|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
25/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Phan Thăng An
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
25/2026/NQ-HĐND
|
Cao Bằng, ngày 24
tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
13/2020/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật
Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
18/2023/TT-BNNPTNT.
Căn cứ Thông tư số
94/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn
chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
Xét Tờ trình số
1817/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng dự thảo
Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Báo cáo thẩm tra số 243/BC-HĐND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Dân tộc Hội đồng
nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn
tỉnh Cao Bằng.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Nghị quyết này quy định khu
vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
b) Nghị quyết này không áp dụng
đối với trường hợp nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm
mà không gây ô nhiễm môi trường.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ sở chăn nuôi bao gồm các
tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trong khu vực không được phép chăn
nuôi; trừ nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không
gây ô nhiễm môi trường.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan trong việc thực hiện quy định tại Nghị quyết này.
Điều 2. Quy
định khu vực không được phép chăn nuôi
Khu vực không được phép chăn
nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng bao gồm các khu vực được quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Tọa độ khu vực không được phép
chăn nuôi cố định; đối với địa giới hành chính (thôn/xóm/tổ dân phố) áp dụng
tên theo văn bản của cấp có thẩm quyền quy định.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy
ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả
thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh,
các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Hiệu
lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị
quyết số 44/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Cao Bằng quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư
không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi
khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVIII, nhiệm kỳ 2026 -2031, kỳ họp thứ 04 năm 2026
thông qua ngày 24 tháng 6 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ
(để b/c);
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức THPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban Xây dựng Đảng Tỉnh ủy;
- Các Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin – Hội nghị tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phan Thăng An
|
PHỤ LỤC
KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Mô tả phạm vi khu vực không được phép chăn nuôi
|
Tên điểm góc
|
Tọa độ
|
|
Tọa độ VN-2000 kinh tuyến trục 1050 45’, múi chiếu 30
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
I
|
Phường
Nùng Trí Cao
|
|
|
|
|
1
|
Tổ dân phố 12,13
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (Toàn bộ khu Tái định cư 1 Ngọc Xuân)
|
1
|
551431
|
2509030
|
|
2
|
551623
|
2509100
|
|
3
|
551651
|
2509029
|
|
4
|
551446
|
2508968
|
|
2
|
Tổ dân phố 15, 16
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 13 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu dân cư dọc 2 bên đường Tỉnh
lộ 203 từ vòng xuyến cầu Nà Cáp đến hết địa phận Tổ 16 - Nhà Công vụ tỉnh)
|
1
|
551375
|
2509000
|
|
2
|
551439
|
2509001
|
|
3
|
551420
|
2508882
|
|
4
|
551369
|
2508784
|
|
5
|
551292
|
2508731
|
|
6
|
551358
|
2508548
|
|
7
|
551581
|
2508415
|
|
8
|
551798
|
2508406
|
|
9
|
551848
|
2508343
|
|
10
|
551573
|
2508353
|
|
11
|
551267
|
2508471
|
|
12
|
551204
|
2508748
|
|
13
|
551373
|
2508942
|
|
3
|
Tổ dân phố 18
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 10 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu vực giáp 02 bên Đường tỉnh
203: Từ khu Nhà Công vụ đến đầu Cầu treo; Từ siêu thị Ngọc Xuân đến Bộ Chỉ
huy Bộ đội Biên phòng tỉnh)
|
1
|
551834
|
2508448
|
|
2
|
551860
|
2508443
|
|
3
|
551889
|
2508453
|
|
4
|
551948
|
2508448
|
|
5
|
552005
|
2508293
|
|
6
|
552037
|
2508267
|
|
7
|
552020
|
2508247
|
|
8
|
551918
|
2508316
|
|
9
|
551873
|
2508334
|
|
10
|
551836
|
2508386
|
|
4
|
Tổ dân phố 19
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 9 có tọa độ như bảng bên (khu vực dọc theo 2 bên Đường tỉnh lộ
203 từ đầu Cầu treo đến khu dân cư từ đường rẽ lên Trường THCS Ngọc Xuân đến
đường rẽ vào trụ sở Chi cục Trồng trọt)
|
1
|
551993
|
2508228
|
|
2
|
552013
|
2508252
|
|
3
|
552082
|
2508207
|
|
4
|
552104
|
2508227
|
|
5
|
552110
|
2508221
|
|
6
|
552119
|
2508239
|
|
7
|
552222
|
2508232
|
|
8
|
552262
|
2508182
|
|
9
|
552193
|
2508068
|
|
5
|
Tổ dân phố 20,21
|
Giới hạn bởi các điểm góc từ
1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (dọc hai bên Đường Pác Bó sâu vào 40m từ mép
đường)
|
1
|
552611.14
|
2507583.16
|
|
2
|
552631.65
|
2507594.86
|
|
3
|
552238.82
|
2508118.79
|
|
4
|
552242.41
|
2508125.00
|
|
6
|
Tổ dân phố 21, 22, 23
|
Khu vực 1: Giới hạn bởi các
điểm góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (dọc hai bên đường Lê Lợi sâu vào
40m từ mép đường)
|
1
|
552629.35
|
2507593.82
|
|
2
|
552643.37
|
2507562.88
|
|
3
|
552832.48
|
2507830.38
|
|
4
|
552826.39
|
2507831.16
|
|
Khu vực 2: Được giới hạn bởi
các điểm góc từ 1 đến 7 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu dân cư Xây lắp)
|
1
|
552623.94
|
2506814.50
|
|
2
|
552681.93
|
2506754.72
|
|
3
|
552606.29
|
2506683.38
|
|
4
|
552580.35
|
2506714.62
|
|
5
|
552595.12
|
2506728.70
|
|
6
|
552580.33
|
2506747.68
|
|
7
|
552566.70
|
2506758.97
|
|
7
|
Tổ dân phố 24, 25, 26, 27, 28, 29
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (dọc hai bên Đường 3/10 sâu vào 40m từ
mép đường).
