Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 798/QĐ-QLD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Cục Quản lý dược Người ký: Nguyễn Thành Lâm
Ngày ban hành: 18/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 798/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 198 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 130

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/08/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 130 họp ngày 16/07/2026 và ngày 21/07/2026 tại Công văn số 30/HĐTV-VPHĐ ngày 20/08/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 198 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 130, cụ thể:

1. Danh mục 182 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 130 (tại Phụ lục I kèm theo).

2. Danh mục 16 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 130 (tại Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính: Cục Hải quan; Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC; Cục QLYDCT; Cục QLKCB; Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN-CTCP;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Cục QLD: QLGT, QLKDD, QLCLT, PCHN, VP Cục; Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐKT (02b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Thành Lâm

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC 182 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 130
(Kèm theo Quyết định số 798/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)

STT (1)

Tên thuốc (2)

Hoạt chất chính - Hàm lượng (3)

Dạng bào chế (4)

Quy cách đóng gói (5)

Tiêu chuẩn (6)

Tuổi thọ (tháng) (7)

Số đăng ký (8)

1. Cơ sở đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Địa chỉ: 30 Pasir Panjang Road, #08-32 Mapletree Business City, Singapore 117440, Singapore)

1.1. Cơ sở sản xuất: A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l. (Địa chỉ: Via Sette Santi, 3 50131 Firenze, Italy)

1

Fastum Gel

Ketoprofen 2,5% w/w (2,5g ketoprofen/100g gel)

Gel bôi ngoài da

Tuýp nhôm mềm chứa 10g, 20g, 30g, 50g hoặc 100g gel. Tuýp nhựa phân liều chứa 50g hoặc 100g gel

NSX

60

800100183626

2. Cơ sở đăng ký: Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Địa chỉ: 3 Fraser Street, #23- 28 DUO Tower, Singapore 189352, Singapore)

2.1. Cơ sở sản xuất: Saneca Pharmaceuticals a.s. (Địa chỉ: Nitrianska 100, 920 27 Hlohovec, Slovakia)

2

Rivacryst

Rivaroxaban 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

36

858110183726

3. Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No.132, 2nd Floor Sector 82, JLPL, Mohali, Mohali, Punjab, India, 140308, India)

3.1. Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited (Địa chỉ: Plot No.115, Industrial Area, Village Davni, Tehsil Nalagarh, Dist Solan Himachal Pradesh, 174101, India)

3

Thyrobest 25

Levothyroxine Sodium 25µg (mcg)

Viên nén không bao

Hộp chứa 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110183826

4. Cơ sở đăng ký: Actavis Export PTC Limited (Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi Off Valletta Road, Luqa, LQA6000, Malta)

4.1. Cơ sở sản xuất: Actavis Ltd (Địa chỉ: BLB015-016, Bulebel Industrial Estate, Zejtun ZTN3000, Malta)

4

Levofloxacin Teva 250mg

Levofloxacin (tương đương 256,23mg Levofloxacin hemihydrate) 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 7 viên

NSX

36

535115183926

5

Levofloxacin Teva 500mg

Levofloxacin (tương đương 512,46mg Levofloxacin hemihydrate) 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 7 viên

NSX

36

535115184026

5. Cơ sở đăng ký: Actavis International Limited (Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi Off Valletta Road, Luqa, LQA 6000, Malta)

5.1. Cơ sở sản xuất: Norton (Waterford) Limited (Địa chỉ: Unit 27/35, 14/15 and 301 Ida Industrial Park Cork Road, Waterford, X91 WK68, Ireland)

6

DuoResp Spiromax

Mỗi liều phóng thích (liều qua đầu ngậm) chứa: Budesonide 160µg (mcg), Formoterol fumarate dihydrate 4,5µg (mcg)

Thuốc bột dùng để hít (đựng trong thiết bị hít có phân liều)

Hộp chứa 1 ống hít 120 liều

NSX

36

539110184126

5.2. Cơ sở sản xuất: Pliva Croatia Limited (Địa chỉ: Prilaz baruna Filipovića 25, 10000 Zagreb, Croatia)

7

Lenalidomide Teva 25mg

Lenalidomide (dưới dạng Lenalidomide hydrochloride hydrate) 25mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 7 viên

NSX

24

385114184226

6. Cơ sở đăng ký: Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Mohan Place. L.S.C., Block C, Saraswati Vihar, New Delhi, 110034, India)

6.1. Cơ sở sản xuất: Malik Lifesciences Pvt. Ltd (Địa chỉ: Plot No.16, Vardhman Industrial Estate, Vill.- Bahadarpur Saini, N.H. 58, Haridwar- 247667, India)

8

Akudinir 125

Cefdinir 125mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 1 chai 30ml + cốc đong 10ml

USP hiện hành

24

890110184326

7. Cơ sở đăng ký: Albios Lifesciences Private Limited (Địa chỉ: A1/802, Palladium, Corporate Road, B/h Divyabhaskar, Off S.G Highway, Makarba, Ahmedabad, Ahmedabad, Gujarat - GJ, 380015, India)

7.1. Cơ sở sản xuất: Coral Laboratories Limited (Địa chỉ: Plot No.57/1 (16), Bhenslore, Dunetha, Nani Daman-396210, India)

9

Hynasal XL Drops

Xylometazoline hydrochloride 0,1% (w/v)

Dung dịch nhỏ mũi

Hộp 1 lọ x 15ml

NSX

36

890100184426

8. Cơ sở đăng ký: Ambica International Corporation (Địa chỉ: No. 9 Amsterdam Extension, Merville Park Subdivision, Paranaque City, Philippines)

8.1. Cơ sở sản xuất: Private Joint Stock Company “Technolog” (Địa chỉ: Building 8, Stara Prorizna Street, Uman city, Cherkasy region, 20300, Ukraine)

10

No-Ziung

Desloratadine 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

482100184526

9. Cơ sở đăng ký: Anvo Pharma Inc. (Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London ON N6M 0E1, Canada)

9.1. Cơ sở sản xuất: Apotex Inc. (Địa chỉ: 150 Signet Drive, Toronto, Ontario, M9L 1T9, Canada)

Cơ sở đóng gói: Apotex Inc. (Địa chỉ: 4100 Weston Rd., Toronto, Ontario, M9L 2Y6, Canada)

11

Apo- gliclazide MR

Gliclazide 60mg

Viên nén giải phóng có kiểm soát

Chai 100 viên

NSX

18

754110184626

9.2. Cơ sở sản xuất: Douglas Manufacturing Ltd (Địa chỉ: Corner Te Pai Place and Central Park Drive, Lincoln, Auckland 0601, New Zealand)

12

Estelle-35

Cyproterone acetate 2mg, Ethinylestradiol 0,035mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 21 viên

NSX

36

940110184726

10. Cơ sở đăng ký: Anvo Pharma Inc. (Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London ON N6M 1E1, Canada)

10.1. Cơ sở sản xuất: Laboratórios Basi- Indústria Farmcêutica, S.A. (Địa chỉ: Parque Industrial Manuel Lourenco Ferreira, Lotes 8, 15 & 16, 3450-232 Mortágua, Portugal)

13

Anvo-Ibuprofen 20 mg/ml

Ibuprofen 20mg/ml (2% (w/v))

Hỗn dịch uống

Hộp 1 Chai x 100ml và dụng cụ phân liều (ống tiêm có dung tích 5ml, có vạch chia ở mỗi 0,25ml hoặc thìa đong có dung tích 5ml, có vạch chia ở các mức 1,25ml; 2,5ml; 3,75ml; 5ml)

NSX

36

560100184826

11. Cơ sở đăng ký: Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Plot No.2, Maithrivihar, Behind Maithri Vanam Ameerpet, Hyderabad, India)

11.1. Cơ sở sản xuất: Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Unit - III, Sy.No.313 and 314, Bachupally village, Bachupally Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Pincode 500090, Telangana State, India)

14

Aroxicam 15

Meloxicam 15mg

Viên nén không bao

Hộp 3 vỉ x 10 Viên

BP 2018

24

890110184926

11.2. Cơ sở sản xuất: Aurobindo Pharma Limited (Địa chỉ: Unit VII, SEZ, TSIIC, Plot No. S1, Survey Nos: 411/P, 425/P, 434/P, 435/P 458/P, Green Industrial Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)

15

Fibgal 145

Fenofibrat 145mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

24

890110185026

11.3. Cơ sở sản xuất: Eugia Pharma Specialities Limited (Địa chỉ: Unit 2, A -1128 & B-1127, RIICO Ind. Area, Phase III, Bhiwadi, Dist. Khairthal -Tijara-301019 Rajasthan, India)

16

Ertapik

Ertapenem sodium tương đương với Ertapenem 1000mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 Lọ

NSX

24

890110185126

12. Cơ sở đăng ký: B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Bayan Lepas Free Industrial Zone, 11900 Bayan Lepas, Pulau Pinang, Malaysia)

12.1. Cơ sở sản xuất dạng bào chế: B. Braun Medical AG (Địa chỉ: Seesatz 17, 6204 Sempach, Switzerland)

Cơ sở xuất xưởng lô: B. Braun Melsungen AG (Địa chỉ: Am Schwerzelshof 1, 34212 Melsungen, Germany)

17

Braunol

Mỗi 500ml chứa Povidone iodine với 10% iodine tự do (trọng lượng phân tử trung bình 40 000) 38,42g

Dung dịch dùng ngoài da

Hộp 20 chai nhựa x 500ml; Hộp 10 chai nhựa x 1000ml; Can nhựa 5 lít

NSX

36

760100185226

13. Cơ sở đăng ký: Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company (Địa chỉ: 124-3, Leninskaya Street, Nesvizh, 222603, Minsk Region, Belarus)

