|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 832/QĐ-TTg 2018 giao kế hoạch đầu tư vốn từ lệ phí lãnh sự để xây dựng Cơ quan đại diện
|
Số hiệu:
|
832/QĐ-TTg
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
09/07/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 832/QĐ-TTg
|
Hà Nội, ngày 09
tháng 07 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN TỪ NGUỒN 70% LỆ PHÍ LÃNH SỰ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ
ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
VÀ NĂM 2018 CỦA BỘ NGOẠI GIAO
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư
công ngày 18 tháng 12 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP
ngày 10 tháng 9 năm 2015 về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;
Căn cứ các Nghị quyết: số 895/NQ-UBTVQH13 ngày
18 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc bổ sung dự toán chi
ngân sách nhà nước cho Bộ Ngoại giao từ nguồn thu 70% lệ phí lãnh sự được để lại
đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước
ngoài; số 324/NQ-UBTVQH14 ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội
về việc kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân vốn đầu tư xây dựng các Cơ
quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài của Bộ Ngoại giao.
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
tại văn bản số 3872/BKHĐT-TH ngày 07 tháng 6 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao kế hoạch đầu tư và danh mục dự án đầu tư vốn từ nguồn
70% lệ phí lãnh sự để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng Cơ quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là kế hoạch đầu tư vốn từ nguồn 70% lệ phí
lãnh sự) giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 cho Bộ Ngoại giao tại Phụ lục kèm
theo.
Điều 2. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
1. Giao chi tiết danh mục dự án và mức vốn kế hoạch
đầu tư vốn từ nguồn 70% lệ phí lãnh sự giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 của từng
dự án nêu tại Điều 1 Quyết định này.
2. Chủ trì kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế
hoạch đầu tư vốn từ nguồn 70% lệ phí lãnh sự giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018;
báo cáo tình hình thực hiện 6 tháng và cả năm kế hoạch đầu tư vốn từ nguồn 70%
lệ phí lãnh sự năm 2018.
3. Chịu trách nhiệm toàn diện trước Thủ tướng Chính
phủ và các cơ quan thanh tra, kiểm toán về tính chính xác của các thông tin, số
liệu và mức vốn phân bổ cho các dự án.
Điều 3. Giao Bộ Ngoại giao:
1. Thông báo cho các đơn vị danh mục và mức kế hoạch
đầu tư vốn từ nguồn 70% lệ phí lãnh sự giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 cho từng
dự án theo quy định tại Điều 1 và khoản 1 Điều 2 Quyết định này và gửi Bộ Kế hoạch
và Đầu tư, Bộ Tài chính trước ngày 15 tháng 7 năm 2018.
2. Thực hiện giải ngân kế hoạch đầu tư vốn từ nguồn
70% lệ phí lãnh sự theo kế hoạch được giao tại Điều 1 và khoản 1 Điều 2 Quyết định
này.
3. Định kỳ hàng quý gửi báo cáo tình hình thực hiện
và giải ngân kế hoạch đầu vốn từ nguồn 70% lệ phí lãnh sự năm 2018 về Bộ Kế hoạch
và Đầu tư, Bộ Tài chính.
Điều 4. Giao Bộ Tài chính:
1. Hướng dẫn cụ thể trong trường hợp có phát sinh
kinh phí do chênh lệch tỷ giá thực tế với tỷ giá tính dự toán ngân sách nhà nước
năm 2018 của các dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, nhà ở của các cơ quan của
Việt Nam ở nước ngoài.
