|
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 798/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 198 THUỐC NHẬP
KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 130
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày
06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số
313/2026/NĐ-CP ngày 08/08/2026
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số
12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc,
nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số
2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội
đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu
hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 130 họp ngày
16/07/2026 và ngày 21/07/2026 tại Công văn số
30/HĐTV-VPHĐ ngày 20/08/2026 của Văn phòng Hội đồng
tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản
lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục
198 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 130, cụ
thể:
1. Danh mục 182 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành
hiệu lực 05 năm - Đợt 130 (tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 16 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành
hiệu lực 03 năm - Đợt 130 (tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc
phải tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu
làm thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều
3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký
ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc, nguyên liệu làm thuốc
tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính: Cục Hải quan; Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC; Cục QLYDCT; Cục QLKCB; Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc
gia, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN-CTCP;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Cục QLD: QLGT, QLKDD, QLCLT, PCHN, VP Cục; Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐKT (02b).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thành Lâm
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 182 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 130
(Kèm theo Quyết định số 798/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT (1)
|
Tên thuốc (2)
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng (3)
|
Dạng bào chế
(4)
|
Quy cách đóng gói
(5)
|
Tiêu chuẩn (6)
|
Tuổi thọ (tháng)
(7)
|
Số đăng ký (8)
|
1. Cơ sở đăng ký: A. Menarini
Singapore Pte. Ltd. (Địa chỉ: 30 Pasir
Panjang Road, #08-32 Mapletree Business City,
Singapore 117440, Singapore)
1.1. Cơ sở sản xuất: A.
Menarini Manufacturing Logistics and Services
S.r.l. (Địa chỉ: Via Sette Santi, 3
50131 Firenze, Italy)
|
1
|
Fastum Gel
|
Ketoprofen 2,5% w/w
(2,5g ketoprofen/100g gel)
|
Gel bôi ngoài da
|
Tuýp nhôm mềm chứa 10g,
20g, 30g, 50g hoặc 100g gel. Tuýp nhựa phân liều chứa 50g hoặc 100g gel
|
NSX
|
60
|
800100183626
|
2. Cơ sở đăng ký: Abbott Laboratories
(Singapore) Private Limited (Địa chỉ: 3
Fraser Street, #23- 28 DUO Tower, Singapore
189352, Singapore)
2.1. Cơ sở sản xuất: Saneca
Pharmaceuticals a.s. (Địa chỉ: Nitrianska 100,
920 27 Hlohovec, Slovakia)
|
2
|
Rivacryst
|
Rivaroxaban 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
858110183726
|
3. Cơ sở đăng ký: Acme Generics
Private Limited (Địa chỉ: Plot No.132,
2nd Floor Sector 82, JLPL, Mohali, Mohali,
Punjab, India, 140308, India)
3.1. Cơ sở sản xuất: Acme
Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot
No.115, Industrial Area, Village Davni, Tehsil
Nalagarh, Dist Solan Himachal Pradesh, 174101,
India)
|
3
|
Thyrobest 25
|
Levothyroxine Sodium
25µg (mcg)
|
Viên nén không bao
|
Hộp chứa 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110183826
|
4. Cơ sở đăng ký: Actavis Export
PTC Limited (Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi
Off Valletta Road, Luqa, LQA6000, Malta)
4.1. Cơ sở sản xuất: Actavis
Ltd (Địa chỉ: BLB015-016, Bulebel Industrial
Estate, Zejtun ZTN3000, Malta)
|
4
|
Levofloxacin Teva 250mg
|
Levofloxacin (tương
đương 256,23mg Levofloxacin hemihydrate) 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
535115183926
|
|
5
|
Levofloxacin Teva 500mg
|
Levofloxacin (tương
đương 512,46mg Levofloxacin hemihydrate) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
535115184026
|
5. Cơ sở đăng ký: Actavis International
Limited (Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi Off
Valletta Road, Luqa, LQA 6000, Malta)
5.1. Cơ sở sản xuất: Norton
(Waterford) Limited (Địa chỉ: Unit 27/35,
14/15 and 301 Ida Industrial Park Cork
Road, Waterford, X91 WK68, Ireland)
|
6
|
DuoResp Spiromax
|
Mỗi liều phóng thích (liều
qua đầu ngậm) chứa: Budesonide 160µg (mcg), Formoterol fumarate dihydrate
4,5µg (mcg)
|
Thuốc bột dùng để hít (đựng
trong thiết bị hít có phân liều)
|
Hộp chứa 1 ống hít 120
liều
|
NSX
|
36
|
539110184126
|
5.2. Cơ sở sản xuất: Pliva
Croatia Limited (Địa chỉ: Prilaz baruna
Filipovića 25, 10000 Zagreb, Croatia)
|
7
|
Lenalidomide Teva 25mg
|
Lenalidomide (dưới dạng Lenalidomide
hydrochloride hydrate) 25mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
385114184226
|
6. Cơ sở đăng ký: Akums Drugs
and Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304,
Mohan Place. L.S.C., Block C, Saraswati
Vihar, New Delhi, 110034, India)
6.1. Cơ sở sản xuất: Malik
Lifesciences Pvt. Ltd (Địa chỉ: Plot No.16,
Vardhman Industrial Estate, Vill.- Bahadarpur
Saini, N.H. 58, Haridwar- 247667, India)
|
8
|
Akudinir 125
|
Cefdinir 125mg
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai 30ml + cốc
đong 10ml
|
USP hiện hành
|
24
|
890110184326
|
7. Cơ sở đăng ký: Albios Lifesciences
Private Limited (Địa chỉ: A1/802, Palladium,
Corporate Road, B/h Divyabhaskar, Off S.G
Highway, Makarba, Ahmedabad, Ahmedabad, Gujarat
- GJ, 380015, India)
7.1. Cơ sở sản xuất: Coral
Laboratories Limited (Địa chỉ: Plot No.57/1
(16), Bhenslore, Dunetha, Nani Daman-396210,
India)
|
9
|
Hynasal XL Drops
|
Xylometazoline
hydrochloride 0,1% (w/v)
|
Dung dịch nhỏ mũi
|
Hộp 1 lọ x 15ml
|
NSX
|
36
|
890100184426
|
8. Cơ sở đăng ký: Ambica International
Corporation (Địa chỉ: No. 9 Amsterdam
Extension, Merville Park Subdivision, Paranaque
City, Philippines)
8.1. Cơ sở sản xuất: Private
Joint Stock Company “Technolog” (Địa chỉ: Building 8,
Stara Prorizna Street, Uman city, Cherkasy
region, 20300, Ukraine)
|
10
|
No-Ziung
|
Desloratadine 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
482100184526
|
9. Cơ sở đăng ký: Anvo Pharma
Inc. (Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London
ON N6M 0E1, Canada)
9.1. Cơ sở sản xuất: Apotex
Inc. (Địa chỉ: 150 Signet Drive, Toronto,
Ontario, M9L 1T9, Canada)
Cơ sở đóng gói: Apotex
Inc. (Địa chỉ: 4100 Weston Rd., Toronto,
Ontario, M9L 2Y6, Canada)
|
11
|
Apo- gliclazide MR
|
Gliclazide 60mg
|
Viên nén giải phóng có
kiểm soát
|
Chai 100 viên
|
NSX
|
18
|
754110184626
|
9.2. Cơ sở sản xuất: Douglas
Manufacturing Ltd (Địa chỉ: Corner Te
Pai Place and Central Park Drive, Lincoln,
Auckland 0601, New Zealand)
|
12
|
Estelle-35
|
Cyproterone acetate 2mg,
Ethinylestradiol 0,035mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 21 viên
|
NSX
|
36
|
940110184726
|
10. Cơ sở đăng ký: Anvo Pharma
Inc. (Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London
ON N6M 1E1, Canada)
10.1. Cơ sở sản xuất: Laboratórios
Basi- Indústria Farmcêutica, S.A. (Địa chỉ:
Parque Industrial Manuel Lourenco Ferreira, Lotes
8, 15 & 16, 3450-232 Mortágua, Portugal)
|
13
|
Anvo-Ibuprofen 20 mg/ml
|
Ibuprofen 20mg/ml (2%
(w/v))
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 1 Chai x 100ml và dụng
cụ phân liều (ống tiêm có dung tích 5ml, có vạch chia ở mỗi 0,25ml hoặc thìa
đong có dung tích 5ml, có vạch chia ở các mức 1,25ml; 2,5ml; 3,75ml; 5ml)
|
NSX
|
36
|
560100184826
|
11. Cơ sở đăng ký: Aurobindo
Pharma Limited (Địa chỉ: Plot No.2, Maithrivihar,
Behind Maithri Vanam Ameerpet, Hyderabad, India)
11.1. Cơ sở sản xuất: Aurobindo
Pharma Limited (Địa chỉ: Unit - III,
Sy.No.313 and 314, Bachupally village, Bachupally
Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Pincode 500090,
Telangana State, India)
|
14
|
Aroxicam 15
|
Meloxicam 15mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
|
BP 2018
|
24
|
890110184926
|
11.2. Cơ sở sản xuất: Aurobindo
Pharma Limited (Địa chỉ: Unit VII, SEZ,
TSIIC, Plot No. S1, Survey Nos: 411/P,
425/P, 434/P, 435/P 458/P, Green Industrial
Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar
District, Telangana State, India)
|
15
|
Fibgal 145
|
Fenofibrat 145mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
890110185026
|
11.3. Cơ sở sản xuất: Eugia
Pharma Specialities Limited (Địa chỉ: Unit
2, A -1128 & B-1127, RIICO Ind.
Area, Phase III, Bhiwadi, Dist. Khairthal
-Tijara-301019 Rajasthan, India)
|
16
|
Ertapik
|
Ertapenem sodium tương
đương với Ertapenem 1000mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 Lọ
|
NSX
|
24
|
890110185126
|
12. Cơ sở đăng ký: B. Braun
Medical Industries Sdn. Bhd. (Địa chỉ:
Bayan Lepas Free Industrial Zone, 11900
Bayan Lepas, Pulau Pinang, Malaysia)
12.1. Cơ sở sản xuất dạng
bào chế: B. Braun Medical AG (Địa
chỉ: Seesatz 17, 6204 Sempach, Switzerland)
Cơ sở xuất xưởng lô: B. Braun Melsungen AG
(Địa chỉ: Am Schwerzelshof 1, 34212 Melsungen,
Germany)
|
17
|
Braunol
|
Mỗi 500ml chứa Povidone
iodine với 10% iodine tự do (trọng lượng phân tử trung bình 40 000) 38,42g
|
Dung dịch dùng ngoài da
|
Hộp 20 chai nhựa x
500ml; Hộp 10 chai nhựa x 1000ml; Can nhựa 5 lít
|
NSX
|
36
|
760100185226
|
13. Cơ sở đăng ký:
Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company (Địa chỉ: 124-3, Leninskaya Street, Nesvizh, 222603, Minsk
Region, Belarus)
13.1. Cơ sở sản xuất: Farmaprim
Ltd (Địa chỉ: 5 Crinilor street, Village
Porumbeni, Criuleni reg., MD-4829, Moldova)
|
18
|
Estriol 0,5mg, Pessaries
|
Estriol 0,5mg
|
Viên đạn đặt âm đạo
|
Hộp 3 vỉ x 5 viên
|
NSX
|
36
|
484110185326
|
14. Cơ sở đăng ký: Bliss Pharma
Distribution and Consultancy Corp. (Địa chỉ:
A2, 236 San Jose street, Barangay 2,
Carmona Cavite, Philippines)
14.1. Cơ sở sản xuất: Makcur
Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 46/4-7, Dehgam Road, Zak Village, Tal. - Dehgam, Dist.: Gandhinagar, Gujarat State, India)
|
19
|
Baceletel
|
Furosemide 20mg
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 2ml
|
BP 2022
|
24
|
890110185426
|
14.2. Cơ sở sản xuất: S
Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No.
