|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
01/2025/TT-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Lê Anh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
28/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 01/2025/TT-BXD
|
Hà Nội, ngày 28 tháng
03 năm 2025
|
THÔNG
TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU VÀ PHỤ LỤC BAN
HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 10/2018/TT-BGTVT NGÀY 14 THÁNG 3 NĂM 2018 CỦA BỘ
TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUY ĐỊNH VỀ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG; ĐÀO TẠO, HUẤN
LUYỆN VÀ SÁT HẠCH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng
6 năm 2006 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ
trưởng Vụ Vận tải và An toàn giao thông và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không;
đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không.
Điều 1. Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn
luyện và sát hạch nhân viên hàng không (sau đây gọi là Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT)
như sau:
1.
Sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 12 Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT như sau:
“2. Chương trình đào
tạo, huấn luyện đối với các chức danh nhân viên hàng không tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 13 Điều 6 thực hiện theo quy định tại
các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành hàng không. Chương trình đào tạo,
huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không và Chương trình đào tạo, huấn luyện
nghiệp vụ chi tiết nhân viên hàng không đối với các chức danh còn lại thực hiện
theo quy định tại Phụ lục 04, Phụ lục 04a, Phụ lục 05, Phụ lục 05a ban hành kèm
Thông tư này.”
2.
Bãi bỏ
khoản 1 Điều 21 Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT.
Điều 2. Sửa đổi, bổ
sung một số phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một
số nội dung tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT (được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 35/2021/TT-BGTVT ngày 17 tháng 12
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 10/2018/TT- BGTVT ngày 14 tháng
3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng
không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không) như sau:
a)
Sửa đổi số thứ tự 2, bổ sung số thứ tự 2a Mục I khoản 4 Phần B Chương
trình huấn luyện năng định quy định tại Phụ lục 05:
|
Số TT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
tối thiểu (tiết)
|
Trong
đó
|
Ôn
tập, kiểm tra
|
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
OJT
|
|
I
|
Nhân viên không lưu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Kiểm soát đường dài
không có giám sát ATS
|
1600
|
320
|
640
|
560
|
80
|
|
2a
|
Kiểm soát đường dài
giám sát ATS
|
1700
|
350
|
710
|
560
|
80
|
b)
Sửa đổi số thứ tự 1 và số thứ tự 4; bổ sung số thứ tự 1a và số thứ tự 4a Mục I khoản
4 Phần C Chương trình huấn luyện chuyển loại năng định quy định tại Phụ lục 05:
|
Số TT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
tối thiểu (tiết)
|
Trong
đó
|
Ôn
tập, kiểm tra
|
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
OJT
|
|
I
|
Nhân viên không lưu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ các vị trí kiểm
soát không lưu về vị trí kiểm soát tiếp cận không có giám sát ATS
|
355
|
95
|
160
|
90
|
10
|
|
1a
|
Từ các vị trí kiểm
soát không lưu về vị trí kiểm soát tiếp cận giám sát ATS
|
455
|
125
|
230
|
90
|
10
|
|
4
|
Từ các vị trí kiểm
soát không lưu về vị trí kiểm soát đường dài không có giám sát ATS
|
390
|
80
|
120
|
180
|
10
|
|
4a
|
Từ các vị trí kiểm
soát không lưu về vị trí kiểm soát đường dài giám sát ATS
|
490
|
110
|
190
|
180
|
10
|
2.
Bổ sung một số phụ lục về chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không chi tiết như sau:
a) Bổ sung Phụ lục 04a
“Các chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ chi tiết nhân viên hàng không
nhóm khai thác cảng hàng không” sau Phụ lục 04 vào Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT bằng Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư này.
b) Bổ sung Phụ lục 05a
“Các chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ chi tiết nhân viên hàng không
nhóm bảo đảm hoạt động bay” sau Phụ lục 05 vào Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT bằng Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư này.
Điều 3. Hiệu lực thi
hành
1. Thông tư này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2025.
2. Năng định đã cấp cho
Kiểm soát viên không lưu trước ngày Thông tư này có hiệu lực được duy trì hiệu
lực cho đến hết thời hạn ghi trên năng định; trường hợp Kiểm soát viên không
lưu đã hoàn thành huấn luyện đáp ứng Chương trình chuyển loại thì được tham gia
sát hạch theo quy định tại Thông tư này.
3. Trường hợp văn bản
quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Thông tư này sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế thì áp dụng văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
đó./.
|
Nơi nhận:
-
Bộ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp);
- Các Tổng công ty: QLBVN, CHKVN-CTCP, HKVN- CTCP, Trực thăng VN; Cảng HK Quốc
tế Vân Đồn;
- Các Công ty cổ phần: Hàng không Pacific Airlines, Hàng không VietJet, Hàng
không Tre Việt, Hàng không Hải Âu, Hàng không lưỡng dụng Ngôi Sao Việt, Hàng
không lữ hành VN, Hàng không Bầu trời xanh, Hàng không Hành Tinh Xanh, Đào tạo
bay Việt, Dịch vụ Kỹ thuật trực thăng; Phục vụ mặt đất: SAGS, HGS, AGS;
- Các Công ty Bay: VASCO, VNHS, VNHN;
- Các Công ty TNHH: MTV kỹ thuật máy bay (VAECO), Kỹ thuật công nghệ hàng
không Việt Nam Singapore, MTV dịch vụ mặt đất sân bay Việt Nam, Sun Air;
- Các Công ty: SAAM, AESC;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng, Báo Xây dựng; Lưu: VT, Vụ VT&ATGT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
|
PHỤ LỤC I
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 28/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng)
Phụ lục 04a
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ
CHI TIẾT NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG NHÓM KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG
A.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN BAN ĐẦU CHƯƠNG
I.
KIẾN THỨC CHUNG VỀ HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
Lý
thuyết
|
|
1
|
Khái quát chung về
hàng không dân dụng
|
08
|
08
|
|
1.1
|
Lịch sử và sự phát
triển của hàng không dân dụng thế giới và Việt Nam
|
|
|
|
1.2
|
Giới thiệu tổ chức về
hàng không dân dụng:
- Tổ chức hàng không
dân dụng quốc tế (ICAO);
- Hiệp hội Vận tải
Hàng không Quốc tế (IATA);
- Các liên minh hàng
không;
- Tổ chức ngành Hàng
không dân dụng Việt Nam; chức năng, nhiệm vụ chính của các cơ quan, đơn vị
trong ngành Hàng không dân dụng Việt Nam.
- Hệ thống các cơ
quan quản lý nhà nước về Hàng không dân dụng Việt Nam (Chính phủ, Bộ Xây
dựng, các Bộ, ngành liên quan, Cục Hàng không Việt Nam, các Cảng vụ hàng
không); chức năng, nhiệm vụ chính và mối quan hệ trong hoạt động khai thác
tại cảng hàng không, sân bay;
- Các nội dung khác:
+ Địa lý hàng không;
+ Giới thiệu tổng
quan về ISO, IOSA, ISAGO.
|
|
|
|
2
|
Pháp luật về hàng
không dân dụng
|
08
|
08
|
|
|
- Giới thiệu các công
ước và Điều ước quốc tế về hàng không;
- Thương quyền và hệ
thống điều ước đa phương về hàng không dân dụng;
- Một số Hiệp định
tiêu biểu về vận tải hàng không giữa Việt Nam với các nước và vùng lãnh thổ;
- Luật hàng không dân dụng Việt Nam, hệ thống
các văn bản quy phạm pháp luật về hàng không dân dụng;
- Giới thiệu các văn
bản quy phạm pháp luật liên quan trực tiếp đến nhóm nhân viên được đào tạo,
huấn luyện.
|
|
|
|
3
|
An ninh hàng không (theo quy định của
pháp luật về an ninh hàng không dân dụng)
|
|
|
|
4
|
An toàn hàng không
|
24
|
24
|
|
4.1
|
- Hệ thống quản lý an
toàn và văn hóa an toàn hàng không:
+ Khái quát chung về
an toàn hàng không;
+ Hệ thống các văn
bản quy phạm pháp luật về an toàn hàng không dân dụng;
+ Giới thiệu về chương
trình an toàn quốc gia;
+ Hệ thống quản lý an
toàn hàng không (SMS);
+ Các quy định về an
toàn khai thác và cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không, sân bay;
+ Công tác phòng ngừa
sự cố, tai nạn tàu bay;
+ Yếu tố con người
đối với an toàn hàng không nói chung và an toàn trong khai thác, cung cấp
dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay;
+ Văn hóa an toàn
giao thông hàng không.
|
08
|
08
|
|
4.2
|
- An toàn sân đỗ:
+ Khái quát chung về
an toàn sân đỗ (khái niệm, mục đích, yêu cầu, nội dung an toàn sân đỗ);
+ Các hoạt động trên
sân đỗ (quản lý, khai thác, kỹ thuật, dịch vụ, an ninh …) và các trang thiết
bị, phương tiện, người, tàu bay hoạt động trên sân đỗ;
+ Quy định về an toàn
trong hoạt động khai thác trên sân đỗ;
+ Giới thiệu sơ đồ,
tín hiệu sân đỗ (sơ đồ, ký hiệu, biển báo, tín hiệu);
+ Các yếu tố có nguy
cơ gây mất an toàn trên sân đỗ; những nguyên tắc cơ bản đảm bảo an toàn trên
sân đỗ;
+ Tai nạn, sự cố tại
sân đỗ;
+ Quy định về thông
tin, liên lạc trên khu bay;
+ Các quy định an
toàn khác liên quan.
|
16
|
16
|
|
5
|
Công tác khẩn nguy
tại cảng hàng không, sân bay
|
04
|
04
|
|
|
- Công tác khẩn nguy
tại cảng hàng không, sân bay (các quy chế, chương trình, phương án khẩn nguy
tại cảng hàng không, sân bay);
- Quy trình xử lý
khẩn nguy sân bay.
|
|
|
|
6
|
Hàng nguy hiểm (theo quy định của
pháp luật về an toàn hàng không và IATA)
|
|
|
|
|
Kiểm tra (áp dụng cho từng nội
dung)
|
01
|
01
|
CHƯƠNG II. NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Mục
1. Nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động
tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
I
|
Kiến thức chung về
phương tiện, thiết bị chuyên ngành hàng không
|
12
|
12
|
|
|
|
Tổng quát về hoạt
động khai thác phương tiện hoạt động trên khu bay:
- Giới thiệu chung về
cảng hàng không, sân bay, sân đỗ tàu bay và các dịch vụ phục vụ chuyến bay;
- Giới thiệu các
thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng
không, sân bay;
- Tiêu chuẩn cơ sở
TCCS 18:2015/CHK của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành tiêu chuẩn
kỹ thuật hoạt động trên khu bay;
- Thông tư số 34/2014/TT-BGTVT ngày 11/08/2014 của Bộ trưởng
Bộ giao thông vận tải ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sơn tín hiệu
trên đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ (QCVN79:2014/BGTVT);
- Thông số của tàu
bay liên quan đến khai thác dịch vụ mặt đất;
- Bộ câu hỏi sát hạch
cấp giấy phép nhân viên điều khiển vận hành thiết bị hàng không, phương tiện
hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay do Cục Hàng không
Việt Nam ban hành.
|
12
|
12
|
|
|
II
|
Chuyên môn nghiệp vụ
|
|
|
|
|
1
|
Điều khiển xe/mooc
băng chuyền
|
32
|
16
|
16
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
2
|
Điều khiển xe ô tô
thông thường (xe
tải, xe bán tải, xe chở khách trên khu bay từ 4 đến dưới 30 chỗ, xe cứu
thương, xe dẫn tàu bay)
|
16
|
08
|
08
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
3
|
Điều khiển xe chở
khách trên khu bay từ 30 chỗ trở lên
|
16
|
08
|
08
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
=
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
4
|
Điều khiển xe suất ăn
|
48
|
16
|
32
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
5
|
Điều khiển xe cấp
nước sạch
|
20
|
08
|
12
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
6
|
Điều khiển xe chữa
cháy
|
64
|
32
|
32
|
|
6.1.
|
Nghiệp vụ phòng cháy
chữa cháy;
- Kiến thức về phòng
cháy chữa cháy;
- Chiến thuật chữa
cháy;
- Chất cháy và phương
tiện chữa cháy tại chỗ.
|
40
|
24
|
16
|
|
6.2.
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc.
|
24
|
08
tiết/loại xe chữa cháy
|
16
|
|
7
|
Điều khiển xe đầu kéo
|
68
|
12
|
56
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc.
|
|
|
|
|
8
|
Điều khiển xe kéo đẩy
tàu bay dùng cần kéo đẩy
|
128
|
16
|
112
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
9
|
Điều khiển xe kéo đẩy
tàu bay không dùng cần kéo đẩy
|
54
|
16
|
38
|
|
|
Áp dụng cho học viên
đã học nghiệp vụ điều khiển xe kéo đẩy tàu bay dùng cần kéo đẩy
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
10
|
Điều khiển xe nâng
hàng
|
72
|
16
|
56
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
11
|
Điều khiển xe xúc
nâng
|
24
|
8
|
16
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
12
|
Điều khiển xe phục vụ
hành khách hạn chế khả năng di chuyển
|
48
|
16
|
32
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
13
|
Điều khiển xe/mooc
phun sơn
|
36
|
12
|
24
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
14
|
Điều khiển xe thang
|
56
|
16
|
40
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
15
|
Điều khiển xe trung
chuyển thùng hàng
|
20
|
04
|
16
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
16
|
Điều khiển xe hút vệ
sinh
|
20
|
08
|
12
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
17
|
Điều khiển xe tra nạp
nhiên liệu cho các phương tiện hoạt động trên khu bay
|
24
|
08
|
16
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
18
|
Điều khiển xe tra nạp
nhiên liệu tàu bay
|
64
|
30
|
34
|
|
|
- Kiến thức cơ bản về
xăng dầu và nhiên liệu hàng không;
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan;
+ Kiến tập (quan sát
thực tế).
|
|
|
|
|
19
|
Điều khiển xe truyền
tiếp nhiên liệu
|
40
|
16
|
24
|
|
|
- Kiến thức cơ bản về
xăng dầu và nhiên liệu hàng không;
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan
+ Kiến tập (quan sát
thực tế).
|
|
|
|
|
20
|
Điều khiển xe cần cẩu
|
50
|
16
|
34
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
21
|
Điều khiển xe cắt cỏ
|
32
|
12
|
20
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
22
|
Điều khiển xe tẩy vệt
cao su và vệt sơn
|
36
|
12
|
24
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
23
|
Điều khiển xe/mooc
nâng phục vụ kỹ thuật tàu bay
|
50
|
17
|
33
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
- Kiến tập (quan sát
thực tế)
|
|
|
|
|
24
|
Điều khiển xe nâng
vật tư, hàng hóa rời
|
48
|
16
|
32
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
25
|
Điều khiển xe vệ sinh
sân đường, khu bay (xe
ép rác, xe quét đường, xe hút bồn, xe rửa đường, xe phun nước)
|
36
|
12
|
24
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
26
|
Điều khiển máy xúc
đào
|
32
|
08
|
24
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
27
|
Điều khiển phương
tiện phục vụ khai thác khu bay (Xe trám khe Mastic, xe đo ma sát)
|
16
|
08
|
08
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
28
|
Điều khiển các loại
cẩu và thiết bị nâng
|
40
|
16
|
24
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
29
|
Điều khiển xe nâng tự
hành, thang nâng
người
|
32
|
08
|
24
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
30
|
Điều khiển xe bán tải
kéo rơ mooc
|
16
|
08
|
08
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
31
|
Điều khiển xe cấp
điện cho tàu bay
|
32
|
16
|
16
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
32
|
Điều khiển xe cấp khí
khởi động tàu bay
|
32
|
16
|
16
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
33
|
Điều khiển xe điều
hòa không khí
|
32
|
16
|
16
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
34
|
Vận hành thiết bị
thùng nâng xe suất ăn
|
24
|
8
|
16
|
|
|
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị;
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
35
|
Vận hành thang kéo
đẩy tay
|
24
|
08
|
16
|
|
|
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị;
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
36
|
Vận hành cầu hành
khách
|
116
|
68
|
48
|
|
|
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị;
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
37
|
Vận hành thiết bị cấp
điện cho tàu bay
|
16
|
8
|
8
|
|
|
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị;
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
38
|
Vận hành thiết bị cấp
khí khởi động tàu bay
|
16
|
8
|
8
|
|
|
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị;
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
39
|
Vận hành thiết bị tra
nạp nhiên liệu
|
68
|
34
|
34
|
|
|
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị;
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan;
+ Kiến tập (quan sát
thực tế).
|
|
|
|
|
40
|
Vận hành thiết bị
thủy lực phục vụ công tác kỹ thuật tàu bay
|
56
|
17
|
39
|
|
|
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị;
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình
phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan;
+ Kiến tập (quan sát
thực tế).
|
|
|
|
|
41
|
Vận hành thiết bị điều
hòa không khí
|
16
|
8
|
8
|
|
|
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị;
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
42
|
Vận hành thiết bị
chiếu sáng di động
|
24
|
06
|
18
|
|
|
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị;
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan;
+ Kiến tập (quan sát
thực tế).
|
|
|
|
|
43
|
Vận hành thiết bị cấp
khí nén, khí ôxy, khí Nitơ
|
51
|
16
|
35
|
|
|
- Các quy định an
toàn khi sử dụng thiết bị có áp suất cao;
- Quy trình sản xuất
Ôxy, Nitơ;
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị; (2 giờ/thiết bị)
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan;
+ Kiến tập (quan sát
thực tế).
|
|
|
|
|
44
|
Vận hành băng chuyền
kéo đẩy tay
|
24
|
08
|
16
|
|
|
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị;
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
45
|
Vận hành thiết bị cấp
nước sạch
|
10
|
4
|
6
|
|
|
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị;
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
46
|
Vận hành thiết bị hút
vệ sinh
|
10
|
4
|
6
|
|
|
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị;
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
47
|
Vận hành thiết bị
nâng người
|
32
|
08
|
24
|
|
|
- Kiến thức về thiết
bị:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của thiết bị;
+ Thao tác vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình vận hành thiết bị.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
48
|
Điều khiển xe chở
người 4 bánh có gắn động cơ
|
16
|
08
|
08
|
|
|
- Kiến thức về phương
tiện:
+ Cấu tạo, bảng điều
khiển, đặc tính kỹ thuật của phương tiện;
+ Thao tác điều khiển
và vận hành;
+ Thao tác kiểm tra;
+ Thao tác xử lý khẩn
cấp trong quá trình phục vụ;
+ Yêu cầu về an toàn
trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Hướng dẫn công
việc:
+ Các quy trình, quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
III
|
Kiểm tra (áp dụng cho từng
loại nghiệp vụ)
|
03
|
02
|
01
|
Mục
2. Nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
tối thiểu (tiết)
|
Trong
đó
|
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
|
1
|
Nghiệp vụ giám sát
dịch vụ chuyến bay đi
|
80
|
56
|
24
|
|
|
- Quy định phục vụ
hành khách;
- Quy định phục vụ
hành lý;
- Quy định phục vụ
hàng hóa;
- Giấy tờ du lịch;
- Vé và chứng từ
thanh toán;
- Hệ thống làm thủ
tục (nếu có);
- Quy định, hướng dẫn
tổ chức, quản lý chuyến bay;
- Hợp đồng phục vụ
mặt đất và các thỏa thuận cung cấp dịch vụ mặt đất;
- Cân bằng trọng tải
và hướng dẫn chất xếp cơ bản;
- Kỹ năng giám sát,
đánh giá chất lượng dịch vụ;
- Kỹ năng chăm sóc
khách hàng.
|
|
|
|
|
2
|
Nghiệp vụ giám sát
dịch vụ chuyến bay đến
|
48
|
32
|
16
|
|
|
- Quy định phục vụ
hành khách;
- Quy định phục vụ
hành lý;
- Quy định phục vụ
hàng hóa;
- Tài liệu, điện văn
chuyến bay;
- Hệ thống tìm kiếm
hành lý thất lạc;
- Quy định phục vụ
hành lý bất thường;
- Hợp đồng phục vụ
mặt đất và các thỏa thuận cung cấp dịch vụ mặt đất;
- Kỹ năng giám sát,
đánh giá chất lượng dịch vụ;
- Kỹ năng chăm sóc
khách hàng.
|
|
|
|
|
3
|
Nghiệp vụ giám sát
dịch vụ sân đỗ
|
80
|
56
|
24
|
|
|
- Quy định phục vụ
hành khách;
- Quy định phục vụ
hành lý;
- Quy định phục vụ
hàng hóa;
- Kiến thức dịch vụ
trên không;
- Hợp đồng phục vụ
mặt đất và các thỏa thuận cung cấp dịch vụ mặt đất;
- Cân bằng trọng tải
và hướng dẫn chất xếp cơ bản;
- Quy trình phục vụ
chuyến bay tại sân đỗ;
- Kỹ năng giám sát,
đánh giá dịch vụ chuyến bay;
- Kỹ năng chăm sóc
khách hàng.
|
|
|
|
|
4
|
Nghiệp vụ thông thoại
|
28
|
12
|
16
|
|
|
- Khái quát công tác
kéo đẩy tàu bay;
- Một số hình thức
thông thoại;
- Quy trình thực hiện
và phối hợp;
- Các lưu ý về an
toàn;
- Các hình thức đánh
tín hiệu tàu bay vào vị trí đỗ.
|
|
|
|
|
5
|
Nghiệp vụ phục vụ
hành khách chuyến bay đến
|
92
|
52
|
40
|
|
|
- Quy định phục vụ
hành khách;
- Quy định phục vụ
hành lý;
- Nghiệp vụ trả hành
lý;
- Hướng dẫn đón và phục
vụ khách đặc biệt;
- Kỹ năng chăm sóc
khách hàng;
- Tiếng Anh chuyên
ngành.
|
|
|
|
|
6
|
Nghiệp vụ phục vụ
hành khách ra tàu bay
|
104
|
56
|
48
|
|
|
- Quy định Phục vụ
hành khách;
- Quy định Phục vụ
hành lý;
- Vé hành khách;
- Giấy tờ du lịch;
- Hệ thống kiểm soát
khách tại cửa ra tàu bay;
- Quy định, hướng dẫn
công việc phục vụ hành khách ra tàu;
- Kỹ năng chăm sóc
khách hàng;
- Tiếng Anh chuyên
ngành.
|
|
|
|
|
7
|
Nghiệp vụ làm thủ tục
hành khách quốc nội
|
178
|
98
|
80
|
|
|
- Quy định Phục vụ
hành khách;
- Quy định Phục vụ
hành lý;
- Vé hành khách và
chứng từ thanh toán;
- Giấy tờ du lịch;
- Hệ thống làm thủ
tục cho Hãng hàng không, xếp chỗ cho hành khách;
- Hướng dẫn làm thủ
tục (manual checkin)
- Quy định vận chuyển
động vật sống;
- Hướng dẫn công việc
làm thủ tục và công tác phối hợp với các đơn vị liên quan;
- Kỹ năng chăm sóc
khách hàng;
- Tiếng Anh chuyên
ngành.
|
|
|
|
|
8
|
Nghiệp vụ làm thủ tục
hành khách quốc tế
|
166
|
116
|
50
|
|
|
- Quy định Phục vụ
hành khách;
- Quy định Phục vụ
hành lý;
- Vé hành khách và
chứng từ thanh toán;
- Giấy tờ du lịch;
- Hệ thống làm thủ
tục cho Hãng hàng không, xếp chỗ cho hành khách;
- Hướng dẫn làm thủ
tục (manual checkin)
- Hướng dẫn công việc
làm thủ tục và công tác phối hợp với các đơn vị liên quan;
- Quy định vận chuyển
động vật sống;
- Kỹ năng chăm sóc
khách hàng;
- Tiếng Anh chuyên
ngành.
|
|
|
|
|
9
|
Nghiệp vụ phục vụ
hành lý
|
48
|
24
|
24
|
|
|
- Hành lý, hàng hóa,
bưu gửi
+ Khái niệm về hành
lý, hàng hóa, bưu gửi
+ Các loại thẻ hành
lý, hàng hóa và cách sử dụng;
+ Các loại hành lý
đặc biệt hạn chế chuyên chở, hành lý ưu tiên;
- Kiến thức Cân bằng
trọng tải và Hướng dẫn chất xếp;
- Quy trình, hướng
dẫn công việc.
|
|
|
|
|
10
|
Nghiệp vụ phục vụ
hành lý bất thường
|
88
|
48
|
40
|
|
|
- Hệ thống tìm kiếm
hành lý thất lạc;
- Phục vụ hành lý bất
thường
|
|
|
|
|
11
|
Nghiệp vụ cân bằng
trọng tải
|
124
|
84
|
40
|
|
|
- Hành khách, hành
lý, hàng hóa, bưu gửi:
+ Khái niệm về hành lý,
hàng hóa, bưu gửi;
+ Các loại thẻ hành
lý, hàng hóa và cách sử dụng;
+ Các loại hành lý
đặc biệt hạn chế chuyên chở, hành lý ưu tiên;
+ Quy định phục vụ
hành khách, hành lý.
- Tiếng Anh chuyên
ngành.
- Cân bằng trọng tải
và hướng dẫn chất xếp cơ bản:
+ Nguyên lý bay,
nguyên lý cân bằng của tàu bay;
+ Các định nghĩa
trọng lượng của tàu bay;
+ Cách tính tải
thương mại chuyến bay;
+ Vị trí trên máy
bay, khai thác thiết bị chất tải;
+ Các giới hạn chịu
tải;
+ Các giới hạn khi
chất xếp hàng lên máy bay;
+ Sự khống chế dịch
chuyển hàng;
+ Chất xếp các loại
tải đặc biệt lên máy bay;
+ Các loại điện văn;
+ Các mã thường sử
dụng trong điện văn;
+ Tài liệu chuyến
bay;
+ Cách đọc bảng tải;
+ Hướng dẫn sử dụng
gửi điện văn;
+ Hướng dẫn sử dụng biểu
mẫu thông báo dầu.
- Hệ thống kiểm soát
tải của Hãng hàng không (nếu có).
- Phần mềm ứng dụng.
- Cân bằng trọng tải
theo loại tàu bay:
+ Các thông số kỹ
thuật của tàu bay;
+ Cấu hình các vị trí
trên cabin;
+ Cấu hình các vị trí
chất xếp trên hầm hàng;
+ Giới hạn chất xếp;
+ Kích thước kiện
hàng tối đa;
+ Giới hạn chất xếp
khi thiết bị chất xếp bị hỏng, mất;
+ Yêu cầu về chằng
buộc tải trên tàu bay;
+ Điện văn, tài liệu
(Loadsheet, trimsheet, L.I.R, ...), hồ sơ chuyến bay.
|
|
|
|
|
12
|
Nghiệp vụ quản lý,
khai thác thùng/mâm
|
88
|
44
|
44
|
|
|
- Khai thác thùng/mâm:
+ Thu thập, thống kê,
xử lý thông tin;
+ Kiểm tra ULD;
+ Phân loại ULD;
+ Lưu hồ sơ.
- Quản lý thùng/mâm:
+ Sử dụng hệ thống
quản lý ULD;
+ Kiểm soát các thiết
bị chất tải;
+ Kiểm tra số lượng
ULD tại các sân bay đến và đi;
+ Thống kê tình trạng
ULD.
- Quy trình, hướng
dẫn công việc:
+ Hướng dẫn sử dụng
hệ thống điện văn thông tin hàng không quốc tế;
+ Sử dụng hệ thống
quản lý ULD trên hệ thống điện văn thông tin hàng không quốc tế.
|
|
|
|
|
13
|
Nghiệp vụ hướng dẫn
chất xếp tại tàu bay
|
112
|
72
|
40
|
|
|
- Tiếng Anh chuyên
ngành;
- Hành khách, hành
lý, hàng hóa, bưu gửi:
+ Khái niệm về hành
lý, hàng hóa, bưu gửi;
+ Các loại thẻ hành
lý, hàng hóa và cách sử dụng;
+ Các loại hành lý
đặc biệt hạn chế chuyên chở, hành lý ưu tiên;
+ Quy định phục vụ
hành khách, hành lý.
- Cân bằng trọng tải
và hướng dẫn chất xếp cơ bản:
+ Nguyên lý bay,
nguyên lý cân bằng;
+ Sơ đồ nguyên tắc
tính tải;
+ Các định nghĩa
trọng lượng máy bay;
+ Cách tính tải
thương mại chuyến bay;
+ Vị trí trên máy
bay, khai thác thiết bị chất tải;
+ Các giới hạn chịu
tải;
+ Các giới hạn khi
chất xếp hàng lên máy bay;
+ Sự khống chế dịch
chuyển hàng;
+ Chất xếp các loại
tải đặc biệt lên máy bay;
+ Các loại điện văn;
+ Các mã thường sử
dụng trong điện văn;
+ Tài liệu chuyến
bay;
+ Cách đọc bảng tải;
+ Hướng dẫn sử dụng
gửi điện văn;
+ Hướng dẫn sử dụng biểu
mẫu thông báo dầu.
- Quy trình, hướng
dẫn công việc.
- Phần mềm ứng dụng.
- Hướng dẫn chất xếp
theo loại tàu bay:
+ Các thông số kỹ
thuật của tàu bay;
+ Thiết bị chất tải;
+ Vận hành cửa khoang
hành khách và hầm hàng;
+ Hệ thống chất xếp
tải;
+ Cấu hình chất xếp;
+ Giới hạn chất xếp.
|
|
|
|
|
14
|
Nghiệp vụ chất xếp
tại tàu bay
|
72
|
40
|
32
|
|
|
- Hành lý, hàng hóa,
bưu gửi:
+ Khái niệm về hành
lý, hàng hóa, bưu gửi;
+ Các loại thẻ hành
lý, hàng hóa và cách sử dụng;
+ Các loại hành lý
đặc biệt hạn chế chuyên chở, hành lý ưu tiên.
- Kiến thức cân bằng
trọng tải và hướng dẫn chất xếp:
+ Nguyên tắc chất xếp
các loại hàng đặc biệt;
+ Các loại điện văn;
+ Giới thiệu các loại
hầm hàng: vị trí cửa hầm hàng, vị trí chất xếp, các loại khóa chốt;
+ Hướng dẫn đọc LIR;
+ Khoang chất xếp,
lưới ngăn hàng;
- Đóng mở cửa hầm
hàng.
- Hướng dẫn sử dụng bảng
điều khiển chất xếp (dành riêng cho nhân viên làm việc trên hầm hàng hoặc
nhân viên điều khiển xe nâng hàng).
- Quy trình, hướng dẫn
công việc.
|
|
|
|
|
15
|
Nghiệp vụ tiếp nhận
và vận chuyển hàng hóa ra tàu bay
|
96
|
80
|
16
|
|
15.1
|
- Kiến thức Hàng hóa
cơ bản:
+ Khái niệm và thuật
ngữ cơ bản;
+ Tổ chức và luật áp
dụng;
+ Địa lý hàng không,
lịch bay;
+ Giới thiệu, hướng
dẫn tra cứu tài liệu;
+ Tàu bay và thiết bị
chất xếp của tàu bay;
+ Thiết bị phục vụ
mặt đất;
+ Chấp nhận hàng;
+ Tự động hoá trong
ngành.
|
24
|
24
|
|
|
15.2
|
- Quy trình, hướng
dẫn khai thác hàng hóa:
+ Hàng hóa đủ điều
kiện tiếp nhận vận chuyển;
+ Xuất hàng;
+ Hướng dẫn và giám
sát chất xếp hàng hóa;
+ Tài liệu, thủ tục
hàng hóa;
+ Lưu giữ hàng hóa
trước và sau chuyến bay;
+ Quy trình giao nhận
tài liệu và hàng hóa.
- An toàn trong công
tác hàng hóa.
- Hướng dẫn sử dụng
hệ thống hàng hóa.
|
72
|
56
|
16
|
|
16
|
Nghiệp vụ vệ sinh tàu
bay
|
48
|
16
|
32
|
|
|
- Kiến thức về vệ
sinh tàu bay:
+ Giới thiệu về công
việc;
+ Sơ đồ các vị trí
làm việc trên tàu bay;
+ Sử dụng các hóa
chất tẩy rửa;
+ Yêu cầu về an toàn
khi làm việc bên trong tàu bay.
- Quy trình, hướng
dẫn công việc.
|
|
|
|
|
17
|
Nghiệp vụ điều phối
chuyến bay
|
88
|
64
|
24
|
|
|
- Tiếng Anh chuyên
ngành.
- Hành khách, hành
lý, hàng hóa, bưu gửi:
+ Khái niệm về hành
lý, hàng hóa, bưu gửi;
+ Các loại thẻ hành
lý, hàng hóa và cách sử dụng;
+ Các loại hành lý
đặc biệt hạn chế chuyên chở, hành lý ưu tiên;
+ Quy định phục vụ
hành khách, hành lý.
- Cân bằng trọng tải
và hướng dẫn chất xếp cơ bản.
- Hợp đồng phục vụ
mặt đất và các thoả thuận cung cấp dịch vụ mặt đất, dịch vụ trên không.
- Kỹ năng kiểm soát, điều
phối:
+ Giám sát sân đỗ;
+ Giám sát dịch vụ
trên không;
+ Tiêu chuẩn phục vụ
của các đơn vị;
+ Kiểm soát các dịch
vụ không phù hợp.
|
|
|
|
|
18
|
Nghiệp vụ thủ tục và
tài liệu hàng nhập
|
72
|
40
|
32
|
|
18.1
|
Hàng hóa cơ bản
- Khái niệm và các
thuật ngữ cơ bản;
- Tổ chức và các quy
định của pháp luật áp dụng trong vận chuyển hàng hóa hàng không;
- Tự động hóa trong
ngành Hàng không;
- Các loại phí;
- Hướng dẫn cách thức
sử dụng và tra cứu TACT;
- Địa lý hàng không;
- Lịch bay;
- Tàu bay và thiết bị
chất xếp tàu bay;
- Phương tiện, thiết
bị phục vụ mặt đất;
- Chấp nhận hàng;
- Vận đơn hàng không.
|
24
|
24
|
|
|
18.2
|
Chuyên môn nghiệp vụ
- Quy trình, quy định
thủ tục và tài liệu hàng nhập;
- Xử lý điện đi, đến
liên quan đến phục vụ hàng nhập;
- Kế hoạch phục vụ
hàng nhập;
- Kế hoạch trả hàng
nhập;
- Quy trình tài liệu
hàng nhập;
- Thông báo hàng đến;
- Quy trình làm tài
liệu trả hàng;
- Quy trình xử lý bất
thường đối với hàng nhập.
|
48
|
16
|
32
|
|
19
|
Nghiệp vụ kiểm đếm
hàng nhập
|
64
|
40
|
24
|
|
19.1
|
Hàng hóa cơ bản
- Khái niệm và các
thuật ngữ cơ bản;
- Tổ chức và các quy
định của pháp luật áp dụng trong vận chuyển hàng hóa hàng không;
- Tự động hóa trong
ngành Hàng không;
- Các loại phí;
- Hướng dẫn cách thức
sử dụng và tra cứu TACT.
- Địa lý hàng không;
lịch bay;
- Tàu bay và thiết bị
chất xếp tàu bay;
- Phương tiện, thiết
bị phục vụ mặt đất;
- Chấp nhận hàng;
- Vận đơn hàng không.
|
24
|
24
|
|
|
19.2
|
Chuyên môn nghiệp vụ
- Quy trình, quy định
tổng quát kiểm đếm hàng nhập;
- Kế hoạch phục vụ
hàng nhập;
- Kiểm đếm hàng đến;
- Kiểm đếm hàng trong
kho;
- Quy trình xử lý bất
thường đối với hàng nhập.
|
40
|
16
|
24
|
|
20
|
Nghiệp vụ trả hàng
nhập
|
64
|
40
|
24
|
|
20.1
|
Hàng hóa cơ bản
- Khái niệm và các
thuật ngữ cơ bản;
- Tổ chức và các quy
định của pháp luật áp dụng trong vận chuyển hàng hóa hàng không;
- Tự động hóa trong
ngành Hàng không;
- Các loại phí;
- Hướng dẫn cách thức
sử dụng và tra cứu TACT;
- Địa lý hàng không;
lịch bay;
- Tàu bay và thiết bị
chất xếp tàu bay;
- Phương tiện, thiết
bị phục vụ mặt đất;
- Chấp nhận hàng;
- Vận đơn hàng không.
|
24
|
24
|
|
|
20.2
|
Chuyên môn nghiệp vụ
- Quy trình, quy định
trả hàng nhập;
- Kế hoạch trả hàng;
- Thủ tục trả hàng;
- Quy trình xử lý bất
thường đối với hàng nhập.
|
40
|
16
|
24
|
|
21
|
Nghiệp vụ thủ tục,
tài liệu hàng xuất
|
64
|
40
|
24
|
|
21.1
|
Hàng hóa cơ bản
- Khái niệm và các
thuật ngữ cơ bản.
- Tổ chức và các quy
định của pháp luật áp dụng trong vận chuyển hàng hóa hàng không.
- Tự động hóa trong
ngành Hàng không.
- Các loại phí;
- Hướng dẫn cách thức
sử dụng và tra cứu TACT;
- Địa lý hàng không;
lịch bay;
- Tàu bay và thiết bị
chất xếp tàu bay;
- Phương tiện, thiết
bị phục vụ mặt đất;
- Chấp nhận hàng;
- Vận đơn hàng không.
|
24
|
24
|
|
|
21.2
|
Chuyên môn nghiệp vụ
- Quy trình, quy định
thủ tục, tài liệu hàng xuất.
- Xử lý điện đi, đến
liên quan đến phục vụ hàng xuất;
- Kế hoạch phục vụ
hàng xuất;
- Kế hoạch chất xếp
hàng hóa /ULD;
- Quy trình tài liệu
hàng xuất;
- Tài liệu vận chuyển
với các hàng đặc biệt;
- Thông báo tổ bay
đối với các hàng hóa đặc biệt;
- Quy trình xử lý bất
thường đối với hàng xuất.
|
40
|
16
|
24
|
|
22
|
Nghiệp vụ chấp nhận
hàng
|
64
|
40
|
24
|
|
22.1
|
Hàng hóa cơ bản
- Khái niệm và các
thuật ngữ cơ bản;
- Tổ chức và các quy
định của pháp luật áp dụng trong vận chuyển hàng hóa hàng không;
- Tự động hóa trong
ngành Hàng không;
- Các loại phí;
- Hướng dẫn cách thức
sử dụng và tra cứu TACT;
- Địa lý hàng không;
lịch bay;
- Tàu bay và thiết bị
chất xếp tàu bay;
- Phương tiện, thiết
bị phục vụ mặt đất;
- Chấp nhận hàng;
- Vận đơn hàng không.
|
24
|
24
|
|
|
22.2
|
Chuyên môn nghiệp vụ
- Quy trình, quy định
chấp nhận hàng;
- Nguyên tắc chấp
nhận hàng;
- Hàng sẵn sàng vận
chuyển;
- Hướng dẫn gửi hàng
của người gửi;
- Trọng lượng tính
cước;
- Phí phục vụ hàng
xuất;
- Chấp nhận hàng đặc
biệt.
|
40
|
16
|
24
|
|
23
|
Nghiệp vụ xuất hàng
|
64
|
40
|
24
|
|
23.1
|
Hàng hóa cơ bản
- Khái niệm và các
thuật ngữ cơ bản;
- Tổ chức và các quy
định của pháp luật áp dụng trong vận chuyển hàng hóa hàng không;
- Tự động hóa trong
ngành Hàng không;
- Các loại phí;
- Hướng dẫn cách thức
sử dụng và tra cứu TACT;
- Địa lý hàng không;
lịch bay;
- Tàu bay và thiết bị
chất xếp tàu bay;
- Phương tiện, thiết
bị phục vụ mặt đất;
- Chấp nhận hàng;
- Vận đơn hàng không.
|
24
|
24
|
|
|
23.2
|
Chuyên môn nghiệp vụ
- Quy trình, quy định
xuất hàng;
- Kế hoạch chất xếp
hàng xuất;
- Tàu bay và giới hạn
chất xếp tàu bay;
- Thiết bị chất xếp
tàu bay ULD;
- Nguyên tắc chất xếp
hàng hóa;
- Quy định chất xếp
đối với một số hàng đặc biệt;
- Xử lý bất thường
đối với hàng xuất.
|
40
|
16
|
24
|
|
24
|
Nghiệp vụ chất xếp
hàng hóa
|
80
|
56
|
24
|
|
24.1
|
Hàng hóa cơ bản
- Khái niệm và các
thuật ngữ cơ bản;
- Tổ chức và các quy
định của pháp luật áp dụng trong vận chuyển hàng hóa hàng không;
- Tự động hóa trong
ngành Hàng không;
- Các loại phí;
- Hướng dẫn cách thức
sử dụng và tra cứu TACT;
- Địa lý hàng không;
lịch bay;
- Tàu bay và thiết bị
chất xếp tàu bay;
- Phương tiện, thiết
bị phục vụ mặt đất;
- Chấp nhận hàng;
- Vận đơn hàng không.
|
24
|
24
|
|
|
24.2
|
Chuyên môn nghiệp vụ
- Quy trình, quy định
chất xếp hàng hóa.
- Tàu bay và thiết
bị, giới hạn chất xếp tàu bay.
- Giới thiệu các
thiết bị phục vụ mặt đất.
- Không vận đơn và
các loại thẻ/nhãn hàng hóa và cách sử dụng.
- Nguyên tắc chất xếp
cơ bản.