|
1
|
552667.55
|
2507479.85
|
|
2
|
552681.16
|
2507492.11
|
|
3
|
553189.44
|
2506245.54
|
|
4
|
553178.71
|
2506247.65
|
|
8
|
Tổ dân phố 30
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư 2 bên đường: Điểm đầu kết nối
Đường 3/10 đến Công ty Cổ phần Xây dựng và chế biến trúc tre xuất khẩu Cao Bằng
và Bệnh viện tỉnh Cao Bằng cơ sở 2)
|
1
|
552912.77
|
2506653.58
|
|
2
|
552919.64
|
2506648.80
|
|
3
|
552746.14
|
2506494.50
|
|
4
|
552749.88
|
2506491.33
|
|
5
|
552577.22
|
2506878.65
|
|
6
|
552572.95
|
2506873.79
|
|
II
|
Phường
Tân Giang
|
|
|
|
|
1
|
Tổ Duyệt Trung 1
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu tập thể Nhà máy Xi - măng)
|
1
|
2505089.97
|
554199.69
|
|
2
|
2505084.01
|
554087.09
|
|
3
|
2505023.94
|
554135.47
|
|
4
|
2505054.64
|
554173.58
|
|
2
|
Tổ Duyệt Trung 4
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu Tái định cư 2)
|
1
|
2503946.10
|
554992.60
|
|
2
|
2503785.09
|
554886.75
|
|
3
|
2503738.92
|
555067.03
|
|
4
|
2503812.48
|
555112.36
|
|
3
|
Tổ 4, 6, 7
|
Gồm các khu dân cư dọc tuyến
Quốc lộ 4A từ điểm tiếp giáp Phường Thục Phán đến chợ Tân Giang
|
|
3.1
|
Khu vực 1
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (từ tiếp giáp với phường Thục Phán đến
đường rẽ lên Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh)
|
1
|
25068.38
|
5522.29
|
|
2
|
25066.86
|
5523.28
|
|
3
|
25065.36
|
5524.79
|
|
4
|
25063.91
|
5526.13
|
|
3.2
|
Khu vực 2
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (khu vực từ đường rẽ lên Bệnh viện Y học
cổ truyền tỉnh đến đường rẽ gần Đền Ngọc Thanh)
|
1
|
25064.39
|
5526.10
|
|
2
|
25063.66
|
5526.17
|
|
3
|
2506311
|
5526.89
|
|
4
|
25064.47
|
5525.44
|
|
5
|
25063.72
|
5526.00
|
|
6
|
25062.76
|
5527.22
|
|
7
|
25064.24
|
5528.24
|
|
8
|
25061.89
|
5529.01
|
|
3.3
|
Khu vực 3
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (từ đường rẽ đường rẽ gần Đền Ngọc
Thanh đến tiếp giáp với chợ Tân Giang)
|
1
|
25061.70
|
5530.18
|
|
2
|
25061.35
|
5531.05
|
|
3
|
25061.66
|
5529.81
|
|
4
|
25061.27
|
5530.97
|
|
4
|
Tổ Hoà Chung 1
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 9 có tọa độ như bảng bên (khu vực dọc hai bên đường 1-4 từ điểm
tiếp giáp địa phận phường Thục Phán đến cổng Trường Chính trị Hoàng Đình
Giong)
|
1
|
2507214.45
|
551605.66
|
|
2
|
2507214.45
|
551681.42
|
|
3
|
2507131.16
|
551652.70
|
|
4
|
2507020.53
|
551613.40
|
|
5
|
2506896.72
|
551503.60
|
|
6
|
2506850.87
|
551480.44
|
|
7
|
2506879.90
|
551578.73
|
|
8
|
2506975.53
|
551589.12
|
|
9
|
2507068.34
|
551563.23
|
|
5
|
Tổ Hoà Chung 4
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (khu vực dân cư thuộc Tổ Hoà Chung 4, từ
cổng trụ sở Đảng ủy phường Tân Giang đến cổng Trường THPT Chuyên Cao Bằng)
|
1
|
2506831.86
|
551235.79
|
|
2
|
2506849.11
|
551305.17
|
|
3
|
2506836.42
|
551337.58
|
|
4
|
2506772.65
|
551336.62
|
|
5
|
2506733.37
|
551316.86
|
|
6
|
2506793.54
|
551216.88
|
|
III
|
Phường
Thục Phán
|
|
|
|
|
1
|
Tổ dân phố Hợp Giang 1 đến 12
|
Toàn bộ địa giới 12 tổ dân phố
Hợp Giang
|
|
|
|
|
2
|
Tổ dân phố Sông Hiến 9
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu tái định cư đường phía Nam
và Khu đô thị mới)
|
1
|
2507959.21
|
551205.71
|
|
2
|
2507958.63
|
551223.89
|
|
3
|
2507826.47
|
551219.68
|
|
4
|
2507687.72
|
551391.62
|
|
5
|
2507546.52
|
551352.83
|
|
6
|
2507584.78
|
550966.94
|
|
7
|
2507768.26
|
550989.7
|
|
8
|
2507810.51
|
551187.5
|
|
3
|
Tổ dân phố Sông Hiến 5, 6, 7