13.1. Cơ sở sản xuất: Farmaprim Ltd (Địa chỉ: 5 Crinilor street, Village Porumbeni, Criuleni reg., MD-4829, Moldova)

18

Estriol 0,5mg, Pessaries

Estriol 0,5mg

Viên đạn đặt âm đạo

Hộp 3 vỉ x 5 viên

NSX

36

484110185326

14. Cơ sở đăng ký: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp. (Địa chỉ: A2, 236 San Jose street, Barangay 2, Carmona Cavite, Philippines)

14.1. Cơ sở sản xuất: Makcur Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 46/4-7, Dehgam Road, Zak Village, Tal. - Dehgam, Dist.: Gandhinagar, Gujarat State, India)

19

Baceletel

Furosemide 20mg

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 2ml

BP 2022

24

890110185426

14.2. Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 1802-1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi - 396 195, District Valsad, Gujarat, India)

20

Senafrect

Sildenafil citrate 142,1mg tương đương Sildenafil 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 30 hộp nhỏ x 1 vỉ x 4 viên

USP + NSX

36

890110185526

15. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1, Second Floor, New Delhi Delhi South Delhi DL110024, India)

15.1. Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana, India)

21

Nefiaso

Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone natri vô khuẩn 1,217g) 1g, Nước vô khuẩn pha tiêm 5ml

Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch/tiêm bắp

Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước vô khuẩn pha tiêm 5ml

USP 42

24

890110185626

16. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: C-64, Lajpat Nagar-1, Second Floor New Delhi Delhi South Delhi DL 110024 - IN, India)

16.1. Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana, India)

22

Pannefia-40

Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri) 40mg

Viên nén bao tan trong ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110185726

17. Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: Delhi Stock Exchange Building, 4/4b Asaf Ali Road, New Delhi-110002, India)

17.1. Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad- 121001 Haryana, India)

23

Dom Suspension

Domperidon 1mg/ml

Hỗn dịch uống

Hộp 1 chai x 60ml

NSX

36

890110185826

18. Cơ sở đăng ký: Brooks Laboratories Limited (Địa chỉ: Village Kishanpura Nalagarh Road, Baddi Nalagarh HP, 174101, India)

18.1. Cơ sở sản xuất: Brooks Steriscience Limited (Địa chỉ: Village: Manglej, Nareshwar Road Off.N.H.NO. -8, TA. -Karjan, City - Manglej, Dist. - Vadodara - 391210, Gujarat State, India)

24

Dorbrooks

Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500mg

Bột để pha dung dịch truyền tĩnh mạch

Hộp 1 lọ, Lọ thủy tinh trong suốt 20ml USP loại I có cổ 20mm, nút kín bằng nút cao su bromobutyl 20mm, nắp ngoài bằng nhôm

NSX

24

890110185926

19. Cơ sở đăng ký: Cadila Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Cadila Corporate Campus, Sarkhej Dholka Road, Bhat Ahmedabad, Gujarat -382210, India)

19.1. Cơ sở sản xuất: Cadila Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 1389, Trasad Road, Dholka - 382 225, District: Ahmedabad, Gujarat, India)

25

Olvas 20

Olmesartan medoxomil 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP + NSX

24

890110186026

26

Olvas 40

Olmesartan medoxomil 40mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP + NSX

24

890110186126

20. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (Địa chỉ: Số 6A3, Quốc lộ 60, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)

20.1. Cơ sở sản xuất: Hanlim Pharm. Co., Ltd (Địa chỉ: 2-27, Yeongmun-ro, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

27

Protan Eye Drops

Latanoprost 0,05mg/ml

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 lọ x 2,5ml

NSX

36

880110186226

21. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân (Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Intan, 97 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11, Quận Phú Nhuận, TP.HCM, Việt Nam)

21.1. Cơ sở sản xuất: Magistra C&C S.r.l. (Địa chỉ: B-dul Aurel Vlaicu, nr. 82A, Municipiul Constanța, Județul Constanța, cod poștal 900055, Romania)

28

Levatam 400 mg

Piracetam 400mg

Viên nén

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24

594110186326

22. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma (Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

22.1. Cơ sở sản xuất: Indasi Lifescience Private Limited (Địa chỉ: Plot no. 73 to 77, Silver Industrial Estate, Bhimpore, Daman-396210, India)

29

Bigecycline

Tigecyclin 50mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp chứa 1 lọ

USP 2023

24

890110186426

23. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Nhật Tiến (Địa chỉ: 220/54/7 Âu Cơ, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

23.1. Cơ sở sản xuất: M/s Laurus Labs Limited (Unit-II) (Địa chỉ: Plot No. 19, 20 & 21, Western Sector, APSEZ, Atchutapuram Mandal, Visakhapatnam District- 531011, Andhra Pradesh, India)

30

Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300 mg

Tenofovir disoproxil fumarat (tương đương tenofovir disoproxil 245mg) 300mg

Viên nén bao phim

Chai 30 viên

NSX

24

890110186526

23.2. Cơ sở sản xuất: Sparsh Bio-tech Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 1; Survey No. 242/243/244, Lakhabavad, Jamnagar-361 006, Gujarat, India)

31

Sparshclav-625

Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat phối hợp với cellulose vi tỉnh thể theo tỉ lệ 1:1) 125mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

USP 43

24

890110186626

24. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha (Địa chỉ: 262L Lê Văn Sỹ, Phường 14, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

24.1. Cơ sở sản xuất: Laurus Labs Limited (Địa chỉ: Unit II, Plot No. 19, 20 & 21, Western Sector, APSEZ, Gurajapalem Village, Rambilli Mandal, Anakapalli District- 531011, Andhra Pradesh, India)

32

Dolutegravir, Lamivudine And Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 50 mg/300 mg/300 mg

Dolutegravir (dưới dạng Dolutegravir natri) 50mg, Lamivudine 300mg, Tenofovir Disoproxil Fumarate (tương đương Tenofovir Disoproxil 245mg) 300mg

Viên nén bao phim

Lọ 30 viên; lọ 90 viên

NSX

24

890110186726

24.2. Cơ sở sản xuất: Laurus Labs Limited (Unit-II) (Địa chỉ: Plot No. 19, 20 & 21, Western Sector, APSEZ, Gurajapalem Village, Rambilli Mandal, Anakapalli District- 531011, Andhra Pradesh, India)

33

Efavirenz, Lamivudine and Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 600 mg/300 mg/300 mg

Efavirenz 600mg, Lamivudin 300mg, Tenofovir Disoproxil Fumarat (tương đương Tenofovir Disoproxil 245mg) 300mg

Viên nén bao phim

Lọ 30 viên; lọ 90 viên

NSX

24

890110186826

25. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T (Địa chỉ: Thôn Tràng, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

25.1. Cơ sở sản xuất: Lincoln Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Trimul Estate, Khatraj, Tal.-Kalol, City-Khatraj, Dist.-Gandhinagar, Gujarat state, India)

34

Vast-40

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 40mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110186926

26. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Gigapharm (Địa chỉ: Số 41, ngõ 57 đường Thanh Liệt, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

26.1. Cơ sở sản xuất: Natur Produkt Pharma Sp. Z o.o. (Địa chỉ: ul. Podstoczysko 30, 07-300 Ostrów Mazowiecka, Poland)

35

Optihepan

Gói (5g) cốm pha dung dịch uống chứa: L-ornithine L-aspartate 3g

Cốm pha dung dịch uống

Hộp 10 gói; hộp 20 gói; hộp 30 gói

NSX

24

590110187026

27. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline (Địa chỉ: Tầng 5, số 1, lô Ơ 1, khu nhà ở bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

27.1. Cơ sở sản xuất: AC Helcor S.r.l. (Địa chỉ: Str. Dr. Victor Babes nr. 62, Loc. Baia Mare, Municipiul Baia Mare, Jud. Maramures, cod 430083, Romania)

36

Sitagliptin Helcor 100mg

Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 100mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

594110187126

37

Sitagliptin Helcor 50mg

Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

594110187226

27.2. Cơ sở sản xuất: Sofarimex - Indústria Química e Farmacêutica, S.A. (Địa chỉ: Av. das Indústrias - Alto do Colaride, Cacém, 2735-213, Portugal)

38

Tramadol Azevedos

Tramadol hydrochloride 50mg

Viên nang cứng.

Hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

36

560111187326

28. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Medcomtech (Địa chỉ: Số 293 đường Ngô Gia Tự, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

28.1. Cơ sở sản xuất: Remedica Ltd (Building 10-Antineoplastic & Immunomodulating products) (Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, Limassol, 3056, Cyprus)

39

Gefitinib 250mg

Gefitinib 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

48

529114187426

29. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Pharmatopes Việt Nam (Địa chỉ: Số 5, phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

29.1. Cơ sở sản xuất: Sam Young Unitech Co., Ltd (Địa chỉ: 33, Techno 11-ro, Yuseong-gu, Daejeon, Republic of Korea)

40

UNITECH Sodium Iodide (131I) Solution

Sodium Iodide (131I) Solution 1- 200 mCi/ml (37 - 7400 MBq/ml)

Dung dịch uống

100mCi - ≤ 2000mCi/1 lọ thủy tinh 10ml; 2000mCi - ≤4000mCi/ 1 lọ thủy tinh 20ml; 4000mCi - 10000mCi/1 lọ thủy tinh 50ml

USP hiện hành

1

880116187526

30. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần TAVO Pharma (Địa chỉ: 32 Cầu Xéo, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

30.1. Cơ sở sản xuất: Immacule Lifesciences Private Limited (Địa chỉ: Ropar Road, Village Thanthewal, Nalagarh, 174101, India)

41

Anvo-Sugammadex 200

Sugammadex (dưới dạng Sugammadex sodium) 100 mg/ml (10% kl/tt)

Dung dịch tiêm

Hộp chứa 10 lọ thủy tinh 2ml

NSX

36

890110187626

42

Anvo-Sugammadex 500

Sugammadex (dưới dạng Sugammadex sodium) 100mg/ml (10% kl/tt)

Dung dịch tiêm

Hộp chứa 10 lọ thủy tinh 5ml

NSX

36

890110187726

43

Sugammadex 100 mg/ml

Sugammadex (dưới dạng Sugammadex sodium) 100 mg/ml (10% kl/tt)

Dung dịch tiêm

Hộp chứa 10 lọ thủy tinh 2ml

NSX

36

890110187826

31. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Việt Nam (Địa chỉ: 138 Giảng Võ, phường Kim Mã, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam)

31.1. Cơ sở sản xuất: ACS Dobfar S.p.A. (Địa chỉ: Via A. Fleming, 2 - 37135 Verona (VR), Italy)

44

Cefmex

Ceftriaxone (tương đương ceftriaxone natri 2,39g) 2g

Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền

Hộp 1 Lọ

NSX

36

800110187926

32. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Y Dược LS (Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Linh, Km 22, Quốc lộ 5, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)

32.1. Cơ sở sản xuất: Myungmoon Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 26 Jeyakgongdan 2-gil. Hyangnam- eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

45

Roprodium Tab.

Natri loxoprofen (dưới dạng Natri loxoprofen hydrat 68,1mg) 60mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

880110188026

33. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AMV Pharmaceutical (Địa chỉ: Số 47 ngõ 205 ngách 323/83 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

33.1. Cơ sở sản xuất: Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant (Địa chỉ: No. 30, Chenggong 1st Rd., Sinsing Village, Nantou City, Nantou County 54066, Taiwan)

46

Tamos capsules 20mg

Temozolomide 20mg

Viên nang cứng

Hộp 5 gói x 1 viên

NSX

24

471114188126

34. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Địa chỉ: Số nhà 146, ngõ 230 Định Công Thượng, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam)

34.1. Cơ sở sản xuất: Synthon Hispania, S.L. (Địa chỉ: c/ Castelló, 1, 08830 Sant Boi de Llobregat (Barcelona), Spain)

47

Clozapine 100 mg

Clozapin 100mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

840110188226

35. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Địa chỉ: Số 30 tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16 phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

35.1. Cơ sở sản xuất: JSC “Farmak” (Địa chỉ: 74, Kyrylivska str., Kyiv, 04080, Ukraine)

48

Gliaton

Cholin alfoscerat 250mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 5 ống x 4ml

NSX

24

482110188326

35.2. Cơ sở sản xuất: Polipharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 109 Soi Wat Bang Phli Yai Nai, Bangna-Trad Road, Moo 12, Bang Phli Yai, Bang Phli, Samut Prakan 10540, Thailand)

49

Ketvet Cream

Ketoconazol 2% (w/w)

Kem bôi da

Hộp 1 Tuýp x 5 gam

NSX

36

885100188426

36. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Helios (Địa chỉ: Văn phòng B.6.02, Tòa tháp B, Tầng 6, Tòa nhà Millennium, số 132 Bến Vân Đồn, Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

36.1. Cơ sở sản xuất: Sri Krishna Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Unit - II, A-34 and A-35, IDA, Nacharam, Nacharam (V), Uppal (M), Medchal - Malkajgiri (Dist.) - 500076, Telangana, India)

50

Amiodarone Hydrochloride Tablets 200mg

Amiodaron hydroclorid 200mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 14 viên

BP hiện hành

24

890110188526

36.2. Cơ sở sản xuất: USV Private Limited (Địa chỉ: H-13, 16, 16A, 17, 18, 19, 20, 21 & E-22, OIDC, Mahatma Gandhi Udyog Nagar, Dabhel, Daman, IN-396 210, India)

51

Ticalios 90

Ticagrelor 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110188626

37. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Địa chỉ: Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà City View, số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

37.1. Cơ sở sản xuất: Hanlim Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 2-27, Yeongmun-ro, Cheoin-gu, Yongin- si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

52

Hylurad Eye Drops

Natri Hyaluronat 5mg/5ml

Dung dịch nhỏ mắt

Chai 5ml

NSX

36

880100188726

37.2. Cơ sở sản xuất: Myungmoon Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam- eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

53

Rocuron Inj.

Rocuronium bromide 50mg/5ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 lọ x 5ml

NSX

36

880114188826

38. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Địa chỉ: Số 011 Cao Ốc H1 đường Hoàng Diệu, Phường 9, Quận 4, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

38.1. Cơ sở sản xuất: Leben Life Sciences Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot. No. C-20/1, C-21, Phase-III, MIDC, Akola - 444104 TQ: Akola, Akola 444104 Maharashtra State, India)

54

Paramol 650

Paracetamol 650mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

BP hiện hành

36

890100188926

38.2. Cơ sở sản xuất: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địa chỉ: Vakiflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi, No:22/1, Ergene, Tekirdağ, Türkiye)

55

Poli̇noksi̇d 2 mg/ml

Linezolid 2mg/ml

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

Gói nhôm x 1 túi PP 300ml

NSX

24

868110189026

38.3. Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Plot No - C/6, Steel Town, Opp Nova Petro, AT & Post - Moraiya, Tal - Sanand, City - Moraiya - 382 213, Dist.-Ahmedabad, Gujarat State, India)

56

Glimison-2

Glimepirid 2mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110189126

57

Glimison-4

Glimepirid 4mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110189226

38.4. Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Unit-III, C-7, 8, 9, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Tal-Sanand, City- Moraiya, Dist.-Ahmedabad - 382 213, Gujarat State, India)

58

Tgson-90

Ticagrelor 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

890110189326

39. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Địa chỉ: 102-102A Nguyễn Văn Đậu, phường Gia Định, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

39.1. Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Rommelag CDMO GmbH (Địa chỉ: Bahnhofstrasse 20, 73453 Abtsgmünd, Germany)

Cơ sở đóng gói cấp 1: Rommelag CDMO GmbH (Địa chỉ: Bahnhofstrasse 18, 74429 Sulzbach- Laufen, Germany)

Cơ sở đóng gói cấp 2: biosyn Arzneimittel GmbH (Địa chỉ: Eberhardstr. 64, 70736 Fellbach, Germany)

Cơ sở xuất xưởng: biosyn Arzneimittel GmbH (Địa chỉ: Schorndorfer Str. 32, 70734 Fellbach, Germany)

59

Selesyn 100 mcg Oral Solution

Selen (dưới dạng natri selenit pentahydrat 0,333mg) 100mcg/2ml

Dung dịch uống

Hộp 20 ống x 2ml

NSX

36

400115189426

40. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Địa chỉ: Số 11 Hoàng Diệu, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

40.1. Cơ sở sản xuất: Remedica Ltd (Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, 3056 Limassol, Cyprus)

60

Ferrous Fumarate

Sắt fumarat (Lượng sắt fumarat thực tế được điều chỉnh tùy hàm lượng dược chất và hàm ẩm của lô dược chất sử dụng. Sắt fumarat 200mg tương đương với 65mg sắt ion) 200mg

Viên nén bao phim

hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

48

529110189526

41. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh (Địa chỉ: 83a Hoà Hưng, Phường 12, Quận 10, Tp. HCM, Việt Nam)

41.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios Serra Pamies, S.A (Địa chỉ: Carretera Castellvell, 24 43206 Reus. Tarragona, Spain)

61

Qacolmyl

Atropine sulfate 1mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 100 ống

NSX

36

840114189626

42. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1216, toà nhà CT 4C-X2, Bắc Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

42.1. Cơ sở sản xuất: Macarthys Laboratories Limited T/A Martindale Pharma (Địa chỉ: Bampton Road, Harold Hill, Romford, RM3 8UG, United Kingdom)

62

Dolophine

Morphin sulfat 10mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 1ml

BP/EP hiện hành

36

500111189726

43. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Địa chỉ: Lô đất số 01-CN8 cụm công nghiệp Từ Liêm, phường Xuân Phương, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

43.1. Cơ sở sản xuất: Joint Stock Company “Farmak” (Địa chỉ: 74 Kyrylivska str., Kyiv, 04080, Ukraine)

63

Zipelor

Benzydamine hydrochloride 1,5mg/ml

Dung dịch xịt họng

Hộp 1 Chai x 15ml; Hộp 1 Chai x 30ml

NSX

36

482100189826

44. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med (Địa chỉ: Số 1-3, Đường số 45, Phường Khánh Hội, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

44.1. Cơ sở sản xuất: Amneal Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Địa chỉ: Survey No. 168/1/1, Village- Pipan, Tal.-Sanand, Dist.-Ahmedabad-382 110, Gujarat, India)

64

Aepisetem

Levetiracetam 500mg/5ml

Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền

Hộp 10 Lọ x 5ml

USP 2022

24

890110189926

45. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Địa chỉ: A4.4 KDC Everich 3, Đường Phú Thuận, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

45.1. Cơ sở sản xuất: Delorbis Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates, P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)

65

CoRycardon 300/12,5mg

Irbesartan 300mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

529110190026

45.2. Cơ sở sản xuất: Vuab Pharma a.s (Địa chỉ: Vltavská 53, 252 63 Roztoky, Czech Republic)

66

Hydrocortison Vuab 100 mg

Hydrocortison hydrogensuccinat 127,6mg tương ứng với Hydrocortison 100mg

Bột đông khô pha dung dịch tiêm, tiêm truyền

Hộp 1 lọ

NSX

36

859110190126

46. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược và vật tư y tế Kiên Đan (Địa chỉ: 22 Bis Lam Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