- Quy định chất xếp
đối với một số hàng đặc biệt.
|
56
|
32
|
24
|
|
25
|
Nghiệp vụ giao nhận
hàng hóa, tài liệu
|
64
|
40
|
24
|
|
25.1
|
Hàng hóa cơ bản
- Khái niệm và các
thuật ngữ cơ bản;
- Tổ chức và các quy
định của pháp luật áp dụng trong vận chuyển hàng hóa hàng không;
- Tự động hóa trong
ngành Hàng không;
- Các loại phí;
- Hướng dẫn cách thức
sử dụng và tra cứu TACT;
- Địa lý hàng không;
lịch bay;
- Tàu bay và thiết bị
chất xếp tàu bay;
- Phương tiện, thiết
bị phục vụ mặt đất;
- Chấp nhận hàng;
- Vận đơn hàng không.
|
24
|
24
|
|
|
25.2
|
Chuyên môn nghiệp vụ
- Quy trình, quy định
giao nhận hàng hóa, tài liệu;
- Kế hoạch phục vụ
hàng xuất, hàng nhập;
- Xử lý bất thường
trong giao nhận hàng hóa, tài liệu.
|
40
|
16
|
24
|
|
26
|
Nghiệp vụ hướng dẫn
và giám sát chất xếp hàng hóa trong nhà ga
|
64
|
40
|
24
|
|
26.1
|
Hàng hóa cơ bản
- Khái niệm và các
thuật ngữ cơ bản;
- Tổ chức và các quy
định của pháp luật áp dụng trong vận chuyển hàng hóa hàng không;
- Tự động hóa trong
ngành Hàng không;
- Các loại phí;
- Hướng dẫn cách thức
sử dụng và tra cứu TACT;
- Địa lý hàng không;
lịch bay;
- Tàu bay và thiết bị
chất xếp tàu bay;
- Phương tiện, thiết
bị phục vụ mặt đất;
- Chấp nhận hàng;
- Vận đơn hàng không.
|
24
|
24
|
|
|
26.2
|
Chuyên môn nghiệp vụ
- Quy trình, quy định
hướng dẫn và giám sát chất xếp hàng hóa trong nhà ga;
- Tàu bay và giới hạn
chất xếp tàu bay;
- Thiết bị chất xếp
tàu bay ULD;
- Nguyên tắc chất
xếp;
- Tính dây chằng và
ván kê trong chất xếp;
- Quy định chất xếp
đối với một số hàng đặc biệt;
- Kế hoạch chất xếp
hàng hóa;
- Xử lý bất thường
trong hướng dẫn và giám sát chất xếp hàng hóa.
|
40
|
16
|
24
|
|
27
|
Nghiệp vụ phục vụ
hàng hóa đặc biệt
|
40
|
40
|
|
|
27.1
|
Hàng hóa cơ bản
- Khái niệm và các
thuật ngữ cơ bản;
- Tổ chức và các quy
định của pháp luật áp dụng trong vận chuyển hàng hóa hàng không;
- Tự động hóa trong
ngành Hàng không;
- Các loại phí;
- Hướng dẫn cách thức
sử dụng và tra cứu TACT;
- Địa lý hàng không;
lịch bay;
- Tàu bay và thiết bị
chất xếp tàu bay;
- Phương tiện, thiết
bị phục vụ mặt đất;
- Chấp nhận hàng;
- Vận đơn hàng không.
|
24
|
24
|
|
|
27.2
|
Chuyên môn nghiệp vụ
- Quy trình chung
phục vụ hàng hoá thông thường;
- Quy trình chung
phục vụ hàng hóa đặc biệt (hàng động vật sống, hàng ướt, hàng xác người, hàng
giá trị cao, chất nổ, đạn, túi thư ngoại giao…);
- Các quy định vận
chuyển hàng hóa đặc biệt của IATA;
- Các quy định chung
của các quốc gia về vận chuyển hàng hóa đặc biệt.
|
16
|
16
|
|
|
|
Kiểm tra (áp dụng cho từng
loại nghiệp vụ)
|
03
|
02
|
01
|
Mục
3. Nhân viên cứu nạn, chữa cháy tại cảng hàng không, sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
tối thiểu (tiết)
|
Trong
đó
|
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
|
I
|
Chuyên môn nghiệp vụ
|
|
|
|
|
1
|
Kiến thức chung về về
công tác cứu nạn, chữa cháy
|
08
|
08
|
|
|
1.1
|
Điều kiện, tiêu
chuẩn, nhiệm vụ của nhân viên cứu nạn, chữa cháy
|
|
|
|
|
1.2
|
Quy định, hướng dẫn
công tác cứu nạn, chữa cháy của ICAO, Việt Nam
|
|
|
|
|
1.3
|
Công tác tìm kiếm,
cứu nạn
|
|
|
|
|
1.4
|
Giới thiệu về sân
bay, tàu bay
|
|
|
|
|
2
|
Nghiệp vụ cứu nạn,
chữa cháy tại Cảng
hàng không, sân bay
|
76
|
42
|
34
|
|
2.1
|
Nghiệp vụ cứu nạn,
chữa cháy tại Cảng
hàng không, sân bay:
|
34
|
34
|
|
|
2.1.1
|
Kiến thức An toàn
|
|
|
|
|
2.1.1.1
|
Các mối nguy liên
quan đến cứu nạn và chữa cháy tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.1.2
|
Các mối nguy cho nhân
viên liên quan đến tàu bay và hệ thống tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.1.3
|
Các tác động căng
thẳng tiềm ẩn đối với nhân viên cứu nạn, cứu hỏa liên quan đến tình trạng
thương vong hàng loạt
|
|
|
|
|
2.1.1.4
|
Mục đích và giới hạn
của quần áo bảo hộ cá nhân được sử dụng
|
|
|
|
|
2.1.1.5
|
Quy trình kiểm tra và
cách sử dụng quần áo bảo hộ cá nhân
|
|
|
|
|
2.1.1.6
|
Cấu tạo, nguyên lý,
quy trình kiểm tra và cách sử dụng thiết bị thở cá nhân (SCBA)
|
|
|
|
|
2.1.1.7
|
Các kỹ thuật để bảo
vệ khỏi các nguy cơ lây bệnh truyền nhiễm
|
|
|
|
|
2.1.1.8
|
Biện pháp an toàn khi
mang, mặc thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE) khi vận hành thiết bị bằng điện và
công cụ bằng tay
|
|
|
|
|
2.1.2
|
Hệ thống thông tin
liên lạc khẩn nguy tại sân bay
|
|
|
|
|
2.1.2.1
|
Hệ thống thông tin
liên lạc khẩn nguy tại sân bay, quy trình kiểm tra và cách sử dụng các thiết
bị thông tin liên lạc sẵn có ở sân bay
|
|
|
|
|
2.1.2.2
|
Kiến thức về cách
phát âm bảng chữ cái theo quy định của ICAO
|
|
|
|
|
2.1.2.3
|
Các tần số và kênh
liên lạc vô tuyến của các đơn vị phối hợp trong công tác khẩn nguy sân bay
|
|
|
|
|
2.1.2.4
|
Quy trình xử lý khi
có tình huống khẩn nguy tại sân bay
|
|
|
|
|
2.1.2.5
|
Cách sử dụng tín hiệu
bằng tay để thông tin liên lạc với thành viên tổ bay
|
|
|
|
|
2.1.2.6
|
Các phương pháp tại
chỗ để thông tin liên lạc với thành viên tổ bay
|
|
|
|
|
2.1.2.7
|
Báo cáo sơ bộ ban đầu
khi một tàu bay bị tai nạn
|
|
|
|
|
2.1.3
|
Kiến thức về công cụ,
thiết bị chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.1
|
Nguyên lý, cấu tạo,
tính năng, tác dụng, vị trí lắp đặt, quy trình kiểm tra, bảo dưỡng và cách sử
dụng công cụ và thiết bị cứu nạn chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.2
|
Mục đích, vị trí lắp
đặt, thông số kỹ thuật, quy trình kiểm tra, bảo dưỡng và cách sử dụng hệ
thống vòi chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.3
|
Quy trình kiểm tra,
bảo dưỡng và vận hành các thiết bị đặt trên xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.4
|
Vị trí, chủng loại,
giới hạn, đặc điểm hoạt động của từng loại bình chữa cháy xách tay được trang
bị trên xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.5
|
Phương pháp sử dụng
và tính năng của lăng vòi được trang bị trên xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.6
|
Định mức về cấp cứu
hỏa sân bay
|
|
|
|
|
2.1.4
|
Các chất chữa cháy,
ứng dụng trong chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.4.1
|
Đặc tính của các chất
chữa cháy, số lượng, kiểu loại chất chữa cháy được mang theo mỗi một xe chữa
cháy, bao gồm cả những lợi thế và bất lợi khi sử dụng ở cảng hàng không, sân
bay
|
|
|
|
|
2.1.4.2
|
Các chất chữa cháy
được sử dụng bởi các tổ chức địa phương và tính tương thích của nó trong
trường hợp cần sự trợ giúp chữa cháy tại CHKSB từ tổ chức địa phương
|
|
|
|
|
2.1.4.3
|
Vị trí và số lượng
của các chất chữa cháy được lưu trữ trong kho để cung cấp cho xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.4.4
|
Các chất chữa cháy
thích hợp để ngăn cản và dập tắt đối với các tình huống hỏa hoạn khác nhau
|
|
|
|
|
2.1.5
|
Kiến thức về hỗ trợ
sơ tán trong các tình huống khẩn nguy tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.5.1
|
Quy trình xử lý trong
các tình huống khẩn nguy đối với tàu bay chở hành khách, tàu bay chở hàng và
tàu bay hoạt động hàng không chung tại sân bay
|
|
|
|
|
2.1.5.2
|
Các quy định để bảo
vệ các điểm sơ tán
|
|
|
|
|
2.1.5.3
|
Các vị trí quy định
cắt, phá tàu bay từ bên ngoài để cứu nạn
|
|
|
|
|
2.1.5.4
|
Các trang thiết bị.
công cụ cần thiết để cắt phá, mở tàu bay từ bên ngoài
|
|
|
|
|
2.1.5.5
|
Cách mở cửa ra vào và
cửa thoát hiểm khẩn cấp từ bên ngoài và bên trong tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.5.6
|
Sơ đồ và cấu tạo của
từng loại tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.5.7
|
Các mối nguy hiểm
tiềm ẩn liên quan đến lối vào
|
|
|
|
|
2.1.5.8
|
Các quy trình được sử
dụng để trợ giúp hành khách trong quá trình sơ tán khẩn cấp
|
|
|
|
|
2.1.6
|
Phương án, chiến
thuật cứu nạn, chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.6.1
|
Quy trình thao tác
tiêu chuẩn (SOP) cho các tình huống cháy khác nhau:
a) Cháy tàu bay:
- Cháy động cơ;
- Cháy bên trong;
- Cháy nhiên liệu;
b) Cháy công trình.
c) Cháy khí nhiên
liệu lỏng.
d) Cháy kho nhiên
liệu lớn.
|
|
|
|
|
2.1.6.2
|
Chiến thuật chữa cháy
tàu bay và công trình cảng
|
|
|
|
|
2.1.6.3
|
Thiết lập và duy trì
đường dẫn cứu nạn, cứu hộ
|
|
|
|
|
2.1.6.4
|
Phương pháp bảo vệ
thân tàu bay không bị ngọn lửa bao trùm
|
|
|
|
|
2.1.6.5
|
Phương pháp hướng dẫn
thoát hiểm, bảo vệ hành khách
|
|
|
|
|
2.1.6.6
|
Quy trình chữa cháy,
kiểm soát và xử lý sự cố tràn nhiên liệu
|
|
|
|
|
2.1.6.7
|
Cách để cố định các
mảnh vỡ của tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.6.8
|
Quy trình thông gió,
tản nhiệt
|
|
|
|
|
2.1.6.9
|
Quy trình thao tác
bên trong tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.6.10
|
Quy trình tiếp cận
tàu bay bằng thang mặt đất
|
|
|
|
|
2.1.7
|
Kiến thức về sử dụng
thiết bị chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cho tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.7.1
|
Vận hành thiết bị
thủy lực trên tàu bay (nếu có) và thiết bị được lắp trên xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.7.2
|
Cách sử dụng máy cưa
và các thiết bị khác để cứu nạn cứu hộ trên tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.7.3
|
Việc cung cấp nước
cho xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.8
|
Kiến thức về hàng hóa
nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.1
|
Kiến thức chung về
hàng hóa nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.2
|
Thông tin về mối nguy
liên quan đến hàng hóa nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.3
|
Nhận biết được mối
nguy được chỉ ra trên nhãn theo quy định Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế
(ICAO)
|
|
|
|
|
2.1.8.4
|
Biết được giới hạn
của hệ thống phân loại và ghi nhãn của ICAO
|
|
|
|
|
2.1.8.3
|
Biết được các quy
trình liên quan đến vận chuyển hóa chất và các loại vật liệu nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.4
|
Biết được các quy
trình bao gồm cả việc đánh giá rủi ro và yêu cầu cứu hộ hoặc sơ tán khi có
tình huống liên quan đến vật liệu nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.5
|
Phương pháp, biện
pháp chữa cháy khi trên tàu bay có chở hàng hóa nguy hiểm bị tai nạn hoặc sự
số
|
|
|
|
|
2.1.9
|
Kiến thức về Kế hoạch
khẩn nguy sân bay (AEP)
|
|
|
|
|
2.1.9.1
|
Các nội dung về khẩn
nguy sân bay
|
|
|
|
|
2.1.9.2
|
Giới thiệu các chủng
loại tàu bay thường xuyên hoạt động tại sân bay
|
|
|
|
|
2.1.9.3
|
Hệ thống chỉ huy khi
sự cố xảy ra theo kế hoạch khẩn nguy sân bay (AEP)
|
|
|
|
|
2.1.9.4
|
Quy trình triển khai
thực hiện khi có sự cố/tai nạn tàu bay xảy ra
|
|
|
|
|
2.1.9.5
|
Nhiệm vụ của các tổ
chức, cá nhân trong kế hoạch khẩn nguy sân bay
|
|
|
|
|
2.1.10
|
Sử dụng các thiết bị
bảo hộ và thiết bị thở
|
|
|
|
|
2.1.10.1
|
Sử dụng các thiết bị
bảo hộ và thiết bị thở
|
|
|
|
|
2.1.10.2
|
Chương trình huấn
luyện nên có mô phỏng trong điều kiện môi trường áp suất lớn và làm việc
trong bầu không khí đậm đặc khói để nhân viên ARFF làm quen
|
|
|
|
|
2.1.11
|
Kiến thức về sơ cấp
cứu và xử lý cho người bị nạn trong giai đoạn ban đầu
|
|
|
|
|
2.1.11.1
|
Sơ cứu - bất tỉnh
|
|
|
|
|
2.1.11.2
|
Sơ cứu - chảy máu
|
|
|
|
|
2.1.11.3
|
Tổn thương phần mềm
|
|
|
|
|
2.1.11.4
|
Tổn thương xương khớp
|
|
|
|
|
2.1.11.5
|
Tổn thương cột sống
|
|
|
|
|
2.1.11.6
|
Sơ cứu - bỏng
|
|
|
|
|
2.2
|
Huấn luyện thực tế
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Làm quen tại sân bay
|
08
|
08
|
|
|
2.2.1.1
|
Hệ thống đường cất hạ
cánh và đường lăn
|
|
|
|
|
2.2.1.2
|
Hệ thống đèn hiệu sân
bay (đèn tiếp cận, đèn đường cất hạ cánh, đèn đường lăn, đèn tim, đèn cạnh và
ngưỡng…)
|
|
|
|
|
2.2.1.3
|
Hệ thống sơn tín hiệu
trên đường CHC, đường lăn, sân đỗ tàu bay và hệ thống biển báo khu bay
|
|
|
|
|
2.2.1.4
|
Giới hạn của các khu
vực an toàn cuối đường CHC
|
|
|
|
|
2.2.1.5
|
Các thiết bị hỗ trợ
dẫn đường tàu bay trên sân bay và xác định các khu vực quan trọng của hệ
thống thiết bị dẫn đường
|
|
|
|
|
2.2.1.6
|
Các quy định về
phương tiện di chuyển trong khu bay và thông tin liên lạc với đài kiểm soát
không lưu khi đi vào và ra khỏi khu vực di chuyển
|
|
|
|
|
2.2.1.7
|
Các quy trình để
thông tin liên lạc với đài kiểm soát không lưu
|
|
|
|
|
2.2.1.8
|
Các quy định về công
tác an ninh sân bay
|
|
|
|
|
2.2.1.9
|
Bản đồ lưới ô vuông
sân bay, nhận dạng đặc điểm địa hình chính và các mối nguy tiềm ẩn trong cả
khu vực di chuyển và khu vực khác
|
|
|
|
|
2.2.1.10
|
Xác định hướng di
chuyển của nhiên liệu trong trường hợp hệ thống phân phối nhiên liệu bị rò rỉ
|
|
|
|
|
2.2.1.11
|
Hoạt động của hệ
thống ngắt nhiên liệu khẩn cấp đối với hệ thống nhiên liệu và hệ thống máy
bơm để ngăn chặn dòng nhiên liệu trong hệ thống
|
|
|
|
|
2.2.1.12
|
Xác định và nắm chắc
các khu vực, địa bàn có khả năng cao về nguy cơ cháy nổ trong sân bay
|
|
|
|
|
2.2.1.13
|
Làm quen với khu vực
di chuyển để lái xe chữa cháy có thể chứng tỏ khả năng:
- Chọn các tuyến
đường tốt nhất đến bất kỳ điểm nào trên sân bay;
- Chọn các tuyến thay
thế cho bất kỳ điểm nào trên khu vực di chuyển khi các tuyến thông thường bị
chặn;
- Nhận ra các mốc có
thể được nhìn thấy không rõ ràng;
- Sử dụng bản đồ lưới
chi tiết như cách trợ giúp để ứng phó với sự cố tàu bay.
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Làm quen với tàu bay
|
|
|
|
|
2.2.2.1
|
Các loại tàu bay chở
khách và hàng hóa hoạt động tại sân bay
|
|
|
|
|
2.2.2.2
|
Hệ thống động cơ của
các loại tàu bay khác nhau
|
|
|
|
|
2.2.2.3
|
Vị trí cửa ra vào
bình thường, cửa thoát hiểm khẩn cấp
|
|
|
|
|
2.2.2.4
|
Các thao tác mở các
cửa và khoang của tàu bay chở hành khách hoặc tàu bay chở hàng
|
|
|
|
|
2.2.2.5
|
Xác định tối đa được
số lượng hành khách và tổ bay cho một tàu bay nhất định
|
|
|
|
|
2.2.2.6
|
Các loại nhiên liệu
được sử dụng, vị trí và dung tích của các thùng nhiên liệu cho tàu bay
|
|
|
|
|
2.2.2.7
|
Các hệ thống nhiên
liệu, oxy, thủy lực, điện, bảo vệ cháy, chống đóng băng, bộ phận phụ trợ
(APU), hệ thống phanh, bánh xe ....đối với một tàu bay nhất định
|
|
|
|
|
2.2.2.8
|
Xác định và định vị
máy ghi dữ liệu chuyến bay và máy ghi âm buồng lái trong trường hợp tàu bay
bị tai nạn
|
|
|
|
|
2.2.2.9
|
Vị trí mở và vận hành
cửa, khoang và cửa hầm đối với tàu bay chở hàng nhất định
|
|
|
|
|
2.2.2.10
|
Quy trình tắt máy
thông thường và khẩn cấp cho động cơ tàu bay và hệ thống cấp nguồn phụ trợ
|
|
|
|
|
2.2.2.11
|
Vị trí các điểm phá
vỡ trên tàu bay
|
|
|
|
|
2.3
|
Thực hành
|
34
|
|
34
|
|
2.3.1
|
Huấn luyện thể lực
cho nhân viên cứu nạn, chữa cháy
|
|
|
|
|
2.3.2
|
Sử dụng các thiết bị
bảo hộ cá nhân
|
|
|
|
|
2.3.3
|
Sử dụng phương tiện,
trang thiết bị cứu hộ, cứu nạn, chữa cháy
|
|
|
|
|
2.3.4
|
Thực hành phương pháp
cứu nạn, chữa cháy cho tàu bay (mô hình)
|
|
|
|
|
2.3.5
|
Di chuyển, sơ cứu nạn
nhân khi tàu bay bị tai nạn (mô hình)
|
|
|
|
|
II
|
Kiểm tra (áp dụng cho từng nội
dung)
|
04
|
02
|
02
|
B. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN ĐỊNH KỲ
CHƯƠNG I. KIẾN THỨC CHUNG VỀ HÀNG KHÔNG DÂN
DỤNG
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
tối thiểu (tiết)
|
Lý thuyết
|
|
1
|
Pháp luật về hàng
không dân dụng
|
02
|
02
|
|
2
|
An ninh hàng không (theo
quy định của pháp luật về an ninh hàng không dân dụng)
|
|
|
|
3
|
An toàn hàng không
|
04
|
04
|
|
4
|
Công tác khẩn nguy
tại cảng hàng không, sân bay
|
02
|
02
|
|
5
|
Hàng nguy hiểm (theo
quy định của pháp luật về an toàn hàng không và IATA)
|
|
|
|
|
Kiểm tra (áp dụng cho từng nội
dung)
|
01
|
01
|
CHƯƠNG II. NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Mục
1. Nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động
tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
tối thiểu (tiết)
|
Trong đó
|
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
|
I
|
Chuyên môn nghiệp vụ
|
|
|
|
|
1
|
Điều khiển xe/mooc
băng chuyền
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
2
|
Điều khiển xe ô tô
thông thường (Xe
tải, xe bán tải, xe chở khách trên khu bay từ 4 đến dưới 30 chỗ, xe cứu
thương, xe dẫn tàu bay)
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
3
|
Điều khiển xe chở
khách trên khu bay từ 30 chỗ trở lên
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
4
|
Điều khiển xe suất ăn
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
5
|
Điều khiển xe cấp
nước sạch
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
6
|
Điều khiển xe chữa
cháy
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
04
tiết/loại xe chữa cháy
|
|
|
7
|
Điều khiển xe đầu kéo
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
8
|
Điều khiển xe kéo đẩy
tàu bay dùng cần kéo đẩy
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
9
|
Điều khiển xe kéo đẩy
tàu bay không dùng cần kéo đẩy
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
10
|
Điều khiển xe nâng
hàng
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
11
|
Điều khiển xe xúc
nâng
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
12
|
Điều khiển xe phục vụ
hành khách hạn chế khả năng di chuyển
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
13
|
Điều khiển xe/mooc
phun sơn
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
14
|
Điều khiển xe thang
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
15
|
Điều khiển xe trung chuyển
thùng hàng
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
16
|
Điều khiển xe hút vệ
sinh
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
17
|
Điều khiển xe tra nạp
nhiên liệu cho các phương tiện hoạt động trên khu bay
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
18
|
Điều khiển xe tra nạp
nhiên liệu tàu bay
|
12
|
06
|
06
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
Quy định mới về cách tiếp cận vị trí tra nạp đối với các loại tàu bay;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
- Thực hành:
+ Điều khiển xe tra
nạp nhiên liệu cho tàu bay theo quy trình;
+ Tiếp cận vị trí tra
nạp đối với các loại tàu bay.
|
|
|
|
|
19
|
Điều khiển xe truyền
tiếp nhiên liệu
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
Quy định mới về cách tiếp cận vị trí tra nạp đối với các loại tàu bay;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
20
|
Điều khiển xe cần cẩu
|
14
|
12
|
02
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
21
|
Điều khiển xe cắt cỏ
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
22
|
Điều khiển xe tẩy vệt
cao su và vệt sơn
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
23
|
Điều khiển xe/mooc
nâng phục vụ kỹ thuật tàu bay
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện;
- Kiểm tra, bảo dưỡng
thiết bị.
|
|
|
|
|
24
|
Điều khiển xe nâng
vật tư, hàng hóa rời
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
25
|
Điều khiển xe vệ sinh
sân đường, khu bay (xe
ép rác, xe quét đường, xe hút bồn, xe rửa đường, xe phun nước)
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
26
|
Điều khiển máy xúc
đào
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
27
|
Điều khiển phương
tiện phục vụ khai thác khu bay (Xe trám khe Mastic, xe đo ma sát)
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
28
|
Điều khiển các loại
cẩu và thiết bị nâng
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện/thiết
bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển, vận hành phương tiện/thiết
bị.
|
|
|
|
|
29
|
Điều khiển xe nâng tự
hành, thang nâng người
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
30
|
Điều khiển xe bán tải
kéo rơ mooc
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
31
|
Điều khiển xe cấp
điện cho tàu bay
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
32
|
Điều khiển xe cấp khí
khởi động tàu bay
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
33
|
Điều khiển xe điều
hòa không khí
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình điều khiển và vận hành phương tiện.
|
|
|
|
|
34
|
Vận hành thiết bị
thùng nâng xe suất ăn
|
03
|
02
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị.
|
|
|
|
|
35
|
Vận hành thang kéo
đẩy tay
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị.
|
|
|
|
|
36
|
Vận hành cầu hành
khách
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị.
|
|
|
|
|
37
|
Vận hành thiết bị cấp
điện cho tàu bay
|
03
|
02
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị.
|
|
|
|
|
38
|
Vận hành thiết bị cấp
khí khởi động tàu bay
|
03
|
02
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị.
|
|
|
|
|
39
|
Vận hành thiết bị tra
nạp nhiên liệu
|
12
|
06
|
06
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại Quy trình
đóng mở nắp thùng chứa nhiên liệu của tàu bay;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị;
- Thực hành:
+ Vận hành hệ thống
tra nạp nhiên liệu cho tàu bay theo quy trình;
+ Đóng mở nắp thùng
chứa nhiên liệu các loại tàu bay.
|
|
|
|
|
40
|
Vận hành thiết bị
thủy lực phục vụ công tác kỹ thuật tàu bay
|
14
|
12
|
02
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị;
- Kiểm tra, bảo dưỡng
thiết bị.
|
|
|
|
|
41
|
Vận hành thiết bị điều
hòa không khí
|
03
|
02
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị.
|
|
|
|
|
42
|
Vận hành thiết bị
chiếu sáng di động
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị;
- Kiểm tra, bảo dưỡng
thiết bị.
|
|
|
|
|
43
|
Vận hành thiết bị cấp
khí nén, khí ô xy, khí ni tơ
|
14
|
12
|
02
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị;
- Kiểm tra, bảo dưỡng
thiết bị.
|
|
|
|
|
44
|
Vận hành băng chuyền
kéo đẩy tay
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị.
|
|
|
|
|
45
|
Vận hành thiết bị cấp
nước sạch
|
03
|
02
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị.
|
|
|
|
|
46
|
Vận hành thiết bị hút
vệ sinh
|
03
|
02
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị.
|
|
|
|
|
47
|
Vận hành thiết bị
nâng người
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị.
|
|
|
|
|
48
|
Điều khiển xe chở
người 4 bánh có gắn động cơ
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về an toàn trong quá trình vận hành thiết bị.
|
|
|
|
|
II
|
Kiểm tra (áp dụng cho từng
loại nghiệp vụ)
|
02
|
01
|
01
|
Mục
2. Nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng tối thiểu (giờ)
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
I
|
Chuyên môn nghiệp vụ
|
|
|
|
|
1
|
Nghiệp vụ giám sát
dịch vụ chuyến bay đi
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Nhắc lại, cập nhật
quy định liên quan đến nghiệp vụ;
- Cập nhật quy định
cân bằng trọng tải và hướng dẫn chất xếp theo loại tàu bay.
|
|
|
|
|
2
|
Nghiệp vụ giám sát
dịch vụ chuyến bay đến
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Nhắc lại, cập nhật
quy định liên quan đến nghiệp vụ;
- Cập nhật các quy
định liên quan khác.
|
|
|
|
|
3
|
Nghiệp vụ giám sát
dịch vụ sân đỗ
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Nhắc lại, cập nhật
quy định liên quan đến nghiệp vụ;
- Cập nhật quy định
cân bằng trọng tải và
hướng dẫn chất xếp
theo loại tàu bay.
|
|
|
|
|
4
|
Nghiệp vụ thông thoại
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ chuyến bay;
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan.
|
|
|
|
|
5
|
Nghiệp vụ phục vụ
hành khách chuyến bay đến
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ chuyến bay;
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan.
|
|
|
|
|
6
|
Nghiệp vụ phục vụ
hành khách ra tàu bay
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ chuyến bay;
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan.
|
|
|
|
|
7
|
Nghiệp vụ làm thủ tục
hành khách quốc nội
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ chuyến bay;
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan.
|
|
|
|
|
8
|
Nghiệp vụ làm thủ tục
hành khách quốc tế
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ chuyến bay;
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan.
|
|
|
|
|
9
|
Nghiệp vụ phục vụ
hành lý
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ chuyến bay;
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan.
|
|
|
|
|
10
|
Nghiệp vụ phục vụ
hành lý bất thường
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ hành lý bất thường;
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan.
|
|
|
|
|
11
|
Nghiệp vụ cân bằng
trọng tải
Áp dụng cho từng loại
tài bay
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan đến nghiệp vụ;
- Cân bằng trọng tải
theo từng loại tàu bay.
|
04
|
03
|
01
|
|
12
|
Nghiệp vụ quản lý,
khai thác thùng/mâm
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ chuyến bay;
- Nhắc lại, cập nhật các
quy định liên quan.
|
|
|
|
|
13
|
Nghiệp vụ hướng dẫn
chất xếp tại tàu bay
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Nhắc lại, cập nhật
quy trình, quy định liên quan đến nghiệp vụ;
- Hướng dẫn chất xếp
theo từng loại tàu bay.
|
|
|
|
|
14
|
Nghiệp vụ chất xếp
tại tàu bay
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ chuyến bay;
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan.
|
|
|
|
|
15
|
Nghiệp vụ tiếp nhận
và vận chuyển hàng hóa ra tàu bay
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ chuyến bay;
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan.
|
|
|
|
|
16
|
Nghiệp vụ vệ sinh tàu
bay
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ chuyến bay;
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan.
|
|
|
|
|
17
|
Nghiệp vụ điều phối
chuyến bay
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ chuyến bay;
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan.
|
|
|
|
|
18
|
Nghiệp vụ thủ tục và
tài liệu hàng nhập
- Cập nhật thông báo
hàng đến;
- Cập nhật quy trình
làm tài liệu trả hàng;
- Cập nhật quy trình
xử lý bất thường đối với hàng nhập;
- Cập nhật các quy
định/hướng dẫn liên quan.
|
08
|
07
|
01
|
|
19
|
Nghiệp vụ kiểm đếm
hàng nhập
- Cập nhật quy trình
tổng quát phục vụ hàng nhập;
- Cập nhật phương
pháp kiểm đếm hàng đến, kiểm đếm hàng trong kho;
- Cập nhật quy trình
xử lý bất thường đối với hàng nhập;
- Cập nhật các quy
định/ hướng dẫn liên quan.
|
08
|
07
|
01
|
|
20
|
Nghiệp vụ trả hàng
nhập
- Cập nhật quy trình
tổng quát phục vụ hàng nhập;
- Cập nhật thủ tục
trả hàng;
- Cập nhật quy trình
trả hàng;
- Cập nhật quy trình
xử lý bất thường đối với hàng nhập;
- Cập nhật các quy
định/ hướng dẫn liên quan.
|
08
|
07
|
01
|
|
21
|
Nghiệp vụ thủ tục,
tài liệu hàng xuất
- Cập nhật quy trình
tài liệu hàng xuất;
- Cập nhật quy trình
xử lý bất thường đối với hàng xuất;
- Cập nhật các quy
định/hướng dẫn liên quan.
|
08
|
07
|
01
|
|
22
|
Nghiệp vụ chấp nhận
hàng
- Cập nhật các quy
định chấp nhận hàng thông thường;
- Cập nhật các quy định
chấp nhận hàng đặc biệt;
- Cập nhật các quy
định/hướng dẫn liên quan.
|
08
|
07
|
01
|
|
23
|
Nghiệp vụ xuất hàng
- Cập nhật thiết bị
phục vụ mặt đất;
- Cập nhật tàu bay và
giới hạn chất xếp tàu bay;
- Cập nhật quy định
chất xếp đối với một số hàng đặc biệt;
- Xử lý bất thường đối
với hàng xuất;
- Cập nhật các quy
định/ hướng dẫn liên quan.
|
08
|
07
|
01
|
|
24
|
Nghiệp vụ chất xếp
hàng hóa
- Cập nhật thiết bị
phục vụ mặt đất;
- Cập nhật tàu bay và
giới hạn chất xếp tàu bay;
- Cập nhật thiết bị
chất xếp tàu bay ULD;
- Cập nhật quy định
chất xếp đối với một số hàng đặc biệt;
- Cập nhật các quy
định/ hướng dẫn liên quan.
|
08
|
07
|
01
|
|
25
|
Nghiệp vụ giao nhận
hàng hóa, tài liệu
- Cập nhật quy trình
giao nhận hàng hóa, tài liệu;
- Cập nhật xử lý bất
thường trong giao nhận hàng hóa, tài liệu;
- Cập nhật các quy
định/hướng dẫn liên quan.
|
08
|
07
|
01
|
|
26
|
Nghiệp vụ hướng dẫn
và giám sát chất xếp hàng hóa trong nhà ga
- Cập nhật tàu bay và
giới hạn chất xếp tàu bay;
- Cập nhật thiết bị
phục vụ mặt đất;
- Cập nhật thiết bị
chất xếp tàu bay ULD;
- Cập nhật quy định
chất xếp đối với một số hàng đặc biệt;
- Cập nhật các quy
định/hướng dẫn liên quan.
|
08
|
07
|
01
|
|
27
|
Nghiệp vụ phục vụ
hàng đặc biệt
- Cập nhật tàu bay và
thiết bị chất xếp tàu bay;
- Cập nhật thiết bị
phục vụ mặt đất;
- Cập nhật quy trình
chung phục vụ hàng hóa đặc biệt (hàng động vật sống, hàng ướt, hàng xác
người, hàng giá trị cao, chất nổ, đạn, túi thư ngoại giao…);
- Cập nhật các quy
định vận chuyển hàng hóa đặc biệt của IATA;
- Cập nhật các quy
định/hướng dẫn liên quan.
|
08
|
08
|
|
|
II
|
Kiểm tra (áp dụng cho từng
loại nghiệp vụ)
|
02
|
01
|
01
|
Mục
3. Nhân viên cứu nạn, chữa cháy tại cảng hàng không, sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
Trong
đó
|
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
|
I
|
Chuyên môn nghiệp vụ
|
|
|
|
|
1
|
Kiến thức chung về
công tác cứu nạn, chữa cháy
|
04
|
04
|
|
|
1.1
|
Cập nhật quy định,
hướng dẫn công tác cứu nạn, chữa cháy của ICAO, Việt Nam
|
|
|
|
|
2
|
Nghiệp vụ cứu nạn,
chữa cháy tại Cảng hàng không, sân bay
|
22
|
08
|
14
|
|
2.1
|
Nghiệp vụ cứu nạn,
chữa cháy tại Cảng hàng không, sân bay
|
06
|
06
|
|
|
2.1.1
|
Kiến thức An toàn
|
|
|
|
|
2.1.1.1
|
Các mối nguy liên
quan đến cứu nạn và chữa cháy tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.1.2
|
Các mối nguy cho nhân
viên liên quan đến tàu bay và hệ thống tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.1.3
|
Các tác động căng
thẳng tiềm ẩn đối với nhân viên cứu nạn, cứu hỏa liên quan đến tình trạng
thương vong hàng loạt
|
|
|
|
|
2.1.1.4
|
Mục đích và giới hạn
của quần áo bảo hộ cá nhân được sử dụng
|
|
|
|
|
2.1.1.5
|
Quy trình kiểm tra và
cách sử dụng quần áo bảo hộ cá nhân
|
|
|
|
|
2.1.1.6
|
Cấu tạo, nguyên lý,
quy trình kiểm tra và cách sử dụng thiết bị thở cá nhân (SCBA)
|
|
|
|
|
2.1.1.7
|
Các kỹ thuật để bảo
vệ khỏi các nguy cơ lây bệnh truyền nhiễm
|
|
|
|
|
2.1.1.8
|
Biện pháp an toàn khi
mang, mặc thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE) khi vận hành thiết bị bằng điện và
công cụ bằng tay
|
|
|
|
|
2.1.2
|
Hệ thống thông tin
liên lạc khẩn nguy tại sân bay
|
|
|
|
|
2.1.2.1
|
Hệ thống thông tin
liên lạc khẩn nguy tại sân bay, quy trình kiểm tra và cách sử dụng các thiết
bị thông tin liên lạc sẵn có ở sân bay
|
|
|
|
|
2.1.2.2
|
Kiến thức về cách
phát âm bảng chữ cái theo quy định của ICAO
|
|
|
|
|
2.1.2.3
|
Các tần số và kênh
liên lạc vô tuyến của các đơn vị phối hợp trong công tác khẩn nguy sân bay
|
|
|
|
|
2.1.2.4
|
Quy trình xử lý khi
có tình huống khẩn nguy tại sân bay
|
|
|
|
|
2.1.2.5
|
Cách sử dụng tín hiệu
bằng tay để thông tin liên lạc với thành viên tổ bay
|
|
|
|
|
2.1.2.6
|
Các phương pháp tại
chỗ để thông tin liên lạc với thành viên tổ bay
|
|
|
|
|
2.1.2.7
|
Báo cáo sơ bộ ban đầu
khi một tàu bay bị tai nạn
|
|
|
|
|
2.1.3
|
Kiến thức về công cụ,
thiết bị chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.1
|
Nguyên lý, cấu tạo,
tính năng, tác dụng, vị trí lắp đặt, quy trình kiểm tra, bảo dưỡng và cách sử
dụng công cụ và thiết bị cứu nạn chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.2
|
Mục đích, vị trí lắp
đặt, thông số kỹ thuật, quy trình kiểm tra, bảo dưỡng và cách sử dụng hệ
thống vòi chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.3
|
Quy trình kiểm tra,
bảo dưỡng và vận hành các thiết bị đặt trên xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.4
|
Vị trí, chủng loại,
giới hạn, đặc điểm hoạt động của từng loại bình chữa cháy xách tay được trang
bị trên xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.5
|
Phương pháp sử dụng
và tính năng của lăng vòi được trang bị trên xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.6
|
Định mức về cấp cứu
hỏa sân bay
|
|
|
|
|
2.1.4
|
Các chất chữa cháy,
ứng dụng trong chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.4.1
|
Đặc tính của các chất
chữa cháy, số lượng, kiểu loại chất chữa cháy được mang theo mỗi một xe chữa
cháy, bao gồm cả những lợi thế và bất lợi khi sử dụng ở cảng hàng không, sân
bay
|
|
|
|
|
2.1.4.2
|
Các chất chữa cháy
được sử dụng bởi các tổ chức địa phương và tính tương thích của nó trong
trường hợp cần sự trợ giúp chữa cháy tại CHKSB từ tổ chức địa phương
|
|
|
|
|
2.1.4.3
|
Vị trí và số lượng
của các chất chữa cháy được lưu trữ trong kho để cung cấp cho xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.4.4
|
Các chất chữa cháy
thích hợp để ngăn cản và dập tắt đối với các tình huống hỏa hoạn khác nhau
|
|
|
|
|
2.1.5
|
Kiến thức về hỗ trợ
sơ tán trong các tình huống khẩn nguy tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.5.1
|
Quy trình xử lý trong
các tình huống khẩn nguy đối với tàu bay chở hành khách, tàu bay chở hàng và
tàu bay hoạt động hàng không chung tại sân bay
|
|
|
|
|
2.1.5.2
|
Các quy định để bảo
vệ các điểm sơ tán
|
|
|
|
|
2.1.5.3
|
Các vị trí quy định
cắt, phá tàu bay từ bên ngoài để cứu nạn
|
|
|
|
|
2.1.5.4
|
Các trang thiết bị,
công cụ cần thiết để cắt phá, mở tàu bay từ bên ngoài
|
|
|
|
|
2.1.5.5
|
Cách mở cửa ra vào và
cửa thoát hiểm khẩn cấp từ bên ngoài và bên trong tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.5.6
|
Sơ đồ và cấu tạo của
từng loại tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.5.7
|
Các mối nguy hiểm
tiềm ẩn liên quan đến lối vào
|
|
|
|
|
2.1.5.8
|
Các quy trình được sử
dụng để trợ giúp hành khách trong quá trình sơ tán khẩn cấp
|
|
|
|
|
2.1.6
|
Phương án, chiến
thuật cứu nạn, chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.6.1
|
Quy trình thao tác
tiêu chuẩn (SOP) cho các tình huống cháy khác nhau:
a) Cháy tàu bay:
- Cháy động cơ
- Cháy bên trong
- Cháy nhiên liệu
b) Cháy công trình;
c) Cháy khí nhiên
liệu lỏng;
d) Cháy kho nhiên
liệu lớn.
|
|
|
|
|
2.1.6.2
|
Chiến thuật chữa cháy
tàu bay và công trình cảng
|
|
|
|
|
2.1.6.3
|
Thiết lập và duy trì
đường dẫn cứu nạn, cứu hộ
|
|
|
|
|
2.1.6.4
|
Phương pháp bảo vệ
thân tàu bay không bị ngọn lửa bao chùm
|
|
|
|
|
2.1.6.5
|
Phương pháp hướng dẫn
thoát hiểm, bảo vệ hành khách
|
|
|
|
|
2.1.6.6
|
Quy trình chữa cháy,
kiểm soát và xử lý sự cố tràn nhiên liệu
|
|
|
|
|
2.1.6.7
|
Cách để cố định các
mảnh vỡ của tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.6.8
|
Quy trình thông gió,
tản nhiệt
|
|
|
|
|
2.1.6.9
|
Quy trình thao tác
bên trong tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.6.10
|
Quy trình tiếp cận
tàu bay bằng thang mặt đất
|
|
|
|
|
2.1.7
|
Kiến thức về sử dụng
thiết bị chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cho tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.7.1
|
Vận hành thiết bị
thủy lực trên tàu bay (nếu có) và thiết bị được lắp trên xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.7.2
|
Cách sử dụng máy cưa
và các thiết bị khác để cứu nạn cứu hộ trên tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.7.3
|
Việc cung cấp nước
cho xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.8
|
Kiến thức về hàng hóa
nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.1
|
Kiến thức chung về
hàng hóa nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.2
|
Thông tin về mối nguy
liên quan đến hàng hóa nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.3
|
Nhận biết được mối
nguy được chỉ ra trên nhãn theo quy định Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế
(ICAO)
|
|
|
|
|
2.1.8.4
|
Biết được giới hạn
của hệ thống phân loại và ghi nhãn của ICAO
|
|
|
|
|
2.1.8.3
|
Biết được các quy
trình liên quan đến vận chuyển hóa chất và các loại vật liệu nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.4
|
Biết được các quy
trình bao gồm cả việc đánh giá rủi ro và yêu cầu cứu hộ hoặc sơ tán khi có
tình huống liên quan đến vật liệu nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.5
|
Phương pháp, biện
pháp chữa cháy khi trên tàu bay có chở hàng hóa nguy hiểm bị tai nạn hoặc sự
số
|
|
|
|
|
2.1.9
|
Kiến thức về Kế hoạch
khẩn nguy sân bay (AEP)
|
|
|
|
|
2.1.9.1
|
Các nội dung về khẩn
nguy sân bay
|
|
|
|
|
2.1.9.2
|
Giới thiệu các chủng
loại tàu bay thường xuyên hoạt động tại sân bay
|
|
|
|
|
2.1.9.3
|
Hệ thống chỉ huy khi
sự cố xảy ra theo kế hoạch khẩn nguy sân bay (AEP)
|
|
|
|
|
2.1.9.4
|
Quy trình triển khai
thực hiện khi có sự cố/tai nạn tàu bay xảy ra
|
|
|
|
|
2.1.9.5
|
Nhiệm vụ của các tổ
chức, cá nhân trong kế hoạch khẩn nguy sân bay
|
|
|
|
|
2.1.10
|
Sử dụng các thiết bị
bảo hộ và thiết bị thở
|
|
|
|
|
2.1.10.1
|
Sử dụng các thiết bị
bảo hộ và thiết bị thở
|
|
|
|
|
2.1.10.2
|
Chương trình huấn
luyện nên có mô phỏng trong điều kiện môi trường áp suất lớn và làm việc
trong bầu không khí đậm đặc khói để nhân viên ARFF làm quen
|
|
|
|
|
2.1.11
|
Kiến thức về sơ cấp
cứu và xử lý cho người bị nạn trong giai đoạn ban đầu
|
|
|
|
|
2.1.11.1
|
Sơ cứu - bất tỉnh
|
|
|
|
|
2.1.11.2
|
Sơ cứu - chảy máu
|
|
|
|
|
2.1.11.3
|
Tổn thương phần mềm
|
|
|
|
|
2.1.11.4
|
Tổn thương xương khớp
|
|
|
|
|
2.1.11.5
|
Tổn thương cột sống
|
|
|
|
|
2.1.11.6
|
Sơ cứu - bỏng
|
|
|
|
|
2.2
|
Huấn luyện thực tế
|
02
|
02
|
|
|
2.2.1
|
Làm quen tại sân bay
|
|
|
|
|
2.2.1.1
|
Hệ thống đường cất hạ
cánh và đường lăn
|
|
|
|
|
2.2.1.2
|
Hệ thống đèn hiệu sân
bay (đèn tiếp cận, đèn đường cất hạ cánh, đèn đường lăn, đèn tim, đèn cạnh và
ngưỡng v.v.)
|
|
|
|
|
2.2.1.3
|
Hệ thống sơn tín hiệu
trên đường CHC, đường lăn, sân đỗ tàu bay và hệ thống biển báo khu bay
|
|
|
|
|
2.2.1.4
|
Giới hạn của các khu
vực an toàn cuối đường CHC
|
|
|
|
|
2.2.1.5
|
Các thiết bị hỗ trợ
dẫn đường tàu bay trên sân bay và xác định các khu vực quan trọng của hệ
thống thiết bị dẫn đường
|
|
|
|
|
2.2.1.6
|
Các quy định về
phương tiện di chuyển trong khu bay và thông tin liên lạc với đài kiểm soát
không lưu khi đi vào và ra khỏi khu vực di chuyển
|
|
|
|
|
2.2.1.7
|
Các quy trình để
thông tin liên lạc với đài kiểm soát không lưu
|
|
|
|
|
2.2.1.8
|
Các quy định về công
tác an ninh sân bay
|
|
|
|
|
2.2.1.9
|
Bản đồ lưới ô vuông
sân bay, nhận dạng đặc điểm địa hình chính và các mối nguy tiềm ẩn trong cả
khu vực di chuyển và khu vực khác
|
|
|
|
|
2.2.1.10
|
Xác định hướng di
chuyển của nhiên liệu trong trường hợp hệ thống phân phối nhiên liệu bị rò rỉ
|
|
|
|
|
2.2.1.11
|
Hoạt động của hệ
thống ngắt nhiên liệu khẩn cấp đối với hệ thống nhiên liệu và hệ thống máy
bơm để ngăn chặn dòng nhiên liệu trong hệ thống
|
|
|
|
|
2.2.1.12
|
Xác định và nắm chắc
các khu vực, địa bàn có khả năng cao về nguy cơ cháy nổ trong sân bay
|
|
|
|
|
2.2.1.13
|
Làm quen với khu vực
di chuyển để lái xe chữa cháy có thể chứng tỏ khả năng:
- Chọn các tuyến
đường tốt nhất đến bất kỳ điểm nào trên sân bay;
- Chọn các tuyến thay
thế cho bất kỳ điểm nào trên khu vực di chuyển khi các tuyến thông thường bị
chặn;
- Nhận ra các mốc có
thể được nhìn thấy không rõ ràng;
- Sử dụng bản đồ lưới
chi tiết như cách trợ giúp để ứng phó với sự cố tàu bay.
