|
STT
|
Tên tài liệu
|
|
I. TÀI LIỆU
KHUNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
|
|
1
|
Chính sách chất lượng
|
|
2
|
Mục tiêu chất lượng
|
|
3
|
Bản mô tả hệ thống quản
lý chất lượng
|
|
4
|
Quy trình kiểm soát thông
tin dạng văn bản
|
|
5
|
Quy trình quản lý rủi ro
và cơ hội
|
|
6
|
Quy trình đánh giá nội
bộ hệ thống quản lý chất lượng
|
|
7
|
Quy trình kiểm soát sự
không phù hợp và hành động khắc phục
|
|
8
|
Quy trình xem xét của
lãnh đạo về Hệ thống quản lý chất lượng
|
|
II. QUY
TRÌNH HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2015
|
|
1
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông
qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao
đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi
hết thời hạn sử dụng đất
|
|
2
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất
|
|
3
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi
căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
|
4
|
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch,
bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
|
|
5
|
Giao đất, cho thuê đất,
giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
|
6
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
|
|
7
|
Sử dụng đất kết hợp đa
mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
|
8
|
Thu hồi đất đối với tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật
về đất đai.
|
|
9
|
Trình tự định giá đất cụ
thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
10
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây
dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
11
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13
|
Cấp giấy phép nổ mìn và
các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
14
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
15
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị
mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
16
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp
tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập,
chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
17
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
18
|
Cấp giấy phép hoạt động
cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
19
|
Cấp giấy phép nuôi trồng
thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
20
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
21
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương
tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
22
|
Phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với
đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
23
|
Phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên
địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
24
|
Phê duyệt phương án bảo
vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
25
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình
vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do
Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý
|
|
26
|
Phê duyệt phương án, điều
chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
trên địa bàn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
|
|
27
|
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
28
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
29
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước mặt, nước biển
|
|
30
|
Đăng ký sử dụng mặt nước,
đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
|
|
31
|
Công nhận vùng nông nghiệp ứng
dụng cao
|
|
32
|
Công nhận lại doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
33
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
|
34
|
Quy trình thực hiện thả lại
loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
|
35
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu
vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
|
36
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng
cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
|
37
|
Cấp giấy chứng nhận Cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
|
|
38
|
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
|
39
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
|
40
|
Gia hạn giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
|
41
|
Cho phép đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
|
42
|
Cấp giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
43
|
Gia hạn giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
44
|
Trả lại giấy phép thăm dò
khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng
sản
|
|
45
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
|
|
46
|
Cấp giấy phép khai thác
khoáng sản
|
|
47
|
Gia hạn giấy phép khai
thác khoáng sản
|
|
48
|
Trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản
|
|
49
|
Chuyển nhượng quyền khai
thác khoáng sản
|
|
50
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng
sản
|
|
51
|
Điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản
|
|
52
|
Phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản
|
|
53
|
Thẩm định, phê duyệt phương án
cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
(trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường
không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
|
|
54
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác
khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác
động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
|
|
55
|
Giao nộp, thu nhận thông
tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
|
|
56
|
Khoanh định, phê duyệt, điều
chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản
|
|
57
|
Khoanh định, phê duyệt, điều
chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền
cấp phép của Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
58
|
Thu hồi giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
|
59
|
Thu hồi giấy phép khai
thác khoáng sản
|
|
60
|
Thu hồi giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
|
|
61
|
Thu hồi giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
|
|
62
|
Lập, phê duyệt, công khai kế
hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
63
|
Xác định, phê duyệt chi
phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà
nước đầu tư
|
|
64
|
Cấp phép hành nghề khoan nước
dưới đất qui mô vừa và nhỏ
|
|
65
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất qui mô vừa và nhỏ
|
|
66
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất qui mô vừa và nhỏ
|
|
67
|
Cấp giấy phép thăm dò nước
dưới đất dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
|
68
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép thăm dò nước dưới đất dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
|
69
|
Cấp giấy phép khai thác,
sử dụng nước dưới đất dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
|
70
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác, sử dụng nước dưới đất dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
|
71
|
Cấp giấy phép khai thác,
sử dụng nước mặt dưới 2m3/giây (đối với sản xuất nông nghiệp), dưới
2.000kw (đối với phát điện), dưới 50.000m3/ngày đêm (đối với mục đích
khác)
|
|
72
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác, sử dụng nước mặt dưới 2m3/giây (đối với sản xuất nông
nghiệp), dưới 2.000kw (đối với phát điện), dưới 50.000m3/ngày đêm (đối với
mục đích khác)
|
|
73
|
Cấp lại giấy phép tài
nguyên nước
|
|
74
|
Chuyển nhượng quyền khai
thác tài nguyên nước
|
|
75
|
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng
nguồn nước mặt nội tỉnh
|
|
76
|
Lập danh mục nguồn nước
phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước
|
|
77
|
Điều chỉnh danh mục nguồn nước
phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang
bảo vệ nguồn nước
|
|
78
|
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ
sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
|
79
|
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất
|
|
80
|
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ
nước dưới đất
|
|
81
|
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục
vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất
|
|
82
|
Lập danh mục hồ, ao, đầm,
phá nội tỉnh không được san lấp
|
|
83
|
Điều chỉnh danh mục hồ, ao,
đầm, phá nội tỉnh không được san lấp
|
|
84
|
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ
sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình có phạm vi vùng bảo
hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương trở lên
|
|
85
|
Lập, điều chỉnh danh mục hồ,
ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp
|
|
86
|
Phê duyệt, công bố dòng
chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh
|
|
87
|
Điều chỉnh dòng chảy tối
thiểu trên sông, suối nội tỉnh
|
|
88
|
Chấp thuận việc điều chỉnh,
thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến
phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện
pháp bảo vệ môi trường của dự án
|
|
89
|
Ban hành kế hoạch xử lý, cải
tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại
điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP.
