|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 572/QĐ-BKHĐT 2017 kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách 2016 2020
|
Số hiệu:
|
572/QĐ-BKHĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Chí Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
20/04/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KẾ HOẠCH VÀ
ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 572/QĐ-BKHĐT
|
Hà Nội, ngày 20
tháng 04 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC GIAO CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN
2016-2020
BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn
2016-2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ
quan khác ở Trung ương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước và Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chi tiết kế hoạch đầu tư vốn ngân
sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 tại các Phụ lục đính kèm, bao gồm số vốn thu
hồi các khoản vốn ứng trước kế hoạch.
Điều 2. Các bộ, ngành trung ương và địa phương triển khai:
1. Giao chi tiết và thông báo cho các đơn vị phần vốn
cấp bù chênh lệch lãi suất tín dụng theo đúng quy định tại Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ và các quy định hiện hành.
2. Thông báo cho các đơn vị
danh mục và kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2016-2020 cho từng dự án theo quy định tại Điều 1 Quyết định này và bảo đảm phù
hợp với các quy định của pháp luật về đầu tư công, Nghị quyết số 26/2016/QH14 ngày 10
tháng 11 năm 2016 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, Nghị
quyết số 1023/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về nguyên tắc, tiêu
chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn
2016-2020, ý kiến của Ủy ban thường vụ Quốc hội tại văn bản số
88/UBTVQH14-TCNS ngày 03 tháng 3 năm 2017,
Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương căn cứ kế hoạch vốn cân đối ngân sách địa phương được giao, báo cáo
Hội đồng nhân dân cùng cấp phân bổ và giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn cân đối
ngân sách địa phương bảo đảm các nguyên tắc, tiêu chí như sau:
a) Việc phân bổ vốn phải phục vụ cho việc thực hiện
các mục tiêu, định hướng phát triển tại Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội
10 năm 2011-2020; Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020 của quốc
gia, ngành, lĩnh vực, địa phương, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch
ngành, lĩnh vực, vùng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
b) Việc phân bổ vốn phải đảm bảo tuân thủ các quy định
của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước, Nghị quyết số 1023/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban thường vụ Quốc hội
về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân
sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và các văn bản liên quan.
c) Bố trí vốn đầu tư tập trung để khắc phục tình trạng
phân tán, dàn trải, dở dang, bảo đảm hiệu quả sử dụng vốn đầu tư từ nguồn ngân
sách nhà nước; bố trí đủ vốn đối ứng các dự án ODA. Đồng thời, có giải pháp huy
động các nguồn vốn hợp pháp khác để hoàn thành và đẩy nhanh tiến độ thực hiện
các dự án trọng điểm, cần thiết, cấp bách, các chương trình mục tiêu, làm cơ sở
thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, có tính kết nối và
lan tỏa vùng, miền.
d) Cam kết bố trí phần vốn còn thiếu từ nguồn ngân
sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác để hoàn thành dự án được bố trí
vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 đúng tiến độ. Trong trường hợp điều
chỉnh tăng tổng mức đầu tư của dự án so với tổng mức đầu tư đã được cấp có thẩm
quyền giao kế hoạch đầu tư trung hạn, địa phương phải tự cân đối vốn bổ sung từ
các nguồn vốn hợp pháp khác để hoàn thành dự án đúng tiến độ, bảo đảm chất lượng.
đ) Thứ tự ưu tiên trong phân bổ kế hoạch đầu tư vốn
cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020:
- Bố trí đủ vốn để thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản;
thu hồi các khoản ứng trước. Không bố trí vốn ngân sách nhà nước để thanh toán
các khoản nợ đọng xây dựng cơ bản phát sinh sau ngày 31 tháng 12 năm 2014.
- Bố trí vốn đối ứng cho dự án sử dụng vốn ODA và vốn
vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài; vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực
hiện dự án theo hình thức đối tác công tư (PPP).
- Bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp hoàn thành
trong giai đoạn 2016-2020.
- Sau khi bố trí đủ vốn theo thứ tự ưu tiên nêu
trên, trường hợp còn vốn sẽ xem xét bố trí cho các dự án khởi công mới.
3. Báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính kết
quả giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước và thông báo phương án phân bổ
chi tiết kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 cho các
đơn vị theo thời gian quy định tại Quyết định số 547/QĐ-TTg
ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ.
4. Chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ và
các cơ quan thanh tra, kiểm toán về tính chính xác các thông tin, số liệu của
các dự án do bộ, ngành trung ương và địa phương quản lý. Trường hợp phát hiện
các thông tin không chính xác, phải kịp thời gửi báo cáo cho Bộ Kế hoạch và Đầu
tư tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3. Thời gian giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước
giai đoạn 2016-2020 thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính
phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, Nghị quyết của Chính phủ và
chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và
Tổng giám đốc các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị sử
dụng kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ (5b);
- Các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- VP Ban Chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng;
- UBTCNS, UBKT của Quốc hội;
- Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND, UBND, Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành
phố trực thuộc TW;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Bộ Tài chính;
- UB Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách Xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty;
- Các hội, đoàn thể;
- Bộ KH&ĐT: Lãnh đạo Bộ, Các đơn vị liên quan trong Bộ (danh sách kèm
theo);
- Lưu: VT, Vụ TH
|
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Chí Dũng
|
Tỉnh Đắk Nông
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI
ĐOẠN 2016-2020 (KHÔNG BAO GỒM VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ)
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
TỔNG SỐ
|
5.516.225
|
4.706.856
|
809.369
|
|
I
|
VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN
ĐỐI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐỊA PHƯƠNG (Không bao gồm bội chi NSĐP)
|
2.616.683
|
2.616.683
|
|
|
1
|
Phân bổ chi tiết
(90%)
|
2.355.015
|
2.355.015
|
|
|
-
|
Vốn đầu tư trong cân đối
theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng
Chính phủ
|
1.804.665
|
1.804.665
|
|
|
-
|
Đầu tư từ nguồn thu sử
dụng đất
|
492.750
|
492.750
|
|
|
-
|
Đầu tư từ nguồn thu xổ
số kiến thiết(1)
|
57.600
|
57.600
|
|
|
2
|
Dự phòng chưa phân bổ
(10%)
|
261.668
|
261.668
|
|
|
II
|
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG(2)
|
2.899.542
|
2.090.173
|
809.369
|
|
1
|
Hỗ trợ người có công
theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg của Thủ
tướng Chính phủ
|
15.300
|
15.300
|
|
|
2
|
Các chương trình mục
tiêu
|
2.074.873
|
2.074.873
|
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu
phát triển kinh tế - xã hội các vùng
|
831.134
|
831.134
|
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu hỗ
trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương
|
71.290
|
71.290
|
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu
phát triển lâm nghiệp bền vững
|
58.682
|
58.682
|
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu
tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời
sống dân cư
|
92.025
|
92.025
|
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu đầu
tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm
công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
875.000
|
875.000
|
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu đầu
tư phát triển hệ thống y tế địa phương
|
9.830
|
9.830
|
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu
phát triển văn hóa
|
14.400
|
14.400
|
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu
phát triển hạ tầng du lịch
|
11.247
|
11.247
|
|
|
-
|
Chương trình mục tiêu
quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm
|
111.265
|
111.265
|
|
Ghi chú: (1) Từ
năm 2017, theo Luật NSNN thì thu xổ số kiến thiết đưa vào cân đối ngân sách nhà
nước.
(2) Không bao gồm dự phòng 10% chưa phân bổ.