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 12 có tọa độ như bảng bên (khu vực dọc theo 2 bên đường Phai Khắt
- Nà Ngần từ ngã tư Nà Cáp đến cầu Gia Cung)
|
1
|
2508657.55
|
550309.17
|
|
2
|
2508572.20
|
550476.13
|
|
3
|
2508474.93
|
550584.67
|
|
4
|
2508390.29
|
550618.76
|
|
5
|
2508341.04
|
550719.48
|
|
6
|
2508287.58
|
551092.41
|
|
7
|
2508211.35
|
551072.11
|
|
8
|
2508239.51
|
550949.55
|
|
9
|
2508273.96
|
550692.77
|
|
10
|
2508342.53
|
55063.66
|
|
11
|
2508454.46
|
550507.92
|
|
12
|
2508634.43
|
550237.62
|
|
4
|
Tổ dân phố Sông Hiến 12 và 14, 15 (dọc 2 bên Đường 1-4)
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 10 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ diện tích khu dân cư tổ dân
phố Sông Hiến 12 và 2 bên Đường 1-4 thuộc tổ dân phố Sông Hiến 14, 15 đoạn đầu
cầu Sông Hiến đến đoạn tiếp giáp với phường Tân Giang)
|
1
|
2507666.38
|
551669.09
|
|
2
|
2507674.30
|
551575.19
|
|
3
|
2507536.25
|
551452.76
|
|
4
|
2507498.17
|
551261.44
|
|
5
|
2507417.29
|
551349.05
|
|
6
|
2507396.82
|
551466.18
|
|
7
|
2507338.10
|
551528.53
|
|
8
|
2507171.03
|
551547.02
|
|
9
|
2507195.63
|
551603.33
|
|
10
|
2507298.43
|
551586.59
|
|
5
|
Tổ dân phố Sông Hiến 8, 9
|
|
|
|
|
5.1
|
Khu vực 1 (tổ dân phố Sông Hiến 9)
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư phân lô A tổ dân phố Sông
Hiến 9)
|
1
|
2508230.95
|
551141.45
|
|
2
|
2508214.53
|
551202.25
|
|
3
|
2508015.78
|
551180.17
|
|
4
|
2508004.07
|
551117.53
|
|
5
|
2508022.24
|
551095.30
|
|
6
|
2508080.65
|
551092.74
|
|
5.2
|
Khu vực 2 (tổ dân phố Sông Hiến 8 và 9)
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư phân lô B tổ dân phố Sông
Hiến 8, 9)
|
1
|
2507875.27
|
551068.94
|
|
2
|
2507814.46
|
551126.83
|
|
3
|
2507759.61
|
551068.32
|
|
4
|
2507818.18
|
550991.86
|
|
5
|
2507865.65
|
551038.49
|
|
6
|
Tổ dân phố Sông Hiến 10
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 10 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư tổ dân phố Sông Hiến 10 từ
đầu cầu Gia Cung, dọc theo đường Phai Khắt Nà Ngần xuống khu vực bờ kè, dọc 2
bên đường lên dốc trụ sở Phòng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ
- Công an tỉnh Cao Bằng)
|
1
|
2508309.67
|
551114.31
|
|
2
|
2508205.08
|
551468.78
|
|
3
|
2504667.22
|
551679.82
|
|
4
|
2507673.27
|
551693.45
|
|
5
|
2507729.74
|
551566.22
|
|
6
|
2507915.11
|
551405.57
|
|
7
|
2508002.36
|
551409.55
|
|
8
|
2508025.98
|
551392.37
|
|
9
|
2508197.60
|
551208.44
|
|
10
|
2508269.39
|
551097.66
|
|
7
|
Tổ dân phố Sông Hiến 5
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (Khu tái định cư II Nà Cáp)
|
1
|
2508639.30
|
550256.46
|
|
2
|
2508570.15
|
550401.13
|
|
3
|
2508472.19
|
550366.15
|
|
4
|
2508530.10
|
550232.32
|
|
5
|
2508620.30
|
550183.63
|
|
8
|
Tổ dân phố Đề Thám 1
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ Khu tái định cư III)
|
1
|
2508931
|
548814
|
|
2
|
2508841
|
548946
|
|
3
|
2508716
|
548859
|
|
4
|
2508801
|
548731
|
|
9
|
Tổ dân phố Đề Thám 2
|
|
|
|
|
9.1
|
Khu vực 1
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ Khu tái định cư tại tổ dân phố
Đề Thám 2)
|
1
|
2508806
|
548647
|
|
2
|
2508647
|
548895
|
|
3
|
2508416
|
548730
|
|
4
|
2508165
|
548761
|
|
5
|
2508183
|
548569
|
|
6
|
2508240
|
548411
|
|
7
|
2508658
|
548683
|
|
8
|
2508714
|
548594
|
|
9.2
|
Khu vực 2
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (Khu Trung tâm hành chính tỉnh: Lô
15,16, 5A2)
|
1
|
2509202.39
|
548050.14
|
|
