|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1178/QĐ-BKHĐT 2017 giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước đợt 2
|
Số hiệu:
|
1178/QĐ-BKHĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Chí Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
29/08/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KẾ HOẠCH VÀ
ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1178/QĐ-BKHĐT
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 08 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC GIAO CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (BAO GỒM VỐN
TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ) GIAI ĐOẠN 2016-2020 (ĐỢT 2)
BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP
ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước giai đoạn
2016-2020;
Căn cứ Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm
vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 (đợt 2),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ
quan khác ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương (sau đây gọi tắt là các bộ, ngành trung ương và địa phương) chi tiết kế hoạch
đầu tư vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn
2016-2020 (đợt 2), bao gồm thu hồi các khoản vốn ứng trước kế hoạch tại các Phụ
lục kèm theo.
Điều 2. Các bộ, ngành trung ương và địa phương triển khai:
1. Giao chi tiết và thông báo cho các đơn vị phần vốn
cấp bù chênh lệch lãi suất tín dụng theo đúng quy định tại Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ
tướng Chính phủ và các quy định hiện hành.
2. Thông báo cho các đơn vị danh mục và kế hoạch đầu
tư trung hạn vốn ngân sách trung ương (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai
đoạn 2016-2020 cho từng dự án theo quy định tại Điều 1 Quyết định này và bảo đảm
phù hợp với các quy định của pháp luật về đầu tư công, Nghị quyết số 26/2016/QH14 ngày 10 tháng 11 năm 2016 về Kế hoạch
đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, Nghị quyết số 1023/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về
nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bố vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách
nhà nước giai đoạn 2016-2020, ý kiến của Ủy ban thường vụ Quốc hội tại văn bản
số 102/UBTVQH14-TCNS ngày 26 tháng 4 năm 2017, Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bố vốn đầu tư
phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp phân bổ và giao kế hoạch đầu tư
trung hạn vốn cân đối ngân sách địa phương bảo đảm các nguyên tắc, tiêu chí quy
định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20
tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ và khoản 2 Điều 2 Quyết
định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư.
3. Báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính kết
quả giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính
phủ) và thông báo phương án phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư vốn ngân sách
trung ương giai đoạn 2016-2020 cho các đơn vị theo thời gian quy định tại Quyết
định số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm
2017 của Thủ tướng Chính phủ.
4. Chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ và
các cơ quan thanh tra, kiểm toán về tính chính xác các thông tin, số liệu của
các dự án do bộ, ngành trung ương và địa phương quản lý. Trường hợp phát hiện
các thông tin không chính xác, phải kịp thời gửi báo cáo cho Bộ Kế hoạch và Đầu
tư tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3. Thời gian giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước
(bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 thực hiện theo quy định
của Luật Đầu tư công, Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của
Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, Nghị quyết của Chính
phủ và chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và
Tổng giám đốc các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị sử
dụng kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán Nhà nước;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các đoàn đại biểu Quốc hội của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Bộ KH&ĐT: Lãnh đạo Bộ, các đơn vị trong Bộ (danh sách kèm theo);
- Sở kế hoạch đầu tư các tỉnh, thành phố;
- Lưu: Văn thư, TH (3b).
