|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
02/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Hiệu
|
|
Ngày ban hành:
|
20/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
02/2026/NQ-HĐND
|
Hải Phòng, ngày
20 tháng 4 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH TỶ LỆ CHI PHÍ QUẢN LÝ THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH ƯU
ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số
02/2020/UBTVQH14;
Căn cứ Nghị định số 75/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với
cách mạng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 55/2023/NĐ-CP
ngày 21 tháng 7 năm 2023 và Nghị định số 77/2024/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực
hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người
có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội quản lý được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 95/2025/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2025;
Xét Tờ trình số 79/TTr-UBND
ngày 12 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố; Báo cáo thẩm tra của
Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu
Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân thành phố
ban hành Nghị quyết quy định tỷ lệ chi phí quản lý thực hiện các chính sách ưu
đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết quy định tỷ lệ chi
phí quản lý thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa
bàn thành phố Hải Phòng.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các cơ quan, đơn vị được
giao thực hiện công tác quản lý, chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng.
b) Các cơ quan, tổ chức và cá
nhân khác có liên quan.
Điều 2. Tỷ
lệ chi phí quản lý
1. Tại thành phố: Tỷ lệ phân bổ
chi phí quản lý là 0,22% của tổng kinh phí thực hiện các chính sách ưu đãi người
có công với cách mạng toàn thành phố (trừ kinh phí hỗ trợ các cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có công với cách mạng; chi công tác mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt
sĩ).
2. Tại cấp xã: Tỷ lệ phân bổ
chi phí quản lý của tổng kinh phí thực hiện các chính sách ưu đãi người có công
với cách mạng được giao cho cấp xã (trừ kinh phí hỗ trợ chi công tác mộ liệt
sĩ, nghĩa trang liệt sĩ) (chi tiết quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết
này).
3. Trong quá trình thực hiện,
trường hợp cấp xã có sự tăng hoặc giảm về số lượng đối tượng quản lý hoặc quy
mô kinh phí thì áp dụng hệ số tương ứng quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị quyết này.
Điều 3. Nguồn
Kinh phí thực hiện
Từ nguồn ngân sách Trung ương bổ
sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.
Điều 4.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành
phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng
nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực
hiện Nghị quyết.
Điều 5. Hiệu
lực thi hành
Nghị quyết có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII,
Kỳ họp thứ Nhất thông qua ngày 20 tháng 4 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội);
- Các VP: Quốc hội, Chính phủ;
- Các bộ: Tài chính, Nội vụ, Tư pháp, Khoa học và Công nghệ;
- Vụ Pháp chế các bộ: Tài chính, Nội vụ;
- Cục Kiểm tra VB và TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- TT TU, TT HĐND TP, UBND TP;
- Đoàn ĐBQH TP;
- Ủy ban MTTQVN TP;
- Đại biểu HĐND TP khóa XVII;
- Các Ban HĐND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- Các VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND TP, UBND TP;
- TT ĐU, TT HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và Phát thanh, truyền hình HP;
- Công báo HP, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.
|
CHỦ TỊCH
Lê Văn Hiệu
|
PHỤ LỤC
TỶ LỆ CHI PHÍ QUẢN LÝ THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI NGƯỜI
CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (TẠI CẤP XÃ)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm
2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
TT
|
Xã, phường, đặc khu
|
Dự kiến kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với
cách mạng tại xã năm 2026
(triệu đồng/năm)
|
Dự kiến kinh phí quản lý được sử dụng năm 2026
(triệu đồng/năm)
|
Hệ số H1
|
Hệ số H2
|
Hệ số H3
|
Tỷ lệ chi phí quản lý (%)
|
|
1.
|
phường Nguyễn Đại Năng
|
8.501,1
|
150
|
0
|
0,1
|
0,1
|
1,76%
|
|
2.
|
Đặc khu Cát Hải
|
9.583,4
|
212,5
|
0,5
|
0,1
|
0,1
|
2,22%
|
|
3.
