
|
M202.0170
|
Dụng cụ đo nhám
|
|
|
500
|
|
|
|
513
|
513
|
|
678
|
M202.0171
|
Dụng cụ thử va đập bi rơi
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.230
|
1.230
|
|
679
|
M202.0172
|
Dụng cụ thử va đập con lắc
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.230
|
1.230
|
|
680
|
M202.0173
|
Dụng cụ thử xuyên
|
|
|
1.900
|
|
|
|
1.948
|
1.948
|
|
681
|
M202.0174
|
Dụng cụ xác định sự thay đổi
chiều dài của mẫu vữa
|
|
|
2.200
|
|
|
|
1.782
|
1.782
|
|
682
|
M202.0175
|
Dụng cụ xác định thời gian bắt
đầu đông kết
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.625
|
2.625
|
|
683
|
M202.0176
|
Khoáng chuẩn
|
|
|
1.000
|
|
|
|
875
|
875
|
|
684
|
M202.0177
|
Khung giá máy & Máy gia tải
50 tấn kỹ thuật số
|
|
|
37.261
|
|
|
|
28.877
|
28.877
|
|
685
|
M202.0178
|
Máy Gigarang
|
|
|
10.000
|
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
686
|
M202.0179
|
Máy SHWD
|
|
|
2.056.833
|
|
|
|
1.645.467
|
1.645.467
|
|
687
|
M202.0180
|
Máy bào gỗ
|
|
|
1.200
|
|
|
|
2.967
|
2.967
|
|
688
|
M202.0181
|
Máy cắt Makita
|
|
|
3.979
|
|
|
|
3.482
|
3.482
|
|
689
|
M202.0182
|
Máy cắt phẳng
|
|
|
25.000
|
|
|
|
20.625
|
20.625
|
|
690
|
M202.0183
|
Máy đầm xoay
|
|
|
6.306
|
|
|
|
5.876
|
5.876
|
|
691
|
M202.0184
|
Máy đo chiều dày lớp bê tông
bảo vệ và đo đường kính cốt thép
|
|
|
114.350
|
|
|
|
88.622
|
88.622
|
|
692
|
M202.0185
|
Máy đo độ đàn hồi
|
|
|
62.599
|
|
|
|
48.515
|
48.515
|
|
693
|
M202.0186
|
Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
|
|
8.369
|
|
|
|
7.324
|
7.324
|
|
694
|
M202.0187
|
Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
|
|
25.000
|
|
|
|
21.875
|
21.875
|
|
695
|
M202.0188
|
Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn
|
|
|
62.000
|
|
|
|
48.050
|
48.050
|
|
696
|
M202.0189
|
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
|
|
35.656
|
|
|
|
27.633
|
27.633
|
|
697
|
M202.0190
|
Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng
|
|
|
6.800
|
|
|
|
5.950
|
5.950
|
|
698
|
M202.0191
|
Máy khuấy và làm mát nước
|
|
|
5.500
|
|
|
|
4.813
|
4.813
|
|
699
|
M202.0192
|
Máy thử cường độ bám dính
|
|
|
18.000
|
|
|
|
12.600
|
12.600
|
|
700
|
M202.0193
|
Máy thử độ chống thấm
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.850
|
14.850
|
|
701
|
M202.0194
|
Máy thử kéo xác định cường độ
bám dính
|
|
|
18.000
|
|
|
|
12.600
|
12.600
|
|
702
|
M202.0195
|
Máy xác định độ thấm nước của
bê tông kiểu C430 (hoặc C431) của hãng Matest
|
|
|
19.900
|
|
|
|
16.119
|
16.119
|
|
703
|
M202.0196
|
Nhớt kế
|
|
|
20.000
|
|
|
|
20.500
|
20.500
|
|
704
|
M202.0197
|
Nhớt kế Suttard
|
|
|
150
|
|
|
|
154
|
154
|
|
705
|
M202.0198
|
Nhớt kế Vebe
|
|
|
6.000
|
|
|
|
6.150
|
6.150
|
|
706
|
M202.0199
|
Súng bật nẩy
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.875
|
7.875
|
|
707
|
M202.0200
|
Thiết bị đo góc nghỉ của cát
|
|
|
2.000
|
|
|
|
1.650
|
1.650
|
|
708
|
M202.0201
|
Thiết bị đo góc nghỉ tự
nhiên của đất
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.238
|
1.238
|
|
709
|
M202.0202
|
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.575
|
1.575
|
|
710
|
M202.0203
|
Thiết bị đo nhiệt lượng
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.313
|
1.313
|
|
711
|
M202.0204
|
Thiết bị gia nhiệt vòng và
bi
|
|
|
10.000
|
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
712
|
M202.0205
|
Thiết bị thử tải trọng
|
|
|
10.000
|
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
713
|
M202.0206
|
Thiết bị wheel tracking
|
|
|
1.387.200
|
|
|
|
1.075.080
|
1.075.080
|
|
714
|
M202.0207
|
Thiết bị xác định độ bền cọ
rửa
|
|
|
40.000
|
|
|
|
33.000
|
33.000
|
|
715
|
M202.0208
|
Thiết bị xác định thay đổi
