|
10. Nội dung quy hoạch :
10.1. Phạm vi quy hoạch:
a. Không gian:
- Giới hạn quy hoạch cho toàn bộ hoạt động thủy sản
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam phân bố đến đơn vị huyện, thành phố và những vùng
sản xuất tập trung.
b. Thời gian:
- Số liệu hiện trạng từ năm 2001 - 2012, lấy năm
2012 là năm mốc để đánh giá hiện trạng, xây dựng quy hoạch tổng thể phát triển
ngành thủy sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030. Các chỉ tiêu quy
hoạch tính cho các năm mốc 2015, 2020, 2030 và cho từng giai đoạn quy hoạch
2013-215, 2016-2020 và 2013-2020.
10.2. Nội dung chính của Dự án :
10.2.1. Đánh giá các nguồn lực về điều kiện tự
nhiên và kinh tế - xã hội liên quan đến ngành thủy sản
a. Đánh giá điều kiện tự nhiên
- Vị trí địa lý, đơn vị hành chính
- Đặc điểm khí hậu, thời tiết
- Đặc điểm địa hình, thổ nhưỡng
- Phân vùng sinh thái
- Hệ thống sông rạch, chế độ thủy văn
- Chất lượng môi trường nước
- Biến đổi khí hậu và nước biển dâng tác động đến
ngành thủy sản
- Các nguồn tài nguyên thiên nhiên
+ Tài nguyên đất
+ Tài nguyên nước
+ Cơ sở thức ăn tự nhiên và nguồn lợi thủy sản b.
Đánh giá điều kiện kinh tế - xã hội
- Vị trí của ngành thuỷ sản trong nền kinh tế của
tỉnh
- Cơ cấu GDP
- Cơ cấu giá trị sản xuất ngành thủy sản của tỉnh
- Dân số, lao động, việc làm và chất lượng lao động
- Cơ cấu sử dụng đất và các chính sách đất đai
- Đặc điểm xã hội ngành thủy sản của tỉnh
10.2.2. Đánh giá hiện trạng hoạt động sản xuất
thủy sản giai đoạn 2001 - 2012
a. Khai thác thủy sản
* Năng lực Khai thác thủy sản
- Diễn biến số lượng và cơ cấu tàu thuyền KTTS;
- Diễn biến số lượng và cơ cấu nghề KTTS;
- Diễn biến sản lượng, cơ cấu sản phẩm KTTS, giá
trị sản lượng KTTS;
- Ngư trường khai thác, lao động và tổ chức sản
xuất;
- Các mô hình KTTS hiệu quả;
- Công tác khuyến ngư trong khai thác, bảo vệ và
phát triển nguồn lợi thuỷ sản.
* Cơ sở hạ tầng và dịch vụ hậu cần phục vụ KTTS
- Bảo quản và tiêu thụ sản phẩm thuỷ sản khai
thác;
- Công tác kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm;
- Bến cá: số lượng, quy mô và phân bố các bến cá
trên địa bàn;
- Làng cá, bến đậu tàu thuyền: số lượng, địa điểm,
quy mô;
- Năng lực cơ khí thuỷ sản: đóng sửa tàu cá, máy
móc thiết bị động lực;
- Các dịch vụ hậu cần khác: cung ứng vật tư,
trang thiết bị, nguyên vật liệu cho các hoạt động khai thác,...
- Xử lý môi trường, vệ sinh thực phẩm, an ninh trật
tự tại vùng nước bến cá.
b. Nuôi trồng thủy sản:
* Hiện trạng về hệ thống NTTS
- Tiềm năng diện tích NTTS và khả năng có thể
phát triển các loại hình NTTS;
- Đánh giá diễn biến diện tích các đối tượng, loại
hình NTTS nước ngọt (bao gồm các hồ chứa kết hợp NTTS), nước lợ (bao gồm nuôi
trên cát), nuôi biển.
