|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
39/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Ngô Tân Phượng
|
|
Ngày ban hành:
|
11/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
39/2026/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 11
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ VÀ DANH MỤC, THỜI
GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN, TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM
VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công số 15/2017/QH14; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng
khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự
trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15; Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công
tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số
90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
186/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử
dụng tài sản công; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số
141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao
mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định
do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 218/TTr-STC ngày 18 tháng 5 năm 2026;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
ban hành Quyết định quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời
gian sử dụng để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục
tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn, tỷ lệ
hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh theo quy
định tại điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 2 Điều 13 Thông tư số 141/2025/TT-BTC
hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ
chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh (sau đây gọi là cơ
quan, đơn vị).
2. Tổ chức tài chính nhà nước
ngoài ngân sách được áp dụng theo cơ chế tài chính, cơ chế quản lý tài sản của
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh.
3. Doanh nghiệp được giao quản
lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh.
Điều 3.
Danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian sử dụng để tính hao
mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
1. Danh mục tài sản cố định đặc
thù: Theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục, thời gian sử dụng
để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ quyền sử dụng đất):
Theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Các cơ quan, đơn vị được
giao quản lý, sử dụng tài sản căn cứ các nội dung quy định tại Thông tư số
141/2025/TT-BTC và Quyết định này thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán,
theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.
2. Giao Sở Tài chính phối hợp với
các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
3. Trong quá trình tổ chức thực
hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về
Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải
quyết hoặc sửa đổi, bổ sung, thay thế cho phù hợp.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các phường, xã, người đứng đầu doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý
tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các cơ
quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Tân Phượng
|
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Kèm theo Quyết định số: 39/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bắc Ninh)
|
STT
|
DANH MỤC
|
|
I
|
Di tích lịch sử - văn hóa
được xếp hạng
|
|
|
Di tích quốc gia đặc biệt
|
|
|
Di tích quốc gia
|
|
|
Di tích cấp tỉnh
|
|
II
|
Tài liệu cổ, tài liệu quý
hiếm, bộ sưu tập tài liệu cổ có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học
|
|
|
Tài liệu cổ
|
|
|
Tài liệu quý hiếm
|
|
|
Bộ sưu tập tài liệu có giá trị
đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học
|
|
III
|
Cổ vật, hiện vật trưng
bày, lưu trữ trong bảo tàng
|
|
|
Bảo vật quốc gia
|
|
|
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu
kim loại
|
|
|
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu
nhựa
|
|
|
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu
thủy tinh
|
|
|
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu
gỗ, tre
|
|
|
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu
vải
|
|
|
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu
giấy
|
|
|
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu
phim ảnh
|
|
|
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu
da
|
|
|
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu
xương, ngà
|
|
|
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu
gốm, sành, sứ
|
|
|
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu
đất, đá
|
|
|
Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu
khác
|
|
IV
|
Thương hiệu của đơn vị sự
nghiệp công lập
|
|
V
|
Quyền tác giả
|
|
|
Tác phẩm văn học, nghệ thuật
và khoa học
|
|
|
Tác phẩm sân khấu, điện ảnh
|
|
|
Tác phẩm nhiếp ảnh
|
|
|
Tác phẩm mỹ thuật ứng dụng
|
|
|
Tài liệu giáo dục địa phương
|
|
|
Quyền tác giả của các tác phẩm
khác
|
|
VI
|
Quyền liên quan đến quyền
tác giả
|
|
|
Quyền của người biểu diễn
|
|
|
Quyền của nhà sản xuất bản
ghi âm, ghi hình
|
|
|
Quyền của tổ chức phát sóng
|
|
VII
|
Quyền sở hữu công nghiệp
|
|
|
Bằng phát minh, sáng chế
|
|
|
Bằng độc quyền giải pháp hữu
ích
|
|
|
Bằng độc quyền kiểu dáng công
nghiệp
|
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký thiết
kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
|
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký nhãn
hiệu
|
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn
địa lý
|
|
VIII
|
Quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
Bằng bảo hộ đối với giống cây
trồng thân gỗ, cây leo thân gỗ
|
|
|
Bằng bảo hộ đối với giống cây
trồng khác
|
PHỤ LỤC II:
THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI
SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 39 /2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bắc Ninh)
|
STT
|
Danh mục
|
Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm)
|
Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
|
|
I
|
Sản phẩm phần mềm
|
|
|
|
|
Nhóm phần mềm hệ thống
|
5
|
20
|
|
|
Nhóm phần mềm ứng dụng
|
5
|
20
|
|
|
Nhóm phần mềm công cụ
|
5
|
20
|
|
|
Nhóm phần mềm tiện ích
|
5
|
20
|
|
|
Nhóm phần mềm nền tảng số
|
5
|
20
|
|
|
Nhóm phần mềm khác
|
5
|
20
|
|
II
|
Tài sản cố định vô hình
khác (trừ quyền sử dụng đất)
|
5
|
20
|
Quyết định 39/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 39/2026/QĐ-UBND ngày 11/06/2026 quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2026
Ban hành:
07/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
8
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|