chiều cao cột vữa
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.025
|
1.025
|
|
716
|
M202.0209
|
Xe chuyên dùng
|
|
|
546.000
|
|
|
|
436.800
|
436.800
|
|
717
|
M202.0210
|
Dụng cụ vòng và bi
|
|
|
3.500
|
|
|
|
3.588
|
3.588
|
|
|
M203.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ
NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
|
|
|
|
|
718
|
M203.0001
|
Bộ tạo nguồn 3 pha
|
|
|
508.246
|
|
|
|
404.286
|
404.286
|
|
719
|
M203.0002
|
Bộ nguồn AC-DC
|
|
|
49.988
|
|
|
|
39.764
|
39.764
|
|
720
|
M203.0003
|
Công tơ mẫu xách tay
|
|
|
210.613
|
|
|
|
167.534
|
167.534
|
|
721
|
M203.0004
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
|
|
1.000.900
|
|
|
|
796.170
|
796.170
|
|
722
|
M203.0005
|
Hợp bộ đo lường
|
|
|
946.212
|
|
|
|
752.669
|
752.669
|
|
723
|
M203.0006
|
Hợp bộ phân tích hàm lượng
khí
|
|
|
1.618.868
|
|
|
|
1.287.736
|
1.287.736
|
|
724
|
M203.0007
|
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
|
|
|
507.559
|
|
|
|
403.740
|
403.740
|
|
725
|
M203.0008
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
|
|
955.957
|
|
|
|
760.420
|
760.420
|
|
726
|
M203.0009
|
Máy điều chỉnh điện áp 1pha
|
|
|
19.835
|
|
|
|
16.680
|
16.680
|
|
727
|
M203.0010
|
Máy đo độ A xít
|
|
|
182.524
|
|
|
|
145.190
|
145.190
|
|
728
|
M203.0011
|
Máy đo độ chớp cháy kín
|
|
|
174.957
|
|
|
|
139.170
|
139.170
|
|
729
|
M203.0012
|
Máy đo độ nhớt
|
|
|
150.307
|
|
|
|
119.562
|
119.562
|
|
730
|
M203.0013
|
Máy đo điện áp xuyên thủng
|
|
|
36.574
|
|
|
|
29.093
|
29.093
|
|
731
|
M203.0014
|
Máy đo điện trở một chiều
|
|
|
179.658
|
|
|
|
142.909
|
142.909
|
|
732
|
M203.0015
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
|
|
61.109
|
|
|
|
48.609
|
48.609
|
|
733
|
M203.0016
|
Máy đo điện trở tiếp xúc
|
|
|
104.905
|
|
|
|
83.447
|
83.447
|
|
734
|
M203.0017
|
Cầu đo tang dầu cách điện
|
|
|
365.277
|
|
|
|
290.562
|
290.562
|
|
735
|
M203.0018
|
Máy đo tỷ trọng
|
|
|
73.491
|
|
|
|
58.460
|
58.460
|
|
736
|
M203.0019
|
Máy đo vạn năng
|
|
|
151.224
|
|
|
|
120.291
|
120.291
|
|
737
|
M203.0020
|
Máy chụp sóng
|
|
|
521.317
|
|
|
|
414.684
|
414.684
|
|
738
|
M203.0021
|
Máy kiểm tra độ ổn định oxy
hoá dầu
|
|
|
374.105
|
|
|
|
297.584
|
297.584
|
|
739
|
M203.0022
|
Máy phát tần số
|
|
|
133.224
|
|
|
|
105.974
|
105.974
|
|
740
|
M203.0023
|
Máy phân tích độ ẩm khí SF6
|
|
|
184.244
|
|
|
|
146.559
|
146.559
|
|
741
|
M203.0024
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
|
|
166.702
|
|
|
|
132.604
|
132.604
|
|
742
|
M203.0025
|
Mê gôm mét
|
|
|
50.446
|
|
|
|
40.128
|
40.128
|
|
743
|
M203.0026
|
Thiết bị kiểm tra áp lực
|
|
|
86.332
|
|
|
|
68.674
|
68.674
|
|
744
|
M203.0027
|
Thiết bị tạo dòng điện
|
|
|
499.762
|
|
|
|
397.538
|
397.538
|
Quyết định 6/QĐ-SXD công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công năm 2025 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 6/QĐ-SXD công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công ngày 14/01/2025 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
15/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
14/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
14/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
13/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
11/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/10/2024
Ban hành:
22/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2024
Ban hành:
15/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2024
Ban hành:
08/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2024
Ban hành:
29/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
1.036
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|