- Diễn biến sản lượng, cơ cấu sản lượng và năng
suất cho các đối tượng NTTS;
- Mô hình NTTS chính trong tỉnh;
- Công tác khuyến ngư, dịch bệnh trong NTTS
* Cơ sở hạ tầng và dịch vụ hậu cần NTTS
- Hạ tầng kỹ thuật - dịch vụ
+ Giống NTTS: chủng loại, số lượng; công xuất, chất
lượng, kiểm soát chất lượng và năng lực phân phối;
+ Thức ăn NTTS: chủng loại, khối lượng; năng lực
sản xuất, chất lượng, kiểm soát chất lượng và năng lực phân phối;
- Hạ tầng cơ sở phục vụ NTTS
+ Hệ thống thuỷ lợi;
+ Hệ thống điện phục vụ nuôi;
+ Hệ thống giao thông phục vụ nuôi,...
c. Chế biến thủy sản
* Năng lực CBTS
- Năng lực các cơ sở chế biến
- Nguồn nguyên liệu cho chế biến
- Cơ cấu sản phẩm chế biến: theo mặt hàng, theo
thị trường;
- Tố chức sản xuất và hiệu quả tài chính của các
mô hình hoặc cơ sở CBTS;
- Cơ cấu thị trường tiêu thụ sản phẩm thuỷ sản;
- Diễn biến giá trị KNXK thuỷ sản;
* Cơ sở hạ tầng và dịch vụ hậu cần phục vụ chế biến
và tiêu thụ thuỷ sản
- Hệ thống chợ cá: số lượng, quy mô;
- Hệ thống nậu vựa thu mua: số lượng, năng lực
thu mua, chủng loại hàng thuỷ sản;
- Cụm công nghiệp chế biến: quy mô diện tích, nhu
cầu điện, nước cho sản xuất, xử lý thải, xử lý môi trường, giao thông,...
d. Khoa học, công nghệ và hợp tác quốc tế
e. Tình hình thực hiện các DA đầu tư trong ngành
thủy sản của tỉnh
f. Thể chế, chính sách, tổ chức sản xuất và quản
lý trong ngành thủy sản
- Thể chế chính sách hiện hành, tác động của thể
chế chính sách đến hoạt động thuỷ sản ở địa phương;
- Tổ chức hoạt động sản xuất ngành thuỷ sản: các
loại hình tổ chức, hiệu quả và những hạn chế;
- Các tổ chức hội nghề nghiệp trong ngành thuỷ sản;
- Quản lý Nhà nước ngành thuỷ sản;
- Quản lý và phát triển nguồn nhân lực ngành thuỷ
sản.
g. Đánh giá chung hiện trạng ngành thủy sản
- Điểm mạnh - thuận lợi;
- Điểm yếu – khó khăn;
10.2.3 Đánh giá tổng quát tình hình thực hiện
quy hoạch đã được duyệt:
- Đánh giá các chỉ tiêu đã thực hiện so với chỉ
tiêu đã phê duyệt, phân tích nguyên nhân đạt, không đạt.
10.2.4. Dự báo các điều kiện phát triển
- Dự báo tác động của quá trình công nghiệp hóa
và đô thị hóa tỉnh Quảng Nam tác động đến ngành thủy sản của tỉnh đến năm
2020, định hướng 2030.
- Dự báo cung-cầu thị trường tiêu thụ thủy sản tỉnh
Quảng Nam ở trong và ngoài nước đến năm 2020, định hướng 2030.
- Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực thủy sản tỉnh Quảng
Nam đến năm 2020, định hướng 2030.
- Dự báo KH-CN trong lĩnh vực thủy sản tỉnh Quảng
Nam đến năm 2020, định hướng 2030.
- Dự báo nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Nam đến
năm 2020, định hướng 2030.
- Dự báo môi trường sinh thái thủy sinh tỉnh và
tác động đến ngành thủy sản tỉnh
Quảng Nam đến năm 2020, định hướng 2030.
- Dự báo tác động của Biến đổi khí hậu, nước biển
dâng và tác động đến ngành thủy sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2020, định hướng
2030.
- Dự báo tác động của quá trình hội nhập kinh tế
quốc tế và tác động đến ngành thủy sản Quảng Nam đến năm 2020, định hướng
2030.