|
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Chí Dũng
|
Tỉnh Bắc Kạn
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI
ĐOẠN 2016-2020
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch đầu tư
trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
TỔNG SỐ
|
2.757.463
|
2.643.586
|
113.877
|
|
A
|
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
1.821.463
|
1.707.586
|
113.877
|
|
A.1
|
PHÂN BỔ CHI TIẾT 90%
|
1.447.756
|
1.421.055
|
26.701
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
1.310.684
|
1.310.684
|
|
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới
|
657.630
|
657.630
|
|
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
653.054
|
653.054
|
|
|
2
|
Hỗ trợ người có công theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
180
|
180
|
|
|
3
|
Các chương trình mục tiêu
|
110.191
|
110.191
|
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội
các vùng
|
40.191
|
40.191
|
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững
|
21.000
|
21.000
|
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa
bàn trọng điểm
|
49.000
|
49.000
|
|
|
A.2
|
DỰ PHÒNG 10%
|
373.707
|
286.531
|
87.176
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
Dự phòng cho Chương trình mục tiêu quốc gia nông
thôn mới
|
73.070
|
73.070
|
|
|
|
Dự phòng cho Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững
|
72.562
|
72.562
|
|
|
|
Dự phòng cho Hỗ trợ người có công theo Quyết định
số 22/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
3.220
|
3.220
|
|
|
B
|
VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ
|
936.000
|
936.000
|
|
|
|
PHÂN BỔ CHI TIẾT 90%
|
842.400
|
842.400
|
|
|
|
DỰ PHÒNG 10%
|
93.600
|
93.600
|
|
Tỉnh Bắc Kạn
PHỤ LỤC SỐ II
DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2016-2020 (ĐỢT 2)
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định chủ
trương đầu tư/Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg
giao kế hoạch các năm
|
Lũy kế số vốn bố
trí từ khởi công đến hết năm 2015
|
Kế hoạch đầu tư vốn
NSTW giai đoạn 2016-2020 (đợt 2)
|
|
Số quyết định
ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
1.465.849
|
1.391.480
|
380.949
|
315.349
|
110.191
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu Phát triển kinh tế - xã
hội các vùng
|
|
|
|
|
560.073
|
560.073
|
233.200
|
167.600
|
40.191
|
|
(1)
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
474.144
|
474.144
|
233.200
|
167.600
|
30.000
|
|
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT258B tỉnh Bắc Kạn
|
H. Bạch Thông và
Ba Bể
|
Cấp IV MN
|
2011-2015
|
2841/QĐ-UBND ngày
27/12/2010; 537/QĐ-UBND, 26/4/2017
|
474.144
|
474.144
|
233.200
|
167.600
|
30.000
|
|
(2)
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
85.929
|
85.929
|
|
|
10.191
|
|
|
Đầu tư hạ tầng khu dân cư các thôn đồng bào Mông
trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (4 xã)
|
xã Cổ Linh
|
|
2016-2020
|
413/QĐ-UBND ngày
31/3/2016
|
85.929
|
85.929
|
|
|
10.191
|
|
II
|
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền
vững
|
|
|
|
|
719.488
|
645.119
|
147.749
|
147.749
|
21.000
|
|
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
719.488
|
645.119
|
147.749
|
147.749
|
21.000
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bắc Kạn giai
đoạn 2011-2020
|
|
|
2011-2020
|
640,641,642,643,644,
645,646,647/QĐ-UBND ngày 3/5/2012; 1868/QĐ-UBND ngày 30/10/2013; 629/QĐ-UBND
ngày 27/4/2012
|
719.488
|
645.119
|
147.749
|
147.749
|
21.000
|
|
III
|
Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên
địa bàn trọng điểm
|
|
|
|
|
186.288
|
186.288
|
|
|
49.000
|
|
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
186.288
|
186.288
|
|
|
49.000
|
|
|
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử
dụng giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
186.288
|
186.288
|
|
|
49.000
|
|
1
|
Xây dựng đường giao thông đến các xã CT229 huyện
Na Rì, Bạch Thông
|
Vũ Muộn
|
6km
|
2016-2020
|
418/QĐ-UBND ngày
31/3/2016
|
106.288
|
106.288
|
|
|
33.000
|
|
2
|
Hoàn thiện hệ thống giao thông, thủy lợi các xã
CT229 huyện Chợ Đồn (trong đó, hệ thống giao thông kết nối với các xã CT229 tỉnh
Tuyên Quang)
|
Chợ Đồn
|
|
2016-2020
|
416/QĐ-UBND ngày
31/3/2016
|
80.000
|
80.000
|
|
|
16.000
|
Tỉnh Bắc Kạn
PHỤ LỤC SỐ III
DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH CHI ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN
NSTW (ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) GIAI ĐOẠN 2016-2020
(ĐỢT 2)
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Thời gian KC-HT
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết hiệp định
|
QĐ chủ trương đầu
tư, QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ
giao KH các năm
|
Kế hoạch vốn nước
ngoài cấp phát từ NSTW giai đoạn 2016-2020 (đợt 2)