|
phường Dương Kinh
|
9.841,5
|
150
|
0
|
0,1
|
0,1
|
1,52%
|
|
4.
|
phường Nguyễn Trãi
|
5.646,6
|
212,5
|
0,5
|
0,1
|
0,1
|
3,76%
|
|
5.
|
phường Tứ Minh
|
10.379,3
|
187,5
|
0
|
0,1
|
0,4
|
1,81%
|
|
6.
|
xã Quyết Thắng
|
10.909,8
|
187,5
|
0
|
0,1
|
0,4
|
1,72%
|
|
7.
|
xã Kiến Hưng
|
12.835,8
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,75%
|
|
8.
|
xã Việt Khê
|
13.134,6
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,71%
|
|
9.
|
xã Kiến Minh
|
13.190,4
|
187,5
|
0
|
0,1
|
0,4
|
1,42%
|
|
10.
|
phường Đồ Sơn
|
13.203,6
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,70%
|
|
11.
|
phường Hòa Bình
|
13.303,0
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,69%
|
|
12.
|
phường Đông Hải
|
13.489,4
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,67%
|
|
13.
|
phường Kinh Môn
|
13.577,3
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,66%
|
|
14.
|
phường Thiên Hương
|
13.838,4
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,63%
|
|
15.
|
phường Hưng Đạo
|
13.998,9
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,61%
|
|
16.
|
xã Chấn Hưng
|
14.083,2
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,60%
|
|
17.
|
phường Bạch Đằng
|
14.253,5
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,58%
|
|
18.
|
xã Vĩnh Thuận
|
14.391,7
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,56%
|
|
19.
|
xã Hùng Thắng
|
14.748,1
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,53%
|
|
20.
|
phường Phạm Sư Mạnh
|
17.245,8
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,30%
|
|
21.
|
phường An Phong
|
15.538,5
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,45%
|
|
22.
|
xã An Thành
|
15.681,4
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,43%
|
|
23.
|
phường Nam Đồng
|
17.534,8
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,28%
|
|
24.
|
xã Thái Tân
|
17.558,0
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,28%
|
|
25.
|
xã Thanh Hà
|
17.643,8
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,28%
|
|
26.
|
xã Tân An
|
17.710,4
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,27%
|
|
27.
|
phường Ái Quốc
|
17.788,5
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,26%
|
|
28.
|
phường Thạch Khôi
|
16.156,6
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,39%
|
|
29.
|
phường Trần Nhân Tông
|
16.338,0
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,38%
|
|
30.
|
xã Hợp Tiến
|
18.486,8
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,22%
|
|
31.
|
xã Hà Nam
|
18.509,0
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,22%
|
|
32.
|
xã An Quang
|
16.646,0
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,35%
|
|
33.
|
xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
18.618,1
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,21%
|
|
34.
|
xã Cẩm Giàng
|
16.766,9
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,34%
|
|
35.
|
xã Vĩnh Thịnh
|
18.858,6
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,19%
|
|
36.
|
phường Chí Linh
|
16.972,6
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,33%
|
|
37.
|
xã An Trường
|
17.094,7
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,32%
|
|
38.
|
phường Nam Đồ Sơn
|
17.105,5
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,32%
|
|
39.
|
phường Trần Liễu
|
17.161,2
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,31%
|
|
40.
|
phường Nhị Chiểu
|
19.148,0
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,18%
|
|
41.
|
phường Bắc An Phụ
|
17.287,1
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,30%
|
|
42.
|
xã An Hưng
|
17.358,0
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,30%
|
|
43.
|
phường Lê Ích Mộc
|
19.367,7
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,16%
|
|
44.
|
phường Việt Hòa
|
19.386,3
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,16%
|
|
45.
|
xã Nam An Phụ
|
19.506,0
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,15%
|
|
46.
|
phường Nam Triệu
|
19.526,8
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,15%
|
|
47.