1802-1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi -
396 195, District Valsad, Gujarat, India)
|
20
|
Senafrect
|
Sildenafil citrate
142,1mg tương đương Sildenafil 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 30 hộp nhỏ x 1 vỉ x
4 viên
|
USP + NSX
|
36
|
890110185526
|
15. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories
Limited (Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1,
Second Floor, New Delhi Delhi South Delhi
DL110024, India)
15.1. Cơ sở sản xuất: Brawn
Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT,
Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana,
India)
|
21
|
Nefiaso
|
Ceftriaxone (dưới dạng
ceftriaxone natri vô khuẩn 1,217g) 1g, Nước vô khuẩn pha tiêm 5ml
|
Bột pha tiêm truyền tĩnh
mạch/tiêm bắp
|
Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước
vô khuẩn pha tiêm 5ml
|
USP 42
|
24
|
890110185626
|
16. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories
Limited (Địa chỉ: C-64, Lajpat Nagar-1,
Second Floor New Delhi Delhi South Delhi
DL 110024 - IN, India)
16.1. Cơ sở sản xuất: Brawn
Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT,
Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana,
India)
|
22
|
Pannefia-40
|
Pantoprazole (dưới dạng
pantoprazole natri) 40mg
|
Viên nén bao tan trong
ruột
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110185726
|
17. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories
Limited (Địa chỉ: Delhi Stock Exchange
Building, 4/4b Asaf Ali Road, New Delhi-110002,
India)
17.1. Cơ sở sản xuất: Brawn
Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT,
Industrial Area, Faridabad- 121001 Haryana, India)
|
23
|
Dom Suspension
|
Domperidon 1mg/ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai x 60ml
|
NSX
|
36
|
890110185826
|
18. Cơ sở đăng ký: Brooks Laboratories
Limited (Địa chỉ: Village Kishanpura Nalagarh
Road, Baddi Nalagarh HP, 174101, India)
18.1. Cơ sở sản xuất: Brooks
Steriscience Limited (Địa chỉ: Village: Manglej,
Nareshwar Road Off.N.H.NO. -8, TA. -Karjan,
City - Manglej, Dist. - Vadodara - 391210, Gujarat
State, India)
|
24
|
Dorbrooks
|
Doripenem (dưới dạng
Doripenem monohydrat) 500mg
|
Bột để pha dung dịch
truyền tĩnh mạch
|
Hộp 1 lọ, Lọ thủy tinh
trong suốt 20ml USP loại I có cổ 20mm, nút kín bằng nút cao su bromobutyl
20mm, nắp ngoài bằng nhôm
|
NSX
|
24
|
890110185926
|
19. Cơ sở đăng ký: Cadila Pharmaceuticals
Limited (Địa chỉ: Cadila Corporate Campus,
Sarkhej Dholka Road, Bhat Ahmedabad, Gujarat
-382210, India)
19.1. Cơ sở sản xuất: Cadila
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 1389, Trasad
Road, Dholka - 382 225, District: Ahmedabad,
Gujarat, India)
|
25
|
Olvas 20
|
Olmesartan medoxomil 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP + NSX
|
24
|
890110186026
|
|
26
|
Olvas 40
|
Olmesartan medoxomil 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP + NSX
|
24
|
890110186126
|
20. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (Địa chỉ: Số
6A3, Quốc lộ 60, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh
Long, Việt Nam)
20.1. Cơ sở sản xuất: Hanlim
Pharm. Co., Ltd (Địa chỉ: 2-27, Yeongmun-ro,
Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Republic of
Korea)
|
27
|
Protan Eye Drops
|
Latanoprost 0,05mg/ml
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 1 lọ x 2,5ml
|
NSX
|
36
|
880110186226
|
21. Cơ sở đăng ký: Công ty
cổ phần dược phẩm Duy Tân (Địa chỉ:
Tầng 11, Tòa nhà Intan, 97 Nguyễn
Văn Trỗi, Phường 11, Quận Phú Nhuận, TP.HCM,
Việt Nam)
21.1. Cơ sở sản xuất: Magistra
C&C S.r.l. (Địa chỉ: B-dul Aurel Vlaicu, nr. 82A, Municipiul
Constanța, Județul Constanța, cod poștal 900055, Romania)
|
28
|
Levatam 400 mg
|
Piracetam 400mg
|
Viên nén
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
594110186326
|
22. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược phẩm LV pharma (Địa chỉ:
40/27 Hoàng Bật Đạt, Phường 15, Quận Tân
Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
22.1. Cơ sở sản xuất: Indasi
Lifescience Private Limited (Địa chỉ: Plot
no. 73 to 77, Silver Industrial Estate,
Bhimpore, Daman-396210, India)
|
29
|
Bigecycline
|
Tigecyclin 50mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp chứa 1 lọ
|
USP 2023
|
24
|
890110186426
|
23. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược phẩm Nhật Tiến (Địa chỉ:
220/54/7 Âu Cơ, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
23.1. Cơ sở sản xuất: M/s
Laurus Labs Limited (Unit-II) (Địa chỉ:
Plot No. 19, 20 & 21, Western
Sector, APSEZ, Atchutapuram Mandal, Visakhapatnam
District- 531011, Andhra Pradesh, India)
|
30
|
Tenofovir Disoproxil
Fumarate Tablets 300 mg
|
Tenofovir disoproxil
fumarat (tương đương tenofovir disoproxil 245mg) 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Chai 30 viên
|
NSX
|
24
|
890110186526
|
23.2. Cơ sở sản xuất: Sparsh
Bio-tech Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No.
1; Survey No. 242/243/244, Lakhabavad, Jamnagar-361
006, Gujarat, India)
|
31
|
Sparshclav-625
|
Amoxicillin (dưới dạng
Amoxicillin trihydrat) 500mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat phối
hợp với cellulose vi tỉnh thể theo tỉ lệ 1:1) 125mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
USP 43
|
24
|
890110186626
|
24. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha (Địa chỉ: 262L
Lê Văn Sỹ, Phường 14, Quận 3, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
24.1. Cơ sở sản xuất: Laurus
Labs Limited (Địa chỉ: Unit II, Plot
No. 19, 20 & 21, Western Sector,
APSEZ, Gurajapalem Village, Rambilli Mandal,
Anakapalli District- 531011, Andhra Pradesh,
India)
|
32
|
Dolutegravir, Lamivudine
And Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 50 mg/300 mg/300 mg
|
Dolutegravir (dưới dạng
Dolutegravir natri) 50mg, Lamivudine 300mg, Tenofovir Disoproxil Fumarate
(tương đương Tenofovir Disoproxil 245mg) 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Lọ 30 viên; lọ 90 viên
|
NSX
|
24
|
890110186726
|
24.2. Cơ sở sản xuất: Laurus
Labs Limited (Unit-II) (Địa chỉ: Plot
No. 19, 20 & 21, Western Sector,
APSEZ, Gurajapalem Village, Rambilli Mandal,
Anakapalli District- 531011, Andhra Pradesh,
India)
|
33
|
Efavirenz, Lamivudine
and Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 600 mg/300 mg/300 mg
|
Efavirenz 600mg,
Lamivudin 300mg, Tenofovir Disoproxil Fumarat (tương đương Tenofovir
Disoproxil 245mg) 300mg
|
Viên nén bao phim
|
Lọ 30 viên; lọ 90 viên
|
NSX
|
24
|
890110186826
|
25. Cơ sở đăng ký: Công ty
cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T
(Địa chỉ: Thôn Tràng, xã Thanh Liệt,
huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt
Nam)
25.1. Cơ sở sản xuất: Lincoln
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Trimul Estate,
Khatraj, Tal.-Kalol, City-Khatraj, Dist.-Gandhinagar,
Gujarat state, India)
|
34
|
Vast-40
|
Atorvastatin (dưới dạng
Atorvastatin calcium) 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110186926
|
26. Cơ sở đăng ký: Công ty
cổ phần Gigapharm (Địa chỉ: Số 41, ngõ 57 đường
Thanh Liệt, xã Thanh Liệt, huyện Thanh
Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
26.1. Cơ sở sản xuất: Natur
Produkt Pharma Sp. Z o.o. (Địa chỉ:
ul. Podstoczysko 30, 07-300 Ostrów Mazowiecka,
Poland)
|
35
|
Optihepan
|
Gói (5g) cốm pha dung dịch
uống chứa: L-ornithine L-aspartate 3g
|
Cốm pha dung dịch uống
|
Hộp 10 gói; hộp 20 gói;
hộp 30 gói
|
NSX
|
24
|
590110187026
|
27. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Địa chỉ: Tầng 5, số 1, lô Ơ 1, khu nhà ở bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
27.1. Cơ sở sản xuất: AC
Helcor S.r.l. (Địa chỉ: Str. Dr. Victor
Babes nr. 62, Loc. Baia Mare, Municipiul
Baia Mare, Jud. Maramures, cod 430083,
Romania)
|
36
|
Sitagliptin Helcor 100mg
|
Sitagliptin (dưới dạng
Sitagliptin phosphate monohydrate) 100mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
594110187126
|
|
37
|
Sitagliptin Helcor 50mg
|
Sitagliptin (dưới dạng
Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
594110187226
|
27.2. Cơ sở sản xuất: Sofarimex
- Indústria Química e Farmacêutica, S.A.
(Địa chỉ: Av. das Indústrias - Alto do
Colaride, Cacém, 2735-213, Portugal)
|
38
|
Tramadol Azevedos
|
Tramadol hydrochloride
50mg
|
Viên nang cứng.