Tỉnh Đắk Nông
PHỤ LỤC SỐ II
DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC- HT
|
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch
|
Lũy kế số vốn đã bố trí từ khởi công đến
hết năm 2015
|
Kế hoạch đầu tư vốn NSTW giai đoạn
2016-2020
|
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó: Thanh toán nợ đọng xây dựng cơ
bản
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
|
1
|
2
|
3
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
TỔNG
SỐ
|
|
|
|
|
6.205.491
|
5.258.814
|
2.256.327
|
2.247.127
|
2.018.883
|
55.197
|
|
A
|
HỖ
TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/QĐ-TTG
|
TT
|
|
|
|
|
|
|
|
15.300
|
|
|
B
|
CÁC
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
|
|
|
|
6.205.491
|
5.258.814
|
2.256.327
|
2.247.127
|
2.003.583
|
55.197
|
|
I
|
Chương
trình mục tiêu Phát triển kinh tế - xã hội các vùng
|
|
|
|
|
3.936.431
|
3.235.854
|
2.120.522
|
2.111.322
|
831.134
|
54.549
|
|
|
Chuẩn
bị đầu tư
|
|
|
|
|
6.690
|
6.690
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Tôn Đức Thắng nối 2 trục Bắc Nam
|
Gia Nghĩa
|
|
2016
|
04/QĐ-BQL, 27/01/2016
|
427
|
427
|
|
|
420
|
|
|
2
|
Đường
vào xã Đắk Ngo, huyện Tuy Đức
|
Tuy Đức
|
|
2016
|
21/QĐ-DA 29/3/2016
|
1.061
|
1.061
|
|
|
450
|
|
|
3
|
Đường từ
đường Nguyễn Du qua trung tâm huyện đi Quốc lộ 14 (giai đoạn 1)
|
Đắk Mil
|
|
2016
|
34/QĐ-BQLDA 08/3/2016
|
522
|
522
|
|
|
380
|
|
|
4
|
Nâng cấp
đường tỉnh lộ 4, đoạn nội thị trấn Đắk Mâm
|
Krông Nô
|
|
2016
|
55/QĐ-QLDA 15/12/2015
|
560
|
560
|
|
|
560
|
|
|
5
|
Các trục
đường khu trung tâm Hành chính huyện Đắk Glong
|
Đắk Glong
|
|
2016
|
26/QĐ-DA 05/02/2016
|
575
|
575
|
|
|
560
|
|
|
6
|
Đường
giao thông từ Quốc lộ 14 đi tỉnh lộ 681, huyện Đắk R'lấp
|
Đắk R'lấp
|
|
2016
|
2246/QĐ-UBND 20/7/2015
|
595
|
595
|
|
|
560
|
|
|
7
|
Đường
vành đai phía Đông huyện Đắk Song
|
Đắk Song
|
|
2016
|
666/QĐ-UBND 07/8/2015; 163/QĐ-UBND
25/02/2016
|
819
|
819
|
|
|
550
|
|
|
8
|
Đường
giao thông liên xã Trúc Sơn - Cư K'Nia - Đắk Đrông - Nam Dong
|
Cư Jút
|
|
2016
|
498/QĐ-UBND 22/3/2016
|
928
|
928
|
|
|
500
|
|
|
9
|
Nâng cấp
đường Đắk R'la - Long Sơn, huyện Đắk Mil
|
Đắk Mil
|
|
2016
|
12/QĐ-BQLDA, 16/02/2016
|
696
|
696
|
|
|
350
|
|
|
10
|
Đường
giao thông về xã Buôn Choah, huyện Krông Nô
|
Krông Nô
|
|
2016
|
56/QĐ-QLDA 15/12/2015
|
507
|
507
|
|
|
450
|
|
|
|
Thực
hiện dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự
án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự
án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tháp
ăng ten tự đứng huyện Krông Nô
|
Krông Nô
|
|
|
168/QĐ-SKH, 29/8/2013; 247/QĐ-SKH,
12/11/2013
|
3.695
|
3.695
|
3.300
|
3.300
|
181
|
|
|
2
|
Hạ tầng
khu dân cư BĐBP và khu tái định cư nhân dân (Khu A)
|
Gia Nghĩa
|
|
2010- 2013
|
28/QĐ-SKH, 05/5/2011
|
18.864
|
18.864
|
8.500
|
8.500
|
2.326
|
2.326
|
|
3
|
Cải tạo,
nâng cấp đường vào đồn biên phòng 757
|
Đắk Mil
|
|
2010- 2013
|
175/QĐ-SKH, 03/11/2009
|
12.655
|
12.655
|
11.013
|
11.013
|
1.207
|
1.207
|
|
4
|
Nhà huấn
luyện đa năng phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ cấp tỉnh
|
Gia Nghĩa
|
|
2013- 2014
|
173/QĐ-UBND, 30/10/2012
|
3.174
|
3.174
|
2.441
|
2.441
|
559
|
559
|
|
5
|
Dự án
Trung tâm huấn luyện dự bị động viên Trung đoàn 994 tỉnh Đắk Nông (giai đoạn
1)
|
Đắk Song
|
764,8m2
|
2010- 2012
|
683/QĐ-UBND; 24/5/2010
|
17.734
|
17.734
|
16.555
|
16.555
|
411
|
411
|
|
6
|
Đập dự
trữ nước sinh hoạt Tiểu đoàn huấn luyện, cơ động
|
Đắk Mil
|
|
2013- 2015
|
249/QĐ-SKH, 21/11/2013
|
5.174
|
5.174
|
4.497
|
4.497
|
151
|
151
|
|
7
|
Đường
giao thông từ quốc lộ 14 đi trung tâm cụm xã Đắk R'tih. huyện Đắk R'lấp
|
Đắk R'lấp
|
7.271 m
|
|
294/QĐ-UBND 08/3/2006; 665/QĐ-UBND
19/5/2010
|
27.921
|
27.921
|
26.010
|
26.010
|
893
|
|
|
8
|
Trụ sở
làm việc Quỹ đầu tư phát triển tỉnh
|
Gia Nghĩa
|
Cấp IV
|
2012- 2014
|
1436/QĐ-UBND, 31/10/2012
|
16.072
|
10.027
|
8.500
|
8.500
|
1.390
|
1.390
|
|
9
|
Kè chống
sạt lở Buôn Knha xã Đắk Wil
|
Cư Jút
|
2488m
|
2010- 2012
|
103/QĐ-SKH, 06/7/2010; 41/QĐ-SKH,
10/8/2011
|
13.540
|
13.540
|
12.300
|
12.300
|
669
|
669
|
|
10
|
Nâng cấp
đập đầu mối hồ chứa nước Đăk Buk So kết hợp giao thông qua trung tâm hành
chính huyện Tuy Đức
|
Tuy Đức
|
Tưới 85 ha lúa, 50 ha cà phê
|
2010- 2011
|
69/QĐ-UBND, 18/01/2010; 446/QĐ-UBND
21/3/2011
|
10.603
|
10.603
|
9.544
|
9.544
|
27
|
|
|
11
|
Đường
vào Sở chỉ huy thời chiến (công trình ST01)
|
Đắk G'long
|
|
2013- 2015
|
926/QĐ-UBND, 21/6/2013
|
15.000
|
15.000
|
13.884
|
13.884
|
433
|
|
|
12
|
Xây dựng
đoạn Km21+636,11 -:- Km24+636,11 thuộc dự án đường Đắk Mâm đi đồn 7 (759) - Tỉnh
lộ 3
|
Krông Nô
|
3km
|
2015- 2017
|
242/QĐ-SKH, 31/10/2014
|
14.900
|
12.840
|
5.300
|
5.300
|
5.305
|
|
|
13
|
Trụ sở
làm việc Huyện ủy Đắk G'Long
|
Đăk G'Long
|
|
2007- 2008
|
123/QĐ-SKH 18/8/2006; 167/QĐ-SKH
13/10/2006; 16/QĐ-SKH 07/03/2007
|