2
|
2508684.90
|
547710.17
|
|
3
|
2508361.90
|
548216.45
|
|
4
|
2508878.38
|
548559.19
|
|
10
|
Tổ dân phố Đề Thám 6
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ Khu tái định cư tại tổ dân phố
Đề Thám 6)
|
1
|
2509859
|
548471
|
|
2
|
2509779
|
548621
|
|
3
|
2509756
|
548609
|
|
4
|
2509788
|
548553
|
|
5
|
2509677
|
548477
|
|
6
|
2509704
|
548416
|
|
7
|
2509750
|
548420
|
|
8
|
2509798
|
548433
|
|
IV
|
Xã Hoà An
|
|
|
|
|
|
1
|
Phố Giữa
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới khu Phố Giữa)
|
1
|
2515649.96
|
540659.27
|
|
2
|
2515739.85
|
540746.36
|
|
3
|
2515810.37
|
540843.84
|
|
4
|
2515432.72
|
541261.38
|
|
5
|
2515358.15
|
541211.45
|
|
6
|
2515185.63
|
541111.94
|
|
2
|
Phố A
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới khu Phố A)
|
1
|
2515810.37
|
540843.84
|
|
2
|
2515893.73
|
540984.35
|
|
3
|
2515570.94
|
541353.94
|
|
4
|
2515432.72
|
541261.38
|
|
3
|
Phố Dạ Hương
|
Giới hạn bởi 4 điểm góc có tọa
độ như bảng bên (khu vực dọc hai bên đường Hồ Chí Minh từ đầu cầu treo Bình
Long đến tiếp giáp xóm Khau Gạm)
|
1
|
2516315.18
|
540242.39
|
|
2
|
2516402.72
|
540336.67
|
|
3
|
2515736.85
|
540746.36
|
|
4
|
2515649.96
|
540659.27
|
|
4
|
Phố Hoằng Bó
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới khu Hoằng Bó)
|
1
|
2516315.18
|
540242.39
|
|
2
|
2516402.72
|
540336.67
|
|
3
|
2515736.85
|
540746.36
|
|
4
|
2515649.96
|
540659.27
|
|
V
|
Xã Hạ Lang
|
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Thanh Hạ
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 16 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới xóm Thanh Hạ)
|
1
|
2510044
|
594066
|
|
2
|
2509989
|
594190
|
|
3
|
2509990
|
594264
|
|
4
|
2509948
|
594331
|
|
5
|
2509974
|
594411
|
|
6
|
2510046
|
594431
|
|
7
|
2510039
|
594506
|
|
8
|
2510063
|
594511
|
|
9
|
2510110
|
594522
|
|
10
|
2510124
|
594443
|
|
11
|
2510122
|
594421
|
|
12
|
2510123
|
594355
|
|
13
|
2510114
|
594273
|
|
14
|
2510099
|
594179
|
|
15
|
2510078
|
594094
|
|
16
|
2510071
|
594071
|
|
VI
|
Xã Tĩnh Túc
|
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Hồng Trung
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (một phần diện tích của xóm Hồng Trung)
|
1
|
2505983.20
|
513756.12
|
|
2
|
2505852.92
|
513883.31
|
|
3
|
2505659.68
|
513781.40
|
|
4
|
2505751.84
|
513690.56
|
|
5
|
2505850.11
|
513805.60
|
|
6
|
2505952.53
|
513722.17
|
|
VII
|
Xã
Nguyên Bình
|
|
|
|
|
1
|
Xóm 2, Xóm 3
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (một phần diện tích của Xóm 2 và Xóm 3)
|
1
|
521759.53
|
2505738.70
|
|
2
|
521755.88
|
2505696.67
|
|
3
|
521175.84
|
2505533.72
|
|
4
|
521146.06
|
2505733.33
|
|
5
|
521447.97
|
2505728.40
|
|
6
|
521493.78
|
2503678.71
|
|
VIII
|
Xã Đông Khê
|
|
|
|
|
|
1
|
Xóm 1
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên
|
1
|
2480801.28
|
570277.44
|
|
2
|
2481010.75
|
570169.89
|
|
3
|
2481060.95
|
570161.98
|
|
4
|
2481154.86
|
570100.09
|
|
2
|
Xóm 2
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới Xóm 2)
|
1
|
2481154.86
|
570100.09
|
|
2
|
2481061.19
|
569999.16
|
|
3
|
2481080.35
|
569941.69
|
|
4
|
2481150.28
|
569873.33
|
|
3
|
Xóm Cốc Mý
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên
|
1
|
2481150.28
|
569873.33
|
|
2
|
2481474.96
|
569682.81
|
|
3
|
2481060.95
|
570161.98
|
|
4
|
2481604.26
|
569856.27
|
|
5
|
2481666.91
|
569811.34
|
|
4
|
Xóm Nà Báng, xóm Chang Khuyên
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (từ Trường PTCS Nội trú, Trường Tiểu học