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
560111187326
|
28. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Medcomtech (Địa chỉ: Số 293 đường Ngô
Gia Tự, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc
Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
28.1. Cơ sở sản xuất: Remedica
Ltd (Building 10-Antineoplastic & Immunomodulating
products) (Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol
Industrial Estate, Limassol, 3056, Cyprus)
|
39
|
Gefitinib 250mg
|
Gefitinib 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
48
|
529114187426
|
29. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Pharmatopes Việt Nam (Địa chỉ:
Số 5, phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch,
quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
29.1. Cơ sở sản xuất: Sam
Young Unitech Co., Ltd (Địa chỉ: 33,
Techno 11-ro, Yuseong-gu, Daejeon, Republic of
Korea)
|
40
|
UNITECH Sodium Iodide
(131I) Solution
|
Sodium Iodide (131I)
Solution 1- 200 mCi/ml (37 - 7400 MBq/ml)
|
Dung dịch uống
|
100mCi - ≤ 2000mCi/1 lọ
thủy tinh 10ml; 2000mCi - ≤4000mCi/ 1 lọ thủy tinh 20ml; 4000mCi - 10000mCi/1
lọ thủy tinh 50ml
|
USP hiện hành
|
1
|
880116187526
|
30. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần TAVO Pharma (Địa chỉ: 32 Cầu
Xéo, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
30.1. Cơ sở sản xuất: Immacule
Lifesciences Private Limited (Địa chỉ: Ropar
Road, Village Thanthewal, Nalagarh, 174101, India)
|
41
|
Anvo-Sugammadex 200
|
Sugammadex (dưới dạng
Sugammadex sodium) 100 mg/ml (10% kl/tt)
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp chứa 10 lọ thủy tinh
2ml
|
NSX
|
36
|
890110187626
|
|
42
|
Anvo-Sugammadex 500
|
Sugammadex (dưới dạng
Sugammadex sodium) 100mg/ml (10% kl/tt)
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp chứa 10 lọ thủy tinh
5ml
|
NSX
|
36
|
890110187726
|
|
43
|
Sugammadex 100 mg/ml
|
Sugammadex (dưới dạng
Sugammadex sodium) 100 mg/ml (10% kl/tt)
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp chứa 10 lọ thủy tinh
2ml
|
NSX
|
36
|
890110187826
|
31. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam
(Địa chỉ: 138 Giảng Võ, phường Kim Mã, quận Ba
Đình, Hà Nội, Việt Nam)
31.1. Cơ sở sản xuất: ACS
Dobfar S.p.A. (Địa chỉ: Via A. Fleming,
2 - 37135 Verona (VR), Italy)
|
44
|
Cefmex
|
Ceftriaxone (tương đương
ceftriaxone natri 2,39g) 2g
|
Bột pha dung dịch tiêm
hoặc tiêm truyền
|
Hộp 1 Lọ
|
NSX
|
36
|
800110187926
|
32. Cơ sở đăng ký: Công ty
Cổ phần Y Dược LS (Địa
chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Linh, Km 22, Quốc lộ 5, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng
Yên, Việt Nam)
32.1. Cơ sở sản xuất: Myungmoon
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 26 Jeyakgongdan
2-gil. Hyangnam- eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
|
45
|
Roprodium Tab.
|
Natri loxoprofen (dưới dạng
Natri loxoprofen hydrat 68,1mg) 60mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
880110188026
|
33. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH AMV Pharmaceutical (Địa chỉ: Số 47 ngõ 205 ngách
323/83 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội,
Việt Nam)
33.1. Cơ sở sản xuất: Lotus
Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant (Địa
chỉ: No. 30, Chenggong 1st Rd., Sinsing
Village, Nantou City, Nantou County 54066,
Taiwan)
|
46
|
Tamos capsules 20mg
|
Temozolomide 20mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 5 gói x 1 viên
|
NSX
|
24
|
471114188126
|
34. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Địa chỉ: Số nhà
146, ngõ 230 Định Công Thượng, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt
Nam)
34.1. Cơ sở sản xuất: Synthon
Hispania, S.L. (Địa chỉ: c/ Castelló,
1, 08830 Sant Boi de Llobregat (Barcelona),
Spain)
|
47
|
Clozapine 100 mg
|
Clozapin 100mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
840110188226
|
35. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Địa chỉ: Số
30 tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường
Nguyễn Phong Sắc, tổ 16 phường Dịch Vọng
Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội,
Việt Nam)
35.1. Cơ sở sản xuất: JSC
“Farmak” (Địa chỉ: 74, Kyrylivska str., Kyiv,
04080, Ukraine)
|
48
|
Gliaton
|
Cholin alfoscerat
250mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 5 ống x 4ml
|
NSX
|
24
|
482110188326
|
35.2. Cơ sở sản xuất: Polipharm
Co., Ltd. (Địa chỉ: 109 Soi Wat
Bang Phli Yai Nai, Bangna-Trad Road, Moo
12, Bang Phli Yai, Bang Phli, Samut
Prakan 10540, Thailand)
|
49
|
Ketvet Cream
|
Ketoconazol 2% (w/w)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 Tuýp x 5 gam
|
NSX
|
36
|
885100188426
|
36. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Helios (Địa chỉ: Văn
phòng B.6.02, Tòa tháp B, Tầng 6, Tòa nhà Millennium,
số 132 Bến Vân Đồn, Phường Khánh Hội, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
36.1. Cơ sở sản xuất: Sri
Krishna Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Unit
- II, A-34 and A-35, IDA, Nacharam,
Nacharam (V), Uppal (M), Medchal - Malkajgiri
(Dist.) - 500076, Telangana, India)
|
50
|
Amiodarone Hydrochloride
Tablets 200mg
|
Amiodaron hydroclorid
200mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
BP hiện hành
|
24
|
890110188526
|
36.2. Cơ sở sản xuất: USV
Private Limited (Địa chỉ: H-13, 16, 16A,
17, 18, 19, 20, 21 & E-22,
OIDC, Mahatma Gandhi Udyog Nagar, Dabhel,
Daman, IN-396 210, India)
|
51
|
Ticalios 90
|
Ticagrelor 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110188626
|
37. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Địa chỉ:
Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà City
View, số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
37.1. Cơ sở sản xuất: Hanlim
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 2-27, Yeongmun-ro,
Cheoin-gu, Yongin- si, Gyeonggi-do, Republic of
Korea)
|
52
|
Hylurad Eye Drops
|
Natri Hyaluronat 5mg/5ml
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Chai 5ml
|
NSX
|
36
|
880100188726
|
37.2. Cơ sở sản xuất: Myungmoon
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan
2-gil, Hyangnam- eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do,
Republic of Korea)
|
53
|
Rocuron Inj.
|
Rocuronium bromide
50mg/5ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 lọ x 5ml
|
NSX
|
36
|
880114188826
|
38. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Địa chỉ:
Số 011 Cao Ốc H1 đường Hoàng Diệu, Phường 9,
Quận 4, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
38.1. Cơ sở sản xuất: Leben
Life Sciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot.
No. C-20/1, C-21, Phase-III, MIDC, Akola
- 444104 TQ: Akola, Akola 444104 Maharashtra
State, India)
|
54
|
Paramol 650
|
Paracetamol 650mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
BP hiện hành
|
36
|
890100188926
|
38.2. Cơ sở sản xuất: Polifarma
İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: Vakiflar
OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi, No:22/1, Ergene, Tekirdağ, Türkiye)
|
55
|
Poli̇noksi̇d 2 mg/ml
|
Linezolid 2mg/ml
|
Dung dịch tiêm truyền
tĩnh mạch
|
Gói nhôm x 1 túi PP 300ml
|
NSX
|
24
|
868110189026
|
38.3. Cơ sở sản xuất: Unison
Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot
No - C/6, Steel Town, Opp Nova
Petro, AT & Post - Moraiya, Tal
- Sanand, City - Moraiya - 382
213, Dist.-Ahmedabad, Gujarat State, India)
|
56
|
Glimison-2
|
Glimepirid 2mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110189126
|
|
57
|
Glimison-4
|
Glimepirid 4mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110189226
|
38.4. Cơ sở sản xuất: Unison
Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Unit-III,
C-7, 8, 9, Steel Town, Opp. Nova
Petro, Moraiya, Tal-Sanand, City- Moraiya, Dist.-Ahmedabad
- 382 213, Gujarat State, India)
|
58
|
Tgson-90
|
Ticagrelor 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
890110189326
|
39. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Địa chỉ: 102-102A
Nguyễn Văn Đậu, phường Gia Định, Tp. Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
39.1. Cơ sở sản xuất bán
thành phẩm: Rommelag CDMO GmbH (Địa chỉ:
Bahnhofstrasse 20, 73453 Abtsgmünd, Germany)
Cơ sở đóng gói cấp 1: Rommelag CDMO GmbH (Địa
chỉ: Bahnhofstrasse 18, 74429 Sulzbach- Laufen,
Germany)
Cơ sở đóng gói cấp 2: biosyn Arzneimittel GmbH (Địa
chỉ: Eberhardstr. 64, 70736 Fellbach, Germany)
Cơ sở xuất xưởng: biosyn Arzneimittel GmbH (Địa chỉ:
Schorndorfer Str. 32, 70734 Fellbach, Germany)
|
59
|
Selesyn 100 mcg Oral
Solution
|
Selen (dưới dạng natri
selenit pentahydrat 0,333mg) 100mcg/2ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 20 ống x 2ml
|
NSX
|
36
|
400115189426
|
40. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Địa chỉ: Số
11 Hoàng Diệu, Phường 10, Quận Phú Nhuận,
Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
40.1. Cơ sở sản xuất: Remedica
Ltd (Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol
Industrial Estate, 3056 Limassol, Cyprus)
|
60
|
Ferrous Fumarate
|
Sắt fumarat (Lượng sắt
fumarat thực tế được điều chỉnh tùy hàm lượng dược chất và hàm ẩm của lô dược
chất sử dụng. Sắt fumarat 200mg tương đương với 65mg sắt ion) 200mg
|
Viên nén bao phim
|
hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
48
|
529110189526
|
41. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Dược Phẩm Quang Anh (Địa chỉ:
83a Hoà Hưng, Phường 12, Quận 10, Tp. HCM,
Việt Nam)
41.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios
Serra Pamies, S.A (Địa chỉ: Carretera
Castellvell, 24 43206 Reus. Tarragona, Spain)
|
61
|
Qacolmyl
|
Atropine sulfate 1mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 100 ống
|
NSX
|
36
|
840114189626
|
42. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam (Địa
chỉ: Phòng 1216, toà nhà CT 4C-X2,
Bắc Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
42.1. Cơ sở sản xuất: Macarthys
Laboratories Limited T/A Martindale Pharma (Địa
chỉ: Bampton Road, Harold Hill, Romford,
RM3 8UG, United Kingdom)
|
62
|
Dolophine
|
Morphin sulfat 10mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 1ml
|
BP/EP hiện hành
|
36
|
500111189726
|
43. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Địa chỉ:
Lô đất số 01-CN8 cụm công nghiệp Từ Liêm,
phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
43.1. Cơ sở sản xuất: Joint
Stock Company “Farmak” (Địa chỉ: 74 Kyrylivska str.,
Kyiv, 04080, Ukraine)
|
63
|
Zipelor
|
Benzydamine
hydrochloride 1,5mg/ml
|
Dung dịch xịt họng
|
Hộp 1 Chai x 15ml; Hộp 1
Chai x 30ml
|
NSX
|
36
|
482100189826
|
44. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med (Địa chỉ: Số 1-3,
Đường số 45, Phường Khánh Hội, TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam)
44.1. Cơ sở sản xuất: Amneal
Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Survey
No. 168/1/1, Village- Pipan, Tal.-Sanand, Dist.-Ahmedabad-382
110, Gujarat, India)
|
64
|
Aepisetem
|
Levetiracetam 500mg/5ml
|
Dung dịch đậm đặc để pha
dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 10 Lọ x 5ml
|
USP 2022
|
24
|
890110189926
|
45. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Địa chỉ: A4.4
KDC Everich 3, Đường Phú Thuận, Phường Tân Phú,
Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
45.1. Cơ sở sản xuất: Delorbis
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 17 Athinon
Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates,
P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)