6.736
|
6.736
|
6.008
|
6.008
|
176
|
|
|
14
|
Nhà in
tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
|
|
1031/20/10/2004; 920 15/7/2008
|
23.005
|
23.005
|
|
|
82
|
|
|
15
|
Nâng cấp
công trình thủy lợi Đắk Ru 1, xã Đắk Ru, huyện Đắk R'Lấp
|
Đắk R'Lấp
|
|
2015- 2017
|
227/QĐ-SKH, 30/10/2013
|
15.205
|
15.205
|
5.400
|
5.400
|
9.629
|
|
|
16
|
Nghĩa
trang thị xã Gia Nghĩa
|
Gia Nghĩa
|
15 ha
|
2010- 2012
|
47/QĐ-SKH, 29/9/2011
|
17.783
|
17.783
|
17.331
|
17.331
|
452
|
452
|
|
17
|
Xây tường
rào đài tường niệm huyện Tuy Đức
|
Tuy Đức
|
|
|
1630A/QĐ-UBND, 31/10/2012
|
1.340
|
1.340
|
1.100
|
1.100
|
156
|
156
|
|
18
|
Trung
tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản
|
Gia Nghĩa
|
|
2013- 2014
|
169/QĐ-SKH, 31/10/2012
|
7.280
|
7.280
|
6.200
|
6.200
|
352
|
352
|
|
19
|
Hồ Thác
Hôn, xã Đức Mạnh
|
Đắk Mil
|
|
2013- 2015
|
2233/QĐ-UBND, 29/12/2010; 1489/QĐ-UBND,
07/10/2014
|
44.478
|
44.478
|
38.365
|
38.365
|
3.207
|
|
|
20
|
Mở rộng
vùng phủ sóng chương trình truyền hình địa phương tỉnh Đắk Nông
|
Toàn tỉnh
|
|
2009- 2015
|
1714/QĐ-UBND, 12/11/2009
|
31.003
|
31.003
|
30.508
|
30.508
|
495
|
495
|
|
21
|
Nhà luyện
tập và thi đấu đa năng tỉnh Đăk nông
|
Gia Nghĩa
|
|
2006- 2008
|
197/QĐ-SKH, ngày 22/11/2005
|
9.232
|
9.232
|
7.500
|
7.500
|
808
|
808
|
|
22
|
Thủy lợi
Buôn Lang xã Quảng Phú
|
Krông Nô
|
28ha lúa nước 2vụ
|
2007- 2009
|
1747/QĐ-UBND, 23/8/2006
|
4.961
|
4.961
|
4.000
|
4.000
|
961
|
961
|
|
23
|
Trụ sở
làm việc trung tâm khuyến nông-khuyến ngư
|
Gia Nghĩa
|
|
2007- 2009
|
154/QĐ-SKH, 11/10/2007
|
6.817
|
6.817
|
5.943
|
5.943
|
874
|
874
|
|
24
|
Đường
vào xã Đắk R'Moan, thị xã Gia Nghĩa
|
Gia Nghĩa
|
|
2012- 2014
|
1342/QĐ-UBND, 23/9/2008
|
26.082
|
8.934
|
7.500
|
7.500
|
1.434
|
1.434
|
|
25
|
Trạm
QLBVR liên xã (trạm số 2) thuộc dự án đầu tư rừng phòng hộ Nam Cát Tiên
|
Đắk R'Lấp
|
|
2012- 2013
|
151/QĐ-SKH, 09/10/2009; 194/QĐ-SKH,
13/11/2012
|
600
|
600
|
500
|
500
|
100
|
100
|
|
26
|
Hồ Bắc
Sơn 1, xã Đắk Gằn, huyện Đắk Mil
|
Đắk Mil
|
|
|
1117/QĐ-UBND, 31/8/2012
|
31.500
|
31.500
|
28.966
|
28.966
|
1.274
|
1.274
|
|
27
|
Trụ sở
làm việc Tỉnh ủy
|
Gia Nghĩa
|
|
|
890/QĐ-UBND 16/9/2004
|
44.984
|
44.984
|
44.349
|
44.349
|
322
|
|
|
28
|
Đường
Quảng Sơn đi đồn 9, tỉnh lộ 6
|
Đắk G'Long
|
44km
|
|
459/QĐ-UBND 25/3/2016
|
110.862
|
101.062
|
98.986
|
89.786
|
9.853
|
7.853
|
|
29
|
Đường
trục chính huyện Tuy Đức
|
Tuy Đức
|
2,46Km bê tông nhựa
|
2010- 2013
|
1286/QĐ-UBND, 27/10/2009; 906/QĐ-UBND,
24/7/2012
|
55.848
|
55.848
|
50.751
|
50.751
|
1.392
|
1.392
|
|
30
|
Trung
tâm Hội nghị và nhà khách tỉnh
|
Gia Nghĩa
|
|
2005- 2009
|
891/QĐ-UB, 16/9/2004; 1977/QĐ-UBND,
27/12/2007
|
103.526
|
103.526
|
73.015
|
73.015
|
747
|
747
|
|
31
|
Đường nối
khu TT hành chính TX Gia Nghĩa và khu TT hành chính tỉnh Đăk Nông (GT2)
|
Gia Nghĩa
|
3,338 km
|
2005- 2009
|
1319/QĐ-UBND, 20/12/2004
|
48.092
|
48.092
|
38.377
|
38.377
|
7.020
|
7.020
|
|
32
|
Đường
Đăm Bri và các trục giao thông khu số 5, Sùng Đức, thị xã Gia Nghĩa
|
Gia Nghĩa
|
|
2008- 2012
|
218/QĐ-UBND, 16/02/2006
|
61.845
|
61.845
|
51.411
|
51.411
|
3.178
|
3.178
|
|
33
|
Đường số
01 trục Bắc Nam, đô thị Gia Nghĩa
|
Gia Nghĩa
|
|
|
05/QĐ-UBND, 06/01/2016
|
96.119
|
96.119
|
84.975
|
84.975
|
7.579
|
7.579
|
|
34
|
Hệ thống
hạ tầng kỹ thuật Khu trung tâm hành chính thị xã Gia Nghĩa
|
Gia Nghĩa
|
|
2007- 2011
|
95/QĐ-CTUBND, 25/01/2005; 140/QĐ- CTUBND,
14/01/2010
|
55.923
|
55.923
|
51.174
|
51.174
|
1.303
|
1.303
|
|
35
|
Trụ sở
làm việc UBND tỉnh
|
Gia Nghĩa
|
cấp 3
|
2009- 2013
|
1399/QĐ-CTUBND, 24/10/2007; 532/QĐ-UBND
17/4/2010; 1977/QĐ-UBND, 26/12/2014; 72/QĐ-UBND, 14/01/2016
|
139.231
|
116.990
|
116.978
|
116.978
|
12
|
12
|
|
36
|
Đường
Nơ Trang Long, thị xã Gia Nghĩa (nay đổi tên thành đường Y Bih Alêô)
|
Gia Nghĩa
|
|
2013- 2015
|
1427/QĐ-UBND, 31/10/2012
|
34.850
|
34.850
|
29.800
|
29.800
|
1.700
|
|
|
37
|
Hệ thống
đèn chiếu sáng và đèn trang trí đường Bắc Nam giai đoạn 2, thị xã Gia Nghĩa
|
Gia Nghĩa
|
Cấp II
|
2015- 2017
|
232/QĐ-SKH, 31/10/2013
|
9.400
|
9.400
|
3.300
|
3.300
|
5.100
|
|
|
38
|
Hạ tầng
nuôi trồng thủy sản tập trung xã Đắk Wer, huyện Đắk R'Lấp
|
Đắk R'Lấp
|
4,302km
|
2008- 2009
|
2511/QĐ-UBND huyện, 06/12/2010
|
4.599
|
4.599
|
4.418
|
4.418
|
45
|
45
|
|
39
|
Trung
tâm phát sóng phát thanh truyền hình tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
|
2005- 2009
|
552/QĐ-UBND, 18/6/2005
|
17.602
|
17.602
|
11.516
|
11.516
|
474
|
474
|
|
40
|
Đường
vào Sở chỉ huy Biên phòng tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
1,863km
|
2006- 2007
|
429a/QĐ-CH, 10/12/2005
|
5.622
|
5.622
|
5.320
|
5.320
|
64
|
64
|
|
41
|
Đường
vào đồn Biên phòng 757
|
Đắk Mil
|
8,08km
|
|
356/QĐ-UBND, 05/4/2005
|
8.670
|
8.670
|
7.375
|
7.375
|
59
|
59
|
|
42
|
Sửa chữa,
nâng cấp hạng mục đầu mối công trình thủy lợi Đắk B'Liêng, xã Đắk Tih, huyện