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Làm quen với tàu bay
|
|
|
|
|
2.2.2.1
|
Các loại tàu bay chở
khách và hàng hóa hoạt động tại sân bay
|
|
|
|
|
2.2.2.2
|
Hệ thống động cơ của
các loại tàu bay khác nhau
|
|
|
|
|
2.2.2.3
|
Vị trí cửa ra vào bình
thường, cửa thoát hiểm khẩn cấp
|
|
|
|
|
2.2.2.4
|
Các thao tác mở các
cửa và khoang của tàu bay chở hành khách hoặc tàu bay chở hàng
|
|
|
|
|
2.2.2.5
|
Xác định tối đa được
số lượng hành khách và tổ bay cho một tàu bay nhất định
|
|
|
|
|
2.2.2.6
|
Các loại nhiên liệu
được sử dụng, vị trí và dung tích của các thùng nhiên liệu cho tàu bay
|
|
|
|
|
2.2.2.7
|
Các hệ thống nhiên
liệu, oxy, thủy lực, điện, bảo vệ cháy, chống đóng băng, bộ phận phụ trợ
(APU), hệ thống phanh, bánh xe...đối với một tàu bay nhất định
|
|
|
|
|
2.2.2.8
|
Xác định và định vị
máy ghi dữ liệu chuyến bay và máy ghi âm buồng lái trong trường hợp tàu bay
bị tai nạn
|
|
|
|
|
2.2.2.9
|
Vị trí mở và vận hành
cửa, khoang và cửa hầm đối với tàu bay chở hàng nhất định
|
|
|
|
|
2.2.2.10
|
Quy trình tắt máy
thông thường và khẩn cấp cho động cơ tàu bay và hệ thống cấp nguồn phụ trợ
|
|
|
|
|
2.2.2.11
|
Vị trí các điểm phá
vỡ trên tàu bay
|
|
|
|
|
2.3
|
Thực hành
|
14
|
|
14
|
|
2.3.1
|
Huấn luyện thể lực
cho nhân viên cứu nạn, chữa cháy
|
|
|
|
|
2.3.2
|
Sử dụng các thiết bị
bảo hộ cá nhân
|
|
|
|
|
2.3.3
|
Sử dụng phương tiện,
trang thiết bị cứu hộ, cứu nạn, chữa cháy
|
|
|
|
|
2.3.4
|
Thực hành phương pháp
cứu nạn, chữa cháy cho tàu bay (mô hình)
|
|
|
|
|
2.3.5
|
Di chuyển, sơ cứu nạn
nhân khi tàu bay bị tai nạn (mô hình)
|
|
|
|
|
II
|
Kiểm tra (áp dụng cho từng nội
dung)
|
02
|
01
|
01
|
C. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN PHỤC HỒI
NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
CHƯƠNG I. KIẾN THỨC CHUNG VỀ HÀNG KHÔNG DÂN
DỤNG
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
Lý
thuyết
|
|
1
|
Pháp luật về hàng
không dân dụng
|
02
|
02
|
|
2
|
An toàn hàng không
|
04
|
04
|
|
3
|
Công tác khẩn nguy
tại cảng hàng không, sân bay
|
04
|
04
|
|
4
|
Hàng nguy hiểm (theo
quy định của pháp luật về an toàn hàng không và IATA)
|
|
|
|
|
Kiểm tra (áp dụng cho từng nội
dung)
|
01
|
01
|
CHƯƠNG II. NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Mục
1. Nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động
tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
tối thiểu (tiết)
|
Trong
đó
|
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
|
I
|
Chuyên môn nghiệp vụ
|
|
|
|
|
1
|
Điều khiển xe/mooc
băng chuyền
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
08
|
04
|
04
|
|
2
|
Điều khiển xe ô tô
thông thường (xe
tải, xe bán tải, xe chở khách trên khu bay từ 4 đến dưới 30 chỗ; xe cứu
thương; xe dẫn tàu bay)
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
08
|
04
|
04
|
|
3
|
Điều khiển xe chở
khách trên khu bay từ 30 chỗ trở lên
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
08
|
04
|
04
|
|
4
|
Điều khiển xe suất ăn
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
24
|
08
|
16
|
|
5
|
Điều khiển xe cấp
nước sạch
|
08
|
04
|
04
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
|
|
|
|
6
|
Điều khiển xe chữa
cháy
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển phương tiện và vận hành
phương tiện;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
40
|
08
tiết/loại xe chữa cháy
|
32
|
|
7
|
Điều khiển xe đầu kéo
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
24
|
08
|
16
|
|
8
|
Điều khiển xe kéo đẩy
tàu bay dùng cần kéo đẩy
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
24
|
08
|
16
|
|
9
|
Điều khiển xe kéo đẩy
tàu bay không dùng cần kéo đẩy
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
24
|
08
|
16
|
|
10
|
Điều khiển xe nâng
hàng
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
24
|
08
|
16
|
|
11
|
Điều khiển xe xúc
nâng
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
08
|
04
|
04
|
|
12
|
Điều khiển xe phục vụ
hành khách hạn chế khả năng di chuyển
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
24
|
08
|
16
|
|
13
|
Điều khiển xe/mooc
phun sơn
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
16
|
08
|
08
|
|
14
|
Điều khiển xe thang
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
24
|
08
|
16
|
|
15
|
Điều khiển xe trung
chuyển thùng hàng
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
08
|
04
|
04
|
|
16
|
Điều khiển xe hút vệ
sinh
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
08
|
04
|
04
|
|
17
|
Điều khiển xe tra nạp
nhiên liệu cho các phương tiện hoạt động trên khu bay
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
08
|
04
|
04
|
|
18
|
Điều khiển xe tra nạp
nhiên liệu cho tàu bay
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về cách tiếp cận vị trí tra nạp đối với các loại tàu bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
16
|
10
|
06
|
|
19
|
Điều khiển xe truyền
tiếp nhiên liệu
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Nhắc lại và bổ sung
quy định mới về cách tiếp cận vị trí tra nạp đối với các loại tàu bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình;
|
18
|
12
|
06
|
|
20
|
Điều khiển xe cần cẩu
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
28
|
12
|
16
|
|
21
|
Điều khiển xe cắt cỏ
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
16
|
08
|
08
|
|
22
|
Điều khiển xe tẩy vệt
cao su và vệt sơn
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
16
|
08
|
08
|
|
23
|
Điều khiển xe/mooc
nâng phục vụ kỹ thuật tàu bay
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
28
|
12
|
16
|
|
24
|
Điều khiển xe nâng
vật tư, hàng hóa rời
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
24
|
08
|
16
|
|
25
|
Điều khiển xe vệ sinh
sân đường, khu bay (xe
ép rác, xe quét đường, xe hút bồn, xe rửa đường, xe phun nước)
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
12
|
04
|
08
|
|
26
|
Điều khiển máy xúc
đào
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
12
|
04
|
08
|
|
27
|
Điều khiển phương
tiện phục vụ khai thác khu bay (Xe trám khe Mastic, xe đo ma sát)
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
08
|
04
|
04
|
|
28
|
Điều khiển các loại
cẩu và thiết bị nâng
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện/thiết
bị và Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện/thiết bị theo quy trình.
|
16
|
08
|
08
|
|
29
|
Điều khiển xe nâng tự
hành, thang nâng người
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
12
|
04
|
08
|
|
30
|
Điều khiển xe bán tải
kéo rơ mooc
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
08
|
04
|
04
|
|
31
|
Điều khiển xe cấp
điện cho tàu bay
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
16
|
08
|
08
|
|
32
|
Điều khiển xe cấp khí
khởi động tàu bay
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển phương tiện và Quy trình,
hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
16
|
08
|
08
|
|
33
|
Điều khiển xe điều
hòa không khí
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ điều khiển và vận hành phương tiện và
Quy trình, hướng dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành điều
khiển và vận hành phương tiện theo quy trình.
|
16
|
08
|
08
|
|
34
|
Vận hành thiết bị
thùng nâng xe suất ăn
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị và Quy trình, hướng
dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
12
|
04
|
08
|
|
35
|
Vận hành thang kéo
đẩy tay
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị và Quy trình, hướng
dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
05
|
04
|
01
|
|
36
|
Vận hành cầu hành
khách
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị và Quy trình, hướng
dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
24
|
08
|
16
|
|
37
|
Vận hành thiết bị cấp
điện cho tàu bay
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị và Quy trình, hướng
dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
08
|
04
|
04
|
|
38
|
Vận hành thiết bị cấp
khí khởi động tàu bay
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị và Quy trình, hướng
dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
08
|
04
|
04
|
|
39
|
Vận hành thiết bị tra
nạp nhiên liệu
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Nhắc lại Quy trình
đóng mở nắp thùng chứa nhiên liệu của tàu bay;
- Thực hành vận hành
hệ thống tra nạp nhiên liệu cho tàu bay theo quy trình;
- Thực hành đóng mở
nắp thùng chứa nhiên liệu các loại tàu bay.
|
16
|
10
|
06
|
|
40
|
Vận hành thiết bị
thủy lực phục vụ công tác kỹ thuật tàu bay
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị và Quy trình, hướng
dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
28
|
12
|
16
|
|
41
|
Vận hành thiết bị điều
hòa không khí
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị và Quy trình, hướng
dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
08
|
04
|
04
|
|
42
|
Vận hành thiết bị
chiếu sáng di động
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị và Quy trình, hướng
dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
28
|
12
|
16
|
|
43
|
Vận hành thiết bị cấp
khí nén, khí ô xy, khí ni tơ
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị và Quy trình, hướng
dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
28
|
12
|
16
|
|
44
|
Vận hành băng chuyền
kéo đẩy tay
|
05
|
04
|
01
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị và Quy trình, hướng
dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
|
|
|
|
45
|
Vận hành thiết bị cấp
nước sạch
|
06
|
04
|
02
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị và Quy trình, hướng
dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
|
|
|
|
46
|
Vận hành thiết bị hút
vệ sinh
|
06
|
04
|
02
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
phương tiện và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị và Quy trình, hướng
dẫn công việc phục vụ chuyến bay;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
|
|
|
|
47
|
Vận hành thiết bị
nâng người
|
12
|
04
|
08
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
|
|
|
|
48
|
Điều khiển xe chở
người 4 bánh có gắn động cơ
|
08
|
04
|
04
|
|
|
- Ôn lại kiến thức về
thiết bị và cập nhật kiến thức mới;
- Nhắc lại và bổ sung
kiến thức mới về Quy trình nghiệp vụ vận hành thiết bị;
- Thực hành vận hành
thiết bị theo quy trình.
|
|
|
|
|
II
|
Kiểm tra (áp dụng cho từng
loại nghiệp vụ)
|
02
|
01
|
01
|
Mục
2. Nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
tối thiểu (tiết)
|
Trong
đó
|
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
|
I
|
Chuyên môn nghiệp vụ
|
|
|
|
|
1
|
Nghiệp vụ giám sát
dịch vụ chuyến bay đi
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Quy trình phục vụ
chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
2
|
Nghiệp vụ giám sát
dịch vụ chuyến bay đến
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Quy trình phục vụ
chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
3
|
Nghiệp vụ giám sát
dịch vụ sân đỗ
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Quy trình phục vụ
chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan;
- Nghiệp vụ giám sát
sân đỗ.
|
|
|
|
|
4
|
Nghiệp vụ thông thoại
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Quy trình phục vụ
chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
5
|
Nghiệp vụ phục vụ
hành khách chuyến bay đến
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Quy trình phục vụ
chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
6
|
Nghiệp vụ phục vụ
hành khách ra tàu bay
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Quy trình phục vụ
chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
7
|
Nghiệp vụ làm thủ tục
hành khách quốc nội
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Quy trình phục vụ
chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
8
|
Nghiệp vụ làm thủ tục
hành khách quốc tế
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Quy trình phục vụ
chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
9
|
Nghiệp vụ phục vụ
hành lý
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
10
|
Nghiệp vụ phục vụ
hành lý bất thường
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Cập nhật quy trình
phục vụ chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
11
|
Nghiệp vụ cân bằng
trọng tải
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan đến nghiệp vụ;
- Cân bằng trọng tải
theo từng loại tàu bay.
|
04
|
03
|
01
|
|
12
|
Nghiệp vụ quản lý,
khai thác thùng/ mâm
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Quy trình phục vụ
chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
13
|
Nghiệp vụ hướng dẫn
chất xếp tại tàu bay
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Nhắc lại, cập nhật
các quy định liên quan đến nghiệp vụ;
- Hướng dẫn chất xếp
theo từng loại tàu bay.
|
|
|
|
|
14
|
Nghiệp vụ chất xếp
tại tàu bay
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Quy trình phục vụ
chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
15
|
Nghiệp vụ tiếp nhận
và vận chuyển hàng hóa ra tàu bay
|
08
|
07
|
01
|
|
|
- Quy trình phục vụ
chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
16
|
Nghiệp vụ vệ sinh tàu
bay
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Quy trình phục vụ
chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
17
|
Nghiệp vụ điều phối
chuyến bay
|
04
|
03
|
01
|
|
|
- Quy trình phục vụ
chuyến bay;
- Cập nhật các quy
định liên quan.
|
|
|
|
|
18
|
Nghiệp vụ thủ tục và
tài liệu hàng nhập
- Kế hoạch phục vụ
hàng nhập;
- Kế hoạch trả hàng
nhập;
- Quy trình tài liệu
hàng nhập;
- Thông báo hàng đến;
- Quy trình làm tài
liệu trả hàng;
- Quy trình xử lý bất
thường đối với hàng nhập.
|
08
|
06
|
02
|
|
19
|
Nghiệp vụ kiểm đếm
hàng nhập
- Quy trình tổng quát
phục vụ hàng nhập;
- Kế hoạch phục vụ
hàng nhập;
- Kiểm đếm hàng đến;
- Kiểm đếm hàng trong
kho;
- Quy trình xử lý bất
thường đối với hàng nhập.
|
08
|
06
|
02
|
|
20
|
Nghiệp vụ trả hàng
nhập
- Quy trình tổng quát
phục vụ hàng nhập;
- Kế hoạch trả hàng;
- Thủ tục trả hàng;
- Quy trình trả hàng;
- Quy trình xử lý bất
thường đối với hàng nhập.
|
08
|
06
|
02
|
|
21
|
Nghiệp vụ thủ tục,
tài liệu hàng xuất
- Kế hoạch phục vụ
hàng xuất;
- Kế hoach chất xếp
hàng hóa/ULD;
- Quy trình tài liệu
hàng xuất;
- Tài liệu vận chuyển
với các hàng đặc biệt;
- Thông báo tổ bay
đối với các hàng hóa đặc biệt;
- Quy trình xử lý bất
thường đối với hàng xuất.
|
08
|
06
|
02
|
|
22
|
Nghiệp vụ chấp nhận
hàng
- Nguyên tắc chấp
nhận hàng;
- Hàng sẵn sàng vận
chuyển;
- Hướng dẫn gửi hàng
của người gửi;
- Trọng lượng tính
cước;
- Phí phục vụ hàng
xuất;
- Chấp nhận hàng
thông thường;
- Chấp nhận hàng đặc
biệt.
|
08
|
06
|
02
|
|
23
|
Nghiệp vụ xuất hàng
- Kế hoạch chất xếp
hàng xuất;
- Tàu bay và giới hạn
chất xếp tàu bay;
- Thiết bị chất xếp
tàu bay ULD;
- Nguyên tắc chất xếp
hàng hóa;
- Quy định chất xếp
đối với một số hàng đặc biệt;
- Xử lý bất thường
đối với hàng xuất.
|
08
|
06
|
02
|
|
24
|
Nghiệp vụ chất xếp
hàng hóa
- Tàu bay và giới hạn
chất xếp tàu bay;
- Thiết bị chất xếp
tàu bay ULD;
- Nguyên tắc chất
xếp;
- Quy định chất xếp
đối với một số hàng đặc biệt;
- Thực hành chất xếp
tại kho hàng.
|
08
|
06
|
02
|
|
25
|
Nghiệp vụ giao nhận
hàng hóa, tài liệu
- Kế hoạch phục vụ
hàng xuất, hàng nhập;
- Quy trình giao nhận
hàng hóa;
- Quy trình giao nhận
tài liệu;
- Xử lý bất thường
trong giao nhận hàng hóa, tài liệu.
|
08
|
06
|
02
|
|
26
|
Nghiệp vụ hướng dẫn
và giám sát chất xếp hàng hóa trong nhà ga
- Tàu bay và giới hạn
chất xếp tàu bay;
- Thiết bị chất xếp
tàu bay ULD;
- Quy định chất xếp
đối với một số hàng đặc biệt;
- Quy trình phục vụ
và hướng dẫn công việc.
- Xử lý bất thường
trong hướng dẫn và giám sát chất xếp hàng hóa.
|
08
|
06
|
02
|
|
27
|
Nghiệp vụ phục vụ
hàng hóa đặc biệt
- Tàu bay và giới hạn
chất xếp tàu bay;
- Thiết bị chất xếp
tàu bay ULD;
- Quy định chất xếp
đối với một số hàng đặc biệt;
- Quy trình phục vụ
và hướng dẫn công việc.
- Xử lý bất thường
trong hướng dẫn và giám sát chất xếp hàng hóa.
|
08
|
08
|
|
|
II
|
Kiểm tra (áp dụng cho từng
loại nghiệp vụ)
|
02
|
01
|
01
|
Mục
3. Nhân viên cứu nạn, chữa cháy tại cảng hàng không, sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
Trong
đó
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
I
|
Chuyên môn nghiệp vụ
|
|
|
|
|
1
|
Kiến thức chung về
công tác cứu nạn, chữa cháy
|
04
|
04
|
|
|
1.1
|
Cập nhật quy định,
hướng dẫn công tác cứu nạn, chữa cháy của ICAO, Việt Nam
|
|
|
|
|
2
|
Nghiệp vụ cứu nạn,
chữa cháy tại Cảng
hàng không, sân bay
|
50
|
16
|
34
|
|
2.1
|
Nghiệp vụ cứu nạn,
chữa cháy tại Cảng hàng không, sân bay
|
12
|
12
|
|
|
2.1.1
|
Kiến thức An toàn
|
|
|
|
|
2.1.1.1
|
Các mối nguy liên
quan đến cứu nạn và chữa cháy tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.1.2
|
Các mối nguy cho nhân
viên liên quan đến tàu bay và hệ thống tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.1.3
|
Các tác động căng
thẳng tiềm ẩn đối với nhân viên cứu nạn, cứu hỏa liên quan đến tình trạng thương
vong hàng loạt
|
|
|
|
|
2.1.1.4
|
Mục đích và giới hạn
của quần áo bảo hộ cá nhân được sử dụng
|
|
|
|
|
2.1.1.5
|
Quy trình kiểm tra và
cách sử dụng quần áo bảo hộ cá nhân
|
|
|
|
|
2.1.1.6
|
Cấu tạo, nguyên lý,
quy trình kiểm tra và cách sử dụng thiết bị thở cá nhân (SCBA)
|
|
|
|
|
2.1.1.7
|
Các kỹ thuật để bảo
vệ khỏi các nguy cơ lây bệnh truyền nhiễm
|
|
|
|
|
2.1.1.8
|
Biện pháp an toàn khi
mang, mặc thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE) khi vận hành thiết bị bằng điện và
công cụ bằng tay
|
|
|
|
|
2.1.2
|
Hệ thống thông tin
liên lạc khẩn nguy tại sân bay
|
|
|
|
|
2.1.2.1
|
Hệ thống thông tin
liên lạc khẩn nguy tại sân bay, quy trình kiểm tra và cách sử dụng các thiết
bị thông tin liên lạc sẵn có ở sân bay
|
|
|
|
|
2.1.2.2
|
Kiến thức về cách
phát âm bảng chữ cái theo quy định của ICAO
|
|
|
|
|
2.1.2.3
|
Các tần số và kênh
liên lạc vô tuyến của các đơn vị phối hợp trong công tác khẩn nguy sân bay
|
|
|
|
|
2.1.2.4
|
Quy trình xử lý khi
có tình huống khẩn nguy tại sân bay
|
|
|
|
|
2.1.2.5
|
Cách sử dụng tín hiệu
bằng tay để thông tin liên lạc với thành viên tổ bay
|
|
|
|
|
2.1.2.6
|
Các phương pháp tại
chỗ để thông tin liên lạc với thành viên tổ bay
|
|
|
|
|
2.1.2.7
|
Báo cáo sơ bộ ban đầu
khi một tàu bay bị tai nạn
|
|
|
|
|
2.1.3
|
Kiến thức về công cụ,
thiết bị chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.1
|
Nguyên lý, cấu tạo,
tính năng, tác dụng, vị trí lắp đặt, quy trình kiểm tra, bảo dưỡng và cách sử
dụng công cụ và thiết bị cứu nạn chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.2
|
Mục đích, vị trí lắp
đặt, thông số kỹ thuật, quy trình kiểm tra, bảo dưỡng và cách sử dụng hệ
thống vòi chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.3
|
Quy trình kiểm tra,
bảo dưỡng và vận hành các thiết bị đặt trên xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.4
|
Vị trí, chủng loại,
giới hạn, đặc điểm hoạt động của từng loại bình chữa cháy xách tay được trang
bị trên xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.5
|
Phương pháp sử dụng
và tính năng của lăng vòi được trang bị trên xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.3.6
|
Định mức về cấp cứu
hỏa sân bay
|
|
|
|
|
2.1.4
|
Các chất chữa cháy,
ứng dụng trong chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.4.1
|
Đặc tính của các chất
chữa cháy, số lượng, kiểu loại chất chữa cháy được mang theo mỗi một xe chữa
cháy, bao gồm cả những lợi thế và bất lợi khi sử dụng ở cảng hàng không, sân
bay
|
|
|
|
|
2.1.4.2
|
Các chất chữa cháy
được sử dụng bởi các tổ chức địa phương và tính tương thích của nó trong
trường hợp cần sự trợ giúp chữa cháy tại CHKSB từ tổ chức địa phương
|
|
|
|
|
2.1.4.3
|
Vị trí và số lượng
của các chất chữa cháy được lưu trữ trong kho để cung cấp cho xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.4.4
|
Các chất chữa cháy
thích hợp để ngăn cản và dập tắt đối với các tình huống hỏa hoạn khác nhau
|
|
|
|
|
2.1.5
|
Kiến thức về hỗ trợ
sơ tán trong các tình huống khẩn nguy tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.5.1
|
Quy trình xử lý trong
các tình huống khẩn nguy đối với tàu bay chở hành khách, tàu bay chở hàng và
tàu bay hoạt động hàng không chung tại sân bay
|
|
|
|
|
2.1.5.2
|
Các quy định để bảo
vệ các điểm sơ tán
|
|
|
|
|
2.1.5.3
|
Các vị trí quy định
cắt, phá tàu bay từ bên ngoài để cứu nạn
|
|
|
|
|
2.1.5.4
|
Các trang thiết bị,
công cụ cần thiết để cắt phá, mở tàu bay từ bên ngoài
|
|
|
|
|
2.1.5.5
|
Cách mở cửa ra vào và
cửa thoát hiểm khẩn cấp từ bên ngoài và bên trong tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.5.6
|
Sơ đồ và cấu tạo của
từng loại tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.5.7
|
Các mối nguy hiểm
tiềm ẩn liên quan đến lối vào
|
|
|
|
|
2.1.5.8
|
Các quy trình được sử
dụng để trợ giúp hành khách trong quá trình sơ tán khẩn cấp
|
|
|
|
|
2.1.6
|
Phương án, chiến
thuật cứu nạn, chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.6.1
|
Quy trình thao tác
tiêu chuẩn (SOP) cho các tình huống cháy khác nhau:
a) Cháy tàu bay:
- Cháy động cơ
- Cháy bên trong
- Cháy nhiên liệu
b) Cháy công trình;
c) Cháy khí nhiên
liệu lỏng;
d) Cháy kho nhiên
liệu lớn.
|
|
|
|
|
2.1.6.2
|
Chiến thuật chữa cháy
tàu bay và công trình cảng
|
|
|
|
|
2.1.6.3
|
Thiết lập và duy trì
đường dẫn cứu nạn, cứu hộ
|
|
|
|
|
2.1.6.4
|
Phương pháp bảo vệ
thân tàu bay không bị ngọn lửa bao chùm
|
|
|
|
|
2.1.6.5
|
Phương pháp hướng dẫn
thoát hiểm, bảo vệ hành khách
|
|
|
|
|
2.1.6.6
|
Quy trình chữa cháy,
kiểm soát và xử lý sự cố tràn nhiên liệu
|
|
|
|
|
2.1.6.7
|
Cách để cố định các
mảnh vỡ của tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.6.8
|
Quy trình thông gió,
tản nhiệt
|
|
|
|
|
2.1.6.9
|
Quy trình thao tác
bên trong tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.6.10
|
Quy trình tiếp cận
tàu bay bằng thang mặt đất
|
|
|
|
|
2.1.7
|
Kiến thức về sử dụng
thiết bị chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cho tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.7.1
|
Vận hành thiết bị
thủy lực trên tàu bay (nếu có) và thiết bị được lắp trên xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.7.2
|
Cách sử dụng máy cưa
và các thiết bị khác để cứu nạn cứu hộ trên tàu bay
|
|
|
|
|
2.1.7.3
|
Việc cung cấp nước
cho xe chữa cháy
|
|
|
|
|
2.1.8
|
Kiến thức về hàng hóa
nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.1
|
Kiến thức chung về
hàng hóa nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.2
|
Thông tin về mối nguy
liên quan đến hàng hóa nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.3
|
Nhận biết được mối
nguy được chỉ ra trên nhãn theo quy định Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế
(ICAO)
|
|
|
|
|
2.1.8.4
|
Biết được giới hạn
của hệ thống phân loại và ghi nhãn của ICAO
|
|
|
|
|
2.1.8.3
|
Biết được các quy
trình liên quan đến vận chuyển hóa chất và các loại vật liệu nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.4
|
Biết được các quy
trình bao gồm cả việc đánh giá rủi ro và yêu cầu cứu hộ hoặc sơ tán khi có
tình huống liên quan đến vật liệu nguy hiểm
|
|
|
|
|
2.1.8.5
|
Phương pháp, biện
pháp chữa cháy khi trên tàu bay có chở hàng hóa nguy hiểm bị tai nạn hoặc sự
số
|
|
|
|
|
2.1.9
|
Kiến thức về Kế hoạch
khẩn nguy sân bay (AEP)
|
|
|
|
|
2.1.9.1
|
Các nội dung về khẩn nguy
sân bay
|
|
|
|
|
2.1.9.2
|
Giới thiệu các chủng
loại tàu bay thường xuyên hoạt động tại sân bay
|
|
|
|
|
2.1.9.3
|
Hệ thống chỉ huy khi
sự cố xảy ra theo kế hoạch khẩn nguy sân bay (AEP)
|
|
|
|
|
2.1.9.4
|
Quy trình triển khai
thực hiện khi có sự cố/tai nạn tàu bay xảy ra
|
|
|
|
|
2.1.9.5
|
Nhiệm vụ của các tổ
chức, cá nhân trong kế hoạch khẩn nguy sân bay
|
|
|
|
|
2.1.10
|
Sử dụng các thiết bị
bảo hộ và thiết bị thở
|
|
|
|
|
2.1.10.1
|
Sử dụng các thiết bị
bảo hộ và thiết bị thở
|
|
|
|
|
2.1.10.2
|
Chương trình huấn
luyện nên có mô phỏng trong điều kiện môi trường áp suất lớn và làm việc
trong bầu không khí đậm đặc khói để nhân viên ARFF làm quen
|
|
|
|
|
2.1.11
|
Kiến thức về sơ cấp
cứu và xử lý cho người bị nạn trong giai đoạn ban đầu
|
|
|
|
|
2.1.11.1
|
Sơ cứu - bất tỉnh
|
|
|
|
|
2.1.11.2
|
Sơ cứu - chảy máu
|
|
|
|
|
2.1.11.3
|
Tổn thương phần mềm
|
|
|
|
|
2.1.11.4
|
Tổn thương xương khớp
|
|
|
|
|
2.1.11.5
|
Tổn thương cột sống
|
|
|
|
|
2.1.11.6
|
Sơ cứu - bỏng
|
|
|
|
|
2.2
|
Huấn luyện thực tế
|
04
|
04
|
|
|
2.2.1
|
Làm quen tại sân bay
|
|
|
|
|
2.2.1.1
|
Hệ thống đường cất hạ
cánh và đường lăn
|
|
|
|
|
2.2.1.2
|
Hệ thống đèn hiệu sân
bay (đèn tiếp cận, đèn đường cất hạ cánh, đèn đường lăn, đèn tim, đèn cạnh và
ngưỡng v.v.)
|
|
|
|
|
2.2.1.3
|
Hệ thống sơn tín hiệu
trên đường CHC, đường lăn, sân đỗ tàu bay và hệ thống biển báo khu bay
|
|
|
|
|
2.2.1.4
|
Giới hạn của các khu
vực an toàn cuối đường CHC
|
|
|
|
|
2.2.1.5
|
Các thiết bị hỗ trợ
dẫn đường tàu bay trên sân bay và xác định các khu vực quan trọng của hệ
thống thiết bị dẫn đường
|
|
|
|
|
2.2.1.6
|
Các quy định về
phương tiện di chuyển trong khu bay và thông tin liên lạc với đài kiểm soát
không lưu khi đi vào và ra khỏi khu vực di chuyển
|
|
|
|
|
2.2.1.7
|
Các quy trình để
thông tin liên lạc với đài kiểm soát không lưu
|
|
|
|
|
2.2.1.8
|
Các quy định về công
tác an ninh sân bay
|
|
|
|
|
2.2.1.9
|
Bản đồ lưới ô vuông
sân bay, nhận dạng đặc điểm địa hình chính và các mối nguy tiềm ẩn trong cả
khu vực di chuyển và khu vực khác
|
|
|
|
|
2.2.1.10
|
Xác định hướng di
chuyển của nhiên liệu trong trường hợp hệ thống phân phối nhiên liệu bị rò rỉ
|
|
|
|
|
2.2.1.11
|
Hoạt động của hệ
thống ngắt nhiên liệu khẩn cấp đối với hệ thống nhiên liệu và hệ thống máy
bơm để ngăn chặn dòng nhiên liệu trong hệ thống
|
|
|
|
|
2.2.1.12
|
Xác định và nắm chắc
các khu vực, địa bàn có khả năng cao về nguy cơ cháy nổ trong sân bay
|
|
|
|
|
2.2.1.13
|
Làm quen với khu vực
di chuyển để lái xe chữa cháy có thể chứng tỏ khả năng:
- Chọn các tuyến
đường tốt nhất đến bất kỳ điểm nào trên sân bay;
- Chọn các tuyến thay
thế cho bất kỳ điểm nào trên khu vực di chuyển khi các tuyến thông thường bị
chặn;
- Nhận ra các mốc có
thể được nhìn thấy không rõ ràng;
- Sử dụng bản đồ lưới
chi tiết như cách trợ giúp để ứng phó với sự cố tàu bay.
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Làm quen với tàu bay
|
|
|
|
|
2.2.2.1
|
Các loại tàu bay chở
khách và hàng hóa hoạt động tại sân bay
|
|
|
|
|
2.2.2.2
|
Hệ thống động cơ của
các loại tàu bay khác nhau
|
|
|
|
|
2.2.2.3
|
Vị trí cửa ra vào
bình thường, cửa thoát hiểm khẩn cấp
|
|
|
|
|
2.2.2.4
|
Các thao tác mở các
cửa và khoang của tàu bay chở hành khách hoặc tàu bay chở hàng
|
|
|
|
|
2.2.2.5
|
Xác định tối đa được
số lượng hành khách và tổ bay cho một tàu bay nhất định
|
|
|
|
|
2.2.2.6
|
Các loại nhiên liệu
được sử dụng, vị trí và dung tích của các thùng nhiên liệu cho tàu bay
|
|
|
|
|
2.2.2.7
|
Các hệ thống nhiên
liệu, oxy, thủy lực, điện, bảo vệ cháy, chống đóng băng, bộ phận phụ trợ
(APU), hệ thống phanh, bánh xe .... đối với một tàu bay nhất định
|
|
|
|
|
2.2.2.8
|
Xác định và định vị máy
ghi dữ liệu chuyến bay và máy ghi âm buồng lái trong trường hợp tàu bay bị
tai nạn
|
|
|
|
|
2.2.2.9
|
Vị trí mở và vận hành
cửa, khoang và cửa hầm đối với tàu bay chở hàng nhất định
|
|
|
|
|
2.2.2.10
|
Quy trình tắt máy
thông thường và khẩn cấp cho động cơ tàu bay và hệ thống cấp nguồn phụ trợ
|
|
|
|
|
2.2.2.11
|
Vị trí các điểm phá
vỡ trên tàu bay
|
|
|
|
|
2.3
|
Thực hành
|
34
|
|
34
|
|
2.3.1
|
Huấn luyện thể lực
cho nhân viên cứu nạn, chữa cháy
|
|
|
|
|
2.3.2
|
Sử dụng các thiết bị
bảo hộ cá nhân
|
|
|
|
|
2.3.3
|
Sử dụng phương tiện,
trang thiết bị cứu hộ, cứu nạn, chữa cháy
|
|
|
|
|
2.3.4
|
Thực hành phương pháp
cứu nạn, chữa cháy cho tàu bay (mô hình)
|
|
|
|
|
2.3.5
|
Di chuyển, sơ cứu nạn
nhân khi tàu bay bị tai nạn (mô hình)
|
|
|
|
|
II
|
Kiểm tra (áp dụng cho từng nội
dung)
|
02
|
01
|
01
|
PHỤ LỤC II
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 28/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng)
Phụ lục 05a
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ
CHI TIẾT NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG NHÓM BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY
A. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BAN ĐẦU ĐỂ CẤP CHỨNG
CHỈ CHUYÊN MÔN
I.
Nhân viên không lưu
1. Kiểm soát viên không
lưu tại sân bay, tiếp cận, đường dài
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu
(tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Tổng quan về ngành
hàng không
|
40
|
|
|
Môn
2:
|
Luật hàng không
|
40
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
1067
|
|
|
Môn
1:
|
Tàu bay
|
35
|
|
|
Môn
2:
|
Sân bay
|
30
|
|
|
Môn
3:
|
Quy tắc bay
|
20
|
|
|
Môn
4:
|
Quản lý không lưu
|
82
|
|
|
Môn
5:
|
Khí tượng hàng không
|
40
|
|
|
Môn
6:
|
Dẫn đường hàng không
|
40
|
|
|
Môn
7:
|
Thông tin hàng không
|
24
|
|
|
Môn
8:
|
Thiết bị giám sát và
hệ thống thiết bị phục vụ công tác điều hành bay
|
20
|
|
|
Môn
9:
|
Dịch vụ thông báo tin
tức hàng không
|
20
|
|
|
Môn
10:
|
Khẩn nguy sân bay và
tìm kiếm cứu nạn
|
30
|
|
|
Môn
11:
|
Phương thức bay và
Bản đồ, sơ đồ Hàng không
|
25
|
|
|
Môn
12:
|
Chương trình CNS/ATM
mới
|
30
|
|
|
Môn
13:
|
An ninh, an toàn Hàng
không
|
36
|
|
|
Môn
14:
|
Yếu tố con người
trong lĩnh vực điều hành bay
|
30
|
|
|
Môn
15:
|
Tiếng Anh hàng không
|
120
|
|
|
Môn
16:
|
Môi trường làm việc
hàng không
|
25
|
|
|
Môn
17:
|
Các tình huống bất
thường và khẩn nguy
|
20
|
|
|
Môn
18:
|
Lý thuyết kiểm soát tại
sân (bao gồm xử lý tình huống bất thường, khẩn nguy)
|
60
|
|
|
Môn
19:
|
Tiếng Anh chuyên
ngành kiểm soát tại sân
|
50
|
|
|
Môn
20:
|
Lý thuyết kiểm soát
tiếp cận (bao gồm xử lý tình huống bất thường, khẩn nguy)
|
60
|
|
|
Môn
21:
|
Tiếng Anh chuyên
ngành kiểm soát tiếp cận
|
40
|
|
|
Môn
22:
|
Lý thuyết về kiểm
soát đường dài (bao gồm xử lý tình huống bất thường, khẩn nguy)
|
70
|
|
|
Môn
23:
|
Tiếng Anh chuyên
ngành kiểm soát đường dài
|
40
|
|
|
Môn
24:
|
Kiểm soát không lưu
với sự trợ giúp của hệ thống giám sát (gồm xử lý tình huống bất thường, khẩn
nguy giai đoạn APP, ACC)
|
70
|
|
|
Môn
25:
|
Tiếng Anh sử dụng
trong kiểm soát không lưu với hệ thống giám sát
|
50
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
400
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
396
|
|
1.
|
Kiểm soát tại sân
|
|
76
|
|
2.
|
Kiểm soát tiếp cận cổ
điển
|
|
80
|
|
3.
|
Kiểm soát đường dài
cổ điển
|
|
80
|
|
4.
|
Kiểm soát tiếp cận
giám sát
|
|
80
|
|
5.
|
Kiểm soát đường dài
giám sát
|
|
80
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
04
|
|
1.
|
Tham quan cơ sở điều
hành bay: Đài kiểm soát tại sân, tiếp cận, đường dài
|
|
04
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
50
|
|
1.
|
Ôn tập
|
30
|
10
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
10
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
1597
|
2. Nhân viên thông báo,
hiệp đồng bay
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Kiến thức chung về
hàng không dân dụng
|
80
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
800
|
|
|
Phần
A
|
KIẾN THỨC LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYÊN NGÀNH
|
228
|
|
|
Môn
2:
|
Tàu bay
|
22
|
|
|
Môn
3:
|
Sân bay
|
30
|
|
|
Môn
4:
|
Dịch vụ Thông tin,
Dẫn đường, Giám sát
|
24
|
|
|
Môn
5:
|
Dịch vụ Khí tượng
hàng không
|
22
|
|
|
Môn
6:
|
Dịch vụ Thông báo tin
tức hàng không
|
12
|
|
|
Môn
7:
|
Dịch vụ Tìm kiếm, cứu
nạn hàng không
|
12
|
|
|
Môn
8:
|
Sơ đồ, bản đồ hàng
không
|
12
|
|
|
Môn
9:
|
Quản lý không lưu
|
48
|
|
|
Môn
10:
|
Các tình huống bất
thường, khẩn nguy
|
22
|
|
|
Môn
11:
|
Yếu tố con người
|
24
|
|
|
Phần
B
|
KIẾN THỨC NGHIỆP VỤ
VỀ THÔNG BÁO, HIỆP ĐỒNG BAY
|
572
|
|
|
Môn
12:
|
Hệ thống văn bản quy
định về Thông báo, hiệp đồng bay, các văn bản hiệp đồng liên quan, đầu mối
Thông báo, hiệp đồng bay hàng không, quân sự
|
32
|
|
|
Môn
13:
|
Hệ thống trang thiết
bị sử dụng trong hoạt động
Thông báo, hiệp đồng
bay
|
12
|
|
|
Môn
14:
|
Nghiệp vụ Thông báo,
hiệp đồng bay
|
268
|
|
|
Môn
15:
|
Tiếng Anh chuyên
ngành hàng không
|
260
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
60
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
36
|
|
1.
|
Hệ thống trang thiết
bị sử dụng trong hoạt động
Thông báo, hiệp đồng
bay
|
|
08
|
|
2.
|
Nghiệp vụ Thông báo,
hiệp đồng bay
|
|
28
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
24
|
|
1.
|
Tham quan các cơ sở
cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ATS, CNS, SAR, AIS, MET)
|
|
12
|
|
2.
|
Quan sát tại vị trí
làm việc hiệp đồng thông báo bay
|
|
12
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
04
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
10
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
960
|
3. Nhân viên thông báo,
hiệp đồng bay (đối tượng đang làm việc tại vị trí thông báo, hiệp đồng bay và
xử lý số liệu điều hành bay đã có kinh nghiệm làm việc tại các vị trí này)
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Kiến thức chung về
hàng không dân dụng
|
80
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
320
|
|
|
Phần
A
|
KIẾN THỨC LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYÊN NGÀNH
|
102
|
|
|
Môn
2:
|
Tàu bay
|
10
|
|
|
Môn
3:
|
Sân bay
|
12
|
|
|
Môn
4:
|
Dịch vụ thông tin,
dẫn đường, giám sát
|
12
|
|
|
Môn
5:
|
Dịch vụ khí tượng
hàng không
|
10
|
|
|
Môn
6:
|
Dịch vụ thông báo tin
tức hàng không
|
08
|
|
|
Môn
7:
|
Dịch vụ tìm kiếm, cứu
nạn hàng không
|
08
|
|
|
Môn
8:
|
Sơ đồ, bản đồ hàng
không
|
08
|
|
|
Môn
9:
|
Quản lý không lưu
|
14
|
|
|
Môn
10:
|
Các tình huống bất
thường, khẩn nguy
|
08
|
|
|
Môn
11:
|
Yếu tố con người
|
12
|
|
|
Phần
B
|
KIẾN THỨC NGHIỆP VỤ
VỀ THÔNG BÁO, HIỆP ĐỒNG BAY
|
218
|
|
|
Môn
12:
|
Hệ thống văn bản quy
định về thông báo, hiệp đồng bay, các văn bản hiệp đồng liên quan, đầu mối
thông báo, hiệp đồng bay hàng không, quân sự
|
12
|
|
|
Môn
13:
|
Hệ thống trang thiết
bị sử dụng trong hoạt động thông báo, hiệp đồng bay
|
08
|
|
|
Môn
14:
|
Nghiệp vụ thông báo,
hiệp đồng bay
|
102
|
|
|
Môn
15:
|
Tiếng Anh chuyên
ngành hàng không
|
96
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
60
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
36
|
|
1.
|
Hệ thống trang thiết
bị sử dụng trong hoạt động thông báo, hiệp đồng bay
|
|
08
|
|
2.
|
Nghiệp vụ thông báo,
hiệp đồng bay
|
|
28
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
24
|
|
1.
|
Tham quan các cơ sở
cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ATS, CNS, SAR, AIS, MET)
|
|
12
|
|
2.
|
Quan sát tại vị trí
làm việc hiệp đồng thông báo bay
|
|
12
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
04
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
10
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
480
|
4. Nhân viên đánh tín
hiệu
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu
(tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Kiến thức chung về
hàng không dân dụng
|
80
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
262
|
|
|
Phần
A
|
KIẾN THỨC LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYẾN
NGÀNH
|
190
|
|
|
Môn
2:
|
Dịch vụ không lưu và
các dịch vụ liên quan đến bảo đảm hoạt động bay
|
62
|
|
|
Môn
3:
|
Giới thiệu về Sân bay
|
68
|
|
|
Môn
4:
|
Giới thiệu về Tàu bay
|
30
|
|
|
Môn
5:
|
An toàn sân đỗ tàu
bay và yếu tố con người
|
30
|
|
|
Phần
B
|
KIẾN THỨC NGHIỆP VỤ
CHUYÊN MÔN
|
72
|
|
|
Môn
6:
|
Khái niệm cơ bản về
đánh tín hiệu tàu bay và các quy chế, quy định hướng dẫn liên quan
|
24
|
|
|
Môn
7:
|
Nghiệp vụ đánh tín
hiệu
|
48
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
96
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
56
|
|
|
Nghiệp vụ đánh tín
hiệu
|
|
56
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
40
|
|
|
Quan sát thực tế tại
sân bay
|
|
40
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
03
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
05
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
448
|
5. Nhân viên xử lý dữ
liệu bay
|
STT
|
Môn học
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Kiến thức chung về
hàng không dân dụng
|
80
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
316
|
|
|
Phần
A
|
KIẾN THỨC LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYÊN NGÀNH
|
202
|
|
|
Môn
2:
|
Quản lý không lưu
|
40
|
|
|
Môn
3:
|
Sân bay
|
30
|
|
|
Môn
4:
|
Tàu bay
|
30
|
|
|
Môn
5:
|
Bản đồ, Sơ đồ hàng
không và Phương thức bay
|
22
|
|
|
Môn
6:
|
Các dịch vụ đảm bảo
hoạt động bay khác (CNS, MET, SAR, AIS)
|
48
|
|
|
Môn
7:
|
Tiếng Anh hàng không
lĩnh vực xử lý dữ liệu bay
|
32
|
|
|
Phần
B
|
KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
NGHIỆP VỤ
|
114
|
|
|
Môn
8:
|
Hệ thống tài liệu,
văn bản quy định liên quan xử lý dữ liệu bay
|
20
|
|
|
Môn
9:
|
Phép bay, Kế hoạch
bay, các loại điện văn liên quan
|
40
|
|
|
Môn
10:
|
Nghiệp vụ xử lý dữ
liệu bay
|
54
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
204
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
164
|
|
1.
|
Đọc và khai thác bản
đồ, sơ đồ hàng không và Phương thức bay
|
|
14
|
|
2.
|
Vận dụng tiếng Anh
hàng không lĩnh vực xử lý dữ liệu bay
|
|
60
|
|
3.
|
Đọc và khai thác phép
bay, kế hoạch bay, các loại điện văn liên quan
|
|
28
|
|
4.
|
Nghiệp vụ xử lý dữ
liệu bay
|
|
62
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
40
|
|
|
Tham quan thực tế tại
các cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay và tại vị trí làm việc FDP
|
|
40
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
40
|
|
1.
|
Ôn tập
|
15
|
15
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
10
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
640
|
6. Nhân viên xử lý dữ
liệu bay (đối tượng đang làm việc tại vị trí AFTN, đã được cấp năng định AFTN)
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu
(tiết)
|
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
|
PHẦN I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
30
|
|
|
Môn 1:
|
Kiến thức chung về
hàng không dân dụng
|
30
|
|
|
PHẦN II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
224
|
|
|
Phần A
|
KIẾN THỨC LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYÊN NGÀNH
|
164
|
|
|
Môn
2:
|
Quản lý không lưu
|
40
|
|
|
Môn
3:
|
Sân bay
|
20
|
|
|
Môn
4:
|
Tàu bay
|
16
|
|
|
Môn
5:
|
Bản đồ, Sơ đồ hàng
không và Phương thức bay
|
16
|
|
|
Môn
6:
|
Các dịch vụ đảm bảo
hoạt động bay khác (CNS, MET, SAR, AIS)
|
48
|
|
|
Môn
7:
|
Tiếng Anh hàng không
lĩnh vực xử lý dữ liệu bay
|
24
|
|
|
Phần
B
|
KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
NGHIỆP VỤ
|
60
|
|
|
Môn
8:
|
Hệ thống tài liệu,
văn bản quy định liên quan xử lý dữ liệu bay
|
16
|
|
|
Môn
9:
|
Phép bay; Kế hoạch
bay; Các loại điện văn liên quan
|
16
|
|
|
Môn
10:
|
Nghiệp vụ xử lý dữ
liệu bay
|
28
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
122
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
106
|
|
1.
|
Đọc và khai thác bản
đồ, sơ đồ hàng không và Phương thức bay
|
|
10
|
|
2.
|
Vận dụng tiếng Anh
hàng không lĩnh vực xử lý dữ liệu bay
|
|
34
|
|
3.
|
Đọc và khai thác phép
bay, kế hoạch bay, các loại điện văn liên quan
|
|
30
|
|
4.
|
Nghiệp vụ xử lý dữ
liệu bay
|
|
32
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
16
|
|
1.
|
Tham quan thực tế tại
các cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ATS, CNS, SAR, AIS)
|
|
08
|
|
2.
|
Tham quan thực tế tại
vị trí làm việc FDP
|
|
08
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
08
|
04
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
12
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
400
|
7. Nhân viên xử lý dữ
liệu bay (đối tượng đang làm việc tại vị trí FDP)
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
08
|
|
|
Môn
1:
|
Kiến thức chung về
hàng không dân dụng
|
08
|
|
|
Phần
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
100
|
|
|
Phần
A
|
KIẾN THỨC LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYÊN NGÀNH
|
76
|
|
|
Môn
2:
|
Quản lý không lưu
|
20
|
|
|
Môn
3:
|
Sân bay
|
10
|
|
|
Môn
4:
|
Tàu bay
|
10
|
|
|
Môn
5:
|
Bản đồ, Sơ đồ hàng
không và Phương thức bay
|
04
|
|
|
Môn
6:
|
Các dịch vụ đảm bảo
hoạt động bay khác (CNS, MET, SAR, AIS)
|
20
|
|
|
Môn
7:
|
Tiếng Anh hàng không
lĩnh vực xử lý dữ liệu bay
|
12
|
|
|
Phần
B
|
KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
NGHIỆP VỤ
|
24
|
|
|
Môn
8:
|
Hệ thống tài liệu,
văn bản quy định liên quan xử lý dữ liệu bay
|
08
|
|
|
Môn
9:
|
Phép bay; Kế hoạch bay;
Các loại điện văn liên quan
|
08
|
|
|
Môn
10:
|
Nghiệp vụ xử lý dữ
liệu bay
|
08
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
50
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
42
|
|
1.
|
Đọc và khai thác bản
đồ, sơ đồ hàng không và Phương thức bay
|
|
08
|
|
2.
|
Vận dụng tiếng Anh
hàng không lĩnh vực xử lý dữ liệu bay
|
|
14
|
|
3.
|
Đọc và khai thác phép
bay, kế hoạch bay, các loại điện văn liên quan
|
|
08
|
|
4.
|
Nghiệp vụ xử lý dữ
liệu bay
|
|
12
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
08
|
|
1.
|
Tham quan các cơ sở
cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ATS, CNS, SAR, AIS)
|
|
04
|
|
2.
|
Quan sát tại vị trí
làm việc FDP
|
|
04
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
12
|
|
1.
|
Ôn tập
|
4
|
2
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
6
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
170
|
8. Nhân viên trợ giúp
thủ tục kế hoạch bay
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG
|
84
|
|
|
Môn
1:
|
Khái quát chung
|
09
|
|
|
Môn
2:
|
Pháp luật về hàng
không dân dụng
|
20
|
|
|
Môn
3:
|
An ninh hàng không
|
16
|
|
|
Môn
4:
|
An toàn hàng không
|
24
|
|
|
Môn
5:
|
An toàn, vệ sinh lao
động
|
04
|
|
|
Môn
6:
|
Công tác khẩn nguy và
phòng chống cháy nổ tại cảng hàng không, sân bay
|
06
|
|
|
Môn
7:
|
Phép bay
|
05
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
356
|
|
|
Môn
8:
|
Yếu tố con người
|
10
|
|
|
Môn
9:
|
Kế hoạch bay
|
28
|
|
|
Môn
10:
|
Quy tắc bay
|
12
|
|
|
Môn
11:
|
Tổ chức, sử dụng và
quản lý vùng trời
|
16
|
|
|
Môn
12:
|
Dịch vụ không lưu
|
16
|
|
|
Môn
13:
|
Quản lý luồng không
lưu (ATFM)
|
10
|
|
|
Môn
14:
|
Dịch vụ Thông tin,
Dẫn đường, Giám sát (CNS)
|
18
|
|
|
Môn
15:
|
Dịch vụ Khí tượng
hàng không (MET)
|
58
|
|
|
Môn
16:
|
Dịch vụ tìm kiếm cứu
nạn (SAR)
|
08
|
|
|
Môn
17:
|
Sân bay
|
36
|
|
|
Môn
18:
|
Tàu bay (nguyên lý
bay, tàu bay, tính năng tàu bay)
|
32
|
|
|
Môn
19:
|
Dẫn đường
|
20
|
|
|
Môn
20:
|
Phương thức bay
|
12
|
|
|
Môn
21:
|
Bản đồ và sơ đồ hàng
không
|
12
|
|
|
Môn
22:
|
Dịch vụ thông báo tin
tức hàng không (AIS)
|
50
|
|
|
Môn
23:
|
Vận chuyển hàng hoá
nguy hiểm
|
07
|
|
|
Môn
24:
|
Theo dõi chuyến bay
|
11
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
44
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
36
|
|
1.
|
Khai thác bộ kế hoạch
bay
|
|
12
|
|
2.
|
Khai thác các ấn phẩm
AIS
|
|
12
|
|
3.
|
Khai thác bộ hồ sơ
khí tượng chuyến bay
|
|
12
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
08
|
|
1.
|
Tham quan trung tâm
ARO/AIS
|
|
04
|
|
2.
|
Tham quan trung tâm
khí tượng hàng không
|
|
04
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
16
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
04
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
06
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
500
|
II.