Đông Khê đến ngã ba Nhà nghỉ Thiên Việt và khu dân cư dọc 02 bên tuyến đường
Quốc lộ 34b đến đường rẽ lên trụ sở Công an xã)
|
1
|
2481666.91
|
569811.34
|
|
2
|
2482338.26
|
569542.68
|
|
3
|
2482402.25
|
569546.15
|
|
4
|
2481690.58
|
569845.75
|
|
5
|
2481853.92
|
570044.27
|
|
5
|
Xóm Đỏng Lẹng
|
Được xác định bởi 02 điểm góc
có tọa độ như bảng bên (khu dân cư dọc 02 bên tuyến đường Chợ Đông Khê từ ngã
ba Phai Pin đến ngã ba Cầu Phai Sạt)
|
1
|
2481629.94
|
570471.37
|
|
2
|
2480854.53
|
570432.93
|
|
IX
|
Xã Trà Lĩnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Hùng Quốc 1
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (từ ngã ba rẽ vào Tảng Rẻng đến ngã tư
rẽ vào Cổng trời, đoạn từ đường tròn rẽ vào cửa khẩu đến ngã ba rẽ vào UBND
xã Trà Lĩnh, khách sạn Hoa Hồng và phía Nam cổng Bưu điện)
|
1
|
558403.45
|
2525498.99
|
|
2
|
558504.68
|
2525742.90
|
|
3
|
558768.48
|
2525807.51
|
|
4
|
558706.31
|
2525606.79
|
|
5
|
558659.5
|
2525510.72
|
|
2
|
Xóm Hùng Quốc 2
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên
|
1
|
558768.48
|
2525807.51
|
|
2
|
558745.91
|
2525358.34
|
|
3
|
558688.99
|
2525368.84
|
|
4
|
558740.949
|
2525603.04
|
|
5
|
558807.174
|
2525281.92
|
|
3
|
Xóm Hùng Quốc 3
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 3 có tọa độ như bảng bên
|
1
|
558688.99
|
2525368.84
|
|
2
|
558762.22
|
2525076.38
|
|
3
|
558745.91
|
2525358.34
|
|
4
|
Xóm Nà Khoang
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (khu vực xung quanh trường THCS Hùng Quốc,
Trường THPT Trà Lĩnh)
|
1
|
558176.444
|
2525619.164
|
|
2
|
559191.276
|
2525514.178
|
|
3
|
559113.71
|
2525452.938
|
|
4
|
559252.430
|
2525412.684
|
|
5
|
559236.334
|
2525516.656
|
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (Khu vực xung quanh trường Tiểu học
Hùng Quốc)
|
1
|
559289.422
|
2525639.415
|
|
2
|
559318.616
|
2525641.839
|
|
3
|
559319.497
|
2525719.93
|
|
4
|
559268.78
|
2525709.746
|
|
5
|
Xóm Nam Tuấn
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (gồm Khu Lối mở Nà Đoỏng, Khu tái định
cư)
|
1
|
558260.827
|
2529512.445
|
|
2
|
558314.640
|
2529598.921
|
|
3
|
558182.220
|
2529635.679
|
|
4
|
558158.347
|
2529596.211
|
|
6
|
Xóm Bản Hía
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (khu vực tái định cư xóm Bản Hía)
|
1
|
558696.269
|
2529895.237
|
|
2
|
558692.244
|
2530043.495
|
|
3
|
558623.816
|
2530074.667
|
|
4
|
558623.140
|
2529974.354
|
|
X
|
Xã Bảo Lâm
|
|
|
|
|
|
1
|
Xóm 2
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 19 có tọa độ như bảng bên (các hộ hai bên đường từ ngã ba xuống
chợ Nông sản và dọc theo Quốc lộ 34 bao gồm các hộ trong chợ Nông sản đến cổng
chào cuối xóm 2; Các hộ chăn nuôi dọc hai bên đường từ ngã ba cửa hàng Thế giới
di động đến ngã ba lên Trường tiểu học Pác Miầu)
|
1
|
2525967
|
473325
|
|
2
|
2525956
|
473535
|
|
3
|
2525711
|
473502
|
|
4
|
2525417
|
473606
|
|
5
|
2525495
|
473796
|
|
6
|
2525415
|
473842
|
|
7
|
2525356
|
473726
|
|
8
|
2525277
|
473723
|
|
9
|
2525329
|
473687
|
|
10
|
2525500
|
473410
|
|
11
|
2525387
|
473303
|
|
12
|
2525481
|
473157
|
|
13
|
2525446
|
472986
|
|
14
|
2525503
|
472969
|
|
15
|
2525635
|
473185
|
|
16
|
2525531
|
473315
|
|
17
|
2525579
|
473389
|
|
18
|
2525814
|
473397
|
|
19
|
2525835
|
473316
|
|
2
|
Xóm 3
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 7 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới Xóm 3, trừ các khu vực