2. Báo cáo tình hình giải ngân 6 tháng và cả năm kế
hoạch đầu tư vốn từ nguồn 70% lệ phí lãnh sự năm 2018.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 6. Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Ngoại giao
và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ: TH, TKBT, CN, QHQT;
- Lưu: VT, KTTH (3b).
|
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Xuân
Phúc
|
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN TỪ NGUỒN 70% LỆ PHÍ LÃNH SỰ GIAI ĐOẠN
2016-2020 VÀ NĂM 2018 ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI CỦA BỘ NGOẠI GIAO (1)
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 832/QĐ-TTg ngày 09 tháng 7 năm 2018 của
Thủ tướng Chính phủ)
|
STT
|
Chương
trình/ngành, lĩnh vực
|
Kế hoạch đầu tư vốn
từ nguồn 70% lệ phí lãnh sự của Bộ Ngoại giao
|
|
Theo tiền đô la Mỹ
(USD)
|
Theo tiền Việt
(tr. đồng) (2)
|
|
1
|
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
125.700.000
|
2.751.573
|
|
a
|
Phân bổ chi tiết 90%
|
112.965.426
|
2.472.813
|
|
b
|
Dự phòng 10%
|
12.734.574
|
278.760
|
|
2
|
Kế hoạch năm 2018
|
26.382.848
|
577.521
|
Ghi chú:
(1) Kế hoạch vốn thuộc 125,7 triệu đô la Mỹ kế
hoạch năm 2015 từ nguồn thu 70% lệ phí lãnh sự được bổ sung để thực hiện các dự
án đầu tư xây dựng Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài được Ủy ban thường vụ
Quốc hội cho phép kéo dài thời gian thực hiện sang giai đoạn 2016-2020 tại Nghị
quyết số 324/NQ-UBTVQH14 ngày 26 tháng 12 năm 2016.
(2) Tỷ giá giao kế hoạch, thanh toán và quyết
toán: 1 USD = 21.890 đồng.
Bộ Ngoại giao
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN TỪ NGUỒN 70%
LỆ PHÍ LÃNH SỰ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM
Ở NƯỚC NGOÀI CỦA BỘ NGOẠI GIAO GIAI ĐOẠN 2016-2020 (1)
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 832/QĐ-TTg ngày 09 tháng 7 năm 2018 của Thủ
tướng Chính phủ)
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định đầu tư đã được TTg giao kế hoạch các năm
hoặc Quyết định chủ trương đầu tư
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: vốn từ nguồn 70% lệ phí lãnh sự
|
|
Theo tiền đô la Mỹ (USD)
|
Theo tiền Việt (tr. đồng)
|
Theo tiền đô la Mỹ (USD)
|
Theo tiền Việt (tr. đồng)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
115.019.426
|
2.587.937
|
114.469.426
|
2.575.562
|
|
|
A
|
Phân bổ chi tiết
|
|
|
|
115.019.426
|
2.587.937
|
114.469.426
|
2.575.562
|
|
|
A.1
|
Chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
744.049
|
16.741
|
744.049
|
16.741
|
|
|
1
|
Xây dựng mới trụ sở
và nhà ở cho cán bộ nhân viên Cơ quan đại diện Việt Nam tại Ấn Độ
|
NO.EP-7A, Chanakyapuri, Diplomatic Enclave, New Delhi
|
2017
|
1909/QĐ-BNG 04/7/2017
|
340.112
|
7.652
|
340.112
|
7.652
|
QĐ phê duyệt dự toán giai đoạn chuẩn bị đầu tư
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo
trụ sở và nhà ở Cơ quan đại diện Việt Nam tại Hàn Quốc
|
Seul, Hàn Quốc
|
2017
|
1908/QĐ-BNG 04/7/2017
|
343.937
|
7.739
|
343.937
|
7.739
|
|
3
|
Cải tạo trụ sở, nhà
ở cán bộ nhân viên Đại sứ quán Việt Nam tại Slovakia
|
Bratislava, Slovakia
|
2018
|
|
60.000
|
1.350
|
60.000
|
1.350
|
|
|
A.2
|
Thực hiện dự án
|
|
|
|
114.275.377
|
2.571.196
|
113.725.377
|
2.558.821
|
|
|
|
Dự án khởi công
mới giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
114.275.377
|
2.571.196
|
113.725.377
|
2.558.821
|
|
|
|
Dự án hoàn thành
và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
114.275.377
|
2.571.196
|
113.725.377
|
2.558.821
|
|
|
I
|
Các dự án đã có
quyết định đầu tư
|
|
|
|
99.235.377
|
2.232.796
|
98.685.377
|
2.220.421
|
|
|
1
|
Cải tạo trụ sở Đại
sứ quán Việt Nam tại Hà Lan.