Nhân viên AIS
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Kiến thức chung về
hàng không dân dụng
|
80
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
539
|
|
|
Phần
A
|
KIẾN THỨC LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYÊN NGÀNH
|
350
|
|
|
Môn
2:
|
Quản lý hoạt động bay
và quản lý không lưu
|
58
|
|
|
Môn
3:
|
Dịch vụ Thông tin,
Dẫn đường, Giám sát (CNS)
|
56
|
|
|
Môn
4:
|
Dịch vụ Khí tượng
hàng không (MET)
|
26
|
|
|
Môn
5:
|
Dịch vụ Tìm kiếm cứu
nạn (SAR)
|
08
|
|
|
Môn
6:
|
Sân bay
|
70
|
|
|
Môn
7:
|
Tàu bay
|
40
|
|
|
Môn
8:
|
Dẫn đường
|
34
|
|
|
Môn
9:
|
Phương thức bay
|
20
|
|
|
Môn
10:
|
Sơ đồ, bản đồ hàng
không
|
38
|
|
|
Phần
B
|
KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
NGHIỆP VỤ
|
189
|
|
|
Môn
11:
|
Thông báo tin tức
hàng không (AIS)
|
189
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
159
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
119
|
|
1.
|
Phương thức bay
|
|
20
|
|
2.
|
Sơ đồ, bản đồ hàng
không
|
|
18
|
|
3.
|
Thông báo tin tức
hàng không (AIS)
|
|
81
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
40
|
|
1.
|
Tham quan cơ sở AIP
|
|
06
|
|
2.
|
Tham quan cơ sở NOTAM
|
|
06
|
|
3.
|
Tham quan cơ sở AIS
sân bay
|
|
06
|
|
4.
|
Tham quan cơ sở sơ
đồ, bản đồ, dữ liệu HK; cơ sở thiết kế phương thức bay
|
|
06
|
|
5.
|
Tham quan cơ sở ATS
(ACC, APP, TWR, ATFM)
|
|
06
|
|
6.
|
Tham quan cảng hàng
không, sân bay
|
|
08
|
|
7.
|
Tham quan cơ sở MET,
SAR
|
|
02
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
04
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
10
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
798
|
III.
Nhân viên CNS
1. Thông tin
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Hướng dẫn
|
04
|
|
|
Môn
2:
|
Làm quen với dịch vụ
không lưu
|
08
|
|
|
Môn
3:
|
Dịch vụ thông báo tin
tức HK (AIS)
|
04
|
|
|
Môn
4:
|
Khí tượng
|
04
|
|
|
Môn
5:
|
Thông tin
|
08
|
|
|
Môn
6:
|
Dẫn đường
|
08
|
|
|
Môn
7:
|
Giám sát
|
08
|
|
|
Môn
8:
|
Xử lý dữ liệu/tự động
hóa
|
06
|
|
|
Môn
9:
|
Giám sát và điều
khiển hệ thống (SMC)
|
04
|
|
|
Môn
10:
|
Quy trình bảo trì
|
02
|
|
|
Môn
11:
|
Cơ sở hạ tầng
|
02
|
|
|
Môn
12:
|
An toàn
|
02
|
|
|
Môn
13:
|
Sức khỏe và an toàn
|
02
|
|
|
Môn
14:
|
An toàn chức năng
|
02
|
|
|
Môn
15:
|
Yếu tố con người
|
12
|
|
|
Môn
16:
|
An toàn, bảo mật
thông tin cho hệ thống
|
04
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
120
|
|
|
1.
|
Môn 1: Thông tin
thoại
|
32
|
|
|
2.
|
Môn 2: Truyền dữ liệu
|
48
|
|
|
3.
|
Môn 3: Đường truyền
|
20
|
|
|
4.
|
Môn 4: Ghi âm/Ghi
hình
|
04
|
|
|
5.
|
Môn 5: Xử lý dữ liệu
|
16
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
24
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
12
|
|
1.
|
Quan sát thực tế các
hệ thống, thiết bị thông tin và các thiết bị khác có liên quan tại các cơ sở,
đài trạm CNS
|
|
12
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
12
|
|
1.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ của cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (AIS,
MET, SAR)
|
|
4
|
|
2.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát đường dài, cơ sở Kiểm soát Tiếp
cận, Đài kiểm soát tại sân bay
|
|
8
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
03
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
05
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
234
|
2. Dẫn đường
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Hướng dẫn
|
04
|
|
|
Môn
2:
|
Làm quen với dịch vụ
không lưu
|
08
|
|
|
Môn
3:
|
Dịch vụ thông báo tin
tức HK (AIS)
|
04
|
|
|
Môn
4:
|
Khí tượng
|
04
|
|
|
Môn
5:
|
Thông tin
|
08
|
|
|
Môn
6:
|
Dẫn đường
|
08
|
|
|
Môn
7:
|
Giám sát
|
08
|
|
|
Môn
8:
|
Xử lý dữ liệu/tự động
hóa
|
06
|
|
|
Môn
9:
|
Giám sát và điều
khiển hệ thống (SMC)
|
04
|
|
|
Môn
10:
|
Quy trình bảo trì
|
02
|
|
|
Môn
11:
|
Cơ sở hạ tầng
|
02
|
|
|
Môn
12:
|
An toàn
|
02
|
|
|
Môn
13:
|
Sức khỏe và an toàn
|
02
|
|
|
Môn
14:
|
An toàn chức năng
|
02
|
|
|
Môn
15:
|
Yếu tố con người
|
12
|
|
|
Môn
16:
|
An toàn, bảo mật
thông tin cho hệ thống
|
04
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGHÀNH
|
160
|
|
|
Môn
1:
|
Thoại
|
04
|
|
|
Môn
2:
|
Đường truyền
|
04
|
|
|
Môn
3:
|
Dẫn đường dựa vào
tính năng thiết bị trên tàu bay
|
08
|
|
|
Môn
4:
|
Hệ thống trên mặt
đất- NDB
|
14
|
|
|
Môn
5:
|
Hệ thống dẫn dường
trên mặt đất (DF)
|
12
|
|
|
Môn
6:
|
Hệ thống dẫn đường trên
mặt đất -VOR
|
24
|
|
|
Môn
7:
|
DME
|
24
|
|
|
Môn
8:
|
Hệ thống dẫn đường
trên mặt đất -ILS
|
24
|
|
|
Môn
9:
|
GNSS
|
34
|
|
|
Môn
10:
|
Thiết bị trên tàu bay
|
12
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
24
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
17
|
|
1.
|
Quan sát thực tế các
hệ thống, thiết bị dẫn đường và các thiết bị khác có liên quan tại các cơ sở,
đài trạm CNS
|
|
17
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
07
|
|
1.
|
Tìm hiểu thực tế tại
cơ sở dẫn đường, đài dẫn đường
|
|
07
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
03
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
05
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
274
|
3. Giám sát
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Hướng dẫn
|
04
|
|
|
Môn
2:
|
Làm quen với dịch vụ
không lưu
|
08
|
|
|
Môn
3:
|
Dịch vụ thông báo tin
tức HK (AIS)
|
04
|
|
|
Môn
4:
|
Khí tượng
|
04
|
|
|
Môn
5:
|
Thông tin
|
08
|
|
|
Môn
6:
|
Dẫn đường
|
08
|
|
|
Môn
7:
|
Giám sát
|
08
|
|
|
Môn
8:
|
Xử lý dữ liệu/tự động
hóa
|
06
|
|
|
Môn
9:
|
Giám sát và điều
khiển hệ thống (SMC)
|
04
|
|
|
Môn
10:
|
Quy trình bảo trì
|
02
|
|
|
Môn
11:
|
Cơ sở hạ tầng
|
02
|
|
|
Môn
12:
|
An toàn
|
02
|
|
|
Môn
13:
|
Sức khỏe và an toàn
|
02
|
|
|
Môn
14:
|
An toàn chức năng
|
02
|
|
|
Môn
15:
|
Yếu tố con người
|
12
|
|
|
Môn
16:
|
An toàn, bảo mật
thông tin cho hệ thống
|
04
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGHÀNH
|
160
|
|
|
Môn
1:
|
Thoại (Voice)
|
04
|
|
|
Môn
2:
|
Đường truyền
|
04
|
|
|
Môn
3:
|
Radar giám sát sơ cấp
PSR (Primary Surveillance Radar (PSR))
|
56
|
|
|
Môn
4:
|
Radar giám sát thứ
cấp SSR (Secondary Surveillance Radar (SSR))
|
56
|
|
|
Môn
5:
|
Giám sát phụ thuộc tự
động ADS (Automatic Dependent Surveillance (ADS)
|
24
|
|
|
Môn
6:
|
Giao diện Người - Máy
HMI (Human-Machine Interface (HMI))
|
04
|
|
|
Môn
7:
|
Truyền Dữ liệu Giám
sát SDT (Surveillance Data Transmission (SDT))
|
04
|
|
|
Môn
8:
|
Hệ thống Xử lý Dữ
liệu DPS (Data Processing Systems (DPS))
|
08
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
24
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
12
|
|
1.
|
Quan sát thực tế các
hệ thống, thiết bị giám sát và các thiết bị khác có liên quan tại các cơ sở,
đài trạm CNS
|
|
12
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
12
|
|
1.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ của cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (AIS,
MET, SAR)
|
|
04
|
|
2.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ của Trung tâm kiểm soát đường dài, cơ sở kiểm soát tiếp
cận, Đài kiểm soát tại sân bay
|
|
08
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
03
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
05
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
274
|
4. Xử lý dữ liệu
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu
(tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Hướng dẫn
|
04
|
|
|
Môn
2:
|
Làm quen với dịch vụ
không lưu
|
08
|
|
|
Môn
3:
|
Dịch vụ thông báo tin
tức HK (AIS)
|
04
|
|
|
Môn
4:
|
Khí tượng
|
04
|
|
|
Môn
5:
|
Thông tin
|
08
|
|
|
Môn
6:
|
Dẫn đường
|
08
|
|
|
Môn
7:
|
Giám sát
|
08
|
|
|
Môn
8:
|
Xử lý dữ liệu/tự động
hóa
|
06
|
|
|
Môn
9:
|
Giám sát và điều
khiển hệ thống (SMC)
|
04
|
|
|
Môn
10:
|
Quy trình bảo trì
|
02
|
|
|
Môn
11:
|
Cơ sở hạ tầng
|
02
|
|
|
Môn
12:
|
An toàn
|
02
|
|
|
Môn
13:
|
Sức khỏe và an toàn
|
02
|
|
|
Môn
14:
|
An toàn chức năng
|
02
|
|
|
Môn
15:
|
Yếu tố con người
|
12
|
|
|
Môn
16:
|
An toàn, bảo mật
thông tin cho hệ thống
|
04
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGHÀNH
|
160
|
|
|
Môn
1:
|
Giới thiệu về mạng
máy tính
|
14
|
|
|
Môn
2:
|
Giám sát sơ cấp
|
03
|
|
|
Môn
3:
|
Giám sát thứ cấp
|
14
|
|
|
Môn
4:
|
Giám sát - Giao diện
Người - Máy
|
04
|
|
|
Môn
5:
|
Truyền Dữ liệu Giám
sát
|
05
|
|
|
Môn
6:
|
Chức năng an toàn
|
04
|
|
|
Môn
7:
|
Hệ thống xử lý dữ
liệu
|
62
|
|
|
Môn
8:
|
Xử lý dữ liệu
|
28
|
|
|
Môn
9:
|
Dữ liệu
|
26
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
24
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
08
|
|
1.
|
Quan sát thực tế các
hệ thống, thiết bị xử lý dữ liệu và các thiết bị khác có liên quan tại các cơ
sở, đài trạm CNS
|
|
08
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
16
|
|
1.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ của các cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
(ATS, CNS, SAR, AIS, MET), trạm Ra đa Nội Bài
|
|
08
|
|
2.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ của Trung tâm KSĐD, cơ sở Kiểm soát Tiếp cận, Đài kiểm
soát tại sân bay
|
|
08
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
03
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
05
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
274
|
5. Điện nguồn
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Hướng dẫn
|
04
|
|
|
Môn
2:
|
Làm quen với dịch vụ
không lưu
|
08
|
|
|
Môn
3:
|
Dịch vụ thông báo tin
tức HK (AIS)
|
04
|
|
|
Môn
4:
|
Khí tượng
|
04
|
|
|
Môn
5:
|
Thông tin
|
08
|
|
|
Môn
6:
|
Dẫn đường
|
08
|
|
|
Môn
7:
|
Giám sát
|
08
|
|
|
Môn
8:
|
Xử lý dữ liệu/tự động
hóa
|
06
|
|
|
Môn
9:
|
Giám sát và điều
khiển hệ thống (SMC)
|
04
|
|
|
Môn
10:
|
Quy trình bảo trì
|
02
|
|
|
Môn
11:
|
Cơ sở hạ tầng
|
02
|
|
|
Môn
12:
|
An toàn
|
02
|
|
|
Môn
13:
|
Sức khỏe và an toàn
|
02
|
|
|
Môn
14:
|
An toàn chức năng
|
02
|
|
|
Môn
15:
|
Yếu tố con người
|
12
|
|
|
Môn
16:
|
An toàn, bảo mật
thông tin cho hệ thống
|
04
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
111
|
|
|
Môn
1:
|
Cơ cấu tổ chức, chức
năng nhiệm vụ cơ sở cung cấp dịch vụ CNS
|
04
|
|
|
Môn
2:
|
An toàn điện
|
16
|
|
|
Môn
3:
|
Quy định của ICAO về
nguồn cấp điện
|
04
|
|
|
Môn
4:
|
Giới thiệu thiết bị
trong trạm biến áp trung thế
|
16
|
|
|
Môn
5:
|
Vận hành - khai thác
thiết bị cấp nguồn điện
|
16
|
|
|
Môn
6:
|
UPS
|
08
|
|
|
Môn
7:
|
Máy phát điện
|
08
|
|
|
Môn
8:
|
Hệ thống tự động
chuyển đổi nguồn điện ATS
|
08
|
|
|
Môn
9:
|
Tụ bù
|
08
|
|
|
Môn
10:
|
Bảo dưỡng hệ thống
điện nguồn
|
23
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
45
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
35
|
|
1.
|
Quan sát thực tế các
hệ thống, thiết bị điện nguồn và các thiết bị khác có liên quan tại các cơ
sở, đài trạm CNS
|
|
35
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
10
|
|
1.
|
Tìm hiểu các hệ thống
nguồn điện của các cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, đài, trạm
CNS
|
|
10
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
03
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
05
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
246
|
IV.
Nhân viên khí tượng hàng không
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
93
|
|
|
Môn
1:
|
Kiến thức chung về
hàng không dân dụng
|
80
|
|
|
Môn
2:
|
Khái quát về sân bay
và tàu bay
|
13
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
180
|
|
|
PHẦN
A
|
KIẾN THỨC LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYÊN NGÀNH KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG
|
62
|
|
|
Môn
3:
|
Tổ chức dịch vụ khí
tượng hàng không tại Việt Nam
|
8
|
|
|
Môn
4:
|
Hệ thống kỹ thuật,
thiết bị khí tượng hàng không
|
16
|
|
|
Môn
5:
|
Quản lý chất lượng
trong công tác khí tượng hàng không
|
8
|
|
|
Môn
6:
|
Tiếng Anh chuyên
ngành
|
30
|
|
|
PHẦN
B
|
KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
NGHIỆP VỤ
KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG
|
118
|
|
|
Môn
7:
|
Các hệ thống, hình
thế thời tiết cơ bản ở Việt Nam
|
16
|
|
|
Môn
8:
|
Các yếu tố và hiện
tượng thời tiết
|
28
|
|
|
Môn
9:
|
Mã luật khí tượng
hàng không
|
74
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
101
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
77
|
|
1.
|
Hệ thống kỹ thuật,
thiết bị khí tượng hàng không
|
|
08
|
|
2.
|
Tiếng Anh chuyên
ngành
|
|
20
|
|
3.
|
Các yếu tố và hiện
tượng thời tiết
|
|
15
|
|
4.
|
Mã luật khí tượng
hàng không
|
|
34
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
24
|
|
1.
|
Tham quan các cơ sở
cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ATS, CNS, SAR, AIS)
|
|
12
|
|
2.
|
Quan sát phương thức
khai thác các số liệu, sản phẩm khí tượng tại một số cơ sở MET
|
|
12
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
03
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
05
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
384
|
V.
Nhân viên tìm kiếm, cứu nạn hàng không dân dụng
1. Nhân viên Hiệp đồng
tìm kiếm, cứu nạn tại Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng không
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Kiến thức chung về
hàng không dân dụng
|
80
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
549
|
|
|
PHẦN
A
|
KIẾN THỨC LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYÊN NGÀNH
|
193
|
|
|
Môn
2:
|
Tàu bay
|
24
|
|
|
Môn
3:
|
Sân bay
|
24
|
|
|
Môn
4:
|
Các dịch vụ bảo đảm
hoạt động bay
|
59
|
|
|
Môn
5:
|
Dẫn đường Hàng không
|
34
|
|
|
Môn
6:
|
Hệ thống thiết bị
trong điều hành bay
|
22
|
|
|
Môn
7:
|
Các tình huống bất
thường, khẩn nguy và sự cố tai nạn tàu bay
|
30
|
|
|
PHẦN
B
|
KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
NGHIỆP VỤ
|
356
|
|
|
Môn
8:
|
Hệ thống tổ chức tìm
kiếm, cứu nạn hàng không.
|
40
|
|
|
Môn
9:
|
Hệ thống tài liệu về
TKCN
|
42
|
|
|
Môn
10:
|
Phương tiện, trang
thiết bị và ký hiệu, tín hiệu sử dụng trong hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng
không
|
44
|
|
|
Môn
11:
|
Nghiệp vụ tìm kiếm,
cứu nạn hàng không
|
96
|
|
|
Môn
12:
|
Tiếng Anh chuyên
ngành hàng không
|
110
|
|
|
Môn
13:
|
Yếu tố con người
trong hoạt động tìm kiếm, cứu nạn
|
24
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
96
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
84
|
|
1.
|
Phương tiện, trang
thiết bị và ký hiệu, tín hiệu sử dụng trong hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hàng
không
|
|
44
|
|
2.
|
Nghiệp vụ tìm kiếm,
cứu nạn hàng không
|
|
40
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
12
|
|
1.
|
Nhà ga, sân bay,
phòng thủ tục bay.
|
|
02
|
|
2.
|
Trung tâm khẩn nguy
sân bay;
|
|
02
|
|
3.
|
Trung tâm Phối hợp
TKCN hàng hải và Trung tâm huấn luyện đường không
|
|
04
|
|
4.
|
Công ty VISHIPELL
UBQGUPSCTT&TKCN
|
|
04
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
05
|
05
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
10
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
745
|
2. Nhân viên Hiệp đồng
tìm kiếm, cứu nạn tại Trung tâm Khẩn nguy sân bay
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu (tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Khái quát chung về
hàng không dân dụng
|
08
|
|
|
Môn
2:
|
Pháp luật về hàng
không dân dụng
|
16
|
|
|
Môn
3:
|
An ninh hàng không
|
08
|
|
|
Môn
4:
|
An toàn hàng không
|
16
|
|
|
Môn
5:
|
Công tác khẩn nguy
tại cảng hàng không, sân bay
|
28
|
|
|
Môn
6:
|
Hàng hóa nguy hiểm
|
04
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
100
|
|
|
Môn
7:
|
Các văn bản quy phạm
pháp luật, tài liệu liên quan đến công tác tìm kiếm, cứu nạn
- Hệ thống tài liệu
của ICAO liên quan đến công tác TKCN
- Hệ thống tài liệu
của Việt Nam liên quan đến công tác TKCN
|
16
|
|
|
Môn
8:
|
Kiến thức liên quan
chuyên ngành hàng không
- Tàu bay
- Sân bay
- Dịch vụ không lưu
- Dịch vụ thông tin,
dẫn đường, giám sát
- Dịch vụ thông báo
tin tức hàng không
- Dịch vụ khí tượng
hàng không
- Bản đồ, sơ đồ hàng
không
|
44
|
|
|
Môn
9:
|
Kiến thức nghiệp vụ
về tìm kiếm, cứu nạn
- Hệ thống tổ chức
TKCN
- Phân vùng trách
nhiệm
- Hệ thống thông tin
liên lạc, phương tiện, trang thiết bị TKCN
- Nghiệp vụ Hiệp đồng
tìm kiếm, cứu nạn
|
40
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
170
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
|
|
1.
|
Khai thác số liệu đầu
cuối trên hệ thống AFTN/AMHS
|
|
32
|
|
2.
|
Khai thác điện văn
khí tượng
|
|
18
|
|
3.
|
Lập và triển khai
phương án TKCN, thực hiện kích hoạt giả định (vận hành cơ chế) một số tình
huống theo Kế hoạch khẩn nguy sân bay hay Phương án tìm kiếm, cứu nạn
|
|
40
|
|
4.
|
Sử dụng các trang
thiết bị TKCN
|
|
24
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
|
|
1.
|
Thực tế vị trí địa lý
khu vực trách nhiệm TKCN của cảng hàng không, sân bay
|
|
24
|
|
2.
|
Thực tế vị trí địa lý
khu vực lân cận của cảng hàng không, sân bay trong tình huống khẩn nguy
|
|
32
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
06
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
08
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
370
|
VI.
Nhân viên thiết kế phương thức bay
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu
(tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Kiến thức chung về
hàng không dân dụng
|
80
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN
NGÀNH
|
549
|
|
|
Phần
A
|
KIẾN THỨC LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYÊN NGÀNH
|
413
|
|
|
Môn
2:
|
Quản lý hoạt động bay
và quản lý không lưu
|
58
|
|
|
Môn
3:
|
Dịch vụ Thông tin,
Dẫn đường, Giám sát (CNS)
|
40
|
|
|
Môn
4:
|
Dịch vụ Khí tượng
hàng không (MET)
|
26
|
|
|
Môn
5:
|
Dịch vụ Tìm kiếm cứu
nạn (SAR)
|
08
|
|
|
Môn
6:
|
Sân bay
|
60
|
|
|
Môn
7:
|
Tàu bay
|
40
|
|
|
Môn
8:
|
Dẫn đường
|
34
|
|
|
Môn
9:
|
Thông báo tin tức
hàng không (AIS)
|
109
|
|
|
Môn
10:
|
Sơ đồ, bản đồ hàng
không
|
38
|
|
|
Phần
B
|
KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
NGHIỆP VỤ
|
136
|
|
|
Môn
11:
|
Phương thức bay
|
136
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
159
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
119
|
|
1.
|
Thông báo tin tức
hàng không (AIS)
|
|
33
|
|
2.
|
Sơ đồ, bản đồ hàng
không
|
|
16
|
|
3.
|
Phương thức bay
|
|
70
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
40
|
|
1.
|
Cơ sở thiết kế phương
thức bay
|
|
08
|
|
2.
|
Cơ sở sơ đồ, bản đồ,
dữ liệu HK
|
|
06
|
|
3.
|
Cơ sở AIS (AIP,
NOTAM, AIS sân bay)
|
|
08
|
|
4.
|
Cơ sở ATS (ACC, APP,
TWR, ATFM)
|
|
08
|
|
5.
|
Cảng hàng không, sân
bay
|
|
08
|
|
6.
|
Cơ sở MET, SAR
|
|
02
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
04
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
10
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
808
|
VII.
Nhân viên bản đồ, sơ đồ, dữ liệu hàng không
|
STT
|
Môn
học
|
Thời
lượng tối thiểu
(tiết)
|
|
Lý
thuyết
|
Thực
hành
|
|
PHẦN
I
|
KIẾN THỨC CHUNG VỀ
HÀNG KHÔNG
|
80
|
|
|
Môn
1:
|
Kiến thức chung về
hàng không dân dụng
|
80
|
|
|
PHẦN
II
|
KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
|
549
|
|
|
Phần
A
|
KIẾN THỨC LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYÊN NGÀNH
|
501
|
|
|
Môn
2:
|
Quản lý hoạt động bay
và quản lý không lưu
|
58
|
|
|
Môn
3:
|
Dịch vụ Thông tin,
Dẫn đường, Giám sát (CNS)
|
56
|
|
|
Môn
4:
|
Dịch vụ Khí tượng
hàng không (MET)
|
26
|
|
|
Môn
5:
|
Dịch vụ Tìm kiếm cứu
nạn (SAR)
|
08
|
|
|
Môn
6:
|
Sân bay
|
70
|
|
|
Môn
7:
|
Tàu bay
|
40
|
|
|
Môn
8:
|
Dẫn đường
|
34
|
|
|
Môn
9:
|
Phương thức bay
|
28
|
|
|
Môn
10:
|
Thông báo tin tức
hàng không (AIS)
|
181
|
|
|
Phần
B
|
KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
NGHIỆP VỤ
|
48
|
|
|
Môn
11:
|
Bản đồ, sơ đồ, dữ
liệu hàng không
|
48
|
|
|
PHẦN
III
|
THỰC HÀNH, THAM QUAN
|
|
159
|
|
Phần
A
|
THỰC HÀNH
|
|
119
|
|
1.
|
Phương thức bay
|
|
26
|
|
2.
|
Thông báo tin tức
hàng không (AIS)
|
|
66
|
|
3.
|
Bản đồ, sơ đồ, dữ
liệu hàng không
|
|
27
|
|
Phần
B
|
THAM QUAN
|
|
40
|
|
1.
|
Cơ sở sơ đồ, bản đồ,
dữ liệu HK
|
|
08
|
|
2.
|
Cơ sở thiết kế phương
thức bay
|
|
06
|
|
3.
|
Cơ sở AIS (AIP,
NOTAM, AIS sân bay)
|
|
08
|
|
4.
|
Cơ sở ATS (ACC, APP,
TWR, ATFM)
|
|
08
|
|
5.
|
Cảng hàng không, sân
bay
|
|
08
|
|
6.
|
Cơ sở MET, SAR
|
|
02
|
|
PHẦN
IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
04
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
10
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG:
|
808
|
B.
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN NĂNG ĐỊNH
I.
Nhân viên không lưu
1. Kiểm soát tại sân
bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
320
|
|
1.
|
Giới thiệu về khoá
huấn luyện
|
04
|
|
2.
|
Luật, Nghị định,
Thông tư
|
12
|
|
3.
|
Quản lý không lưu
|
160
|
|
4.
|
Khí tượng hàng không
|
08
|
|
5.
|
Dẫn đường hàng không
|
20
|
|
6.
|
Tàu bay
|
04
|
|
7.
|
Yếu tố con người
|
12
|
|
8.
|
Trang thiết bị và hệ
thống
|
16
|
|
9.
|
Môi trường làm việc
|
20
|
|
10.
|
Các tình huống bất
thường và khẩn nguy
|
32
|
|
11.
|
Sân bay
|
32
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
640
|
|
1.
|
Làm quen với hệ thống
trang thiết bị thực hành SIM
|
10
|
|
2.
|
Thực hành các phương
thức điều hành bay trong điều kiện đơn giản
|
200
|
|
3.
|
Thực hành các bài tập
xử lý tình huống không lưu khi mật độ hoạt động bay tăng cao
|
300
|
|
4.
|
Thực hành xử lý tình
huống bất thường
|
130
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN OJT
|
560
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
8
|
|
2.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ điều hành bay của cơ sở
|
2
|
|
3.
|
Huấn luyện tại vị trí
làm việc:
- Phương thức điều
hành tàu bay đến;
- Phương thức điều
hành tàu bay đi;
- Phương thức điều
hành tàu bay VFR.
|
550
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
80
|
|
1.
|
Ôn tập
|
40
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
30
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
10
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
40
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
30
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
10
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
1600
|
2. Kiểm soát đường dài
không có giám sát ATS
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
320
|
|
1.
|
Giới thiệu về khoá
huấn luyện
|
04
|
|
2.
|
Luật hàng không
|
12
|
|
3.
|
Quản lý không lưu
|
180
|
|
4.
|
Khí tượng hàng không
|
08
|
|
5.
|
Dẫn đường hàng không
|
20
|
|
6.
|
Tàu bay
|
12
|
|
7.
|
Yếu tố con người
|
16
|
|
8.
|
Trang thiết bị và hệ
thống (Thông tin liên lạc, dẫn đường)
|
20
|
|
9.
|
Môi trường làm việc
|
20
|
|
10.
|
Các tình huống bất
thường và khẩn nguy
|
28
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
640
|
|
1.
|
Làm quen với hệ thống
trang thiết bị thực hành SIM
|
10
|
|
2.
|
Thực hành các phương
thức điều hành bay trong điều kiện đơn giản
|
200
|
|
3.
|
Thực hành các bài tập
xử lý tình huống không lưu khi mật độ hoạt động bay tăng cao
|
300
|
|
4.
|
Thực hành xử lý tình
huống bất thường
|
130
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN OJT
|
560
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
8
|
|
2.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ điều hành bay của cơ sở
|
2
|
|
3.
|
Huấn luyện tại vị trí
làm việc:
- Phương thức điều
hành tàu bay đến;
- Phương thức điều
hành tàu bay đi;
- Phương thức điều
hành tàu bay VFR.
|
550
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
80
|
|
1.
|
Ôn tập
|
40
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
30
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
10
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
40
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
30
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
10
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
1600
|
2a. Kiểm soát đường dài
giám sát ATS
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
350
|
|
1.
|
Giới thiệu về khoá
huấn luyện KSĐD có giám sát
|
04
|
|
2.
|
Luật hàng không
|
12
|
|
3.
|
Quản lý không lưu
(Nội dung liên quan môi trường không giám sát ATS và giám sát ATS)
|
200
|
|
4.
|
Khí tượng hàng không
|
08
|
|
5.
|
Dẫn đường hàng không
|
20
|
|
6.
|
Tàu bay
|
12
|
|
7.
|
Yếu tố con người
|
16
|
|
8.
|
Trang thiết bị và hệ
thống (Thông tin liên lạc, dẫn đường, giám sát)
|
26
|
|
9.
|
Môi trường làm việc
|
20
|
|
10.
|
Các tình huống bất
thường và khẩn nguy (Nội dung liên quan môi trường không giám sát ATS và giám
sát ATS)
|
32
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
710
|
|
1.
|
Làm quen với hệ thống
trang thiết bị thực hành SIM
|
10
|
|
2.
|
Thực hành các phương
thức điều hành bay trong điều kiện đơn giản
|
200
|
|
3.
|
Thực hành các bài tập
xử lý tình huống không lưu khi mật độ hoạt động bay tăng cao (Nội dung thực
hành trong môi trường không giám sát ATS và giám sát ATS)
|
340
|
|
4.
|
Thực hành xử lý tình
huống bất thường (Nội dung thực hành trong môi trường không giám sát ATS và
giám sát ATS)
|
160
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN OJT
|
560
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
8
|
|
2.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ điều hành bay của cơ sở
|
2
|
|
3.
|
Huấn luyện tại vị trí
làm việc:
- Phương thức điều
hành tàu bay đến;
- Phương thức điều
hành tàu bay đi;
- Phương thức điều
hành tàu bay VFR.
|
550
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
80
|
|
1.
|
Ôn tập
|
40
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
30
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
10
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
40
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
30
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
10
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
1700
|
3. Kíp trưởng không lưu
ở các vị trí kiểm soát tại sân bay, kiểm soát tiếp cận, kiểm soát đường dài
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
56
|
|
A
|
Kiến thức chuyên môn
|
20
|
|
1.
|
Quản lý hoạt động bay
|
06
|
|
2.
|
Công tác quản lý an
toàn
|
06
|
|
3.
|
Công tác ghi sổ sách
và báo cáo liên quan
|
08
|
|
B
|
Kiến thức Kíp trưởng
|
36
|
|
1.
|
Quản lý cá nhân
|
08
|
|
2.
|
Quản lý nhóm
|
08
|
|
3.
|
Quản lý hệ thống
|
08
|
|
4.
|
Quản lý trong phân
khu của mình
|
12
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH VÀ
HUẤN LUYỆN OJT
|
894
|
|
1.
|
Thực hành và OJT việc
quản lý cá nhân (vai trò của kíp trưởng)
|
294
|
|
2.
|
Thực hành và OJT việc
quản lý nhóm
|
200
|
|
3.
|
Thực hành và OJT việc
quản lý hệ thống
|
200
|
|
4.
|
Thực hành tại SIM (vị
trí liên quan)
|
200
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
05
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
03
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
05
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
03
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
960
|
4. Thủ tục bay tại sân
bay quốc tế
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
240
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
24
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm cơ sở
|
16
|
|
3.
|
Sân bay
|
48
|
|
4.
|
Kế hoạch bay không
lưu (FPL)
|
32
|
|
5.
|
Phương thức cung cấp
dịch vụ
|
08
|
|
6.
|
Công tác phối hợp/hiệp
đồng
|
16
|
|
7.
|
Phương thức xử lý các
trường hợp bất thường trong quá trình cung cấp dịch vụ
|
08
|
|
8.
|
Quy trình tác nghiệp
(Quy trình ARO)
|
48
|
|
9.
|
Trang thiết bị để
cung cấp dịch vụ
|
16
|
|
10.
|
Hệ thống quản lý an
toàn
|
04
|
|
11.
|
Hệ thống quản lý chất
lượng
|
08
|
|
12.
|
Quản lý luồng không
lưu (ATFM)
|
04
|
|
13.
|
Các nội dung khác
|
08
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
220
|
|
1.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến văn bản, tài liệu
|
24
|
|
2.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến cảng hàng không, sân bay
|
36
|
|
3.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Kế hoạch bay không lưu (FPL)
|
56
|
|
4.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Phương thức cung cấp dịch vụ
|
08
|
|
5.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến công tác phối hợp/hiệp đồng
|
08
|
|
6.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Phương thức xử lý các trường hợp bất thường trong quá
trình cung cấp dịch vụ
|
08
|
|
7.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Quy trình tác nghiệp
|
48
|
|
8.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Trang thiết bị để cung cấp dịch vụ
|
16
|
|
9.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Hệ thống quản lý an toàn
|
04
|
|
10.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Hệ thống quản lý chất lượng
|
04
|
|
11.
|
Các nội dung khác
|
08
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ
TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
480
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, trách nhiệm cơ sở ARO
|
16
|
|
2.
|
Các thông tin liên
quan đến sân bay nơi công tác
|
56
|
|
3.
|
Kế hoạch bay không
lưu (FPL)
|
64
|
|
4.
|
Phương thức cung cấp
dịch vụ
|
16
|
|
5.
|
Công tác phối hợp/hiệp
đồng
|
48
|
|
6.
|
Phương thức xử lý các
trường hợp bất thường trong quá trình cung cấp dịch vụ
|
32
|
|
7.
|
Thực hành các Quy
trình tác nghiệp tại vị trí
|
112
|
|
8.
|
Thực hành ghi chép,
cập nhật & theo dõi cập nhật, lưu trữ Văn bản, tài liệu tại vị trí làm
việc
|
48
|
|
9.
|
Sử dụng các trang
thiết bị để cung cấp dịch vụ, phối hợp khi có trục trặc kỹ thuật
|
56
|
|
10.
|
Các nội dung khác:
Danh sách hãng hàng không, Chế độ báo cáo; Hệ thống quản lý an toàn; Hệ thống
quản lý chất lượng
|
32
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
08
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
08
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
5. Thủ tục bay tại sân
bay nội địa
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
174
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
24
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm cơ sở
|
08
|
|
3.
|
Sân bay
|
32
|
|
4.
|
Kế hoạch bay không
lưu (FPL)
|
30
|
|
5.
|
Phương thức cung cấp
dịch vụ
|
08
|
|
6.
|
Công tác phối hợp/hiệp
đồng
|
08
|
|
7.
|
Phương thức xử lý các
trường hợp bất thường trong quá trình cung cấp dịch vụ
|
04
|
|
8.
|
Quy trình tác nghiệp
(Quy trình ARO)
|
24
|
|
9.
|
Trang thiết bị để
cung cấp dịch vụ
|
16
|
|
10.
|
Hệ thống quản lý an
toàn
|
04
|
|
11.
|
Hệ thống quản lý chất
lượng
|
08
|
|
12.
|
Quản lý luồng không
lưu (ATFM)
|
04
|
|
13.
|
Các nội dung khác
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
100
|
|
1.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến văn bản, tài liệu
|
08
|
|
2.
|
Thực hành các nội dung
liên quan đến cảng hàng không, sân bay
|
16
|
|
3.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Kế hoạch bay không lưu (FPL)
|
24
|
|
4.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Phương thức cung cấp dịch vụ
|
04
|
|
5.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến công tác phối hợp/hiệp đồng
|
04
|
|
6.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Phương thức xử lý các trường hợp bất thường trong quá
trình cung cấp dịch vụ
|
08
|
|
7.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Quy trình tác nghiệp
|
16
|
|
8.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Trang thiết bị để cung cấp dịch vụ
|
08
|
|
9.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Hệ thống quản lý an toàn
|
04
|
|
10.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Hệ thống quản lý chất lượng
|
04
|
|
11.
|
Các nội dung khác
|
04
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ
TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
186
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, trách nhiệm cơ sở ARO
|
04
|
|
2.
|
Các thông tin liên
quan đến sân bay nơi công tác
|
08
|
|
3.
|
Kế hoạch bay không
lưu (FPL)
|
24
|
|
4.
|
Phương thức cung cấp
dịch vụ
|
08
|
|
5.
|
Công tác phối hợp/hiệp
đồng
|
16
|
|
6.
|
Phương thức xử lý các
trường hợp bất thường trong quá trình cung cấp dịch vụ
|
24
|
|
7.
|
Thực hành các Quy
trình tác nghiệp tại vị trí
|
48
|
|
8.
|
Thực hành ghi chép,
cập nhật & theo dõi cập nhật, lưu trữ văn bản, tài liệu tại vị trí làm
việc
|
16
|
|
9.
|
Sử dụng các trang
thiết bị để cung cấp dịch vụ, phối hợp khi có trục trặc kỹ thuật
|
24
|
|
10.
|
Các nội dung khác:
Danh sách hãng hàng không, Chế độ báo cáo; Hệ thống quản lý an toàn; Hệ thống
quản lý chất lượng
|
14
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
08
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
08
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
6. Kíp trưởng thủ tục
bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
120
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
04
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm cơ sở
|
04
|
|
3.
|
Tổ chức, quản lý,
giám sát ca trực và các yêu cầu về năng lực kíp trưởng
|
08
|
|
4.
|
Hệ thống quản lý an
toàn
|
04
|
|
5.
|
Hệ thống quản lý chất
lượng
|
04
|
|
6.
|
Kiến thức về cảng HK,
sân bay
|
08
|
|
7.
|
Đường HK: đường bay
ATS, RNAV
|
04
|
|
8.
|
Kiến thức thông tin
liên lạc HK; Kiến thức về thiết bị dẫn đường tại sân bay: Các đài phù trợ mặt
đất tại sân bay (VOR/DME, NDB, ILS, đèn, tín hiệu, biển báo tại sân bay; Hệ
thống sơn kẻ tín hiệu; Hệ thống biển báo hàng không
|
04
|
|
9.
|
Kiến thức khí tượng
HK
|
04
|
|
10.
|
Kiến thức về bản đồ,
sơ đồ hàng không và các phương thức bay HK trong AIP
|
04
|
|
11.
|
Hệ thống trang thiết
bị sử dụng
|
04
|
|
12.
|
Kế hoạch bay không
lưu (FPL) và FPL từ xa
|
16
|
|
13.
|
Điện văn không lưu
|
08
|
|
14.
|
Các loại phép bay,
các cơ quan cấp phép bay, các nội dung liên quan đến phép bay
|
04
|
|
15.
|
Một số nội dung về hệ
thống CNS/ATM mới liên quan đến công tác thủ tục bay (PBN, RNP, RNAV, …); xác
định việc sử dụng các hệ thống thông tin liên lạc khác trong ANS, sử dụng
SELCAL và ACARS, sử dụng các thông tin liên lạc liên kết dữ liệu giữa KSVKL
và người lái (CPDLC)
|
04
|
|
16.
|
Tàu bay
|
08
|
|
17.
|
Quản lý luồng không
lưu (ATFM)
|
04
|
|
18.
|
Công tác bảo đảm
chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang
|
04
|
|
19.
|
Công tác phối hợp/hiệp
đồng với các cơ quan liên quan (ATC, Hãng HK, Cảng vụ HK, Cảng HK, cơ quan
quân sự…)
|
04
|
|
20.
|
Quy trình tác nghiệp
|
08
|
|
21.
|
Xử lý tình huống bất
thường
Các tình huống bất
thường
Phương thức giải trợ
Phương án xử lý tình
huống, rút kinh nghiệm
Kế hoạch ứng phó
không lưu
|
04
|
|
22.
|
Công tác báo cáo an
toàn
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
100
|
|
1.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Kế hoạch bay không lưu (FPL) và FPL từ xa
|
24
|
|
2.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Điện văn không lưu
|
16
|
|
3.
|
Thưc hành một số nội
dung về hệ thống CNS/ATM mới liên quan đến công tác thủ tục bay (PBN, RNP,
RNAV, …); xác định việc sử dụng các hệ thống thông tin liên lạc khác trong
ANS, sử dụng SELCAL và ACARS, sử dụng các thông tin liên lạc liên kết dữ liệu
giữa KSVKL và người lái (CPDLC)
|
08
|
|
4.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến tàu bay
|
08
|
|
5.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang
|
04
|
|
6.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Công tác phối hợp/hiệp đồng với các cơ quan liên quan
(ATC, Hãng HK, Cảng vụ HK, Cảng HK, cơ quan quân sự…)
|
04
|
|
7.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Quy trình tác nghiệp
|
12
|
|
8.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Công tác xử lý tình huống, rút kinh nghiệm;
Kế hoạch ứng phó
không lưu
|
08
|
|
9.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Lập sổ sách và báo cáo an toàn, bình giảng sau ca trực
|
16
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ
TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
240
|
|
1.
|
Thực hành công tác
quản lý, giám sát ca kíp trực
|
40
|
|
2.
|
Thực hành kỹ năng điều
hành, giao việc
|
24
|
|
3.
|
Thực hành xử lý các
công việc liên quan tới chuyến bay chuyên cơ/chuyên khoang/chuyến bay đột
xuất
|
24
|
|
4.
|
Thực hành công tác
báo cáo, lập báo cáo sự cố
|
16
|
|
5.
|
Thực hành phối hợp,
hiệp đồng với các đầu mối liên quan
|
16
|
|
6.
|
Thực hành giao ca,
nhận ca
|
40
|
|
7.
|
Tìm hiểu về Kế hoạch
ứng phó không lưu
|
16
|
|
8.
|
Thực hành xử lý các
tình huống bất thường khi phát điện văn FPL và các điện văn ATS khác
|
40
|
|
9.
|
Thực hành các nội
dung liên quan về hệ thống quản lý an toàn, Hệ thống quản lý chất lượng, Tiêu
chuẩn về chất lượng dữ liệu
|
16
|
|
10.
|
Quy định về thời gian
làm việc và xử phạt hành chính lao động đặc thù
|
08
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
08
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
08
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
7. Thông báo, hiệp đồng
bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
320
|
|
1.
|
Giới thiệu về khóa
huấn luyện
|
06
|
|
2.
|
Khái quát chung về
Hàng không dân dụng
|
50
|
|
3.
|
Tàu bay
|
06
|
|
4.
|
Sân bay
|
06
|
|
5.
|
Dịch vụ Thông tin,
dẫn đường, giám sát
|
06
|
|
6.