|
xã Nguyên Giáp
|
19.870,3
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,13%
|
|
48.
|
phường An Hải
|
20.055,3
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,18%
|
|
49.
|
xã Nghi Dương
|
20.074,2
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,18%
|
|
50.
|
xã An Khánh
|
18.067,7
|
225
|
0
|
0,4
|
0,4
|
1,25%
|
|
51.
|
xã Lạc Phượng
|
20.926,2
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,13%
|
|
52.
|
xã Kiến Thụy
|
20.986,2
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,13%
|
|
53.
|
xã Yết Kiêu
|
21.659,7
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,10%
|
|
54.
|
xã Tân Minh
|
21.675,8
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,10%
|
|
55.
|
phường Thủy Nguyên
|
21.700,8
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,09%
|
|
56.
|
xã Thượng Hồng
|
21.778,8
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,09%
|
|
57.
|
phường Lê Đại Hành
|
22.025,7
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,08%
|
|
58.
|
xã Mao Điền
|
22.292,4
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,07%
|
|
59.
|
xã Kiến Hải
|
22.344,9
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,06%
|
|
60.
|
xã Vĩnh Hòa
|
22.517,2
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,05%
|
|
61.
|
xã Hải Hưng
|
22.561,7
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,05%
|
|
62.
|
xã Hà Tây
|
22.575,6
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,05%
|
|
63.
|
xã Tuệ Tĩnh
|
22.682,8
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,05%
|
|
64.
|
xã Khúc Thừa Dụ
|
22.712,9
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,05%
|
|
65.
|
xã Tiên Minh
|
23.122,7
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,03%
|
|
66.
|
xã Hà Bắc
|
23.170,6
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,03%
|
|
67.
|
xã Hồng Châu
|
23.585,7
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
1,01%
|
|
68.
|
phường Tân Hưng
|
23.976,7
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,99%
|
|
69.
|
phường Hồng An
|
24.301,5
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,98%
|
|
70.
|
phường Lưu Kiếm
|
24.714,4
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,96%
|
|
71.
|
xã Đường An
|
25.025,0
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,95%
|
|
72.
|
phường Hải Dương
|
25.533,3
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,93%
|
|
73.
|
xã Cẩm Giang
|
25.667,0
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,93%
|
|
74.
|
xã Kẻ Sặt
|
25.787,3
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,92%
|
|
75.
|
xã An Phú
|
25.939,0
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,92%
|
|
76.
|
phường Phù Liễn
|
26.221,4
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,91%
|
|
77.
|
xã Trường Tân
|
26.474,0
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,90%
|
|
78.
|
xã Bình Giang
|
26.849,4
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,88%
|
|
79.
|
xã Gia Phúc
|
27.458,4
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,86%
|
|
80.
|
xã Kim Thành
|
27.564,6
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,86%
|
|
81.
|
phường Trần Hưng Đạo
|
27.726,4
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,86%
|
|
82.
|
xã Vĩnh Am
|
27.804,8
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,85%
|
|
83.
|
xã Phú Thái
|
27.983,5
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,85%
|
|
84.
|
xã Vĩnh Lại
|
28.171,8
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,84%
|
|
85.
|
xã Nam Sách
|
28.256,1
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,84%
|
|
86.
|
xã Lai Khê
|
28.559,8
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,83%
|
|
87.
|
xã An Lão
|
28.573,1
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,83%
|
|
88.
|
xã Tiên Lãng
|
28.625,2
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,83%
|
|
89.
|
xã Nam Thanh Miện
|
28.828,3
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,82%
|
|
90.
|
xã Hà Đông
|
28.887,1
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,82%
|
|
91.
|
xã Nguyễn Lương Bằng
|
29.239,4
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,81%
|
|
92.
|
xã Tân Kỳ
|
29.351,2
|
250
|
0
|
0,5
|
0,5
|
0,85%
|
|
93.
|
phường Thành Đông
|
29.367,5
|
237,5
|
0
|
0,4
|
0,5
|
0,81%
|
|
94.