|
số 1 Javastraat, La Hay, Hà Lan
|
2015- 2018
|
536/QĐ-BNG 24/02/2016
|
1.674.261
|
37.671
|
1.674.261
|
37.671
|
|
|
2
|
Xây mới trụ sở, nhà
ở cán bộ nhân viên Cơ quan đại diện Việt Nam tại Savanakhet.
|
Bản Phôn-sa-vang Tây, huyện Cayson Phomvihan, tỉnh
Savanakhet, Lào.
|
2015- 2019
|
2265/QĐ-BNG 13/5/2016
|
3.000.000
|
67.500
|
3.000.000
|
67.500
|
|
|
3
|
Xây dựng mới trụ sở
và nhà ở CBNV Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Battambang.
|
Đường số 3, quận Svay Por, Battambang Campuchia
|
2016- 2019
|
3240/QĐ-BNG 25/8/2016
|
3.000.000
|
67.500
|
3.000.000
|
67.500
|
|
|
4
|
Xây dựng mới trụ sở
và nhà ở cán bộ Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Sihanouk Ville, Cam-pu-chia
|
Số 310, đường Ekreach, tỉnh Preah Sihanouk, Campuchia
|
2016- 2019
|
3320/QĐ-BNG 06/9/2016
|
3.000.000
|
67.500
|
3.000.000
|
67.500
|
|
|
5
|
Mua và cải tạo trụ
sở làm việc Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Hồng Kông và Ma Cao
|
Hồng Công
|
2016- 2018
|
3294/QĐ-BNG 01/9/2016
|
5.000.000
|
112.500
|
5.000.000
|
112.500
|
|
|
6
|
Mua và cải tạo trụ
sở đối ngoại Cơ quan đại diện Việt Nam tại Cộng hòa Ba Lan
|
Warsaw, Ba Lan
|
2016- 2018
|
3825/QĐ-BNG 25/10/2016
|
3.500.000
|
78.750
|
3.500.000
|
78.750
|
|
|
7
|
Xây mới trụ sở đối
ngoại Đại sứ quán Việt Nam tại Lào.
|
Số 63, đường 23 Singha, Bản Phonsay, quận Saysettha,
Viêng-chăn, Lào
|
2015- 2018
|
2274/QĐ-BNG 16/5/2016
|
1.500.000
|
33.750
|
1.500.000
|
33.750
|
|
|
8
|
Mua đất xây mới trụ
sở làm việc và nhà ở cho cán bộ nhân viên Đại sứ quán Việt Nam tại Hungary.
|
1146 Budapest, Thokoly Str. 39 - Hungary
|
2015- 2018
|
3888B/QĐ-BNG 28/10/2016
|
4.500.000
|
101.250
|
4.500.000
|
101.250
|
|
|
9
|
Sửa chữa, cải tạo
trụ sở Cơ quan đại diện Việt Nam tại Ucraina.