|
65
|
CoRycardon 300/12,5mg
|
Irbesartan 300mg,
Hydrochlorothiazide 12,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
529110190026
|
45.2. Cơ sở sản xuất: Vuab
Pharma a.s (Địa chỉ: Vltavská 53, 252
63 Roztoky, Czech Republic)
|
66
|
Hydrocortison Vuab 100 mg
|
Hydrocortison
hydrogensuccinat 127,6mg tương ứng với Hydrocortison 100mg
|
Bột đông khô pha dung dịch
tiêm, tiêm truyền
|
Hộp 1 lọ
|
NSX
|
36
|
859110190126
|
46. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược và vật tư y tế Kiên Đan (Địa chỉ:
22 Bis Lam Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
46.1. Cơ sở sản xuất: Bioindustria
Laboratorio Italiano Medicinali S.p.A. (Địa chỉ:
Via De Ambrosiis, 2/6 - 15067 Novi
Ligure (AL), Italy)
|
67
|
Midazolam Bioindustria
L.I.M. 5 mg/1ml solution for injection
|
Midazolam (dưới dạng
Midazolam HCl 5,6mg) 5mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống 1ml
|
NSX
|
36
|
800112190226
|
47. Cơ sở đăng ký: Công
ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dược phẩm Việt
Tín (Địa chỉ: Số 01 - Lô Ơ1 Khu nhà ở bán
đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
47.1. Cơ sở sản xuất: Chanelle
Medical Unlimited Company (Địa chỉ: Dublin
Road, Loughrea, H62 FH90, Ireland)
|
68
|
VT-Carbo
|
Carbocisteine 375mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 8 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36
|
539100190326
|
48. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Ferring Pharmaceuticals
(Địa chỉ: Tầng 20, tòa nhà Flemington, 182 Lê Đại Hành, phường 15, quận 11,
thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
48.1. Cơ sở sản xuất, đóng
gói sơ cấp và xuất xưởng: Ferring GmbH (Địa
chỉ: Wittland 11, 24109 Kiel, Germany)
Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring International Center SA
(Địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz 50,
1162 Saint- Prex, Switzerland)
|
69
|
Tractocile
|
Atosiban (dưới dạng
atosiban acetate) 6,75mg/0,9ml
|
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
|
Hộp 1 lọ 0,9ml
|
NSX
|
48
|
400110190426
|
49. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Hồng Phúc Bảo (Địa chỉ: Số
232/8 quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh,
Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
49.1. Cơ sở sản xuất: Biodeal
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Vill. Sainimajra,
Nalagarh-Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan (H.P.),
India, 174101, India)
|
70
|
Nasocort-100
|
Mỗi liều xịt chứa
Budesonide 100µg (mcg)
|
Hỗn dịch xịt mũi
|
Hộp 1 Lọ x 15ml (tương ứng
với 150 liều xịt)
|
NSX
|
24
|
890100190526
|
50. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)
(Địa chỉ: Tầng 12, tòa nhà Vietcombank,
số 5 Công trường Mê Linh, phường Bến Nghé, quận 1,
thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
50.1. Cơ sở sản xuất: Lusomedicamenta
Sociedade Técnica Farmacêutica, S.A. (Fab.) (Địa
chỉ: Estrada Consiglieri Pedroso, 69 -
B - Queluz de Baixo, 2730-055 Barcarena,
Portugal)
|
71
|
Motilium Tab
|
Domperidone 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Vỉ 10 viên, 10 vỉ
|
NSX
|
36
|
560110190626
|
51. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Medfatop (Địa chỉ: 34C Đường
số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
51.1. Cơ sở sản xuất: Orion
Corporation (Địa chỉ: Orionintie 1, 02200
Espoo, Finland)
Cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng: Orion Corporation
(Địa chỉ: Joensuunkatu 7, Salo, 24100,
Finland)
|
72
|
Valprovell
|
Sodium valproate 500mg
|
Viên nén bao phim phóng
thích kéo dài
|
Hộp 1 chai x 100 viên
|
NSX
|
36
|
640114190726
|
|
73
|
Valprovell 300 mg
|
Sodium valproate 300mg
|
Viên nén bao phim phóng
thích kéo dài
|
Hộp 1 chai x 100 viên
|
NSX
|
36
|
640114190826
|
51.2. Cơ sở sản xuất: Santa
Farma İlaç San. A.Ş. (Địa chỉ: Gebkim Kimya Ihtisas
Organize Sanayi Bolgesi, Cerkesli Yolu Uzeri,
Erol Kiresepi Cad. No:8, 41455 Dilovasi-Kocaeli,
Türkiye)
|
74
|
Lev-end 250mg
|
Levetiracetam 250mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
868110190926
|
|
75
|
Lev-end 500mg
|
Levetiracetam 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
868110191026
|
52. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Một thành viên Ân Phát (Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 19, quận Bình Thạnh,
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
52.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios
Liconsa, S.A. (Địa chỉ: Avda. Miralcampo,
7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares,
19200 Guadalajara, Spain)
|
76
|
Telmisartan/
Hydrochlorothiazide 80mg/25mg Tablets
|
Telmisartan 80mg,
Hydroclorothiazid 25mg
|
Viên nén
|
hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
840110191126
|
52.2. Cơ sở sản xuất: Lee
Pharma Limited (Địa chỉ: Plot No. V,
Phase-II, VSEZ, Duvvada, Sabbavaram (M), Visakhapatnam
District, Andhra Pradesh, 530049, India)
|
77
|
Vildagliptin/ Metformin
Hydrochloride Tablets 50/850
|
Vildagliptin 50mg,
Metformin hydrochlorid 850mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110191226
|
53. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Một thành viên Ân Phát (Địa
chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
53.1. Cơ sở sản xuất: Deva
Holdi̇ng Anoni̇m Şi̇rketi̇ (Địa
chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi Karaağaç Mahallesi Fatih Bulvarı No: 26
Kapaklı - TEKIRDAG, Türkiye)
|
78
|
Hydmoxia 500 mg Hard
Capsule
|
Hydroxycarbamid 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
868114191326
|
53.2. Cơ sở sản xuất: Genepharm
S.A. (Địa chỉ: 18th Km Marathonos Avenue,
Pallini, 15351, Greece)
|
79
|
Linagliptin, Film Coated
Tablets, 5 mg/Tab
|
Linagliptin 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
NSX
|
36
|
520110191426
|
54. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (Địa
chỉ: 4/5 Khu Dân Cư Vạn Xuân Đất Việt, Đường
Số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TPHCM, Việt
Nam)
54.1. Cơ sở sản xuất: S
Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No.
- 1802 - 1805, G.I.D.C. Phase III,
VAPI City - VAPI - 396 195, Dist.
- Valsad, Gujarat state, India)
|
80
|
Cotrikant
|
Mỗi 5ml hỗn dịch uống chứa:
Sulfamethoxazol 200mg, Trimethoprim 40mg
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai 100ml kèm 1 cốc
phân liều
|
NSX
|
36
|
890110191526
|
|
81
|
D-Absorb
|
Desloratadine 0,5mg/ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 60ml
|
NSX
|
24
|
890100191626
|
|
82
|
Ibuprofen Oral
Suspension BP 100 mg/5ml
|
Ibuprofen 100mg/5ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 1 chai x 100ml
|
BP hiện hành
|
36
|
890100191726
|
55. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt
Tin (Địa chỉ: Tầng 2 - 3, 83 lô L đường
số 2 Khu dân cư Phú Mỹ, phường Phú Mỹ, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
55.1. Cơ sở sản xuất: Nobel
Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S. (Địa chỉ:
Sancaklar Mah. Eski Akcakoca, Cad. No:
299 81100 DUZCE, Türkiye)
|
83
|
Ticasa 90mg
|
Ticagrelor 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
868110191826
|
56. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Địa
chỉ: Tầng 2 - 3, số 83 lô L đường số
2 khu dân cư Phú Mỹ, phường Tân Mỹ, thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam)
56.1. Cơ sở sản xuất: Nobel
Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S. (Địa chỉ:
Sancaklar Mah. Eski Akcakoca Cad. No:
299 81100 DUZCE, Türkiye)
|
84
|
Lordes 2.5 mg/ 5 ml Syrup
|
Desloratadin 2,5mg/5ml
|
Sirô
|
Hộp 1 chai 150ml + 1
thìa đong 5ml
|
NSX
|
24
|
868100191926
|
57. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Novartis Việt Nam (Địa chỉ: Phòng
1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74 Nguyễn
Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
57.1. Cơ sở sản xuất: Lek
S.A (Địa chỉ: ul. Podlipie 16, 95-010
Stryków, Poland)
|
85
|
Atorvastatin Sandoz 10mg
|
Atorvastatin (dưới dạng
Atorvastatin calci trihydrat 10,825mg) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
590110192026
|
|
86
|
Atorvastatin Sandoz 20mg
|
Atorvastatin (dưới dạng
Atorvastatin calci trihydrat 21,65mg) 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
590110192126
|
57.2. Cơ sở sản xuất: Sandoz
GmbH (Địa chỉ: Biochemiestraβe 10, 6250 Kundl, Austria)
|
87
|
Amoksiklav Quicktabs
1000 mg
|
Amoxicillin (dưới dạng
amoxicillin trihydrat 1004,592mg) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali
clavulanat 148,987mg) 125mg
|
Viên phân tán
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
900110192226
|
|
88
|
Quicktabs 625 mg
|
Amoxicillin (dưới dạng
amoxicillin trihydrat 574,053mg) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali
clavulanat 148,987mg) 125mg
|
Viên phân tán
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
900110192326
|
58. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Novell (Địa chỉ: Số 151, Đường Số 1,
Khu Dân Cư Conic, Xã Bình Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
58.1. Cơ sở sản xuất: Deva
Holding A.S. (Địa chỉ: Cerkezköy Organize Sanayi
Bölgesi, Karaağaç Mahallesi, Fatih Bulvarı No: 26, Kapaklı/Tekirdağ, Türkiye)
|
89
|
Etopex 100 mg/5 mL
|
Etoposide 100mg/5ml
|
Dung dịch đậm đặc pha
truyền tĩnh mạch
|
Hộp 1 lọ x 5ml
|
NSX
|
36
|
868114192426
|
59. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Tài Nguyên Vàng (Địa chỉ: 70
Võ Thị Sáu, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
59.1. Cơ sở sản xuất: Uniza
Lifecare Pvt.Ltd. (Địa chỉ: Sr. No. 919/7,
(Old Sr. No. 404), Kadi-Detroj Road, Balasar,
Tal. Kadi, Dist. Mehsana, Gujarat- 382715,
India)
|
90
|
Ketzol
|
Ketoconazole 2% (kl/kl)
|
Kem bôi da
|
Hộp 1 tuýp x 15 gam; hộp
1 tuýp x 30 gam
|
BP hiện hành
|
36
|
890100192526
|
60. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Địa
chỉ: 636 Nguyễn Tất Thành, Phường 9, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)
60.1. Cơ sở sản xuất: Thai
Nakorn Patana Co., Ltd (Địa chỉ: 14
Soi Ngamwongwan 8, Ngamwongwan Road, Bangkhen,
Mueang, Nonthaburi 11000, Thailand)
|
91
|
D-Prazol
|
Omeprazole (dưới dạng
pellet Omeprazol 231,5mg) 20mg
|
Viên nang cứng chứa
pellet bao kháng dịch vị
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
885110192626
|
|
92
|
Oracortia
|
Triamcinolone acetonide
1mg/1g (0,1 % (w/w))
|
Bột nhão
|
Hộp 50 túi x 1g; Hộp 12
hộp x 1 tuýp x 5g
|
NSX
|
36
|
885110192726
|
61. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt (Địa
chỉ: Số 1, ngách 26/31 Nguyên Hồng, phường
Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)
61.1. Cơ sở sản xuất bán
thành phẩm, đóng gói sơ cấp và thứ cấp, kiểm
soát chất lượng: S.M. Farmaceutici S.R.L. (Địa
chỉ: Zona Industriale, 85050 Tito (PZ),
Italy)
Cơ sở xuất xưởng: Panpharma GmbH (Địa chỉ: Bunsenstrasse
4, 22946 Trittau, Germany)
|
93
|
Metronidazole Panpharma
500 mg
|
Metronidazole 500mg/100ml
|
Dung dịch truyền tĩnh mạch
|
Hộp 10 chai x 100ml
|
USP hiện hành
|
36
|
800115192826
|
62. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đại Thành (Địa chỉ: Số
16B, ngách 362/37, ngõ 362 phố Nam Dư, tổ 7,
phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, Thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
62.1. Cơ sở sản xuất: Pell
Tech Health Care Pvt.Ltd (Địa chỉ: Plot
No 20B, Tansa farm Estate, Village Met,
Gonsai, Bhiwandi-wada, Palghar 421312, Maharashtra
State, India)
|
94
|
Tamilan
|
Tadalafil 20mg
|
Viên nén bao phim.
