|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
468/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Tống Thanh Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
03/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 468/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 03
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI
CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Luật Phòng, chống bệnh
truyền nhiễm ngày 21/11/2007;
Căn cứ Luật Giá ngày
19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giá;
Căn cứ Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá
chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số
34/2024/TT-BYT ngày 15/11/2024 của Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông báo số
1885/TB-BYT , ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế về việc quy định giá tối đa kiểm dịch
y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 17/TTr-SYT ngày 06/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này quy định giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh
Lai Châu theo phụ lục chi tiết kèm theo.
Điều 2. Sở
Y tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh tổ chức thực hiện đảm bảo theo đúng quy
định hiện hành. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính
pháp lý, tính chính xác đối với hồ sơ, báo cáo thẩm định phương án giá và các
danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế trình UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám
đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- VPUBND tỉnh: V, C;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, VX1.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
|
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/ /2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
STT
|
Danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế
|
Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản
|
Đơn vị tính
|
Giá dịch vụ
|
|
I
|
Diệt
côn trùng (không bao gồm tiền hoá chất)
|
|
|
|
|
1
|
Diệt côn trùng Container 20
ft
|
Diệt côn trùng bằng hóa chất,
tính trên 01 Container.
|
USD/container
|
14
|
|
2
|
Diệt côn trùng Container 40
ft
|
Diệt côn trùng bằng hóa chất,
tính trên 01 Container.
|
USD/container
|
28
|
|
3
|
Diệt côn trùng kho hàng
|
Khử trùng kho hàng, container
các loại bằng hóa chất, tính trên m3 kho hàng.
|
USD/m3 kho hàng
|
0,14
|
|
4
|
Diệt côn trùng đối với phương
tiện đường bộ các loại trọng tải dưới 5 tấn ( công nông, xe tải, xe bán tải,
xe con, xe khách, xe khác)
|
Diệt côn trùng đối với phương
tiện vận tải đường bộ bàng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện.
|
Đồng/phương tiện
|
21.000
|
|
5
|
Diệt côn trùng đối với phương
tiện đường bộ các loại trọng tải từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán
tái, xe con, xe khách, xe khác)
|
Diệt côn trùng đối với phương
tiện vận tải đường bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện.
|
Đồng/phương tiện
|
65.000
|
|
II
|
Khử
trùng (Không bao gồm tiền hoá chất)
|
|
|
|
|
6
|
Khử trùng kho hàng, container
các loại
|
Khử trùng kho hàng, container
các loại bằng hóa chất, tính trên m2 diện tích khử trùng.
|
USD/m2 diện tích khử trùng
|
0,4
|
|
7
|
Khử trùng phương tiện đường bộ
các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con,
xe khách, xe khác)
|
Xử lý y tế phun khử trùng
bang hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với phương
tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn, tính trên 01
phương tiện.
|
Đồng/phương tiện
|
25.000
|
|
8
|
Khử trùng phương tiện đường bộ
các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải,
xe con, xe khách, xe khác)
|
Xử lý y tế phun khử trùng bằng
hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với phương tiện
đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn, tính trên
01 phương tiện.
|
Đồng/phương tiện
|
40.000
|
|
9
|
Khử trùng phương tiện đường bộ
các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn
|
Xử lý y tế phun khử trùng bằng
hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với phương tiện
đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn, tính trên 01
phương tiện.
|
Đồng/phương tiện
|
55.000
|
|
III
|
Tiêm
chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc
áp dụng biện pháp dự phòng(mức thu không bao gồm tiền thuốc, vắc xin, khẩu
trang)
|
|
|
|
|
10
|
Tiêm
chùng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế (không bao gồm vắc
xin)
|
Thực
hiện các thao tác tiêm chủng theo quy định và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm.
|
USD/lần
|
8
|
|
11
|
Tiêm
chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp
chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu,
tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế)
|
Thực
hiện các thao tác tiêm chủng theo quy định và cấp giấy chứng nhận. Tính theo
01 lần tiêm.
|
Đồng/lần
|
85.000
|
|
IV
|
Kiểm
dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học,
mô, bộ phận cơ thể người.