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định
|
TMĐT
|
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
|
|
Vốn nước ngoài
(theo Hiệp định)
|
|
Tính bằng ngoại tệ
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Cấp phát
từ NSTW
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
112.687
|
|
112.687
|
112.687
|
26.701
|
|
|
|
Dự án xây dựng đường giao thông các tỉnh miền núi
phía Bắc (Hợp phần điều phối dự án)
|
6 tỉnh: Cao Bằng,
Bắc Kạn, Hà Giang, Lào Cai, Tuyên Quang, Yên Bái
|
2012-2017
|
ADB
|
02/12/2011
|
Quyết định số 1343/QĐ-UBND
ngày 25/7/2011 của UBND tỉnh Bắc Kạn
|
112.687
|
5.400.000 USD
|
112.687
|
112.687
|
26.701
|
|
Tỉnh Bắc Kạn
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC DỰ ÁN DỰ KIẾN GIAO KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU
CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2017-2020 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Quyết định số 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết
kế
|
Thời gian KC-HT
|
Quyết định phê
duyệt chủ trương đầu tư (số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành)
|
Quyết định đầu
tư
|
Kế hoạch vốn
TPCP giai đoạn 2017- 2020 (không bao gồm dự phòng 10% tại từng bộ, địa
phương)
|
|
Số QĐ; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
|
Tổng số
|
Trong đó: vốn
TPCP
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
842.400
|
|
I
|
NGÀNH GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
|
820.000
|
820.000
|
738.000
|
|
|
Mở rộng, nâng cấp ĐT254
|
Huyện Chợ Đồn, Huyện
Ba Bể
|
39,92km đường cấp
IV miền núi
|
2017-2020
|
39/HĐND-VP ngày 21/3/2017
|
868/QĐ-UBND ngày
22/6/2017
|
820.000
|
820.000
|
738.000
|
|
II
|
KIÊN CỐ HÓA TRƯỜNG LỚP HỌC MẪU GIÁO, TIỂU HỌC
|
|
165
|
|
|
|
|
|
104.400
|
|
1
|
Dự án Kiên cố hóa trường lớp học mầm non, tiểu học
cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa huyện Ba Bể sử dụng nguồn
trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2016-2020.
|
Huyện Ba Bể
|
21
|
2017-2020
|
382a/QĐ-UBND ngày
30/3/2017
|
|
|
|
12.150
|
|
2
|
Dự án Kiên cố hóa trường lớp học mầm non, tiểu học
cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa huyện Chợ Đồn sử dụng
nguồn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2016-2020.
|
Huyện Chợ Đồn
|
17
|
2017-2020
|
383a/QĐ-UBND ngày
30/3/2017
|
|
|
|
10.620
|
|
3
|
Dự án Kiên cố hóa trường lớp học mầm non, tiểu học
cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa huyện Chợ Mới sử dụng
nguồn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2016-2020.
|
Huyện Chợ Mới
|
32
|
2017-2020
|
384a/QĐ-UBND ngày
30/3/2017
|
|
|
|
22.230
|
|
4
|
Dự án Kiên cố hóa trường lớp học mầm non, tiểu học
cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa huyện Na Rì sử dụng nguồn
trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2016-2020.
|
Huyện Na Rì
|
35
|
2017-2020
|
385a/QĐ-UBND ngày
30/3/2017
|
|
|
|
21.690
|
|
5
|
Dự án Kiên cố hóa trường lớp học mầm non, tiểu học
cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa huyện Ngân Sơn sử dụng
nguồn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2016-2020.
|
Huyện Ngân Sơn
|
20
|
2017-2020
|
386a/QĐ-UBND ngày
30/3/2017
|
|
|
|
13.320
|
|
6
|
Dự án Kiên cố hóa trường lớp học mầm non, tiểu học
cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa huyện Pác Nặm sử dụng
nguồn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2016-2020.
|
Huyện Pác Nặm
|
24
|
2017-2020
|
387a/QĐ-UBND ngày
30/3/2017
|
|
|
|
15.660
|
|
7
|
Dự án Kiên cố hóa trường lớp học mầm non, tiểu học
cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa huyện Bạch Thông sử dụng
nguồn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2016-2020.
|
Huyện Bạch Thông
|
16
|
2017-2020
|
388a/QĐ-UBND ngày
30/3/2017
|
|
|
|
8.730
|
Quyết định 1178/QĐ-BKHĐT năm 2017 về giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 (đợt 2) do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/08/2017 về giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 (đợt 2) do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2017
Ban hành:
12/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2017
Ban hành:
02/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2017
Ban hành:
29/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2017
Ban hành:
25/07/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2017
Ban hành:
20/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2017
Ban hành:
20/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2017
Ban hành:
10/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2016
Ban hành:
14/09/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2015
Ban hành:
10/09/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2015
5.155
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|