|
Hộp 1 vỉ x 4 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110192926
|
63. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Minh Nguyên (Địa chỉ:
5E Đường 212, phường Phước Long A, Thành phố
Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
63.1. Cơ sở sản xuất: Polipharm
Co., Ltd. (Địa chỉ: 109, Soi Wat
Bang Phli Yai Nai, Bangna-Trad road, Moo
12, Bang Phli Yai, Bang Phli, Samut
prakan 10540, Thailand)
|
95
|
Clozepam 2.0
|
Clonazepam 2mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
885112193026
|
64. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh (Địa chỉ trụ sở: Số
3, ngõ 24, phố Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng
Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội,
Việt Nam; Địa chỉ kinh doanh: Số 58, nhà
E, khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
64.1. Cơ sở sản xuất: Help
Abee/ Help S.A. (Địa chỉ: Pedini Ioanninon,
Ioannina, 45500, Greece)
|
96
|
Yenlip
|
Clindamycin phosphate
(tương đương Clindamycin 100mg) 119mg
|
Viên đạn đặt âm đạo
|
Hộp chứa 7 viên
|
NSX
|
36
|
520110193126
|
65. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Viatris Việt Nam (Địa chỉ: Tòa
nhà Friendship Tower, 31 đường Lê Duẩn, phường Bến Nghé,
Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
65.1. Cơ sở sản xuất: Pfizer
Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company (Địa
chỉ: Little Connell, Newbridge, W12, HX57,
Ireland)
Cơ sở đóng gói và xuất
xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland
GmbH (Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108
Freiburg Im Breisgau, Germany)
|
97
|
Efexor XR
|
Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine
HCl) 75mg
|
Viên nang cứng giải
phóng kéo dài
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
539110193226
|
66. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH xuất nhập khẩu và phân phối
dược phẩm Hà Nội (Địa chỉ: Số 23 phố
Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành
phố Hà Nội, Việt Nam)
66.1. Cơ sở sản xuất: Deva
Holdi̇ng A.Ş. (Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi
Bölgesi, Karaağaç Mah., Atatürk Cad., No:32 Kapaklı-Tekirdağ, Türkiye)
|
98
|
Daplig 10 mg
|
Dapagliflozin 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
868110193326
|
66.2. Cơ sở sản xuất: SAG
manufacturing, S.L.U (Địa chỉ: Carretera Nacional
I, Km. 36 28750 San Agustín de
Guadalix, Spain)
|
99
|
Alma-Gel 1500mg
|
Almagate 1500mg
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 16 gói x 15ml
|
NSX
|
36
|
840100193426
|
|
100
|
Alma-Tab 500mg
|
Almagate 500mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 3 vỉ x 8 viên; Hộp 6
vỉ x 8 viên
|
NSX
|
36
|
840100193526
|
67. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH xuất nhập khẩu và phân phối
dược phẩm Hà Nội (Địa chỉ: Số 23 phố
Vương Thừa Vũ, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt
Nam)
67.1. Cơ sở sản xuất: SAG
Manufacturing, S.L.U. (Địa chỉ: Carretera Nacional
I, Km. 36 28750 San Agustín de
Guadalix (Madrid), Spain)
|
101
|
Eu-Colinz 1000mg
|
Mỗi gói 10ml dung dịch uống
có chứa: Citicoline (dưới dạng citicoline natri 1045mg) 1000mg
|
Dung dịch uống
|
Hộp 10 gói x 10ml
|
NSX
|
24
|
840110193626
|
68. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV (Địa
chỉ: Số 72 Bình Giã, Phường 13, Quận Tân
Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
68.1. Cơ sở sản xuất: Atlantic
Pharma Producoes Farmaceuticas S.A. (Địa chỉ:
Rua De Tapada Grande 2, Abrunheira, Sintra,
2710-228, Portugal)
|
102
|
Cidafil 20
|
Tadalafil 20mg
|
Viên nén bao phim.
|
Hộp 1 vỉ x 4 viên
|
NSX
|
36
|
560110193726
|
69. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Y-Med Healthcare (Địa chỉ: 1-3, Đường
số 45, Phường Khánh Hội, Thành Phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
69.1. Cơ sở sản xuất: S
Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No.
1802-1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi 396195,
Gujarat State, India)
|
103
|
Nyska
|
Nystatin 500.000 IU
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành + NSX
|
36
|
890110193826
|
70. Cơ sở đăng ký: Công ty
trách nhiệm hữu hạn Hóa Chất Dược Phẩm
Châu Ngọc (Địa chỉ: Số 50, đường số 10,
Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam)
70.1. Cơ sở sản xuất: Biolab
Co., Ltd (Địa chỉ: 625 Soi 7A Bangpoo
Industrial Estate, Sukhumvit Road, Moo 4,
Prakasa, Muang, Samutprakarn 10280, Thailand)
|
104
|
Sucee
|
Cyproterone acetate 2mg;
Ethinylestradiol 0,035mg
|
Viên nén bao đường
|
Hộp 1 vỉ x 21 viên
|
NSX
|
60
|
885110193926
|
71. Cơ sở đăng ký: Daewon Pharm.
Co., Ltd. (Địa chỉ: 386, Cheonho-daero,
Seongdong-gu, Seoul, Republic of Korea)
71.1. Cơ sở sản xuất: Daewon
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 24, Jeyakgongdan
1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
|
105
|
Wonfol
|
Propofol 10mg/ml
|
Nhũ tương tiêm
|
Hộp 5 Lọ x 20ml; Hộp 1 Lọ
x 50ml
|
NSX
|
24
|
880114194026
|
72. Cơ sở đăng ký: Daewoong Pharmaceutical
Co., Ltd. (Địa chỉ: 35-14, Jeyakgongdan
4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
72.1. Cơ sở sản xuất: Ahngook
Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 40,
Jeyakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do,
Republic of Korea)
Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Daewoong Pharmaceutical
Co., Ltd. (Địa chỉ: 35-14, Jeyakgongdan
4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
|
106
|
Gombica
|
Alfuzosin hydrochloride
10mg
|
Viên nén bao phim giải
phóng kéo dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
880110194126
|
73. Cơ sở đăng ký: Delorbis Pharmaceuticals
Ltd. (Địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates
Industrial Area, 2643 Ergates, P.O. Box
28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)
73.1. Cơ sở sản xuất: Delorbis
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 17 Athinon
Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates,
P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)
|
107
|
Naxat 10 mg
|
Rivaroxaban 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
EP hiện hành
|
36
|
529110194226
|
|
108
|
Naxat 15 mg film-coated
tablets
|
Rivaroxaban 15mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
EP hiện hành
|
36
|
529110194326
|
|
109
|
Naxat 20 mg
|
Rivaroxaban 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
EP hiện hành
|
36
|
529110194426
|
74. Cơ sở đăng ký: DKSH Singapore Pte., Ltd. (Địa chỉ:
47 Jalan Buroh, # 09-01 Singapore (619491),
Singapore)
74.1. Cơ sở sản xuất: Biocodex
(Địa chỉ: 1, Avenue Blaise Pascal, 60000
Beauvais, France)
|
110
|
Stresam
|
Etifoxine hydrochloride
50mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 20 viên
|
NSX
|
30
|
300110194526
|
75. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's
Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 8-2-337, Road
No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana
- 500034, India)
75.1. Cơ sở sản xuất: Dr.
Reddy’s Laboratories Limited (Địa chỉ: Formulation Tech
Ops II, Survey No 42p, 43, 44p,
45p, 46p, 53, 54 & 83, Bachupally
Village, Bachupally Mandal, Medchal Malkajgiri
District - 500090, Telangana State, India)
|
111
|
Cuberec-S 100
|
Sacubitril/Valsartan dạng
acid tự do 100mg (48,6mg Sacubitril và 51,4mg Valsartan tương đương với
113,1mg muối phức Sacubitril/Valsartan trisodium Hemipentahydrate)
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110194626
|
|
112
|
Cuberec-S 200
|
Sacubitril/Valsartan dạng
acid tự do 200mg (97,2mg Sacubitril và 102,8mg Valsartan tương đương với
226,2mg muối phức Sacubitril/Valsartan trisodium Hemipentahydrate)
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110194726
|
76. Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare
Pte. Ltd. (Địa chỉ: 1 North Bridge
road, #19-04/05, High Street Centre, Singapore
(179094), Singapore)
76.1. Cơ sở sản xuất: Navana
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Rupshi, Rupganj,
Narayanganj, Bangladesh)
|
113
|
Eurofast 120 mg
|
Fexofenadine
hydrochloride 120mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
894100194826
|
77. Cơ sở đăng ký: Gedeon Richter
Plc. (Địa chỉ: Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103,
Hungary)
77.1. Cơ sở sản xuất và
đóng gói: Gedeon Richter Polska Sp. z o.o. (Địa chỉ: ul.
Graniczna 35, 05- 825 Grodzisk Mazowiecki,
Poland)
Cơ sở kiểm nghiệm và xuất xưởng lô: Gedeon
Richter Polska Sp. z o.o. (Địa chỉ:
ul. Ks. J. Poniatowskiego 5, 05-825 Grodzisk
Mazowiecki, Poland)
|
114
|
Cataron 60 mg
|
Ticagrelor 60mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
590110194926
|
|
115
|
Cataron 90 mg
|
Ticagrelor 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
590110195026
|
77.2. Cơ sở sản xuất: Gedeon
Richter Plc. (Địa chỉ: Gyömrői út 19-21, Budapest,
1103, Hungary)
|
116
|
Restigulin 10 mg
|
Aripiprazol 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp
6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
599110195126
|
78. Cơ sở đăng ký: Getz Pharma
(Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30,
Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi,
Pakistan)
78.1. Cơ sở sản xuất: Getz
Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot
No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial
Area, Karachi, Pakistan)
|
117
|
Apixaget Tablets 2.5mg
|
Apixaban 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
896110195226
|
|
118
|
Apixaget Tablets 5mg
|
Apixaban 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
896110195326
|
|
119
|
Getzome Capsules 20mg
|
Omeprazole (dưới dạng vi
hạt bao tan trong ruột omeprazole 8,5%) 20mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt
bao tan trong ruột
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
36
|
896110195426
|
|
120
|
Soliget Tablets 10mg
|
Solifenacin succinat 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
896110195526
|
79. Cơ sở đăng ký: Glenmark Pharmaceuticals
Ltd. (Địa chỉ: B/2, Mahalaxmi Chambers,
22 Bhulabhai Desai Road, Mumbai - 400
026, India)
79.1. Cơ sở sản xuất: Glenmark
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No.