|
|
|
|
|
12
|
Kiểm tra y tế đối với tro cốt
|
Kiểm tra giấy tờ. kiểm tra thực
trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển tro cốt, tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
5
|
|
13
|
Kiểm tra y tế đối với hài cốt
|
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực
trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển hài cốt, tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
7
|
|
14
|
Kiểm tra
y tế đối
với thi thể
|
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực
trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển thi thể, tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
20
|
|
15
|
Xử lý vệ sinh hài cốt
|
Khử trùng hài cốt bằng hóa chất,
chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, đơn vị tính: 01 bộ hài cốt,
tính trên 01 lần xử lý.
|
USD/lần xử lý
|
14
|
|
16
|
Xử lý vệ sinh thi thể
|
Khử trùng thi thể bằng hóa chất,
chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, đơn vị tính: 01 bộ thi thể,
tính trên 01 lần xử lý.
|
USD/lần xử lý
|
40
|
|
17
|
Kiểm tra y tế đối với các mẫu
vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
|
Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực
trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển, tính trên 01 lần kiểm tra/01 kiện, lô mẫu,
sản phẩm, mô, bộ phận.
|
USD/lần kiểm tra/kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận
|
6,5
|
|
V
|
Kiểm
dịch y tế hàng hoá xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thuỷ, đường
sắt, đường bưu điện.
|
|
|
|
|
18
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng dưới 10 kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
1,4
|
|
19
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ 10 kg đến 50 kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
4
|
|
20
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 50 kg đến 100 kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
6
|
|
21
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
13
|
|
22
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn
|
Thu thập thông tin (đổi tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
39
|
|
23
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất.
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
90
|
|
24
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô
hàng trên 100 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiêm tra.
|
USD/lần kiểm tra
|
100
|
|
VI
|
Kiểm
dịch y tế phương tiện xuất nhập quá cảnh
|
|
|
|
|
25
|
Kiểm
tra y tế phương
tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường bộ các loại (công nông,
xe tải, xe bán
tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn
|
Thu
thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin phương tiện) và kiểm tra y tê đối
với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 phương tiện.
|
Đồng/lần/xe
|
25.000
|
|
26
|
Kiểm tra y tế phương tiện xuất,
nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe
bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên
|
Thu
thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm
tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 phương tiện.
|
Đồng/lần/xe
|
35.000
|
|
VII
|
Kiểm
dịch y tế hàng hoá xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ
|
|
|
|
|
27
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ dưới 5 tấn
|
Thu
thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với
hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
Đồng/lần kiểm tra
|
35.000
|
|
28
|
Kiểm
tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ 5 tấn đến 10 tấn
|
Thu
thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai,
thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với
hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
Đồng/lần kiểm tra
|
50.000
|
|
29
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 10 tấn đến 15 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiêm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
Đồng/lần kiểm tra
|
60.000
|
|
30
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 15 tấn đến 30 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
Đồng/lần kiểm tra
|
75.000
|
|
31
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 30 tấn đến 60 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
Đồng/lần kiểm tra
|
80.000
|
|
32
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 60 tấn đến 100 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
Đồng/lần kiểm tra
|
110.000
|
|
33
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 100 tấn
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
Đồng/lần kiểm tra
|
140.000
|
|
34
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện dưới 10 kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
Đồng/lần kiểm tra
|
7.000
|
|
35
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện từ 10 kg đến 100 kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
Đồng/lần kiểm tra
|
15.000
|
|
36
|
Kiểm tra y tế hàng hóa xuất,
nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện trên 100 kg
|
Thu thập thông tin (đối tượng
khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa.
Tính trên 01 lần kiểm tra.
|
Đồng/lần kiểm tra
|
20.000
|
Ghi chú:
1. Giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch
y tế theo Phụ lục trên là giá không có thuế giá trị gia tăng (theo quy định tại
khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung).
2. Đối với giá niêm yết bằng
Đô la Mỹ, trường hợp tổ chức, cá nhân thanh toán bằng Đồng Việt Nam thì quy đổi
Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển
khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại
thời điểm thực hiện thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ,
ngày nghỉ./.
Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2025 về Giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 468/QĐ-UBND ngày 03/03/2025 về Giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
04/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
15/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
08/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2025
Ban hành:
02/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2025
Ban hành:
01/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2025
Ban hành:
15/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
01/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2024
308
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|