Tuy Đức
|
Tuy Đức
|
|
2009- 2010
|
1627/QĐ-UBND, 07/11/2008
|
7.578
|
7.578
|
5.689
|
5.689
|
24
|
24
|
|
43
|
Thủy lợi
Đắk R'tih, xã Đắk R'Tih, huyện Đắk R'Lấp
|
Đắk R'Lấp
|
200 ha
|
2005- 2006
|
249/QĐ-UBND, 08/11/2004
|
9.643
|
9.643
|
8.090
|
8.090
|
61
|
61
|
|
44
|
Nâng cấp
đập Đắk Ría, xã Đắk RTih, huyện Đắk R'Lấp
|
Đắk R'lấp
|
200 ha
|
2005- 2006
|
277/QĐ-UBND, 09/6/2010
|
4.962
|
4.962
|
4.562
|
4.562
|
16
|
16
|
|
45
|
Các trục
đường nội khu hành chính của tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
3,308 km
|
2006- 2008
|
161/QĐ-UB, 17/02/2005; 1068/QĐ-CTUBND,
9/8/2005
|
28.566
|
28.566
|
23.665
|
23.665
|
296
|
296
|
|
46
|
Cầu qua
suối Đắk Rmăng, khu vực thác 12 xã Quảng Sơn, huyện Đắk G'long
|
Đắk G'long
|
0,33547 km
|
2011- 2013
|
1172/QĐ-UBND, 04/9/2008
|
8.941
|
8.941
|
7.500
|
7.500
|
1.312
|
1.312
|
|
47
|
Đường
giao thông trục chính trung tâm thị trấn Kiến Đức, huyện Đắk R'Lấp
|
Đắk R'lấp
|
2,3 km
|
2004- 2007
|
959/QĐ-UBND, 23/7/2008
|
17.293
|
17.293
|
16.783
|
16.783
|
126
|
126
|
|
48
|
Trụ sở
làm việc Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Đắk G'Long
|
Đắk G'long
|
|
2009- 2013
|
113/QĐ-UBND, 18/01/2013
|
31.665
|
29.425
|
24.287
|
24.287
|
5.138
|
5.138
|
|
49
|
Trụ sở
làm việc Ban dân tộc tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
|
2006- 2010
|
157/QĐ-SKH, 20/10/2010
|
4.645
|
4.645
|
3.960
|
3.960
|
542
|
542
|
|
50
|
TSLV
HĐND và Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
|
2007- 2010
|
1111/QĐ-UBND, 23/7/2009
|
40.221
|
40.221
|
39.166
|
39.166
|
465
|
465
|
|
51
|
Trụ sở
làm việc Hạt kiểm lâm thị xã Gia Nghĩa
|
Gia Nghĩa
|
|
2009- 2010
|
206/QĐ-SKH 27/11/2008; 120/QĐ-SKH,
09/8/2010
|
5.646
|
5.646
|
5.576
|
5.576
|
11
|
11
|
|
52
|
Trụ sở
làm việc Báo Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
Cấp II, 3 tầng
|
2006- 2007
|
207/QĐ-SKH, 15/12/2005
|
5.983
|
5.983
|
5.415
|
5.415
|
210
|
210
|
|
53
|
Trụ sở
làm việc sở Y Tế tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
Cấp II, 4 tầng
|
2009- 2012
|
517/QĐ-SKH, 27/5/2013
|
10.497
|
10.497
|
8.893
|
8.893
|
1.311
|
1.311
|
|
54
|
Trụ sở
làm việc Liên minh HTX tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
Cấp IV, 4 tầng
|
2009- 2011
|
83/QĐ-SKH, 28/5/2010
|
6.579
|
6.579
|
4.945
|
4.945
|
373
|
373
|
|
55
|
TSLV
Ban quản lý các dự án xây dựng tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
|
|
43/QĐ-SKH, 29/4/2008
|
6.160
|
6.160
|
6.008
|
6.008
|
68
|
68
|
|
56
|
Sửa chữa
hội trường 1200 chỗ ngồi và hội trường 300 chỗ ngồi của Trung tâm hội nghị tỉnh
Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
|
2012- 2013
|
168/QĐ-SKH, 31/10/2012
|
857
|
857
|
792
|
792
|
3
|
3
|
|
57
|
Trụ sở
làm việc Trung tâm phát triển quỹ đất
|
Gia Nghĩa
|
|
|
172/QĐ-SKH, 29/10/2010
|
7.159
|
7.159
|
7.059
|
7.059
|
68
|
68
|
|
58
|
Đường
giao thông liên xã Quảng Khê - Đắk R'Mang, huyện Đắk G'Long
|
Đắk G'Long
|
23.177,6 m
|
|
51/QĐ-UBND, 12/01/2007
|
34.515
|
14.653
|
11.018
|
11.018
|
106
|
106
|
|
59
|
Kè chắn
đất khu vực tháp ăng ten và khu nhà công vụ Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh Đắk
Nông
|
Gia Nghĩa
|
|
2.008
|
120/QĐ-SKH, 28/9/2007
|
752
|
752
|
648
|
648
|
31
|
31
|
|
60
|
Kè đá
tháp ăng ten phía Đông Bắc, Đài phát thanh-truyền hình tỉnh
|
Gia Nghĩa
|
|
2.010
|
179/QĐ-SKH, 10/11/2009
|
1.047
|
1.047
|
950
|
950
|
36
|
36
|
|
61
|
TSLV
Chi cục HTX và PTNT tỉnh
|
Gia Nghĩa
|
cấp IV, 3 tầng
|
2006- 2007
|
271/QĐ-SKH, 26/12/2007
|
2.962
|
2.962
|
2.847
|
2.847
|
10
|
10
|
|
62
|
Trụ sở
làm việc khối dân vận, mặt trận thị xã Gia Nghĩa
|
Gia Nghĩa
|
|
2006- 2008
|
73/QĐ-SKH, 31/5/2006; 131/QĐ-SKH,
22/8/2008
|
5.973
|
5.973
|
5.700
|
5.700
|
90
|
90
|
|
63
|
Trụ sở
làm việc Ban tôn giáo tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
Cấp II, 3 tầng
|
2006- 2009
|
217/QĐ-SKH, 30/12/2005
|
2.950
|
2.950
|
2.462
|
2.462
|
99
|
99
|
|
64
|
Đường
vào cổng chính Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
416m BTN
|
2009- 2011
|
203/QĐ-SKH, 28/10/2010
|
9.979
|
9.979
|
7.778
|
7.778
|
137
|
137
|
|
65
|
Trung
tâm kiểm định Quy hoạch xây dựng Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
|
2014- 2016
|
212/QĐ-SKH, 30/10/2013
|
14.301
|
14.301
|
8.200
|
8.200
|
2.870
|
|
|
66
|
Vuốt nối
từ đường Bắc Nam giai đoạn 2 và Đường Lê Thánh Tông hiện hữu
|
Gia Nghĩa
|
120m, đường cấp III
|
2015- 2017
|
219/QĐ-SKH, 30/10/2013
|
4.050
|
4.050
|
1.400
|
1.400
|
1.890
|
|
|
67
|
Trường
THCS Trần Phú, thị xã Gia Nghĩa
|
Gia Nghĩa
|
1.200 học sinh
|
2009- 2011
|
69/QĐ-UBND, 16/1/2007
|
17.335
|
17.335
|
17.073
|
17.073
|
|
|
|
68
|
Đường
vào doanh trại mới của ban chỉ huy quân sự thị xã Gia Nghĩa
|
Gia Nghĩa
|
|
2013- 2014
|
170/QĐ-SKH, 31/10/2012
|
10.249
|
10.249
|
9.289
|
9.289
|
671
|
671
|
|
69
|
Chợ
Nông sản huyện Tuy Đức
|
Tuy Đức
|