|
Số 51A, Tovarna và số 42 Đại lộ Sao đỏ, Kiev
|
2015- 2018
|
3902b/QĐ-BNG 31/10/2016
|
1.500.000
|
33.750
|
1.500.000
|
33.750
|
|
|
10
|
Đầu tư mua đất, xây
dựng trụ sở CQĐD Việt Nam tại Nhật Bản giai đoạn 2-phần xây dựng
|
Số 1-1-5 Hatsudai, quận Shibuya, Tokyo, Nhật Bản
|
2015- 2029
|
1327/QĐ-BNG 16/5/2017
|
29.700.000
|
668.250
|
29.150.000
|
655.875
|
|
|
11
|
Mua trụ sở, nhà ở
cán bộ nhân viên Đại sứ quán Việt Nam tại Slovakia
|
Bratislava, Slovakia
|
2017- 2018
|
3064/QĐ-BNG 20/10/2017
|
3.600.000
|
81.000
|
3.600.000
|
81.000
|
|
|
12
|
Xây dựng mới trụ sở
và nhà ở cho cán bộ nhân viên Cơ quan đại diện Việt Nam tại Ấn Độ
|
No.EP-7A, Chanakyapuri, Diplomatic Enclave, New Delhi
|
2017- 2020
|
3672/QĐ-BNG 15/12/2017
|
14.509.888
|
326.473
|
14.509.888
|
326.473
|
|
|
13
|
Thuê đất, xây mới
trụ sở làm việc và nhà ở cho cán bộ nhân viên đại sứ quán Việt Nam tại Úc
|
Canberra, Úc
|
2017- 2020
|
3119/QĐ-BNG 26/10/2017
|
10.245.165
|
230.516
|
10.245.165
|
230.516
|
|
|
14
|
Xây dựng, cải tạo
trụ sở và nhà ở Cơ quan đại diện Việt Nam tại Hàn Quốc
|
Seul, Hàn Quốc
|
2017- 2020
|
3671/QĐ-BNG 15/12/2017
|
14.506.063
|
326.386
|
14.506.063
|
326.386
|
|
|
II
|
Các dự án đã có
quyết định chủ trương đầu tư nhưng chưa có quyết định đầu tư
|
|
|
|
15.040.000
|
338.400
|
15.040.000
|
338.400
|
|
|
1
|
Cải tạo trụ sở Đại
sứ quán Việt Nam tại Phi-lip-pin
|
670 Pablo Ocampo St, Malte, Manila, Philippines
|
2015- 2019
|
3756/QĐ-BNG 24/12/2015
|
2.000.000
|
45.000
|
2.000.000
|
45.000
|
|
|
2
|
Mua đất làm trụ sở
Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Fukuoka.
|
Fukuoka, Nhật Bàn
|
2017- 2019
|
1021/QĐ-BNG 31/3/2017
|
2.500.000
|
56.250
|
2.500.000
|
56.250
|
|
|
3
|
Xây mới trụ sở Tổng
Lãnh sự quán Việt Nam tại Fukuoka.
|
Fukuoka, Nhật Bản
|
2017- 2020
|
1020/QĐ-BNG 31/3/2017
|
9.500.000
|
213.750
|
9.500.000
|
213.750
|
|
|
4
|
Cải tạo trụ sở, nhà
ở cán bộ nhân viên Đại sứ quán Việt Nam tại Slovakia
|
Bratislava, Slovakia
|
2017- 2020
|
1023/QĐ-BNG 31/3/2017
|
1.040.000
|
23.400
|
1.040.000
|
23.400
|
|
|
B
|
Dự phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Bộ Ngoại giao dự kiến phân bổ kế hoạch vốn từ
nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách nhà nước giai
đoạn 2016-2020 từ số vốn 125,7 triệu đô la Mỹ kế hoạch năm 2015 từ nguồn thu
70% lệ phí lãnh sự được bổ sung để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng Cơ quan
đại diện Việt Nam ở nước ngoài được Ủy ban thường vụ Quốc hội cho phép kéo dài
thời gian thực hiện sang giai đoạn 2016-2020 tại Nghị quyết số 324/NQ-UBTVQH14
ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
(2) Tỷ giá giao kế hoạch, thanh toán và quyết
toán: 1 USD = 21.890 đồng.