46.1. Cơ sở sản xuất: Bioindustria Laboratorio Italiano Medicinali S.p.A. (Địa chỉ: Via De Ambrosiis, 2/6 - 15067 Novi Ligure (AL), Italy)

67

Midazolam Bioindustria L.I.M. 5 mg/1ml solution for injection

Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl 5,6mg) 5mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống 1ml

NSX

36

800112190226

47. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dược phẩm Việt Tín (Địa chỉ: Số 01 - Lô Ơ1 Khu nhà ở bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

47.1. Cơ sở sản xuất: Chanelle Medical Unlimited Company (Địa chỉ: Dublin Road, Loughrea, H62 FH90, Ireland)

68

VT-Carbo

Carbocisteine 375mg

Viên nang cứng

Hộp 8 vỉ x 15 viên

NSX

36

539100190326

48. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals (Địa chỉ: Tầng 20, tòa nhà Flemington, 182 Lê Đại Hành, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

48.1. Cơ sở sản xuất, đóng gói sơ cấp và xuất xưởng: Ferring GmbH (Địa chỉ: Wittland 11, 24109 Kiel, Germany)

Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ferring International Center SA (Địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz 50, 1162 Saint- Prex, Switzerland)

69

Tractocile

Atosiban (dưới dạng atosiban acetate) 6,75mg/0,9ml

Dung dịch tiêm tĩnh mạch

Hộp 1 lọ 0,9ml

NSX

48

400110190426

49. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Hồng Phúc Bảo (Địa chỉ: Số 232/8 quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

49.1. Cơ sở sản xuất: Biodeal Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Vill. Sainimajra, Nalagarh-Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan (H.P.), India, 174101, India)

70

Nasocort-100

Mỗi liều xịt chứa Budesonide 100µg (mcg)

Hỗn dịch xịt mũi

Hộp 1 Lọ x 15ml (tương ứng với 150 liều xịt)

NSX

24

890100190526

 

50. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Địa chỉ: Tầng 12, tòa nhà Vietcombank, số 5 Công trường Mê Linh, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

50.1. Cơ sở sản xuất: Lusomedicamenta Sociedade Técnica Farmacêutica, S.A. (Fab.) (Địa chỉ: Estrada Consiglieri Pedroso, 69 - B - Queluz de Baixo, 2730-055 Barcarena, Portugal)

71

Motilium Tab

Domperidone 10mg

Viên nén bao phim

Vỉ 10 viên, 10 vỉ

NSX

36

560110190626

 

51. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medfatop (Địa chỉ: 34C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng Hòa, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

51.1. Cơ sở sản xuất: Orion Corporation (Địa chỉ: Orionintie 1, 02200 Espoo, Finland)

Cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng: Orion Corporation (Địa chỉ: Joensuunkatu 7, Salo, 24100, Finland)

72

Valprovell

Sodium valproate 500mg

Viên nén bao phim phóng thích kéo dài

Hộp 1 chai x 100 viên

NSX

36

640114190726

73

Valprovell 300 mg

Sodium valproate 300mg

Viên nén bao phim phóng thích kéo dài

Hộp 1 chai x 100 viên

NSX

36

640114190826

 

51.2. Cơ sở sản xuất: Santa Farma İlaç San. A.Ş. (Địa chỉ: Gebkim Kimya Ihtisas Organize Sanayi Bolgesi, Cerkesli Yolu Uzeri, Erol Kiresepi Cad. No:8, 41455 Dilovasi-Kocaeli, Türkiye)

74

Lev-end 250mg

Levetiracetam 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

36

868110190926

75

Lev-end 500mg

Levetiracetam 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

36

868110191026

 

52. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 19, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

52.1. Cơ sở sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A. (Địa chỉ: Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Spain)

76

Telmisartan/ Hydrochlorothiazide 80mg/25mg Tablets

Telmisartan 80mg, Hydroclorothiazid 25mg

Viên nén

hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

840110191126

 

52.2. Cơ sở sản xuất: Lee Pharma Limited (Địa chỉ: Plot No. V, Phase-II, VSEZ, Duvvada, Sabbavaram (M), Visakhapatnam District, Andhra Pradesh, 530049, India)

77

Vildagliptin/ Metformin Hydrochloride Tablets 50/850

Vildagliptin 50mg, Metformin hydrochlorid 850mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110191226

 

53. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

53.1. Cơ sở sản xuất: Deva Holdi̇ng Anoni̇m Şi̇rketi̇ (Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi Karaağaç Mahallesi Fatih Bulvarı No: 26 Kapaklı - TEKIRDAG, Türkiye)

78

Hydmoxia 500 mg Hard Capsule

Hydroxycarbamid 500mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

868114191326

 

53.2. Cơ sở sản xuất: Genepharm S.A. (Địa chỉ: 18th Km Marathonos Avenue, Pallini, 15351, Greece)

79

Linagliptin, Film Coated Tablets, 5 mg/Tab

Linagliptin 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 15 viên

NSX

36

520110191426

 

54. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare (Địa chỉ: 4/5 Khu Dân Cư Vạn Xuân Đất Việt, Đường Số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TPHCM, Việt Nam)

54.1. Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No. - 1802 - 1805, G.I.D.C. Phase III, VAPI City - VAPI - 396 195, Dist. - Valsad, Gujarat state, India)

80

Cotrikant

Mỗi 5ml hỗn dịch uống chứa: Sulfamethoxazol 200mg, Trimethoprim 40mg

Hỗn dịch uống

Hộp 1 chai 100ml kèm 1 cốc phân liều

NSX

36

890110191526

81

D-Absorb

Desloratadine 0,5mg/ml

Dung dịch uống

Hộp 1 chai x 60ml

NSX

24

890100191626

82

Ibuprofen Oral Suspension BP 100 mg/5ml

Ibuprofen 100mg/5ml

Hỗn dịch uống

Hộp 1 chai x 100ml

BP hiện hành

36

890100191726

 

55. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Địa chỉ: Tầng 2 - 3, 83 lô L đường số 2 Khu dân cư Phú Mỹ, phường Phú Mỹ, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

55.1. Cơ sở sản xuất: Nobel Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S. (Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akcakoca, Cad. No: 299 81100 DUZCE, Türkiye)

83

Ticasa 90mg

Ticagrelor 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 14 viên

NSX

36

868110191826

 

56. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Địa chỉ: Tầng 2 - 3, số 83 lô L đường số 2 khu dân cư Phú Mỹ, phường Tân Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

56.1. Cơ sở sản xuất: Nobel Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S. (Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akcakoca Cad. No: 299 81100 DUZCE, Türkiye)

84

Lordes 2.5 mg/ 5 ml Syrup

Desloratadin 2,5mg/5ml

Sirô

Hộp 1 chai 150ml + 1 thìa đong 5ml

NSX

24

868100191926

 

57. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

57.1. Cơ sở sản xuất: Lek S.A (Địa chỉ: ul. Podlipie 16, 95-010 Stryków, Poland)

85

Atorvastatin Sandoz 10mg

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 10,825mg) 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

590110192026

86

Atorvastatin Sandoz 20mg

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 21,65mg) 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

590110192126

 

57.2. Cơ sở sản xuất: Sandoz GmbH (Địa chỉ: Biochemiestraβe 10, 6250 Kundl, Austria)

87

Amoksiklav Quicktabs 1000 mg

Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1004,592mg) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat 148,987mg) 125mg

Viên phân tán

Hộp 2 vỉ x 7 viên

NSX

36

900110192226

88

Quicktabs 625 mg

Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 574,053mg) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat 148,987mg) 125mg

Viên phân tán

Hộp 2 vỉ x 7 viên

NSX

36

900110192326

 

58. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novell (Địa chỉ: Số 151, Đường Số 1, Khu Dân Cư Conic, Xã Bình Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)

58.1. Cơ sở sản xuất: Deva Holding A.S. (Địa chỉ: Cerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mahallesi, Fatih Bulvarı No: 26, Kapaklı/Tekirdağ, Türkiye)

89

Etopex 100 mg/5 mL

Etoposide 100mg/5ml

Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch

Hộp 1 lọ x 5ml

NSX

36

868114192426

 

59. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Tài Nguyên Vàng (Địa chỉ: 70 Võ Thị Sáu, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

59.1. Cơ sở sản xuất: Uniza Lifecare Pvt.Ltd. (Địa chỉ: Sr. No. 919/7, (Old Sr. No. 404), Kadi-Detroj Road, Balasar, Tal. Kadi, Dist. Mehsana, Gujarat- 382715, India)

90

Ketzol

Ketoconazole 2% (kl/kl)

Kem bôi da

Hộp 1 tuýp x 15 gam; hộp 1 tuýp x 30 gam

BP hiện hành

36

890100192526

 

60. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam (Địa chỉ: 636 Nguyễn Tất Thành, Phường 9, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)

60.1. Cơ sở sản xuất: Thai Nakorn Patana Co., Ltd (Địa chỉ: 14 Soi Ngamwongwan 8, Ngamwongwan Road, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thailand)

91

D-Prazol

Omeprazole (dưới dạng pellet Omeprazol 231,5mg) 20mg

Viên nang cứng chứa pellet bao kháng dịch vị

Hộp 2 vỉ x 7 viên

NSX

36

885110192626

92

Oracortia

Triamcinolone acetonide 1mg/1g (0,1 % (w/w))

Bột nhão

Hộp 50 túi x 1g; Hộp 12 hộp x 1 tuýp x 5g

NSX

36

885110192726

 

61. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt (Địa chỉ: Số 1, ngách 26/31 Nguyên Hồng, phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)

61.1. Cơ sở sản xuất bán thành phẩm, đóng gói sơ cấp và thứ cấp, kiểm soát chất lượng: S.M. Farmaceutici S.R.L. (Địa chỉ: Zona Industriale, 85050 Tito (PZ), Italy)

Cơ sở xuất xưởng: Panpharma GmbH (Địa chỉ: Bunsenstrasse 4, 22946 Trittau, Germany)

93

Metronidazole Panpharma 500 mg

Metronidazole 500mg/100ml

Dung dịch truyền tĩnh mạch

Hộp 10 chai x 100ml

USP hiện hành

36

800115192826

 

62. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đại Thành (Địa chỉ: Số 16B, ngách 362/37, ngõ 362 phố Nam Dư, tổ 7, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

62.1. Cơ sở sản xuất: Pell Tech Health Care Pvt.Ltd (Địa chỉ: Plot No 20B, Tansa farm Estate, Village Met, Gonsai, Bhiwandi-wada, Palghar 421312, Maharashtra State, India)

94

Tamilan

Tadalafil 20mg

Viên nén bao phim.