Cấp IV 2 tầng
|
2010- 2012
|
1472/QĐ-UBND, 15/12/2009
|
7.684
|
7.684
|
7.329
|
7.329
|
|
|
|
70
|
Trụ sở
làm việc BCH tỉnh Đoàn Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
|
|
190/QĐ-SKH 29/11/2006; 99/QĐ-SKH
29/11/2006
|
12.180
|
12.180
|
11.986
|
11.986
|
|
|
|
71
|
Trụ sở
làm việc Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
Cấp III, 04 tầng
|
2006- 2007
|
1748/QĐ-UBND 18/11/2005; 103/QĐ-UBND
14/01/2009
|
8.775
|
8.775
|
8.007
|
8.007
|
|
|
|
72
|
Công
trình thủy lợi Đắk Sơn 3, xã Đắk Mol, huyện Đắk Song (Thuộc cụm công trình thủy
lợi Đắk R'lấp - Đắk Song)
|
Đắk Song
|
|
|
177/QĐ-SKH, 31/10/2012
|
24.310
|
24.310
|
20.800
|
20.800
|
1.200
|
|
|
73
|
Đường
giao thông Đức An - Nâm NJang, huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông
|
Đắk Song
|
|
|
1431/QĐ-UBND, 31/10/2012
|
22.475
|
22.475
|
19.200
|
19.200
|
1.000
|
|
|
74
|
Đường
vào xã Nhân Đạo, huyện Đắk R'lấp
|
Đắk R'lấp
|
|
|
1442/QĐ-UBND, 31/10/2012
|
35.852
|
35.852
|
30.700
|
30.700
|
1.500
|
|
|
75
|
Trung
tâm Quy hoạch - Khảo sát thiết kế Nông - Lâm nghiệp tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
|
2015- 2017
|
228/QĐ-SKH, 30/10/2013
|
14.512
|
14.512
|
5.000
|
5.000
|
8.000
|
|
|
76
|
Trụ sở
làm việc Khu bảo tồn thiên nhiên Tà Đùng
|
Đắk G'long
|
|
2015- 2017
|
214/QĐ-SKH, 30/10/2013
|
7.242
|
7.242
|
2.600
|
2.600
|
3.900
|
|
|
77
|
Đoạn
tuyến 1, từ đường 23/3 đến đường vào trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai và
đoạn tuyến 2, từ đường vào trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Cao
Thắng
|
Gia Nghĩa
|
257,3 m
|
2015- 2017
|
241/QĐ-SKH, 31/10/2014;
|
10.656
|
10.656
|
3.800
|
3.800
|
5.700
|
|
|
78
|
Trụ sở
làm việc khối dân vận, Mặt trận huyện Đắk G'long
|
Đắk G'long
|
|
2015- 2017
|
215/QĐ-SKH, 30/10/2013
|
16.140
|
16.140
|
5.700
|
5.700
|
7.200
|
|
|
79
|
Trạm
bơm điện số 4, xã Buôn Choah, huyện Krông Nô
|
Krông Nô
|
150ha lúa nước
|
2014- 2016
|
1726/QĐ-UBND, 31/10/2013
|
22.000
|
22.000
|
14.700
|
14.700
|
5.100
|
|
|
80
|
Nâng cấp
đường Lê Duẩn, thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông
|
Đắk Mil
|
3 Km BTN
|
2013- 2015
|
1429/QĐ-UBND, 31/10/2012
|
44.507
|
22.253
|
18.982
|
18.982
|
3.271
|
|
|
81
|
Mua sắm
trang thiết bị làm việc cho trụ sở HĐND-UBND thị xã Gia Nghĩa
|
Gia Nghĩa
|
|
2013- 2015
|
1767/QĐ-UBND, 10/10/2013
|
4.442
|
4.442
|
4.000
|
4.000
|
400
|
|
|
82
|
Đường
liên xã Kiến Thành - Đắk Wer, huyện Đắk R'lấp
|
Đắk R'lấp
|
9,5 km
|
2013- 2015
|
1434/QĐ-UBND, 31/10/2012
|
33.303
|
33.303
|
28.500
|
28.500
|
1.500
|
|
|
83
|
Đường
giao thông liên xã Trường Xuân - Nâm N'Jang, huyện Đắk Song (giai đoạn 1: Từ
Quốc lộ 14 đi thôn 8 xã Trường Xuân)
|
Đắk Song
|
5 Km
|
2013- 2015
|
1465/QĐ-UBND 06/10/2011
|
29.155
|
29.155
|
25.000
|
25.000
|
1.200
|
|
|
84
|
Dự án ổn
định dân di cư tự do tại tiểu khu 1541 xã Đăk Ngo
|
Tuy Đức
|
500 hộ
|
|
1156/QĐ-UBND, 23/08/2011
|
181.396
|
181.396
|
149.538
|
149.538
|
13.000
|
|
|
85
|
Dự án ổn
định dân di cư tự do khu vực biên giới xã Thuận Hà, huyện Đắk Song
|
Đắk Song
|
249 hộ
|
2011- 2015
|
1384/QĐ-UBND, 08/9/2010; 451/QĐ-UBND
25/3/2014
|
89.207
|
89.207
|
72.255
|
72.255
|
8.000
|
|
|
|
Dự
án dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở
làm việc Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp
|
Gia Nghĩa
|
934 m2
|
2015- 2017
|
205/QĐ-SKH 31/12/2010; 908/QĐ-UBND,
24/6/2015
|
9.812
|
8.039
|
2.800
|
2.800
|
5.239
|
|
|
2
|
Đường
giao thông Đức An - Nam Bình, huyện Đăk Song
|
Đắk Song
|
7270m, đường cấp III
|
2015- 2017
|
1718/QĐ-UBND, 30/10/2013
|
40.000
|
40.000
|
14.000
|
14.000
|
22.000
|
|
|
3
|
Trồng
cây xanh đường Bắc Nam giai đoạn 2 (đoạn từ đường 23/3 đến đường Lê Thánh
Tông)
|
Gia Nghĩa
|
11.798 m2
|
2015- 2017
|
169/QĐ-SKH, 26/10/2015
|
10.942
|
10.942
|
3.500
|
3.500
|
6.300
|
|
|
4
|
Đường
vành đai phía Tây Nam, huyện Đắk Song
|
Đắk Song
|
6376m, đường cấp III
|
2015- 2017
|
1720/QĐ-UBND, 30/10/2013
|
37.000
|
37.000
|
12.000
|
12.000
|
21.000
|
|
|
5
|
Trung
tâm văn hóa huyện Đắk G'long
|
Đắk Giong
|
cấp III, 2 tầng
|
2015- 2017
|
1190/QĐ-UBND, 01/8/2013
|
36.567
|
36.567
|
12.863
|
12.863
|
20.000
|
|
|
6
|
Đường
giao thông từ trung tâm thị trấn Kiến Đức đi liên xã Kiến Thành - Nghĩa Thắng,
huyện Đắk R'lấp
|
Đắk R'lấp
|
22km
|
2013- 2017
|
1433/QĐ-UBND, 31/10/2012; 805/QĐ-CTUBND
05/4/2013; 3237/QĐ-CTUBND 18/11/2013
|
78.672
|
78.672
|
44.800
|
44.800
|
29.000
|
|
|
7
|
Đường
vào xã Đắk Hòa, huyện Đắk Song
|
Đắk Song
|
Cầu 15m; 12,52 km nhựa
|
2013- 2017
|
357/QĐ-UB 05/6/2009; 1438/QĐ-UBND
31/10/2012
|
56.653
|
56.653
|
32.917
|
32.917
|
18.000
|
|
|
8
|
Nâng cấp,
sửa chữa hồ thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô
|
Krông Nô
|
Gia cố ta luy, thoát nước
|
2013- 2017
|
1435/QĐ-UBND, 31/10/2012
|
61.280
|
61.280
|
35.800
|
35.800
|
19.200
|
|
|
9
|
Trụ Sở