|
Dịch vụ Khí tượng
hàng không
|
08
|
|
7.
|
Dịch vụ Thông báo tin
tức hàng không
|
06
|
|
8.
|
Dịch vụ Tìm kiếm cứu
nạn hàng không
|
06
|
|
9.
|
Sơ đồ, bản đồ hàng
không
|
06
|
|
10.
|
Quản lý không lưu
|
10
|
|
11.
|
Các tình huống bất
thường, khẩn nguy
|
10
|
|
12.
|
Môi trường làm việc
|
10
|
|
13.
|
Nghiệp vụ Thông báo,
hiệp đồng bay
|
190
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
300
|
|
1.
|
Các chủ đề liên quan
công tác TBHĐB
|
50
|
|
2.
|
Nghiệp vụ Thông báo,
hiệp đồng bay chung
|
40
|
|
3.
|
Nghiệp vụ Thông báo,
hiệp đồng bay tại cơ sở
|
210
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
320
|
|
1.
|
Thực hành sử dụng
trang thiết bị
|
60
|
|
2.
|
Thực hành khai thác
phép bay
|
60
|
|
3.
|
Thực hành khai thác
kế hoạch hoạt động bay
|
80
|
|
4.
|
Thực hành thông báo,
hiệp đồng với các đơn vị liên quan
|
80
|
|
5.
|
Thực hành xử lý tình
huống
|
40
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
10
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
05
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
05
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
10
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
05
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
05
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
8. Kíp trưởng thông
báo, hiệp đồng bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
56
|
|
A
|
Kiến thức chuyên môn
|
16
|
|
1.
|
Công tác thông báo,
hiệp đồng bay
|
08
|
|
2.
|
Công tác quản lý an
toàn
|
04
|
|
3.
|
Công tác ghi sổ sách
và báo cáo liên quan
|
04
|
|
B
|
Kiến thức Kíp trưởng
|
40
|
|
1.
|
Quản lý cá nhân
|
12
|
|
2.
|
Quản lý nhóm
|
20
|
|
3.
|
Quản lý hệ thống
|
08
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
A
|
Kiến thức chuyên môn
|
08
|
|
B
|
Kiến thức kíp trưởng
|
16
|
|
1.
|
Quản lý cá nhân
|
04
|
|
2.
|
Quản lý nhóm
|
04
|
|
3.
|
Quản lý hệ thống
|
04
|
|
4.
|
Quản lý trong phân
khu vực trách nhiệm
|
04
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
390
|
|
1.
|
Quản lý con người và
kíp trực
|
60
|
|
2.
|
Quản lý an toàn
|
60
|
|
3.
|
Quan hệ hiệp đồng
|
90
|
|
4.
|
Công tác ghi chép sổ
sách
|
60
|
|
5.
|
Công tác báo cáo
|
60
|
|
6.
|
Công tác huấn luyện
tại chỗ cho các nhân viên mới
|
60
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
05
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
03
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
05
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
03
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
9. ATFM
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
240
|
|
1.
|
Giới thiệu về khóa
huấn luyện
|
01
|
|
2.
|
Luật hàng không
|
07
|
|
3.
|
Quản lý không lưu
|
32
|
|
4.
|
Khí tượng hàng không
|
16
|
|
5.
|
Dẫn đường hàng không
|
16
|
|
6.
|
Tàu bay
|
16
|
|
7.
|
Yếu tố con người
|
12
|
|
8.
|
Trang thiết bị và hệ
thống
|
20
|
|
9.
|
Môi trường làm việc
|
12
|
|
10.
|
Thông báo hiệp đồng
bay
|
16
|
|
11.
|
Quản lý luồng không
lưu
|
92
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
240
|
|
1.
|
Quản lý không lưu
|
24
|
|
2.
|
Khí tượng hàng không
|
16
|
|
3.
|
Dẫn đường hàng không
|
16
|
|
4.
|
Tàu bay
|
16
|
|
5.
|
Trang thiết bị và hệ
thống
|
24
|
|
6.
|
Thông báo hiệp đồng
bay
|
16
|
|
7.
|
Quản lý luồng không
lưu
|
128
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
940
|
|
1.
|
Vị trí Khai thác lập
kế hoạch ATFM (ATFM Planner)
|
200
|
|
2.
|
Vị trí Kiểm soát
luồng không lưu (FMP)
|
200
|
|
3.
|
Công tác ghi chép sổ
sách
|
180
|
|
4.
|
Công tác báo cáo
|
180
|
|
5.
|
Công tác huấn luyện
tại chỗ cho các nhân viên ATFM
|
180
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
10
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
05
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
05
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
10
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
07
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
03
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
1440
|
10. Kíp trưởng ATFM
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
56
|
|
A
|
Kiến thức chuyên môn
|
16
|
|
1.
|
Quản lý hoạt động bay
|
05
|
|
2.
|
Công tác quản lý an
toàn
|
05
|
|
3.
|
Công tác ghi sổ sách
và báo cáo liên quan
|
06
|
|
B
|
Kiến thức Kíp trưởng
|
40
|
|
1.
|
Quản lý cá nhân
|
12
|
|
2.
|
Quản lý nhóm
|
20
|
|
3.
|
Quản lý hệ thống
|
04
|
|
4.
|
Quản lý trong phân
khu vực trách nhiệm
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
A
|
Kiến thức chuyên môn
|
08
|
|
B
|
Kiến thức kíp trưởng
|
16
|
|
1.
|
Quản lý cá nhân
|
04
|
|
2.
|
Quản lý nhóm
|
04
|
|
3.
|
Quản lý hệ thống
|
04
|
|
4.
|
Quản lý trong phân
khu vực trách nhiệm
|
04
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
870
|
|
1.
|
Quản lý con người và
kíp trực
|
180
|
|
2.
|
Quản lý an toàn
|
140
|
|
3.
|
Quan hệ hiệp đồng
|
180
|
|
4.
|
Công tác ghi chép sổ
sách
|
120
|
|
5.
|
Công tác báo cáo
|
120
|
|
6.
|
Công tác huấn luyện
tại chỗ cho các nhân viên ATFM
|
130
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
05
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
03
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
05
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
03
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
11. Đánh tín hiệu
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
80
|
|
1.
|
Tàu bay
|
08
|
|
2.
|
Sân bay
|
08
|
|
3.
|
An toàn sân đỗ
|
08
|
|
4.
|
Quy trình đánh tín
hiệu
|
08
|
|
5.
|
Các động tác đánh tín
hiệu
|
24
|
|
6.
|
Công tác phối hợp,
hiệp đồng
|
08
|
|
7.
|
Yếu tố con người
trong khai thác
|
08
|
|
8.
|
Các hành động trong
trường hợp khẩn cấp
|
08
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
120
|
|
1.
|
Làm quen với công cụ,
dụng cụ làm việc và thực hành các bài tập chú trọng quy trình thực hiện công
việc
|
40
|
|
2.
|
Các bài tập có tính
chất phức tạp hơn. Nội dung tập trung vào việc vận dụng lý thuyết vào tác
nghiệp tại vị trí
|
40
|
|
3.
|
Huấn luyện chuyên sâu,
xử lý tình huống bất thường
|
40
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
270
|
|
1.
|
Làm quen và thực tập
với môi trường làm việc thực tế
|
240
|
|
2.
|
Làm quen và thực tập
với hệ thống trang thiết bị tại vị trí làm việc (hệ thống trang thiết bị phục
vụ công việc, công tác hiệp đồng, v.v..)
|
30
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
06
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
03
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
03
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
12. Khai thác liên lạc sóng ngắn không - địa (HF A/G)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
46
|
|
1.
|
Giới thiệu về khóa
huấn luyện
|
01
|
|
2.
|
Hệ thống văn bản tài
liệu và cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ
|
04
|
|
3.
|
Kiến thức bổ trợ
|
20
|
|
4.
|
Thông tin liên lạc
hàng không
|
21
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
50
|
|
1.
|
Làm quen trang thiết
bị hệ thống giả định
|
10
|
|
2.
|
Thực hành truyền phát
huấn lệnh/chỉ thị/tin tức liên quan tới tàu bay
|
20
|
|
3.
|
Huấn luyện chuyên
sâu, xử lý tình huống bất thường
|
20
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
854
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
20
|
|
2.
|
Làm quen với hệ thống
thiết bị tại vị trí làm việc (trang thiết bị CNS, trang thiết bị phục vụ công
tác HĐ-ĐHB..)
|
20
|
|
3.
|
Huấn luyện tại vị trí
làm việc
|
814
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
03
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
03
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
13. Xử lý dữ liệu bay
(FDP)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
46
|
|
A
|
Lý thuyết cơ sở chung
|
08
|
|
1.
|
Hệ thống các văn bản
|
06
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, chức
năng và nhiệm vụ
|
02
|
|
B
|
Lý thuyết cơ sở tại vị trí cấp năng định
|
38
|
|
1.
|
Tàu bay
|
04
|
|
2.
|
Sân bay, vùng trời
trách nhiệm và đường hàng không
|
04
|
|
3.
|
Hệ thống giám sát
|
04
|
|
4.
|
Điện văn khí tượng,
NOTAM và các điện văn không lưu liên quan
|
04
|
|
5.
|
Hệ thống FDP tại cơ
sở
|
18
|
|
6.
|
Yếu tố con người
trong khai thác
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
TRÊN HỆ THỐNG T&E
|
50
|
|
1.
|
Khai thác cơ sở dữ
liệu của hệ thống như Geography: Runway, Routes, SIDs, STARs….
|
10
|
|
2.
|
Tạo Strip điện tử
bằng cách sử dụng các lệnh tạo kế hoạch bay của Hệ thống giả định
|
10
|
|
3.
|
Tạo các SID/STAR sử
dụng cho AMAN/DMAN
|
10
|
|
4.
|
Đọc và diễn giải các
loại điện văn không lưu, nạp Kế hoạch hoạt động bay ngày vào hệ thống ATM
|
10
|
|
5.
|
Thực hành và phối hợp
xử lý tình huống: tàu bay mất băng phi diễn điện tử, Tình huống trùng Code;
Tình huống FDP Hỏng/treo; Đầu cuối AFTN/AMHS Hỏng/treo; Chức năng xử lý phép
bay bị lỗi, không hoạt động
|
10
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
374
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
08
|
|
2.
|
Làm quen với trang
thiết bị tại vị trí đầu cuối quản lý khai thác số liệu điều hành bay trên hệ
thống TEKAPro của TTQLLKL
|
08
|
|
3.
|
Làm quen với việc vị
trí đầu cuối AFTN/AMHS
|
08
|
|
4.
|
Làm quen với vị trí
xử lý dữ liệu bay FDP
|
08
|
|
5.
|
Thực tập tại vị trí
đầu cuối quản lý khai thác số liệu điều hành bay trên hệ thống TEKAPRO của
TTQLLKL
|
40
|
|
6.
|
Thực tập tại vị trí
đầu cuối AFTN/AMHS
|
40
|
|
7.
|
Thực tập tại vị trí
đầu cuối khai thác xử lý dữ liệu bay FDP
|
262
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
03
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
03
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
14. Huấn luyện viên
không lưu
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
56
|
|
1.
|
Kỹ năng Quản lý khóa
học
|
08
|
|
2.
|
Kỹ năng Tổ chức huấn
luyện
|
10
|
|
3.
|
Yếu tố con người
trong huấn luyện
|
12
|
|
4.
|
Kỹ thuật huấn luyện
|
16
|
|
5.
|
Đánh giá và viết báo
cáo huấn luyện
|
10
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
480
|
|
1.
|
Kỹ thuật huấn luyện
|
40
|
|
2.
|
Xây dựng giáo án, bài
giảng các môn: KSTS, KSTC và KSĐD không có GS, KSTC và KSĐD có GS, KSTC, các
tình huống bất thường
|
320
|
|
3.
|
Cài đặt bài tập, vận
hành hệ thống SIM
|
40
|
|
4.
|
Kiểm tra bài tập trên
SIM
|
40
|
|
5.
|
Phương pháp đánh giá
và viết báo cáo huấn luyện
|
40
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
894
|
|
1.
|
Làm quen môi trường
huấn luyện
|
40
|
|
2.
|
Tham gia triển khai
các khóa huấn luyện Lý thuyết, Thực hành với sự hướng dẫn của OJT tại các cơ
sở huấn luyện
|
240
|
|
3.
|
Đi thực tế tại các cơ
sở điều hành bay
|
240
|
|
4.
|
Tham gia xây dựng bài
tập thực hành và cài đặt, vận hành hệ thống SIM tại các chi nhánh huấn luyện
|
374
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
03
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
03
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
1440
|
15. Huấn luyện viên
ATFM
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
56
|
|
1.
|
Tiêu chuẩn của một
người Huấn luyện viên
|
2
|
|
2.
|
Tổng quan về huấn
luyện
|
2
|
|
3.
|
Quản lý huấn luyện
|
8
|
|
4.
|
Kỹ năng huấn luyện
|
28
|
|
5.
|
Đánh giá
|
16
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
560
|
|
1.
|
Xây dựng giáo án
|
128
|
|
2.
|
Thiết kế bài giảng
|
280
|
|
3.
|
Các phương pháp huấn
luyện
|
152
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
814
|
|
1.
|
Trợ giảng cho huấn
luyện viên huấn luyện các khóa tại đơn vị
|
814
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
03
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
03
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
1440
|
16. Nhân viên trợ giúp
thủ tục kế hoạch bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
175
|
|
1.
|
Nguyên lý bay, tàu
bay và thuật ngữ
|
08
|
|
2.
|
Thông số kỹ thuật các
loại tàu bay đang khai thác
|
08
|
|
3.
|
Dẫn đường bay
|
08
|
|
4.
|
Quản lý không lưu
|
10
|
|
5.
|
Sân bay và các dịch
vụ tại sân bay
|
10
|
|
6.
|
Dịch vụ thông báo tin
tức hàng không (cách đọc và khai thác các sản phẩm AIS)
|
20
|
|
7.
|
Khí tượng hàng không
|
20
|
|
8.
|
Phép bay, kế hoạch
bay
|
40
|
|
9.
|
Theo dõi chuyến bay
|
08
|
|
10.
|
Yếu tố con người
|
08
|
|
11.
|
Xử lý những tình
huống khẩn cấp và bất thường
|
15
|
|
12.
|
Hệ thống quản lý an
toàn
|
10
|
|
13.
|
Chính sách của hãng
(08 giờ/hãng). Khi đến phục vụ hãng mới, đề nghị tổ chức huấn luyện chính
sách của hãng cho nhân viên
|
10
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
40
|
|
1.
|
Dịch vụ thông báo tin
tức hàng không (cách đọc và khai thác các sản phẩm AIS)
|
20
|
|
2.
|
Khí tượng hàng không
|
20
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
285
|
|
1.
|
Tổng hợp điền kế
hoạch bay từ thông tin của hãng HK gửi và tổng hợp bộ tài liệu kế hoạch bay
|
|
|
2.
|
Các phương thức nộp
FPL (trực tiếp, từ xa)
|
|
|
3.
|
Quy trình và nội dung
thuyết trình với tổ lái; cách đọc và khai thác, cập nhật PIB, thuyết trình
cho tổ lái; khai thác các ấn phẩm AIS, thuyết trình cho tổ lái
|
|
|
4.
|
Thực hành điều phối
phục vụ các chuyến bay và Quan sát quy trình tổng hợp và giao nhận kế hoạch
bay tại Trung tâm ARO/AIS
|
|
|
5.
|
Xử lý các tình huống
phát sinh trong quá trình thực hiện công việc
|
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
10
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
05
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
05
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
10
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
05
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
05
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
520
|
II.
Nhân viên AIS
1. AIS sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
240
|
|
1.
|
Văn bản tài liệu
|
24
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm cơ sở
|
08
|
|
3.
|
Sân bay
|
32
|
|
4.
|
Sản phẩm tin tức hàng
không
|
08
|
|
5.
|
Quy trình tác nghiệp
|
24
|
|
6.
|
Bản thông báo tin tức
trước chuyến bay
|
40
|
|
7.
|
Bản thông báo tin tức
sau chuyến bay
|
08
|
|
8.
|
Giới thiệu quy trình
thực hiện làm thủ tục bay từ xa cho các chuyến bay
|
16
|
|
9.
|
Trang thiết bị để
cung cấp dịch vụ
|
16
|
|
10.
|
Công tác hiệp đồng
|
16
|
|
11.
|
Hệ thống quản lý an
toàn
|
16
|
|
12.
|
Hệ thống quản lý chất
lượng
|
16
|
|
13.
|
Các nội dung khác
|
16
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
220
|
|
1.
|
Sân bay
|
24
|
|
2.
|
Mối liên hệ giữa các sản
phẩm: AIP, AIP SUP, AIP AMDT, AIC
|
08
|
|
3.
|
Quy trình tác nghiệp
|
48
|
|
4.
|
Bản thông báo tin tức
trước chuyến bay (PIB)
|
72
|
|
5.
|
Bản thông báo tin tức
sau chuyến bay
|
16
|
|
6.
|
Quy trình thực hiện
làm thủ tục bay từ xa cho các chuyến bay
|
24
|
|
7.
|
Trang thiết bị để cung
cấp dịch vụ
|
16
|
|
8.
|
Công tác hiệp đồng
|
08
|
|
9.
|
Hệ thống quản lý chất
lượng
|
04
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
480
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức; trách
nhiệm và quyền hạn của cơ sở, nhân viên
|
16
|
|
2.
|
Tìm hiểu, nắm bắt các
thông tin liên quan đến sân bay
|
16
|
|
3.
|
Công tác phối hợp/
hiệp đồng với các đơn vị liên quan
|
16
|
|
4.
|
Xử lý NOTAM/SNOWTAM
|
56
|
|
5.
|
Phối hợp thông báo để
cài đặt một đường bay mới (điều chỉnh FIR, sân bay giải trợ…)
|
24
|
|
6.
|
Xử lý các tình huống
giải thích bằng lời khi Tổ lái yêu cầu
|
32
|
|
7.
|
Xử lý tình huống khi
nhận được tin tức từ tổ lái sau chuyến bay
|
32
|
|
8.
|
Đọc NOTAM/SNOWTAM
|
64
|
|
9.
|
Thuyết trình phương
thức bay (có liên quan đến sân bay hoặc sân bay khác)
|
16
|
|
10.
|
Khai thác PIB
|
88
|
|
11.
|
Cập nhật NOTAM/SNOWTAM
sau khi đã cung cấp PIB
|
32
|
|
12.
|
Cập nhật, khai thác
các ấn phẩm AIS
|
16
|
|
13.
|
Tập xác định điểm,
khu vực hoạt động quân sự, vùng bắn trên bản đồ
|
24
|
|
14.
|
Cập nhật, khai thác
và lưu trữ các tài liệu khác (trong nước và quốc tế)
|
32
|
|
15.
|
Thực hành xử lý tình
huống bất thường xảy ra tại phòng làm việc hoặc những tin tức sau chuyến bay
(từ tổ lái, người khai thác…)
|
16
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
08
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
08
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
2. Kíp trưởng AIS sân
bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
120
|
|
1.
|
Kiến thức chung
|
40
|
|
2.
|
Kiến thức hàng không
liên quan đến chuyên ngành
|
46
|
|
3.
|
Kiến thức về dịch vụ
AIS
|
34
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
100
|
|
1.
|
Khí tượng HK
|
08
|
|
2.
|
Bản đồ, sơ đồ hàng
không và các phương thức bay HK
|
08
|
|
3.
|
Các sản phẩm tin tức
hàng không
|
08
|
|
4.
|
Các sản phẩm phát
hành theo chu kỳ AIRAC
|
08
|
|
5.
|
NOTAM/SNOWTAM
|
16
|
|
6.
|
Dự báo độ toàn vẹn
tín hiệu vệ tinh (RAIM)
|
08
|
|
7.
|
Khai thác hệ thống kỹ
thuật
|
12
|
|
8.
|
Quy trình tác nghiệp
|
32
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
240
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm và quyền hạn của cơ sở, kíp trưởng, nhân viên
|
08
|
|
2.
|
Tìm hiểu, nắm bắt các
thông tin liên quan đến sân bay có cung cấp dịch vụ AD AIS
|
16
|
|
3.
|
NOTAM/SNOWTAM
|
32
|
|
4.
|
Phối hợp thông báo để
cài đặt một đường bay mới (điều chỉnh FIR, sân bay giải trợ, v.v)
|
08
|
|
5.
|
Công tác phối hợp/hiệp
đồng với cơ sở ATS và các đơn vị liên quan
|
08
|
|
6.
|
Xử lý các tình huống
giải thích bằng lời khi Tổ lái yêu cầu
|
08
|
|
7.
|
Xử lý tình huống khi
nhận được tin tức từ tổ lái sau chuyến bay
|
16
|
|
8.
|
Thuyết trình phương
thức bay (có liên quan đến sân bay hoặc sân bay khác)
|
16
|
|
9.
|
Soạn PIB, truy xuất
PIB (các loại Area, Aerodrome, En-route, Narrow route) trên hệ thống
|
64
|
|
10.
|
Thực hành cập nhật
NOTAM (NOTAMN, NOTAMR, NOTAMC; NOTAM NAVAID) và SNOWTAM nhận được sau khi đã
cung cấp PIB
|
32
|
|
11.
|
Tập xác định điểm,
khu vực hoạt động quân sự, vùng bắn trên bản đồ
|
08
|
|
12.
|
Cập nhật và khai thác
tài liệu (trong nước và quốc tế)
|
08
|
|
13.
|
Thực hành xử lý tình
huống bất thường xảy ra tại phòng làm việc hoặc những tin tức sau chuyến bay
(từ tổ lái, người khai thác…)
|
08
|
|
14.
|
Công tác thống kê,
tổng hợp số liệu và báo cáo
|
08
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
08
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
08
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
3. NOTAM
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
240
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
16
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm cơ sở
|
08
|
|
3.
|
Sản phẩm của Phòng
NOTAM
|
48
|
|
4.
|
Quy trình khai thác
và cung cấp dịch vụ TBTTHK tại Phòng NOTAM
|
80
|
|
5.
|
Chương trình phần mềm
ứng dụng quản lý và khai thác NOTAM bán tự động, hệ thống AIS tự động và hệ
thống Quản lý tin tức hàng không (AIM)
|
32
|
|
6.
|
Quản lý, lưu trữ tài
liệu (trong nước và nước ngoài)
|
16
|
|
7.
|
Khái niệm về NOTAM số
|
16
|
|
8.
|
Bộ dữ liệu số
|
16
|
|
9.
|
Trang thiết bị kỹ
thuật
|
08
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
220
|
|
1.
|
Quy trình khai thác
và cung cấp dịch vụ TBTTHK tại Phòng NOTAM
|
160
|
|
2.
|
Chương trình phần mềm
ứng dụng quản lý và khai thác NOTAM bán tự động, hệ thống AIS tự động và hệ
thống AIM
|
40
|
|
3.
|
Quản lý, lưu trữ tài
liệu (trong nước và nước ngoài)
|
20
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
480
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, chức năng nhiệm vụ của Phòng NOTAM
|
16
|
|
2.
|
Xử lý các dự thảo,
các tin tức thô phù hợp để phát hành NOTAM
|
56
|
|
3.
|
Soạn thảo các loại
NOTAM/SNOWTAM, phát hành NOTAM/SNOWTAM và thực hiện các bước thông báo, đăng
ký và lưu trữ theo quy định
|
88
|
|
4.
|
Xử lý dữ liệu NOTAM/SNOWTAM,
cập nhật cơ sở dữ liệu NOTAM/SNOWTAM
|
48
|
|
5.
|
Xử lý, khai thác các
sản phẩm thông báo tin tức hàng không
|
32
|
|
6.
|
Công tác phối hợp,
hiệp đồng
|
24
|
|
7.
|
Báo cáo Cục HKVN các
NOTAM quốc tế có nội dung quan trọng hoặc các tin tức HK nhận được từ các cơ
quan liên quan có nội dung quan trọng theo quy định
|
24
|
|
8.
|
Tìm hiểu và thực hành
các Quy trình tác nghiệp tại vị trí
|
64
|
|
9.
|
Thực hành ghi chép,
cập nhật & theo dõi cập nhật, lưu trữ văn bản, tài liệu tại vị trí làm
việc
|
40
|
|
10.
|
Sử dụng các trang
thiết bị để cung cấp dịch vụ: Hệ thống AIS và hệ thống AFTN/AMHS, hệ thống
NOTAM bán tự động; hệ thống AIM
|
56
|
|
11.
|
Tìm hiểu các nội dung
khác
|
24
|
|
12.
|
Quy định về thời gian
làm việc và xử phạt hành chính lao động đặc thù
|
08
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
08
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
08
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
4. Kíp trưởng NOTAM
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
120
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
16
|
|
2.
|
Yêu cầu về năng lực,
trách nhiệm, quyền hạn của kíp trưởng
|
08
|
|
3.
|
Công nghệ liên quan
đến lĩnh vực AIS
|
08
|
|
4.
|
SNOWTAM
|
08
|
|
5.
|
An toàn hàng không
|
08
|
|
6.
|
Hệ thống Quản lý chất
lượng
|
08
|
|
7.
|
Cơ sở hạ tầng và
trang thiết bị kỹ thuật
|
08
|
|
8.
|
Vùng trời và đường
hàng không
|
16
|
|
9.
|
Các dịch vụ bảo đảm
hoạt động bay khác
|
08
|
|
10.
|
Cảng hàng không, sân
bay
|
08
|
|
11.
|
Bộ dữ liệu số
|
08
|
|
12.
|
Thời hạn cung cấp dữ
liệu, tin tức cho Phòng NOTAM quốc tế
|
08
|
|
13.
|
Kiến thức về bản đồ
HK và phương thức bay không lưu
|
08
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
100
|
|
1.
|
Vai trò của Kíp
trưởng
|
08
|
|
2.
|
Một số kỹ năng cá
nhân
|
04
|
|
3.
|
Đánh giá và báo cáo
tình trạng mặt đường CHC (RCR)
|
04
|
|
4.
|
Áp dụng về công nghệ
mới liên quan đến công tác quản lý, khai thác trong lĩnh vực AIS
|
12
|
|
5.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến quản lý an toàn hàng không
|
08
|
|
6.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến quản lý chất lượng
|
08
|
|
7.
|
Thực hành các nội
dung về vùng thông báo bay, vùng trời, đường hàng không, đường bay ATS; các
khu chờ, vùng cấm/nguy hiểm/hạn chế và các kiến thức liên quan…
|
08
|
|
8.
|
Thực hành các nội
dung về các dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
|
16
|
|
9.
|
Thực hành các nội
dung về cảng hàng không, sân bay
|
16
|
|
10.
|
Thực hành các nội
dung về bản đồ HK và phương thức bay không lưu
|
16
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
240
|
|
1.
|
Thực hành công tác
quản lý, giám sát ca kíp trực
|
16
|
|
2.
|
Thực hành kỹ năng điều
hành, giao việc
|
16
|
|
3.
|
Xử lý dữ liệu NOTAM/SNOWTAM,
cập nhật cơ sở dữ liệu NOTAM/SNOWTAM
|
24
|
|
4.
|
Thực hành phổ biến
cho kíp trực các thông tin quan trọng trong các sản phẩm thông báo tin tức
hàng không
|
16
|
|
5.
|
Thực hành xử lý các
NOTAM quốc tế có nội dung mang tính chất đặc biệt
|
32
|
|
6.
|
Thực hành công tác
báo cáo, lập báo cáo sự cố
|
16
|
|
7.
|
Thực hành phối hợp,
hiệp đồng với các đầu mối liên quan
|
08
|
|
8.
|
Báo cáo Cục HKVN các
NOTAM quốc tế có nội dung quan trọng hoặc các tin tức HK nhận được từ các cơ
quan liên quan có nội dung quan trọng theo quy định
|
32
|
|
9.
|
Thực hành giao ca,
nhận ca
|
40
|
|
10.
|
Tìm hiểu về Kế hoạch
ứng phó khi bị gián đoạn cung cấp dịch vụ NOTAM tại phòng NOTAM Quốc tế.
|
16
|
|
11.
|
Tìm hiểu các nội dung
khác
|
16
|
|
12.
|
Quy định về thời gian
làm việc và xử phạt hành chính lao động đặc thù
|
08
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
08
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
08
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
5. AIP
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
240
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
08
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm cơ sở
|
08
|
|
3.
|
Sản phẩm TTHK
|
08
|
|
4.
|
Biên soạn và phát
hành sản phẩm
|
16
|
|
5.
|
Tập thông báo tin tức
hàng không (AIP)
|
44
|
|
6.
|
Tập tu chỉnh AIP (AIP
AMDT)
|
44
|
|
7.
|
Tập bổ sung AIP (AIP
SUP)
|
40
|
|
8.
|
Thông tri hàng không
(AIC)
|
08
|
|
9.
|
Bộ dữ liệu AIP
|
08
|
|
10.
|
Thời hạn cung cấp dữ
liệu, tin tức cho Phòng AIP
|
08
|
|
11.
|
Tiêu chuẩn về chất
lượng dữ liệu
|
08
|
|
12.
|
Quản lý sản phẩm TTHK
|
08
|
|
13.
|
Xử lý thông tin phản
hồi của khách hàng
|
08
|
|
14.
|
Xử lý sản phẩm TTHK
nước ngoài
|
08
|
|
15.
|
Cập nhật tài liệu
trong nước và quốc tế
|
02
|
|
16.
|
Công tác phối hợp làm
việc với các cơ quan, đơn vị, hiệp đồng cung cấp dịch vụ
|
08
|
|
17.
|
Trang thiết bị kỹ
thuật
|
03
|
|
18.
|
Các quy trình quản lý
chất lượng (ISO) của đơn vị có liên quan
|
01
|
|
19.
|
Huấn luyện và giấy
phép
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
220
|
|
1.
|
Tập thông báo tin tức
hàng không (AIP), Tập tu chỉnh AIP (AIP AMDT)
|
108
|
|
2.
|
Tập bổ sung AIP (AIP
SUP)
|
56
|
|
3.
|
Thông tri hàng không
(AIC)
|
26
|
|
4.
|
Quản lý sản phẩm
|
10
|
|
5.
|
Xử lý thông tin phản
hồi của khách hàng
|
10
|
|
6.
|
Xử lý sản phẩm TTHK
nước ngoài
|
10
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
480
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, chức năng nhiệm vụ của Phòng AIP
|
16
|
|
2.
|
Xử lý thông tin/dữ
liệu thô, xác định loại sản phẩm
biên soạn
|
56
|
|
3.
|
Tra cứu, xử lý tin
tức liên quan đến AIP
|
68
|
|
4.
|
Biên soạn Tập tu
chỉnh AIP
|
84
|
|
5.
|
Biên soạn Tập bổ sung
AIP
|
64
|
|
6.
|
Biên soạn Thông tri
hàng không
|
24
|
|
7.
|
Rà soát, xử lý, đối
chiếu NOTAM, sơ đồ, bản đồ, dữ liệu hàng không, phương thức bay
|
32
|
|
8.
|
Thực hành ghi chép,
cập nhật & theo dõi cập nhật, lưu trữ văn bản, tài liệu tại vị trí làm
việc
|
32
|
|
9.
|
Công tác phối hợp,
hiệp đồng
|
32
|
|
10.
|
Sử dụng các trang
thiết bị để biên soạn sản phẩm TTHK;
Phối hợp khi có trục
trặc kỹ thuật
|
32
|
|
11.
|
Tìm hiểu các nội dung
khác: Hệ thống quản lý an toàn, Hệ thống quản lý chất lượng
|
40
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
08
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
08
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
III.
Nhân viên CNS
1. Khai thác, bảo dưỡng
thiết bị thông tin sóng cực ngắn không - địa (VHF A/G)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
32
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
04
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống
VHF A/G chuyên ngành HK
|
03
|
|
4.
|
Hệ thống thiết bị VHF
A/G (Thiết bị VHF A/G hiện có tại đơn vị)
|
03
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống, thiết bị
|
08
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
08
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Thực hành kết nối và
lắp đặt, cài đặt hệ thống thiết bị
|
06
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
06
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
06
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
400
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở: Mô
hình hoạt động, chức năng, vai trò, cơ cấu tổ chức, các văn bản quản lý nội
bộ
|
40
|
|
2.
|
Tìm hiểu chức năng,
nhiệm vụ của các hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
40
|
|
3.
|
Tìm hiểu kết nối và
cách thức lắp đặt hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
80
|
|
4.
|
Thực tập khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị tại vị trí
|
120
|
|
5.
|
Thực tập bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống, thiết bị
|
60
|
|
6.
|
Thực tập trong công
tác ứng phó khẩn nguy, xử lý sự cố
|
60
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
|
|
|
|
2. Khai thác, bảo dưỡng
thiết bị thông tin sóng ngắn không - địa (HF A/G)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và chức
năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
04
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống HF
A/G chuyên ngành HK
|
03
|
|
4.
|
Hệ thống thiết bị HF
A/G (Thiết bị HF A/G hiện có tại đơn vị)
|
03
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống, thiết bị
|
04
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
04
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành kết nối và
lắp đặt, cài đặt hệ thống thiết bị
|
04
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
04
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
04
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố.
|
04
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
416
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở: Mô
hình hoạt động, chức năng, vai trò, cơ cấu tổ chức, các văn bản quản lý nội
bộ
|
40
|
|
2.
|
Tìm hiểu chức năng,
nhiệm vụ của các hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
40
|
|
3.
|
Tìm hiểu kết nối và
cách thức lắp đặt hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
96
|
|
4.
|
Thực tập khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị tại vị trí
|
120
|
|
5.
|
Thực tập bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống, thiết bị
|
60
|
|
6.
|
Thực tập trong công
tác ứng phó khẩn nguy, xử lý sự cố
|
60
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
3. Kíp trưởng CNS
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
38
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Các Quy định, văn bản
quản lý nội bộ
|
04
|
|
3.
|
Tổng quan các hệ
thống, thiết bị kỹ thuật bảo đảm hoạt động bay tại đơn vị
|
18
|
|
4.
|
Tổng quan về hệ thống
cung cấp điện tại cơ sở
|
04
|
|
5.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý và khắc phục sự cố các hệ thống trang thiết bị liên quan
trong ca kíp trực
|
06
|
|
6.
|
Hướng dẫn công tác
quản lý trong ca kíp trực
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
20
|
|
1.
|
Thực hành trong công
tác quản lý ca kíp trực
|
15
|
|
2.
|
Thực hành phối hợp
trong công tác ứng phó khẩn nguy, xử lý sự cố
|
05
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
398
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở: Mô
hình hoạt động, chức năng, vai trò, cơ cấu tổ chức, các văn bản quản lý nội
bộ
|
40
|
|
2.
|
Tìm hiểu chức năng,
nhiệm vụ của các hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
40
|
|
3.
|
Tìm hiểu kết nối và
cách thức lắp đặt hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
80
|
|
4.
|
Thực tập khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị tại vị trí
|
118
|
|
5.
|
Thực tập bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống, thiết bị
|
60
|
|
6.
|
Thực tập trong công
tác ứng phó khẩn nguy, xử lý sự cố
|
60
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
4. Khai thác, bảo dưỡng
VHF và VCCS (áp dụng cho Đài kiểm soát không lưu tại Cảng hàng không nội địa)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
42
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
04
|
|
3.
|
Tổng quan các hệ
thống thiết bị VHF A/G, VCCS chuyên ngành HK
|
04
|
|
4.
|
Hệ thống thiết bị VHF
A/G, VCCS các Đài KSKL
|
06
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị VHF A/G, VCCS
|
10
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị VHF A/G, VCCS
|
10
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý và khắc phục sự cố đối với các hệ thống thiết bị VHF A/G,
VCCS
|
06
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
32
|
|
1.
|
Thực hành kết nối và
lắp đặt, cài đặt hệ thống thiết bị
|
08
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
08
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
08
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
08
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
382
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở: Mô
hình hoạt động, chức năng, vai trò, cơ cấu tổ chức, các văn bản quản lý nội
bộ
|
40
|
|
2.
|
Tìm hiểu chức năng,
nhiệm vụ của các hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
40
|
|
3.
|
Tìm hiểu kết nối và
cách thức lắp đặt hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
80
|
|
4.
|
Thực tập khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị tại vị trí
|
102
|
|
5.
|
Thực tập bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống, thiết bị
|
60
|
|
6.
|
Thực tập trong công
tác ứng phó khẩn nguy, xử lý sự cố
|
60
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
5. Khai thác, bảo dưỡng
hệ thống chuyển mạch thoại (VCCS)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
32
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
04
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống
VCCS chuyên ngành HK
|
04
|
|
4.
|
Hệ thống VCCS tại đơn
vị
|
04
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống
|
06
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống
|
06
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Thực hành kết nối và
lắp đặt, cài đặt hệ thống
|
06
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống
|
06
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống
|
06
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
400
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở: Mô
hình hoạt động, chức năng, vai trò, cơ cấu tổ chức, các văn bản quản lý nội
bộ
|
40
|
|
2.
|
Tìm hiểu chức năng,
nhiệm vụ của các hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
40
|
|
3.
|
Tìm hiểu kết nối và
cách thức lắp đặt hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
80
|
|
4.
|
Thực tập khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị tại vị trí
|
120
|
|
5.
|
Thực tập bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống, thiết bị
|
60
|
|
6.
|
Thực tập trong công
tác ứng phó khẩn nguy, xử lý sự cố
|
60
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
6. Khai thác, bảo dưỡng
NDB
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
04
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống
NDB chuyên ngành HK
|
03
|
|
4.
|
Hệ thống thiết bị NDB
tại đơn vị
|
03
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống, thiết bị
|
04
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
04
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Thực hành kết nối và
lắp đặt, cài đặt hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
(OJT)
|
408
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở: Mô
hình hoạt động, chức năng, vai trò, cơ cấu tổ chức, các văn bản quản lý nội
bộ
|
40
|
|
2.
|
Tìm hiểu chức năng,
nhiệm vụ của các hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
40
|
|
3.
|
Tìm hiểu kết nối và
cách thức lắp đặt hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
80
|
|
4.
|
Thực tập khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị tại vị trí
|
128
|
|
5.
|
Thực tập bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống, thiết bị
|
60
|
|
6.
|
Thực tập trong công
tác ứng phó khẩn nguy, xử lý sự cố
|
60
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
7. Khai thác, bảo dưỡng
VOR
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng, nhiệm vụ
|
01
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống
VOR chuyên ngành hàng không
|
03
|
|
4.
|
Hệ thống thiết bị VOR
(Thiết bị VOR hiện có tại đơn vị)
|
03
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị
|
06
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
06
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
03
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Thực hành kết nối và
lắp đặt, cài đặt hệ thống thiết bị
|
06
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
06
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
06
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
408
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở: Mô
hình hoạt động, chức năng, vai trò, cơ cấu tổ chức và các văn bản quản lý nội
bộ
|
40
|
|
2.
|
Tìm hiểu chức năng,
nhiệm vụ của các hệ thống thiết bị tại vị trí
|
40
|
|
3.
|
Tìm hiểu kết nối và
cách thức lắp đặt hệ thống thiết bị tại vị trí
|
80
|
|
4.
|
Thực tập khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị tại vị trí
|
128
|
|
5.
|
Thực tập bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống, thiết bị
|
60
|
|
6.
|
Thực tập trong công
tác ứng phó khẩn nguy, xử lý sự cố
|
60
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
8. Khai thác, bảo dưỡng
DME
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
01
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống
DME chuyên ngành hàng không
|
03
|
|
4.
|
Hệ thống thiết bị DME
(Thiết bị DME hiện có tại đơn vị)
|
03
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị
|
06
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
06
|
|
7.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
03
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Thực hành kết nối và
lắp đặt, cài đặt hệ thống thiết bị
|
06
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
06
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
06
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
408
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở: Mô
hình hoạt động, chức năng, vai trò, cơ cấu tổ chức, các văn bản quản lý nội
bộ
|
40
|
|
2.
|
Tìm hiểu chức năng,
nhiệm vụ của các hệ thống thiết bị tại vị trí
|
40
|
|
3.
|
Tìm hiểu kết nối và
cách thức lắp đặt hệ thống thiết bị tại vị trí
|
80
|
|
4.
|
Thực tập khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị tại vị trí
|
128
|
|
5.
|
Thực tập bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống thiết bị
|
60
|
|
6.
|
Tìm hiểu cơ sở: Mô
hình hoạt động, chức năng, vai trò, cơ cấu tổ chức, các văn bản quản lý nội
bộ
|
60
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
9. Khai thác, bảo dưỡng
ILS (ILS/DME/Marker)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ của cơ sở
|
02
|
|
2.
|
Kiến thức nghiệp vụ
khai thác, bảo dưỡng hệ thống hạ cánh bằng thiết bị (ILS)
|
22
|
|
3.
|
Kiến thức nghiệp vụ
khai thác, bảo dưỡng thiết bị đo cự ly DME
|
16
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
40
|
|
1.
|
Hướng dẫn khai thác,
bảo dưỡng đài chỉ hướng hạ cánh - Localizer
|
10
|
|
2.
|
Hướng dẫn khai thác,
bảo dưỡng đài chỉ góc hạ cánh - Glidepath
|
10
|
|
3.
|
Hướng dẫn khai thác,
bảo dưỡng thiết bị đo cự ly - DME
|
10
|
|
4.
|
Hướng dẫn khai thác,
bảo dưỡng tại vị trí điều khiển và giám sát từ xa
|
10
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
856
|
|
1.
|
Vận hành, khai thác
thiết bị ILS
|
208
|
|
2.
|
Kiểm tra, bảo dưỡng
thiết bị ILS
|
140
|
|
3.
|
Khắc phục các sự cố
hư hỏng thường gặp (ILS)
|
80
|
|
4.
|
Vận hành, khai thác
thiết bị DME
|
208
|
|
5.
|
Kiểm tra, bảo dưỡng
thiết bị DME
|
140
|
|
6.
|
Khắc phục các sự cố
hư hỏng thường gặp (DME)
|
80
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
10. Khai thác, bảo
dưỡng hệ thống PSR/SSR
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
04
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống
PSR/SSR chuyên ngành HK
|
06
|
|
4.
|
Hệ thống giám sát PSR/SSR
tại đơn vị
|
06
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị
|
08
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
08
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
40
|
|
1.
|
Thực hành kết nối,
lắp đặt và cài đặt hệ thống thiết bị
|
10
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
10
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
10
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
10
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
856
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở: Mô
hình hoạt động, chức năng, vai trò, cơ cấu tổ chức, các văn bản quản lý nội
bộ
|
50
|
|
2.
|
Tìm hiểu chức năng,
nhiệm vụ của các hệ thống thiết bị tại vị trí
|
150
|
|
3.
|
Tìm hiểu kết nối và
cách thức lắp đặt hệ thống thiết bị tại vị trí
|
200
|
|
4.
|
Thực tập khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị tại vị trí
|
200
|
|
5.
|
Thực tập bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống thiết bị
|
156
|
|
6.
|
Thực tập trong công
tác ứng phó khẩn nguy, xử lý sự cố
|
100
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
11. Khai thác, bảo
dưỡng hệ thống ADS-B
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
04
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống
ADS-B chuyên ngành HK
|
03
|
|
4.
|
Hệ thống thiết bị
ADS-B tại đơn vị
|
03
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị
|
04
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
04
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Thực hành kết nối,
lắp đặt và cài đặt hệ thống thiết bị
|
06
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
408
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở: Mô
hình hoạt động, chức năng, vai trò, cơ cấu tổ chức, các văn bản quản lý nội
bộ
|
40
|
|
2.
|
Tìm hiểu chức năng,
nhiệm vụ của các hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
40
|
|
3.
|
Tìm hiểu kết nối và
cách thức lắp đặt hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
80
|
|
4.
|
Thực tập khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị tại vị trí
|
128
|
|
5.
|
Thực tập bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống, thiết bị
|
60
|
|
6.
|
Thực tập trong công
tác ứng phó khẩn nguy, xử lý sự cố
|
60
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
12. Khai thác, bảo
dưỡng hệ thống xử lý dữ liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ thống xử lý dữ liệu
giám sát/hệ thống xử lý dữ liệu bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
04
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống xử
lý dữ liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ thống xử lý dữ liệu giám sát/hệ
thống xử lý dữ liệu bay
|
04
|
|
4.
|
Hệ thống thiết bị xử
lý dữ liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ thống xử lý dữ liệu giám sát/hệ
thống xử lý dữ liệu bay tại đơn vị
|
04
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị
|
12
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
06
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
08
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
40
|
|
1.
|
Thực hành kết nối,
lắp đặt và cài hệ thống, thiết bị
|
10
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống, thiết bị
|
10
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
10
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
10
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
856
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở: Mô
hình hoạt động, chức năng, vai trò, cơ cấu tổ chức, các văn bản quản lý nội
bộ
|
50
|
|
2.
|
Tìm hiểu chức năng,
nhiệm vụ của các hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
150
|
|
3.
|
Tìm hiểu kết nối và
cách thức lắp đặt hệ thống, thiết bị tại vị trí
|
200
|
|
4.
|
Thực tập khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị tại vị trí
|
200
|
|
5.
|
Thực tập bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống, thiết bị
|
156
|
|
6.
|
Thực tập trong công
tác ứng phó khẩn nguy, xử lý sự cố
|
100
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn học phần lý
thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các kiến thức phần
thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
13. Khai thác, bảo
dưỡng hệ thống đèn tín hiệu và biển báo tại sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức, chức
năng nhiệm vụ cơ sở
|
02
|
|
2.
|
Kiến thức chuyên môn
nghiệp vụ khai thác bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu sân bay
|
22
|
|
3.
|
Kiến thức nghiệp vụ
khai thác hệ thống cấp nguồn điện phục vụ bay
|
16
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
40
|
|
1.
|
Vận hành, khai thác,
phương pháp bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu và biển báo tại sân bay
|
20
|
|
2.
|
Vận hành, khai thác,
bảo dưỡng thiết bị cấp nguồn điện
|
20
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
376
|
|
1.
|
Vận hành, khai thác
Hệ thống đèn tín hiệu và biển báo tại sân bay
|
96
|
|
2.
|
Vận hành, khai thác
thiết bị cấp nguồn điện
|
96
|
|
3.
|
Vận hành, khai thác
hệ thống điều khiển xa
|
56
|
|
4.
|
Bảo trì, bảo dưỡng Hệ
thống đèn tín hiệu và biển báo tại sân bay
|
64
|
|
5.
|
Bảo trì, bảo dưỡng
thiết bị cấp nguồn điện
|
64
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
480
|
14. Bay kiểm tra, hiệu
chuẩn thiết bị CNS; bay đánh giá phương thức bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
160
|
|
1.
|
Giới thiệu tổng quan
công tác bay kiểm tra, hiệu chuẩn và bay đánh giá phương thức bay
|
02
|
|
2.
|
Giới thiệu hệ thống
thiết bị, phương thức sử dụng trong bay kiểm tra, hiệu chuẩn và bay đánh giá
phương thức bay
|
06
|
|
3.
|
Bay kiểm tra, hiệu
chuẩn các thiết bị dẫn đường giám sát hàng không, bay đánh giá phương thức
bay
|
152
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
Nội dung thực hành
các nội dung đã được học ở phần lý thuyết
|
80
(Sim
bay HC)
|
|
1.
|
Thực hành cấu trúc hệ
thống bay kiểm tra, hiệu chuẩn, bay đánh giá phương thức bay trong thực tế
|
16
|
|
2.
|
Thực hành hiệu chuẩn
máy thu trên hệ thống thiết bị bay kiểm tra, hiệu chuẩn
|
16
|
|
3.
|
Thực hành khai thác,
sử dụng hệ thống thiết bị khảo sát
|
16
|
|
4.
|
Thực hành phân tích
phương thức bay sử dụng thiết bị của một sân bay và áp dụng vào việc bay kiểm
tra, hiệu chuẩn
|
16
|
|
5.
|
Thực hành bay kiểm
tra, hiệu chuẩn thiết bị CNS, bay đánh giá phương thức bay trên hệ thống
thiết bị bay kiểm tra, hiệu chuẩn mặt đất
|
16
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC
|
696
|
|
1.
|
Thực hành công việc
tại vị trí nhân viên bay hiệu chuẩn, bay đánh giá phương thức bay (Có HLV
hướng dẫn)
|
200
|
|
2.
|
Thực hành công việc
tại vị trí nhân viên bay hiệu chuẩn, bay đánh giá phương thức bay (Đi theo
các đợt bay hiệu chuẩn.)
|
496
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
22
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
11
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
11
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
IV.