phía sau các trụ sở: Công an xã, Chi cục Thuế cơ sở 4, Ban chỉ huy Quân sự,
Trung tâm Viễn thông)
|
1
|
2526199
|
473836
|
|
2
|
2526121
|
473845
|
|
3
|
2526007
|
473751
|
|
|
|
|
|
4
|
2525956
|
473535
|
|
5
|
2525967
|
473325
|
|
6
|
2525250
|
473369
|
|
7
|
2526238
|
473592
|
|
3
|
Xóm 4
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới xóm 4, trừ khu vực
bên sông Pác Pang)
|
1
|
2527284
|
473427
|
|
2
|
2527291
|
473604
|
|
3
|
2526554
|
473580
|
|
4
|
2526630
|
473734
|
|
5
|
2526363
|
473771
|
|
6
|
2526360
|
473648
|
|
7
|
2526238
|
473592
|
|
8
|
2526242
|
473364
|
|
XI
|
Xã Bảo Lạc
|
|
|
|
|
|
1
|
Xóm 2
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Khu vực 1
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 24 trên tờ bản đồ số 76a, có tọa độ như bảng bên
|
1
|
2538668.63
|
492698.24
|
|
2
|
2538670.16
|
492676.26
|
|
3
|
2538669.59
|
492664.12
|
|
4
|
2538663.92
|
492662.57
|
|
5
|
2538671.94
|
492642.33
|
|
6
|
2538677.64
|
492629.29
|
|
7
|
2538676.70
|
492613.81
|
|
8
|
2538675.35
|
492595.61
|
|
9
|
2538673.93
|
492587.88
|
|
10
|
2538671.16
|
492583.13
|
|
11
|
2538653.04
|
492609.81
|
|
12
|
2538647.46
|
492619.96
|
|
13
|
2538643.98
|
492627.01
|
|
14
|
2538638.91
|
492637.16
|
|
15
|
2538635.22
|
492644.63
|
|
16
|
2538632.81
|
492650.22
|
|
17
|
2538621.79
|
492666.16
|
|
18
|
2538617.71
|
492672.23
|
|
19
|
2538615.09
|
492679.79
|
|
20
|
2538621.52
|
492681.32
|
|
21
|
2538627.15
|
492685.92
|
|
22
|
2538635.25
|
4926.88.31
|
|
23
|
2538646.20
|
492694.28
|
|
24
|
2538654.07
|
492695.84
|
|
1.2
|
Khu vực 2
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 11 trên tờ bản đồ số 76b, có tọa độ như bảng bên
|
1
|
2538504.31
|
492502.14
|
|
2
|
2538514.22
|
492498.28
|
|
3
|
2538529.70
|
492496.53
|
|
4
|
2538538.99
|
492466.84
|
|
5
|
2538567.71
|
492503.53
|
|
6
|
2538550.65
|
492545.78
|
|
7
|
2538532.55
|
492539.56
|
|
8
|
2538533.69
|
492533.78
|
|
9
|
2538521.95
|
492530.25
|
|
10
|
2538525.36
|
492515.63
|
|
11
|
2538499.58
|
492510.42
|
|
1.3
|
Khu vực 3
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 21 trên tờ bản đồ số 80, có tọa độ như bảng bên (Khu vực từ Dinh
thự nhà họ Nông đến Kho muối cũ)
|
1
|
2538480.54
|
492510.63
|
|
2
|
2538483.94
|
492495.55
|
|
3
|
2538498.71
|
492498.41
|
|
4
|
2538500.77
|
492489.43
|
|
5
|
2538484.53
|
492488.55
|
|
6
|
2538502.34
|
492466.28
|
|
7
|
2538503.21
|
492449.96
|
|
8
|
2538492.68
|
492423.76
|
|
9
|
2538483.24
|
492418.29
|
|
10
|
2538474.30
|
492416.40
|
|
11
|
2538470.89
|
492437.10
|
|
12
|
2538452.12
|
492457.41
|
|
13
|
2538427.21
|
492467.80
|
|
14
|
2538425.24
|
492479.45
|
|
15
|
2538406.35
|
492488.70
|
|
16
|
2538379.17
|
492500.28
|
|
17
|
2538398.02
|
492503.81
|
|
18
|
2538412.44
|
492493.71
|
|
19
|
2538424.94
|
492500.36
|
|
20
|
2538445.35
|
492485.14
|
|
21
|
2538476.50
|
492498.76
|
|
2
|
Xóm 3
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Khu vực 1
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 25 trên tờ bản đồ số 81, có tọa độ như bảng bên
|
1
|
2538470.22
|
492753.07
|
|
2
|
2538478.11
|
492735.41
|
|
3
|
2538497.75
|
492695.72
|
|
4
|
2538510.94
|
492668.05
|
|
5
|
2538492.85
|
492659.82
|
|
6
|
2538494.99
|
492633.08
|
|
7
|
2538498.67
|
492622.18
|
|
8
|
2538508.23
|
492607.97
|
|
9
|
2538501.13
|
492598.63
|
|
10
|
2538497.13
|
492584.23
|
|
11
|
2538492.17
|
492570.95
|
|
12
|
2538465.85
|
492557.66
|
|
13
|
2538476.69
|
492506.07
|
|
14
|
2538445.92
|