|
|
90
|
Xây dựng kế hoạch xử lý,
cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc
trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP.
|
|
91
|
Cấp giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
|
92
|
Cấp lại giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
|
|
93
|
Phê duyệt điều chỉnh phân
khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
|
94
|
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
|
95
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
|
|
96
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng
sản xuất thuộc địa phương quản lý
|
|
97
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
|
98
|
Quyết định việc hỗ trợ kinh
phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt
quá khả năng của địa phương
|
|
99
|
Đăng cai giải thi đấu, trận
thi đấu do Liên đoàn thể thao quốc gia hoặc Liên đoàn thể thao quốc tế tổ
chức hoặc đăng cai tổ chức
|
|
100
|
Công nhận đơn vị đạt tiêu
chí quốc gia về y tế xã
|
|
101
|
Thành lập cơ sở trợ giúp xã
hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
102
|
Tổ chức lại, giải thể cơ sở
trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
103
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể
cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
|
104
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh
giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
105
|
Đề nghị công nhận tổ chức tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
106
|
Đăng ký sửa đổi hiến chương
của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
107
|
Đề nghị thành lập, chia tách,
sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
|
|
108
|
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc,
chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án
tích
|
|
109
|
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
|
110
|
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân
nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
|
111
|
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu
hành là người nước ngoài giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
112
|
Đề nghị thay đổi tên của tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
113
|
Đề nghị thay đổi trụ sở của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
|
114
|
Đề nghị cấp đăng ký pháp
nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
|
|
115
|
Đề nghị tự giải thể của tổ
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương
|
|
116
|
Đề nghị giải thể tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của
hiến chương của tổ chức
|
|
117
|
Đăng ký thay đổi người đại
diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú
hợp pháp tại Việt Nam
|
|
118
|
Đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
|
|
119
|
Đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
|
120
|
Công nhận kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
|
121
|
Hỗ trợ phát triển tổ chức trung
gian của thị trường khoa học và công nghệ
|
|
122
|
Hỗ trợ doanh nghiệp có dự
án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
123
|
Hỗ trợ kinh phí, mua kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu
|
|
124
|
Đặt và tặng giải thưởng về
khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam
|
|
125
|
Cho phép sử dụng thẻ đi lại
của doanh nhân APEC (gọi tắt là thẻ ABTC)
|
|
126
|
Cử cán bộ, công chức đi
công tác nước ngoài
|
|
127
|
Tặng Bằng khen của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
128
|
Tặng danh hiệu Cờ thi đua
của Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
129
|
Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua
cấp thành phố
|
|
130
|
Tặng danh hiệu Tập thể Lao
động xuất sắc
|
|
131
|
Tặng Bằng khen của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố theo đợt hoặc chuyên đề
|
|
132
|
Tặng danh hiệu Cờ thi đua
của Ủy ban nhân dân thành phố theo đợt hoặc chuyên đề
|
|
133
|
Tặng Bằng khen của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố (về thành tích đột xuất)
|
|
134
|
Tặng Bằng khen của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố cho gia đình
|
|
135
|
Tặng Bằng khen của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố về thành tích đối ngoại
|
|
136
|
Thủ tục thành lập hội
|
|
137
|
Thủ tục chia, tách; sát
nhập; hợp nhất hội
|
|
138
|
Thủ tục Hội tự giải thể
|
|
139
|
Thủ tục Thông báo kết quả
đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
|
140
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ
|
|
141
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
|
142
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ
điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận
thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
|
143
|
Thủ tục Hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
|
144
|
Đề nghị đánh giá, công nhận
“Đơn vị học tập” cấp thành phố
|
|
145
|
Thông báo đủ điều kiện tổ
chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số
|
|
146
|
Phê duyệt liên kết tổ chức
thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
|
147
|
Quy trình Phê duyệt dự án
đầu tư sử dụng nguồn vốn đầu tư công
|
|
148
|
Quy trình Phê duyệt quyết
toán dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
|
149
|
Quy trình Cấp giấy phép
thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
|
150
|
Quy trình Phê duyệt Nhiệm
vụ quy hoạch, Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ
|
|
151
|
Cho phép thành lập Văn phòng
công chứng
|
|
152
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
|
153
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
|
154
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần
vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
|
|
155
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
|
156
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
|
157
|
Miễn nhiệm công chứng viên
|
|
158
|
Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
|
159
|
Chuyển đổi Văn phòng công chứng
theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại
hình công ty hợp danh
|
|
160
|
Bán Văn phòng công chứng
theo loại hình doanh nghiệp tư nhân
|
|
161
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
viên tư pháp
|
|
162
|
Miễn nhiệm giám định viên
tư pháp
|
|
163
|
Cấp lại thẻ giám định viên
tư pháp
|
|
164
|
Cấp phép thành lập văn
phòng giám định tư pháp
|
|
165
|
Cho phép chuyển đổi loại
hình Văn phòng giám định tư pháp
|
|
166
|
Cho phép thay đổi, bổ sung
lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp
|
|
167
|
Nhập quốc tịch Việt Nam
|
|
168
|
Trở lại quốc tịch Việt Nam
|
|
169
|
Thôi quốc tịch Việt Nam
|
|
170
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
|
|
171
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật
sư
|
|
172
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề
luật sư
|
|
173
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định
tại Điều 18 của Luật Luật sư
|
|
174
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác
không cố ý
|
|
175
|
Công nhận đào tạo nghề luật
sư ở nước ngoài
|
|
176
|
Cấp chứng chỉ hành nghề đấu
giá
|
|
177
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
đấu giá
|
|
178
|
Cấp giấy phép thành lập
Trung tâm hòa giải thương mại
|
|
179
|
Cấp giấy phép thành lập
chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
|
|
180
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi
nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng
ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh
|
|
181
|
Thành lập, đăng ký hoạt động
Trung tâm trọng tài
|
|
182
|
Thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của Trung tâm Trọng tài
|
|
183
|
Cấp Giấy phép thành lập
Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
184
|
Thay đổi nội dung Giấy
phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
|
|
185
|
Chấm dứt hoạt động Chi
nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong
trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài
bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc
Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại
Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
|
|
186
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng
tài nước ngoài tại Việt Nam
|
|
187
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
|
188
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
|
189
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại
(trường hợp được miễn nhiễm)
|
|
190
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
|
191
|
Thành lập Văn phòng Thừa
phát lại
|
|
192
|
Chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại
|
|
193
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
|
|
194
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại
|
|
195
|
Bổ nhiệm và chuyển ngạch
lương chuyên viên chính và tương đương
|
|
196
|
Nâng bậc lương thường xuyên
ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương
|
|
197
|
Thành lập các cơ quan chuyên
môn, đơn vị sự nghiệp
|
|
198
|
Giải quyết khiếu nại lần đầu
|
|
199
|
Giải quyết khiếu nại lần hai
|
|
200
|
Giải quyết tố cáo
|
|
201
|
Xử phạt vi phạm hành chính
|
|
202
|
Tịch thu tang vật, phương
tiện vi phạm hành chính không người nhận
|
|
203
|
Quy trình Tiếp nhận, xử lý, phát
hành và quản lý văn bản
|
|
204
|
Quy trình Giao nhận và khai
thác Tài liệu lưu trữ
|
|
205
|
Quy trình Tiếp nhận, phát
hành, quản lý tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
|
|
206
|
Quy trình Đánh giá, xếp loại
công chức, viên chức và người lao động
|
|
207
|
Quy trình cấp phát vật tư
và văn phòng phẩm
|
|
208
|
Quy trình thanh toán tiền
lương, tiền thêm giờ
|
|
209
|
Quy trình quản lý tài sản
|
|
210
|
Quy trình mua sắm tài sản
và sửa chữa cơ sở vật chất
|
|
211
|
Quy trình tổ chức tiếp công dân
định kỳ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
212
|
Quy trình tiếp nhận, phân loại
và xử lý đơn khiếu nại
|
|
213
|
Quy trình tiếp nhận, phân loại
và xử lý đơn tố cáo
|
|
214
|
Ban hành Quyết định công bố
Danh mục thủ tục hành chính
|
|
215
|
Tiếp nhận phản ánh, kiến
nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính
|
|
216
|
Phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải
quyết cấp tỉnh, xã
|
|
217
|
Tham gia ý kiến về quy định thủ
tục hành chính tại đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có quy định
thủ tục hành chính
|
|
218
|
Tham gia ý kiến về quy định
thủ tục hành chính trong soạn thảo dự án, dự thảo văn bản quy phạm
pháp luật có quy định thủ tục hành chính
|
|
219
|
Quy trình Biên tập tin, bài
trên Cổng Thông tin điện tử thành phố Cần Thơ
|