Hộp 1 vỉ x 4 viên

USP hiện hành

36

890110192926

 

63. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Minh Nguyên (Địa chỉ: 5E Đường 212, phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

63.1. Cơ sở sản xuất: Polipharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 109, Soi Wat Bang Phli Yai Nai, Bangna-Trad road, Moo 12, Bang Phli Yai, Bang Phli, Samut prakan 10540, Thailand)

95

Clozepam 2.0

Clonazepam 2mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

885112193026

 

64. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh (Địa chỉ trụ sở: Số 3, ngõ 24, phố Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Địa chỉ kinh doanh: Số 58, nhà E, khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

64.1. Cơ sở sản xuất: Help Abee/ Help S.A. (Địa chỉ: Pedini Ioanninon, Ioannina, 45500, Greece)

96

Yenlip

Clindamycin phosphate (tương đương Clindamycin 100mg) 119mg

Viên đạn đặt âm đạo

Hộp chứa 7 viên

NSX

36

520110193126

 

65. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Viatris Việt Nam (Địa chỉ: Tòa nhà Friendship Tower, 31 đường Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

65.1. Cơ sở sản xuất: Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company (Địa chỉ: Little Connell, Newbridge, W12, HX57, Ireland)

Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH (Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany)

97

Efexor XR

Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 75mg

Viên nang cứng giải phóng kéo dài

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36

539110193226

 

66. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Địa chỉ: Số 23 phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

66.1. Cơ sở sản xuất: Deva Holdi̇ng A.Ş. (Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mah., Atatürk Cad., No:32 Kapaklı-Tekirdağ, Türkiye)

98

Daplig 10 mg

Dapagliflozin 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

868110193326

 

66.2. Cơ sở sản xuất: SAG manufacturing, S.L.U (Địa chỉ: Carretera Nacional I, Km. 36 28750 San Agustín de Guadalix, Spain)

99

Alma-Gel 1500mg

Almagate 1500mg

Hỗn dịch uống

Hộp 16 gói x 15ml

NSX

36

840100193426

100

Alma-Tab 500mg

Almagate 500mg

Viên nén nhai

Hộp 3 vỉ x 8 viên; Hộp 6 vỉ x 8 viên

NSX

36

840100193526

 

67. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Địa chỉ: Số 23 phố Vương Thừa Vũ, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

67.1. Cơ sở sản xuất: SAG Manufacturing, S.L.U. (Địa chỉ: Carretera Nacional I, Km. 36 28750 San Agustín de Guadalix (Madrid), Spain)

101

Eu-Colinz 1000mg

Mỗi gói 10ml dung dịch uống có chứa: Citicoline (dưới dạng citicoline natri 1045mg) 1000mg

Dung dịch uống

Hộp 10 gói x 10ml

NSX

24

840110193626

 

68. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV (Địa chỉ: Số 72 Bình Giã, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

68.1. Cơ sở sản xuất: Atlantic Pharma Producoes Farmaceuticas S.A. (Địa chỉ: Rua De Tapada Grande 2, Abrunheira, Sintra, 2710-228, Portugal)

102

Cidafil 20

Tadalafil 20mg

Viên nén bao phim.

Hộp 1 vỉ x 4 viên

NSX

36

560110193726

 

69. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y-Med Healthcare (Địa chỉ: 1-3, Đường số 45, Phường Khánh Hội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

69.1. Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd. (Địa chỉ: Plot No. 1802-1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi 396195, Gujarat State, India)

103

Nyska

Nystatin 500.000 IU

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành + NSX

36

890110193826

 

70. Cơ sở đăng ký: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc (Địa chỉ: Số 50, đường số 10, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

70.1. Cơ sở sản xuất: Biolab Co., Ltd (Địa chỉ: 625 Soi 7A Bangpoo Industrial Estate, Sukhumvit Road, Moo 4, Prakasa, Muang, Samutprakarn 10280, Thailand)

104

Sucee

Cyproterone acetate 2mg; Ethinylestradiol 0,035mg

Viên nén bao đường

Hộp 1 vỉ x 21 viên

NSX

60

885110193926

 

71. Cơ sở đăng ký: Daewon Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 386, Cheonho-daero, Seongdong-gu, Seoul, Republic of Korea)

71.1. Cơ sở sản xuất: Daewon Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 24, Jeyakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

105

Wonfol

Propofol 10mg/ml

Nhũ tương tiêm

Hộp 5 Lọ x 20ml; Hộp 1 Lọ x 50ml

NSX

24

880114194026

 

72. Cơ sở đăng ký: Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 35-14, Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

72.1. Cơ sở sản xuất: Ahngook Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 40, Jeyakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Địa chỉ: 35-14, Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

106

Gombica

Alfuzosin hydrochloride 10mg

Viên nén bao phim giải phóng kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

880110194126

 

73. Cơ sở đăng ký: Delorbis Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates, P.O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)

73.1. Cơ sở sản xuất: Delorbis Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates, P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)

107

Naxat 10 mg

Rivaroxaban 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

EP hiện hành

36

529110194226

108

Naxat 15 mg film-coated tablets

Rivaroxaban 15mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

EP hiện hành

36

529110194326

109

Naxat 20 mg

Rivaroxaban 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

EP hiện hành

36

529110194426


74.
Cơ sở đăng ký: DKSH
Singapore Pte., Ltd. (Địa chỉ: 47 Jalan Buroh, # 09-01 Singapore (619491), Singapore)

74.1. Cơ sở sản xuất: Biocodex (Địa chỉ: 1, Avenue Blaise Pascal, 60000 Beauvais, France)

110

Stresam

Etifoxine hydrochloride 50mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 20 viên

NSX

30

300110194526

 

75. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana - 500034, India)

75.1. Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy’s Laboratories Limited (Địa chỉ: Formulation Tech Ops II, Survey No 42p, 43, 44p, 45p, 46p, 53, 54 & 83, Bachupally Village, Bachupally Mandal, Medchal Malkajgiri District - 500090, Telangana State, India)

111

Cuberec-S 100

Sacubitril/Valsartan dạng acid tự do 100mg (48,6mg Sacubitril và 51,4mg Valsartan tương đương với 113,1mg muối phức Sacubitril/Valsartan trisodium Hemipentahydrate)

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110194626

112

Cuberec-S 200

Sacubitril/Valsartan dạng acid tự do 200mg (97,2mg Sacubitril và 102,8mg Valsartan tương đương với 226,2mg muối phức Sacubitril/Valsartan trisodium Hemipentahydrate)

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110194726

 

76. Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte. Ltd. (Địa chỉ: 1 North Bridge road, #19-04/05, High Street Centre, Singapore (179094), Singapore)

76.1. Cơ sở sản xuất: Navana Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Rupshi, Rupganj, Narayanganj, Bangladesh)

113

Eurofast 120 mg

Fexofenadine hydrochloride 120mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

24

894100194826

 

77. Cơ sở đăng ký: Gedeon Richter Plc. (Địa chỉ: Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103, Hungary)

77.1. Cơ sở sản xuất và đóng gói: Gedeon Richter Polska Sp. z o.o. (Địa chỉ: ul. Graniczna 35, 05- 825 Grodzisk Mazowiecki, Poland)

Cơ sở kiểm nghiệm và xuất xưởng lô: Gedeon Richter Polska Sp. z o.o. (Địa chỉ: ul. Ks. J. Poniatowskiego 5, 05-825 Grodzisk Mazowiecki, Poland)

114

Cataron 60 mg

Ticagrelor 60mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 14 viên

NSX

24

590110194926

115

Cataron 90 mg

Ticagrelor 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 14 viên

NSX

24

590110195026

 

77.2. Cơ sở sản xuất: Gedeon Richter Plc. (Địa chỉ: Gyömrői út 19-21, Budapest, 1103, Hungary)

116

Restigulin 10 mg

Aripiprazol 10mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24

599110195126

 

78. Cơ sở đăng ký: Getz Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)

78.1. Cơ sở sản xuất: Getz Pharma (Private) Limited (Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)

117

Apixaget Tablets 2.5mg

Apixaban 2,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

896110195226

118

Apixaget Tablets 5mg

Apixaban 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

896110195326

119

Getzome Capsules 20mg

Omeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột omeprazole 8,5%) 20mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột

Hộp 2 vỉ x 7 viên

NSX

36

896110195426

120

Soliget Tablets 10mg

Solifenacin succinat 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

24

896110195526

 

79. Cơ sở đăng ký: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: B/2, Mahalaxmi Chambers, 22 Bhulabhai Desai Road, Mumbai - 400 026, India)

79.1. Cơ sở sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. B-25, M.I.D.C, Shendra Aurangabad 431154 Maharashtra State, India)

121

Powercort E Foam

Clobetasol Propionate (Micronized) 0,05% (w/w)

Nhũ tương tạo bọt

Hộp 1 Bình x 50 gam; Hộp 1 Bình x 100 gam

NSX

24

890110195626

 

79.2. Cơ sở sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Plot No. B-25, M.I.D.C, Shendra Chhatrapati Sambhajinagar 431154 Maharashtra State, India)

122

Glenalidom 25 mg

Lenalidomide 25mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 7 viên

NSX

24

890114195726

 

80. Cơ sở đăng ký: Haw Par Healthcare Limited (Địa chỉ: 401 Commonwealth Drive #03-03, Haw Par Techno Centre Singapore (149598), Singapore)

80.1. Cơ sở sản xuất: Tiger Balm (M) SDN BHD. (Địa chỉ: Plo 95, No. 6, Jalan Firma 1/1 Tebrau Indstrial Estate 81100 Johor Bahru, Johor, Malaysia)

123

Tiger Balm active muscle rub

Camphor 3,0% (w/w), Menthol 5,0% (w/w), Methyl salicylate 15,0% (w/w)

Kem bôi ngoài da

Hộp 1 tuýp x 5 gam; Hộp 1 tuýp x 60 gam, 12 hộp chứa tuýp 60g trong 1 hộp

NSX

Quy cách đóng gói tuýp 5g: 24 tháng; Quy cách đóng gói 60g: 36 tháng

955100195826

 

81. Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate, Sanathnagar Hyderabad TG 500018, India)

81.1. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-III, 22-110, I.D.A, Jeedimetla, Hyderabad, Telangana State, India)

124

Ezole 20

Esomeprazole Magnesium Trihydrate 22,25mg tương đương với Esomeprazole 20mg

Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột

Hộp 1 lọ x 30 viên

NSX

24

890110195926

125

Lamivudine Oral solution 10mg/ml

Lamivudine 10mg/ml

Dung dịch uống

Hộp 1 chai x 240ml

NSX

24

890110196026

126

Letram 100mg/ml

Levetiracetam 100mg/ml

Dung dịch uống

Hộp 1 chai x 150ml, và 1 bơm định liều 3ml

NSX

36

890110196126

 

81.2. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)

127

Palbis 75

Palbociclib 75mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110196226

 

81.3. Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited (Địa chỉ: Unit-VI, Sy.No.410 - 411, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana, India)

128

Paclitero 300

Paclitaxel 300mg/50ml

Dung dịch tiêm

Hộp 1 lọ x 50ml

NSX

24

890114196326

 

82. Cơ sở đăng ký: HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Lot 10, Jalan Sultan Mohamed 6, Bandar Sultan Suleiman, 42000 Port Klang, Selangor, Malaysia)

82.1. Cơ sở sản xuất: HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Lot 10, Jalan Sultan Mohamed 6, Bandar Sultan Suleiman, 42000 Port Klang, Selangor, Malaysia)

129

Hoebeprosalic

Betamethasone dipropionate 0,064% (w/v), Salicylic Acid 2% (w/v)

Dung dịch dùng ngoài

Chai 30ml

NSX

36

955110196426

130

Hoecloderm cream

Clobetasol propionate 0,0568% (w/w) (tương đương clobetasol 0,05%)

Kem bôi ngoài da

Tuýp nhôm 5g, 15g

NSX

36

955110196526

131

T3 Mycin

Clindamycin phosphate 1,2% (w/w)

Gel bôi ngoài da

Tuýp 25g

NSX

36

955110196626

 

83. Cơ sở đăng ký: Il-yang Pharm Co., Ltd (Địa chỉ: (Hagal-dong), 110, Hagal-ro, Giheung-gu Yongin-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

83.1. Cơ sở sản xuất: Medinfar Manufacturing S.A (Địa chỉ: Parque Industrial Armando Martins Tavares, Rua Outeiro Da Armada No 5, Condeixa-A-Nova 3150-194 Sebal, Portugal)

132

Nometan

Losartan kali 100mg

viên nén bao phim

Hộp 8 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên

NSX

36

560110196726

 

84. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: Suite No 1 and 2, 7th Floor, Oberoi Commerz 1, Oberoi Garden City, Goregaon East, Mumbai, Goregaon East, Maharashtra, 400063, India)

84.1. Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra State, India)

133

Telmisartan Tablets USP 40 mg

Telmisartan 40mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP 2024

36

890110196826

134

Telmisartan Tablets USP 80 mg

Telmisartan 80mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP 2024

36

890110196926

 

85. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: Unit 703 and 704, 7th floor, Hubtown Solaris, N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City 400069, India)

85.1. Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) - Thane 421 506, Maharashtra State, India)

135

Telmisartan and Hydrochlorothiazide Tablets USP 40/12.5 mg

Telmisartan 40mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110197026

136

Telmisartan and Hydrochlorothiazide Tablets USP 80/12.5 mg

Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110197126

 

86. Cơ sở đăng ký: Laboratoire Aguettant (Địa chỉ: 1 rue Alexander Fleming, Lyon, 69007, France)

86.1. Cơ sở sản xuất: Laboratoire Aguettant (Địa chỉ: Lieu-dit Chantecaille, Champagne, 07340, France)

137

Phenylephrine Aguettant 50 micrograms/ml

Phenylephrine (dưới dạng phenylephrine hydrochloride 0,609mg) 0,5mg/10ml

Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn

Hộp 10 bơm tiêm x 10ml

NSX

36

300110197226

 

87. Cơ sở đăng ký: Lloyd Laboratories Inc. (Địa chỉ: #10 Lloyd Avenue, First Bulacan, Industrial City, Tikay, Malolos, Bulacan, Philippines)

87.1. Cơ sở sản xuất: Steril-Gene Life Sciences (P) Limited (Địa chỉ: No. 45, Mangalam Main Road, Mangalam Village, Villianur Commune, Puducherry - 605110, India)

138

Suntel-80

Telmisartan 80mg

Viên nén không bao

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP 40

24

890110197326

 

88. Cơ sở đăng ký: Lotus International Pte. Ltd. (Địa chỉ: 9 Raffles Place, #26-01 Republic Plaza, Singapore (048619), Singapore)

88.1. Cơ sở sản xuất: Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant (Địa chỉ: No. 30, Chenggong 1st Rd., Sinsing Village, Nantou City, Nantou County 54066, Taiwan)

139

Truzoma Capsules 20mg

Temozolomide 20mg

Viên nang cứng

Hộp 5 gói x 1 viên

NSX

24

471114197426

 

89. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Road, Andheri (East) Mumbai, Maharashtra 400059, India)

89.1. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh - 174101, India)

140

Regabin 150

Pregabalin 150mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110197526

 

90. Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Road, Andheri (East) Mumbai, Maharashtra 400059, India)

90.1. Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceutical Ltd. (Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra, Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh 174101, India)

141

Ticagrelor Tablets 90 mg

Ticagrelor 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 7 viên

NSX

48

890110197626

 

91. Cơ sở đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Limited (Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand)

91.1. Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra State, India)

142

Panfor PR-750

Metformin Hydrochloride 750mg

Viên nén phóng thích kéo dài

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110197726

 

92. Cơ sở đăng ký: MI Pharma Private Limited (Địa chỉ: Unit No. 402-403, Viva Hub Town, Shankarwadi, Jogeshwari, Mumbai, Mumbai City Maharashtra - MH 400060, India)

92.1. Cơ sở sản xuất: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulations Division, Plot No. 42, ANRICH Industrial Estate, Bollaram, Sangareddy District - 502 325, Telangana, India)

143

Safeesem 5

S-amlodipine (dưới dạng S-amlodipine besylate 6,934mg) 5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110197826

 

93. Cơ sở đăng ký: Micro Labs Limited (Địa chỉ: No. 31, Race Course Road, Bengaluru - 560 001, Karnataka, India)

93.1. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: 92 Sipcot Industrial complex, Hosur-635 126, Tamil Nadu, India)

144

Angizaar - 25

Losartan Potassium 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110197926

 

93.2. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: No. 92, Sipcot Industrial Complex, Hosur-635 126, Tamil Nadu, India)

145

Carvisan-MR

Trimetazidine Hydrochloride 35mg

Viên nén bao phim giải phóng biến đổi

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110198026

146

Herperax - 800

Aciclovir 800mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110198126

 

93.3. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: Plot No. 113-116, Phase IV, KIADB Industrial Area, Bommasandra Bengaluru - 560 099, India)

147

Sumiglan eye drops 0.03% w/v

Bimatoprost 0,03% (w/v)

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 lọ x 5ml

NSX

24

890110198226

 

93.4. Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited (Địa chỉ: Plot No. S-155 to S-159 & N1, Phase III & IV, Verna Industrial Estate, Verna Salcette Goa 403 722, India)

148

Supixa

Apixaban 2,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110198326

149

Supixa

Apixaban 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110198426

 

94. Cơ sở đăng ký: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: MSN House, Plot No. C 24, Sanath Nagar Industrial Estate, Sanath Nagar Hyderabad, TG 500018, India)

94.1. Cơ sở sản xuất: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulation Division, Unit-II, Sy. No.1277 & 1319 to 1324, Nandigama (Village & Mandal) Rangareddy-District - 509228, Telangana State, India)