492487.11
|
|
15
|
2538412.44
|
492493.71
|
|
16
|
2538409.88
|
492516.94
|
|
17
|
2538429.42
|
492529.69
|
|
18
|
2538417.51
|
492574.15
|
|
19
|
2538408.34
|
492609.62
|
|
20
|
2538411.52
|
492621.95
|
|
21
|
2538423.71
|
492690.70
|
|
22
|
2538436.73
|
492719.39
|
|
23
|
2538446.87
|
492718.94
|
|
24
|
2538440.19
|
492742.74
|
|
25
|
2538456.88
|
492748.24
|
|
2.2
|
Khu vực 2
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 12 trên tờ bản đồ số 82, có tọa độ như bảng bên
|
1
|
2538488.99
|
492798.95
|
|
2
|
2538480.32
|
492778.61
|
|
3
|
2538476.96
|
492769.37
|
|
4
|
2538467.21
|
492766.33
|
|
5
|
2538471.43
|
492753.59
|
|
6
|
2538456.74
|
492748.56
|
|
7
|
2538439.56
|
492742.49
|
|
8
|
2538437.24
|
492750.34
|
|
9
|
2538440.28
|
492751.49
|
|
10
|
2538457.70
|
492771.11
|
|
11
|
2538476.47
|
492787.79
|
|
12
|
2538481.39
|
492802.99
|
|
3
|
Xóm 6
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Khu vực 1
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 16 trên tờ bản đồ số 69, có tọa độ như bảng bên
|
1
|
2539080.41
|
492614.16
|
|
2
|
2539055.12
|
492600.21
|
|
3
|
2539015.39
|
492586.20
|
|
4
|
2539009.63
|
492610.92
|
|
5
|
2539009.37
|
492652.19
|
|
6
|
2539003.20
|
492697.63
|
|
7
|
2539008.87
|
492743.29
|
|
8
|
2539030.45
|
492742.50
|
|
9
|
2539045.77
|
492743.84
|
|
10
|
2539065.42
|
492755.75
|
|
11
|
2539079.46
|
492746.87
|
|
12
|
2539042.00
|
492734.81
|
|
13
|
2539035.63
|
492701.85
|
|
14
|
2539036.80
|
492654.84
|
|
15
|
2539045.63
|
492626.92
|
|
16
|
2539076.19
|
492635.38
|
|
3.2
|
Khu vực 2
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 18 trên tờ bản đồ số 72, có tọa độ như bảng bên
|
1
|
2538951.15
|
492595.06
|
|
2
|
2539004.22
|
492586.65
|
|
3
|
2539003.21
|
492642.37
|
|
4
|
2539001.01
|
492724.35
|
|
5
|
2539006.41
|
492740.80
|
|
6
|
2538994.85
|
492747.61
|
|
|
|
|
7
|
2538967.38
|
492743.33
|
|
8
|
2538945.09
|
492743.33
|
|
9
|
2538931.13
|
492748.99
|
|
10
|
2538893.16
|
492753.69
|
|
11
|
2538859.22
|
492740.97
|
|
12
|
2538865.47
|
492717.40
|
|
13
|
2538886.47
|
492690.65
|
|
14
|
2538926.83
|
492687.53
|
|
15
|
2538946.58
|
492700.28
|
|
16
|
2538990.62
|
492692.53
|
|
17
|
2538985.06
|
492634.30
|
|
18
|
2538963.94
|
492609.85
|
|
XII
|
Xã Trùng Khánh
|
|
|
|
|
|
1
|
Xóm 2
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (từ sân vận động xã Trùng Khánh đến khu
vực giáp chợ trung tâm xã Trùng Khánh)
|
1
|
2525648.42
|
578862.14
|
|
2
|
2526168.19
|
579121.22
|
|
3
|
2526322.62
|
579256.78
|
|
4
|
2526314.85
|
579266.26
|
|
5
|
2526163.13
|
579133.60
|
|
6
|
2525644.57
|
578871.54
|
|
2
|
Xóm 4
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ địa giới xóm 4)
|
1
|
2526314.88
|
579266.91
|
|
2
|
2526644.10
|
579386.53
|
|
3
|
2526439.14
|
579389.41
|
|
4
|
2526384.67
|
579353.48
|
|
5
|
2526356.50
|
579391.38
|
|
6
|
2526345.31
|
579384.33
|
|
7
|
2526319.22
|
579422.34
|
|
8
|
2526238.26
|
579370.12
|
|
3
|
Xóm 5
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 6 có tọa độ như bảng bên (một phần diện tích của Xóm 5, khu vực
giáp chợ trung tâm xã Trùng Khánh)
|
1
|
2526331.62
|
579246.41
|
|
2
|
2526451.39
|
579351.61
|
|
3
|
2526445.33
|
579356.92
|
|
4
|
2526479.43
|
579393.21
|
|
5
|
2526473.19
|
579400.56
|
|
6
|
2526324.65
|
579254.52
|
|
4
|
Xóm 6
|
Được giới hạn bởi các điểm từ
1 đến 5 có tọa độ như bảng bên (khu vực hai bên đường đoạn từ Bệnh viện đa
khoa Trùng Khánh đến đường tròn trung tâm Ủy ban nhân dân xã).