B-25, M.I.D.C, Shendra Aurangabad 431154 Maharashtra
State, India)
|
121
|
Powercort E Foam
|
Clobetasol Propionate
(Micronized) 0,05% (w/w)
|
Nhũ tương tạo bọt
|
Hộp 1 Bình x 50 gam; Hộp
1 Bình x 100 gam
|
NSX
|
24
|
890110195626
|
79.2. Cơ sở sản xuất: Glenmark
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No.
B-25, M.I.D.C, Shendra Chhatrapati Sambhajinagar
431154 Maharashtra State, India)
|
122
|
Glenalidom 25 mg
|
Lenalidomide 25mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
890114195726
|
80. Cơ sở đăng ký: Haw Par
Healthcare Limited (Địa chỉ: 401 Commonwealth
Drive #03-03, Haw Par Techno Centre Singapore
(149598), Singapore)
80.1. Cơ sở sản xuất: Tiger
Balm (M) SDN BHD. (Địa chỉ: Plo
95, No. 6, Jalan Firma 1/1 Tebrau
Indstrial Estate 81100 Johor Bahru, Johor,
Malaysia)
|
123
|
Tiger Balm active muscle
rub
|
Camphor 3,0% (w/w),
Menthol 5,0% (w/w), Methyl salicylate 15,0% (w/w)
|
Kem bôi ngoài da
|
Hộp 1 tuýp x 5 gam; Hộp
1 tuýp x 60 gam, 12 hộp chứa tuýp 60g trong 1 hộp
|
NSX
|
Quy cách đóng gói tuýp
5g: 24 tháng; Quy cách đóng gói 60g: 36 tháng
|
955100195826
|
81. Cơ sở đăng ký: Hetero Labs
Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate
Industrial Estate, Sanathnagar Hyderabad TG 500018,
India)
81.1. Cơ sở sản xuất: Hetero
Labs Limited (Địa chỉ: Unit-III, 22-110,
I.D.A, Jeedimetla, Hyderabad, Telangana State,
India)
|
124
|
Ezole 20
|
Esomeprazole Magnesium
Trihydrate 22,25mg tương đương với Esomeprazole 20mg
|
Viên nang chứa pellet
bao tan trong ruột
|
Hộp 1 lọ x 30 viên
|
NSX
|
24
|
890110195926
|
|
125
|
Lamivudine Oral solution
10mg/ml
|
Lamivudine 10mg/ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 240ml
|
NSX
|
24
|
890110196026
|
|
126
|
Letram 100mg/ml
|
Levetiracetam 100mg/ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 150ml, và 1
bơm định liều 3ml
|
NSX
|
36
|
890110196126
|
81.2. Cơ sở sản xuất: Hetero
Labs Limited (Địa chỉ: Unit-V, Sy. No.
439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation
SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar
District, Telangana State, India)
|
127
|
Palbis 75
|
Palbociclib 75mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110196226
|
81.3. Cơ sở sản xuất: Hetero
Labs Limited (Địa chỉ: Unit-VI, Sy.No.410
- 411, TSIIC Formulation SEZ, Polepally
Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District,
Telangana, India)
|
128
|
Paclitero 300
|
Paclitaxel 300mg/50ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 1 lọ x 50ml
|
NSX
|
24
|
890114196326
|
82. Cơ sở đăng ký: HOE Pharmaceuticals
Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Lot 10, Jalan
Sultan Mohamed 6, Bandar Sultan Suleiman,
42000 Port Klang, Selangor, Malaysia)
82.1. Cơ sở sản xuất: HOE
Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Lot
10, Jalan Sultan Mohamed 6, Bandar Sultan
Suleiman, 42000 Port Klang, Selangor, Malaysia)
|
129
|
Hoebeprosalic
|
Betamethasone
dipropionate 0,064% (w/v), Salicylic Acid 2% (w/v)
|
Dung dịch dùng ngoài
|
Chai 30ml
|
NSX
|
36
|
955110196426
|
|
130
|
Hoecloderm cream
|
Clobetasol propionate
0,0568% (w/w) (tương đương clobetasol 0,05%)
|
Kem bôi ngoài da
|
Tuýp nhôm 5g, 15g
|
NSX
|
36
|
955110196526
|
|
131
|
T3 Mycin
|
Clindamycin phosphate
1,2% (w/w)
|
Gel bôi ngoài da
|
Tuýp 25g
|
NSX
|
36
|
955110196626
|
83. Cơ sở đăng ký: Il-yang Pharm
Co., Ltd (Địa chỉ: (Hagal-dong), 110,
Hagal-ro, Giheung-gu Yongin-si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
83.1. Cơ sở sản xuất: Medinfar
Manufacturing S.A (Địa chỉ: Parque Industrial
Armando Martins Tavares, Rua Outeiro Da
Armada No 5, Condeixa-A-Nova 3150-194 Sebal,
Portugal)
|
132
|
Nometan
|
Losartan kali 100mg
|
viên nén bao phim
|
Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 4
vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
560110196726
|
84. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare
Limited (Địa chỉ: Suite No 1 and
2, 7th Floor, Oberoi Commerz 1, Oberoi
Garden City, Goregaon East, Mumbai, Goregaon
East, Maharashtra, 400063, India)
84.1. Cơ sở sản xuất: Inventia
Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional
Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506,
Maharashtra State, India)
|
133
|
Telmisartan Tablets USP
40 mg
|
Telmisartan 40mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP 2024
|
36
|
890110196826
|
|
134
|
Telmisartan Tablets USP
80 mg
|
Telmisartan 80mg
|
Viên nén
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP 2024
|
36
|
890110196926
|
85. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare
Limited (Địa chỉ: Unit 703 and 704,
7th floor, Hubtown Solaris, N S Phadke
Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City
400069, India)
85.1. Cơ sở sản xuất: Inventia
Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F-75/1,
Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East)
- Thane 421 506, Maharashtra State, India)
|
135
|
Telmisartan and
Hydrochlorothiazide Tablets USP 40/12.5 mg
|
Telmisartan 40mg,
Hydrochlorothiazide 12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110197026
|
|
136
|
Telmisartan and
Hydrochlorothiazide Tablets USP 80/12.5 mg
|
Telmisartan 80mg,
Hydrochlorothiazide 12,5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110197126
|
86. Cơ sở đăng ký: Laboratoire
Aguettant (Địa chỉ: 1 rue Alexander Fleming,
Lyon, 69007, France)
86.1. Cơ sở sản xuất: Laboratoire
Aguettant (Địa chỉ: Lieu-dit Chantecaille, Champagne,
07340, France)
|
137
|
Phenylephrine Aguettant
50 micrograms/ml
|
Phenylephrine (dưới dạng
phenylephrine hydrochloride 0,609mg) 0,5mg/10ml
|
Dung dịch tiêm trong bơm
tiêm đóng sẵn
|
Hộp 10 bơm tiêm x 10ml
|
NSX
|
36
|
300110197226
|
87. Cơ sở đăng ký: Lloyd Laboratories
Inc. (Địa chỉ: #10 Lloyd Avenue, First
Bulacan, Industrial City, Tikay, Malolos, Bulacan,
Philippines)
87.1. Cơ sở sản xuất: Steril-Gene
Life Sciences (P) Limited (Địa chỉ: No.
45, Mangalam Main Road, Mangalam Village,
Villianur Commune, Puducherry - 605110, India)
|
138
|
Suntel-80
|
Telmisartan 80mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
USP 40
|
24
|
890110197326
|
88. Cơ sở đăng ký: Lotus International
Pte. Ltd. (Địa chỉ: 9 Raffles Place,
#26-01 Republic Plaza, Singapore (048619), Singapore)
88.1. Cơ sở sản xuất: Lotus
Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant (Địa
chỉ: No. 30, Chenggong 1st Rd., Sinsing
Village, Nantou City, Nantou County 54066,
Taiwan)
|
139
|
Truzoma Capsules 20mg
|
Temozolomide 20mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 5 gói x 1 viên
|
NSX
|
24
|
471114197426
|
89. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals
Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade,
Marol Church Road, Andheri (East) Mumbai,
Maharashtra 400059, India)
89.1. Cơ sở sản xuất: Macleods
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Block N-2,
Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil
Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh -
174101, India)
|
140
|
Regabin 150
|
Pregabalin 150mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110197526
|
90. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals
Ltd. (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol
Church Road, Andheri (East) Mumbai, Maharashtra
400059, India)
90.1. Cơ sở sản xuất: Macleods
Pharmaceutical Ltd. (Địa chỉ: Block N-2,
Village Theda, Post Office Lodhimajra, Tehsil
Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh 174101,
India)
|
141
|
Ticagrelor Tablets 90 mg
|
Ticagrelor 90mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
48
|
890110197626
|
91. Cơ sở đăng ký: Mega Lifesciences
Public Company Limited (Địa chỉ: 384 Soi
6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3
Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn
10280, Thailand)
91.1. Cơ sở sản xuất: Inventia
Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1,
Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra
State, India)
|
142
|
Panfor PR-750
|
Metformin Hydrochloride
750mg
|
Viên nén phóng thích kéo
dài
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110197726
|
92. Cơ sở đăng ký: MI Pharma
Private Limited (Địa chỉ: Unit No. 402-403,
Viva Hub Town, Shankarwadi, Jogeshwari, Mumbai,
Mumbai City Maharashtra - MH 400060, India)
92.1. Cơ sở sản xuất: MSN
Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulations
Division, Plot No. 42, ANRICH Industrial
Estate, Bollaram, Sangareddy District - 502 325,
Telangana, India)
|
143
|
Safeesem 5
|
S-amlodipine (dưới dạng
S-amlodipine besylate 6,934mg) 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110197826
|
93. Cơ sở đăng ký: Micro Labs
Limited (Địa chỉ: No. 31, Race Course