Nhân viên khí tượng hàng không
1. Quan trắc khí tượng
hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
80
|
|
1.
|
Tổ chức dịch vụ, môi
trường pháp lý và tiêu chuẩn khuyến cáo thực hành về quan trắc khí tượng hàng
không
|
8
|
|
2.
|
Giới thiệu các hệ
thống thiết bị MET
|
12
|
|
3.
|
Hệ thống các quy
trình chuyên môn và các quy định về quản lý an toàn
|
20
|
|
4.
|
Nghiệp vụ quan trắc
thời tiết
|
40
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
80
|
|
1.
|
Thực hành khai thác
hệ thống quan trắc thời tiết tự động (VAISALA, SUTRONG, OPTIMET..)
|
20
|
|
2.
|
Thực hành quan trắc
các yếu tố thời tiết
|
20
|
|
3.
|
Thực hành cập nhật số
liệu quan trắc bằng mắt vào hệ thống quan trắc tự động
|
03
|
|
4.
|
Thực hành phát hành
các bản tin quan trắc sân bay (METAR, SPECI, MET REPORT, SPECIAL REPORT
|
03
|
|
5.
|
Thực hành phối hợp
lập và phát hành bản tin dự báo TREND/TAKE OFF
|
06
|
|
6.
|
Thực hành phát hành
các bản tin trên hệ thống AFTN/AMHS
|
10
|
|
7.
|
Thực hành cung cấp thời
tiết cho cơ quan không lưu, hãng hàng không, người sử dụng
|
04
|
|
8.
|
Thực hành cung cấp hồ
sơ khí tượng; Thực hành khai thác các công cụ hỗ trợ RADAR thời tiết, ảnh mây
vệ tinh
|
04
|
|
9.
|
Thực hành trao đổi số
liệu OPMET theo ICD
|
04
|
|
10.
|
Thực hành báo cáo an
toàn, báo cáo ISO, giao nhận ca
|
02
|
|
11.
|
Thực hành vệ sinh máy
móc, trang thiết bị khí tượng và thiết bị văn phòng
|
04
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
776
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
20
|
|
2.
|
So sánh, cập nhật và
hiệu chỉnh số liệu vào hệ thống, thiết bị từ số liệu thiết bị dự phòng
|
16
|
|
3.
|
Huấn luyện OJT tại vị
trí làm việc
|
740
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
8
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
8
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
8
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
4
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
4
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
2. Dự báo khí tượng
hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
160
|
|
1.
|
Tổ chức dịch vụ, môi
trường pháp lý và tiêu chuẩn khuyến cáo về dự báo Khí tượng hàng không
|
12
|
|
2.
|
Giới thiệu các hệ
thống kỹ thuật, thiết bị MET
|
22
|
|
3.
|
Nghiệp vụ dự báo,
cảnh báo khí tượng hàng không
|
126
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
160
|
|
1.
|
Thực hành phân tích
các bộ bản đồ thời tiết, các loại giản đồ động lực học khí quyển
|
50
|
|
2.
|
Thực hành khai thác
các hệ thống trang thiết bị khí tượng phục vụ công tác dự báo
|
30
|
|
3.
|
Thực hành khai thác,
phân tích các loại số liệu phục vụ công tác dự báo
|
30
|
|
4.
|
Thực hành thảo luận
thời tiết, dự báo thời tiết
|
20
|
|
5.
|
Thực hành lập và phát
hành các bản tin dự báo, cảnh báo; cung cấp bản tin cho người sử dụng
|
20
|
|
6.
|
Thực hành vệ sinh,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
5
|
|
7.
|
Thực hành giao nhận
ca, báo cáo QMS/SMS
|
5
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
1080
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
40
|
|
2.
|
Tham gia báo cáo tổng
kết thời tiết tháng, bình giảng tình huống thời tiết điển hình
|
16
|
|
3.
|
Huấn luyện OJT tại vị
trí làm việc
|
1024
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
40
|
|
1.
|
Ôn tập
|
26
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
13
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
13
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
14
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
6
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
8
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
1440
|
3. Kíp trưởng khí tượng
hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN 1: LÝ THUYẾT
|
80
|
|
1.
|
Kiến thức, kỹ năng điều
hành, quản lý kíp trực
|
20
|
|
2.
|
Kiến thức, kỹ năng tổ
chức thảo luận và ra quyết định bản tin
|
32
|
|
3.
|
Kiến thức, kỹ năng
thuyết trình, tư vấn thời tiết
|
18
|
|
4.
|
Tổ chức xử lý, ứng
phó các tình huống đặc biệt
|
10
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
80
|
|
1.
|
Điều hành, quản lý
kíp trực
|
20
|
|
2.
|
Tổ chức quản lý, khai
thác các hệ thống kỹ thuật, thiết bị
|
30
|
|
3.
|
Thực hành cung cấp,
tư vấn thời tiết cho các cơ sở ATS, hãng hàng không
|
30
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
776
|
|
1.
|
Điều hành, quản lý
kíp trực
|
260
|
|
2.
|
Tổ chức quản lý, khai
thác các hệ thống kỹ thuật, thiết bị
|
216
|
|
3.
|
Tổ chức thảo luận
thời tiết; phân công lập và kiểm duyệt sản phẩm bản tin; cung cấp dịch vụ
|
260
|
|
4.
|
Tham gia báo cáo tổng
kết thời tiết tháng, bình giảng tình huống thời tiết điển hình
|
40
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
24
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
8
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
8
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
8
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
4
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
4
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
V.
Nhân viên tìm kiếm, cứu nạn hàng không
1. Nhân viên Hiệp đồng
tìm kiếm, cứu nạn tại Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
160
|
|
1.
|
Lý thuyết chung
|
68
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
38
|
|
3.
|
Quy trình tác nghiệp
|
54
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
200
|
|
1.
|
Khai thác, sử dụng,
vận hành thiết bị
|
40
|
|
2.
|
Thực hành xử lý thông
tin theo các giai đoạn khẩn nguy (Hồ nghi, báo động, khẩn nguy)
|
80
|
|
3.
|
Thực hành xử lý thông
tin ELT từ Cospas-Sarsat
|
20
|
|
4.
|
Thực hành xử lý các
tình huống khẩn cấp, khẩn nguy và bất thường khác
|
60
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
580
|
|
1.
|
Khai thác, sử dụng
điện văn đầu cuối AFTN/AMHS, đầu cuối giám sát ATS, khí tượng, trang thiết bị
TKCN chuyên dụng khác
|
80
|
|
2.
|
Xác định vị trí, tọa
độ tàu bay trên màn hình giám sát ATS
|
60
|
|
3.
|
Sử dụng bản đồ, xác
định vị trí, tọa độ tàu bay trên bản đồ
|
60
|
|
4.
|
Xác định khu vực ưu
tiên TKCN
|
80
|
|
5.
|
Lập kế hoạch bay TKCN
|
60
|
|
6.
|
Triển khai phương án
đã phê duyệt
|
80
|
|
7.
|
Thông báo hiệp đồng
cho các cơ quan, đơn vị liên quan
|
60
|
|
8.
|
Thực hành tác nghiệp
diễn tập TKCN, ứng phó khẩn nguy
|
100
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
8
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
8
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
4
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
2
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
2
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II+III+IV):
|
960
|
2. Nhân viên Hiệp đồng
tìm kiếm, cứu nạn tại Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng không (đã có
chứng chỉ chuyên môn không lưu, tổ bay)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
120
|
|
1.
|
Lý thuyết chung
|
64
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
16
|
|
3.
|
Quy trình tác nghiệp
|
40
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
200
|
|
1.
|
Khai thác, sử dụng,
vận hành thiết bị
|
40
|
|
2.
|
Thực hành xử lý thông
tin theo các giai đoạn khẩn nguy (Hồ nghi, báo động, khẩn nguy)
|
80
|
|
3.
|
Thực hành xử lý thông
tin ELT từ Cospas-Sarsat
|
20
|
|
4.
|
Thực hành xử lý các
tình huống khẩn cấp, khẩn nguy và bất thường khác
|
60
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP TẠI
VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
300
|
|
1.
|
Khai thác, sử dụng
điện văn đầu cuối AFTN/AMHS, đầu cuối giám sát ATS, khí tượng, trang thiết bị
TKCN chuyên dụng khác
|
80
|
|
2.
|
Xác định vị trí, tọa
độ tàu bay trên màn hình giám sát ATS
|
30
|
|
3.
|
Sử dụng bản đồ, xác
định vị trí, tọa độ tàu bay trên bản đồ
|
30
|
|
4.
|
Xác định khu vực ưu
tiên TKCN
|
40
|
|
5.
|
Lập kế hoạch bay TKCN
|
20
|
|
6.
|
Triển khai phương án
đã phê duyệt
|
40
|
|
7.
|
Thông báo hiệp đồng
cho các cơ quan, đơn vị liên quan
|
20
|
|
8.
|
Thực hành tác nghiệp
diễn tập TKCN, ứng phó khẩn nguy
|
40
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
8
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
8
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
4
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
2
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
2
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I+ II+III+ IV):
|
640
|
3. Nhân viên Hiệp đồng
tìm kiếm, cứu nạn tại Trung tâm Khẩn nguy sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
80
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức, chức
năng nhiệm vụ cơ sở
|
04
|
|
2.
|
Vị trí địa lý, đặc điểm
của cảng hàng không (địa giới, tọa độ, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ,
thiết bị dẫn đường, khu vực trách nhiệm…)
|
12
|
|
3.
|
Hệ thống đường bay
ATS
|
04
|
|
4.
|
Lực lượng, cơ sở vật
chất, phương tiện, trang thiết bị phục vụ công tác khẩn nguy, tìm kiếm cứu
nạn
|
08
|
|
5.
|
Phương án ứng phó đối
với các tình huống khẩn nguy và Quy trình xử lý thông tin trong các giai đoạn
khẩn cấp (hồ nghi, báo động, khẩn nguy)
|
16
|
|
6.
|
Tổ chức công tác khẩn
nguy
|
16
|
|
7.
|
Quy định trách nhiệm
của các cơ quan, đơn vị
|
04
|
|
8.
|
Hệ thống thông tin
liên lạc và Quy định tần số cấp cứu TKCN HKDD
|
04
|
|
9.
|
Các phương pháp cứu
nạn, sơ cấp cứu ban đầu
|
08
|
|
10.
|
Báo cáo sơ bộ ban đầu
khi một tàu bay bị sự cố, tai nạn
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH,
THAM QUAN THỰC TẾ
|
100
|
|
1.
|
Cách thức thu thập,
phân tích, xử lý thông tin liên quan đến công tác ứng phó tình huống khẩn
nguy, cứu nạn
|
04
|
|
2.
|
Công tác tham mưu, bàn
giao quyền chỉ huy điều hành cho cấp có thẩm quyền
|
04
|
|
3.
|
Phương án ứng phó đối
với các tình huống khẩn nguy, cứu nạn
|
92
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
280
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
12
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
6
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
6
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
8
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
4
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
4
|
|
TỔNG SỐ (Phần
I+II+III+IV)
|
480
|
VI.
Nhân viên thiết kế phương thức bay
1. Thiết kế phương thức
bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
240
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
liên quan đến Phương thức bay
|
06
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm cơ sở
|
01
|
|
3.
|
Các sản phẩm do cơ sở
Thiết kế phương thức bay chịu trách nhiệm
|
01
|
|
4.
|
Các tiêu chuẩn chung
về thiết kế phương thức bay
|
04
|
|
5.
|
Các điểm (Fix) và
dung sai
|
04
|
|
6.
|
Xây dựng vùng bảo vệ
cho vòng rẽ
|
04
|
|
7.
|
Phương thức tiếp cận
không chính xác
|
04
|
|
8.
|
Tiếp cận không chính
xác: Giai đoạn tiếp cận chót
|
04
|
|
9.
|
Tiếp cận không chính
xác: Mặt phẳng giai đoạn bằng mắt (VSS)/Mặt phẳng thông thoáng chướng ngại
vật (OCS)
|
04
|
|
10.
|
Tiếp cận không chính
xác: Giai đoạn tiếp cận giữa
|
04
|
|
11.
|
Tiếp cận không chính
xác: Giai đoạn tiếp cận giữa
|
04
|
|
12.
|
Phương thức đến tiêu
chuẩn
|
08
|
|
13.
|
Tiếp cận không chính
xác: Giai đoạn tiếp cận đầu sử dụng Dead Reckoning
|
08
|
|
14.
|
Tiếp cận không chính
xác sử dụng vòng lượn tiêu chuẩn và hình hộp
|
08
|
|
15.
|
Giai đoạn tiếp cận
hụt
|
08
|
|
16.
|
Phương thức bay chờ
truyền thống
|
08
|
|
17.
|
Tiếp cận sử dụng vòng
lượn
|
08
|
|
18.
|
Độ cao tối thiểu phân
khu
|
04
|
|
19.
|
Sơ đồ phương thức
tiếp cận
|
04
|
|
20.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Khái niệm và nguyên tắc thiết kế phương thức tiếp cận ILS
|
04
|
|
21.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Các mặt phẳng ILS cơ bản
|
04
|
|
22.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Các mặt phẳng đánh giá chướng ngại vật (OAS)
|
08
|
|
23.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Tiếp cận hụt thẳng
|
04
|
|
24.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Tiếp cận hụt có vòng rẽ
|
04
|
|
25.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: ILS lệch trục
|
04
|
|
26.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Tiếp cận chỉ sử dụng LOC
|
04
|
|
27.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Mô hình rủi ro va chạm (CRM)
|
04
|
|
28.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Mặt phẳng giai đoạn bằng mắt (VSS)/Mặt phẳng thông thoáng chướng
ngại vật (OCS)
|
04
|
|
29.
|
Phương thức khởi hành
|
08
|
|
30.
|
Phương thức khởi hành
mọi hướng
|
04
|
|
31.
|
Cất cánh thẳng
|
04
|
|
32.
|
Cất cánh có vòng rẽ
|
08
|
|
33.
|
Phương thức bay đường
dài
|
08
|
|
34.
|
Giới thiệu về Tính
năng dẫn đường theo yêu cầu (PBN)
|
04
|
|
35.
|
Nguyên lý cơ bản của
RNAV và RNP
|
04
|
|
36.
|
Nguyên lý của RNAV
|
08
|
|
37.
|
Vùng bảo vệ và dung
sai
|
08
|
|
38.
|
Vùng bảo vệ vòng rẽ
và đánh giá chướng ngại vật
|
04
|
|
39.
|
Phương thức đến RNAV
|
04
|
|
40.
|
Phương thức tiếp cận
RNAV: Giai đoạn tiếp cận đầu và tiếp cận giữa
|
08
|
|
41.
|
Phương thức tiếp cận
RNAV: Giai đoạn tiếp cận chót
|
04
|
|
42.
|
Phương thức tiếp cận
RNAV: Mặt phẳng giai đoạn bằng mắt/Mặt phẳng thông thoáng chướng ngại vật
|
04
|
|
43.
|
Phương thức tiếp cận
RNAV: Giai đoạn tiếp cận hụt
|
08
|
|
44.
|
Phương thức bay chờ
RNAV
|
04
|
|
45.
|
Khởi hành sử dụng
RNAV
|
04
|
|
46.
|
Giai đoạn bay RNAV
đường dài
|
06
|
|
47.
|
Bộ dữ liệu số (Bộ dữ
liệu phương thức bay bằng thiết bị)
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
220
|
|
1.
|
Các điểm (Fix) và
dung sai
|
04
|
|
2.
|
Xây dựng vùng bảo vệ
cho vòng rẽ
|
04
|
|
3.
|
Phương thức tiếp cận
không chính xác
|
04
|
|
4.
|
Tiếp cận không chính
xác: Giai đoạn tiếp cận chót
|
04
|
|
5.
|
Tiếp cận không chính
xác: Mặt phẳng giai đoạn bằng mắt (VSS)/Mặt phẳng thông thoáng chướng ngại
vật (OCS)
|
04
|
|
6.
|
Tiếp cận không chính
xác: Giai đoạn tiếp cận giữa
|
04
|
|
7.
|
Tiếp cận không chính
xác: Giai đoạn tiếp cận đầu
|
04
|
|
8.
|
Phương thức đến tiêu
chuẩn
|
04
|
|
9.
|
Tiếp cận không chính
xác: Giai đoạn tiếp cận đầu sử dụng Dead Reckoning
|
04
|
|
10.
|
Tiếp cận không chính
xác sử dụng vòng lượn tiêu chuẩn và hình hộp
|
16
|
|
11.
|
Giai đoạn tiếp cận
hụt
|
16
|
|
12.
|
Xây dựng vùng bảo vệ
khu chờ
|
08
|
|
13.
|
Tiếp cận sử dùng vòng
lượn
|
04
|
|
14.
|
Độ cao tối thiểu phân
khu
|
04
|
|
15.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Các mặt phẳng ILS cơ bản
|
08
|
|
16.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Các mặt phẳng đánh giá chướng ngại vật (OAS)
|
04
|
|
17.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Tiếp cận hụt thẳng
|
04
|
|
18.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Tiếp cận hụt có vòng rẽ
|
08
|
|
19.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: ILS lệch trục
|
04
|
|
20.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Tiếp cận chỉ sử dụng LOC
|
04
|
|
21.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Mô hình rủi ro va chạm (CRM)
|
04
|
|
22.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác: Mặt phẳng giai đoạn bằng mắt (VSS)/Mặt phẳng thông thoáng chướng
ngại vật (OCS)
|
04
|
|
23.
|
Phương thức khởi hành
mọi hướng
|
04
|
|
24.
|
Cất cánh thẳng
|
04
|
|
25.
|
Cất cánh có vòng rẽ
|
08
|
|
26.
|
Phương thức bay đường
dài
|
08
|
|
27.
|
Xây dựng vùng bảo vệ
cho đường bay
|
04
|
|
28.
|
Vùng bảo vệ và dung
sai
|
08
|
|
29.
|
Vùng bảo vệ vòng rẽ
và đánh giá chướng ngại vật
|
08
|
|
30.
|
Phương thức đến RNAV
|
08
|
|
31.
|
Phương thức tiếp cận
RNAV: Giai đoạn tiếp cận đầu và tiếp cận giữa
|
08
|
|
32.
|
Phương thức tiếp cận
RNAV: Giai đoạn tiếp cận chót
|
04
|
|
33.
|
Phương thức tiếp cận
RNAV: Mặt phẳng giai đoạn bằng mắt/Mặt phẳng thông thoáng chướng ngại vật
|
04
|
|
34.
|
Phương thức tiếp cận
RNAV: Giai đoạn tiếp cận hụt
|
16
|
|
35.
|
Phương thức bay chờ
RNAV
|
04
|
|
36.
|
Khởi hành sử dụng
RNAV
|
04
|
|
37.
|
Giai đoạn bay RNAV
đường dài
|
04
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
480
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, trách nhiệm của Cơ sở Thiết kế phương thức bay
|
08
|
|
2.
|
Tìm hiểu và thực hành
các Quy trình tác nghiệp tại vị trí
|
16
|
|
3.
|
Làm quen với hệ thống
phần mềm thiết kế phương thức bay
|
16
|
|
4.
|
Thu thập và phân tích
dữ liệu thiết kế
|
24
|
|
5.
|
Lập phương án thiết
kế
|
32
|
|
6.
|
Thiết kế phương thức
khởi hành sử dụng VOR/DME, NDB
|
32
|
|
7.
|
Thiết kế Phương thức
đến sử dụng VOR/DME, NDB
|
32
|
|
8.
|
Thiết kế các Phương
thức tiếp cận truyền thống sử dụng VOR/DME, NDB
|
32
|
|
9.
|
Thiết kế các Phương
thức tiếp cận truyền thống sử dụng ILS
|
32
|
|
10.
|
Thiết kế phương thức
bay chờ truyền thống
|
16
|
|
11.
|
Thiết kế vòng lượn
sân bay, MSA
|
16
|
|
12.
|
Thiết kế đường bay sử
dụng VOR, NDB
|
32
|
|
13.
|
Thiết kế phương thức
khởi hành RNAV
|
32
|
|
14.
|
Thiết kế phương thức
đến RNAV
|
32
|
|
15.
|
Thiết kế phương thức
tiếp cận RNAV
|
32
|
|
16.
|
Thiết kế phương thức
bay chờ RNAV
|
16
|
|
17.
|
Cách thức đối chiếu
tin tức/dữ liệu liên quan phương thức bay với các sản phẩm AIS khác
|
24
|
|
18.
|
Thực hành ghi chép,
cập nhật & theo dõi cập nhật, lưu trữ văn bản, tài liệu tại vị trí làm
việc
|
24
|
|
19.
|
Công tác phối hợp,
hiệp đồng
|
16
|
|
20.
|
Tìm hiểu các nội dung
khác: Hệ thống quản lý an toàn, hệ thống quản lý chất lượng
|
16
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
08
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
08
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III + IV)
|
960
|
VII.
Nhân viên bản đồ, sơ đồ, dữ liệu hàng không
1. Nhân viên bản đồ, sơ
đồ hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
240
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
08
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm của cơ sở
|
04
|
|
3.
|
Yêu cầu về thiết kế,
xây dựng sơ đồ/bản đồ hàng không
|
08
|
|
4.
|
Tiêu chuẩn của các
loại bản đồ, sơ đồ hàng không
|
64
|
|
5.
|
Quy trình tác nghiệp
bản đồ, sơ đồ hàng không
|
64
|
|
6.
|
Các tiêu chuẩn khác
biệt của ICAO theo Phụ ước và qui định về áp dụng tiêu chuẩn trong tác nghiệp
chuyên môn qui định
|
16
|
|
7.
|
Kiến thức cơ bản về
cơ sở dữ liệu địa hình và chướng ngại vật điện tử (eTOD)
|
16
|
|
8.
|
Khai thác đầu cuối
MAP/CHART thuộc hệ thống AIS tự động/AIM
|
24
|
|
9.
|
Các phần mềm khai
thác, ứng dụng trong nghiệp vụ bản đồ/sơ đồ HK
|
24
|
|
10.
|
Quản lý, cập nhật Quy
chế bay tại các sân bay có hoạt động HKDD và các văn bản, tài liệu khác
|
08
|
|
11.
|
Tiêu chuẩn về chất
lượng dữ liệu
|
02
|
|
12.
|
Thời hạn cung cấp dữ
liệu, tin tức cho cơ sở AIS
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
220
|
|
1.
|
Xây dựng sơ đồ/bản đồ
hàng không
|
12
|
|
2.
|
Thực hành trên các
loại bản đồ, sơ đồ hàng không
|
40
|
|
3.
|
Quy trình tác nghiệp
bản đồ, sơ đồ hàng không
|
72
|
|
4.
|
Thực hành về cơ sở dữ
liệu địa hình và chướng ngại vật điện tử (eTOD)
|
20
|
|
5.
|
Thực hành khai thác
đầu cuối MAP/CHART thuộc hệ thống AIS tự động/AIM
|
32
|
|
6.
|
Các phần mềm khai
thác, ứng dụng trong nghiệp vụ bản đồ/sơ đồ HK
|
32
|
|
7.
|
Quản lý, cập nhật Quy
chế bay tại các sân bay có hoạt động HKDD và các văn bản, tài liệu khác
|
12
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
480
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, chức năng nhiệm vụ của cơ sở Bản đồ, sơ đồ hàng không
|
06
|
|
2.
|
Tìm hiểu và thực hành
các Quy trình tác nghiệp tại vị trí
|
56
|
|
3.
|
Thực hành vẽ một số
bản đồ, sơ đồ hàng không cơ bản
|
200
|
|
4.
|
Cách thức đối chiếu
tin tức/dữ liệu bản đồ, sơ đồ
hàng không với các
sản phẩm AIS khác
|
48
|
|
5.
|
Thực hành ghi chép,
cập nhật & theo dõi cập nhật, lưu trữ văn bản, tài liệu tại vị trí làm
việc
|
48
|
|
6.
|
Công tác phối hợp,
hiệp đồng
|
32
|
|
7.
|
Sử dụng các trang
thiết bị để vẽ bản đồ, sơ đồ HK
|
60
|
|
8.
|
Tìm hiểu các nội dung
khác: Hệ thống quản lý an toàn, Hệ thống quản lý chất lượng
|
30
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
08
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
08
|
|
2
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III + IV)
|
960
|
2. Nhân viên dữ liệu
hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
240
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
06
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm của cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Dữ liệu
|
08
|
|
4.
|
Các tiêu chuẩn về
chất lượng dữ liệu
|
16
|
|
5.
|
Phạm vi của tin tức
HK và dữ liệu HK
|
12
|
|
6.
|
Bộ dữ liệu số
(Digital data sets)
|
20
|
|
7.
|
Các yêu cầu về khởi
tạo và cung cấp dữ liệu/tin tức hàng không cho cơ sở AIS
|
04
|
|
8.
|
Hệ thống AIS tự động
|
24
|
|
9.
|
Quy trình cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong vùng thông báo bay Việt
Nam trong CSDL ESRI ứng dụng ArcGis
|
08
|
|
10.
|
Quy trình cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong CSDL CADAS IMS, CADAS
ATS
|
08
|
|
11.
|
Hệ thống quản lý,
khai thác dữ liệu địa hình và chướng ngại vật điện tử (eTOD)
|
16
|
|
12.
|
Dữ liệu trong hệ
thống thiết kế phương thức bay (IFPD)
|
32
|
|
13.
|
Quy trình cài nạp,
duy trì, cập nhật dữ liệu hàng không trong CSDL của hệ thống phần mềm thiết
kế phương thức bay (IFPD)
|
20
|
|
14.
|
Hệ thống Quản lý tin
tức hàng không (AIM)
|
64
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
220
|
|
1.
|
Dữ liệu
|
08
|
|
2.
|
Các tiêu chuẩn về
chất lượng dữ liệu
|
08
|
|
3.
|
Phạm vi của tin tức
HK và dữ liệu HK
|
08
|
|
4.
|
Bộ dữ liệu số
(Digital data sets)
|
08
|
|
5.
|
Tác nghiệp cơ sở dữ
liệu tĩnh hệ thống AIS tự động
|
24
|
|
6.
|
Quy trình cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong vùng thông báo bay Việt
Nam trong CSDL ESRI ứng dụng ArcGis
|
24
|
|
7.
|
Quy trình cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong CSDL CADAS IMS, CADAS
ATS
|
24
|
|
8.
|
Quy trình cài nạp,
duy trì, cập nhật dữ liệu hàng không trong CSDL của hệ thống phần mềm thiết
kế phương thức bay (IFPD)
|
28
|
|
9.
|
Cài nạp, cập nhật
CSDL trong ứng dụng Wizard Suite - Hệ thống AIM
|
64
|
|
10.
|
Cài nạp, cập nhật
CSDL trong ứng dụng Avicenter - Hệ thống AIM
|
24
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
480
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, chức năng nhiệm vụ của Trung tâm cơ sở dữ liệu hàng không
|
04
|
|
2.
|
Tìm hiểu và thực hành
các Quy trình tác nghiệp tại vị trí
|
28
|
|
3.
|
Đánh giá dữ liệu theo
các tiêu chuẩn về chất lượng dữ liệu
|
32
|
|
4.
|
Phân loại dữ liệu
theo phạm vi của tin tức HK và dữ liệu HK
|
32
|
|
5.
|
Thực hiện cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong vùng thông báo bay Việt
Nam trong CSDL ESRI ứng dụng ArcGis
|
32
|
|
6.
|
Thực hiện cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong CSDL CADAS IMS, CADAS
ATS của hệ thống AIS tự động bằng ứng dụng IMS
|
32
|
|
7.
|
Thực hiện cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong hệ thống thiết kế phương
thức bay (IFPD)
|
40
|
|
8.
|
Thực hiện cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong ứng dụng Wizard Suite -
Hệ thống AIM
|
80
|
|
9.
|
Thực hiện cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong ứng dụng Avicenter - Hệ
thống AIM
|
48
|
|
10.
|
Kiểm tra, đối chiếu
tin tức/dữ liệu hàng không với các sản phẩm AIS khác
|
32
|
|
11.
|
Cập nhật & theo
dõi cập nhật, lưu trữ văn bản, tài liệu tại vị trí làm việc
|
32
|
|
12.
|
Công tác phối hợp,
hiệp đồng
|
32
|
|
13.
|
Sử dụng các trang
thiết bị để xử lý, đối chiếu, cập nhật và quản lý dữ liệu hàng không
|
32
|
|
14.
|
Tìm hiểu các nội dung
khác: Hệ thống quản lý an toàn, Hệ thống quản lý chất lượng
|
24
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
20
|
|
1.
|
Ôn tập
|
16
|
|
1.1.
|
Các môn học của phần
lý thuyết
|
08
|
|
1.2.
|
Các kiến thức thực
hành
|
08
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III + IV)
|
960
|
C.
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN CHUYỂN LOẠI NĂNG ĐỊNH
I.
Nhân viên không lưu
1. Từ các vị trí kiểm
soát không lưu về vị trí kiểm soát tiếp cận không có giám sát ATS
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
95
|
|
1.
|
Các văn bản, quy định
liên quan đến việc cung cấp dịch vụ kiểm soát tiếp cận không có giám sát ATS
|
06
|
|
2.
|
Tàu bay
|
04
|
|
3.
|
Sân bay
|
02
|
|
4.
|
Hệ thống thiết bị CNS
(Hệ thống thông tin liên lạc, dẫn đường)
|
06
|
|
5.
|
Khí tượng
|
06
|
|
6.
|
Phương thức bay HKDD
và sơ đồ, bản đồ hàng không
|
15
|
|
7.
|
Quản lý không lưu
(Nội dung liên quan môi trường
không giám sát ATS)
|
56
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
160
|
|
1.
|
Làm quen trang thiết
bị hệ thống SIM và thực hành các bài tập chú trọng quy trình điều hành bay
|
10
|
|
2.
|
Thực hành các bài tập
có tính chất phức tạp hơn, kết hợp với quản lý điều hành bay, tập trung vào
việc vận dụng lý thuyết về quản lý điều hành bay (Nội dung thực hành trong
môi trường không giám sát ATS)
|
68
|
|
3.
|
Huấn luyện chuyên
sâu, xử lý tình huống bất thường (Nội dung thực hành trong môi trường không
giám sát ATS)
|
82
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
90
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
04
|
|
2.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ điều hành bay của cơ sở
|
06
|
|
3.
|
Huấn luyện tại vị trí
làm việc (theo Kế hoạch huấn luyện của từng cơ sở)
|
80
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
06
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
04
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
355
|
1a. Từ các vị trí kiểm
soát không lưu về vị trí kiểm soát tiếp cận giám sát ATS
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
125
|
|
1.
|
Hệ thống văn bản, tài
liệu liên quan đến dịch vụ kiểm soát tiếp cận giám sát ATS
|
06
|
|
2.
|
Tàu bay
|
04
|
|
3.
|
Sân bay
|
02
|
|
4.
|
Hệ thống thiết bị CNS
(Hệ thống thông tin liên lạc, dẫn đường, giám sát)
|
10
|
|
5.
|
Khí tượng
|
06
|
|
6.
|
Phương thức bay HKDD
và sơ đồ, bản đồ hàng không
|
15
|
|
7.
|
Quản lý không lưu
(Nội dung liên quan môi trường không giám sát ATS và giám sát ATS)
|
82
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
230
|
|
1.
|
Làm quen trang thiết
bị hệ thống SIM và thực hành các bài tập chú trọng quy trình điều hành bay
|
10
|
|
2.
|
Thực hành các bài tập
có tính chất phức tạp hơn, kết hợp với quản lý điều hành bay, tập trung vào
việc vận dụng lý thuyết về quản lý điều hành bay (Nội dung thực hành trong
môi trường không giám sát ATS và giám sát ATS)
|
78
|
|
3.
|
Huấn luyện chuyên
sâu, xử lý tình huống bất thường (Nội dung thực hành trong môi trường không
giám sát ATS và giám sát ATS)
|
142
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
90
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
04
|
|
2.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ điều hành bay của cơ sở
|
06
|
|
3.
|
Huấn luyện tại vị trí
làm việc
|
80
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
06
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
04
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
455
|
2. Từ vị trí kiểm soát
tiếp cận không có giám sát ATS sang vị trí kiểm soát tiếp cận có giám sát ATS
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Các văn bản, quy định
liên quan đến việc cung cấp dịch vụ kiểm soát tiếp cận không có giám sát ATS
|
04
|
|
2.
|
Dẫn đường và Hệ thống
giám sát không lưu
|
08
|
|
3.
|
Phương thức cung cấp
dịch vụ
|
16
|
|
4.
|
Các tình huống bất
thường
|
12
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
80
|
|
5.
|
Làm quen trang thiết
bị hệ thống SIM và thực hành các bài tập chú trọng quy trình điều hành bay
|
10
|
|
6.
|
Thực hành các bài tập
có tính chất phức tạp hơn, kết hợp với quản lý điều hành bay, tập trung vào
việc vận dụng lý thuyết về quản lý điều hành bay
|
10
|
|
7.
|
Huấn luyện chuyên
sâu, xử lý tình huống bất thường
|
60
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN OJT
|
90
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
04
|
|
2.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ điều hành bay của cơ sở
|
06
|
|
3.
|
Huấn luyện tại vị trí
làm việc (theo Kế hoạch huấn luyện của từng cơ sở)
|
80
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
08
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
04
|
|
2.2.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
04
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
220
|
3. Từ các vị trí kiểm
soát không lưu về vị trí kiểm soát tại sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
90
|
|
1.
|
Các văn bản, quy định
liên quan đến việc cung cấp dịch vụ kiểm soát tại sân bay.
|
08
|
|
2.
|
Sân bay
|
16
|
|
3.
|
Tàu bay
|
04
|
|
4.
|
Khí tượng
|
06
|
|
5.
|
Trang thiết bị CNS
|
06
|
|
6.
|
Quản lý không lưu
|
32
|
|
7.
|
Phương thức bay HKDD
và sơ đồ, bản đồ hàng không
|
10
|
|
8.
|
Tình huống bất thường
và khẩn nguy
|
04
|
|
9.
|
Yếu tố con người
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
160
|
|
1.
|
Làm quen trang thiết
bị hệ thống SIM và thực hành các bài tập chú trọng quy trình điều hành bay
|
40
|
|
2.
|
Thực hành các bài tập
có tính chất phức tạp hơn, kết hợp với quản lý điều hành bay, tập trung vào
việc vận dụng lý thuyết về quản lý điều hành bay
|
60
|
|
3.
|
Huấn luyện chuyên
sâu, xử lý tình huống bất thường
|
60
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN OJT
|
90
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
08
|
|
2.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ điều hành bay của cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Huấn luyện tại vị trí
làm việc (theo Kế hoạch huấn luyện của từng cơ sở)
|
80
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
08
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
04
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
04
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
350
|
4. Từ các vị trí kiểm
soát không lưu về vị trí kiểm soát đường dài không có giám sát ATS
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
80
|
|
1.
|
Các văn bản, quy định
liên quan đến việc cung cấp dịch vụ kiểm soát đường dài không có giám sát ATS
|
06
|
|
2.
|
Tàu bay
|
06
|
|
3.
|
Sân bay
|
04
|
|
4.
|
Trang thiết bị CNS
(Hệ thống thông tin liên lạc, dẫn đường)
|
06
|
|
5.
|
Khí tượng
|
06
|
|
6.
|
Phương thức bay HKDD
và sơ đồ, bản đồ hàng không
|
04
|
|
7.
|
Quản lý không lưu
(Nội dung liên quan môi trường không giám sát ATS)
|
48
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
120
|
|
1.
|
Làm quen trang thiết
bị hệ thống SIM và thực hành các bài tập chú trọng quy trình điều hành bay
|
10
|
|
2.
|
Thực hành các bài tập
có tính chất phức tạp hơn, kết hợp với quản lý điều hành bay, tập trung vào
việc vận dụng lý thuyết về quản lý điều hành bay (Nội dung thực hành trong
môi trường không giám sát ATS)
|
56
|
|
3.
|
Huấn luyện chuyên
sâu, xử lý tình huống bất thường (Nội dung thực hành trong môi trường không
giám sát ATS)
|
54
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC
|
180
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
08
|
|
2.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ điều hành bay của cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Huấn luyện tại vị trí
làm việc (theo Kế hoạch huấn luyện của từng cơ sở)
|
170
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
08
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
04
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
04
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG
|
390
|
4a. Từ các vị trí kiểm
soát không lưu về vị trí kiểm soát đường dài giám sát ATS
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
110
|
|
1.
|
Các văn bản, quy định
liên quan đến việc cung cấp dịch vụ kiểm soát đường dài giám sát ATS
|
06
|
|
2.
|
Tàu bay
|
06
|
|
3.
|
Sân bay
|
04
|
|
4.
|
Trang thiết bị CNS
(Hệ thống thông tin liên lạc, dẫn đường, giám sát)
|
10
|
|
5.
|
Khí tượng
|
06
|
|
6.
|
Phương thức bay HKDD
và sơ đồ, bản đồ hàng không
|
04
|
|
7.
|
Quản lý không lưu
(Nội dung liên quan môi trường không giám sát ATS và giám sát ATS)
|
74
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
190
|
|
1.
|
Làm quen trang thiết
bị hệ thống SIM và thực hành các bài tập chú trọng quy trình điều hành bay
|
10
|
|
2.
|
Thực hành các bài tập
có tính chất phức tạp hơn, kết hợp với quản lý điều hành bay, tập trung vào
việc vận dụng lý thuyết về quản lý điều hành bay (Nội dung thực hành trong
môi trường không giám sát ATS và giám sát ATS)
|
116
|
|
3.
|
Huấn luyện chuyên sâu,
xử lý tình huống bất thường (Nội dung thực hành trong môi trường không giám
sát ATS và giám sát ATS)
|
64
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC
|
180
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
08
|
|
2.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ điều hành bay của cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Huấn luyện tại vị trí
làm việc
|
170
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
08
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
04
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
04
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG
|
490
|
5. Từ vị trí kiểm soát
đường dài không có giám sát ATS sang vị trí kiểm soát đường dài giám sát ATS
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Các văn bản, quy định
liên quan đến việc cung cấp dịch vụ kiểm soát Đường dài có giám sát ATS
|
04
|
|
2.
|
Dẫn đường và Hệ thống
giám sát không lưu
|
08
|
|
3.
|
Phương thức cung cấp
dịch vụ
|
16
|
|
4.
|
Các tình huống bất
thường
|
12
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
80
|
|
1.
|
Làm quen trang thiết
bị hệ thống SIM và thực hành các bài tập chú trọng quy trình điều hành bay
|
10
|
|
2.
|
Thực hành các bài tập
có tính chất phức tạp hơn, kết hợp với quản lý điều hành bay, tập trung vào
việc vận dụng lý thuyết về quản lý điều hành bay
|
60
|
|
3.
|
Huấn luyện chuyên
sâu, xử lý tình huống bất thường
|
10
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN OJT
|
90
|
|
1.
|
Làm quen với môi trường
làm việc thực tế
|
08
|
|
2.
|
Tìm hiểu thực tế công
tác cung cấp dịch vụ điều hành bay của cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Huấn luyện tại vị trí
làm việc (theo Kế hoạch huấn luyện của từng cơ sở)
|
80
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
08
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
04
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
04
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
220
|
6. Từ các vị trí kiểm
soát không lưu về vị trí nhân viên thủ tục bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
80
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
08
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm cơ sở ARO
|
04
|
|
3.
|
Sân bay
|
04
|
|
4.
|
Kế hoạch bay không
lưu (FPL)
|
16
|
|
5.
|
Phương thức cung cấp
dịch vụ
|
04
|
|
6.
|
Công tác phối hợp/hiệp
đồng
|
04
|
|
7.
|
Phương thức xử lý các
trường hợp bất thường trong quá trình cung cấp dịch vụ
|
04
|
|
8.
|
Quy trình tác nghiệp
(Quy trình ARO)
|
16
|
|
9.
|
Trang thiết bị để
cung cấp dịch vụ
|
04
|
|
10.
|
Hệ thống quản lý an
toàn
|
04
|
|
11.
|
Hệ thống quản lý chất
lượng
|
04
|
|
12.
|
Quản lý luồng không
lưu (ATFM)
|
04
|
|
13.
|
Các nội dung khác
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
80
|
|
1.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến văn bản, tài liệu
|
04
|
|
2.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Cảng hàng không, sân bay
|
04
|
|
3.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Kế hoạch bay không lưu (FPL), điện văn không lưu
|
16
|
|
4.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Phương thức cung cấp dịch vụ
|
04
|
|
5.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến công tác phối hợp/hiệp đồng
|
04
|
|
6.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Phương thức xử lý các trường hợp bất thường trong quá
trình cung cấp dịch vụ
|
04
|
|
7.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Quy trình tác nghiệp
|
24
|
|
8.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Trang thiết bị để cung cấp dịch vụ
|
08
|
|
9.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Hệ thống quản lý an toàn
|
04
|
|
10.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Hệ thống quản lý chất lượng
|
04
|
|
11.
|
Các nội dung khác
|
04
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN OJT
|
80
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, chức năng nhiệm vụ cơ sở ARO
|
08
|
|
2.
|
Các thông tin liên
quan đến sân bay nơi công tác
|
08
|
|
3.
|
Kế hoạch bay không
lưu (FPL)
|
16
|
|
4.
|
Phương thức cung cấp
dịch vụ
|
04
|
|
5.
|
Công tác phối hợp/hiệp
đồng
|
08
|
|
6.
|
Phương thức xử lý các
trường hợp bất thường trong quá trình cung cấp dịch vụ
|
04
|
|
7.
|
Thực hành các Quy
trình tác nghiệp tại vị trí
|
16
|
|
8.
|
Thực hành ghi chép,
cập nhật & theo dõi cập nhật, lưu trữ Văn bản, tài liệu tại vị trí làm
việc
|
08
|
|
9.
|
Sử dụng các trang
thiết bị để cung cấp dịch vụ, phối hợp khi có trục trặc kỹ thuật
|
04
|
|
10.
|
Các nội dung khác:
Danh sách hãng hàng không, Chế độ báo cáo; Hệ thống quản lý an toàn; Hệ thống
quản lý chất lượng
|
04
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
03
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
03
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
250
|
7. Từ các vị trí kiểm
soát không lưu sang vị trí nhân viên thông báo, hiệp đồng bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
80
|
|
1.
|
Giới thiệu về khóa
huấn luyện
|
01
|
|
2.
|
Môi trường làm việc
|
04
|
|
3.
|
Nghiệp vụ thông báo
hiệp đồng bay
|
75
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
80
|
|
1.
|
Thông báo hiệp đồng
bay chung
|
08
|
|
2.
|
Phép bay
|
16
|
|
3.
|
Kế hoạch hoạt động
bay
|
04
|
|
4.
|
Số liệu điều hành bay
|
04
|
|
5.
|
Xử lý tình huống
|
08
|
|
6.
|
Nghiệp vụ thông báo
hiệp đồng bay tại cơ sở
|
40
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN OJT
|
80
|
|
1.
|
Thực hành sử dụng
trang thiết bị
|
08
|
|
2.
|
Thực hành khai thác
phép bay
|
16
|
|
3.
|
Thực hành khai thác
kế hoạch hoạt động bay
|
16
|
|
4.
|
Thực hành thông báo,
hiệp đồng bay
|
24
|
|
5.
|
Thực hành xử lý tình
huống
|
16
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
03
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
03
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
250
|
8. Từ vị trí nhân viên
thông báo, hiệp đồng bay sang nhân viên ATFM
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
100
|
|
1.
|
Giới thiệu về khóa
huấn luyện
|
01
|
|
2.
|
Trang thiết bị và hệ
thống
|
02
|
|
3.
|
Môi trường làm việc
|
05
|
|
4.
|
Quản lý luồng không
lưu
|
92
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
90
|
|
1.
|
Trang thiết bị và hệ
thống
|
08
|
|
2.
|
Quản lý luồng không
lưu
|
82
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN OJT
|
100
|
|
1.
|
Vị trí khai thác, lập
kế hoạch ATFM
|
32
|
|
2.
|
Vị trí kiểm soát
luồng không lưu
|
32
|
|
3.
|
Công tác ghi chép sổ
sách
|
12
|
|
4.
|
Công tác báo cáo
|
08
|
|
5.
|
Công tác huấn luyện
tại chỗ cho các nhân viên ATFM
|
16
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
03
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
03
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
300
|
9. Từ vị trí kiểm soát
viên không lưu sang vị trí nhân viên ATFM
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
120
|
|
1.
|
Giới thiệu về khóa
huấn luyện
|
02
|
|
2.
|
Trang thiết bị và hệ
thống
|
10
|
|
3.
|
Môi trường làm việc
|
16
|
|
4.
|
Quản lý luồng không
lưu
|
92
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
60
|
|
1.
|
Trang thiết bị và hệ
thống
|
08
|
|
2.
|
Thông báo hiệp đồng
bay
|
08
|
|
3.
|
Quản lý luồng không
lưu
|
44
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN OJT
|
90
|
|
1.
|
Vị trí khai thác, lập
kế hoạch ATFM
|
24
|
|
2.
|
Vị trí kiểm soát
luồng không lưu
|
24
|
|
3.
|
Công tác ghi chép sổ
sách
|
12
|
|
4.
|
Công tác báo cáo
|
08
|
|
5.
|
Công tác huấn luyện
tại chỗ cho các nhân viên ATFM
|
22
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
05
|
|
1.
|
Ôn tập
|
03
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
275
|
II.