150

Oselow 75

Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat 98,5mg) 75mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110198526

 

94.2. Cơ sở sản xuất: MSN Laboratories Private Limited (Địa chỉ: Formulation Division, Unit-II, Sy. No.1277 & 1319 to 1324, Nandigama Village, Nandigama Mandal, Ranga Reddy District, Pincode 509228, Telangana State, India)

151

Oselow 45

Oseltamivir (dưới dạng Oseltamivir Phosphat 59,1mg) 45mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

890110198626

 

95. Cơ sở đăng ký: Novartis (Singapore) Pte Ltd (Địa chỉ: 20, Pasir Panjang Road, #10-25/28, Mapletree Business City, Singapore117439, Singapore)

95.1. Cơ sở sản xuất, xuất xưởng: Lek S.A. (Địa chỉ: ul. Podlipie 16, 95-010 Stryków, Poland)

Cơ sở đóng gói: Lek S.A. (Địa chỉ: ul. Domaniewska 50c, 02-672 Warszawa, Poland)

152

Canzeal 4mg

Glimepiride 4mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

590110198726

 

96. Cơ sở đăng ký: Omnicals Pharma Private Limited (Địa chỉ: Flat-C-210, Plot 63 To 65&73 to 75, Sect-44A Nerul, Navi Mumbai Thane, Maharashtra, India, 400706, India)

96.1. Cơ sở sản xuất: Kamla Lifesciences Ltd (Địa chỉ: Plot No G-84/1, Tarapur MIDC, Boisar, Palghar 401506, Maharashtra State, India)

153

Nueofer

Mỗi ml chứa Elemental Iron (dưới dạng Ferric Hydroxide trong phức hợp với Sucrose 404mg) 20mg

Dung dịch tiêm

Hộp 5 ống x 5ml

NSX

24

890110198826

 

96.2. Cơ sở sản xuất: The Acme Laboratories Ltd. (Địa chỉ: Dhulivita, Dhamrai, Dhaka, Bangladesh)

154

Deslormed Tablet

Desloratadine 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

24

894100198926

 

97. Cơ sở đăng ký: Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd (Địa chỉ: No.87, M Thai Tower 15th Floor, All Seasons Place, Wireless Road, Lumphini Sub-District, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis, Thailand)

97.1. Cơ sở sản xuất: Apotex Inc. (Địa chỉ: 150 Signet Drive, Toronto, Ontario, Canada M9L 1T9, Canada)

Cơ sở đóng gói: Apotex Inc. (Địa chỉ: 4100 Weston Road, Toronto, Ontario, M9L 2Y6, Canada)

155

Bertinib

Imatinib (tương đương Imatinib mesylat 119,5mg) 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

754114199026

 

98. Cơ sở đăng ký: Polfarmex S.A. (Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300 Kutno, Poland)

98.1. Cơ sở sản xuất: Polfarmex S.A. (Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300 Kutno, Poland)

156

Vinpoven forte

Vinpocetine 10mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên

NSX

36

590110199126

 

99. Cơ sở đăng ký: Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Địa chỉ: 19, Pelplinska Street, 83-200 Starogard Gdanski, Poland)

99.1. Cơ sở sản xuất: Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Địa chỉ: 83-200 Starogard Gdanski, 19 Pelplinska Street, Poland)

157

Sumamigren

Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinate) 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 2 viên

NSX

36

590110199226

 

100. Cơ sở đăng ký: Pharmaunity Co., Ltd. (Địa chỉ: 74, Sejong-daero, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea)

100.1. Cơ sở sản xuất: Bcworld Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 872-23 Yeojunam-ro, Ganam-eup, Yeoju- si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

158

Jufax Injection

Glutathione (dưới dạng Reduced) 600mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 10 lọ

NSX

36

880110199326

 

100.2. Cơ sở sản xuất: Myungmoon Pharm.Co., Ltd. (Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam- eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

159

Midacum 15mg/3ml

Midazolam 15mg/3ml

Dung dịch tiêm

Hộp 5 ống x 3ml

BP hiện hành (BP 2024)

36

880112199426

160

Midacum 5mg/5ml

Midazolam 5mg/5ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 5ml

BP hiện hành (BP 2024)

36

880112199526

 

101. Cơ sở đăng ký: Phil International Co., Ltd. (Địa chỉ: 17, Nonhyeon-ro 99-gil, Gangnam-gu, Seoul, Republic of Korea)

101.1. Cơ sở sản xuất: Hanlim Pharm. Co.,Ltd. (Địa chỉ: 2-27, Yeongmun-ro, Cheoin-gu, Yongin- si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

161

Cosodium

Mỗi lọ 10ml chứa: Potassium iodide 30mg, Sodium iodide 30mg

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 lọ x 10ml

NSX

24

880110199626

 

101.2. Cơ sở sản xuất: Samchundang Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 71, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

162

Sotredine

Olopatadin (dưới dạng Olopatadin HCl) 0,2% (w/v)

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 lọ x 3ml

USP 2024 + NSX

24

880110199726

 

102. Cơ sở đăng ký: Saifen Drugs Philippines Inc. (Địa chỉ: Unit B3, G/F Padilla Building, F. Ortigas Jr. Road, Ortigas Center, San Antonio, Pasig City, Metro Manila, Philippines)

102.1. Cơ sở sản xuất: Steril-gene Life Sciences (P) Ltd. (Địa chỉ: No. 45, Mangalam Main Road, Mangalam Village, Villianur Commune, Puducherry, 605 110, India)

163

Segonied 2mg

Dienogest (dạng vi hạt) 2mg

Viên nén không bao

Hộp 1 vỉ x 28 viên

NSX

24

890110199826

 

103. Cơ sở đăng ký: Saint Corporation (Địa chỉ: Academy Tower, Rm #718,719, 118, Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul, Republic of Korea)

103.1. Cơ sở sản xuất: Aju Pharm Co., Ltd. (Địa chỉ: 23, Sandan-ro 121 beon-gil, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

164

Neuforce Hard Capsule

Pregabalin 75mg

Viên nang cứng

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36

880110199926

 

103.2. Cơ sở sản xuất: Myungmoon Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam- eup, Hwaseong-Si, Gyeonggi-Do, Republic of Korea)

165

Derotard

Rebamipid 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

JP 17

36

880110200026

166

Sislyum-4

Montelukast natri (tương đương 4mg montelukast) 4,16mg

Viên nén nhai

Hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

24

880110200126

 

104. Cơ sở đăng ký: SRS Life Sciences Pte. Limited (Địa chỉ: 71 Robinson Road, #14-01, Singapore (068895), Singapore)

104.1. Cơ sở sản xuất: Immacule Lifesciences Private Limited (Địa chỉ: Village Thanthewal, Ropar Road, Nalagarh, District Solan, Himachal Pradesh, IN 174101, India)

167

Imaz

Azithromycin dihydrate tương đương với Azithromycin 500mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 lọ bột và 1 ống dung môi

Lọ bột: NSX; Ống dung môi pha tiêm: BP 2013

Lọ bột đông khô pha tiêm: 24 tháng; Ống dung môi pha tiêm: 36 tháng

890110200226

168

Prasocare

Esomeprazole natri tương đương với Esomeprazole 40mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 lọ và 1 ống Natri clorid 5ml

Lọ bột: NSX; Ống dung môi pha tiêm: BP 2013

Lọ bột đông khô pha tiêm: 24 tháng; Ống dung môi pha tiêm: 36 tháng

890110200326

 

105. Cơ sở đăng ký: Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 6-20, Tuku, Tuku Village, Sinying District, Tainan City 73055, Taiwan)

105.1. Cơ sở sản xuất: 2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: No. 154, Kaiyuan Road, Sinying District, Tainan City 73055, Taiwan)

169

Ivaccom F.C. Tablets 5mg “Standard”

Ivabradine Hydrochloride (tương đương Ivabradine 5mg) 5,39mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 14 viên

NSX

24

471110200426

 

106. Cơ sở đăng ký: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: UB Ground, 5 & AMP, 6th floors, Sun House, CTS No. 201 B/1, Ram Nagar, Western Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 400063, Maharashtra, India)

106.1. Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Industrial Area No. 3, A.B. Road, Dewas - 455001 (M.P.), India)

170

Zosert 100

Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride 111,920mg) 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên

BP 2019

36

890110200526

 

106.2. Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited (Địa chỉ: Village Ganguwala, Paonta Sahib-173025, District Sirmour, Himachal Pradesh, India)

171

Etrobax 120

Etoricoxib 120mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 7 viên

NSX

24

890110200626

 

106.3. Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Địa chỉ: Halol - Baroda Highway, Halol - 389 350, Dist. Panchmahal, Gujarat State, India)

172

Octride 100

Mỗi ml chứa: Octreotide (dưới dạng Octreotide acetate) 100µg (mcg)

Dung dịch tiêm dưới da hoặc pha tiêm truyền tĩnh mạch

Hộp 5 ống x 1ml

NSX

36

890114200726

173

Ovugani

Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml chứa: Ganirelix base (dưới dạng ganirelix acetate) 0,25mg

Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn

Hộp 1 bơm tiêm x 0,5ml

NSX

24

890114200826

174

Sunoxiplat 50

Oxaliplatin 50mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 lọ

USP 39

36

890114200926

 

107. Cơ sở đăng ký: Tedis (Địa chỉ: 9 avenue d’Ouessant, 91140 Villebon-sur-Yvette, France)

107.1. Cơ sở sản xuất: Catalent Italy S.p.A (Địa chỉ: Via Nettunense Km 20, 100, 04011 Aprilia (LT), Italy)

175

Lomexin

Fenticonazole nitrate 600mg

Viên nang mềm đặt âm đạo

Hộp 1 vỉ x 2 viên

NSX

36

800110201026

 

108. Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road, Ahmedabad -380 009, Gujarat, India)

108.1. Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Indrad - 382 721, Tal.- Kadi, District: Mehsana, India)

176

Nebicard-5

Nebivolol hydrochloride tương đương với Nebivolol 5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110201126

177

Telmisartan Tablets 80mg

Telmisartan 80mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110201226

 

109. Cơ sở đăng ký: Troikaa Pharmaceuticals Limited (Địa chỉ: Commerce House-1, Opp Rajvansh Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad GJ 380054, India)

109.1. Cơ sở sản xuất: Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (Địa chỉ: C-1, Sara Industrial Estate, Selaqui, Dehradun - 248197, Uttarakhand, India)

178

Troysetron

Ondansetron (dưới dạng Ondansetron Hydrochlorid Dihydrat) 2mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 5 ống x 2ml; hộp 5 ống x 4ml

BP hiện hành

36

890110201326

 

110. Cơ sở đăng ký: XL Laboratories Private Limited (Địa chỉ: DSM 430-431 DLF Tower Shivaji Marg New Delhi DL 110015, India)

110.1. Cơ sở sản xuất: XL Laboratories Private Limited (Địa chỉ: E-1223, Phase I Extn. (Ghatal), RIICO Industrial Area, Bhiwadi, Rajasthan, 301019, India)

179

Fungiact

Metronidazole 500mg, Neomycin Sulfate 65000 IU, Nystatin 100000 IU

Viên nén đặt âm đạo

Hộp 1 vỉ x 10 viên, 1 dụng cụ đặt

NSX

24

890115201426

 

111. Cơ sở đăng ký: Y.s.p. Industries (M) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Level 22, Menara LGB No. 1 Jalan Wan Kadir Taman Tun Dr. Ismail Kuala Lumpur Wilayah Persekutuan, Malaysia)

111.1. Cơ sở sản xuất: Y.s.p Industries (M) Sdn.Bhd (Địa chỉ: Lot 3, 5, 7, 12 & 14, Jalan P/7, Section 13, Kawasan Perindustrian Bandar Baru Bangi, 43000 Kajang, Selangor, Malaysia)

180

YSPPoro suppository 250mg

Paracetamol 250mg

Viên đặt hậu môn

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

955100201526

 

112. Cơ sở đăng ký: Y.s.p. Industries (M) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Level 22, Menara LGB, No. 1, Jalan Wan Kadir Taman Tun Dr. Ismail, 60000 Kuala Lumpur Wilayah Persekutuan, Malaysia)

112.1. Cơ sở sản xuất: Y.s.p. Industries (M) Sdn. Bhd. (Địa chỉ: Lot 3, 5, 7 12 & 14, Jalan P/7,Section 13, Kawasan Perindustrian Bandar Baru Bangi,43000 Kajang, Selangor, Malaysia)

181

YSPPoro suppository 125 mg

Paracetamol 125mg

Viên đặt hậu môn

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36

955100201626

 

113. Cơ sở đăng ký: Young Il Pharm. Co., Ltd. (Địa chỉ: 6-1, Munhwa 12-gil, Jincheon-eup, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea)

113.1. Cơ sở sản xuất: Penmix Ltd. (Địa chỉ: 33, Georimak-gil, Jiksan-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Republic of Korea)

182

Penmix Zoledronic acid Injection 5mg/100mL

Zoledronic acid monohydrate (tương đương Zoledronic acid 5mg) 5,33mg

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 lọ 100ml

NSX

36

880110201726

Ghi chú:

1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):

- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.

- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC 16 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 130
(Kèm theo Quyết định số: 798/QĐ-QLD, ngày 18/9/2026 của Cục Quản lý Dược)

STT

(1)

Tên thuốc

(2)

Hoạt chất chính - Hàm lượng  

(3)

Dạng bào chế  

(4)

Quy cách đóng gói  

(5)

Tiêu chuẩn  

(6)

Tuổi thọ (tháng)

(7)

Số đăng ký

(8)

1. Cơ sở đăng ký: Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Địa chỉ: 3 Fraser Street, #23- 28 DUO Tower Singapore 189352, Singapore)

1.1. Cơ sở sản xuất: Abbott Biologicals B.V. (Địa chỉ: Veerweg 12, 8121 AA Olst, The Netherlands)

1

Femoston conti 0.5/2.5 mg

17β-estradiol (as hemihydrate), micronized 0,5mg; Dydrogesterone, micronized 2,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 28 Viên

NSX

36

870110201826

2. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà A&B, Số 76, Đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)

2.1. Cơ sở sản xuất: AstraZeneca AB (Địa chỉ: Gartunavagen 152 57 Sodertalje, Sweden)

2

Truqap

Capivasertib 160mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 16 viên

NSX

48

730110201926

3

Truqap

Capivasertib 200mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 16 viên

NSX

48

730110202026

3. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Bayer Việt Nam (Địa chỉ: 118/4 Khu công nghiệp Long Bình hiện đại (Amata), Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

3.1. Cơ sở sản xuất: Bayer AG (Địa chỉ: Kaiser-Wilhelm-Allee, 51368 Leverkusen, Germany)

4

Firialta

Finerenone 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36

400110202126

5

Firialta

Finerenone 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36

400110202226

4. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Địa chỉ: Tầng 20, tòa nhà ICON 4, 243A Đê La Thành, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)

4.1. Cơ sở sản xuất: Farmak JSC (Địa chỉ: Kyrylivska street 74, Kyiv, 04080, Ukraine)

6

Progecta

Vasopressin 20 IU/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 1ml

NSX

24

482110202326

5. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Địa chỉ: Phòng 1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3 Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

5.1. Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Stein AG (Địa chỉ: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland)

Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Pharmaceutical Manufacturing LLC (Địa chỉ: Verovskova Ulica 57, Ljubljana, 1000, Slovenia)

7

Bacrelba 40mg

Asciminib (tương đương với Asciminib hydrochloride 43,24mg) 40mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 lọ x 60 viên

NSX

24

760110202426

6. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) (Địa chỉ: Tầng 17, Phòng 1701, Friendship Tower, 31 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

6.1. Cơ sở sản xuất: Hospira Australia Pty Ltd (Địa chỉ: 1-5, 7-23 and 25-39 Lexia Place, Mulgrave Vic 3170, Australia)

Cơ sở xuất xưởng: Pfizer Service Company BV (Địa chỉ: Hermeslaan 11, Zaventem, 1932, Belgium)

8

Emblaveo

Aztreonam (dưới dạng aztreonam beta) 1,5g; Avibactam (dưới dạng natri avibactam) 0,5g

Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền

Hộp 10 lọ

NSX

24

930110202526

7. Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Limited (Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana - 500034, India)

7.1. Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy’s Laboratories Limited (Địa chỉ: Formulation Unit-VII, Plot Nos. P1 to P9, Phase - III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District - 530046, Andhra Pradesh, India)

9

Carfilzomib for Injection 60 mg/vial

Carfilzomib 60mg

Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền

Hộp 01 Lọ

NSX

24

890110202626

8. Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: Unit 703 and 704, 7th Floor, Hubtown Solaris, N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City MH 400069, India)

8.1. Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited (Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India)

10

Iskreete 2

Tolterodin Tartrat 2mg

Viên nang cứng chứa vi hạt phóng thích kéo dài

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110202726

11

Iskreete 4

Tolterodin Tartrat 4mg

Viên nang cứng chứa vi hạt phóng thích kéo dài

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110202826

9. Cơ sở đăng ký: Lifepharma S.p.A (Địa chỉ: Via dei Lavoratori, 54 - 20092 Cinisello Balsamo, Milan, Italy)

9.1. Cơ sở sản xuất: Italfarmaco S.A. (Địa chỉ: C/ San Rafael, 3, Pol. Ind. Alcobendas, Alcobendas, 28108 Madrid, Spain)

12

Teglutik

Riluzole 5mg/ml

Hỗn dịch uống

Hộp 1 Lọ 300ml hỗn dịch thuốc đóng gói cùng với bơm tiêm nhựa phân liều

NSX

36

840110202926

10. Cơ sở đăng ký: Pharmaunity Co., Ltd. (Địa chỉ: 74, Sejong-daero, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea)

10.1. Cơ sở sản xuất: Kukje Pharma Co., Ltd. (Địa chỉ: 47, Sanseong-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

13

Quirow Inj.

Cefotetan 1g

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 10 Lọ

NSX

18

880110203026

11. Cơ sở đăng ký: Zuellig Pharma Pte. Ltd. (Địa chỉ: 15 Changi North Way, #01-01, Singapore (498770), Singapore)

11.1. Cơ sở sản xuất: AbbVie Ireland NL B.V (Địa chỉ: Manorhamilton Road Sligo, Ireland)

Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: AbbVie Inc. (Địa chỉ: 1 N Waukegan Road, North Chicago, IL 60064, United States)

14

Venclexta

Venetoclax 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 7 viên

NSX

24

539110203126

15

Venclexta

Venetoclax 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 14 viên; Hộp 1 Lọ x 120 viên

NSX

36

539110203226

16

Venclexta

Venetoclax 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 14 viên

NSX

24

539110203326

Ghi chú:

1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):

- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.

- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 798/QĐ-QLD ngày 18/09/2026 về Danh mục 198 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 130 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 29/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 02/07/2025

Ban hành: 21/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2024

Ban hành: 06/04/2016

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/04/2016

77

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146