làm việc Đoàn ca múa nhạc dân tộc tỉnh Đăk Nông
|
Gia Nghĩa
|
Cấp III
|
|
1029/QĐ-UBND, 14/7/2010
|
27.493
|
27.493
|
8.559
|
8.559
|
16.200
|
|
|
10
|
Đường Đắk
Mâm đi đồn 7 (759) - Tỉnh lộ 3 đoạn từ Km0+000 đến Km0+900 và đoạn nối trục
N7 thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông
|
Krông Nô
|
1,5km BT Nhựa
|
2013- 2017
|
1432/QĐ-UBND, 31/10/2012; 1838/QĐ-UBND
12/8/2016
|
78.035
|
78.035
|
40.000
|
40.000
|
36.000
|
|
|
11
|
Đường
giao thông từ xã Tân Thành, huyện Krông Nô đi xã Đắk Sắc, huyện Đắk Mil, tỉnh
Đắk Nông
|
Krông Nô
|
14 km nhựa
|
2013- 2017
|
1437/QĐ-UBND, 31/10/2012; 1417/QĐ-UBND
18/8/2016
|
85.569
|
85.569
|
49.305
|
49.305
|
35.000
|
|
|
12
|
Đường tổ
dân phố 2 phường Nghĩa Tân (đoạn từ đường Quang Trung đến đường Trần Hưng Đạo),
thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
2,3 km; chỉ giới 14 m
|
2013- 2017
|
1426/QĐ-UBND, 31/10/2012
|
60.553
|
60.553
|
33.000
|
33.000
|
21.000
|
|
|
13
|
Trường
Cao đẳng Cộng đồng (giai đoạn 1)
|
Gia Nghĩa
|
|
2014- 2018
|
463/QĐ-UBND 28/3/2016
|
110.000
|
110.000
|
37.710
|
37.710
|
59.000
|
|
|
14
|
Trung
tâm kỹ thuật Đài phát thanh truyền hình tỉnh (giai đoạn 1)
|
Gia Nghĩa
|
|
2014- 2018
|
1716/QĐ-UBND, 30/10/2013; 1358/QĐ-UBND,
12/9/2014
|
80.000
|
80.000
|
29.200
|
29.200
|
42.000
|
|
|
15
|
Nâng cấp
tỉnh lộ 5, đoạn từ trung tâm xã Nghĩa Thắng đến trung tâm xã Đạo Nghĩa, huyện
Đắk R'Lấp
|
Đắk R'Lấp
|
5350 m, cấp III
|
2015- 2019
|
1727/QĐ-UBND, 31/10/2013
|
60.000
|
60.000
|
12.000
|
12.000
|
42.000
|
|
|
16
|
Đường Đạo
Nghĩa - Quảng Khê (giai đoạn 1)
|
Đắk R'Lấp - Đăk Glong
|
|
2015- 2020
|
1147/QĐ-UBND, 30/7/2015; 2076/QĐ-UBND,
22/12/2015
|
867.000
|
275.000
|
55.000
|
55.000
|
200.000
|
|
|
17
|
Đường từ
Bệnh viện đa khoa tỉnh đi Lê Thánh Tông, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
|
Gia Nghĩa
|
1,718 km BTN
|
2013- 2017
|
1427/QĐ-UBND, 31/10/2012
|
74.060
|
74.060
|
37.296
|
37.296
|
29.000
|
|
|
18
|
Trồng
cây xanh, một phần tường rào và một số hạng mục khác thuộc công trình Trụ sở
làm việc UBND tỉnh
|
Gia Nghĩa
|
|
2015- 2017
|
1641/ QĐ-UBND, 31/10/2014
|
26.734
|
21.580
|
7.500
|
7.500
|
14.080
|
|
|
19
|
Đường
Lý Thái Tổ đến khu tái định cư B (Giai đoạn 1), đồi Đắk Nur, phường Nghĩa Đức,
thị xã Gia Nghĩa
|
Gia Nghĩa
|
1.591m, đường phố khu vực cấp III
|
2014- 2018
|
1719/QĐ-UBND, 30/10/2013
|
82.500
|
82.500
|
31.510
|
31.510
|
42.000
|
|
|
II
|
Chương
trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững
|
|
|
|
|
132.365
|
110.826
|
47.018
|
47.018
|
58.682
|
158
|
|
|
Dự
án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
71.901
|
68.828
|
47.018
|
47.018
|
16.684
|
158
|
|
1
|
Nâng
cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng cho lực lượng Kiểm lâm tỉnh Đắk Nông
|
Toàn tỉnh
|
|
2008- 2011
|
1947/25/12/2007; 1342/QĐ-UBND 02/9/2009
|
16.455
|
16.455
|
14.180
|
14.180
|
158
|
158
|
|
2
|
Đường
lâm nghiệp Nâm Nung
|
Krông Nô
|
70.887m
|
2011 -2013
|
1703/QĐ-UBND, 04/11/2011
|
34.972
|
31.899
|
31.373
|
31.373
|
526
|
|
|
3
|
Chương
trình Bảo vệ và Phát triển rừng
|
Toàn tỉnh
|
|
|
1898/QĐ-UBND 05/12/2011; 1897/QĐ-UBND
05/12/2011; 1116/QĐ-UBND 13/9/2011
|
20.474
|
20.474
|
1.465
|
1.465
|
16.000
|
|
|
|
Dự
án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
60.464
|
41.998
|
|
|
41.998
|
|
|
|
Dự
án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
60.464
|
41.998
|
|
|
41.998
|
|
|
|
Nâng
cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng cho lực lượng Kiểm lâm tỉnh Đắk Nông,
giai đoạn 2015-2020
|
Toàn tỉnh
|
|
2016- 2020
|
216/QĐ-UBND, 03/02/2016
|
60.464
|
41.998
|
|
|
41.998
|
|
|
III
|
Chương
trình mục tiêu Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên
tai, ổn định đời sống dân cư
|
|
|
|
|
163.504
|
130.291
|
5.841
|
5.841
|
92.025
|
25
|
|
|
Dự
án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
giao thông nông thôn thuộc dự án quy hoạch ổn định dân cư tự do khu vực Trảng
Ba, xã Đắk Ha, huyện Đắk G'Long
|
Đắk G'Long
|
7,26km
|
2008- 2009
|
104/QĐ-SKH 21/9/2007; 44/QĐ-SKH
06/5/2008; 1366/QĐ-UBND 28/6/2010
|
6.037
|
6.037
|
5.841
|
5.841
|
25
|
25
|
|
|
Dự
án chuyển sang giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án ổn
định dân di cư tự xã Quảng Thành, thị xã Gia Nghĩa
|
Gia Nghĩa
|
500 hộ
|
2015- 2019
|
1554/QĐ-UBND, 6/10/2011; 1572/QĐ-UBND,
20/10/2014
|
122.213
|
89.000
|
|
|
69.000
|
|
|
3
|
Dự án đầu
tư xây dựng nhà máy sản xuất ván MDF và veener gỗ
|
Đắk Song
|
|
|
1380/QĐ-UBND 13/8/2016
|
35.254
|
35.254
|
|
|
23.000
|
|
|
IV
|
CTMT
đầu tư hạ tầng KKT ven biển, KKT cửa khẩu, KCN, CCN, KCN cao, khu NN ứng dụng
công nghệ cao
|
|
|
|
|
1.658.088
|
1.540.000
|
|
|
875.000
|
|
|
|
Hỗ
trợ khu công nghiệp tại các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
|
|
|
|
|
1.658.088
|
1.540.000
|
|
|
875.000
|
|
|
|
Dự
án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