Road, Bengaluru - 560 001, Karnataka,
India)
93.1. Cơ sở sản xuất: Micro
Labs Limited (Địa chỉ: 92 Sipcot Industrial
complex, Hosur-635 126, Tamil Nadu, India)
|
144
|
Angizaar - 25
|
Losartan Potassium 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110197926
|
93.2. Cơ sở sản xuất: Micro
Labs Limited (Địa chỉ: No. 92, Sipcot
Industrial Complex, Hosur-635 126, Tamil Nadu,
India)
|
145
|
Carvisan-MR
|
Trimetazidine
Hydrochloride 35mg
|
Viên nén bao phim giải
phóng biến đổi
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110198026
|
|
146
|
Herperax - 800
|
Aciclovir 800mg
|
Viên nén
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110198126
|
93.3. Cơ sở sản xuất: Micro
Labs Limited (Địa chỉ: Plot No. 113-116,
Phase IV, KIADB Industrial Area, Bommasandra
Bengaluru - 560 099, India)
|
147
|
Sumiglan eye drops 0.03%
w/v
|
Bimatoprost 0,03% (w/v)
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 1 lọ x 5ml
|
NSX
|
24
|
890110198226
|
93.4. Cơ sở sản xuất: Micro
Labs Limited (Địa chỉ: Plot No. S-155
to S-159 & N1, Phase III &
IV, Verna Industrial Estate, Verna Salcette
Goa 403 722, India)
|
148
|
Supixa
|
Apixaban 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110198326
|
|
149
|
Supixa
|
Apixaban 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110198426
|
94. Cơ sở đăng ký: MSN Laboratories
Private Limited (Địa chỉ: MSN House, Plot
No. C 24, Sanath Nagar Industrial Estate,
Sanath Nagar Hyderabad, TG 500018, India)
94.1. Cơ sở sản xuất: MSN
Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulation
Division, Unit-II, Sy. No.1277 & 1319
to 1324, Nandigama (Village & Mandal)
Rangareddy-District - 509228, Telangana State,
India)
|
150
|
Oselow 75
|
Oseltamivir (dưới dạng
oseltamivir phosphat 98,5mg) 75mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110198526
|
94.2. Cơ sở sản xuất: MSN
Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulation
Division, Unit-II, Sy. No.1277 & 1319
to 1324, Nandigama Village, Nandigama Mandal,
Ranga Reddy District, Pincode 509228, Telangana
State, India)
|
151
|
Oselow 45
|
Oseltamivir (dưới dạng
Oseltamivir Phosphat 59,1mg) 45mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
890110198626
|
95. Cơ sở đăng ký: Novartis (Singapore)
Pte Ltd (Địa chỉ: 20, Pasir Panjang
Road, #10-25/28, Mapletree Business City, Singapore117439,
Singapore)
95.1. Cơ sở sản xuất, xuất
xưởng: Lek S.A. (Địa chỉ: ul. Podlipie
16, 95-010 Stryków, Poland)
Cơ sở đóng gói: Lek
S.A. (Địa chỉ: ul. Domaniewska 50c, 02-672
Warszawa, Poland)
|
152
|
Canzeal 4mg
|
Glimepiride 4mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
590110198726
|
96. Cơ sở đăng ký: Omnicals Pharma
Private Limited (Địa chỉ: Flat-C-210, Plot
63 To 65&73 to 75, Sect-44A Nerul,
Navi Mumbai Thane, Maharashtra, India, 400706,
India)
96.1. Cơ sở sản xuất: Kamla
Lifesciences Ltd (Địa chỉ: Plot No G-84/1,
Tarapur MIDC, Boisar, Palghar 401506, Maharashtra
State, India)
|
153
|
Nueofer
|
Mỗi ml chứa Elemental
Iron (dưới dạng Ferric Hydroxide trong phức hợp với Sucrose 404mg) 20mg
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 5 ống x 5ml
|
NSX
|
24
|
890110198826
|
96.2. Cơ sở sản xuất: The
Acme Laboratories Ltd. (Địa chỉ: Dhulivita,
Dhamrai, Dhaka, Bangladesh)
|
154
|
Deslormed Tablet
|
Desloratadine 5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
24
|
894100198926
|
97. Cơ sở đăng ký: Paradigm Pharma
(Thailand) Co., Ltd (Địa chỉ: No.87, M
Thai Tower 15th Floor, All Seasons Place,
Wireless Road, Lumphini Sub-District, Pathum
Wan District, Bangkok Metropolis, Thailand)
97.1. Cơ sở sản xuất: Apotex
Inc. (Địa chỉ: 150 Signet Drive, Toronto,
Ontario, Canada M9L 1T9, Canada)
Cơ sở đóng gói: Apotex
Inc. (Địa chỉ: 4100 Weston Road, Toronto,
Ontario, M9L 2Y6, Canada)
|
155
|
Bertinib
|
Imatinib (tương đương
Imatinib mesylat 119,5mg) 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
754114199026
|
98. Cơ sở đăng ký: Polfarmex
S.A. (Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300
Kutno, Poland)
98.1. Cơ sở sản xuất: Polfarmex
S.A. (Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300
Kutno, Poland)
|
156
|
Vinpoven forte
|
Vinpocetine 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp
2 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên
|
NSX
|
36
|
590110199126
|
99. Cơ sở đăng ký: Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Địa chỉ:
19, Pelplinska Street, 83-200 Starogard Gdanski,
Poland)
99.1. Cơ sở sản xuất: Pharmaceutical
Works Polpharma S.A. (Địa chỉ: 83-200
Starogard Gdanski, 19 Pelplinska Street, Poland)
|
157
|
Sumamigren
|
Sumatriptan (dưới dạng
Sumatriptan succinate) 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 2 viên
|
NSX
|
36
|
590110199226
|
100. Cơ sở đăng ký: Pharmaunity
Co., Ltd. (Địa chỉ: 74, Sejong-daero,
Jung-gu, Seoul, Republic of Korea)
100.1. Cơ sở sản xuất: Bcworld
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 872-23 Yeojunam-ro,
Ganam-eup, Yeoju- si, Gyeonggi-do, Republic of
Korea)
|
158
|
Jufax Injection
|
Glutathione (dưới dạng
Reduced) 600mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 10 lọ
|
NSX
|
36
|
880110199326
|
100.2. Cơ sở sản xuất: Myungmoon
Pharm.Co., Ltd. (Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan
2-gil, Hyangnam- eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do,
Republic of Korea)
|
159
|
Midacum 15mg/3ml
|
Midazolam 15mg/3ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 5 ống x 3ml
|
BP hiện hành (BP 2024)
|
36
|
880112199426
|
|
160
|
Midacum 5mg/5ml
|
Midazolam 5mg/5ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 5ml
|
BP hiện hành (BP 2024)
|
36
|
880112199526
|
101. Cơ sở đăng ký: Phil International
Co., Ltd. (Địa chỉ: 17, Nonhyeon-ro 99-gil,
Gangnam-gu, Seoul, Republic of Korea)
101.1. Cơ sở sản xuất: Hanlim
Pharm. Co.,Ltd. (Địa chỉ: 2-27, Yeongmun-ro,
Cheoin-gu, Yongin- si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
|
161
|
Cosodium
|
Mỗi lọ 10ml chứa:
Potassium iodide 30mg, Sodium iodide 30mg
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 1 lọ x 10ml
|
NSX
|
24
|
880110199626
|
101.2. Cơ sở sản xuất: Samchundang
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 71, Jeyakgongdan
2-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
|
162
|
Sotredine
|
Olopatadin (dưới dạng
Olopatadin HCl) 0,2% (w/v)
|
Dung dịch nhỏ mắt
|
Hộp 1 lọ x 3ml
|
USP 2024 + NSX
|
24
|
880110199726
|
102. Cơ sở đăng ký: Saifen Drugs
Philippines Inc. (Địa chỉ: Unit B3, G/F
Padilla Building, F. Ortigas Jr. Road,
Ortigas Center, San Antonio, Pasig City,
Metro Manila, Philippines)
102.1. Cơ sở sản xuất: Steril-gene
Life Sciences (P) Ltd. (Địa chỉ: No.
45, Mangalam Main Road, Mangalam Village,
Villianur Commune, Puducherry, 605 110, India)
|
163
|
Segonied 2mg
|
Dienogest (dạng vi hạt)
2mg
|
Viên nén không bao
|
Hộp 1 vỉ x 28 viên
|
NSX
|
24
|
890110199826
|
103. Cơ sở đăng ký: Saint Corporation
(Địa chỉ: Academy Tower, Rm #718,719,
118, Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul, Republic
of Korea)
103.1. Cơ sở sản xuất: Aju
Pharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 23, Sandan-ro
121 beon-gil, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do, Republic
of Korea)
|
164
|
Neuforce Hard Capsule
|
Pregabalin 75mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
880110199926
|
103.2. Cơ sở sản xuất: Myungmoon
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan
2-gil, Hyangnam- eup, Hwaseong-Si, Gyeonggi-Do,
Republic of Korea)
|
165
|
Derotard
|
Rebamipid 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
JP 17
|
36
|
880110200026
|
|
166
|
Sislyum-4
|
Montelukast natri (tương
đương 4mg montelukast) 4,16mg
|
Viên nén nhai
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
880110200126
|
104. Cơ sở đăng ký: SRS Life
Sciences Pte. Limited (Địa chỉ: 71 Robinson
Road, #14-01, Singapore (068895), Singapore)
104.1. Cơ sở sản xuất: Immacule
Lifesciences Private Limited (Địa chỉ: Village
Thanthewal, Ropar Road, Nalagarh, District Solan,
Himachal Pradesh, IN 174101, India)
|
167
|
Imaz
|
Azithromycin dihydrate
tương đương với Azithromycin 500mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ bột và 1 ống
dung môi
|
Lọ bột: NSX; Ống dung môi pha tiêm: BP 2013
|
Lọ bột đông khô pha tiêm: 24 tháng; Ống dung môi pha
tiêm: 36 tháng
|
890110200226
|
|
168
|
Prasocare
|
Esomeprazole natri tương
đương với Esomeprazole 40mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ và 1 ống Natri
clorid 5ml
|
Lọ bột: NSX; Ống dung môi pha tiêm: BP 2013
|
Lọ bột đông khô pha tiêm: 24 tháng; Ống dung môi pha
tiêm: 36 tháng
|
890110200326
|
105. Cơ sở đăng ký: Standard Chem.
& Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: No.