Nhân viên AIS
Nhân viên AIS tham dự
huấn luyện chuyển loại năng định (từ năng định thứ 2 trở lên) không phải học
lại những nội dung đã học mà chỉ cần học bổ sung những nội dung chưa được học
hoặc mới được cập nhật
1. Từ vị trí nhân viên
AIS sân bay sang vị trí nhân viên NOTAM
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Văn bản quy phạm pháp
luật về chuyên ngành AIS
|
02
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức và
quản lý hành chính
|
02
|
|
3.
|
Sản phẩm của Phòng
NOTAM
|
02
|
|
4.
|
Quy trình khai thác
và cung cấp dịch vụ AIS tại Phòng NOTAM
|
26
|
|
5.
|
Chương trình phần mềm
ứng dụng quản lý và khai thác hệ thống NOTAM bán tự động, và hệ thống AIS tự
động và hệ thống Quản lý tin tức hàng không (AIM)
|
02
|
|
6.
|
NOTAM số
|
02
|
|
7.
|
Bộ dữ liệu số
|
02
|
|
8.
|
Cơ sở hạ tầng, hệ
thống trang thiết bị TBTTHK
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
100
|
|
1.
|
Quy trình khai thác
và cung cấp dịch vụ AIS tại Phòng NOTAM
|
96
|
|
2.
|
Chương trình phần mềm
ứng dụng quản lý và khai thác hệ thống NOTAM bán tự động và hệ thống AIS/AIM
|
02
|
|
3.
|
NOTAM số
|
02
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
50
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, trách nhiệm của Phòng NOTAM
|
02
|
|
2.
|
Xử lý các dự thảo,
các tin tức thô phù hợp để phát hành NOTAM
|
08
|
|
3.
|
Soạn thảo các loại
NOTAM/SNOWTAM, phát hành NOTAM/SNOWTAM và thực hiện các bước thông báo, đăng
ký và lưu trữ theo quy định
|
08
|
|
4.
|
Xử lý dữ liệu NOTAM/SNOWTAM,
cập nhật cơ sở dữ liệu NOTAM/SNOWTAM
|
04
|
|
5.
|
Xử lý, khai thác các
sản phẩm thông báo tin tức hàng không
|
02
|
|
6.
|
Báo cáo Cục HKVN các
NOTAM quốc tế có nội dung quan trọng hoặc các tin tức HK nhận được từ các cơ
quan liên quan có nội dung quan trọng theo quy định
|
04
|
|
7.
|
Tìm hiểu và thực hành
các Quy trình tác nghiệp tại vị trí
|
10
|
|
8.
|
Tìm hiểu văn bản, chi
tiết liên quan đến công tác hiệp đồng;
Thực hành phối hợp,
hiệp đồng với các đầu mối liên quan
|
02
|
|
9.
|
Báo cáo Cục HKVN các
NOTAM quốc tế có nội dung quan trọng hoặc các tin tức HK nhận được từ các cơ
quan liên quan có nội dung quan trọng theo quy định
|
01
|
|
10.
|
Thực hành ghi chép,
cập nhật & theo dõi cập nhật, lưu trữ văn bản, tài liệu tại vị trí làm
việc
Quy định về thời gian
làm việc và xử phạt hành chính lao động đặc thù
|
04
|
|
11.
|
Sử dụng các trang
thiết bị để cung cấp dịch vụ: Hệ thống AIS tự động và hệ thống AFTN/AMHS, hệ
thống NOTAM bán tự động; hệ thống AIM;
Phối hợp khi có trục
trặc kỹ thuật;
Kế hoạch ứng phó khi
bị gián đoạn cung cấp dịch vụ NOTAM tại phòng NOTAM Quốc tế
|
04
|
|
12.
|
Tìm hiểu các nội dung
khác
|
01
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
08
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
04
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
04
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III + IV)
|
200
|
2. Từ vị trí nhân viên
AIS sân bay sang vị trí nhân viên AIP
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Kiến thức chung
|
04
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Các sản phẩm TTHK
Phòng AIP chịu trách nhiệm
|
02
|
|
4.
|
Các bước cơ bản để
biên soạn và hoàn thiện sản phẩm
|
02
|
|
5.
|
Tập thông báo tin tức
hàng không (AIP)
|
04
|
|
6.
|
Tập tu chỉnh AIP (AIP
AMDT)
|
04
|
|
7.
|
Tập bổ sung AIP (AIP
SUP)
|
04
|
|
8.
|
Thông tri hàng không
(AIC)
|
02
|
|
9.
|
Bộ dữ liệu AIP
|
02
|
|
10.
|
Thời hạn cung cấp dữ
liệu, tin tức cho Phòng AIP
|
02
|
|
11.
|
Tiêu chuẩn về chất
lượng dữ liệu
|
02
|
|
12.
|
Quản lý sản phẩm TTHK
|
02
|
|
13.
|
Xử lý thông tin phản
hồi của khách hàng
|
01
|
|
14.
|
Xử lý sản phẩm TTHK
nước ngoài
|
01
|
|
15.
|
Cập nhật tài liệu
trong nước và quốc tế
|
01
|
|
16.
|
Công tác phối hợp làm
việc với các cơ quan, đơn vị, hiệp đồng cung cấp dịch vụ
|
02
|
|
17.
|
Trang thiết bị kỹ
thuật
|
02
|
|
18.
|
Huấn luyện và giấy
phép
|
01
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
100
|
|
1.
|
Tập thông báo tin tức
hàng không (AIP), Tập tu chỉnh AIP (AIP AMDT)
|
28
|
|
2.
|
Tập bổ sung AIP (AIP
SUP)
|
24
|
|
3.
|
Thông tri hàng không
(AIC)
|
18
|
|
4.
|
Quản lý sản phẩm
|
08
|
|
5.
|
Xử lý thông tin phản
hồi của khách hàng
|
12
|
|
6.
|
Xử lý sản phẩm TTHK
nước ngoài
|
04
|
|
7.
|
Công tác phối hợp làm
việc với các cơ quan, đơn vị, hiệp đồng cung cấp dịch vụ
|
06
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
50
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, chức năng nhiệm vụ của Phòng AIP
|
02
|
|
2.
|
Xử lý thông tin/dữ
liệu thô, xác định loại sản phẩm biên soạn
|
08
|
|
3.
|
Tra cứu, xử lý tin
tức liên quan đến AIP
|
06
|
|
4.
|
Biên soạn Tập tu
chỉnh AIP
|
10
|
|
5.
|
Biên soạn Tập bổ sung
AIP
|
08
|
|
6.
|
Biên soạn Thông tri
hàng không
|
02
|
|
7.
|
Rà soát, xử lý, đối
chiếu NOTAM, sơ đồ, bản đồ, dữ liệu hàng không, phương thức bay
|
02
|
|
8.
|
Thực hành ghi chép,
cập nhật & theo dõi cập nhật, lưu trữ văn bản, tài liệu tại vị trí làm
việc
|
02
|
|
9.
|
Công tác phối hợp,
hiệp đồng
|
02
|
|
10.
|
Sử dụng các trang
thiết bị để biên soạn sản phẩm TTHK
Phối hợp khi có trục
trặc kỹ thuật
|
06
|
|
11.
|
Tìm hiểu các nội dung
khác: Hệ thống quản lý an toàn, Hệ thống quản lý chất lượng
|
02
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
03
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
03
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III + IV)
|
200
|
3. Từ vị trí nhân viên
NOTAM sang vị trí nhân viên AIS sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
02
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Sân bay
|
10
|
|
4.
|
Quy trình tác nghiệp
|
04
|
|
5.
|
Bản thông báo tin tức
trước chuyến bay (PIB)
|
08
|
|
6.
|
Bản thông báo tin tức
sau chuyến bay
|
02
|
|
7.
|
Giới thiệu quy trình
thực hiện làm thủ tục bay từ xa cho các chuyến bay
|
04
|
|
8.
|
Trang thiết bị để
cung cấp dịch vụ
|
01
|
|
9.
|
Công tác hiệp đồng
|
02
|
|
10.
|
Hệ thống quản lý an
toàn
|
01
|
|
11.
|
Hệ thống quản lý chất
lượng
|
02
|
|
12.
|
Các nội dung khác
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
100
|
|
1.
|
Sân bay
|
16
|
|
2.
|
Quy trình tác nghiệp
|
24
|
|
3.
|
Bản thông báo tin tức
trước chuyến bay (PIB)
|
28
|
|
4.
|
Bản thông báo tin tức
sau chuyến bay
|
08
|
|
5.
|
Quy trình thực hiện
làm thủ tục bay từ xa cho các chuyến bay
|
08
|
|
6.
|
Trang thiết bị để
cung cấp dịch vụ
|
08
|
|
7.
|
Công tác hiệp đồng
|
04
|
|
8.
|
Hệ thống quản lý chất
lượng
|
04
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
50
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức; trách
nhiệm và quyền hạn của cơ sở, nhân viên
|
01
|
|
2.
|
Tìm hiểu, nắm bắt các
thông tin liên quan đến sân bay
|
01
|
|
3.
|
Công tác phối hợp/
hiệp đồng với các đơn vị liên quan
|
01
|
|
4.
|
Xử lý NOTAM/SNOWTAM
|
08
|
|
5.
|
Phối hợp thông báo để
cài đặt một đường bay mới (điều chỉnh FIR, sân bay giải trợ, v.v)
|
02
|
|
6.
|
Xử lý các tình huống
giải thích bằng lời khi Tổ lái yêu cầu
|
04
|
|
7.
|
Xử lý tình huống khi
nhận được tin tức từ Tổ lái sau chuyến bay
|
04
|
|
8.
|
Khai thác báo cáo
tình trạng đường cất hạ cánh (RCR)
|
04
|
|
9.
|
Thuyết trình phương
thức bay (có liên quan đến sân bay hoặc sân bay khác)
|
04
|
|
10.
|
Soạn PIB, truy xuất
PIB (các loại Area, Aerodrome, En-route, Narrow route) trên hệ thống
|
08
|
|
11.
|
Theo dõi, cập nhật
điện văn trên hệ thống AIS tự động
|
02
|
|
12.
|
Cập nhật NOTAM/SNOWTAM
sau khi đã cung cấp PIB
|
02
|
|
13.
|
Cập nhật, khai thác
và lưu trữ các ấn phẩm AIS
|
02
|
|
14.
|
Cập nhật, khai thác
và lưu trữ các tài liệu khác (trong nước và quốc tế)
|
02
|
|
15.
|
Tập xác định điểm,
khu vực hoạt động quân sự, vùng bắn trên bản đồ
|
01
|
|
16.
|
Thực hành xử lý tình
huống bất trắc xảy ra tại phòng làm việc hoặc những tin tức sau chuyến bay
(từ tổ lái, người khai thác v.v)
|
04
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
03
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
03
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
200
|
4. Từ vị trí nhân viên
NOTAM sang vị trí nhân viên AIP
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Kiến thức chung
|
04
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Các sản phẩm TTHK
Phòng AIP chịu trách nhiệm
|
02
|
|
4.
|
Các bước cơ bản để
biên soạn và hoàn thiện sản phẩm
|
02
|
|
5.
|
Tập thông báo tin tức
hàng không (AIP)
|
04
|
|
6.
|
Tập tu chỉnh AIP (AIP
AMDT)
|
04
|
|
7.
|
Tập bổ sung AIP (AIP
SUP)
|
04
|
|
8.
|
Thông tri hàng không
(AIC)
|
02
|
|
9.
|
Bộ dữ liệu AIP
|
02
|
|
10.
|
Thời hạn cung cấp dữ
liệu, tin tức cho Phòng AIP
|
02
|
|
11.
|
Tiêu chuẩn về chất
lượng dữ liệu
|
02
|
|
12.
|
Quản lý sản phẩm TTHK
|
02
|
|
13.
|
Xử lý thông tin phản
hồi của khách hàng
|
01
|
|
14.
|
Xử lý sản phẩm TTHK
nước ngoài
|
01
|
|
15.
|
Cập nhật tài liệu
trong nước và quốc tế
|
01
|
|
16.
|
Công tác phối hợp làm
việc với các cơ quan, đơn vị, hiệp đồng cung cấp dịch vụ
|
02
|
|
17.
|
Trang thiết bị kỹ
thuật
|
02
|
|
18.
|
Huấn luyện và giấy
phép
|
01
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
100
|
|
1.
|
Tập thông báo tin tức
hàng không (AIP), Tập tu chỉnh AIP (AIP AMDT)
|
28
|
|
2.
|
Tập bổ sung AIP (AIP
SUP)
|
24
|
|
3.
|
Thông tri hàng không
(AIC)
|
18
|
|
4.
|
Quản lý sản phẩm
|
08
|
|
5.
|
Xử lý thông tin phản
hồi của khách hàng
|
12
|
|
6.
|
Xử lý sản phẩm TTHK
nước ngoài
|
04
|
|
7.
|
Công tác phối hợp làm
việc với các cơ quan, đơn vị, hiệp đồng cung cấp dịch vụ
|
06
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
50
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, chức năng nhiệm vụ của Phòng AIP
|
02
|
|
2.
|
Xử lý thông tin/dữ
liệu thô, xác định loại sản phẩm biên soạn
|
08
|
|
3.
|
Tra cứu, xử lý tin
tức liên quan đến AIP
|
06
|
|
4.
|
Biên soạn Tập tu
chỉnh AIP
|
10
|
|
5.
|
Biên soạn Tập bổ sung
AIP
|
08
|
|
6.
|
Biên soạn Thông tri
hàng không
|
02
|
|
7.
|
Rà soát, xử lý, đối
chiếu NOTAM, sơ đồ, bản đồ, dữ liệu hàng không, phương thức bay
|
02
|
|
8.
|
Thực hành ghi chép,
cập nhật & theo dõi cập nhật, lưu trữ văn bản, tài liệu tại vị trí làm
việc
|
02
|
|
9.
|
Công tác phối hợp,
hiệp đồng
|
02
|
|
10.
|
Sử dụng các trang
thiết bị để biên soạn sản phẩm TTHK;
Phối hợp khi có trục
trặc kỹ thuật
|
06
|
|
11.
|
Tìm hiểu các nội dung
khác: Hệ thống quản lý an toàn, Hệ thống quản lý chất lượng
|
02
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
03
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
03
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III + IV)
|
200
|
5. Từ vị trí nhân viên
AIP sang vị trí nhân viên AIS sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
02
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Sân bay
|
10
|
|
4.
|
Quy trình tác nghiệp
|
04
|
|
5.
|
Bản thông báo tin tức
trước chuyến bay (PIB)
|
08
|
|
6.
|
Bản thông báo tin tức
sau chuyến bay
|
02
|
|
7.
|
Giới thiệu quy trình
thực hiện làm thủ tục bay từ xa cho các chuyến bay
|
04
|
|
8.
|
Trang thiết bị để
cung cấp dịch vụ
|
01
|
|
9.
|
Công tác hiệp đồng
|
02
|
|
10.
|
Hệ thống quản lý an
toàn
|
01
|
|
11.
|
Hệ thống quản lý chất
lượng
|
02
|
|
12.
|
Các nội dung khác
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
100
|
|
1.
|
Sân bay
|
16
|
|
2.
|
Quy trình tác nghiệp
|
24
|
|
3.
|
Bản thông báo tin tức
trước chuyến bay (PIB)
|
28
|
|
4.
|
Bản thông báo tin tức
sau chuyến bay
|
08
|
|
5.
|
Quy trình thực hiện
làm thủ tục bay từ xa cho các chuyến bay
|
08
|
|
6.
|
Trang thiết bị để
cung cấp dịch vụ
|
08
|
|
7.
|
Công tác hiệp đồng
|
04
|
|
8.
|
Hệ thống quản lý chất
lượng
|
04
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
50
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức; trách
nhiệm và quyền hạn của cơ sở, nhân viên
|
01
|
|
2.
|
Tìm hiểu, nắm bắt các
thông tin liên quan đến sân bay
|
01
|
|
3.
|
Công tác phối hợp/
hiệp đồng với các đơn vị liên quan
|
01
|
|
4.
|
Xử lý NOTAM/SNOWTAM
|
08
|
|
5.
|
Phối hợp thông báo để
cài đặt một đường bay mới (điều chỉnh FIR, sân bay giải trợ, v.v)
|
02
|
|
6.
|
Xử lý các tình huống
giải thích bằng lời khi Tổ lái yêu cầu
|
04
|
|
7.
|
Xử lý tình huống khi
nhận được tin tức từ Tổ lái sau chuyến bay
|
04
|
|
8.
|
Khai thác báo cáo
tình trạng đường cất hạ cánh (RCR)
|
04
|
|
9.
|
Thuyết trình phương
thức bay (có liên quan đến sân bay hoặc sân bay khác)
|
04
|
|
10.
|
Soạn PIB, truy xuất
PIB (các loại Area, Aerodrome, En-route, Narrow route) trên hệ thống
|
08
|
|
11.
|
Theo dõi, cập nhật
điện văn trên hệ thống AIS tự động
|
02
|
|
12.
|
Cập nhật NOTAM/SNOWTAM
sau khi đã cung cấp PIB
|
02
|
|
13.
|
Cập nhật, khai thác
và lưu trữ các ấn phẩm AIS
|
02
|
|
14.
|
Cập nhật, khai thác
và lưu trữ các tài liệu khác (trong nước và quốc tế)
|
02
|
|
15.
|
Tập xác định điểm, khu
vực hoạt động quân sự, vùng bắn trên bản đồ
|
01
|
|
16.
|
Thực hành xử lý tình
huống bất trắc xảy ra tại phòng làm việc hoặc những tin tức sau chuyến bay
(từ tổ lái, người khai thác v.v)
|
04
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
06
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
03
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
03
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
200
|
6. Từ vị trí nhân viên
AIP sang vị trí nhân viên NOTAM
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Văn bản quy phạm pháp
luật về chuyên ngành AIS
|
02
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức và
quản lý hành chính
|
02
|
|
3.
|
Sản phẩm của Phòng
NOTAM
|
02
|
|
4.
|
Quy trình khai thác
và cung cấp dịch vụ AIS tại Phòng NOTAM
|
26
|
|
5.
|
Chương trình phần mềm
ứng dụng quản lý và khai thác hệ thống NOTAM bán tự động, và hệ thống AIS tự
động và hệ thống Quản lý tin tức hàng không (AIM)
|
02
|
|
6.
|
NOTAM số
|
02
|
|
7.
|
Bộ dữ liệu số
|
02
|
|
8.
|
Cơ sở hạ tầng, hệ
thống trang thiết bị TBTTHK
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
100
|
|
1.
|
Quy trình khai thác
và cung cấp dịch vụ AIS tại Phòng NOTAM
|
96
|
|
2.
|
Chương trình phần mềm
ứng dụng quản lý và khai thác hệ thống NOTAM bán tự động và hệ thống AIS/AIM
|
02
|
|
3.
|
NOTAM số
|
02
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
50
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, trách nhiệm của Phòng NOTAM
|
02
|
|
2.
|
Xử lý các dự thảo,
các tin tức thô phù hợp để phát hành NOTAM
|
08
|
|
3.
|
Soạn thảo các loại
NOTAM/SNOWTAM, phát hành NOTAM/SNOWTAM và thực hiện các bước thông báo, đăng
ký và lưu trữ theo quy định
|
08
|
|
4.
|
Xử lý dữ liệu NOTAM/SNOWTAM,
cập nhật cơ sở dữ liệu NOTAM/SNOWTAM
|
04
|
|
5.
|
Xử lý, khai thác các
sản phẩm thông báo tin tức hàng không
|
02
|
|
6.
|
Báo cáo Cục HKVN các
NOTAM quốc tế có nội dung quan trọng hoặc các tin tức HK nhận được từ các cơ
quan liên quan có nội dung quan trọng theo quy định
|
04
|
|
7.
|
Tìm hiểu và thực hành
các Quy trình tác nghiệp tại vị trí
|
10
|
|
8.
|
- Tìm hiểu văn bản,
chi tiết liên quan đến công tác hiệp đồng;
- Thực hành phối hợp,
hiệp đồng với các đầu mối liên quan.
|
02
|
|
9.
|
Báo cáo Cục HKVN các
NOTAM quốc tế có nội dung quan trọng hoặc các tin tức HK nhận được từ các cơ
quan liên quan có nội dung quan trọng theo quy định
|
01
|
|
10.
|
Thực hành ghi chép,
cập nhật & theo dõi cập nhật, lưu trữ văn bản, tài liệu tại vị trí làm
việc;
Quy định về thời gian
làm việc và xử phạt hành chính lao động đặc thù
|
04
|
|
11.
|
Sử dụng các trang
thiết bị để cung cấp dịch vụ: Hệ thống AIS tự động và hệ thống AFTN/AMHS, hệ
thống NOTAM bán tự động; hệ thống AIM;
Phối hợp khi có trục
trặc kỹ thuật;
Kế hoạch ứng phó khi
bị gián đoạn cung cấp dịch vụ NOTAM tại phòng NOTAM Quốc tế.
|
04
|
|
12.
|
Tìm hiểu các nội dung
khác
|
01
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
08
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
04
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
04
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III + IV)
|
200
|
III.
Nhân viên CNS
Nhân viên CNS tham dự
huấn luyện chuyển loại năng định (từ năng định thứ 2 trở lên) không phải học
lại những nội dung đã học mà chỉ cần học bổ sung những nội dung chưa được học,
nội dung mới được cập nhật
1. Từ các vị trí khai
thác bảo dưỡng thiết bị thông tin sóng ngắn không - địa (HF A/G), khai thác,
bảo dưỡng hệ thống chuyển mạch thoại VCCS sang vị trí khai thác, bảo dưỡng
thiết bị thông tin sóng cực ngắn không - địa (VHF A/G)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
01
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
03
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống
VHF A/G chuyên ngành HK
|
04
|
|
4.
|
Hệ thống thiết bị VHF
A/G tại đơn vị
|
04
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị
|
04
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
04
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành kết nối,
lắp đặt và cài hệ thống, thiết bị
|
04
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống, thiết bị
|
04
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
04
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
04
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
(OJT)
|
40
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở, tìm
hiểu hệ thống
|
04
|
|
2.
|
Thực tập vận hành
khai thác, bảo dưỡng bảo trì và xử lý sự cố
|
36
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
86
|
2. Từ các vị trí khai
thác, bảo dưỡng hệ thống chuyển mạch thoại VCCS, khai thác, bảo dưỡng thiết bị
thông tin sóng cực ngắn không - địa (VHF A/G) sang vị trí khai thác, bảo dưỡng
thiết bị thông tin sóng ngắn không - địa (HF A/G)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
01
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
03
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống HF
A/G chuyên ngành HK
|
04
|
|
4.
|
Hệ thống thiết bị HF
A/G tại đơn vị
|
04
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị
|
04
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
04
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành kết nối,
lắp đặt và cài hệ thống, thiết bị
|
04
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống, thiết bị
|
04
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
04
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
04
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
(OJT)
|
40
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở, tìm
hiểu hệ thống
|
04
|
|
2.
|
Thực tập vận hành
khai thác, bảo dưỡng bảo trì và xử lý sự cố
|
36
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
86
|
3. Từ các vị trí khai
thác, bảo dưỡng thiết bị thông tin sóng ngắn không - địa (HF A/G), khai thác,
bảo dưỡng thiết bị thông tin sóng cực ngắn không - địa (VHF A/G) sang vị trí
khai thác, bảo dưỡng hệ thống chuyển mạch thoại VCCS
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
04
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống
chuyển mạch thoại VCCS chuyên ngành hàng không
|
04
|
|
4.
|
Hệ thống VCCS tại đơn
vị
|
04
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống
|
10
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống
|
08
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
08
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
40
|
|
1.
|
Thực hành kết nối,
lắp đặt và cài đặt hệ thống
|
10
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
10
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
10
|
|
4.
|
Thực hành xử lý sự cố
|
10
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
(OJT)
|
40
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở, tìm
hiểu hệ thống
|
04
|
|
2.
|
Thực tập vận hành
khai thác, bảo dưỡng bảo trì và xử lý sự cố
|
36
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
126
|
4. Từ các vị trí khai
thác, bảo dưỡng VOR, khai thác, bảo dưỡng DME, khai thác, bảo dưỡng ILS (ILS/DME/Marker)
sang vị trí khai thác, bảo dưỡng NDB
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
01
|
|
2.
|
Kiến thức nghiệp vụ
khai thác, bảo dưỡng đài dẫn đường vô hướng (NDB)
|
07
|
|
3.
|
Đài dẫn đường vô
hướng (NDB)
|
08
|
|
4.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác thiết bị NDB (Thiết bị NDB hiện có tại đơn vị)
|
08
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
05
|
|
2.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
05
|
|
3.
|
Thực hành xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
(OJT)
|
40
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở, tìm
hiểu hệ thống
|
4
|
|
2.
|
Thực tập vận hành
khai thác, bảo dưỡng bảo trì và xử lý sự cố
|
36
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
86
|
5. Từ các vị trí khai
thác, bảo dưỡng NDB, khai thác, bảo dưỡng DME, khai thác, bảo dưỡng ILS (ILS/DME/Marker)
sang vị trí khai thác, bảo dưỡng VOR
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Kiến thức nghiệp vụ
khai thác, bảo dưỡng hệ thống dẫn đường bằng thiết bị VOR
|
22
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
05
|
|
2.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
05
|
|
3.
|
Thực hành xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
(OJT)
|
40
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở, tìm
hiểu hệ thống
|
02
|
|
2.
|
Thực tập vận hành
khai thác, bảo dưỡng bảo trì và xử lý sự cố
|
38
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn học phần lý
thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các kiến thức phần
thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
86
|
6. Từ các vị trí khai
thác, bảo dưỡng VOR, khai thác, bảo dưỡng NDB, khai thác, bảo dưỡng ILS (ILS/DME/
Marker) sang vị trí khai thác, bảo dưỡng DME
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Kiến thức nghiệp vụ
khai thác, bảo dưỡng thiết bị đo cự ly DME
|
22
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
05
|
|
2.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
05
|
|
3.
|
Thực hành xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
(OJT)
|
40
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở, tìm hiểu
hệ thống
|
02
|
|
2.
|
Thực tập vận hành
khai thác, bảo dưỡng bảo trì và xử lý sự cố
|
38
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn học phần lý
thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các kiến thức phần
thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
86
|
7. Từ các vị trí khai
thác, bảo dưỡng VOR, khai thác, bảo dưỡng DME, khai thác, bảo dưỡng NDB sang vị
trí khai thác, bảo dưỡng ILS (ILS/DME/ Marker)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Kiến thức nghiệp vụ
khai thác, bảo dưỡng hệ thống dẫn đường bằng thiết bị ILS (ILS/DME/ MARKER)
|
22
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
05
|
|
2.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
05
|
|
3.
|
Thực hành xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
(OJT)
|
40
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở, tìm
hiểu hệ thống
|
02
|
|
2.
|
Thực tập vận hành
khai thác, bảo dưỡng bảo trì và xử lý sự cố
|
38
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn học phần lý
thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các kiến thức phần
thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
86
|
8. Từ vị trí khai thác,
bảo dưỡng hệ thống ADS-B sang vị trí khai thác, bảo dưỡng hệ thống PSR/SSR
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
04
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống
PSR/SSR chuyên ngành HK
|
06
|
|
4.
|
Hệ thống giám sát PSR/SSR
tại đơn vị
|
06
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị
|
08
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
08
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
40
|
|
1.
|
Thực hành kết nối,
lắp đặt và cài đặt hệ thống thiết bị
|
10
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
10
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
10
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
10
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
(OJT)
|
40
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở, tìm
hiểu hệ thống
|
04
|
|
2.
|
Thực tập vận hành
khai thác, bảo dưỡng bảo trì và xử lý sự cố hệ thống thiết bị tại vị trí làm
việc
|
36
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn học phần lý
thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các kiến thức phần
thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
126
|
9. Từ vị trí khai thác,
bảo dưỡng hệ thống PSR/SSR sang vị trí khai thác, bảo dưỡng hệ thống ADS-B
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
01
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Tổng quan hệ thống
ADS-B chuyên ngành HK
|
03
|
|
4.
|
Hệ thống giám sát
ADS-B tại đơn vị
|
03
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị
|
06
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
06
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
03
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành kết nối,
lắp đặt và cài đặt hệ thống thiết bị
|
04
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
04
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
04
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
04
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
(OJT)
|
40
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở, tìm
hiểu hệ thống
|
04
|
|
2.
|
Thực tập vận hành
khai thác, bảo dưỡng bảo trì và xử lý sự cố hệ thống thiết bị tại vị trí làm
việc
|
36
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
86
|
10. Từ vị trí khai thác
mạng AFTN, khai thác AMHS sang vị trí khai thác, bảo dưỡng hệ thống xử lý dữ
liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ thống xử lý dữ liệu giám sát/hệ thống xử lý
dữ liệu bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Cơ cấu tổ chức và
chức năng nhiệm vụ
|
02
|
|
2.
|
Lý thuyết cơ sở
|
04
|
|
3.
|
Tổng quan Hệ thống
thiết bị xử lý dữ liệu ra đa, ADS- B, hệ thống ATM, hệ thống xử lý dữ liệu
giám sát/hệ thống xử lý dữ liệu bay tại đơn vị
|
06
|
|
4.
|
Hệ thống thiết bị xử
lý dữ liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ thống xử lý dữ liệu giám sát/hệ
thống xử lý dữ liệu bay tại đơn vị
|
06
|
|
5.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị
|
08
|
|
6.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
08
|
|
7.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
40
|
|
1.
|
Thực hành kết nối,
lắp đặt và cài đặt hệ thống thiết bị
|
10
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
10
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
10
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
10
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP
(OJT)
|
40
|
|
1.
|
Tìm hiểu cơ sở, tìm
hiểu hệ thống
|
04
|
|
2.
|
Thực tập vận hành
khai thác, bảo dưỡng bảo trì và xử lý sự cố hệ thống thiết bị tại vị trí làm
việc
|
36
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
126
|
IV.
Nhân viên khí tượng hàng không
1. Từ vị trí quan trắc
khí tượng hàng không sang vị trí dự báo khí tượng hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
240
|
|
1.
|
Tổ chức dịch vụ, môi
trường pháp lý và tiêu chuẩn khuyến cáo về dự báo khí tượng hàng không
|
8
|
|
2.
|
Các hệ thống kỹ
thuật, thiết bị phục vụ công tác dự báo (tại cơ sở)
|
22
|
|
3.
|
Nghiệp vụ dự báo,
cảnh báo thời tiết
|
210
|
|
PHẦN II. THỰC HÀNH
|
120
|
|
1.
|
Thực hành phân tích
các bộ bản đồ thời tiết, các loại giản đồ động lực học khí quyển
|
30
|
|
2.
|
Thực hành khai thác
các hệ thống trang thiết bị khí tượng phục vụ công tác dự báo
|
20
|
|
3.
|
Thực hành khai thác,
phân tích các loại số liệu phục vụ công tác dự báo
|
30
|
|
4.
|
Thực hành thảo luận
thời tiết, dự báo thời tiết
|
10
|
|
5.
|
Thực hành lập và phát
hành các bản tin dự báo, cảnh báo; cung cấp bản tin cho người dùng
|
20
|
|
6.
|
Thực hành vệ sinh,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
5
|
|
7.
|
Thực hành giao nhận
ca, báo cáo QMS/SMS
|
5
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
590
|
|
1.
|
Làm quen với môi
trường làm việc thực tế
|
40
|
|
2.
|
Tham gia báo cáo tổng
kết thời tiết tháng, bình giảng tình huống thời tiết điển hình
|
16
|
|
3.
|
Huấn luyện OJT tại vị
trí làm việc
|
534
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
10
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
06
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
03
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
03
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
960
|
2. Từ vị trí dự báo khí
tượng hàng không sang vị trí quan trắc khí tượng hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Các hệ thống thiết bị
MET sử dụng trong công tác quan trắc khí tượng hàng không
|
8
|
|
2.
|
Hệ thống các quy
trình chuyên môn và các quy định về quản lý an toàn
|
4
|
|
3.
|
Nghiệp vụ quan trắc
thời tiết
|
28
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
32
|
|
1.
|
Thực hành khai thác
hệ thống quan trắc thời tiết tự động (VAISALA, SUTRONG, OPTIMET...)
|
8
|
|
2.
|
Thực hành quan trắc
các yếu tố thời tiết
|
10
|
|
3.
|
Thực hành cập nhật số
liệu quan trắc bằng mắt vào hệ thống quan trắc tự động
|
04
|
|
4.
|
Thực hành phát hành
các bản tin quan trắc sân bay (METAR, SPECI, MET REPORT, SPECIAL REPORT)
|
04
|
|
5.
|
Thực hành phát hành
các bản tin trên hệ thống AFTN/AMHS
|
02
|
|
6.
|
Thực hành trao đổi số
liệu OPMET theo ICD
|
02
|
|
7.
|
Thực hành báo cáo an
toàn, báo cáo ISO, giao nhận ca
|
02
|
|
PHẦN III: HUẤN LUYỆN
OJT
|
40
|
|
1.
|
Huấn luyện OJT tại vị
trí làm việc
|
36
|
|
2.
|
So sánh, cập nhật và
hiệu chỉnh số liệu vào hệ thống, thiết bị từ số liệu thiết bị dự phòng
|
04
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
08
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
04
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
02
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
02
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III+IV)
|
120
|
V.
Nhân viên bản đồ, sơ đồ, dữ liệu hàng không
1. Từ vị trí nhân viên
bản đồ, sơ đồ hàng không về vị trí nhân viên dữ liệu hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
50
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
02
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm và quyền hạn của cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Dữ liệu
|
04
|
|
4.
|
Các tiêu chuẩn về
chất lượng dữ liệu
|
02
|
|
5.
|
Phạm vi của tin tức
HK và dữ liệu HK
|
02
|
|
6.
|
Bộ dữ liệu số
(Digital data sets)
|
04
|
|
7.
|
Các yêu cầu về khởi
tạo và cung cấp dữ liệu/tin tức hàng không cho cơ sở AIS
|
04
|
|
8.
|
Hệ thống AIS tự động
|
04
|
|
9.
|
Quy trình cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong vùng thông báo bay Việt
Nam trong CSDL ESRI ứng dụng ArcGis
|
03
|
|
10.
|
Quy trình cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong CSDL CADAS IMS, CADAS
ATS
|
03
|
|
11.
|
Hệ thống quản lý,
khai thác dữ liệu địa hình và chướng ngại vật điện tử (eTOD)
|
04
|
|
12.
|
Dữ liệu trong hệ
thống thiết kế phương thức bay (IFPD)
|
04
|
|
13.
|
Quy trình cài nạp,
duy trì, cập nhật dữ liệu hàng không trong CSDL của hệ thống phần mềm thiết
kế phương thức bay (IFPD)
|
04
|
|
14.
|
Hệ thống Quản lý tin
tức hàng không (AIM)
|
08
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
120
|
|
1.
|
Dữ liệu
|
04
|
|
2.
|
Các tiêu chuẩn về
chất lượng dữ liệu
|
02
|
|
3.
|
Phạm vi của tin tức
HK và dữ liệu HK
|
02
|
|
4.
|
Bộ dữ liệu số
(Digital data sets)
|
08
|
|
5.
|
Tác nghiệp cơ sở dữ
liệu tĩnh hệ thống AIS tự động
|
16
|
|
6.
|
Quy trình cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong vùng thông báo bay Việt
Nam trong CSDL ESRI ứng dụng ArcGis
|
16
|
|
7.
|
Quy trình cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong CSDL CADAS IMS, CADAS
ATS
|
08
|
|
8.
|
Quy trình cài nạp,
duy trì, cập nhật dữ liệu hàng không trong CSDL của hệ thống phần mềm thiết
kế phương thức bay (IFPD)
|
16
|
|
9.
|
Cài nạp, cập nhật
CSDL trong ứng dụng Wizard Suite - Hệ thống AIM
|
32
|
|
10.
|
Cài nạp, cập nhật
CSDL trong ứng dụng Avicenter - Hệ thống AIM
|
16
|
|
PHẦN III: THỰC TẬP VÀ
HUẤN LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
74
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, chức năng nhiệm vụ của Trung tâm cơ sở dữ liệu hàng không
|
02
|
|
2.
|
Tìm hiểu và thực hành
các Quy trình tác nghiệp tại vị trí
|
02
|
|
3.
|
Đánh giá dữ liệu theo
các tiêu chuẩn về chất lượng dữ liệu
|
04
|
|
4.
|
Phân loại dữ liệu
theo phạm vi của tin tức HK và dữ liệu HK
|
04
|
|
5.
|
Thực hiện cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong vùng thông báo bay Việt
Nam trong CSDL ESRI ứng dụng ArcGis
|
04
|
|
6.
|
Thực hiện cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong CSDL CADAS IMS, CADAS
ATS của hệ thống AIS tự động bằng ứng dụng IMS
|
04
|
|
7.
|
Thực hiện cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong hệ thống thiết kế phương
thức bay (IFPD)
|
08
|
|
8.
|
Thực hiện cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong ứng dụng Wizard Suite -
Hệ thống AIM
|
28
|
|
9.
|
Thực hiện cài nạp,
duy trì, cập nhật, kết xuất dữ liệu hàng không trong ứng dụng Avicenter - Hệ
thống AIM
|
08
|
|
10.
|
Kiểm tra, đối chiếu
tin tức/dữ liệu hàng không với các sản phẩm AIS khác
|
02
|
|
11.
|
Cập nhật & theo
dõi cập nhật, lưu trữ văn bản, tài liệu tại vị trí làm việc
|
02
|
|
12.
|
Công tác phối hợp,
hiệp đồng
|
02
|
|
13.
|
Sử dụng các trang
thiết bị để xử lý, đối chiếu, cập nhật và quản lý dữ liệu hàng không
|
02
|
|
14.
|
Tìm hiểu các nội dung
khác: Hệ thống quản lý an toàn, Hệ thống quản lý chất lượng
|
02
|
|
PHẦN IV: ÔN TẬP, KIỂM
TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III + IV)
|
250
|
2. Từ vị trí nhân viên
dữ liệu hàng không về vị trí nhân viên bản đồ, sơ đồ hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
50
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
02
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm của cơ sở
|
02
|
|
3.
|
Yêu cầu về thiết kế,
xây dựng sơ đồ/bản đồ hàng không
|
02
|
|
4.
|
Tiêu chuẩn của các
loại bản đồ, sơ đồ hàng không
|
04
|
|
5.
|
Quy trình tác nghiệp
bản đồ, sơ đồ hàng không
|
14
|
|
6.
|
Các tiêu chuẩn khác
biệt của ICAO theo Phụ ước và qui định về áp dụng tiêu chuẩn trong tác nghiệp
chuyên môn qui định
|
04
|
|
7.
|
Kiến thức cơ bản về
cơ sở dữ liệu địa hình và chướng ngại vật điện tử (eTOD)
|
04
|
|
8.
|
Khai thác đầu cuối
MAP/CHART thuộc hệ thống AIS tự động/AIM
|
04
|
|
9.
|
Các phần mềm khai
thác, ứng dụng trong nghiệp vụ bản đồ/sơ đồ HK
|
10
|
|
10.
|
Quản lý, cập nhật Quy
chế bay tại các sân bay có hoạt động HKDD và các văn bản, tài liệu khác
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
120
|
|
1.
|
Thiết kế, xây dựng sơ
đồ/bản đồ hàng không
|
08
|
|
2.
|
Thực hành trên các
loại bản đồ, sơ đồ hàng không
|
20
|
|
3.
|
Quy trình tác nghiệp
bản đồ, sơ đồ hàng không
|
32
|
|
4.
|
Thực hành về cơ sở dữ
liệu địa hình và chướng ngại vật điện tử (eTOD)
|
08
|
|
5.
|
Thực hành khai thác
đầu cuối MAP/CHART thuộc hệ thống AIS tự động/AIM
|
12
|
|
6.
|
Các phần mềm khai
thác, ứng dụng trong nghiệp vụ bản đồ/sơ đồ HK
|
28
|
|
7.
|
Quản lý, cập nhật Quy
chế bay tại các sân bay có hoạt động HKDD và các văn bản, tài liệu khác
|
12
|
|
PHẦN III
|
THỰC TẬP VÀ HUẤN
LUYỆN TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC (OJT)
|
74
|
|
1.
|
Nắm bắt cơ cấu tổ
chức, chức năng nhiệm vụ của cơ sở Bản đồ, sơ đồ hàng không
|
01
|
|
2.
|
Tìm hiểu và thực hành
các Quy trình tác nghiệp tại vị trí
|
06
|
|
3.
|
Thực hành vẽ một số
bản đồ, sơ đồ hàng không cơ bản
|
37
|
|
4.
|
Cách thức đối chiếu
tin tức/dữ liệu bản đồ, sơ đồ hàng không với các sản phẩm AIS khác
|
08
|
|
5.
|
Thực hành ghi chép,
cập nhật & theo dõi cập nhật, lưu trữ văn bản, tài liệu tại vị trí làm
việc
|
02
|
|
6.
|
Công tác phối hợp,
hiệp đồng
|
04
|
|
7.
|
Sử dụng các trang
thiết bị để vẽ bản đồ, sơ đồ HK
|
12
|
|
8.
|
Tìm hiểu các nội dung
khác: Hệ thống quản lý an toàn, Hệ thống quản lý chất lượng
|
04
|
|
PHẦN IV
|
ÔN TẬP, KIỂM TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III + IV)
|
250
|
D.
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN ĐỊNH KỲ
I.