1.658.088
|
1.540.000
|
|
|
875.000
|
|
|
|
Dự
án dự kiến hoàn thành sau năm 2020
|
|
|
|
|
1.658.088
|
1.540.000
|
|
|
875.000
|
|
|
|
Dự
án nhóm A
|
|
|
|
|
1.658.088
|
1.540.000
|
|
|
875.000
|
|
|
|
Cơ sở hạ
tầng kỹ thuật bên trong và bên ngoài hàng rào Khu công nghiệp Nhân Cơ
|
Đắk R'Lấp
|
148 ha
|
2015- 2022
|
1420/QĐ-UBND, 21/9/2015
|
1.658.088
|
1.540.000
|
|
|
875.000
|
|
|
V
|
Chương
trình mục tiêu đầu tư hệ thống y tế địa phương
|
|
|
|
|
18.105
|
16.130
|
6.300
|
6.300
|
9.830
|
|
|
|
Dự
án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
18.105
|
16.130
|
6.300
|
6.300
|
9.830
|
|
|
|
Dự
án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
18.105
|
16.130
|
6.300
|
6.300
|
9.830
|
|
|
|
Mua sắm
Trang thiết bị chuyên môn cho BVĐK tỉnh
|
Gia Nghĩa
|
|
2015- 2017
|
1638/QĐ-UBND, 30/10/2014; 1747/QĐ-UBND,
14/11/2014
|
18.105
|
16.130
|
6.300
|
6.300
|
9.830
|
|
|
VI
|
Chương
trình mục tiêu phát triển văn hóa
|
|
|
|
|
57.847
|
17.136
|
2.736
|
2.736
|
14.400
|
|
|
|
Dự
án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
57.847
|
17.136
|
2.736
|
2.736
|
14.400
|
|
|
|
Dự
án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
57.847
|
17.136
|
2.736
|
2.736
|
14.400
|
|
|
|
Dự án bảo
tồn, phát huy giá trị lịch sử các điểm về phong trào đấu tranh chống thực dân
Pháp đồng bào Mông do N’Trang Lơng lãnh đạo
|
Tuy Đức
|
|
|
243/QĐ-UBND, 17/02/2014
|
57.847
|
17.136
|
2.736
|
2.736
|
14.400
|
|
|
VII
|
Chương
trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch
|
|
|
|
|
24.000
|
18.117
|
6.870
|
6.870
|
11.247
|
|
|
|
Dự
án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
24.000
|
18.117
|
6.870
|
6.870
|
11.247
|
|
|
|
Dự
án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
24.000
|
18.117
|
6.870
|
6.870
|
11.247
|
|
|
|
Đường
giao thông từ Quốc lộ 28 vào Khu du lịch sinh thái, văn hóa kết hợp công viên
vui chơi giải trí Liêng Nung
|
Gia Nghĩa
|
3,3 km
|
2015- 2017
|
1639/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
24.000
|
18.117
|
6.870
|
6.870
|
11.247
|
|
|
VIII
|
Chương
trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm
|
|
|
|
|
215.151
|
190.460
|
67.040
|
67.040
|
111.265
|
465
|
|
|
Dự
án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011-2015 sang giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
72.212
|
57.460
|
45.840
|
45.840
|
9.665
|
465
|
|
|
Dự
án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trước năm 2015
|
|
|
|
|
72.212
|
57.460
|
45.840
|
45.840
|
9.665
|
465
|
|
1
|
Trạm y
tế 02 tầng xã Thuận Hà; Hạng mục: Trạm y tế
|
Đắk Song
|
|
2013- 2015
|
1173/QĐ-UBND, 31/10/2012 của UBND huyện Đắk
Song
|
5.000
|
5.000
|
4.340
|
4.340
|
465
|
465
|
|
2
|
Rà phá
bom mìn vật nổ còn sót lại sau chiến tranh (giai đoạn 1)
|
Toàn tỉnh
|
|
2013- 2015
|
1037/QĐ-UBND, 18/7/2014
|
17.660
|
17.660
|
10.000
|
10.000
|
5.900
|
|
|
3
|
Đường
giao thông từ trung tâm xã Thuận Hà đi Quốc lộ 14C, huyện Đắk Song, tỉnh Đắk
Nông
|
Đắk Song
|
15 km nhựa
|
2013- 2015
|
1439/QĐ-UBND, 31/10/2012
|
49.552
|
34.800
|
31.500
|
31.500
|
3.300
|
|
|
|
Dự
án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
61.939
|
52.000
|
21.200
|
21.200
|
29.600
|
|
|
1
|
Đường
biên phòng 751 gắn với đường tuần tra biên giới
|
Cư Jút
|
5.667m
|
2015- 2017
|
243/QĐ-SKH, 31/10/2014
|
12.000
|
12.000
|
4.200
|
4.200
|
6.600
|
|
|
2
|
Đường
giao thông liên xã Đắk Lao đi Thuận An, huyện Đắk Mil
|
Đắk Mil
|
7km
|
2015- 2017
|
1640/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
49.939
|
40.000
|
17.000
|
17.000
|
23.000
|
|
|
|
Dự
án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
81.000
|
81.000
|
|
|
72.000
|
|
|
|
Dự
án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016-2020
|
|
|
|
|
81.000
|
81.000
|
|
|
72.000
|
|
|
|
Đường
giao thòng từ đồn Biên phòng 765 đi thôn Thuận Nghĩa xã Thuận Hạnh
|
Đắk Song
|
Cấp Vl, miền núi; L= 17,27 km
|
2016- 2020
|
458/QĐ-UBND 25/3/2016
|
81.000
|
81.000
|
|
|
72.000
|
|
Tỉnh Đắk Nông
PHỤ LỤC SỐ III
DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NƯỚC
NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NGUỒN NGÂN
SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết hiệp định
|
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư
điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch
|
Lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết
ngày 31/01/2016
|
Kế hoạch trung hạn vốn NSTW giai đoạn
2016-2020
|
|
Số quyết định
|
TMĐT
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài cấp phát tư NSTW (tính
theo tiền Việt)
|
Vốn đối ứng nguồn NSTW
|
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính
theo tiền Việt)
|
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó thu hồi các khoản vốn ứng trước
|
|
Tổng số
|
Trong đó: NSTW
|
Tính bằng ngoại tệ
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
NSTW
|
Các nguồn vốn khác
|