|
1
|
2526696.27
|
579591.20
|
|
2
|
2526689.94
|
579600.90
|
|
3
|
2526469.67
|
579462.13
|
|
4
|
2526497.20
|
579430.54
|
|
5
|
2526439.87
|
579500.86
|
|
XIII
|
Xã Phục Hoà
|
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Hưng Long
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Khu vực 1
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 4 có tọa độ như bảng bên (khu vực cạnh Trường Tiểu học và THCS
Tà Lùng)
|
1
|
2488588
|
584275
|
|
2
|
2488687
|
584372
|
|
3
|
2488543
|
584571
|
|
4
|
2488414
|
584490
|
|
1.2
|
Khu vực 2
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (khu dân cư theo trục đường từ cổng xóm
Hưng Long đến ngã ba tiếp giáp đường quốc lộ 3 xóm Tân Thịnh; Khu dân cư
trong tái định cư)
|
1
|
2488063
|
584269
|
|
2
|
2488230
|
584480
|
|
3
|
2488218
|
584583
|
|
4
|
2488272
|
584684
|
|
5
|
2488050
|
584883
|
|
6
|
2487847
|
584485
|
|
7
|
2486946
|
584951
|
|
8
|
2486809
|
584907
|
|
2
|
Xóm Tân Thịnh
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 18 có tọa độ như bảng bên (toàn bộ khu vực dân cư hai bên trục
đường từ ngã ba rẽ vào Khu tái định cư 1 đến trạm Barie; Khu dân cư trong tái
định cư)
|
1
|
2484727
|
584889
|
|
2
|
2487462
|
584964
|
|
3
|
2487454
|
585168
|
|
4
|
2486756
|
585108
|
|
5
|
2486621
|
585176
|
|
6
|
2486550
|
585030
|
|
7
|
2486809
|
584907
|
|
8
|
2486837
|
584977
|
|
9
|
2486936
|
584930
|
|
10
|
2486953
|
584981
|
|
11
|
2487254
|
585009
|
|
12
|
2487215
|
584880
|
|
13
|
2487249
|
584867
|
|
14
|
2487290
|
584963
|
|
15
|
2487414
|
584896
|
|
16
|
2487364
|
584797
|
|
17
|
2487611
|
584670
|
|
18
|
2487662
|
584779
|
|
3
|
Xóm Hoà Thành
|
|
|
|
|
3.1
|
Khu vực 1
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 12 có tọa độ như bảng bên (Khu vực xung quanh Trung tâm Y tế Phục
Hòa)
|
1
|
2492626.79
|
578534.31
|
|
2
|
2492602.67
|
578554.91
|
|
3
|
2492572.21
|
578572.17
|
|
4
|
2492530.83
|
578599.83
|
|
5
|
2492510.38
|
578636.05
|
|
6
|
2492500.95
|
578667.36
|
|
7
|
2492492.74
|
578729.80
|
|
8
|
2492473.70
|
578765.40
|
|
9
|
2492433.68
|
578809.60
|
|
10
|
2492339.81
|
578802.27
|
|
11
|
2492323.77
|
578649.04
|
|
12
|
2492387.10
|
578452.09
|
|
3.2
|
Khu vực 2
|
Giới hạn bởi các điểm góc từ 1
đến 5 có tọa độ như bảng bên (hai bên đình chợ đến Trạm Phát thanh Truyền
hình và Trường Mầm non Phục Hòa)
|
1
|
2492386.62
|
578301.40
|
|
2
|
2492660.24
|
578389.68
|
|
3
|
2492435.61
|
578338.23
|
|
4
|
2492387.24
|
578349.89
|
|
5
|
2492427.19
|
578217.78
|
|
XIV
|
Xã
Quảng Uyên
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Phố Cũ
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc có tọa độ từ 1 đến 3 như bảng bên (từ đoạn đình số 1 đến Cầu Đỏ sang đến
mỏ nước Pác Bó)
|
1
|
2511112.55
|
570638.35
|
|
2
|
2511053.36
|
571072.01
|
|
3
|
2510152.34
|
571026.01
|
|
2
|
Xóm Hồng Thái mới, Hoà Bình, Hoà Trung
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc có tọa độ từ 1 đến 4 như bảng bên (toàn bộ xóm Hồng Thái mới, Hoà Bình,
Hoà Trung)
|
1
|
2509294.06
|
571959.03
|
|
2
|
2509221.72
|
571998.45
|
|
3
|
2509188.84
|
571936.03
|
|
4
|
2510070.12
|
570989.88
|
|
3
|
Xóm Đông Thái
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc có tọa độ từ 1 đến 2 như bảng bên (khu dân cư hai bên trục đường đoạn từ
Quảng trường đến ngã ba Pác Cam)
|
1
|
2509961.61
|
570828.90
|
|
2
|
2509879.40
|
570621.07
|
|
4
|
Xóm Hoà Nam
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc có tọa độ từ 1 đến 8 như bảng bên (khu dân cư dọc đường từ Trường THPT Quảng
Uyên đến vườn hoa, ngã ba Bệnh viện đến hết xóm Hoà Nam)
|
1
|
2509941.87
|
570572.65
|
|
2
|
2510089.85
|
570865.04
|
|
3
|
2510451.58
|
570579.22
|
|
4
|
2510543.66
|
570395.25
|
|
5
|
2510810.02
|
570447.81
|
|
6
|
2510829.75
|
570704.26
|
|
7
|
2511023.76
|
570727.06
|
|
8
|
2511050.07
|
570635.07
|
|
XV
|
Xã
Trường Hà
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Xuân Đại
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 3 có tọa độ như bảng bên (khoảng cách 50m tính từ hành lang vỉa
hè dọc hai bên các tuyến đường thuộc khu dân cư tập trung)
|
1
|
533196.895
|
2533859.751
|
|
2
|
533538.5
|
2533674.02
|
|
3
|
533466.56
|
2533445.00
|
|
2
|
Xóm Xuân Lộc
|
Được giới hạn bởi các điểm
góc từ 1 đến 8 có tọa độ như bảng bên (khoảng cách 50m tính từ hành lang vỉa
hè dọc hai bên các tuyến đường thuộc khu dân cư tập trung)
|
1
|
532438.5
|
2533877.5
|
|
2
|
53662.676
|
2533698.243
|
|
3
|
533011.34
|
2533632.47
|
|
4
|
532689.01
|
2533609.75
|
|
5
|
532741.69
|
2533335.62
|
|
6
|
532692.78
|
2533335.62
|
|
7
|
5326206.82
|
2533596.39
|
|
8
|
532358.61
|
2533718.33
|
Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND ngày 24/06/2026 quy định khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
95
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|