Bộ Ngoại giao
PHỤ LỤC III
DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN TỪ NGUỒN 70%
LỆ PHÍ LÃNH SỰ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ QUAN ĐẠI DIỆN VIỆT NAM
Ở NƯỚC NGOÀI CỦA BỘ NGOẠI GIAO NĂM 2018 (1)
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 832/QĐ-TTg ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Thủ
tướng Chính phủ)
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian KC- HT
|
Quyết định đầu tư
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: nguồn thu 70% lệ phí lãnh sự
|
|
Theo tiền đô la Mỹ (USD)
|
Theo tiền Việt (tr. đồng)
|
Theo tiền đô la Mỹ (USD)
|
Theo tiền Việt (tr. đồng)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
99.295.377
|
2.234.146
|
98.745.377
|
2.221.771
|
|
|
1
|
Chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
60.000
|
1.350
|
60.000
|
1.350
|
|
|
|
Dự án nhóm C
|
|
|
|
60.000
|
1.350
|
60.000
|
1.350
|
|
|
|
Cải tạo trụ sở, nhà
ở cán bộ nhân viên Đại sứ quán Việt Nam tại Slovakia
|
Bratislava, Slovakia
|
2018
|
|
60.000
|
1.350
|
60.000
|
1.350
|
|
|
2
|
Thực hiện dự án
|
|
|
|
99.235.377
|
2.232.796
|
98.685.377
|
2.220.421
|
|
|
a
|
Các dự án dự kiến
hoàn thành năm 2018
|
|
|
|
30.274.261
|
681.171
|
30.274.261
|
681.171
|
|
|
|
Dự án nhóm B
|
|
|
|
25.600.000
|
576.000
|
25.600.000
|
576.000
|
|
|
1
|
Xây mới trụ sở, nhà
ở cán bộ nhân viên Cơ quan đại diện Việt Nam tại Savanakhet.
|
Bản Phôn-sa-vang Tây, huyện Cayson Phomvihan, tỉnh
Savanakhet, Lào.
|
2015- 2019
|
2265/QĐ-BNG 13/5/2016
|
3.000.000
|
67.500
|
3.000.000
|
67.500
|
|
|
2
|
Xây dựng mới trụ sở
và nhà ở CBNV Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Battambang.
|
Đường số 3, quận Svay Por, Battambang Campuchia
|
2016- 2019
|
3240/QĐ-BNG 25/8/2016
|
3.000.000
|
67.500
|
3.000.000
|
67.500
|
|
|
3
|
Xây dựng mới trụ sở
và nhà ở cán bộ Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Sihanouk Ville, Cam-pu-chia
|
Số 310, đường Ekreach, tỉnh Preah Sihanouk, Campuchia
|
2016- 2019
|
3320/QĐ-BNG 06/9/2016
|
3.000.000
|
67.500
|
3.000.000
|
67.500
|
|
|
4
|
Mua và cải tạo trụ
sở làm việc Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Hồng Kông và Ma Cao
|
Hồng Công
|
2016- 2018
|
3294/QĐ-BNG 01/9/2016
|
5.000.000
|
112.500
|
5.000.000
|
112.500
|
|
|
5
|
Mua và cải tạo trụ
sở đối ngoại Cơ quan đại diện Việt Nam tại Cộng hòa Ba Lan
|
Warsaw, Ba Lan
|
2016- 2018
|
3825/QĐ-BNG 25/10/2016
|
3.500.000
|
78.750
|
3.500.000
|
78.750
|
|
|
6
|
Mua đất xây mới trụ
sở làm việc và nhà ở cho cán bộ nhân viên Đại sứ quán Việt Nam tại Hungary.
|
1146 Budapest, Thokoly Str. 39 - Hungary
|
2015- 2018
|
3888B/QĐ-BNG 28/10/2016
|
4.500.000
|
101.250
|
4.500.000
|
101.250
|
|
|
7
|
Mua trụ sở, nhà ở
cán bộ nhân viên Đại sứ quán Việt Nam tại Slovakia
|
Bratislava, Slovakia
|
2017- 2018
|
3064/QĐ-BNG 20/10/2017
|
3.600.000
|
81.000
|
3.600.000
|
81.000
|
|
|
|
Dự án nhóm C
|
|
|
|
4.674.261
|
105.171
|
4.674.261
|
105.171
|
|
|
1
|
Cải tạo trụ sở Đại
sứ quán Việt Nam tại Hà Lan.
|
Số 1 Javastraat, La Hay, Hà Lan
|
2015- 2018
|
536/QĐ-BNG 24/02/2016
|
1.674.261
|
37.671
|
1.674.261
|
37.671
|
|
|
2
|
Sửa chữa, cải tạo
trụ sở Cơ quan đại diện Việt Nam tại Ucraina.