|
Tổng số
|
Trong đó: cấp phát từ NSTW
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
2.365.113
|
349.128
|
240.524
|
|
2.015.985
|
1.935.720
|
363.326
|
89.092
|
67.276
|
21.816
|
274.234
|
880.659
|
71.290
|
39.329
|
809.369
|
|
I
|
Các
dự án hoàn thành trong năm 2016
|
|
|
|
|
|
|
670.058
|
155.297
|
111.242
|
|
514.761
|
482.242
|
313.520
|
66.716
|
66.716
|
|
246.804
|
143.269
|
22.792
|
39.329
|
120.477
|
|
1
|
Dự án
Tăng cường năng lực kinh tế bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Đắk
Nông
|
|
|
2010- 2017
|
IFAD
|
9/11/2010
|
443/QĐ- UBND 07/04/2010
|
443.344
|
43.544
|
30.481
|
19
|
399.800
|
367.281
|
252.417
|
5.613
|
5.613
|
|
246.804
|
126.477
|
6.000
|
|
120.477
|
|
2
|
Tiểu dự
án 1, đoạn km0+900-km20 thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường Đắk Mâm đi đồn 7 - Tỉnh lộ 3
|
Huyện Krông Nô và Huyện Đăk Mil
|
19,1 Km
|
10/2010- 4/2012
|
JICA
|
2/3/2010
|
QĐ 352/QĐ-UBND 11/3/2009; 954/QĐ-UBND
02/7/2010
|
62.953
|
23.024
|
16.117
|
2
|
39.929
|
39.929
|
11.834
|
11.834
|
11.834
|
|
|
3.426
|
3.426
|
|
|
|
3
|
Tiểu dự
án 2, đoạn km20+00- km21+636,11- và km24+636,11- km30+100 thuộc dự án đầu tư
xây dựng công trình: Đường Đắk Mâm đi đồn 7 - Tỉnh lộ 3
|
Đắk Mil
|
7,1 km
|
2010- 2013
|
JICA
|
2/3/2010
|
1755/QĐ- UBND 18/11/2009
|
30.675
|
12.675
|
11.407
|
1
|
18.000
|
18.000
|
4.700
|
4.700
|
4.700
|
|
|
5.366
|
5.366
|
|
|
|
4
|
Đường
giao thông liên xã Quảng Khê - Đắk Ha
|
Đắk Glong
|
27,372Km
|
2010- 2014
|
JICA
|
2/3/2010
|
QĐ số 1104/QĐ-UBND, 30/8/2007;
222/QĐ-UBND, 5/02/2010; 912/QĐ-UBND, 04/7/2011; 2199/QĐ-UBND, 17/12/2013
|
133.086
|
76.054
|
53.238
|
|
57.032
|
57.032
|
44.569
|
44.569
|
44.569
|
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
II
|
Các
dự án chuyển tiếp, hoàn thành sau năm 2017
|
|
|
|
|
|
|
1.010.891
|
107.924
|
75.547
|
|
902.967
|
902.967
|
49.806
|
22.376
|
560
|
21.816
|
27.430
|
431.108
|
48.498
|
|
382.611
|
|
1
|
Dự án
Giảm nghèo khu vực Tây nguyên - tỉnh Đắk Nông
|
Toàn tỉnh
|
|
2014- 2018
|
WB
|
1/8/2013
|
1702/QĐ- UBND, 29/10/2013
|
453.817
|
37.800
|
26.460
|
20
|
416.017
|
416.017
|
30.560
|
10.560
|
560
|
10.000
|
20.000
|
292.851
|
13.860
|
|
278.991
|
|
2
|
Dự án
chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh Tây Nguyên giai đoạn 2, tỉnh Đắk Nông
|
Toàn tỉnh
|
|
2014- 2019
|
ADB
|
8/11/2013
|
696/QĐ- UBND 18/5/2015
|
287.551
|
27.680
|
19.376
|
12
|
259.871
|
259.871
|
5.997
|
367
|
|
367
|
5.630
|
119.996
|
16.376
|
|
103.620
|
|
3
|
Dự án
phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn phục vụ sản xuất cho các tỉnh Tây Nguyên
|
|
|
2014- 2019
|
ADB
|
1/8/2014
|
1261/QĐ- BNN-HTQT, 04/6/2013, QĐ 3168/QĐ-
BNN-KH, 28/7/2016
|
269.523
|
42.444
|
29.711
|
11
|
227.079
|
227.079
|
13.249
|
11.449
|
|
11.449
|
1.800
|
18.262
|
18.262
|
|
|
|
III
|
Dự
án khởi công mới
|
|
|
|
|
|
|
684.164
|
85.907
|
53.735
|
|
598.257
|
550.511
|
|
|
|
|
|
306.281
|
|
|
306.281
|
|
1
|
Dự án
chuyển đổi nông nghiệp bền vững tại Việt Nam (dự án VNSat), tỉnh Đắk Nông
|
Đắk Lấp, Đắk Mil, Đắk Song, Gia Nghĩa
|
|
2015- 2020
|
WB
|
9/7/2015
|
1992/QĐ-
BNN 29/5/2015
|
206.960
|
49.515
|
39.612
|
7
|
157.445
|
157.445
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án hỗ
trợ xử lý chất thải y tế bệnh viện, tỉnh Đắk Nông
|
7 huyện, 1 thị xã
|
|
2015- 2017
|
WB
|
31/5/2011
|
147/QĐ- BYT ngày 21/01/2011
|
45.672
|
6.290
|
4.403
|
2
|
39.382
|
39.382
|
|
|
|
|
|
39.382
|
|
|
39.382
|
|
3
|
Chương
trình mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn
ngân hàng thế giới, tỉnh Đắk Nông
|
|
|
2016- 2022
|
WB
|
10/3/2016
|
QĐ 3606/QĐ-
BNN, ngày 04/9/2015
|
201.807
|
17.952
|
|
8
|
183.855
|
168.589
|
|
|
|
|
|
166.899
|
|
|
166.899
|
|
4
|
Dự án Sửa
chữa và Nâng cao an toàn đập (WB8), tỉnh Đắk Nông
|
|
|
2016- 2022
|
WB
|
8/4/2016
|
4638/QĐ- BNN-HTQT ngày 09 tháng 11 năm
2015
|
229.725
|
12.150
|
9.720
|
10
|
217.575
|
185.095
|
|
|
|
|
|
100.000
|
|
|
100.000
|
Quyết định 572/QĐ-BKHĐT năm 2017 về giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 572/QĐ-BKHĐT ngày 20/04/2017 về giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2017
Ban hành:
10/05/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2017
Ban hành:
28/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2017
Ban hành:
20/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2017
Ban hành:
09/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/02/2017
Ban hành:
10/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2016
Ban hành:
14/09/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2015
Ban hành:
10/09/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2015
Ban hành:
04/09/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2016
Ban hành:
28/08/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2015
8.963
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|