10.2.5. Quy hoạch phát triển ngành thủy sản tỉnh
Quảng Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
a. Quan điểm quy hoạch b. Định hướng phát triển
+ Định hướng Khai thác thủy sản
+ Định hướng Nuôi trồng thủy sản
+ Định hướng Chế biến thủy sản c. Mục tiêu phát
triển
* Mục tiêu chung
* Mục tiêu cụ thể
- GTSX và cơ cấu GTSX ngành thuỷ sản (khai thác,
nuôi trồng, dịch vụ);
- Giá trị tăng thêm (VA) và cơ cấu VA ngành thuỷ
sản (KTTS, NTTS, dịch vụ);
- Tỷ trọng VA thuỷ sản trong VA ngành nông nghiệp
và tổng GDP tỉnh;
- Diện tích NTTS; công suất tàu thuyền KTTS;
- Tổng sản lượng thuỷ sản, trong đó NTTS, KTTS;
- Sản lượng chế biến và KNXK thuỷ sản;
- Lao động,
d. Các phương án phát triển
- Xây dựng các phương án trong các điều kiện khác
nhau
- Luận chứng, phân tích và lựa chọn phương án
phát triển
e. Bước đi từng giai đoạn
- Giai đoạn 2013-2015
- Giai đoạn 2016-2020
- Định hướng thời kỳ 2020 - 2030
f. Quy hoạch các lĩnh vực sản xuất thủy sản
1. Nuôi trồng thuỷ sản
- Phân vùng NTTS
- Xác định đối tượng nuôi chủ lực
- Diện tích và cơ cấu sản lượng NTTS của tỉnh
- Bố trí lại vùng nuôi một cách hợp lý đến huyện,
thành phố và vùng nuôi tập trung)
- Giá trị và cơ cấu giá trị sản lượng nuôi (phân
bổ đến huyện, thành phố)
- Giá trị tăng thêm NTTS
- Tính toán nhu cầu con giống, thức ăn,...
- Nhu cầu vốn NTTS
- Nhu cầu lao động NTTS
2. Khai thác thuỷ sản
- Sản lượng và cơ cấu sản lượng khai thác (phân bổ
đến huyện, thành phố)
- Cơ cấu đội tàu khai thác, cơ cấu nghề nghiệp.
- Xác định các ngư trường nguồn lợi tren vùng biển
Quảng Nam.
- Giá trị sản lượng và cơ cấu giá trị khai thác
(phân bổ đến huyện, thành phố)
- Giá trị tăng thêm KTTS
- Công suất tàu thuyền (phân bổ đến huyện, thành
phố)
- Xác định các khu bảo tồn
- Nhu cầu vốn KTTS
- Nhu cầu lao động KTTS
3. Chế biến thuỷ sản
- Sản lượng và cơ cấu sản lượng chế biến
- Giá trị và cơ cấu giá trị sản lượng chế biến
- Giá trị tăng thêm CBTS
- Xác định các sản phẩm chủ lực và thị trường mục
tiêu
- Kim ngạch xuất khẩu thuỷ sản
- Nhu cầu công suất, nhà máy chế biến
- Nhu cầu vốn CBTS
- Nhu cầu lao động CBTS
g. Quy hoạch, bố trí hệ thống hạ tầng và dịch vụ
hậu cần ngành
- Hệ thống thuỷ lợi
- Cơ sở hạ tầng phục vụ vùng nuôi tập trung
- Cảng cá, bến cá, chợ cá, làng cá
- Khu neo đậu, tránh trú bão cho tàu cá
- Cơ khí nghề cá
- Cụm công nghiệp chế biến tập trung
- Hệ thống sản xuất, ương dưỡng giống
- Sản xuất thức ăn phục vụ nuôi
- Sản xuất và cung ứng nước đá
h. Tổng hợp nhu cầu vốn và lộ trình thực hiện quy
hoạch
i. Hiệu quả của quy hoạch
- Hiệu quả kinh tế - xã hội
- Hiệu quả môi trường
10.2.6. Các giải pháp thực hiện quy hoạch
a. Nhóm giải pháp về thể chế, chính sách
- Tăng cường năng lực thể chế
- Giải pháp vốn đầu tư
- Phát triển nguồn nhân lực
b. Nhóm giải pháp về thị trường và xúc tiến
thương mại c. Nhóm giải pháp về kỹ thuật và công nghệ
- Giải pháp khoa học, công nghệ
- Giống và thức ăn NTTS
- Phát triển hạ tầng kỹ thuật phục vụ thuỷ sản
- An toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất và sau
thu hoạch
- Quản lý và xử lý môi trường, các phương án bảo
vệ môi trường
d. Đề xuất các dự án đầu tư khả thi e. Tổ chức và
thực hiện quy hoạch
10.2.6. Kết luận và kiến nghị
- Kết luận
- Kiến nghị
|