|
Số 51A, Tovarna và số 42 Đại lộ Sao đỏ, Kiev
|
2015- 2018
|
3902b/QĐ-BNG 31/10/2016
|
1.500.000
|
33.750
|
1.500.000
|
33.750
|
|
|
3
|
Xây mới trụ sở đối
ngoại Đại sứ quán Việt Nam tại Lào.
|
Số 63, đường 23 Singha, Bản Phonsay, quận Saysettha,
Viêng-Chăn, Lào
|
2015- 2018
|
1193/QĐ-BNG 03/5/2017
|
1.500.000
|
33.750
|
1.500.000
|
33.750
|
|
|
b
|
Các dự án hoàn
thành sau năm 2018
|
|
|
|
68.961.116
|
1.551.625
|
68.411.116
|
1.539.250
|
|
|
|
Dự án nhóm B
|
|
|
|
68.961.116
|
1.551.625
|
68.411.116
|
1.539.250
|
|
|
1
|
Đầu tư mua đất, xây
dựng trụ sở CQĐD Việt Nam tại Nhật Bản giai đoạn 2-phần xây dựng
|
Số 1-1-5 Hatsudai, quận Shibuya. Tokyo, Nhật Bản
|
2015- 2019
|
1327/QĐ-BNG 16/5/2017
|
29.700.000
|
668.250
|
29.150.000
|
655.875
|
|
|
2
|
Xây dựng mới trụ sở
và nhà ở cho cán bộ nhân viên Cơ quan đại diện Việt Nam tại Ấn Độ
|
No.EP-7A, Chanakyapuri, Diplomatic Enclave, New Delhi
|
2017- 2020
|
3672/QĐ-BNG 15/12/2017
|
14.509.888
|
326.473
|
14.509.888
|
326.473
|
|
|
3
|
Thuê đất, xây mới
trụ sở làm việc và nhà ở cho cán bộ nhân viên đại sứ quán Việt Nam tại Úc
|
Canberra, Úc
|
2017- 2020
|
3119/QĐ-BNG 26/10/2017
|
10.245.165
|
230.516
|
10.245.165
|
230.516
|
|
|
4
|
Xây dựng, cải tạo
trụ sở và nhà ở Cơ quan đại diện Việt Nam tại Hàn Quốc
|
Seul, Hàn Quốc
|
2017- 2020
|
3671/QĐ-BNG 15/12/2017
|
14.506.063
|
326.386
|
14.506.063
|
326.386
|
|
Ghi chú:
(1) Bộ Ngoại giao dự kiến phân bổ kế hoạch vốn từ
nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách nhà nước giai
đoạn 2016-2020 từ số vốn 125,7 triệu đô la Mỹ kế hoạch năm 2015 từ nguồn thu
70% lệ phí lãnh sự được bổ sung để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng Cơ quan
đại diện Việt Nam ở nước ngoài được Ủy ban thường vụ Quốc hội cho phép kéo dài
thời gian thực hiện sang giai đoạn 2016-2020 tại Nghị quyết số 324/NQ-UBTVQH14
ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
(2) Tỷ giá giao kế hoạch, thanh toán và quyết
toán: 1 USD = 21.890 đồng.
Quyết định 832/QĐ-TTg về giao kế hoạch đầu tư vốn từ nguồn 70% lệ phí lãnh sự để thực hiện dự án đầu tư xây dựng Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài giai đoạn 2016-2020 và năm 2018 của Bộ Ngoại giao do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 832/QĐ-TTg về giao kế hoạch đầu tư vốn từ nguồn 70% lệ phí lãnh sự để thực hiện dự án đầu tư xây dựng Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài giai đoạn 2016-2020 và ngày 09/07/2018 của Bộ Ngoại giao do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/05/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2020
Ban hành:
16/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2019
Ban hành:
10/09/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2015
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
18/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
Ban hành:
24/12/2008
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2009
Ban hành:
09/12/2008
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2008
Ban hành:
07/01/2008
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2008
2.709
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|