Nhân viên không lưu
1. Kiểm soát tại sân
bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Cập nhật các thay đổi
tại hệ thống văn bản, quy định liên quan đến việc cung cấp dịch vụ kiểm soát
tại sân bay
|
04
|
|
2.
|
Cập nhật các kiến
thức chuyên môn tại vị trí năng định
|
04
|
|
3.
|
Xử lý tình huống
|
08
|
|
4.
|
Yếu tố con người
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
SIM
|
16
|
|
1.
|
Thực hành điều hành
tàu bay mật độ tương đương với thực tiễn cơ sở
|
08
|
|
2.
|
Thực hành điều hành
tàu bay trường hợp bất thường
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
2. Kiểm soát tiếp cận
giám sát ATS
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Cập nhật các thay đổi
tại hệ thống văn bản, quy định liên quan đến việc cung cấp dịch vụ kiểm soát
tiếp cận giám sát ATS
|
04
|
|
2.
|
Cập nhật các kiến
thức chuyên môn tại vị trí năng định
|
04
|
|
3.
|
Xử lý tình huống
|
08
|
|
4.
|
Yếu tố con người
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
SIM
|
16
|
|
1.
|
Thực hành điều hành
tàu bay mật độ tương đương với thực tiễn cơ sở
|
08
|
|
2.
|
Thực hành điều hành
tàu bay trường hợp bất thường
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
2a. Kiểm soát tiếp cận
không có giám sát ATS:
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Cập nhật các thay đổi
tại hệ thống văn bản, quy định liên quan đến việc cung cấp dịch vụ kiểm soát
tiếp cận không sử dụng hệ thống thiết bị giám sát
|
04
|
|
2.
|
Cập nhật các kiến
thức chuyên môn tại vị trí năng định
|
04
|
|
3.
|
Xử lý tình huống
|
08
|
|
4.
|
Yếu tố con người
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
SIM
|
16
|
|
1.
|
Thực hành điều hành
tàu bay mật độ tương đương với thực tiễn cơ sở
|
08
|
|
2.
|
Thực hành điều hành
tàu bay trường hợp bất thường
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn học phần lý
thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các kiến thức phần
thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
3. Kiểm soát đường dài
giám sát ATS
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Cập nhật các thay đổi
tại hệ thống văn bản, quy định liên quan đến việc cung cấp dịch vụ kiểm soát
đường dài giám sát ATS
|
04
|
|
2.
|
Cập nhật các kiến
thức chuyên môn tại vị trí năng định
|
04
|
|
3.
|
Xử lý tình huống
|
08
|
|
4.
|
Yếu tố con người
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
SIM
|
16
|
|
1.
|
Thực hành điều hành
tàu bay mật độ tương đương với thực tiễn cơ sở
|
08
|
|
2.
|
Thực hành điều hành
tàu bay trường hợp bất thường
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
3a. Kiểm soát đường dài
không có giám sát ATS
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Cập nhật các thay đổi
tại hệ thống văn bản, quy định liên quan đến việc cung cấp dịch vụ kiểm soát
đường dài không có giám sát ATS
|
04
|
|
2.
|
Cập nhật các kiến
thức chuyên môn tại vị trí năng định
|
04
|
|
3.
|
Xử lý tình huống
|
08
|
|
4.
|
Yếu tố con người
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
SIM
|
16
|
|
1.
|
Thực hành điều hành
tàu bay mật độ tương đương với thực tiễn cơ sở
|
08
|
|
2.
|
Thực hành điều hành
tàu bay trường hợp bất thường
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn học phần lý
thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các kiến thức phần
thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
4. Thủ tục bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
02
|
|
2.
|
Trách nhiệm, quyền
hạn của Cơ sở và yêu cầu về năng lực của nhân viên
|
01
|
|
3.
|
Công tác phối hợp/hiệp
đồng với các cơ quan, đơn vị liên quan
|
01
|
|
4.
|
Sân bay và hệ thống
các trang thiết bị tại sân bay
|
01
|
|
5.
|
Kiến thức khí tượng
HK: Các loại điện văn khí tượng: METAR, TAF, SIGMET v.v
|
01
|
|
6.
|
Cập nhật các bản đồ,
sơ đồ hàng không và các phương thức bay HK liên quan đến sân bay đang công
tác
|
01
|
|
7.
|
Kế hoạch bay không
lưu (FPL) và điện văn không lưu
|
02
|
|
8.
|
Các loại phép bay,
các cơ quan cấp phép bay, các nội dung liên quan đến phép bay
|
01
|
|
9.
|
Công tác bảo đảm
chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang
|
01
|
|
10.
|
Một số nội dung về hệ
thống CNS/ATM mới liên quan đến công tác thủ tục bay
|
01
|
|
11.
|
Cập nhật thông tin về
các hãng hàng không, tàu bay mới khai thác trong khu vực trách nhiệm
|
01
|
|
12.
|
Đường HK: ATS, RNAV
routes
|
01
|
|
13.
|
Quy trình tác nghiệp
|
02
|
|
14.
|
Quản lý luồng không
lưu (ATFM)
|
01
|
|
15.
|
Xử lý tình huống
|
02
|
|
16.
|
Hệ thống các trang
thiết bị tại cơ sở
|
01
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Kế hoạch bay không lưu (FPL)
|
08
|
|
2.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến đường HK: ATS, RNAV routes
|
02
|
|
3.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Quy trình tác nghiệp
|
06
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
5. Thông báo, hiệp đồng
bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Cập nhật lại các kiến
thức chung
|
4
|
|
2.
|
Cập nhật lại các kiến
thức liên quan đến chuyên ngành
|
4
|
|
3.
|
Cập nhật các kiến
thức chuyên môn tại vị trí Thông báo hiệp đồng bay
|
4
|
|
4.
|
Các tình huống bất
thường
|
5
|
|
5.
|
Môi trường làm việc
|
3
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành các tình
huống tác nghiệp thông thường
|
08
|
|
2.
|
Thực hành xử lý các
tình huống bất thường
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
6. ATFM
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Cập nhật lại các kiến
thức chung
|
04
|
|
2.
|
Cập nhật lại các kiến
thức liên quan đến chuyên ngành
|
04
|
|
3.
|
Cập nhật các kiến
thức chuyên môn tại vị trí Quản lý luồng không lưu (ATFM)
|
04
|
|
4.
|
Các tình huống bất
thường
|
05
|
|
5.
|
Yếu tố con người
|
03
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành các tình
huống tác nghiệp thông thường
|
08
|
|
2.
|
Thực hành xử lý các
tình huống bất thường
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
7. Đánh tín hiệu
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Cập nhật các thay đổi
tại hệ thống văn bản, quy định liên quan đến việc cung cấp dịch vụ đánh tín
hiệu tàu bay
|
04
|
|
2.
|
Cập nhật các kiến thức chuyên môn tại vị trí năng định
|
04
|
|
3.
|
Xử lý tình huống
|
08
|
|
4.
|
Yếu tố con người
|
04
|
|
5.
|
Môi trường làm việc
|
3
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành điều hành
tàu bay mật độ tương đương với thực tiễn cơ sở
|
08
|
|
2.
|
Thực hành điều hành
tàu bay trường hợp bất thường
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
8. Khai thác liên lạc sóng ngắn không - địa (HF A/G)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Cập nhật các hệ thống
văn bản, quy định liên quan đến khai thác liên lạc HF A/G
|
04
|
|
2.
|
Cập nhật các kiến
thức chuyên môn tại vị trí năng định
|
12
|
|
3.
|
Yếu tố con người
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thuật ngữ liên lạc
không địa A/G dành cho nhân viên HF
|
08
|
|
2.
|
Sử dụng trang thiết
bị HF, sóng HF, hệ thống gọi chọn SELCALL
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn học phần lý
thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các kiến thức phần
thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
9. Xử lý dữ liệu bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Cập nhật các thay đổi
tại hệ thống văn bản, quy định có liên quan
|
04
|
|
2.
|
Cập nhật các kiến thức tại vị trí năng định
|
04
|
|
3.
|
Các tình huống xử lý
bất thường
|
08
|
|
4.
|
Yếu tố con người
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Sửa các điện văn KHB
không lưu bị lỗi trong mục đẩy vào hệ thống
|
04
|
|
2.
|
Khai thác Kế hoạch
hoạt động bay ngày (KHHĐBN) trên phần mềm TEKAPRO của Trung tâm Quản lý luồng
Không lưu
|
04
|
|
3.
|
Nạp Kế hoạch bay vào
hệ thống
|
04
|
|
4.
|
Phối hợp các bên liên
quan xử lý các tình huống bất thường trong công tác
|
04
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
10. Kíp trưởng không
lưu tại các vị trí kiểm soát tại sân bay, kiểm soát tiếp cận, kiểm soát đường
dài
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Cập nhật các thay đổi
tại hệ thống văn bản, quy định liên quan.
|
04
|
|
2.
|
Kỹ năng quản lý kíp
trực
|
08
|
|
3.
|
Xử lý tình huống phát
sinh trong quá trình điều hành kíp trực
|
08
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành việc quản
lý kíp trực
|
08
|
|
2.
|
Thực hành các vấn đề
khi phát sinh tình huống trong kíp trực
|
04
|
|
3.
|
Thực hành tại SIM (vị
trí liên quan)
|
04
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
11. Kíp trưởng thủ tục
bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
02
|
|
2.
|
Tổ chức, quản lý,
giám sát ca trực và các yêu cầu về năng lực kíp trưởng
|
01
|
|
3.
|
Sân bay
|
01
|
|
4.
|
Đường hàng không:
ATS, RNAV routes
|
01
|
|
5.
|
Kiến thức thông tin
liên lạc hàng không và hệ thống sơn kẻ tín hiệu, biển báo
|
01
|
|
6.
|
Kiến thức khí tượng hàng
không
|
01
|
|
7.
|
Kiến thức về bản đồ,
sơ đồ hàng không và các phương thức bay HK trong AIP
|
01
|
|
8.
|
Hệ thống trang thiết
bị sử dụng tại cơ sở
|
01
|
|
9.
|
Củng cố và cập nhật
các nội dung về kế hoạch bay không lưu (FPL) và FPL từ xa
|
04
|
|
10.
|
Điện văn không lưu
|
01
|
|
11.
|
Các loại phép bay,
các cơ quan cấp phép bay, các nội dung liên quan đến phép bay
|
01
|
|
12.
|
Công tác bảo đảm
chuyến bay chuyên cơ, chuyên khoang và Công tác phối hợp/hiệp đồng với các cơ
quan liên quan
|
01
|
|
13.
|
Quy trình tác nghiệp
|
01
|
|
14.
|
Quản lý luồng không
lưu (ATFM)
|
01
|
|
15.
|
Xử lý tình huống bất
thường và Kế hoạch ứng phó không lưu
|
01
|
|
16.
|
Công tác quản lý an
toàn
|
01
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Kế hoạch bay không lưu (FPL) và FPL từ xa
|
08
|
|
2.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến Điện văn không lưu
|
04
|
|
3.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến công tác hiệp đồng, phối hợp với các cơ quan liên quan;
Thực hành các nội dung liên quan đến Quy trình tác nghiệp
|
02
|
|
4.
|
Thực hành các nội
dung liên quan đến công tác quản lý an toàn
|
02
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn học phần lý
thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các kiến thức phần
thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
12. Kíp trưởng thông
báo, hiệp đồng bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
Phần
A
|
Kiến thức chuyên môn
|
10
|
|
1.
|
Công tác thông báo,
hiệp đồng bay
|
4
|
|
2.
|
Công tác quản lý an
toàn
|
4
|
|
3.
|
Công tác ghi sổ sách
và báo cáo liên quan
|
2
|
|
Phần
B
|
Kiến thức Kíp trưởng
|
10
|
|
1.
|
Quản lý cá nhân
|
2
|
|
2.
|
Quản lý nhóm
|
2
|
|
3.
|
Quản lý hệ thống
|
6
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành việc quản
lý kíp trực
|
08
|
|
2.
|
Thực hành các vấn đề
khi phát sinh tình huống trong kíp trực
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
13. Kíp trưởng ATFM
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
Phần
A
|
Kiến thức chuyên môn
|
10
|
|
1.
|
Công tác quản lý
Luồng không lưu
|
4
|
|
2.
|
Công tác quản lý an
toàn
|
4
|
|
3.
|
Công tác ghi sổ sách
và báo cáo liên quan
|
2
|
|
Phần
B
|
Kiến thức Kíp trưởng
|
10
|
|
1.
|
Quản lý cá nhân
|
2
|
|
2.
|
Quản lý nhóm
|
2
|
|
3.
|
Quản lý hệ thống
|
2
|
|
4.
|
Quản lý trong khu vực
trách nhiệm
|
4
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành việc quản
lý kíp trực
|
08
|
|
2.
|
Thực hành các vấn đề
khi phát sinh tình huống trong kíp trực
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
14. Huấn luyện viên
không lưu
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Lập kế hoạch huấn
luyện
|
04
|
|
2.
|
Yếu tố con người
trong huấn luyện
|
04
|
|
3.
|
Kỹ thuật huấn luyện
|
08
|
|
4.
|
Đánh giá và viết báo
cáo huấn luyện
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Kỹ thuật huấn luyện
|
04
|
|
2.
|
Xây dựng giáo án, bài
giảng
|
04
|
|
3.
|
Cài đặt bài tập, vận
hành hệ thống SIM
|
04
|
|
4.
|
Phương pháp đánh giá
và viết báo cáo huấn luyện
|
04
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
15. Huấn luyện viên
ATFM
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN
I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Tổng quan về huấn
luyện
|
1
|
|
2.
|
Quản lý huấn luyện
|
3
|
|
3.
|
Kỹ năng huấn luyện
|
8
|
|
4.
|
Đánh giá
|
8
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Kỹ thuật huấn luyện
|
04
|
|
2.
|
Xây dựng giáo án, bài
giảng
|
04
|
|
3.
|
Huấn luyện thực hành
giả định
|
04
|
|
4.
|
Phương pháp đánh giá
và viết báo cáo huấn luyện
|
04
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
40
|
16. Nhân viên trợ giúp
thủ tục kế hoạch bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Cập nhật các văn bản
quy phạm pháp luật chuyên ngành về lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay; quy định
về vận tải hàng không quốc tế; tài liệu của các hãng
|
04
|
|
2.
|
Thiết bị vô tuyến sử
dụng trên tàu bay
|
01
|
|
3.
|
Thiết bị dẫn đường sử
dụng trên tàu bay, bao gồm các đặc tính và giới hạn thiết bị
|
01
|
|
4.
|
Các điều kiện và các
hiện tượng bất thường của thời tiết theo mùa; Các ảnh hưởng của thời tiết tới
hoạt động bay của các thiết bị vô tuyến trên tàu bay
|
01
|
|
5.
|
Nguồn thông tin về
thời tiết
|
01
|
|
6.
|
Cách khai thác các
bản tin thời tiết để cung cấp cho tổ lái
|
01
|
|
7.
|
Dẫn đường, dẫn đường
đặc biệt
|
01
|
|
8.
|
Các sân bay đặc biệt
(theo kế hoạch khai thác của hãng hàng không)
|
01
|
|
9.
|
Quản lý không lưu
|
02
|
|
10.
|
Kế hoạch bay
|
04
|
|
11.
|
Dịch vụ thông báo tin
tức hàng không
|
04
|
|
12.
|
Thông tin liên lạc
|
02
|
|
13.
|
Các phương thức ETOPS
|
01
|
|
14.
|
Yếu tố con người
|
02
|
|
15.
|
Xử lý các tình huống
khẩn cấp và bất thường
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Khai thác bộ kế hoạch
bay
|
08
|
|
2.
|
Khai thác các ấn phẩm
AIS
|
04
|
|
3.
|
Khai thác bộ hồ sơ
khí tượng chuyến bay
|
04
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN I + II + III)
|
36
|
II.
Nhân viên AIS
1. AIS sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
04
|
|
2.
|
Trách nhiệm và quyền
hạn của Cơ sở; kíp trưởng và nhân viên
|
01
|
|
3.
|
Sân bay
|
03
|
|
4.
|
Khí tượng HK
|
01
|
|
5.
|
Quy trình tác nghiệp
|
01
|
|
6.
|
Bản đồ, sơ đồ hàng
không và các phương thức bay HK
|
01
|
|
7.
|
Điện văn NOTAM/SNOWTAM;
Đánh giá và báo cáo
tình trạng đường cất hạ cánh (RCR).
|
01
|
|
8.
|
Các ứng dụng trên các
hệ thống
|
01
|
|
9.
|
Dữ liệu
|
03
|
|
10.
|
Các sản phẩm tin tức
hàng không
|
01
|
|
11.
|
An toàn hàng không
|
01
|
|
12.
|
Hệ thống Quản lý chất
lượng
|
01
|
|
13.
|
Cơ sở hạ tầng và
trang thiết bị kỹ thuật
|
01
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Các sản phẩm tin tức
hàng không
|
02
|
|
2.
|
Điện văn NOTAM/SNOWTAM
|
06
|
|
3.
|
Bản thông báo tin tức
trước chuyến bay (PIB)
|
06
|
|
4.
|
Quy trình tác nghiệp
và biện pháp xử lý các tình huống bất thường trong công tác AIS
|
01
|
|
5.
|
Các ứng dụng trên các
hệ thống
|
01
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
40
|
2. NOTAM
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
04
|
|
2.
|
NOTAM của Việt Nam
|
04
|
|
3.
|
SNOWTAM của Việt Nam
|
04
|
|
4.
|
Phương thức xử lý các
NOTAM/SNOWTAM Quốc tế và điện văn sự vụ quốc tế
|
02
|
|
5.
|
Các khái niệm kiến
thức
|
01
|
|
6.
|
Bộ dữ liệu số
|
01
|
|
7.
|
Thời hạn cung cấp dữ
liệu, tin tức cho Phòng NOTAM quốc tế
|
01
|
|
8.
|
An toàn hàng không
|
01
|
|
9.
|
Hệ thống Quản lý chất
lượng
|
01
|
|
10.
|
Cơ sở hạ tầng và
trang thiết bị kỹ thuật
|
01
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Phương thức xử lý các
tin tức liên quan đến công tác phát hành NOTAM
|
06
|
|
2.
|
Phương thức xử lý các
tin tức liên quan đến công tác phát hành SNOWTAM
|
04
|
|
3.
|
Phương thức xử lý các
NOTAM/SNOWTAM Quốc tế và điện văn sự vụ quốc tế
|
04
|
|
4.
|
Thực hành các nội
dung liên quan khác
|
02
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III)
|
40
|
3. AIP
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
03
|
|
2.
|
Ôn tập, cập nhật kiến
thức liên quan đến Dịch vụ không lưu (ATS)
|
01
|
|
3.
|
Ôn tập, cập nhật kiến
thức liên quan đến Dịch vụ Thông tin - Dẫn đường - Giám sát (CNS)
|
01
|
|
4.
|
Ôn tập, cập nhật kiến
thức liên quan đến Dịch vụ Khí tượng
|
01
|
|
5.
|
Ôn tập, cập nhật kiến
thức liên quan đến Dịch vụ Tìm kiếm cứu nạn
|
01
|
|
6.
|
Ôn tập, cập nhật kiến
thức liên quan đến Dịch vụ Thông báo tin tức hàng không
|
09
|
|
7.
|
Ôn tập kiến thức về
Tiêu chuẩn chất lượng dữ liệu, quy định về thời gian nhận tin tức/dữ liệu thô
để phát hành sản phẩm TTHK
|
01
|
|
8.
|
Cập nhật các quy định
mới đối với hệ thống trang thiết bị kỹ thuật phục vụ công tác cung cấp dịch
vụ
|
01
|
|
9.
|
Cập nhật về lộ trình
chuyển đổi AIS - AIM của Việt Nam
|
01
|
|
10.
|
Cập nhật các nội dung
về sân bay (các cự ly công bố, đường CHC, đường lăn, sân đỗ, tin tức khai
thác của Cảng HK, SB), đường bay, tàu bay, dẫn đường
|
01
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Hoàn thiện Tập Tu
chỉnh AIP theo chu kỳ AIRAC (AIRAC AIP AMDT)
|
06
|
|
2.
|
Hoàn thiện Tập bổ
sung AIP theo chu kỳ AIRAC (AIRAC AIP SUP)/AIP SUP
|
06
|
|
3.
|
Hoàn thiện Thông tri
hàng không (AIC)
|
03
|
|
4.
|
Thực hành các kỹ năng
|
01
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
40
|
4. Kíp trưởng NOTAM
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
04
|
|
2.
|
Cơ cấu tổ chức, trách
nhiệm cơ sở
|
01
|
|
3.
|
Cập nhật kiến thức về
công nghệ mới liên quan đến công tác quản lý, khai thác trong lĩnh vực AIS
|
02
|
|
4.
|
Cập nhật quy định về
SNOWTAM của Việt Nam
|
01
|
|
5.
|
Cập nhật kiến thức về
an toàn hàng không
|
01
|
|
6.
|
Cập nhật kiến về Hệ
thống quản lý chất lượng
|
01
|
|
7.
|
Cập nhật các tiêu
chuẩn về Bộ dữ liệu số
|
01
|
|
8.
|
Cập nhật quy định về
thời hạn cung cấp dữ liệu, tin tức cho Phòng NOTAM quốc tế
|
01
|
|
9.
|
Một số kỹ năng
|
02
|
|
10.
|
Cập nhật kiến thức về
vùng thông báo bay, vùng trời, đường hàng không, đường ATS
|
02
|
|
11.
|
Cập nhật kiến thức bổ
sung về các dịch vụ Bảo đảm hoạt động bay
|
01
|
|
12.
|
Cập nhật kiến thức về
cảng hàng không, sân bay
|
01
|
|
13.
|
Cập nhật kiến thức về
bản đồ HK và phương thức bay không lưu
|
01
|
|
14.
|
Cập nhật các nội dung
liên quan về trang thiết bị kỹ thuật tại cơ sở
|
01
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Áp dụng công nghệ mới
liên quan đến công tác quản lý, khai thác trong lĩnh vực AIS
|
02
|
|
2.
|
Đánh giá và báo cáo
tình trạng mặt đường CHC (RCR)
|
02
|
|
3.
|
Thực hành các nội
dung cập nhật liên quan đến quản lý an toàn hàng không
|
02
|
|
4.
|
Thực hành các nội
dung cập nhật liên quan đến quản lý chất lượng
|
02
|
|
5.
|
Một số kỹ năng
|
02
|
|
6.
|
Thực hành các nội
dung cập nhật về vùng thông báo bay, vùng trời, đường hàng không, đường ATS
|
02
|
|
7.
|
Thực hành các nội
dung cập nhật về các dịch vụ Bảo đảm hoạt động bay
|
02
|
|
8.
|
Thực hành các nội
dung cập nhật về cảng hàng không, sân bay
|
01
|
|
9.
|
Thực hành các nội
dung cập nhật về bản đồ HK và phương thức bay không lưu
|
01
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III)
|
40
|
5. Kíp trưởng AIS sân
bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
02
|
|
2.
|
Trách nhiệm, quyền
hạn và kỹ năng của Kíp trưởng AIS sân bay
|
01
|
|
3.
|
Sân bay
|
02
|
|
4.
|
Đường HK: ATS, PBN
(RNP, RNAV) routes
|
01
|
|
5.
|
Cập nhật kiến thức
khí tượng HK
|
01
|
|
6.
|
Cập nhật kiến thức về
bản đồ, sơ đồ hàng không và các phương thức bay HK
|
01
|
|
7.
|
Hệ thống trang thiết
bị sử dụng tại cơ sở
|
01
|
|
8.
|
Các sản phẩm tin tức
hàng không
|
02
|
|
9.
|
Chu kỳ AIRAC
|
01
|
|
10.
|
Củng cố, cập nhật
kiến về các loại điện văn
|
02
|
|
11.
|
Dự báo độ toàn vẹn
tín hiệu vệ tinh (RAIM)
|
01
|
|
12.
|
Dữ liệu
|
03
|
|
13.
|
Quy trình tác nghiệp
|
01
|
|
14.
|
Công tác hiệp đồng
|
01
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Điện văn NOTAM/SNOWTAM
|
02
|
|
2.
|
Quy trình tác nghiệp
|
06
|
|
3.
|
Xử lý tình huống
|
04
|
|
4.
|
Thực hành các nội
dung liên quan
|
04
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
40
|
III.
Nhân viên CNS
1. Khai thác, bảo dưỡng
thiết bị thông tin sóng cực ngắn không - địa (VHF A/G)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Bổ sung, cập nhật
kiến thức ngành HK
|
02
|
|
2.
|
Tổng quan hệ thống
VHF A/G chuyên ngành HK
|
02
|
|
3.
|
Hệ thống thiết bị VHF
A/G tại đơn vị
|
02
|
|
4.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
5.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
6.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Thực hành kết nối và
lắp đặt, cài đặt hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì, bảo
dưỡng hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
52
|
2. Khai thác, bảo dưỡng
thiết bị thông tin sóng ngắn không - địa (HF A/G)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
16
|
|
1.
|
Bổ sung, cập nhật
kiến thức
|
02
|
|
2.
|
Tổng quan hệ thống HF
A/G chuyên ngành HK
|
02
|
|
3.
|
Hệ thống, thiết bị HF
A/G tại đơn vị
|
02
|
|
4.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống, thiết bị
|
04
|
|
5.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
03
|
|
6.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
03
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Thực hành kết nối và
cài đặt hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
44
|
3. Kíp trưởng CNS
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Bổ sung, cập nhật
kiến thức
|
02
|
|
2.
|
Tổng quan các hệ thống,
thiết bị kỹ thuật bảo đảm hoạt động bay tại đơn vị
|
10
|
|
3.
|
Tổng quan về hệ thống
cung cấp điện tại cơ sở
|
02
|
|
4.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý và khắc phục sự cố các hệ thống trang thiết bị liên quan
trong ca kíp trực
|
04
|
|
5.
|
Hướng dẫn công tác
quản lý trong ca kíp trực
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
20
|
|
1.
|
Thực hành công tác
ứng phó khẩn nguy, xử lý và khắc phục sự cố các hệ thống trang thiết bị liên
quan trong ca kíp trực
|
15
|
|
2.
|
Thực hành công tác
quản lý trong ca kíp trực
|
05
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
46
|
4. Khai thác, bảo dưỡng
VHF và VCCS (áp dụng cho đài kiểm soát không lưu tại Cảng hàng không nội địa)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Bổ sung, cập nhật
kiến thức
|
02
|
|
2.
|
Tổng quan các hệ
thống thiết bị VHF A/G, VCCS chuyên ngành HK
|
02
|
|
3.
|
Hệ thống thiết bị VHF
A/G, VCCS tại các Đài KSKL
|
02
|
|
4.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị VHF A/G, VCCS
|
06
|
|
5.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị VHF A/G, VCCS
|
06
|
|
6.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý và khắc phục sự cố đối với các hệ thống thiết bị VHF A/G,
VCCS
|
06
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Thực hành kết nối và
lắp đặt, cài đặt hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
06
|
|
1.
|
Ôn tập
|
04
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
02
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
02
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
54
|
5. Khai thác, bảo dưỡng
hệ thống chuyển mạch thoại (VCCS)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Bổ sung, cập nhật
kiến thức
|
02
|
|
2.
|
Tổng quan hệ thống
VCCS chuyên ngành HK
|
02
|
|
3.
|
Hệ thống VCCS tại đơn
vị
|
02
|
|
4.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
5.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
6.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
32
|
|
1.
|
Thực hành kết nối và
lắp đặt, cài đặt hệ thống, thiết bị
|
08
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống, thiết bị
|
08
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
08
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
60
|
6. Khai thác, bảo dưỡng
NDB
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
16
|
|
1.
|
Tổng quan hệ thống
NDB chuyên ngành HK
|
02
|
|
2.
|
Hệ thống thiết bị NDB
tại đơn vị
|
02
|
|
3.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống, thiết bị
|
04
|
|
4.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
04
|
|
5.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Thực hành kết nối và
lắp đặt, cài đặt hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
44
|
7. Khai thác, bảo dưỡng
VOR
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
16
|
|
1.
|
Thiết bị VOR
|
04
|
|
2.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị VOR (Thiết bị VOR hiện có tại đơn vị)
|
04
|
|
3.
|
Hướng dẫn kiểm tra,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị VOR
|
04
|
|
4.
|
Các sự cố thường gặp
và biện pháp khắc phục
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Hướng dẫn thực hành
thực tế trên thiết bị VOR Hot Mock Up
|
24
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
44
|
8. Khai thác, bảo dưỡng
DME
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
16
|
|
1.
|
Thiết bị đo cự ly DME
|
04
|
|
2.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị DME (Thiết bị DME hiện có tại đơn vị)
|
04
|
|
3.
|
Hướng dẫn chế độ kiểm
tra, bảo dưỡng thiết bị DME
|
04
|
|
4.
|
Các sự cố thường gặp
và biện pháp khắc phục
|
04
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Hướng dẫn thực hành
thực tế trên thiết bị đo cự ly - Hot Mock Up
|
24
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn học phần lý
thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các kiến thức phần
thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
44
|
9. Khai thác, bảo dưỡng
ILS (ILS/DME/Marker)
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
16
|
|
1.
|
Cập nhật những quy
định mới liên quan đến công tác đảm bảo kỹ thuật thông tin, dẫn đường, giám
sát hàng không
|
02
|
|
2.
|
Cập nhật các hệ
thống, thiết bị được đầu tư và lắp đặt tại các cảng hàng không do đơn vị quản
lý; giới thiệu các hệ thống, thiết bị sử dụng công nghệ mới
|
01
|
|
3.
|
Kiến thức nghiệp vụ
khai thác, bảo dưỡng hệ thống hướng dẫn hạ cánh - ILS
|
06
|
|
4.
|
Kiến thức nghiệp vụ
khai thác, bảo dưỡng thiết bị đo cự ly - DME
|
05
|
|
5.
|
Xử lý lỗi hoặc sự cố
trong quá trình khai thác
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Hướng dẫn thực hành
thực tế đài chỉ hướng hạ cánh, đài chỉ góc hạ cánh
|
12
|
|
2.
|
Hướng dẫn thực hành
thực tế thiết bị đo cự ly - DME
|
12
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
44
|
10. Khai thác, bảo
dưỡng hệ thống PSR/SSR
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng
(tiết)
|
|
Phần I
|
LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Bổ sung, cập nhật
|
02
|
|
2.
|
Tổng quan hệ thống
PSR/SSR chuyên ngành HK
|
02
|
|
3.
|
Hệ thống giám sát PSR/SSR
tại đơn vị
|
02
|
|
4.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
5.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
06
|
|
6.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
06
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
32
|
|
1.
|
Thực hành kết nối,
lắp đặt và cài đặt hệ thống, thiết bị
|
08
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống, thiết bị
|
08
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
08
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
60
|
11. Khai thác, bảo
dưỡng hệ thống ADS-B
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
08
|
|
1.
|
Tổng quan hệ thống
ADS-B chuyên ngành HK
|
01
|
|
2.
|
Hệ thống thiết bị
ADS-B tại đơn vị
|
01
|
|
3.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống thiết bị
|
02
|
|
4.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
02
|
|
5.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành kết nối và
lắp đặt, cài đặt hệ thống thiết bị
|
04
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống thiết bị
|
04
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống thiết bị
|
04
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
04
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
28
|
12. Khai thác, bảo
dưỡng hệ thống xử lý dữ liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ thống xử lý dữ liệu
giám sát/hệ thống xử lý dữ liệu bay
|
STT
|
Nội dung
|
Thời
lượng
(tiết)
|
|
PHẦN
I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Bổ sung, cập nhật
kiến thức
|
02
|
|
2.
|
Tổng quan hệ thống xử
lý dữ liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ thống xử lý dữ liệu giám sát/hệ
thống xử lý dữ liệu bay
|
02
|
|
3.
|
Hệ thống xử lý dữ
liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ thống xử lý dữ liệu giám sát/hệ thống xử
lý dữ liệu bay tại đơn vị
|
02
|
|
4.
|
Hướng dẫn vận hành,
khai thác hệ thống xử lý dữ liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ thống xử lý
dữ liệu giám sát/hệ thống xử lý dữ liệu bay
|
06
|
|
5.
|
Hướng dẫn bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống xử lý dữ liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ thống xử lý
dữ liệu giám sát/hệ thống xử lý dữ liệu bay
|
06
|
|
6.
|
Hướng dẫn ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố hệ thống xử lý dữ liệu ra đa, ADS-B, hệ thống ATM, hệ
thống xử lý dữ liệu giám sát/hệ thống xử lý dữ liệu bay
|
06
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
32
|
|
1.
|
Thực hành kết nối,
lắp đặt và cài hệ thống, thiết bị
|
08
|
|
2.
|
Thực hành khai thác,
vận hành hệ thống, thiết bị
|
08
|
|
3.
|
Thực hành bảo trì,
bảo dưỡng hệ thống, thiết bị
|
08
|
|
4.
|
Thực hành ứng phó
khẩn nguy, xử lý sự cố
|
08
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
60
|
13. Khai thác, bảo
dưỡng hệ thống đèn tín hiệu và biển báo tại sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
16
|
|
1.
|
Cập nhật những quy
định liên quan đến công tác đảm bảo hệ thống đèn tín hiệu và biển báo tại sân
bay
|
01
|
|
2.
|
Cập nhật các hệ
thống, thiết bị được đầu tư và lắp đặt tại các cảng hàng không do đơn vị quản
lý; giới thiệu các hệ thống, thiết bị sử dụng công nghệ mới
|
01
|
|
3.
|
Một số lưu ý an toàn
trong công tác bảo dưỡng và vận hành thiết bị
|
02
|
|
4.
|
Công tác khai thác,
bảo dưỡng đối với thiết bị đèn
|
06
|
|
5.
|
Công tác khai thác,
bảo dưỡng đối với thiết bị nguồn
|
06
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
24
|
|
1.
|
Vận hành khai thác,
bảo dưỡng hệ thống đèn tín hiệu và biển báo tại sân bay
|
12
|
|
2.
|
Vận hành khai thác,
bảo dưỡng thiết bị cấp nguồn điện
|
12
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
44
|
14. Bay kiểm tra, hiệu
chuẩn thiết bị CNS; bay đánh giá phương thức bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Thời
lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
40
|
|
1.
|
Cập nhật các quy định
về bay kiểm tra, hiệu chuẩn các thiết bị CNS, bay đánh giá phương thức bay
tại Việt Nam.
|
01
|
|
2.
|
Cấu trúc, nguyên lý
hoạt động hệ thống thiết bị bay kiểm tra, hiệu chuẩn
|
05
|
|
3.
|
Bay kiểm tra hiệu
chuẩn các thiết bị dẫn đường, giám sát hàng không
|
34
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
Thực hành theo nội
dung lý thuyết đã được học ở Phần I
|
26
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
70
|
IV.
Nhân viên khí tượng hàng không
1. Quan trắc khí tượng
hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
04
|
|
2.
|
Bản tin, mã luật ,
tiêu chuẩn lập và phát hành các bản tin khí tượng
|
06
|
|
3.
|
Trang thiết bị, quy
trình cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không
|
04
|
|
4.
|
Khai thác, sử dụng
các công cụ hỗ trợ (ảnh mây vệ tinh, dữ liệu ra đa thời tiết…)
|
06
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Quan trắc và phát
hành các bản tin trên các hệ thống AFTN/AMHS
|
06
|
|
2.
|
Khai thác, sử dụng
các công cụ hỗ trợ (ảnh mây vệ tinh, dữ liệu ra đa thời tiết…)
|
06
|
|
3.
|
Vệ sinh, bảo dưỡng,
cập nhật và hiệu chỉnh số liệu từ hệ thống dự phòng
|
04
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
40
|
2. Dự báo khí tượng
hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
03
|
|
2.
|
Bản tin, mã luật,
tiêu chuẩn lập và phát hành các bản tin khí tượng
|
07
|
|
3.
|
Khai thác, sử dụng
các công cụ hỗ trợ (ảnh mây vệ tinh, dữ liệu ra đa thời tiết…)
|
07
|
|
4.
|
Quy trình cung cấp
sản phẩm, dịch vụ khí tượng cho ATM, các hãng hàng không và người dùng
|
03
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Khai thác, sử dụng
các công cụ hỗ trợ (ảnh mây vệ tinh, dữ liệu ra đa thời tiết…)
|
06
|
|
2.
|
Lập và phát hành các
bản tin theo tiêu chuẩn, mã luật.
|
04
|
|
3.
|
Thuyết trình, tư vấn,
thảo luận thời tiết; cung cấp sản phẩm dịch vụ MET cho ATM, các hãng hàng
không và người dùng
|
06
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
40
|
3. Kíp trưởng khí tượng
hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
4
|
|
2.
|
Bản tin, mã luật,
tiêu chuẩn lập và phát hành các bản tin khí tượng
|
4
|
|
3.
|
Trang thiết bị, quy
trình cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không
|
4
|
|
4.
|
Khai thác, sử dụng
các công cụ hỗ trợ (ảnh mây vệ tinh, dữ liệu ra đa thời tiết…)
|
4
|
|
5.
|
Kỹ năng quản lý, điều
hành kíp trực
|
4
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Khai thác, sử dụng
các công cụ hỗ trợ (ảnh mây vệ tinh, dữ liệu ra đa thời tiết…)
|
4
|
|
2.
|
Lập và phát hành các
bản tin theo tiêu chuẩn, các ngưỡng quy định
|
4
|
|
3.
|
Thực hiện quy Quy
trình cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không
|
4
|
|
4.
|
Kỹ năng quản lý, điều
hành kíp trực
|
4
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
40
|
V.
Nhân viên tìm kiếm, cứu nạn hàng không
1. Nhân viên Hiệp đồng
tìm kiếm, cứu nạn tại Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Nhắc lại, bổ sung
kiến thức mới về hệ thống pháp luật về hàng không dân dụng Việt Nam;
Hệ thống các tài liệu
của ICAO liên quan đến TKCN hàng không dân dụng.
|
01
|
|
2.
|
Cập nhật, bổ sung
thông tin của các cơ quan, đơn vị TKCN
|
01
|
|
3.
|
Vùng trách nhiệm tìm
kiếm, cứu nạn hàng không dân dụng của Việt Nam
|
01
|
|
4.
|
Nhắc lại quy định
nghiệp vụ TKCN
|
02
|
|
5.
|
Nhắc lại cách thức
khai thác, vận hành hệ thống trang thiết bị TKCN
|
01
|
|
6.
|
Nhắc lại quy trình xử
lý nghiệp vụ
|
12
|
|
7.
|
Nhắc lại các thay đổi
trong văn bản hiệp đồng và thỏa hiệp thư
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC
|
16
|
|
1.
|
Tiếp nhận và xử lý
thông tin liên quan đến an toàn bay
|
06
|
|
2.
|
Xác định khu vực ưu
tiên tìm kiếm
|
10
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA KẾT THÚC KHÓA
HỌC
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I+II+III)
|
40
|
2. Nhân viên Hiệp đồng
tìm kiếm, cứu nạn tại Trung tâm Khẩn nguy sân bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
Phần I: LÝ THUYẾT
|
24
|
|
1.
|
Cập nhật những quy
định mới liên quan đến công tác khẩn nguy, tìm kiếm, cứu nạn
|
04
|
|
2.
|
Phân loại tình huống
khẩn nguy, TKCN (theo đặc điểm, tính chất)
|
02
|
|
3.
|
Các tình huống khẩn
nguy, TKCN, sự cố
|
02
|
|
4.
|
Cơ sở vật chất, lực
lượng, trang thiết bị phương tiện phục vụ công tác khẩn nguy, TKCN
|
02
|
|
5.
|
Hệ thống thông tin
liên lạc
|
02
|
|
6.
|
Các phương pháp cứu
nạn, sơ cấp cứu ban đầu
|
04
|
|
7.
|
Phương án ứng phó đối
với các tình huống khẩn nguy, cứu nạn tại cảng hàng không
|
06
|
|
8.
|
Lập biên bản, báo cáo
sự cố
|
02
|
|
Phần II: THỰC HÀNH
|
Lập
biên bản, báo cáo sự cố
|
|
Phần III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG SỐ (Phần
I+II+III)
|
36
|
VI.
Nhân viên thiết kế phương thức bay
1. Thiết kế phương thức
bay
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng
(tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
60
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
liên quan đến Phương thức bay
|
04
|
|
2.
|
Cập nhật các văn bản
về Quy trình phối hợp
|
01
|
|
3.
|
Tài liệu hướng dẫn
khai thác của cơ sở và các nội dung tu chỉnh, cập nhật
|
01
|
|
4.
|
Cập nhật các quy định
về đơn vị đo lường
|
01
|
|
5.
|
Quản lý, cập nhật tài
liệu
|
01
|
|
6.
|
Củng cố và cập nhật
các tiêu chuẩn chung về thiết kế phương thức bay
|
04
|
|
7.
|
Củng cố và cập nhật
kiến thức để xây dựng vùng bảo vệ cho vòng rẽ
|
04
|
|
8.
|
Củng cố và cập nhật
về Phương thức tiếp cận không chính xác
|
04
|
|
9.
|
Củng cố và cập nhật
về Phương thức bay chờ truyền thống
|
04
|
|
10.
|
Củng cố và cập nhật
về Phương thức tiếp cận chính xác ILS
|
04
|
|
11.
|
Củng cố và cập nhật
về Phương thức khởi hành
|
04
|
|
12.
|
Củng cố, cập nhật
kiến thức về Phương thức bay đường dài
|
04
|
|
13.
|
Củng cố và cập nhật
về Nguyên lý của dẫn đường theo yêu cầu (PBN)
|
04
|
|
14.
|
Củng cố và cập nhật
về Phương thức đến RNAV
|
04
|
|
15.
|
Củng cố và cập nhật
về Phương thức tiếp cận RNAV
|
04
|
|
16.
|
Củng cố và cập nhật
về Phương thức bay chờ RNAV
|
04
|
|
17.
|
Củng cố và cập nhật
về Khởi hành sử dụng RNAV
|
04
|
|
18.
|
Củng cố và cập nhật
về Giai đoạn bay RNAV đường dài
|
02
|
|
19.
|
Bộ dữ liệu số
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Xây dựng vùng bảo vệ
cho vòng rẽ
|
02
|
|
2.
|
Phương thức tiếp cận
không chính xác
|
02
|
|
3.
|
Phương thức bay chờ
truyền thống
|
02
|
|
4.
|
Phương thức tiếp cận
chính xác ILS
|
02
|
|
5.
|
Phương thức khởi hành
|
02
|
|
6.
|
Phương thức đến RNAV
|
02
|
|
7.
|
Phương thức tiếp cận
RNAV
|
02
|
|
8.
|
Khởi hành sử dụng
RNAV
|
02
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn lý thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các môn thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III)
|
80
|
VII.
Nhân viên bản đồ, sơ đồ, dữ liệu hàng không
1. Nhân viên bản đồ, sơ
đồ hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
08
|
|
2.
|
Các tiêu chuẩn áp
dụng
|
04
|
|
3.
|
Các loại sản phẩm tin
tức hàng không
|
04
|
|
4.
|
Tiêu chuẩn về chất
lượng dữ liệu
|
02
|
|
5.
|
Cập nhật thông tin
mới nhất trong các tập tin tức hàng không
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Thực hành vẽ các sơ
đồ, bản đồ liên quan đến các loại sản phẩm tin tức hàng không
|
04
|
|
2.
|
Vẽ sơ đồ phương thức
bay
|
08
|
|
3.
|
Sao lưu, kết xuất
|
04
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn học phần lý
thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các kiến thức phần
thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III)
|
40
|
2. Nhân viên dữ liệu
hàng không
|
STT
|
Nội
dung
|
Tổng
thời lượng (tiết)
|
|
PHẦN I: LÝ THUYẾT
|
20
|
|
1.
|
Văn bản, tài liệu
|
04
|
|
2.
|
Cập nhật các tiêu
chuẩn áp dụng
|
02
|
|
3.
|
Củng cố và cập nhật
kiến thức hệ thống AIS/AIM liên quan đến CSDL
|
08
|
|
4.
|
Củng cố và cập nhật phần
mềm khai thác ArcGIS
|
04
|
|
5.
|
Tiêu chuẩn về chất
lượng dữ liệu
|
02
|
|
PHẦN II: THỰC HÀNH
|
16
|
|
1.
|
Tiêu chuẩn áp dụng
|
02
|
|
2.
|
Kiến thức hệ thống
AIS/AIM liên quan đến CSDL
|
08
|
|
3.
|
Dữ liệu tĩnh
|
04
|
|
4.
|
Phần mềm khai thác
ArcGIS
|
02
|
|
PHẦN III: ÔN TẬP,
KIỂM TRA
|
04
|
|
1.
|
Ôn tập
|
02
|
|
1.1.
|
Các môn học phần lý
thuyết
|
01
|
|
1.2.
|
Các kiến thức phần
thực hành
|
01
|
|
2.
|
Kiểm tra
|
02
|
|
2.1.
|
Kiểm tra lý thuyết
|
01
|
|
2.2.
|
Kiểm tra thực hành
|
01
|
|
TỔNG THỜI LƯỢNG (PHẦN
I + II + III)
|
40
|
E.
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN PHỤC HỒI NĂNG ĐỊNH
Là chương trình dành
cho nhân viên đã có chứng chỉ chuyên môn, giấy phép nhân viên hàng không và
năng định còn hiệu lực nhưng không làm việc liên tục tại vị trí làm việc được
chỉ định với thời gian từ 90 ngày trở lên đối với nhân viên không lưu và từ 180
ngày trở lên đối với các nhân viên khác: sử dụng chương trình huấn luyện định
kỳ.
Thông tư 01/2025/TT-BXD sửa đổi Thông tư 10/2018/TT-BGTVT quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION OF VIETNAM
--------
|
THE SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
|
No. 01/2025/TT-BXD
|
Hanoi, March 28,
2025
|
CIRCULAR ON AMENDMENTS TO SOME ARTICLES AND APPENDICES ATTACHED TO
CIRCULAR NO. 10/2018/TT-BGTVT DATED MARCH 14, 2018 OF THE MINISTER OF TRANSPORT
ON AVIATION STAFF; AVIATION STAFF TRAINING AND ASSESSMENT Pursuant to the Law on
Vietnam Civil Aviation dated June 29, 2006; the Law on amendments to Law on
Vietnam Civil Aviation dated November 21, 2014; Pursuant to Decree No.
33/2025/ND-CP dated February 25, 2025 on functions, tasks, powers and
organizational structure of the Ministry of Construction of Vietnam; At the request of the
Director General of Department of Transport and Traffic Safety and Director
General of Civil Aviation Authority of Vietnam; The Minster of Construction
promulgates the Circular on amendments to some articles and appendices attached
to Circular No. 10/2018/TT-BGTVT dated March 14, 2018 of the Minister of Transport
on aviation staff; aviation staff training and assessment. Article 1.
Amendments to some articles of Circular No. 10/2018/TT-BGTVT dated March 14,
2018 of the Minister of Transport on aviation staff; aviation staff training
and assessment (hereinafter referred to as “Circular No. 10/2018/TT-BGTVT”): 1. Amendments to clause 2
Article 12 of Circular No. 10/2018/TT-BGTVT: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2. Annulment of clause 1 Article
21 of Circular No. 10/2018/TT-BGTVT . Article 2.
Amendments to some Appendices attached to Circular No. 10/2018/TT-BGTVT: 1. Amendments to Appendix 05
attached to Circular No. 10/2018/TT-BGTVT (amended by Circular No. 35/2021/TT-BGTVT
dated December 17, 2021 of the Minister of Transport on amendments to some
Articles of Circular No. 10/2018/TT-BGTVT dated March 14, 2018 of the Minister
of Transport on aviation staff; aviation staff training and assessment): a) No. 2 is amended and No. 2a
is added to Section I, clause 4, Part B of the Rating training program
prescribed in Appendix 05 as follows: No. Contents Minimum duration (classes) In which: Revision and examination ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Practice OJT I Air traffic controllers ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. ACC without ATS surveillance
systems 1600 320 640 560 80 2a ACC with ATS surveillance
systems 1700 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 710 560 80 b) No. 1 and No. 4 are amended,
and No.1a and No. 4a are added to Section I, clause 4, Part C of the Training program
for change of rating prescribed in Appendix 05 as follows: No. Contents Minimum duration (classes) In which: Revision and examination ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Practice OJT I Air traffic controllers ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. From positions of ACC to APP without
ATS surveillance systems 355 95 160 90 10 1a From positions of ATC to APP
with ATS surveillance systems 455 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 230 90 10 4 From positions of ATC to ACC
without ATS surveillance systems 390 80 120 180 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4a From positions of ATC to ACC with
ATS surveillance systems 490 110 190 180 10 2. Amendments to some
Appendices on aviation staff training program: a) The Appendix 04a – “Detailed
aviation training programs for operators of airports or aerodromes” prescribed in
Appendix I attached to this Circular is added after Appendix 04 of Circular No.
10/2018/TT-BGTVT . ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Article 3.
Effect 1. This Circular comes into
force from May 15, 2025. 2. The rating issued to air
traffic controllers before the effective date of this Circular shall be valid until
its expiration date. If air traffic controllers have taken training for change
of rating, they are eligible to take the examination in accordance with
regulations in this Circular. 3. In cases where legislative documents
prescribed in this Circular are amended, supplemented, or replaced, the newer
documents shall take effect. PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER
Le Anh Tuan
Thông tư 01/2025/TT-BXD ngày 28/03/2025 sửa đổi Thông tư 10/2018/TT-BGTVT quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
31/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2024
Ban hành:
17/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2023
Ban hành:
08/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2022
Ban hành:
21/11/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2014
Ban hành:
11/08/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2014
Ban hành:
29/06/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2006
4.079
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|