6-20, Tuku, Tuku Village, Sinying District,
Tainan City 73055, Taiwan)
105.1. Cơ sở sản xuất: 2nd
Plant, Standard Chem. & Pharm. Co.,
Ltd. (Địa chỉ: No. 154, Kaiyuan Road,
Sinying District, Tainan City 73055, Taiwan)
|
169
|
Ivaccom F.C. Tablets 5mg
“Standard”
|
Ivabradine Hydrochloride
(tương đương Ivabradine 5mg) 5,39mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
24
|
471110200426
|
106. Cơ sở đăng ký: Sun Pharmaceutical
Industries Limited (Địa chỉ: UB Ground,
5 & AMP, 6th floors, Sun House,
CTS No. 201 B/1, Ram Nagar, Western
Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 400063,
Maharashtra, India)
106.1. Cơ sở sản xuất: Sun
Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Industrial Area No. 3, A.B. Road, Dewas - 455001
(M.P.), India)
|
170
|
Zosert 100
|
Sertraline (dưới dạng
Sertraline hydrochloride 111,920mg) 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
BP 2019
|
36
|
890110200526
|
106.2. Cơ sở sản xuất: Sun
Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Village
Ganguwala, Paonta Sahib-173025, District Sirmour,
Himachal Pradesh, India)
|
171
|
Etrobax 120
|
Etoricoxib 120mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
890110200626
|
106.3. Cơ sở sản xuất: Sun
Pharmaceutical Industries Ltd. (Địa chỉ: Halol
- Baroda Highway, Halol - 389 350,
Dist. Panchmahal, Gujarat State, India)
|
172
|
Octride 100
|
Mỗi ml chứa: Octreotide
(dưới dạng Octreotide acetate) 100µg (mcg)
|
Dung dịch tiêm dưới da
hoặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
|
Hộp 5 ống x 1ml
|
NSX
|
36
|
890114200726
|
|
173
|
Ovugani
|
Mỗi bơm tiêm đóng sẵn
0,5ml chứa: Ganirelix base (dưới dạng ganirelix acetate) 0,25mg
|
Dung dịch tiêm trong bơm
tiêm đóng sẵn
|
Hộp 1 bơm tiêm x 0,5ml
|
NSX
|
24
|
890114200826
|
|
174
|
Sunoxiplat 50
|
Oxaliplatin 50mg
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 1 lọ
|
USP 39
|
36
|
890114200926
|
107. Cơ sở đăng ký: Tedis (Địa
chỉ: 9 avenue d’Ouessant, 91140 Villebon-sur-Yvette, France)
107.1. Cơ sở sản xuất: Catalent
Italy S.p.A (Địa chỉ: Via Nettunense Km
20, 100, 04011 Aprilia (LT), Italy)
|
175
|
Lomexin
|
Fenticonazole nitrate
600mg
|
Viên nang mềm đặt âm đạo
|
Hộp 1 vỉ x 2 viên
|
NSX
|
36
|
800110201026
|
108. Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals
Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram
Road, Ahmedabad -380 009, Gujarat, India)
108.1. Cơ sở sản xuất: Torrent
Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Indrad -
382 721, Tal.- Kadi, District: Mehsana,
India)
|
176
|
Nebicard-5
|
Nebivolol hydrochloride
tương đương với Nebivolol 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110201126
|
|
177
|
Telmisartan Tablets 80mg
|
Telmisartan 80mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
36
|
890110201226
|
109. Cơ sở đăng ký: Troikaa Pharmaceuticals
Limited (Địa chỉ: Commerce House-1, Opp
Rajvansh Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad
GJ 380054, India)
109.1. Cơ sở sản xuất: Troikaa
Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: C-1, Sara
Industrial Estate, Selaqui, Dehradun - 248197,
Uttarakhand, India)
|
178
|
Troysetron
|
Ondansetron (dưới dạng
Ondansetron Hydrochlorid Dihydrat) 2mg/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 5 ống x 2ml; hộp 5 ống
x 4ml
|
BP hiện hành
|
36
|
890110201326
|
110. Cơ sở đăng ký: XL Laboratories
Private Limited (Địa chỉ: DSM 430-431
DLF Tower Shivaji Marg New Delhi DL
110015, India)
110.1. Cơ sở sản xuất: XL
Laboratories Private Limited (Địa chỉ: E-1223,
Phase I Extn. (Ghatal), RIICO Industrial
Area, Bhiwadi, Rajasthan, 301019, India)
|
179
|
Fungiact
|
Metronidazole 500mg, Neomycin
Sulfate 65000 IU, Nystatin 100000 IU
|
Viên nén đặt âm đạo
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, 1 dụng
cụ đặt
|
NSX
|
24
|
890115201426
|
111. Cơ sở đăng ký: Y.s.p. Industries
(M) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Level 22,
Menara LGB No. 1 Jalan Wan Kadir
Taman Tun Dr. Ismail Kuala Lumpur Wilayah
Persekutuan, Malaysia)
111.1. Cơ sở sản xuất: Y.s.p
Industries (M) Sdn.Bhd (Địa chỉ: Lot 3,
5, 7, 12 & 14, Jalan P/7, Section
13, Kawasan Perindustrian Bandar Baru Bangi,
43000 Kajang, Selangor, Malaysia)
|
180
|
YSPPoro suppository 250mg
|
Paracetamol 250mg
|
Viên đặt hậu môn
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
955100201526
|
112. Cơ sở đăng ký: Y.s.p. Industries
(M) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Level 22,
Menara LGB, No. 1, Jalan Wan Kadir
Taman Tun Dr. Ismail, 60000 Kuala Lumpur
Wilayah Persekutuan, Malaysia)
112.1. Cơ sở sản xuất: Y.s.p.
Industries (M) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Lot
3, 5, 7 12 & 14, Jalan P/7,Section
13, Kawasan Perindustrian Bandar Baru Bangi,43000
Kajang, Selangor, Malaysia)
|
181
|
YSPPoro suppository 125
mg
|
Paracetamol 125mg
|
Viên đặt hậu môn
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
USP hiện hành
|
36
|
955100201626
|
113. Cơ sở đăng ký: Young Il
Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 6-1, Munhwa
12-gil, Jincheon-eup, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do,
Republic of Korea)
113.1. Cơ sở sản xuất: Penmix
Ltd. (Địa chỉ: 33, Georimak-gil, Jiksan-eup,
Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Republic of
Korea)
|
182
|
Penmix Zoledronic acid
Injection 5mg/100mL
|
Zoledronic acid
monohydrate (tương đương Zoledronic acid 5mg) 5,33mg
|
Dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 1 lọ 100ml
|
NSX
|
36
|
880110201726
|
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất
(NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX),
Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa
tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản
xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên
nhãn thuốc.
- Cách viết tắt
các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt
Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP),
Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP),
Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 16 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC
CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 130
(Kèm theo Quyết định số: 798/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT
(1)
|
Tên thuốc
(2)
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
(3)
|
Dạng bào chế
(4)
|
Quy cách đóng gói
(5)
|
Tiêu chuẩn
(6)
|
Tuổi thọ (tháng)
(7)
|
Số đăng ký
(8)
|
1. Cơ sở đăng ký: Abbott Laboratories
(Singapore) Private Limited (Địa chỉ: 3
Fraser Street, #23- 28 DUO Tower Singapore
189352, Singapore)
1.1. Cơ sở sản xuất: Abbott
Biologicals B.V. (Địa chỉ: Veerweg 12,
8121 AA Olst, The Netherlands)
|
1
|
Femoston conti 0.5/2.5 mg
|
17β-estradiol (as
hemihydrate), micronized 0,5mg; Dydrogesterone, micronized 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 28 Viên
|
NSX
|
36
|
870110201826
|
2. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH AstraZeneca Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà A&B, Số 76, Đường Lê Lai,
Phường Bến Thành, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: AstraZeneca
AB (Địa chỉ: Gartunavagen 152 57 Sodertalje,
Sweden)
|
2
|
Truqap
|
Capivasertib 160mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 16 viên
|
NSX
|
48
|
730110201926
|
|
3
|
Truqap
|
Capivasertib 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 4 vỉ x 16 viên
|
NSX
|
48
|
730110202026
|
3. Cơ sở đăng ký: Công Ty
TNHH Bayer Việt Nam (Địa chỉ: 118/4
Khu công nghiệp Long Bình hiện đại (Amata),
Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa,
Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Bayer
AG (Địa chỉ: Kaiser-Wilhelm-Allee, 51368 Leverkusen,
Germany)
|
4
|
Firialta
|
Finerenone 20mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2
vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
400110202126
|
|
5
|
Firialta
|
Finerenone 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp
2 vỉ x 14 viên
|
NSX
|
36
|
400110202226
|
4. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Địa chỉ: Tầng 20, tòa nhà ICON 4, 243A Đê La Thành, phường
Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Farmak
JSC (Địa chỉ: Kyrylivska street 74, Kyiv,
04080, Ukraine)
|
6
|
Progecta
|
Vasopressin 20 IU/ml
|
Dung dịch tiêm
|
Hộp 10 ống x 1ml
|
NSX
|
24
|
482110202326
|
5. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Novartis Việt Nam (Địa chỉ: Phòng
1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74 Nguyễn
Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3 Thành
phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Novartis
Pharma Stein AG (Địa chỉ: Schaffhauserstrasse,
4332 Stein, Switzerland)
Cơ sở đóng gói và xuất
xưởng: Novartis Pharmaceutical
Manufacturing LLC (Địa chỉ: Verovskova Ulica
57, Ljubljana, 1000, Slovenia)
|
7
|
Bacrelba 40mg
|
Asciminib (tương đương với
Asciminib hydrochloride 43,24mg) 40mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 lọ x 60 viên
|
NSX
|
24
|
760110202426
|
6. Cơ sở đăng ký: Công ty
TNHH Pfizer (Việt Nam) (Địa chỉ: Tầng
17, Phòng 1701, Friendship Tower, 31 Lê
Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất: Hospira
Australia Pty Ltd (Địa chỉ: 1-5, 7-23
and 25-39 Lexia Place, Mulgrave Vic 3170,
Australia)
Cơ sở xuất xưởng: Pfizer Service Company BV (Địa
chỉ: Hermeslaan 11, Zaventem, 1932, Belgium)
|
8
|
Emblaveo
|
Aztreonam (dưới dạng
aztreonam beta) 1,5g; Avibactam (dưới dạng natri avibactam) 0,5g
|
Bột pha dung dịch đậm đặc
để pha dung dịch tiêm truyền
|
Hộp 10 lọ
|
NSX
|
24
|
930110202526
|
7. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's
Laboratories Limited (Địa chỉ: 8-2-337, Road
No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana
- 500034, India)
7.1. Cơ sở sản xuất: Dr.
Reddy’s Laboratories Limited (Địa chỉ: Formulation Unit-VII,
Plot Nos. P1 to P9, Phase - III,
VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District - 530046,
Andhra Pradesh, India)
|
9
|
Carfilzomib for
Injection 60 mg/vial
|
Carfilzomib 60mg
|
Bột đông khô pha dung dịch
tiêm truyền
|
Hộp 01 Lọ
|
NSX
|
24
|
890110202626
|
8. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare
Limited (Địa chỉ: Unit 703 and 704,
7th Floor, Hubtown Solaris, N S Phadke
Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City
MH 400069, India)
8.1. Cơ sở sản xuất: Inventia
Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional
Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506
Maharashtra State, India)
|
10
|
Iskreete 2
|
Tolterodin Tartrat 2mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt
phóng thích kéo dài
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110202726
|
|
11
|
Iskreete 4
|
Tolterodin Tartrat 4mg
|
Viên nang cứng chứa vi hạt
phóng thích kéo dài
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
NSX
|
24
|
890110202826
|
9. Cơ sở đăng ký: Lifepharma
S.p.A (Địa chỉ: Via dei Lavoratori, 54
- 20092 Cinisello Balsamo, Milan, Italy)
9.1. Cơ sở sản xuất: Italfarmaco
S.A. (Địa chỉ: C/ San Rafael, 3,
Pol. Ind. Alcobendas, Alcobendas, 28108 Madrid,
Spain)
|
12
|
Teglutik
|
Riluzole 5mg/ml
|
Hỗn dịch uống
|
Hộp 1 Lọ 300ml hỗn dịch
thuốc đóng gói cùng với bơm tiêm nhựa phân liều
|
NSX
|
36
|
840110202926
|
10. Cơ sở đăng ký: Pharmaunity
Co., Ltd. (Địa chỉ: 74, Sejong-daero,
Jung-gu, Seoul, Republic of Korea)
10.1. Cơ sở sản xuất: Kukje
Pharma Co., Ltd. (Địa chỉ: 47, Sanseong-ro,
Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Republic of
Korea)
|
13
|
Quirow Inj.
|
Cefotetan 1g
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Hộp 10 Lọ
|
NSX
|
18
|
880110203026
|
11. Cơ sở đăng ký: Zuellig Pharma
Pte. Ltd. (Địa chỉ: 15 Changi North
Way, #01-01, Singapore (498770), Singapore)
11.1. Cơ sở sản xuất: AbbVie
Ireland NL B.V (Địa chỉ: Manorhamilton
Road Sligo, Ireland)
Cơ sở đóng gói và xuất
xưởng: AbbVie Inc. (Địa
chỉ: 1 N Waukegan Road, North Chicago,
IL 60064, United States)
|
14
|
Venclexta
|
Venetoclax 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 7 viên
|
NSX
|
24
|
539110203126
|
|
15
|
Venclexta
|
Venetoclax 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 7
viên; Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 14 viên; Hộp 1 Lọ x 120 viên
|
NSX
|
36
|
539110203226
|
|
16
|
Venclexta
|
Venetoclax 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 14
viên
|
NSX
|
24
|
539110203326
|
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất
(NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX),
Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa
tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản
xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên
nhãn thuốc.
- Cách viết tắt
các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt
Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược
điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP),
Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…