|
phường Kiến An
|
29.730,8
|
250
|
0
|
0,5
|
0,5
|
0,84%
|
|
95.
|
xã Chí Minh
|
29.792,8
|
250
|
0
|
0,5
|
0,5
|
0,84%
|
|
96.
|
xã Ninh Giang
|
30.143,4
|
250
|
0
|
0,4
|
0,6
|
0,83%
|
|
97.
|
xã Bắc Thanh Miện
|
30.335,0
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,87%
|
|
98.
|
phường An Dương
|
30.379,5
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,86%
|
|
99.
|
phường Ngô Quyền
|
31.328,3
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,84%
|
|
100.
|
phường Hải An
|
31.367,6
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,84%
|
|
101.
|
xã Trần Phú
|
32.382,0
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,81%
|
|
102.
|
xã Đại Sơn
|
33.012,8
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,80%
|
|
103.
|
xã Tứ Kỳ
|
33.376,7
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,79%
|
|
104.
|
phường Chu Văn An
|
33.673,1
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,78%
|
|
105.
|
xã Gia Lộc
|
35.198,5
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,75%
|
|
106.
|
phường Hồng Bàng
|
44.847,4
|
275
|
0
|
0,6
|
0,6
|
0,61%
|
|
107.
|
phường Lê Thanh Nghị
|
36.881,8
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,71%
|
|
108.
|
xã Thanh Miện
|
46.997,5
|
275
|
0
|
0,6
|
0,6
|
0,59%
|
|
109.
|
xã Vĩnh Bảo
|
37.869,5
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,69%
|
|
110.
|
phường Lê Chân
|
47.411,5
|
275
|
0
|
0,6
|
0,6
|
0,58%
|
|
111.
|
phường Gia Viên
|
39.258,6
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,67%
|
|
112.
|
xã Vĩnh Hải
|
39.430,3
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,67%
|
|
113.
|
phường An Biên
|
41.410,3
|
262,5
|
0
|
0,5
|
0,6
|
0,63%
|
Trong đó:
a) Hệ số H1 là hệ số điều chỉnh
theo vị trí địa lý:
- Các xã vùng Hải Đảo: H1 =
0,5.
- Các xã có dân tộc thiểu số và
miền núi: H1 = 0,5.
- Các xã còn lại: H1 = 0.
b) Hệ số H2 là hệ số điều chỉnh
theo quy mô đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng được xác định tại thời điểm
01/01 hằng năm:
- Các xã có dưới 300 đối tượng
hưởng trợ cấp hằng tháng: H2 = 0,1.
- Các xã có từ 300 đến dưới 700
đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng: H2 = 0,4.
- Các xã có từ 700 đến dưới
1.000 đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng: H2 = 0,5.
- Các xã có từ 1.000 đối tượng
trở lên hưởng trợ cấp hằng tháng: H2 = 0,6.
c) Hệ số H3 là hệ số theo
quy mô kinh phí chi trợ cấp ưu đãi thường xuyên:
- Các xã được giao kinh phí chi
trợ cấp ưu đãi thường xuyên dưới 10 tỷ đồng/năm: H3 = 0,1.
- Các xã được giao kinh phí chi
trợ cấp ưu đãi thường xuyên từ 10 tỷ đồng/năm đến dưới 20 tỷ đồng/năm: H3 =
0,4.
- Các xã được giao kinh phí chi
trợ cấp ưu đãi thường xuyên từ 20 tỷ đồng/năm đến dưới 30 tỷ đồng/năm: H3 =
0,5.
- Các xã được giao kinh phí chi
trợ cấp ưu đãi thường xuyên từ 30 tỷ đồng/năm trở lên: H3 = 0,6.
Nghị quyết 02/2026/NQ-HĐND quy định tỷ lệ chi phí quản lý thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 02/2026/NQ-HĐND ngày 20/04/2026 quy định tỷ lệ chi phí quản lý thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
01/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2024
250
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|